Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

Đường lối kháng chiến chống Mỹ cứu nước- thống nhất tổ quốc (1954-1975)

Chia sẻ: | Ngày: doc 5 p | 656

11
4.014
views

Từ đầu năm 1965, cuộc chiến tranh xâm lược của Mỹ leo thang lên một bước mới. Trước sự phá sản của chiến lược “chiến tranh đặc biệt”, Mỹ chuyển sang dùng chiến lược “chiến tranh cục bộ”. Đây là một hình thức chiến tranh trong chiến lược “phản ứng linh hoạt” của Mỹ. Mỹ huy động lực lượng và các phương tiện chiến tranh đến mức cao nhất: 54 vạn quân Mỹ, 7,2 vạn quân chư hầu và hơn nửa triệu quân Nguỵ, cùng với một khối lượng vũ khí và phương tiện chiến tranh khổng lồ....

Đường lối kháng chiến chống Mỹ cứu nước- thống nhất tổ quốc (1954-1975)
Nội dung Text

  1. ư ng l i kháng chi n ch ng M c u nư c - th ng nh t T qu c (1954-1975) 1. ư ng l i G 1954-1964 a. B i c nh LS c a CMVN sau t7/1954 - Thu n l i: + Tình hình TG: TG chia làm 2 phe, h th ng XHCN ngày càng l n m nh, c bi t là ti m l c c a Liên xô + Phong trào GPDT ti p t c phát tri n + Phong trào hòa bình dân ch các nư c TB ngày càng lên cao + Trong nư c, mi n B c ã hoàn toàn gi i phóng và tr thành h u phương v ng ch c cho CM mi n Nam. Th và l c CM ã l n m nh sau 9 năm trư ng kì k/c ch ng TD Pháp Toàn th dân t c có ý th c c l p và th ng nh t t qu c. - Khó khăn + Mĩ có ti m l c v kinh t , quân s hùng m nh + TG b t u bư c vào th i kì chi n tranh l nh và ch y ua vũ trang + S xu t hi n b t ng trong h th ng XHCN, nh t là TQ và Liên xô + t nư c ta chia làm 2 mi n: mi n B c l c h u, mi n Nam là thu c a ki u m i c a Mĩ. + c i m bao trùm c a CMVN là 1 ng lãnh o, th c hi n 2 nhi m v cách m ng khác nhau 2 mi n b. Quá trình hình thành và n i dung, ý nghĩa c a ư ng l i • Quá trình hình thành: - Tháng 9-1954: - H i ngh TW l n 7 (t3/1955) và l n 8 (8/1955) - H i ngh TW l n th 13 (12/1957): ư ng l i ti n hành ng th i 2 chi n lư c cách m ng. - Tháng 1/1959, H i ngh TW l n th 15 ã ưa ngh quy t v cách m ng mi n Nam: + Nhi m v ch y u: gi i phóng mi n Nam kh i ách th ng tr c a qu c và phong ki n + Bi n pháp: giành chính quy n b ng cách s d ng l c lư ng chính tr c a qu n chúng là ch y u, k t h p v i l c lư ng vũ trang. • N i dung c a ư ng l i: ư c hoàn thi n t i H 3 (5-10/9/1960)
  2. - Nhi m v chung: oàn k t toàn dân th c hi n th ng l i 2 nhi m v cách m ng 2 mi n th ng nh t t nư c, tăng cư ng s c m nh c a phe XHCN, b o v hòa bình khu v c ông Nam Á và trên TG. - Nhi m v chi n lư c: (2) + Mi n B c: ti n hành CM XHCN + Mi n Nam: gi i phóng kh i th ng tr c a qu c Mĩ và tay sai th ng nh t nư c nhà, hoàn thành nhi m v dân t c dân ch trên c nư c - M c tiêu chung c a chi n lư c: 2 nhi m v CM 2 mi n u nh m gi i quy t mâu thu n chung c a dân t c ta v i qu c M và tay sai, th c hi n m c tiêu chung trư c m t là hòa bình th ng nh t t qu c - M i quan h c a CM 2 mi n: QH m t thi t v i nhau trong ó MB là h u phương l n, do v y nó gi vai trò quy t nh nh t n s pt c a CM mi n Nam. Mi n Nam gi vai trò tr c ti p i v i s nghi p gi i phóng t nư c, th ng nh t nư c nhà. - Con ư ng th ng nh t t nư c: trư c tiên v n kiên trì theo con ư ng hòa bình. Tuy nhiên ph i cao c nh giác n u ch gây chi n tranh xâm lư c MB. - Tri n v ng c a CMVN: là cu c u tranh lâu dài, gian kh , khó khăn nhưng nh t nh th ng l i • Ý nghĩa c a ư ng l i: - g l i ó th hi n tư tư ng chi n lư c c a ng giương cao ng n c c l p dân t c và CNXH nên ã t o ra ư c s c m nh t ng h p, tranh th c s giúp c a c LX VÀ TQ, k t h p n i l c và ngo i l c - th hi n tinh th n c l p, t ch , sáng t o c a ng trong ho ch nh ư ng l i - ư ng l i chung c a c nư c và ư ng l i CM c a m i mi n là cơ s c a ng ta ch o quân và dân ta th c hi n t t các nhi m v CM 2. ư ng l i trong giai o n 1965-1975 a. B i c nh l ch s • Thu n l i: - phe XHCN ngày càng l n m nh t o k thu n l i cho CMVN - VN ã th c hi n xong k ho ch 5 năm l n 1 (60-65), do v y ã s c ngư i s c c a chi vi n cho chi n trư ng mi n Nam. - Mi n Nam VN cu i 1965, ta ã p tan chi n lư c Chi n tranh c bi t, ng y quân ng y quy n, p chi n lư c và ô th th ng tr mi n Nam VN
  3. • Khó khăn -b t ng gi a Liên xô và TQ ngày càng l n, gây khó khăn cho CMVN - Mĩ ào t ưa quân vào MN và th c hi n "chi n tranh c c b ". H n ch v khu v c, quy mô, m c tiêu làm cho tương quan l c lư ng b t l i cho ta b. Quá trình hình thành, n i dung, ý nghĩa c a ư ng l i • Quá trình hình thành: - T 1960-1962: ch trương ưa cách m ng mi n Nam t kh i nghĩa t ng ph n, thành chi n tranh cách m ng trên quy mô toàn di n - Th c hành u tranh chính tr , ng th i phát tri n u tranh vũ trang, y m nh ánh ch b ng 3 mũi giáp công - Vân d ng phương châm u tranh phù h p v i c i m t ng vùng: mi n núi, thành th , nông thôn - H i ngh TƯ l n 9 (11/1963): k t h p s c m nh dân t c và s c m nh th i i ánh M . Xác nh u tranh chính tr và u tranh vũ trang u có vai trò cơ b n. Còn mi n B c là căn c a. • ND ư ng l i: ti p t c k th a và pt ư ng l i c a H 3 và h i ngh TƯ l n 11 (3-1965) và h i ngh TƯ 12 (12-1965). - Nh n nh tình hình và ch trương chi n lư c + nh n nh tình hình: "chi n tranh c c b " là chi n tranh xâm lư c th c dân ki u m i bu c ph i th c thi trong th b ng + ch trương: phát ng cu c k/c ch ng Mĩ c u nư c trên ph m vi toàn qu c - quy t tâm và m c tiêu chi n lư c:nêu cao kh u hi u " quy t tâm ánh th ng gi c m xâm lư c ", b o v mi n b c, gi i phóng mi n nam, hoàn thành cách m ng dân t c dân ch nhân dân trong c nư c - phương châm ch o chi n lư c: + th c hi n cu c chi n tranh nhân dân ch ng chi n tranh c c b c a Mĩ MN và b o v MB + th c hi n k/c lâu dài, a vào s c mình là chính, càng ánh càng m nh, tranh th th i cơ giành th ng l i quy t nh trên chi n trư ng MN. - tư tư ng ch o và phương châm u tranh MN + liên t c t n công, kiên quy t t n công, ch ng tìm ch +k th p u tranh chính tr và u tranh vũ trang
  4. + u tranh quân s có tác d ng tr c ti p và gi a v trí ngày càng quan tr ng. - Mi n B c: chuy n hư ng xây d ng kinh t , k t h p SX g n phát tri n kinh t v i qu c phòng, chi vi n s c ngư i và s c c a cho MN, chu n b s n sàng ánh ch trong trư ng h p chúng li u lĩnh m r ng chi n tranh c c b ra c nư c - Nhi m v và m i quan h c a 2 cu c chi n u 2 mi n: Mi n Nam là ti n tuy n l n, mi n b c là h u phương l n, trong ó 2 nhi m v quan h m t thi t v i nhau. • Ý nghiã c a ư ng l i: ư ng l i ra l n th 11 và 12 có ý nghĩa to l n - Th hi n quy t tâm ánh M và th ng M th ng nh t t qu c, tinh th n c l p t ch tinh th n ti n coongquyeets gp MN th ng nh t t qu c - Th hi n tư tư ng n m v ng giương cao 2 ng n c c l p dân t c và CNXH. - ưa ra ư ng l i chi n tranh nhân dân, toàn dân, toàn di n, lâu dài, d a vào s c mình là chính ư c phát tri n trong hoàn c nh m i, t o nên s c m nh m i dân t c ta s c ánh M xâm lư c. 3. K t qu , ý nghĩa l ch s , nguyên nhân th ng l i, bài h c kinh nghi m a. K t qu • mi n B c: - Ti p t c phát tri n s n xu t, văn hóa, giáo d c...ch XHCN bươc u hình thành , sx nông nghi p pt, công nghi p c tăng cư ng - ã ánh th ng cu c chi n tranh phá ho i c a M , mi n B c không nh ng v a chia l a cho chi n trư ng, mà còn hoành thành xu t s c vai trò căn c a cách m ng cho c nư c và nhi m v h u phương l n cho chtr MN • Mi n Nam: - 1954-1960: ánh b i chi n tranh ơn phương c a M - Ng y - 1961-1965: ánh b i chi n lư c "chi n tranh c bi t" - 1965-1968: ánh b i chi n lư c "chi n tranh c c b " c a M , bu c M ph i xu ng thang chi n tranh, ch p nh n ng i vào bàn àm phán Pari. - 1969-1975: ánh b i chi n lư c "Vi t Nam hóa chi n tranh" mà nh cao là i th ng mùa xuân năm 1975 v i chi n d ch HCM l ch s , gi i phóng hoàn toàn mi n Nam Vi t Nam. b. Ý nghĩa - K t thúc th ng l i 21 năm kháng chi n ch ng M xâm lư c, 30 năm chi n tranh cách m ng (tính t 1945),
  5. 115 năm ch ng th c dân phương Tây (1858), ưa l i c l p th ng nh t và toàn v n lãnh th cho t nư c. hoàn thành cu c cách m ng dân t c dân ch trên c nươc - M ra m t k nguyên m i,k ng hòa bình th ng nh t c nư c cùng i lên CNXH. - Tăng thêm th và l c cho cm và dân t c VN, nâng cao uy tín c a ng và nhà nư c VN trên trư ng qu c t - i v i cách m ng th gi i: c vũ m nh m phong trào u tranh vì m c tiêu c l p dân t c, dân ch t do và hoà bình phát tri n c a nhân dân Tg c. Nguyên nhân th ng l i - Có s lãnh o úng nc a ng CSVN - Là cu c chi n u y gian kh , hy sinh c a nhân dân và quân i c nư c - Mi n B c ã hoàn thành xu t s c nhi m v là m t h u phương l n, h t lòng chi vi n cho ti n tuy n l n mi n Nam - Tinh th n oàn k t chi n u c a nhân dân 3 nư c ông Dương. -S ng h nhi t tinhg c a CP và ND ti n b th gi i d. Bài h c kinh nghi m - ra và th c hi n ư ng l i giương cao ng n c c l p dân t c và ch nghĩa xã h i nhawmg huy ng sc m nh toàn dân t c, k t h p sc m nh c a th i i làm thành sc m nh t ng h p chi n th ng gi c m xâm lc - Tin tư ng vào s c m nh c a dân t c, kiên nh tư tư ng chi n lư c ti n công, quy t ánh và quy t th ng qu c Mĩ xâm lư c - Th c hi n chi n tranh nhân dân, tìm ra bi n pháp chi n u úng n sáng t o - Công tác t ch c, th c hi n năng ng sáng t o c a các c p b ng. - Coi tr ng công tác t ch c xây d ng ng, xây d ng l c lư ng c/m

Có Thể Bạn Muốn Download

Đồng bộ tài khoản