Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 11

Chia sẻ: | Ngày: doc 30 p | 65

0
198
views

Tham khảo bài viết 'giáo án lớp 1 năm 2011 - tuần 11', tài liệu phổ thông, mầm non - mẫu giáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 11
Nội dung Text

  1. TUẦN 11 Thứ hai ngày … tháng … năm 2006 HỌC VẦN ưu – ươu I. MỤC TIÊU - Đọc và viết được: ưu , ươu, trái lựu, hươu sao - Đọc được câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy theo mẹ ra bờ su ối. Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi II. ĐỒ DÙNG - Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK) - Tranh minh hoạ câu ứng dụng - Tranh minh hoạ phần luyện nói III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng lớn - 2 học sinh đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc 2. Hoạt động 2: Bài mới a) Giới thiệu - Học sinh quan sát tranh - Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới: ưu thảo luận tìm ra vần mới 215
  2. – ươu - Học sinh đọc - Giáo viên đọc b): Dạy vần: ưu – ươu * Nhận diện - Vần ưu gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện - So sánh: ưu - iu - Học sinh so sánh - Vần ưu và vần iu giống và khác nhau ở chỗ nào? c) Đánh vần và phát âm - Giáo viên đánh vần: ưu, trái lựu - Học sinh đánh vần - Học sinh phát âm và đọc - Giáo viên phát âm trơn - Giáo viên chỉnh sửa d) Luyện bảng - Giáo viên viết mẫu: ưu, trái lựu - Học sinh luyện bảng con - Giáo viên nhận xét e) Dạy vần ươu * Nhận diện - Vần ươu gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện và so sánh - So sánh: ươu – iêu - Vần ươu và vần iêu giống và khác nhau ở ch ỗ nào? f) Phát âm - đánh vần - Giáo viên đánh vần: ươu, hươu, hươu sao - Học sinh đánh vần 216
  3. - Học sinh phát âm - Giáo viên phát âm - Giáo viên chỉnh sửa g) Luyện bảng con - Giáo viên viết mẫu - Học sinh quan sát ươu, hươu, hươu sao - Học sinh luyện bảng - Giáo viên nhận xét - Học sinh thực hành ghép chữ * Đọc các từ ứng dụng - Giáo viên giải thích nghĩa - Học sinh đọc - Giáo viên đọc mẫu - Giáo viên nhận xét Tiết 2: LUYỆN TẬP 3. Hoạt động 3: Luyện tập a) Luyện đọc - Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK - Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu - Học sinh quan sát tranh và ứng dụng (đoạn thơ) thảo luận - Giáo viên đọc mẫu - Học sinh đọc - Giáo viên sửa sai - Lớp đọc câu ứng dụng - Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng b) Luyện viết - Cho học sinh viết vở tiếng Việt - Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài ưu, ươu, trái lựu, hươi sao 217
  4. - Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế c) Luyện nói - Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm - Cho học sinh đọc tên bài luyện nói - Đại diện nhóm trả lời - Cho học sinh thảo luận - Đại diện vài nhóm lên trình bày - Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung 4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò - Học sinh đọc lại bài - Cho học sinh nhắc lại nội dung bài - Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng Việt - Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 43 ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA KỲ I I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU - Học sinh nắm được những kỹ năng của bài đạo đức đã học - Thực hành tốt các kỹ năng đó. II. CHUẨN BỊ - Nội dung thực hành - Các trò chơi - Tiểu phẩm II. CÁC HOẠT ĐỘNG 218
  5. 1. Hoạt động 1: Giáo viên nêu lại - Học sinh nhắc lại nội dung bài đã những nội dung bài đã học. học - Gọn gàng sạch sẽ. - Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập - Học sinh chơi trò chơi với nội - Gia đình em - Lễ phép với anh chị, nhường nhịn dung bài đã học. với em nhỏ. 2. Hoạt động 2: Trò chơi - Học sinh thảo luận theo nhóm, tự - Giáo viên hướng dẫn trò chơi. phân vai và biểu diễn tiểu phẩm - Giáo viên nhận xét đánh giá. theo yêu cầu của giáo viên. 3. Hoạt động 3: Đóng tiểu phẩm - Giáo viên hướng dẫn học sinh sắm vai theo các chủ đề trên. - Giáo viên nhận xét đánh giá. 4. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò - Giáo viên nhận xét giờ, liên hệ giáo dục học sinh. Thứ ba ngày … tháng … năm 2006 TOÁN LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU - Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học. 219
  6. - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp. II. ĐỒ DÙNG - Bộ đồ dùng bài tập toán lớp 1 III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng lớn - Giáo viên nhận xét sửa sai 2. Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập Bài 1: Cho học sinh nêu yêu cầu của bài rồi - Học sinh luyện bảng cho học sinh luyện bảng con - Học sinh luyện vở Bài 2 (60): Cho học sinh luyện vở - Học sinh thảo luận nhóm, - Giáo viên chấm, chữa, nhận xét đại diện nhóm lên trình bày Bài 3 :Cho học sinh làm nhóm - Giáo viên nhận xét Bài 4, 5 : Cho học sinh chơi trò chơi “Ai nhanh ai đúng” - Giáo viên nhận xét 3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò - Khắc sâu nội dung - Về ôn bài - Làm bài tập còn lại ở vở bài tập 220
  7. - Xem trước bài 38 HỌC VẦN Bài 43: ÔN TẬP I. MỤC TIÊU - Học sinh đọc viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần - Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng - Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể “Sóc và cừu” II. ĐỒ DÙNG - Bảng ôn - Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng - Tranh minh hoạ phần kể truyện “Sóc và cừu” III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh luyện tập lên bảng 2. Hoạt động 2: Bài mới a). Giới thiệu - Cho học sinh quan sát tranh khung đầu - Học sinh đọc bài - Học sinh luyện bảng - Ôn tập các vần vừa học - Ghép âm thành vần 221
  8. - Đọc các từ ứng dụng - Tập viết từ ngữ ứng dụng TIẾT 2 3. Hoạt động 3: Luyện tập a) Luyện đọc - Học sinh đọc - Cho học sinh đọc lại toàn bài ôn - Học sinh đọc - Cho học sinh quan sát tranh tìm ra câu ứng dụng - Giáo viên đọc mẫu b) Luyện viết - Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện vở - Học sinh luyện vở - Giáo viên chú ý chỉnh sửa chữa tư thế ngồi và cách cầm bút cho học sinh c) Kể chuyện “ Sóc và cừu” - Giáo viên kể cho học sinh nghe câu - Học sinh lắng nghe truyện 1 lần không có tranh - Giáo viên kể cho học sinh nghe theo nội - Học sinh kể truyện theo tranh dung bức tranh từng đoạn - Cho học sinh kể từng đoạn - 1 em kể lại cả câu truyện - Cho em học sinh khá kể cả câu truyện - Giáo viên nhận xét: Nêu ý nghĩa của câu truyện 222
  9. 4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò - Giáo viên cho học sinh đọc lại bảng ôn - Tìm tiếng chứa vần vừa ôn - Về ôn lại bài - Xem trước bài 44 THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI I. MỤC TIÊU - Ôn một số động tác thể dục RLTTCB. Yêu cầu th ực hiện đ ộng tác chính xác hơn giờ học trước. - Học động tác đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao th ẳng hướng. Yêu cầu cần biết thực hiện ở mức cơ bản đúng. - Ôn trò chơi:”Chuyền bóng tiếp sức”. Yêu cầu tham gia được vào trò chơi ở mức bắt đầu có sự chủ động. II. CHUẨN BỊ - Sân trường dọn vệ sinh nơi tập trung. Giáo viên chuẩn b ị còi. III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Phần mở đầu - Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội dung yêu - Học sinh tập hợp 2 hàng cầu bài học dọc và báo cáo sĩ số nghe 223
  10. - Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát Giáo viên phổ biến yêu cầu - Giậm chân tại chỗ theo nhịp - Học sinh thực hành theo - Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình hướng dẫn của giáo viên tự nhiên 30 – 40 m - Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu - Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại” 2. Hoạt động 2: Phần cơ bản - Đứng đưa 1 chân ra trước, 2 tay dang ngang - Học sinh thực hành - Giáo viên nhận xét - Học sinh chơi trò chơi - Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức”. Cho hai tổ chơi thi 3. Hoạt động 3: Phần kết thúc - Cho học sinh đi thường theo nhịp - Học sinh lắng nghe giáo viên nhận xét - Vừa đi vừa hát - Giáo viên nhận xét giờ CÁC HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ GIÁO DỤC MÔI TRƯỜNG I. MỤC TIÊU - Học sinh nắm được môi trường trong sạch là rất quan trọng đối với sức khoẻ của con người. - Biết cách vệ sinh môi trường và vận động mọi người cùng làm tốt. 224
  11. - Giáo dục Học sinh giữ thói quen giữ vệ sinh môi trường. II. CHUẨN BỊ Nội dung và tranh ảnh minh họa III. CÁC HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Tác dụng của môi trường trong sạch đối với con người. - Học sinh thảo luận theo nhóm. - Giáo viên cho Học sinh thảo luận - Đại diện nhóm lên trình bày - Các nhóm khác bổ sung theo nhóm. - Giáo viên nhận xét và kết luận. 2. Hoạt động 2: Tác hại của môi - Học sinh thảo luận theo nhóm. trường không trong sạch. - Đại diện nhóm lên trình bày - Giáo viên cho Học sinh thảo luận - Các nhóm khác bổ sung theo nhóm. - Giáo viên nhận xét và kết luận. - Học sinh thảo luận theo nhóm. 3. Hoạt động 3: Làm gì để cho môi - Đại diện nhóm lên trình bày trường trong sạch - Các nhóm khác bổ sung - Giáo viên cho Học sinh thảo luận theo nhóm. - Giáo viên nhận xét và kết luận. 4. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò - Giáo viên nhận xét giờ, liên hệ giáo dục Học sinh : Cần giữ sạch môi trường để đảm bảo sức khoẻ cho mình 225
  12. và mọi người và vận động mọi người cùng làm vệ sinh môi trường để môi trường luôn trong sạch. Thứ tư ngày … tháng … năm 2006 TOÁN SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ I. MỤC TIÊU - Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ hai s ố b ằng nhau, m ột số trừ đi 0 cho kết quả chính là số đó và biết thực hành tính trong nh ững tr ường hợp này. - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp II. ĐỒ DÙNG - Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán lớp 1 - Các mô hình, vật thật phù hợp với hình vẽ trong bài học. III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng lớn - Giáo viên nhận xét sửa sai 2. Hoạt động 2: Bài mới a). Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau 1–1=0; 2 – 2 = 0 ; 3 – 3 = 0; 4 – 4 = 0 - Giáo viên kết luận: Một số trừ đi số đó bằng 226
  13. 0 b) Giới thiệu phép trừ “Một số trừ đi 0” - Học sinh luyện bảng 4 – 0 = 4; 5 – 0 = 5; 1 – 0 = 1; 3 – 0 = 3 - Giáo viên kết luận: Một số trừ đi 0 bằng - Học sinh thảo luyện vở chính số đó - Học sinh chơi trò chơi c) Luyện tập thực hành Bài 1 :Cho học sinh luyện bảng con Bài 2 : Cho học sinh luyện vở Bài 3 : Cho học sinh chơi trò chơi: “Ai nhanh – ai đúng” 3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò - Giáo viên khắc sâu nội dung ôn tập - Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán - Xem trước bài: Luyện tập HỌC VẦN on - an I. MỤC TIÊU - Đọc và viết được: on, an, mẹ con, sàn nhà. - Đọc được câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn. Còn thỏ mẹ dạy con nhảy múa. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạn bè 227
  14. II. ĐỒ DÙNG - Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK) - Tranh minh hoạ câu ứng dụng - Tranh minh hoạ phần luyện nói III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng - Học sinh đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc - Giáo viên nhận xét 2. Hoạt động 2: Bài mới a) Giới thiệu - Học sinh quan sát tranh - Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới: on thảo luận tìm ra vần mới - Học sinh đọc – an - Giáo viên đọc b): Dạy vần: on * Nhận diện - Vần on gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện - Học sinh so sánh - So sánh: on - oi - Vần on và vần oi giống và khác nhau ở chỗ nào? c) Đánh vần và phát âm - Giáo viên đánh vần: on, con, mẹ con - Học sinh đánh vần - Học sinh phát âm - Giáo viên phát âm 228
  15. - Giáo viên chỉnh sửa d) Luyện bảng - Giáo viên viết mẫu: - Học sinh luyện bảng on, con, mẹ con - Giáo viên nhận xét và sửa sai e) Dạy vần: an * Nhận diện - Vần an gồm những âm nào? - Học sinh nhận diện và so sánh - So sánh: an - on - Vần an và vần on giống và khác nhau ở chỗ nào? e) Phát âm - đánh vần - Giáo viên đánh vần: an, sàn, nhà sàn - Học sinh đánh vần - Học sinh phát âm - Giáo viên phát âm - Giáo viên chỉnh sửa f) Luyện bảng con - Giáo viên viết mẫu - Học sinh quan sát - Học sinh luyện bảng an, sàn, nhà sàn - Giáo viên nhận xét - Học sinh thực hành ghép chữ * Đọc các từ ứng dụng - Giáo viên giải thích nghĩa - Học sinh đọc - Giáo viên đọc mẫu 229
  16. - Giáo viên nhận xét Tiết 2: LUYỆN TẬP 3. Hoạt động 3: Luyện tập a) Luyện đọc - Cho họcƯˆinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK - Cho học sinh quan sát tranh và 1 em tìm câu - Học sinh quan sát tranh và ứng dụng thảo luận - Giáo viên đọc mẫu - Học sinh đọc - Giáo viên sửa sai - Lớp đọc câu ứng dụng - Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng b) Luyện viết - Cho học sinh viết vở tiếng Việt - Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài on, con, mẹ con an, sàn, nhà sàn - Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế c) Luyện nói - Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm - Cho học sinh quan sát tranh - Đại diện nhóm trả lời - Cho học sinh thảo luận - 1 vài nhóm lên trình bày - Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung 4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò - Học sinh đọc lại bài 230
  17. - Cho học sinh nhắc lại nội dung bài - Về đọc lại bài và viết vào vở bài tập Tiếng Việt - Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài 45 THỦ CÔNG XÉ DÁN HÌNH CON GÀ CON (T2) I. MỤC TIÊU - Biết cách xé dán hình con gà con đơn giản - Xé được hình con gà con, dán cân đối, phẳng II. CHUẨN BỊ - Bài mẫu về xé, dán hình con gà, có trang trí cảnh vật - Giấy thủ công màu - Hồ dán, khăn trắng làm nền - Khăn lau tay III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Hướng dẫn mẫu - Học sinh quan sát 1. Xé hình thân gà 2. Xé hình đầu gà - Học sinh luyện tập 3. Xé hình đuôi gà 4. Xé hình mỏ, chân, và mắt 231
  18. 5. Dán hình 2. Hoạt động 2: Học sinh thực hành a) Chọn màu - Học sinh quan sát thực hành b) Xé hình vuông c) Xé hình tam giác - Giáo viên nhận xét sửa sai cho một số em làm còn lúng túng 3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò - Nhận xét chung tiết học - Đánh giá sản phẩm - Chuẩn bị giờ sau học xé dán con mèo Thứ năm ngày … tháng … năm 2006 TOÁN LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU - Củng cố về hai phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học - Cộng một số với 0 - Trừ một số với 0, trừ hai số bằng nhau II. ĐỒ DÙNG - Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1 - Vở bài tập toán 232
  19. III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng lớn - Giáo viên nhận xét sửa sai 2. Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập Bài 1 (62) Cho học sinh nêu yêu cầu của bài - Học sinh luyện bảng rồi cho học sinh luyện bảng con - Học sinh luyện bảng lớn Bài 2 (62): Cho học sinh lên bảng trình bày - Học sinh thảo luận nhóm, theo cột dọc đại diện nhóm lên trình bày - Giáo viên chấm, chữa, nhận xét Bài 3 :Cho học sinh luyện vở - Giáo viên nhận xét Bài 4, 5 : Cho học sinh chơi trò chơi “Ai nhanh ai đúng” - Giáo viên nhận xét 3. Hoạt động 3: Củng cố dặn dò - Khắc sâu nội dung - Về ôn bài - Làm bài tập còn lại ở vở bài tập - Xem trước bài 38 233
  20. HỌC VẦN ân, ă, ăn I. MỤC TIÊU - Đọc và viết được: ân, ă, ăm - Đọc được câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê. Bố bạn Lê là thợ lặn - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi II. ĐỒ DÙNG - Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK) - Tranh minh hoạ câu ứng dụng - Tranh minh hoạ phần luyện nói III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho học sinh đọc và viết các từ ứng dụng - Học sinh viết bảng - Học sinh đọc câu ứng dụng - Học sinh đọc - Giáo viên nhận xét 2. Hoạt động 2: Bài mới a) Giới thiệu - Học sinh quan sát tranh - Cho học sinh quan sát tranh tìm ra vần mới: ân thảo luận tìm ra vần mới - Học sinh đọc - ă - ăn - Giáo viên đọc b): Dạy vần: ân * Nhận diện 234
Đồng bộ tài khoản