Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động

Chia sẻ: Hoang Van Chuc | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:4

0
275
lượt xem
59
download

Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động Tổng số Chia ra Trồng trọt Tỷ đồng Chăn nuôi 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 Sơ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động

  1. Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành hoạt động Chia ra Tổng số Trồng trọt Chăn nuôi Tỷ đồng 1990 20666.5 16393.5 3701.0 1991 41892.6 33345.0 7500.3 1992 49061.1 37539.9 10152.4 1993 53929.2 40818.2 11553.2 1994 64876.8 49920.7 13112.9 1995 85507.6 66793.8 16168.2 1996 92406.2 71989.4 17791.8 1997 99352.3 77358.3 19287.0 1998 114417.7 91226.4 20365.2 1999 128416.2 101648.0 23773.2 2000 129140.5 101043.7 24960.2 2001 130177.6 101403.1 25501.4 2002 145021.3 111171.8 30574.8 2003 153955.0 116065.7 34456.6 2004 172494.9 131551.9 37343.6 2005 183342.4 134754.5 45225.6 2006 197855.0 145807.7 48487.4 2007 236935.0 175007.0 57803.0 Sơ bộ 2008 362824.3 259468.6 97859.2 Cơ cấu - % 1990 100.0 79.3 17.9 1991 100.0 79.6 17.9 1992 100.0 76.5 20.7 1993 100.0 75.7 21.4 1994 100.0 77.0 20.2 1995 100.0 78.1 18.9 1996 100.0 77.9 19.3 1997 100.0 77.9 19.4 1998 100.0 79.7 17.8 1999 100.0 79.2 18.5
  2. 2000 100.0 78.2 19.3 2001 100.0 77.9 19.6 2002 100.0 76.7 21.1 2003 100.0 75.4 22.4 2004 100.0 76.3 21.6 2005 100.0 73.5 24.7 2006 100.0 73.7 24.5 2007 100.0 73.9 24.4 Sơ bộ 2008 100.0 71.5 27.0
  3. a ra Dịch vụ 572.0 1047.3 1368.8 1557.8 1843.2 2545.6 2625.0 2707.0 2826.1 2995.0 3136.6 3273.1 3274.7 3432.7 3599.4 3362.3 3559.9 4125.0 5496.5 2.8 2.5 2.8 2.9 2.8 3.0 2.8 2.7 2.5 2.3
  4. 2.5 2.5 2.2 2.2 2.1 1.8 1.8 1.7 1.5

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản