Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

Giáo án đại số lớp 8 - Tiết 26: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Chia sẻ: Linh Ha | Ngày: | Loại File: pdf | 7 trang

0
200
lượt xem
13
download

Mục tiêu: Học sinh nắm chắc quy tắc phép cộng 2 phân thức và biết vận dụng để thực hiện phép cộng các phân thức đại số. Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giải. II.Phương pháp: Nêu vấn đề HS hoạt động theo nhóm III.

Giáo án đại số lớp 8 - Tiết 26: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Nội dung Text

  1. Giáo án đại số lớp 8 - Tiết 26: Bài 5: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I.Mục tiêu: Học sinh nắm chắc quy tắc phép cộng 2 phân thức và biết vận dụng để thực hiện phép cộng các phân thức đại số. Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giải. II.Phương pháp: Nêu vấn đề HS hoạt động theo nhóm III.Chuẩn bị: -GV: SGK HS:SGK, bảng phụ IV.Các bước: 1. KTBC:
  2. - Các bước quy đồng mẫu thức? - Quy đồng mẫu thức các phân thức: x 1  2x và x2 1 2x  2 - Bây giờ chúng ta sẽ cùng nghiên cứu các phép tóan trong tập hợp các phân thức đại số, bắt đầu là phép cộng. 2. Bài mới: Ghi bảng Hoạt động của Hoạt động của HS GV a b ab I.Cộng hai phân H1: hãy viết TL1:  cc c thức cùng mẫu quy tắc cộng -HS đọc và viết thức: hai phân số quy tắc cộng cùng mẫu? Quy tắc: ghi theo -Làm VDa -Giới thiệu SGK/44 quy tắc cộng 2 VD: tính cộng:
  3. a) 3xx y1  27xxy2 phân thức 2 2 7 cùng mẫu 3x  1  2 x  2  7x2 y cũng tương tự 5x  3  7x2 y như cộng 2 phân số cùng mẫu -Hướng dẫn HS làm VDa x2 -HS tự làm VD -Cho HS làm 4x  4 b)  3x  6 3x  6 b VD b x 2  4 x  4 ( x  2) 2 x  2    3x  6 3( x  2) 3 -Chú ý HS rút gọn bằng cách phát hiện hằng đẳng thức đã học II.Cộng hai phân -Giới thiệu thức không cùng phép cộng 2
  4. mẫu thức: phân thức TL2: Không cộng ngay được không cùng VD: Tính cộng: , phải quy đồng mẫu thức 6 3  2 x  4 x 2x  8 mẫu thức. H2: Ta có 6 3   x ( x  4) 2( x  4) TL3:Tương tụ cộng ngay 6. 2 3. x   2 x ( x  4) 2 x ( x  4) như cộng 2 được không? 12  3 x 3(4  x)   2 x ( x  4) 2 x ( x  4) phân số không 3 H3: tại sao biết  2x cùng mẫu phải quy đồng -HS lên bảng mẫu thức? làm từng bước -GV và HS -HS đặt nhân tử cùng làm VD chung để rút -Gợi ý HS gọn từng bước. -Chú ý HS rút gọn bằng cách đặt nhân tử chung hay
  5. dùng hằng đảng thức Quy tắc: SGK/45 -HS đọc quy -cho HS ghi tắc quy tắc ?3.Tính cộng: -HS làm ?3 vào -Cho HS làm tập hay nháp ?3 khoảng vài y  12 6 2 6 y  36 y  6 y trước phút sau đó y  12 6   6( y  6) y ( y  6) cho HS sửa. y 2  12 y  36  6 y ( y  6) ( y  6) 2 y6   6 y ( y  6) 6y ?4. (HS làm) -HS làm theo -Cho HS làm nhóm theo nhóm -Nhận xét và -GV cho các sửa bài nhóm khác nhận xét và sửa. 3. Củng cố:
  6. - Nhắc lại quy tắc. - Làm BT 21b, 23 a, b/46 4. Hướng dẫn HS học ở nhà: - Học kỹ quy tắc - Ôn lại quy tắc quy đồng mẫu thức. - Đọc phần có thể em chưa biết /47 - Làm BT còn lại 21, 22, 23 trang 46 V/ Rút kinh nghiệm: ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ------------------------------

Có Thể Bạn Muốn Download

Đồng bộ tài khoản