GIÁO ÁN LỚP 5 Luyện từ và câu

Chia sẻ: huongtn75

1, So sánh nghĩa của các từ in màu đỏ trong đoạn văn dưới đây: Phrăng Đơ Bô-en là một người lính Bỉ trong quân đội Pháp xâm lược Việt Nam. Nhận rõ tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh xâm lược, năm1959,ông chạy sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt Nam là Phan Lăng.năm 1986, Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam,về lại nơi ông đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: GIÁO ÁN LỚP 5 Luyện từ và câu

GIÁO ÁN LỚP 5
GIÁO
Luyện từ và câu.




Giáo viên: Vũ Văn Diện
Luyện từ và câu
Luy
Kiểm tra bài cũ.
Ki
- Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa ?
Câu Th
- Câu 2: Vì sao khi dùng từ đồng nghĩa cần
Câu
lựa chọn cho phù hợp?
Luyện từ và câu
Luy
Bài: Từ trái nghĩa.
I, Nhận xét:
I,
1, So sánh nghĩa của các từ in màu đỏ trong
đoạn văn dưới đây:
đo
Phrăng Đơ Bô-en là một người lính Bỉ trong
Phrăng
quân đội Pháp xâm lược Việt Nam. Nhận rõ tính
chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh xâm lược,
năm1959,ông chạy sang hàng ngũ quân đội ta,
lấy tên Việt Nam là Phan Lăng.năm 1986, Phan
Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam,về lại nơi
ông đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.
Luyện từ và câu
Luy
Bài: Từ trái nghĩa.

- Phi nghĩa : Trái với đạo lí.
Trái
Phi
- Chính nghĩa : Đúng với đạo lí.
Đúng
⇒Phi nghĩa và chính nghĩa là hai từ có
chính
nghĩa trái ngược nhau. Đó là những từ trái
nghĩa.
KL: Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
trái trái nhau


Ví dụ: cao-thấp, ngày- đêm, phải - trái.
cao ngày đêm ph trái
Luyện từ và câu
Luy
Bài: Từ trái nghĩa.
2, Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau :
Tìm
Chết vinh hơn sống nhục.
Ch
-Các từ trái nghĩa là : sống /chết, vinh / nhục
-Các vinh nh
( vinh: được kính trọng, đánh giá cao - nhục: xấu hổ vì bị khinh
vinh
bỉ.)
Cách dùng các từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên có tác dụng
Cách
như thế nào trong việc thể hiện quan niệm sống của người
Việt Nam ta ?
Cách dùng từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên tạo ra hai
vế tương phản, llàm nổi bật quan niệm sống rất cao đẹp của
àm
người Việt Nam -Thà chết mà được kính trọng,đánh giá cao
còn hơn sống mà bị người đời khinh bỉ.

Kết luận: Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau
có tác dụng làm nổi bật các sự vật,sự việc, hoạt động,
trạng thái ....... đối lập nhau
1,Từ trái nghĩa là những ttừ có nghĩa
1,Từ trái nghĩa là những ừ có nghĩa
1,T
trái ngược nhau.
ttrái ngược nhau.
trái
rái
2, Việc đặtt các ttừ trái nghĩa bên
2, Việc đặ các ừ trái nghĩa bên
cạnh nhau có tác dụng làm nổii bậtt
cạnh nhau có tác dụng llàm nổ bậ
làm
àm
những sự vật, sự việc,hoạtt động,
những sự vật, sự việc,hoạ động,
nh
nh
trạng thái,...đốii llập nhau.
trạng thái,...đố ập nhau.
Luyện từ và câu
Luy
Bài: Từ trái nghĩa.

III,Luyện tập
Bài 1. Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các
thành ngữ, tục ngữ dưới đây :
thành
a, Gạn đục khơi trong.
b, Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
c, Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
Rách
Luyện từ và câu
Luy
Bài: Từ trái nghĩa.
III,Luyện tập

a, Gạn đục khơi trong.
kh
 b, Gần mực thì đen,gần đèn thì sáng.
Anh em như thể chân tay
c,
Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
Rách lành hay
Luyện từ và câu
Luy
Bài: Từ trái nghĩa.

III,Luyện tập
III,Luy
Bài 2, Điiền vào mỗi chỗ chấm một từ trái
Bài Đ
nghĩa với từ gạch chân mỗi dòng sau để
hoàn chỉnh các thành ngữ,tục ngữ sau ;
rộn
a, Hẹp nhà..........bụng.
a,
g đẹp
b, Xấu người..........nết.
b, ng
dưới
c, Trên kính......... nhường.
c, Trên
Luyện từ và câu
Luy
Bài: Từ trái nghĩa.

Bài 3, Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau :
Tìm
a, Hòa bình / (chiến tranh ; xung đột ...)
b, Thương yêu / (căm ghét, căm thù, ...)
(căm
b,
c, Đoàn kết /(chia rẽ, bè phái, xung khắc...)
d, Giữ gìn / (phá hoại, phá phách, hủy hoại...)
Luyện từ và câu
Luy
Bài: Từ trái nghĩa.
Bài 4, Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái
nghĩa vừa tìm được ở bài tập 3.
*Hai câu,mỗi câu chứa một từ trái nghĩa:
*Hai
VD:Những người tốt trên thế giới yêu hòa bình.
Những kẻ ác thích chiến tranh.
*Một câu chứa cả cặp từ trái nghĩa :
*M
VD: Chúng em ai cũng yêu hòa bình, ghét
VD: yêu hòa ghét
chiến tranh.
chi
§ Çu - ®u«i
Nh¾m - më
Khãc - C-ê i
Ngắn- Dài
§ Çu v oi ®u«i c hué t




§ Çu - ®u«i
N­íc m¾t n g¾n n ­íc m¾t d µi




Ng¾n - d µi
M¾t n h¾m m ¾t m ë




Nh¾m - m ë
KÎ k hãc n g­ê i c ­ê i




Khãc - C-ê i
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản