Giáo án lớp 4 môn TỪ NGỮ BIỂN CẢ

Chia sẻ: abcdef_18

Giảm tải: câu 3 (IIA) bỏ BT điền từ: (IIB) bỏcâu cuối “…thăm thẳm…của con người”. I/ Mục tiêu: - Kiến thức: Giúp học sinh hệ thống hóa, củng cố, mở rộng 1 số từ ngữ dùng để nói, viết về “Biển cả”. - Kỹ năng: Giúp học sinh nắm được nghĩa của các từ ngữ thường dùng và 1 số từ ghép gốc Hán. - Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận II/ Chuẩn bị: _ Giáo viên: Tranh ảnh về “Biển cả” _ Học sinh:Sách giáo khoa – Vở bài tập. III/ Hoạt động...

Nội dung Text: Giáo án lớp 4 môn TỪ NGỮ BIỂN CẢ

TỪ NGỮ

BIỂN CẢ

Giảm tải: câu 3 (IIA) bỏ

BT điền từ: (IIB) bỏcâu cuối “…thăm thẳm…của con người”.

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức: Giúp học sinh hệ thống hóa, củng cố, mở rộng 1 số

từ ngữ dùng để nói, viết về “Biển cả”.

- Kỹ năng: Giúp học sinh nắm được nghĩa của các từ ngữ thường

dùng và 1 số từ ghép gốc Hán.

- Thái độ: Giáo dục học sinh tính chính xác, cẩn thận

II/ Chuẩn bị:

_ Giáo viên: Tranh ảnh về “Biển cả”

_ Học sinh:Sách giáo khoa – Vở bài tập.

III/ Hoạt động dạy và học:

Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò

1. Ổn định: (1’) Hát
2. Bài cũ: (4’) Vùng mỏ

- Kể tên các phương tiện vận chuyển ở mỏ

- Tìm động từ chỉ hoạt động của việc sản

xuất than.

- Học sinh đọc phần điền từ -> giáo viên

nhận xét – ghi điểm.

3. Bài mới: Biển cả _ Học sinh nhắc lại

_ Giới thiệu bài: ghi bảng

Hoạt động 1: Giải nghĩa và mở rộng từ

(15’)

a/ Mục tiêu: Hiểu và giải nghĩa được các từ ngữ

thuộc chủ đề “Biển cả”

b/ Phương pháp : Thảo luận, giải quyết vấn đề _ Hoạt động nhóm.

_ Giáo viên đọc phần từ ngữ mục I/ sách giáo _ Học sinh đọc lại.

khoa
_ Đọc và tìm hiểu xem vì sao người ta lại xếp _ 2 nhóm cấu tạo các

thành 4 nhóm từ như vậy? thành phần của biển.

Nhóm 3: Thời tiết của

biển

_ Biển cả còn được gọi bằng từ ngữ nào? Biển cả _ Đại dương.

nghĩa là gì? _ Biển cả: chỉ bao quát

về biển rộng lớn bao la

_ Ngoài từ biển cả còn từ nào cùng nghĩa? _ Bể, khơi, Hải…

_ Tìm những từ ngữ chỉ thời tiết và vật của biển? _ Thời tiết: gió biển, bảo

biển, lốc biển.

_ Sản vật: muối biển, cá

biển, cua biển, tôm biển,

ốc biển, rong biển.

Kết luận: Giáo viên chốt ý:

Hoạt động 2: Luyện tập (15’)

a/ Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức vừa học
b/ Phương pháp : Thực hành. _ Hoạt động cá nhân.

_ Điền từ:

_ Bờ biển, bãi biển.
Câu 1:

_ Cửa biển
Câu 2:

_ Mặt biển.
Câu 3:

_ Lòng biển.
Câu 4:

c. Luyện từ:

_ Tìm 1 số từ ghép có tiếng “Hải” (hải = biển) _ Hải âu, hải cảng, hải

phận, hải lí, hải đăng,

hải lưu, hải sảm.

_ Đặt câu với mỗi từ

Kết luận: làm tốt bài tập ứng dụng.

4/ Củng cố: (3’)

- Học sinh phân điền từ

- Chấm vở nhận xét

5/ Dặn dò: (1’)
- Hướng dẫn bài tập về nhà (luyện từ)

- Học từ ngữ + Làm bài tập về nhà.

- Chuẩn bị: Miền Nam

Nhận xét tiết học.
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản