Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 6

Chia sẻ: hoang_trong

Tham khảo bài viết 'giáo án lớp 1 năm 2011 - tuần 6', tài liệu phổ thông, mầm non - mẫu giáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án lớp 1 năm 2011 - Tuần 6

 

  1. HỌC VẦN Bài 22: p, ph, nh I. MỤC TIÊU - Đọc và viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá - Đọc được câu ứng dụng - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề. II. ĐỒ DÙNG - Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK) - Tranh minh hoạ câu ứng dụng - Tranh minh hoạ phần luyện nói III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho 2 học sinh lên bảng đọc viết các từ - Học sinh lên bảng trình bày khoá bài trước - 2 em đọc câu ứng dụng 2. Hoạt động 2: Bài mới a) Giới thiệu - Cho học sinh quan sát tranh tìm ra âm mới: p, - Học sinh quan sát tranh thảo luận nhóm trả lời câu ph, nh hỏi - Giáo viên đọc - Học sinh đọc 3. Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm Âm : p
  2. * Nhận diện - Chữ p gồm những nét nào? - Học sinh quan sát trả lời câu hỏi - So sánh chữ p – n Âm p và âm n giống và khác nhau ở ch ỗ nào? c) Phát âm và đánh vần - Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh phát âm và đánh vần - Giáo viên đánh vần - Giáo viên sửa sai Âm : ph * Nhận diện: Âm ph được ghép mấy con chữ, là - Học sinh quan sát trả lời những chữ nào? * So sánh p với ph * Phát âm và đánh vần - Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh phát âm - Đánh vần: Giáo viên đánh vần - Học sinh đánh vần * Hướng dẫn học sinh luyện bảng - Giáo viên viết mẫu - Học sinh quan sát p, ph, phố xá - Học sinh viết vào không trung - Giáo viên nhận xét - Lưu ý nét nối giữa ph Âm : nh * Nhận diện: Âm nh được ghép mấy con chữ, là
  3. những chữ nào? - Học sinh quan sát trả lời * Phát âm và đánh vần - Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh phát âm - Đánh vần: Giáo viên đánh vần - Học sinh đánh vần * Hướng dẫn học sinh luyện bảng - Giáo viên viết mẫu - Học sinh quan sát - Học sinh luyện bảng nh, nhà lá - Giáo viên nhận xét * Đọc từ ứng dụng - Giáo viên giải thích - Học sinh đọc - Giáo viên đọc mẫu - Giáo viên nhận xét Tiết 2: LUYỆN TẬP 4. Hoạt động 4: Luyện tập a) Luyện đọc - Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK - Cho học sinh quan sát tìm câu ứng dụng - Học sinh đọc câu ứng dụng b) Luyện viết - Cho học sinh viết vở tiếng Việt - Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt - Giáo viên hướng dẫn - Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế c) Luyện nói - Học sinh quan sát tranh
  4. - Cho học sinh quan sát tranh, thảo luận và trả thảo luận nhóm lời câu hỏi - Đại diện nhóm trả lời - Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung 5. Hoạt động 5: Củng cố dặn dò - Cho học sinh nhắc lại nội dung bài - Về đọc lại bài - Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài MĨ THUẬT ĐẠO ĐỨC GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2) I. MỤC TIÊU - Học sinh hiểu: Trẻ em có quyền được học hành - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập - Học sinh biết yêu quý giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập II. ĐỒ DÙNG - Vở bài tập đạo đức, bút chì màu - Tranh bài tập - Các đồ dùng học tập - Bài hát “Sách bút thân yêu ơi”
  5. III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ 2. Hoạt động 2: Bài mới - Cho học sinh ôn lại bài: - Học sinh thảo luận theo cặp - Vì sao phải giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập - Đại diện nhóm lên trình bày 3. Hoạt động 3: Bài tập 12 - Các em thi các tổ nhóm - Cho học sinh thi “Sách vở sạch đẹp nhất” - Cử ra ban giám khảo - Học sinh đọc -Giáo viên đánh giá, nhận xét chung Bài tập: Cho học sinh đọc câu thơ: “Muốn cho sách vở đẹp lâu Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gìn” 4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò - Giáo viên nhận xét chung giờ - Liên hệ gia đình học sinh luôn giữ gìn sách vở gọn gàng - Về thực hành tốt bài học - Xem trước bài 4: Gia đình em
  6. Thứ ba ngày …. tháng … năm 200… TOÁN SỐ 10 I. MỤC TIÊU - Học sinh có khái niệm ban đầu về số 10 - Biết đọc viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10 - Biết vị trí số 10 trong dãy số tự nhiên từ 0 đến 10 II. ĐỒ DÙNG - Tranh vẽ bài tập SGK - Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh chữa bài tập - Đếm từ 0 đến 9. So sánh các số từ 0 đến 9 2. Hoạt động 2: Bài mới a) Lập số 10 - Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi - Cho học sinh quan sát hình trả lời câu hỏi Giáo viên kết luận: Các nhóm đều có số - Học sinh thảo luận nhóm lượng là mười, ta dùng số 10 để chỉ số lượng - Đại diện nhóm lên trình của mỗi nhóm đó. bày b) Giới thiệu về số 10
  7. - Cho học sinh quan sát số 10 - Giáo viên giới thiệu số 10 in và số 10 vi ết. Hướng dẫn cách viết số 10 - Số 9 - Nhận biết thứ tự số 10. - Số 0 bé nhất, số 10 lớn + Số 10 đứng ở sau số nào? nhất + Từ 0 đến 10 số nào lớn nhất, số nào bé - Học sinh đếm nhất + Cho học sinh đếm từ 1 đến 10 3. Hoạt động 3: Thực hành Bài 1: Hướng dẫn học sinh viết số 10: - Cho học sinh viết số 10 Bài 2: Viết số thích hợp điền vào ô trống học sinh thảo luận - Cho nhóm - Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập - Đại diện nhóm trả lời câu hỏi Bài 4; 5: Cho học sinh làm nhóm - Học sinh thảo luận nhóm - Đại diện nhóm lên trình bày 4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò - Nhận xét giờ học - Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán HỌC VẦN
  8. Bài 23: g - gh I. MỤC TIÊU - Đọc và viết được g, gh, gả ri, ghế gỗ - Đọc được câu ứng dụng - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề. II. ĐỒ DÙNG - Tranh minh hoạ các từ khoá (SGK) - Tranh minh hoạ câu ứng dụng - Tranh minh hoạ phần luyện nói III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho học sinh viết và đọc các từ ứng dụng - Học sinh lên bảng trình bày - 2 em đọc câu ứng dụng 2. Hoạt động 2: Bài mới a) Giới thiệu - Cho học sinh quan sát tranh tìm ra âm mới: g - - Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi gh 3. Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm Âm : g * Nhận diện - Chữ k gồm những nét nào? - So sánh chữ g - a c) Phát âm và đánh vần
  9. - Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh phát âm và đánh vần - Giáo viên đánh vần d) Hướng dẫn viết bảng - Giáo viên viết mẫu - Học sinh quan sát - Học sinh viết bảng g – gà - Giáo viên nhận xét - Học sinh luyện bảng con Âm : gh * Nhận diện: Âm gh được ghép mấy con chữ, là - Học sinh quan sát trả lời những chữ nào? * So sánh g với gh * Phát âm và đánh vần - Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh phát âm - Đánh vần: Giáo viên đánh vần - Học sinh đánh vần * Hướng dẫn học sinh luyện bảng - Giáo viên viết mẫu - Học sinh quan sát luyện bảng gh, ghế - Giáo viên sửa sai và nhận xét 4. Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng - Giáo viên giải nghĩa từ - Học sinh luyện đọc - Giáo viên đọc mẫu - Giáo viên nhận xét Tiết 2: LUYỆN TẬP 5. Hoạt động 5: Luyện tập
  10. a) Luyện đọc - Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc - Cho học sinh quan sát tìm câu ứng dụng - Học sinh đọc câu ứng dụng b) Luyện viết - Cho học sinh viết vở tiếng Việt - Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt g, gh gà ri, ghế gỗ - Giáo viên hướng dẫn - Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế c) Luyện nói - Học sinh quan sát tranh - Cho học sinh quan sát tranh, thảo luận và trả thảo luận nhóm lời câu hỏi - Đại diện nhóm trả lời - Giáo viên nhận xét - Các nhóm nhận xét bổ sung 6. Hoạt động 6: Củng cố dặn dò - Cho học sinh nhắc lại nội dung bài - Về đọc lại bài - Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài THỂ DỤC ĐỘI HÌNH, ĐỘI NGŨ, TRÒ CHƠI I. MỤC TIÊU
  11. - Ôn một số kĩ năng đội hình, đội ngũ đã h ọc, yêu c ầu th ực hi ện chính xác, nhanh - Làm quen với trò chơi “ Qua đường lội”. Yêu cầu biết tham gia trò chơi. II. ĐỊA ĐIỂM - Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập - Kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Phần mở bài - Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội dung yêu - Học sinh tập hợp 2 hàng cầu bài học dọc và báo cáo sĩ số nghe Giáo viên phổ biến yêu cầu - Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát - Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên 30 – 40 m - Đi vòng tròn và hít thở sâu - Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại” 2. Hoạt động 2: Phần cơ bản a) Tập hợp hàng dọc, dóng hàng đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái 2 – 3 lần - Học sinh thực hành b) Dàn hàng, dồn hàng (2 lần) - Cho học sinh thi đua theo tổ c) Đi thường theo nhịp, 1, 2 hàng dọc xem tổ nào xếp hàng nhanh - Giáo viên hướng dẫn học sinh bước chân trái nhất và đẹp nhất
  12. trước rồi đi thường - Giáo viên dùng còi thổi theo nhịp - Cho học sinh thi xếp hàng - Giáo viên nhận xét đánh giá d) Trò chơi: “Qua đường lội” - Học sinh chơi theo nhóm 3. Hoạt động 3: Phần kết thúc - Cho học sinh đứng vỗ tay hát - Học sinh thực hành - Giáo viên hệ thống lại bài học, nhận xét giờ và - Học sinh ôn lại bài giao việc về nhà Thứ tư ngày … tháng …. năm 200… TOÁN LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU - Giúp học sinh củng cố nhận biết về số lượng trong phạm vi 10 - Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10 II. ĐỒ DÙNG - Tranh vẽ bài tập - Que tính, hộp bộ đồ dùng học tập toán III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ
  13. - Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh chữa bài tập 2. Hoạt động 2: Bài mới Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp - Học sinh luyện tập Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn Bài 3: Điền số hình tam giác vào ô trống Bài 4: So sánh các số - Học sinh luyện đọc rồi đại diện nhóm lên đọc kết quả a) Điền dấu thích hợp >, <, = Tìm số lớn nhất và bé nhất trong dãy số tự nhiên từ 0 đến 10 Bài 5: viết số thích hợp vào ô trống 3. Hoạt động 3:aTrò chơi: “Nhận biết số lượng” 4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò - Giáo viên nhắc lại nội dung chính - Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán - Xem trước bài: Luyện tập chung HỌC VẦN q. qu, gi I. MỤC TIÊU
  14. - Đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già - Đọc được câu ứng dụng - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề. II. ĐỒ DÙNG - Tranh minh hoạ các từ khoá - Tranh minh hoạ câu ứng dụng - Tranh minh hoạ phần luyện nói III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho học sinh viết và đọc các từ khoá và - Học sinh luyện bảng lớn ứng dụng - 2 em đọc câu ứng dụng 2. Hoạt động 2: Bài mới a) Giới thiệu - Cho học sinh quan sát tranh tìm ra âm - Học sinh quan sát tranh mới: q, qu, gi thảo luận tìm ra âm mới. 3. Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm Âm : q * Nhận diện - Học sinh nhận diện - Chữ q gồm những nét nào? - Học sinh so sánh - So sánh chữ q – a? Âm q và âm a giống và khác nhau ở chỗ
  15. nào? Âm : qu * Nhận diện: Âm qu gồm những âm nào? - Học sinh quan sát trả lời * So sánh qu với q * Phát âm và đánh vần - Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh phát âm - Đánh vần: Giáo viên đánh vần - Học sinh đánh vần quê – chợ quê * Hướng dẫn học sinh luyện bảng - Học sinh quan sát - Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh luyện bảng q, qu, quê chợ quê - Giáo viên quan sát sửa sai Âm : gi * Nhận diện - Học sinh nhận diện - Chữ gi gồm những nét nào? - Học sinh so sánh - So sánh chữ gi - g? Âm gi và âm g giống và khác nhau ở chỗ nào? * Phát âm và đánh vần - Phát âm: Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh phát$-m - Đánh vần: Giáo viên đánh vần - Học sinh đánh vần * Hướng dẫn học sinh luyện bảng - Học sinh quan sát - Giáo viên phát âm mẫu - Học sinh đọc
  16. gi, già, cụ già - Giáo viên đọc mẫu - Học sinh ghép chữ - Giáo viên quan sát sửa sai 4. Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng - Giáo viên giải nghĩa từ - Học sinh đọc - Giáo viên đọc mẫu - Học sinh ghép chữ - Giáo viên theo dõi sửa sai Tiết 2: LUYỆN TẬP 5. Hoạt động 5: Luyện tập a) Luyện đọc - Cho học sinh đọc lại toàn bài tiết 1 - Học sinh đọc bài SGK - Cho học sinh quan sát tranh tìm câu ứng dụng - Học sinh đọc câu ứng dụng b) Luyện viết - Cho học sinh viết vở tiếng Việt - Học sinh luyện viết trong vở tiếng Việt - Giáo viên hướng dẫn - Giáo viên quan sát và uốn nắn những em cầm bút sai hoặc các em ngồi không đúng tư thế c) Luyện nói - Học sinh quan sát tranh - Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận thảo luận nhóm - Đại diện nhóm trả lời theo nhóm - Cho học sinh đại diện nhóm lên trình bày - Học sinh nhóm khác nhận xét - Giáo viên nhận xét 6. Hoạt động 6: Củng cố dặn dò
  17. - Cho học sinh đếm từ chứa âm mới vừa học - Về đọc lại bài - Tìm từ chứa vần mới, xem trước bài - Xem bài tập tiếng Việt HÁT THỦ CÔNG XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM THỦ CÔNG XÉ DÁN NGÔI NHÀ I. MỤC TIÊU - Biết cách xé dán ngôi nhà đơn giản - Xé được hình mái nhà, ô cửa - Dán cân đối, phẳng II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Bài mẫu xé dán hình ngôi nhà - Giấy thủ công các màu - Hồ dán, giấy trắng làm nền - Khăn lau bảng * Học sinh: Giấy thủ công có màu, giấy nháp
  18. - Bút chì - Hồ dán, khăn lau bảng - Vở thủ công III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét - Học sinh quan sát và trả lời - Đặc điểm hình dáng, màu sắc của ngôi câu hỏi nhà như thế nào? + Thân nhà ra sao + Cửa sổ như thế nào? + Mái nhà có màu gì? 2. Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn mẫu - Giáo viên làm mẫu, vừa làm vừa nói quy - Học sinh quan sát thực hành trình * Xé dán mái nhà * Xé dán thân nhà * Xé dán cửa chỉnh, cửa sổ * Ghép dán hình 3. Hoạt động 3: Học sinh thực hành - Cho học sinh nhắc lại các bước - Học sinh nhắc lại quy trình - Cho học sinh thực hành - Học sinh thực hành theo sự
  19. - Giáo viên quan sát giúp đỡ những em yếu chỉ đạo của Giáo viên kém 4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò - Nhận xét chung tiết học - Đánh giá sản phẩm + Chọn được màu phù hợp + Xé được các bộ phận + Xé được hình ngôi nhà cân đối - Dán bằng phẳng - Chuẩn bị tiết sau học :” Xé dán hình con gà con” Thứ năm ngày … tháng …. năm 200… TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU - Giúp học sinh củng cố và nhận biết số lượng trong phạm vi 10 - Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10 II. ĐỒ DÙNG - SGK + tài liệu, vở bài tập toán
  20. - Que tính, hộp bộ đồ dùng học tập toán III. HOẠT ĐỘNG 1. Hoạt động 1: Bài cũ - Cho học sinh chữa bài tập về nhà - Học sinh luyện bảng lớn - Giáo viên nhận xét sửa sai 2. Hoạt động 2: Bài mới: Luyện tập Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp - Học sinh quan sát tranh và nối theo nhóm Bài 2: Viết số - Học sinh viết số từ 0 đến 10 - Học sinh thảo luận nhóm Bài 3: Viết số thích hợp - Giáo viên hướng dẫn học sinh viết số vào - Đại diện nhóm trả lời - Học sinh luyện viết toa tàu Bài 4: Viết các số 6, 1, 3, 7, 10 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn b) Từ lớn đến bé 3. Hoạt động 3: Trò chơi - Giáo viên hướng dẫn học sinh chơi trò chơi - Học sinh chơi trò chơi xếp thứ tự số 4. Hoạt động 4: Củng cố dặn dò - Giáo viên nhắc lại nội dung chính - Về nhà làm bài tập ở phần bài tập toán
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản