Giáo án đại số và hình học 12 cơ bản

Chia sẻ: Anh Hung | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:12

0
460
lượt xem
109
download

Giáo án đại số và hình học 12 cơ bản

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Về kiến thức: - Biết mối liên hệ giữa tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số và dấu đạo cấp một của nó. Về kĩ năng: - Biết cách xét tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm cấp một của nó.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án đại số và hình học 12 cơ bản

  1. GIẢI TÍCH T Mục tiêu, phương tiện thực hiện, biện pháp, điều kiện u Tiết phương Biện theo Nội dung Ghi chú và các ví dụ ầ Mục tiêu tiện pháp, PPCT n thực hiện điều kiện Về kiến thức: - Biết mối liên hệ giữa tính đồng biến, nghịch biến Bảng Nêu vấn Ví dụ. Xét sự đồng biến, nghịch biến của của một hàm số và dấu đạo cấp một của nó. phụ đề ,gợi các hàm số : y = x4 - 2x2 + 3, y = 2x3 - 6x + 2, 1+2 Về kĩ năng: mở 3x + 1 y= . Tính đơn điệu - Biết cách xét tính đồng biến, nghịch biến của 1− x 1 của hàm số một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm cấp một của nó. Về kiến thức: 3 - Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, Bảng Vấn Ví dụ. Tìm các điểm cực trị của các hàm Cực trị của điểm cực trị của hàm số. phụ đáp ,gợi số y = x3(1 - x)2, y = 2x3 + 3x2 - 36x - 10. hàm số -Biết các điều kiện đủ để hàm số có cực trị. Chọn bài mở 4 tập Về kĩ năng: - Biết tìm cực trị của hàm số 2 5 Luyện tập - Vận dụng vào các bài toán có liên quan. Về kiến thức: -Nêu Ví dụ. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ 6 Giá trị lớn - Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ - Bảng vấn nhất của hàm số y = x3 - 3x2 - 9x + 35 trên nhất nhỏ nhất đề ,giải đoạn [- 4; 4]. nhất của hàm số trên tập hợp số. phụ 7 của hàm số quyết Về kĩ năng: - Chọn Ví dụ. Tính các cạnh của hình chữ nhật có bài tập vấn đề chu vi nhỏ nhất trong tất cả các hình chữ - Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng. -Vấn nhật có diện tích 48m2. 3 8 Luyện tập đáp ,gợi mở Đường tiệm Về kiến thức: Ví dụ. Tìm đường tiệm cận đứng và 9 cận đường tiệm cận ngang của đồ thị các hàm - Biết khái niệm đường tiệm cận đứng, đường - Bảng Vấn tiệm cận ngang của đồ thị. phụ đáp ,gợi số 4 10 Về kĩ năng: ,phiếu mở. giải 1
  2. - Tìm được đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang học tập quyết 3x − 2 x+ 3 11 Luyện tập cảu đồ thị hàm số. vấn đề y= ;y = 2 . 2x + 1 x −4 Về kiến thức: Ví dụ. Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số : 12 - Biết các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( Tìm Phiếu x4 2 3 y= -x - ; y = - x3 + 3x +1 ; tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm học tập, Thuyết 2 2 Khảo sát sự 13 tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị ). tranh vẽ trình,gợi 4x + 1 biến thiên và vẽ đồ thị của - Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số sẵn đồ mở ,thảo y = . 5 2x − 3 hàm số Về kĩ năng: thị luận 14 nhóm Ví dụ. Dựa vào đồ thị của hàm số y = x3 + - Biết cách khảo sát và vẽ đồ thịcác hàm số: 3x2, biện luận số nghiệm của phương y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0) trình x3 + 3x2 + m = 0 theo giá trị của 15 ax + b tham số m. y = ax3+ bx2+ cx+d (a ≠ 0) y = với ac ≠ 0 cx + d Ví dụ. Viết phương trình tiếp tuyến của - Biết cách dùng đồ thị để biện luận số nghiệm đồ thị hàm số y = 2x3 - 3x2 + 1 Tại điểm có 16+17 Luyện tập 6 của một phương trình hoành độ 2. 18 Phiếu Thuyết Hệ thống hóa các kiến thức trong chương,cách giải học tập, trình,gợi Ôn tập các dạng bài tập thường gặp tranh vẽ mở, thảo 19 chương I sẵn đồ luận nhóm thị Kiểm tra các kiến thức đã học trong chương Rèn Đề kiểm Kiểm tra 7 20 Kiểm tra tính độc lập suy nghĩ,tính trung thực trong học tập tra viết − 0,75 Về kiến thức: 1 − 5 Ví dụ. Tính   + 0, 25 2 21 - Định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữ Bảng Gợi  16  Lũy thừa tỉ, số mũ thực. Các tính chất. phụ mở,nêu vấn đề 4  −1 2  - Biết các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, Phiếu a 3 a 3 + a 3  22 luỹ thừa, và luỹ thừa với số mũ thực. học tập   Ví dụ. Rút gọn biểu thức : 1 Về kĩ năng:  3 −  1 8 a 4 a 4 + a 4  - Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn   23 Luyện tập biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa. 2
  3. Về kiến thức: Bảng Vấn đáp - Biết khi niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa phụ vẽ nêu vấn - Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số luỹ hình, đề ,hoạt 24 Hàm số lũy thừa phiếu động thừa học tập nhóm - Biết dạng đồ thị của các hàm số luỹ thừa Về kĩ năng:- Biết vẽ đồ thị của các hàm số luỹ thừa- Tính được đạo hàm của các hàm số luỹ thừa 25 * Về kiến thức: - Biết khi niệm lơgarit cơ số a Ví dụ. Tính (a> 0, a ≠ 1) của một số dương. lo g 1 2 a) 3 27 ; - Biết các tính chất của lôgarit ( so sánh hai lôgarit 9 cùng cơ số, quy tắc tính lôgarit, đổi cơ số của b) log 3 6.log8 9.log 6 2 . 26+27 lôgarit). Lôgarit Gợimở, Ví dụ. Biểu diễn log 30 8 qua log 30 5 và - Biết các khi niệm lôgarit thập phân, số e và log 30 3 . vấnđáp , lôgarit tự nhiên. Phiếu hoạt Ví dụ. So sánh các số: Về kĩ năng: - Biết vận dụng định nghĩa để tính động học tập một số biểu thức chứa lơgarit đơn giản. nhóm a) log 3 5 và log 7 4 ; - Biết vận dụng các tính chất của lôgarit tính toán log 0,3 2 28 Luyện tập các biểu thức chứa lôgarit. b) và log 5 3 . Về kiến thức: - Biết khi niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit. Ví dụ. Vẽ đồ thị của các hàm số : - Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ hàm Bảng Nêu vấn a) y = 3.2x b) y = 2 x−4 số logarit. phụ đề,gợi Ví dụ. Vẽ đồ thị các hàm số: - Biết dạng đồ thị của các hàm số mũ, hàm số Phiếu mở Hàm số mũ. logarit. log 1 x 29+30 học tập a) y = 2 2 ; Hàm số lôgarit Về kĩ năng: - Biết vận dụng tính chất của hàm số 10 mũ, hàm số logarit với việc so sánh hai số, hai biểu log 1 x 2 thức chứa mũ và logarit. b) y = 2 . - Biết vẽ đồ thị của các số mũ, hàm số logarit Ví dụ. Tính đạo hàm của các hàm số: -Tính được đạo hàm của các hàm số y = ex , y = a) y = 2xex + 3sin 2x ; lnx. b) y = 5x2 - ln x + 8cos x. 11 31 Luyện tập - Tính được đạo hàm của các hàm số mũ và logarit. 3
  4. Về kiến thức: Ví dụ. Giải các phương trình sau: 2x- 7 - Biết các dạng phương trình, hệ phương trình một Bảng Gợi æö 1 x æö 6 1 1 32 Phương trình ẩn, hai ẩn, … 1) ç ÷ = 5 2) ç1÷ . x = 86x phụ mở ,vấn ç ÷ ç ÷ 4 ç5÷ è ÷ ø è÷ ÷ ç2ø mũ và phương Về kĩ năng: Phiếu đáp trình lôgarit học tập - Giải một số phương trình, mũ và logarit đơn giản 3) 8. x + 3. x = 24 + 6x 33 3 2 bằng phương php đưa về cùng luỹ thừa cùng cơ 12 số, phương pháp logarit hố, phương pháp dùng ẩn 4) l 5 x = l 5 ( x + 6) − l 5 ( x + 2) og og og 34 Luyện tập số phụ, phương pháp dùng tính chất của hàm số. Về kiến thức: Bảng Gợi Ví dụ. Giải các bất phương trình sau: - Biết các dạng bất phương trình: một ẩn, hai ẩn, phụ mở ,vấn 1 4 x 2 −15 x +13 1 1) ( ) < ( ) 4 −3 x … Phiếu đáp,hoạt 2 2 Bất phương Về kĩ năng: học tập động 2) 2 + 2 - 2 >27-x + 25-x - 23-x 2x-1 2x-3 2x-5 13 35+36 trình mũ và nhóm 3) lg(x+4)+lg(3x+46)>3 - Giải một số bất phương trình mũ và logarit đơn lôgarit giản bằng phương pháp đưa về cùng luỹ thừa cùng x cơ số, phương pháp logarit hóa, phương pháp dùng 4) log 3 x. log 2 x < log 3 x 2 + log 2 ẩn số phụ, phương pháp dùng tính chất của hàm 4 số. Bảng vấn đáp, Ôn tập Hệ thống hóa các kiến thức trong chương,cách giải phụ hoạt động 37 chương II các dạng bài tập thường gặp Phiếu nhóm 14 học tập Kiểm tra các kiến thức đã học trong chương Rèn Đề kiểm Kiểm tra 38 Kiểm tra 45’ tính độc lập suy nghĩ,tính trung thực trong học tập tra viết Về kiến thức: x3 - Hiểu khái niệm nguyên hàm của hàm số. Bảng Gợi mở Ví dụ. Tính ∫ x + 2 dx . 15 39+40 - Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm. phụ ,vấn đáp, Ví dụ. Tính ∫ (e + 5) e dx . 2x 3 2x Nguyên hàm Về kĩ năng: Hệ hoạt động - Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương thống nhóm Ví dụ. Tính ∫ x sin 2 x dx . 41 đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách câu hỏi 1 Chọn bài Ví dụ. Tính ∫ dx 16 tính nguyên hàm từng phần. 3x + 1 - Sử dụng phươn pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ tập 42 Luyện tập (Hướng dẫn: đặt u = 3x + 1). cách đổi biến số quá một lần) để tính nguyên hàm 4
  5. 2 Về kiến thức: x2 − 2x Ví dụ. Tính ∫ dx . - Biết khái niệm hình thang cong. 1 x3 - Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục Bảng Gợi mở π 2 43 bằng công thức Niu-tơn Lai-bơ-nít. phụ vấn đáp - Biết các tính chất của tích phân Hệ Ví dụ. Tính ∫ sin 2 x sin 7 x dx . π 17 − thống 2 Tích phân. Về kĩ năng: 1 44 câu hỏi, 2 Luyện tập - Tìm được tích phân của một số hàm số tương Chọn bài Ví dụ. Tính ∫ ( x − 2)( x + 3) dx . đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp −1 tập tích phân từng phần. - Sử dụng được pháp đổi biến số (khi đã chỉ rỏ cách 45 đổi biến số và không đổi quá một lần) để tính tích phân. 18 - Hệ thống hóa các kiến thức chương I + II Bảng Hệ 46 Ôn tập kỳ I phụ thống hóa KT Kiểm tra học - Đánh giá kết quả nhận thức của học sinh Đề kiểm TL, TN 47 kỳ I tra 19 Trả bài kiểm Bài KT Rút kinh 48 đó chấm nghiệm tra học kỳ I - Nhận xét, đánh giá những sai lầm HS mắc phải 2 Về kiến thức: - Biết các phương pháp tính tích phân: đổi biến, Bảng Gợi mở Ví dụ. Tính ∫1 x + 2dx (đặt u = x + 2). Tích phân tích phân từng phần. phụ vấn đáp 1 20 49+50 (tiếp theo). Về kĩ năng: Hệ Ví dụ. Tính I = ∫ x 4 − 3 x dx 2 2 Luyện tập - Tìm được tích phân của một số hàm số . thống 0 câu hỏi, ví dụ Về kiến thức: Ví dụ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn Ứng dụng của - Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích Bảng bởi parabol y = 2 - x2 và đường thẳng y = - 21 51+52 tích phân phân. phụ x. trong hình học Gợi mở Về kĩ năng: Hệ vấn đáp thống Ví dụ. Tính thể tích vật thể tròn xoay do 22 53+54 Luyện tập - Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích câu hỏi, hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và một số khối nhờ tích phân. ví dụ parabol y = x(4 - x) quay quanh trục 5
  6. hoành. Ôn tập Hệ thống kiến thức nguyên hàm tích phân và ứng Bài tập Gợi mở 23 55+56 dụng vấn đáp chương III Kiểm tra các kiến thức đã học trong chương Rèn Đề kiểm TL, TN 57 Kiểm tra 45’ tính độc lập suy nghĩ,tính trung thực trong học tập tra Về kiến thức: Ví dụ. Thực hiện các phép toán sau: - Biết định nghĩa số phức. Hệ Gợi mở 1  - Biết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun thống vấn đáp a. (2 - i) +  − 2i  câu hỏi, 3  24 của số phức, số phức liên hợp. 2 5  b. ( 2 − 3i ) −  − i  Về kĩ năng: ví dụ 58 Số phức - Biết được phần thực, phần ảo của một số phức 3 4  -Tìm được số phức liên hợp của một số phức            c.   1   3  1  3 − i  +  − + 2i  − i  3   2  2 Về kiến thức: Ví dụ. Tính: Cộng, trừ và a) 5 + 2i - 3(-7 + 6i) 59 - Nắm được các phép toán cộng, trừ, nhân số phức. Hệ Gợi mở nhân số phức 1 25 Về kĩ năng: thống vấn đáp b) (2 - 3 i)( + 3 i) c) (1 + 2 i) 2 -Thực hiện được cộng, trừ, nhân số phức câu hỏi, 2 60 Luyện tập ví dụ Phép chia số Về kiến thức: Ví dụ. Thực hiện các phép tính sau: 61 phức - Nắm được các phép toán chia số phức. Hệ Gợi mở 1+ i 2 − 3i 3 26 Về kĩ năng: thống vấn đáp a. b. c. 62 Luyện tập câu hỏi, 2−i 4 + 5i 5−i -Thực hiện được chia hai số phức. ví dụ Phương trình Về kiến thức: Ví dụ. Giải các phương trình sau trên 63 bậc hai với - Nắm PT bậc hai trên tập số phức. Hệ Gợi mở tập số phức hệ số thực - Nắm CT nghiệm thống vấn đáp 27 a. x2 + 7 = 0 Về kĩ năng: câu hỏi, 64 Luyện tập ví dụ b. x2 - 3x + 3 = 0 - Biết tìm nghiệm phức của phương trình bậc hai với hệ số thực ( nếu ∆ < 0) 28 65+66 Ôn tập Hệ thống hóa các kiến thức các phép toán về số Chọn BT Hệ phức; Giải phương trình bậc hai trên tập số phức Bảng thống 6
  7. phụ kiến chương IV thức - Đánh giá kết quả nhận thức của học sinh Đề kiểm TL, TN 67 Kiểm tra 45’ 29 tra 68 69 30 - Hệ thống các kiến thức cơ bản cả năm Chọn bài Hệ 70 Ôn tập 71 cuối năm - Rèn luyện kĩ năng: giải toán, vẽ hình cho học sinh tập thống 31 hóa kiến 72 thức 32 73 Kiểm tra - Đánh giá kết quả nhận thức của học sinh Đề kiểm TL, TN 33 74 cuối năm tra Trả bài kiểm - Nhận xét, đánh giá những sai lầm HS mắc phải Bài KT Rút kinh 34 75 tra cuối năm đó chấm nghiệm 35 76 Chọn BT Hệ Tổng ôn tập 36 77 - Ôn tập kiến thức cơ bản cho thi tốt nghiệp Bảng thống cho thi tốt phụ hóa kiến 37 78 nghiệp thức HÌNH HỌC 12 T Mục tiêu, phương tiện thực hiện, biện pháp, điều kiện u Tiết phương Biện ầ theo Nội dung Ghi chú và các ví dụ Mục tiêu tiện pháp, n PPCT thực hiện điều kiện Khái niệm về Về kiến thức: - Hiểu được thế nào là một khối đa Bảng Gợi mở * Cần dùng mô hình để cho học sinh hiểu rỏ khối đa diện diện và hình đa diện. phụ vấn đáp, hơn về khái niệm khối đa diện. - Hiểu được các phép dời hình trong không gian Phiếu hoạt * Giáo viên cần nhấn mạnh những điều cần 1 1 - Hiểu được hai đa diện bằng nhau bằng các phép học tập động lưu ý của khái niệm, để học sinh có thể phân biến hình trong không gian nhóm biệt được những khối không phải là khối đa diện. -Hiểu được rằng đối với các đa diện phức tạp ta 2 2 có thể phân chia thành các đa diện đơn giản Về kĩ năng: - Biết nhận dạng được một khối đa diện -Biết chứng minh hai khối đa diện bằng nhau nhờ 7
  8. 3 3 Luyện tập phép dời hình - Biết phân chia và lắp ghép các khối đa diện trong Về kiến thức: - Làm cho học sinh nắm được đn Bảng 4 4 Gợi mở * Cần nhấn mạnh các khối đa diện đều Khối đa diện khối đa diện lồi,khối đa diện đều phụ vấn đáp, thuộc loại nào. Và qua đó có thể biết được lồi và khối đa Phiếu Về kỹ năng: - Nhận biết các loại khối đa diện học tập hoạt động các mặt, các đỉnh, số đỉnh cảu một đa diện 5 5 diện đều nhóm đều. Về kiến thức: - Nắm được khái niệm về thể tích khối đa diện và 6 6 các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, Ví dụ. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh Khái niệm về khối lăng trụ, khối chóp. Bảng đáy bằng a, góc SAC bằng 45°. Tính thể tích thể tích của - Biết chia khối chóp và khối lăng trụ thành các Gợi mở phụ hình chóp S.ABCD. khối đa diện khối tứ diện ,vấn đáp, Phiếu Ví dụ : Cho khối hộp MNPQM'N'P có thể Về kỹ năng: hoạt động học tập tích V. Tính thể tích của khối tứ diện P'MNP 7 7 - Rèn luyện kỹ năng tính thể tích để tính được thể nhóm theo V. tích khối hộp chữ nhật, khối chóp, khối lăng trụ. - Kỹ năng vẽ hình, chia khối chóp thành các khối 8 8 Luyện tập đa diện 9 9 Về kiến thức: Ôn tập khái niệm về đa diện và khối đa diện; Khái niệm về 2 khối đa diện bằng nhau.Đa diện đều và các loại đa diện; Khái niệm 10 10 về thể tích khối đa diện. - Các công thức tính thể tích khối hộp CN. Khối Chọn bài Hệ lăng trụ .Khối chóp. Ôn tập tập thống Về kỹ năng: Nhận biết được các đa diện & khối chương I đa diện.Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa Bảng hoá kiến diện để giải các bài toán thể tích. phụ thức 11 11 - Hiểu và nhớ được các công thức tính thể tích của các khối hộp CN. Khối LTrụ. Khối chóp. Vận dụng được chúng vào việc giải các bài toán về thể tích khối đa diện. 12 12 Kiểm tra 45’ Về kiến thức: - Củng cố ,đánh giá mức độ tiếp Đề kiểm TL, TN thu của học sinh ,đồng thời qua đó rút ra bài học tra kinh nghiệm ,để đề ra muc tiêu giảng dạy chương 8
  9. kế tiếp. Về kỹ năng: - Kiểm tra việc nắm kiến thức và kỹ năng vận dụng của học sinh . Rút kinh nghiệm giảng dạy bài học kế tiếp. 13 13 Về kiến thức: - Nắm được sự tạo thành mặt tròn xoay ,các yếu tố của mặt tròn xoay: Đường Bảng Ví dụ. Cho một hình nón có đường cao bằng sinh,trục phụ 12cm, bán kính đáy bằng 16cm. Tính diện Khái niệm về - Hiểu được mặt nón tròn xoay ,góc ở đỉnh Phiếu tích xung quanh của hình nón đó. mặt tròn xoay ,trục,đường sinh của mặt nón học tập Ví dụ. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh -Pb Mặt nón,hình nón khối nón tròn xoay,nắm vững Gợi mở công thức tính toán diện tích xung quanh ,thể tích vấn đáp đáy bằng a, góc SAB bằng 300. Tính diện 14 14 của mặt trụ ,phân biệt mặt trụ,hình trụ,khối trụ . hoạt tích xung quanh của hình nón đỉnh O, đáy là Biết tính diện tích xung quanh và thể tích . động -Hiểu được mặt trụ tròn xoay và các yếu tố liên nhóm hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD. quan như:Trục ,đường sinh và các tính chất Về kỹ năng: -Kỹ năng vẽ hình ,diện tích xung Ví dụ. Cắt khối trụ bằng một mặt phẳng quanh ,diện tích toàn phần,thể tích -Dựng thiết qua trục của khối trụ được một hình vuông diện qua đỉnh hình nón ,qua trục hình trụ,thiết diện cạnh a. Tính diện tích xung song song với trục 15 15+16 Luyện tập Về kiến thức: - Hs phải nắm kĩ các kiến thức định Ví dụ. Một mặt cầu bán kính R đi qua 8 đỉnh nghĩa mặt cầu, sự tương giao của mặt cầu với mặt Bảng Gợi mở của một hình lập phương. Tính cạnh của 16 17+18 Mặt cầu phẳng, đường thẳng và công thức diện tích mặt phụ vấn đáp hình lập phương đó theo R. cầu, thể tích khối cầu. Phiếu hoạt Ví dụ. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh Về kỹ năng: - Vận dụng kiến thức đã học để xác học tập động đáy bằng a, góc SAC bằng 600. Xác định tâm định mặt cầu, tính diện tích mặt cầu, thể tích khối nhóm và bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh của 17 19+20 Luyện tập cầu đã xác định đó. hình chóp S.ABCD. 18 21 Ôn tập - Hệ thống các kiến thức cơ bản Chọn bài Hệ 9
  10. tập thống chương II - Rèn luyện kĩ năng: giải toán, vẽ hình cho học sinh Bảng hoá kiến phụ thức Ôn tập - Hệ thống các kiến thức cơ bản 22 - Rèn luyện kĩ năng: giải toán, vẽ hình cho học sinh học kỳ I Kiểm tra Đề kiểm 23 - Đánh giá kết quả nhận thức của học sinh TL, TN học kỳ I tra 19 Trả bài kiểm Bài KT Rút kinh 24 - Nhận xét, đánh giá những sai lầm HS mắc phải tra học kỳ I đó chấm nghiệm Về kiến thức: - Hiểu được ĐN hệ trục tọa độ Ví dụ. Xác định toạ độ tâm và bán kính của 20 25 Oxyz trong không gian.Xđ tọa độ của 1 điểm, của các mặt cầu có phương trình sau đây: vectơ các phép toán của nó.Tích vô hướng của 2 Gợi mở a) x2 + y2 + z2 - 8x + 2y + 1 = 0 21 26 Hệ toạ độ Bảng b) x2 + y2 + z2 + 4x + 8y - 2z - 4 = 0 vectơ, độ dài của vectơ, khoảng cách 2 điểm vấn đáp trong không phụ Ví dụ. Viết phương trình mặt cầu: hoạt gian. Luyện Về kĩ năng: - Tìm được tọa độ của 1 vectơ, của Phiếu a) Có đường kính là đoạn thẳng AB với động 22 27 tập điểm. Tính được tích vô hướng của 2 vectơ, độ dài học tập nhóm A(1; 2; -3) và B(- 2; 3; 5). của véc tơ, khoảng cách giữa hai điểm. Viết được b) Đi qua bốn điểm O(0 ; 0 ; 0) , A(2; 2; 3), 23 28 phương trình mặt cầu, tìm được tâm và bán kính khi viết pt mặt cầu. B(1; 2; - 4), C(1; - 3; - 1). Về kiến thức: Hiểu được các khái niệm, các phép   24 29 Ví dụ. Cho a = ( ;2;3) và b = ( ;− 1;0). Xác 1 5 toán về vectơ trong không gian,biết được khái Phương trình niệm đồng phẳng hay không đồng phẳng của ba      25 30 vtơ trong không gian Bảng Gợi mở định vectơ c sao cho c ⊥ a và c ⊥ b mặt phẳng phụ vấn đáp Về kỹ năng: Xác định được phương, hướng, độ Ví dụ. Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm 26 31 Phiếu hoạt dài của vectơ trong không gian. Thực hiện được A(- 1; 2; 3), B(2; - 4; 3), C(4; 5; 6). học tập động các 27 32 nhóm Ví dụ. Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm Luyện tập phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không A(3; 1; - 1), B(2; - 1; 4) và vuông góc với mặt phẳng gian.Xác định được ba vectơ đồng phẳng hay 28 33 2x - y + 3z - 1 = 0 . không đồng phẳng - Củng cố ,đánh giá mức độ tiếp thu của học Đề kiểm 29 34 Kiểm tra 45’ sinh ,đồng thời qua đó rút ra bài học kinh nghiệm TL, TN tra ,để đề ra muc tiêu giảng dạy chương kế tiếp. 10
  11. Về kiến thức: - HS nắm được Vectơ chỉ phương của đường 30 35 thẳng trong không gian. Dạng phương trình tham Ví dụ. Viết phương trình tham số của Phương trình số và phương trình chính chắc của đường thẳng đường thẳng đi qua hai điểm A(4; 1; - 2), đường thẳng trong không gian. B(2; - 1; 9). trong không Về kĩ năng: Bảng Gợi mở Ví dụ. Viết phương trình tham số của gian - HS biết: Xác định được vectơ chỉ phương của phụ vấn đáp đường thẳng đi qua điểm A(3; 2; - 1) và song 31 36 Phiếu hoạt song với đường thẳng đường thẳng trong không gian. Cách viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường học tập động  x = 1 + 2t thẳng trong không gian khi biết được một điểm nhóm   y = −1 − 3t 32 37 thuộc đường thẳng và một vectơ chỉ phương của  z = 4t đường thẳng đó. Xác định được toạ độ một điểm  Luyện tập và toạ độ của một vectơ chỉ phương của đường 33 38 thẳng khi biết phương trình tham số hoặc phương trình chính tắc của đường thẳng đó. Về kiến thức: - Học sinh nắm vững hệ tọa độ trong không gian, 34 39 tọa độ của véc tơ , của điểm, phép toán về véc tơ. Viết được phương trình mặt cầu, phương trình đường thẳng và vị trí tương đối của chúng. Tính được các khoảng cách: giữa hai điểm, từ một Chọn bài Hệ Ôn tập điểm đến mặt phẳng. tập thống chương III Bảng hoá kiến Về kỹ năng: phụ thức - Rèn luyện kỹ năng làm toán trên véc tơ. Luyện 40 viết phương trình mặt cầu, phương trình mặt 35 phẳng, pt đường thẳng. Phối hợp các kiến thức cơ bản, các kỹ năng cơ bản để giải các bài toán mang tính tổng hợp bằng phương pháp tọa độ. 41 Chọn bài Hệ Ôn tập - Hệ thống các kiến thức cơ bản tập thống 42 cuối năm - Rèn luyện kĩ năng: giải toán, vẽ hình cho học sinh Bảng hoá kiến phụ thức 36 Kiểm tra Đề kiểm 43 - Đánh giá kết quả nhận thức của học sinh TL, TN cuối năm tra 37 44 Trả bài kiểm - Nhận xét, đánh giá những sai lầm HS mắc phải Bài KT Rút kinh 11
  12. tra cuối năm đó chấm nghiệm Chọn bài Hệ Tổng ôn tập - Hệ thống các kiến thức cơ bản tập thống 45 Bảng hoá kiến cho thi TN - Rèn luyện kĩ năng: giải toán, vẽ hình cho học sin phụ thức 12

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản