Giáo án địa lý lớp 7 - Bài 46 : THỰC HÀNH SỰ PHÂN HOÁ CỦA THẢM THỰC VẬT Ở SƯỜN ĐÔNG VÀ SƯỜN PHÍA TÂY ANĐÉT I

Chia sẻ: Linh Ha | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
261
lượt xem
19
download

Giáo án địa lý lớp 7 - Bài 46 : THỰC HÀNH SỰ PHÂN HOÁ CỦA THẢM THỰC VẬT Ở SƯỜN ĐÔNG VÀ SƯỜN PHÍA TÂY ANĐÉT I

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu : 1) Kiến thức : - HS nắm được sự phân hoá MT theo độ cao - 2) Kỹ năng: rèn luyện KN ĐL - Đọc ,mô tả và pt LĐ , ảnh ĐL. - Nhận biết MT TN qua tranh ảnh II – Đồ dùng dạy học : - BĐ TN Nam Mĩ - Lá cắt sườn Đ và sườn T - Tranh ảnh về MT TN Nam Mĩ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án địa lý lớp 7 - Bài 46 : THỰC HÀNH SỰ PHÂN HOÁ CỦA THẢM THỰC VẬT Ở SƯỜN ĐÔNG VÀ SƯỜN PHÍA TÂY ANĐÉT I

  1. Giáo án địa lý lớp 7 - Bài 46 : THỰC HÀNH SỰ PHÂN HOÁ CỦA THẢM THỰC VẬT Ở SƯỜN ĐÔNG VÀ SƯỜN PHÍA TÂY ANĐÉT I – Mục tiêu : 1) Kiến thức : - HS nắm được sự phân hoá MT theo độ cao - 2) Kỹ năng: rèn luyện KN ĐL - Đọc ,mô tả và pt LĐ , ảnh ĐL. - Nhận biết MT TN qua tranh ảnh II – Đồ dùng dạy học : - BĐ TN Nam Mĩ - Lá cắt sườn Đ và sườn T - Tranh ảnh về MT TN Nam Mĩ0
  2. III – Phương pháp : trực quan, đàm thoại , nhóm IV – Các bước lên lớp : 1) Ổn định : 2) Kiểm tra bài cũ : 3) Giảng : Hoạt động 1 : TRÌNH BÀY, GIẢI THÍCH SỰ PHÂN BỐ CỦA MT TN Hoạt động dạy và học Ghi bảng a) HS quan sát H27.2 đọc tên I - TRÌNH BÀY, các MT TN và sự phân bố của GIẢI THÍCH SỰ các MT TN PHÂN BỐ CỦA - So sánh diện tích của các MT MT TN : Độ cao Sườn Tây Sườn Đông
  3. Rừng nhiệt đới 0 – 1000 m TV ½ hoang mạc Rừng lá rộng 1000 – 1300 Cây bụi xương m Rừng lá kim rồng 1300 – 2000 Rừng lá kim Cây bụi xương m Đồng cỏ rồng 2000 – Đồng cỏ núi cao Đồng cỏ cây bụi 3000m ½ Đồng cỏ núi cao Đồng cỏ núi cao 3000 – và băng tuyết 4000m Đồng cỏ núi cao 4000 – Băng tuyết 5000m > 5000m Hoạt động 2 : PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA
  4. GV cho HS thảo luận theo tổ (4 tổ)  mỗ tổ cử 1 đại diện lên bảng trả lời theo dàn ý phiếu giao việc  Các nhóm quan sát cho nhận xét. + HS xác định mỗi BĐ thuộc kiểu khí hậu nào  nêu đặc điểm chung của BĐ KH. Quan sát H 46.1 và 46.2 kết hợp với bảng so sánh BT 1: giải thích tại sao ở độ cao từ 0 – 7000m sườn đông có rừng rậm nhiệt đới phát triển Sườn Tây có thảm TV ½ hoang mạc GV : phân công N 1: sườn Tây N 2: sườn Đông Gợi ý : - Giữa sườn Đông và sườn Tây sườn nào cho mưa nhiều ? tại sao ?
  5. - N1 : trên lược đồ TN Trung và NM cho biết ven biển phía Tây NM c1 dòng hải lưu gì ? tính chất dòng hải lưu thế nào ?Tác dụng cảu dòng h3i kưu đền KH và sự hình thành thảm TV của KV. - N2 : Phía đông dãy Anđét chịu ảnh hưởng của gió gì ? gió này ảnh hưởng tới khí hậu và sự hình thành thảm TV của KV như thế nào ? khi gió thồi thừ phía Đông vượt qua dãy Anđét sẽ xuất hiện hiệu ứng gì ? KK có đặc điểm gì ? Ảnh hưởng tới KH và thảm TV như thế nào ? Mỗi nhóm trình bày kết qủa thảo luận của mình - GV chuẩn xác. + Trên dãy núi Anđét , sườn Đông mua7 nhiều , sườn Tây mưa ít. + Sườn núi già phía Đông đón gió tín phong Đông Bắc và chịu ảnh hưởng dòng biển nóng Guyana tới. Còn sườn phía Tây khuất gió chịu ảnh hưởng của sòng biển lạnh Pêru nên TV ở 2 sườn khác
  6. nhau vì LM khác nhau , ĐH khác nhau . Dòng biển , hướng gió khác nhau. 4) Củng cố : BT 2 1) Dặn dò : - Xem lại bài thực hành - Đọc trước bài mới 6/ Rút kinh nghiệm: - Bài tập 1 quá mất nhiều thời gian, các bài tập còn lại không đủ thời gian

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản