Giáo án Hình Học lớp 8: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Chia sẻ: abcdef_32

I- MỤC TIÊU - HS nắm định nghiã về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu, tỉ số đồng dạng - HS hiểu các bước chứng minh định lí - Vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng.II- CHUẨN BỊ GV: Thước, bảng phụ. HS: Thước , đọc trước bài . III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Nội dung Text: Giáo án Hình Học lớp 8: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG



I- MỤC TIÊU

- HS nắm định nghiã về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác

đồng dạng, kí hiệu, tỉ số đồng dạng

- HS hiểu các bước chứng minh định lí

- Vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam

giác đồng dạng.



II- CHUẨN BỊ

GV: Thước, bảng phụ.

HS: Thước , đọc trước bài .

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC



HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

GV: Phát biểu tính chất đường HS : .....
phân giác của tam giác?



Hoạt động 2: Bài mới (30 phút)

1. Tam giác đồng dạng
GV: Cho ABC và A’B’C’.

+) định nghĩa
A
? 1/ sgk
4 5
A'
2




Hs các góc bằngnhau
Nhìn hình vẽ hãy cho biết
AB 4 AC BC
+ Quan hệ giữa các góc ? ;  2; 2
HS: A' B ' 2 A'C ' B 'C '
AB AC BC
; ;
=> các tỉ số bằng nhau
+ Tính tỉ số: A' B ' A 'C ' B 'C ' ?


Ta có

A = A’; B = B’; C = C’
+ So sánh các tỉ số trên?
AB AC BC
 
A ' B ' A 'C ' B 'C '


=> ABC A’B’C’
+ khi đó ta có ABC đồng dạng
AB AC BC
 
= k gọi là tỉ số
A ' B ' A 'C ' B 'C '
A’B’C’.
đồng dạng
Kí hiệu: ABC A’B’C’
Địng nghĩa sgk



GV Từ định nghĩa trên suy ra 2 b) Tính chất

tam giác đồng dạng có tính chất ?2 sgk /70

gì? HS :

- Tính chất phản xạ

GV: viết tổng quát để HS có thể - Tính chất đối xứng

ghi nhớ - Tính chất bắc cầu



GV: Cho ABC. Kẻ đường thẳng 2) Định lí

a//BC và cắt AB, AC lần lượt tại ?2
A
M,N. Hỏi AMN, ABC có các HS: MN//BC =>
M1 1 N a
góc và các cạnh tương ứng như M1 = B (đv)
thế nào? N1 = C

Và A: chung

Các góc bằng nhau

Các cạnh tương ứng tỉ lệ

MN//BC

AM AN MN
 
=> AB AC BC


Hệ quả đl Talét

HS : Đồng dạng theo định nghĩa
+ Em có kết luận gì về AMN, và
a) Định lý: SGK
ABC?

+ Đó là nội dung định lí về 2 tam

giác đồng dạng. vẽ hình ghi GT -
ABC, MN // BC A
GT M AB; N AC M
KL và tự chứng minh vào vở.
Na


GV chú ý HS 2 trường hợp đặc

biệt N lí vẫn đúng
định M a A
Chứng minh sgk
A
B
C
HS : Tự chứng minh định lí

Chú ý : sgk .



Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)

- Để dựng một tam giác đồng

dạng với tam giác đã cho ta làm HS :.....

nh thế nào?

 M’N’D’ suy ra HS làm việc cá nhân
-  MND

điều gì?

- bài tập 23/71

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)



- Học định nghĩa, định lí theo sgk

- BTVN: 24,25/72



* Hướng dẫn bài 24:
A' B ' A' C ' B' C '
   k1 (1)
A'B'C' A"B"C" theo tỉ số k1 => A" B" A"C " B" C"


A" B" A" C" B"C "
   k 2 ( 2)
A"B"C" ABC theo tỉ số k2 => AB AC BC


A' B '
A" B"  ...  k1
A" B" k2
Từ (1) và (2) => . Vậy A'B'C' ABC theo tỉ số ....
AB
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản