Giải Phẫu Chức Năng Hệ Cơ

Chia sẻ: Le Van Tuong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

1
531
lượt xem
80
download

Giải Phẫu Chức Năng Hệ Cơ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các sợi cơ chạy vào trong, sợi phần bờ đi trong môi đỏ, sơi phần môi đi ở ngoại vi, đan xen với sợi bên đối diện rồi bám vào da Đi xu ống chia hai bó: Bó trong vào sụn cánh mũi lớn Bó ngoài vào môi trên Môi trên, giữa bó ngoài cơ nâng môi trên và cơ gò má nhỏ, hoà lẫn với cơ vòng miệng

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giải Phẫu Chức Năng Hệ Cơ

  1. Giải Phẫu Chức Năng Hệ Cơ. 1.Các cơ Của Đầu 1.1 Các cơ mặt cơ Nguyên uỷ Bám tận động tác Các cơ quanh tai M ạc tr ên s ọ Ph ía tr ư ớc g ờ lu C ác c ơ quanh tai l Cơ tai trước ân. à nh ững c ơ k ém (m.auriculari ph át tri ển anterior) Cơ tai trên(m. M ạc tr ên s ọ Ph ần tr ên m ặt mauricularisuperior) sau loa tai Cơ tai sau M ỏm ch ũm L ồi xo ăn tai (m.auricularis posterior) c ơ tr ên s ọ C ân tr ên s ọ Da ph ía tr ên b ờ ổ K éo da đ ầu ra tr ư (m.epicranius) g ồm: m ắt. ớc, n âng l ông m c ơ ch ẩm tr án Da v ùng đ ầu ch ày, nh ăn da tr án (m.occipitofrontalis) ẩm c ó hai lo ại đ ầu nguy ên uỷ B ụng tr án B ụng ch ẩm c ơ th ái d ư ơng đ Đ ư ờng g áy tr ên x C ân tr ên s ọ Kems ph át tri ển ỉnh ư ơng ch ẩm v à m (m.temporoparietalis ỏm ch ũm x ư ơng ) th ái d ư ơng Ho à l ẫn v ới c ác c ơ tai ở m ặt b ên s ọ c ác c ơ quanh ổ m X ư ơng th ành C ác s ợi ch ạy v Nh ắm m ắt ắt trong ổ m ắt (ph ần òng quanh ổ m c ơ v òng m ắt ổ m ắt) v à d ây ch ắt(ph ần ở m ắt) ho (m. orbicularis oculi) ằng m í trong(ph ặc đi ra ngo ài theo g ồm hai th ành ph ần m í) m í m ắt v à đan v ần ch ính l à ph ần ổ ới nhau ở g óc m ắt m ắt v à ph ần m í ngo ài. C ơ cau m ày Đ ầu trong cung m Da v ùng gi ữa v K éo l ông m ày xu (m.c oruggator ày c ủa x ư ơng tr ùng l ông m ày ống d ư ới v à l àm supercilii) án nh ăn da tr án th eo chi ều d ọc C ơ h ạ m ày L à m ột s ố s ợi tr C ác s ợi ch ạy l ên K éo l ông m ày xu (m.d epsor ên ổ m ắt c ủa c ơ b ám v ào da v ùng l ống d ư ới supercillii) v òng m ắt ông m ày c ác c ơ m ũi M ạc ph ủ ph ần d Da tr án, gi ữa hai l K éo g óc trong l c ơ cao m ũi ư ới x ư ơng m ũi ông m ày, ở s át ho ông m ày xu ống, g
  2. (m.procerus) ặc ho à l ẫn v ới b ây ra c ác n ếp nh ờ trong b ụng tr án ăn ngang tr ên s ống c ơ ch ẩm - tr án. m ũi c ơ m ũi (m.nasalis) Ngay ph ía ngo ài C ác s ợi ph ần Ph ần ngang l àm h g ồm ph ần ngang v khuy ết m ũi x ư ngang ch ạy v ào ẹp l ỗ m ũi, ph ần c à ph ấn c ánh. ơng h àm tr ên, c ác trong v à l ên tr ên li ánh k éo c ánh m ũi s ợi ph ần c ánh b ên ti ếp v ới ph ần xu ống d ư ới v à ra ám ở ph ía d ư ới, ngang b ên đ ối di ngo ài, l àm n ở r trong c ác s ợi ph ện qua m ột c ân v ộng l ỗ m ũi. ần ngang. ắt ngang tr ên s ụn m ũi.C ác s ợi ph ần c ánh b ám v ào s ụn c ánh m ũi. c ơ h ạ v ách m ũi Ngay tr ên r ăng c Ph ần di đ ộng c ủa K éo v ách m ũi xu (m.d epssor septi) ử gi ữa x ư ơng h v ách m ũi ống d ư ới, c ùng ph (M ột ph ần c ủa ph àm tr ên ần c ánh c ơ m ũi l ần c ánh m ũi) àm n ở m ũi c ác c ơ quanh mi Tr ụ x ơ - c ơ ở C ác s ợi c ơ ch ạy Kh ép v à đ ưa m ôi ệng ngay ngo ài g óc mi v ào trong, s ợi ph ra tr ư ớc, ép m ôi v C ơ v òng mi ệng ệng, n ơi c ơ v òng ần b ờ đi trong m ôi ào r ăng, thay đ ổi h (m. orrbicularis oris) mi ệng đan v ới c đ ỏ, s ơi ph ần m ôi ình d ạng c ủa m ôi (g ồm ph ần b ờ v à ác c ơ kh ác. đi ở ngo ại vi, đan trong l úc n ói ph ần m ôi c ách xen v ới s ợi b ên đ nhau b ởi m ôi đ ỏ v ối di ện r ồi b ám v à da) ào da C ơ n âng m ôi tr ên Ph ần tr ên m ỏm Đi xu ống chia hai b B ó ngo ài n âng m c ánh m ũi (m.levator tr án x ư ơng h àm ó: ôi tr ên, b ó trong l labii superior is tr ên B ó trong v ào s ụn àm n ở m ũi alaeque n asi) c ánh m ũi l ớn B ó ngo ài v ào m ôi tr ên C ơ n âng m ôi tr ên B ờ d ư ới ổ m ắt M ôi tr ên, gi ữa b ó N âng m ôi tr ên, l (m.levator labii (v ào x ư ơng h àm ngo ài c ơ n âng m àm thay đ ổi r ãnh superior is) tr ên v à x ư ơng g ôi tr ên v à c ơ g ò m ũi - m ôi(r ãnh s ò m á) ở ngay tr ên m á nh ỏ, ho à l ẫn âu khi bu ồn) l ỗ d ư ới ổ m ắt v ới c ơ v òng mi ệng C ơ g ò m á nh ỏ M ặt ngo ài x ư M ôi tr ên, ho à l ẫn N âng m ôi tr ên, l (nhorzygomaticus ơng g ò m á, ngay s v ới c ơ v òng mi àm l ộ c ác r ăng h mino r) sau đ ư ờng kh ớp ệng àm tr ên g ò m á - h àm tr ên C ơ g ò m á l ớn X ư ơng g ò m á, tr Tr ụ x ơ - c ơ ngo ài K éo g óc mi ệng l (nhorzygomaticus m ư ớc đ ư ờng kh g óc mi ệng, ho à l ên tr ên v à ra ngo ài ajor) ớp g ò m á - th ái d ẫn v ới c ơ n âng g khi c ư ời ư ơng óc mi ệng v à c ơ v òng mi ệng
  3. c ơ n âng g óc mi H ố nanh x ư ơng Tr ụ x ơ - c ơ ngo ài N âng g óc mi ệng l ệng h àm tr ên, ngay d g óc mi ệng, ho à l àm l ộ r ăng khi m (m.levator anguli ư ới l ỗ ổ m ắt ẫn v ới c ơ kh ác ỉm c ư ời oris) c ơ h ạ m ôi d ư ới Đ ư ờng ch éo x ư Ho à l ẫn v ới c ơ c K éo g óc mi ệng xu (m.d epressor labii ơng h àm d ư ới, gi ư ời v à c ơ v òng ống d ư ới v à ra inferioris) ữa l ỗ c ằ m v à đ ư mi ệng t ại tr ụ x ơ ngo ài khi m ở mi ờng d ư ới th ân x - c ơ ngo ài g óc mi ệng v à khi bi ểu l ư ơng ệng ộ s ự bu ồn ch án c ơ h ạ g óc mi ệng Đ ư ờng ch éo x ư Tr ụ ốc H ạ g óc mi ệng ơng h àm d ư ới c ơ c ư ời M ạc tuy ến mang Tr ụ x ơ - c ơ ngo ài K éo g óc mi ệng (m.r isorius) tai (c ó th ể ở c ả g óc mi ệng sang b ên nh ư ở tr cung g ò m á v à m ạng th ái c ăng th ạc c ơ c ắn) ẳng.Th ực ra c ơ n ày kh ông tham gia c ử đ ộng c ư ời nhi ều h ơn c ác c ơ kh ác C ơ th ổi k èn M ặt ngo ài m ỏm C ác s ợi c ơ t ập Ép m á v ào r ăng nh (m.puccinator) hay c huy ệt r ăng c ủa x trung t ại tr ụ x ơ - ư khi th ổi, m út v à ơ m út ư ơng h àm tr ên v c ơ ngo ài g óc mi hu ýt s áo, k éo g óc à x ư ơng h àm d ư ệng, t ại đ ây c ác s mi ệng sang b ên ; ới (ngang m ức c ợi t ừ ph ần d ư ới gi úp nhai th ức ăn b ác r ăng h àm l ớn) đ ư ờng đan ch ạy ằng c ách gi ữ cho v à đ ư ờng đan ch ch éo v ào ph ần tr th ức ăn ở gi ữa hai ân b ư ớm - h àm d ên c ơ v òng mi h àm r ăng ư ới (ở gi ữa hai x ệng, s ợi t ừ ph ần ư ơng) tr ên đ ư ờng đan ch ạy ch éo v ào ph ần d ư ới c ơ v òng mi ệng, s ợi t ừ c ác x ư ơng h àm đi th ẳng v ào c ác m ôi t ư ơng ứng c ơ c ằm H ố r ăng c ửa x ư Ch ạy xu ống b ám N âng v à đ ưa m ôi (m.mentalis) ơng h àm d ư ới v ào da c ằm d ư ới ra tr ư ớc, n âng v à l àm nh ăn da c ằm.
Đồng bộ tài khoản