Giáo án Đại Số lớp 8: PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Chia sẻ: abcdef_32

I. MỤC TIÊU - HS biết tìm phân thức đối của phân thức cho trước - Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài tập đơn giản - Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ.II. CHUẨN BỊ GV: Bảng phụ, thước HS : Ôn lại quy tắc phép cộng ; Thước kẻIII. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Nội dung Text: Giáo án Đại Số lớp 8: PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ



I. MỤC TIÊU

- HS biết tìm phân thức đối của phân thức cho trước

- Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải

một số bài tập đơn giản

- Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ.



II. CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ, thước

HS : Ôn lại quy tắc phép cộng ; Thước kẻ



III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC



HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ(5 phút)
3x 3x
GV: tính 
a)
x 1 x  1
3x  (3x)
3x 3x  0

a) x 1
x 1 x  1
A  A A  ( A)
A A b)   0
b) 
HS: BB B
BB

Nhận xét: Tổng 2 phân thức bằng
Và rút ra nhận xét

0
GV gọi nhận xét và cho điểm?

Hoạt động 2:

Bài mới (30 phút)

3x
3x HS : hai phân thức gọi là đối nhau
a) va
GV: Ta nói phân thức x 1 x 1
nếu tổng của chúng bằng 0
Là hai phân thức đối nhau. Vậy
5x 5x
va
thế nào là 2 phân thức đối. Cho ví VD: x3 x3


dụ minh hoạ? HS theo dõi

A A A
Đưa ra các cách nói về phân thức   
HS : kết luận B B B

đối nhau.
HS : TRả lời ?2. Phân thức đối
A A
 0
Từ phân thức ta có thể kết của
BB


1 x 1  x x 1
luận điều gì?  

x x x
GV cả lớp làm ?2
AC A C
+ Nhận xét    ( )
HS : BDB D
GV nhắc lại quy tắc của phép trừ

AC
va
phân số HS nêu Quy tắc sgk
?
BD


AC A C
+ Tương tự như phép trừ phân số    ( )
TQ: BDB D
nêu quy tắc phép trừ phân thức

C
A
cho D
B


Kết quả của phép trừ được gọi VD tính :

AC 1
1 1 1
va   
hiệu của BD y ( x  y ) x( x  y ) y ( x  y ) x( x  y )
x y 1
 
xy ( x  y ) xy
áp dụng tính:

?3 Tính
1 1

y ( x  y ) x( x  y )
x  3 x 1 x3 x 1
2  
2
x 1 x  x ( x  1)(x  1) x(x  1)
( x  3) x  x( x  1)( x  1)

x( x 1)( x  1)
( x 1) 1
 
x( x 1)( x  1) x( x 1)( x  1)


HS theo dõi đáp án và nhận xét
GV: các nhóm làm ?3

+ Cho biết kết quả của từng
HS trình bày ở phần ghi bảng
nhóm? ?4 Tính

x  2 x  9 x  9 x  2 2( x  9)
   
x 1 1 x 1 x x 1 1 x
3 x  16

x 1

HS theo dõi và ghi bài



Chú ý sgk
+ Đưa ra đáp án. yêu cầu các

nhóm theo dõi từng bước của đáp

án sau đó nhận xét nhóm khác.

+ Chốt lại phương pháp của ?3




GV: 3 em lên bảng trình bày lời

giải của ?4
+ Nhận xét bài làm của từng bạn?

+ Chữa và chốt lại phương pháp

giải sau đó đưa ra chú ý

Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)

GV: 1. Nhắc lại quy tắc của phép trừ phân thức?

2. Giải BT 28; 29a,d; BT 30b; 31a/49,50 sgk



* Dùng qui tắc đổi dấu, điền phân thức thích hợp vào chỗ(...):

x2  2 4x  1
 ...  ...  ...
- 1  5x ; - 5x

IV. GIAO VIỆC VỀ NHÀ (2 PHÚT)

- Học phân thức đối, quy tắc phép trừ các phân thức

- BTVN: 28 đến 31 (phần còn lại)/49,50.
* HD bài 31: Để chứng tỏ mỗi hiệu bằng một phân thức có tử

bằng 1, ta đi qui đồng mẫu :

1 1 1
  ... 
x x 1 x(x  1)
a)

b) Làm tương tự .
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản