GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10

Chia sẻ: chtk2dhkh

GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10

 

  1. GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10 BÀI 4 : ĐƯỜNG TRÒN I. MỤC TIÊU : - Viết được phương trình tròn trong một số trường hợp đơn giản. - Xác định được tâm và bán kính đường tròn có pt : (x – x0)2 + (y – y0)2 - Nắm được điều kiện khi nào pt x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 - Viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn khí biết một điểm thuộc tiếp tuyến hoặc phương của tiếp tuyến đó. II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC : - Chuẩn bị các bảng vẽ cần thiết ( dùng máy chiếu nếu có ) - Chuẩn bị các đề bài tập để hoạt động nhóm. III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC 1) Hoạt động 1 : Tìm phương trình đường tròn Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung - Nhận nv và tiến hành làm bài. - Giao nv HS : Tính và so sánh IM, IN 1) Phương trình - Nhớ lại công thức : biết I(1, 2) ; M(1, 4) ; N(1, 0). đường tròn : AB = (x B - x A ) 2 + ( y B - y A ) 2 - Theo dõi hoạt động của HS Mục 1 trang 91 - Yc hs tính chính xác IM, IN. - HS tiến hành làm bài tập - Từ đó yc Hs tìm quỹ tích điểm M => quỹ tích là đường tròn(C) cách điểm I cđịnh khoảng = 4 ô tập tâm I bán kính = 4 y M ∈ (C) ⇔ IM = 4 y M Khái quát : Cho đường tròn tâm I (x0, y0) bán kính R y0 M(x, y) ∈ (C) ⇔ IM = R  I ⇔ (x - x 0 ) 2 + (y - y 0 ) 2 = R x x0 x O ⇔ (x - x 0 ) + (y - y 0 ) = R 2 2 2 - Qua đó hướng dẫn hs tìm ptđtròn Taâm (-2,3) P • (C) • Tổ chức HS giải quyết HĐ1 Sgk BK R = PQ = 52 • Theo dõi hoạt động của hs Pt (C) : (x + 2)2 + (y - 3)2 = 52 • Nhận xét và đưa lời giải chính xác. • Tâm I trung điểm PQ Nhớ lại CT tìm tđ trung điểm P  Q Taâm 0)I(0, I (C) PQ 52 Thông qua VD GV hướng dẫn HS tìm BK R = = 2 2 tâm và bán kính (C) và cách viết 2 2 Pt (C) : x + y = 13 ptdtròn. 2) Hoạt động 2 : Nhận dạng phương trình đường tròn Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung • Vận dụng hằng đẳng Gv dùng pp gợi mở, hdẫn tìm vấn đề. thức phân tích pt (1) (C) x2 + y2– 2x0x – 2y0y + x02 + y02 – R2=0 Đặt : a = - x0 ; b = - y0 c = x02 + y02 – R2 ⇔ R2 = x02 +y02 – c hay : R2 = a2 +b2 – c • Nhận nhiệm vụ và tiến Ta được (C): x + y + 2ax + 2by + c = 0(2) 2 2 hành giải quyết câu hỏi • Câu hỏi : vậy mọi pt (2) với a, b, c tuỳ
  2. GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10 Vì : R2 = a2 +b2 – c ý thì có phải là pt đường tròn không ? nên đk là : a2 +b2 – c >0. • Theo dõi việc làm của hs và hd nếu cần • Giải quyết hoạt động 2 thiết. Nhận xét, đánh giá. là xét trong các trường • Cho hs nhận dạng pt đường tròn : Học sinh làm bài a 2 + b 2 - c < 0 a. 2 2 x + y – 5x + 4y – 7 = 0 vào vở. hợp :  2 b. 2 2 x + y – 2x – 6y + 103 = 0 a + b - c = 0 2 c. x + y2 – 2xy + 3x – 5y – 1 = 0 2 • Tiến hành làm bài theo d. 3x2 + 3y2 + 2006x – 17 y = 0 nhóm và trình bày. e. x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0 Tổ chức cho lớp nx, kết luận. • Vận dụng dạng (2) viết ptđtr • Hs làm bài riêng biệt và BT : viết pt đường tròn qua 3 điểm gv gọi bất kỳ hs lên A(1, -2), B(1, 2), C(5, 2) bảng trình bày lời giải Gv sd pp đặt vấn đề và gợi mở giúp học và hs còn lại tham gia sinh giải quyết bài toán. nx. Nhận xét lời giải và kết luận. Từ đó đề ra pp giải toán. 3) Hoạt động 3 : Phương trình tiếp tuyến của đường tròn( đk d tiếp xúc (C), vttđ của điểm M đối với (C), pttt của đtr ) Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung • Nhớ lại tính chất : Tt • Sd pp đặt vấn đề và yêu 1. Điều kiện để đt ∆ tiếp xúc của đtr vuông góc với bán cầu hs tìm đk với đtr (C) : SGK trang 94 kính đtr tại tiếp điểm và • Bài toán 1 : 2. Bài toán : Viết pttt của (C) công thức về khoảng • GV đưa ra bài toán tổng quát  Taâm I cách từ 1 điểm đến 1 đt. • BT cụ thể :cho đtr (C)  (C) Biết  Baùn Rkính • Vận dụng : viết pt x2 + y2 – 4x + 8y – 5 = 0 và  Toaï tieáp M đường thẳng khi biết  ñoä ñeåm điểm M(-1, 0) điểm đi qua và vectơ pháp a. Chừng tỏ rằng M ∈ (C) tuyến. b.Viết pttt của (C) tại điểm M I • Lên bảng trình bày lời • Tổ chức hs nhận xét lời giải  tt giải. của hs. Từ đó gv nhận xét • Nhận nv và tiến hành chung và đưa ra lời giải chính quañieåm M M gq thông qua hướng dẫn xác. Pttt Vectôphaùp tuyeánIM của gv • Bài toán 2 : • Trình bày lời giải. 3. Bài toán : viết pttt của (C) • Gv đưa ra bài toán tổng quát. Biết • BT cụ thể :Viết pttt của  Taâm I (C) : (x -2)2 + (y - 1)2 = 5.  (C) a. Tìm tâm và bán kính của (C)  Baùn Rkính b. Viết pttt của (C) vẽ từ điểm  thoaû  ñk(1) nhöng chöabieát tñieåm tñ M(3, -2). c. Lập pttt của (C) biết B1 : viết ptđt ( ∆ ) thoả đk (1) B2 : ( ∆ ) là tt của (C)  tt // đt d : 3x + 2y + 2007 = 0 ⇔ d (I, ∆ ) = R  tt ⊥ đt : 2x – y – 1234 = 0 B3 : kết luận. •Bài toán : Cho đường tròn
  3. GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10 (C): x2 + y2 – 6x + 4y – 12 =0 4. Bài Toán :VTTĐ giữa đt ∆ (d) : x + 2my – 2 = 0 và đtr (C) Xét VTTĐ của (C) và (d)  d (I, ∆ ) > R : ∆ ,(C) rời nhau • Theo dõi học sinh làm việc và  d (I, ∆ ) < R : ∆ cắt (C) theo sau đó nậhn xét đánh giá hai giao điểm phân biệt.  d (I, ∆ ) = R : ∆ txúc (C). 4) Hoạt động 4 : bài tập sgk. Hoạt động của hs Hoạt động của giáo viên Nội dung • Nhận nhiệm vụ và tiến • Phân chia dạng toán và yêu 1) Dạng 1 : xác định ptđtr, hành giải bài tập. cầu học giải quyết các bài tìm tâm và bán kính. toán theo sự phân công Đáp số : trong tiết học lý thuyết. Bài 21 trang 26 : • Tập trung làm bài và phát • Theo dõi hs trình bày Câu đúng : a, b, d biểu nhận xét lời giải của • Hướng dẫn (nếu cần) Bài 23 trang 26 : bạn. • Tổ chức cho lớp nhận xét a) Tâm I (1, 1), bk = 2 bài giải của bạn và đưa ra b) Tâm I (2, 3), bk = 11 lời giải chính xác. 5 c) Tâm I ( , 1), bk = 4 1 33 33- 8m2 vôùi < m 4 8 • Trình bày lời giải các bài 2) Dạng 2 : viết ptđtr (C) • Theo dõi hs làm bài và nx toán : 22/94 ; 24/94 Bài 22/94 ; 24/94 ; 25/94. lời giải của hs và đưa ra lời giải chính xác. • HD giải bài 25/94 3) Dạng 3 :Viết pttt của (C) Bài 27/95 4) Dạng 4 : xét VTTĐ giữa. đt và đtr : bài 26/94 ; 28/95 IV. CỦNG CỐ TOÀN BÀI : a)Câu hỏi 1 : khái quát các dạng toán b)Câu hỏi 2 : chọn phương án đúng trong mỗi bài toán sau : 1) Câu 1: Toạ độ tâm I của đtr : 2x2 + 2y2 + x + 6y – 2 = 0 là : 1 3 1 3 1 3 1 3 a/ ( − ; - ) b/ ( − ; - ) c/ ( − ; - ) d/ ( − ; - ) 2 2 4 4 2 4 4 2 2) Câu 2 : đtr tâm I (-2, 3) và tx với d: 20x – 21y – 42 = 0 có pt là : a/ (x + 2)2 + (y - 3)2 = 5 b/ (x - 3)2 + (y + 2)2 = 5 c/ (x + 2)2 + (y - 3)2 = 25 d/ (x - 3)2 + (y - 2)2 = 25 V. BÀI TẬP LÀM THÊM : tài liệu kèm theo.
  4. GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10 Bài 5 : ĐƯỜNG ELIP I. MỤC TIÊU : - HS hiểu và nắm vững định nghĩa elip. Phương trình chính tắc của elip. - Từ pt chính tắc của elip học sinh xác định được : tiêu điểm, đỉnh, trục lớn, trục bé, tâm sai của elip đó. Ngược lại từ gt ( yếu tố xđ nó) bài toán phải lập được pt chính tắc của elíp. - HS chuẩn bị đầy đủ thiết bị học tập của cá nhân. - GV chuẩn bị thiết bị cần thiết. II. PHƯƠNG TIỆN : - HS chuẩn bị đầy đủ thiết bị học tập của cá nhân. - GV chuẩn bị thiết bị cần thiết. III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : 1) Hoạt động 1 : định nghĩa elip. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung • Theo dõi các mô hình và • Sử dụng mô hình cbị sẵn giới thiệu Định nghĩa sgk cho vd về các hình elip. sơ về hính dạng của elip. trang 97 • Tiến hành vẽ elip và trả lời • Hd cách vẽ elip. Từ đó hướng dẫn
  5. GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10 các câu hỏi của GV. học sinh nhận xét từng vấn đề và dẫn • Nhận nhiệm vụ và trả lời đến phát biểu định nghĩa elip. các câu hỏi + Điểm nào trong hình vẽ mà nó cđịnh, + Theo gt thì F1, F2 cố định và không cđ. Độ dài đoạn dây có thay đổi độ dài đoạn dây không thay không ? đổi + Khi M thay đổi thì chu vi tam giác => CV tgiác MF1F2 = độ dài MF1F2 có thay đổi hay không ? và tổng đoạn dây. MF1 + MF2 như thế nào ? MF1 + MF2 = đdài đoạn dây – F1F2 = số không đổi. • Gv hướng dẫn học sinh phát biểu • Học và tìm hiểu thêm phần định nghĩa. định nghĩa sgk trang 97 • Từ đn GV cần nhấn mạnh với HS về tiêu điểm và tiêu cự 2) Hoạt động 2 : Phương trình chính tắc của elip. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung y Phương trình chính tắc M (E) : x2 y2 • Vẽ hình và trả lời câu hỏi + = 1( a > b> 0 ) F1 O F2 x a2 b2 của giáo viên.  Tâm O(0, 0) • Nhớ lại kiến thức : O trung điểm F1F2, Oy trung  c2 = a2 – b2 + M ∈ Ox ⇔ M( x, 0) trực của F1F2.  Tiêu điểm F1(-c, 0), F2 +M ∈ Oy ⇔ M (0, y) Tìm toạ độ F1, F2. Độ dài trục ( c, 0) + Định nghĩa đtrung trực. lớn, trục bé.  Tiêu cự F1F2 = 2c. + Dựa hình vẽ tìm độ dài các  Độ dài trục lớn = 2a trục. • M(x, y) ∈ (E). Tính MF12– • MF12 – MF22 = 4cx MF22 , MF1 + MF2 = 2a rồi tính  Độ dài trục bé = 2b ⇔ (MF1 – MF2) (MF1 + MF2) MF1 – MF2. Từ đó tính MF1,  Đỉnh A1(-a,0),A2(a,0) MF2 B1(0, -b),B2(0, b) =4cx cx MF1, MF2 là bán kính qua tiêu  Bán kính qua tiêu ⇔ MF1 – MF2 = 2 điểm của M. cx a MF1 = a + a cx cx MF1 = a + , MF2 = a - • GV hướng dẫn học sinh tìm cx a a pt chính tắc của (E). MF2 = a - a x2   2y • Theo dõi và ghi nhận + = 1 (a > b > 0 )                     a2 b 2 • Nhận nhiệm vụ và tiến hành giải bài toán • GV hd học sinh làm vd sgk 3) Hoạt động 3 : hình dạng của elíp Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung • Cho (E) • Tính đối xứng của elip • Tính đối xứng của elip x2   2 y Xét vd sgk từ đó hướng dẫn (E) nhận Ox, Oy làm trục đối 2 + = 1 (a > b > 0 )     2                 hs nhận xét tính đối xứng xứng và gốc toạ độ O làm a b Kiểm tra các điểm sau có của (E) tâm đối xứng.
  6. GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10 thuộc (E) không ? • Hình chữ nhật cơ sở • Hình chữ nhật cơ sở PQRS M1(-x0, y0), M2(x0, -y0), có : M3(-x0, -y0) P b B2 Q + Chiều dài=đd trục lớn = 2a • Hình chữ nhật cơ sở có A1 A2 + Chiều rộng = trục bé = 2b chiều dài =?, rộng =? -a a + Bốn đỉnh của (E) là trung • Nhận xét tâm sai là lớn hay S -b B1 R điểm của 4 cạnh PQRS bé hơn 1? Vì sao ? c c • Tâm sai : e= • Tâm sai : e = ( 0<e<1) a a • Giải btoán UD thực tế SGK • Elip vá phép co đường tròn • Elip và phép co đường tròn ( sử dụngp phần mềm Cabri ) 4) Hoạt động 4 : giải bài tập sgk Hoạt động của hs Hoạt động của giáo viên Nội dung - Chuẩn bị kỹ - Yêu cầu : HS nắm vững Dạng 1 : Chọn câu đúng kiến thức và tiến kiến thức đã học và biết vận (Kiến thức về elip) hành làm bài. dụng vào bài toán cụ thể. Bài 30/102 Bài tập thêm (tài liệu kèm theo) - Nhận nhiệm vụ - Theo dõi công việc của hs và tiến hành giải và hướng dẫn nếu cần toán. - Tổ chức lớp nhận xét lời Dạng 2 : Xác định các yếu tố của (E) - Trình bày lời giải của bạn và nhận xét Bài 31/103 giải lên bảng và chung và cho lời giải chính Bài tập thêm: xác định độ dài 2 trục, tiêu tham gia nhận xét xác. cự, tâm sai, toạ độ tiêu điểm và các đỉnh bài giải - Yêu cầu hs viết đúng dạng của (E) sau : chính tắc của (E) 4x2 + 5y2 – 20 = 0 - Theo dõi hs làm bài nhằm 16x2 + 9y2 = 144 - HS nhận nhiệm có hướng dẫn kịp thời x2 + 4y2 – 1 = 0 vụ và tiến hành - Dùng pp đặt vấn đề, giải Dạng 3 :Viết pt chính tắc (E) giảu quyết quyết vấn đề. Bài 32/103 - Trình bày lời - Dùng pp gợi mở nhằm giúp Bài tập thêm:Viết ptct(E) giải trên bảng. học sinh định hướng chính a) 1 đỉnh trên trục bé B2(4,0), tiêu cự = 6 - Tham gia nhận xác cách giải. b) 1 tiêu điểm F1 (-4, 0) và 1 cạnh của xét bài giải của hình CNCS có pt : y = 2 5 . bạn. c) Độ dài trục nhỏ = 6, qua điểm A(- 2 5 , 2). 2 d) Tâm sai e = , qua 3 3 5 M( 2, ) - Nếu bài toán cho liên quan 5 tới bán kính qua tiêu của M Dạng 4 : Tìm M thụôc (E) thoả điều thì ta tính: MF1, MF2 và dựa kiện cho trước. vào đẳng thức => M ? Bài 33/103 - Nếu cho về góc thì dùng Bài tập thêm : Đlhàm số cosin trong tam Cho (E) : x2 + 5y2 – 20 = 0. giác, định lý Pitago a) Cho M ∈ (E) có xM = -2. Tính F1M. - Nếu cho đt qua 1 tiêu điểm F2M
  7. GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10 và vuông góc với Ox thì ta b) Tìm N ∈ (E) nhìn đoạn F1F2 dưới 1 tìm ptr đt góc vuông. => toạ độ M ? c) Tìm P ∈ (E) : F1P = 2F2P d) Với gtrị nào của m thì đt y = x + m có đchung với(E) IV. CỦNG CỐ TOÀN BÀI : Câu hỏi 1 : trình bày dạng chính tắc (E) và yếu tố liên quan của (E) 7 Câu hỏi 2 : cho (E) có độ dài trục lớn = 8, tâms ai e = có pt chính tắc là 4 x2 y2 x 2 y2 x2 y2 a/ + =1 b/ − =1 c/ 9x2 + 16y2 = 1 d/ + =1 16 3 16 9 7 9 Bài 6 : ĐƯỜNG HYPEBOL I. MỤC TIÊU : - Hs nhớ được định nghĩa Hypebol và các yếu tố xác định nó như : tiêu cự, tiêu điểm, tâm sai,.. - Viết được pt chính tắc của Hypebol khi biết các yếu tố xác định hypebol. - Từ ptchính tắc của Hypebol thấy được tính chất và chỉ ra được các tiêu điểm, đỉnh, hai đường tiệm cận của Hypebol. II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC : - Mô hình chuẩn bị sẵn. - Thiết bị dạy học : máy chiếu (nếu có) III. TIẾN TRÌNH BÀY HỌC : 1) Hoạt động 1 : Định nghĩa Hypebol Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung • Hs chú ý nhằm nắm được • Gv sử dụng một số mô hình có sẵn Định nghĩa : hình dạng Hypebol nhằm giúp học sinh bước đầu hình dung sgk trang 104 • Cho ví dụ về hình dạng được hình dạng của Hypebol. hypebol • Gv phát biểu định nghĩa và hướng dẫn cách vẽ hình 2) Hoạt động 2 : Phương trình chính tắc của hypebol Hoạt động của học Hoạt động của giáo viên Nội dung sinh y Phương trình chính tắc của • Từ cách dựng (H) trên M(x,y) Hyprbol : hệ trục Oxy, hãy xác x x2 y2 F1 O F2 − 2 = 1 (a>0, b>0) định các yếu tố F1, F2 a2 b • Giải quyết hoạt động  c2 = a2 + b2 1 sgk + O (0, 0) trung điểm của F1F2  Tiêu điểm • Tính MF1 − MF2 và sử + F1F2 = 2c, F1 ( -c, 0), F2(c, 0) 2 2 F1(-c, 0), F2 ( c, 0)
  8. GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10 dụng MF1 - MF2 = 2a Ta có : MF12 − MF22 = 4cx (1)  Tiêu cự F1F2 = 2c. để suy ra MF1, MF2  Nếu x > 0  Bán kính qua tiêu ⇒ MF1 > MF2 ⇒ MF1 – MF2 > 0 cx cx MF1 = a + ,MF2 = a − ⇒ MF1 – MF2 = 2a a a 2cx MF1 - MF2 = 2a với (1) ⇒ MF1 + MF2 = a c c ⇒ MF1 = a + x , MF2 = - a + x a a  Nếu x < 0 ⇒ MF1 < MF2 ⇒ MF1 – MF2 = -2a c c ⇒MF1= -(a + x ),MF2= -(-a+ x ) a a • Gv hướng dẫn hs tìm pt chính tắc của Hyprbol 3) Hoạt động 3 : Hình dạng của Hypebol Hoạt động của học Hoạt động của giáo viên Nội dung sinh x2 y 2 (H): − =1 • Hs nhớ alị tính chất : • Giao nhiêm vụ : nhận xét a 2 b2 + Hàm số chẵn đối với x tính đối xứng của (H).  Hàm bậc chẵn đối với x, y có thì nậhn trục Oy làm trục 2 trục đối xứng là Ox, Oy ; O là đối xứng và ngược lại. • Theo dõi học sinh làm tâm đối xứng + Hàm số y = f(x) lẻ thì việc. Từ đó có hướng dẫn Trục thực, trục ảo nhận gốc toạ độ O làm cần thiết nhằm giúp hs đi + Cắt Ox tại A1(-a, 0), A2(a, 0) tâm đối xứng. đúng hướng giải quyết bài đỉnh của (H) – trục thực. • HS vận dụng kiến thức toán. + Không cắt trục Oy đgl trục ảo trên nhận xét tính đối  M∈(H): x2 ≥ a2 ⇔ x ≤ -a hay a xứng của (H) ≤ x không có điểm nào nằm giữa 2 đường thẳng x = a, x = -a  (H) gồm 2 nhánh: + Nhánh phải gồm những điểm nằm bên phải đường thẳng x = a. + Nhánh trái gồm những điểm • Nhận nhiệm vụ và tiến nằm bên trái đường thẳng x = -a hành giải quyết bài • Câu hỏi : vì sao tâm sai e c toán. có giá trị lớn hơn 1  Tâm sai : e = = ( e > 1) a P b Q  Độ dài trục thực = 2a  Độ dài trục ảo = 2b F1 -a a F  Đỉnh A1(-a,0), A2(a,0) 1    Hình chữ nhật tạo bởi x = ± a, S -b R y = ± b đgl HCN cơ sở. Đường • Nhận nhiệm vụ và tiến chéo HCN cơ sở đgl đường tiệm hành giải quyết bài • Gv giải quyết hđ3 sgk từ
  9. GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10 toán đó giải thích “tiệm cận” b cận của (H) : y = ± x • Lên bảng trình bày lời • Bài toán : xác định độ dài a giải hai trục, tiêu cự, tâm sai, toạ • Cả lớp tham gia nhận độ tiêu điểm, các đỉnh và viết xét. pt hai đường tiệm cận 9x2 – 4y2 = 36 x2 – 4y2 = 1 4) Hoạt động 4 : Bài tập sgk Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung Dạng 1 : Chọn câu đúng • Nhận nhiệm vụ và trình • Yêu cầu học sinh nắm (Kiến thức về Hypebol) bày lời giải vững kiến thức về Hyprbol Bài 36/108 • Tham gia nhận xét bài giải và xác định đúng các yếu tố Bài tập thêm (tài liệu kèm của bạn của hypebol theo) • Chuẩn bị đầy đủ các kiến • Giáo viên theo dõi việc làm Dạng 2 : Xác định các yếu thức về (H) của học sinh. tố của (E) • Tổ chức cho lớp nhận xét Bài 37/109 bài làm của hs Bài tập thêm : Xác định độ • Yêu cầu hs xác định chính dài hai trục, tiêu cự, tâm sai, xác dạng chính tắc của (H) toạ độ tiêu điểm, pt 2 đường và tính đúng các yếu tố của tiệm cận, • Nhận nhiệm vụ và tập (H). a/ 4x2 – y2 = 16 trung làm bài. b/ 3x2 – y2 = 27 c/ 9x2 – 7y2 = 63 Dạng 3 :Viết ptctắc của • Gv sử dụng pp đặt vấn đề, (H) • Tập trung nghe giảng và giải quyết vấn đề và pp gợi Bài 39/109 tiến hành làm bài nhằm nâng mở nhằm giùp hs định hướng Bài tập thêm : viết ptct(H) cao kếin thức và kỹ năng giải cách giải quyết một bài toán a/ Đdài trục thực = 8, ảo=10 toán. một cách chính xác. b/ Tiệu cự = 24, e = 2 c/ góc tạo bởi 2 tiệm cận =600 và qua A ( 2 7 , 6 ) d/ qua A ( 4 2 , 3) có tiêu • Đây là nhưng bài toán nâng điểm trùng với tiêu điểm của cao nhằm giúp học sinh rèn (E) : 10x2 + 35y2 = 350 luyện, phát triển tư duy sáng Dạng 4 : các bài toán khác tạo trong giải toán. Bài 38, 40, 41/109 Bài tập thêm : Tìm điểm M trên nhánh phải x2 y2 của (H) : − =1 16 9 Sao cho MF1 = 2 MF2 V. CỦNG CỐ TOÀN BÀI : Câu hỏi 1 : trình bày dạng chính tắc của (H) và các yếu tố liên quan
  10. GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10 Câu hỏi 2 : (H) : x2 – 2y2 – 24 = 0. Tâm sai của (H) bằng 6 a/ e = 6 b/ e = 3 c/ e = d/ e = 2 6 2 BÀI 7 : ĐƯỜNG PARAPOL I. MỤC TIÊU : - Nhớ định nghĩa của Parabol và các khái niệm : tiêu điểm, đường chuẩn, tham s tiêu của parabol. - Viết được pt chính tắc của parabol khi biết các yếu tố xác định parabol và xác định được tiêu điểm, đưong chuẩn của pareabol khi biết pt chính tắc của parabol. - Hs giải được những bài toán cơ bản. II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC : - Chuẩn bị sẵn các bảng vẽ. Máy chiếu (nếu có) III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : 1) Hoạt động 1 : Định nghĩa đường parabol : Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung • Hs theo dõi để nắm được • Gv đưa ra ví dụ : Định nghĩa vấn đề. vẽ đồ thị hàm số y = x2 + 4x +1 trang 110 • Cho một số ví dụ thực tế • Gv đưa ra một số mô về đưong parabol mà các em hình thực tế nhằm giúp hs nắm được dạng đã nhận thấy. của đường parabol. • Trình bày định nghĩa đường parabol • Nắm được định nghĩa M∈(P) ⇔ MH = MF M parabol, đt nào là đc, tiêu ∆: đường chuẩn điểm. F : tiêu điểm ∆: đường chuẩn F F nằm ở giữa lõm của (P) • Gv hướng dẫn hs cách vẽ parabol 2) Hoạt động 2 : Phương trình chính tắc của parabol Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
  11. GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10 y • Vẽ chính xác hình. • Cho (P) có tiêu điểm F và ∆ đưong chuẩn ∆ M(x, y) Ta chọn hệ trục toa đ Oxy sao cho O là trung điểm của FP, F P ∈ Ox, FP = p > 0 p x • Xác định được pt đường − O F (, 0) chuẩn, toạ độ tiêu điểm, - Xác định pt đường chuẩn ∆? 2 là đỉnh của (P) O(0, 0) vị trí của tiêu điểm F - Toạ độ tiêu điểm F ? ∆: đường chuẩn - F nằm ở phần lồi hay lõm P F( , 0): tiêu điểm • Hs nhớ lại kiến thức tính của (P) 2 độ dài vectơ khi toạ độ • Gv hướng dẫn học sinh P ∆: x = - (p > 0) hai đầu mút. cách tìm pt chính tắc của 2 • Nhận nhiệm vụ và tiến (P) F nằm ở giữa lõm của (P) hành làm bài thông qua Ta có : M∈(P) ⇔ MH = MF • M∈(P) ⇔ MH = MF hướng dẫn của giáo viên => pt chính tắc của (P) => pt chính tắc của (P) Vt = y2 ≥ 0 , 2p > 0 • Gv hướng học sinh giải y2 = 2px (p >0) Nên x ≥ 0 hay (P) nằm bên quyết hđ sgk : Ví dụ : xác định toạ độ tiêu phải của trục tung. điểm, phương trình đưong (P) y2 = 2px (p >0) là hs chẵn • Theo dõi hoạt động của chuẩn và vẽ (P) sau : đối với đối với biến y nên đồ học sinh và nhận xét đánh a/ y2 = 36x thị nhận trục Ox làm trục đối giá, đưa ra lời giải chính b/ y2 = 8x xứng. xác. • Hs tiến hành giải và trình • Gv trình bày thêm phần các bày các ví dụ dạng khác của (P) 3) Hoạt động 3 : Giải bài tập sgk Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung • Chuẩn bị kỹ kiến thức về • Yêu cầu hs xác định đúng Dạng 1 : Chọn câu đúng (P) : định nghĩa, các yếu tố dạng chính tắc (P) và các Bài 42/112 liên quan yếu tố liên quan Bài tập thêm : tài liệu kèm theo • Nhận nhiệm vụ và tập • Giao bài tập cho hs và gọi Dạng 2 : viết ptctắc (P) trung làm bài. Trình bày lên hs lê bảng trình bày lời giải Bài 43/112 bảng bài giải • Tổ chức cho lớp nhận xét bài giải của bạn. • Tham gia nhận xét bài giải • Đánh giá chung và đưa ra của bạn. lời giải chính xác. • Đây là những dạng toán đòi Dạng 3 : các dạng toán hỏi học sinh phải biết phân khác tích từng vấn đề , phải tư 44,45,46/112 • Hs phải tập trung chú ý duy và đặt biệt là khó. Vì Bài tập thêm : thế giáo viên cần hướng a/ Tìm M ∈ (P) : y2 = 8x sao dẫn một cách cụ thể và rõ cho khoảng cách từ M đến tàng. đường chuẩn = 4 b/ Tìm điểm N ∈ (P) y2 = 32x
  12. GIÁO ÁN HÌNH HỌC NÂNG CAO 10 sao cho khoảng cách từ N tới (d) ; 4x + 3y + 10 = 0 bằng 2 IV. CỦNG CỐ TOÀN BÀI : Câu 1 : trình bày dạng chính tắc của (P) và các yếu tố liện quan. Câu 2 :phương trình đường chuẩn của (P) : 12x – y2 = 0 là a/ x = 3 b/ x = - 3 c/ y = 3 d/ y = - 3 BÀI 8 : BA ĐƯỜNG CONIC I. MỤC TIÊU : Giúp học sinh có một cách nhìn tổng quát về ba đường conic : elip, hypebol, parabol. Chúng thống nhất dưới một định nghĩa chung, có liên quan đến đường chuẩn, tiêu điểm và tâm sai. Chúng chỉ khác ở giá trị tâm sai. II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC : Giáo viên chuẩn bị các mô hình làm sẵn, mô hình thực hiện trên mày chiếu III. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC : Hoạt động Nội dung 1) Đường chuẩn của elip • Gv cần làm rõ các vấn đề nhằm giúp hs Sgk trang 113 nhận thấy được sự thống nhất của 3 đường 2) Đưong chuẩn của hypebol conic : elip, hypebol, parabol. Sgk trang 113, 114 • Hs cần chú ý theo dõi và ghi vào vở 3) Định nghĩa đường conic : Trang 114 • Hs nhận nhiệm vụ và tiến hành giải bài 4) Bài tập áp dụng : tập Dạng 1 : xác định tiêu điểm, đường chuẩn của các đường conic • Học sinh cần nắm vững kiến thức về Bài 47/114 conic : xác định được conic nào là elip, Dạng 2 : viết pt chính tắc của conic hypebol, parabol. Bài 48/114 • Học sinh trình bày lời giải và tham gia nhận xét bài làm của bạn IV. CỦNG CỐ TOÀN BÀI : Câu hỏi 1 : Viết pt đường conic có đường chuẩn x- y – 1 = 0, tiêu điểm là F(0, 1), tâm sai e = 2 1 Câu hỏi 2 : cônic có tâm sai e = là đường nào ? 2 a/ hypebol b/ Parabol c/ elip d/ đường tròn
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản