Ebook Hóa đại cương - Phần 2

Chia sẻ: Ro Ong Kloi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:31

0
6
lượt xem
2
download

Ebook Hóa đại cương - Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ebook được biên soạn theo phương châm: kiến thức cơ bản, hệ thống, nội dung chính xác, khoa học, cập nhật các tiến bộ khoa học, kỹ thuật hiện đại vào thực tiễn Việt Nam. Phần 2 của ebook "Hóa đại cương" trình bày từ bài 5 đến bài 8 với các nội dung: đại cương về dung dịch, dung dịch các chất điện ly, dung dịch keo và điện hóa học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Ebook Hóa đại cương - Phần 2

Hóa ñ i cương<br /> <br /> Page 221 of 251<br /> <br /> d) Không chuy n d ch; Không chuy n d ch.<br /> e) Chi u thu n; Chi u thu n<br /> 4.23.<br /> – Ph n ng thu n ngh ch.<br /> G m hai ph n ng thành ph n: Ph n ng thu n và ph n ng ngh ch.<br /> A+B<br /> <br /> C+D<br /> <br /> Khi t c ñ ph n ng thu n b ng t c ñ ph n ng ngh ch v1 = vn ngư i ta nói ph n ng ñ t t i<br /> tr ng thái cân b ng.<br /> tr ng thái cân b ng n ng ñ các ch t không thay ñ i hay<br /> <br /> =0<br /> <br /> – Ph n ng n i ti p.<br /> Ph n ng di n ra theo nh ng giai ño n n i ti p.<br /> A<br /> <br /> B<br /> <br /> C<br /> <br /> Khi t c ñ t o ra B b ng t c ñ phân hu nó v1 = v2 ngư i ta nói ph n ng ñ t t i tr ng thái d ng.<br /> tr ng thái d ng n ng ñ ch t trung gian không b thay ñ i hay<br /> <br /> =0<br /> <br /> BÀI 5. ð I CƯƠNG V DUNG D CH<br /> 5.5. Áp su t hơi bão hoà là áp su t t o ra trên m t thoáng khi quá trình bay hơi ñ t t i tr ng thái cân<br /> b ng.<br /> cùng m t nhi t ñ áp su t hơi hay áp su t hơi bão hoà c a dung d ch luôn luôn nh hơn áp su t<br /> c a dung môi nguyên ch t. ði u này d n ñ n:<br /> Dung d ch có nhi t ñ sôi cao hơn nhi t ñ sôi c a dung môi.<br /> Dung d ch có nhi t ñ ñông ñ c th p hơn nhi t ñ ñông ñ c c a dung môi<br /> 5.7.<br /> <br /> file://C:\Windows\Temp\rqwaltnrqx\hoa_dai_cuong.htm<br /> <br /> 29/09/2009<br /> <br /> Hóa ñ i cương<br /> <br /> Page 222 of 251<br /> <br /> 5.8.<br /> <br /> 5.9.<br /> <br /> 5.10.<br /> <br /> 5.11.<br /> <br /> 5.12.<br /> <br /> 5.13.<br /> <br /> file://C:\Windows\Temp\rqwaltnrqx\hoa_dai_cuong.htm<br /> <br /> 29/09/2009<br /> <br /> Hóa ñ i cương<br /> <br /> Page 223 of 251<br /> <br /> 5.14.<br /> G i s gam glucose c n ph i l y là a<br /> <br /> V y dung d ch s sôi<br /> <br /> nhi t ñ 100,226 0C<br /> <br /> 5.15.<br /> <br /> 5.16.<br /> <br /> V y: D ng t h p 2 phân t .<br /> 5.17.<br /> <br /> Công th c phân t c a h p ch t C8H8O4.<br /> <br /> BÀI 6. DUNG D CH CÁC CH T ðI N LY<br /> 6.1.<br /> [H+] = 10–2<br /> <br /> pH = –lg 10–2 = 2<br /> <br /> [H+] = 10–7<br /> <br /> pH = –lg 10–7 = 7<br /> <br /> file://C:\Windows\Temp\rqwaltnrqx\hoa_dai_cuong.htm<br /> <br /> 29/09/2009<br /> <br /> Hóa ñ i cương<br /> <br /> Page 224 of 251<br /> <br /> [H+] = 10–9<br /> <br /> pH = –lg 10–9 = 9<br /> <br /> [H+] = 3,1.10–2<br /> <br /> pH = –lg 3,1.10–2 = –lg3,1–lg10–2 =1,5<br /> <br /> [H+] = 9.10–8<br /> <br /> pH = –lg 9.10–8 = –lg9–lg10–8 = 7,05<br /> <br /> H2SO4 0,05 M<br /> <br /> pH = –lg2.0,05 = 1<br /> <br /> HCl 0,001 M<br /> <br /> pH = –lg 10–3 = 3<br /> <br /> NaOH 0,01 M<br /> <br /> pOH = –lg 10–2 = 2<br /> <br /> Ca(OH)2 0,02 M<br /> <br /> pOH = –lg 2.0,02 = –lg4.10–2 = 1,4<br /> <br /> 6.2.<br /> <br /> pH =14 – 2 =12<br /> pH = 12,6<br /> <br /> 6.3.<br /> ð so sánh ñ m nh c a acid hay base ngư i ta dùng ñ i lư ng KA, KB ho c pKA, pKB. Giá tr K<br /> càng l n ho c pK càng nh thì acid (hay base) càng m nh.<br /> acid<br /> <br /> base liên h p<br /> <br /> base<br /> <br /> NH4Cl<br /> <br /> NH3<br /> <br /> NH3<br /> <br /> NaHCO3<br /> <br /> CO32–<br /> <br /> NaHCO3<br /> <br /> H2O<br /> <br /> OH–<br /> <br /> CH3COONa<br /> <br /> C6H5NH3Cl<br /> <br /> C2H5NH2<br /> <br /> H2N–CH2–COOH<br /> <br /> H2N–CH2–COO–<br /> <br /> H2O<br /> <br /> acid liên h p<br /> NH4+<br /> H2CO3<br /> CH3COOH<br /> H3O+<br /> <br /> H2N–CH2–COOH<br /> <br /> NH3–CH2–COOH<br /> <br /> NaNO2<br /> <br /> HNO2<br /> <br /> Na2SO4 Không ph i acid hay base.<br /> NaHCO3, H2O, H2N–CH2–COOH lư ng tính (v a là acid v a là base)<br /> 6.4.<br /> Theo công th c: α =<br /> <br /> file://C:\Windows\Temp\rqwaltnrqx\hoa_dai_cuong.htm<br /> <br /> 29/09/2009<br /> <br /> Hóa ñ i cương<br /> <br /> Page 225 of 251<br /> <br /> ● CH3COOH 0,02M α = 3,05.10–2<br /> ● CH3COOH 0,2M α = 9,6.10–3 ≈ 10–2 n ng ñ tăng thì α gi m<br /> ● CH3COOH 0,02M + CH3COONa 0,02M<br /> CH3COOH<br /> <br /> CH3COO- + H+<br /> <br /> N ng ñ ñ u:<br /> <br /> 0,02<br /> <br /> 0,02<br /> <br /> N ng ñ cân b ng:<br /> <br /> 0,02 – x<br /> <br /> 0,02 + x x<br /> <br /> Nh n xét: So v i dung d ch CH3COOH 0,02M ñ ñi n ly gi m 30 l n<br /> ● CH3COOH 0,02M + CH3COONa 0,2M<br /> CH3COOH<br /> <br /> CH3COO- + H+<br /> <br /> N ng ñ ñ u:<br /> <br /> 0,02<br /> <br /> 0,2<br /> <br /> N ng ñ cân b ng:<br /> <br /> 0,02 – x<br /> <br /> 0,2 + x x<br /> <br /> Nh n xét: So v i dung d ch CH3COOH 0,02M + NaCH3COO 0,02M ñ ñi n ly gi m 10 l n.<br /> 6.5.<br /> S ñi n ly c a acid y u trong dung d ch th c ch t là ph n ng c a nó v i H2O ñ t o ra H3O+<br /> theo phương trình:<br /> <br /> file://C:\Windows\Temp\rqwaltnrqx\hoa_dai_cuong.htm<br /> <br /> 29/09/2009<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản