Giáo án Hoá 8 - Oxit

Chia sẻ: siemens1209

Oxit là hợp chất của oxi với một ngtố khác - CTHH của oxit và cách gọi tên oxit - Oxit gồm 2 loại chính: oxit axit, oxit bazơ - Dẫn ra thí dụ minh họa của một số oxit axit và oxit bazơ thường gặp 2) Kĩ năng: Vận dụng thành thạo qui tắc lập CTHH đã học để lập CTHH của oxit

Nội dung Text: Giáo án Hoá 8 - Oxit

 

  1. Oxit I/ Mục tiêu bài học: 1) Kiến thức: HS hiểu và biết - Oxit là hợp chất của oxi với một ngtố khác - CTHH của oxit và cách gọi tên oxit - Oxit gồm 2 loại chính: oxit axit, oxit bazơ - Dẫn ra thí dụ minh họa của một số oxit axit và oxit bazơ thường gặp 2) Kĩ năng: Vận dụng thành thạo qui tắc lập CTHH đã học để lập CTHH của oxit II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phiếu học tập Hình 44. Ứng dụng của oxi III/ Nội dung: 1) Ổn định lớp: 2) Kiểm tra bài cũ: - Thế nào là sự oxi hóa? Cho ví dụ bằng PTHH?. BT 5 trang 87 SGK - Thế nào là PƯ hóa hợp? Viết PTHH minh họa. Ứng dụng của oxi?
  2. 3) Nội dung bài mới: Từ các PTHH, sản phẩm tạo thành là hợp chất của oxi được goi là oxit  Tìm hiểu oxit Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi Hoạt động 1: Tìm hiểu thành phần 1/ Định nghĩa: của oxit GV: Từ CTHH của các hợp chất, có Oxit là hợp chất của 2 nguyên nhận xét gì về thành phần ph.tử của tố, trong đó có một nguyên tố là các chất trên? oxi HS: trao đổi, phát biểu VD: SO2, CO2, MgO… GV: Những hợp chất có 2 ngtố, có 1 ngtố là oxi  Oxit HS: Nêu định nghĩa Oxit 2/ Công thức: n II Hoạt động 2: Công thức oxit MxOy GV: Nhắc lại quy tắc về hóa trị đ/v Ta có: n . x = II . y hợp chất 2 ngtố? HS: nhắc quy tắc. Làm BT 2 trang 81 3/ Phân loại: 2 loại SGK Hoạt động 3: Phân loại - Oxit axit: thường là oxit của GV: Treo bảng phi kim và tương ứng với một
  3. Oxit axit Axit tương axit ứng VD: CO2, P2O5… CO2 H2CO3 SO3 H2SO4 - Oxit bazơ: là oxit của kim loại P2O5 H3PO4 và tương ứng với một bazơ Oxit bazơ Bazơ tương VD: Na2O, CaO… ứng Na2O NaOH 4/ Cách gọi tên: CaO Tên oxit: Tên nguyên tố + Ca(OH)2 oxit HS: phát biểu về oxit axit, oxit bazơ VD: K2O: Kali oxit Hoạt động 4: Gọi tên oxit MgO: Magie oxit GV: Cho hs đọc tên vài oxit: K2O, - Nếu kim loại có nhiều hóa trị MgO, CaO, CO… VD: FeO: Sắt (II) oxit HS: Tên gọi  phát biểu ngtắc đọc Fe2O3: Sắt (III) oxit tên - Nếu phi kim có nhiều hóa trị GV: Hướng dẫn đọc tên: FeO, Fe2O3, VD: SO2: Lưu huỳnh đioxit SO2, SO3, P2O5… SO3 : Lưu huỳnh trioxit HS: phát biểu ngtắc đọc tên oxit của P2O5: Điphotpho kim loại, phi kim có nhiều hóa trị pentaoxit
  4. 4) Củng cố: BT 1, 3 trang 91 SGK 5) Dặn dò: Làm các BT 1  5 trang 91 SGK vào vở BT * Chuẩn bị bài mới: Tìm hiểu cách điều chế oxi? Phản ứng phân hủy?
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản