Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 33

Chia sẻ: hoang_trong

Tham khảo bài viết 'giáo án lớp 1 năm 2011 - tuần 33', tài liệu phổ thông, mầm non - mẫu giáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 33

TẬP ĐỌC

CÂY BÀNG

A. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS đọc bài cây bàng luyện đọc các từ ngữ : Sừng s ững , kh ẳng khuy ,

chụi lá , chi chít . biết nghỉ hơi sau dấu phảy

- ôn các vần : oang , oac . Tìm tiếng trong bài có v ần oang . Tìm ti ếng ngoài

bài có vần oang , oac .

- Hiểu nội dung bài cây bàng thân thiết với các trường học . Cây bàng m ỗi

mùa có 1 đặc điểm . Mùa đông cành trơ chụi kh ẳng khiu . Mùa xuân l ộc non

xanh mơn mởn . Màu hè tán lá xanh non . Mùa thu quả chín vàng :

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh , ảnh minh hoạ bài tập đọc , luyện nói

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

I. Kiểm tra bài cũ - 2 em đọc bài “ sau cơn mưa” và trả

lời câu hỏi

II. Bài mới

1. Giới thiệu

2. Hướng dẫn HS luyện đọc

- GV đọc cả bài “Cây bàng”.

a) Luyện đọc tiếng và từ ngữ - HS đọc các tiếng , các từ và phân tích

+ Sừng sững , khẳng khiu , chụi lá , chi các tiếng hoặc dùng bộ chữ thực hành

chít .

+ GV giải nghĩa các từ trên
b) Luyện đọc câu - HS đọc nối tiếp nhau từng câu

- GV cho HS đọc nối tiếp nhau từng

- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn
câu

hoặc cả bài .

c) Luyện đọc đoạn , bài - HS thi đọc đoạn giữa các tổ

- GV cho HS đọc nối tiếp nhau từng

đoạn - HS thi tìm tiếng có vần oang , vần

oac

- HS thi nói câu chứa tiếng có vần

3. Ôn các vần oang , oac oang , oac

- Tìm tiếng trong bài có vần oang

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang

- Nói câu chứa tiếng có vần oang , oac

- GV nhận xét và bổ sung
TIẾT 2
4. Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a) Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài

- GV cho 1 em đọc đoạn 1 và hỏi - 1 em đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi . :

+ Vào mùa đông cây bàng thay đổi như ( Cây bàng khẳng khiu chụi lá )

thế nào ?

+ Vào mùa xuân cây bàng thay đổi như ( Cành trên cành dưới chi chít lộc non )

thế nào ?

- GV cho 1 HS đọc đoạn 2 và hỏi - 1 em đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi

? Vào mùa hè cây bàng có đặc điểm (Tan lá xanh um che mát một khoảng
gì ? sân)

? Vào mùa thu cây bàng có đặc điểm ( Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

gì ? )

- GV nhận xét và bổ sung

b) Luyện nói

- GV cho 1 em đọc chủ đề luyện nói : - Một em đọc chủ đề luyện nói

Kể tên những cây trồng ở sân trường - HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày .
em

- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung .




- GV nhận xét và đánh giá

5. Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ

- Về nhà đọc lại bài cây bàng và xem

trước bài đi học .
ĐẠO ĐỨC

TỰ CHỌN: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG

I. MỤC TIÊU

* HS hiểu :

- Cho HS hiểu ích lợi của cây và hoa trong nhà trường , và nơi công cộng đối

với đời sống con người .

* Học sinh có thái độ:
- Biết bảo vệ và chăm sóc cây và hoa trong nhà trường và nơi công cộng

II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

- Tranh minh hoạ - nơi HS tham quan

III. CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1 : - Cho HS quan sát trong sân trường

- GV hợi ý : cảnh trường rất mát môi - HS thảo luận , trả lời câu hỏi

trường trong lành . Sân trường vườn

trường của em sạch sẽ thoáng mát ( Em phải giữ gìn vệ sinh và bảo vệ

? Để sân trường vườn trường sạch cây )

đẹp em phải làm gì ?

Kết luận : Muốn làm cho môi trường

trong lành các em phải chăm tưới cây

không bẻ cành , hái hoa .

Hoạt động 2 : - HS thảo luận nhóm

- Lớp chia làm 2 nhóm

? Khi em nhìn thấy 1 bạn bẻ cành , em ( Em ngăn bạn không nên bẻ cảnh

phải làm gì ? cây )

? Em thấy 1 ban trèo lên cây em phải

( Em ngăn bạn không nên làm như
làm gì ?

- GV nhận xét tuyên dương vậy )

Hoạt động 4 : Củng cố dặn dò - Đại diện nhóm lên trình bày

- Nhận xét giờ
Thứ ba ngày .... tháng .... năm 200...

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 ( T2)

I. MỤC TIÊU

- Giúp HS củng cố về:

- Học bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 10

- Tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nh ớ

bảng cộng, bảng trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

- Vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn.

II. HOẠT ĐỘNG

1. ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

3. Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hoạt động

Bài 1( Dành cho HS yếu): GV cho HS - HS nêu yêu cầu của bài: Nêu kết quả

nêu yêu cầu của bài: của phép cộng

- HS làm bài tập trên bảng

- Các bạn khác nhận xét bổ sung

2+4=7 5+2=7
2+3=5 5+4=9
6 + 4 = 10 3+3=6
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của bài - HS nêu yêu cầu của bài: Nêu kết quả

tính

- HS chữa bài, các bạn khác nhận xét

bổ sung

7+2=9 1 + 9 = 10
3+4=7 0+8=8
2 + 4 + 1 =7 7+1+1=9
4+2+0=6
3+3+3=9




- GV nhận xét, đánh giá
Bài 3: GV cho HS tự nêu yêu cầu của - HS tự nêu yêu cầu của bài : Viết số

thích hợp vào chỗ chấm
bài

- HS làm bài tập theo nhóm

- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

3+4=7 9+0=9
2 + 8 = 10 3+6=9
4+2=6
6+1=7




- GV nhận xét đánh giá
Bài 4: GV cho HS nêu yêu cầu của bài - HS tự nêu nhiệm vụ của bài: Dùng

thước và bút nối các điểm để có hình

vuông, hình tam giác.
- HS làm bài tập theo nhóm vào phiếu

học tập

- Đại diện mỗi nhóm lên dán phiếu

học tập lên bảng

- GV nhận xét, đánh giá
4. Củng cố dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về nhà xem lại bài .

TẬP VIẾT

Ư, V
TÔ CHỮ HOA :

I. MỤC TIÊU

- HS tô đúng , đẹp các chữ hoa : Ư, V

- Viết đúng đẹp các vần và các tiếng :

- Viết theo chữ thường , cỡ , vừa , đúng và đều nét .

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ kiện viết sẵn chữ : Ư, V

III. CÁC HOẠT ĐỘNG

1. Ổn định lớp.

2. Bài cũ

- 2 HS lên bảng viết chữ hoa: ư, v

- GV nhận xét cho điểm
3. Bài mới

a) Hướng dẫn HS tập viết ( Tô chữ

hoa )

- Hướng dẫn HS quan sát tranh và

Ư, V
- HS quan sát chữ trong bảng
Ư, V
nhận xét chữ :

phụ
- GV nhận xét về số lượng nét và

kiểu nét và nêu quy trình viết ( vừa
- HS tập viết vào bảng con
Ư, V
nói vừa tô chữ trong khung

chữ )

b) Hướng dẫn viết , từ ngữ ứng

dụng
- HS đọc các tiếng , từ ứng dụng:

- Tập viết vào bảng con các từ ngữ

ứng dụng

+ HS tập tô chữ hoa : Ư, V

và tập viết các từ ứng dụng

c) Hướng dẫn HS tập tô , tập viết



- GV hướng dẫn từng em biết cách

cầm bút cho đúng , và tư thế ngồi

viết

- GV chấm chữa bài .
4. Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ , tuyên dương những bạn viết đúng đẹp

- Về nhà tập viết phần còn lại

CHÍNH TẢ

CÂY BÀNG

I. MỤC TIÊU

- Chép lại chép lại chinh xác đoạn cuối bài : Cây bàng

- Điền đúng vần oang hoặc oac, chữ g hoặc gh.

II. CÁC HOẠT ĐỘNG

1. Kiềm tra bài cũ:

- HS luyện bảng con các từ: trưa, tiếng chim, bóng râm.

2.Bài mới:

1.Hướng dẫn học sinh tập chép:

- Cho học sinh đọc đoạn sẽ tập chép - Học sinh đọc đoạn chép

- Cho học sinh tìm những chữ khó viêt - Học sinh luyện bảng con từ khó

hoặc dễ viết sai

- Giáo viên sửa sai

- Cho học sinh chép bài vào vở - Học sinh chép bài vào vở

- Giáo viên uốn nắn cách ngồi viết.

Cách cầm bút.đặc biệt là cách trình bày

bài chính tả

- Giáo viên cho học sinh soát lỗi

- Giáo viên chấm chữa bài và nhận xé
2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh soát lỗi

chính tả:

a.Điền vần: oang hay oac?

- Giáo viên cho một học sinh đọc yêu - HS đọc yêu cầu bài tập

cầu bài tập

- Cho học sinh thảo luận nhóm - HS thảo luận nhóm

Giáo viên nhận xét và nêu đáp án : - Đại diện nhóm lên trình bày

- Cửa sổ mở toang - Các nhóm khác nhận xét và bổ xung.

- Bố mặc áo khoác.

b. Điền chữ:g hay gh

- Giáo viên cho một học sinh đọc yêu - HS đọc yêu cầu bài tạp

cầu bài tập

- Giáo viên cho học sinh thảo luận - HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày
nhóm

- Giáo viên nhận xét và nêu đáp án: - Các nhóm khác nhận xét và bổ xung,

- Gõ trống, chơi đàn ghi ta.
3.Củng cố dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ.

- Khen ngợi những em viết đúng, viết đẹp.
ÔN: THỂ DỤC

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

I. MỤC TIÊU:

- Ôn bài thể dục yêu cầu thuộc thứ tự các động tác trong bài th ể dục và

thực hiện được ở mức tương đối chính xác làm quen với trò ch ơi : tâng

cầu . yêu cầu thực hiện được động tác ở mức cơ bản đúng

II. ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Trên sân trường . Dọn vệ sinh nơi tập . GV chuẩn bị 1 còi và ô chuẩn bị

cho trò chơi , kẻ sân chơi

III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :

1. Phần mở đầu

- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu

cầu bài học. - Lớp trưởng tập hợp lớp , báo cáo sĩ

- GV nên để cán sự lớp tập hợp lớp số

trước đó giáo viên chỉ đạo giúp đỡ . - HS khởi động : đứng tại chỗ vỗ tay

- GV cho HS khởi động. và hát

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

trên 1 địa hình tự nhiên ở sân trường

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở

2. Phần cơ bản sâu

- Ôn toàn bài thể dục đã học - Trò chơi GS tự chọn

- GV cho HS tập mỗi động tác 2 đến 4

lần ,xen kẽ giữa 2 lần .
- GV nhận xét uấn nắn động tác sai

cho HS tập lần 2 - HS ôn 6 động tác đã học

* Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng , - HS thực hành tập theo sự hướng dẫn

điểm số của GV

- GV quan sát sửa sai

- Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng ,

điểm số

- Trò chơi tâng cầu

- GV hướng dẫn trò chơi và tóm tắt lại - HS thực hành tập theo sự hướng dẫn

cách chơi của GV

- Cho HS chơi thử 1 lần

3. Phần kết thúc - HS thực hành tập 2 , 3 lần

- GV cho HS tập các động tác hồi sức

- Đi theo nhịp và hát - HS ôn tập dưới sự chỉ đạo của giáo

- Trò chơi hồi tĩnh viên .

- GV cùng HS cùng hệ thống bài học - HS thực hành chơi trò chơi dưới sự

chỉ đạo của GV

- HS thực hành điểm số .
4. Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ và giáo bài tập về

nhà


Thứ tư ngày .... tháng .... năm 200...

TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 ( T3)

I. MỤC TIÊU

- Giúp HS củng cố về:

- Cấu tạo các số trong phạm vi 10

- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10

- Giải toán có lời văn

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.

II. HOẠT ĐỘNG

1. ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

3. Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hoạt động

Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu của bài: - HS nêu yêu cầu của bài: Viết số thích

hợp vào chỗ chấm
2=1+… 8=7+…
7=…+2 10 = … + 4
- HS làm bài tập trên bảng
5=4+… 6=4+…

- Các bạn khác nhận xét bổ sung

2=1+1 8=7+1
7=5+2 10 = 6 + 4
6=4+2
5=4+1
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của bài - HS nêu yêu cầu của bài: Viết số thích

hợp vào ô trống
+3 -5
+3 -5
9
6 - HS chữa bài, các bạn khác nhận xét
9 9
6 4
bổ sung
+2 +3
+2 +3
4
6
4 9
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 3: GV cho HS tự đọc bài toán rồi - HS tự đọc bài toán rồi nêu tóm tắt

nêu tóm tắt bài toán bài toán

Tóm tắt

Có: 10 cái thuyền

Cho em: 4 cái thuyền

Còn lại … cái thuyền

Giải

Số thuyền của Lan còn lại là:

10 – 4 = 6 ( cái thuyền)

- GV nhận xét đánh giá Đáp số: 6 cái thuyền
Bài 4: GV cho HS nêu yêu cầu của bài - HS tự vẽ đoạn thẳng MN có độ dài

10 cm.

- GV nhận xét, đánh giá
4. Củng cố dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về nhà xem lại bài .

TẬP ĐỌC
ĐI HỌC

A. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS đọc trơn cả bài đi học . Luyện đọc các từ ngữ : Lên n ương , t ới l ớp ,

hương rừng , nước suối . Luyện nghỉ hơi khi hết dòng thơ , khổ thơ .

- Ôn các vần : ăn , ăng : Tìm tiếng trong bài có v ần ăng . Tìm ti ếng ngoài

bài có vần ăng , ăng

- Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ tự đến trường 1 mình , không có mẹ dắt

tay . Đường từ nhà đến trường rất đẹp . Bạn yêu mái trường xinh , yêu cô

giáo hát rất hay

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc , luyện nói

- Bộ chữ học vần tiếng việt

- Đài và băng ghi bài hát đi học

C. CÁC HOẠT ĐỘNG

I. Kiểm tra bài cũ - 2 em đọc bài cây bàng và trả lời câu

- GV nhận xét và đánh giá hỏi

II. Bài mới

1. Giới thiệu

2. Hướng dẫn HS luyện đọc

a) GV đọc bài thơ

b) Luyện đọc tiếng và từ ngữ : Lên - HS đọc và phân tích các từ

nương , tới lớp , hương rừng , nước

suối .
- GV cho HS phân tích tiếng

- GV giải nghĩa các từ - HS đọc nối tiếp nhau từng câu

c) Luyện đọc câu

- GV cho HS đọc nối tiếp nhau từng - HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn hoặc

câu toàn bài .

- GV lắng nghe và chỉnh sửa

d) Luyện đọc đoạn và bài

( lặng , vắng, nắng )

- GV lắng nghe và chỉnh sửa . - HS thảo luận và tự tìm tiếng , từ , nói

3. Ôn các vần : ăn , ăng thành câu .

- Tìm tiếng trong bài có vần ăng ?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn , ăng ?

- Nói câu chứa tiếng có vần : ăn , ăng ?

- GV nhận xét và đánh giá
TIẾT 2
4. Tìm hiểu bài và luyện nói

a) Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài - Một vài em đọc khổ thơ 1 và trả lời

câu hỏi

? Hôm nay em tới lớp cùng với ai ? ( Hôm nay em tới lớp một mình )

- Một vài em đọc khổ thơ 2 và trả lời

câu hỏi

? Đường đến trường có những gì đẹp ? ( Có hương thơm của hoa rừng , có

nước suối trong nói chuyện thầm thì ,

có cây cọ xoè ô che nắng )
- GV nhận xét và bổ sung

b) Luyện nói

- Một em đọc chủ đề luyện nói : Thi

tìm những câu thơ trong bài ứng với

nội dung mỗi bức tranh

- GV cho cả lơp cùng tham gia cuộc thi - HS quan sát từng bước tranh và đọc

- GV cho HS quan sát từng bức tranh câu thơ tương ứng

rồi đọc câu thơ tương ứng . - Tranh 1 : Trường của em be bé

Nằm lặng giữa rừng cây

- Tranh 2 : Cô giáo em tre trẻ

Dạy em hát rất hay

- Tranh 3 : Hương rừng thơm đồi vắng

Nước suối trong thầm thì

- Tranh 4 : Cọ xoè ô che nắng

Dâm mát đường em đi




- GV nhận xét và đánh giá .
4. Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ

- Nghe băng bài hát đi học về nhà đọc lại bài

THỦ CÔNG

BÀI 21: CẮT DÁN VÀ TRANG TRÍ NGÔI NHÀ ( T2)
I. MỤC TIÊU

- HS vận dụng kiến thức đã học vào bài “ Cắt, dán và trang trí ngôi nhà”

- Cắt, dán được ngôi nhà em yêu thích.

II. CHUẨN BỊ

* Giáo viên

- Mẫu ngôi nhà có trang trí

- 1 tờ giấy kẻ ô , hồ dán , thước kẻ , bút chì . ..

- 1 tờ giấy trắng làm nền

* Học sinh

- Giấy thủ công nhiều màu, bút chì, thước kẻ, hồ dán, bút màu

- 1 tờ giấy trắng làm nền

- Vở thủ công

III. CÁC HOẠT ĐỘNG

1. Bài cũ : GV kiểm tra sự chuẩn bị của

HS

2. Bài mới :

3. HS thực hành

1. Kẻ, cắt hàng rào, hoa, lá, mặt trời

- HS tự vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu

những đường thẳng cách đều và cắt thành

những nan giấy để làm hàng rào. - HS thực hành cắt, vẽ để trang trí

- Phát huy tính sáng tạo của HS. GV gợi ý ngôi nhà

cho HS tự vẽ và cắt hoặc xé những bông
hoa có lá, có cành, mặt trời, mây, chim…

bằng nhiều màu giấy để trang trí thêm cho

đẹp.

2. HS thực hành dán ngôi nhà và trang

trí trên tờ giấy nền

* Dán hình ngôi nhà

- GV lưu ý đây là chủ đề tự do

- GV gợi ý để HS tự vẽ lên mặt trái của tờ - HS thực hành dán các bộ phận

giấy màu một hình chữ nhật có cạnh dài 8 của ngôi nhà để tạo thành ngôi nhà

ô, cạnh ngắn 5 ô. Cắt dời hình chữ nhật ra hoàn chỉnh.

khỏi tờ giấy màu.

- Dán thân nhà trước, dán mái nhà sau

- Tiếp theo dán cửa ra vào, dán cửa sổ

- Dán hàng rào hai bên nhà

- Trên cao dán ông mặt trời, chim, mây …

- Xa xa dán những hình tam giác nhỏ liên

tiếp làm dãy núi cho bức tranh thêm sinh

động.

- HS trang trí ngôi nhà theo sở thích
* Trang trí ngôi nhà

- GV gợi ý cho HS dán trang trí xung quanh và trí tưởng tượng của mình.

ngôi nhà.

- Hàng rào, cây, cỏ, hoa, lá, mặt trời, mây,

chim, núi tuỳ theo ý thích của HS
* Trưng bày sản phẩm

- Sau khi thực hành xong, GV cho HS trưng

bày sản phầm, tuyên dương những sản

phẩm đẹp.

4 . Củng cố dặn dò

- Hệ thống lại nội dung bài

- Nhận xét giờ
Thứ năm ngày .... tháng .... năm 200..

TOÁN

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 ( T4)

I. MỤC TIÊU

- Giúp HS củng cố về:

- Bảng trừ và thực hành tính trừ ( chủ yếu là tính nh ẩm) c ủa các s ố trong

phạm vi 10.

- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Giải toán có lời văn

II. HOẠT ĐỘNG

1. ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

3. Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hoạt động

Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu của bài: - HS nêu yêu cầu của bài: Thực hiện
các phép trừ.
10 – 1 = 9–1= 8–1=
10 – 2 = 9–2= 8–2=
- HS làm bài tập trên bảng
10 – 7 = 9–5= 8–4=
7–3= 6–2= 5–4=
- Các bạn khác nhận xét bổ sung

10 – 1 = 9 9–1=8 8–1=7
10 – 2 = 8 9–2=7 8–2=6
10 – 7 = 3 9–5=4 8–4=4
5–4=1
7–3=4 6–2=4
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của bài - HS nêu yêu cầu của bài: Thực hiện

các phép tính

- HS chữa bài, các bạn khác nhận xét

bổ sung

5+4= 1+6= 4+2= 5+4=9 1+6=7 4+2=7
9–5= 7–1= 6–4= 9–5=4 7–1=6 6–4=2
9–4= 7–6= 6–2= 9 – 4 =5 7–6=1 6 – 2 =4
6–2=4
10 – 1 = 9–7= 6–2= 10 – 1 = 9 9–7=1
- GV nhận xét, đánh giá
Bài 3: GV cho HS tự đọc bài toán rồi - HS tự đọc bài toán : Thực hiện các

nêu tóm tắt bài toán phép tính.

- HS LÀM BÀI TẬP THEO NHÓM
9–3–2= 7–3–2=
10 – 5 – 4 = 10 – 4 – 4 =
VÀO PHIẾU HỌC TẬP
5–1–1= 4+2+2=

- Đại diện các nhóm lên dán phiếu học

tập lên bảng

9–3–2=4 7–3–2=2
10 – 5 – 4 = 1 10 – 4 – 4 = 2
4+2+2=8
5–1–1=3
- GV nhận xét đánh giá
Bài 4: GV cho HS nêu yêu cầu của bài - HS tóm tắt bài toán rồi giải

Tóm tắt
- GV nhận xét, đánh giá Gà và vịt: 10 con

Số gà: 3

Số vịt …. Con

Giải

Số vịt là:

10 – 3 = 7 (con vịt)

Đáp số: 7 con vịt
4. Củng cố dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về nhà xem lại bài .

CHÍNH TẢ

ĐI HỌC

I. MỤC TIÊU

- Nghe viết hai khổ thơ đầu bài thơ đi học .Tập trình bày cách ghi th ơ 5

chữ

- Điền đúng vần ăn hoặc ăng chữ ng hoặc ngh.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ chép hai khổ thơ và bài tập .

II. CÁC HOẠT ĐỘNG

1. Kiềm tra bài cũ:

- ChoHS viết bảng con các từ : xuân sang, khoảng sân, chùm quả, lộc non.

2.Bài mới:
1.Hướng dẫn học sinh viết chính tả

nghe viết - HS luyện bảng con

- Cho HS đọc lại hai khổ thơ sẽ viết

- Cho HS tìm những chữ dễ viết sai

- Cho HS viết bảng con chữ khó

- GVđọc cho học sinh viết bài

- GV cho HS soát lỗi - HS đọc hai khổ thơ

- GV chấm chữa - HS tìm chữ khó

2. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả - HS viết bảng con từ khó

- HS nghe giáo viên đọc viết bài
.

- GV cho 1em đọc yêu cầu bài tập 2 - HS soát lỗi

a.Điền vần ăn hay ăng

- GV cho học sinh thảo luận nhóm

- GV cho một vài nhóm lên trình bày - HS đọc yêu cầu bài tập

- GV nhận xét và nêu đáp án : - HS thảo luận nhóm

- Bé ngắm trăng. - Đại diện nhóm lên trình bày

- Mẹ mang chăn ra phơi nắng ‘. - Các nhóm khác nhận xét và bổ xung .

b.Điền chữ ng hay ngh

- GV cho 1 em đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS thảo luận nhóm

- Cho 1 vài nhóm lên trình bày

- GVnhận xét và nêu đáp án : - HS đọc yêu cầu bài tập

- Ngỗng đi trong ngõ . - HS thảo luận nhóm
- Nghé nghe mẹ gọi . - Đại diện nhóm lên trình bày .
3.Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét giờ

-Tuyên dương nhưỡng em viết chữ đẹp và sai ít lỗi chính tả .

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

TRỜI NẮNG , TRỜI RÉT

I. MỤC TIÊU

- Giúp hs biết nhận biết trời nóng hay trời rét

- biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi trời nóng

hoặc trời rét

- Có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết .

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các hình ảnh trong sgk

- GV và HS sưu tầm thêm tranh ảnh về trời nắng và trời rét .

III. CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động 1 : Làm việc với các tranh

ảnh sưu tầm được

- Mục tiêu : HS biết phân biệt các

tranh ảnh mô tả cảnh trời nóng với các

tranh ảnh mô tả cảnh trời rét . Biết sử

dụng vốn từ của mình để mô tả cảm

giác khi trời nóng hoặc trời rét . - HS thảo luận nhóm

- Cách tiến hành : - Đại diện nhóm lên trình bày .
- Chia HS trong lớp thành 3 ,4 nhóm - Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Yêu cầu các nhóm phân loại những

tranh ảnh các em sưu tầm được :

Những tranh ảnh về trời nóng và tranh

ảnh về trời rét . Nêu lên một dấu hiệu

của trời nóng hoặc trời rét . Vừa nói

vừa chỉ vào tranh - HS trả lời câu hỏi .

- GV kết luận và hỏi HS :

+ Hãy nêu cảm giác của em trong

những ngày trời nóng hoặc trời rét .

+ Kể tên những đồ dùng cần thiết mà

em biết để giúp ta bớt nóng hoặc bớt

rét .

Hoạt động 2 : Trò chơi : Trời nóng ,

trời rét .

- Mục tiêu : HS hình thành thói quen an

mặc phù hợp với thời tiết . - HS chơi theo nhóm .

- Cách tiến hành : GV nêu cách chơi : - Kết thúc trò chơi HS sẽ trả lời các

+ Cử một bạn hô : “ Trời nóng ” Các câu hỏi trong SGK .

bạn tham gia chơi sẽ nhanh chóng cầm

các tấm bìa có vẽ tranh phục và các đồ

dùng phù hợp với trời nóng .

+ Cũng tương tự như thế với trời
rét ....

+ Ai nhanh sẽ thắng cuộc

- GV nhận xét và đánh giá
3. Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ .

- Về nhà thực hành tốt bài học

- Xem trước bài thời tiết .

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

THEO DÕI VIỆC THỰC HIỆN 5 ĐIỀU BÁC HỒ DẠY

CỦA HỌC SINH

1. Mục tiêu

- HS nắm được những điều em thực hiện được về 5 điều Bác Hồ dạy t ừ

đầu năm học đến nay. Còn điều nào mà em chưa thực hiện được.

- Nêu biện pháp tực hiện những điều còn lại

2. Chuẩn bị

- Nội dung sinh hoạt

3. Hoạt động

a) Cho HS nhận xét mình so với 5 điều Bác H ồ d ạy, nêu nh ững gì em đã làm

được, em chưa làm được.

- HS suy nghĩ và lên trình bày trước lớp.

- GV nhận xét và kết luận

b) Nêu biện pháp thực hiện những điều chưa làm được

- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày

- GV nhận xét và kết luận



Thứ sáu ngày .... tháng ... năm 200...

TOÁN :

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 ( T1)

I. MỤC TIÊU

- Giúp HS củng cố về:

- Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 10.

- Cấu tạo các số có hai chữ số.

- Phép cộng, phép trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 100

II. HOẠT ĐỘNG

1. ổn định tổ chức

2. Kiểm tra bài cũ

3. Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hoạt động

Bài 1( Dành cho HS yếu): GV cho HS - HS nêu yêu cầu của bài: Viết các số

nêu yêu cầu của bài: - HS viết các số của từng dòng a, b, …,

e

- HS làm bài tập trên bảng

- Các bạn khác nhận xét bổ sung

- GV nhận xét, đánh giá
Bài 2: GV cho HS nêu yêu cầu của bài - HS nêu yêu cầu của bài: Viết các thích

hợp vào ô trống
72
- HS làm bài theo nhóm
96
5
… - Đại diện nhóm lên trình bày


- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

96
72

6
90
5
70




Các ý khác làm tương tự

- GV nhận xét, đánh giá
Bài 3: GV cho HS tự đọc bài toán rồi - HS tự đọc bài toán : Viết các số có hai

nêu tóm tắt bài toán chữ số thành số chục cộng với số đơn

vị
87 = 80 + 7 56 = …..
32 = …. 55 = ….
87 = 80 + 7 56 = 50 + 6
45 = …. 69 = ….
32 = 30 + 2 55 = 50 + 5
45 = 40 + 5 69 = 60 + 9
- HS LÀM BÀI TẬP THEO NHÓM

VÀO PHIẾU HỌC TẬP

- GV nhận xét đánh giá - Đại diện các nhóm lên dán phiếu học

tập lên bảng
Bài 4: GV cho HS nêu yêu cầu của bài - HS tự nêu yêu cầu của bài: Thực hiện

các phép tính

- HS làm vào vở bài tập

- GV thu vở chấm, chữa
4. Củng cố dặn dò
- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ

- Về nhà xem lại bài .



TẬP ĐỌC

NÓI DỐI HẠI THÂN

A. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- HS đọc trơn cả bài đi học . Luyện đọc các từ ngữ : bỗng , giả vờ , kêu

toáng , tức tối , hốt hoảng .

- Ôn các vần : it , uyt : Tìm tiếng trong bài có v ần it . Tìm ti ếng ngoài bài

có vần it , uyt

- Hiểu nội dung bài : Qua câu chuyện chú bé chăn cừu nói d ối , hi ểu đ ược

nội dung của bài : Không nên nói dối làm mất lòng tin ng ười khác , s ẽ có

lúc hại tới bản thân .

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc , luyện nói

- Bộ chữ học vần tiếng việt

C. CÁC HOẠT ĐỘNG

I. Kiểm tra bài cũ - 2 em đọc bài Đi học và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét và đánh giá .

II. Bài mới

1. Giới thiệu

2. Hướng dẫn HS luyện đọc
a) GV đọc bài thơ

b) Luyện đọc tiếng và từ ngữ : bỗng , - HS đọc và phân tích các từ

giả vờ , kêu toáng , tức tối , hoảng

hốt .

- GV cho HS phân tích tiếng

- GV giải nghĩa các từ - HS đọc nối tiếp nhau từng câu

c) Luyện đọc câu

- GV cho HS đọc nối tiếp nhau từng - HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn hoặc

câu toàn bài .

- GV lắng nghe và chỉnh sửa - Mỗi đoạn cho 2 HS đọc .

d) Luyện đọc đoạn và bài - Thi đọc đoạn 1 giữa một số cá nhân .

- GV lắng nghe và chỉnh sửa . ( thịt )

- HS thi tìm nhanh

3. Ôn các vần : it , uyt ( mít , quýt , thịt gà ... )

- Tìm tiếng trong bài có vần it ? - HS thảo luận và tự tìm tiếng , từ , nói

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn , ăng ? thành câu .

- Nói câu chứa tiếng có vần : ăn , ăng ?

- GV nhận xét và đánh giá
TIẾT 2
4. Tìm hiểu bài và luyện nói

a) Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài - 3 , 4 em đọc đoạn 1 .

- HS trả lời câu hỏi

? Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu , ai ( Nghe chú bé chăn cừu kêu cứu các

đã chạy đến giúp ? bác nông dân làm việc quanh đó chạy
tới giúp chú bé đánh sói , nhưng họ

chẳng thấy sói đâu )

- 3 , 4 HS đọc đoạn 2 .

? Khi sói đến thật chú kêu cứu , có ai ( Khi sói đến thật , chú kêu cứu , không

đến giúp không ? Sự việc kết thúc thế ai đến giúp chú . Kết cục bầy cừu của

chú đã bị sói ăn thịt hết . )
nào ?

- 1 HS đọc cả bài .



- GV nhận xét và bổ sung

b) Luyện nói

- Đề tài : Nói lời khuyên chú bé chăn - Cho HS đóng vai các bạn trong tranh

cừu.

- Cách thực hiện :

- GV cho 3 HS đi gặp cậu bé chăn

cừu . Họ nói với chú lời khuyên

- Bạn ơi đừng bao giờ nói dối .

- Cậu bé chăn cừu hãy nhớ tới bài học

này

- GV nhận xét và đánh giá .
4. Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ

- HS về nhà kể lại câu chuyện trên cho bố mẹ nghe .
KỂ CHUYỆN

CÔ CHỦ KHÔNG BIẾT QUÝ TÌNH BẠN

A. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU .

- Nghe thầy cô kể dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ , kể lại đựoc từng

đoạn sau đó kể lại toàn bộ câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa của chuyện : Ai không biết quý tình bạn , ng ười ấy s ẽ cô

độc .

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ câu chuyện

- Mặt nạ gà trống , gà mái , vịt , chó con

- Bảng ghi nội dung chính 4 đoạn của câu chuyện .

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I. Kiểm tra bài cũ - Cho 4 em lên kể lại câu chuyện con

rồng cháu tiên .

- GV nhận xét đánh giá

II. Bài mới

1. Giới thiệu

2. GV kể câu chuyện cho cả lớp nghe

3. Hướng dẫn HS kể từng đoạn theo - HS lắng nghe GV kể chuyện và trả

lời câu hỏi .
tranh

Tranh 1 : GV yêu cầu HS xem tranh và

đọc câu hỏi dưới tranh , trả lời các câu

hỏi ( Cô bé đang ôm gà mái vuốt ve bộ
? Tranh 1 vẽ cảnh gì ? lông của nó , gà trống đứng ngoài hàng

dào , mào dũ xuống vẻ ỉu xìu )

( Vì sao cô bé đổi gà trống lấy gà mái )

- HS kể chuyện theo nhóm từng đoạn

? Câu hỏi dưới tranh là gì ? theo tranh .

- Đại diện nhóm lên kể chuyện theo

tranh

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung



- GV nhận xét và đánh giá . - 2 HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện

4. Hướng dẫn HS kể toàn bộ câu dựa vào tranh và các gợi ý dưới tranh .

chuyện - Các bạn khác nhận xét bổ sung




- GV nhận xét đánh giá .

5. Giúp HS hiểu ý nghĩa chuyện ( Phải biết quý trọng tình bạn . Ai

- GV hỏi cả lớp : không biết quý trọng tình bạn , người

+ Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì ấy sẽ không có bạn , không nên có bạn

mới mà quên bạn cũ . Người nào thích
?

đổi bạn sẽ không còn bạn nào chơi

cùng . )
6. Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học về nhà kể lại câu chuyện cho người khác nghe
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

SINH HOẠT LỚP

KIỂM ĐIỂM CUỐI TUẦN

I. MỤC TIÊU

- Học sinh nắm được ưu nhược điểm của mình trong tuần

- Nắm chắc phương hướng tuần tới

II. CHUẨN BỊ: - Nội dung sinh hoạt

III. HOẠT ĐỘNG

I. Giáo viên nhận xét ưu nhược điểm trong tuần

a. Ưu điểm:

- Nêu một số những ưu điểm của các em trong tuần, động viên khuyến

khích các em để các tuần sau phát huy.

- Các em ngoan, chấp hành tốt các nội quy của trường của lớp

- Dụng cụ học tập tương đối đầy đủ

- Chữ viết có nhiều tiến bộ

- Lớp sôi nổi

b) Nhược điểm:

- GV nêu một số những nhược điểm mà HS còn mắc phải trong tuần, nhắc

nhở để các em không vi phạm trong những lần sau.

II. Phương hướng tuần tới

- Phát huy những ưu điểm và khắc phục những nhược điểm

- Luôn có ý thức rèn chữ, giữ vở sạch chữ đẹp
- Tích cực phát biểu xây dựng bài.
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản