Giải chi tiết đề thi Đại học khối A và B môn Hóa năm 2009 -2012

Chia sẻ: cdienpro

Dưới đây là hệ thống các bài giải các đề thi đại học khối A và B trong ba năm học từ năm 2009 đến năm 2012.Giúp các bạn học sinh rèn luyện kĩ năng giải bài, ôn tập kiến thức cho những kì thi đại học trong những năm tiếp theo.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giải chi tiết đề thi Đại học khối A và B môn Hóa năm 2009 -2012

Trường THPT Lấp Vò 2- Lớp 12a1
GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2009
BỘ GD & ĐT Môn thi : HOÁ, khối A - Mã đề : 825



* Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba=137; Pb = 207.

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H 2SO4 0,5M và Na
NO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất).
Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là
A. 240. B. 120. C. 360. D. 400.
nH+=0,4 mol nNO3=0,08 mol nFe=0,2 mol nCu=0,3 mol
Fe3+ +3e Cu → Cu2+ + 2e
Fe →
0,02 0,02 0,06 0,03 0,03 0,06 Tổng số mol e nhường = 0,12 mol
NO3-+3e+4H+ →NO+2H2O
0,08 0,24 ne nhận>ne nhường nên Fe tan hết
0,04 0,12 0,16 nH+ dư=0,4-0,16=0,24 mol
Trung hoà X
Tổng số mol OH-=3nFe3++2nCu2++nOH-=0,06+0,06+0,24=0,36 mol
Số mol NaOH=0,36 lít=360 ml
Đáp án C
Câu 2 : Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC 2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH,
thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H 2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là
A. 18,00. B. 8,10. C. 16,20. D. 4,05.
HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cùng đồng phân C3H6O2
Tổng số mol hai chất = 66,6:74=0,9 (mol)
RCOOR’+ NaOH→ RCOONa + R’OH 2R’OH→ R’2O + H2O
0,9 0,9 (mol) 0,9 0,45 (mol)
Khối lượng nước = 0,45 . 18 =8,1(gam)
Đáp án B
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. D. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
H2S không phản ứng với FeCl2
Đáp án D
Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li
thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.
Tính khử Fe>Cu(I), Zn>Fe(II), Fe>C(III), Fe>Sn(IV)
Fe bị ăn mòn I, III, IV
Đáp án C
Câu 5: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H 2O và 7,84 lít khí CO2
(ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là
A. 65,00%. B. 46,15%. C. 35,00% D. 53,85%.
Số mol HCHO=số mol CO2=0,35 (mol)
HCHO→H2O
0,35 0,35 (mol) Suy ra số mol H2=(11,7:18)-0,35=0,3(mol)
% thể tích H2=(0,3:0,65).100%=46,15%
Đáp án B
Câu 6: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2
và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
GV: Nguyễn Đại Luân -ĐT: 0987626093. - Email: londonDL2003@yahoo.com
Chỉ tạo ra một dung dịch là:
Đáp án C
Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối
lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2. B. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4.
C. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2. D. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.
Phương pháp thử
m=0,2.42+0,1.40=12,4(g)
Đáp án D
Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một
axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là
A. HCOOCH3 và HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.
C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.
Áp dụng bảo toàn khối lượng
mNaOH=0,94+2,05-1,99=1(g) nNaOH=0,025(mol)
M=1,99:0,025=79,6
Đáp án D
Câu 9: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino
axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2–m1 =7,5. Công thức phân tử của X là
A. C4H10O2N2. B. C5H9O4N. C. C4H8O4N2. D. C5H11O2N.
Đặt công thức là
(NH2)xR(COOH)y Ta có phương trình
22y-36,5x=7,5 Nghiệm duy nhất thoả mãn x=1, y=2 chọn B
Đáp án B
Câu 10: Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Cho 110ml dung dị ch KOH 2M vào X, thu được a
gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m

A. 20,125. B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710.
TNI: Zn2+ dư OH- hết
Zn2++2OH-→ Zn(OH)2
0,22 0,11
TNII: Zn2+ hết OH- dư hoà tan một phần kết tủa
Zn2++2OH-→ Zn(OH)2
x 2x x
Zn(OH)2+2OH-→[Zn(OH)-4]
x-0,11 2x-0,22
Tổng số mol OH-=0,28=2x+2x-0,22 suy ra x=0,125
m=0,125.161=20,125(g)
Đáp án A
Câu 11: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
A. etilen. B. xiclopropan. C. xiclohexan D. stiren.
Xiclo hexan không làm mất màu nước brom ở đk thường
Đáp án C
Câu 12: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn
toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam.
mO=9,1-8,3=0,8(g) nO=nCuO=0,05(mol) mCuO=0,05.80=4(g)
Đáp án D
Câu 13: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2
gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO 2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó

A. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH. B. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH.
C. CH3OH và C3H7OH. D. C2H5OH và CH3OH.
nCO2=nH2O=0,4 nên có một ancol chưa no
Công thức ancol là CnH2n+1OH
Ete : (CnH2n+1)2O 28n+18=7,2: (0,4:n) nên n=1,8 nên chọn A

GV: Nguyễn Đại Luân -ĐT: 0987626093. - Email: londonDL2003@yahoo.com
Đáp án A
Câu 14: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là
A. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS. B. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.
C. FeS, BaSO4, KOH. D. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.
Dãy Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO tác dụng được với HCl loãng
Đáp án B
Câu 15: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của
HNO3 là
A. 46x – 18y. B. 45x – 18y. C. 13x – 9y. D. 23x – 9y.
Cân bằng
(5x-2y)Fe3O4+(46x-18y)HNO3→ 3(5x-2y)Fe(NO3)3+NxOy+(23x-9y)H2O
Đáp án A
Câu 16: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol
và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:
A. CH2=CH-COONa, HCOONa và CHC-COONa.
B. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.
C. HCOONa, CHC-COONa và CH3-CH2-COONa.
D. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
C10H14O6
Tổng k=4 = 3pi(COO)+1pi ở gốc nên chọn phương án B hoặc D
B CH3CH=CHCOONa có đồng phân hình học nên chọn D
Đáp án D
Câu 17: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO 2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi
trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch
nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là
A. 13,5. B. 30,0. C. 15,0. D. 20,0.
Khối lượng CO2=10-3,4=6,6(g)
Sơ đồ: C6H12O6→2CO2
180 88
x 6,6 x=13,5(g) H=90% nên
Khối lượng glucozơ=(100.13,5):90=15(g)
Đáp án C
Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là
A. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. B. C2H5OH và C4H9OH.
C. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3.
Hai ancol đa chức có tỉ lệ số mol CO2 và nước là 3:4 thì chứng tỏ hai ancol no có
n trung bình = 3 chọn C
Đáp án C
Câu 19: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịchH 2SO4 10% thu được 2,24
lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A. 101,48 gam. B. 101,68 gam. C. 97,80 gam. D. 88,20 gam.
Số mol H2SO4 phản ứng = số mol H2=0,1(mol)
Khối lượng dung dịch H2SO4=ơ[ (0,1.98).100]:10=98(g)
Khối lượng dung dịch sau phản ứng =98+3,68-0,1.2=101,48(g)
Đáp án A
Câu 20: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl
đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A. KMnO4. B. K2Cr2O7. C. CaOCl2. D. MnO2.
K2Cr2O7→3Cl2; KMnO4→2,5Cl2; CaOCl2→Cl2; MnO2→Cl2
Đáp án B
Câu 21: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 thu được 54
gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H 2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H 2.
Chất X có công thức ứng với công thức chung là
A. CnH2n-1CHO (n  2). B. CnH2n-3CHO (n  2).

GV: Nguyễn Đại Luân -ĐT: 0987626093. - Email: londonDL2003@yahoo.com
C. CnH2n(CHO)2 (n  0). D. CnH2n+1CHO (n  0).
Số mol Ag = 2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit đơn chức
Số mol H2=2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit chưa no chứa 1 pi
Đáp án A
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở
đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H 2 là 18. Cô cạn dung dịch X,
thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 97,98. B. 106,38. C. 38,34. D. 34,08.
44a+28b=0,06.18.2 a=0,03
Ta có hệ b=0,03
a+b=0,06
2N+5+8e→N2O 2N+5+10e→N2 Tổng số mol e nhận=0,54(mol)
0,24 0,03 0,3 0,03
Số mol Al=0,46(mol)
Al→Al3++3e
0,46 1,38 > 0,54(số mol e nhận ) chứng tỏ phản ứng còn tạo NH 4NO3
N+5 + 8e NH4NO3

(1,38-0,54) 0,105
Tổng khối lượng muối = 0,46.nAl(NO3)3 + 80.nNH4NO3 = 106,38(g)
Đáp án B
Câu 23: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO 3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H 2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là
A. NO và Mg. B. N2O và Al C. N2O và Fe. D. NO2 và Al.
MKhí=22 chứng tỏ NxOy là N2O duy nhất
2N+5+ 8e → N2O M→Mn++ne
0,336 0,042 Khi đó M=3,024: (0,336:n) M=9n (n=3, M=27) Chọn Al
Đáp án B
Câu 24: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu
tạo của X là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 4.
Theo bảo toàn khối lượng nHCl=(15-10):36,5
MAmin=10:số mol Axit HCl = 73 (C4H11N) có tổng 8 đồng phân
Đáp án A
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung
dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là
A. Fe(NO3)2 và AgNO3. B. AgNO3 và Zn(NO 3)2.
C. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.
Dung dịch chứa 2 muối chứng tỏ Fe phản ứng một phần và AgNO 3 hết
Dung dịch chứa Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2
Đáp án C
Câu 26: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
-
Dùng Cu(OH)2/OH
Đáp án A
Câu 27: Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO 3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO
(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.
Số mol Fe=0,12(mol) số mol HNO3=0,4 (mol)
Fe+4HNO3→Fe(NO3)3+NO+2H2O Fe + 2Fe(NO3)3→3Fe(NO3)2
0,1 0,4 0,1 0,02 0,04
Fe(NO3)3 dư =0,1-0,04=0,06(mol) Cu + 2Fe(NO3)3→Cu(NO3)2+2Fe(NO3)2
0,03 0,06 m Cu=0,03.64=1,92(g)
Đáp án A


GV: Nguyễn Đại Luân -ĐT: 0987626093. - Email: londonDL2003@yahoo.com
Câu 28: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21:2:4. Hợp chất X có công
thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức
phân tử của X là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
CxHyOz x:y:z=(21:12):2:(4:16)=7:8:1 Công thức C7H8O=3 phenol+1 ete+1 ancol
Đáp án A
Câu 29: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl-. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử

A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.
Chất thoả mãn S, FeO, SO2, N2, HCl
Đáp án C
Câu 30: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất
rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Theo phương pháp tăng giảm khối lượng
Số mol muối phản ứng =(6,58-4,96):108=0,015(mol)
Cu(NO3)2→2NO2+1/2O2
0,015 0,03
4NO2→4HNO3
0,03 [H+]=0,03:0,3=0,1(M) pH=1
0,03
Đáp án D
Câu 31: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
B. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
D. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
Hai monome lần lượt là
CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
Đáp án C
Câu 32: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom như ng không tác dụng với
dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là
A. metyl axetat. B. axit acrylic. C. anilin. D. phenol.
X tác dụng được với NaOH và Br2, không tác dụng với NaHCO3 đó là phenol
Đáp án D
Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2 np4. Trong hợp chất khí của nguyên
tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A. 27,27%. B. 40,00%. C. 60,00%. D. 50,00%.
Hợp chất với H là H2X có %X theo khối lượng là 94,12% X là S nên %S trong SO3 là 40%
Đáp án B
Câu 34: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A. CH3COOH, C2H2, C2H4. B. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
C. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.
Dãy chất điều chế trực tiếp tạo ra CH3CHO là
C2H5OH, C2H4, C2H2
Đáp án C
Câu 35: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml
dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48. B. 1,12. C. 2,24. D. 3,36.
Số mol CO32-=0,15 (mol) ; số mol HCO3-=0,1(mol) ; số mol H+=0,2(mol)
H++CO32-→HCO3- ; Tổng số mol HCO3-=0,25 ; H++ HCO3-→ CO2+H2O
0,15 0,15 0,15 0,05 0,25 0,05 VCO2=0,05.22,4=1,12 (lít)
Đáp án B
Câu 36: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO 2 (ở đktc)
và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:
V V
V V
A. m  a  B. m  2a  C. m  2a  D. m  a 
. . . .
5,6 11, 2 22, 4 5,6
GV: Nguyễn Đại Luân -ĐT: 0987626093. - Email: londonDL2003@yahoo.com
m=mC+mH+mO=12.(V:22,4)+a:9+16.(a:18-V:22,4)
Đáp án A
Câu 37: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic,
benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì
nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Dùng HCl nhận ra 6 chất: NH4HCO3 có khí thoát ra ; NaAlO2 có kết tủa keo sau đó tan ; Phenolat natri có hiện
tượng vẩn đục ; C2H5OH dung dịch trong suốt ; Phenol phân lớp ; Anilin ban đầu phân lớp sau đó lắc đều tạo
dung dịch trong suốt với HCl dư
Đáp án B
Câu 38: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M v à Ba(OH)2
0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 3,940. B. 1,182. C. 2,364. D. 1,970.
nOH-=0,006+2.0,012=0,03(mol)
nCO2=0,02(mol) 1 Vô lý => D
- Nếu là 2 ankan thì:
C 23: Ph t iể đ n
-aminoaxit
A hi th h nđ n n t in đ n i n h h nh
hi h n h nt nt n C (OH 2 th t hi n h nh đ
t h h n n th hn n th nh nt
C. Enzim amila
A it n i it it h t h i
Đáp án A.
C 24: Đốt h h n t n h n h 3 n đ n h , th n ã đ n đ n , th đ 3,808 t k h CO2 (đkt
5,4 gam H2O Gi t
A. 4,72 B. 5,42 C. 7,42 D. 5,72
nCO2 = 0,17 (mol); nH2O = 0,3 (mol) ancol no. nancol = 0,3 - 0,17 = 0,13 (mol)
17 17
C H OH  n  ; m  0,13*(14n  18)  0,13*(14*  18)  4, 72 ( g )
2 n 1
n
13 13
C 25: Nh n đ nh n đ đ n khi n i ề 3 n nt : 26
X, 55 Y, 12 Z ?
26
13 26

A , Y th n tn n tố h h n ố khối
C Y n ốn t n , 2đ n n
tn n tố h h
Đáp án A.
Câu 26: Ch t nh nt nt n n hh H2SO4 (t : 2 : 5 , th đ t nh kh
nh t n hh h ối nf t Số tn n t n nh n khi h t n
A. 3x B. y C. 2x D. 2y
Nếu: H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2 . Loại ( vì x = y). Nếu : 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Loại ( vì x : y = 3:1)
Từ đó suy ra tạo cả hai muối Fe2+ và Fe3+. SO42- + 4H+ + 2e → SO2 + 2H2O.
nSO42- làm môi trường = nSO2 = y/2 => ne cho = y (bảo toàn S, ban đầu có y mol H2SO4)
Ta có: ne cho = 2.nSO2 = y mol
C 27: A t n đ điề h n h ih n nh i, đ th h nt n n h H 2SO4 ãn Để th
đ 145 t n th n n n n (i hi t t nh điề h đ t 75
A. 300 gam B. 500 gam C. 400 gam D. 600 gam
1, O
Sơ đồ : C6H5CH(CH3)2  (CH3)2CO. n  145  2,5 (mol )  n 2,5*120*100
2
cumen m   400 ( g )
2, H 3O  xeton
58 75
C 28: Ch h t: N HCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4C Số h t t nđ i n h N OH ãn
nhi t đ th n
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Các chất tác dụng với NaOH t0 thường là NaHCO3, Al(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl.
C 29: Th h n h n t n 0,2 tt nn đ 100 n h N OH 24 , th đ tn
43,6 h nh uối h i it i đnh H i it đ
A HCOOH CH3COOH B. CH3COOH C2H5COOH
C. C2H5COOH C3H7COOH HCOOH C2H5COOH
nNaOH
 3 . Nên E là trieste ( RCOO)3 R ' 3NaOH  3RCOONa  R '(OH )3
nNaOH = 0,6 (mol).
neste
43, 6
 72, 67  R  5, 67 . 1 chất là HCOOH số mol 0,4 loại B, C.
RCOONa 
0, 6
0,4*68 + 0,2*M = 43,6 . M = 82 CH3COONa vậy 2 chất HCOOH và CH3COOH
C 30: C n n tố t i đ n , th hiề t n đi n t h h t nh n th
A n k nh n nt đ đi n đề t n n k nh n nt t n ,đ đi n i
C n k nh n nt i ,đ đi n t n n k nh n nt đ đi n đề i
Từ Li đến F (cùng chu kì ) nên bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
Câu 31: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 ( it ti 175 n h HC 2M, th đ n h Ch N OH
n h S khi hn n h n t n, ố N OH đã h n n
A. 0,50. B. 0,65. C. 0,70. D. 0,55.

3 Tài liệu luyện thi Đại học năm 2010 - 2011
Giải đề thi ĐH-CĐ năm 2010
H2NC3H5(COOH)2 + HCl →ClH3NC3H5(COOH)2.
0,15 0,15 0,15 HCl dư 0,175*2 – 0,15 = 0,2 (mol)
ClH3NC3H5(COOH)2 + 3NaOH → H2NC3H5(COONa)2 + NaCl + 3H2O ; HCl + NaOH → NaCl + H2O
0,15 ----------------→ 0,45 0,2 → 0,2 Vậy nNaOH = 0,65 (mol)
C 32: Ch 7,1 h nh t ki i kiề t ki i kiề th Y t n ht i n n h
HC ãn , th đ 5,6 t kh (đkt i i ,Y
A. natri và magie. B. liti và beri. C. kali và canxi. D. kali và bari.
n 
 ne  M (1  n  2); 2 H  2e  H 2 .
M
7,1 7,1 7,1
 0,5  0, 25. M n .Vì  14, 2  M  28, 4. KL là Na ; Mg
n
0,5
M M
C 33: H t n h n t n 8,94 h nh N, n , th đ n h 2,688 t kh H2 (đkt
n hY HC H2SO4, t tnn 4:1 T n h n h in h Y, t n khối n
ối đ t
A. 13,70 gam. B. 18,46 gam. C. 12,78 gam. D. 14,62 gam.
Ta có: H2O → OH- + ½ H2. nOH- = 0,24 (mol). HCl (4x mol) H2SO4 (x mol) thì nCl- = 4x ; nSO4 = x; nH+ = 6x = 0,24
⇒ x = 0,04. mmuối = mKL + mCl- + mSO4 = 8,94 + 4*0,04*35,5 + 0,04*96 = 18,46 (g)
đ h ển h : C3H6  X  Y  Z  T 
   CH OH ,t 0 , xt
  ( tđ
CuO, t0
dung dich Br O , xt
NaOH
C 34: Ch 3
2 2


h c). T n i Y
A. propan-1,3-đi B. propan-1,2-điol. C. propan-2-ol. D. glixerol.
Vì E là este đa chức nên T phải là axit đa chức vậy C3H6 là xiclopropan, chất cần tìm là propan-1,3-điol.
C 35: Ch 4 n h: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, A Ch t khôn t nđ i4n ht n
A. KOH. B. BaCl2. C. NH3. D. NaNO3.
Chỉ có NaNO3 không phản ứng với dãy các chất trên.
C 36: Ph n n đi n h n n h C C 2 ( i đi n t hn n n n đi n h khi nh n h kim
Zn-C n h HC đ điể :
A Ph n n ôn k th h t inh n đi n Đề inh C
C Ph n n th i ki ih i n ki i Ph n n n đề i h C -.
+ Loại trừ A vì điện phân tiêu thụ dòng điện. + B sai vì cực âm Zn kim loại Zn bị ăn mòn
C 37: Ank n h n t th nh 3-etylpentan-3- T n
A. 3-etylpent-3-en. B. 2-etylpent-2-en. C. 3-etylpent-2-en. D. 3-etylpent-1-en.
0
 CH3-CH=C-CH2-CH3 + H2O

H 2 SO4 ,170 C
CH3-CH2-C(OH) –CH2-CH3

CH3-CH2 CH3-CH2 (3-etylpent-2en)
 H 2 du ( Ni ,t 0 )  HCl
 NaOH du ,t 0
ển h : Triolein  X  Y  Z. T n
 
C 38: Ch đh
A. axit linoleic. B. axit oleic. C. axit panmitic. D. axit stearic.
 H du ( Ni ,t 0 )  NaOH du ,t 0
+ Sơ đồ viết lại: Triolein [(C17H33COO)3C3H5 ]  [(C17H35COO)3C3H5 (X )  C17H33COONa (Y)
 
2

 HCl
 C17H33COOH –axit stearic( Z).

C 39: Ph t iể khôn đ n :
A Hiđ nf ih in nhi t đ th n
i n , th n h , f n n th h nh n
CTt n n tố h n đề ố i h : -1, 1, 3, 5 7t n h ht
T n ôn n hi , h t h đ n tn hn n h nh n h t h it, t th n ố 1200 0C
tn đi n
Các halogen có số oxi hóa -1,+1,+3,+5,+7 trong hợp chất. Trừ F phi kim mạnh nhất luôn có số oxi hóa -1 trong hợp chất.
ố i n k t  nh h n 3 , th đ
C 40: Đốt h h n t n t t đn h , hh ( h nt thể t h kh CO2
n 6 7 thể t h kh O2 đã h n n ( thể t h kh đ n điề ki n Ch t n h n t n i 200
n h OH 0,7M th đ n h Y Cô n Y th đ 12,88 h t n kh n Gi t
A. 7,20. B. 6,66. C. 8,88. D. 10,56.
Gọi a là số liên kết Π trong gốc hidrocacbon. Do số liên kết Π trong X < 3 nên a < 2.
3n  a  2 6 3n  a  2 6a  12
Cn H 2 n2 aO2  ( )O2  nCO2  (n  a) H 2O.  *( )  n.  18n  6a  12  14n  n 
2 7 2 4
Chỉ có a = 0 ; n = 3 thỏa mãn , CTPT C3H6O2 có 2 CTCT( HCOOC2H5 và CH3COOCH3 ).
Thử KOH (0,14 mol) phản ứng hết khối lượng muối không thỏa mãn. Nên KOH dư:
C3H6O2 + KOH → RCOOH + R’OH ( R’ là CH 3 hoặc C2H5OH), x là số mol ese( x < 0,14 ).
Áp dụng ĐLBTKL: meste + mKOH = m Rắn + mR’OH ⇔ 74x + 0,2*0,7 * 56 = 12,88 + (R’ + 17)x.
⇔ 57 x  R ' x  5, 04  R '(CH 3 )  15  x  0,12 . Vậy m = 0,12*74 = 8,88 (g)

 R '(C2 H 5 )  29  x  0,18 ( sai)
II PHẦN RIÊNG (10 - Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Th h n t nh Ch n (10 ,t 41 đ n 50
C 41: Ch t đ n để t t n i t i t n ôn n hi
A. CO2. B. SO2. C. N2O. D. NO2.

4 Tài liệu luyện thi Đại học năm 2010 - 2011
Giải đề thi ĐH-CĐ năm 2010
SO2 có tính tẩy màu được ứng dụng làm chất tẩy màu trong công nghiệp giấy vải.
Câu 42: H n h 1 in it n , hh 1 in n , hh kh n n h n n tối đ i2
HC h 2 N OH Đốt h h n t n th đ 6 CO2, x mol H2O và y mol N2 C it , t n n
A. 8 và 1,0. B. 8 và 1,5. C. 7 và 1,0. D. 7 và 1,5.
Số nhóm –NH2 = nHCl/nX = 2/2 = 1. Vậy amin đơn chức, aminoaxit có một nhóm –NH2 .
Số nhóm –COOH của amino axit = nNaOH/1 = 2/1 = 2. Vậy aminoaxit có hai nhóm –COOH.
n
CTPT TB của 2 chất là C H O N .  n  CO2  6  3 ; Ta dùng n =3 cho cả amin và aminoaxit để giải toán.
n yzt
nhh 2
a min oaxit : NH 2CH (COOH )2  3CO2  2,5H 2O  0,5 N 2 ; a min :C3 H 7 NH 2  3CO2  4,5H 2O  0,5N 2

1          3  2,5  0,5 1        3  4,5  0,5

x = 2,5 + 4,5 = 7; y = 0,5 + 0,5 = 1,0
C 43: T 180 ,nhnh n n , th đ n t i (hi t 80%). Oxi hóa 0,1a
n ti nhnh n n i , th đ h nh Để t n h h n h n 720 n h
NaOH 0,2M. Hi t t nh n ni
A. 80%. B. 10%. C. 90%. D. 20%.
Với 0,1a gam: nglucozơ = 0,1(mol); nNaOH =0, 144 (mol). C6H12O6 → 2C2H5OH → 2CH3COOH + 2NaOH ( a là H% cần tìm)
0, 1mol → 0,8* 0,2mol ----------→ 0,8*a*0,2
0,8*2*a = 0,144 ⇒ a = 0,9 hay H% = 90(%)
C 44: C ht t nđ in h HC t nđ in h A NO3 là:
A. CuO, Al, Mg. B. Zn, Cu, Fe. C. MgO, Na, Ba. D. Zn, Ni, Sn.
Tác dụng với AgNO3 thì là kim loại, loại A, C vì CuO, MgO.Tác dụng với HCl nên KL trước H loại B vì Cu sau H.
C 45: T n h n n : 2Cr2O7 + HCl  CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số h n t HC đ n it h t kh n k n t n ố h n t HC th i h n n Gi t k
A. 4/7. B. 1/7. C. 3/14. D. 3/7.
Phản ứng: K2Cr2O7 + 14HCl  2CrCl3 + 3Cl2 + 2KCl + 7H2O. Tổng nHCl = 14
nHCl đóng vai trò chất khử là 3Cl2  6HCl . Vậy k = 6/14 = 3/7.
Câu 46: Nh t t t n i t đ n h t 30 n h HC 1M 100 n h h N 2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M,
h n n th đ ố CO2 là
A. 0,030. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,015.
H+ + CO32- → HCO3- . HCO3- + H+ → H2O + CO2 .
0,03 0,02 → 0,02 . dư H+ = 0,01 mol 0,01 ---------→ 0,01
C 47: Ch h nh tn n h n n h nt n i n n h A NO 3 trong NH3, th đ
43,2 k tt n h h 17,5 ối ni h i it h Gi t
A. 10,9. B. 14,3. C. 10,2. D. 9,5.
nAg =0,4 (mol) Pứ: R  CHO  2 AgNO3  3NH3  H 2O  R  COONH 4  2 Ag  2 NH 4 NO3
ĐLBTKL: m = mmuối amoni + mAg + mNH4NO3 – mH2O – mNH3 – mAgNO3.
= 17,5 + 43,2 + 0,4*80 - 0,2*18 - 0,6*17 – 0,4*170 = 10,9 (g)
C 48: H n h 0,1 t it i đnh 0,1 ối it đ i ki i kề t n khối n
15,8 Tn it t n
A. axit propanoic. B. axit metanoic. C. axit etanoic. D. axit butanoic.
Axit RCOOH, muối RCOOM: 0,1(R+45) + 0,1(R + M + 44) = 15,8 ⇒ 0,2R + 0,1M = 6,9.
R = 1⇒ M = 67 (loại); R = 15 ⇒ M = 39 (K); R = 29 ⇒ M = 11(loại) . Vậy axit là CH3COOH (axit etanoic)
C 49: Đốt h h n t n t n hiđ n H th t n nh h n h (OH 2 ( t
29,55 k tt , n h hn n khối ni 19,35 in h (OH 2 n đ Côn th
h nt
A. C3H4. B. C2H6. C. C3H6. D. C3H8.
nCO2 = n↓= 0,15 (mol). mGiảm = mtủa - (mCO2 + m H2O ) ⇒ mH2O = mtủa –mCO2 - mgiảm = 29,55 – 0,15*44 – 19,35 = 3,6(g).
nH2O = 0,2 (mol) > nCO2 ⇒ ankan. CnH2n+2 với n = nCO2/nX = 0,15/(0,2-0,15) = 3. CTPT C3H8.
C 50: Đi n h n ( i đi n t tn h NC C SO4 nố , đ n khi tt t hi n t kh
th n đi n h n T n t nh đi n h n t n, n h th đ nt
Ch kh C 2.
A. khí Cl2 và O2. B. khí H2 và O2. D. khí Cl2 và H2.
PT điện phân: 2NaCl + CuSO4  Na2SO4 + Cu + Cl2. CuSO4 (dư) + H2O  Cu + H2SO4 + 1/2O2.
 
dpdd dpdd

Vậy 2 khí là Cl2 và O2.
Th h n t nh N n (10 ,t 51 đ n 60
Câu 51: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-
6,6; (6 i ( in t t, i nh hn n t n n n :
A. (1), (3), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5).
Có (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6 là các polime của phản ứng trùng ngưng
nNH2-(CH2)6-COOH → nH2O + [-NH-(CH2)6-CO-]n (nilon -7);
nHO-CH2-CH2OH + nHOOC-C6H4-COOH →2 nH2O + [-O-CH2-CH2OOC-C6H4-CO-]n (poli(etylen-terephtalat) hay tơ lapsan)
nNH2-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH → 2nH2O + [-NH-(CH2)6-NHCO-(CH2)4-CO-]n (nilon -6,6)

5 Tài liệu luyện thi Đại học năm 2010 - 2011
Giải đề thi ĐH-CĐ năm 2010
C 52: Đi n h n (đi n t n h h 0,2 C SO 4 0,12 NC n n đi n n đ 2A Thể
t h kh (đkt th t nt 9650 i đi n h n
A. 2,240 lít. B. 2,912 lít. C. 1,792 lít. D. 1,344 lít.
64*2*9650
Áp dụng định luật Faraday m   6, 4.( g )  n  0,1(mol )
Cu Cu
2*96500
2NaCl + CuSO4  Na2SO4 + Cu + Cl2.
 CuSO4 (dư) + H2O  Cu + H2SO4 + 1/2O2.

dpdd dpdd

0,12----→0,06 ------------------------→ 0,06 →0,06 lượng Cu còn lại do 0,04 ----→ 0,02
Vậy V khí = (0,06 +0,02)*22,4 = 1,972 (lít)
Câu 53: Cho 0,448 lít khí NH3 (đkt đi ốn đ n 16 C O n n n n , th đ ht n (i hn n
h n t n Ph n t khối n Ctn
A. 12,37%. B. 87,63%. C. 14,12%. D. 85,88%.
nNH3 = 0,02 (mol) ; nCuO = 0,2 (mol). 3CuO + 2NH3  N2 + 3Cu + 3H2O.
 dpdd


0,03← 0,02 ---------------------→0,03
64*0, 03
%Cu  *100  12,37(%).
64*0, 03  80(0, 2  0, 03)
C 54: Đốt h h n t n V t h i t in n t n i đt 8V t h n h kh ni , kh
nit h in ( thể t h kh h i đề đ n điề ki n A in t n i it nit nhi t đ th n , i i
phón kh nit Ch t
A. CH2=CH-NH-CH3. B. CH3-CH2-NH-CH3. C. CH3-CH2-CH2-NH2. D. CH2=CH-CH2-NH2.
Khi tác dụng với HNO2 tạo khí N2 nên X là amin bậc I. Loại A,B.
Thử với 1 đáp án C. C3H7NH2 →3CO2 + 4,5H2O + 0,5 N2 V khí = 3 + 4,5 + 0,5 = 8 (đúng)
Câu 55: Hiđ h h th th đ (CH3)2CHCH(OH)CH3 Ch t t n th th
A. metyl isopropyl xetol. B. 3-metylbutan-2-on.
C. 3-metylbutan-2-ol. D. 2-metylbutan-3-on.
X cộng H nên không no, loại A,C. Chọn D.
C 56: T n ố n nn n n : (1 th đi n, (2 i , (3 t t i, (4 h th h; nh n n n n n n h:
A. (1), (3), (4). B. (2), (3), (4). C. (1), (2), (4). D. (1), (2), (3).
Năng lượng Hóa thạch (chủ yếu là than đá, dầu mỏ) gây ô nhiễm môi trường và nhiều vấn đề khá c( loại)
C 57: Ch h n h n ti h i it i (n , đ n h , k ti nh t n ã đ n đ n t n
h t iN , i i h n 6,72 t kh H2 (đkt N đ n n n h n h ( H2SO4 đ t th h tt n h n
hn n đ i nh t th nh 25 h nh t ( i thi t h n n t h đ t hi t 100 H i it
h
t n h nh
A. HCOOH và CH3COOH. B. CH3COOH và C2H5COOH.
C. C2H5COOH và C3H7COOH. D. C2H7COOH và C4H9COOH.
Nhh = 2nH2 = 0,6 (mol). Do axit tác dụng đủ với CH3OH nên n 2 axit = n CH3OH. = 0,3 (mol).
R  COOH  CH3OH  R  COOCH 3  H 2O . M R COOCH = 25/0,3 = 83,33 ⇒ R = 24,33 (CH3- và C2H5-)
3

Vậy 2 axit là CH3COOH và C2H5COOH.
C 58: Ch h nh t ki i n, C , Sn ố n nh t n ht i n n h
HC ãn , n n th đ n hY kh H2 Cô n n h Y th đ 8,98 ối kh n N h hn
h t n h n t n i O2 ( để t h n h 3 it th thể t h k hí O2 (đkt hn n
A. 2,016 lít. B. 0,672 lít. C. 1,344 lít. D. 1,008 lít.
3 kim loại với HCl loãng nóng đều bị oxi hóa thành số oxi hóa +2. Còn khi tác dụng O2, Zn tạo +2, Cr tạo +3, Sn tạo +4.
- Gọi số mol mỗi kim loại là a (mol) thì: m  3a.( 65  52  119  71)  8,98  a  0, 02 .
MCl2
3
2.0,02 3.0,02 4.0,02
- Bảo toàn (e) cho quá trình tác dụng O2: n   0,045( mol) 1,008( lit) =>B.
O2
4
C 59: T h n h nh n ti n Yht 2 nk n Đốt h n ố in th nn
inh t n n n 53 n nn inh t n ki An Y
A. CH3-CH2-CH(OH)-CH3. B. CH3-CH2-CH2-CH2-OH.
C. CH3-CH2-CH2-OH. D. CH3-CH(OH)-CH3.
C2H5OH → 3 H2O nên H2O do ancol Y tạo ra là 5 mol ⇒có 10H vậy ancol là C4H10O, loại C, D.
Do tách nước chỉ tạo 1 anken nên Y là ancol bậc 1 (đấu mạch) . Chọn B.
C 60: ét n n : N2O4 (k) 2NO2 (k 250C hi h ển hn t t n th i n n in nn đ
N2O4 t n n 9 n th n n đ NO2
Atn 9 n tn 3 n C t n 4,5 n D. i 3n
[ NO2 ]2
 [ NO2 ]  KC .[ N 2O4 ]  a . Khi [N2O4] tăng 9 lần thì [ NO2 ]  KC .9.[ N 2O4 ] =3a => B.
KC 
[ N 2O4 ]




6 Tài liệu luyện thi Đại học năm 2010 - 2011
HƯ NG D N GI I CHI TI T THI TUY N SINH I H C NĂM 2011
MÔN HÓA KH I A Mã thi 758



THÇY Vâ NGäC B×NH




Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108.

I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 n câu 40)
Câu 1: un nóng m gam h n h p Cu và Fe có t l kh i lư ng tương ng 7 : 3 v i m t lư ng dung d ch
HNO3 . Khi các ph n ng k t thúc, thu dư c 0,75 m gam ch t r n, dung d ch X và 5,6 lít h n h p khí
( ktc) g m NO và NO2 (không có s n ph m kh khác c a N+5 ). Bi t lư ng HNO3 ã ph n ng là 44,1
gam. Giá tr c a m là
A. 44,8. B. 33,6. C. 40,5. D. 50,4.
Phân tích, hư ng d n gi i:
Sơ bài toán:

0,75m gam r n
Cu: 0,7m (g)
m gam + 0,7 mol HNO3
Fe: 0,3m (g)
Dung d ch X + 0,25 mol (NO, NO2)

* C ác h 1:
Th t ph n ng: Fe ph n ng trư c, Cu ph n ng sau.
Theo bài ta có, 0,7m gam Cu và 0,3m gam Fe. Ta th y, mr n = 0,75m gam => Cu chưa ph n ng, Fe ph n
ng m t ph n và còn dư 0,75m – 0,7m = 0,05m (g). => mFe pư = 0,3m – 0,05m = 0,25m (g).
=> Dung d ch X ch ch a Fe(NO3)2.
Theo nh lu t b o toàn nguyên t N: n HNO3 = 2n Fe(NO3 )2 + n (NO, NO2 )
0, 7 − 0, 25
=> n Fe(NO3 )2 = = 0, 225 mol
2
Fe → Fe(NO3)2
0,225 mol ← 0,225 mol
=> 0,25m = 0,225.56 => m = 50,4 gam.
=> áp án D.
* Cách 2: D a và phương trình ion – electron và nh lu t b o toàn electron.
− +
+ 3e  NO + 2H 2 O

NO + 4H
3

4x……3x……….. x

+ 2H + + 1e  NO 2 + H 2 O

NO 3

2y……y……..….. y

n (NO, NO2 ) = x + y = 0,25
=>
=> x = 0,1 mol, y = 0,15 mol
n H + = n HNO3 = 4x +2y = 0,7

=> ne nh n = ne như ng =
3.0,1 + 0,15 = 0,45 mol
→ Fe2+ + 2e
Fe
0,225 mol 0,45 mol
=> 0,25m = 0,225.56 => m = 50,4 gam.
=> áp án D.
Câu 2: t cháy hoàn toàn 3,42 gam h n h p g m axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
r i h p th toàn b s n ph m cháy vào dung d ch Ca(OH)2 (dư). Sau ph n ng thu ư c 18 gam k t t a và
dung d ch X. Kh i lư ng X so v i kh i lư ng dung d ch Ca(OH)2 ban u ã thay i như th nào?
A. Tăng 2,70 gam. B. Gi m 7,74 gam. C. Tăng 7,92 gam. D. Gi m 7,38 gam.
Phân tích, hư ng d n gi i:
* Cách 1: Nh n th y: Axit acrylic (CH2=CH−COOH), Vinyl axetat (CH3COOCH=CH2), Metyl acrylat
(CH2=CH−COOCH3), Axit oleic (C17H33COOH) u có công th c chung: Cn H 2n − 2 O 2
Cn H 2n − 2 O 2  nCO 2 + (n − 1)H 2O

0,18
0,18

n
3, 42 0,18
=> = 0, 03 mol
.n => n = 6 => nh
M = 14n + 30 = nh p=
h nh p
0,18 6
=> n H 2O = n CO2 − n hh = 0,18 − 0, 03 = 0,15 mol
=> Kh i lư ng ph n thêm vào: m H 2O + m CO2 = 0,15.18 + 0,18.44 = 10, 62 gam < 18 gam ↓ (ph n tách ra).
=> Kh i lư ng dung d ch gi m: 18 – 10,62 = 7,38 gam.
=> áp án D.
* Cách 2: Ta có nh n h p = n CO2 − n H2O = 0,18 – x v i x = n H2O
Áp d ng b o toàn kh i lư ng: mh n h p = mC + mH + mO = 0,18.12 + 2x + (0,18 – x)2 = 3,42 gam.
=> x = 0,15 mol
=> Kh i lư ng ph n thêm vào: m H 2O + m CO2 = 0,15.18 + 0,18.44 = 10, 62 gam < 18 gam ↓ (ph n tách ra)
=> Kh i lư ng dung d ch gi m: 18 – 10,62 = 7,38 gam.
=> áp án D.

Câu 3: Cho axit salixylic (axit 0-hidroxibenzoic) ph n ng v i anhidrit axetic, thu ư c axit
axetylsalixylic (0-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thu c c m (aspirin). ph n ng hoàn toàn v i 43,2
gam axit axetylsalixylic c n v a V lít dung d ch KOH 1M. Giá tr c a V là
A. 0.48. B. 0,72. C. 0,24. D. 0,96.
Phân tích, hư ng d n gi i:
43, 2
n axetylsalixylic = = 0, 24 mol
180
CH3COO−C6H4−COOH + 3KOH → CH3COOK + KO−C6H4−COOK + 2H2O
0,24 mol 0,72 mol
=> VKOH = 0,72 lít => áp án B.

Câu 4: Hòa tan 13,68 gam mu i MSO4 vào nư c ư c dung d ch X. i n phân X (v i i n c c trơ, cư ng
dòng i n không i) trong th i gian t giây, ư c y gam kim lo i M duy nh t catot và 0,035 mol khí
anot. Còn n u th i gian i n phân là 2t giây thì t ng s mol khí thu ư c c hai i n c c là 0,1245
mol. Giá tr c a y là
A. 4,788. B. 1,680. C. 4,480. D. 3,920.
Phân tích, hư ng d n gi i:
Sơ bài toán:
t(s)
Y gam M (catot) + 0,035 mol khí (anot).
pdd
13,68 gam MSO4 + H2O
2t(s)
∑ n khí = 0,1245 mol ( anot và catot).
* Cách 1: T i anot ch x y ra quá s oxi hóa H2O: 2H2O − 4e → O2 + 4H+
Trong th i gian t giây có 0,035 mol O2 => 2t giây có 0,035.2 = 0,07 mol O2.
T ng s mol khí thu ư c 2 i n c c là 0,1245 mol => có 0,1245 – 0,07 = 0,0545 mol khí H2 do s kh
nư c catot.
* th i gian 2t giây:
Catot (-) Anot (+)
MSO4
M2+, H2O H2O, SO 2 −
4

M2+ + 2e → M 2H2O → 4H+ + O2 + 4e
x 2x 0,07 0,28
2H2O + 2e → 2OH- + H2
0,109 ← 0,0545

B o toàn electron: 2x + 0,109 = 0,28 => x = 0,0855 mol M
=> 0,0855(M + 96) = 13,68 => M = 64 (Cu).
* th i gian t giây:
Cu2+ + 2e → Cu 2H2O → 4H+ + O2 + 4e
0,14 → 0,07 0,035 → 0,14
mCu = 0,07.64 = 4,48 gam.
=> áp án C.

* Cách 2: Vi t phương trình ph n ng
Bư c 1: Tìm M
+ Khí thoát ra anot là O2
+ t giây có 0,035 mol O2 => 2t giây có 0,035.2 = 0,07 mol O2.
+ T ng s mol khí thoát ra 2 i n c c trong 2t giây là 0,1245 mol => có 0,1245 – 0,07 = 0,0545 mol khí
H2 do H2O b i n phân.
1
MSO4 + H2O → M + O2↑ + H2SO4 (1)
2
0,0855 0,07 – 0,02725 = 0,04275

1
H2O → H2 + O2 (2)
2
0,0545 0,02725
=> m MSO4 = 0,0855(M + 96) = 13,68 => M = 64(Cu)
Bư c 2: Tính m
1
t giây: MSO4 + H2O → M + O2↑ + H2SO4
2
0,07 mol 0,035 mol
=> m = 0,07.64 = 4,48 gam.
=> áp án C.

Câu 5: Cho dãy các ch t: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. S ch t trong dãy có tính ch t
lư ng tính là
A . 3. B. 1. C. 2. D. 4.

Phân tích, hư ng d n gi i:
Các ch t có tính ch t lư ng tính là: Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3.
=> áp án D.

Câu 6: Khi nói v peptit và protein, phát bi u nào sau ây là sai?
A. Liên k t c a nhóm CO v i nhóm NH gi a hai ơn v α - amino axit ư c g i là liên k t peptit.
B. Th y phân hoàn toàn protein ơn gi n thu ư c các α - amino axit.
C. Protein có ph n ng màu biure v i Cu(OH)2.
D. T t c các protein u tan trong nư c t o thành dung d ch keo.

Phân tích, hư ng d n gi i:
Protein có th t n t i 2 d ng: d ng hình s i và d ng hình c u:
- D ng hình s i: keratin c a tóc, móng, s ng,…hoàn toàn không tan trong nư c.
- D ng protein hình c u: anbumin c a lòng tr ng tr ng,…tan ư c trong nư c t o dung d ch keo.
=> áp án D.
Câu 7: Ti n hành các thí nghi m sau:
(1) Cho dung d ch NaOH vào dung d ch Ca(HCO3)2.
(2) Cho dung d ch HCl t i dư vào dung d ch NaAlO2 (ho c Na[Al(OH)4]).
(3) S c khí H2S vào dung d ch FeCl2.
(4) S c khí NH3 t i dư vào dung d ch AlCl3.
(5) S c khí CO2 t i dư vào dung d ch NaAlO2 (ho c Na[Al(OH)4]).
(6) S c khí etilen vào dung d ch KMnO4.
Sau khi các ph n ng k t thúc, có bao nhiêu thí nghi m thu ư c k t t a?
A . 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Phân tích, hư ng d n gi i:
Các thí nghi m có k t t a là:
(1) 2NaOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O
(2) NH3 + AlCl3 + H2O → Al(OH)3↓ + NH4Cl
(3) CO2 + Na[Al(OH)4] → Al(OH)3 ↓ + NaHCO3
(4) 3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2MnO2 ↓ + 2KOH
=> áp án D.

Câu 8: Dãy g m các ch t u có th làm m t tính c ng t m th i c a nư c là:
A. NaOH, Na3PO4, Na2CO3. B. HCl, NaOH, Na2CO3.
C. KCl, Ca(OH)2, Na2CO3. D. HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.

Phân tích, hư ng d n gi i:
Nư c c ng t m th i là nư c c ng ch a các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3



=> Có th dùng m t trong các ch t sau làm m m nư c c ng: NaOH, Na3PO4, Na2CO3.
=> áp án A.

Câu 9: Phát bi u nào sau ây là sai?
A. Bán kính nguyên t c a clo l n hơn bán kính nguyên t c a flo.
B. Tính axit c a HF m nh hơn tính axit c a HCl.
C. âm i n c a brom l n hơn âm i n c a iot.
D. Tính kh c a ion Br- l n hơn tính kh c a ion Cl-

Phân tích, hư ng d n gi i:
Tính axit c a axit halogenhi ric tăng d n theo th t : HF áp án C.

Câu 11: S n ph m h u cơ c a ph n ng nào sau ây không dùng ch t o tơ t ng h p?
A. Trùng h p vinyl xianua.
B. Trùng ngưng axit ε -aminocaproic.
C. Trùng h p metyl metacrylat.
D. Trùng ngưng hexametylen iamin v i axit a ipic.

Phân tích, hư ng d n gi i:
- Trùng h p vinyl xianua (acrilonnitrin): CH2=CH−CN → Tơ nitron hay tơ olon.
- Trùng ngưng axit ε -aminocaproic: H2N(CH2)5COOH) → Tơ Nilon – 6 hay tơ capron.
- Trùng h p metyl metacrylat: CH2=C(CH3)COOCH3 → Poli metyl metacrylat hay plexiglas (th y tinh
h u cơ) dùng làm ch t d o.
- Trùng ngưng hexametylen iamin (H2N− (CH2)6−NH2) v i axit a ipic (HOOC−(CH2)4−COOH)
→ Tơ Nilon −6,6.
=> áp án C.

Câu 12: i n phân dung d ch g m 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2. ( i n c c trơ, màng ngăn x p)
n khi kh i lư ng dung d ch gi m i 10,75 gam thì ng ng i n phân (gi thi t lư ng nư c bay hơi không
áng k ). T t c các ch t tan trong dung d ch sau i n phân là:
A. KNO3 và KOH. B. KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2.
C. KNO3, KCl và KOH. D. KNO3 và Cu(NO3)2.

Phân tích, hư ng d n gi i:
7, 45
n KCl = = 0,1 mol
74,5
28, 2
n Cu(NO3 )2 = = 0,15 mol
188
2KCl + Cu(NO3)2 → Cu + Cl2↑ + 2KNO3 (1)
0,1 mol 0,05 mol 0,05 mol 0,05 mol
Kh i lư ng dung d ch gi m chính là kh i lư ng k t t a và khí thoát ra kh i dung d ch:
Sau (1): kh i lư ng dung d ch gi m = 0,05.64 + 0,05.71 = 6,75 gam < 10,75 gam.
=> Cu(NO3)2 ti p t c b i n phân.
2Cu(NO3)2 + 2H2O → 2Cu + O2 ↑ + 4HNO3 (2)
2x 2x x
Kh i lư ng dung d ch gi m = ∆m1 + ∆m 2 = 6,75 + 64.2x + 32x = 10,75 => x = 0,025 mol.
Theo (1), (2): S mol Cu(NO3)2 ã tham gia ph n ng là 0,05 + 2.0,025 = 0,1 mol < 0,15 mol.
=> Trong dung d ch sau ph n ng có các ch t: KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2.
=> áp án B.

Câu 13 : Chia h n h p X g m K, Al và Fe thành hai ph n b ng nhau.
- Cho ph n m t vào dung d ch KOH (dư) thu ư c 0,784 lít khí H2 ( ktc).
- Cho ph n hai vào m t lư ng dư H2O, thu ư c 0,448 lít khí H2 ( ktc) và m gam h n h p kim lo i Y.
Hòa tan hoàn toàn Y vào dung d ch HCl (dư) thu ư c 0,56 lít khí H2 ( ktc).
Kh i lư ng ( tính theo gam) c a K, Al, Fe tính trong m i ph n h n h p X l n lư t là :
A. 0,39 ; 0,54 ; 1,40. B. 0,78; 0,54; 1,12. C. 0,39; 0,54; 0,56. D. 0,78; 1,08; 0,56.

Phân tích, hư ng d n gi i:
Sơ bài toán: P1 + KOH dư
0,035 mol H2
K: a mol
1
X Al: b mol
0,02 mol H2
2
P2 + KOH dư
Fe: c mol
m gam kim lo i + HCl dư → 0,025 mol H2
ph n 1: dung d ch KOH dư => Al và K u h t.
n H 2 (P1 ) < n H 2 (P2 ) => ph n 2 còn dư Al.
G i a = nAl, b = nAl, c = nFe trong m i ph n c aX
- Ph n 1 + KOH dư:
1
K + H2O → KOH + H2 (1)
2
0, 784
a 0,5a => n H 2 = 0,5a + 1,5b = = 0, 035 (I)
22, 4
3
Al + KOH + H2O → KAlO2 + H2 (2)
2
b 1,5b
- Ph n 2 + H2O dư:
1
0, 448
K + H2O → KOH + H2 (3)
=> n H2 = 0, 5a + 1,5a = = 0, 02 => a = 0,01
2
22, 4
a a 0,5a
3 Thay vào (I): b = 0,02
Al + KOH + H2O → KAlO2 + H2 (4)
2
a a 1,5a

H n h p kim lo i Y g m:
0,56
0 0
0,02 – 0,01 = 0,01 mol Al dư, c mol Fe + H+ → (Al3+, Fe2+) + = 0, 025 mol H2.
22, 4
Áp d ng b o toàn electron: 0,01.3 + 2c = 0,025.2 = 0,05 => c = 0,01 mol.
V y mK = 0,01.39 = 0,39 gam.
mAl = 0,02.27 = 0,54 gam.
mFe = 0,01.56 = 0,56 gam.
=> áp án C.

Câu 14 : Cho dãy các ch t phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m – crezol, ancol
benzylic, natri phenolat, anlyl clorua. S ch t trong dãy tác d ng ư c v i dung d ch NaOH loãng un
nóng là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6

Phân tích, hư ng d n gi i:
Các ch t tác d ng v i dung d ch NaOH loãng, un nóng g m: phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl), benzyl
clorua (C6H5CH2Cl), isopropyl clorua (CH3−CHCl−CH3), m–crezol (m−CH3C6H5OH), anlyl clorua
(CH2=CH–CH2Cl).
=> áp án C.

Câu 15 : H p ch t h u cơ X ch a vòng benzen có công th c phân t trùng v i công th c ơn gi n nh t.
Trong X, t l kh i lư ng các nguyên t là mc : mH : mO = 21 : 2 : 8. Bi t khi X ph n ng hoàn toàn v i Na
thì thu ư c s mol khí hi ro b ng s mol c a X ã ph n ng. X có bao nhiêu ng phân (ch a vòng
benzen) th a mãn các tính ch t trên?
A. 10. B. 9. C. 7. D. 3.
Phân tích, hư ng d n gi i:
21 2 8
Do mc : mH : mO = 21 : 2 : 8 => n C : n H : n O = ::
12 1 16
= 1,75 : 2 : 0,5
=7:8:2
Vì công th c phân t trùng v i CT GN => CTPT (X) C7H8O2.
X ph n ng hoàn toàn v i Na thì thu ư c s mol khí H2 b ng s mol X => X có 2H linh ng.
2.7 + 2 − 8
= 4 , vòng benzen có 1V + 3 π => ph n ngoài vòng benzen: no, có
b t bão hòa c a (X) là
2
1C và 2O => X ch a 1 −OH ancol và 1 −OH phenol ho c 2 −OH phenol.
- X ch a 1 −OH ancol và 1 −OH phenol có 3 công th c c u t o:
H2C OH


i n −OH vào mũi tên




- X ch a 2 −OH phenol có 6 công th c c u t o:
CH3
CH3
OH
i n −OH vào mũi tên

OH



=> áp án B.

Câu 16 : Khi so sánh NH3 v i NH4+, phát bi u không úng là :
A. Trong NH3 và NH4+ , nitơ u có s oxi hóa -3.
B. NH3 có tính bazơ, NH4+ có tính axit.
C. Phân t NH3 và ion NH4+ u ch a liên k t c ng hóa tr .
D. Trong NH3 và NH4+, nitơ u có c ng hóa tr 3.

Phân tích, hư ng d n gi i:
Công th c c u t o c a NH3 và NH +
+
4

H
H
H N H
H N H
H

NH +
NH3 4

C ng hóa tr c a m t nguyên t là s liên k t c ng hóa tr c a nguyên t ó v i các nguyên t khác.
+
=> N trong NH3 có c ng hóa tr là 3, N trong NH có c ng hóa tr là 4.
4

=> áp án D.
Câu 17 : Thành ph n % kh i lư ng c a nitơ trong h p ch t h u cơ CxHyN là 23,73 %. S ng phân amin
b c m t th a mãn các d ki n trên là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Phân tích, hư ng d n gi i:
14
.100% = 23, 73% => M = 59 (g/mol) => 12x + y = 59 − 14 = 45 => x = 3, y = 9.
%N =
M
Công th c phân t là C3H9N, có 2 ng phân amin b c 1.
CH3−CH2−CH2−NH2 và CH3−CH(NH2) −CH3.
=> áp án B.

Câu 18 : H p th hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 ( ktc) vào m t lít dung d ch g m NaOH 0,025M và
Ca(OH)2 0,0125M, thu ư c x gam k t t a. Giá tr c a x là
A. 2,00. B. 0,75. C. 1,25. D. 1,00.
Phân tích, hư ng d n gi i:
0, 672
n CO2 = = 0, 03 mol
22, 4
n OH− = 0, 025 + 0, 0125.2 = 0, 05 mol
0, 05
= 1, 67 < 2 => T o 2 mu i HCO3 và CO3 −
− 2
1
x = 0,02 mol, y = 0,01 mol
Nh n th y, n CO2− = 0,02 > n Ca 2+ = 0, 0125 mol
3


=> n CaCO = n Ca 2+ = 0, 0125 mol
3


=> x = 0,0125.100 = 1,25 gam.
=> áp án C.
Cách 2: vi t phương trình ion rút g n
0, 05
= 1, 67 < 2 => T o 2 mu i HCO3 và CO3 −
− 2
1
x = 0,02, y = 0,01. Các bư c ti p theo làm như cách 1.
=> áp án C.

Câu 19: t cháy hoàn toàn x gam h n h p g m hai axit cacboxylic hai ch c, m ch h và u có m t liên
k t ôi C=C trong phân t , thu ư c V lít khí CO2 ( ktc) và y mol H2O. Bi u th c liên h gi a các giá tr
x, y và V là
28 28 28 28
A. V= (x − 62y). B. V= (x + 30y). C. V= (x + 62y). D. V= (x − 30y).
95 55 95 55

Phân tích, hư ng d n gi i:
Hai axit cacboxylic hai ch c, m ch h và u có m t liên k t ôi C=C trong phân t có công th c chung
Cn H 2n − 4 O 4
O2
Cn H 2n − 4 O 4  nCO 2 + (n − 2)H 2 O

n CO2 − n H2O
trên d th y: n CO2 − n H2O = 2n Axit => n Axit =
T sơ
2
V
−y
V − 22,4y
22, 4
= =
=> n Axit
2 44,8
Á p d ng nh lu t b o toàn kh i lư ng và nguyên t :
V − 22,4y
V 55V
− 30y
x = m C + mH + mO = .12 + 2y + .4.16 =
22, 4 44,8 28
28
=> V = ( x + 30y)
55
=> áp án B.

Câu 20: Este X ư c t o thành t etylen glicol và hai axit cacboxylic ơn ch c. Trong phân t este, s
nguyên t cacbon nhi u hơn s nguyên t oxi là 1. Khi cho m gam X tác d ng v i dung d ch NaOH (dư)
thì lư ng NaOH ã ph n ng là 10 gam. Giá tr c a m là
A. 14,5. B. 17,5. C. 15,5. D. 16,5.

Phân tích, hư ng d n gi i:
RCOO−CH2
Công th c t ng quát este X là:
R’COO−CH2


S nguyên t O trong este là 4 => S C là 5. D a vào công th c t ng quát c a (X) => ch có th là R = H
và R’ = −CH3.
1 1 10
Vì este hai ch c => n X = n NaOH = . = 0,125 mol => mX = 0,125.132 = 16,5 gam.
2 2 40
=> áp án D.
Câu 21: H p ch t nào c a canxi ư c dùng úc tư ng, bó b t khi gãy xương?
A. Th ch cao nung (CaSO4.H2O). B. Th ch cao s ng (CaSO4.2H2O).
C. á vôi (CaCO3). D. Vôi s ng (CaO).
Phân tích, hư ng d n gi i:
Th ch cao nung CaSO4.H2O ư c dùng úc tư ng, bó b t khi gãy xương.
Th ch cao s ng (CaSO4.2H2O) dùng s n xu t xi măng.
á vôi CaCO3 v t li u xây d ng, công trình ki n trúc,…
Vôi s ng CaO dùng kh chua cho t,…
=> áp án A.

Câu 22: Cho 13,8 gam ch t h u cơ X có công th c phân t C7H8 tác d ng v i m t lư ng dư dung d ch
AgNO3 trong NH3, thu ư c 45,9 gam k t t a. X có bao nhiêu ng phân c u t o th a mãn tính ch t trên?
A . 4. B. 6. C. 2. D. 5.

Phân tích, hư ng d n gi i:
13,8
n C7 H8 = = 0,15 mol
92
C7H8 + xAgNO3 + xNH3 → C7H8 – xAgx ↓ + xNH4NO3
0,15mol 0,15 mol

=> m↓ = (92 + 107x)0,15 = 45,9 gam => x = 2 => X có 2 liên k t 3 u m ch.
2.7 + 2 − 8
=4
M t khác, b t bão hòa c a (X) =
2
=> Ngoài 2 liên k t 3 u m ch, các liên k t còn l i u là liên k t ơn => có 4 công th c c u t o.
CH≡C−CH2−CH2−CH2−C≡CH, CH≡C−CH2−CH−C≡CH
C H3
C H3
CH≡C−C−C≡CH CH≡C−CH−C≡CH
CH2CH3
C H3

=> áp án A.

Câu 23: t cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E, thu ư c y mol CO2 và z mol H2O (v i z = y - x).
Cho x mol E tác d ng v i NaHCO3 (dư) thu ư c y mol CO2. Tên c a E là
A. axit acrylic. B. axit a ipic. C. axit oxalic. D. axit fomic.
Phân tích, hư ng d n gi i:
E + O2 → CO2 + H2O
x mol y mol z mol
* Cách 1: Vì z = y – x hay n H2O = n CO2 − n E => n E = n CO2 − n H2O => E là axit không no, 1 liên k t C=C
trong phân t ho c axit no, hai ch c => lo i D.
n CO2 y
=
S C= (*)
nE x
M t khác, t ng quát ta có:
R(COOH)n + nNaHCO3 → R(COONa)n + nCO2 + nH2O
x xn
y
=> S mol CO2 = xn = y => n = , v i n là s nhóm ch c −COOH (**)
x
T (*), (**) => S C = S nhóm −COOH.
=> áp án C. Axit oxalic HOOC−COOH.

* Cách 2: Th áp án, ch n x = 1 mol.
Axit acrylic: CH2=CHCOOH; Axit a ipic: C4H8(COOH)2;
Axit oxalic: HOOCCOOH; Axit fomic: HCOOH
Ch có Axit oxalic: HOOC−COOH th a mãn các d ki n c a bài toán.
(COOH)2 → 2CO2 + H2O
1 mol 2 mol 1 mol
(COOH)2 + NaHCO3 → (COONa)2 + CO2 + H2O
1 mol 1 mol

Câu 24: Cho 0,87 gam h n h p g m Fe, Cu và Al vào bình ng 300 ml dung d ch H2SO4 0,1M. Sau khi
các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu ư c 0,32 gam ch t r n và 448 ml khí ( ktc) thoát ra. Thêm ti p vào
bình 0,425 gam NaNO3, khi các ph n ng k t thúc thì th tích khí NO ( ktc, s n ph m kh duy nh t) t o
thành và kh i lư ng mu i trong dung d ch là
A. 0,224 lít và 3,750 gam B. 0,112 lít và 3,750 gam
C. 0,112 lít và 3,865 gam D. 0,224 lít và 3,865 gam

Phân tích, hư ng d n gi i:
n H + = 0,3.0,1.2 = 0, 06 mol
0,448
n H2 = = 0,02 mol
22,4
Khi thêm ti p NaNO3 vào bình, thu ư c khí NO => H+ dư .
Theo b o toàn nguyên t H: n H+ dư = 0,06 – 0,02.2 = 0,02 mol => 0,32 gam ch t r n là Cu.
G i x = nFe, y = nAl, ta có:
m(Fe, Al) = 56x + 27y = 0,87 – 0,32 = 0,55 (I)
+ Fe, Cu và Al vào bình ng 300 ml dung d ch H2SO4
Fe – 2e → Fe2+
2H+ + 2e → H2
x 2x x
Al – 3e → Al3+ 0,04 0,02
y 3y y
Theo nh lu t b o toàn electron: 2x + 3y = 0,04 (II)
T (I), (II): x = 0,005, y = 0,01
0, 425
+ Thêm ti p NaNO3: n NO− = n NaNO3 = = 0, 005 mol
85
3



(Fe2+, Cu) + H+, NO3 → (Fe3+, Cu2+) + NO↑



Fe2+ – 1e → Fe3+
0,005 0,005 0,005
Cu – 2e → Cu2+
0,005 0,01 0,005
NO3 + 4H + + 3e  NO + 2H 2 O


0,005 0,02 0,015 0,005
=> VNO ( ktc) = 0,005.22,4 = 0,112 lít.
Sau các ph n ng dung d ch có: 0,03 mol SO 2− ; 0,005 mol Na+; 0,01 mol Al3+; 0,005 mol Fe3+; 0,005 mol
4

Cu2+.
=> mmu i = 0,03.96 + 0,005(23 + 56 + 64) + 0,01.27 = 3,865 gam.
Ho c có th l p lu n: do Fe2+, H+, NO3

u h t => Trong dung d ch ch ch a các ion kim lo i và SO 2−
4

+ m Na + + mSO2− = 0,87 + 0,005.23 + 0,03.96 = 3,856 gam.
=> mmu i = m kim lo i ban u
4


=> áp án C.

Câu 25: Qu ng s t manhetit có thành ph n là
A. FeS2. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. FeCO3.

Phân tích, hư ng d n gi i:
FeS2: pirit; Fe2O3: hematit; Fe3O4: manhetit; FeCO3: xi erit.
=> áp án C.

Câu 26: H n h p X g m axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác d ng v i NaHCO3
(dư) thì thu ư c 15,68 lít khí CO2 ( ktc). M t khác, t cháy hoàn toàn m gam X c n 8,96 lít khí O2
( ktc), thu ư c 35,2 gam CO2 và y mol H2O. Giá tr c a y là
A. 0,3. B. 0,6. C. 0,8. D. 0,2.

Phân tích, hư ng d n gi i:
* Cách 1: g i s mol c a CH3COOH, HCOOH, (COOH)2 l n lư t là a, b, c.
- X + NaHCO3 dư:
CH3COOH + NaHCO3 → CH3COONa + CO2 + H2O (1)
a mol a mol
HCOOH + NaHCO3 → HCOONa + CO2 + H2O (2)
b mol b mol
(COOH)2 + 2NaHCO3 → (COONa)2 + 2CO2 + H2O (3)
c mol 2c mol
15, 68
= 0, 7 mol
Theo (1, 2, 3): n CO2 = a + b + 2c = (I)
22, 4
- X + O2:
CH3COOH + 2O2 → 2CO2 + 2H2O (4)
a 2a 2a 2a
1
HCOOH + O2 → CO2 + H2O (5)
2
b 0,5b b b
1
(COOH)2 + O2 → 2CO2 + H2O (6)
2
c 0,5c 2c c
35, 2
= 0,8 mol
Theo (4, 5, 6): n CO2 = 2a + b + 2c = (II)
44
8, 96
= 0, 4 mol (III)
n O2 = 2a + 0,5b + 0,5c =
22, 4
Cách x lí 1: T (I, II, III) => a = 0,1, b = 0,2, c = 0,2
=> n H 2O = 2a + b + c = 2.0,1 + 0,2 + 0,2 = 0,6 mol
Cách x lí 2: L y (II) – (I) => a = 0,1 mol
n O2 = 2a + 0,5b + 0,5c = 0, 4 mol => 4a + b + c = 0,8 => 2a + 2a + b +c = 2.0,1 + n H 2O = 0,8 mol
=> n H 2O = 0,8 − 0, 2 = 0, 6 mol => áp án B.
15, 68
= 0, 7 mol
Cách x lí 3: n CO2 = a + b + 2c =
22, 4
n O(Axit) = 2a + 2b + 4c = 2(a + b + 2c) = 2.0, 7 = 1, 4 mol
Áp d ng b o toàn nguyên t Oxi: n O(Axit) + n O(O2 ) = n O(CO2 ) + n O(H 2O)
=> 1,4 + 0,4.2 = 0,7.2 + y => y = 0,6
=> áp án B.

* Cách 2: Khi cho axit cacboxylic tác d ng v i NaHCO3. B n ch t ph n ng là
−COOH + HCO3  − COO − + CO 2 + H 2 O


Nh n th y, n O(Axit) = 2n CO2 = 2.0,7 = 1,4 mol
+ Khi t cháy hoàn toàn X:
1,4 mol X + 0,4 mol O2 → 0,7 mol CO2 + y mol H2O
Áp d ng b o toàn nguyên t O: Áp d ng b o toàn nguyên t Oxi: n O(Axit) + n O(O2 ) = n O(CO2 ) + n O(H2O)
=> 1,4 + 0,4.2 = 0,7.2 + y => y = 0,6
=> áp án B.

Câu 27: H n h p X g m C2H2 và H2 có cùng s mol. L y m t lư ng h n h p X cho qua ch t xúc tác
nung nóng, thu ư c h n h p Y g m C2H4, C2H6, C2H2 và H2. S c Y vào dung d ch brom (dư) thì kh i
lư ng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít h n h p khí ( ktc) có t kh i so v i H2 là 8. Th tích
O2 ( ktc) c n t cháy hoàn toàn h n h p Y là
A. 33,6 lít. B. 44,8 lít. C. 22,4 lít. D. 26,88 lít.

Phân tích, hư ng d n gi i:
Ta có sơ ph n ng: C 2 H4
0
t , xt C2H6 + Br2
C2H2: a mol
[C2H4, C2H2]
H nh pX Y + [C2H6, H2]
H2: a mol C 2 H2
m = 10,8 gam n = 0,2 mol
H2
M = 16 (g/mol)

+ Kh i lư ng bình brom tăng = m hi rocacbon không no = 10,8 gam.
+ Khí thoát ra g m C2H6 và H2 dư.
Theo nh lu t b o toàn kh i lư ng: mX = mY = 10,8 + 0,2.16 = 14 gam.
Cách x lí 1: mX = 26.a + 2a = 14 => a = 0,5 mol.
2C2H2 + 5O2 → 2CO2 + H2O
a mol 2,5a mol
1
H2 + O2 → H2O
2
a mol 0,5a mol
=> n O2 = 2,5a + 0,5a = 3a = 3.0,5 = 1,5 mol => VO2 = 1,5.22,4 = 33,6 lít.
Cách x lí 2: Vì n C2H4 = n H2 => Quy h n h p X v a mol C2H4.
mX = 28a = 14 => a = 0,5 mol.
C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O
0,5 1,5
=> VO2 = 1,5.22,4 = 33,6 lít.
=> áp án A.

Câu 28: Trung hòa 3,88 gam h n h p X g m hai axit cacboxylic no, ơn ch c, m ch h b ng dung d ch
NaOH, cô c n toàn b dung d ch sau ph n ng thu ư c 5,2 gam mu i khan. N u t cháy hoàn toàn 3,88
gam X thì th tích oxi ( ktc) c n dùng là
A. 3,36 lít B. 4,48 lít. C. 2,24 lít D. 1,12 lít.

Phân tích, hư ng d n gi i:
+ 3,88 gam X + NaOH → 5,2 gam mu i
RCOOH RCOONa
∆m ↑ = 22 − 1 = 22
1 mol 1 mol
∆m ↑ = 5,2 − 3,88 = 1,32 gam (theo bài)
0,06 mol ←
+ t cháy Cn H 2n O 2 (X):
3,88 7
=> n =
M X = 14n + 32 =
0,06 3
3n − 2
O 2  nCO 2 + nH 2 O

Cn H 2n O 2 +
2
0,06 0,03(3 n –2)
7
=> VO2 = 0, 03.(3. − 2).22, 4 = 3, 36 lít.
3
=> áp án A.

Câu 29: Xenlulozơ trinitrat ư c i u ch t ph n ng gi a axit nitric v i xenlulozơ (hi u su t ph n ng
60% tính theo xenlulozơ). N u dùng 2 t n xenlulozơ thì kh i lư ng xenlulozơ trinitrat i u ch ư c là
A. 2,97 t n. B. 3,67 t n. C. 1,10 t n. D. 2,20 t n.

Phân tích, hư ng d n gi i:
Xenlulozơ: (C6H10O5)n = [C6H7O2(OH)3]n, ơn gi n khi tinh toán ta ch n n = 1.
[C6H7O2(OH)3] + 3HNO3 → [C6H7O2(ONO2)3] + 3H2O
162 t n 297 t n
2.297
2 tn tn
162
2.297 60
= 2, 20 t n.
Vì H = 60% => mxenlulozơ trinitrat = .
162 100
=> áp án D.

Câu 30: t cháy hoàn toàn andehit X, thu ư c th tích khí CO2 b ng th tích hơi nư c (trong cùng i u
ki n nhi t , áp su t). Khi cho 0,01 mol X tác d ng v i m t lư ng dư dung d ch AgNO3 trong NH3 thì
thu ư c 0,04 mol Ag. X là
A. an ehit no, m ch h , hai ch c. B. an ehit fomic.
C. an ehit axetic. D. an ehit không no, m ch h , hai ch c.

Phân tích, hư ng d n gi i:
- cùng i u ki n T, P: t l v th tích là t l v s mol. X + O2 có n CO2 = n H2O => X là an ehit no, ơn
ch c m ch h .
- 0,01 mol X → 0,04 mol Ag => nAg = 4nX
=> X là an ehit fomic HCHO.
=> áp án B.

Câu 31: Th y phân h t m gam tetrapeptit Ala–Ala–Ala–Ala (m ch h ) thu ư c h n h p g m 28,48 gam
Ala, 32 gam Ala–Ala và 27,72 gam Ala–Ala–Ala. Giá tr c a m là:
A. 111,74 B. 81,54 C. 90,6 D. 66,44

Phân tích, hư ng d n gi i:
Sơ : m gam Ala–Ala–Ala–Ala → 28,48 gam Ala + 32 gam Ala–Ala + 27,72 gam Ala–Ala–Ala
Ala: NH2–CH(CH3)COOH, Mala = 89 (g/mol).
* Cách tính kh i lư ng phân t peptit: d a trên nguyên t c “n aminoaxit tách (n – 1) H2O”
Ala + Ala → Ala–Ala + H2O
Áp d ng b o toàn kh i lư ng ta có: MAla-Ala = 89.2 – 1.18 = 160 (g/mol) => nAla-Ala = 0,2 mol.
Tương t , ta có: M Ala − Ala − Ala = 3.89 − 2.18 = 231 (g/mol) => nAla-Ala-Ala = 0,12 mol.
MAla-Ala-Ala-Ala = 4.89 – 3.18 = 302 (g/mol)
Ala–Ala–Ala–Ala → 0,32 mol Ala + 0,2 mol Ala–Ala + 0,12 mol Ala–Ala–Ala
∑n ∑n
B o toàn nhóm Ala: = = 0,32 + 0,2.2 + 0,12.3 = 1,08 mol.
Ala trư c Ala sau

1, 08
= 0, 27 mol => m = 0,27.302 = 81,54 gam.
=> nAla-Ala-Ala-Ala =
4
=> áp án B.
* Cách 2: S d ng b o toàn nguyên t C và N.
1 Ala có 3 C và 1N:
0, 32.3 + 0, 2.6 + 0,12.9
Theo b o toàn nguyên t C ta có: n tetrapeptit = = 0, 27 mol
12
0,32.1 + 0, 2.2 + 0,12.3
Ho c theo b o toàn nguyên t N: n tetrapeptit = = 0, 27
4
=> m = 0,27.302 = 81,54 gam
* Cách 3:
Ala-Ala-Ala-Ala + H2O → 2Ala-Ala
0,1 mol 0,2 mol
Ala-Ala-Ala-Ala + H2O → Ala + Al-Ala-Ala
0,12 mol 0,12mol 0,12 mol
Ala-Ala-Ala-Ala + H2O → 4Ala
0,05 mol 0,32 – 0,12 = 0,2 mol
=> T ng s mol Ala-Ala-Ala-Ala = 0,1 + 0,12 + 0,05 = 0,27 mol
=> m = 0,27.302 = 81,54 gam.
=> áp án B.

Câu 32: t cháy hoàn toàn h n h p X g m C2H2, C 3 H 4 và C4 H 4 ( s mol m i ch t b ng nhau) thu ư c
0,09 mol CO2. N u l y cùng m t lư ng h n h p X như trên tác d ng v i m t lư ng dư dung d ch AgNO3
trong NH3, thì kh i lư ng k t t a thu ư c l n hơn 4gam. Công th c c u t o c a C3H4 và C4H4 trong X
l n lư t là:
A. CH ≡ C-CH3 , CH 2 =C=C=CH 2 . B. CH 2 =C=CH 2 , CH 2 =C=C=CH 2 .
C. CH ≡ C-CH3 , CH 2 =CH-C ≡ CH. D. CH 2 =C=CH 2 , CH 2 =CH-C ≡ CH.


Phân tích, hư ng d n gi i:
G i x là s mol m i ch t trong h n h p X.
+ t cháy X ta có: n CO2 = 2x + 3x + 4x = 0,09 mol => x = 0,01 mol
+ Cho X + AgNO3/NH3: ch ankin – 1 t o k t t a.
Gi s 3 ch t u t o k t t a
CH≡CH → CAg≡CAg↓ (1) => t o 2,4 gam k t t a.
CH≡C–CH3 → CAg≡C–CH3↓ (2) => t o 1,47 gam k t t a.
CH≡C–CH=CH2 → CAg≡C–CH=CH2 ↓ (3) => t o 1,59 gam k t t a.
(1) luôn x y ra.
+ N u x y ra (1) và (2) => kh i lư ng k t t a = 2,4 + 1,47 = 3,87 < 4gam => lo i.
+ N u x y ra (1) và (3) => kh i lư ng k t t a = 2,4 + 1,59 = 3,99 < 4gam => lo i.
V y c 3 ch t u t o k t t a.
=> áp án D.

Câu 33: S ng phân c a amino axit có công th c phân t C3H7 O2 N là:
A . 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Phân tích, hư ng d n gi i:
ng v i C3H7 O2 N có 2 ng phân amino axit: NH2CH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH
=> áp án D.
Câu 34: Kh i lư ng riêng c a canxi kim lo i là 1,55 g/cm3. Gi thi t r ng trong tinh th canxi các nguyên
t là nh ng hình c u chi m 74% th tích tinh th , ph n còn l i là khe r ng. Bán kính nguyên t canxi tính
theo lý thuy t là:
A. 0,185 nm. B. 0,196 nm. C. 0,155 nm. D. 0,168 nm.
Phân tích, hư ng d n gi i:
Th tích 1 mol nguyên t Ca (ph n c):
M 74 40 74
= 19,135 cm3
=
V1 mol Ca = Ca . .
d 100 1,55 100
1 mol nguyên t Ca có 6,02.1023 nguyên t Ca
=> Th tích g n úng c a 1 nguyên t Ca
V 19,135
(cm3)
V1 NT Ca = 1 mol Ca23 = 23
6, 02.10 6, 02.10
M t khác, n u coi nguyên t Ca hình c u:
4πr 3 3V1NT Ca 3.19,135
= 1,96.10−8 (cm) = 0,196nm.
=3
V1 NT Ca = => r = 3
23
3 4π 4π.6,02.10
=> áp án B.

Câu 35: Cho 7,68 gam Cu vào 200ml dung d ch g m HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M. Sau khi các ph n ng
x y ra hoàn toàn ( s n ph m kh duy nh t là NO), cô c n c n th n toàn b dung d ch sau ph n ng thì
kh i lư ng mu i khan thu ư c là:
A. 19,76 gam. B. 20,16 gam. C. 19,20 gam. D. 22,56 gam.

Phân tích, hư ng d n gi i:
7, 68
= 0, 2 mol ; n H + = 0, 2(0, 6 + 0,5.2) = 0,32 mol ; n NO− = 0, 2.0, 6 = 0,12 mol
n Cu =
64 3




3Cu + 2 NO3 + 8H+ → 3Cu2+ + NO + 4H2O



Ban u: 0,12 0,12 0,32
Ph n ng: 0,12 0,08 0,32 0,12
Sau ph n ng: 0 0,04 0 0,12
Kh i lư ng mu i = m Cu 2+ + m NO- + mSO2- = 0,12.64 + 0,12.62 + 0,5.0,2.96 = 19,76 gam .
3 4


=> áp án A.
Câu 36: Nung m gam h n h p X g m FeS và FeS2, trong m t bình kín ch a không khí ( g m 20 % th
tích O2 và 80% th tích N2) n khi các ph n ng này x y ra hoàn toàn, thu ư c m t ch t r n duy nh t và
h n h p khí Y có thành ph n th tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn l i là O2. Ph n trăm kh i lư ng c a FeS
trong h n h p X là:
A. 59,46% B. 19,64% C. 42,31% D. 26,83%
Phân tích, hư ng d n gi i:
* Cách 1: ch n 1 mol h n h p Y
n N 2 = 0,848 mol
n SO2 = 0,14 mol
=>
n O2 = 1 − (0,848 + 0,14) = 0,012 mol
1 1
Vì không khí g m 20 % th tích O2 và 80% th tích N2 => n O2 ban = n N 2 = .0,848 = 0,212 mol
u
4 4
=> n O2 ph n = 0,212 – 0,012 = 0,2 mol
ng

Cách x lí 1: Quy h n h p X (FeS và FeS2) → X ( Fe: a mol; S: b mol)
4Fe + 3O2 → 2Fe2O3
a 0,75a
S + O2 → SO2
b b b
=> b = 0,14 mol; 0,75a + b = 0,2 mol => a = 0,08 mol
FeS: x mol B o toàn Fe: x + y = 0,08
=> x = 0,02; y = 0,06
FeS2: y mol B o toàn S: x + 2y = 0,14

0, 02.88
.100% = 19, 64% => áp án B.
=> %FeS =
0, 02.88 + 0, 06.120
Cách x lí 2: G i s mol FeS là x, mol FeS2 là y mol
7
2FeS + O2 → Fe2O3 + 2SO2
2
7
x x x
4
11
2FeS2 + O2 → Fe2O3 + 4SO2
2
11
y y 2y
4
n SO2 = x + 2y = 0,14
Ta có h phương trình:
7 11
n O2 p x+ y = 0,2
=
4 4
=> x = 0,02, y = 0,06.
0, 02.88
.100% = 19, 64% => áp án B.
=> %FeS =
0, 02.88 + 0, 06.120
* Cách 2: Ch n 1 mol không khí và xác nh thành ph n s mol m i khí. Sau ó áp d ng cách x lí 1
ho c 2 như trên.



Câu 37: Cho cân b ng hóa h c: H2 (k) + I2 (k) ← 2HI (k); ∆H

Cân b ng không b chuy n d ch khi:
A . gi m n ng B. tăng n ng
HI. H2.
C. tăng nhi t D. gi m áp su t chung c a h .
c ah .

Phân tích, hư ng d n gi i:
i v i cân b ng c a ch t khí. Áp su t không làm chuy n d ch cân b ng i v i ph n ng không làm thay
i s phân t khí.
=> áp án D.
Câu 38: Cho dãy các ch t và ion: Fe; Cl2; SO2; NO2; C; Al; Mg2+, Na+, Fe2+; Fe3+. S ch t và ion v a có
tính oxi hóa v a có tính kh là:
A . 4. B. 5. C. 6. D. 8.

Phân tích, hư ng d n gi i:
S ch t và ion v a có tính oxi hóa, v a có tính kh là: Cl2; SO2; NO2; C; Fe2+
=> áp án B.

Câu 39: Th c hi n các thí nghi m sau:
(1) t dây s t trong khí clo.
(2) t nóng h n h p b t Fe và S ( trong i u ki n không có oxi)
(3) Cho FeO vào dung d ch HNO3 ( loãng, dư)
(4) Cho Fe vào dung d ch Fe2(SO4)3
(5) Cho Fe vào dung d ch H2SO4 ( loãng, dư)
Có bao nhiêu thí nghi m t o ra mu i s t (II)?
A . 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Phân tích, hư ng d n gi i:
S ph n ng t o ra mu i s t (II):
(2) Fe + S  FeS

(4) Fe + Fe2(SO4)3  3FeSO4

(5) Fe + H2SO4  FeSO4 + H2

=> áp án A.

Câu 40: Trong các thí nghi m sau:
(1) Cho SiO2 tác d ng v i axit HF.
(2) Cho khí SO2 tác d ng v i khí H2S.
(3) Cho khí NH3 tác d ng v i CuO un nóng.
(4) Cho CaOCl2 tác d ng v i HCl c.
(5) Cho Si ơn ch t tác d ng v i dung d ch NaOH.
(6) Cho khí O3 tác d ng v i Ag.
(7) Cho dung d ch NH4Cl tác d ng v i dung d ch NaNO2 ung nóng.
S thí nghi m t o ra ơn ch t là:
A . 4. B. 7. C. 5. D. 6.

Phân tích, hư ng d n gi i:
Các thí nghi m t o ra ơn ch t:
(2) SO2 + H2S → S↓ + H2O
(3) 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 ↑ + 3H2O
(4) CaOCl2 + 2HCl c → CaCl2 + Cl2 ↑ + H2O
(5) Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2↑
(6) O3 + 2Ag → Ag2O + O2 ↑
(7) NH4Cl + NaNO2 → NaCl + N2 ↑ + 2H2O
=> áp án D.
II. PH N RIÊNG (10 câu)
Thí sinh ch ư c làm m t trong hai ph n (ph n A ho c ph n B)
A. Theo chương trình Chu n (10 câu, t câu 41 n câu 50)
Câu 41: Cho buta-1,3- ien ph n ng c ng v i Br2 theo t l mol 1: 1. S d n xu t ibrom ( ng phân c u
t o và ng phân hình h c) thu ư c là:
A . 1. B. 3. C. 2. D. 4.

Phân tích, hư ng d n gi i:
S n ph m c ng 1,2: CH2Br−CHBr−CH=CH2.
S n ph m c ng 1,4: CH2Br−CH=CH−CH2Br (có 2 ng phân hình h c: cis và trans)
=> áp án B.

Câu 42: Dung d ch nào sau ây làm quỳ tím i thành màu xanh
A. Dung d ch lysin B. Dung d ch alanin C. Dung d ch glyxin D. Dung d ch valin

Phân tích, hư ng d n gi i:
Lysin: NH2−(CH2)4−CH(NH2) −COOH
Glyxin: NH2−CH2−COOH
Alanin: NH2−(CH)CH3−COOH
Valin: (CH3)2CH−(CH)NH2−COOH
=> Lysin có 2 nhóm −NH2 và 1 nhóm −COOH làm quỳ tím hóa xanh.
=> áp án A.

Câu 43: Khi i n phân dung d ch NaCl (c c âm b ng s t, c c dương b ng than chì, có màng ngăn x p) thì
c c dương x y ra quá trình oxi hóa ion Cl − .
A. c c âm x y ra quá trình kh H 2 O và
c c dương x y ra quá trình kh ion Cl−
B. c c âm x y ra quá trình oxi hóa H 2 O và
c c dương x y ra quá trình oxi hóa ion Cl− .
c c âm x y ra quá trình kh ion Na + và
C.
ion Cl− .
c c dương x y ra quá trình oxi hóa ion Na + và
D. c c âm x y ra quá trình kh
Phân tích, hư ng d n gi i:
C c (-) NaCl C c (+)
Na+, H2O Cl-, H2O
H2O + 2e → H2 + 2OH- 2Cl- → Cl2 + 2e
Quá trình kh Quá trình oxi hóa
=> áp án A.

Câu 44: C u hình electron c a ion Cu 2+ và Cr 3+ l n lư t là
A. [ Ar ] 3d 9và [ Ar ] 3d1 4s 2 . B. [ Ar ] 3d 7 4s 2và [ Ar ] 3d1 4s 2 .
C. [ Ar ] 3d 9 và [ Ar ] 3d3 . D. [ Ar ] 3d 7 4s 2 và [ Ar ] 3d3 .
Phân tích, hư ng d n gi i:
Cu(Z = 29): 1s22s22p63s23p63d104s1
Cu – 2e → Cu2+
=> Cu2+: 1s22s22p63s23p63d9
Cr(Z = 24): 1s22s22p63s23p63d54s1
Cr – 3e → Cr3+
=> Cr3+: 1s22s22p63s23p63d3
=> áp án C.

Câu 45: Ancol etylic ư c i u ch t tinh b t b ng phương pháp lên men v i hi u su t toàn b quá trình
là 90%. H p th toàn b lư ng CO 2 sinh ra khi lên men m gam tinh b t vào nư c vôi trong, thu ư c 330
gam k t t a và dung d ch X. Bi t kh i lư ng X gi m i so v i kh i lư ng nư c vôi trong ban u là 132
gam. Giá tr c a m là
A. 297. B. 405. C. 486. D. 324.
Phân tích, hư ng d n gi i:
C6H10O5  C6H12O6  2C2H5OH + 2CO2
→ →
Sơ :
∆m dd ↓ = m ↓ − m CO2 => m CO2 = 330 − 132 = 198 gam => n CO2 = 4,5 mol
C6H10O5  C6H12O6  2C2H5OH + 2CO2
→ →
2,25 mol 4,5 mol
2, 25.162.100
= 405 gam
Vì H = 90% => m =
90
=> áp án B.

Câu 46: Hóa hơi 15,52 gam h n h p g m m t axit no ơn ch c X và m t axit no a ch c Y (s mol X l n
hơn s mol Y), thu ư c m t th tích hơi b ng th tích c a 5,6 gam N 2 ( o trong cùng i u ki n nhi t ,
áp su t). N u t cháy toàn b h n h p hai axit trên thì thu ư c 10,752 lít CO 2 ( ktc). Công th c c u
t o c a X, Y l n lư t là
A. CH 3 − CH 2 − COOH và HOOC − COOH. B. CH 3 − COOH và HOOC − CH 2 − CH 2 − COOH.
C. H − COOH và HOOC − COOH. D. CH 3 − COOH và HOOC − CH 2 − COOH.


Phân tích, hư ng d n gi i:
T, P = const: t l v th tích là t l v s mol
5, 6
=> n Axit = n N 2 = = 0, 2 mol
28
n CO2 0, 48
=> n = = = 2, 4
n hh 0, 2
=> X có s C < 2,4 => lo i A. X là HCOOH ho c CH3COOH.
Trong 3 áp án còn l i, có 2 áp án là X là CH3COOH và 1 áp án X là HCOOH, Y là axit no, 2 ch c
CnH2n – 2O4
N u X là CH3COOH:
Theo bài ta có h phương trình:
60a + (14n + 62)b = 15,52
a + b = 0,2 => n =3
2a + bn = 0,48

=> áp án D.
Câu 47: Nhóm nh ng ch t khí (ho c hơi) nào dư i ây u gây hi u ng nhà kính khi n ng c a chúng
trong khí quy n vư t quá tiêu chu n cho phép?
A. CH 4 và H 2 O. B. CO 2 và O 2 . C. CO 2 và CH 4 . D. N 2 và CO.
Phân tích, hư ng d n gi i:
áp án C. Khí CO2 và CH4.

Câu 48: Cho 2,7 gam h n h p b t X g m Fe và Zn tác d ng v i dung d ch CuSO 4 . Sau m t th i gian,
thu ư c dung d ch Y và 2,84 gam ch t r n Z. Cho toàn b Z vào dung d ch H 2SO 4 . (loãng, dư), sau khi
các ph n ng k t thúc thì kh i lư ng ch t r n gi m 0,28 gam và dung d ch thu ư c ch ch a m t mu i
duy nh t. Ph n trăm kh i lư ng c a Fe trong X là
A. 58,52%. B. 41,48%. C. 48,15%. D. 51,85%.
Phân tích, hư ng d n gi i:
H2SO4 l, dư
Sơ bài toán: 2,7 gam X (Fe, Zn) + CuSO4 R nZ dung d ch ch ch a 1 mu i
+ Th t ph n ng: Zn ph n ng trư c, Fe ph n ng sau.
+ Dung d ch sau ph n ng ch ch a mu i duy nh t ó là FeSO4
=> R n Z có: Cu và Fe dư + H2SO4 loãng, dư.
0, 28
= 0, 005 mol
Kh i lư ng r n gi m là Fe dư = 0,28 gam => nFe =
56
+ G i x = nZn ; y = nFe pư, ta có:
mX = 65x + 56y + 0,28 = 2,7 (I)
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
x x
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
y y
mZ = 64(x + y) + 0,28 = 2,84 (II)
T (I), (II): x = y = 0,02 mol
(0, 02 + 0, 005)56
.100% = 51,85%
=> %Fe =
2, 7
=> áp án D.

Câu 49: Cho h n h p X g m Fe2 O3 , ZnO và Cu tác d ng v i dung d ch HCl (dư) thu ư c dung d ch Y
và ph n không tan Z. Cho Y tác d ng v i dung d ch NaOH (loãng, dư) thu ư c k t t a
A. Fe(OH)2 và Cu(OH)2 . B. Fe(OH) 2 ,Cu(OH) 2 và Zn(OH)2 .
C. Fe(OH)3 . D. Fe(OH)3 và Zn(OH) 2 .
Phân tích, hư ng d n gi i:
X + HCl dư:
Fe2O3 + 6HCl → 2 FeCl3 + 3H2O
ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
Ph n không tan Z là Cu => FeCl3 chuy n h t thành FeCl2.
Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2
Dung d ch Y g m: FeCl2, ZnCl2, CuCl2, HCl dư + NaOH dư
HCl + NaOH → NaCl + H2O
ZnCl2 + 2NaOH → Zn(OH)2↓ + 2NaCl
CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + 2NaCl
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 ↓ + 2NaCl
Zn(OH)2 + 2NaOH dư → Na2[Zn(OH)4]
=> K t t a thu ư c g m: Cu(OH)2, Fe(OH)2.
=> áp án A.

Câu 50: X, Y, Z là các h p ch t m ch h , b n có cùng công th c phân t C3H 6O . X tác d ng ư c v i
Na và không có ph n ng tráng b c. Y không tác d ng ư c v i Na nhưng có ph n ng tráng b c. Z
không tác d ng ư c v i Na và không có ph n ng tráng b c. Cac ch t X, Y, Z l n lư t là:
A. CH 2 =CH − CH 2 − OH, CH 3 − CO − CH 3 , CH 3 − CH 2 − CHO.
B. CH 2 =CH − CH 2 − OH , CH 3 − CH 2 − CHO, CH 3 − CO − CH 3 .
C. CH 3 − CH 2 − CHO , CH 3 − CO − CH 3 , CH 2 =CH − CH 2 − OH.
D. CH 3 − CO − CH 3 , CH 3 − CH 2 − CHO , CH 2 =CH − CH 2 − OH.
Phân tích, hư ng d n gi i:
X tác d ng ư c v i Na và không có ph n ng tráng b c => lo i C, D.
Z không tác d ng ư c v i Na và không có ph n ng tráng b c => lo i A.
=> áp án B.

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, t câu 51 n câu 60)

Câu 51: Phát bi u nào sau ây v an ehit và xeton là sai?
A. Hi ro xianua c ng vào nhóm cacbonyl t o thành s n ph m không b n.
B. An ehit fomic tác d ng v i H2O t o thành s n ph m không b n.
C. Axetan ehit ph n ng ư c v i nư c brom.
D. Axeton không ph n ng ư c v i nư c brom.

Phân tích, hư ng d n gi i:
CN

R−C−R’ + HCN → R−C−R’
O OH

Xianohi rin
S n ph m b n
=> áp án A.

Câu 52: Không khí trong phòng thí nghi m b ô nhi m b i khí clo. kh c, có th x t vào không khí
dung d ch nào sau ây?
A. Dung d ch H2SO4 loãng. B. Dung d ch NaCl.
C. Dung d ch NaOH. D. Dung d ch NH3.

Phân tích, hư ng d n gi i:
Khí Cl2 d dàng k t h p v i NH3 t o thành s n ph m không c.
2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
H3 dư + HCl → NH4Cl
=> NH3 (k) + Cl2 (k) → NH4Cl (r) + N2 (k)
=> áp án D.

Câu 53: Th y phân hoàn toàn 60 gam h n h p hai ipeptit thu ư c 63,6 gam h n h p X g m các amino
1
axit (các amino axit ch có m t nhóm amino và m t nhóm cacbonyl trong phân t ). N u cho h nh p
10
X tác d ng v i dung d ch HCl (dư), cô c n c n th n dung d ch, thì lư ng mu i khan thu ư c là
A. 7,09 gam. B. 16,30 gam. C. 8,15 gam. D. 7,82 gam.

Phân tích, hư ng d n gi i:
60 gam h n h p 2 ipeptit + H2O → 63,6 gam h n h p X
3, 6
nh lu t b o toàn kh i lư ng: m H2O = 63, 6 − 60 = 3, 6 gam => n H2O =
= 0, 2 mol
Theo
18
NH2−R−CO−NH−R’−COOH + H2O → NH2−R−COOH + NH2−R’−COOH
0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol
=> nX = 0,2 + 0,2 = 0,4 mol.
1
X có 0,04 mol aminoaxit NH 2 − R − COOH , 6,36 gam X.
10
NH 2 − R − COOH + HCl → NH3Cl − R − COOH
0,04 → 0,04
Theo b o toàn kh i lư ng: mmu i = maminoaxit + mHCl = 6,36 + 0,04.36,5 = 7,82 gam.
=> áp án D.
Ho c tính theo tăng gi m kh i lư ng:
1 mol NH 2 − R − COOH → 1 mol NH3Cl − R − COOH : ∆m ↑ = 36,5 gam
∆m ↑ = 0,04.36,5 = 1,46 gam
0,04 mol →
=> mmu i = 6,36 + 1,46 = 7,82 gam.

Câu 54: Cho sơ ph n ng:
+HCN trung hop dong trung hop
CH ≡ CH  X; X  polime Y; X+CH 2 =CH-CH=CH 2  polime Z.
→ → →
Y và Z l n lư t dùng ch t o v t li u polime nào sau ây?
A. Tơ capron và cao su buna. B. Tơ nilon-6,6 và cao su cloropren.
C. Tơ olon và cao su buna-N. D. Tơ nitron và cao su buna-S.

Phân tích, hư ng d n gi i:
X: CH2=CH−CN trùng h p => Y: poliacrilonitrin (tơ nitron hay còn g i là olon).
ng trùng h p CH2=CH−CN và CH2=CH−CH=CH2 => Cao su buna−N (polime Z)
=> áp án C.

Câu 55: Hòa tan h n h p b t g m m gam Cu và 4,64 gam Fe3O4 vào dung d ch H2SO4 (loãng, r t dư), sau
khi các ph n ng k t thúc ch thu ư c dung d ch X. Dung d ch X làm m t màu v a 100 ml dung d ch
KMnO4 0,1M. Giá tr c a m là
A. 0,96. B. 1,24. C. 0,64. D. 3,2.
Phân tích, hư ng d n gi i:
* Cách 1: Vi t phương trình ion
n Fe3O4 = 0,02 mol
n KMnO4 = 0,1.0,1= 0,01 mol
Fe3O4 + 8H+ → Fe2+ + 2Fe3+ + 4H2O
0,02 0,02 0,04
Cu + 2Fe → Cu2+ + 2Fe2+
3+

x 2x
=> n Fe2+ = 0,02 + 2x
5Fe2+ + MnO − + 8H+ → 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O
4

0,05 ← 0,01
=> 0,02 + 2x = 0,05 => x = 0,015
=> mCu = 0,015.64 = 0,96 gam.
=> áp án A.
* Cách 2: Sơ bài toán
(x mol Cu, 0,02 mol Fe3O4) + H+ → dung d ch X (Cu2+, Fe2+, Fe3+, H+) + Mn+7 → (Cu2+, Fe3+) + Mn+2
Cu −2e → Cu2+
x 2x
Fe3O4 −1e → 3Fe3+
0,02 0,02
Mn+7 + 5e → Mn+2
0,01 0,05
Theo b o toàn electron: 2x + 0,02 = 0,05 => x = 0,015
=> mCu = 0,015.64 = 0,96 gam.
=> áp án A.

Câu 56: Hi n tư ng x y ra khi nh vài gi t dung d ch H2SO4 vào dung d ch Na2CrO4 là:
A. Dung d ch chuy n t màu vàng sang màu da cam.
B. Dung d ch chuy n t màu da cam sang màu vàng.
C. Dung d ch chuy n t màu vàng sang không màu.
D. Dung d ch chuy n t không vàng sang màu da cam.
Phân tích, hư ng d n gi i:
2CrO 2− + 2H + ‡ ˆˆ † Cr2O7 − + H 2O
ˆˆ 2
4

Màu vàng màu da cam
Theo nguyên lí chuy n d ch cân b ng, khi nh H+ vào dung d ch Na2CrO4 => cân b ng chuy n d ch theo
chi u thu n.
=> áp án A.



Câu 57: Cho các ph n ng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
Dãy s p x p theo th t tăng d n tính oxi hóa c a các ion kim lo i là:
A. Fe2+, Fe3+, Ag+. B. Ag+, Fe2+, Fe3+. C. Fe2+, Ag+, Fe3+. D. Ag+, Fe3+, Fe2+.

Phân tích, hư ng d n gi i:
D a vào quy t c α :
Vì Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 => Tính oxi hóa: Fe3+ > Fe2+
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag => Tính oxi hóa: Ag+ > Fe3+
=> Tính oxi hóa: Ag+ > Fe3+ > Fe2+
Hay d a vào dãy i n hóa ta th y ngay áp án A.

Câu 58: t cháy hoàn toàn 0,11 gam m t este X (t o nên t m t axit cacboxylic ơn ch c và m t ancol
ơn ch c) thu ư c 0,22 gam CO2 và 0,99 gam H2O. S este ng phân c a X là
A . 2. B. 5. C. 4. D. 6.
Phân tích, hư ng d n gi i:
* Cách 1: n H 2O = n CO2 n CO2 = 0, 005 mol ; n H 2O = 0, 005 mol => n H 2O = n CO2 => Este no, ơn ch c (hay
theo u bài ta cũng suy ra este no, ơn ch c) => X có công th c: CnH2nO2
CnH2nO2 → nCO2
0,005
← 0,005
n
0,11n
=> MX = 14n + 32 = => n = 4 => X: C4H8O2
0,005
ng phân este no, ơn ch c = 2n-2 = 24 -2 = 22 = 4.
Áp d ng công th c tính nhanh s
=> áp án C.

Câu 59: Dung d ch X g m CH3COOH 1M (Ka = 1,75.10-5) và HCl 0,001M. Giá tr pH c a dung d ch X là
A. 2,33. B. 2,55. C. 1,77. D. 2,43.

Phân tích, hư ng d n gi i:
Các quá trình phân li:
HCl → H+ + Cl-
0,001 M 0,001 M
CH3COOH ‡ ˆˆ † CH3COO- + H+
ˆˆ
Ban u: 1M 0,001M
Phân li: x x x
Cân b ng: 1 – x x 0,001 + x
[CH 3COO- ][H + ] x(0,001 + x)
= 1, 75.10 −5 => x = 3,705.10-3
=
Ka =
1− x
[CH 3COOH]
=> [H+] = 0,001 + 3,705.10-3 = 4,705.10-3 M => pH = −lg[H+] = 2,33
=> áp án A.
Câu 60: Cho dãy chuy n hóa sau:
Benzen +xt2, tH4 → X tm: Y KOHH5OH → Z (trong ó X, Y, Z là s n ph m chính).
C +Br2 , as
 /C02  
 →
o i le ol1 1 t

Tên g i c a Y, Z l n lư t là
A. benzylbromua và toluen. B. 2-brom-1-phenylbenzen và stiren.
C. 1-brom-1-phenyletan và stiren. D. 1-brom-2-phenyletan và stiren.

Phân tích, hư ng d n gi i:
0
C6 H 6 + CH 2 =CH 2 xt , t  C6 H5CH 2 CH3
→
(X)
as
C6 H5CH 2CH3 + Br2  C6 H5CHBrCH3 + HBr : Th vào g c no, ưu tiên th C b c cao.
→ 1:1

(Y)
C 2 H5 OH
C6 H5CHBrCH3 + KOH   C6 H5CH 2 =CH 2 + KBr + H 2 O
→ t0

(Z)
* Chú ý: n u không có C2H5OH thì x y ra ph n ng th nguyên t brom.
(Y) C6 H 5CHBrCH 3 : 1-brom-1-phenyletan
(Z) C6 H 5CH 2 =CH 2 : Stiren.
=> áp án C.




M i ý ki n xin g i v : Võ Ng c Bình
Email: bi.hpu2@gmail.com
Website: http://ngocbinh.dayhoahoc.com
® Akai_Sniper44@yahoo.com.vn
HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012
Môn thi : HÓA, khối A - Mã đề : 384
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108 ; Ba = 137.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1 : Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng
thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong ngu yên tử R là:
A. 11. B. 10. C. 22. D. 23.
Giải: Số proton P = 10 +1 = 11.  Số hạt mang điện: P + E = 2P = 22. (Câu nà y cho điểm)
Câu 2: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện
không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z.
Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí
NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của t là:
A. 0.8. B. 0,3. C. 1,0. D. 1,2.
Giải: Hỗn hợp kim loại: Ag và Fedư
PT điện phân: 4AgNO3 + 2H2O → 4HNO3 + 4Ag↓ + O2↑
Bđ: 0.15 (mol)
Pư: x → x (mol)
Sau pư: 0.15-x x (mol)
Fe + (AgNO3dư , HNO3) → Ag, Fe và Fe2+ (do Fe dư)
Khi cho Fe vào:
Bảo toàn electron: ne nhận = 0.75*nHNO3 + nAgNO3 = 0.75*x + 0.15 – x = 0.15 – 0.25x (mol)
ne nhường = 2 nFe2+ = ne nhận  nFe2+ = 0.075 – 0.125x (mol)
Khối lượng hh KL: 12.6mKL = mFe dư + mAg = mFe ban đầu – mFe pư + mAg
 14.5 = 12.6 – 56*(0.075 – 0.125x) + 108*(0.15 – x)
 x = 0.1 (mol)  nAg = 0.1  ne điện phân = t*I/96500
 0.1 = t*2.68/96500  t = 3600s = 1 giờ.
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan tro ng nước nhưng tan nhiều trongng môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Giải: (a), (b), (c) đúng. Phát biểu cuối sai: tristearin (C17H35COO)3C3H5, triolein (C17H33COO)3C3H5
Câu 4: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C 6H5OH). Số chất trong dãy
có khả năng làm mất màu nước brom là:
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Giải: 3 chất: stiren, anilin, phenol (C6H5OH).
Câu 5: Cho các phản ứng sau :
(a) H2S + SO2  (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (loãng) 
(c) SiO2 + Mg  
t0
(d) Al2O3 + dung dịch NaOH 
ti le mol 1:2

(e) Ag + O3  (g) SiO2 + dung dịch HF 
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Giải: (a) 2H2S + SO2  S + H2O + 3S↓
(b) Na2S2O3 + H2SO4 (loãng)  Na2SO4 + SO2↑ + S↓ + H2O
(c) SiO2 + 2Mg  Si + 2MgO 
t0
ti le mol 1:2

(e) Ag + O3  AgO + O2↑
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng :


Trang 1/10 - Mã đề thi 384
® Akai_Sniper44@yahoo.com.vn
(a) X + H2O  Y 
xuctac

(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O  amoni gluconat + Ag + NH4NO3
(c) Y  E + Z 
xuctac


(d) Z + H2O  X + G 
anh sang
chat diepluc

X, Y, Z lần lượt là:
A. Tinh bột, glucozơ, etanol. B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit. D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
Giải: Pư (a): loại D vì xenlulozo thuỷ phân tinh bột t ạo ra sản phẩm cuối cùng là glucozo.
Pư (b): Y có khả năng tham gia pư tráng bạc  Loại C.
Pư (d): Z tham gia pư quang hợp  Z là CO2 quang hợp tạo ra tinh bột  Đáp án B.
Câu 7: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A. Pirit sắt. B. Hematit đỏ. D. Xiđerit.
C. Manhetit.
Giải: Câu này giống đề kh.A-2008.
Manhetit-Fe3O4 giàu sắt nhất (72.41%), pirit -FeS2 nghèo sắt nhất (46.67%).
Câu 8: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca (ClO3)2, CaCl2 và KCl. Nhiệt phân hoàn
toàn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl. Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với
0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z. Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5 lần lượng KCl
trong X. Phần trăm khối lượng KCl trong X là:
A. 25,62%. B. 12,67%. C. 18,10%. D. 29,77%.
Giải: Khối lượng rắn Y: mY = mX – mO2 = 82.3 – 13.44/22.4*32 = 63.1 (gam)
Trong Y: CaCl2, KCl  mCaCl2 + mKCl = 63.1 (1)
Pư: CaCl2 + K2CO3 → 2KCl + CaCl2
 mCaCl2 = 33.3 gam
0.3 ← 0.3 mol → 0.6 mol
Tử (1)  mKCl trong Y = 29.8 g  mKCl trong Z = 29.8 + 0.6*74.5 = 74.5 gam
 mKCl trong X = 74.5/5 = 14.9 gam
Theo đề: mKCl trong Z = 5*mKCl trong Y
% mKCl trong X = 14.9/82.3 = 18.1%
Câu 9: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp
(MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O 2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24
lít CO2 (đktc). Chất Y là:
A. etylmetylamin. B. butylamin. C. etylamin. D. propylamin.
Giải: Thấy A và D đều có CTPT C3H9N  Loại A và D vì thiếu số liệu ko thể xác định CTCT.
Bảo toàn ngtố O ta có: 2nO2 = 2nCO2 + nH2O  nH2O = 0.205 mol
Số mol amin: namin = = 0.07 (Do anken đốt tạo ra nCO2 = nH2O)
 Số CTB của 2 amin < 0.1/0.07 = 1.429  2 amin là CH5N và C2H7N
Câu 10: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A. H2S, O2, nước brom. B. O2, nước brom, dung dịch KMnO4.
C. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. D. Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom.
Giải: Loại: A có H2S, C có NaOH, D có BaCl2 và CaO  Câu B đúng.
Câu 11: Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng. Đun nóng X với H 2SO4 đặc thu được
anken Y. Phân tử khối của Y là
A. 56. B. 70. C. 28. D. 42.
Giải: X tách nước tạo anken suy ra X là ancol no, đơn, mạch hở  CTPT: CnH2n+2O
Mx = 16/0.26667 = 60  MY = 60 – 18 = 42 (C3H6)
Câu 12: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X. Giá trị của m là :
A. 4,72. B. 4,08. C. 4,48. D. 3,20.
Fe → Fe2+ + 2e Ag+ + 1e
Giải: → Ag
0.05 → 0.1 mol 0.02 → 0.04 mol → 0.02 mol
Cu2+ + 2e → Cu
0,1-0,02=0.08 → 0.04 mol
 mrắn = 0.02*108 + 0.04*64 = 4.72 gam.


Trang 2/10 - Mã đề thi 384
® Akai_Sniper44@yahoo.com.vn
Câu 13: Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4 trong môi trường axit, đun nóng. Cho toàn
bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3 thu được 44,16 gam
kết tủa. Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là:
A. 80%. B. 70%. C. 92%. D. 60%.
Giải: Pư: C2H2 + H2O → CH3CHO + H2O
→ 2Ag↓
CH3CHO (x mol)
→ C2Ag2 ↓
C2H2 (y mol)
Ta có hpt: x + y = 5.2/26 = 0.2 mol (1) 108*2x + 240*y = 44.16 (2)
 x = 0.16 mol, y = 0.04 mol  H = 0.16/0.2 = 0.8 = 80%
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong
đó tỉ lệ mO : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl
1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O 2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản
phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 20 gam. B. 13 gam. C. 10 gam. D. 15 gam.
 nN = 0.03 mol  mN = 0.42 gam
Giải: nNH2 = nHCl = 0.03 mol
 mO = 80/21*0.42 = 1.6 gam  nO = 0.1 mol
Thành phần của hỗn hợp X gồm C: x mol, H: y mol, O: 0.1 mol và N: 0.03 mol.
Ta có: mX = mC + mH + mN + mO  3.83 = 12x + y + 0.42 + 1.6 (gam)  12x + y = 1.81 (1)
Theo ĐL bảo toàn nguyên tố ta có: nO trong X + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O
 0.1 + 2*0.1425 = 2x + 0.5y  2x + 0.5y = 0.385 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: x = 0.13, y = 0.25 (mol)  nCaCO3 = nCO2 = 100x = 13 (gam)
Câu 15: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa
như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+. B. Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
3+
D. Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
C. Cu khử được Fe thành Fe.
Giải: Câu này cho điểm rồi.! Quá cơ bản.
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và
một ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO 2 và 0,4
mol H2O. Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam
este. Giá trị của m là:
A. 4,08. B. 6,12. C. 8,16. D. 2,04.
Giải: Đốt hỗn hợp: nH2O > nCO2  Ancol no, đơn, hở nancol = 0.4 – 0.3 = 0.1 (mol)
 Số C của ancol: Cancol < 0.3/0.1 = 3  Cancol = 1 hoặc 2
+ Với Cancol = 1  là CH3OH  maxit = 7.6 – 0.1*32 = 4.4 gam, nCO2 do đốt axit = 0.3 – 0.1 = 0.2 mol
  n = 4 ≠ 2 (nhận)  Axit là C3H7COOH 0.05 mol
=
Thực hiện phản ứng este hoá 7.6 g hỗn hợp tạo ra C3H7COOCH3: naxit = 0.05 < nancol = 0.1
 neste = 0.05*80% = 0.04 mol  meste = 0.04*(87+15) = 4.08 gam
Câu 17: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R có số oxi hóa thấp
nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4. Phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn.
B. Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) có 6 electron s.
C. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 3.
D. Phân tử oxit cao nhất của R không có cực.

=
Giải: Đặt 2 hợp chất là RH8-n và R2On ta có:


Ta xét với n = {4, 5, 6, 7}(Chú ý nhóm VII có flo đặc biệt OF2 nhưng bài này ko gài thế)
thì với n = 4 ta được R = 12  R là Cacbon  Phtử oxit cao nhất là CO2 và phtử CO2 ko phân cực.




Trang 3/10 - Mã đề thi 384
® Akai_Sniper44@yahoo.com.vn
Câu 18: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng
hết với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít
O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là:
A. 1,62. B. 1,80. C. 3,60. D. 1,44.
Giải: Bảo toàn ngtố O: nO trong axit = 2*nCO2 = 2*1.344/22.4 = 0.12 mol
Theo ĐL bảo toàn ngtố ta có: nO trong axit + 2*nO2 = 2*nCO2 + nH2O
 0.12 + 2*0.09 = 2*0.11 + nH2O  nH2O = 0.08 mol  mH2O = 1.44g
Câu 19: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm
X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2hỗn hợp gồm
A. Al2O3 và Fe. B. Al, Fe và Al2O3.
C. Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3. D. Al2O3, Fe và Fe3O4.
Giải: Ta có: ne nhận max = 8*nFe2O3 = 8 ne nhường max = 3*nAl = 3*3 = 9
 Al dư  Sản phẩm: Fe, Al2O3 và Aldư
Câu 20: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH  X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4  X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4  nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3  X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là:
A. 198. B. 202. C. 216. D. 174.
Giải: Bài nay gài tỉ lệ ở pư (a) tạo ra 1mol ancol nhưng ở pư (d) tác dụng với 2 mol ancol.
Từ phản ứng (3)  X3 là axit ađipic HOOC-[CH2]4-COOH  X2 là C2H5OH
Pư este hoá: HOOC-[CH2]4-COOH + 2 C2H5OH → C2H5OOC-[CH2]4-COO C2H5 + 2H2O
 MX5 = 202
MX5 = 202 (X3) (X2) (X5)
Câu 21: Cho 500ml dung dịch Ba (OH)2 0,1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M; sau khi các
phản ứng kết thúc thu được 12,045 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 75. B. 150. C. 300. D. 200.
Giải: Ta có: nBa2+ = 0.5*0.1 = 0.05 mol
G/s nBa < nSO4  nBaSO4 = 0.05 mol  mBaSO4 = 0.05*233 = 11.65 gam
 mAl(OH)3 = 12.045 – 11.65 = 0.005064102 (số mol lẻ)  TH này loại.
 nSO4 < nBa2+. Đặt nAl2(SO4)3 = x mol  nAl = 2x (mol), nSO4 = 3x mol.  3x < 0.05 mol
 2x < 1/30  nAl3+ < 1/3 mol  3nAl3+ < 0.1 mol  Kết tủa Al(OH)3 bị hoà tan 1 phần.
CT: nOH- = 4nAl3+ - nAl(OH)↓  nAl(OH)↓= 4*2x – 0.1 (mol), nBaSO4↓ = nSO4 = 3x mol
Khối lượng kết tủa: 12.045 = 78(8x - 0.1) + 233*3x  x = 0.015 mol  V = n/CM = 0.15 lít.
Câu 22: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5)
(C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
A. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4).
C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3).
Giải: Càng nhiều gốc phenyl thì lực bazo càng giảm.  (3) yếu nhất, (1) yếu thứ 2.  D.
Câu 23: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan. Số công thức cấu tạo có
thể có của X là:
A. 6. B. 5. C. 7. D. 4.
Giải: 2-metyl but-1-en (1), 2-metyl but-2-en (2), 2-metyl but-3-en (3),
2-metyl but-1,3-đien (4), 3-metyl but-1,2-đien (5)
3-metyl but-1-in (6), 2-metyl but-1-en-3-in (7)
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn
bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH) 2. Sau các phản ứng thu được 39,4
gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam. Công thức phân tử của X là :
A. C3H4. B. CH4. C. C2H4. D. C4H10.
Giải: Hidrocacbon X: CxHy => 12x + y = 4.64 (gam) (1)
Tổng khối lượng CO2 và H2O: mCO2 + mH2O+ = 39.4 – 19.912  44x + 18*0.5y = 19.488 (2)
== =
Từ (1) và (2)  x = 0.348, y = 0.464 (mol)   Hidrocacbon là C3H4  A.




Trang 4/10 - Mã đề thi 384
® Akai_Sniper44@yahoo.com.vn
Câu 25: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối
(với điện cực trơ) là:
A. Ni, Cu, Ag. B. Li, Ag, Sn. C. Ca, Zn, Cu. D. Al, Fe, Cr.
Giải: Loại: B có Li, C có Ca, D có Al.
Câu 26: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là:
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Giải: Chỉ có (a) sai: phenol ko tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng.
Câu 27: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua.
(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat.
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
3+ 2+ 2+
Giải: (a) Cu + 2Fe → Cu + 2Fe (b) H2S + CuSO4 → CuS↓ + H2SO4
(c) 3AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl + Fe(NO3)3 (d) Hg + S → HgS
Câu 28: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên
tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyê n tử X và Y là 33. Nhận
xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.
B. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường.
C. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.
D. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron.
 Px = 16, PY =27
Giải: Ta có hệ pt: PY – PX = 1 PX + PY = 33
 X là S: 1s22s22p63s23p4 Y là Cl: 1s22s22p63s23p4
 Phân lớp cuối cùng của X (phân lớp p) có 4 electron.
Câu 29: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-
COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH. Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2
điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng.
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Giải: Chỉ có p-HO-CH2-C6H4-OH là thoả mãn cả 2 điều kiện.
p-HO-C6H4-COOC2H5, HO-C6H4-COOH tác dụng với NaOH tỉ lệ 1:2  Loại
p-HCOO-C6H4-OH: tác dụng với NaOH tỉ lệ 1:3  Loại
p-CH3O-C6H4-OH: tác dụng với Na tỉ lệ 1:1  Loại
Câu 30: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được
kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra
thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa
X là:
A. 3,94 gam. B. 7,88 gam. C. 11,28 gam. D. 9,85 gam.
- 2-
Giải: Trong dd Y chứa: HCO3 và CO3
Y pư với NaOH: HCO3 - + OH- → CO32- + H2O
0.2 mol ←0.2 mol
HCO3- + H+ → CO2 + H2O CO32- + 2H+ → CO2 + H2O
0.2 → 0.2 mol 0.04 ← 0.28-0.2=0.08 mol



Trang 5/10 - Mã đề thi 384
® Akai_Sniper44@yahoo.com.vn
 nCO3 ban đầu = 0.04 mol => nNaHCO3=0.04 mol  nBa(HCO3)2 = = 0.08 mol
 nBa2+ = 0.08 mol > nCO3= 0.04 mol  nBaCO3 = 0,04 mol  mBaCO3↓ = 0.04*197= 7.88 gam
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kết tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa
đủ 10,5 lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Hiđrat hóa hoàn toàn X
trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần
tổng khối lượng các ancol bậc một. Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon
lớn hơn) trong Y là:
A. 46,43%. B. 31,58%. C. 10,88%. D. 7,89%.
= = 2.33  2 anken là C2H4 và C3H6  VC2H4 = 2 lít, VC3H6 = 1 lít
Giải: Ta có số CTB =
Khối lượng ancol bậc 1 bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một : ancol bậc 1 gồm
C2H5OH (2 lít) và C3H7OH (x lít); ancol bậc 2 là CH3CH(OH)CH3 (1 - x lít)
 =  x = 0.2 lít  %C3H7OH = 100% =7.89%
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung
dịch X là:
A. 5,83 gam. B. 7,33 gam. C. 4,83 gam. D. 7,23 gam.
Giải: nSO4 = nH2 = 0.05 mol  mmuối = mkim loại + mSO4 = 2.43 + 96*0.05 = 7.23gam
Câu 33: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản
ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Giải: 4 chất gồm: Al và 3 chất lưỡng tính Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3.
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X
trong suốt. Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết
300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là
A. 23,4 và 56,3. B. 23,4 và 35,9. C. 15,6 và 27,7. D. 15,6 và 55,4
.Giải: Khi bắt đầ xuất hiện kết tủa thì OH- vừa hết  nNaOH dư = 0.1 mol.
Khi dùng 0.3 mol H+ (có 0.2 pư với NaAlO2) hoặc 0.7 mol H+ (có 0.6 pư với NaAlO2) thì
lượng kết tủa thu được là bằng nhau.  Trước cực đại và sau cực đại:
Khi dùng 0.2 mol H+  nAl(OH)3 = 0.2 (mol)  a = 78*0.2 = 15.6 gam
Khi dùng 0.6 mol H+  0.6 = 4*nAlO2 – 3*nAl(OH)3  nAlO2 = 0.3 mol  nAl2O3 = 0.15 mol
nNa = nAlO2 + nNaOH dư = 0.3 + 0.1 = 0.4 mol  nNa2O = 0.2 mol
 M = 62*0.2 + 102*0.15 = 27.7 gam
Câu 35: Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit
trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
A. 6. B. 7. C. 8. D. 5.
Giải: Có 6 chất là: NO2, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7.
Cr2O3 và SiO2 chỉ tác dụng với NaOH đặc, nóng.
Câu 36: Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 450C :
1
N2O5  N2O4 + O2
2
Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình
của phản ứng tính theo N2O5 là
A. 1,36.10-3 mol/(l.s). B. 6,80.10-4 mol/(l.s)
C. 6,80.10-3 mol/(l.s). D. 2,72.10-3 mol/(l.s).
= 1.36*10-3 mol/(l.s)
Giải: Câu này cho điểm nữa rồi: v = =

Câu 37: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ visco. B. Tơ nitron.
C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ xenlulozơ axetat.
Giải: Câu này lý thuyết căn bản: chỉ có 1 tơ là tơ nitron (hay olon) được điều chế bằng pư trùng hợp.



Trang 6/10 - Mã đề thi 384
® Akai_Sniper44@yahoo.com.vn
Câu 38: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali)
được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55%. Phần trăm khối lượng của KCl trong loại
phân kali đó là:
A. 95,51%. B. 87,18%. C. 65,75%. D. 88,52%.
Giải: Độ dinh dưỡng là %mK2O có trong phân kali, phân đạm là %mN và phân lân là %mP2O5.
Chọn khối lượng quặng xinvinit là 100gam  mK2O = 55 gam  nKCl = 2*nK2O = 2*55/94
 mKCl = 74.5*nKCl = 87.18gam  %mKCl = 87.18/100*100% = 87.18%
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém
nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Giải: Câu (a), (e) đúng.
Câu (b): Trong HCHC chỉ nhất thiết phải có cacbon. Vd: NaOOC-COONa là chất hữu cơ.
Câu (c): Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn
kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 và có tính chất hoá học tương tự nhau là đồng đẳng của nhau.
Câu (d): Dung dịch glucozơ bị oxi hoá bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Giải: Câu A sai: Muối phenylamoni clorua tan trong nước.
Câu B sai: Các peptit đều có phản ứng màu biure trừ đipeptit.
Câu C sai: vì 2 gốc H2N-CH2-CH2-CO- ko phải là α-aminoaxit.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Hóa hơi 8,64 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức, mạch hở X và một axit no, đa chức
Y (có mạch cacbon hở, không p hân nhánh) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 2,8 gam N 2
(đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp hai axit trên thu
được 11,44 gam CO2. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
A. 72,22% B. 65,15% C. 27,78% D. 35,25%
Giải: Số mol 2 axit là: 2naxit = 0.1 mol, số mol CO 2 nCO2 = 11.44/44 = 0.26 mol
Số CTB = 0.26/0.1 = 2.6  Có chất có số C < 2.6 là 1 hoặc 2.
Khối lượng trung bình: M = 8.64/0.1 = 86.4
+ Thử với 2 axit có số C là 2 và 3, ta có hệ: dùng đường chéo  n2C = 0.04, n3C = 0.06 (mol)
_Với axit đơn là C2H5COOH, axit đa là C2H4O2  mhh = 0.04*74 + 0.06*90 = 8.36 g ( ko thoả đề)
_Với axit đơn là C2H4O2 axit đa là C2H4O2  mhh = 0.04*60 + 0.06*104 = 8.64 gam thoả đề bài.


SCâu 42: Cho 100 ml dung dịch AgNO3 2a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l. Sau khi
phản ứng kết thúc thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào X thu
được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 11,48 B. 14,35 C. 17,22 D. 22,96
+ 2+ 3+
Giải: PTPƯ: Ag + Fe → Ag + Fe
0.1a ← 0.1a → 0.1a (mol)
 Ag+dư = 0.2a – 0.1a = 0.1a mol = nAg = 0.08 mol  nAgCl↓ = 0.08*143.5 = 11.48 gam



Trang 7/10 - Mã đề thi 384
® Akai_Sniper44@yahoo.com.vn
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO 2 và 0,5 mol H2O. X tác dụng với
Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam. Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chất Y. Nhận
xét nào sau đây đúng với X?
A. X làm mất màu nước brom
B. Trong X có hai nhóm –OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai.
C. Trong X có ba nhóm –CH3.
D. Hiđrat hóa but-2-en thu được X.
Giải: Khi đốt cháy: nH2O > nCO2  X là ancol no, mạch hở.
nX = 0.5 - 0.4 = 0.1 mol  Số C = 0.4/0.1 = 4  CTPT của X là: C4H10Oz
X tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam  X có nhiều nhóm OH kề nhau.
Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chất Y  X có các nhóm OH cùng bậc.
 CTCT của X là butan-2,3-điol  Câu B đúng.
Câu 44: Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S
(b) Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S
(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O  2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
(d) KHSO4 + KHS  K2SO4 + H2S
(e) BaS + H2SO4 (loãng)  BaSO4 + H2S
Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S 2- + 2H+  H2S là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Giải: Loại: (a) vì FeS↓, (c) có 2Al(OH)3↓, (e) có BaSO4↓, pt ion thu gọn ở câu (d) là:
H+ + HS- → H2S  Chỉ phương trình ion (b) thoả mãn.
Câu 45: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2 + NaOH  X + Y
(b) X + H2SO4 (loãng)  Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư)  E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư)  F + Ag +NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là:
A. (NH4)2CO3 và CH3COOH B. HCOONH4 và CH3COONH4
C. (NH4)2CO3 và CH3COONH4 D. HCOONH4 và CH3CHO
Giải: HCOOH + 2[Ag(NH3)2]OH → (NH4)2CO3 + 2Ag↓+ 2NH3↑+ H2O
CH3CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → CH3COONH4 + 2Ag↓ + 3NH3 + 2H2O
Câu 46: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là:
A. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2 và AgNO3
C. Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D. AgNO3 và Mg(NO3)2
Giải: Muối thì lấy theo dãy điên hoá từ trước về sau là: Mg2+, Fe2+.
Kim loại thì lấy theo dãy điên hoá từ sau lên trước: Ag, Fe.
Câu 47: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Giải: Amin no đơn, hở bậc 1 là: R-NH2. R có 2n-2 = 23-2 = 2 đp là propan-1-amin và propan-2-amin.
Câu 48: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại
B. Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội.
C. Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol.
D. Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.
Giải: Al + HCl (tỉ lệ 1:1.5), Cr + HCl (tỉ lệ 1:1).
Câu 49: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được
hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 12,5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là
A. 70% B. 60% C. 50% D. 80%
Giải: Chọn số mol hỗn hợp X là nX = 1 mol. Dùng PP đường chéo  nH2 = nC2H4 = 0.5 mol
AD bảo toàn khối lượng ta có nt.Mt = ns.Ms  ns*12.5*2 = 7.5*2 => ns = 0.6 mol



Trang 8/10 - Mã đề thi 384
® Akai_Sniper44@yahoo.com.vn
 nkhí giảm = nH2 pư = 1 – 0.6 = 0.4 mol  H = 0.4/0.5*100% = 80%.
Câu 50: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
B. Axit α,  -điaminocaproic
A. Axit α-aminoglutaric
C. Axit α-aminopropionic D. Axit aminoaxetic.
Giải: Axit α-aminoglutaric: HOOC-CH2-CH-(NH2)-COOH có 2 nhóm COOH > 1 nhóm NH2
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Cho dãy các chất : cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong dãy
làm mất màu dung dịch brom là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Giải: Có 3 chất: stiren, isopren và axetilen.
Câu 52: Khử este no, đơn chức, mạch hở X bằng LiAlH4, thu được ancol duy nhất Y. Đốt cháy hoàn
toàn Y thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được tổng khối
lượng CO2 và H2O là
A. 24,8 gam B. 28,4 gam C. 16,8 gam D. 18,6 gam
Giải: Khử X bằng LiAlH4, thu được ancol duy nhất Số C trong axit và ancol của X bằng nhau.
Đốt cháy ancol Y: nH2O > nCO2  Ancol no, đơn, hở: Số C = 0.2/(0.3-0,2) =2 CTPT C2H5OH.
X là CH3COOC2H5 hay C4H8O2  nCO2 = nH2O = 0.1*4 = 0.4 mol  m = 0.4*(44+18) = 24.8 gam
Câu 53: Có các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông;
amoniaxetat; nhựa novolac. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chún g có
chứa nhóm –NH-CO-?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Giải: Có 3 chất: keo dán ure-fomanđehit; tơ nilon-6,6 và protein.
Câu 54: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
Số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Giải: Các phát biểu đúng: (b), (c), (d).
Phát biểu (a) sai: Các monosaccarit như glucozo, fructozo ko có phản ứng thuỷ phân.
H 3O
Câu 55: Cho sơ đồ chuyển hóa : CH3Cl  X  Y 

KCN
t0
Công thức cấu tạo X, Y lần lượt là:
A. CH3NH2, CH3COOH B. CH3NH2, CH3COONH4
C. CH3CN, CH3COOH D. CH3CN, CH3CHO
Giải: Đây là 1 trong những pp điều chế axit đi từ dẫn xuất halogen.
Câu 56: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO 3 (đặc nóng
dư) thu được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho toàn bộ Y
vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với
dung dịch NH3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 38,08 B. 11,2 C. 24,64 D. 16,8
Giải: Quy đổi hỗn hợp X gồm: Cu, Fe và S.
Y tác dụng với BaCl2: nS = nBaSO4 = 46.6/233 = 0.2 mol
Y tác dụng với NH3: nFe = nFe(OH)3 = 10.7/107 = 0.1 mol
 mCu = mX – mFe – mS =18.4 – 56*0.1 – 32*0.2 = 6.4 gam  nCu = 0.1 mol
Bảo toàn electron ta có: 2*nCu + 3*nFe + 6*nS = nNO2  nNO2 = 1.7 mol  V = 38.08 lít
Câu 57: Dung dịch X gồm CH3COOH 0,03 M và CH3COONa 0,01 M. Biết ở 250C, Ka của
CH3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 25 0C là
A. 6,28 B. 4,76 C. 4,28 D. 4,04
CH3COOH  CH3COO- + H+
Giải: CH3COONa → CH3COO- + Na+
0.01 M → 0.01 M Bđ: 0.03 0.01 (M)
Đli: x → x → x (M)



Trang 9/10 - Mã đề thi 384
® Akai_Sniper44@yahoo.com.vn
Cb: 0.03-x 0.01+x x (M)
-5
 x + (0.01+1.75*10 )x – 0.03*1.75*10-5 = 0
2 -5
Ta có: Ka = = 1.75*10
 x = 5.2137*10-5 M  pH = -log(x) = 4.28
Câu 58: Cho các phát biểu sau
(a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
(b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.
(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon
(d) Moocphin và cocain là các chất ma túy
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Giải: Cả 4 phát biểu đều đúng.
Câu 59: Nhận xét nào sau đây không đúng
A. SO3 và CrO3 đều là oxit axit.
B. Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.
C. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước.
D. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử.
Giải: Al(OH) 3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính nhưng chỉ Cr(OH)3 có tính khử.
Câu 60: Cho E pin ( ZnCu )  1,10V ; EZn2 / Zn  0,76V và EAg  / Ag  0,80V . Suất điện động chuẩn của
0 0 0


pin điện hóa Cu-Ag là
A. 0,56 V B. 0,34 V C. 0,46 V D. 1,14 V
Giải: E pin(Zn-Cu) = E Cu – E0Zn =1.1 V
0 0 0 0
 E Cu = 1.1 + E Zn = 1.1 – 0.76 = 0.34 V
 E0pin(Cu-Ag) = E0Ag - E0Cu = 0.8 – 0.34 = 0.46

---------- T-T ----------




Trang 10/10 - Mã đề thi 384
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
Gîi ý lêi gi¶i ®Ò thi tuyÓn sinh ®¹i häc – cao ®¼ng n¨m 2009
Gîi ý lêi gi¶i ®Ò thi tuyÓn sinh ®¹i häc – cao ®¼ng n¨m 2009
M«n tthii:: Hãa Häc -- Khèii B -- M· ®Ò 637
M«n h Hãa Häc Khè B M· ®Ò 637


§©y lµ gîi ý gi¶i ®Ò thi ®¹i häc, cao ®¼ng - khèi B - n¨m 2009. Gîi ý lêi gi¶i nµy t«i ®−a nªn chØ víi môc
®Ých ®Ó cho c¸c em häc sinh, còng nh− c¸c b¹n ®ång nghiÖp tham kh¶o ®Ó biÕt ®−îc h−íng vµ c¸ch lµm mét ®Ò
thi sao cho tèt nhÊt trong kho¶ng thêi gian ng¾n nhÊt.
§· cã rÊt nhiÒu thÇy c« gi¸o ®· nhiÖt t×nh ®−a ra lêi gi¶i chi tiÕt vµ trän vÑn cho ®Ò thi hãa khèi B n¨m
nay, trong ®ã cã nhiÒu bµi viÕt kh¸ hay. Tuy cã ®−a ra h¬i muén so víi c¸c ®¸p ¸n kh¸c, nh−ng trong bµi viÕt
nµy t«i sÏ ®−a ra nh÷ng ý kiÕn riªng cña b¶n th©n t«i vÒ ®Ò thi, t«i hi väng nh÷ng ý kiÕn cña b¶n th©n t«i vÒ ®Ò
thi nµy sÏ gióp Ých cho c¸c em häc sinh còng nh− c¸c b¹n ®ång nghiÖp trong qu¸ tr×nh d¹y vµ häc hãa häc.
Trong lêi gîi ý gi¶i ë c¸c c©u, t«i cè g¾ng ph©n tÝch nh÷ng lçi vµ nh÷ng sai lÇm mµ c¸c em häc sinh cã
thÓ m¾c ph¶i trong qu¸ tr×nh lµm bµi. Nh÷ng lêi gîi ý vµ ph−¬ng ph¸p t«i ®−a ra cã thÓ ch−a ph¶i lµ ph−¬ng
ph¸p nhanh nhÊt hoÆc tèt nhÊt v× cßn cã rÊt nhiÒu ph−¬ng ph¸p vµ c¸ch lµm kh¸c nhau, nh−ng t«i hi väng r»ng
víi c¸ch mµ t«i ®−a ra sÏ lµ mét trong nh÷ng c¸ch mµ häc sinh c¶m thÊy dÔ hiÓu nhÊt.
Lêi gîi ý nµy ®−îc ®−a ra ®−îc ®−a ra trong thêi gian rÊt ng¾n sau khi kÕt thóc k× thi khèi B n¨m 2009,
nªn trong qu¸ tr×nh ®¸nh m¸y sÏ kh«ng tr¸nh khái nh÷ng sai xãt trong qu¸ tr×nh ®¸nh m¸y. Trong qu¸ tr×nh ®äc
vµ t×m hiÓu vÒ lêi gîi ý, nÕu nh− cã bÊt k× ai ®ã ph¸t hiÖn ra ®−îc nh÷ng lçi sai xãt trong c¸c c©u, t«i rÊt mong
sÏ nhËn ®−îc nh÷ng lêi gãp ý ch©n thµnh cña c¸c b¹n ®Ó t«i hoµn thiÖn h¬n n÷a vÒ lêi gîi ý gi¶i.
Mäi gãp ý xin liªn hÖ qua
+ E_mail: netthubuon@yahoo.com hoÆc hoahoc.org@gmail.com
+ §iÖn tho¹i: 0979817885
+ C¬ së båi d−ìng kiÕn thøc: 18A/88-§inh V¨n T¶-Thµnh Phè H¶i D−¬ng

Cho biÕt khèi l−îng nguyªn tö (theo ®vC) cña c¸c nguyªn tè :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19 ; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108 ; I = 127 ; Ba = 137 ; Au = 197

I. PhÇn chung cho tÊt c¶ thÝ sinh (40 c©u, tõ c©u 1 ®Õn c©u 40)

C©u 1: Cho m gam bét Fe vµo 800 ml dung dÞch hçn hîp gåm Cu(NO3)2 0,2M vµ H2SO4 0,25M. Sau khi c¸c
ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn, thu ®−îc 0,6m gam hçn hîp bét kim lo¹i vµ V lÝt khÝ NO (s¶n phÈm khö duy nhÊt, ë
®ktc). Gi¸ trÞ cña m vµ V lÇn l−ît lµ
A. 17,8 vµ 4,48. B. 17,8 vµ 2,24. C. 10,8 vµ 4,48. D. 10,8 vµ 2,24.
Gîi ý: Ta cã: nNO − = 2nCu ( NO3 )2 = 2.0,8.0, 2 = 0, 32mol vµ n H+ = 2nH 2 SO4 = 0, 4mol
3

+
Ta cã; 4 H + NO3− + 3e  NO + 2 H 2O  H + cã kh¶ n¨ng sÏ tham gia ph¶n øng hÕt vµ NO-3 d−
→ →
0,4 mol 0,1mol
0,32 mol

Theo ®Ò bµi, sau ph¶n øng thu ®−îc hçn hîp 2 kim lo¹i
VËy chøng tá r»ng Fe vÉn cßn d− sau
=> khi ®ã th× N +5 + 3e  N +2 ; Cu +2 + 2e  Cu vµ  Fe+2
→ → →
Fe - 2e
0,4m + 0,16.64 0,4m + 0,16.64
0,1mol 0,3 mol 0,1mol 0,16 mol 0,32 mol 0,16 mol
2.
56 56

(t¹i sao th× b¹n tù t×m hiÓu nÕu ch−a biÕt)
Khèi l−îng cña Fe cßn d− lµ: 0,6m – 0,16.64 => khèi l−îng tham gia ph¶n øng lµ 0,4m + 0,16.64
Theo ®Þnh luËt b¶o toµn electron ta cã: 2.(0,4m.56 + 0,16.64) = (0,3 + 0,32).56 => m = 17,8 gam
VËy ®¸p ¸n lµ: B

Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 1
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
NhËn xÐt: §Ò bµi cho kim lo¹i t¸c dông víi dung dÞch hçn hîp chøa NO -3 vµ H +
Chóng ta cÇn ph¶i vËn dông ph−¬ng ph¸p b¶o toµn electron - ®iÖn tÝch vµ sö dông ph−¬ng tr×nh ion thu
gän. Qua c©u hái nµy c¸c em häc sinh cÇn ghi nhí vÒ:
+ HiÓu ®−îc b¶n chÊt cña ph¶n øng hãa häc trong dung dÞch.
+ TÝnh oxi hãa cña ion NO -3 cña dung dÞch muèi trong m«i tr−êng axit (H + ) .
Fe2+ Cu 2+ Fe3+
+ VÞ trÝ cÆp oxi hãa – khö cña kim lo¹i vµ ý nghÜa cña chóng;
Fe 2+
Fe Cu
+ RÌn luyÖn ph−¬ng ph¸p tÝnh to¸n bµi to¸n (b¶o toµn electron, ion, ) vµ kÜ n¨ng tÝnh to¸n.
§©y lµ mét d¹ng to¸n kh¸ lµ quen thuéc trong ch−¬ng tr×nh hãa häc phæ th«ng.
§iÓm mÊu chèt cña bµi to¸n lµ biÕt dùa vµo d÷ kiÖn: “thu ®−îc 0,6m gam hçn hîp bét kim lo¹i”
C©u 2: Cã c¸c thÝ nghiÖm sau:
(I) Sôc khÝ CO2 vµo n−íc Gia-ven. (III) Nhóng thanh s¾t vµo dung dÞch H2SO4 lo·ng, nguéi.
(II) Sôc khÝ SO2 vµo n−íc brom. (IV) Nhóng l¸ nh«m vµo dung dÞch H2SO4 ®Æc, nguéi.
Sè thÝ nghiÖm x¶y ra ph¶n øng hãa häc lµ
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Gîi ý: Víi c©u hái nµy chñ yÕu lµ yªu cÇu c¸c em häc sinh ghi nhí ®−îc kiÕn thøc, nªn em nµo l¾m ®−îc kiÕn
thøc th× viÖc gi¶i quyÕt bµi to¸n chØ cÇn kho¶ng thêi gian 20s.
Ph−¬ng tr×nh ph¶n øng:
CO2 + NaClO + H 2O  NaHCO3 + HClO

Fe + H 2 SO4 (lo·ng, nguéi)  FeSO4 + H 2

SO2 + Br2 + H 2O  2 HBr + H 2 SO4

Al + H 2 SO4 (®Æc, nguéi)  do Al thô ®éng trong dung dÞch H 2 SO4 ®Æc, nguéi

VËy cã 3 ph−¬ng tr×nh ph¶n øng hãa häc x¶y ra => ®¸p ¸n B.
NhËn xÐt: §©y lµ mét c©u hái t−¬ng ®èi dÔ, nh−ng do nã r¬i vµo phÇn kiÕn thøc hãa häc líp 10, nªn rÊt nhiÒu
c¸c em häc sinh quan t©m nhiÒu, nªn sÏ cã sù lóng tóng khi ®−a ra ®¸p ¸n. Nh−ng víi kiÕn thøc líp 12 vµ ta sÏ
lo¹i ®−îc ý IV, cßn ý II cã thÓ thÊy r»ng nã ®óng dùa vµo tÝnh oxi hãa khö, cßn ý III th× khái ph¶i nãi lµ còng
biÕt nã ®óng, khi ®ã b¹n chØ ph©n v©n ®¸p ¸n B vµ D.
C©u 3: D·y gåm c¸c chÊt ®Òu cã kh¶ n¨ng tham gia ph¶n øng trïng hîp lµ:
A. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
B. buta-1,3-®ien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
C. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
D. 1,2-®iclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
Gîi ý: Víi c©u hái nµy, c¸c em häc sinh cÇn ghi nhí vÒ ®iÒu kiÖn ®Ó x¶y ra ph¶n øng trïng hîp: “Ph¶i cã liªn
kÕt ®«i hoÆc cã vßng kh«ng bÒn” vµ ph¶i ghi nhí vµ x¸c ®Þnh ®−îc chÝnh x¸c ®Æc ®iÓm cÊu t¹o cña c¸c chÊt mµ
®Ò bµi cho.
Trong c¸c chÊt ®Ò bµi cho th× cã mét sè chÊt kh«ng cã kh¶ n¨ng tham gia ph¶n øng trïng hîp:




VËy khi ®ã ®¸p ¸n A lµ ®¸p ¸n ®óng. (ph−¬ng tr×nh ph¶n øng cña c¸c chÊt kia c¸c em tù viÕt ®Ó ghi nhí)
NhËn xÐt: §©y lµ c©u hái t−¬ng ®èi ®¬n gi¶n, kh«ng cã tÝnh chÊt ®¸nh ®è, chñ yÕu lµ yªu cÇu häc sinh ghi nhí
kiÕn thøc.
C©u 4: §èt ch¸y hoµn toµn mét hîp chÊt h÷u c¬ X, thu ®−îc 0,351 gam H2O vµ 0,4368 lÝt khÝ CO2 (ë ®ktc). BiÕt
X cã ph¶n øng víi Cu(OH)2 trong m«i tr−êng kiÒm khi ®un nãng. ChÊt X lµ
Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 2
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
A. CH3COCH3. B. O=CH-CH=O. C. CH2=CH-CH2-OH. D. C2H5CHO.
Gîi ý: Víi c©u hái nµy, khi ®äc ®Ò ta ph¶i ®Õ ý ngay vÒ d÷ kiÖn: “X ph¶n øng víi Cu(OH)2 trong m«i tr−êng
kiÒm khi ®un nãng” => X sÏ lµ hîp chÊt chøa nhãm –CHO, khi ®ã ta sÏ lo¹i ngay ®−îc ®¸p ¸n A vµ C.
Ta cã: n CO2 =0,0195mol vµ n H 2 O =0,0195mol
VËy khi ®ã ta sÏ suy ra ngay ®¸p ¸n sÏ lµ B. (dùa vµo sè nguyªn tö H vµ C trong ph©n tö)
Víi c©u hái nµy, chóng ta ph¶i cã sù kÕt hîp gi÷a c¸c ®¸p ¸n ®−a ra vµ c¸c d÷ kiÖn cña bµi to¸n ®Ó ra kÕt qu¶.
C©u 5: Cho c¸c nguyªn tè: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). D·y gåm c¸c nguyªn tè ®−îc s¾p
xÕp theo chiÒu gi¶m dÇn b¸n kÝnh nguyªn tö tõ tr¸i sang ph¶i lµ:
A. N, Si, Mg, K. B. Mg, K, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. K, Mg, Si, N.
Gîi ý : §©y lµ mét c©u hái thuéc ch−¬ng tr×nh hãa häc líp 10 – phÇn b¶ng tuÇn hoµn c¸c nguyªn tè hãa häc.
§Ó cã thÓ xÐt ®−îc, ta cÇn ph¶i s¾p xÕp c¸c nguyªn tè trªn vµo trong b¶ng tuÇn hoµn theo chu k× vµ nhãm (s¾p
xÕp dùa vµo cÊu h×nh electron cña nguyªn tè)
N :1s 2 2 s 2 2 p 3  {chu k× 2 - nhãm VA 
→ IA IIA IVA VIA
7

12 Mg :1s 2 s 2 p 3s  {Chu k× 3 - nhãm IIA

2 2 6 2
 N
  →
14 Si :1s 2 s 2 p 3s 3 p  {Chu k× 3 - nhãm IVA 

2 2 6 2 2
Mg Si

19 K :1s 2 s 2 p 3s 3 p 4 s  {Chu k× 4 - nhãm IA 
K

2 2 6 2 6 1


- Trong mét chu k×, theo chiÒu t¨ng dÇn ®iÖn tÝch h¹t nh©n th× b¸n kÝnh nguyªn tö gi¶m dÇn
Tuy c¸c nguyªn tö c¸c nguyªn tè cã cïng sè líp electron, nh−ng khi ®iÖn tÝch h¹t nh©n t¨ng, lùc hót gi÷a h¹t nh©n vµ
electron ho¸ trÞ ë líp ngoµi cïng còng t¨ng dÇn, lµm b¸n kÝnh nguyªn tö gi¶m dÇn.
- Trong mét nhãm theo chiÒu tõ trªn xuèng d−íi, b¸n kÝnh nguyªn tö t¨ng dÇn.
Theo chiÒu tõ trªn xuèng d−íi, sè líp electron t¨ng dÇn, ®iÖn tÝch h¹t nh©n t¨ng dÇn, nh−ng do sè líp electron t¨ng m¹nh
nªn lµm cho b¸n kÝnh nguyªn tö t¨ng dÇn
Qua s¬ ®å miªu t¶ trªn ta nhËn thÊy r»ng ®¸p ¸n D lµ ®¸p ¸n chÝnh x¸c nhÊt.
NhËn xÐt : §©y lµ mét c©u hái kh«ng khã, nh−ng do nã thuéc vµo m¶ng kiÕn thøc hãa häc líp 10, nªn sÏ cã
nhiÒu em häc sinh kh«ng ®Ó ý.
C©u 6: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng?
A. Trïng hîp stiren thu ®−îc poli (phenol-foman®ehit).
B. Trïng ng−ng buta-1,3-®ien víi acrilonitrin cã xóc t¸c Na ®−îc cao su buna-N.
C. Poli (etylen terephtalat) ®−îc ®iÒu chÕ b»ng ph¶n øng trïng ng−ng c¸c monome t−¬ng øng.
D. T¬ visco lµ t¬ tæng hîp.
Gîi ý : Víi c©u hái nµy chñ yÕu lµ mang tÝnh chÊt lý thuyÕt, yªu cÇu häc sinh n¾m ®−îc :
- C«ng thøc cña c¸c chÊt: Stiren, poli(phenol-fomandehit), buta-1,3-dien, acrilonitrin, poli (etylen terephtalat),
cao su buna-N, to visco
- C¸ch viÕt s¶n phÈm ph¶n øng trïng hîp, trïng ng−ng.
- Tªn gäi cña polime bao gåm tªn quèc tÕ vµ tªn th−êng.
+ Trïng hîp Stiren => poli stiren
+ Buta-1,3-dien + acilonitrin => Cao su buna-N b»ng ph¶n øng trïng hîp
+ Poli (etylen terephtalat) lµ lo¹i t¬ lapsan ®−îc t¹o ra do ph¶n øng trïng ng−ng gi÷a etylen glicol vµ axit
tetraphtalic
+ T¬ visco lµ lo¹i t¬ b¸n tæng hîp hay cßn ®−îc gäi lµ t¬ nh©n t¹o.
Qua ®ã ®¸p ¸n C lµ ®¸p ¸n ®óng.

HOOC – – COOH ( axit terephtalic)

nHOOC – C6H4 – COOH + nHO – (CH2)2 – OH (– CO – C6H4 – COO – (CH2)2 – O –)n + nH2O
NhËn xÐt: §©y lµ mét c©u kh«ng khã
Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 3
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
C©u 7: Cho 61,2 gam hçn hîp X gåm Cu vµ Fe3O4 t¸c dông víi dung dÞch HNO3 lo·ng, ®un nãng vµ khuÊy ®Òu.
Sau khi c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn, thu ®−îc 3,36 lÝt khÝ NO (s¶n phÈm khö duy nhÊt, ë ®ktc), dung dÞch Y
vµ cßn l¹i 2,4 gam kim lo¹i. C« c¹n dung dÞch Y, thu ®−îc m gam muèi khan. Gi¸ trÞ cña m lµ
A. 151,5. B. 97,5. C. 137,1. D. 108,9.
2+ 2+ 3+
Fe Cu Fe
Gîi ý: ta cã: nNO = 0,15 mol vµ ta chó ý vÒ cÆp oxi hãa - khö:
Fe 2+
Fe Cu
Qua d÷ kiÖn bµi ra, ta nhËn sÏ cã : 2,4 gam kim lo¹i ch−a ph¶n øng ®ã lµ Cu vµ Fe3O4 t¹o thµnh Fe(NO3)2.
N +5 + 3e  N +2

0,45 0,15
Cu − 2e  Cu +2
→ Gäi x, y lÇn l−ît lµ sè mol Cu vµ Fe3O4 tham gia ph¶n øng.
8
+
+ 2e  3 Fe+2

3
3 Fe
x 2x x

3y 2y 3y

¸p dông ®Þnh luËt b¶o toµn nguyªn tè vµ b¶o toµn electron ta sÏ cã:
64 x + 2, 4 + 232 y = 61, 2  x = 0,375mol
 


2 x = 2 y + 0, 45  y = 0,15mol
VËy khèi l−îng muèi thu ®−îc sau ph¶n øng lµ: 0,375.(64 + 62.2) + 0,15.3.(56 + 62.2) = 151,5 gam
NhËn xÐt: §©y lµ mét bµi cã thÓ nãi lµ t−¬ng ®èi lµ khã, nã ®ßi hái sù t− duy cao vµ cã kh¶ n¨ng kh¸i qu¸t hãa,
tæng hîp c¸c kiÕn thøc ®Ó lµm.
Cu 2+ Fe3+
SÏ cã nhiÒu em häc sinh quªn ph¶n øng gi÷a cÆp oxi hãa khö
Fe 2+
Cu
C©u 8: Khi nhiÖt ph©n hoµn toµn tõng muèi X, Y th× ®Òu t¹o ra sè mol khÝ nhá h¬n sè mol muèi t−¬ng øng. §èt
mét l−îng nhá tinh thÓ Y trªn ®Ìn khÝ kh«ng mµu, thÊy ngän löa cã mµu vµng. Hai muèi X, Y lÇn l−ît lµ:
A. KMnO4, NaNO3. B. Cu(NO3)2, NaNO3. C. CaCO3, NaNO3. D. NaNO3, KNO3.
Gîi ý:
2 KMnO4  K 2 MnO4 + O2 + MnO2
→ (1)
2 NaNO3  2 NaNO2 + O2
→ (2)
Ta cã c¸c ph−¬ng tr×nh ph¶n øng nhiÖt ph©n muèi: 2Cu ( NO3 ) 2  2CuO + 4 NO2 + O2
→ (3)
CaCO3   CaO + CO2
→ (4)
2 KNO3  2 KNO2 + O2
→ (5)
Qua c¸c ph−¬ng tr×nh trªn ta thÊy r»ng ph−¬ng tr×nh (1), (2) vµ (5) lµ c¸c ph−¬ng tr×nh cã sè mol khÝ nhá h¬n sè
mol cña muèi.
=> lo¹i ®¸p ¸n B vµ C vµ cã hai ®¸p ¸n cÇn lùa chän lµ A vµ D.
+ Tinh thÓ Y khi ®èt trªn ®Ìn khÝ kh«ng mµy l¹i cã thÊy ngän löa mµu vµng => tinh thÓ Y ph¶i lµ muèi chøa ion
kim lo¹i Na => lo¹i ®¸p ¸n D
VËy ®¸p ¸n chÝnh x¸c lµ ®¸p ¸n A
C©u 9: Hçn hîp X gåm axit Y ®¬n chøc vµ axit Z hai chøc (Y, Z cã cïng sè nguyªn tö cacbon). Chia X thµnh
hai phÇn b»ng nhau. Cho phÇn mét t¸c dông hÕt víi Na, sinh ra 4,48 lÝt khÝ H2 (ë ®ktc). §èt ch¸y hoµn toµn phÇn
hai, sinh ra 26,4 gam CO2. C«ng thøc cÊu t¹o thu gän vµ phÇn tr¨m vÒ khèi l−îng cña Z trong hçn hîp X lÇn
l−ît lµ
A. HOOC-CH2-COOH vµ 70,87%. B. HOOC-COOH vµ 60,00%.
C. HOOC-CH2-COOH vµ 54,88%. D. HOOC-COOH vµ 42,86%.
Gîi ý:
Ta cã nH 2 = 0, 02mol vµ n CO2 = 0, 06mol
R ( COOH )2 +2 Na  R ( COONa ) 2 +
+2 Na  2 RCOONa +
→ →
2 RCOOH H2 H2
x x/2 y
y

Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 4
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
 x
nH 2 = + y = 0, 02mol (1)
 1, 5 < n < 3 => n = 2

 2
n CO = nx + ny = 0, 06mol (2) (víi n lµ sè nguyªn tö C trong axit)
2
VËy axit Y: CH3COOH vµ axit Z: HOOC-COOH
0,1.90
Thay vµo (1), (2) x = 0,02 , y = 0,01 %HOOC − COOH = .100 = 42, 86(%)
0,1.90 + 0,2.60
NhËn xÐt: §©y lµ mét bµi tËp tÝnh to¸n t−¬ng ®èi ®¬n gi¶n, nã kh¸ quen thuéc víi d¹ng ¸p dông ph−¬ng ph¸p
trung b×nh
C©u 10: D·y gåm c¸c chÊt ®−îc s¾p xÕp theo chiÒu t¨ng dÇn nhiÖt ®é s«i tõ tr¸i sang ph¶i lµ:
A. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH. B. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
C. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.
Gîi ý: Ta dùa vµo kh¶ n¨ng liªn kÕt hidro ®Ó s¾p xÕp.
- ChÊt nµo cã liªn kÕt hidro cµng m¹nh th× cµng cã nhiÖt ®é s«i cao nhÊt: t s (axit) > t o (ancol) > t s (andehit)
o o
s

- M cµng lín th× nhiÖt ®é s«i cµng lín.
VËy ®¸p ¸n lµ A.
C©u 11: Cho dung dÞch chøa 6,03 gam hçn hîp gåm hai muèi NaX vµ NaY (X, Y lµ hai nguyªn tè cã trong tù
nhiªn, ë hai chu k× liªn tiÕp thuéc nhãm VIIA, sè hiÖu nguyªn tö ZX < ZY) vµo dung dÞch AgNO3 (d−), thu ®−îc
8,61 gam kÕt tña. PhÇn tr¨m khèi l−îng cña NaX trong hçn hîp ban ®Çu lµ
A. 58,2%. B. 52,8%. C. 41,8%. D. 47,2%.
Gîi ý: Gi¶ sö hai muèi NaX vµ NaY ®Òu t¹o kÕt tña víi AgNO3 => C«ng thøc chóng cho hai muèi: Na X
+ AgNO3  Ag X + NaNO3

Na X
23 + X 108 + X
(23 + X ) 
→ = => X = 175, 66
(108+X )
6, 03 8, 61
8,61
6, 03

Kh«ng cã halogen tho¶ m¶n  cã NaF (AgF kh«ng kÕt tña) cßn l¹i NaCl

6, 03 − 0, 06.58, 5
Ta dÔ dµng tÝnh ®−îc: nNaCl = nAgCl = 0,06  %mNaF =
→ .100 = 41, 8(%)
6, 03
C©u 12: Hßa tan hoµn toµn 20,88 gam mét oxit s¾t b»ng dung dÞch H2SO4 ®Æc, nãng thu ®−îc dung dÞch X vµ
3,248 lÝt khÝ SO2 (s¶n phÈm khö duy nhÊt, ë ®ktc). C« c¹n dung dÞch X, thu ®−îc m gam muèi sunfat khan. Gi¸
trÞ cña m lµ
A. 52,2. B. 48,4. C. 54,0. D. 58,0.
Gîi ý: nSO2 = 0,145mol
+ C¸ch 01: §¹i sè + b¶o toµn electron
FexOy : a mol
xFe+2y/x - (3x – 2y)e  xFe+3

ax a(3x – 2y)
+6
S+4
 →
S + 2e
0,29 0,145
(3x - 2y)a = 0,29
 x = y


(56x + 16y)a = 20,88

Oxit sắt: FeO; số mol FeO = 20,88/72 = 0,29 mol
=> Số mol : Fe2(SO4)3 = 0,29/2 = 0,145 mol
m = 0,145. 400 = 58,0
+ C¸ch 02: ¸p dông ph−¬ng ph¸p quy ®æi
Qui FexOy thµnh Fe vµ O
Cho : Fe - 3e Fe3+ . NhËn: O + 2e O2- vµ S+6 + 2e S+4
x 3x x y 2y 0,29 0,145
Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 5
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
56x + 16y = 20, 88 x = 0, 29


   Fe2 (
→ mmuèiSO4 )3 = 05.0, 29.400 = 58 gam
→ 

 3x = 2y + 0, 29 y = 0,29
 
 
NhËn xÐt: §©y lµ mét bµi to¸n t−¬ng ®èi ®¬n gi¶n, nã chØ mang tÝnh chÊt tÝnh to¸n vµ v¹n dông ph−¬ng ph¸p
gi¶i, víi nh÷ng häc sinh héi tô K3P th× viÖc gi¶i quÕt bµi to¸n nµy kh¸ ®¬n gi¶n
C©u 13: Cho c¸c ph¶n øng hãa häc sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 
→ →
(3) Na2SO4 + BaCl2  (4) H2SO4 + BaSO3 
→ →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 
→ →
C¸c ph¶n øng ®Òu cã cïng mét ph−¬ng tr×nh ion thu gän lµ?
A. (1), (2), (3), (6). B. (3), (4), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (1), (3), (5), (6).
2+ 2−
Gîi ý: (1), (2), (3) vµ (6) ®Òu cã cïng ph−¬ng tr×nh ion thu gän lµ: Ba + SO4  BaSO4 ↓

C©u 14: Hßa tan m gam hçn hîp gåm Al, Fe vµo dung dÞch H2SO4 lo·ng (d−). Sau khi c¸c ph¶n øng x¶y ra
hoµn toµn, thu ®−îc dung dÞch X. Cho dung dÞch Ba(OH)2 (d−) vµo dung dÞch X, thu ®−îc kÕt tña Y. Nung Y
trong kh«ng khÝ ®Õn khèi l−îng kh«ng ®æi, thu ®−îc chÊt r¾n Z lµ
A. hçn hîp gåm Al2O3 vµ Fe2O3. B. hçn hîp gåm BaSO4 vµ FeO.
C. hçn hîp gåm BaSO4 vµ Fe2O3. D. Fe2O3.
Gîi ý:
 FeSO4 Fe(OH)2 Fe(OH)3
Fe
  24   

→   du   2  t 
+O +H2O, 0 t0
+H SO +Ba(OH)2 ,
→  → → Fe2O3 ,BaSO4

  Al(OH)3 , tan
Al Al2 (SO4 )3  BaSO4  BaSO4
   
   
C©u 15: Cho 0,02 mol amino axit X t¸c dông võa ®ñ víi 200 ml dung dÞch HCl 0,1M thu ®−îc 3,67 gam muèi
khan. MÆt kh¸c 0,02 mol X t¸c dông võa ®ñ víi 40 gam dung dÞch NaOH 4%. C«ng thøc cña X lµ
A. (H2N)2C3H5COOH. B. H2NC2H3(COOH)2.
C. H2NC3H6COOH. D. H2NC3H5(COOH)2.
Gîi ý: Theo ®Ò bµi dùa vµo d÷ kiÖn “0,02 mol amino axit X t¸c dông võa ®ñ víi 200 ml dung dÞch HCl 0,1M” ta
lo¹i ngay ®−îc ®¸p ¸n A
Ta cã nNaOH = 0,04 mol = 2naxit => cã 2 nhãm axit => lo¹i tiÕp ®−îc ®¸p ¸n C
Ta cã c«ng thøc cña amino axit d¹ng: H2N-R-(COOH)2
(HOOC)2RNH2 + HCl (HOOC)2RNH3Cl
3, 67
0,02 0,02 Mmuèi = 45.2 + R + 52,5 = R = 41 (-C3H5-)
= 183, 5
0, 02
VËy X lµ: (HOOC)2C3H5NH2
C©u 16: Cho 2,24 gam bét s¾t vµo 200 ml dung dÞch chøa hçn hîp gåm AgNO3 0,1M vµ Cu(NO3)2 0,5M. Sau
khi c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn, thu ®−îc dung dÞch X vµ m gam chÊt r¾n Y. Gi¸ trÞ cña m lµ
A. 2,80. B. 4,08. C. 2,16. D. 0,64.
Gîi ý: Ta chó ý vÒ vÞ trÝ cña cÆp oxi hãa – khö trong d·y ®iÖn hãa:
Fe2 + Cu 2+ Fe3+ Ag +
Fe 2+
Fe Cu Ag
Ta cã: nFe = 0,04 mol; nAgNO3 = 0, 02mol vµ n Cu(NO3 )2 = 0,1mol
Ta cã thø tù ph−¬ng tr×nh ph¶n øng: Fe + 2 Ag +  Fe2 + + 2 Ag Fe + Cu 2+  Fe 2+ + Cu
→ →
0,01 0,03 0,03 0,03
0,02 0,02

Khèi l−îng chÊt r¾n Y ;µ: 0,02.108 + 0,03.64 = 4,08 gam
C©u 17: Cho X lµ hîp chÊt th¬m; a mol X ph¶n øng võa hÕt víi a lÝt dung dÞch NaOH 1M. MÆt kh¸c nÕu cho a
mol X ph¶n øng víi Na (d−) th× sau ph¶n øng thu ®−îc 22,4a lÝt khÝ H2 (ë ®ktc). C«ng thøc cÊu t¹o thu gän cña
X lµ
Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 6
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
A. CH3-C6H3(OH)2. B. HO-C6H4-COOCH3.
C. HO-CH2-C6H4-OH. D. HO-C6H4-COOH.
Gîi ý:
X t¸c dông ®−îc víi NaOH => X chøa mét nguyªn tö H linh ®éng (Nhãm -OH liªn kÕt trùc tiÕp víi vßng
benzen hoÆc cã nhãm -COOH) => lo¹i ®¸p ¸n A
MÆt kh¸c: nH 2 = nX => cã chøa chøa 2 nguyªn tö H linh ®éng
VËy lo¹i ®¸p ¸n B vµ D vµ cuèi cïng lµ ®¸p ¸n ®óng: C
C©u 18: Hçn hîp khÝ X gåm H2 vµ mét anken cã kh¶ n¨ng céng HBr cho s¶n phÈm h÷u c¬ duy nhÊt. TØ khèi
cña X so víi H2 b»ng 9,1. §un nãng X cã xóc t¸c Ni, sau khi ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn, thu ®−îc hçn hîp khÝ
Y kh«ng lµm mÊt mµu n−íc brom; tØ khèi cña Y so víi H2 b»ng 13. C«ng thøc cÊu t¹o cña anken lµ
A. CH3-CH=CH-CH3. B. CH2=CH-CH2-CH3.
C. CH2=C(CH3)2. D. CH2=CH2.
Gîi ý: V× Anken cã kh¶ n¨ng céng HBr cho s¶n phÈm duy nhÊt => lo¹i ngay ®¸p ¸n B vµ C v× theo quy t¾c céng
cã kh¶ n¨ng t¹o ra hai s¶n phÈm (s¶n phÈm chÝnh vµ s¶n phÈm phô)
Ta gäi c«ng thøc cña anken lµ : CnH2n víi sè mol lµ a mol => sè mol cña H2 lµ 1-a mol (coi hçn hîp cã 1 mol)
Cn H 2 n + H 2  Cn H 2 n + 2

1− x Tæng sè mol lµ 1
x
1 − 2x
0 x Tæng sè mol lµ 1-x
Theo ®Ò bµi ta cã:
+ Tr−íc pø: 14nx+(1-x).2=9,1.2  x = 0,3mol

  →  Anken : CH 3 − CH = CH − CH 3

n = 4
+ Sau pø: x(14n+2) + 2(1-2x) = 13.2(1-x)
C©u 19: ThÝ nghiÖm nµo sau ®©y cã kÕt tña sau ph¶n øng?
A. Cho dung dÞch NaOH ®Õn d− vµo dung dÞch Cr(NO3)3.
B. Cho dung dÞch HCl ®Õn d− vµo dung dÞch NaAlO2 (hoÆc Na[Al(OH)4]).
C. Thæi CO2 ®Õn d− vµo dung dÞch Ca(OH)2.
D. Cho dung dÞch NH3 ®Õn d− vµo dung dÞch AlCl3.
Gîi ý: Dùa vµo tÝnh chÊt hãa häc cña c¸c chÊt
+) 3NaOH + Cr(NO3)3 => 3NaNO3 + Cr(OH)3 vµ NaOH + Cr(OH)3 => NaCrO2 + 2H2O
+) HCl + NaAlO2 + H2O => NaCl + Al(OH)3 vµ Al(OH)3 + 3HCl => AlCl3 + 3H2O
+) CO2 + Ca(OH)2 => CaCO3 + H2O vµ CO2 + CaCO3 + H2O => Ca(HCO3)2
+) 3NH3 + 3H2O + AlCl3 => Al(OH)3 + 3NH4Cl
C©u 20: Cho mét sè tÝnh chÊt:
cã d¹ng sîi (1) tan trong n−íc (2) tan trong n−íc Svayde (3)
ph¶n øng víi axit nitric ®Æc (xóc t¸c axit sunfuric ®Æc) (4) tham gia ph¶n øng tr¸ng b¹c (5)
bÞ thuû ph©n trong dung dÞch axit ®un nãng (6).
C¸c tÝnh chÊt cña xenluloz¬ lµ:
A. (3), (4), (5) vµ (6) B. (1), (3), (4) vµ (6) C. (2), (3), (4) vµ (5) D. (1,), (2), (3) vµ (4)
Gîi ý: Xem l¹i SGK
C©u 21: Cho c¸c hîp chÊt sau :
(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH
(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3
C¸c chÊt ®Òu t¸c dông ®−îc víi Na, Cu(OH)2 lµ
A. (c), (d), (f) B. (a), (b), (c) C. (a), (c), (d) D. (c), (d), (e)
Gîi ý:
T¸c dông ®−îc víi Na => ChÊt ph¶i chøa nhãm –OH; t¸c dông víi Cu(OH)2 => chøa nhãm –OH liÒn kÒ nhau
Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 7
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
VËy ®¸p ¸n lµ C.
C©u 22: Sè ®ipeptit tèi ®a cã thÓ t¹o ra tõ mét hçn hîp gåm alanin vµ glyxin lµ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Gîi ý: §Ó lµm bµi nµy ta cã thÓ h×nh dung lµ tõ hai sè 1 vµ 2 th× cã th× cã bao nhiªu c¸ch ghÐp nã liÒn l¹i víi
nhau thµnh thµnh 1 sè gåm cã hai sè: 11; 22; 12; 21 => §¸p ¸n lµ C
C©u 23: Cho c¸c ph¶n øng sau :
(a) 4HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O
→ (b) HCl + NH4HCO3  NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3  2NO3 + Cl2 + 2H2O
→ (d) 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2

Sè ph¶n øng trong ®ã HCl thÓ hiÖn tÝnh khö lµ
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
-
Gîi ý: ta muèn x¸c ®Þnh ®−îc ph¶n øng mµ HCl thÓ hiÖn tÝnh khö => Cl sÏ cho ®i electron thµnh sè oxi hãa
d−¬ng cao h¬n. 2Cl − − 2e  Cl2

C©u 24: Cho hai hîp chÊt h÷u c¬ X, Y cã cïng c«ng thøc ph©n tö lµ C3H7NO2. Khi ph¶n øng víi dung dÞch
NaOH, X t¹o ra H2NCH2COONa vµ chÊt h÷u c¬ Z ; cßn Y t¹o ra CH2=CHCOONa vµ khÝ T. C¸c chÊt Z vµ T lÇn
l−ît lµ
A. CH3OH vµ CH3NH2 B. C2H5OH vµ N2
C. CH3OH vµ NH3 D. CH3NH2 vµ NH3
Gîi ý: Ta ®Ó ý vµo d÷ kiÖn Y (C3H7NO2) + NaOH => CH2=CHCOONa vµ khÝ T
Ta nhËn thÊy r»ng T sÏ kh«ng cßn chøa nguyªn tö C n÷a (Lo¹i ngay ®¸p ¸n A).
MÆt kh¸c X (C3H7NO2) + NaOH => H2NCH2COONa vµ chÊt h÷u c¬ Z. Theo ®Þnh luËt b¶o toµn nguyªn tè => Z
kh«ng cã chøa nguyªn tö N => lo¹i tiÕp ®−¬c ®¸p ¸n D vµ B (do X chøa nhiÒu h¬n 1 nguyªn tö C)
VËy ®¸p ¸n chÝnh x¸c lµ ®¸p ¸n C
C3H7NO2 + NaOH H2NCH2COONa + CH3OH ; C3H7NO2 + NaOH CH2=CHCOONa + NH3 + H2O
(X) (Z) (Y) (T)
C©u 25: Nung nãng m gam hçn hîp gåm Al vµ Fe3O4 trong ®iÒu kiÖn kh«ng cã kh«ng khÝ. Sau khi ph¶n øng
x¶y ra hoµn toµn, thu ®−îc hçn hîp r¾n X. Cho X t¸c dông víi dung dÞch NaOH (d−) thu ®−îc dung dÞch Y,
chÊt r¾n Z vµ 3,36 lÝt khÝ H2 (ë ®ktc). Sôc khÝ CO2 (d−) vµo dung dÞch Y, thu ®−îc 39 gam kÕt tña. Gi¸ trÞ cña m

A. 48,3 B. 57,0 C. 45,6 D. 36,7
Gîi ý: Theo ®Ò bµi sau X + NaOH => khÝ H2
2Al + 2NaOH + 2H2O => 2NaAlO2 + 3H2
=> p− nhiÖt nh«m th× Al cßn d−
 →
8Al + 3Fe3O4 9Fe + 4Al2O3
0,4 0,4.3/8
ChÊt r¾n X: Fe ; Al2O3 ; Al d−
Dd Y: NaAlO2
NaAlO2 + CO2 + 2H2O => NaHCO3 + Al(OH)3
Sè mol Al d− sau p− nhiÖt nh«m = 2/3 sè mol H2 = 2/3. 3,36/22,4 = 0,1 mol
Sè mol Al ban ®Çu = sè mol Al(OH)3 = 39/78 = 0,5 mol
Sè mol Al tham gia p − nhiÖt nh«m = 0,5 – 0,1 = 0,4 mol
Sè mol Fe3O4 = 0,4.3/8 = 0,15 mol => m = 0,5. 27 + 0,15. 232 = 48,3
C©u 26: Cho hçn hîp X gåm CH4, C2H4 vµ C2H2. LÊy 8,6 gam X t¸c dông hÕt víi dung dÞch brom (d−) th× khèi
l−îng brom ph¶n øng lµ 48 gam. MÆt kh¸c, nÕu cho 13,44 lÝt (ë ®ktc) hçn hîp khÝ X t¸c dông víi l−îng d− dung
dÞch AgNO3 trong NH3, thu ®−îc 36 gam kÕt tña. PhÇn tr¨m thÓ tÝch cña CH4 cã trong X lµ
A. 40% B. 20% C. 25% D. 50%
Gîi ý:
13,44 lit X : Sè mol hçn hîp X = 13,44/22,4 = 0,6 mol Sè mol C2Ag2 = 36/240 = 0,15 mol.
Suy ra sè mol C2H2 = 0,15 mol

Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 8
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
Sè mol Br2 p− = 48/160 = 0,3 mol
Trong 8,6gam X: CH4: amol; C2H4: bmol; C2H2: c mol
Trong 13,44 lit X: CH4: na mol; C2H4: nb mol; C2H2: nc mol
Ta cã: 16a + 28b + 26c = 8,6 a = 0,2
b + 2c = 0,3 b = 0,1
nc = 0,15 c = 0,1
na + nb + nc = 0,6
%V cña CH4 = (0,2/0,4).100 = 50%
C©u 27: Cho chÊt xóc t¸c MnO2 vµo 100 ml dung dÞch H2O2, sau 60 gi©y thu ®−îc 3,36 ml khÝ O2 (ë ®ktc). Tèc
®é trung b×nh cña ph¶n øng (tÝnh theo H2O2) trong 60 gi©y trªn lµ
A. 2,5.10-4 mol/(l.s) B. 5,0.10-4 mol/(l.s) C. 1,0.10-3 mol/(l.s) D. 5,0.10-5 mol/(l.s)
Gîi ý: 2 H 2O2  2 H 2O + O2

MnO2


Ta cã nO2 = 1,5.10 −4 mol  nH 2O2 = 3.10−4 mol  CM 2O2 = 3.10 −3 M  V = 5.10−5 mol / l.s
→ →H →
C©u 28: Trén 100 ml dung dÞch hçn hîp gåm H2SO4 0,05M vµ HCl 0,1M víi 100 ml dung dÞch hçn hîp gåm
NaOH 0,2M vµ Ba(OH)2 0,1M thu ®−îc dung dÞch X. Dung dÞch X cã pH lµ
A. 1,2 B. 1,0 C. 12,8 D. 13,0
Gîi ý :
Số mol H2SO4 = 0,05.0,1 = 0,005 mol, suy ra số mol H+ = 0,01 mol
Số mol HCl = 0,1.0,1 = 0,01 mol , suy ra số mol H+ = 0,01 mol
Tổng số mol H+ = 0,01 + 0,01 = 0,02 mol
Số mol NaOH = 0,2. 0,1 = 0,02 mol, suy ra số mol OH- = 0,02 mol
Số mol Ba(OH)2 = 0,1. 0,1 = 0,01 mol, suy ra số mol OH- = 0,02 mol
Tổng số mol OH- = 0,04 mol
H+ + OH- H2 O
0,02 0,02
Số mol OH- dư = 0,04 – 0,02 = 0,02 mol => [OH-]dư = 0,02/(0,1 + 0,1) = 0,1 mol/lit = 10-1
pOH = 1 => pH = 14 – 1 = 13
C©u 29: §iÖn ph©n cã mµng ng¨n 500 ml dung dÞch chøa hçn hîp gåm CuCl2 0,1M vµ NaCl 0,5M (®iÖn cùc
tr¬, hiÖu suÊt ®iÖn ph©n 100%) víi c−êng ®é dßng ®iÖn 5A trong 3860 gi©y. Dung dÞch thu ®−îc sau ®iÖn ph©n
cã kh¶ n¨ng hoµ tan m gam Al. Gi¸ trÞ lín nhÊt cña m lµ
A. 4,05 B. 2,70 C. 1,35 D. 5,40
Gîi ý :
35, 5.5.3860
mCl2 = = 7,1(g ) øng víi nCl = 0,1 (mol); nCuCl = 0,05; nNaCl = 0,25
96500.1 2 2

dpdd dpdd
CuCl2   Cu + Cl2 ; 2NaCl + 2H2O   2NaOH + H2 + Cl2 ; Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2H2
→ →
0,05 0,05 0,1 0,1 0,05 0,1 0,1
mAlmax = 0,1.27= 2,7 (g)
C©u 30: Cho hçn hîp X gåm hai hîp chÊt h÷u c¬ no, ®¬n chøc t¸c dông võa ®ñ víi 100 ml dung dÞch KOH
0,4M, thu ®−îc mét muèi vµ 336 ml h¬i mét ancol (ë ®ktc). NÕu ®èt ch¸y hoµn toµn l−îng hçn hîp X trªn, sau
®ã hÊp thô hÕt s¶n phÈm ch¸y vµo b×nh ®ùng dung dÞch Ca(OH)2 (d−) th× khèi l−îng b×nh t¨ng 6,82 gam. C«ng
thøc cña hai hîp chÊt h÷u c¬ trong X lµ
A. HCOOH vµ HCOOC2H5 B. CH3COOH vµ CH3COOC2H5
C. C2H5COOH vµ C2H5COOCH3 D. HCOOH vµ HCOOC3H7
Gîi ý:
Ta cã nancol = 0,015 mol ≠ nKOH = 0,04 mol = nX mµ X l¹i gåm hai hîp chÊt h÷u c¬ no, ®¬n chøc vµ t¸c dông
võa ®ñ víi 100 ml dung dÞch KOH 0,4M, thu ®−îc mét muèi vµ 336 ml h¬i mét ancol
VËy hçn hîp X chøa 1 axit h÷u c¬ vµ mét este cña chÝnh axit h÷u c¬ ®ã => CT: Cn H 2 n O2
Cn H 2 n O2  nCO2 + nH 2O => 0,04 n.44 + 0, 04.n.18 = 6,82  n = 2, 75
→ →

Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 9
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
0, 015.m + (0, 04 − 0, 015).n
= 2, 75 => 0,11 = 0,015m + 0,025n
CnH2nO2 (lµ axit) vµ CmH2mO2 (lµ esste) =>
0, 04
3m + 5n = 22 => n =2; m =4
C©u 31: Cho c¸c hîp chÊt h÷u c¬ :
(1) ankan; (2) ancol no, ®¬n chøc, m¹ch hë;
(3) xicloankan; (4) ete no, ®¬n chøc, m¹ch hë;
(5) anken; (6) ancol kh«ng no (cã mét liªn kÕt ®«i C=C), m¹ch hë
(7) ankin; (8) an®ehit no, ®¬n chøc, m¹ch hë;
(9) axit no, ®¬n chøc, m¹ch hë (10) axit kh«ng no (cã mét liªn kÕt ®«i C=C), ®¬n chøc
D·y gåm c¸c chÊt khi ®èt ch¸y hoµn toµn ®Òu cho sè mol CO2 b»ng sè mol H2O lµ :
A. (3), (5), (6), (8), (9) B. (3), (4), (6), (7), (10)
C. (2), (3), (5), (7), (9) D. (1), (3), (5), (6), (8)
Gîi ý: §Ó ®èt ch¸y mét chÊt mµ cã ®−îc nCO2 = nH 2O  C¸c chÊt cã d¹ng CT lµ: C n H 2 n Ox ....

C©u 32: §iÖn ph©n nãng ch¶y Al2O3 víi anot than ch× (hiÖu suÊt ®iÖn ph©n 100%) thu ®−îc m kg Al ë catot vµ
67,2 m3 (ë ®ktc) hçn hîp khÝ X cã tØ khèi so víi hi®ro b»ng 16. LÊy 2,24 lÝt (ë ®ktc) hçn hîp khÝ X sôc vµo dung
dÞch n−íc v«i trong (d−) thu ®−îc 2 gam kÕt tña. Gi¸ trÞ cña m lµ
A. 54,0 B. 75,6 C. 67,5 D. 108,0
Gîi ý:
®pnc
2 Al2O3  4 Al + 3O2
→ O2 + 2C  2CO
→ O2 + C  CO2

Ta cã M X = 32
Gi¶ sö r»ng trong X cã chøa a mol CO2, b mol CO vµ c mol O2
44a + 28b + 32c
= 32 MÆt kh¸c ta cã nCaCO3 = 0, 02mol  nCO2 / 2,24 l = 0, 02mol

=> ta cã: a + b + c = 3 mol vµ
3
=> a = 0,6 mol => a = 0,6 ; b = 1,8 vµ c = 0,6 vËy m = (0,6 + 0,9 + 0,6).(4/3). 27 = 75,6 gam
C©u 33: Khi nhiÖt ph©n hoµn toµn 100 gam mçi chÊt sau : KClO3 (xóc t¸c MnO2), KMnO4, KNO3 vµ AgNO3.
ChÊt t¹o ra l−îng O2 lín nhÊt lµ
A. KNO3 B. AgNO3 C. KMnO4 D. KClO3
Gîi ý:
2 KNO3  2 KNO2 + O2

2 KClO3  2 KCl + 3O2

MnO2

Ph−¬ng tr×nh nhiÖt ph©n:
2 AgNO3  2 Ag + 2 NO2 + O2

2 KMnO4  K 2 MnO4 + MnO2 + O2

Dùa theo ph−¬ng tr×nh vÒ tØ lÖ sè ph©n tö khÝ O2 t¹o ra, ta nhËn thÊy r»ng KClO3 lµ chÊt cã kh¶ n¨ng t¹o ra l−îng
khÝ O2 nhiÒu nhÊt
C©u 34: Hçn hîp X gåm hai este no, ®¬n chøc, m¹ch hë. §èt ch¸y hoµn toµn mét l−îng X cÇn dïng võa ®ñ
3,976 lÝt khÝ O2 (ë ®ktc), thu ®−îc 6,38 gam CO2. MÆt kh¸c, X t¸c dông víi dung dÞch NaOH, thu ®−îc mét
muèi vµ hai ancol lµ ®ång ®¼ng kÕ tiÕp. C«ng thøc ph©n tö cña hai este trong X lµ
A. C2H4O2 vµ C3H6O2 B . C3 H 4 O 2 v µ C 4 H 6 O 2
C . C 3 H 6 O 2 v µ C4 H 8 O 2 D. C2H4O2 vµ C5H10O2
Gîi ý: Theo ®Ò bµi “X t¸c dông víi dung dÞch NaOH, thu ®−îc mét muèi vµ hai ancol lµ ®ång ®¼ng kÕ tiÕp” vËy
hai este nµy no, ®¬n chøc, m¹ch hë vµ kÕ tiÕp nhau trong d·y ®ång ®¼ng => CT: Cn H 2 n O2

3n − 2  3n − 2
Cn H 2 n O2 + O2  nCO2 + nH 2O
→ 
a = 0, 04mol

= 0,1775
a.
2
 
→   

Theo ®Ò bµi ta cã: 2
n = 3, 6
3n − 2 
a n = 0,145 
a mol a. an  

2
VËy c«ng thøc cÊu t¹o cña hai este lµ: C3H6O2 vµ C4H8O2 => §¸p ¸n C
Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 10
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
C©u 35: Hai hîp chÊt h÷u c¬ X vµ Y lµ ®ång ®¼ng kÕ tiÕp, ®Òu t¸c dông víi Na vµ cã ph¶n øng tr¸ng b¹c. BiÕt
phÇn tr¨m khèi l−îng oxi trong X, Y lÇn l−ît lµ 53,33% vµ 43,24%. C«ng thøc cÊu t¹o cña X vµ Y t−¬ng øng lµ
A. HO-CH2-CH2-CHO vµ HO-CH2-CH2-CH2-CHO B. HO-CH(CH3)-CHO vµ HOOC-CH2-CHO
C. HO-CH2-CHO vµ HO-CH2-CH2-CHO D. HCOOCH3 vµ HCOOCH2-CH3
Gîi ý:
Ta chó ý vµo d÷ kiÖn bµi to¸n vµ c¸c ®¸p ¸n ®Ò ®−a ra => Lo¹i ®¸p ¸n D do kh«ng chøa chÊt t¸c dông víi Na.
Vµ lo¹i ®¸p ¸n B do hai chÊt ®Ò cho kh¸c d·y ®ång ®¼ng.
VËy cßn l¹i hai ®¸p ¸n A vµ C, c¸c chÊt trong hai ®¸p ¸n A vµ C ®Òu cã cïng d¹ng c«ng thøc: CnH2nO2
32 53, 33
Theo ®Ò bµi ra ta cã: %OX = = ⇒ n = 2 => ®¸p ¸n C
14n + 32 100
C©u 36: Hîp chÊt h÷u c¬ X t¸c dông ®−îc víi dung dÞch NaOH ®un nãng vµ víi dung dÞch AgNO3 trong NH3.
ThÓ tÝch cña 3,7 gam h¬i chÊt X b»ng thÓ tÝch cña 1,6 gam khÝ O2 (cïng ®iÒu kiÖn vÒ nhiÖt ®é vµ ¸p suÊt). Khi
®èt ch¸y hoµn toµn 1 gam X th× thÓ tÝch khÝ CO2 thu ®−îc v−ît qu¸ 0,7 lÝt (ë ®ktc). C«ng thøc cÊu t¹o cña X lµ
A. CH3COOCH3 B. O=CH-CH2-CH2OH C. HOOC-CHO D. HCOOC2H5
Gîi ý:
Ta dÔ dµng x¸c ®Þnh MX = 74 => Sè nguyªn tö C ≥ 2,3125 => Lo¹i ®¸p ¸n C
Theo ®Ò bµi X t¸c dông ®−îc víi NaOH => Lo¹i ®¸p ¸n B
MÆt kh¸c X t¸c dông ®−îc víi dung dÞch AgNO3/NH3 => §¸p ¸n D
C©u 37: Thùc hiÖn c¸c thÝ nghiÖm sau :
(I) Cho dung dÞch NaCl vµo dung dÞch KOH.
(II) Cho dung dÞch Na2CO3 vµo dung dÞch Ca(OH)2
(III) §iÖn ph©n dung dÞch NaCl víi ®iÖn cùc tr¬, cã mµng ng¨n
(IV) Cho Cu(OH)2 vµo dung dÞch NaNO3
(V) Sôc khÝ NH3 vµo dung dÞch Na2CO3.
(VI) Cho dung dÞch Na2SO4 vµo dung dÞch Ba(OH)2.
C¸c thÝ nghiÖm ®Òu ®iÒu chÕ ®−îc NaOH lµ:
A. II, V vµ VI B. II, III vµ VI C. I, II vµ III D. I, IV vµ V
C©u 38: Hoµ tan hoµn toµn 2,9 gam hçn hîp gåm kim lo¹i M vµ oxit cña nã vµo n−íc, thu ®−îc 500 ml dung
dÞch chøa mét chÊt tan cã nång ®é 0,04M vµ 0,224 lÝt khÝ H2 (ë ®ktc). Kim lo¹i M lµ
A. Ca B. Ba C. K D. Na
Gîi ý: 2M + 2nH2O  2M(OH)n + H2

0,02/n 0,02/n 0,01
→
M 2 On + n H2 O 2M(OH)n
0,01 – 0,01/n 0,02 – 0,02/n
Số mol H2 = 0,224/22,4 = 0,01mol
Số mol M(OH)n = 0,5.0,04 = 0,02mol
M.0,02/n + (0,01 – 0,01/n)(2M + 16n) = 2,9 => 0,02M + 0,16n = 3,06. Suy ra: n = 2, M = 137
C©u 39: Khi cho a mol mét hîp chÊt h÷u c¬ X (chøa C, H, O) ph¶n øng hoµn toµn víi Na hoÆc víi NaHCO3 th×
®Òu sinh ra a mol khÝ. ChÊt X lµ
A. etylen glicol B. axit a®ipic
C. axit 3-hi®roxipropanoic D. ancol o-hi®roxibenzylic
Gîi ý:
Theo ®Ò bµi nã ph¶n øng ®−îc víi Na, víi c¶ NaHCO3 vµ nX = nkhÝ => ph©n tö chøa 2 nguyªn tö H linh ®éng
trong ®ã cã 1 nguyªn tö H mang tÝnh axit => §¸p ¸n C (HO-CH2-CH2-COOH)
Do etylen glicol vµ ancol o-hi®roxibenzylic kh«ng t¸c dông ®−îc víi NaHCO3 cßn axit a®ipic th× chøa tíi tËn 2
nguyªn tö H mang tÝnh axit.
C©u 40: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng?

Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 11
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
A. N−íc ®¸ thuéc lo¹i tinh thÓ ph©n tö.
B. ë thÓ r¾n, NaCl tån t¹i d−íi d¹ng tinh thÓ ph©n tö
C. Photpho tr¾ng cã cÊu tróc tinh thÓ nguyªn tö
D. Kim c−¬ng cã cÊu tróc tinh thÓ ph©n tö.
Gîi ý: §©y lµ mét c©u kh¸ ®¬n gi¶n nh−ng ®a sè c¸c em häc sinh sÏ lóng tóng khi gÆp c©u nµy v× nã thuéc vµo
phÇn mµ c¸c em hÇu nh− kh«ng quan t©m nhiÒu trong hãa häc líp 10
+ NaCl thuéc lo¹i tinh thÓ ion
+ P tr¾ng thuéc lo¹i tinh thÓ ph©n tö
+ Kim c−¬ng thuéc lo¹i tinh thÓ nguyªn tö
II. PhÇn RI£NG [10 c©u]
ThÝ sinh chØ ®−îc chän lµm mét trong hai phÇn (phÇn A hoÆc B)
A. Theo ch−¬ng tr×nh ChuÈn (10 c©u, tõ c©u 41 ®Õn c©u 50)
C©u 41: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng ?
A. Glucoz¬ bÞ khö bëi dung dÞch AgNO3 trong NH3 B. Xenluloz¬ cã cÊu tróc m¹ch ph©n nh¸nh
C. Amilopectin cã cÊu tróc m¹ch ph©n nh¸nh D. Saccaroz¬ lµm mÊt mµu n−íc brom
Gîi ý :
- A sai v× ë ®©y glucozo khö ®−îc Ag+ thµnh Ag (Ag+ lµ chÊt oxi hãa hay chÊt bÞ khö)
- B sai v× Xenlulozo lµ chÊt cã cÊu tróc m¹ch th¼ng, ®−îc t¹o ra bëi c¸c m¾t xÝch β − glucozo víi liªn kÕt
β − 1, 4 − glicozit
- D sai v× saccarozo kh«ng cßn cã nhãm -OH semiaxetal => kh«ng cã tÝnh khö
- C ®óng v× amilopectin cã cÊu t¹o m¹ch ph©n nh¸nh cßn amilozo l¹i cã cÊu t¹o m¹ch th¼ng.
C©u 42: Nhóng mét thanh s¾t nÆng 100 gam vµo 100 ml dung dÞch hçn hîp gåm Cu(NO3)2 0,2M vµ AgNO3
0,2M. Sau mét thêi gian lÊy thanh kim lo¹i ra, röa s¹ch lµm kh« c©n ®−îc 101,72 gam (gi¶ thiÕt c¸c kim lo¹i t¹o
thµnh ®Òu b¸m hÕt vµo thanh s¾t). Khèi l−îng s¾t ®· ph¶n øng lµ
A. 2,16 gam B. 0,84 gam C. 1,72 gam D. 1,40 gam
Fe2+ Cu 2+ Fe3+ Ag +
Gîi ý: Ta cã vÞ trÝ c¸c cÆp ®iÖn oxi hãa – khö trong d·y ®iÖn hãa:
Fe2+
Fe Cu Ag
Ta cã: nCu ( NO3 )2 = 0, 02mol vµ n AgNO3 = 0, 02mol
Fe + 2 Ag +  Fe 2+ + 2 Ag Fe + Cu 2+  Fe 2+ + Cu
→ →
0,01 x x x
0,02 0,02

Theo ®Ò bµi ra ta cã: 100 – (0,01+x).56 + 0,02.108 + 64x = 101,72 => x = 0,015mol
VËy khèi l−îng s¾t ®· tham gia ph¶n øn lµ: (0,01 + 0,015).56 = 1,4 gam => §¸p ¸n D
NhËn xÐt: §©y lµ mét d¹ng to¸n quen thuéc vÒ ph¶n øng gi÷a kim lo¹i vµ dung dÞch muèi.
C©u 43: Hi®r« ho¸ hoµn toµn m gam hçn hîp X gåm hai an®ehit no, ®¬n chøc, m¹ch hë, kÕ tiÕp nhau trong d·y
®ång ®¼ng thu ®−îc (m + 1) gam hçn hîp hai ancol. MÆt kh¸c, khi ®èt ch¸y hoµn toµn còng m gam X th× cÇn
võa ®ñ 17,92 lÝt khÝ O2 (ë ®ktc). Gi¸ trÞ cña m lµ
A. 10,5 B. 17,8 C. 8,8 D. 24,8
Gîi ý:
Gäi c«ng thøc TB cña hai andehit no, ®¬n chøc m¹ch hë, kÕ tiÕp nhau trong d·y ®ång ®¼ng lµ: Cn H 2 nO
3n − 1
C n H 2 nO + H 2   C n H 2 n+ 2O
→ C n H 2nO + O 2   nC O 2 + nH 2 O

2
3n − 1
= 0,8 => n = 1, 4 => m = 0,5.(14.1, 4 + 16) = 17,8 gam
Ta cã: mH 2 = 1 gam => nH 2 = 0,5 mol => 0, 5.
2


Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 12
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
NhËn xÐt: §©y lµ bµi tËp rÊt ®¬n gi¶n, quen thuéc ®èi víi ph−¬ng ph¸p ®Æt c«ng thøc trung b×nh cho hai chÊt kÕ
tiÕp nhau trong cïng mét d·y ®ång ®¼ng.
C©u 44: Cho 100 ml dung dÞch KOH 1,5M vµo 200 ml dung dÞch H3PO4 0,5M, thu ®−îc dung dÞch X. C« c¹n
dung dÞch X, thu ®−îc hçn hîp gåm c¸c chÊt lµ
A. K3PO4 vµ KOH B. KH2PO4 vµ K3PO4
C. KH2PO4 vµ H3PO4 D. KH2PO4 vµ K2HPO4
n
Gîi ý: Ta cã nKOH = 0,15mol vµ n H3 PO4 = 0,1mol  KOH = 1,5

n H3 PO4
Ta cã:




VËy dung dÞch X thu ®−îc sau ph¶n øng sÏ chøa KH2PO4 vµ K2HPO4 => §¸p ¸n D
C©u 45: øng dông nµo sau ®©y kh«ng ph¶i cña ozon?
A. Ch÷a s©u r¨ng B. TÈy tr¾ng tinh bét, dÇu ¨n
C. §iÒu chÕ oxi trong phßng thÝ nghiÖm D. S¸t trïng n−íc sinh ho¹t
Gîi ý: Xem l¹i øng dông cña ozon trong bµi oxi ozon
C©u 46: Cho hi®rocacbon X ph¶n øng víi brom (trong dung dÞch) theo tØ lÖ mol 1 : 1, thu ®−îc chÊt h÷u c¬ Y
(chøa 74,08% Br vÒ khèi l−îng). Khi X ph¶n øng víi HBr th× thu ®−îc hai s¶n phÈm h÷u c¬ kh¸c nhau. Tªn gäi
cña X lµ
A. but-1-en B. but-2-en C. propilen D. xiclopropan
Gîi ý : Theo ®Ò bµi th× X sÏ chøa 1 liªn kÕt ®«i (céng víi HBr => 2 s¶n phÈm)
CnH2n + Br2 => CnH2nBr2 Ta cã %mBr = 74,08% => n = 4 vµ dùa vµo X céng víi HBr => 2 s¶n phÈm
=> §¸p ¸n A
NhËn xÐt: Víi bµi to¸n nµy chØ cÇn dùa vµo d÷ kiÖn: “Khi X ph¶n øng víi HBr th× thu ®−îc hai s¶n phÈm h÷u c¬
kh¸c nhau”, chóng ta còng sÏ dÔ dµng lo¹i ®−îc hai ®¸p ¸n B vµ C.
Khi ®ã nÕu theo ph−¬ng ph¸p ngÉu nhiªn th× chóng ta sÏ cã hiÖu qu¶ lµ 50%
C©u 47: Cho s¬ ®å chuyÓn ho¸ gi÷a c¸c hîp chÊt cña crom :
+ ( Cl2 + KOH ) + H 2 SO4 + ( FeSO4 + H 2 SO4 )
+ KOH
Cr (OH )3  X  Y → Z  T
→ →  →
C¸c chÊt X, Y, Z, T theo thø tù lµ:
A. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
C. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3
Gîi ý: Dùa vµo tÝnh chÊt hãa häc cña Crom vµ c¸c hîp chÊt cña Crom
+ KOH d− −
Cr(OH)3 cã tÝnh l−ìng tÝnh t−¬ng tù nh− Al(OH)3.  CrO2 => lo¹i ®¸p ¸n B

+ ( Cl2 + KOH ) + ( Cl2 + KOH )
KCrO2  Y th× Clo lµ chÊt cã tÝnh oxi hãa m¹nh => CrO2  CrO4 −

→ → 2


vËy ®¸p ¸n lµ A.
C©u 48: Este X (cã khèi l−îng ph©n tö b»ng 103 ®vC) ®−îc ®iÒu chÕ tõ mét ancol ®¬n chøc (cã tØ khèi h¬i so
víi oxi lín h¬n 1) vµ mét amino axit. Cho 25,75 gam X ph¶n øng hÕt víi 300 ml dung dÞch NaOH 1M, thu ®−îc
dung dÞch Y. C« c¹n Y thu ®−îc m gam chÊt r¾n. Gi¸ trÞ m lµ
A. 29,75 B. 27,75 C. 26,25 D. 24,25
Gîi ý:
nX = 0,25 mol < nNaOH = 0,3 mol => NaOH d− sau ph¶n øng
Theo ®Ò bµi: M ( H 2 N ) x R (COOR ') y = 103 = 16 x + R + 44 y + R ' y do Mancol > 32 => R’OH kh«ng thÓ lµ CH3OH
Nªn ta sÏ cã x = y = 1 => M H 2 NRCOOR ' = 103 = 16 + R + 44 + R '  R + R ' = 43


Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 13
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
=> R’ lµ C2H5- cã M = 29 vµ R lµ -CH2- cã M = 14
H 2 NCH 2COONa + C2 H 5OH
H 2 NCH 2COOC2 H 5 + NaOH 
→  VËy m = 26,25 gam

0,25 0,25

NaOH
0,05

NhËn xÐt: §©y lµ mét bµi tËp rÊt hay, ®ßi hái nhiÒu kü n¨ng t− duy, ph©n tÝch vµ nhËn xÐt
§iÓm mÊu chèt cña bµi to¸n lµ viÖc ph©n tÝch d÷ kiÖn “Este X (cã khèi l−îng ph©n tö b»ng 103 ®vC) ®−îc ®iÒu
chÕ tõ mét ancol ®¬n chøc (cã tØ khèi h¬i so víi oxi lín h¬n 1) vµ mét amino axit”. NÕu nh− c¸c em häc sinh
kh«ng ph©n tÝch ®−îc d÷ kiÖn nµy th× bµi to¸n gÇn nh− bÕ t¾c.
C©u 49: Hoµ tan hoµn toµn 24,4 gam hçn hîp gåm FeCl2 vµ NaCl (cã tØ lÖ sè mol t−¬ng øng lµ 1 : 2) vµo mét
l−îng n−íc (d−), thu ®−îc dung dÞch X. Cho dung dÞch AgNO3 (d−) vµo dung dÞch X, sau khi ph¶n øng x¶y ra
hoµn toµn sinh ra m gam chÊt r¾n. Gi¸ trÞ cña m lµ
A. 68,2 B. 28,7 C. 10,8 D. 57,4
Gîi ý: Víi bµi to¸n nµy, c¸c em häc sinh th−êng quªn kh«ng ®Ó ý vÒ gi¸ trÞ ®iÖn cùc ®−îc s¾p xÕp theo thø tù:
Fe2+ Cu 2+ Fe3+ Ag +
Fe2+
Fe Cu Ag
Khi ®ã sÏ cã ph¶n øng gi÷a: 3FeCl2 + 3AgNO3 => 2FeCl3 + Fe(NO3)3 + 3Ag
Vµ Ag+ + Cl- => AgCl
Ta dÔ dµng tÝnh ®−îc sè mol cña FeCl2 0,1 mol vµ NaCl 0,2 mol => ∑ nCl − = 0, 4mol
VËy khèi l−îng chÊt r¾n lµ: 0,4.(108+35,5) + 0,1.108 = 68,2 gam
C©u 50: §èt ch¸y hoµn toµn 1 mol hîp chÊt h÷u c¬ X, thu ®−îc 4 mol CO2. ChÊt X t¸c dông ®−îc víi Na, tham
gia ph¶n øng tr¸ng b¹c vµ ph¶n øng céng Br2 theo tØ lÖ mol 1 : 1. C«ng thøc cÊu t¹o cña X lµ
A. HOOC-CH=CH-COOH B. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO
C. HO-CH2-CH2-CH2-CHO D. HO-CH2-CH=CH-CHO
Gîi ý:
Theo ®Ò bµi th× X sÏ cã chøa 4 nguyªn tö C => lo¹i ®¸p ¸n B
X t¸c dông víi Na => X chøa nhãm -OH hoÆc nhãm -COOH
X cã ph¶n øng tr¸ng b¹c => cã chøa nhãm -CHO => lo¹i ®¸p ¸n A
X cã ph¶n øng céng Brom => cã chøa liªn kÕt ®«i => §¸p ¸n cÇn lùa chän lµ D
B. Theo ch−¬ng tr×nh N©ng cao (10 c©u, tõ c©u 51 ®Õn c©u 60)
H SO ®Æc, t0 + HBr +Mg, ete khan
Butan − 2 − ol  X (anken)  Y  Z
→ → →
C©u 51: Cho s¬ ®å chuyÓn ho¸: 24


Trong ®ã X, Y, Z lµ s¶n phÈm chÝnh. C«ng thøc cña Z lµ
A. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 B. (CH3)3C-MgBr
C. CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr D. (CH3)2CH-CH2-MgBr
Gîi ý: dùa theo c¸c quy t¾c: t¸ch n−íc (quy t¾c Zaixep), quy t¾c céng HBr (Céng maccopnhicop)



VËy ®¸p ¸n A lµ ®¸p ¸n chÝnh x¸c.
= −1,66V ; EZn2+ = −0,76V ; EPb2+ = −0,13V ; ECu2+ = +0,34V .
0 0 0 0
C©u 52: Cho c¸c thÕ ®iÖn cùc chuÈn : EAl3+
Al Zn Pb Cu

Trong c¸c pin sau ®©y, pin nµo cã suÊt ®iÖn ®éng chuÈn lín nhÊt?
A. Pin Zn - Pb B. Pin Pb - Cu C. Pin Al - Zn D. Pin Zn – Cu
3+ 2+ 2+ 2+
Al Zn Pb Cu
Gîi ý: Ta cã vÞ trÝ thø tù cña c¸c cÆp:
Al Zn Pb Cu
Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 14
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
Pin nµo cã cÆp chÊt cµng xa nhau th× cµng cã suÊt ®iÖn ®éng cµng lín.
Qua vÞ trÝ ta thÊy cÆp kÏm - ®ång lµ xa nhau nhÊt => §¸p ¸n lµ D
Chóng ta còng cã thÓ tÝnh to¸n cô thÓ sè liÖu dùa vµo c«ng thøc:
EPin = E(0+ ) − E(0− )
o
( kim lo¹i yÕu lµm cùc d−¬ng)
Pin Zn - Pb Pin Pb - Cu Pin Al - Zn Pin Zn – Cu
0,63V 0,47V 0,9V 1,1V
C©u 53: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y kh«ng ®óng?
A. Glucoz¬ tån t¹i ë d¹ng m¹ch hë vµ d¹ng m¹ch vßng
B. Glucoz¬ t¸c dông ®−îc víi n−íc brom
C. Khi glucoz¬ ë d¹ng vßng th× tÊt c¶ c¸c nhãm OH ®Òu t¹o ete víi CH3OH
D. ë d¹ng m¹ch hë, glucoz¬ cã 5 nhãm OH kÒ nhau.
Gîi ý: Víi c©u hái nµy chóng ta ph¶i n¾m thËt râ ®Æc ®iÓm cÊu t¹o, cÊu tróc vµ tÝnh chÊt hãa häc cña glucozo
Ta nhËn thÊy cã mét ý sai: ®ã lµ t¹o ete víi CH3OH.
ChØ cã duy nhÊt nhãm –OH semiaxetal ë d¹ng m¹ch vßng víi cã kh¶ n¨ng thay thÕ b»ng nhãm -OCH3.
C©u 54: Cho dung dÞch X chøa hçn hîp gåm CH3COOH 0,1M vµ CH3COONa 0,1M. BiÕt ë 250C Ka cña
CH3COOH lµ 1,75.10-5 vµ bá qua sù ph©n li cña n−íc. Gi¸ trÞ pH cña dung dÞch X ë 25o lµ
A. 1,00 B. 4,24 C. 2,88 D. 4,76
Gîi ý:
 → + H+
CH3COOH ← CH 3COO−
 x.(0,1 + x)

= 1,75.10−5
 Ka =
Ban ®Çu 0
0,1 0,1
0,1 − x
 
→  pH = 4,76

x
Ph©n ly x x  x ≪  x = 1, 7497.10−5


x
Sau ph¶n øng 0,1-x 0,1+x
NhËn xÐt: §©y lµ mét c©u hái kh¸ ®¬n gi¶n, thuéc vµo ch−¬ng tr×nh hãa häc líp 11.
Trong bµi to¸n nµy chóng ta ®Ó ý Ka rÊt lµ nhá nªn cã thÓ tÝnh to¸n gÇn ®óng vµ khi ®ã th× chÊp nhËn x = Ka
C©u 55: Khi hoµ tan hoµn toµn 0,02 mol Au b»ng n−íc c−êng toan th× sè mol HCl ph¶n øng vµ sè mol NO (s¶n
phÈm khö duy nhÊt) t¹o thµnh lÇn l−ît lµ
A. 0,03 vµ 0,01 B. 0,06 vµ 0,02 C. 0,03 vµ 0,02 D. 0,06 vµ 0,01
Gîi ý:
Ta cã n−íc c−êng toµn lµ hçn hîp: 3 HCl : 1 HNO3
Ph−¬ng tr×nh ph¶n øng: Au + 3 HCl + HNO3  AuCl3 + 2 H 2O + NO

Au − 3e  Au +3  nNO = 0, 02mol
→ 
  
→ => §¸p ¸n B
nHCl = 0, 06mol
N +5 + 3e  N +2 
→ 

C©u 56: Cho 0,04 mol mét hçn hîp X gåm CH2=CH-COOH, CH3COOH vµ CH2=CH-CHO ph¶n øng võa ®ñ víi
dung dÞch chøa 6,4 gam brom. MÆt kh¸c, ®Ó trung hoµ 0,04 mol X cÇn dïng võa ®ñ 40 ml dung dÞch NaOH 0,75
M . Khèi l−îng cña CH2=CH-COOH trong X lµ
A. 1,44 gam B. 2,88 gam C. 0,72 gam D. 0,56 gam
CH 2 = CH − COOH + Br2  CH 2 Br − CHBr − COOH

Gîi ý: CH 2 = CH − CHO + 2 Br2 + H 2O  CH 2 Br − CHBr − COOH + HBr

CH 3 − COOH
Gäi sè mol cña CH2=CH-COOH, CH3COOH vµ CH2=CH-CHO lÇn l−ît lµ x, y vµ z mol
x = 0,02mol
x + y + z = 0,04 mol
 
Ta cã: x + 2z = 0,04 mol   y = 0,01mol  mCH2 =CH −COOH = 0,02.72 = 1,44gam
→ →
x + y = 0,03 mol z = 0,01mol
 
Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 15
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
VËy ®¸p ¸n A
NhËn xÐt :
- §©y lµ mét c©u hái rÊt hay, nã ®¸nh gi¸ ®−îc kh¶ n¨ng hiÓu vµ vËn dông kiÕn thøc cña häc sinh vÒ tÝnh oxi hãa
cña dung dÞch Brom hay nãi c¸ch kh¸c lµ kh¶ n¨ng bÞ oxi hãa cña nhãm –CHO trong dung dÞch brom
- Trong bµi to¸n nµy, nhiÒu em häc sinh sÏ quªn vÒ ph¶n øng oxi hãa nhãm -CHO cña Br2 trong dung dÞch.
+ HNO Fe + HCl
Benzen  Nitrobenzen → Anilin

C©u 57: Ng−êi ta ®iÒu chÕ anilin b»ng s¬ ®å sau: 3 ®Æc
t0
H 2 SO4 ®Æc

BiÕt hiÖu suÊt giai ®o¹n t¹o thµnh nitrobenzen ®¹t 60% vµ hiÖu suÊt giai ®o¹n t¹o thµnh anilin ®¹t 50%.
Khèi l−îng anilin thu ®−îc khi ®iÒu chÕ tõ 156 gam benzen lµ
A. 186,0 gam B. 111,6 gam C. 55,8 gam D. 93,0 gam
Gîi ý: Tõ s¬ ®å ®iÒu chÕ:
+ HNO
 C H − NO →
3 ®Æc
C6 H 6 Fe + HCl
→ C6 H 5 − NH 2
H 2 SO4 ®Æc
t0
65 2

 mC6 H5 − NH 2 = 55,8 gam

78 123 93
156 156.123 60 156.123 93 60 50
. .
78 100 78 123 100 100
NhËn xÐt : §©y lµ mét c©u hái ®¬n gi¶n, chØ yªu cÇu vÒ mÆt kÜ n¨ng tÝnh to¸n dùa theo hiÖu suÊt cña ph¶n øng.
C©u 58: Ph©n bãn nµo sau ®©y lµm t¨ng ®é chua cña ®Êt?
A. NaNO3 B. KCl C. NH4NO3 D. K2CO3
Gîi ý:
Ta c¨n cø vµo kh¶ n¨ng ph©n li trong dung dÞch cña muèi:
− +
→+ 2−
 
+ NaNO3  Na + + NO3−  NH 4 NO3  NO3 + NH 4
→  K 2CO3  2 K + CO3

+ +  2−
+ + − −
+ KCl  K + + Cl −  NH 4 + H 2O  NH 3 + H 3O
→ CO3 + H 2O  HCO3 + OH

→  
VËy ph©n bãn NH4NO3 cã kh¶ n¨ng t¨ng thªm H+ => lµm t¨ng ®é chua cña ®Êt => §¸p ¸n lµ C.
NhËn xÐt:
- §©y lµ mét bµi kh¸ ®¬n gi¶n thuéc ch−¬ng tr×nh hãa häc líp 11 phÇn ®iÖn ly, c¸c em häc sinh chØ cÇn hiÓu râ
vÒ qu¸ tr×nh ph©n li cña c¸c chÊt, c¸c ion trong dung dÞch lµ cã thÓ lµm ®−îc.
C©u 59: Hçn hîp X gåm hai ancol no, ®¬n chøc, m¹ch hë, kÕ tiÕp nhau trong d·y ®ång ®¼ng. Oxi ho¸ hoµn toµn
0,2 mol hçn hîp X cã khèi l−îng m gam b»ng CuO ë nhiÖt ®é thÝch hîp, thu ®−îc hçn hîp s¶n phÈm h÷u c¬ Y.
Cho Y t¸c dông víi mét l−îng d− dung dÞch AgNO3 trong NH3, thu ®−îc 54 gam Ag. Gi¸ trÞ cña m lµ
A. 15,3 B. 8,5 C. 8,1 D. 13,5
Gîi ý: ta cã nAg = 0,5 mol > 0,2.2 mol => cã andehit HCHO trong hçn hîp Y
VËy hai r−îu sÏ lµ CH3OH vµ C2H5OH víi sè mol lÇn l−ît lµ x vµ y mol
 HCHO  4 Ag
→ →
CH 3OH
 CH 3CHO  2 Ag
→ →
CH 3CH 2OH
 x + y = 0, 2mol  x = 0, 05mol
 
→  m = 8,5 gam

Ta cã : 
4 x + 2 y = 0,5mol  y = 0,15mol
VËy ®¸p ¸n lµ B.
NhËn xÐt :
- §©y lµ mét kh¸ quen thuéc vÒ bµi to¸n andehit.
- Trong bµi to¸n nµy ®iÓm mÊu chèt lµ biÕt nhËn xÐt vÒ mèi quan hÖ gi÷a sè mol cña Ag víi sè mol cña Andehit.
C©u 60: Hoµ tan hoµn toµn 1,23 gam hçn hîp X gåm Cu vµ Al vµo dung dÞch HNO3 ®Æc, nãng thu ®−îc 1,344
lÝt khÝ NO2 (s¶n phÈm khö duy nhÊt, ë ®ktc) vµ dung dÞch Y. Sôc tõ tõ khÝ NH3 (d−) vµo dung dÞch Y, sau khi
ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn thu ®−îc m gam kÕt tña. PhÇn tr¨m vÒ khèi l−îng cña Cu trong hçn hîp X vµ gi¸ trÞ
cña m lÇn l−ît lµ
A. 21,95% vµ 0,78 B. 78,05% vµ 0,78 C. 78,05% vµ 2,25 D. 21,95% vµ 2,25
Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 16
LỚP BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC HÓA HỌC 10, 11, 12 18A/88-ĐINH VĂN TẢ-TP.HẢI DƯƠNG
Gîi ý: nNO2 = 0, 06 mol
S¬ ®å hãa bµi to¸n:




Cu − 2e  Cu 2+

N +5 + 1e  N +4

3+
Al − 3e  Al

Gäi sè mol cña Cu vµ Al lÇn lît lµ x vµ y mol => 64x + 27y = 1,23 gam
Theo ®Þnh luËt b¶o toµn electron ta cã : 2x + 3y = 0,06
64 x + 27 y = 1, 23  x = 0, 015mol
 
→  %mCu = 78, 05%

KÕt hîp ta cã: 
2 x + 3 y = 0, 06  y = 0, 01mol
Theo s¬ ®å trªn ta cã khèi l−îng Al(OH)3 lµ: 0,01.78 = 0,78 gam.
VËy ®¸p ¸n lµ B.
NhËn xÐt:
- §©y lµ mét d¹ng to¸n rÊt quen thuéc th−êng gÆp trong c¸c ®Ò thi tuyÓn sinh.
- C¸c ®¸p ¸n nhiÔu ®−a ra kh¸ hîp lý. §èi víi nh÷ng häc sinh quªn mÊt vÒ viÖc t¹o phøc cña ®ång trong dung
dÞch NH3 th× sÏ chän kÕt qu¶ C.


--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------




Để tìm hiểu và đăng kí học, hãy gọi điện tới số 09798.17.8.85 (gặp Thầy Quỳnh)
Biên soạn và giảng dạy: Thầy Ngô Xuân Quỳnh (E_mail: hoahoc.org@gmail.com – Website: hoahoc.org) 17
hsmath.net gi i thi u
Ð THI TUY N SINH Đ I H C NĂM 2010
Đ CHÍNH TH C Môn thi : HÓA H C; Kh i B
(Đ thi có 06 trang) Th i g ian làm bài : 90 phút, không k th i g ian phát đ

Mã đ thi 174
Ho, tên thí sinh: ………………………………………………………
S báo danh: …………………………………………………………
Cho bi t nguyên t kh i (theo đvC) c a các nguyên t :
H = 1, Be =9, C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31, S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88, Ag=108; Ba = 137, Pb=207.
I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đ n câu 40)
Câu 1 : H p ch t h u cơ m ch h X có công th c p hân t C6 H10O4. Th y phân X t o ra hai ancol đơn
ch c có s nguyên t cacbon trong phân t g p đôi nhau. Công th c c a X là
B. C2H5OCO-COOCH3.
A. CH3OCO-CH2-COOC2H5.
C. CH3OCO-COOC3H7. D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2 H5.
Gi i: Ch có este t o thành t 2 ancol: CH3OH và C2H5OH th a mãn
Câu 2: Nung 2,23 gam h n h p X g m các kim lo i Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau m t th i gian thu
đư c 2,71 gam h n h p Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung d ch HNO3 (d ư), thu đư c 0,672 lít khí NO
(s n ph m kh d uy nh t, đktc). S mol HNO3 đã ph n ng là
A. 0,12. B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18.
(2,71 − 2,23) 0,672
.2 + 4 .
Gi i: Ta có: nHNO3 = 2nO (oxit) + 4 nNO = = 0,18 mol
22,4
16
Câu 3: H n h p X g m axit panmitic, axit stearic và axit linoleic. Đ trung hòa m gam X c n 40 ml
dung d ch NaOH 1M. M t khác, n u đ t cháy ho àn toàn m gam X thì thu đư c 15,232 lít khí CO2
(đktc) và 11,7 gam H2O. S mol c a axit linoleic trong m gam h n h p X là
B. 0,010. C. 0,020. D. 0,005.
A. 0,015.
Gi i: Ta có: axit panmitic, axit stearic no đơn ch c nên khi cháy t o nH2O = nCO2 còn axit linoleic
không no có 2 liên k t đôi trong g c HC và đơn ch c nên khi cháy cho: 2naxit = nCO2- nH2O .
⇒ naxit linoleic = (0,68 – 0,65)/2 = 0,015 mol
Câu 4: Phương pháp đ lo i b t p ch t HCl có l n trong khí H2S là: Cho h n h p khí l i t t q ua m t
lư ng dư dung d ch
A. Pb(NO3)2. B. NaHS. C. AgNO3. D. NaOH.
Gi i: Dùng NaHS. Vì các ch t còn l i đ u tác d ng v i H2S
Câu 5: Phát bi u nào sau đây không đúng khi so sánh tính ch t hóa h c c a nhôm và crom?
A. Nhôm và crom đ u b th đ ng hóa trong dung d ch H2SO4 đ c ngu i.
B. Nhôm có tính kh m nh hơn crom.
C. Nhôm và crom đ u ph n ng v i dung d ch HCl theo cùng t l v s mol.
D. Nhôm và crom đ u b n trong không khí và trong nư c.
Gi i: Al tác d ng v i HCl t o AlCl3 còn Cr tác d ng v i HCl t o CrCl2
Câu 6: Hai h p ch t h u cơ X và Y có cùng công th c phân t là C3 H7NO2, đ u là ch t r n đi u ki n
thư ng. Ch t X p h n ng v i dung d ch NaOH, gi i p hóng khí. Ch t Y có ph n ng trùng ngưng. Các
ch t X và Y l n lư t là
A. vinylamoni fomat và amoni acrylat.
B. amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
Gi i: CH2=CH-COONH4 (tác d ng NaOH t o khí NH3) và CH3-CH(NH2)-COOH có ph n ng
trùng ng ưng
Câu 7: Kh hoàn toàn m gam oxit MxOy c n v a đ 17,92 lít khí CO (đktc), thu đư c a gam kim lo i
M. Hòa tan h t a gam M b ng dung d ch H2SO4 đ c nóng (dư), thu đư c 20,16 lít khí SO2 (s n p h m
kh duy nh t, đ ktc). Oxit MxOy là

Trang 1/6 – Mã đ 174
hsmath.net gi i thi u
A. Cr2O3. B. FeO. D. CrO.
C. Fe3O4.
+x
Gi i: Gi s M  M  M . (+x là s oxi hóa c a M trong oxit, +m là s oxi hóa c a M
→ →
+m

trong mu i sunfat).
Ta có: nelectron ion kim lo i t rong oxit nh n = 2nCO = 1,6 mol (khi tác d ng v i CO)
nelectron kim lo i như ng = 2nSO2 = 1 ,8 mol (khi tác d ng v i H2SO4 đ c nóng)
x8
⇒ = . Ch có c p m = 3; x = 8/3 th a mãn.
m9
Câu 8: Cho dung d ch Ba(HCO3)2 l n lư t vào các dung d ch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,
KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. S trư ng h p có t o ra k t t a là
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
Gi i: Ba(HCO3)2 tác d ng v i các ch t t o k t t a là: NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2,
H2SO4.
Câu 9: Đipeptit m ch h X và tripeptit m ch h Y đ u đư c t o nên t m t aminoaxit (no, m ch h ,
trong phân t ch a m t nhóm –NH2 và m t nhóm –COOH). Đ t cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu đư c
t ng kh i lư ng CO2 và H2O b ng 54,9 gam. Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol X, s n ph m thu đư c cho l i
t t qua nư c vôi trong dư, t o ra m gam k t t a. Giá tr c a m là
B. 60. C. 30. D. 45.
A. 120.
Gi i: G i CT c a amino axit là: CnH2n+1NO2 ⇒ CT c a X là: C2nH4nN2O3
CT c a Y là: C3nH6n-1N3O4
+O 2
C3nH6n-7N3O4  3nCO2 + (3n -3,5)H2O + 1,5N2

0 ,1 0,3n (3n-3,5).0,1
0,3n.44 + (3n-0,5).0,1.18 = 54,9 ⇒ n = 3.
+ O2
V y khi đ t cháy: C2nH4nN2O3  2nCO2 →
0,2 mol 1,2 mol
⇒ m = 1,2 .100 = 120 gam
Câu 10: H n h p Z g m hai axit cacboxylic đơn ch c X và Y (MX > MY) có t ng kh i lư ng là 8,2
gam. Cho Z tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH, thu đư c dung d ch ch a 11,5 gam mu i. M t khác,
n u cho Z tác d ng v i m t lư ng dư dung d ch AgNO3 trong NH3, thu đư c 21,6 gam Ag. Công th c
và ph n trăm kh i lư ng c a X trong Z là
A. C3H5COOH và 54,88%. B. C2H3COOH và 43,90%.
C. C2H5COOH và 56,10%. D. HCOOH và 45,12%.
Gi i: n h n h p axit = (11,5-8,2)/22 = 0,15 mol
nHCOOH = ½ n Ag = 0,1 mol
⇒ 0,1.46 + 0,05.(R + 45) = 8,2 ⇒ R = 27 (C2H3). V y axit X: C2H3COOH ( 43,90%)
Câu 11: Các ch t mà phân t không phân c c là:
A. HBr, CO2, CH4. B. Cl2, CO2, C2H2.
C. NH3, Br2, C2H4. D. HCl, C2 H2, Br2.
Gi i: Cl2 ( ∆χ = 0 ), CO2 và C2H2 có lai hóa sp
Câu 12: M t ion M3+ có t ng s h t p roton, nơtron, electron là 79, trong đó s h t mang đi n nhi u hơn
s h t không mang đi n là 19. C u hình electron c a nguyên t M là
A. [Ar]3d54s1. C. [Ar]3d64s1. D. [Ar]3d34s2.
B. [Ar]3d64s2.
Câu 13: H n h p khí X g m m t ankan và m t anken. T kh i c a X so v i H2 b ng 11,25. Đ t cháy
ho àn toàn 4,48 lít X, thu đ ư c 6,72 lít CO2 (các th tích khí đo đktc). Công th c c a ankan và anken
l n lư t là
A. CH4 và C2 H4. B. C2H6 và C2H4. D. CH4 và C4 H8.
C. CH4 và C3H6.
Gi i: M X = 22,5 . Nên ankan là CH4. mH = mX - mC = 0 ,9gam ⇒ nH2O =0,45 mol
⇒ nCH4 = 0,45 – 0,3 = 0,15 mol ⇒ nanken = 0,2 – 0,15 = 0,05 mol.
G i CTPT anken: CnH2n (n ≥ 2) ⇒ n = 3 (C3H6)

Câu 14: Phát bi u nào sau đây không đúng?
A. Trong các dung d ch: HCl, H2SO4, H2S có cùng n ng đ 0,01M, dung d ch H2S có pH l n
nh t.
B. Nh dung d ch NH3 t t t i dư vào dung d ch CuSO4, thu đư c k t t a xanh.

Trang 2/6 – Mã đ 174
hsmath.net gi i thi u
C. Dung d ch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuy n sang màu h ng.
D. Nh dung d ch NH3 t t t i d ư vào dung d ch AlCl3, thu đư c k t t a tr ng.
Gi i: K t t a xanh sau đó tan t o dung d ch màu xanh lam th m k hi NH3 dư
Câu 15: Dãy g m các ch t đ u tác d ng v i H2 (xúc tác Ni, t0) t o ra s n p h m có kh năng ph n ng
v i Na là:
A. C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH. B. C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH.
C. C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH. D. CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH.
Câu 16: M t lo i phân supephotphat kép có ch a 69,62% mu i canxi đ ihiđrophotphat, còn l i g m các
ch t không ch a p hotpho. Đ dinh d ư ng c a lo i phân lân này là
A. 48,52%. C. 39,76%. D. 45,75%.
B. 42,25%.
Gi i: Gi s có 100 gam phân supephotphat kép có: Ca(H2PO4)2  P2O5 →
234 gam 142 gam
69,62 gam 42.25 gam
Câu 17: Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào b ình kín r i nung nóng nhi t đ cao. Sau khi ph n
ng x y ra hoàn toàn, thu đ ư c x mol h n h p khí g m: CO2, CO, N2 và H2. Giá tr c a x là
A. 0,60. B. 0,36. D. 0,45.
C. 0,54.
0
t
Gi i: C6H3N3O7  CO2 + 5CO + 1,5N2 + 1 ,5H2

⇒ x = 0 ,54 mol
0 ,06 0,06 0,3 0,09 0,09
Câu 18: H n h p X g m 1 ancol và 2 s n p h m h p nư c c a propen. T kh i hơi c a X so v i hiđro
b ng 23. Cho m gam X đi qua ng s đ ng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn
toàn, thu đư c h n h p Y g m 3 ch t h u cơ và hơi nư c, kh i lư ng ng s gi m 3 ,2 gam. Cho Y tác
d ng hoàn toàn v i lư ng dư dung d ch AgNO3 trong NH3, t o ra 48,6 gam Ag. Ph n trăm kh i lư ng
c a propan-1-ol trong X là
A. 65,2%. B. 16,3%. C. 48,9%. D. 83,7%.
Gi i: M X = 46 ⇒ 2 a nol CH3OH và C3H7OH (có 2 đ ng phân) và nCH3OH = nC3H7OH ).
Ta có: n h n h p ancol = 0,2 mol
G i s mol: propan-1-ol (x mol)
propan-2-ol (y mol)
⇒ HCHO (x+y)  4(x+y)
AgNO3 /NH3

AgNO3 /NH3
C2H5CHO x  2x →
 x + y = 0,1  x = 0,025
⇒ ⇒ ⇒ %m propan-1-ol = 16,3 %
3x + 2y = 0,225  y = 0,075

Câu 19: Cho ph n ng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH
Ph n ng này ch ng t C6H5-CHO
A. v a th hi n tính oxi hóa, v a th hi n tính kh .
B. ch th hi n tính oxi hóa.
C. ch th hi n tính kh .
D. không th hi n tính kh và tính oxi hóa.
+1 +3 -1
Gi i: 2C6H5- C HO + KOH → C6H5- C OOK + C6H5- C H2-OH
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam h n h p b t X g m FexOy và Cu b ng dung d ch H2SO4 đ c nóng
(dư). Sau ph n ng thu đư c 0,504 lít khí SO2 (s n p h m kh d uy nh t, đktc) và dung d ch ch a 6,6
gam h n h p mu i sunfat. Ph n trăm kh i lư ng c a Cu trong X là
A. 39,34%. B. 65,57%. D. 13,11%.
C. 26,23%.
Gi i: 2,44 gam X g m FexOy và Cu có th t o ra t i đ a:
0,504
H n h p Fe2O3 và CuO có kh i lư ng: 2,44 + .16 = 2,8 gam
22, 4
Fe2O3 x  Fe2(SO4)3 x

G i: s mol
CuO y  CuSO4
→ y
 160x + 80y = 2,8  x = 0,0125
Ta có: ⇒  ⇒ ⇒ %m Cu = 26,23 %

 400x + 160y = 6,6  y = 0,01

Trang 3/6 – Mã đ 174
hsmath.net gi i thi u
Câu 21: Đi n phân (v i đi n c c trơ) 200 ml dung d ch CuSO4 n ng đ x mol/l, sau m t th i gian thu
đư c dung d ch Y v n còn màu xanh, có kh i lư ng gi m 8 g so v i dung d ch ban đ u. Cho 16,8g b t
Fe vào Y, sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đư c 12,4g kim lo i. Giá tr c a x là
A. 2,25 B. 1,5 D. 3,25
C. 1,25
đpdd
Gi i: CuSO4 + H2O  Cu + H2SO4 + ½ O2
→ (1)
½ a ⇒ 64a + 16a = 8 ⇒ a = 0,1 mol
a a a
nFe = 0,3 mol
Fe + H2SO4  FeSO4 + H2
→ (2)
0,1 0,1
Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu→ (3)
0,2x -0,1 0,2x -0,1 0,2x -0,1
Ta có: mkim lo i = m Cu (3) + mFe dư = (0,2x – 0,1).64 + (0,3-0,2x ).56 = 12,4 ⇒ x = 1 ,25
Câu 22: Tr n 10,8g b t Al v i 34,8g b t Fe3O4 r i ti n hành ph n ng nhi t nhôm trong đi u ki n
không có không khí. Hoà tan hoàn toàn h n h p r n sau ph n ng b ng dung d ch H2SO4 loãng (d ư) thu
đư c 10,752 lít khí H2 (đktc). Hi u su t c a ph n ng nhi t nhôm là
B. 90% C. 70% D. 60%
A. 80%
Gi i: 8Al + 3Fe3O4  4Al2O3 + 9 Fe

0,4 0,15
8x 3x 4x 9x
(0,4-8x) (0,15-3x) 4x 9x
Khi ph n ng v i H2SO4 loãng
0,04.8
Ta có: (0,4-8x).3 + 9x .2 = 0,48.2 ⇒ x = 0,04 mol ⇒ H ph n ng = .100 = 80%
0, 4
Câu 23: H n h p M g m anđêhit X (no, đơn ch c, m ch h ) và hiđrôcacbon Y, có t ng s mol là 0,2
(s mol c a X nh hơn c a Y). Đ t cháy hoàn toàn M, thu đư c 8 ,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2g H2O.
Hiđrôcacbon Y là
A. CH4 B. C2H2 C. C3H6 D. C2H4
Gi i: Ta có: nH2O = nCO2 = 0,4 mol ⇒ HC là anken ho c x icloankan.
M t khác s nguyên t CTB = nCO2/nM = 2. Nên X có th là HCHO và Y là C3H6 ( lo i do nX mBaSO4 = 2,796 gam < 3,732 gam
=> mAl ( OH )3 = 3,732 - 2, 796 = 0, 936 gam => nAl ( OH )3 = 0,012 mol.

n
Theo đề bài ta có =0,168
OH 

H   OH   H 2 O


+ nOH  dùng trung hòa H+ = 0,1
Al 3  3OH   Al (OH ) 3

-
=> nOH  dùng phản ứng với Al3+ = 0,168 – 0,1 = 0,068 > 0,012.3=0,036 mol mo l OH t rong kết tủa
Vậy khi đó có thêm phản ứng: 4OH   Al 3  AlO2  2 H 2O


=> số mol OH- t ham gia phản ứng tạo ra AlO2 là: 0,068 – 0,012.3 = 0,032.




n
Vậy  n Al (OH )3  nAlO   0,012 + (0,032 : 4) = 0,02 mol = z => t = 0,12 mol
Al 3 2


Vậy => Đáp án là B: z = 0,02 mol và t = 0,12 mol
* Nhận xét:
- Đây là một bài tập khá hay, nó đòi hỏi các em học sinh phải có nhiều sự vận dụng kiến thức: định luật bảo tàn
điện tích, tính chất hóa học của nhôm hidroxit và khả năng giải bài toán quá phương trình ion thu gọn.
Câu 2: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Ba B. Mg, Ca, Ba C. Na, K , Ca D. Li , Na, Mg
Hướng dẫn:
Đây là một câu hỏi khá đơn giản, nhưng lại khiến cho nhiều em học sinh bối dối vì các em ít để ý tới điều này.
Điều này được nhắc trong bài về kim loại kiềm và kiềm thổ (yêu cầu các em xem lại sách giáo khoa)


HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

+ Lập phương tâm khối: là cấu trúc lập phương với 8 nguyên tử ở các đỉnh hình lập phương và 1 nguyên tử ở
tâm của hình lập phương. Cấu trúc này chứa 2 nguyên tử trong một ô nguyên tố và cấu trúc lập phương tâm
khối có hệ số xếp chặt 68%.
Câu 3: Cho dãy các oxi sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O. Số oxit trong dãy tác dụng được
với H2O ở điều kiện thường là:
A. 5 B. 6 C. 8 D. 7
Hướng dẫn
SO2 + H2O => H2SO3 3NO2 + H2O => 2HNO3 + NO
 H CrO4
CrO3 + H2O =>  2
SO3 + H2O => H2SO4
 H 2Cr2O7 (nhieu nuoc)
P2O5 + H2O => H3PO4 N2O5 + H2O => 2HNO3
* Nhận xét:
Đây là một câu hỏi ở mức độ TB, nhưng lại bao trùm rộng về mặt kiến thức từ lớp 10 (S) tới 11 (N, P) và tới
lớp 12 (Cr) và nhiều em học sinh lại không để ý về mặt tính chất hóa học của CrO3 nên sẽ chọn phương án là 5.
Bài này ngoài việc hỏi số chất tác dụng với nước, ta có thể thay nó bằng việc tác dụng với dung dịch kiềm
Câu 4: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon). Đốt cháy hoàn toàn x mol
hỗn hợp M, thu được 3x mol CO2 và 1,8x mol H2 O. Phần trăm số mol của anđehit trong hỗn hợp M là:
A. 20% B. 50% C. 40% D. 30%
Hướng dẫn:
Số nguyên tử C = 3x : x = 3 => Ankin là C3H4
Số H trung bình = 1,8x.2 : x = 3, 6 => Anđehit có số H nhỏ hơn 3,6 và vì số nguyên tử H trong anđehit phải
chẵn nên suy ra anđehit co 2H. Vậy anđehit có CTPT là C3H2O (CH  C – CHO)
Áp dụng sơ đồ dường chéo ta có
a m ol C C C 4H 1,6

a = 4b
3,6

b m ol C C CHO 2H 0,4
Vậy % số mol của andehit trong hỗn hợp M là: 20%
* Nhận xét:
Đây là một bài tập có độ tư duy và khả năng phân tích khá hay, nhiều em học sinh khi đọc đề này sẽ thấy luống
cuống và không biết phương pháp giải nó. Nhưng ta cần phải chú ý một vài điểm
+ Bài toán cho ta hỗn hợp thì việc xác định công thức của chúng thường dựa theo phương pháp trung
bình và có kết hợp thêm phương pháp đường chéo nữa.
nCO2 2.nH 2O
+ Luôn nhớ về hai công thức: Số nguyên tử C trung bình  ; số nguyên tử H trung bình 
nhh nhh
Câu 5: Cho phản ứng : C6H5-CH=CH2 + KMnO4  C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là:
A. 27 B. 31 C. 24 D. 34
Hướng dẫn:
1 2 3 4
C6 H 5  C H  C H 2  10e  C6 H 5  C OOH  C O32 

7 4
Mn 3e  Mn

3 C6H5-CH=CH2 + 10 KMnO4  3C6H5-COOK + 3K2CO3 + 10 MnO2 + KOH + 4H2O
* Nhận xét:

CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG ® NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101 -2-
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

Đối với quá trình cân bằng 1 phương trình phản ứng hóa học hữu cơ thì đại đa số trong quá trình gặp
phải các em học sinh đều cảm thấy lúng túng vì các em không được nhiều giáo viên hướng dẫn cách làm và
cách xác định.
Đối với dạng bài này, chúng ta phải xác định được sự chuyển đổi số oxi hóa của nguyên tử C trong
phân tử nó chuyển về dạng nào, thay đổi số oxi hóa như thế nào?
Muốn xác định được số oxi hóa của nguyên tử C, chúng ta phải dựa vào công thức cấu tạo để xác định
- Giữa C – C thì ta không có sự thay đổi
- Giữa C – X thì tùy vào độ âm điện của X mà C có thể mang số oxi hóa dương hoặc âm
Câu 6: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch
NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với
dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là
A. 4 : 3 B. 3 : 4 C. 7 : 4 D. 3 : 2
Hướng dẫn:
Số mol Al3+ = 0, 4x +0,8y; nSO 2 = 1,2 y mol
4


Số mol BaSO4 = 0,144 mol = nSO 2 = 1,2y => y= 0,12
4


nOH  = 0,612 mo l; nAl ( OH )3 = 0,108 mol => nOH  trong kết tủa = 0,324 < 0,612
-
=> số mo l OH- trong Al(OH)4 = 0,288 mol => 0,4x +0,8y=0,108 + (0,288:4)
Vậy => x = 0,21 => x : y = 7 : 4
* Nhận xét:
Đây là một bài tập ở mức độ TBK, học sinh chỉ cần chú ý về quá trình phản ứng của các chất và do đây là bài
toán hỗn hợp nên phương pháp giải là áp dụng phương trình ion thu gọn
Câu 7: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại
monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
Hướng dẫn:
+ Sobiton là chất được hình thành từ Glu và Fru khi cho chúng tác dụng với H2
+ Saccarozơ là một loại disaccarit được tạo nên bởi 1 gốc   Glucozo và 1 gốc   fructozo
+ Tinh bột là một polisacarit cacbohidrat chứa hỗn hợp amilozo và amilopectin, tỷ lệ phần trăm amilozo và
amilopectin thay đổi tùy thuộc vào từng loại tinh bột, tỷ lệ này thường từ 20:80 đến 30:70. Tinh bột có nguồn
gốc từ các loại cây khác nhau có tính chất vật lí và thành phần hóa học khác nhau. Chúng đều là các polimer
cacbohidrat phức tạp của   Glucozo
+ Xenlulozơ là một loại polisacarit được hình thành bở các gốc   Glucozo => tạo nên hợp chất có chứa 3
nhóm –OH tự do => CTCT là: (C6H7O2[OH]3)n
Câu 8: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì
lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu
tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:
A. 4 B. 5 C. 6 D. 2

HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

Hướng dẫn
Theo đề bài ta có nNaOH = 0,3 mol
 nNaOH : nEste = 2 : 1 => đó là este tạo bởi axit và phenol (vì đề cho X là đơn chức)
RCOOR` + 2NaOH => RCOONa + R`ONa + H2O
0, 15 0, 3 0,15
mEste =29,7 + 0,15.18 – 12 = 20,4 gam => KLPT của este là 136 => CTPT C8H8O2
Các đồng phân của E: C-COO-C6H5; HCOO–C6H4 –CH3 (có 3 đồng phân o, p, m).
Tổng cổng có 4 đp.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử.
B. Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều có 6 ion ngược dấu gần nhất.
C. Tất cả các tinh thể phân tử đều khó nóng chảy và khó bay hơi.
D. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.
Hướng dẫn:
Câu hỏi này nằm gần như trọng trong bài về hợp chất liên kết ion và liên kết cộng hóa trị thuộc chương trình
hóa học 10
+ Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể ion. Trong mạng tinh thể NaCl, Na+ và Cl- được phân bố luân
phiên đều đặn trên các đỉnh của các hình lập phương nhỏ. Xung quanh mỗi ion đều có mặt của 6 ion ngược dấu
gần nhất
+ Tính chất chung của hợp chất ion: Rất bền vững vì lực hút tĩnh điện giữa các ion ngược dấu trong tinh thể ion
rất lớn. Các hợp chất ion đều khá rắn, khó nóng chảy, chúng ta nhiều trong nước và khi hòa tan trong nước,
chúng dẫn diện, còn ở trạng thái rắn thì chúng không dẫn điện.
+ Tính chất của các chất có liên kết cộng hóa trị: chúng có thể tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng hoặc khí. Chúng
không dẫn điện ở mọi trạng thái
+ Trong tinh thể phân tử: chúng được cấu tạo từ những phân tử được sắp xếp một cách đều đặn, theo một trật tự
xác định trong không gian và chúng liên kết với nhau bởi lực tương tác yếu giữa các phân tử ở các nút mạng.
Trong các tinh thể phân tử, các phân tử vẫn tồn tại như những đơn vị độc lập và hút với nhau bằng lực tương
tác yếu => chúng dễ nóng chảy, dễ bay hơi
+ Trong tinh thể nguyên tử: chúng được cấu tạo từ những nguyên tử được sắp xếp một cách đều đặn theo một
trật tự nhất dịnh trong không gian => tạo nên mạng tinh thể và ở những điểm nút của mạng tinh thể là những
nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị. Do lực liên kết cộng hóa trị trong tinh thể nguyên tử lớn
=> tinh thể nguyên tử khá bền vững, rất cứng, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khá cao
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.
C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
Hướng dẫn:
+ Nguyên liệu chính để sản xuất thủy tinh là: Cát thành anh (cát trắng – SiO2), đá vôi và sođa (Na2CO3)
+ Ở trong điều kiện thường chỉ có các kim loại Ba, Ca và Sr là có khả năng tác dụng được với nước còn Be
không tác dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao, Mg tác dụng chậm với H2O ở nhiệt độ thường tạo ra Mg(OH)2, tác
dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành MgO
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bất kì, nếu thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì X là
anken.
(b) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon.

CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG ® NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101 -4-
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

(c) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
(d) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định
(g) Hợp chất C9H14BrCl có vòng benzen trong phân tử
Số phát biểu đúng là
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Hướng dẫn:
 Anken
- Khi đốt cháy một hidrocacbon mà nCO2  nH 2O  

 Xicloankan
- Đồng phân là những chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về mặt công thức cấu tạo
Ví dụ: CH3COOH (có M = 60) và C3H7OH (M = 60) chúng không được coi là đồng phân của nhau
- Các phản ứng hóa học hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau trong cùng một điều kiện
2.9  14  1  1  2
- Giá trị k trong công thức là k   2 < 4 => không thể tạo nên được vòng benzene
2
(k ở đây là số liên kết pi + số vòng)
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng :
0 0
xt , t xt , t
  (2) X + H2  
(1) X + O2 axit cacboxylic Y1 ancol Y2
xt , t 0
 Y3 + H2O

(3) Y1 + Y2  
Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2. Tên gọi của X là:
A. anđehit acrylic B. anđehit propionic C. anđehit metacrylic D. andehit axetic
Hướng dẫn:
Trước tiên chúng ta cần phải hiểu các tên gọi ứng với những công thức là gì:
+ Anđehit acrylic: CH2=CH-CHO + Anđehit propionic: CH3-CH2-CHO
+ Anđehit metacrylic: CH2=C(CH3)-CHO + Andehit axetic: CH3-CHO
2.6  10  2
Trong phân tử Y3: C6H10O2 có giá trị k   2 => trong công thức sẽ có chứa 1 liên kết pi
2
( k = 2 gồm 1 liên kết pi ở nhóm –COO- và 1 pi ở gốc hidrocacbon)
Vậy trong Y3 thì có thể là gốc acid không no hoặc là rượu không no
Theo sơ đồ ở trên thì Y1 có thể là acid no hoặc không no
+ Nếu X1 là CH2=CH-CHO => Y1 là CH2=CH-COOH => Y2 sẽ là CH3-CH2-CH2OH
=> Y3 sẽ là: CH2=CH-COOCH2-CH2-CH3 (C6H10O2) – TM
+ Nếu X1 là CH3-CH2-CHO => Y1 là CH3-CH2-COOH => CH3-CH2-CH2-OH
(điều này là vô lí vì cả hai đều là no)
+ Nếu X1 là CH2=C(CH3)-CHO => Y1 là CH2=C(CH3)-COOH => Y2 là CH3-CH(CH3)-CH2OH
(Điều này là vô lí vì khi đó Y3 sẽ có tổng là 8 nguyên tử C)
+ Nếu X1 là CH3-CHO => Y1 là CH3 -COOH => Y2 CH3-CH2-OH
(Điều này là vô lí vì khi đó Y3 sẽ có tổng là 4 nguyên tử C)
------------
Ngoài ra nếu như các em học sinh có sự nhận xét nhậy bén thì ta để ý thấy rằng Y3 đều được tạo ra từ chất
ban đầu l à X, mà quá trình X chuyển hóa thành các chất dạng Y1 và Y2 đều không làm thay đổi số nguyên tử C
=> Y3 được tạo nên từ 2X về mặt nguyên tử C => Trong phân tử X sẽ có 3 nguyên tử C => Đáp án A – TM
* Nhận xét:
Đây là một bài tập đòi hỏi sự ghi nhớ về mặt lí thuyết và sự suy luận cũng như phân tích đề bài
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:
A. (a) B. (b) C. (d) D. (c)
Hướng dẫn:
Cu + O3 => CuO + O2; Ag + O3 => Ag2O + O2
Cu + HNO3 => Cu(NO3)2 + H2O + Sản phẩm khử (có thể là một trong các chất: N2, NO, NO2, N2O, NH4NO3)
Cu + HCl  ; Ag + HCl 
 
Cu 2  Fe3 Ag 
Cu + FeCl3 => CuCl2 + FeCl2 ; Ag + FeCl3  (Dự vào vị trí của cặp oxi hóa khử

Cu Fe 2  Ag
Câu 14: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy
nhất của N+5). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O,
thu được 150 ml dung dịch có pH = z. Giá trị của z là:
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Hướng dẫn:
nCu = 0, 02 ; nAg =0,005 => Tổng số mol e cho tối đa = 0, 02.2 +0,005.1 = 0,45
nH  = 0,09 mo l; nNO = 0, 06 (dư)
3



4H+ + NO3- + 3e => NO + 2H2O
0, 06 0,045 0,015
Ag, Cu đã phản ứng hết.
2NO + O2 => 2NO2
0, 015 0, 0075 0,015
4NO2 + O2 + 2H2O => 4HNO3
0, 015 0, 015
Nồng độ mol HNO3 =0,015:0, 15 = 0, 1M => pH= 1
* Nhận xét:
+ Đây là bài toán cho kim loại tác dụng với hỗn hợp acid (có mặt của H+ và NO3 ) nên phương pháp giải tối
ưu nhất đó là sử dụng phương trình ion thu gọn đề giải
+ Mặt khác đề bài lại cho biết cụ thể hai chất ban đầu => chúng ta phải xác định xem chất nào phản ứng hết
và chất nào còn dư sau phản ứng để qua đó tính toán theo chất phản ứng hết
Câu 15: Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất trong dãy tác dụng được
với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là
A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Hướng dẫn:
Đây chỉ là câu hỏi mang tính chất ghi nhớ các chất có khả năng phản ứng (tính chất hóa học của các chất).
Các phương trình phản ứng các em tự viết
Câu 16: Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện
không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl
(loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc). Còn nếu cho toàn bộ X vào
một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là:
A. 0,06 mol B. 0,14 mol C. 0,08 mol D. 0,16 mol
Hướng dẫn

CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG ® NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101 -6-
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

4, 56
nH 2 giải phón g = 0,09 và nCr2O3 
 0, 03 mol
152
Giả sử phản ứng xảy ra vừa đủ thì nCr = 0,06 = nH 2 < nH 2 giải phón g = 0,09 => Nhôm dư.
(Cr + 2HCl => CrCl2 + H2)
Áp dụng bảo toàn electron:
Khi nhôm phản ứng với Cr2O3 : 2 Al  Cr2 O3  Al2 O3  2Cr

nAl p hản ứng = 2. nCr2O3  0, 06 m ol và nCr = 0,06
Khi nhôm dư, Al2O3 v à Cr đư ợc s inh ra phản ứng vơi HCl :
Cr + 2HCl => CrCl2 + H2
2 Al + 6HCl => 2AlCl3 + 3H2
2
 nH2  nCr  3 nAl du = 0,09 mol  nAl du  0, 02 mol


Vậy tổng số mol Al là 0,08 mo l.
Sau tất cả các phản ứng Al chuyển thành NaAlO2 nên suy ra nNaOH = 0, 08 mo l.
* Nhận xét:

Câu 17: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A. Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl B. Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3
C. Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl D. Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3
Hướng dẫn:
Cl2 + FeCl2 => FeCl3
Na2S + FeCl2 => FeS + NaCl
H  NO3  Fe 2   Fe3  NO  H 2O


Câu 18: Chia hỗn hợp gồm hai đơn chức X và Y (phân tử khối của X nhỏ hơn của Y) là đồng đẳng kế tiếp
thành hai phần bằng nhau:
- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O.
- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 1400C tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete. Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp
ba ete trên, thu được thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).
Hiệu suất của phản ứng tạo ete của X, Y lần lượt là:
A. 30% và 30% B. 25% và 35% C. 40% và 20% D. 20% và 40%
Hướng dẫn:
P1 : nCO2 = 0,25 ; nH 2O = 0,35 => Hai ancol ban đầu là no, đơn chức. nCn H 2 n1OH = 0,1mo l
=> Số C TB là 2,5 => Hai ancol là C2H5OH và C3H7OH. Theo phương pháp đường chéo
0,5
a mol C 2H5O H

 nC2 H5OH  nC3 H 7OH  0, 05 mol
2,5
b mol C 3 H7 O H 0,5
P2: nete = 0,015 mol = nH 2O , n2 ancol pư = 0, 03 mol => n2 ancol dư = 0,07 mol

m  m2 ancol ph¶n øng ete hãa = 0,05.46 + 0,05.60 - (mete - mH 2 O ) =3,78 gam
m2 ancol dư = 2 ancol

Gọi a và b lần lượt là số mol của C2H5OH và C3H7 OH => ta có
46a  60b  3,78 a  0,03


a  b  0,07 b  0,04
Hiệu suất este hóa của X và Y là 40% và 20%
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

* Nhận xét:
Đây là bài tập khá hay, đòi hỏi học sinh phải vận dùng nhiều mảng kiến thức để giải: phương pháp trung
bình, phương pháp đường chéo, phương pháp bảo toàn khối lượng
Bài tập này đối với nhiều em học sinh ở TB hoặc TBK sẽ mất nhiều thời gian để giải quyết.
Câu 19: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc
loại tơ poliamit?
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Hướng dẫn:
_ Poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm chức amit (-CO-NH-) (còn được gọi là nhóm peptit)
trong phân tử.
+Tơ nilon -6,6: được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hai loại monome là
hexametylenđiamin (H2N-[CH2]6-NH2 và axit ađipic HOCO-[CH2]4-COOH
+ Tơ nilon 6 (tơ capron) được tổng hợp từ axit 6- amino hexanoic H2N-[CH2]5-COOH
+ Tơ nilon 7 (tơ enan) được tổng hợp từ axit 7- amino heptanoic H2N-[CH2]6-COOH
+ Tơ nitron thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua (CH2=CH-CN - acrilonitrin) nên được gọi là
poliacrilonitrin
+ Tơ lacsan thuộc loại tơ polieste được tổng hợp từ axit terephtalic và etylen glicol.
 CH3COOH
+ Xenlulôzơ  Xenlulôzơ triaxetat  Tơ axêtat (hay tơ xenlulozơ axetat)
 
+ Tơ viscô được tạo ra từ : xenlulôzơ, CS2, dd NaOH, dd H2SO4
Câu 20: Cho các phản ứng:
(a) Sn + HCl (loãng)   (b) FeS + H2SO4 (loãng)  
(c) MnO2 + HCl (đặc) 
 (d) Cu + H2SO4 (đặc) 

(e) Al + H2SO4 (loãng)   (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 

+
Số phản ứng mà H của axit đóng vai trò oxi hóa là:
A. 3 B. 6 C. 2 D. 5
Hướng dẫn:
Để H+ đóng vai trò là chất oxi hóa => khi đó 2 H   2e  H 2

Trong số các phản ứng đưa ra thì:
(a) Sn + HCl (loãng)  SnCl2 + H2

(b) FeS + H2SO4 (loãng)  FeSO4 + H2S

(c) MnO2 + HCl (đặc)  MnCl2 + Cl2 + H2O

(d) Cu + H2SO4 (đặc)  CuSO4 + SO2 + H2O

(e) Al + H2SO4 (loãng)  Al2(SO4)3 + H2

(g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Vậy có 2 phương trình thỏa mãn yêu cầu
* Nhận xét:
Câu này có thể chuyển sang mức độ hỏi : Trong các phương trình phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra
chất khí ở trạng thái đơn chất (hoặc hợp chất)
Câu 21: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 . Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có t ỉ
khối so với H2 là 17,833. Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2,
H2O và N2, các chất khí khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ V1 : V2 là:
A. 3 : 5 B. 5 : 3 C. 2 : 1 D. 1 : 2
Hướng dẫn:



CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG ® NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101 -8-
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

4
Đặt CTPT trung bình của 2 amin t rong hỗn hợp Y là CnH2n +3 N =>14n+17=17,833.2 => n =
3
m  mO
Quy đổi O3, O2 thành O => O2  O3

2CnH2n +3 N + O => 2nCO2 + (2n+3)H2O
2n  3
Mol : 1 n
2
2n  3 88
=5,5 mol =>  mO2 O3  mO = 88gam =>  nO2 O3 
nO =2n + =2
2 2.22
Vậy V1 :V2 = 1:2
* Nhận xét:
Đây là một bài tập rất hay, đối với bài tập này thường là những em học sin khá và giỏi mới có khả năng
tuy duy để giải quyết vấn đề.
Đa số các em sẽ cảm thấy bối rối khi đọc đề bài này, bởi không hề xác định được số mol của từng chất
trpng hỗn hợp.
Với bài tập này, các em có thể giải theo cách lập hệ phương trình. Bởi từ các giá trị đề bài cho có thể
xác định được tỉ lệ mol của các chất
a mol O 2 32 4
nO3  3nO2
44
Chọn nO2  x mol  nO3  3x mol

b mol O 3 48
12
a mol CH3-NH2 9,334
31
nCH3  NH 2  2nC2 H5  NH 2
35,66
Chọn nC2 H5  NH 2  y mol  nCH3  NH 2  2 y mol

b mol C2H5-NH2 45
4,666
Từ đó dựa vào phương trình phản ứng đốt cháy để ta lập ra tỉ lệ x : y => kết quả
Câu 22: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
C. Dung dịch NaOH (đun nóng) D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Hướng dẫn:
Công thức của Triolein là (C17H33COO)3C3H5 (trong phân tử vẫn chứa 1 liên kết pi)
0
t , xt
(C17H33COO)3C3H5 + H2O  3C17H33COOH + C3H5(OH)3

0
t
(C17H33COO)3C3H5 + NaOH  3C17H33COONa + C3H5(OH)3

0
t , xt
(C17H33COO)3C3H5 + H2  (C17H35COO)3C3H5

Câu 23: Để hiđro hóa hoàn toàn 0,025 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit có khối lượng 1,64 gam, cần 1,12 lít H2
(đktc). Mặt khác, khi cho cũng lượng X trên phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu
được 8,64 gam Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit trong X là:
A. OHC-CH2-CHO và OHC-CHO B. H-CHO và OHC-CH2-CHO
C. CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO D. CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO
Hướng dẫn:
Ta có nH2  0, 05 mol; n Ag  0, 08 mol
Theo đề bài ta có nH 2 : nhai anđehit = 2: 1 => Vậy hai anđehit đều cộng hiđro t heo tỉ lệ 1: 2
V ậ y t r o ng p hâ n t ử a nd e hit có c hứ a 2 l i ê n k ết p i = > loại B
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

nAg 0, 08
  3, 2 => trong hỗn hợp phải chứa 1 andehit đơn chức => loại A
n Andehit 0, 025
R-CHO => 2Ag và R(CHO)2 => 4Ag
a 2a b 4b
a  b  0, 025 mol a  0, 01mol
 

Ta có hệ phương trình 
b  0, 015 mol
2a+4b=0,08 mol
Thử kết quả:
+ Nếu là đáp án C => m = 70.0,01 + 58.0,015 = 1,57 gam < 1,64 gam => Loại
+ Nếu là đáp án D => m = 56.0,01 + 72.0,015 = 1,64 gam (TM)
* Nhận xét:
+ Đây là một bài tập rất hay, đòi hỏi học sinh phải có sự biện luận thì mới có thể có được kết quả
+ Nhiều em học sinh có thể lựa chọn theo hướng chọn x và y lần lượt là số mol và thử bấm máy tính
cuối cùng cũng sẽ có được kết quá  phương án ko biết biện luận thế nào.
Câu 24: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH, thu được
207,55 gam hỗn hợp muối khan. Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là:
A. 31 gam B. 32,36 gam C. 30 gam D. 31,45 gam
Hướng dẫn:
+ Trước tiên chúng ta cần phải ghi nhớ được một số khái niệm:
+ Chỉ số acid: Là khối lượng chất KOH tính theo miligam (mg) dùng để trung hòa hết lượng axit béo còn tồn
tại trong 1 gam chất béo
RCOOH + KOH => RCOOK + H2O
7
Theo đề bài “chỉ số acid bằng 7” => ta có nKOH  .103  1, 25.10 4 mol
56
Vậy trong 200 gam chất béo cần lượng KOH là 200.1, 25.104  0, 025 mol
=> Số mol của NaOH dùng để trung hòa lượng acid dư là: nNaOH = nKOH = 0,025 mol
=> Số mol H2O tạo ra: 0,025 mol
Gọi a là số mol của NaOH ban đầu => số mol NaOH pứ trieste: a – 0,025
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH => 3RCOONa + C3H5(OH)3
a  0, 025
 số mol glixerol thu được:
3
ĐLBTKL: mchất béo + mNaOH = mmuối + mglixerol + mH 2 O
a  0, 025
+ 18 x 0,025  a = 0,775  mNaOH = 31 gam
200 + 40a = 207,55 + 92
3
* Nhận xét:
Đây là một bài tập không quá khó, nhưng đòi hỏi các em học sinh phải ghi nhớ khái niệm về chỉ số acid, là
chỉ số mà ít em học sinh để ý tới bởi nó chỉ là 1 bài tập nhỏ ở trong sách giáo khoa phần lipit
Qua bài này thầy muốn nhắc và nhấn mạnh một điều là các em cần phải chú ý những chi tiết nhỏ nhất đã
được học ở trong sách giáo khoa. Bởi qua một loại các bài, câu hỏi ở trong đề thi này cũng như đề thi khối A,
các em dễ dàng nhận thấy được những điều mà các em thường ít lưu tâm tới nó lại có trong đề thi.
Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO3 rắn.
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3.
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG ® NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101 -10-
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng).
(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư) , đun nóng.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
A. 2 B. 6 C. 5 D.4
Hướng dẫn:
NH4NO3 => N2O + H2O (NH4NO2 => N2 + H2O)
0 0
t 250 C
NaCl tinh thể + H2SO4 đặc  N aHSO4  HCl

0 0
t  400 C
NaCl tinh thể + H2SO4 đặc  N a 2SO4  HCl

Cl  H 2O  HCl  HClO


 
Cl2 + NaHCO3   2

 HCl  NaHCO3  NaCl  H 2 O  CO2


CO2 + Ca(OH)2 dư => CaCO3 + H2O
SO2 + KMnO4 + H2O => K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
KHSO4 + NaHCO3 => K2SO4 + Na2SO4 + H2O + CO2
PbS + HCl   - Chỉ tan trong HNO3 và HCl đậm đặc
Na2SO3 + H2SO4 => Na2SO4 + H2O + SO2
Câu 26: Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Cho 1,89 gam
X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 18,36 gam
Ag và dung dịch E. Cho toàn bộ E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được 0,784 lít CO2 (đktc). Tên của Z
là:
A. anđehit propionic B. anđehit butiric C. anđehit axetic D. anđehit acrylic
Hướng dẫn:
0, 784 18,36
Theo đề bài ta có: nCO2   0, 035 mol ; n Ag   0,17 mol
22, 4 108
Vì cho HCl vào dung dịch sau phản ứng tráng gương có CO2 chứng tỏ trong dung dịch đó có (NH4)2CO3
Vậy trong hỗn hợp anđehit ban đầu có HCHO
HCHO => 4Ag + (NH4)2CO3 => CO2
0,035 0,14 2Ag
0,015 => 0,03
Từ sơ đồ phản ứ ng và giả t hiết ta suy ra : (R+29).0,015 + 0,035.30 = 1,89 => R = 27 (C2H3-)
Câu 27: Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được
chất Z (làm vẩn đục dung dịch). Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. phenol, natri hiđroxit, natri phenolat B. natri phenolat, axit clohiđric, phenol
C. phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin D. anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua
Hướng dẫn:
HCl + C6H5ONa => C6H5OH + NaCl
Câu 28: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO2 và H2. Cho
toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hòa tan toàn bộ Y bằng dung
dịch HNO3 (loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm thể tích khí CO trong X
là:
A. 18,42% B. 28,57% C. 14,28% D. 57,15%
Hướng dẫn:
Ta có các phản ứng:

HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

H2O + C   CO + H2

x x x
2H2O + C   CO2 + 2H2

2y y 2y
Theo phương trình và theo giả thiết ta có : 2x + 3y = 0,7 (1)
CO + CuO   CO2 + Cu

H2 + CuO   H2O + Cu

Áp dụng bảo toàn eletron ta có : 2nCO + 2nH 2 = 2nCu = 3nNO => nCO + nH 2 = 0, 6 mol
=> 2x +2y = 0, 6 (2)
Từ các phương trình (1), (2) ta có : x = 0, 2 ; y = 0,1
Vậy %CO = 28,57%
Câu 29: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy
khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Hướng dẫn:
phenyl axetat: CH3-COO-C6H5 + NaOH => CH3COONa + C6H5ONa + H2O
anlyl axetat: CH3COO-CH2-CH=CH2 + NaOH => CH3COONa + CH2=CH-CH2-OH
metyl axetat: CH3COOCH3 + NaOH => CH3COONa + CH3-OH
etyl fomat: HCOOC2H5 + NaOH => HCOONa + C2H5-OH
tripanmitin: (C15H31COO)3C3H5 + NaOH => 3 C15H31COONa + C3H5(OH)3
37 35
Câu 30: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 17 Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 17 Cl . Thành
37
phần % theo khối lượng của Cl trong HClO4 là:
17

A. 8,92% B. 8,43% C. 8,56% D. 8,79%
Hướng dẫn:
35
17 Cl = 100 - 24, 23= 75,77%

24, 23.37  75, 73.35
=> M Cl   35,4846
100
37
Giả sử có 1mol HClO4 = > S ố mol của đồng vị 17 Cl =0,2423 mol
0, 2423.37
37
.100%  8,92%
% về khối lượng của Cl trong HClO4 =
17
1  35, 4846  16.4
-----------
37
37
Cl : 24, 23.  25, 26%
% khối lượng của đồng vị 17
35, 4846
35, 4846
.100%  35,3135%
% khối lượng cả hai đồng vị của Clo trong HClO4 là:
1  35, 4846  16.4
37
Vậy % khối lượng của Cl trong HClO4 là: 35,3136%. 25,26% = 8,92%
17

Câu 31: Để luyện được 800 tấn gang có chứa hàm lượng sắt 95%, cần dùng x tấn quặng manhetit chứa 80%
Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt). Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1%. Giá trị
của x là:
A. 959,59 B. 1325,16 C. 1394,90 D. 1311,90
Hướng dẫn:
Đây là một bài tương đối dễ, chỉ đòi hỏi học sinh vận dụng tốt công thức tính toán liên quan về hiệu
xuất của phản ứng, của quá trình điều chế và sản xuất.

CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG ® NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101 -12-
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

800.95
 760 tấn
Theo bài ra thì lượng sắt có trong 800 tấn gang là: mFe =
100
Lượng Fe3O4 có trong x tấn quặng Manhetít là: 0,8x tấn
Fe3O4  3Fe

0,8 x
.56.3 tấn
=> Lượng sắt có trong Fe3O4 là
232
Do lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1% (hiệu xuất của quá trình là 99%)
0,8 x 99
 760  x  1325,16
.56.3
=> Khi đó ta có biểu thức:
232 100
* Lưu ý: Bài toán này nếu như chúng ta làm tính và làm tròn ở các phép tính thì mức độ sai số sẽ rất lơn. V ì
thế khi làm bài tập tính toán thì chúng ta để nguyên các biểu thức ở dạng phân số, đến cuối cùng mới được
phép làm tròn.
Câu 32: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
B. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
Hướng dẫn:
Đây là một bài tập khá đơn giản, chỉ đòi hỏi các em học sinh nắm được rõ khái niệm về bậc của ancol và bậc
của amin
+ Bậc của Ancol là bậc của nguyên tử C mà nhóm –OH được gắn vào
(Bậc của nguyên tử C, là số chỉ cho ta biết có bao nhiêu nguyên tử C khác được gắn vào nguyên tử C mà ta xét)
+ Bậc của Amin là bậc số chỉ cho ta biết có bao nhiêu nguyên tử C gắn vào nguyên tử N
=> Qua đó dễ dàng ta xác định được kết quả là đáp án D
A. (C6H5)2NH và C6H5CH2OH C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
Bậc 2 Bậc 1 Bậc 3 Bậc 1
B. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 D. C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
Bậc 2 Bậc 1 Bậc 2 Bậc 2
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3. Thành phần % khối lượng của N trong X là
11,864%. Có thể điều chế tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp 3 kim loại từ 14,61 gam X?
A. 7,68 gam B. 10,56 gam C. 6,72 gam D. 3,36 gam
Hướng dẫn:
Ta chọn theo hướng quy đổi hỗn hợp X về dạng gồm có 3 nguyên tố: kim loại A, N và O
Theo đề bài ra ta có: mA + mN + mO = 14,61 gam
m
Mặt khác theo đề ra ta lại có: % N  N .100%  11,864 gam
mX
mO 16
Theo công thức của các hợp chất trong X thì ta sẽ luôn có tỉ lệ: nO : nN  3 
  3.
mN 14
16mO  48mN  0  mA  7, 68
 
Vậy ta có hệ phương trình: mA  mO  mN  14, 61  mO  5, 20

11,864m  11,864m  88,136 m  0 m  1, 73
 N
A O N

Câu 34: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (ở đktc) vào 100 mol dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lit,
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư,
thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là:
A. 1,0 B. 1,4 C. 1,2 D. 1,6
Hướng dẫn:
Theo đề bài từ nBaCO3  0, 06 mol ; nK 2CO3  0, 02 mol
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

-
- OH
HCO3 +
0,06
0,06
C O2
0,1 -
2-
CO3 + 2 OH
0,08
0,04
 KOH
n  0,14 mol  CM  1, 4
Vậy khí đó OH 

Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O được tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của
acid và H trong nhóm –OH của ancol
B. Phản ứng giữa acid axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo nên benzyl axetat có trong mùi
thơm của chuối chín
C. Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm,
mỹ phẩm
D. Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng một
thuốc thử là brom.
Hướng dẫn:
Một số điều lưu ý thêm về este:
Iso-amyl axetat : CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 : mùi chuối chín
Benzylaxetat CH3COOCH2C6H5 có mùi hoa nhài.
mùi cam : octyl axetat ( CH3COOC8H17) mùi táo : metyl butanoat ( C3H7COOCH3)
mùi dầu chuối : amyl axetat (CH3COOC5H11) mùi anh đào : HCOOC5H11( amyl fomiat)
mùi mận: HCOOC5H11 ( Iso-amyl fomat) mùi lê : CH3COOC5H11 ( iso-amyl axetat)
mùi mơ : etyl butanoat ( C3H7COOC2H5)
mùi dứa : C3H7COOC5H11 ( Iso-amyl butanoat)
metyl metacrylat ; CH2=C(CH3)COOCH3: Mono me tạo nên thủy tinh hữu cơ
+ Đối với benzen, toluen và stiren khi ta dùng dung dịch Brom thì ta chỉ phân biệt được Stiren do làm mất màu
dung dịch nước brom. Còn lại Benzen và toluene thì sẽ dùng thêm dung dịch KMnO4, t0 thì Toluen sẽ làm mất
màu
C6H5-CH=CH2 + Br2 => C6H5-CHBr-CH2Br
C6H5-CH3 + 2KMnO4 => C6H5COOK + 2MnO2 + KOH + + H2O
Câu 36: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol:
(1) H2NCH2COOH (2) CH3COOH (3) CH3CH2NH2
Dãy sắp xếp theo thứ tự pH tăng dần.
A. (1), (2), (3) B. (3), (1), (2) C. (2), (3), (1) D. (2), (1), (3)
Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17. Đốt cháy hoàn
toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng
bình tăng thêm m gam. Giá trị của m là:
A. 3,39 B. 5,85 C. 6,6 D. 7,3
Hướng dẫn:
Trong tất cả các công thức của: etilen, metan, propin và vinylaxetilen đều có chứa 4 nguyên tử H
=> Gọi công thức chung cho cả 4 chất nói trên là dạng CxH4
Theo đề bài ta có: 12x + 4 = 17.2 => x = 2,5
C2,5H4 => 2,5CO2 + 2H2O
Theo đề bài => tổng khối lượng bình tăng thêm là: 0,05.2,5.44 + 0,05.2.18 = 7,3 gam


CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG ® NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101 -14-
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

Câu 38: Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm
K2MnO4, MnO2 và KCl . Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y
(đktc) có tỉ khối so với H2 là 16. Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là:
A. 74,92% B. 72,06% C. 62,76% D. 27,94%
Hướng dẫn:
CO

C + O2
CO 2
Theo đề bài ta có :
 x  y  0, 04

12 Theo đề bài  x
x mol 28 CO
y 3

32
x = 0,03 mol và y = 0,01 mol
y mol 44 CO2 0, 03
4
=>  nO2   0, 01  0, 025 mol
2
Gọi x và y lần lượt là số mol của KClO3 và KMnO4 => ta có: 122,5x + 158y = 4,385 gam (1)
3 
KClO3  KCl  O2
 y
3

  x   0, 025 mol (2)

2
2 2
2 KMnO4  K 2 MnO4  MnO2  O2 
 
Từ (1) và (2) => x = 0,01 mol và y = 0,02 mol
Vậy % KMnO4 về khối lượng là: 72,06%
 
Câu 39: Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) ; H < 0

Cho các biện pháp :
(1) tăng nhiệt độ (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5
(2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng (5) giảm nồng độ SO3
(3) hạ nhiệt độ (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng.
Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A. (2), (3), (4), (6) B. (1), (2), (4) C. (1), (2), (4), (5) D. (2), (3), (5)
Hướng dẫn:
Theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng:
(Tự xem lại sách giáo khoa hóa học 10)
Để có thể chuyển dịch theo chiều thuận, ta phải tác động vào 1 trong các yếu tố:
+ Tăng nồng độc của SO2 hoặc O2
+ Giảm nồng độ của SO3
+ Tăng áp suất chung của hệ
+ Hạ nhiệt độ
Câu 40: Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được
2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:
A. 25% B. 27,92% C. 72,08% D. 75%
Hướng dẫn:
=> C4H6O2 => 4 CO2 + 3H2O
vinyl axeta t : CH3COOCH=CH2
x mol 3x mol
metyl axetat : CH3COOCH3 => C3H6O2 => 3CO2 + 3H2O
etyl fomat : HCOOC2H5 y mol 3y mol

HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

86 x  74 y  3, 08 gam  x  0, 01 mol
 

Theo phương trình => ta có 
3x+3y=0,12 mol y=0,03 mol
Vậy % số mol của vinyl axetat là: 25%

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong quả gấc chín rất giàu hàm lượng:
A.ete của vitamin A B. este của vitamin A C. β-caroten D. vitamin A
Hướng dẫn:
Gấc rất giàu Beta-carotene và chất chống oxy hóa lycopene (bảy mươi lần so với cà chua), và
zeaxanthin. Nó chứa nồng độ Beta carotene cao nhất của bất kỳ trái cây, thực vật nào được biết đến (mười lần
nhiều hơn cà rốt). Beta carotene là tiền vitamin A có màu đỏ được tìm thấy từ cốt lõi của các loại trái cây và rau
quả, từ mơ tới bí ngô. Nó chuyển đổi thành vitamin A trong cơ thể, và có nhiều đặc tính bảo vệ tế bào.
Chất Beta-carotene trong Gấc hỗ trợ mạnh mẽ chức năng sinh sản bằng cách tăng cường sản xuất tinh
trùng, và sau khi nó được đổi thành vitamin A. Nó chính là chất dinh dưỡng quan trọng đóng một vai trò tối ưu
trong sự phát triển phôi thai khỏe mạnh.
Các chất Lycopene và Beta-carotene trong Gấc quả tăng cường sức khỏe của da bằng cách giảm thiểu
thiệt hại oxy hóa trong mô
Ngoài ra, cả hai chất Lycopene và Beta-carotene đã cho thấy có sự hoạt động bảo vệ chống lại các nguy
cơ đau tim. Ngoài ra, Lycopene, có nhiều trong quả Gấc, giúp giảm BPH, còn được gọi là tăng sản tuyến tiền
liệt lành tính. Ngoài ra còn có bằng chứng tốt cho thấy Lycopene có thể giúp làm giảm nguy cơ ung thư tuyến
tiền liệt.
Trong 100g thịt gấc (màng đỏ) chứa 15mg-carotene và 16mg lycopen. Quả gấc càng chín thì hàm lượng
– carotene sẽ giảm còn hàm lượng lycopen lại tăng lên.




Câu 42: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng
nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra
cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit). Cho toàn bộ Y tác
dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là:
A. 2,67 B. 4,45 C. 5,34 D. 3,56
Hướng dẫn:
14
Theo đề bài ra ta có: % N  .100%  15, 73%  R  R '  29
R  R ' 60
Do R và R’ là các gốc hidrocacbon => R’ là CH3- (15) và R là –CH2– (14)
H2N–CH2–COO- CH3  CH3OH  HCHO  4Ag
  


CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG ® NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101 -16-
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

1
Vậy => m = (60 + 29).nAg. = 2,67 gam
4
Câu 43: Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư
H2O, thu được dung dịch Z. Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy
nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là
A.25% B. 60% C. 70% D. 75%
Hướng dẫn:
2 AgNO3  2 Ag  2 NO2  O2

x mol x mol x mol 0,5x mol
4 NO2  O2  2 H 2O  4 HNO3

x mol 0,5x mol x mol (O2 còn dư 0,25x mol)
3 Ag  4 HNO3  3 AgNO3  NO  2 H 2 O

x mol x mol (Ag còn dư 0,25x mol)
Theo các phương trình phản ứng thì ta nhận thấy rằng Ag đã phản ứng hết 0,75x mol
=> Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là: 75%
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
B. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
C. Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa
D. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
Hướng dẫn:
Thứ tự dẫn điện của một số kim loại: Ag > Cu > Au > Al > Sn > Fe > Cr
Câu 45: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất
trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Hướng dẫn:
Chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl và vừa tác dụng với dung dịch NaOH : Al, NaHCO3, (NH4)2CO3,
Al2O3 và Zn theo các phương trình phản ứng:
 Al  HCl  AlCl3  H 2 
 NaHCO3  HCl  NaCl  H 2 O  CO2
 

 
 Al  NaOH  H 2 O  NaAlO2  H 2  NaHCO3  NaOH  Na2 CO3  H 2O
 
 
( NH 4 )2 CO3  HCl  NH 4Cl  H 2O  CO2  Al2 O3  HCl  AlCl3  H 2O
 
 
 
( NH 4 )2 CO3  NaOH  Na2CO3  NH 3  H 2O  Al2 O3  NaOH  NaAlO2  H 2O
 
 
Zn  HCl  ZnCl  H2 Zn  NaOH  Na2 ZnO2  H 2
 
2

Câu 46: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Hướng dẫn:


HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

Đây tuy chỉ là một câu hỏi ở mức độ TB, nhưng lại yêu cầu các em học sinh phải ghi nhớ và hiểu nhiều về
mặt lý thuyết. Và nhiều em học sinh hiện nay thường có xu hướng chểnh mảng việc học lý thuyết nên việc dễ
mất điểm câu này là khó tránh khỏi
3
1
1
+ Andehit  C HO có thể chuyển đổi về dạng – C H 2OH (khi tác dụng với H2) hoặc – C OOH (khi tác dụng
với oxi) => vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
+ Phenol dễ tham gia phản ứng thế hơn benzene vì do ảnh hưởng của nhóm –OH làm tăng mật độ electron ở
các vị trí ortho và para (điều này ở sách giáo khoa cũ được nói tới nhiều và rõ hơn)
1
1
+ Andehit  C HO khi tác dụng với H2 chuyển đổi về dạng – C H 2OH (rượu bậc 1)
+ RCOOH + Cu(OH)2 => (RCOO)2Cu + H2O
+ Phenol mặc dù là chất có tính acid yếu nhưng tính acid yếu của nó không đủ khả năng để làm quỳ tím
chuyển màu
+ Sơ đồ điều chế
C
oxi kk
CCC
+
CC OH
O
Câu 47: X là hỗn hợp gồm H2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử C
nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với heli là 4,7. Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với
heli là 9,4. Thu lấy toàn bộ các ancol trong Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được V lít H2 (đktc). Giá trị lớn
nhất của V là
A. 22,4 B. 5,6 C. 11,2 D. 13,44
Hướng dẫn:
Ta có M X  4.4, 7  18,8 và M Y  4.9, 4  37, 6
Giả sử hỗn hợp X có số mol là 1 mol => nY = 0,5 mol
Số mol của hỗn hợp giảm đi 0,5 mol chính là số mol của H2 đã tham gia phản ứng và cũng chính là số mol của
andehit tham gia phản ứng (do andehit là đơn chức)
RCHO + H2 => RCH2OH
1
RCH2OH + Na => RCH2ONa + H2
2
1
Theo phương trình phản ứng => nH 2  nAndehit  0, 25mol  VH 2  5, 6 lit

2
Câu 48: Cho butan qua xúc tác ( ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6, H2. Tỉ khối của
X so với butan là 0,4. Nếu cho 0,6 mol X vào dung dịch brom (dư) thì số mol brom tối đa phản ứng là
A. 0,48 mol B. 0,36 mol C. 0,60 mol D. 0,24 mol
Hướng dẫn:
Coi số mol của hỗn hợp X là 0,6 mol => Số mol của butan là: 0,24 mol
Theo các phương trình phản ứng: C4H10 => C4H8 + H2 ; C4H10 => C4H6 + 2H2
x x x y y 2y
Khi đó ta có 2x + 3y + 0,24 – x – y = 0,6 => x + 2y = 0,36 mol
Khi tham gia phản ứng với lượng dư dung dịch Brom thì: C4H8 + Br2; còn C4H6 + 2Br2
Ta dễ dàng nhận thấy rằng số mol của Brom phản ứng = x + 2y = 0,36 mol
Câu 49: Số đồng phân cấu tạo của C5H10 phản ứng được với dung dịch brom là:
A. 8 B. 9 C. 5 D. 7
Hướng dẫn:
Với công thức phân tử là C5H10 => trong phân tử có số liên kết pi + số vòng là 1

CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG ® NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101 -18-
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

+ Anken:

CCCCC CCCC
C
Mỗi một mũi tên là chỉ 1 vị trí của liên kết đôi (=)
+ Xicloankan (chỉ có vòng 3 cạnh mới tham gia phản ứng với dung dịch nước Brom
C
C
C C
C
CC CC C
CC C
C
C
Vậy có tổng tất cả 8 đồng phân thỏa mãn yêu cầu bài toán
* Nhận xét:
Đây là một câu hỏi khá hay, học sinh thường dễ nhầm lẫn vì các em quên mất trường hợp đồng phân cấu tạo
của xicloankan vòng 3 cạnh có khả năng tham gia phản ứng cộng mở vòng đối với dung dịch nước Brom. Khi
đó đa số nhiều em học sinh sẽ chỉ nghĩ về trường hợp đó là anken ( 5 đồng phân cấu tạo)
Đối với câu hỏi này, nếu chúng ta mà sơ ý để cụm từ “Số đồng phân cấu tạo” trở thành “Số đồng phân” thì
khi đó bài toán này sẽ trở nên ở dạng khó hơn vì khi đó ở đây sẽ còn có mặt của đồng phân hình học:
CCCC
CCCCC
C
Qua bài này, tôi xin mạo muội lưu ý các bạn đồng nghiệp cần lưu ý tới việc sử dụng câu chữ trong quá trình
biên soạn đề trắc nghiệm
Câu 50: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là
A.32,50 B. 20,80 C. 29,25 D. 48,75
Hướng dẫn:
Zn + Fe2(SO4)3 => ZnSO4 + 2FeSO4
nFe2 ( SO4 )3  0,12mol
Giả sử chỉ xảy ra phản ứng trên khi đó khối lượng tăng là khối lượng của Zn cho vào:
Khi đó nZn = 0,15 mol > nFe2 ( SO4 )3  0,12mol
Vậy còn xảy ra thêm phản ứng: Zn + FeSO4 => ZnSO4 + Fe
Vậy mdung dịch tăng thêm = mZn – mFe = 9,6 gam
Gọi x là số mol của Zn tham gia ở phản ứng 2 => ta có: (0,12 + x).65 – x.56 = 9,6 => x = 0,2 mol
Vậy khối lượng của Zn cho vào là: (0,12 + x).65 = 20,8 gam
B. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch
X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%). Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là
A.0,090 mol B. 0,095 mol C. 0,12 mol D. 0,06 mol
Hướng dẫn:
saccarozơ =>   Glucozo    Fructozo
mantozơ =>   Glucozo    Glucozo
Theo đề bài ta có tổng số mol của Glucozo là: 0,02.2.0,75 + 0,01.2.0,75 (coi Fruntozo cũng là Glucozo – do nó
đều tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3)
n = 0,45 mol => nAg = 0,045.2 = 0,090 mol
Mặt khác trong dung dịch còn có 25% mỗi chất: 0,02.0,25 mol saccarozơ và 0,01.0,25 mol mantozơ
HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

Trong 2 chất nói trên thì có duy nhất 1 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương đó là mantozơ
Mantozơ => 2Ag
=> mAg = 0,01.0,25.2 = 0,005 mol
Vậy tổng số mol của Ag là: 0,095 mol
Câu 52: Cho sơ đồ phản ứng:
 H 2O
 HCN
(1) CH3CHO  X1  X2 
 H  , t0
 CO2
 Mg  HCl
(2) C2H5Br  Y1  Y2  Y3

 
ete

Các chất hữu cơ X1, X2, Y1, Y2, Y3 là các sản phẩm chính. Hai chất X2, Y3 lần lượt là
A. axit 3-hiđrôxipropanoic và ancol propylic. B. axit axetic và ancol propylic.
C. axit 2-hiđrôxipropanoic và axit propanoic. D. axit axetic và axit propanoic.
Hướng dẫn:
OH
OH + H2O
+ HCN
C CHO C C COOH
C C CN
H+ ,
0
t
C2H5Br + Mg => C2H5-Mg-Br
C2H5-Mg-Br + CO2 => C2H5C00MgBr
2C2H5C00MgBr + 2HCl => C2H5C00H + MgBr2 + MgCl2
Câu 53: Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn – Cu thì
B. nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng
A. khối lượng của điện cực Zn tăng
C. nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng D. khối lượng của điện cực Cu giảm
Hướng dẫn:
Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong pin điện hóa Zn – Cu: quy tắc α

Cu2+ + Zn → Zn2+ + Cu



Câu 54: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76
gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z. Giá trị của m là
A.3,84 B. 6,40 C. 5,12 D. 5,76
Hướng dẫn:
Theo đề bài thì :
2+
Cu Cu
dd Y ran X
+
Cu + AgNO3 +
Ag Ag
0,08 mol
7,76 gam
2+
Cu
Cu
+ Zn (neu co)
ran Z
Zn dd Y
+
+
5,85 gam Ag
Ag
10,53 gam
Gọi x là số mol của AgNO3 tham gia phản ứng => trong dung dịch Y chứa: Cu2+ 0,5x mol; Ag+ (0,08 – x) mol
Cu y mol
Và y là số mol của Cu còn dư trong rắn X: Rắn X có  => 108x + 64y = 7,76 gam
Ag x mol

CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG ® NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101 -20-
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

Cu2+ + 2e => Cu và Ag+ + 1e => Ag => Tổng số mol electron nhận: 0,08 mol
0,5x x (0,08-x) (0,08-x)
nZn = 0,09 mol
=> Zn2+
Zn – 2e
0,04 mol 0,08
Vậy quá đó => Zn còn dư sau phản ứng mZn dư = 0,05.65 = 3,25 gam
Tổng khối lượng Cu; Ag và Zn dư tạo thành là: 7,76 + 10,53 = 18,29 gam
Vậy => mCu + mAg = 18,29 – 3,25 = 15,04 gam
Vậy khối lượng của Cu ban đầu là mCu = 15,04 – 0,08.108 = 6,4 gam
* Nhận xét:
+ Đây là một bài tập khá hay, nếu các em đọc đề không kĩ sẽ rất dễ bị sai trong quá trình giải.
+ Cụm từ “sau một thời gian phản ứng” làm cho bài toán trở nên hay hơn và khiến cho nhiều em học sinh
lung túng bởi các em nghĩ rằng theo đề bài hỗn hợp rắn X sẽ chứa Cu dư và Ag, dung dịch Y chỉ chứa Cu2+.
Nhưng khi ta kiểm tra lượng Ag được tạo ra khi đó sẽ là 0,08.108 = 8,64 gam > 7,76 gam
+ Qua bài tập này, thầy xin nhấn mạnh một điều nữa là các em cần phải chú ý hơn nữa trong quá trình đọc đề
bài. Chú ý từng câu từng chữ trong đề bài để hạn chế và tránh những sai lầm mắc phải khi đọc không kĩ đề.
+ Trong bài này, chúng ta có thể biến đổi hưởng hỏi theo cách đó là
+ Xác định lượng Cu đã tham gia phản ứng
+ Xác định khối lượng Ag được hình thành trong hỗn hợp X
Với cách hỏi như thế thì từ trên ta sẽ thiếp lập được phương trình sau => (0,5x + y).64 + 0,08.108 = 15,04 gam
Từ 2 phương trình thiết lập được ở trên, ta sẽ dễ dàng có được: x = 0,018 mol và y = 0,091 mol
=> Kết quả
Câu 55:Phát biểu không đúng là
A.Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol
B.Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài chục triệu
C.Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
D.Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Hướng dẫn:
C2H5NH2 + HNO2 => C2H5OH + N2 + H2O
Muốn có 2 liên kết peptit thì nó phải được tạo nên từ 3 phân tử aminoaxit
Câu 56: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Đốt
cháy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H2O. Mặt khác, nếu a mol X tác dụng với lượng dư dung
dịch NaHCO3, thì thu được 1,6a mol CO2. Thành phần % theo khối lượng của Y trong X là
A. 46,67% B. 25,41% C. 40,00% D. 74,59%
Hướng dẫn:
Từ dữ kiện của bài toán:
+ “a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thì thu được 1,6a mol CO2.”
=> Có một acid là đơn chức (HCOOH) và một acid là đa chức
+ “a mol X, sau phản ứng thu được a mol H2O”
=> Số nguyên tử H trong cả hai acid đều là 2
Vậy => công thức của các acid Y và Z lần lượt là: HOOH và (COOH)2
x m ol H COOH C=1 0,4
3x = 2y
1,6 Chọn tỉ lệ mol của các chất trong hỗn hợp X là :
C O OH
x = 2 mol và y = 3 mol
y m ol C=2 0,6
C O OH
Vậy phần trăm khối lượng của HCOOH trong hỗn hợp X là:

HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101
TÀI LIỆU LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NĂM 2011

2.46
100  25, 41%
2.46  3.90
* Nhận xét: Đây là một bài tập tương đối khó, đòi hỏi nhiều về mặt suy luận và tư duy.
Câu 57: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là
A.5 B. 2 C. 4 D. 3
Hướng dẫn:
Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ và fructozơ:
C C C C C CHO C C C C C CH2 O H
OH OH OH OH OH OH OH OH OH O
Trong dung dịch Brom thì nhóm –CHO của glucozơ tham gia phản ứng
-CHO + Br2 + H2O => -COOH + 2HBr
+ Trong dung dịch hầu như chỉ có hai dạng glucozo vòng 6 cạnh ở dạng α và β
+ Do có nhiều nhóm –OH liền kề nhau, nên Glu và Fru đều có tính chất của rượu đa chức
Câu 58: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Hướng dẫn:
Các phương trình phản ứng xảy ra:
+ AgNO3 => Ag + NO2 + O2 + KNO3 => KNO2 + O2
+ Fe + CuSO4 => Cu + FeSO4 + Ag2S + O2 => 2Ag + SO2
+ FeS2 + O2 => Fe2O3 + SO2 + Zn + FeCl3 (dư) => ZnCl2 + FeCl2
+ CuSO4 + NH3 + H2O => (NH4)2SO4 + [Cu(NH3)4](OH)2.
+ Ba + H2O + CuSO4 (dư) => BaSO4 + Cu(OH)2 + H2
Qua đó có 3 thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc
* Nhận xét:
- Đây là một câu hỏi đòi học học sinh phải ghi nhớ nhiều về mặt lí thuyết và các em học sinh thường dễ nhầm ở
câu này.
- Câu này ngoài cách hỏi trên có thể chuyển về dạng hỏi theo hướng có bao nhiêu phương trình phản ứng tạo ra
đơn chất
- Qua cầu này, thầy muốn nhắc chúng ta phải ghi nhớ là các kim loại kiềm (Na, K, Li) và kiểm thổ (Ca, Ba) khi
cho vào dung dịch muối thì chúng sẽ phản ứng với nước trước, sau đó sản phẩm được tạo thành mới tác dụng
Fe3
tiếp với muối. Mặt khác đối với sắt thì ta phải luôn ghi nhớ về vị trí của cặp oxi hóa khử
Fe 2



CHEMISTRY CLUB - HOAHOC.ORG ® NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101 -22-
TT LUYỆN THI & BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC NGÀY MỚI

Câu 59: Hòa tan 25 gam hỗn hợp X gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước, thu được 150 ml dung dịch Y. Thêm
H2SO4 (dư) vào 20ml dung dịch Y rồi chuẩn độ toàn bộ dung dịch này bằng dung dịch KMnO4 0,1M thì dùng
hết 30 ml dung dịch chuẩn. Phần trăm khối lượng FeSO4 trong hỗn hợp X là
A. 31,6% B. 9,12% C. 13,68% D. 68,4%
Hướng dẫn:
Ta có sự chuyển hóa:
2 3 7 2
Fe 1e  Fe Mn 5e  Mn
 
Theo định luật bảo toàn electron ta có:
nFeSO4 / 20 ml  5.nKMnO4  0, 015 mol  nFeSO4 /150ml  0,1125 mol

 %mFeSO4  68, 4%

* Nhận xét:
- Đây là một câu đòi hỏi các em học sinh hiểu được bản chất của quá trình phản ứng và khả năng xét bài toán
dựa trên cơ sở của phương pháp bảo toàn electron.
- Nếu như các em học sinh không lắm rõ được sự biến đổi của các nguyên tố, đi viết phương trình phản ứng cụ
thể thì mất nhiều thời gian.
- Câu này ở mức độ TBK
Câu 60: Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H2O vào một bình kín dung tích không đổi 10 lít. Nung nóng bình một
 
thời gian ở 8300C để hệ đạt đến trạng thái cân bằng: CO (k) + H2O (k)  CO2 (k) + H2 (k) (hằng số cân
bằng Kc = 1). Nồng độ cân bằng của CO, H2O lần lượt là
A. 0,018M và 0,008 M B. 0,08M và 0,18M
C. 0,012M và 0,024M D. 0,008M và 0,018M
Hướng dẫn:
[CO] = 0,02M; [H2O] = 0,03M
 
CO (k) + H2O (k)  CO2 (k) + H2 (k)
Ban đầu: 0,02 0,03
P.ứng: x x x x
C.bằng: 0,02-x 0,03-x x x
CO2 . H 2   2
x
Ta có biểu thức K C   1  x  0, 012 M

CO . H 2O  (0, 02  x)(0,03  x)
Vậy nồng độ cân bằng của CO, H2O lần lượt là: 0,008M và 0,018M
* Nhận xét: Đây là một câu hỏi ở mức độ TB, chỉ cần các em nhớ được công thức và cách tính. Nhưng đây là
mảng kiến thức hóa học lớp 10, nên nhiều em không để ý.




HOAHOC.ORG © NGÔ XUÂN QUỲNH
 09798.17.8.85 – 09367.17.8.85 -  admin@hoahoc.org - netthubuon -  03203.832.101
B GIÁO D C VÀ ðÀO T O ð THI TUY N SINH ð I H C NĂM 2012
ð CHÍNH TH C Môn: HOÁ H C; Kh i B
(ð thi có 05 trang) Th i gian làm bài: 90 phút, không k th i g ian phát ñ

M ã ñ thi: 359

Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =
32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137.

I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 ñ n câu 40)

Câu 1 : P hát bi u nào sau ñây là ñ úng ?
A. T t c các ph n ng c a lưu huỳnh v i kim lo i ñ u c n ñ un nóng.
B. Trong công nghi p nhôm ñư c s n xu t t qu ng ñolomit.
C. Ca(OH)2 ñ ư c dùng làm m t tính c ng vĩnh c u c a nư c.
D. CrO3 tác d ng v i nư c t o ra h n h p axit.
HD:
T t c các ph n ng c a lưu huỳnh v i k im lo i ñ u c n ñun nóng => sa i Hg + S nhi t ñ thư ng
Trong công ngh i p nhô m ñư c s n xu t t qu ng ñolomit. => sai ph i là qu ng bo xit
Ca(OH)2 ñ ư c dùng là m m t tính c ng vĩnh c u c a nư c. => sai vì nư c c ng vĩnh c u có ion S O42-,
Cl- n ên không dùng OH - ñ ư c.
CrO3 tác d ng v i nư c t o ra h n h p a xit => ñ úng có H2CrO4 và H 2Cr2O7. C h n D

Câu 2 : ð t 5,6 gam Fe trong không khí, thu ñư c h n h p ch t r n X. Cho toàn b X tác d ng v i dung d ch
HNO3 loãng (dư), thu ñư c khí NO (s n ph m kh duy nh t) và dung d ch ch a m gam mu i. Giá tr c a m là:
A. 18,0. B. 22,4. C. 15,6 D. 24,2.
HD:
Fe F e(NO3)3 . Nên n Fe(NO3)3 = n Fe = 0,1 , V y kh i lư ng mu i là 0,1*242 = 24,2 g

Câu 3 : K hi nói v kim lo i ki m, phát bi u nào sau ñây là sai?
A. Các kim lo i ki m có màu tr ng b c và có ánh kim.
B. Trong t nhiên, các kim lo i ki m ch t n t i d ng h p ch t.
C. T Li ñ n Cs kh năng ph n ng v i nư c gi m d n.
D. Kim lo i ki m có nhi t ñ nóng ch y và nhi t ñ sôi th p.
HD:
M nh ñ C sai: T Li ñ n Cs tính kh tăng d n nên kh năng ph n ng tăng.

Câu 4: ð t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m hai este ñ ng phân c n dùng 27,44 lít khí O2, thu ñư c 23,52
lít khí CO2 và 18,9 gam H2O. N u cho m gam X tác d ng h t v i 400 ml dung d ch NaOH 1M, cô c n dung d ch
sau ph n ng thì thu ñư c 27,9 gam ch t r n khan, trong ñ ó có a mol mu i Y và b mol mu i Z (My < Mz). Các th
tích khí ñ u ño ñi u ki n tiêu chu n. T l a : b là
A. 2 : 3 C. 3 : 2 D. 3 : 5
B. 4 : 3
HD:
Có: n CO2 = n H2O =1,05 nên là este no, ñơnch c , m ch h
3n − 2
CnH2nO2 + O2 n CO2 + nH2O.
2
(3n-2)/2 n
=> (3n-2)/2n = 1,225/1,05 → n = 3. V y, 2este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3.
M(mu i) = (27,9-0,05*40)/0,35 = 74; ðó là 2 mu i HCOONa và CH3COONa.
Áp d ng sơ ñ chéo cho 2 mu i này gi i ra t lê: (82-74):(74-68) = 4 /3. Ho c g i i h pt.

Câu 5: T h y phân este X m ch h có công th c phân t C4H6O2, s n ph m thu ñư c có kh năng tráng b c. S
este X th a mãn tính ch t trên là
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5
HD:
E ste t o andehit và este có d ng HCOOR’
HCOOCH=CH-CH 3 (có 2ñp hình h c); HCOOC(CH3)=CH2; HCOOCH 2-CH=CH2
C H3COOCH=CH2 (cho anñ eh it)
V y ñáp án là 5 ñ ng phân (tín h c ñ ng phân h ình h c)

Câu 6 : T hí nghi m nào sau ñây ch ng t trong phân t glucozơ có 5 nhóm hiñroxyl?
A. Kh hoàn toàn glucozơ thành hexan.
B. Cho gluc ozơ tác d ng v i Cu(OH)2.
C. Ti n hành ph n ng t o este c a glucozơ v i anhiñrit axetic.
D. Th c hi n ph n ng tráng b c.
HD:
A . Kh hoàn toàn glu co zơ thành hexan .
=> Sa i vì p h n ng nà y ch ch ng minh g lucozo có 6C, không p hân nhánh
B . Cho g lu cozơ tác d ng v i Cu(OH)2.
=> sai vì ph n ng ch ch ng minh g lucozo có nh i u nhóm OH li n k nhau.
C . Ti n hành ph n ng t o este c a glucozơ v i anhiñ rit a xetic
=> ñ úng
D . Th c hi n ph n ng tráng b c
=> sa i vì ch ch ng minh có ch c –CHO

Câu 7 : C ho dãy chuy n hóa sau:
CaC2  X → Y  Z .
→  →
H 2O H2 H 2O
Pd/PbCO ,t 0 HgSO ,t 0
3 4




Tên g i c a X và Z l n lư t là:
A. axetilen và ancol etylic. B. axetilen và etylen glicol.
C. etan và etanal D. etilen và ancol etylic.
HD:
C2H2 + H2  C 2H 4 →
H2
T a có ph n ng : CaC2 + 2H 2O C2H2 + Ca (OH)2; Pd / PbCO ,t 03
H2 O
C 2H 4 + H2O  C2H5OH.

HgSO ,t 0
4




Câu 8: ð i n phân dung d ch h n h p g m 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (ñi n c c trơ). Khi
catot b t ñ u thoát khí thì anot thu ñư c V lít khí (ñktc). Bi t hi u su t c a quá trình ñi n phân là 100%. Giá tr
c a V là:
A. 5,60. B. 11,20. C. 22,40. D. 4,48.
HD:
ði n phân ñ n khi xu t h i n b t kh í b ên ca to t ch ng t ñi n phân ñ n H+
B o toàn ela ctron , ta có: 2n Cl2 = n Fe3+ + 2 n Cu2+ = 0 ,5 mo l => n Cl2 = 0 ,25 mol => V = 5 ,6 lit

Câu 9 : C ác polime thu c lo i tơ nhân t o là
A. tơ visco và tơ nilon-6,6 B. tơ t m và tơ vinilon.
C. tơ nilon-6,6 và tơ capron D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
HD:
Ta bi t, tơ visco và tơ xenlulozơ axetat có ngu n g c t xenlulozơ là tơ bán t ng h p.

Câu 10: ðun nóng m gam h n h p g m a mol tetrapeptit m ch h X và 2a mol tripeptit m ch h Y v i 600 ml
dung d ch NaOH 1M (v a ñ ). Sau khi các ph n ng k t thúc, cô c n dung d ch thu ñư c 72,48 gam mu i khan
c a các amino axit ñ u có m t nhóm -COOH và m t nhóm -NH2 trong phân t . Giá tr c a M là
A. 51,72 B. 54,30 C. 66,00 D. 44,48
HD:
Tetrapeptit + 4NaOH → mu i + H2O
a 4a 4a
Tripeptit + 3NaOH → mu i + H2O
2a 6a 2a
Ta có: n NaOH = 10a = 0,6 . => a = 0,06
V y m = 72,48 + 3*0,06*18 – 0,6*40 = 51,72

Câu 11: Cho sơ ñ chuy n hóa :
0
Fe(NO3 )3  X  Y  Z  Fe(NO 3 ) 3
→ → → →
t +COdu +FeCl 3 +T
t0
Các ch t X và T l n lư t là
A. FeO và NaNO3 B. FeO và AgNO3
C. Fe 2O3 và Cu(NO 3)2 D. Fe2O3 và AgNO3
HD:
t0 + CO du + FeCl3 + T ( AgNO3 )
Fe ( NO3 )3  Fe 2O3 → Fe  FeCl2 → Fe ( NO3 )3
→ →
t0
Y là Fe và Z là FeCl2 n ên T là HNO3 h o c AgNO3 (dư) m i oxi hóa Fe2+ lên Fe 3+

Câu 12: Cho các thí nghi m sau:
(a) ð t khí H2S trong O2 dư (b) Nhi t phân KClO3 (xúc tác MnO2)
(c) D n khí F2 vào nư c nóng (d) ð t P trong O2 dư
(e) Khí NH3 c háy trong O2 (g) D n khí CO2 vào dung d ch Na2SiO3
S thí nghi m t o ra ch t khí là
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
HD:
(a) ð t kh í H 2S trong O2 dư => SO 2 (k) (b ) Nhi t phân KClO3 (xúc tác MnO2) => Khí O2
(c) D n kh í F 2 vào n ư c nóng => k hí O2 (d ) ð t P trong O 2 d ư P2O5 r n
(e) Khí NH3 ch áy trong O2 => Khí N2 (g ) D n k hí CO2 vào dun g d ch Na 2SiO3=> H2SiO 3 t a .

Câu 13: Cho 21 gam h n h p g m glyxin và axit axetic tác d ng v a ñ v i dung d ch KOH, thu ñư c dung d ch
X ch a 32,4 gam mu i. Cho X tác d ng v i dung d ch HCl dư, thu ñư c dung d ch ch a m gam mu i. Giá tr c a
m là
A. 44,65 B. 50,65 C. 22,35 D. 33,50
HD:
ð t: glyxin ( xmol) , axit axetic (y mol)
Gi i h p t: 75x +60y = 21 và 113x + 98y = 32,4 ñư c x= 0,2, y = 0,1
Mu i clorua g m NH3ClCH 2COOH 0,2 mo l và KCl 0,3 mol
V y m(mu i) = 111,5*0,2 +74,5 *0,3 = 44,65 gam

Câu 14: Phát bi u nào sau ñây là sai?
A. Nguyên t kim lo i thư ng có 1, 2 ho c 3 electron l p ngoài cùng.
B. Các nhóm A bao g m các nguyên t s và nguyên t p.
C. Trong m t chu k ì, bán k ính nguyên t kim lo i nh hơn bán kính nguyên t phi kim.
D. Các kim lo i thư ng có ánh kim do các electron t do ph n x ánh sáng nhìn th y ñư c.
HD:
Trong m t chu kì, bán kính nguyên t k im lo i l n hơn bán k ính nguyên t phi k im
→Trong m t chu k ì, bán kính nguyên t k im lo i ph i l n hơn bán k ính nguyên t phi k im. Ch n C.

Câu 15: Cho h n h p X g m ancol metylic, etylen glicol và glixerol. ð t cháy hoàn toàn m gam X thu ñư c 6,72
lít khí CO 2 (ñktc). Cũng m gam X trên cho tác d ng v i Na dư thu ñư c t i ñ a V lít khí H2 (ñktc). Giá tr c a V là
A. 3,36 B. 11,20 C. 5,60 D. 6,72
HD:
n nhóm(OH) = n C = 0,3. Ta có: R(OH)x x/2H2. Hay: n H2 = 1/2 n nhóm(OH) = 0 ,15. V = 3,36 (lít)

Câu 16: S trieste khi th y phân ñ u thu ñư c s n ph m g m glixerol, axit CH3COOH và axit C 2H 5COOH là
A. 9 B. 4 C. 6 D. 2
HD:
V i: CH3COOH (ch t A) C2H5COOH ( ch t B)
Có các tri este sau: AAB; ABA; BBA; BAB → có 4 ch t.

Câu 17: Phát bi u nào sau ñây là ñúng?
A. H n h p FeS và CuS tan ñư c h t trong dung d ch HCl dư.
B. Th i không khí qua than nung ñ , thu ñư c khí than ư t.
C. P h tpho ñ d b c cháy trong không khí ñ i u ki n thư ng.
D. Dung d ch h n h p HCl và KNO3 hòa tan ñư c b t ñ ng.
HD:
A. H n h p FeS và CuS tan ñ ư c h t trong dung d ch HCl dư
=> S ai vì CuS không tan trong HCl
B. Th i k hông k hí qua than nung ñ , thu ñư c kh í than ư t
=> S ai ph i th i hơi n ư c qua than nung ñ m i thu ñư c k hí than ư t
C. Ph tpho ñ d b c chá y trong không k hí ñi u ki n thư ng
=> S ai vì ph i trên 250 oC m i b c cháy
D. Dung d ch h n h p HCl và KNO3 h òa tan ñư c b t ñ ng
=> ñ úng v ì có ph n ng: 3Cu+ 2NO3- + 8H+ → 3Cu 2+ +NO +4H2O

Câu 18: ð t cháy h n h p g m 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe v i h n h p khí X g m Clo và Oxi, sau ph n ng
ch thu ñư c h n h p Y g m các oxit và mu i clorua (không còn khí dư) hòa tan Y b ng m t lư ng v a ñ 120 ml
dung d ch HCl 2M, thu ñư c dung d ch Z. Cho AgNO3 dư vào dung d ch Z, thu ñư c 56,69 gam k t t a. Ph n
trăm th tích c a Clo trong h n h p X là
A. 51,72% B. 76,70% C. 53,85% D. 56,36%
HD:
Mol O2 = 1 /4 mol HCl = 0,06; ñ t x là s mol Cl2 ban ñ u; y là s mol b c k t t a.
K t t a g m AgCl và Ag: (0,24+2x)*143,5 + 108y = 56,69.
B o toàn e ta có: 0,08*2 + 0,08*3 = 0,06*4 + 2x + y
Gi i vra ñư c x= 0,07.
V y %V(Cl2) = 0,07/(0,06+0,07) = 53,85%

Câu 19: Oxi hóa 0,08 mol m t ancol ñơn ch c, thu ñư c h n h p X g m m t axit cacboxylic, m t anñehit, ancol
dư và nư c. Ngưng t toàn b X r i chia làm hai ph n b ng nhau. Ph n m t cho tác d ng h t v i Na dư, thu ñư c
0,504 lít khí H2 (ñktc). Ph n hai cho ph n ng tráng b c hoàn toàn thu ñư c 9,72 gam Ag. P h n trăm kh i lư ng
ancol b oxi hóa là
A. 50,00% B. 62,50% C. 31,25% D. 40,00%
HD:
Mol Ag = 0,09 >2n ancol ban ñ u . Nên ancol này là metylic.
HCOOH + H 2 O
 xmol

CH 3OH + O → HCHO +H 2 O
 ymol
CH OH
3
Ta có hê pt: 2x + 4y = 0,09 và 2x + y + (0,04-x-y) = 2*0,225
Suy ra x = 0,005, y = 0,02
V y hi u su t là: H% = 0,025/0,04 = 62,5%

Câu 20: Nguyên t Y là phi kim thu c chu kì 3, có công th c oxit cao nh t là YO3. Nguyên t t Y t o v i kim lo i
M h p ch t có công th c MY, trong ñó M chi m 63,64% v kh i lư ng. Kim lo i M là
A. Zn B. Cu C. Mg D. Fe
HD:
Y th u c nhó m VIA và chu kì 3 => Y là S. => MS có M chi m 63,64%
M = 32 : (100 -63,64). 63,64 = 56 => M là Fe

Câu 21: ð t cháy hoàn toàn 20 ml hơi h p ch t h u cơ X (ch g m C, H, O) c n v a ñ 110 ml khí O2 thu ñư c
160 ml h n h p Y g m khí và hơi. D n Y qua dung d ch H2SO4 ñ c (dư), còn l i 80 ml khí Z. Bi t các th tích khí
và hơi ño cùng ñi u ki n. Công th c phân t c a X là
A. C4H8O2 B. C 4H 10O C. C3H8O D. C 4H8O
HD:
D th y V CO2 = V H2O = 80 ml => B và C
A v à D ñ u có d ng C4H8Ox , c ó VO trong X = 80 .3 – 110.2 = 20 => x.20 = 20 => x = 1
X là C 4H 8O
Câu 22: M t dung d ch X g m 0,01 mol Na +; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol ion X (b qua s ñ i n li
c a nư c). Ion X và giá tr c a a là
C. CO3 − và 0,03
B. Cl − và 0,01 D. O H − và 0,03
A. NO3- và 0,03 2


HD:
D u ng d ch X k hông th có CO 32- ho c O H - ñ ư c (vì có ph n ng) => Lo i C và D
B o toàn ñ i n tích d thích n ñ i n tích â m còn l i = 0 ,01 + 0 ,02.2 – 0,02 = 0,03 mol => lo i B

2NH3 (k); ∆ H = -92 kJ. Hai bi n pháp ñ u làm cân b ng chuy n d ch
Câu 23: Cho ph n ng : N2(k) + 3H2(k)
theo chi u thu n là
A. gi m nhi t ñ và gi m áp su t. B. tăng nhi t ñ và tăng áp su t.
C. gi m nhi t ñ và tăng áp su t. D. tăng nhi t ñ và gi m áp su t.
HD:
∆ H = -92 kJ. Ph n ng t a nhi t. t ng th tích h n h p trư c l n hơn th tích s n ph m. V y mu n tăng hi u
su t c n gi m nhi t ñ và tăng áp su t.

Câu 24: H n h p X g m 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2. Nung nóng h n h p X (xúc tác Ni) m t th i gia n,
thu ñư c h n h p Y có t kh i so v i H2 b ng 10. D n h n h p Y qua dung d ch Brom dư, sau khi ph n ng x y
ra hoàn toàn, kh i lư ng brom tham gia ph n ng là
A. 0 gam B. 24 gam C. 8 gam D. 16 gam
HD:
B o toàn kh i lư ng có n hh Y = (0,15 .52 + 0 ,6.2) : 20 = 0,45 mo l
=> n H2 p/ư = 0 ,15 + 0 ,6 – 0,45 = 0,3 mol ; L i có : n H2 p/ư + n Br2 p/ ư = 0 ,15.3 => n Br2 p/ư = 0 ,15 mo l
=> Kh i lư ng brom p/ư = 0,15.160 = 2 4 gam

Câu 25: S c 4,48 lít khí CO2 (ñktc) vào 1 lít dung d ch h n h p Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M. Sau khi các
ph n ng x y ra hoàn toàn thu ñư c m gam k t t a. Giá tr c a m là
A. 19,70 B. 23,64 C. 7,88 D. 13,79
HD:
T a có: n CO32- = n OH- - n CO2 = (0,12.2 + 0 ,06) – 0 ,2 = 0,1 mol. M t khá c: nBa 2+ = 0 ,12 >CO32-.
=> mBaC O3 = 0 ,1.197 = 19 ,7 gam

Câu 26: Trư ng h p nào sau ñây x y ra ăn mòn ñ i n hóa?
A. S i dây b c nhúng trong dung d ch HNO3.
C. ð t lá s t trong khí Cl2.
C. Thanh nhôm nhúng trong dung d ch H2SO4 loãng.
D. Thanh k m nhúng trong dung d ch CuSO4.
HD:
Zn +CuSO4 → ZnSO4 +Cu
T o 2 ñi n c c: Zn – Cu, th a mãn ñi u ki n ăn mòn ñi n hóa.

Câu 27: Cho 29 gam h n h p g m Al, Cu và Ag tác d ng v a ñ v i 950 ml dung d ch HNO3 1,5M, thu ñư c
dung d ch ch a m gam mu i và 5,6 lít h n h p khí X (ñ ktc) g m NO và N2O. T kh i c a X so v i H2 là 16,4. Giá
tr c a m là
A. 98,20 B. 97,20 C. 98,75 D. 91,00
HD:
NO x mol; N2O y mol; Ta có: x + y = 0,25; 30x + 44y = 0,25*16.4*2. Nên: x = 0,2; y = 0,05.
Mol HNO3 sinh ra các khí này là: 0,2*4 + 0,05*10 = 1,3
V y mol HNO 3 còn l i sinh ra NH4NO3 = 1 ,425-1,2 = 0,125; Suy ra mol NH 4NO3 = 0,0125.
m(mu i) = 29+(0,2*3+0,05*8+0,0125*8)*62+ 0,0125*80 = 98,2 gam

Câu 28: ð t cháy hoàn toàn 50 ml h n h p khí X g m trimetylam in và 2 hiñrocacbon ñ ng ñ ng k ti p b ng
m t lư ng oxi v a ñ , thu ñư c 375 ml h n h p Y g m khí và hơi. D n toàn b Y ñi qua dung d ch H2SO4 ñ c
(dư). Th tích khí còn l i là 175 ml. Các th tích khí và hơi ño cùng ñi u ki n. Hai hiñrocacbon ñó là
A. C2H4 và C3H6 B. C 3H 6và C4H8 C. C2H6 và C 3H 8 D. C3H8 và C4H10
HD:
Ta có s C TB c a h n h p là 175/50 = 3,5; suy ra ñáp án có th là B ho c D
Ta có mol H2O – mol CO 2 = 2 00 – 175 < 25
N u là D: mol H2O – mol CO2 = mol ankan + 1,5 mol amin > 50; vô lí; v y ñáp án là B

Câu 29: Cho các ch t riêng bi t sau: FeSO 4, AgNO3, Na2SO 3, H2S, HI, F e3O4, Fe 2O 3 tác d ng v i dung d ch
H2SO4 ñ c, nóng. S trư ng h p x y ra ph n ng oxi hóa kh là
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
HD:
C ác ch t tham g ia ph n ng oxi hóa kh v i H2S O4 ñ c nóng : FeSO 4; H2S; HI; Fe 3O4.

Câu 30: Cho 0,42 gam h n h p b t Fe và Al vào 250 ml dung d ch AgNO3 0,12M. Sau khi các ph n ng x y ra
hoàn toàn, thu ñư c dung d ch X và 3,333 gam ch t r n. Kh i lư ng Fe trong h n h p ban ñ u là
A. 0,168 gam B. 0,123 gam C. 0,177 gam D. 0,150 gam
HD:
Ta có: mAg t i ña là 0,03 *108 = 3,24 < 3,333 suy ra Fe dư (0,093g) và Ag ph n ng h t.
2n(Fe) + 3n(Al) = 0,03 và 56n(Fe) + 27n(Al) = 0,42-0,093; Suy ra n(Fe)=0,0015 và n(Al) =0,009
V y kh i lư ng s t là 0,0015*56+0,093 = 0,177 gam.

Câu 31: Cho 0,125 mol anñehit m ch h X ph n ng v i lư ng dư dung d ch AgNO3 trong NH3 thu ñư c 27
gam Ag. M t khác, hiñro hóa hoàn toàn 0,25 mol X c n v a ñ 0,5 mol H2. Dãy ñ ng ñ ng c a X có công th c
chung là
A. CnH2n(CHO)2(n ≥ 0) B. CnH2n-3CHO (n ≥ 2)
C. CnH2n+1CHO (n ≥ 0) D. C nH2n-1CHO (n ≥ 2 )
HD:
Mol Ag = 2 mol anñehit suy ra anñehit ñơn ch c (không ph i HCHO).
Mol H2 = 2 mol anñehit suy ra anñehit có 2 liên k t pi.
V y ñáp án là D.

Câu 32: Cho các ch t sau : FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. N u hòa tan cùng s mol m i ch t vào dung d ch H2SO4
ñ c, nóng (dư) thì ch t t o ra s mol khí l n nh t là
A. Fe 3O4 B. Fe(OH)2 C. FeS D. FeCO 3
HD:
Do: FeS - 7e Fe3+ + S +4 . Ch t cho e nhi u nh t nên t o nhi u khí nh t.

Câu 33: ðun nóng m gam h n h p X g m các ch t có cùng m t lo i nhóm ch c v i 600 ml dung d ch NaOH
1,15M, thu ñư c dung d ch Y ch a mu i c a m t axit cacboxylic ñơn ch c và 15,4 gam hơi Z g m các ancol.
Cho toàn b Z tác d ng v i Na dư, thu ñư c 5,04 lít khí H2 (ñ ktc). Cô c n dung d ch Y, nung nóng ch t r n thu
ñư c v i CaO cho ñ n khi ph n ng x y ra hoàn toàn, thu ñư c 7,2 gam m t ch t khí. Giá tr c a m là
A. 40,60 B. 22,60 C. 34,30 D. 34,51
HD:
n NaOH = 0 ,69. Rư u ph n ng t o H2 luôn có s mo l nhó m -OH = 2.n H2 ( OH 1 /2H 2 )
= > S mol nhóm OH = 0,225.2 = 0 ,45 = nNa OH
=> nNaOH d ư = 0 ,69 - 0,45 = 0,24
RCOONa + NaOH RH + Na 2CO3
0 ,24 0,24
=> M khí = 7 ,2 /0,24 = 30 ( C2H6 )=> Mu i có d ng C2H5COONa
Este + Na OH C2H5COONa
0,45 0,24
=> m + 0,45.40 = 0,45 .96 + 15,4 => m = 40,60 ga m.

Câu 34: H n h p X g m hai axit cacboxylic ñơn ch c. ð t cháy hoàn toàn 0,1 mol X c n 0,24 mol O2 thu ñư c
CO2 và 0,2 mol H2O. Công th c hai axit là
A. HCOOH và C 2H 5COOH B. CH2=CHCOOH và CH 2=C(CH3)COOH
C. CH 3COOH và C 2H 5COOH D. CH3COOH và CH2=CHCOOH
HD:
B o toàn oxi có: n CO2 = (0 ,1.2 + 0 ,24.2 - 0,2) : 2 = 0,24 mol => n CO2 > n H2O (lo i B và D)
M t khác C tb = 0,24 : 0 ,1 = 2,4 => lo i A.

Câu 35: ð t 16,2 gam h n h p X g m Al và Fe trong khí Cl2 thu ñư c h n h p ch t r n Y. Cho Y vào nư c dư,
thu ñư c dung d ch Z và 2,4 gam kim lo i. Dung d ch Z tác d ng ñư c v i t i ña 0,21 mol KMnO 4 trong dung
d ch H2SO4 (không t o ra SO2). P h n trăm kh i lư ng c a Fe trong h n h p X là
A. 72,91% B. 64,00% C. 66,67% D. 37,33%
HD:
ð t Fe(x) và Al (y): clo có ph n ng thì cu i cùng cũng b oxi hóa tr l i thành khí Cl2 n ên
Ta có h pt: 3x+3y = 0,21*5 và 56x + 27y = 16,2-2,4; gi i ra ñư c: x = 0,15; y = 0,2
V y % mFe = (0,15*56+2,4)/16,2 = 66,67%

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung d ch HNO3 4M, s n ph m thu ñư c g m dung d ch X
và m t ch t khí thoát ra. Dung d ch X có th hòa tan t i ña m gam Cu. Bi t trong các quá trình trên, s n ph m kh
duy nh t c a N+5 ñ u là NO. Giá tr c a m là
A. 12,8 B. 6,4 C. 9,6 D. 3,2
HD:
Coi h n h p ñ u là FeS 2 và Cu: (Nh Fe F e2+)
3FeS2 + 8H+ + 1 4NO3- → 3 Fe2+ + 6SO42- + 1 4NO + 4H2O.
0,1 0,8/3 0,14/3
3Cu2+ + 8H + + 2 NO3- → 3 Cu 2+ + 2NO + 4H2O.
0,2 ← 1,6 /3 2,26/3
V y kh i lư ng Cu là 0,2*64 = 12,8 gam.

Câu 37: Este X là h p ch t thơm có công th c phân t là C 9H10O2. Cho X tác d ng v i dung d ch NaOH, t o ra
hai mu i ñ u có phân t kh i l n hơn 80. Công th c c u t o thu g n c a X là
A. CH 3COOCH2C6H5 B. HCOOC6H4C2H5
C. C6H5COOC2H5 D. C 2H5COOC 6H5

HD:
L o i A và C vì không thu ñư c 2 mu i; lo i B v ì M HCOONa = 6 8 < 80.

Câu 38: Alanin có công th c là
A. C6H5-NH2 B. CH3-CH(NH2)-COOH
C. H2N-CH 2-COOH D. H 2N-CH2-CH2-COOH
HD:
Alanin là CH3-CH(NH2)-COOH
0
Câu 39: Cho phương trính hóa h c : 2X + 2NaOH  → 2CH 4 + K2CO3 + Na 2CO3
CaO,t

Ch t X là
A. CH 2(COOK)2 B. CH2(COONa)2 C. CH3COOK D. CH 3COONa
HD:
L o i B và D v ì sau ph n ng có K n ên X ph i ch a K
Sau ph n ng có 2 K mà trư c ph n ng có 2X => m i X có ch a 1Kali => Ch n C
(n u ñ ý 1 chút, b o toàn H có (2.4 – 2) : 2 =3 => X có 3H)

Câu 40: D n lu ng khí CO ñi qua h n h p g m CuO và Fe 2O3 nung nóng, sau m t th i gian thu ñư c ch t r n X
và khí Y. Cho Y h p th hoàn toàn vào dung d ch Ba(OH)2 dư, thu ñư c 29,55 gam k t t a. Ch t r n X ph n ng
v i dung d ch HNO3 dư thu ñư c V lít khí NO (s n ph m kh duy nh t ñktc). Giá tr c a V là
A. 2,24 B. 4,48 V. 6,72 D. 3,36
HD:
Ta có: n CO2 = n BaCO3 = 0 ,15 = n O/ trong oxit
D th y: 2n O = 3n NO = > n NO = 29,55 : 197 .2 : 3 = 0 ,1 mo l => V =2 ,24 lit

II. PH N RIÊNG (10 câu)
Thí sinh ch ñư c làm m t trong hai ph n c a ph n riêng (ph n A ho c ph n B)
A. Theo chương trình Chu n (10 câu, t câu 41 ñ n câu 50)

Câu 41: Cho dãy các ch t sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylva lin (Gly-va l), etylen glicol, triole in. S ch t
b th y phân trong môi trư ng axit là:
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
HD:
C ác ch t b th y phân trong môi trư ng axit: ph en yl fomat; Gly-Val; triolein (có ch c –COO-; -CONH-)

Câu 42: Cho phương trình hóa h c (v i a, b, c, d là các h s ):
aFeSO 4 + bCl2 cFe2(SO4)3 + dFeCl3
T l a : c là
A. 4 : 1 B. 3 : 2 C. 2 : 1 D. 3 :1
HD:
P h n ng: 6FeSO4 + 3 Cl2 → 2 Fe 2(S O4)3 + 2FeCl3. V y a : c = 3 : 1
(Cá ch 2: b o toàn S th y 3FeS O4 => Fe 2(S O4)3 => a : c =3 : 1 )

Câu 43: Cho m gam b t s t vào dung d ch h n h p g m 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl. Sau khi các ph n ng
x y ra hoàn toàn, thu ñ ư c 0,725m gam h n h p kim lo i. Giá tr c a m là
A. 16,0 B. 18,0 C. 16,8 D.11,2
HD:
D có : n Fe p/ư = (0 ,2 + 0,15 .2) : 2 = 0 ,25 mol ; và n Cu sau p/ư = 0 ,15 mo l
Có: mKL sau = m – 0 ,25 .56 + 0 ,15 .64 = 0 ,725 m => m = 16 g am.

Câu 44: ð ñi u ch 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hi u su t 60%) c n dùng ít nh t V lít axit nitric 94,5% (D=1,5
g/ml) ph n ng v i xenlulozơ dư. Giá tr c a V là
A. 60 B. 24 C. 36 D. 40
HD:
[C6H7O2(OH)3] n + 3nHNO3 [C 6H7O2(NO3)3] n + 3nH2O.
3.63n 297n
? 53,46
53, 46 100 100
= 40(lit)
Vdd = * 3*63* *
297 94,5*1, 5 60

Câu 45: Có bao nhiêu ch t ch a vòng benzen có cùng công th c phân t C7H8O?
A. 3 B. 5 C. 6 D. 4
HD:
C ó o,m,p -crezol (CH3-C 6H4-OH); ancol benzylic (C6H5CH 2OH); Metylph en yl ete (CH 3OC6H5)
Có 5 ñ ng phân .

Câu 46: ð t cháy hoàn toàn h n h p X g m hai hiñ rocacbon (t l s mol 1 : 1) có công th c ñơn gi n nh t khác
nhau, thu ñư c 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H 2O. Các ch t trong X là
A. m t ankan và m t ankin B. hai ankañ ien
C. hai anken. D. m t anken và m t ankin.
HD:
Mol CO2 = mol H2O; n u CTðG gi ng nhau thì ñó là anken; n u có công th c ñơn gi n nh t khác nhau và
t l s mol 1 : 1 thì ñó là m t ankan và m t ankin

Câu 47: Cho axit cacboxylic X ph n ng v i ch t Y thu ñư c m t mu i có công th c phân t C 3H9O2N (s n
ph m duy nh t). S c p ch t X và Y th a mãn ñ i u ki n trên là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
HD:
Mu i c a axit cacbxolic và bazơ y u ( amin, amino):
HCOONH3C2H5 ; HCOONH2(CH3)2 ; CH3COONH3CH3 ; C2H5COONH4 .

Câu 48: Phát bi u nào sau ñây là sai?
A. Clo ñ ư c dùng ñ di t trùng nư c trong h th ng cung c p nư c s ch.
B. Amoniac ñư c dùng ñ ñ i u ch nhiên li u cho tên l a.
C. Lưu huỳnh ñioxit ñư c dùng làm ch t ch ng th m nư c.
D. Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra s bi n ñ i khí h u.
HD:
Nguyên nhân bi n ñ i khí h u là do các khí th i các khu công nghi p và phá r ng CO2 m t cân b ng.

Câu 49: Phát bi u nào sau ñây là sai?
A. Cr(OH)3 tan trong dung d ch NaOH.
B. Trong môi trư ng axit, Zn kh Cr3+ thành Cr.
C. Photpho b c cháy khi ti p xúc v i CrO 3.
D. Trong môi trư ng ki m, Br2 oxi hóa CrO-2 thành CrO2- .
4
HD:
A . Cr(OH)3 tan trong dung d ch NaOH.
B. Trong môi trư ng a xit, Zn kh Cr3+ thành Cr. => Sai Trong mô i trư ng axit không th kh Cr3+ v
thành Cr
C. Photpho b c cháy kh i ti p xúc v i CrO3.
D. Trong môi trư ng ki m, Br2 o xi hóa CrO -2 thành CrO 2- .
4


Câu 50: N ung nóng 46,6 gam h n h p g m Al và Cr2O 3 (trong ñ i u ki n không có không khí) ñ n khi ph n ng
x y ra hoàn toàn. Chia h n h p thu ñư c sau ph n ng thành hai ph n b ng nhau. Ph n m t ph n ng v a ñ v i
300 ml dung d ch NaOH 1M (loãng). ð hòa tan h t ph n hai c n v a ñ dung d ch ch a a mol HCl. Giá tr c a a

B. 1,3
A. 0,9 C. 0,5 D. 1,5
HD:
X ét trư ng h p Al dư: 2 Al + Cr2O3 => 2 Cr + Al2O 3 (bà i toán ch n n cho m i ph n)
2x x = 0 ,1 mol ; y = 0,1 mol
=> ch t r n m i ph n ch a 0,2 mol Cr ; 0,1 mo l Al ; 0,1 mo l Al2O3
B o toàn ñ i n tích có : nHCl = 6nAl2O 3 + 3 nAl3+ + 2 nCr2+ = 0 ,6 + 3.0,1 + 2.0,2 = 1 ,3 mo l

B . Theo chương trình Nâng cao (10 câu, t câu 51 ñ n câu 60)
Câu 51: Th y phân h n h p g m 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trư ng axit, v i hi u su t
ñ u là 60% theo m i ch t, thu ñư c dung d ch X. Trung hòa dung d ch X, thu ñư c dung d ch Y, sau ñ ó cho toàn
b Y tác d ng v i lư ng dư dung d ch AgNO 3 trong NH 3, thu ñư c m gam A g. Giá tr c a m là
B. 9,504
A. 6,480 C. 8,208 D. 7,776
HD:
Kh i lương b c = 108*(0,03*0,6*4 + 0,02*0,4*2) = 9,504 gam.

Câu 52: M t m u khí th i ñư c s c vào dung d ch CuSO4, th y xu t hi n k t t a màu ñen. Hi n tư ng này do
ch t nào có trong khí th i gây ra?
A. H2S B. NO 2 C. SO 2 D. CO 2
HD:
C uSO4 + H2S H2SO4 + CuS (k t t a CuS màu ñen không tan trong axit)

Câu 53: Cho phenol (C6H 5OH) l n lư t tác d ng v i (CH 3CO)2O và các dung d ch: N aOH , HCl, B r2, HNO 3,
CH3COOH. S trư ng h p x y ra ph n ng là
B. 4
A. 3 C. 2 D. 1

HD:
C ác ch t ph n ng v i C6H5OH: (CH3CO)2O ( t o este + CH3COOH); Na OH ( ph n ng a xit – ba zơ ) ;
Br2 ( t o k t t a tr ng ) ; HNO3 (ph n n g th trong H2SO4 ñ c t o a xit p icric)

Câu 54: H òa tan Au b ng nư c cư ng toan thì s n ph m kh là NO; hòa tan Ag trong dung d ch HNO3 ñ c thì
s n ph m kh là NO 2. ð s mol NO 2 b ng s mol NO thì t l s mol Ag và Au tương ng là
C. 1 : 1
A. 1 : 2 B. 3 : 1 D. 1 : 3
HD:
T heo b o toàn: Có n NO = n Au ( Cho 3e, nh n 3e); n NO2 = n (Cho 1 e, nh n 1e);
Ag
V y: n NO = n NO2 th ì n Au = n Ag

Câu 55: N gư i ta ñ i u ch H 2 và O 2 b ng phương pháp ñi n phân dung d ch NaOH v i ñi n c c trơ, cư ng ñ
dòng ñ i n 0,67 A trong th i gian 40 gi . Dung d ch thu ñư c sau ñ i n phân có kh i lư ng 100 gam và n ng ñ
NaOH là 6%. N ng ñ dung d ch NaOH trư c ñi n phân là (gi thi t lư ng nư c bay hơi không ñáng k )
C. 5,50 %
A. 5,08% B. 6,00% D. 3,16%
HD:
Mol e ñi n phân m t ñi n c c là: 0,67*40*36000/965000 = 1 mol;
Ta có: n H2O b ñi n phân = n H2 = 0 ,5 mol
V y, n ng ñ ng dd ban ñâù là: C% = 6/(100+0,5*18) = 5,5%

Câu 56: H iñ rat hóa 2-metylbut-2-en (ñ i u ki n nhi t ñ , xúc tác thích h p) thu ñư c s n ph m chính là
A. 2-metybutan-2-ol B. 3-metybutan-2-ol C.3-metylbutan-1-ol D.2-metylbutan-3-ol
HD:
C H3-C(CH3)=CH-CH3 + H2O (CH 3)2C(OH) –CH 2-CH 3 (sp c) 2 -metylbutan-2 -ol

Câu 57: D ung d ch ch t X không làm ñ i màu quỳ tím; dung d ch ch t Y làm quỳ tím hóa xanh. Tr n l n hai
dung d ch trên thu ñư c k t t a. Hai ch t X và Y tương ng là
B. Ba(NO3)2 và Na2CO 3
A. KNO 3 và Na2CO 3
C. Na2SO 4 và BaCl2 D. Ba(NO 3)2 và K 2SO 4
HD:
Y làm quỳ hóa xanh nên lo i C, D. Ch có B t o k t t a.

Câu 58: Trư ng h p nào sau ñây t o ra kim lo i?
A. ð t FeS 2 trong oxi dư.
B. Nung h n h p qu ng apatit, ñá xà vân và than c c trong lò ñ ng.
C. ð t Ag2S trong oxi dư.
D. Nung h n h p qu ng photphorit, cát và than c c trong lò ñi n.
HD:
A . ð t FeS 2 trong oxi d ư = > Fe 2O 3 + S O2
B . Nung h n h p qu ng apa tit, ñá xà vân và than c c trong lò ñ ng => t o phân lân nung ch y
C. ð t Ag 2S trong oxi d ư => Ag + S O2
D . Nung h n h p qu ng pho tphorit, cá t và than c c trong lò ñi n => t o P + CaS iO3 + C O

Câu 59: ð t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m hai ancol, thu ñư c 13,44 lít khí CO 2 (ñktc) và 15,3 gam
H 2O. M t khác, cho m gam X tác d ng v i N a (dư), thu ñư c 4,48 lít khí H 2 (ñktc). Giá tr c a m là
B. 15,3
A. 12,9 C. 12,3 D. 16,9
HD:
Mol oxi b ng mol nhóm ch c OH = 2*0,2 = 0,4
B o toàn ngu yên t có m = mC + mH + m O = 1 2 .0,6 + 2 .0 ,85 + 16.2 .0,2 = 1 5,3 g am

Câu 60: Cho các ch t : caprolactam (1), isopropylbe nzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các ch t
có kh năng tham gia ph n ng trùng h p t o polime là
C. (1), (3) và (5)
A. (1), (2) và (3) B. (1), (2) và (5) D. (3), (4) và (5).
HD:
CH-2 CH2 2
- CH
CO
Caprolactam (1) CH2 CH-2NH
- , isopropylbenzen (2) C6H5-CH2CH2CH3, acrilonitrin CH 2=CH-CN(3),
glyxin NH2-CH2-COOH (4), vinyl axetat CH3COOCH=CH 2 (5)
Mono me ph i có liên k t b i (3 ),(5), vòng kém b n (1 ), ho c có ha i nhó m ch c có kh năng ph n ng .
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản