Giáo án đại số lớp 7 - Bài 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Chia sẻ: phalinh7

Mục đích yêu cầu : - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ. - Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ. - Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán. II. Phương pháp:

Nội dung Text: Giáo án đại số lớp 7 - Bài 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

 

  1. Giáo án đại số lớp 7 - Bài 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN I . Mục đích yêu cầu : - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ. - Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ. - Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán. II. Phương pháp: - Đặt vấn đề. - Luyện tập. - Hoạt động nhóm. III. Chuẩn bị:
  2. - GV: Bảng phụ vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a. - HS: Bảng nhóm. IV. Tiến trình: 1. Kiểm tra bài cũ:( 10’) GTTĐ của số nguyên a là gì? Tìm x biết | x | = 23. Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; 1 ; -4 2 2. Bài mới: Đặt vấn đề:Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên,tương tự ta cũng có GTTĐ của số hữu tỉ x. Hoạt động của Hoạt động của Ghi bảng GV HS Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ(10’)
  3. - Cho Hs nhắc - HS:GTTĐ 1.Giá trị tuyệt đối lại khái niệm của số nguyên a của số hữu : GTTĐ của số là khoảng cách - GTTĐ của số từ điểm a đến nguyên a. hữu tỉ x,kí hiệu điểm 0 trên trục | x | , là khoảng số. - Tương tự hãy cách từ điểm x phát biểu GTTĐ - Tương tự: đến điểm 0 trên của số nguyên x. GTTĐ của số trục số. hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến - Làm ?1 x nếu x |x|= điểm 0 trên trục 0 - Hs phải rút  số. được nhận xét. -x nếu - Làm ?1. x<0 - Rút ra nhận - Nhận xét: xét: Với mọi x є Q, ta Với mọi x є Q,
  4. - Làm ?2. ta luôn có luôn có |x| 0,| x | = |- | x | 0,| x | = |- x |   x|, , | x | x | x | x - Làm ?2. ?2. 1 a. x = 7 1 |x| =  7 1 b. x = 7 1 |x| =  7 c. x = -3 1 5 | x | = 31  5 d. x = 0 |x|  =0 Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(10’)
  5. - Hs: Để cộng, 2.Cộng, trừ, nhân, - GV: Trong thực tế khi cộng, trừ, nhân, chia chia số thập phân: trừ, nhân, chia số thập phân ta Đọc SGK. số thập phân ta viết chúng dưới ?3 áp dụng qui tắc dạng phân số a. -3,116 + như số nguyên thập phân rồi 0,263 áp dụng qui tắc = - ( 3,116 – đã biết về phân - Yêu cầu Hs 0,263) số. đọc SGK. = -2,853 - Đọc SGK. - Làm ?3. b. (-3,7).(-2,16) - Làm ?3. = +(3,7.2,16) = 7,992 3.Củng cố(15’): - Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD.
  6. - Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK. 4. Dặn dò: Tiết sau mang theo máy tính Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK. V. Rút kinh nghiệm: Tuần III:
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản