Giáo án Đại Số lớp 8: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

Chia sẻ: abcdef_32

I. MỤC TIÊU - HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B - HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B - HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thứcII. CHUẨN BỊ - GV: Bảng phụ, bút dạ, phấn màu, thước thẳng - HS: Thước; đọc trước bài “Chia đơn thức cho đơn thức”

Nội dung Text: Giáo án Đại Số lớp 8: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC


I. MỤC TIÊU

- HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức



II. CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ, bút dạ, phấn màu, thước thẳng

- HS: Thước; đọc trước bài “Chia đơn thức cho đơn thức”



III. TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG



HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1:

kiểm tra bài cũ (5ph)

GV: Viết công thức chia hai luỹ HS : Công thức

thừa cùng cơ số. áp dụng xm : xn = xm - n; x ≠0; m ≥n
Tính: Tính

a) x3 : x2 a) x ;

b) 15 x7 : 3x2 b) 5x5;

c) 20 x5 : 12 x ? c) 5/3x4

Gọi HS nhận xét và cho điểm

GV(đvđ):Trên đây là ví dụ về phép

chia đơn thức cho đơn thức, để biết

thêm chi tiết về quy tắc phép chia

trên chúng ta cùng nghiên cứu tiết

15

Hoạt động 2:

Bài mới (30ph)

GV: cho 2 đa thức A và B; B ≠0; HS ; Khi tồn tại 1 đa thức Q sao

Khi nào thì đa thức A chia hết cho cho A = B.Q

đa thức B?

Khi ấy: A là đa thức bị chia

B là đa thứ chia
Q là thương

Kí hiệu: Q =A: B hoặc A = A/B

Trong tiết 15 ta xét trường hợp

đơn giản nhất của pháp chia 2 đa

thức đó là phép chia đơn thức cho HS ghi bài và ghi lại phần ví dụ

đơn thức. Xét phần 1 đã làm

Các em ghi lại ?1 HS :

Tương tự làm ?2 a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x

(2 HS lên bảng) b) 12x3y : 9x2 = 4/3xy

Gọi HS nhận xét và chữa HS nhận xét

GV: qua ?1 và ?2 cho biết đơn HS : ... khi mỗi biến của B đều là

thức A chia hết cho đơn thức B khi biến của A với số mũ không lớn

hơn số mũ của nó trong A
nào?

Qua vd trên rút ra quy tắc của phép HS: B1: Chia hệ số của đơn thức

chia đơn thức A cho đơn thức B? A cho hệ số của đơn thức B

B2: Chia luỹ thừa của từng biến

trên A cho luỹ thừa của cùng ....
B3: Nhân các kết quả vừa tìm

được.

GV: áp dụng làm ?3 (bảng phụ) HS hoạt động nhóm

hoạt động nhóm

Cho biết kết quả của từng nhóm HS trình bày theo nhóm

Đưa đáp án HS tự đối chiếu để

kiểm ra đúng, sai

GV chốt lại phương pháp

Hoạt động 3:

Củng cố (8 phút)

GV: 1. Giải BT 59 a,b /26 sgk HS làm các bài tập theo yêu cầu

2. Giải BT 61 a,c/27 sgk của phần củng cố.

3. Giải BT 62/27 sgk

*.BT trắc nghiệm:

Đơn thức A trong đẳng thức A. HS : A = 12x6y2: 4x3y2

4x3y2 = 12x6y2 là :

A. 3x3y ; B. 3x3 ; C. 3y2
; D. 3x2

GV yêu cầu HS giải thích cách

làm.




IV. GIAO VIỆC VỀ NHÀ (2 PHÚT)

- Học quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: 59 đến 62 (còn lại)/26,27 sgk.

* Hướng dẫn bài 62/SGK: Thực hiện phép chia đơn thức cho

đơn thức trước khi thay số để tính giá trị.
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản