Giáo án Hoá 9 - LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

Chia sẻ: siemens1209

1.Kiến thức  Hs được ôn tập để hiểu kĩ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ mối quan hệ giữa chúng  Rèn luyện kĩ năng viết phương trình phản ứng hoá học, kĩ năng phân biệt các hoá chất  Tiếp tục rèn luyện khả năng làm các bài tập định lượng.

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án Hoá 9 - LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

LUYỆN TẬP CHƯƠNG I

CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ



A. MỤC TIÊU:

1.Kiến thức

 Hs được ôn tập để hiểu kĩ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ -

mối quan hệ giữa chúng

 Rèn luyện kĩ năng viết phương trình phản ứng hoá học, kĩ năng phân

biệt các hoá chất

 Tiếp tục rèn luyện khả năng làm các bài tập định lượng.



B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Gv: Máy chiếu, giấy trong, bút dạ, phiếu học tập

Hs: Ôn lại các kiến thức có trong chương I

C. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

Hoạt động 1

I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ (20 phút)

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs

1. Phân loại hợp chât vô cơ.
Gv:Chiếu lên màn hình bảng phân

loại các chất vô cơ như sau:



Các hợp chất vô cơ




Gv: Yêu cầu Hs các nhóm thảo luận

với nội dung sau:

- Điền các loại hợp chất vô cơ vào
các ô trống cho phù hợp ( sử

dụng phiếu học tập)

Gv: Có thể sử dụng bộ bìa màu để Hs: Thảo luận nhóm để hoàn thành

Hs dán vào bảng. nội dung luyện tập trên vào phiếu

Gv: Treo bảng phụ học tập của mình.

Gv: Yêu cầu Hs lấy 2 ví dụ cho mỗi

loại trên

Gv: Gọi các Hs khác nhận xét

Hs: Điền vào bảng đầy đủ

Gv: Giới thiệu:

Tính chất hoá học của các koại hợp 2.Tính chất hoá học của các hợp

chất vô cơ được thể hiện ở sơ đồ vhất vô cơ

sau:

( Gv Treo bảng phụ )



Oxit bazơ

Oxit axit

+ axit + bazơ

+oxit axit + oxit axit

+ H2O Nhiệt
phân huỷ Muối

+ H2 O

+ axit
+bazơ
+ axit + kim loại

+ oxit axit + Bazơ

+ Muối + oxit bazơ




bazơ

axit

+ Muối

Gv: nhìn vào sơ đồ, các em hãy Hs nêu lại các tính chất của oxit

nhắc lại các tính chất hoá học của bazơ, oxit axit ...

oxit bazơ, oxit axit, bazơ, axit, muối.

(Gv gọi lần lượt Hs nhắc lại các tính

chất) Hs: Nêu lại các tính chất hoá học của

Gv: Ngoài những tính chất của muối muối

đã được trình bày trong sơ đồ, muối

còn có những tính chất nào?

( Gv chiếu các tính chất của muối lên
màn hình)

Hoạt động 2

II. LUYỆN TẬP (23phút)

Gv: Chiếu đề bài luyện tập 1 trong Hs: Làm bài tập vào vở

phiếu học tập lên màn hình: - Đánh ssó thứ tự các lọ hoá chất và

Bài tập 1: Trình bày phương pháp lấy mẩuthư

hoá học để phân biệt 5 lọ hoá chất bị Bước 1:

mất nhãn mà chỉ dùng quì tím: - Lần lượt lấy ở mỗi lọ 1 giọt dung

KOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, KCl dịch nhỏ vào mẩu quì tím

- Nếu quì tím chuyển sang màu

xanh: là dung dịc KOH, Ba(OH)2

,(nhóm 1)

- Nếu quì tím không chuyển màu

là dung dịch KCl

Bước 2:

- Lần lượt lấy các dung dịch ở

nhóm 1 nhỏ vào các ống nghiệm

có chứa các dung dịch nhóm II

- Nếu thấy có kết tủa trắng thì chất

ở nhóm I là Ba(OH)2, chất ở
nhóm II là H2SO4

- Chất còn lại ở nhóm I là KOH

Bài tập 2: Cho các chất Mg(OH)2, - Chất còn lại ở nhóm II là HCl

CaCO3, K2SO4, HNO3, CuO, NaOH, Phương trình:

P2O5 Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 +

1) Gọi tên, phân loại các chất trên, 2H2O

chất nào tác dụng được với: (dd) (dd) (r)

a)Dung dịch HCl (l)

b)Dung dịch Ba(OH)2

c)Dung dịch BaCl2

Viết các phương trình phản ứng xảy

ra.



TT Công thức Tên Phân Tác Tác dụng Tác dụng

gọi loại dụng với dung với dung

với dịch dịch

dung Ba(OH)2 BaCl2

dịch

HCl

1
2

3




Gv: Treo bảng phụ bài làm của Hs , Hs: làm bài tập vào vở.

gọi Hs Khác nhận xét



TT Công thức Tên gọi Phân loại Tác Tác dụng Tác dụng

dụngvới với dung với dung

dungdịch dịch dịch

HCl Ba(OH)2 BaCl2

1 Mg(OH)2 Magie hiđroxit Bazơ (không tan) x

2 CaCO3 Cîanxi Muối (không tan) x

3 K2SO4 cacbonat Muối tan x x

4 HNO3 Kali sunfat Axit x

5 CuO Axit nitric Oxit bazơ x

6 NaOH Đồng(II) oxit Bazơ x

7 P2O5 Natri hiđroxit Oxit axit x

Diphotpho

pentaoxit
Phương trình phản ứng:

1) Mg(OH)2 + 2HCl  MgCl2 +

2H2O

2) CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O

3) K2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 +

2KOH

4) K2SO4 + BaCl2  BaSO4 +

2KCl

5) 2HNO3 + Ba(OH)2  Ba(NO3)2
Gv: Nhận xét và chấm điểm
+ 2H2O

6) CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

7) NaOH + HCl  NaCl2 + H2O

8) P2O5 + 3Ba(OH)2  Ba3(PO4)2 +

3H2O

Hoạt động 3 (2phút)

Bài tập về nhà 1,2,3 (SGK 42)
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản