ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP

Chia sẻ: Nguyen Thi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
504
lượt xem
19
download

ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

HS nắm định nghĩa , tính chất đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp 1 đa giác . Cách xác định tâm của đa giác đều đồng thời cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp ,nội tiếp đa giác đều đó - Vận dụng tính được cạnh theo bán kính và ngược lại của tam giác đều hình vuông , lục giác đều nội , ngoại tiếp đường tròn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP

  1. ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP - ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP I. Mục tiêu : - HS nắm định nghĩa , tính chất đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp 1 đa giác . Cách xác định tâm của đa giác đều đồng thời cũng là tâm đường tròn ngoại tiếp ,nội tiếp đa giác đều đó - Vận dụng tính được cạnh theo bán kính và ngược lại của tam giác đều hình vuông , lục giác đều nội , ngoại tiếp đường tròn II.Chuẩn bị : GV nghiên cứu bài dạy , dụng cụ dạy hình , bảng phụ HS : Nắm khái niệm đa giác đều – Dụng cụ học hình III. Hoạt động dạy học : HĐ 1: Kiểm tra bài cũ :
  2. Các kết luận sau đúng hay sai : a. BAD + BCD = 1800 b. ABD = ACD = 400 c. ABC = ADC = 1000 d. ABC = ADC = 900 e. ABCD là hình chữ nhật f. ABCD là hình bình hành h. ABCD là hình thang cân g. ABCD là hình thoi HĐ 2 : Định nghĩa : Nhìn vào hình vẽ ta có - Đường tròn ngoại tiếp hình A B . đường tròn (O; R) vuông ; Or R đi qua các đỉnh của hình Đi qua các đỉnh của hình vuông D vuông , (O,r) tiếp xúc các - Đường tròn nội tiếp hình I cạnh hình vuông . vuông : C Thế nào là đường tròn Tiếp xúc các cạnh hình vuông ngoại tiếp hình vuông ? Nội tiếp hình vuông Đọc định nghĩa SGK A B I . - Đường tròn ngoại tiếp và C F O đường tròn nội tiếp hình vuông Làm ? SGK E D là 2 đường tròn đồng tâm Định nghĩa : SGK Làm thế nào vẽ được
  3. lục giác đều nội tiếp đường tròn (O) Ta có tam giác OAB đều (OA = OB và AOB = 600) nên AB = Vì sao tâm O cách đều các cạnh của lục giác đều ? OA = OB = R Vẽ các dây cung : AB = BC = CD = DE = EF = FA = 2cm => các dây đó cách đều tâm O . Vậy tâm O cách đều các cạnh của lục giác đều Đường tròn (O ; r) là đường tròn nội tiếp lục giác đều HĐ 3: Định lý : Có phải đa giác nào cũng nội tiếp được Không phải bất kỳ đa giác nào cũng đường tròn phải không ? nội tiếp được đường tròn Tam giác đều , hình vuông … có mấy đường Định lý : Bất kỳ đa giác đều nào tròn ngoại tiếp , nội tiếp ? cũng có 1 và chỉ 1 đường tròn ngoại tiếp , đường tròn nội tiếp
  4. HĐ 4: Luyện tập : A J I Bài tập 62 SGK : Vẽ tam đều ABC có cạnh bằng 3 cm . RO Tính R ; r theo cạnh của tam giác r B C H 33 Trong tam giác vuông AHD có AH = AB Sin 600 = cm 2 K 233 2 R = OA = AH = = 3 cm 32 3 Vẽ đường tròn tâm O bán kính OH nội tiếp tam giác đều ABC 3 1 r = OH = AH = cm 2 3 HĐ 5: Hướng dẫn : - Nắm vững định nghĩa , định lý đường tròn ngoại tiếp , nội tiếp 1 đa giác - Vẽ được lục giác đều , hình vuông , tam giác đều nội tiếp đường tròn và cách tính cạnh đa giác đều theo R , r và ngược lại - Làm các bài tập ở SGK và SBT
Đồng bộ tài khoản