Giải bài Cơ sở của ăn uống hợp lý SGK Công nghệ 6

Chia sẻ: Thị Tuyết | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
1
lượt xem
0
download

Giải bài Cơ sở của ăn uống hợp lý SGK Công nghệ 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu giải bài tập 1,2,3,4,5 trang 75 SGK sẽ giúp các em hệ thống lại những kiến thức của bài học Cơ sở của ăn uống hợp lý. Đồng thời, với các định hướng gợi ý giải bài tập đi kèm sẽ là tài liệu hữu ích hỗ trợ các em trong quá trình tự trau dồi và rèn luyện kỹ năng giải bài tập.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giải bài Cơ sở của ăn uống hợp lý SGK Công nghệ 6

A. Tóm tắt lý thuyết về Cơ sở của ăn uống hợp lý SGK Công nghệ 6

I. Vai trò của các chất dinh dưỡng:

1. Chất đạm (prôtêin):

 a Nguồn cung cấp:

- Đạm động vật: từ động vật và sản phẩm của ĐV (heo, bò, gà, trứng, sữa)

- Đạm thực vật: từ thực vật và sản phẩm TV (các loại đậu hạt, đậu phông, đậu nành...)

b Chức năng dinh dưỡng:

2. Chất đường bột ( Gluxít):

 a Nguồn cung cấp:

+ Tinh bột là thành phần chính: ngũ cốc, gạo bột, bánh mì, ngô  khoai, sắn

+ Đường là thành phần chính: mía, kẹo, mật ong, mạch nha...

b Chức năng dinh dưỡng:

 3. Chất béo (Lipít):         

 aNguồn cung cấp:

+ Động vật: mỡ động vật, bơ sữa, phomát...

+ Thực vật: dừa, một số loại đậu hạt (m , đậu phộng, đậu nành)

b Chức năng dinh dưỡng:

4. Sinh tố (vitamin):

a Nguồn cung cấp: rau quả tươi, cám gạo, gan, tim, dầu cá ….

+ A: các quả đỏ (cà chua, cà rốt, gấc) gan, lòng đỏ trứng, dầu cá …

-> Bảo vệ mắt, da không khô, giúp cơ thể phát triển, ngăn bệnh quáng gà

+ B: cám gạo, ngũ cốc, gan, tim sữa…

-> Ngừa bệnh phù thủng, điều hòa hệ thần kinh

+ C: rau quả tươi

-> Răng lợi khỏe mạnh, tăng đề kháng

+ D: tôm, cua, ánh nắng mặt trời …

-> Xương răng phát triển tốt, chống còi xương (da sản xuất ra  D nếu được tiếp xúc ánh nắng mặt trời )

b Chức năng dinh dưỡng:

5. Chất khoáng: phốtpho, iốt, canxi, sắt…

a Nguồn cung cấp: muối ăn, tôm, cua, cá, sò, rau muống, rong biển …

b Chức năng dinh dưỡng:

 6. Nước:

a Nguồn cung cấp: nước uống, thức ăn

b Chức năng dinh dưỡng:

 7. Chất xơ:

a Nguồn cung cấp: rau xanh, trái cây, ngũ cốc nguyên chất

b Chức năng dinh dưỡng: 

II. Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn

1. Phân nhóm thức ăn:

a Cơ sở khoa học: chia làm 4 nhóm 

- Nhóm giàu chất đạm

- Nhóm giàu chất đường bột

- Nhóm giàu chất béo

- Nhóm giàu vitamin và chất khoáng

b Ý nghĩa:

2. Cách thay thế thức ăn lẫn nhau: để thành phần và giá trị dinh dưỡng không đổi cần thay thế thức ăn trong cùng 1 nhóm

 III. Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể:

1. Chất đạm: ( 0,50g/kg thể trọng )

a Thiếu chất đạm trầm trọng:

b Thừa chất đạm:

2. Chất đường bột

( lớn:6 -8g/kg, nhỏ:6 -10g/kg )

3. Chất béo: 

( Tuổi nhỏ tăng, già giảm – mùa đông tăng, hè: giảm )

* Sinh tố, chất khoáng, chất xơ, nước cần sử dụng đầy đủ trong mọi trường hợp

-> Tóm lại: mọi sự thừa, thiếu chất dinh dưỡng đều có hại cho sức khỏe

B. Bài tập SGK về Cơ sở của ăn uống hợp lý SGK Công nghệ 6

Dưới đây là 5 bài tập về Cơ sở của ăn uống hợp lý SGK Công nghệ 6

Bài 1 trang 75 SGK Công nghệ 6
Bài 2 trang 75 SGK Công nghệ 6
Bài 3 trang 75 SGK Công nghệ 6
Bài 4 trang 75 SGK Công nghệ 6
Bài 5 trang 75 SGK Công nghệ 6

Để tham khảo toàn bộ nội dung các em có thể đăng nhập vào tailieu.vn để tải về máy. Ngoài ra, các em có thể xem cách giải bài tập trước và bài tập tiếp theo dưới đây:

>> Bài trước: Giải bài Thực hành Cắm hoa dạng tỏa tròn, tự do SGK Công nghệ 6 

>> Bài tiếp theo: Giải bài Vệ sinh an toàn thực phẩm SGK Công nghệ 6 

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản