Giáo án hình học lớp 8 - Tiết 21 HÌNH VUÔNG

Chia sẻ: Linh Ha | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
145
lượt xem
17
download

Giáo án hình học lớp 8 - Tiết 21 HÌNH VUÔNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu : _Hiểu định nghĩa hình vuông, thấy được hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi. _Biết vẽ 1 hình vuông ,biết cách chứng minh 1 tứ giác làhình vuông. _Biết vận dụng các kiến thức bài học để chứng minh và tính bài toán trong thực tế.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án hình học lớp 8 - Tiết 21 HÌNH VUÔNG

  1. Giáo án hình học lớp 8 - Tiết 21 Bài 12 HÌNH VUÔNG I/Mục tiêu : _Hiểu định nghĩa hình vuông, thấy được hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi. _Biết vẽ 1 hình vuông ,biết cách chứng minh 1 tứ giác làhình vuông. _Biết vận dụng các kiến thức bài học để chứng minh và tính bài toán trong thực tế. II/Phương pháp : _Đặt vấn đề ,gợi mở _Thảo luận nhóm III/Chuẩn bị: _GV: SGK,thước , ekê,compa,thước hình thoi, bảng phụ hình 105, 106, 107
  2. _HS: SGK, thước, bảng phụ. IV/Các bước: Ghi bảng Hoạt động của Hoạt động của GV HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ -Nêu dấu hiệu -HS dấu nêu nhận biết hình hiệu và làm bài tập 78. thoi? -Giải bài toán 78 BÀI MỚI Hoạt động 2 : Định nghĩa I/ Định nghĩa: ĐN: Hình thoi là -Tứ giác nào -HS trả lời(đ/n tứ giác có 4 góc vừa là hình thoi HCN, đ/n hình
  3. vuông và 4 cạnh vừa là hình chữ thoi) => đ/n bằng nhau. nhật? hình vuông. -GV đưa ra A định nghĩa hình B vuông. -HS trả lời. -Vậy hình vuông có vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật D không? C Tứ giác ABCD là hình vuông      A  B  C  D  90 0 =>   AB  BC  CD  DA  Từ định nghĩa hình vuông ta suy ra:
  4. + Hình vuông là hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau. + Hình vuông là hình thoi có 4 gốc vuông. Hoạt động 3 : Tính chất của hình vuông
  5. II/ Tính chất : -Do hình vuông -HS làm ?1. Hình vuông có tất là hình thoi và cả các tính chất hình cữ nhật và nên sẽ có những của HCN tính chất gì? Hthoi. -Cho HS làm ?1 GV nhận xét lại chất 2 tính đường chéo HV (2 đường chéo bằng nhau, tại trung điểm của mỗi đường, mỗi đường chéo là của phân giá một góc.)
  6. Hoạt động 4 : Dấu hiệu nhận biết III/ Dấu hiệu nhận biết -Cho HS tự rút -HS đọc và ghi dấu hiệu dấu hiệu nhận ra nhận biết HCN. biết. SGK trang 107 -GV nhắc lại dấu hiệu nhận biết.
  7. Hoạt động 5 : củng cố bài -HS thảo luận -HS thảo luận nhóm ?2 và trả nhóm ?2. lời -Làm bài tập -HS làm bài 81 80, 81 treo hình 106 cho HS trả lời tại chỗ. Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà -Học bài theo vở ghi và SGK. -LBT 79, 82

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản