Giáo án Đại Số lớp 8: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG AX+B=0

Chia sẻ: abcdef_32

A. MỤC TIÊU Học sinh biết vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi một số phương trình về dạng ax+b=0 hoặc ax=-b Rèn kĩ năng trình bày, nắm chắc phương pháp giải phương trình B. CHUẨN BỊ GV: Bảng phụ. HS : Phiếu học tập . C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Nội dung Text: Giáo án Đại Số lớp 8: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG AX+B=0

 

  1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG AX+B=0 A. MỤC TIÊU Học sinh biết vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi một số phương trình về dạng ax+b=0 hoặc ax=-b Rèn kĩ năng trình bày, nắm chắc phương pháp giải phương trình B. CHUẨN BỊ GV: Bảng phụ. HS : Phiếu học tập . C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ1. kiểm tra bài cũ ( 8’) HS1: Bài tập 8d. Yêu cầu học sinh giải thích rõ các bước. HS2: Bài tập 9c 2 HS lên bảng, dưới lớp theo dõi và nhận xét. HĐ2. Bài mới
  2. a) Giải phương trình HS: Lớp làm cá nhân sau thống nhất 2x - (5 - 3x) = 3(x+2) nhóm nhỏ. GV: yêu cầu học sinh tự giải. 1 HS lên làm ? Nêu các bước chủ yếu để 2x - (5 - 3x) = 3(x+2) giải phương trình trên. <=> 2x - 5 +3x = 3x +6 <=> 2x = 11 ? Nhận xét và đánh giá. <=> x=11/2 b) Giải phương trình 5x  2 5  3x 1 Học sinh lên làm  x  1 3 2 GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 HS: làm việc cá nhân, trao đổi HĐ3. áp dụng nhóm. GV: yêu cầu học sinh gấp sách HS: làm cá nhân, một em lên làm lại tự làm VD3: Giải phương trình 12 x 2(5 x  2) 3(7  3 x)   12 12 12 (3 x  1)( x  2) 2 x 2  1 11  12 x  2(5 x  2)  3(7  3 x)   3 2 2 ............................................... GV: Yêu cầu học sinh làm ?2
  3. Giải phương trình 5x  2 7  3x x  6 4
  4. HĐ4 chú ý (’) Học sinh làm việc cá nhân 1) Giải phương trình a) Phương trình vô nghiệm a) x+1 = x -1 b) Phương trình vô số nghiệm b) 2(x+3) = 2(x - 4) +14 GV: trình bày chú ý1 và nêu Học sinh làm việc cá nhân, gọi 3 học sinh lên bảng VD 4 minh hoạ HS1: Bài tập 10 a) Sai phần chuyển vế. Sửa <=> 3x+x+x=9+6 <=> x=3 b) Sai phần chuyển vế không đổi dấu. HĐ4. củng cố, Sửa <=> 2t+5t - 4t = 12+3 a) Bài tập 10 <=> t = 5 b) Bài tập 11 c HS2: Bài tập 11c c) Bài tập 12 c HS3: Bài tập 12c Học sinh nhận xét
  5. GV: nhận xét đánh giá. * Bài tập trắc nghiệm: Số nào trong ba số -1 ; 2; -3 nghiệm đúng mỗi pt sau : x =x (1) ; x2+5x+6=0 (2) ; 6  x4 (3) ; 1 x HĐ5 . Hướng dẫn về nhà (3’) - Về nhà làm các bài tập 17,18,19(sgk-tr14) - Xem lại các bài tập và các ví dụ đã chữa , chú ý các qui tắc biến đổi pt * HD bài 19/tr14
  6. a) Chiều dài hình chữ nhật là x+x+2=2x+2 (m) Chiều rộng hình chữ nhật là 9(m). Diện tích hình chữ nhật là 144m2 =>Ta có pt (2x+2).9 =144 b) Hình vẽ 4b là hình thang , ta có pt (2x+5).6 : 2 =75. c) Ta có pt 12x+24=168 (Tổng diện tích của 2 hình chữ nhật )
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản