Giáo án Hóa Học lớp 12: DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Chia sẻ: Abcdef_25 Abcdef_25 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
215
lượt xem
63
download

Giáo án Hóa Học lớp 12: DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

I. Mục tiêu: + Hiểu cơ sở của sự thành lập dãy điện hóa của kl. + Nắm trình tự các cặp oxi hóa – khử trong dãy. + Hs nắm được chiều của pư hh giữa các cặp oxi hóa – khử. II. Chuẩn bị: + Gv: Hệ thống câu hỏi + Hs: Xem bài trước ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: T/c hh chung của kl là gì ? Viết các pt pư c/minh. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò I. Cặp oxi hóa –...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Hóa Học lớp 12: DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

  1. DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI I. Mục tiêu: + Hiểu cơ sở của sự thành lập dãy điện hóa của kl. + Nắm trình tự các cặp oxi hóa – khử trong dãy. + Hs nắm được chiều của pư hh giữa các cặp oxi hóa – khử. II. Chuẩn bị: + Gv: Hệ thống câu hỏi + Hs: Xem bài trước ở nhà. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: T/c hh chung của kl là gì ? Viết các pt pư c/minh. 3. Bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò I. Cặp oxi hóa – khử của kl:  Fe2+ + 2e Fe
  2. Gọi hs viết các pt  Ag+ + e Ag cho e và cho biết Chất oxi hóa Chất khử chất khử, chất oxi  Fe2+/ Fe ; Ag+/ Ag; ... tạo nên cặp oxi hóa ? hóa – khử. II. So sánh t/c những cặp oxi hóa – khử: 1. Fe2+/ Fe và Cu2+/ Cu: Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu Hd cho hs viết pt  Fe2+: là ion có t/c oxi hóa yếu hơn pư và rút ra kết luận ion Cu2+ ? Fe : là kl có t/c khử mạnh hơn Cu. 2. Cặp Cu2+/ Cu và Ag+/ Ag: Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag Cho hs thực hiện  Cu2+là ion có t/c oxi hóa yếu hơn tương tự như trên ? ion Ag+. Cu là kl có t/c khử mạnh hơn Ag. Từ 2 trường hợp Kl: T/c oxi hóa của ion: Fe2+  Cu2+ trên, hãy rút ra kết  Ag+
  3. luận chung ? T/c khử của kl: Fe  Cu  Ag 3. Một số cặp oxi hóa – khử khác: Sgk. III. Dãy điện hóa của kim loại: Hd cho hs nêu đ/n. 1. Đ/n: Là 1 dãy những cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng t/c oxi hóa của Gọi hs nêu lạidãy các ion kl và chiều giảm t/c khử của kl. hoạt động hóa học của kl ? K+ Na+ Mg2+Al3+Zn2+ Fe2+ Ni2+Sn2+ Pb2+2H+ Cu2+ Hg2+Ag+ Pt2+Au3+ Gọi hs viêt các pt K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 pư c/minh ? Cu Hg Ag Pt Au Trình bày qui tắc  T/c oxi hóa của ion kl tăng. T/c khử của kl giảm 2. Ý nghĩa: D/đoán được chiều của pư giữa hai cặp oxi hóa – khử. 4. Củng cố: Nắm đ/n và ý nghĩa, đồng thời viết được các pt c/minh.
  4. 5. Bài tập: 2, 3, 4 tr 92, 93 sgk.
Đồng bộ tài khoản