Giáo án mầm non - Thế Giới Động Vật

Chia sẻ: buddy8

Động vật sống ở khắp nơi: trong nhà, trên rừng, dưới nước: tên gọi, đặc điểm, môi trường sống, thức ăn, vận động, sinh sản…. Mối quan hệ giữa động vật và môi trường sống của chúng: cấu tạo, thức ăn, lợi ích, tác hại của chúng đối với môi trường sống . Kỹ năng: So sánh, phân loại 1 số động vật về hình dáng cấu tạo, sinh sản, thức ăn, nơi sống, vận động.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án mầm non - Thế Giới Động Vật

Giáo án
mầm non -
Thế Giới
Động Vật
Giáo án mầm non mới
Chủ điểm 4
Thế Giới Động Vật
I/. YÊU CẦU
1. Kiến thức:
- Động vật sống ở khắp nơi: trong nhà, trên rừng, dưới nước: tên gọi, đặc điểm,
môi trường sống, thức ăn, vận động, sinh sản….
- Mối quan hệ giữa động vật và môi trường sống của chúng: cấu tạo, thức ăn, lợi
ích, tác hại của chúng đối với môi trường sống
2. K ỹ năng:
- So sánh, phân lo ại 1 số động vật về hình dáng cấu tạo, sinh sản, thức ăn, nơi
sống, vận động.
- Miêu tả, vận động, xé,dán 1 số con vật
- Tô, vẽ về các con vật
- Đóng vai, tạo dáng các con vat về tiếng kêu,vận động (chạy, nhảy…)
- Hát, đọc thơ, giải câu đố, kể chuyện về các con vật.
- Có 1 số kỹ năng đơn giản về chăm sóc 1 số vật nuôi gần gũi với trẻ
- Tự tin khi trèo lên, xuống thang phối hợp tay chân nhịp nhàng
- Khéo léo khi lăn bóng
3. Thái độ:
- Yêu quí, chăm sóc 1 số động vật nuôi gần gũi.
II/. N Ề NẾP THÓI QUEN:
- Qúi trọng người chăn nuôi
- Yêu thích vẽ đẹp về hình dáng, màu sắc, tiếng kêu, vận động…
1- Hoạt động chung:
- Biết giữ trật tự trong giờ học, ngồi đúng tư thế, biết cách cầm bút
- Gìơ học muốn nói phải phát biểu giơ tay, không nói leo
2- Hoạt động góc:
- Chơi đúng góc, không chạy sang góc khác, biết chọn góc chơi trước khi vào
hoạt động
- Không nói lớn tiếng, không chạy nhảy, la hét, không giành đồ chơi với bạn.
- Sau khi chơi xong biết thu dọn đồ chơi gọn gàng
3- Lao động:
- Biết giúp cô lao dọn đồ dùng đồ chơi của lớp.
- Biết giúp cô thu dọn đồ chơi sau khi chơi và học.
- Cháu làm việc đến nơi đ ến chốn
4-Vệ sinh cá nhân:
- Giữ quần áo sạh sẽ, móng tay chân cắt ngắn, sạch sẽ.
- Trẻ dùng đúng đồ dùng cá nhân.
- Không khạc nhổ ra lớp, không bôi bẩn lên tường
- Đi vs đúng nơi qui định, rửa tay sạch sẽ sau khi đi vs
III/. ATGT:
- Hoạt động chung:
1
+ D ạy trẻ biết các loại ptgt đường bộ, thủy, sắt, hàng không
+ Biết chạy xe ở làn đường phía b ên phải, người đi bộ đi bên vỉa hè phía bên
p hải
- Các hđ khác:
- ĐDDH: Dạy cháu làm 1 số ptgt bằng hộp giấy, chai, lọ…
- Trang trí: Trang trí ngoài lớp tranh tuyên truyền về cách đi trên ptgt, những
hành vi đúng sai khi tham gia gt.
IV/. BẢO VỆ MÔI TR ƯỜNG:
- Hoạt động chung:
+ D ạy cháu biết lợi ích của cây xanh, biết chăm sóc bảo vệ cây trồng.
+ Biết giữ gìn vệ sinh nhà cửa, lớp học, không vức rác bừa bải
- Các hđ khác: Dạy cháu trồng cây, chăm sóc góc thiên nhiên, làm vs sân trường
- ĐDDH:
- Trang trí: tranh ảnh về những hành vi b ảo vệ rừng, không chặt phá rừng…..
V/. NÂNG CAO CHẤT LƯ ỢNG LÀM QUEN VH-CV:
- Hoạt động chung:
+ Thông qua truyện, thơ về các con vật gd cháu biết chăm sóc bảo vệ vật nuôi
trong gia đình.
+ Làm quen tập tô chữ i-t-c ; b-d-đ
- Các hđ khác:
- ĐDDH:
- Trang trí: Tạo môi trường chữ trong và ngoài lớp học cho chau có thể tiếp cận
với chữ mọi lúc mọi nơi
VI/ DINH DƯỠNG VỆ SINH THỰC PHẨM:
1- Vệ sinh trước khi ăn: hướng dẫn cháu cách rửa tay trước khi ăn và sau khi
đ i vs .
2- Các chất dd trong thức ăn: có 4 nhóm thực phẩm (tinh bột, đạm,béo và
vitamin).
3- B TLNT:
VII/. SỨC KHỎE:
1- Theo dõi cân đo: cân đo ghi vào sổ theo dõi, sổ sức khỏe,vẽ biểu đồ
2- Theo dõi qua biểu đồ: xem cân nặng và chiều cao cháu so với tháng trước
tăng, giảm như thế nào?

Duyệt BGH GV ký tên




Nguyễn Thị Kim Xuyến




2
GỢI Ý CHỦ ĐỀ NHỎ

* TUẦN 1: Động vật nuôi trong gia đình
- Hai: Một số loại gia cầm
- B a: Đặc điểm sinh sản của gia cầm
- Tư: Một số loại gia súc
- Năm: Đặc điểm sinh sản của gia súc
- Sáu: Lợi ích - GD dinh dưỡng - chăm sóc vật nuôi

* TUẦN 2: Động vật sống dưới nước
- Hai: Các loại cá, thức ăn chế biến từ cá
- B a: Một số đv sống ở ao hồ, nước mặn,nước ngọt
- Tư: Một số loại hải sản
- Năm: Động vật lưỡng cư
- Sáu: Lợi ích- chăm sóc- bảo vệ

* TUẦN 3: Động vật sống trong rừng
- Hai: Những con vật sống trong rừng
- B a: Một số loại chim, lợi ích
- Tư: Một số loại bò sát, một số đv thuần hóa
- Năm: Đặc điểm sinh sản của 1 số loại thú rừng
- Sáu: Thú quí hiếm- b ảo vệ

* TUẦN 4: Côn trùng
- Hai: Một số loại côn trùng
- Ba: Côn trùng có lợi
- Tư: Côn trùng có hại
- Năm: Sự phát triển của loài bướm
- Sáu: Bảo vệ côn trùng có ích




3
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

Thể dục
Thời gian Môn Đ ề tài + Nội dung
chống mệt mõi
Tuần 1
1 /12/08 MTXQ -Vật nuôi trong gia đình -HH: Thổi nơ
VH -Thơ: Mèo đi câu cá -Tay: Tay đưa
2 /12/08 TH -Nặn các con vật gần gũi ngang gập khủy
TD -Trèo lên xuống thang tay
3 /12/08 LQVT -Xác định phía phải trái của -Chân: Ngồi khụy
đối tượng gối
4 /12/08 ÂN -Hát vỗ tay tiết tấu chậm -Lườn: Ngồi duỗi
“Thương con mèo”. NH: chân quay người
5 /12/08 LQCC “Lý chiều chiều” sang hai bên
VS -LQ, tập tô chữ i- t- c -Bật: Tiến về trước
-Hướng dẫn trẻ rửa mặt


Tuần 2
8 /12/08 MTXQ -Động vật sống dưới nước -HH: Gà gáy
VH -Thơ: “Nàng tiên ố c” -Tay: Đua tay ra
9 /12/08 TH -Xé dán hình con cá trước gập trước
TD -Lăn bóng bằng 2 tay đi theo ngực
10/12/08 LQVT bóng -Chân: Ngồi xổm
-Đếm đến 8. Nhận biết các đứng lên liên tục
11/12/08 ÂN nhóm có 8 đối tượng. Mhận -Lườn: Đứng cuối
biết chữ số 8 gập người về trước
12/12/08 LQCC -DH: “Cá vàng bơi” tay chạm ngón
VS -NH: “Chú ếch con” chân
-Làm bài tập chữ i- t- -Bật: Tiến về trước
-Hướng dẫn trẻ rửa mặt

Tuần 3
15/12/08 MTXQ -Động vật sống trong rừng -HH: Tàu hỏa
VH -Chuyện: “Sơn tinh - Thủy -Tay: Hai tay thay
16/12/08 TH tinh” nhau quay dọc
TD -Vẽ con gà trống thân
-Trèo lên xuống thang chạy -Chân: Ngồi khụy
17/12/08 LQVT nhấc đùi. gối
-Nhận biết mối quan hệ hơn -Lườn: Đứng
18/12/08 ÂN kém trong phạm vi 8 nghiêng người sang
-DH: “Chim mẹ chim con” hai bên
19/12/08 LQCC -NH: “Lượn tròn, lượn -Bật: Chân sáo
4
VS khéo”
-Làm quen tập tô chữ b- d- đ
-ON




Tuần 4
22/12/08 MTXQ -Một số côn trùng -HH: Gà gáy
VH -K ể chuyện sáng tạo -Tay: hay tay thay
23/01/08 TH -Vẽ con gà mái nhau quay dọc
TD -Bật xa, ném xa 1 tay chạy thân
nhanh 10 m -Chân: Ngồi khụy
24/01/08 LQVT -Thêm bớt, chia nhóm có đối gối
tượng 8 thành 2 phần -Lườn: Đứng
25/01/08 ÂN -Vỗ tay theo tiết tấu kết hợp nghiêng người sang
“Con chuồ chuồn”. “NH: 2 bên
B èo dạt mây trôi” -Bật: Tiến về trước
26/01/08 LQCC -LQ tâp tô chữ b- d- đ
VS -ON




5
GỢI Ý HOẠT ĐỘNG
I./ MTXQ:
- Đàm thoại với trẻ về đặc điển, tên gọi, cấu tạo, vận động, nơi sống, thức
ă n, simh sản, lợi ích,cách chăm sóc, bảo vệ, sự giống và khác nhau, mối quan hệ
của các con vật đối với môi trường sống của:
+ Các loài đv nuôi trong gia đình
+ Các loài đv dưới nước, ao, hồ…
+ Các loài thú sống trong rừng
+ Các loài côn trùng
- Tìm hiểu về quá trình sinh sản của 1 số loại đặc trưng: thú 2 chân có
cánh, 4 chân, ong bướm
- Hướng dẫn-GD, cách chăm sóc bảo vệ, đề phòng
- Tìm hiểu sơ đồ phát triển của loài bướm, ếch
II/. ÂM NHẠC:
- Hát nghe 1 số nội dung bài hát có nội dung nói rõ về 1 số loài thú quen
thuộc (trong và ngoài trương trình)
- Hát vận động theo nhạc nhịp nhàng, làm động tác minh hoạ dáng đi các
con vật.
III/. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ-VĂN HỌC CHŨ VIẾT:
- Đọc thơ, kể chuyện về 1 số loài đv quen thuộc.
- Giải câu đố về các con vật
- Đọc thơ “Mèo đi câu cá, Nàng tiên ốc”, một số bài đồng dao, ca dao về con
vật.
- Trẻ biết sử dụng 1 số động từ liên quan đến 1 số con vật quen thuộc
- LQCV (i-t-c), (b,d,đ). Tìm những con vật có tên bắt đầu bằng chữ cái đã
học
- Tạo quyển thơ, truyện tranh chữ to, các câu chuyện, thơ có liên quan đến
chủ điểm
- Gắn chữ cái rời theo mẫu, bổ sung câu chữ cái bỏ trống,
- Trẻ tạo album tranh truyện về thế giới đv
- Trẻ đong kịch, múa rối, kể chuyện sáng tạo, giải thích câu đố, đọc ca dao
đồng dao có liên quan đến chủ điểm
IV/. TẠO HÌNH:
- Gấp hình bằng giấy các con vật: chim, cá, bướm, ếch
- Cắt, vẽ, xé, dán về 1 số động vật và hoạt động của chúng
- Nặn, tạo dán 1 số con vật
6
- Dùng các kỹ năng tạo hình với các nguyên liệu khác nhau tạo thành b ức
tranh hay mô hình về vườn thú, khu chăn nuôi, ao cá, tôm cua…)
- Sưu tầm, cắt, xé dán, vẽ nặn về 1 số loài vật
- In hình con vật
- Cô cháu làm rối về các con vật
V/. LÀM QUEN VỚI TOÁN:
- Định hướng các phía của đối tượng khác của con vật
- Đếm, thêm bớt, chia nhóm trong phạm vi 8
- P hân nhóm các loại đv theo nơi sống, thức ăn, đặc điểm, cấu tạo, sinh sản,
lợi ích
- Tìm hướng về nhàcho cac con vật theo sơ đồ
- So sánh sự giống nhau, khác nhau giữa các con vật
- Làm theo mẫu, trẻ tạo con vật theo mẫu
- Ghép hình con vật cắt rời
- Ghép lôgic: thức ăn, nơi sống, mẹ con
VI/. THỂ DỤC:
- Trèo lên xuống thang
- Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng
- Bật xa, ném xa
- Chạy nhanh, chạy nhấc cao đùi
- Bắt chước vận động của các con vật: leo, trèo, nhảy, bò
- C hơi vận động: m èo đuổi chuột, mèo và chim sẻ, bẩy chuột, ba ba ấp
trứng
Trò chơi:
+ Bắt chước dáng đi, tiếng kêu, động tác của các con vật
+ Chơi phân nhóm các con vật theo yêu cầu của cô
+ Chơi mô tả con vật
+ Chơi ghép hình phù hợp các bộ phận: đầu, chân, đuôi, màu sắc, lông của
các con vật
+ Ghép nối hình các con vật với môi trường sống thức ăn, mẹ con
+ Tạo sơ đồ về sự phát triển của bướm, ong về lợi ích của các con vật
+ Chơi xây dựng vườn thú, trại chăn nuôi
+ Chơi vận động
+ Chơi dân gian:rồng rắn lên mây
VII/. BÉ TẬP LÀM N ỘI TRỢ:
- Trò chơi pha sữa, pha bột đậu
- Làm vệ sinh, sắp xếp đồ dùng ăn uống ở góc nội trợ hay góc gia đình
VIII/. AN TOÀN GIAO THÔNG:
Phân nhóm các loại PTGT
Rửa mặt: Dạy trẻ rửa mặt




7
HOẠT ĐỘNG GÓC

Phân vai Xây dựng Học tập Nghệ thuật T.Nhiên
Gia đình: -Xây các -H ọc tập: chơi -Tạo hình: -Thiên
+ Chế biến 1 kiểu chuồng phân nhóm nặn, tạo nhiên:
số món ăn từ thú: chim, gà g hép hình các dáng con quan sát hồ
thịt (gà, lợn, bằng con vật theo đặc vật, gắp cá, cho cá
bò, thịt, cá…) que,hạt… điểm, cấu tạo, bằng giấy ăn
+ B ác sĩ thú y -Xây ao cá, mt sống… các con vật: -Làm các
chữa bệnh trại chăn + Vẽ, cắt, xé, bướm, cá, con thú
tiêm phòng vât nuôi, vườn dán, con vật chim… bằng lá,
nuôi. bách thú… theo nhóm số -V ẽ, xé, dán g iấy in
-C ửa hàng bán -Xếp hình lượng (1-8), tạo tranh về hình các
thực phẩm từ các con vật chia nhóm con hoạt động con vật.
nguồn đv: thịt, bằng hột vật có số lượng của các con -Quan sát
trứng, bơ, sữa, hạt… 8 . + Tìm cắt vẽ vật, tạo cây hút
phomat, hải các con vật có tranh nước (nhận
sản, cá tôm tên bắt đầu truyện kể biết ảnh
cua… bằng chữ cái đã về các con hưởng của
-C ửa hàng bán học, gắn chữ cái vật nước, mặt
thức ăn cho rời theo mẫu. -Làm rối trời, động
các con vật + Nhận dạng bằng các vật, sự
+ Cửa hàng con vật bằng nguyên vật phát triển
bán vật nuôi: tranh liệu khác của cây)..
thú bông, con + Lô tô, nhau
vât làm bằng đorêmi, về các -Làm mặt
các nguyên vật con vật, ghép nạ các con
liệu hình con vật. vật
-Bé tập làm + Tìm nhà theo -Làm
nội trợ: pha sơ đồ. a lbum về
8
bột đậu, nước -Thư viện: các con vật
quả ép đường. + Xem tranh, * Â m nhạc:
làm album về nghe nhạc
các loài vật tạo dáng
+ Đọc chuyện, con vật
kể chuyện sáng -Hát vận
tạo, sáng tác động làm
chuyện về các điệu bộ
con vật. minh hoạ
+ Đóng kịch, động tác
múa rối. của con vật
-Đóng kịch
“ Mèo đi câu
cá”




9
KẾ HOẠCH TUẦN 1/12
Thời Nội Dung Hoạt Động
Gian
ĐÓN *Thứ 2:
TRẺ -GD lễ giáo.
-Ôn vệ sinh.
-GD an toàn giao thông.
*Thứ 3:
-GD nề nếp.
-LQ tạo hình.
-Chơi tự do.
*Thứ 4
-GD trẻ tắm gội.
-LQVT
-Chơi tự do.
*Thứ 5
-GD vệ sinh môi trường.
-LQAN.
-Chơi tự do.
*Thứ 6
-GD vệ sinh.
-LQCC: i, t, c.
-Chơi tự do.

THỂ -Hô hấp: thổi nơ bay
DỤC -Tay: tay đưa ngang ngực, gập khủy tay
CHỐNG -Chân: ngồi khụy gối
MỆT -Lườn: ngồi duỗi chân quay người sang hay bên
MÕI -Bật: tiến về trước

H ỌP Thực hiện theo trình tự các bước:
MẶT 1/ Điểm danh:
Đ IỂM -Cho từng tổ đứng lên diểm danh.
DANH -Tổ trưởng đi kiểm tra tay bạn, điểm sĩ số tổ và báo cáo số bạn đi
học và số bạn vắng.
-Cô nói lí do bạn vắng và giới thiệu “Bảng bé đến lớp”.
2/ Thời gian:
-Hỏi cháu về thứ ngày tháng hôm qua, hôm nay , ngày mai.
-Cho cháu quan sát lịch và viết số.
-Viết lịch thời gian lên bảng, (Thứ, ngày, tháng, năm) hôm qua,
hôm nay, ngày mai.
3/ Thời tiết:
-Cho cháu quan sát thời tiết và nói thời tiết hôm nay.
-Gọi cháu gắn biểu tượng tương ứng.
-GD cháu mùa mưa co rất nhiều mũi nên tránh không cho mũi
đốt.
10
4/ Thông tin sự kiện:
-Theo thực tế.
5/ Kế hoạch ngày:
-Cô gợi hỏi chế độ sinh hoạt trong ngày.
-Gọi cháu tìm băng từ gắn vào bẳng.
6/ Giới thiệu sách mới:
-Theo thực tế.
7/ Chủ đề ngày:
HOẠT T2: -MTXQ: Vật nuôi trong gia đình
ĐỘNG -VH: Thơ “Mèo đi câu cá”
CHUNG T3: -Tạo hình: nặn các con vật gần gũi
-TD: Trèo lên xuống thang
T4 : -LQVT: Xác định phía phải, trái của đối tượng
T5 : -AN: Thương con mèo
-NH: Lý chiều chiều
T6 : -LQCC: Làm quen tập tô chữ i-t-c
HOẠT *Thứ 2:
ĐỘNG -QS: Một số loại gia cầm.
N GOÀI -TCVD: Chuyền bóng.
TRỜI -Chơi tự do.
*Thứ 3:
-QS: Đặc điểm sinh sản của 1 số loại gia cầm.
-ÔN VH: Mèo đi câu cá.
-Chơi tự do.
*Thứ 4:
-QS: Một số loại gia súc.
-Chơi tự do.
*Thứ 5:
-QS: Đặc điểm sinh sản của gia súc.
-TCVD:
-Chơi tự do.
*Thứ 6:
-QS : Chăm sóc vật nuôi.
-ÔN ÂN:
-Chơi tự do.
HOẠT -Cô + trẻ làm bổ sung thêm ĐDĐC các góc
ĐỘNG -Cô tổ chức cho cháu hoạt động góc theo nội dung chủ điểm “thế
GÓC giới động vật”
1/ Góc phân vai:
2/ Góc học tập thư viện:
3/ Góc xây dựng:
4/ Góc nghệ thuật:
5/ Góc thiên nhiên:
N ÊU -Cho cháu nhắc lại tiêu chuẩn bé ngoạn
GƯƠNG -GD cháu biết tự nhận xét bản thân, nhận xét bạn ngoan, bạn
TRẢ chưa ngoan.
11
TRẺ -Cô nhận xét bổ sung.
-Lần lược cô cho cháu cắm cờ bé ngoan.
-Nhắc nhỡ cháu về: ATGT, vệ sinh….




12
MẠNG NỘI DUNG

Động vật nuôi trong gia đình Động vật sống dưới nước
- Tên gọi. - Tên gọi.
- Đ ặc điểm (Cấu tạo, sinh sản, - Đ ặc điểm (Cấu tạo, sinh sản,
vận động, nơi sống, …) vận động, nơi sống, …)
- Chăm sóc. - Chăm sóc, bảo vệ.
- Lợi ích.




Thế Giới Động Vật




Động vật sống trong rừng Côn trùng
- Tên gọi. - Tên gọi.
- Đ ặc điểm (Cấu tạo, sinh sản, - Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản, vận
vận động, nơi sống, …) động, nơi sống,…)
- Bảo vệ. - Lợi ích, tác hại.
- Bảo vệ và đề phòng.




13
Thứ hai, ngày 01 tháng 12 năm 2008
KẾ HOẠCH NGÀY

I. Đón trẻ:
1. YÊU CẦU:
-Cháu mạnh dạng vào lớp.
-Biết chào hỏi khi đến lớp.
-Vào góc thực hiện bài tập theo yêu cầu của cô.
2. CHUẨN BỊ:
-Tranh về các con vật.
-Bảng bé giúp cô.
3. TIẾN HÀNH :
-GD lễ giáo :Nhắc nhỡ cháu đi học phải biết thưa Ông Bà, Cha. Mẹ…..
-GD cháu đi học phải rửa mặt thật sạch
-Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình cùng trẻ sưu tầm tranh chủ
đ iểm
-Lao động :Cháu biết tự động phân công bạn trực.

II. Thể dục chống mệt mõi
1. Yêu cầu
2. Kiến thức: Cháu tập các động tác thể dục sáng hô hấp tay chân, lườn bật
3. K ỷ năng: Trẻ biết kết hợp tay chân nhịp nhàng
4. Thái độ: Cháu tập không xô đẩy bạn
5. Chuẩn bị: Sân bãi, đồ dùng
6. Tiến hành
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
1/ Khởi động: cháu đi vòng tròn hát -Cháu đi vòng tròn và đ i các kiểu
“Đi đ ều”, đi các kiểu chân: mũi chân, chân theo hiệu lệnh của cô
chạy chậm, chạy nâng cao đùi…
2/ Trọng động: cháu tập các động tác: -Cháu tập 2 lần x 8 nhịp
-HH: thổi nơ
-Tay2: Tay đưa ngang gập khủy tay
-Chân 3: ngồi khụyu gối
-Lườn 6: ngồi duỗi chân quay người
sang hai bên
-Bật: tiến về trước.
3/ Hồi tĩnh: cháu đi hít thở nhẹ nhàng -Cháu đi hít thở nhẹ nhàng.

III. HĐ Điểm danh:
I. YÊU CẦU:
1/ Kiến thức:
-Cháu được làm quen với bảng bé đến lớp, và các loại biểu bảng khác phục
vụ cho các hoạt động,
2/ Kỹ năng:
-Chu trả lời r rng mạch lạc.
14
-Chu biết tìm những băng từ phù hợp với các hoạt động gắn vào bảng chế
độ sinh hoạt v biết cc ngy trong tuần…

3/Thái độ:
-Cháu chú ý để thực hiện đúng yu cầu của cơ
II. CHUẨN BỊ:
-Các lo ại biểu bảng, các băng từ, biểu tượng phục vụ cho hoạt động.

III. TIẾN HNH:

Hoạt đông của cô Hoạt đông của trẻ
1/ Ho ạt động điểm danh:
-Từng tổ điểm danh từ trên xuống. Tổ -Cháu thực hiện các thao
trưởng kiểm tra vệ sinh các bạn trong tổ. tác điểm danh.
-Tổ trưởng báo cáo bạn vắng trong tổ và bạn -Chu nu tn bạn vắng
chưa cắt móng tay. Đeo khăn….
-Tổ trưởng tìm hình b ạn vắng gắn vo bảng b -Chu tìm
đến lớp.
2/ Thời gian:
-Cơ giới thiệu quyển lịch cho cả lớp xem -Chu xem lịch
-Cô gợi hỏi cháu trong tuần có mấy -Chu trả lời theo hiểu biết
ngày,hôm nay là thứ mấy, ngày m ấy, tháng
mấy, năm mấy.(Thứ 2 ngày 1 tháng12 năm -Chu viết
2008) Cô cho cháu viết thứ, ngày, tháng,
năm.
-Tiếp tục cơ cho chu viết hơm nay, ngy mai.
-Chu ln dự bo thời tiết và
3/ Thời tiết:
-Cơ cho chu quan st thời tiết hơm nay, cơ gắn biểu tượng
cho chu ln dự bo thời tiết v tìm biểu tượng
gắn lên bảng thời tiết.
-Cháu nêu tên các hoạt
4/ Chế độ sinh hoạt:
-Cô giới thiệu bảng chế độ sinh hoạt động
-Hỏi cháu các hoạt động trong ngày. -Chu tìm biểu tượng gắn
-Gọi chu ln tìm băng từ và biểu tượng phù
hợp với các giị của cc hoạt động gắn vào
bảng chế độ sinh hoạt..
5/ Thơng tin sự kiện:
+Thơng tin của cơ:
+ Cơ gợi hỏi thơng tin của chu: -Chu nĩi thơng tin.
6/ Gioi thiệu sch mới:
-Cơ giới thiệu sch mới cơ vừa lm song -Chu ch ý xem
-Cho chu biết nội dung trong quyển sch.
-Hẹn vào giờ chơi cô cho xem tiếp.
7/ Gioi thiệu hoạt động chung trong ngày:
+MTXQ:Vật nuôi sống trong gia đình.
+VH:Thơ: Mèo đi câu cá.
15
III/ HOẠT ĐỘNG CHUNG
Môn Văn học
Đ ề tài : Thơ “Mèo đi câu cá”
Thái Hoàng Linh
MTXQ
Vật nuôi trong gia đình



Môn: văn học
MÈO ĐI CÂU CÁ
THÁI HOÀNG LINH

I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Cháu hiểu nội dung bài thơ, thuộc thơ, biết tên các loài đv nuôi trong gia
đ ình.
-Cháu thể hiệ điệu bộ, giọng đọc nội dung b ài thơ, cháu phân biệt được
nhóm gia súc gia cầm.
-Thông qua nội dung b ài thơ gd cháu tính siêng năng, chăm làm, không ỷ
vào người khác, biết chăm sóc các con vật nuôi trong gđ
II- C HUẨN BỊ:
-Tranh thơ chữ to, b ài thơ chữ to “Mèo đi câu cá”
-Bàn ghế, giấy A4, màu
* Tích hợp : MTXQ: “Vật nuôi trong gia đình”
TH: Vẽ con cá - thức ăn cho mèo
ÂN: “Ai cũng yêu chú mèo” Kim Hữu
III- TIẾN HÀNH:

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA CHÁU
Ổn định: Cháu nghe bài hát “Ai cũng -Cháu nghe nhạc
yêu chú mèo”
* Hoạt động 1: Trò chuyện đàm thoại
chủ điểm:
-C/c nghe bài hát nói về con vật gì? Mèo -Cháu trả lời
là vật nuôi ở đâu? Nhà các con có nuôi
mèo không? Mèo kêu như thế nào?
-Mèo ăn những thức ăn gì?
-Các con có thích chu mèo không? Nhà
thơ Thái Hoàng Linh rất thích mèo nên
đã sáng tác ra bài thơ nói về 2 anh em
mèo. Các con xem đó là bài thơ gì nhé!
-Giới thiệu tập thơ “Mèo đi câu cá” -Cháu lắng nghe
* Hoạt động 2: tri giác tranh
16
-Lần 1: xem từng trang
-Lần 2: xem tranh đ àm thoại nội dung -Cháu xem tranh và nói nội dung
tranh
Giới thiệu đây là tập tranh “Mèo đi câu
cá” của nhà thơ Thái Hoàng Linh. -Cháu xem cô gắn băng từ
-Cô gắn băng từ tên bài thơ tên bài thơ -Cháu đ ếm
có mấy tiếng? (4). Có những chữ cái nào -Cháu tìm chữ cái
c/c đã học rồi?
-Cô sao chép tên bài thơ
* Hoạt động 3: đọc thơ cho trẻ nghe
-Cô đọc lần 1: diễn cảm + điệu bộ -Cháu nghe cô đọc
-Cô đọc lần 2: đọc + tranh : trích dẫn từ
khó, gthích từ khó
+ 4 câu đầu: gt 2 anh em mèo đi câu và
nơi câu -Cháu nghe nội dung bài thơ
+ 6 câu tiếp: quang cảnh, tính ỷ lại của
mèo anh
-8 câu tiếp: phấn khởi muốn vui chơi
-8 câu cuối: sự hối hả của 2 anh em mèo
và sự thất vọng vì không có cá ăn
-Đọc lần 3: Chỉ vào chữ to trong sách
-Cháu đọc thơ diễn cảm
* Hoạt động 4: Dạy trẻ đọc thơ
-Dạy cháu đọc thơ diễn cảm
+ D ạy lớp, nhóm cá nhân đọc thơ +
điệu bộ bằng nhiều hình thức
+ Chú ý động tác cá nhân hiều, sửa
sai -Cháu đọc thơ chữ to
-Dạy cháu đọc thơ chữ to
-Đàm thoại liên hệ thực tế. Gd cháu phải
siêng năng chăm chỉ…
* Hoạt động 5: Tạo sản phẩm
Nhóm 1: Tìm chữ a, ă, â, u, ư trong bài
thơ ghi số lượng
Nhóm 2: Nặn quả con cá
Nhóm 3: Vẽ con mèo
Nhận xét: Cháu thuộc thơ, thể hiện diễn
cảm điệu bộ khá tốt


 N hận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.................................................................
.................................................................
.............................. ...................................
.......................................
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
17
.................................................................
.................................................................
.............................
* Kế hoạch tiếp theo:
H ướng trẻ vào ho ạt động góc.
.................................................................
.................................................................
.................................................................
..............................




III. HOẠT ĐỘNG NGỒI TRỜI
I. YU CẦU:
1/ Kiến thức:
-Trẻ biết được 1 số loại gia cầm, vật nuơi trong gia đình như: Gà, vịt, chó,
trâu,…
2/ K ỹ năng
-Trẻ biết so sánh, nêu đặc điểm, cấu tạo:
3/ Thái độ:
-GD chăm sóc các con vật nuôi.
II. CHUẨN BỊ:
-Tranh về cc con vật nuơi.

III. TIẾN HNH:

Hoạt động của cô Hoạt đông của trẻ
1/ Quan st:Cho ht “Một con vịt”
-Trong bi ht nối về con vật gì? Sống -Chu trả lời theo hiểu biết
ở đâu? Thuộc nhóm gia cầm hay gia
súc?
-Cĩ mấy cnh? Mấy chn? Chn cĩ gì?
Đ ẻ con hay đẻ trứng?
-Cho trẻ ht con gà trống: Tương tự
hỏi trẻ
-Cho trẻ nêu các đ ặc điểm giống -Trẻ nu theo hiểu biết
18
nhau, khc nhau của 2 con vật.
2/ Chơi vận động:
-Trẻ giả lm tiếng ku của cc con vật.
-Hát vận đông theo bài hát
3/ Chơi tự do:


 N hận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
.....................................................................
.................. ..................................................
........................
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
.....................................................................
.................
* Kế hoạch tiếp theo:
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
..............................




IV.HOẠT ĐÔNG GÓC:
-Gĩc trọng tm gĩc phn vai
I.YU CẦU:
-Cháu được hành động, ĐDĐC VÀ SẢN PHẨM MỘT SỐ CON VẬT
-Phn lo ại cc con vt.v gộ tn.
-GD cháu cách chăm sóc và bảo vệ.
II. CHU ẨN BỊ:
-Tranh về 1 số con vật nuôi trong gia đình

III. TIẾN HNH:

Hoạt động của cô Ho ạt động của trẻ
-Cô cho cháu đồng chơi: Chăm sóc
các con vật.
19
-Cơ gợi hỏi: Con phải lm gì? Chăm -Chu trả lời theo hiểu b iết
sóc như thế nào?
-Cô hỏi trẻ con thích chơi vai nào?
V ì sao con thích?
-Cô cho cháu vào góc chơi. -Cháu vào góc chơi
-Cơ quan st gợi ý cho cháu chơi.

 N hận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
.....................................................................
.................. ..................................................
........................
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
.....................................................................
.................
* Kế hoạch tiếp theo:
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
..............................

V. HOẠT ĐỘNG GÓC




Thư ba, ngày 02 tháng 12 năm 2008
Môn : TẠO HÌNH
NẶN CÁC CON VẬT GẦN GŨI
I. YÊU CẦU:
-Trẻ nắm được kỹ năng nặn các con vật mà trẻ thích
-Trẻ biết được cấu tạo, đặc điểm, nơi sống, đặc trưng của từng con vật
-Tích cực hoạt động
II. CHUẨN BỊ:
-Cô: Hình mẫu các con vật (4-5 con)
20
Nội dung trò chuyện
-Trẻ : đất nặn, bảng…
*TH :VH : Mèo đi câu cá.
* MTXQ : Các con vật nuôi trong gia đình
III. TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA CHÁU
Ổn định : H át “Cá vàng bơi” -Lớp hát
1 / Quan sát đàm thoại:
-Bài hát nói về con vật gì? sống ở đâu? -Cá nhân trả lời
Còn có con vật gì mà con biết nơi sống?
-Giới thiệu đề tài: nặn các con vật gần -Trẻ nhăc 2 lần
gũi. Cho trẻ nhắc lại đề tài.
2 / Hướng dẫn:
-Cho cháu xem lần lượt từng con vật,
cho cháu gọi tên, nêu đặc điểm
-Cho trẻ nhác lại kỹ năng nặn
-Trẻ nêu đề tài nặn các con vật gì? con
vật đó sống ở đâu? thức ăn của chúng là
gì? kêu ntn? nuôi chúng có lợi ích gì?
thịt có chứa chất gì? giúp gì cho cơ thể?
3 / Trẻ thực hiện :
-Cho trẻ đọc bài thơ “Mèo đi câu cá”. -Cháu đọc thơ về chổ nặn
V ề chổ tạo sản phẩm
-Cô bao quát giúp đ ỡ cháu khi cần thiết.
4 / Trưng bài sản phẩm :
-Cháu nhận xét sản phẩm của cháu
-Nhận xét sản phẩm của bạn đẹp. V ì sau
đ ẹp?
-Cô nhận xét
-GD cháu chăm sóc bảo vệ con vật nuôi.
-Cũng cố nhận xét kết thúc.

 N hận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . * Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . * K ế hoạch tiếp theo:
- H ướng trẻvào ho ạt động góc.
- Góc trọng tâm:Góc nghệ thuật

TẠO HÌNH:
TRO LN XUỐNG THANG

I.YU CẦU:
1.Kiến thực:
- Chu biết cch thực hiện tro ln xuơng thang.
2.K ỹ năng:
21
- Cháu thực hiện đúng kỹ năng.
- GD:Chu mạnh dạng khơng lo sợ khi thực hiện.
II. CHUẨN BỊ:
- Bĩng, thang thể dục.
* Tích hợp:TCVĐ:Chuyền bĩng.
N:
III.TIẾN HNH:

Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
Hoạt động 1:
- Khởi đ ộng: Cho cháu đi vịng trịn kết hợp cc -Trẻ thực hiện
kiểu chn theo hiệu lệnh của cơ.
Hoạt động 2:
Trọng động:
a / BTPTC: Thể dục chống mệt mi. -Chu xem cơ lm.
b/ VĐCB:Tro ln xuống thang. -Chu ch ý nghe cơ giải thích
-Cơ lm mẫu lần 1.
-Cơ lm mẫu lần 2 (giải thích).
+ Hai tay chống hong bước lên thang, tay phải
vịnh thang, chân phải b ước lên trước, chân trái
sau, mắt nhìn về trước.
Hoạt động 3: Trẻ thực hiện. -Chu thực hiện.
- Cơ cho 2 chu ln thực hiện mẫu.
-Cô cho lần lược từng cháu thực hiện.cô chú ý
sữa sai.động vin chu thực hiện.
Hoạt động 4: Trị chơi vận động” Chuyền
-Cháu tham gia chơi.
bĩng”
-Cô nói cách chơi và luật chơi. Cháu tham gia
chơi.
* Cơ nhận xt qu trình chơi. -Chu hít thở nhẹ nhng.
* Hồi tĩnh:
-Trẻ đi vịng trịn hít thở nhẹ nhng.

 N hận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
.....................................................................
.................. ..................................................
........................
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
.....................................................................
.................
* Kế hoạch tiếp theo:
.....................................................................
.....................................................................
22
.....................................................................
..............................

Thứ tư, ngày 03 tháng 12 năm 2008
Mơn: LQVT:
PHÂN CHIA 7 ĐỐI TƯỢNG RA LÀM 2 PHẦN

I.YU CẦU:
1/ Kiến thức:
-Trẻ biết phân biệt chia 7 đối tượng ra làm 2 phần.
2/ K ỹ năng:
-Kỹ năng so sánh phân biệt 2 nhóm.
3/ Thái độ:
-GD cc con vật nuơi.
II. CHUẨN BỊ:
-Đồ dùng đồ chơi xung quanh lớp cố số lượng 7.
-Thẻ chữ số từ 1 – 7 .
-Hột hạt, bn, ghế, bt chì mu.
III. TIẾN HNH:
Hoạt động của cô Hoạt đông của trẻ
Hoạt động 1: Ôn số lượng 7.
-Đọc thơ: Mèo đi câu cá. -Chu đ ọc thơ
-Nội dung bài thơ nói về con gì? Hai anh em -Trả lời cu hỏi theo nhận thức
mèo đi đâu?
-Ở đây cô cố con gì?
-Đếm xem có bao nhiêu con? -Cháu đếm.
-Tìm đồ dùng đồ chơi có ở xung quanh lớp có -Tìm đồ dùng xung quanh lớp
số lượng 7.
-Tìm chữ số tương ứng. -Tìm chữ số
Hoạt đông 2: Chia nhóm có 7 đối tượng ra
làm 2 phần.
- Cho chu chia 7 con mo ra lm 2 phần với -Chu chia theo yu cầu.
nhiều cch khc nhau.
-Mỗi lần chia tìm chữ số tương ứng. -Chu tìm chữ số tương ứng.
-Mỗi số đều tìm chữ số tương ứng.
-Chia theo: 3 -4, 5 -2, 1 -6, 4 -3. -Chu chia nhĩm.
-Cho chu lập lại nhiều lần.
Hoạt động 3: Luyện tập.
-Cho chu chọn sản phẩm cc con vật.
-Chia theo ý thích.
-Mỗi lần chia cơ hỏi kết quả -Chu chia
-Chia theo yu cầu của cơ.
-Khi cháu chia cô hỏi lại kết qủa và cho cháu
đọc lại.
* Nhận xt - kết thc.

23
 N hận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Kế hoạch tiếp theo:
.....................................................................
.....................................................................
....................
Thứ tư, ngày 10 tháng 12 năm 2008
Môn: LQVT
XÁC ĐỊNH PHÍA PHẢI – PHÍA TRÁI CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁC
I/ Mục đích yêu cầu :
-Kiến thức : Trẻ biết xác định được phía phải - trái của đối tượng
-Kỹ năng : Biết phân biệt rõ tay phải, tay trái
-Thái đ ộ : Chăm phát biểu trật tự chú ý
II/ Chuẩn bị :
Cô : búp bê lớn, và các con vật nuôi
Trẻ : búp bê nhỏ và các con vật bằng nhựa
TH :- MTXQ : “Một số con vật nuôi”
-VH : Mèo đi câu cá
III/Thực hiện :
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
* Hoạt động 1: Luyện tập nhận biết phía
p hải - trái của bản thân
-Cho trẻ chơi trò chơi “giấu tay”, hỏi trẻ tay -Trẻ giơ tay theo yêu cầu
trái đâu? tay phải đâu?
+ Cho trẻ vỗ tay bên phải, bên trái (2 -3 lần) -Trẻ thực hiện theo yêu cầu
-Cho trẻ đứng và tìm bên phải trẻ có đồ vật
gì? bên trái có đồ vật gì?
* Hoạt động 2: X ác định phía phải trái của -Trẻ xác định nhiều lần theo nhiều
cô. hướng
-Cô cho trẻ lấy rổ đồ chơi và chú ý lên cô
-Có bạn búpbê đến chơi lớp mình, bup bê
chào c/c bằng tay nào? búp bê chào cô bằng
tay nào?
-Bây giờ búp bê ở phía b ên nào của c/c?
+ Tay phải của búp bê ở phía bên nào của
c/c?
-Lấy khối hình vuông đặt b ên phải của -Trẻ quan sát cô
búpbê
-Khối chữ nhật đật bên trái của búp bê
+ Đó là khối gì ? đặt ở phía bên nào của -Trẻ chơi theo hướng dẫn của cô
búpbê? -Cháu chơi vài lần
+ Cho trẻ nói nhanh, cô nói khối vuông b ên
p hải, khối chữ nhật b ên trái.
24
-Cho trẻ chơi trò chơi “giấu đồ chơi’ -Cháu chơi 3-4 lần
-Cho trẻ chơi theo hướng dẫn.
-Trẻ tìm và noi tên con vật, sống ở đâu? và -Cháu đọc thơ
tiếng kêu ntn?
* Hoạt động 3: Luyện tập
-Cho trẻ chơi T/C “H ãy đứng bên tôi” và
đoán xem tiếng kêu được phát ra từ hướng
nào.
-Cô hướng dẫn cháu chơi
-Nhận xét – kết thúc
-Đ ọc thơ “Mèo đi câu cá”
 N hận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
..........
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.........
* Kế hoạch tiếp theo: Cho cháu vào hoạt động góc
Góc trọng tâm: góc học tập
Thứ năm, ngày 04 tháng 12 năm 2008
Môn : LQÂN
THƯƠNG CON MÈO (HUY DU)

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
K iến thức : Trẻ thuộc bài hát, hát đúng nhịp điệu, thể hiện tình cảm
K ỹ năng : Trẻ hát rõ ràng kết hợp vỗ tay theo tiết tấu chậm
Thái độ : Thương yêu, chăm sóc, bảo vệ những con vật nuôi trong gia đình
II/ Chuẩn bị :
-Tranh con mèo, trống lắc, mũ âm nhạc.
TH : + MTXQ : “Vật nuôi trong gia đình”
+ VH : “Mèo đi câu cá”
III/ TIẾN HÀNH :
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Hoạt động 1 : Dạy hát
-Meo ! meo ! meo ! tiếng gì kêu vậy c/c ? phát ra từ -Tiếng mèo từ phía sau
đ âu ? cô
+ Lông mèo màu gì? dưới chân có gì? ăn thức ăn gì?
nó là động vật sống ở đâu?
-Giới thiệu bài hát “Thương con mèo” nhạc&lời của -Trẻ nhắc lại
H uy Du.
-Cô hát cháu nghe lần 1 :
-Cô hát cháu nghe lần 2 :+ Giải thích nội dung “bài hát
nói về con mèo - con vật gần gũi trong gia đình. -Lớp, nhóm, cá nhân
-D ạy trẻ hát từng câu đến hết bài hát
* Từ khó; trèo, queo, lấm…
* Dạy cháu vỗ tay tiết tấu chậm theo nhịp bài hát: -Trẻ chú ý
-Cô vỗ mẫu cho cháu xem, trẻ vỗ tay theo cô
25
-Cho trẻ vừa hát vừa vỗ tay -Cháu thực hiện
-Cô quan sát sửa sai cho cháu.
-GD không nên leo trèo bi ngã, biết chăm sóc, bảo vệ
những con vật nuôi trong gia đình.
* Hoạt động 2 : Nghe hát
-Cô giới thiệu bài “Lý chiều chiều” dân ca Nam Bộ -Cháu nghe cô hát
-Cô hát 2 lần, lần 2 giới thiệu nội dung
* Hoạt động 3 : TCÂN “Sol – mì”
-Cô nêu cách chơi -Cháu chơi 3-4 lần
Cô đọc Sol cháu đọc Mì
Mì Sol
* Củng cố :
-Nhận xét kết thúc


 N hận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * K ế hoạch tiếp theo: Cho trẻ vào
góc chơi
Thứ sáu, ngày 05 tháng 12 năm 2008
MÔN : LQCV
HOẠT ĐỘNG VỚI CHỮ I- T- C

I/ MỤC ĐÍCH HOẠT ĐỘNG:
-Trẻ phân biệt đúng chữ i-t-c, phát âm to rõ ràng, chính xác, biết được từ có
chứa chữ, nhận dạng được chữ cái.
-Biết cấu tạo nét chữ, cách viết, so sánh chữ.
-Trẻ chú ý tích cực hoạt động

II/ CHUẨN BỊ:
-Tranh con vịt, con trâu, cá vàng, thẻ chữ rời.
-Thẻ chữ cho cô và trẻ
-Vở tập tô, viết chì, màu, trò chơi, câu đố.
* TH : LQVT : Đếm số lượng
MTXQ: Vật nuôi trong gia đình
Gd dinh dưỡng

III/ TIẾN H ÀNH :

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Ổn định : Cả lớp hát “Gà trống, m èo con và cún
con”
Đàm thoại:
26
-Bài hát nói về những con vật gì?
-Là con vật nuôi ở đâu? Gà, mèo, cún con có lợi ích
gì?
-Ngoài ra có những con vật nuôi trong gia đình nào
nữa?
1 / Giới thiệu chữ cái mới:
-Lắng nghe, lắng nghe
“Con gì có cánh
Mà lại biết bơi -Cháu đàm thoại cùng cô
N gày xuống ao chơi
Đ êm về đẻ trứng (là con gì? )
-Cho trẻ xem tranh “con vịt”
+ Con vịt đang làm gì? Ơ đâu? Thịt có chất gì?
-Cho trẻ đọc tranh “con vịt” từ “con vịt”
-Đ ếm trong từ “con vịt” có bao nhiêu chữ cái? Chữ -Trẻ phát âm theo cô
cái nào đã học rồi? Có trong từ gì?
* Giới thiệu chữ i:
-Cô phát âm chữ i cho trẻ xem -Trẻ nêu cấu tạo
-Cho trẻ tri giác chữ i -Cháu tạo dáng theo suy
-Cô nêu cấu tạo chữ i nghĩ tự do
-Giới thiệu 3 kiểu chữ: in hoa, in thường và viết
thường -Múa hát
-Cho trẻ tạo dáng chữ i
+ Chơi “Dung dăng dung dẻ”
G iới thiệu chữ i trong tranh “con trâu”
+ Vận động múa hát bài “cá vàng bơi” -Trẻ chơi 2-3 lần
-Hướng dẫn tượng tự chữ i
-Cho trẻ so sánh chữ t– i, i- c, t- c -Cháu xem cô hướng dẫn
2 / TCVĐ:
-TC: “Thi xem ai nhanh”, “về đúng nhà” -Cháu về chỗ thực hiện
3 / Hướng dẫn vở tập tô:
-Trẻ nêu yêu cầu của bài tập theo hướng dẫn trong
sách
-Cô hướng dẫn trẻ tô từng chữ, nhắc cách ngồi và
cầm viết
-Trẻ thực hiện xong chữ i, hướng dẫn tiếp chữ t, c
-V ận động “Một con vịt”
-Nhận xét- kết thúc

 N hận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Kế hoạch tiếp theo:
- Cho trẻ vào hoạt động góc
27
- Góc trọng tâm: Góc học tập




MÔN : VỆ SINH
HƯỚNG DẪN TRẺ RỬA MẶT

I.YÊU CẦU:
1 / Kiến thức:
-Hình thành ở trẻ thói quen giữ mặt luôn sạch.
2 /K ỹ năng:
-Trẻ biết đ ược kỹ năng rửa mặt.
3 /Thái độ:
-Biết giữ vệ sinh.
II.CHUẨN BỊ:
-Xà phòng rửa tay.
-Gáo múc nước, chậu đựng nước,
-Khăn mặt, giá phơi khăn (chậu đựng khăn bẩn).
*Tích hợp:thơ: Bé tập rửa mặt

28
III.TIẾN HÀNH:

Hoạt đông của cô Hoạt đông của trẻ
Hoạt động 1: Đọc thơ: Bé tập rửa m ặt -Cháu độc thơ
-Đàm thoại b ài thơ: Các con vừa đọc xông bài thơ gì?
trong bài thơ bé đang làm gì? Hôm nay cô sẽ dạy cho -Cháu trả lời theo hiểu biết
các con rửa mạt nhe. Cháu nhác lai tên đề tài.
Hoạt động 2: Cô làm mẫu
-Cô làm mẫu lần 1 -Cháu chú ý xem
-Cô làm mẫu lần 2 (giải thích) -Cháu lắn nghe
+X ắn tay áo (Tay áo dài)
+Rửa tay sạch trước khi rửa mặt.
+Nhún khăn vào vòi nước, vò khăn, vắt bớt nước,
+Rũ khăn, trải khăn lên 2 lòng bàn tay, lau 2 bên mắt
trước, di chuyển khăn, lau sống mũi, di chuyển khăn,
cứ như vậy lau miệng, lau cằm, lau cổ. Gấp đôi khăn
lau trán, từng bên má.
+G ấp đôi khăn lần nữa hoặc vò khăn lần 2 lau gáy
cổ, hai lỗ tai, vành tai, cuối cùng lấy 2 góc khăn
ngoáy lỗ mũi.
+Vò khăn lần cuối, vắc khô phơi khăn lên giá.
Hoạt động3: Trẻ thực hiện
-Cô cho trẻ thực hiện, cô chú ý sữa sai. -Cháu thực hiện
-Động viên khuyến khích trẻ làm.
Hoạt động 4: TCHT: Đoán xem ai vào
-Cô nói cách chơi và luật chơi cháu tham gia chơi. -Cháu chơi
* Cũng cố : Cô vừa cho các con thực hiên thao tác -Cháu trả lời
gì?
-GD:Hàng ngày phải giữ cho mặt mũi sạch sẽ, tránh
được bệnh tật về mắt.



 N hận xét:
* Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
.....................................................................
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Kế hoạch tiếp theo:
.....................................................................
.....................................................................
....................


Nhận xét cuối chủ đề 1
* Một số kết quả đạt được:
29
.....................................................................
.....................................................................
....................
.....................................................................
.....................................................................
.....................................................................
..............................
.....................................................................
..........
* Giới thiệu chủ đề mới tuần 2:
.....................................................................
.....................................................................
....................
.....................................................................
.....................................................................
....................
.....................................................................
.....................................................................
....................
.....................................................................
.....................................................................
....................

Xuân Thắng, ngày tháng 12 năm
2008.
Tổ trưởng




KẾ HOẠCH TUẦN II / 12

Thời gian Nội dung hoạt hộng
30
*Thứ 2:
-GD lễ giáo.
-Rèn VS
-GD ATGT
*Thứ 3:
-GD nề nếp
-LQ tạo hình
-Chơi tự do
*Thứ 4:
-GD trẻ rửa mặt
ĐON TR Ẻ
-LQVT
-Chơi tự do
*Thứ 5
-GD vệ sinh môi trường
-LQÂN
-Chơi tự do
*Thứ 6:
-GD vệ sinh
-Ôn chữ i, t, c
-Chơi tự do
HH: Tàu hỏa
THỂ DỤC Tay: H ai tay đưa ra trước lên cao.
Chn: Ngồi khụy gối
CHỐNG
MỆT MOI Lườn: Ngồi duỗi chân quay người sang 2 bên
Bật: Tiến về trước
1.Điểm danh:
-Cho từng tổ đđứng lên đđiểm danh
-Tổ trưởng kiểm tra tay bạn, đđiểm sĩ số tổ và báo cáo số bạn đđi
học và số bạn vắng.
-Cô nói lí do bạn vắng, cô giới thiệu cháu “Bảng bé đđến lớp”
2.Thời gian:
-Hỏi cháu về thứ ngày tháng hôm qua, hôm nay ngày mai.
-Cho cháu quan sát lịch và làm quen với chữ số
-Viết lịch thời gian lên bảng (Thứ, ngày, tháng ,năm) hôm qua,
hơm nay, ngày mai
Đ IỂM
3.Thời tiết:
DANH
-Cho cháu quan sát thời tiết và nói thời tiết hôm nay
-Gọi cháu gắn biểu tựng tưng ứng
-GD cháu mùa mưa có rất nhiều mũi nên tránh không cho mũi
mũi đđốt
4.Thông tin sự kiện:
-Theo thực tế
5.kế hoạch ngày:
-Cơ gợi hỏi chế đđộ sinh hoạt trong ngày
-Gọi cháu tìm băng từ gắn lên b ảng
6.Giới thiệu sách mới:
31
-Cơ giới thiệu bộ sách mới so với trẻ
7.Chủ đề ngày:
-Theo thực tế
Thứ 2:
MTXQ: Động vật sống dưới nước
VH: Thơ “Nàng tiên ốc”
Thứ 3:
TD: Lang bong bang 2 tay di theo bong
TH: Xé dán con cá
HOẠT
Thứ 4:
ĐỘNG
LQVT: Xác đ ịnh phía phải – trái của đối tượng khác
CHUNG
Thứ 5:
ÂN: Cá vàng bơi
Nh: Chú ếch con.
Thứ 6:
LQCC:Làm bài tập chữ I, t, c.
VS: HD trẻ rửa mặt
Kế hoạch ngày:
*Thứ 2:
I.YÊU CẦU:
1. Kiến thức:
-Cháu biết chọn góc chơi và chơi theo yêu cầu của cô
2. K ĩ năng:
-Cháu biết thỏa thuận, phân công, chia nhóm, chọn vai chơi
3.Trọng động:
-Cháu chơi trật tự, biết chọn đđồ chơi khi cháu chơi xong, chia sẽ
và chơi cùng b ạn.
II/ Chuẩn bị:
-Cô chuẩn bị đđồ dùng đđ ồ chơi ở các góc.
+Góc phân vai: (Góc trọng tâm)
-Chuẩn bị đđồ về các con vật: Sống trong gia đình, sống dưới
HOẠT
nưới, sống trong rừng, các côn trùng.
ĐỘNG
+Góc XD: K hối gỗ, khối xốp, tranh về các con vật, hột hạt
GÓC
+Góc nghệ thuật:
-Tạo hình: Hột hạt, tranh mẫu về các con vật, bảng, viết long
+Góc học tập: lô tô , truyện tranh về các con vật
+Góc thiên nhiên:Cát, muỗng lọ, khuôn bánh.
-Trẻ: Các vật liệu cho cháu vào góc thực hiện vai chơi như: Giấy
bỏ, lon, hộp qua sử dụng
III/ Tiến hành:
1.Góc phân vai:
-Trẻ phân công vai: Cửa hàng bán thức ăn…
-Tổ chức nấu ăn, chơi bán hàng, chơi làm bác sĩ thú y,…
2.Góc XD:
-Cô thỏa thuận các vai chơi.
-Đúng chữ số chữ cái đđặc tên, các trang trai chăn nuôi
32
3.Góc nghệ thuật:
-Xem tranh sách, sách phát hiện những chữ cái mới.
-Cô hướng dẫn cháu xem sách.
-Cô cho cháu cắt chữ số 7, các con vật gắn vào album.
-Cho cháu nặn những con vật.
4.Góc học tập:
-Chơi lôtô phân loại các con vật
-Chơi về đúng nhà: (đỗ xúc sắt) tồn, chữ cái, MTXQ
* Đọc sách xem tranh về các con vật.
5.Góc thiên nhiên:
-Đong nước vào 2 chai, cho cháu quan sát nhận xét tính chất của
2 chai (chai thủy tinh, chai bằng nhựa)
-Đếm số lượng
-In banh, phan biệt cát khô, ướt, nhiễn, to.
-Tưới cây: Tại sao phải tưới cây.
-Cô nhận xét tiết hoạt động.
*Thứ 3:
-Góc XD: Các con vật nuôi, hướng dẫn cháu xây chuồn trại vể
chăn nuôi.
-Góc nghệ thuật: Bổ sung thêm đồ dùng đồ chơi hột hạt, đất nặn,
tranh các con vật.
-Cho những cháu chưa thực hiện đđược vào góc hoàn thành sản
phẩm.
I.MĐYC:
1.kiến thức: Cháu biết phân biệt đđược các con vật
2.Kỹ năng: cháu biết đđược ích lợi của các con vật nuôi
3.thái độ: cháu biết cách chăn sóc và bảo vệ vật nuôi
II. CHUẨN BỊ:
-Tranh ảnh các con vật: heo, trâu, bò, gà, vịt…
-Bảng dinh dưỡng
II.Tiến hnh:
-Cho cháu xem tranh các con vật, trò chuyện về các con vật.
-Cho cháu kể tên các loại thức ăn đđược chế biến từ các đđộng
vật.
-Cho cháu chơi trò chơi ai nhanh hơn.
-Cô giới thiệu hình thức chơi.
-TCVĐ: thi lấy bĩng
-Ôn thể dục: Trèo lên xuống thang.
-Cô cho các cháu chơi.
-Chơi tự do
*Thứ tư:
-Bổ xung thêm góc XD: Các khối xd để xây trang trại.
I.YÊU CẦU:
1.Kiến thức:
-Cháu biết gọi tên các công trình XD.
2.K ĩ năng: Cháu biết đđược lơi ích của các công trình.
33
3. Thái độ: Cháu chơi quan sát, giữ gìn
II.Chuẩn bị:
Cô 1 số đồ dung, câu hỏi đđể hỏi cháu
Trẻ: Trả lời tròn câu, sân bãin sạch sẽ cho cháu vận đđộng
III. Tiến hành:
-Giới thiệu tranh mẫu cho cháu xem hỏi trẻ.
-ÂN: Thương con mèo
-TCGD: ném còn
-Chơi tự do
*Thứ năm:
I. YÊU CẦU:
1.Kiến thức: Cháu biết tên một số con vật.
2.K ỹ năng: Cháu biết được đặcđđiểm của từng con vật
3.Thái độ: Yêu quí các con vật.
II. CHUẨN BỊ:
-Tranh về các con vật: như Gà, vịt, trâu, bò,…
-Vật chìm vật nổi
III. TIẾN HNH:
-Cô giới thiệu tranh về các con vật, cấu tạo, hình dáng …
-Cho cháu kể tên 1 số con vật cháu biết.
-Tô màu tranh các con vật
-TCVĐ: Nhảy tiếp xức
-ÔN ÂN
-Chơi tự do.

*Thứ sáu:
Bổ sung góc âm nhạc: Các mũ mão các con vật
Góc học tập: Cho cháu thực hiện vỡ tập tô cho hoàn thành
I.YÊU CẦU:
1.Kiến thức: Cháu phân biệt đđược các con vật
2.Kỹ năng: Cháu tô đều, đẹp.
3.Thái độ: Giữ gìn SP
II.CHUẨN BỊ:
-Tranh ảnh về các con vật
-tập tô ở góc học tập
III. TIẾN HNH:
-Cháu xem tranh về các con vật
-Cho cháu vào góc học tập cho cháu thực hiện hoàn thành bài
tập
-Cháu vào góc chơi
-Cô quan sát nhắc nhở.
-Cho cháu nhắc lại tiêu chuẩn bé ngoan
-Cháu tự nhận xét mình
NÊU
-Cháu nhận xét bạn
GƯƠNG
-Cơ nhận xét
TRẢ TRẺ
-Lần lược cô cho cháu cấm cờ bé ngoan
34
-Nhắc nhở cháu về: an toàn giao thông, vệ sinh…

Thứ hai ngày 8 tháng 12 năm 2008
K Ế HOẠCH NGÀY

Đón trẻ:
I. Y ÊU CẦU:
-Cháu mạnh dạng vào lớp.
-Biết chào hỏi khi đến lớp.
-Vào góc thực hiện bài tập theo yêu cầu của cô.
II. CHUẨN BỊ:
-Tranh về các con vật.
-Bảng bé giúp cô.
III.TIẾN HÀNH :
-GD lễ giáo: Nhắc nhỡ cháu đi học phải biết thưa ông bà, cha. Mẹ…..
-GD cháu đi học phải rửa mặt thật sạch
-Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình.cùng trẻ sưu tầm tranh chủ điểm
-Lao động: Cháu biết tự động phân công bạn trực.

Thể dục chóng mệt mõi
I.YEU CẦU :
1/ Kiến thức
- Chu tập các động tác thể dục sáng hô hấp tay chân lườn bật
2/ Kỷ năng: Trẻ biết kết hợp tay chân nhịp nhàng
3/ Thái độ : Cháu tập không xô đẩy bạn
II. CHUẨN BỊ:
-Sn bi, đồ dùng

III. TIẾN HNH:

Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
1/ Khởi động :cháu đi vòng tròn hát “Đi
đều”, đi các kiểu chân: mũi chân,chạy Cháu đi vòng tròn và đi các kiểu
chậm,chạy nâng cao đùi… chân theo hiệu lệnh của cô
2/ Trọng động: cháu tập các động tác:
-HH: thổi nơ Cháu tập 2 lần x 8 nhịp
-Tay2:Tay đưa ngang gập khủy tay
-Chân 3: ngồi khụyu gối
-Lườn 6: ngồi duỗi chân quay người sang
hai bên
-Bật: tiến về trước.
3/ Hồi tĩnh: cháu đi hít thở nhẹ nhàng Cháu đi hít thở nhẹ nhàng.




35
III. HĐ Điểm danh:
I. YEU CẦU:
1/ Kiến thức:
-Cháu được làm quen với bảng bé đến lớp, và các loại biểu bảng khác phục vụ
cho các hoạt động,
2/ Kỹ năng:
-Chu trả lời r rng mạch lạc.
-Chu biết tìm những băng từ phù hợp với các hoạt động gắn vào b ảng chế độ sinh
hoạt Và biết các ngày trong tuần…..
3/Thái độ:
-Cháu chú ý để thực hiện đúng yu cầu của cơ
II. CHUẨN BỊ:
-Các loại biểu bảng, các băng từ, biểu tượng phục vụ cho hoạt động.
III. TIẾN HNH:
Hoạt đông của cô Hoạt đông của trẻ
1/ Ho ạt động điểm danh:
-Từng tổ điểm danh từ trên xuống. Tổ -Cháu thực hiện các thao
trưởng kiểm tra vệ sinh các bạn trong tổ. tác điểm danh.
-Tổ trưởng báo cáo bạn vắng trong tổ và bạn -Chu nu tn bạn vắng
chưa cắt móng tay. Đeo khăn….
-Tổ trưởng tìm hình b ạn vắng gắn vo bảng b -Chu tìm
đến lớp.
2/ Thời gian:
-Cơ giới thiệu quyển lịch cho cả lớp xem -Chu xem lịch
-Cô gợi hỏi cháu trong tuần có mấy -Chu trả lời theo hiểu biết
ngày,hôm nay là thứ mấy, ngày m ấy, tháng
mấy, năm mấy.(Thứ 2 ngày 1 tháng12 năm -Chu viết
2008) Cô cho cháu viết thứ, ngày, tháng,
năm.
-Tiếp tục cơ cho chu viết hơm nay, ngy mai.
3/ Thời tiết:
-Cơ cho chu quan st thời tiết hơm nay,cơ -Chu ln d ự báo thời tiết và
cho chu ln dự bo thời tiết v tìm biểu tượng gắn biểu tượng
gắn lên bảng thời tiết.
4/ Chế độ sinh hoạt:
-Cô giới thiệu bảng chế độ sinh hoạt -Cháu nêu tên các hoạt
-Hỏi cháu các hoạt động trong ngày. động
-Gọi chu ln tìm băng từ và biểu tượng phù -Chu tìm biểu tượng gắn
hợp với các giị của các hoạt động gắn vào
bảng chế độ sinh hoạt..
5/ Thơng tin sự kiện:
+Thơng tin của cơ:
36
+ Cơ gợi hỏi thơng tin của chu: -Chu nĩi thơng tin.
6/ Gioi thiệu sch mới:
-Cơ giới thiệu sch mới cơ vừa lm song -Chu ch ý xem
-Cho chu biết nội dung trong quyển sch.
-Hẹn vào giờ chơi cô cho xem tiếp.
7/ Gioi thiệu hoạt động chung trong ngày:
+MTXQ:Vật nuôi sống trong gia đình.
+VH:Thơ: Mèo đi câu cá.



Thứ hai, ngày 08 tháng 12 năm 2008
MÔN : VĂN HỌC
NNG TIN ỐC

I. YEU CẦU :
1 / Kiến thức :
-Trẻ thuộc thơ, đọc to rỏ ràng đúng giọng điệu của bài thơ và hiểu nội dung.
2 / Kỹ năng :
-Trẻ đọc diễn cảm, âm nhạc ,êm d ịu, nhịp chậm ri.
3 / Thai độ :
-GD biết người hiền lành, tốt bụng thì đ ược mọi người yêu quý, v sống hạnh phc.
II. CHUẨN BỊ :
-Tranh thơ chữ to, đất nặn.
*Tích hợp : ÂN : Cá vàng bơi.
MTXQ :Động vật sống d ưới nước.
GD: Dinh dưỡng.
III.TIẾN HNH :
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
*Hoạt động 1 :
-Cả lớp hát :Cá vàng bơi. -Cháu đàm thoại cùng cô
-Bi ht cĩ con gì ? Con vật đó sống ở đâu ?
Có lợi hay có hại ?
-Động vật sống dưới nước ngo ài cá ra cịn
cĩ con gì nữa ?
-Có m ột bài thơ nói về con vật sống dưới
nước rất là hay các con xem đó là bài thơ
gì nhe ?
* Tri gic tranh :
-Cô giới thiệu và lật từng trang cho cháu -Cháu tri giác tranh+ đàm thoại.
quan sát. Đàm thoại về nội dung của trang
1, 2, 3, ….và đến trang cuối cùng.
* G iới thiệu :
-Tập thơ này có tên là «Nng tin ốc» Sng tc
của Phan Thị Thanh Nhn.
-Co giới thiệu băng từ, đếm từ, tìm chữ ci -Cháu đọc băng từ.
37
học rồi. -Cháu đọc và tìm chữ ci đ học.
-Co sao chp tn bi ht cho trẻ quan st.
*Hoạt động 2 : Đọc thơ.
-Lần 1 :Cơ đọc thơ lần 1.
-Lần 2 :Cô đọc thơ lần 2 (xem tranh)
Tóm tắt nội dung bài thơ. Bài thơ nói vè -Chu ch ý lắng nghe.
một bà già nghèo chuyên mị cua bất ốc
một hơm b b ất đươc một con ốc lạ bà đem
về nuơi thì thấy cơm nước, vườn rau, đ àn
lợn đ được tươm tất thì b gi rình xem thì
thấy một nng tin bước ra từ con ốc bà già
ôm lấy nàng tiên từ đó hai người sống với
nhau như mẹ con.
Ho ạt động 3 : Trẻ đọc thơ.
Cho lớp ,tổ, nhóm, cá nhân đọc thơ.
Cơ ch ý sửa sai.
Dạy trẻ đọc thơ chữ to.
*Đàm tho ại: C/c vừa đọc xong bài thơ gì? -Tổ ,nhóm, cá nhân đọc.
Tc giả của ai?
-Bà già bắt được con ốc ntn
-Khi ốc ở trong nh b thì cĩ chuyện lạ gí -Chu trả lới.
xảy ra?
-B lm gì đ ể nàng tiên ố c ở lại với mình?
-Ốc lá động vật sống ở đâu?
Cá tôm cua cho ta chất dinh dưỡng gì?
Hoat động 4:
Cho cháu chơi tìm chữ ci d học trong bi
thơ.



Nhận xt:

+Cơ:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………

+Chu:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
38
…………………………………………………………………………………………
………………… ……………………………………………………………

+Hoạt động tiếp theo:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………




Thứ ba, ngày 09 tháng 12 năm 2008
Môn : Tạo Hình
XÉ DÁN HÌNH CON CÁ
I/ MỤC ĐÍCH Y ÊU CẦU:
-Trẻ biết hình dạng con cá, biết ca sống ở đâu? Lợi ích của cá
-Trẻ biết gấp đôi giấy và lượn công lại thành hình con cá, luyện cách phết hồ,
d án, vẽ, bổ sung chi tiết khác.
-Biết cá rất có ích cho con người
II/ CHUẨN BỊ:
-Mẫu của cô
-Giấy màu, hồ, dĩa, bút màu
* TH: VH “ Mèo đi câu cá”
ÂN “ Cá vàng bơi”
MTXQ: Một ssố động vật sống dưới nước
III/ TIẾN H ÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của cô
* Ổn định: Lớp hát “Cá vàng bơi” Cháu hát
39
-Cá là động vật sống ở đâu? Có những loại cá Cháu trả lời theo hiểu
nào? Cá có những bộ phận gì? Thịt cá có lợi ích b iết.
gì cho chúng ta?
-Hôm nay cô sẽ dạy cho c/c xé, dán hình con cá
nhé.
Cháu xem tranh và trả
1 / Hoạt động 1: H ướng dẫn
-C/c xem tranh mẫu con cá có hình gì? Mình cá lời theo gợi ý
hình gì? Đ ầu, đuôi hình gì?
+ Cá có màu gì? Cá thở được nhờ gì?
-Cho cháu quan sát 2 -3 tranh Cháu quan sát
-Cô hướng dẫn lần 1 : không giải thích
-Hướng dẫn lần2 + giải thích: Gấp đôi mảnh giấy
hình vuông, xé lượn theo đường cong. Sau đó
d án lên giấy, vẽ thêm m ắt, đuôi, vây, mang…
-Trẻ mô phỏng cách xé
Cháu về chổ thực hiện
2 / Hoạt động 2: trẻ thực hiện
-V ừa về chổ thực hiện vừa đọc thơ “ Mèo đi câu
cá”
-Cô bao quát giúp đ ỡ cháu
-Cô gợi ý trẻ sáng tạo X é dán hình con cá
3 / Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm
-C/c vừa xé dán gì? Trong thịt cá có chứa chất Chất đạm
gì? Giúp gì cho cơ thể? Cháu nhận xét sản phẩm
-Cháu nhận xét sản phẩm của bạn, của mình nêu
lí do.
-Cho cháu đếm sản phẩm đẹp
-Nhận xét tuyên dương – kết thúc.
* Nhận xét:
*Cô:……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
*Cháu:…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………
*Kế hoạch tiếp theo: Cho trẻ vào ho ạt động góc
Góc trọng tâm: Góc nghệ thuật

MƠN : Thể dục
LĂN BÓNG BẰNG HAI TAY ĐI THEO BÓNG

I YU CẦU
1/ Kiến thức : Trẻ biết lăn bóng mbawngf hai tay đi theo bóng .
2/ K ỷ năng: Cháu biết xếp hàng và tập các động tác cùng cô .
3/ Thái độ : Trật tự khi Tập
4/ Tích hợp: m nhạc
40
TCVD: Truyền bĩng :
I. Chuẩn bị: Sn tập , bĩng
II. Tiến hnh:


Hoạt động của cô Hoạt động của cô

HD1: Khởi động : Cho trẻ đi vịng trịn kết hợp cc -Cháu đi vịng trịn theo
kiểu chn theo hiệu lệnh của cơ . hiệu lệnh.
HD2: Vận động : a) BTPTC:
Chu tập hợp lại thnh 3 hng , tập BTTDS -Trẻ tập theo cơ .
HH: G gy
Tay: Đưa tay ra trước gập trước ngực.
Chân : Ngồi xổm đứng lên liên tục
Lườn : Đứng cúi gập người về phía trước
Bật : Tiến về trước.
b) V ận Động cơ bản : Lăn bóng bằng hai tay đi theo
bóng.
Cơ lm m ẫu lần 1 -Chu ch ý
Cơ lm m ẫu lần 2 giải thích . -Chu lắng nghe
Lăn bóng b ằng hai tay theo đường qua các con vật
nói to các vật gì ?
Chú ý lăn bóng bằng hai tay về phía trước và đi
theo bóng .
-Trẻ thực hiện cơ quan st . -Chu thực hiện
-Cho từng trẻ lần lượt thực hiện .
-Cả lớp quan st .
-Nhận xét kỷ năng.
C) Trị chơi vận động: Chuyền bóng :
-Cô nêu cách chơi luật chơi. -Cháu tham gia chơi.
-Cho cháu chơi .
-HD3: Hồi tĩnh : đi nhẹ nhàng , hít thở sâu .

* N hận xt :
Cơ............................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...................................................................
Chu..........................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...........................................
Ho ạt động tiếp theo:
……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

41
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………

Thứ năm, ngày 11 tháng 12 năm 2008
Môn : ÂM NH ẠC
CA VANG BƠI

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Cháu hát đúng, hiểu được nội dung bài hát
-Cháu hát và vận động nhẹ nhàng, chính xác từng động tác
-GD dinh dưỡng
II/ CHUẨN BỊ:
-Cô thuộc bài hát và hát cho trẻ nghe
* Tích hợp: MTXQ: Động vật sống dưới nước
Tạo hìh: Vẽ con cá vàng
III/ TIẾN H ÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Ổn định: đàm thoại chủ điểm Cháu kể ra
-K ể tên 1 số con vật sống dưới nước
1 - Hoạt động 1: dạy hát “ Cá vàng bơi”
-Cô hát lần 1 Cháu chú ý lắng nghe
-Cô hát lần 2 + giải thích nội dung: Bài hát nói về
con cá vàng. Cá vàng rất có ích cho con người, bắt
bọ gậy để cho nguồn nước được sạch trong
-Cô dạy cháu hát từng câu đến hết Cháu hát theo cô
-Cho lớp, nhóm, cá nhân cháu hát Cháu hát
GD dinh dưỡng: Thịt, cá có nhiều chất đạm giúp cơ
thể mau lớn, khỏe mạnh
2 - Hoạt động 2: Dạy vận động
-Cô múa lần 1 không giải thích
-Cô múa lần 2 + giải thích từng động tác Cháu xem cô hướng dẫn
-Cho lớp hát múa theo cô
-Tổ, nhóm, cá nhân cháu thực hiện Cháu thực hiện theo cô
3 - Nghe hát: “Chú ếch con”
-Cô hát lần 1 diễn cảm Cháu chú ý lắng nghe cô
-Cô mở băng cho cháu nghe + tóm tắt nội dung bài hát
hát
4 - TCVĐ: “ Thỏ nghe hát nhảy vào vòng”
-Cô giới thiệu trò chơi, luật chơi
-Cho cháu chơi 2 – 3 lần Cháu chơi trò chơi
* Cũng cố:
-Cô vừa dạy c/c hát múa bài gì? Tác giả? Cháu trả lời
-Nghe cô hát bài gì?
-Chơi trò chơi gì?
-Nhận xét – kết thúc
-Cho cháu về chổ vẽ con cá vàng
42
* Nhận xét:
*Cô:……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

*Cháu:…………………………………………………………………………………
………………… ………………………………………………………………………
*Kế hoạch tiếp theo:Cho trẻ vào ho ạt động góc

Thứ sáu ngày 12 tháng 12 năm 2008

Môn: LQCC
LÀM BÀI TẬP CHỮ i – t – c

I. Yêu cầu:
Trẻ tô các chữ i- t- c
Trẻ biết được cấu tạo các nét và thực hiện theo hướng dẫn của cô
Trẻ tích cực hoạt động, thực hiện đến nơi đến chốn
II. Chuẩn bị:
V ở tập tô, bút chì, bút màu
Tích hợp: ÂN: “ Con chim non”
VH: “ Mèo đi câu cá”
III. Tiến hành:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 / Hoạt động 1:trò chuyện chủ điểm
-Cho trẻ nêu từ có chứa chữ cái đã học rồi : i- t- c Trẻ nêu ra
như: con vịt, con trâu, con cua…
-Cho trẻ nhắc lại chữ cái
2 / Hoạt động 2: LQCC thông qua ngôn ngữ
-Tranh, vở tập tô cho trẻ đọc tranh từ “con khỉ” Trẻ tìm chữ cái đã học
tìm chữ i trong từ trong tranh từ
+ Tranh từ “con tôm” tìm chữ t
+ Tranh từ “con cua” tìm chữ c
3 / Hoạt động 3: Trò chơi nhận biết chữ cái đã học
-Cô phát âm chữ i - t – c, u, ư. Tìm chữ cái theo Cháu chơi theo yêu cầu
hiệu lệnh của cô
-Cô xếp mẫu chữ cái cho trẻ xem, trẻ dùng hột hạt Cháu xếp chữ cái bằng
x ếp chữ cái theo mẫu và theo yêu cầu của cô. hột hạt
4 / Hoạt động 4: TCVĐ “ Về đúng nhà”
-Cô cho trẻ chọn chữ cái, chơi tìm đúng nhà của
mình tương ứng với chữ cái đ ã học Cháu chơi 2-3 lần
5 / Hoạt động 5: Cô hướng dẫn trẻ tô chữ cái
-Hôm nay c/c tiếp tục tô chữ cái mà tiết trước c/c
chưa hoàn thành xong nhé!
-Cô hướng dẫn trẻ tô chữ i - t – c
-Cô hướng dẫn cháu tô màu tranh
* Cho trẻ chơi tạo dáng các con vật
43
Nhận xét kết thúc
Cũng cố:
-C/c vừa tô chữ cái gì?
-Khuyến khích trẻ tích cực hơn vào giờ sau
* N hận xét:
*Cô:……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

*Cháu:…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
*Kế hoạch tiếp theo: Cho trẻ vào ho ạt động góc
Góc trọng tâm: Góc học tập

MƠN: VỆ SINH
HƯỚNG DẪN TRẺ RỬA MẶT

I. YU CẦU
1 /Kiến thc:
_ Trẻ biết vì sao phải rửa mặt.
2 /K ỹ năng:
_ Cháu thực hiện đúng các ký năng.
3 / Thái độ:
_ Cĩ thĩi quen giữ gìn vệ sinh.
II. CHUẨN BỊ:
_Khăn, trậu đựng nước, x phịng, gi phơi khăn.
III.TIẾN HNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
Hoạt động 1: Đọc thơ “Bé tập rửa mặt”
-Đàm thoại về nội dung bài thơ. -Chu trả lời theo hiểu biết
-Cô gợi hỏi trẻ về thao tác rửa mặt.Trước -Chu trả lời
tiên mình phải lm gì?
-Rửa như thế nào? Rửa mắt xong tới cái
gì?....
Hoạt động 2:Trẻ thực hiện
-Trẻ làm cô hỏi trẻ lại kỹ năng . -Chu thực hiện
-Cơ ch ý sữa sai cho chu chưa làm được.
Hoạt động 3:Trị chơi
-Thi xem ai nhanh
+Cô nói cách chơi và luật chơi cho cháu
nắm. -Cháu tham gia chơi.
*Kết thc :
-H ỏi trẻ cơ vừa cho cc con thực hiện gì?
Chơi trị chơi gì?



44
N hận xt :
Cơ....................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.............................................
Chu...................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...........................................
Hoạt động tiếp theo:

NH ẬN XÉT CUỐI CHỦ ĐỀ 2
MỘT SỐ KẾT QUẢ Đ ĐẠT ĐƯỢC:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………
GIỚI THIỆU CHỦ ĐỀ MỚI:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………
Duyệt của Tổ trưởng



KẾ HOẠCH TUẦN 3/12

Thời gian Nội dung hoạt động
* Thứ 2:
- GD lễ giáo
- Rèn VS
- Chơi tự do
* Thứ 3:
- GD nề nếp.
ĐÓN TR Ẻ
- ÔN VH.
- Chơi tự do.
* Thứ 4:
- GD cho trẻ về rửa mặt
- LQVT
- Chơi tự do
45
* Thứ 5:
- GD : ATGT
- TCVD:
- Chơi tự do:
* Thứ 6:
- GD vệ sinh.
- LQCC: B, D, Đ
-HH: Tàu hỏa
- Tay: 2 tay thay nhau quay dọc thân
THỂ DỤC
- Chân: Ngồi khụyu gối
CHỐNG
- Lườn: Đứng nghiêng mgười sang 2 b ên
MỆT MÕI
- Bật: Chân sáo
1/ Điểm danh:
- Cho từng tổ đứng lên điểm danh.
- Tổ trưởng đi kiểm tra tay bạn, điểm sĩ số tổ và báo cáo
bạn đi học và số bạn vắng.
- Cô nói lí do bạn vắng và giới thiệu “Bảng bé đến lớp”.
2/ Thời gian:
- Hỏi cháu về thứ ,ngày, tháng, hôm qua, hôm nay, ngày
mai.
- Cho cháu quan sát lịch.
- Cho cháu viết lịch thời gian lên bảng(Thứ, ngày, tháng)
hôm qua, hôm nay, ngày mai.
HỌP MẶT 3/ Thời tiết:
- Cho cháu quan sát thời tiết và nói thời tiết hôm nay.
Đ IỂM
- Gọi cháu gắn biểu tượng tương ứng.
DANH
- GD cháu
4/ Thông tin sự kiện:
- Theo thực tế
5/ Kế hoạch ngày:
- Cô gợi hỏi chế độ sinh hoạt trong ngày.
- Gọi cháu tìm băng từ gắn vào b ảng.
6/ Giới thiệu sách mới:
- Cô giới thiệu bộ sách mới.
7/ Chủ đề ngày:
- Theo thực tế.

T2: MTXQ: ĐV sống trong rừng
VH: Truyện “Sơn tinh thủy tinh”
T3: TH: Vẽ con gà trống
TD: Trèo lên xuống thang chạy nhấc cao đùi
HOẠT
T4: LQVT: Đếm đến 8, nhận biết các nhóm có 8 đ/t. Nhận
ĐỘNG
biết chữ số 8.
CHUNG
T5: ÂN: Chim mẹ chim con
T6: LQCC: Làm quen chữ b – d – đ

46
T2: Những con vật sống trong rừng
T3: Một số lo ài chim _ lợi ích
HOẠT
T4: Một số lo ài bò sát _ 1 số đv thuần hóa
ĐỘNG
T5: Đ ặc điểm sinh sản của 1 số thú rừng
N GOÀI
T6: Thú quí hiếm – bảo vệ
TRỜI

- Làm ĐDĐC phục vụ các góc
- Tổ chức cho cháu chơi
1/ Góc phân vai
2/ Góc học tập
HOẠT
ĐỘNG GÓC 3/ Góc xây dựng
4/ Góc nghệ thuật
5/ Góc thiên nhiên

1/ Cháu nhận xét nêu gương
N ÊU
2/ Nhắc cháu mặc quần áo tóc tai gọn gàng
GƯƠNG
TRẢ TRẺ




K Ế HOẠCH NGÀY
Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008

I. Đ ÓN TR Ẻ:
I. Y ÊU CẦU:
- Cháu mạnh dạn vào lớp.
- Biết chào hỏi khi đến lớp.
- V ào góc thực hiện bài tập theo yêu cầu của cô.
II. CHUẨN BỊ:
- Tranh về các con vật.
- Bảng bé giúp cô.
III. TIẾN HÀNH:
- GD lễ giáo :Nhắc nhỡ cháu đi học phải biết thưa ông bà, cha. Mẹ…..
- GD cháu đi học phải rửa mặt thật sạch
- Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình.cù ng trẻ sưu tầm tranh chủ
đ iểm
- Lao động :Cháu biết tự động phân công bạn trực.
II. THỂ DỤC CHỐNG MỆT MÕI
I. YÊU CẦU:
1 / Kiến thức:
- Chu tập các động tác thể dục sáng hô hấp tay chân lườn bật
2 / Kỷ năng:
47
- Trẻ biết kết hợp tay chn nhịp nhng
3 / Thái độ:
- Cháu tập không xô đẩy bạn
II.Chuẩn bị:
- Sn bi , đ ồ dùng :
III. Tiến hnh :

Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
1/ Khởi động: Cháu đi vòng tròn hát - Cháu đi vòng tròn và đi các kiểu
“Đi đều”, đi các kiểu chân: mũi chân theo hiệu lệnh của cô
chân, chạy chậm, chạy nâng cao
đùi…
2/ Trọng động: Cháu tập các động - Cháu tập 2 lần x 8 nhịp
tác:
- HH: Tàu hỏa
- Tay2: Tay thay nhau quay dọc
thân
- Chân 3: ngồi khụyu gối
- Lườn 6: Đứng nghiên người sang - Cháu đi hít thở nhẹ nhàng.
2 bên người sang hai bên
- Bật: Chân sáo
3/ Hồi tĩnh: Cháu đi hít thở nhẹ
nhàng




III. HĐ ĐIỂM DANH:

I. YÊU CẦU:
1 / Kiến thức:
- Cháu được làm quen với bảng bé đến lớp, và các loại biểu bảng khác phục
vụ cho các hoạt động,
2 / Kỹ năng:
- Chu trả lời r rng mạch lạc.
- Chu biết tìm những băng từ phù hợp với các hoạt động gắn vào bảng chế
độ sinh hoạt Và biết các ngày trong tuần…..
3 /Thái độ:
- Cháu chú ý để thực hiện đúng yu cầu của cơ
II. CHUẨN BỊ:
- Các loại biểu bảng, các băng từ, biểu tượng phục vụ cho hoạt động.
III. TIẾN HNH:
Hoạt đông của cô Hoạt đông của trẻ
1/ Hoạt động điểm danh:
48
- Từng tổ điểm danh từ trên xuống. Tổ - Cháu thực hiện các thao
trưởng kiểm tra vệ sinh các bạn trong tổ. tác điểm danh.
- Tổ trưởng báo cáo bạn vắng trong tổ và - Chu nu tn bạn vắng
bạn chưa cắt móng tay. Đeo khăn….
- Tổ trưởng tìm hình b ạn vắng gắn vào bảng - Chu tìm
bé đến lớp.
2/ Thời gian:
- Cơ giới thiệu quyển lịch cho cả lớp xem - Chu xem lịch
- Cô gợi hỏi cháu trong tuần có mấy - Chu trả lời theo hiểu biết
ngày,hôm nay là thứ mấy, ngày m ấy, tháng
mấy, năm mấy. (Thứ 2 ngày 15 tháng12 năm - Chu viết
2008) Cô cho cháu viết thứ, ngày, tháng,
năm.
- Tiếp tục cơ cho chu viết hơm nay, ngy mai.
- Cháu lên dự báo thời tiết
3/ Thời tiết:
- Cơ cho chu quan st thời tiết hơm nay,cơ và gắn biểu tượng
cho chu ln dự bo thời tiết v tìm biểu tượng
gắn lên bảng thời tiết.
- Cháu nêu tên các hoạt
4/ Chế độ sinh hoạt:
- Cô giới thiệu bảng chế độ sinh hoạt động
- Hỏi cháu các hoạt động trong ngy. - Chu tìm biểu tượng gắn
- Gọi chu ln tìm băng từ và biểu tượng phù
hợp với các giị của cc hoạt động gắn vào
bảng chế độ sinh hoạt..
5/ Thơng tin sự kiện:
+ Thơng tin của cơ: - Chu nĩi thơng tin.
+ Cơ gợi hỏi thơng tin của chu:
- Chu ch ý xem
6/ Gioi thiệu sch mới:
- Cơ giới thiệu sch mới cơ vừa lm song
- Cho chu biết nội dung trong quyển sch.
- Hẹn vào giờ chơi cô cho xem tiếp.
7/ Giới thiệu hoạt động chung trong ngày:
+ MTXQ:Vật nuôi sống trong gia đình.
+ VH: Truyện “Sơn Tinh, thủy Tinh”



Môn : Văn học
Truyện : Sơn tinh thủy tinh
I. Y ÊU CẦU:
- Trẻ biết tên truyện, hiểu nội dung truyện, biết nguyên nhân có lũ lụt
- Trẻ phân biệt được nhân vật thiện, ác có thể kể tóm tắt truyện theo tranh
- Thông qua truyện GD trẻ yêu cái thiện, ghét cái ác
II. CHUẨN BỊ:
- Tranh truyện chữ to, con rối, sân khấu
- Bàn ghế, bút màu, giấy vẽ …
49
* Tích hợp: MTXQ: “Động vật sống trong rừng”
TH: “V ẽ nhân vật yêu thích”
III.TIẾN HÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
* Ổ định: Lớp đọc thơ “Con voi” - Cháu đọc thơ
- Bài thơ nóivề con vật gì? nó sống ở đâu? Thức ăn - Cháu trả lời theo hiểu biết
của nó là gì? voi to hay nhỏ?
- ĐV sống trong rừng ngoài voi còn có con gì nữa?
- G iới thiệu truyện “Sơn tinh thủy tinh”
1 / Hoạt động 1: Tri giác tranh
- Lần 1: giới thiệu từng tranh cho trẻ xem - Cháu xem tranh
- Lần 2: Cô gợi ý đàm thoại nội dung từng tranh. Đây
là tập truyện “Sơn tinh thủy tinh”. Cô sao chép băng
từ.
2 / Hoạt động 2: K ể chuyện
- Lần 1: Mô hình rối
- Lần 2: Kể theo sách + giới thiệu : Truyện nói về 2 - Cháu chú ý nghe cô kể
vị thần, 1 vị sống trên núi là Sơn Tinh, còn vị kia chuyện
sống dưới biển là Thủy Tinh. 2 vị thần rất tài giỏi. Cả
2 ra sức thi tài đ ể cưới công chúa, nhưng thần Sơn
Tinh thắng cuộc. Thủy tinh nổi giận đánh Sơn Tinh.
Từ đó gây ra những trận lũ lụt vào tháng 7, 8 hàng
năm.
- Lần 3: Đọc truyện theo sách chữ to
3 / Hoạt động 3: Đ àm thoại - Cháu trả lời
- C/c thấy Sơn Tinh là người ntn? ThủyTinh? - Sơn Tinh
- Ai là người cưới đ ược công chúa?
- K hông cưới được công chúa Thủy Tinh đã làm gì?
- H àng năm kho ảng tháng 7-8 thì có hiện tượng gì? - Cháu đàm thoại cùng cô
- Con thích ai? Tại sao?
4 / Hoạt động 4: Múa rối - Cháu xem múa rối
- Cháu đến sân khấu xem múa rối
- Cháu về chổ thực hiện
* Phát họa:
- N hóm 1: V ẽ lại nhân vật cháu thích
- N hóm 2: N ặn nhân vật trong truyện
- N hóm 3: Tìm chữ cái đ ã học trong đoạn truyện
- N hận xét, kết thúc


* Nhận xt :

Cơ............................................................................................................................
.......................................................................................................................... ...............
.........................................................................................................................................
...................................................................

50
Chu..........................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...........................................
Ho ạt động tiếp theo:
- Cho trẻ vào hoạt động góc
- Góc trọng tâm: Góc nghệ thuật




III. HOẠT ĐÔNG NGOÀI TRỜ I

I.YÊU CẦU:
51
1/ Kiến thức:
- Trẻ biết dược 1 số loại gia cầm,vật nuôi trong gia đ ình như: Gà, vịt, chó,
trâu,……
2 / Kỹ năng
- Trẻ biết so sánh, nêu đ ặc điểm , cấu tạo:
3 / Thái độ:
GD chăm sĩc cc con vật nuơi.
II.CHUẨN BỊ:
Tranh về cc con vật nuơi.
III.TIẾN HNH:
Hoạt động của cô Hoạt đông của trẻ
1 / Quan st:Cho ht “Một con vịt”
- Trong bi ht nối về con vật gì? Sống ở - Chu trả lời theo hiểu biết
đ âu? Thuộc nhóm gia cầm hay gia súc?
- Cĩ mấy cnh? Mấy chn? Chn cĩ gì? Đ ẻ
con hay đ ẻ trứng?
- Cho trẻ ht con g trống: Tương tự hỏi trẻ
- Cho trẻ nêu các đặc điểm giống nhau, - Trẻ nu theo hiểu biết
khc nhau của 2 con vật.
2 / Chơi vận động:
- Trẻ giả lm tiếng ku của cc con vật.
- H át vận đông theo bài hát
3 / Chơi tự do:


* Nhận xt :

Cơ............................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...................................................................
Chu..........................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...........................................
Ho ạt động tiếp theo:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..............................................




52
V . HOẠT ĐỘNG GÓC
Gĩc trọng tm gĩc vai
C ỬA HÀNG BÁN THỨC ĂN

I.YU CẦU:
1 / Kiến thức:
- Cháu được hành đ ộng chính.ĐDĐC về một số con vật con vật sống trong gia
đ ình.
2 /K ỹ nă ng:
- Rèn kỹ năng phân loại, so sánh được một số động vật
3/Thái độ:
- Cháu biết cách chăm sóc vật nuôi.
II.CHUẨN BỊ:
- Tranh ảnh một số loại gia cầm:G, vịt, chim,……
- Đồ dùng phục vụ bán hàng.
III.TIẾN HNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
Quan st:
- Cô cho cháu đồng vai: bn hng, bc sĩ.
- Cô gọi hỏi :người bán hàng làm công việc gì? Bn -Chu trả lời theo hiểu biết
cho ai? Bn song lm gì?
- Bc sĩ th y lm cơng việc gì? khm cho ai? Khm xong -Chu trả lời
rồi lm gì?
- Cơ hỏi trẻ con thích chơi góc nào? vì sao con -Chu trả lời.
thích?
- Cô cho cháu vào góc chơi. -Cháu vào góc chơi
- Cơ quan st gợi ý cho chu chơi.

* Nhận xt :

Cơ............................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...................................................................
Chu..........................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...........................................
Ho ạt động tiếp theo:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..............................................
53
V I. NU GƯƠNG TRẢ TRẺ
I. YU CẦU:
- Cháu biết đ ược tiêu chuẩn bé ngoan.
- Biết tự nhận xt mình, nhận xt bạn ngoan hay chưa ngoan.
- Biết lần lược từng cháu lên cắm cờ b ngoan.
II. CHUẨN BỊ:
- Bảng b ngoan, cờ b ngoan.
III.TIẾN HNH:
Hoạt động của cô: Hoạt động của trẻ
1 / Nêu gương:
* Cô và cháu cùng vận động theo nhịp bài hát
“Cả tuần đều ngoan”
- Đ đến giờ nêu gương các con xem hôm nay
b ạn nào được thưởng cờ b ngoan nhe.
- Cơ hỏi chu thể lệ b ngoan. - Chu nhắc lại theo hiểu biết.
- Cơ nhắc lại.
- Cho từng tổ đứng lên và từng cháu nhận xét
b ản thân trẻ
- Gọi bạn tổ khc nhận xt lại.
- Cơ nhận xt chung.
- Cơ cho từng tổ trẻ ngoan ln cắm cờ (cc bạn cịn - Chu tự nhận xt
lại ht “A hoan hơ em l b ngoan”) - Chu ln cắm cờ
2 / Trả trẻ:
- Cơ dặn dị.
- Thu gôm đồ chơi.
- Trả trẻ.



* Nhận xt :

54
Cơ............................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...................................................................
Chu..........................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...........................................
Ho ạt động tiếp theo:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..............................................




Thứ ba, ngày 16 tháng 12 năm 2008
Môn : Tạo hình
VẼ CON G TRỐNG

I- YÊU CẦU:
- Trẻ biết được cấu tạo, đặc điểm con gà trống, vẽ được gà trống
- Trẻ biết kỹ năng vẽ: đầu hình gì? mình hình gì? vẽ ntn?
- Biết chăm sóc vật nuôi trong gia đình
II- CHUẨN BỊ
- Tranh mẫu của cô, giấy vẽ, bút màu
- Tích hợp: ÂN “Con gà trống”
VH “Con gà cục tác lá chanh”
III- T IẾN HÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
Ổn định: Cả lớp hát “Con gà trống”
- Bài hát nói về con vật gì? nó gáy ntn? Gà là đv - Cháu hát + đàm thoại
sống ở đâu? Thuộc nhóm gì?
1 / Giới thiệu: “Vẽ con gà trống”
2 / Hướng dẫn:
- Cô cho cháu quan sát tranh mẫu của cô và nhận - Cháu chú ý quan sát và trả
x ét: mình gà tròn, chân và cổ cao, mào đỏ, đuôi dài, lời theo gợi ý
lông gà có nhiều màu.
- Cô vẽ mẫu cho trẻ xem
55
+ Lần 1: không giải thích
+ Lần 2: Giải thích các bước: Trước tiên vẽ mình gà
có hình ovan, cổ gà 2 nét xiên, đầu gà hình tròn, mỏ
gà 2 nét xiên, dính liền nhau, m ào gà, chân gà và
cuối cùng là đuôi gà bằng những đường cong. Sau
đó tô màu trang trí các chi tiết khác cho tranh.
- Cho trẻ vẽ thử cô sửa sai. Cháu làm động tác mô - Cháu nhắc kỹ năng
p hỏng và nhắc lại kỹ năng
3 / Trẻ thực hiện:
- Cháu vào chổ thực hiện vẽ - Cháu về chổ thực hiện
4 / Trưng bài sản phẩm:
- C/c vừa vẽ gì? cháu nhận xét sản phẩm của mình, - Cháu nhận xét sản phẩm
của bạn nêu lí do của bạn và của m ình
- Cho cháu cùng đếm sản phẩm đẹp
- N hận xét – tuyên dương nhóm, tổ, cá nhân
- K ết thúc

* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...................................................................
Chu..........................................................................................................................
.........................................................................................................................................
...........................................
Ho ạt động tiếp theo: Cho trẻ vào ho ạt động góc vẽ tiếp
MÔN: TH Ể DỤC
TRÈO LÊN XUỐNG THANG CHẠY NHẮC CAO ĐÙI

I. YÊU CẦU:
1/ Kiến thức:
- Trẻ biết trèo lên xuống thang chạy nhắc cao đùi.
2/ Kỹ năng:
- Trẻ biết được kỹ năng khi trèo và chạy.
3/ Thái độ:
- Trẻ không xô đẩy bạn khi tập
II. CHUẨN BỊ:
- Sân tập, thang thể dục.
III.TIẾN HÀNH:
Hoạt đông của cô Hoạt động của trẻ
* HĐ 1: Khởi động:
- Trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu chân theo - Cháu thực hiện theo cô
hiệu lệnh của cô (Hát bài hát đi đều).
* HĐ 2:
* Trọng động:
a/ BTPTC:
56
- HH: Tàu hỏa.
- Tay:Tay thay nhau quay dọc thân - Cháu thực hiện theo cô
- Chân: Ngồi khụy gối
- Lườn: Đứng nghiên người sang 2 bên
- Bật:Chân sáo.
b / VDCB:
- Các con thấy các chú thợ điện trèo trên cao
không? Cô cũng có bài thể dục nói về trèo.
Hôn nay cô sẽ dạy cho các con bài tập thể dục
này nhe. Có tên là: “Trèo lên xuống thang chạy
nhắc cao đùi”
- Cô làm mẫu lần 1. - Cháu chú ý xem
- Cô làm mẫu lần 2. (giải thích) - Cháu nghe cô
* HD 3: Trẻ thực hiện.
- Cô cho 2 cháu lên làm thử. - 2 cháu lên thực hiện
- Cô cho lần lược từng trẻ thực hiện cô chú ý - Cháu thực hiện
sữa sai.
*TCVD: “Chuyền bóng” - Cháu chơi.
- Cô nêu cách chơi và luật chơi - Cháu trả lời.
- Cho cháu chơi 3- 4 lần.
* Cũng cố:các con vừa tập VDCB gì? TCVD
gì?
* Hồi tĩnh : Đi nhẹ nhàng hít thở sâu.


* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.....................
Chu..........................................................................................................................
....................
Ho ạt động tiếp theo
.....................................................................................................................
.................................................................................................................................
.....................
Thứ tư, ngày 17 tháng 12 năm 2008
Môn: LQVT
Đ ẾM ĐẾN 8.NHẬN BIẾT NHÓM CÓ 8 ĐỐI TƯỢNG. NHẬN BIẾT CHỮ SỐ 8

I- YÊU CẦU:
- Trẻ biết đến 8. Nhận biết nhóm có 8 đối tượng, nhận biết chữ số 8.
- Trẻ biết cấu tạo số 8, tìm nhanh nhóm có 8 đối tượng
- Tích cực hoạt động
II- CHUẨN BỊ
- Thẻ số, đồ dùng cô và trẻ có số lượng 8
- V ở tập LQVT, viết chì, viết màu.
- Tích hợp: MTXQ: ĐV gần gũi.
57
III- T IẾN HÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 / Hoạt động 1 : Xác định phía phải phía trái của đối
tượng.
- Cô cho trẻ chơi “H ãy đứng bên phải cô”
+ Trẻ vừa đi vừa hát, khi cô nói đứng bên trái hoặc
b ên phải cô thì trẻ thực hiện. - Trẻ chơi 2 -3 lần
+ Cho trẻ chơi vài lần.
- Cô cho trẻ chơi “Con vật gì biến mất”
+ Đây là con vật gì? Ở phía bên nào của cô? - Cháu lấy 8 con voi ra
2 / Hoạt động 2: Đếm đến 8, nhận biết nhóm có 8 đối xếp và đếm
tượng.
- N hận biết chữ số 8
- Trẻ đọc thơ “Mèo đ i câu cá” -7
- Bây giờ các con xem chú mèo đi câu được mấy con
cá nhé! - Có 8 chú méo và 7 con cá.
Số mèo x x x x x x x x 8 - Nhóm voi nhiều hơn 1
Số cá x x x x x x x x 7
- Cho cháu lên x ếp tương ứng và đ ếm có bằng nhau - Thêm 1
không? Nhóm Nào nhiều hơn? nhóm nào ít hơn , ít
hơn bao nhiêu? -8
- Cho trẻ đếm số lượng. Muốn bằng nhau thì chú mèo - 6 cái ô
p hải làm sao? -2
- Trẻ đếm lại và nói có 8 con mèo và 8 con cá.
+ Mèo sống ở đâu? Có ích gí cho cơ thể ? GD ding - Trẻ thêm 2 và đ ếm lại 8
d ương gì?
- Cho trẻ tìm xung quanh lớp xem nhóm con vật, động - Cháu tìm
vật nào có số lượng 8. - Cháu chơi 2 – 3 lần
- Trẻ xếp con vật và chữ số tương ứng.
3 / Hoạt động 3: Luyện tập đến 8
- Trẻ nghe cô gõ nhịp cho trẻ đếm và nói số tương
ứng.
+Cũng cố : C/c vừa học số mấy? Số 8 có cấu tạo như
thế nào?
- K ết thúc
* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.....................
Chu..........................................................................................................................
....................
Ho ạt động tiếp theo: - Cho trẻ vào ho ạt động góc
- Góc trọng tâm: Góc học tập
Thứ năm, ngày 18 tháng 12 năm 2008
Môn: Âm Nhạc
C him mẹ - chim con
I. YÊU CẦU:
58
- Trẻ hát đúng và hiểu nội dung bài hát
- Cháu hát kết hợp múa minh họa đúng, chính xác động tác
- Gd tình cảm cô và cháu
II. CHUẢN BỊ:
- Cô thuộc bài hát và các động tác múa
* Tích hợp: MTXQ
LQVT: Số lượng 8
III. TIẾN HÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
1 / Hoạt động 1: Dạy hát “Chim mẹ chim con” +
Vận động
- Chơi “Chimbay, cò bay, vịt bay”
+ V ịt là vật nuôi ở đâu?
+ Thuộc nhóm gia súc hay gia cầm?
+ K ể tên các con vật thuộc nhóm gia cầm? Ích lợi - Vịt, gà, ngỗng
của từng con vật?
+ Cho trẻ giả tiếng kêu của từng con vật .Giới thiệu: - Cháu làm tiếng kêu
hôm nay cô và các con cùng làm chim mẹ và
chimcon dạo chơi nhé!
- Cô mở nhạc lên cho cháu cùng đi xung quanh hát - Cháu hát + vận động
kết hợp vận động bài “Chim mẹ chim con”
- Cô cho cháu cùng hát với cô. Nêu nội dung bài - Lớp, nhóm, cá nhân hát
hát
- Cho lớp, nhóm, cá nhân hát kết hợp vận động
2 / Nghe hát: “Lượn tròn lượn khéo”
- Cho cháu xem tranh đàn chim đang bay lượn
- Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình - Cháu nghe cô hát
- Cô giới thiệu và hát cho trẻ nghe
- Sau đó cô gợi hỏi nội dung bài hát
- Hát 2 lần cho cháu nghe kết hợp minh họa nội
d ung bài hát
3 / TCVĐ: “ Sol – mi” - Cháu nhắc cách chơi
- Cho cháu nhắc lại cách chơi - Cháu chơi 2 -3 lần
- Cho cháu chơi vài lần
* Nhận xét tuyên dương: K ết thúc

* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.....................
Chu..........................................................................................................................
....................
Ho ạt động tiếp theo: - Cho Trẻ vào hoạt động góc
- Góc trọng tâm: Góc nghệ thuật


Thứ sáu, ngày 19 tháng 12 năm 2008
59
Môn: LQCC
HOẠT ĐỘNG VỚI CHỮ b – d – đ

I. YÊU CẦU:
- Trẻ biết được chữ b- d- đ, phát âm to, rõ ràng, chính xác, biết được chữ gì chứa chữ
cái đó và nhận dạng chữ cái.
- Trẻ biết cấu tạo nét chữ, cách viết, so sánh
- Trẻ chú ý tích cực hoạt động
II. CHUẨN BỊ:
- Tranh “Con bướm”, “Con dơi”, “Đàn chim”, thẻ chữ rời
- Thẻ chữ cho cô và trẻ
- V ở tập tô, bút chì màu, trò chơi
* Tích hợp: MTXQ: Động vật sống trong rừng
ÂN: Chim mẹ chim con
LQVT: Đ ếm số lượng
III. TIẾN HÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
* Ổn định: Cả lớp hát “Chim mẹ chim con” - Cháu hát
- Đ àm thoại nội dung bài hát
1/ Hoạt động 1: G iới thiệu chữ cái mới
- Cho trẻ xem tranh “Con bướm” - Cháu chú ý xem.
- Các con cùng đọc tranh từ
- Đếm xem trong tranh từ “Con bướm” có b ao - Cháu đ ếm
nhiêu chữ cái?
- Cho cháu tìm chữ cái đã học rồi và nói to có - Cháu tìm.
trong từ gì?
+ Cô giới thiệu chữ b:
 Cô phát âm chữ b: cho trẻ xem cô phát âm - Trẻ xem cô
- Trẻ tri giác
 Cho trẻ tri giác chữ b
- Trẻ nêu
 Trẻ nêu cấu tạo chữ b và cô tóm tắt ý
 Cô giới thiệu 3 kiểu chữ
- Lớp vận động cùng cô
 Cho trẻ tạo dáng chữ b
- Trẻ so sánh cùng cô
- Cho trẻ vận động bài “Con bướm vàng”
- Trẻ tham gia chơi
+ Cô giới thiệu tiếp chữ d – đ
+ Cho trẻ so sánh chữ b – d; d – đ; b – đ
2/ Hoạt động 2: TCVĐ: Cho trẻ chơi “Thi xem ai - Trẻ xem cô làm
nhanh”
3/ Hoạt động 3: Hướng dẫn vở tập tô
- Trẻ vào bàn thực hiện
- Cô nêu yêu cầu từng kí hiệu
- Cô hướng dẫn trẻ tô, nhắc cách cầm viết, tư thế
ngồi
- Trẻ thực hiện xong chữ b cô hướng dẫn tiếp chữ
d–đ
- N hận xét tuyên dương: kết thúc
* Nhận xt :

60
Cơ............................................................................................................................
.....................
Chu..........................................................................................................................
....................
Ho ạt động tiếp theo: Cho trẻ vào ho ạt động góc. Góc trọng tâm: Góc học tập
V Ệ SINH ÔN:
TRẺ RỬA MẶT


N hận xét cuối chủ đề3

* Một số kết quả đạt được:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.................................

* Giới thiệu chủ đề tuần 4:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………


Xuân thắng, ngày 19 tháng 12 năm 2008
Tổ trưởng

61
KẾ HOẠCH TUẦN 4/12

Thời
Nội Dung Hoạt Động
gian
* Thứ 2:
- GD lễ giáo.
- Ôn vệ sinh.
- GD an toàn giao thông.
* Thứ 3:
- GD nề nếp.
- LQ tạo hình.
- Chơi tự do.
* Thứ 4
- GD trẻ tắm gội.
ĐÓN
- LQVT
TRẺ
- Chơi tự do.
* Thứ 5
- GD vệ sinh môi trường.
- LQAN.
- Chơi tự do.
* Thứ 6
- GD vệ sinh.
- Làm bài tập chữ B, D, Đ
- Chơi tự do.

- Hô hấp: Gà gáy
THỂ
- Tay: Tay thay nhau quay dọc thân
DỤC
- Chân: Ngồi khụy gối
CHỐNG
- Lườn: Đứng nghiên người sang 2 bên
MỆT
- Bật: Tiến về trước
MÕI
62
Thực hiện theo trình tự các bước:
1/ Điểm danh:
- Cho từng tổ đứng lên diểm danh.
- Tổ trưởng đi kiểm tra tay bạn, điểm sĩ số tổ và báo cáo số bạn đi học
và số bạn vắng.
- Cô nói lí do bạn vắng và giới thiệu “Bảng bé đến lớp”.
2/ Thời gian:
- Hỏi cháu về thứ ngày tháng hôm qua, hôm nay, ngày mai.
- Cho cháu quan sát lịch và viết số.
- Viết lịch thời gian lên b ảng, (Thứ, ngày, tháng, năm) hôm qua, hôm
H ỌP
nay, ngày mai.
MẶT
3/ Thời tiết:
Đ IỂM
- Cho cháu quan sát thời tiết và nói thời tiết hôm nay.
DANH
- Gọi cháu gắn biểu tượng tương ứng.
- GD cháu mùa mưa co rất nhiều mũi nên tránh không cho mũi đốt.
4/ Thông tin sự kiện:
- Theo thực tế.
5/ K ế hoạch ngày:
- Cô gợi hỏi chế độ sinh hoạt trong ngày.
- Gọi cháu tìm băng từ gắn vào b ẳng.
6/ Giới thiệu sách mới:
- Theo thực tế.
7/ Chủ đề ngày:
+ T2: MTXQ: Một số côn trùng
VH: Kể truyện sáng tạo
+ T3: TẠO H ÌNH: Vẽ con gà mái
HOẠT
TD: Bật xa, ném xa, chạy nhanh 10m
ĐỘNG
+ T4 : LQVT: Nhận biết mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 8
CHUNG
+ T5: ÂN: Con chuồn chuồn
NH: Bèo d ạt mây trôi
+ T6: LQCC :Làm bài tập tô chữ b, d , đ
* Thứ 2:
- QS: Một số loại côn trùng
- TCVD: Chuyền bóng.
- Chơi tự do.
* Thứ 3:
HOẠT - QS: Một số côn trùng có lợi
ĐỘNG - Ôn VH: Mèo đi câu cá.
N GOÀI - Chơi tự do.
TRỜI * Thứ 4:
- QS: Một số côn trùng có hại
- Chơi tự do.
* Thứ 5:
- QS: Sự phát triển của loài bướm
- TCVD:
63
- Chơi tự do.
* Thứ 6:
- QS: Bảo vệ côn trùng có ích – đề phòng côn trùng có hại
- Ôn ÂN:
- Chơi tự do.
- Cô + trẻ làm b ổ sung thêm ĐDĐC các góc
- Cô tổ chức cho cháu hoạt động góc theo nội dung chủ điểm “thế giới
động vật”
HOẠT
1/ Góc phân vai:
ĐỘNG
2/ Góc học tập thư viện:
GÓC
3/ Góc xây dựng:
4/ Góc nghệ thuật:
5/ Góc thiên nhiên:
- Cho cháu nhắc lại tiêu chuẩn bé ngoạn
- G D cháu biết tự nhận xét bản thân,nhận xét bạn ngoan,bạn chưa
N ÊU
ngoan.
GƯƠNG
- Cô nhận xét bổ sung.
TRẢ
- Lần lược cô cho cháu cắm cờ bé ngoan.
TRẺ
- Nhắc nhỡ cháu về:ATGT, vệ sinh…

KẾ HOẠCH NGÀY
Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008

I. Đ ÓN TR Ẻ:
I. Y ÊU CẦU:
- Cháu mạnh dạn vào lớp.
- Biết chào hỏi khi đến lớp.
- V ào góc thực hiện bài tập theo yêu cầu của cô.
II. CHUẨN BỊ:
- Tranh về các con vật.
- Bảng bé giúp cô.
III.TIẾN HÀNH:
- GD lễ giáo :Nhắc nhỡ cháu đi học phải biết thưa ông bà, cha. Mẹ…..
- GD cháu đi học phải rửa mặt thật sạch
- Trò chuyện về các con vật nuôi trong gia đình.cùng trẻ sưu tầm tranh chủ điểm
- Lao động :Cháu biết tự động phân công bạn trực.




II. TH Ể DỤC CHỐNG MỆT MÕI
I. Y ÊU CẦU:
1 / Kiến thức:
- Cháu tập các động tác thể dục sáng hô hấp tay chân lườn bật
64
2/ Kỷ năng:
- Trẻ biết kết hợp tay chn nhịp nhng
3 / Thái độ: Cháu tập không xô đẩy bạn
II.CHUẨN BỊ:
- Sn bi, đồ dùng :
III.TIẾN HÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
1/ Khởi động: cháu đi vòng tròn hát “Đi - Cháu đi vòng tròn và đi các kiểu
đều”, đi các kiểu chân: mũi chân, chạy chân theo hiệu lệnh của cô
chậm, chạy nâng cao đùi…
2/ Trọng động: Cháu tập các động tác: - Cháu tập 2 lần x 8 nhịp
- HH: Gà gáy.
- Tay2:Tay Thay nhau quay dọc thân.
- Chân 3: ngồi khụyu gối
- Lườn 6: Đứng nghiên người sang 2
bên
- Bật: tiến về trước. - Cháu đi hít thở nhẹ nhàng.
3/ Hồi tĩnh: Cháu đi hít thở nhẹ nhàng




III. HĐ ĐIỂM DANH:

I. YÊU CẦU:
1 / Kiến thức:
- Cháu được làm quen với bảng bé đến lớp, và các lo ại biểu bảng khác phục vụ
cho các hoạt động,
2 / Kỹ năng:
- Chu trả lời r rng mạch lạc.
- Chu biết tìm những băng từ phù hợp với các hoạt động gắn vào bảng chế độ sinh
hoạt Và biết các ngày trong tuần…..
3 / Thái độ:
- Cháu chú ý để thực hiện đúng yu cầu của cơ
II. CHUẨN BỊ:
- Các loại biểu bảng, các băng từ, biểu tượng phục vụ cho hoạt động.
III. TIẾN HNH:
Hoạt đông của cô Hoạt đông của trẻ
1/ Hoạt động điểm danh:
- Từng tổ điểm danh từ trên xuống. Tổ trưởng kiểm - Cháu thực hiện các thao
tra vệ sinh các bạn trong tổ. tác điểm danh.
- Tổ trưởng báo cáo bạn vắng trong tổ và bạn chưa - Chu nu tn bạn vắng
cắt móng tay. Đeo khăn….
- Tổ trưởng tìm hình bạn vắng gắn vo bảng b đến - Chu tìm
lớp.
2/ Thời gian:
65
- Cơ giới thiệu quyển lịch cho cả lớp xem - Chu xem lịch
- Cơ gợi hỏi chu trong tuần cĩ mấy ngy, hơm nay l - Chu trả lời theo hiểu biết
thứ mấy, ngày mấy, tháng mấy, năm mấy. (Thứ hai
ngày 22 tháng12 năm 2008) Cô cho cháu viết thứ, - Chu viết
ngày, tháng, năm.
- Tiếp tục cơ cho chu viết hơm nay, ngy mai.
3/ Thời tiết:
- Cơ cho chu quan st thời tiết hơm nay, cơ cho chu
ln dự bo thời tiết v tìm biểu tượng gắn lên bảng - Cháu lên dự báo thời tiết
thời tiết. và gắn biểu tượng
4/ Chế độ sinh hoạt:
- Cô giới thiệu bảng chế độ sinh hoạt
- Hỏi cháu các hoạt động trong ngày. - Cháu nêu tên các hoạt
- Gọi chu ln tìm băng từ và biểu tượng ph hợp với động
cc giị của cc hoạt động gắn vào bảng chế độ sinh - Chu tìm biểu tượng gắn
hoạt..
5/ Thơng tin sự kiện:
+ Thơng tin của cơ:
+ Cơ gợi hỏi thơng tin của chu:
6/ Giới thiệu sch mới: - Chu nĩi thơng tin.
- Cơ giới thiệu sch mới cơ vừa lm xong
- Cho chu biết nội dung trong quyển sch. - Chu ch ý xem
- Hẹn vào giờ chơi cô cho xem tiếp.
7/ Giới thiệu hoạt động chung trong ngày:
+ MTXQ: Vật nuôi sống trong gia đình.
+ VH:Thơ: Mèo đi câu cá.




MÔN: VH
KỂ CHUYỆN SÁNG TẠO

I. YÊU CẦU:
1 / Kiến thức:
- Trẻ hiểu nội dung câu truyện, hiểu được công việc, v một số lọai động vật
2 / Kỹ năng:
- Cháu thể hiện được nội dung câu chuyện, nói lưu loát, nói to r.
3 / thái độ:
- Cháu yêu quí các loại động vật .
II. CHUẨN BỊ:
- Tranh một số con vật.
- Đ ất nặn.dĩa..
NDTH : MTXQ :Một số loài động vật.
ÂN :C á vàng bơi.
66
III.TIẾN HÀNH:
Hoạt đông của cô Hoạt động của trẻ
* HĐ 1:
- Cho cháu hát bài “Cá vàng bơi”. Đàm thoại
về nội dung bài hát nói về con gì?
- Ở nhà c/c có nuôi cá kg?
- Ngoài cá ra c/c còn biết động vật nào sống
d ưới nước nữa.
- À ! Ngoài cá ra còn có ốc, cua, tôm…
- Hôm nay cô cháu mình cùng nhau thi kể
chuyện ai kể hay nhất mình đi dự thi Bé kể
chuyện đọc thơ nhé!
* HD 2:
- Cô giải thích hình thức thi: phải phù hợp với
nội dung chủ điểm phải nói về nội dung “Thế
giới động vật”
- Cô cho cháu kể chuyện bằng tranh nói về
“Thế giới động vật”
+ Cho cháu chơi “Đoán tên các con vật” .
+ Cho cháu kể kể chuyện bằng con rối tay ,
rối que.
* HD3:
- Cho cháu hát + vận động “cá vàng bơi”
- Cô nhận xét tiết kể chuyện. Đưa thông tin
đội thắng cuộc.

* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.....................
Chu..........................................................................................................................
....................
Ho ạt động tiếp theo: Cho trẻ vào ho ạt động góc
Góc trọng tâm: Góc nghệ thuật


III. HOẠT ĐÔNG NGOÀI TRỜI

I.YÊU CẦU:
1 / Kiến thức:
- Trẻ biết dược 1 số loại gia cầm,vật nuôi trong gia đ ình như: Gà, vịt, chó,
trâu,……
2 / Kỹ năng
- Trẻ biết so sánh, nêu đ ặc điểm , cấu tạo:
3 / Thái độ:
- GD chăm sóc các con vật nuôi.
II. CHUẨN B Ị:
67
- Tranh về cc con vật nuơi.
III.TIẾN HNH:
Hoạt động của cô Hoạt đông của trẻ
1 / Quan st: Cho ht “Một con vịt”
- Trong bi ht nối về con vật gì? Sống ở đâu? - Chu trả lời theo hiểu biết
Thuộc nhóm gia cầm hay gia súc?
- Cĩ mấy cnh ?Mấy chn? Chn cĩ gì? Đ ẻ con
hay đ ẻ trứng?
- Cho trẻ hát con gà trống: Tương tự hỏi trẻ
- Cho trẻ nêu các đặc điểm giống nhau,khác
nhau của 2 con vật.
2 / Chơi vận động: - Trẻ nu theo hiểu biết
- Trẻ giả lm tiếng ku của cc con vật.
- H át vận đông theo bài hát
3 / Chơi tự do:


* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.....................
Chu..........................................................................................................................
....................
Ho ạt động tiếp theo
.....................................................................................................................
.................................................................................................................................
.....................




V. HOẠT ĐỘNG GÓC
Gĩc trọng tm gĩc vai
68
C ỬA HÀNG BÁN THỨC ĂN

I. YU CẦU:
1 / Kiến thức:
- Chu được hành đ ộng chính.ĐDĐC về một số con vật con vật sống trong gia
đ ình.
2 / Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng phân loại, so sánh được một số động vật
3 / Thái độ:
- Cháu biết cách chăm sóc vật nuôi.
II. CHUẨN BỊ:
- Tranh ảnh một số loại gia cầm:G, vịt, chim,……
- Đồ dng phục vụ bn hng.
III. TIẾN HNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
Quan st:
- Cô cho cháu đồng vai: bn hng, bc sĩ.
- Cơ gọi hỏi: người bán hàng làm công - Chu trả lời theo hiểu biết
việc gì? Bn cho ai? Bn song lm gì?
- Bc sĩ th y lm cơng việc gì? khm cho ai? - Chu trả lời
K hm song rồi lm gì?
- Cô hỏi trẻ con thích chơi góc nào ? vì - Chu trả lời.
sao con thích?
- Cô cho cháu vào góc chơi. - Cháu vào góc chơi
- Cơ quan st gợi ý cho chu chơi.

* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.....................
Chu..........................................................................................................................
....................
Ho ạt động tiếp theo
.....................................................................................................................
.................................................................................................................................
.....................




69
VI. NU GƯƠNG TRẢ TRẺ

I.YU CẦU:
- Cháu biết đ ược tiêu chuẩn bé ngoan.
- Biết tự nhận xt mình, nhận xt bạn ngoan hay chưa ngoan.
- Biết lần lược từng chu ln cắm cờ b ngoan.
II. CHUẨN BỊ:
- Bảng b ngoan, cờ b ngoan.
III.TIẾN HNH:
Hoạt động của cô: Hoạt động của trẻ
1 / Nêu gương:
* Cô và cháu cùng vận động theo nhịp bài hát
“cả tuần đều ngoan”
- Đ đến giờ nêu gương các con xem hôm nay bạn
nào được thưởng cờ b ngoan nhe.
- Cơ hỏi chu thể lệ b ngoan. - Chu nhắc lại theo hiểu biết.
- Cơ nhắc lại.
- Cho từng tổ đứng lên và từng cháu nhận xét
b ản thân trẻ
- Gọi bạn tổ khc nhận xt lại.
- Cơ nhận xt chung.
- Cơ cho từng tổ trẻ ngoan ln cắm cờ (cc bạn cịn - Chu tự nhận xt
lại ht A quan hơ em l b ngoan) - Chu ln cắm cờ
2 / Trả trẻ:
- Cơ dặn dị.
- Thu gôm đồ chơi.
- Trả trẻ


* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.....................
Chu..........................................................................................................................
....................

70
Ho ạt động tiếp theo
.....................................................................................................................
.................................................................................................................................
.....................




Thứ ba, ngày 23/12/20008
Môn: Tạo hình
VẼ CON GÀ MÁI

I- Mục đích yêu cầu:
- Trẻ biết được đặc điểm, cấu tạo của gà mái
- Q uan sát và kết hợp sử dụng 1 số kỹ năng đã học để vẽ sáng tạo
- G iáo dục thẩm mỹ, tính cẩn thận
II- Chuẩn bị: Tranh mẫu, giấy, bút, bàn ghế
* Tích hợp: Toán, MTXQ, ÂN
III- Thực hiện:
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
1 / Hoạt động 1: Q uan sát tranh mẫu, nhận xét.
-Cho cháu hát + vận động “Chim mẹ chim con” Cháu hát và đàm thoại
+ Đ àm tho ại nội dung bài hát: Cha, mẹ rất thương
con, âu yếm ru cho con ngủ
+ Chim là động vật sống ở đâu?
+ Cho cháu kể thêm 1 số động vật sống trong gia
đ ình Cháu quan sát tranh
+ Cho cháu quan sát tranh con “ Gà mái” và nhận
x ét về hình dáng, màu sắc, cách vận động (đầu gà
hình ovan, mình gà hình ovan, có 2 chân, có mỏ,
đ uôi dài…)
+ Gà thích ăn gì?
+ G iun là động vật sống ở đâu?
+ Cho cháu kể tên 1 số côn trùng Cháu xem cô thực hiện
71
2/ Hoạt động 2: Làm mẫu
+ Cô vẽ mẫu cho cháu xem1 lần + giải thích cách
thực hiện Cháu về chổ thực hiện
3 / Hoạt động 3: cháu thực hiện
-Cháu vừa hát vừa về chổ thực hiện
-Cô bao quát, giúp đ ỡ cháu vẽ đúng mẫu Vẽ con gà mái
4 / Hoạt động 4:Trưng bài sản phẩm Cháu nhận xét sản phẩm
-Các con vừa vẽ gì? của mình và của bạn
-Cho cháu nhận xét sản phẩm của mình, nêu lí do
-Cháu nhận xét sản phẩm của bạn, nêu lí do
Cô nhận xét + tuyên dương lớp, tổ, nhóm, cá nhân
* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.....................
Chu..........................................................................................................................
....................
Ho ạt động tiếp theo: Cho trẻ vào ho ạt động góc
Góc trọng tâm: Góc nghệ thuật




MÔN: TH Ể DỤC
BẬT XA - NÉM XA CHẠY NHANH 10 m

I. YÊU CẦU:
1 / Kiến thức:
- Trẻ biết bật xa ném xa chạy nhanh 10 m
2 / Kỹ năng:
- Trẻ biết được kỹ năng bật ,ném, chạy
3 / Thái độ:
- Trẻ không xô đẩy bạn khi tập
II.CHUẨN BỊ:
- Sân tập,vòng,túi cát
III.TIẾN HÀNH:
Hoạt đông của cô Hoạt động của trẻ
*HĐ 1: Khởi động:
-Trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu chân theo hiệu -Cháu thực hiện theo cô
lệnh của cô( Hát bài hát đi dều).
*HĐ 2:
*Trọng động:
a/BTPTC:
72
-HH: Gà gáy -Cháu thực hiện theo cô
-Tay:Tay thay nhau quay dọc thân
-Chân:Ngồi khụy gối
-Lườn:Đứng nghiên người sang 2 b ên
-Bật:Tiến về trước.
b /VDCB:
- hôm nay cô sẽ dạy cho các con bài tập thể dục
m ới có tên là:Bật xa, ném xa, chạy nhanh 10m
-Cô làm mẫu lần 1. -Cháu chú ý xem
-Cô làm mẫu lần 2. (giải thích) -Cháu nghe cô
*HD 3:Trẻ thực hiện.
-Cô cho 2 cháu lên làm thử. -2 cháu lên thực hiện
- Cô cho lần lược từng trẻ thực hiện cô chú ý sữa -Cháu thực hiện
sai.
*TCVD: “Chuyền bóng”
-Cô nêu cách chơi và luật chơi
-Cho cháu chơi 3- 4 lần. -Cháu chơi.
*Cũng cố:các con vừa tập VDCB gì? TCVD GÌ? -Cháu trả lời.
*Hồi tĩnh :đi nhẹ nhàng hít thở sâu.


* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.....................
Chu..........................................................................................................................
....................
Ho ạt động tiếp theo
.....................................................................................................................
.................................................................................................................................
.....................

Thứ 4 ngày 24 tháng 12 năm 2007
Môn: LQVT
NH ẬN BIẾT MỐI QUAN HỆ HƠN KÉM TRONG PHẠM VI 8

I-YÊU CẦU:
- Trẻ nhận biết mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 8. Biết tìm ĐV có SL 8. Nhận
b iết rõ số 8
- Trẻ biết tạo nhóm có số lượng là 8
- Tích cực hoạt động
II- CHUẨN BỊ:
- Mỗi trẻ 8 con voi, 7 cái ô m àu hồng, 1 cái ô màu vàng, thẻ số từ 1 – 8, đồ dùng cho

- Một số nhóm đv có số lượng 8, ít hơn 8
- Tích hợp: MTXQ: ĐV sống trong rừng
III- T IẾN HÀNH:
73
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 / Ho ạt động 1: Ôn tập đếm đến 8, nhận biết số
lượng trong phạm vi 8
-C/c nhìn xem có gì mới? Có mấy bông hoa cắm ở Lọ hoa, cháu đếm
lọ? Cháu tìm và đ ếm
-Tìm trong lớp nhóm đồ vật nào có số lượng 8. Trẻ chơi 2 -3 lần
-Cho trẻ chơi TC “ Tìm đúng nhà”
2 / Hoạt động 2: So sánh, thêm bớt, tạo nhóm có 8
đối tượng Cháu lấy 8 con voi ra xếp
-C/c hãy rủ 8 chú vo i đi học nhé và Đ ếm
-Cho cháu xếp tương ứng 1 : 1 chú voi với cái ô màu
hồng 7
-Tất cả có mấy cái ô màu hồng? N hóm voi nhiều hơn 1
-8 chú voi và 7 cái ô màu hồng, nhóm nào nhiều Thêm 1
hơn? Nhiều hơn mấy? Muốn bằng nhau ta phải làm 8
sao? 6 cái ô
-7 cái ô thêm 1 là mấy? 2
-Các chú thỏ mượn 2 cái ô vậy còn mấy cái ô/
-8 chú voi và 6 cái ô nhóm nào nhiều hơn? Nhiều Trẻ thêm 2 và đếm lại 8
hơn mấy
-2 chú thỏ trả lại 2 cái ô cho các chú voi bây giờ là Cất 6 còn 2
m ấy? 6
-6 chú voi không muốn đi ô nữa, vậy còn lại mấy cái
ô?
-8 chú voi nhiều hơn 2 cái ô là mấy? Cháu tìm
-Phải thêm mấy cái ô nữa để số ô nhiều bằng số voi?
-Tương tự cho trẻ thêm bớt 3 cái ô…
-Sau đó cho trẻ cất đần đến hết số ô và số voi. Trẻ Cháu chơi 2 – 3 lần
vừa cất vừa đếm
3 / Hoạt động 3: Luyện tập
-Cô cho trẻ tìm xung quanh xem có ĐDĐC gì có số
lượng ít hơn 8
-Cho trẻ tìm thêm cho đủ số lượng 8
-Cho trẻ chơi: “ Tìm nhà” theo hiệu lệnh
-Nhận xét nhóm, tổ, cá nhân
-K ết thúc
* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.....................
Chu..........................................................................................................................
....................
Ho ạt động tiếp theo. Trẻ vào hoạt động góc. Góc trọng tâm: Góc học tập
Thứ năm, ngày 25 tháng 12 năm 2008
Môn: Âm nhạc
Con chuồn chuồn
Tác giả: VŨ ĐÌNH LÊ
74
I- YÊU CẦU:
- Cháu thuộc b ài hát, hiểu nội dung
- H át đúng kết hợp vỗ tay theo tiết tấu kết hợp
- Thông qua bài hát giáo dục cháu yêu thiên nhiên
II- CHUẨN BỊ:
- Mũ con chuồn chuồn
- D ụng cụ gõ, băng, máy
* Tích hợp: MTXQ
- LQVT: Đ ếm số lượng
III- T IẾN HÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 / Hoạt động 1: Dạy hát “ Con chuồn chuồn” –
V ũ Đ ình Lê
-Cho cháu chơi “ Trời tối trời sáng” Cháu chơi trò chơi
-Cô nói 1 ngày mới bắt đầu cảnh vật thật tươi đẹp.
Hôm nay các con thấy vườn hoa của mình như thế D ạ, rất đẹp
nào?
-Cho trẻ đếm số chuồn chuồn 8 con
-Hôm nay các con sẽ làm những con chuồn chuồn
đ i dạo chơi mùa đông nhé ! Cháu hát bài hát
-Cho lớp, tổ, nhóm, cá nhân cháu hát với nhiều
hình thức. Cô chú ý sửa sai cho trẻ
2 / Hoạt động 2: V ận động theo nhạc “ Vỗ tay theo
tiết tấu kết hợp” Cháu hát kết hợp vỗ tay theo
-Cô thực hiện 2 lần + giải thích cách vỗ tay tiết tấu kết hợp
-Cháu thực hiện theo cô
-Cô chú ý sửa sai cho cháu Cháu nghe cô hát
3 / Hoạt động 3: N ghe hát “ Bèo dạt mây trôi”
-Cô hát lần 1 + giới thiệu tên bài hát, làn điệu dân
ca Cháu chơi 3-4 lần
-Cô mở băng cho cháu nghe hát lần 2
4 / TCÂN: Sol – mì
-Cho cháu nêu cách chơi Cháu trả lời
-Tổ chức cho cháu chơi
* Cũng cố:
+ Hát bài hát gì? vỗ tay tiết tấu gì?
+ N ghe hát bài gì?
+ Chơi trò chơi gì?
+ Cả lớp hát lại
N hận xét – tuyên dương: lớp, nhóm, cá nhân
* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.....................
Chu..........................................................................................................................
....................
Ho ạt động tiếp theo Cho trẻ cào hoạt động góc. Góc trọng tâm: Góc nghệ thuật
75
Thứ sáu, ngày 26 tháng 12 năm 2008.
Môn: LQCC
Làm bài tập b - d - đ
I- YÊU CẦU:
- Trẻ tô các chữ b - d- đ
- Trẻ biết được cấu tạo các nét và thực hiện theo các hoạt động của cô.
- Trẻ tích cực hoạt động, thực hiện đến nơi đến chốn.
II- CHUẨN BỊ:
- V ở tập tô, bút chì, bút màu
* Tích hợp: ÂN “ Cá vàng bơi”
VH “Sơn tinh thủy tinh”
III- T IẾN HÀNH:
H oạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 / Hoạt động 1: Trò chuyện chủ điểm
-Cho trẻ nêu từ có chứa chữ cái đã học rồi b – d – Trẻ nêu chữ cái đã học
đ như bó hoa, đu đủ, dưa hấu…
-Cho trẻ nhắc lại chữ cái Trẻ nhắc lại
2 / Hoạt động 2: Làm quen chữ cái thông qua
ngôn ngữ.
-Tranh, vở tập tô, cho trẻ đọc tranh, từ “bó hoa” Trẻ tìm chữ cái đã học trong
tìm chữ b trong từ. tranh từ
+ Tranh từ “ dưa hấu” tìm chữ d
+ Tranh từ “ đu đủ” tìm chữ d
3 / Hoạt động 3: Trò chơi nhận biết chữ cái đã
học Cháu chơi theo yêu cầu
-Cô phát chữ b – d – đ ; i- t- c. tìm chữ cái theo
hiệu lệnh của cô.
-Cô xếp mẫu chữ cái cho trẻ xem, trẻ dùng hột hạt
x ếp chữ cái theo mẫu và yêu cầu của cô
Cháu chơi 3-4 lần
* TCVĐ “ V ề đúng nhà”
-Cô cho trẻ chọn chữ cái, chơi tìm đúng nhà của
mình tương ứng với chữ cái đ ã học.
4 / Hoạt động 4: Cô hướng dẫn trẻ tô chữ cái Trẻ tô chữ cái
-Hôm nay các con tiếp tục tô chữ cái mà tiết trước
các con chưa hoàn thành xong nhé!
-Cô hướng dẫn trẻ tô chữ b- d - đ
-Hướng dẫn cháu tô màu tranh
-Cho trẻ chơi tạo dáng
* Nhận xét, kết thúc
C ũng cố:
-Các con vừa tô chữ cái gì?
-Khuyến khích trẻ tích cực hơn vào giờ sau.

* Nhận xt :
Cơ............................................................................................................................
.....................
76
Chu..........................................................................................................................
....................
Ho ạt động tiếp theo. Cho trẻ vào ho ạt động góc
Góc trọng tâm:Góc học tập

V Ệ SINH :
ÔN TRẺ RỬA MẶT


NHẬN XÉT CUỐI CHỦ ĐỀ

* Một số kết quả đạt được:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..

* Giới thiệu chủ điểm mới:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………..………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………


Xuân Thắng, ngày 26 tháng 12 năm 2008
Tổ trưởng
77
78
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản