Giáo án đại số 8

Chia sẻ: Le Thi Cam Cam | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
63
lượt xem
8
download

Giáo án đại số 8

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Luyện tập cách giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.Luyện tập cách giải một số bất phương trình quy về được bất phương trình bậc nhất nhờ hai phép biến đổi tương đương

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án đại số 8

  1. Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo án đại số 8 Ngy soạn :18/4/10 Tuần : 32 Ngy dạy : 20/4/10 Tiết :63 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU BÀI HỌC : − Luyện tập cách giải và trình bày lời giải bất phương trình bậc nhất một ẩn − Luyện tập cách giải một số bất phương trình quy về được bất phương trình bậc nhất nhờ hai phép biến đổi tương đương II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ : 1. Giáo viên : − Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập, − Thước thẳng, phấn màu 2. Học sinh : − Thực hiện hướng dẫn tiết trước − Thước thẳng III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY 1. Ổn định lớp : 1 phút kiểm diện 2. Kiểm tra bài cũ : 7phút HS1 : − Giải bất phương trình : 2 1 x > −6 ; d) 5 − 3 x < 2 (bài 25 a, d SGK) a) 3 HS2 : − Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số : d) −3x + 12 > 0 (bài tập 46 (b, d) SGK) b) 3x + 9 > 0 ; Đáp án : Kết quả : a) Nghiệm của bất PT là : x > − 9 d) Nghiệm của bất PT là : x < 9 ( Kết quả : b) Nghiệm của bất PT là : x > −3 −3 0 d) Nghiệm của bất PT là : x < 4 ) 3. Bài mới : 0 4 Hoạt động của Giáo viên&Học sinh Kiến thức TL HĐ 1 : Luyện tập Bài 31 tr 48 SGK : 15 − 6 x Bài 31 tr 48 SGK : a) 3 > 5 1HS đọc to đề bài 15 − 6 x Giải các bất phương trình và biểu diễn ⇔ 3. 3 > 5 . 3 tập nghiệm trên trục số : ⇔ 15 − 6x > 15 15 − 6 x a) 3 > 5 ⇔ − 6x > 15 − 15 10’ Hỏi : Tương tự như giải PT, để khử ⇔ −6x > 0 ⇔ x < 0 mẫu trong bất PT này ta làm thế nào ? Vậy : {x / x < 0} HS : ta phải nhân hai vế của bất ) GV: Lê Thị Cẩm Năm học: 2009 - 2010 0
  2. Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo án đại số 8 phương trình với 3 GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện HS làm bài tập, một HS lên bảng trình 8 − 11x 8 − 11x bày ⇔ 4. 4 ⇔8 b) < 13 . < 13 4 4 GV gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai − 11x < 52 1 vài HS nhận xét bài làm của bạn ⇔ − 11x < 52 − 8 ⇔ −11x < GV yêu cầu HS hoạt động nhóm giải 44 ⇔ x > − 4 các câu b, c, d còn lại của bài 31 SGK x−4 1 HS hoạt động theo nhóm, mỗi nhóm ⇔ 3(x-1) < 2 (x − 4) c) ( x − 1) < 4 6 giải một câu ⇔ 3x − 3 < 2x −8 GV kiểm tra các nhóm hoạt động ⇔ 3x − 2x < − 8 + 3 ⇔ x < −5 GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình 2 − x 3 − 2x ⇔ 5 (2 −x) < 3 (3 −2x) bày d) < 3 5 Đại diện các nhóm lên bảng trình bày ⇔ 10 − 5x < 9 − 6x ⇔ −5x + 6x < 9 − Một vài HS nhận xét bài làm của nhóm 10 ⇔ x < − 1 GV nhận xét và sửa sai Bài 63 tr 47 SBT : Bài 63 tr 47 SBT : HS : đọc đề bài 1 − 2x 1 − 5x a) −2< 4 8 Giải bất PT : 2(1 − 2 x) − 2.8 1 − 5 x ⇔ < 1 − 2x 1 − 5x a) −2< 8 8 4 8 ⇔ 2−4x − 16 < 1−5x GV hướng dẫn HS làm câu a đến bước ⇔ −4x + 5x < 1+ 16 − 2 khử mẫu thì gọi HS lên bảng giải tiếp ⇔ x < 15. Nghiệm của bất PT là x 1HS lên bảng giải tiếp < 15 GV gọi HS nhận xét x −1 x +1 HS : Nhận xét Tương tự GV gọi HS lên b) −1< +8 4 3 bảng giải câu (b) ⇔ 3(x−1)−12< 4(x+1)+96 x −1 x +1 b) −1< +8 ⇔ 3x − 3 − 12 < 4x+4+96 4 3 HS làm bài tập, 1HS lên bảng làm ⇔ 3x −4x < 100 + 15 GV gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai ⇔ x < − 115 GV: Lê Thị Cẩm Năm học: 2009 - 2010
  3. Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo án đại số 8 Bài 34 tr 49 SGK : Bài 34 tr 49 SGK : (đề bài đưa lên bảng phụ) a) Sai lầm là đã coi −2 là một hạng tử nên đã chuyển −2 từ GV gọi HS1 tìm sai lầm trong các “lời giải” vế trái sang vế phải và đổi của câu (a) dấu thành + 2 3’ HS : Quan sát lời giải của câu (a) và HS làm b) Sai lầm là khi nhân hai vế miệng chỉ ra chỗ sai của câu (a) −7 GV gọi HS2 tìm sai lầm trong các “lời giải” của bất PT với ( ) đã 3 của câu (b) không đổi chiều bất PT HS : Quan sát lời giải của câu (b) và HS làm miệng chỉ ra chỗ sai của câu (b) Bài 28 tr 48 SGK : Bài 28 tr 48 SGK : (Đề bài bảng phụ) a) Thay x = 2 vào x2 > 0 HS : đọc đề bài Ta có : 22 > 0 hay 4 > 0 GV gọi 2 HS lần lượt làm miệng câu (a) và Thay x = −3 vào x2 > 0 4’ (b) Ta có : (−3)2 > 0 hay 9 > 0 HS trình bày miệng 4 > 0 ; 9 > 0 là các khẳng HS1 : Câu a định đúng GV ghi bảng Vậy x = 2 ; x = −3 là nghiệm HS2 : Câu b của bất PT đã cho GV gọi HS nhận xét b) Không phải mọi giá trị của ẩn đều là nghiệm của HS : nhận xét bất PT đã cho Vì với x = 0 thì 02 > 0 là một khẳng định sai Bài 30 tr 48 SGK : Bài 30 tr 48 SGK : (Đề bài đưa lên bảng phụ) Giải : gọi số tờ giấy bạc loại 5000đ là x (tờ) HS Đọc đề bài Đ K : x nguyên dương Hỏi : Hãy chọn ẩn và nêu điều kiện của ẩn Số tờ giấy bạc loại 2000 HS : chọn ẩn và nêu điều kiện của ẩn đồng là : (15 − x) (tờ) Hỏi : Vậy số tờ giấy bạc loại 2000 là bao Ta có bất PT nhiêu ? 5000x + 2000(15 − x) HS : Số tờ giấy bạc loại 2000 là (15−x) tờ ≤ 70 000 Hỏi : Hãy lập bất PT của bài toán ? GV: Lê Thị Cẩm Năm học: 2009 - 2010
  4. Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo án đại số 8 HS : lập bất PT ⇔5000x+30000 − 2000x Gọi 1HS lên bảng giải bất PT và trả lời bài ≤ 70000 toán ⇔ 3 000x ≤ 40 000 1HS lên bảng giải bất PT và trả lời bài toán 40 1 ⇔x ≤ ⇔ x ≤ 13 3 5’ GV gọi HS nhận xét 3 Vì x nguyên dương só tờ Một vài HS nhận xét giấy bạch loại 5000đ có thể từ 1 đến 13 tờ Bài 33 tr 48 SGK : Bài 33 tr 48 SGK : (Đề bài đưa lên bảng phụ) Giải : Gọi điểm thi môn toán của Chiến là x điểm ĐK : x HS : đọc đề bài bảng phụ Hỏi : nếu gọi số điểm thi môn toán của > 0 Ta có bất phương trình : Chiến là x (đ). Ta có bất PT nào ? 5’ 2 x + 2.8 + 7 + 10 HS : lên bảng lập bất PT của bài toán ≥8 6 GV gọi 1 HS lên giải bất phương trình và trả Giải bất PT ta có x ≥ 7,5 lời bài toán Để đạt điểm giỏi bạn Chiến 1 HS lên bảng giải bất Phương trình và trả phải có điểm thi môn toán ít lời bài toán nhất là 7,5 GV giải thích : điểm thi lấy đến điểm lẻ 0,5 HĐ 2 : Củng cố : Hỏi : Nêu phương pháp giải phương HS : − Quy đồng mẫu và khử mẫu trình không chứa ẩn ở mẫu ? − Áp dụng hai quy tắc biến đổi Hỏi : Nêu phương pháp giải bất phương trình 3’ phương trình không chứa ẩn ở mẫu ? HS : − Quy đồng mẫu và khử mẫu GV cho HS tự so sánh cách hai cách − Áp dụng hai quy tắc biến đổi bất giải trên phương trình HS : tự so sánh hai cách giải trên 4. Hướng dẫn học ở nhà : − Xem lại các bài đã giải 1’ − Bài tập về nhà : 29 ; 32 ; tr 48 SGK. Bài 55 ; 59 ; 60 ; 61 ; 62 tr 47 SBT − Ôn quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số − Đọc trước bài “Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối” GV: Lê Thị Cẩm Năm học: 2009 - 2010

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản