Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 11

Chia sẻ: hoang_trong

Tham khảo bài viết 'giáo án lớp 1 năm 2011 - tuần 11', tài liệu phổ thông, mầm non - mẫu giáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 11

TUẦN 11

Thứ hai ngày … tháng … năm 2006




HỌC VẦN

ưu – ươu

I. MỤC TIÊU

- Đọc và viết được: ưu , ươu, trái lựu, hươu sao

- Đọc được câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy theo mẹ ra bờ su ối. Nó

thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

II. ĐỒ DÙNG

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III. HOẠT ĐỘNG

1. Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng lớn
- 2 học sinh đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc
2. Hoạt động 2: Bài mới
a) Giới thiệu - Học sinh quan sát tranh

- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới: ưu thảo luận tìm ra vần mới


215
– ươu - Học sinh đọc

- Giáo viên đọc
b): Dạy vần: ưu – ươu
* Nhận diện

- Vần ưu gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện

- So sánh: ưu - iu - Học sinh so sánh

- Vần ưu và vần iu giống và khác nhau ở

chỗ nào?
c) Đánh vần và phát âm

- Giáo viên đánh vần: ưu, trái lựu - Học sinh đánh vần

- Học sinh phát âm và đọc
- Giáo viên phát âm

trơn
- Giáo viên chỉnh sửa
d) Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu: ưu, trái lựu - Học sinh luyện bảng con

- Giáo viên nhận xét
e) Dạy vần ươu
* Nhận diện

- Vần ươu gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện và so

sánh
- So sánh: ươu – iêu

- Vần ươu và vần iêu giống và khác nhau ở ch ỗ

nào?
f) Phát âm - đánh vần
- Giáo viên đánh vần: ươu, hươu, hươu sao - Học sinh đánh vần

216
- Học sinh phát âm
- Giáo viên phát âm

- Giáo viên chỉnh sửa
g) Luyện bảng con

- Giáo viên viết mẫu - Học sinh quan sát
ươu, hươu, hươu sao - Học sinh luyện bảng
- Giáo viên nhận xét - Học sinh thực hành ghép

chữ
* Đọc các từ ứng dụng

- Giáo viên giải thích nghĩa - Học sinh đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên nhận xét
Tiết 2: LUYỆN TẬP
3. Hoạt động 3: Luyện tập
a) Luyện đọc

- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu - Học sinh quan sát tranh và

ứng dụng (đoạn thơ) thảo luận

- Giáo viên đọc mẫu - Học sinh đọc

- Giáo viên sửa sai - Lớp đọc câu ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt - Học sinh luyện viết trong

vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài

ưu, ươu, trái lựu, hươi sao

217
- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm

bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế
c) Luyện nói - Học sinh quan sát tranh

thảo luận nhóm
- Cho học sinh đọc tên bài luyện nói

- Đại diện nhóm trả lời
- Cho học sinh thảo luận

- Đại diện vài nhóm lên trình bày
- Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung
4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò - Học sinh đọc lại bài

- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng

Việt

- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 43


ĐẠO ĐỨC

THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA KỲ I

I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Học sinh nắm được những kỹ năng của bài đạo đức đã học

- Thực hành tốt các kỹ năng đó.

II. CHUẨN BỊ

- Nội dung thực hành

- Các trò chơi

- Tiểu phẩm

II. CÁC HOẠT ĐỘNG

218
1. Hoạt động 1: Giáo viên nêu lại - Học sinh nhắc lại nội dung bài đã

những nội dung bài đã học. học

- Gọn gàng sạch sẽ.

- Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

- Học sinh chơi trò chơi với nội
- Gia đình em

- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn dung bài đã học.

với em nhỏ.

2. Hoạt động 2: Trò chơi - Học sinh thảo luận theo nhóm, tự

- Giáo viên hướng dẫn trò chơi. phân vai và biểu diễn tiểu phẩm

- Giáo viên nhận xét đánh giá. theo yêu cầu của giáo viên.

3. Hoạt động 3: Đóng tiểu phẩm

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

sắm vai theo các chủ đề trên.

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

4. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ, liên hệ

giáo dục học sinh.


Thứ ba ngày … tháng … năm 2006

TOÁN

LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU

- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.
219
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp.

II. ĐỒ DÙNG

- Bộ đồ dùng bài tập toán lớp 1

III. HOẠT ĐỘNG

1. Hoạt động 1: Bài cũ

- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng lớn

- Giáo viên nhận xét sửa sai
2. Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập

Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi - Học sinh luyện bảng

cho học sinh luyện bảng con - Học sinh luyện vở

Bài 2 (60): Cho học sinh luyện vở - Học sinh thảo luận nhóm,

- Giáo viên chấm, chữa, nhận xét đại diện nhóm lên trình bày

Bài 3 :Cho học sinh làm nhóm

- Giáo viên nhận xét

Bài 4, 5 : Cho học sinh chơi trò chơi “Ai nhanh

ai đúng”

- Giáo viên nhận xét
3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Khắc sâu nội dung

- Về ôn bài

- Làm bài tập còn lại ở vở bài tập

220
- Xem trước bài 38


HỌC VẦN

Bài 43: ÔN TẬP

I. MỤC TIÊU

- Học sinh đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể “Sóc và cừu”

II. ĐỒ DÙNG

- Bảng ôn

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần kể truyện “Sóc và cừu”

III. HOẠT ĐỘNG

1. Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh luyện tập lên bảng
2. Hoạt động 2: Bài mới

a). Giới thiệu

- Cho học sinh quan sát tranh khung đầu - Học sinh đọc

bài - Học sinh luyện bảng

- Ôn tập các vần vừa học

- Ghép âm thành vần



221
- Đọc các từ ứng dụng

- Tập viết từ ngữ ứng dụng
TIẾT 2
3. Hoạt động 3: Luyện tập

a) Luyện đọc - Học sinh đọc

- Cho học sinh đọc lại toàn bài ôn - Học sinh đọc

- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra câu

ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu
b) Luyện viết

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện vở - Học sinh luyện vở

- Giáo viên chú ý chỉnh sửa chữa tư thế

ngồi và cách cầm bút cho học sinh
c) Kể chuyện “ Sóc và cừu”

- Giáo viên kể cho học sinh nghe câu - Học sinh lắng nghe

truyện 1 lần không có tranh

- Giáo viên kể cho học sinh nghe theo nội - Học sinh kể truyện theo tranh

dung bức tranh từng đoạn

- Cho học sinh kể từng đoạn - 1 em kể lại cả câu truyện

- Cho em học sinh khá kể cả câu truyện

- Giáo viên nhận xét: Nêu ý nghĩa của câu

truyện

222
4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Giáo viên cho học sinh đọc lại bảng ôn

- Tìm tiếng chứa vần vừa ôn

- Về ôn lại bài

- Xem trước bài 44



THỂ DỤC

RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI

I. MỤC TIÊU

- Ôn một số động tác thể dục RLTTCB. Yêu cầu th ực hiện đ ộng tác chính xác

hơn giờ học trước.

- Học động tác đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao th ẳng hướng. Yêu

cầu cần biết thực hiện ở mức cơ bản đúng.

- Ôn trò chơi:”Chuyền bóng tiếp sức”. Yêu cầu tham gia được vào trò chơi ở

mức bắt đầu có sự chủ động.

II. CHUẨN BỊ

- Sân trường dọn vệ sinh nơi tập trung. Giáo viên chuẩn b ị còi. III. HOẠT

ĐỘNG

1. Hoạt động 1: Phần mở đầu
- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội dung yêu - Học sinh tập hợp 2 hàng

cầu bài học dọc và báo cáo sĩ số nghe


223
- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát Giáo viên phổ biến yêu cầu

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp - Học sinh thực hành theo

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình hướng dẫn của giáo viên

tự nhiên 30 – 40 m

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
2. Hoạt động 2: Phần cơ bản

- Đứng đưa 1 chân ra trước, 2 tay dang ngang - Học sinh thực hành

- Giáo viên nhận xét - Học sinh chơi trò chơi

- Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi: “Chuyền

bóng tiếp sức”. Cho hai tổ chơi thi
3. Hoạt động 3: Phần kết thúc

- Cho học sinh đi thường theo nhịp - Học sinh lắng nghe giáo

viên nhận xét
- Vừa đi vừa hát

- Giáo viên nhận xét giờ


CÁC HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

GIÁO DỤC MÔI TRƯỜNG

I. MỤC TIÊU

- Học sinh nắm được môi trường trong sạch là rất quan trọng đối với sức

khoẻ của con người.

- Biết cách vệ sinh môi trường và vận động mọi người cùng làm tốt.


224
- Giáo dục Học sinh giữ thói quen giữ vệ sinh môi trường.

II. CHUẨN BỊ

Nội dung và tranh ảnh minh họa

III. CÁC HOẠT ĐỘNG

1. Hoạt động 1: Tác dụng của môi

trường trong sạch đối với con người. - Học sinh thảo luận theo nhóm.

- Giáo viên cho Học sinh thảo luận - Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác bổ sung
theo nhóm.

- Giáo viên nhận xét và kết luận.

2. Hoạt động 2: Tác hại của môi - Học sinh thảo luận theo nhóm.

trường không trong sạch. - Đại diện nhóm lên trình bày

- Giáo viên cho Học sinh thảo luận - Các nhóm khác bổ sung

theo nhóm.

- Giáo viên nhận xét và kết luận. - Học sinh thảo luận theo nhóm.

3. Hoạt động 3: Làm gì để cho môi - Đại diện nhóm lên trình bày

trường trong sạch - Các nhóm khác bổ sung

- Giáo viên cho Học sinh thảo luận

theo nhóm.

- Giáo viên nhận xét và kết luận.

4. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ, liên hệ giáo

dục Học sinh : Cần giữ sạch môi

trường để đảm bảo sức khoẻ cho mình
225
và mọi người và vận động mọi người

cùng làm vệ sinh môi trường để môi

trường luôn trong sạch.
Thứ tư ngày … tháng … năm 2006

TOÁN

SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ

I. MỤC TIÊU

- Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ hai s ố b ằng nhau, m ột

số trừ đi 0 cho kết quả chính là số đó và biết thực hành tính trong nh ững tr ường

hợp này.

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp

II. ĐỒ DÙNG

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1

- Các mô hình, vật thật phù hợp với hình vẽ trong bài học.

III. HOẠT ĐỘNG

1. Hoạt động 1: Bài cũ

- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng lớn

- Giáo viên nhận xét sửa sai
2. Hoạt động 2: Bài mới

a). Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau

1–1=0; 2 – 2 = 0 ; 3 – 3 = 0; 4 – 4 = 0

- Giáo viên kết luận: Một số trừ đi số đó bằng
226
0

b) Giới thiệu phép trừ “Một số trừ đi 0”

- Học sinh luyện bảng
4 – 0 = 4; 5 – 0 = 5; 1 – 0 = 1; 3 – 0 = 3

- Giáo viên kết luận: Một số trừ đi 0 bằng - Học sinh thảo luyện vở

chính số đó - Học sinh chơi trò chơi

c) Luyện tập thực hành

Bài 1 :Cho học sinh luyện bảng con

Bài 2 : Cho học sinh luyện vở

Bài 3 : Cho học sinh chơi trò chơi: “Ai nhanh –

ai đúng”
3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Giáo viên khắc sâu nội dung ôn tập

- Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán

- Xem trước bài: Luyện tập


HỌC VẦN

on - an

I. MỤC TIÊU

- Đọc và viết được: on, an, mẹ con, sàn nhà.

- Đọc được câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn. Còn thỏ mẹ dạy

con nhảy múa.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạn bè
227
II. ĐỒ DÙNG

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III. HOẠT ĐỘNG

1. Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Học sinh đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc

- Giáo viên nhận xét
2. Hoạt động 2: Bài mới
a) Giới thiệu - Học sinh quan sát tranh

- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới: on thảo luận tìm ra vần mới

- Học sinh đọc
– an

- Giáo viên đọc
b): Dạy vần: on
* Nhận diện

- Vần on gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện

- Học sinh so sánh
- So sánh: on - oi

- Vần on và vần oi giống và khác nhau ở

chỗ nào?
c) Đánh vần và phát âm

- Giáo viên đánh vần: on, con, mẹ con - Học sinh đánh vần

- Học sinh phát âm
- Giáo viên phát âm

228
- Giáo viên chỉnh sửa
d) Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu: - Học sinh luyện bảng

on, con, mẹ con

- Giáo viên nhận xét và sửa sai
e) Dạy vần: an
* Nhận diện

- Vần an gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện và so

sánh
- So sánh: an - on

- Vần an và vần on giống và khác nhau ở chỗ

nào?
e) Phát âm - đánh vần
- Giáo viên đánh vần: an, sàn, nhà sàn - Học sinh đánh vần

- Học sinh phát âm
- Giáo viên phát âm

- Giáo viên chỉnh sửa
f) Luyện bảng con

- Giáo viên viết mẫu - Học sinh quan sát
- Học sinh luyện bảng
an, sàn, nhà sàn
- Giáo viên nhận xét - Học sinh thực hành ghép

chữ
* Đọc các từ ứng dụng

- Giáo viên giải thích nghĩa - Học sinh đọc

- Giáo viên đọc mẫu


229
- Giáo viên nhận xét
Tiết 2: LUYỆN TẬP
3. Hoạt động 3: Luyện tập
a) Luyện đọc

- Cho họcƯˆinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu - Học sinh quan sát tranh và

ứng dụng thảo luận

- Giáo viên đọc mẫu - Học sinh đọc

- Giáo viên sửa sai - Lớp đọc câu ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt - Học sinh luyện viết trong

vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài

on, con, mẹ con

an, sàn, nhà sàn

- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm

bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế
c) Luyện nói - Học sinh quan sát tranh

thảo luận nhóm
- Cho học sinh quan sát tranh

- Đại diện nhóm trả lời
- Cho học sinh thảo luận

- 1 vài nhóm lên trình bày
- Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung
4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò - Học sinh đọc lại bài


230
- Cho học sinh nhắc lại nội dung bài

- Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng

Việt

- Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 45


THỦ CÔNG

XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON (T2)

I. MỤC TIÊU

- Biết cách xé dán hình con gà con đơn giản

- Xé được hình con gà con, dán cân đối, phẳng

II. CHUẨN BỊ

- Bài mẫu về xé, dán hình con gà, có trang trí cảnh vật

- Giấy thủ công màu

- Hồ dán, khăn trắng làm nền

- Khăn lau tay

III. HOẠT ĐỘNG

1. Hoạt động 1: Hướng dẫn mẫu

- Học sinh quan sát
1. Xé hình thân gà

2. Xé hình đầu gà - Học sinh luyện tập

3. Xé hình đuôi gà

4. Xé hình mỏ, chân, và mắt

231
5. Dán hình
2. Hoạt động 2: Học sinh thực hành

a) Chọn màu - Học sinh quan sát thực hành

b) Xé hình vuông

c) Xé hình tam giác

- Giáo viên nhận xét sửa sai cho một số em

làm còn lúng túng
3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Nhận xét chung tiết học

- Đánh giá sản phẩm

- Chuẩn bị giờ sau học xé dán con mèo


Thứ năm ngày … tháng … năm 2006

TOÁN

LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU

- Củng cố về hai phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Cộng một số với 0

- Trừ một số với 0, trừ hai số bằng nhau

II. ĐỒ DÙNG

- Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

- Vở bài tập toán
232
III. HOẠT ĐỘNG




1. Hoạt động 1: Bài cũ

- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng lớn

- Giáo viên nhận xét sửa sai
2. Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập

Bài 1 (62) Cho học sinh nêu yêu cầu của bài - Học sinh luyện bảng

rồi cho học sinh luyện bảng con - Học sinh luyện bảng lớn

Bài 2 (62): Cho học sinh lên bảng trình bày - Học sinh thảo luận nhóm,

theo cột dọc đại diện nhóm lên trình bày

- Giáo viên chấm, chữa, nhận xét

Bài 3 :Cho học sinh luyện vở

- Giáo viên nhận xét

Bài 4, 5 : Cho học sinh chơi trò chơi “Ai nhanh

ai đúng”

- Giáo viên nhận xét
3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

- Khắc sâu nội dung

- Về ôn bài

- Làm bài tập còn lại ở vở bài tập

- Xem trước bài 38


233
HỌC VẦN

ân, ă, ăn

I. MỤC TIÊU

- Đọc và viết được: ân, ă, ăm

- Đọc được câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê. Bố bạn Lê là thợ lặn

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi

II. ĐỒ DÙNG

- Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK)

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

III. HOẠT ĐỘNG

1. Hoạt động 1: Bài cũ
- Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng
- Học sinh đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc

- Giáo viên nhận xét
2. Hoạt động 2: Bài mới
a) Giới thiệu - Học sinh quan sát tranh

- Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới: ân thảo luận tìm ra vần mới

- Học sinh đọc
- ă - ăn

- Giáo viên đọc
b): Dạy vần: ân
* Nhận diện



234
- Vần ân gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện

- Học sinh so sánh
- So sánh: ân - an

- Vần ân và vần an giống và khác nhau ở

chỗ nào?
c) Đánh vần và phát âm

- Giáo viên đánh vần: ân, cân, cái cân - Học sinh đánh vần

- Học sinh phát âm
- Giáo viên phát âm

- Giáo viên chỉnh sửa
d) Luyện bảng

- Giáo viên viết mẫu: - Học sinh luyện bảng

ân, cân, cái cân

- Giáo viên nhận xét và sửa sai
e) Dạy vần: ăn
* Nhận diện

- Vần ăn gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện và so

sánh
- So sánh: ăn - ân

- Vần ăn và vần ân giống và khác nhau ở chỗ

nào?
f) Phát âm - đánh vần
- Giáo viên đánh vần: ăn, trăn, con trăn - Học sinh đánh vần

- Học sinh phát âm
- Giáo viên phát âm

- Giáo viên chỉnh sửa
g) Luyện bảng con

235
- Giáo viên viết mẫu - Học sinh quan sát
- Học sinh luyện bảng
ăn, trăn, con trăn
- Giáo viên nhận xét - Học sinh thực hành ghép

chữ
* Đọc các từ ứng dụng

- Giáo viên giải thích nghĩa - Học sinh đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên nhận xét
Tiết 2: LUYỆN TẬP
3. Hoạt động 3: Luyện tập
a) Luyện đọc

- Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK
- Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu - Học sinh quan sát tranh và

ứng dụng thảo luận

- Giáo viên đọc mẫu - Học sinh đọc

- Giáo viên sửa sai - Lớp đọc câu ứng dụng

- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
b) Luyện viết
- Cho học sinh viết vở tiếng Việt - Học sinh luyện viết trong

vở tiếng Việt
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài

ân, cân, cái cân

ăn, trăn, con trăn

- Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm


236
bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế
c) Luyện nói - Học sinh quan sát tranh

thảo luận nhóm
- Cho học sinh đọc chủ đề luyện nói

- Đại diện nhóm trả lời
- Giáo viên nhận xét


TỰ NHIÊN – XÃ HỘI

GIA ĐÌNH

I. MỤC TIÊU

- Giúp học sinh biết gia đình là tổ ấm của em.

- Bố, mẹ, ông, bà, anh, chị, em …. là những người thân yêu nhất.

- Em có quyền được sống với bố mẹ và được cha mẹ yêu thương, chăm sóc.

- Kể được những người trong gia đình mình với các bạn trong lớp

- Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình

II. ĐỒ DÙNG

- Bài hát: “Cả nhà thương nhau”

- Giấy, bút vẽ

III. HOẠT ĐỘNG

1.Hoạt động 1: Bài cũ
2. Hoạt động 2: Bài mới

* Quan sát theo nhóm nhỏ - Học sinh quan sát theo

nhóm.
- Mục tiêu: Gia đình là tổ ấm của em


237
- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi - Đại diện nhóm lên trình bày

- Giáo viên kết luận: Mỗi con người sinh ra

đều có bố, mẹ và những người thân. Mọi

người đều sống chung trong một mái nhà đó là

gia đình

* Vẽ tranh trao đổi theo cặp

- Tự em vẽ về gia đình của mình

- Giáo viên nhận xét kết luận: Gia đình là tổ

ấm của em, bố mẹ anh chị em là người thân

nhất của em
3. Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

- Mục tiêu: Mọi người được kể và chia sẻ với - Học sinh kể

bạn bè trong lớp về gia đình mình .

- Cho học sinh tự kể về người thân của mình

- Giáo viên kết luận: Mỗi người sinh ra đều có

gia đình, nơi em được yêu thương, chăm sóc,

che chở. Em có quyền đước sống chung với bố

mẹ và những người thân
4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò

- Cho học sinh nhắc lại nội dung chính

- Về thực hành tốt bài

- Xem trước bài 12

238
Thứ sáu ngày …. táng … năm 2006

TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I. MỤC TIÊU

- Củng cố về hai phép trừ bằng nhau, phép trừ một số đi 0

- Bảng trừ và làm tính trong phạm vi các số đã học

II. ĐỒ DÙNG

- SGK + tài liệu, vở bài tập toán

- Que tính, hộp bộ đồ dùng học tập toán

III. HOẠT ĐỘNG

1. Hoạt động 1: Bài cũ

- Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng lớn

- Giáo viên nhận xét sửa sai 2 -1 – 1 = 3–1–2=

4–2–2= 4–0–2=
2. Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập

- 3 Học sinh lên bảng đặt
Bài 1 Tính

- Giáo viên lưu ý Học sinh viết phép tính tính và tính

các số thẳng cột 5 4 2
-
- +
3 1 2

2 3 4

239
- Giáo viên nhận xét đánh giá -5 -4 +3

Bài 2: Tính 1 3 2

- Giáo viên quan sát uốn nắn cho Học sinh 4 1 5

- Học sinh thực hành làm

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm ( bảng con

, =) 2+3=5 1+2=3

- Giáo viên nhận xét đánh giá 4+1=5 3+1=4

Có hai cách viết: 4+0=4 0+4=4

Giáo viên kết luận: Đổi chỗ các số nhưng

kết quả không thay đổi - 2 Học sinh lên bảng tính

- Giáo viên nhận xét và điền dấu

Bài 4: Cho Học sinh quan sát tranh và trả 4+1>4 5–1>0

lời câu hỏi 4+1=5 5–4
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản