Giáo án Đại số 7 chương 4 bài 5: Đa thức

Chia sẻ: Tranthithanhphuong Phuong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
6
lượt xem
0
download

Giáo án Đại số 7 chương 4 bài 5: Đa thức

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với nội dung đầy đủ của bài "Đa thức" - Đại số 7, GV có thể hướng dẫn HS biết về khái niệm đa thức, có thể cho ví dụ cụ thể để phân biệt đa thức và đơn thức... Quý thầy cô hãy tham khảo bộ sưu tập giáo án này để có thêm nhiều tư liệu tham khảo trong việc giảng dạy và học sinh có thể tìm hiểu trước bài học, những giáo án được biên soạn cẩn thận, kỹ lưỡng, trình bày rõ ràng, dễ hiểu sẽ là những tư liệu bổ ích cho các bạn. Các bạn đừng bỏ qua những giáo án của bài "Đa thức" nhé!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Đại số 7 chương 4 bài 5: Đa thức

  1. GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 Ngày dạy Tiết 55: ĐA THỨC I. Mục tiêu: - Học sinh nhận biết được đa thức thông qua 1 số ví dụ cụ thể. - Biết thu gọn đa thức ; tìm bậc của đa thức. II. Chuẩn bị: Giỏo viên: giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viân. Hình vẽ trang 36. III. Hoạt động trên lớp: 1. Kiểm tra: 2. Bài mới: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Giáo viên đưa hình vẽ trang 36 Học sinh lên bảng viết. SGK 1 S1 = x2, S2 = xy, S3 = y2 Hãy viết công thức biểu thị diện 2 Đa thức là tổng của tích tạo bởi tam giác vuông và 2 1 nhiều đơn thức. Mỗi S1 + S2 + S3 = x2 +y2 + xy 2 hình vuông phía ngoài của tam đơn thức là 1 hạng tử Học sinh thấy được là tổng giác của đa thức. của nhiều đơn thức? 12’ Biểu thức như thế gọi là đa thức. 1 Học sinh làm bài tập ?1. 1 VD: x2 + y2 + xy Vậy thế nào là đa thức 2 vài học sinh lấy ví dụ chỉ rõ 5 Cho học sinh làm ?1 3x2 – y2 + xy- 7x hạng tử. 3 Học sinh đọc phần chú ý x2y – 3xy +3xy2+5 là các đa thức. Để cho gọn ta kí hiệu các đa thức bằng các chữ cái in hoa A, B, ...
  2. Chú ý: Mỗi đơn thức được coi là 1 đa thức. HĐ2: ví dụ Trong đa thức Học sinh xác định các hạng 1 tử đồng dạng. N=x3y -3xy +3x2y -3 +xy - x +5 2 x2y và 3x2y Hãy thực hiện cộng các đơn thức -3xy và xy đồng dạng trong đa thức N -3 và -5 Học sinh lên bảng thực hiện. Các bước làm như thế là đã thức 1 1 N = 4x2y – 2xy - x+2 N = 4x2y–2xy- x + 2 13’ hiện thu gọn đa thức 2 2 Ta gọi đa thức 4x2y – Giáo viên cho học sinh làm bài Học sinh thực hiện bài tập ?2 1 2xy - x + 2 là đa tập ?2 1 1 1 2 Q = 5 x2y + xy + x + 2 3 4 thức thu gọn của N. Cho đa thức Đa thức M ở dạng thu gọn Bậc của đa thức là M = x2y5 – xy4 + y6 + 1 Hạng tử: bậc của hạng tử có M có thu gọn chưa? x2y5 có bậc là 7 bậc cao nhất trong Cho biết bậc của mỗi hạng tử. -xy4 có bậc là 5 dạng thu gọn của đa 6 y có bậc là 6 thức. 1 có bậc là 0 12’ Bậc cao nhất là bao nhiêu? Bậc cao nhất là bao nhiêu? VD: x2y5–xy4 + y6 + 1 Đó là bậc của đa thức. (bậc 7). Bậc của đa thức là 7 Vậy bậc của đa thức là gì? Học sinh dựa vào nhận xét trả lời Cho học sinh làm bài tập ?3 Học sinh thực hiện ?3 Gọi học sinh đọc chú ý. Học sinh đọc chú ý. Chú ý: SGK.
  3. HĐ3: Củng cố Cho học sinh làm bài tập 24/38 a) 5x + 8y 6’ b) (10.15)x + (10.15)y = 120x + 150y Là các đa thức Cho học sinh làm bài tập 28/38 Bạn Sơn nhận xét đúng. Bài tập về nhà 25, 26, 27 Học sinh về nhà thực hiện. Dặn dò: (2’) - Bài tập 26, 27 /38 – SGK. - Bài tập 24, 25, 26 – SBT. - Đọc trước bài “Cộng, trừ đa thức” - Ôn lại các tính chất của phép cộng, trừ các số hữu tỉ. Rút kinh nghiệm
  4. Ngày dạy Tiết 56: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng. - Học sinh được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tổng , hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức. II. Chuẩn bị: - Học sinh: làm các bài tập đã dặn - Giỏo viên: giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viân.. III. Hoạt động trên lớp: 1. Kiểm tra: TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Thế nào là đơn thức đồng dạng? lấy ví dụ: . BT: Tính 8’ a) x2 + 5x2 + (-3x2) = 3x2 1 1 b) xyz – 5xyz - xyz = - 4 xyz 2 2 2. Luyện tập. Học sinh đứng tại chổ đọc đề bài Gọi học sinh đọc to để bài Bài tập 19/36. 16x2y5 – 2x3y2 Gọi học sinh khác lên bảng tính Học sinh lên bảng thực hiện = 16.(0,5)2.(-1)5- 2(0,5)(-1)2 = -4-0,25 = - 0,25
  5. Gọi học sinh nêu 3 đơn thức đồng Học sinh đứng tại chổ nêu 3 Bài tập 20/36. 20’ dạng đơn thức đồng dạng. với - 3 đơn thức đồng dạng 2x2y. với -2x2y là: -7x2y, Gọi học sinh tính tổng. Học sinh lên bảng tính tổng 5x2y, -5x2y của q đơn thức. Tính tổng -2x2y +(-7x2y)+5x2y- 5x2y = - 9x2y. Gọi học sinh lên bảng thực hiện. Học sinh dựa vào qui tắc lên Bài tập 21/36. bảng thức hiện. 3 1 xyz2+ xyz2+(- 4 2 1 xyz 2 ) 4 3 1 1 =[ + +( )]xyz2 4 2 4 =xyz2 Gọi học sinh lên bảng thực hiện 2 học sinh lên bảng dựa vào Bài tập 22/36. câu a)b) qui tắc thức hiện. 12 4 2 5 a) x y . xy 15 9 12 5 4 2 = . .x .x.y .y 15 9 4 5 3 = xy 9 1 2 15’ b)  x2y.(  )xy4 7 5 2 3 5 = xy 35 Bài tập 23/36. a) =5x2y-3x2y=2x3y
  6. Xem ô trống như là x làm theo 3 học sinh lên bảng thực hiện b) = -7x2+2x2= -5x2 cách tìm x thông thường. theo hướng dẫn của giáo c) + + = x5 3 học sinh lên bảng thực hiện. viên. Dặn dò: ( 2’) - Bài tập: 19, 20, 21 – SBT. - Đọc trước bài “Đa thức” Rút kinh nghiệm

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản