Giáo án môn hóa học lớp 9

Chia sẻ: trantrung_k49

Giáo án môn hóa học lớp 9

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án môn hóa học lớp 9

KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÓA HỌC 9
Năm học: 2005 - 2006
Học kỳ I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết

Tuầ
Tiết Tên bài Trọng tâm
n
1 Ôn tập đầu năm - Các kiến thức Hóa 8
- Tính chất hóa học của
1 Tính chất hóa học của oxit. Khái oxit.
2
quát về sự phân loại oxit. - Viết được phương trình
hóa học.
3 - Tính chất của CaO và
2 Một số oxit quan trọng.
4 SO2; cách điều chế và ứng dụng.
- Các tính chất của axit.
5 Tính chất hóa học của axit. - Viết được phản ứng hóa
3
học.
6 - Tính chất của HCl, H2SO4
Một số axit quan trọng. (lỗng – đặc); cách điều chế và
7
ứng dụng.
- Ôn tập các tính chất của
4
Luyện tập: tính chất hóa học oxit và axit.
8
của oxit và axit. - Viết được các phản ứng
minh họa.
- Một số thao tác thí
Thực hành tính chất hóa học của nghiệm và các hiện tượng liên
9
5 oxit và axit. quan đến tính chất của oxit và
axit.
10 Kiểm tra viết - Tính chất của oxit, axit
- Các tính chất của bazơ.
11 Tính chất hóa học của bazơ. - Viết được phương trình
6
hóa học.
12 - Tính chất của NaOH và
Một số bazơ quan trọng. Ca(OH)2; cách điều chế và ứng
13
dụng.
7 - Các tính chất của muối.
14 Tính chất hóa học của muối - Các phản ứng hóa học
minh họa.
8 - Tính chất của NaCl,
15 Một số muối quan trọng KNO3.
- Ứng dụng
16 Phân bón hóa học - Vai trò các nguyên tố đối
với thực vật.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuầ
Tiết Tên bài Trọng tâm
n
- Thành phần hóa học và tác
dụng đối với cây trồng của một
số loại phân bón.
- Hệ thống hóa mối quan
Mối quan hệ giữa các hợp chất
17 hệ giữa các chất: từ chất này có
vô cơ
9 thể điều chế ra chất khác.
- Luyện tập về mối quan
18 Luyện tập chương I
hệ giữa các chất.
- Một số tính chất hóa học
Thực hành tính chất hóa học của của bazơ và muối.
19
10 bazơ và muối - Các hiện tượng của một
số phản ứng thường gặp.
20 Kiểm tra viết
- Các tính chất vật lý của
21 Tính chất vật lý của kim loại
kim loại.
11
- Các tính chất hóa học
22 Tính chất hóa học của kim loại
chung của kim loại.
Dạy hoạt động hóa học của kim - Ý nghĩa dãy hoạt động
23
loại hóa học của kim loại.
- Các tính chất vật lý và hóa
12
học của nhôm.
24 Nhôm
- Điều chế và ứng dụng
của nhôm
- Các tính chất vật lý và hóa
25 Sắ t
học của Sắt.
13 - Khái niệm các hợp kim
26 Hợp kim sắt: gang – thép của Sắt.
- Sản xuất gang, thép.
Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ - Sự ăn mòn kim loại, cách
27
kim loại khỏi ăn mòn. bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn.
14 - Tính chất hóa học của
28 Luyện tập chương II kim loại.
- Kim loại Sắt, Nhôm.
- Các thao tác thực hành.
Thực hành: tính chất hóa học
29 - Một số thí nghiệm về tính
của nhôm và sắt
15 chất của nhôm sắt.
- Tính chất hóa học của phi
30 Tính chất chung của phi kim.
kim.
31 - Tính chất hóa học của clo.
16 Clo - Ứng dụng và cách điều
32
chế khí clo.
Nguyễn Đăng Công 3 Trường THCS Việt Hùng
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuầ
Tiết Tên bài Trọng tâm
n
- Tính chất hóa học của
33 Cacbon
cacbon.
17
- Tính chất, ứng dụng của
34 Các oxit của cacbon
oxit cacbon.
35 Ôn tập học kỳ I - Các chất vô cơ, kim loại.
18
36 Kiểm tra học kỳ I
- Tính chất của muối
37 Axit cacbonic và muối cacbonat.
19 cacbonat
38 Silic. Công nghệ silicat - Công nghệ silicat.
39 - Cấu tạo
Sơ lược về bản hệ thống tuần
20 - Ý nghĩa bảng hệ thông
40 hồn.
tuần hồn.
41 Luyện tập chương III
21 Thực hành: tính chất hóa học
42 - Thao tác thực hành
của phi kim
Khái niệm hợp chất hữu cơ và
43 - Khái niệm chất hữu cơ.
hóa học hữu cơ
22
- Đặc điểm cấu tạo chất
44 Cấu tạo phân tử chất hữu cơ
hữu cơ.
45 Metan - Các tính chất của metan.
23
46 Etilen - Tính chất etilen.
47 Axetilen - Tính chất axetilen.
24
48 Kiểm tra viết
49 Benzen - Tính chất Benzen.
- Trạng thái tự nhiên, một
25
50 Dầu mỏ, khí thiên nhiên số ứng dụng của dầu mỏ và khí
thiên nhiên.
- Phân loại, cách sử dụng
51 Nhiên liệu
nhiên liệu có hiệu quả.
26
- Tính chất của một số hợp
52 Luyện tập chương IV
chất hữu cơ.
Thực hành: tính chất hóa học
53 - Thao tác thực hành.
27 của hiđrocacbon.
54 Rượu Etylic - Tính chất, điều chế.
55
28 Axit axetic - Tính chất, điều chế.
56
Mối liên hệ giữa etilrn, rượu - Sơ đồ liên hệ, phương
57
29 etylic và axit axetic trình phản ứng.
58 Kiểm tra viết
30 59 Chất béo - Thành phần cấu tạo của
chất béo.
Nguyễn Đăng Công 4 Trường THCS Việt Hùng
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuầ
Tiết Tên bài Trọng tâm
n
- Tính chất vật lý, hóa học
của chất béo.
- Công thức cấu tạo, tính
Luyện tập: Rượu etylic, axit
60 chất vật lý, hóa học của 3 hợp
axetic và chất béo
chất.
Thực hành: tính chất rượu và
61 - Thao tác thực hành.
axit
31
- Tính chất vật lý, hóa học
62 Glucozơ
của glucozơ.
- Tính chất vật lý, hóa học
63 Saccarozơ
của saccarozơ.
32
- Cấu tạo phân tử.
64 Tinh bột và xenlulozơ
- Tính chất hóa học.
- Cấu tạo phân tử.
65 Protein
- Tính chất hóa học.
33
- Khái niệm, cấu tạo
66 Polime
polime.
67 - Ứng dụng polime.
34
68 Thực hành: tính chất gluxit - Thao tác thực hành.
69 Ôn tập cuối năm
35
70 Kiểm tra cuối năm




Nguyễn Đăng Công 5 Trường THCS Việt Hùng
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (........ - .......)
Tiết: 1
Bài mở đầu
Ôn tập

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Giúp Hs nhớ lại những kiến thức đã học ở chương trình Hóa học 8: 4
loại hợp chất hữu cơ, các công thức tính.
2. Kỹ năng:
- Giúp Hs nhớ lại những kỹ năng giải các dạng bài tập thường gặp.

II. Chuẩn bị:
- Phiếu học tập.
- Một số bài tập ôn tập.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Ôn tập các khái niệm về 4 loại hợp chất vô cơ
Giáo viên phát phiếu ôn tập, và đàm thoại với Hs để giúp Hs nhớ lại các
kiến thức về cách lập công thức, cách gọi tên của 4 loại hợp chất hữu cơ,
tính tan của một số chất.

A. OXIT:
Các oxit bazơ tác dụng được với nước: Na2O; K2O; BaO; CaO.
Các oxit axit và các axit tương ứng:
CO2 - H2CO3
SO2 - H2SO3
SO3 - H2SO4
N2O5 - HNO3
P2O5 - H3PO4
x
B. AXIT: Hx A
Công thức Tên gọi Gốc axit Tên gốc
axit
HCl Clohidric –Cl Clorua
HNO3 Nitric –NO3 Nitrat
H2SO3 Sunfurơ =SO3 Sunfit
H2SO4 Sunfuric =SO4 Sunfat
H2CO3 Cacbonic =CO3 Cacbonat
H3PO4 Photphoric ≡ PO4 Photphat

x
C. BAZƠ: M(OH) X
Nguyễn Đăng Công 6 Trường THCS Việt Hùng
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Các Bazơ tan được trong nước: NaOH; KOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2
Cách gọi tên Bazơ: Tên kim loại + hiđroxit
D. MUỐI:
Cách gọi tên Muối: Tên kim loại + tên gốc axit

Loại muối Tan Không tan
Nitrat (–NO3) Tất cả
Clorua (–Cl) Hầu hết AgCl; PbCl2
Sunfat (=SO4) Hầu hết BaSO4; PbSO4
Sunfit (=SO3) Na2SO3; K2SO3 Hầu hết
Cacbonat Na2CO3; K2CO3 Hầu hết
(=CO3)
Photphat Na3PO4; K3PO3 Hầu hết
(≡ PO4)

Hoaït ñoäng 2: Một số bài tập ôn tập
Bài 1: Cho 13,6g ZnCl2 hòa tan vào 186,4g nước. Tính nồng độ phần trăm của
dung dịch thu được.
Bài 2: Hòa tan 7,3g HCl vào nước, tạo thành 500ml dung dịch. Tính nồng độ
mol/l của dung dịch thu được.
Bài 3: Trộn 150g dung dịch KCl 15% với 200g dung dịch KCl 5%. Tính nồng
độ phần trăm của dung dịch thu được.
Bài 4: Trộn 300ml dung dịch K2SO4 2M với 100ml dung dịch K2SO4 2M. Tính
nồng độ mol/l của dung dịch thu được.
Bài 5: Rót 20g dung dịch axit H2SO4 20% vào nước, tạo thành 50g dung dịch
H2SO4. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 sau khi pha lỗng.
Bài 6: Cho thêm nước vào 2 lit dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch có
nồng độ 0,1M. Tính lượng nước đã thêm vào.




Nguyễn Đăng Công 7 Trường THCS Việt Hùng
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (........ - .......)
Tiết: 2

Bài 1
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hs nắm được những tích chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit và viết
được những phương trình hóa học minh họa.
- Hiểu được cơ sở để phân loại các oxit.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng tính chất để giải các bài tập định tính và định lượng.

II. Chuẩn bị:
* Hóa chất: * Dụng cụ:
- CuO, CaO, P - Cốc thủy tinh
- CaCO3 - Ống nghiệm.
- Dung dịch HCl - Thìa đốt hóa chất có nút
- Dung dịch Ca(OH)2 cao su
- H2O


III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới
- Ở lớp 8, các em đã được tìm hiểu sơ qua về Oxit. Đó chỉ mới là những
khái niệm cơ bản về oxit. Lần này chúng ta tìm hiểu sâu hơn về các tính
chất hóa học của Oxit.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về tính chất hóa học của oxit bazơ.
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
- Chúng ta có bao - Có 2 loại oxit là
nhiêu loại oxit? oxit bazơ và oxit axit.
- Mỗi loại oxit có I. Tính chất hóa học
những tính chất hóa học của Oxit Bazơ:
riêng. Trước hết ta tìm
hiểu về tính chất hóa
học của OB.
- Các em đã biết - OB tác dụng với 1. OB + H2O → Bazơ
được tính chất nào của nước. kiềm
OB?
[Gv có thể làm thí

Nguyễn Đăng Công 8 Trường THCS Việt Hùng
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


nghiệm CaO td với H2O
và thử sản phẩm với
giấy quỳ]
- Những loại OB Nhớ lại kiến thức Li2O; Na2O; K2O; CaO;
nào tác dụng được với cũ để trả lời. BaO
nước?
Yêu cầu Hs làm thí Hs xem hướng dẫn 2. OB + Axit → M +
nghiệm giữa CuO với theo SGK để làm thí H2O
dung dịch HCl và nhận nghiệm và quan sát, nhận
xét hiện tượng. xét và rút ra kết luận.
Gv đàm thoại với OB + OA → Muối
Hs về những hiện tượng
vôi để lâu trong không
khí
Thông báo cho Hs
những loại OB có khả
năng td với OA (5 loại)
Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất của Oxit Axit
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
- OA có tính chất - OA tác dụng với II. Tính chất hóa học
hóa học nào mà các em nước tạo thành Axit của Oxit Axit:
đã biết? 1. OA + H2O → Axit
[Gv có thể làm thí
nghiệm đốt P → P2O5 →
H3PO4 và thử bằng giấy
quỳ]
Gv nhắc lại cho Hs
nhớ những OA và những
Axit tương ứng với
chúng.
Cho Hs làm thí Hs làm thí nghiệm 2. OA + Bazơ → M +
nghiệm thổi hơi thở vào theo hướng dẫn và nhận H2O
nước vôi trong, nhận xét. xét: dung dịch bị đục →
có phản ứng xảy ra.
- OA còn tính chất Hs vận dụng kiến 3. OA + OB → Muối
hóa học nào nữa mà ta đã thức từ phần I để trả lời.
biết?
Hoạt động 4: Khái quát về phân loại Oxit
Gv thông báo những loại Oxit và cơ sở để phân loại chúng.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Gv yêu cầu học sinh nhắc lại tính chất hóc học của từng loại Oxit và cho
ví dụ minh họa.
Nguyễn Đăng Công 9 Trường THCS Việt Hùng
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


- Làm bài tập 1 SGK tr.6
- Bài tập về nhà: 3, 5 SGK tr.6

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................




Nguyễn Đăng Công 10 Trường THCS Việt Hùng
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (........ - .......)
Tiết: 3

Bài 2
MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
A. CANXI OXIT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hs nắm được những tính chất của Canxi Oxit, và viết được các
phương trình hóa học minh họa.
- Biết được những ứng dụng của CaO trong đời sống và sản xuất.
- Biết các phương pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong
công nghiệp.
2. Kỹ năng:
- Biết cách sử dụng và bảo quản CaO trong thực tế.
- Vận dụng kiến thức để giải các bài tập.

II. Chuẩn bị:
* Hóa chất: * Dụng cụ:
- CaO - Ống nghiệm
- Dung dịch HCl - Cốc thủy tinh
- CaCO3

II. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất hóa học của Oxit Bazơ? Viết các phản ứng minh họa.
- Nêu tính chất hóa học của Oxit Axit? Viết các phản ứng minh họa.
Hoaït ñoäng 2: Giới thiệu bài mới
- Trong bài học hôm nay, các em sẽ tìm hiểu về một oxit điển hình, có
nhiều ứng dụng trong đời sống và sản xuất. Đó chính là Canxi Oxit - CaO.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu các tính chất của CaO
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
- Các em hãy cho Hs tìm hiểu SGK I. Các tính chất của
biết CaO có những tính và trả lời: chất rắn, màu CaO:
chất vật lý nào? trắng, nóng chảy ở nhiệt 1. Tính chất
độ cao. vật lý:
CaO là chất rắn,
màu trắng, nóng chảy ở
nhiệt độ cao.
- CaO là oxit loại gì? - CaO là oxit bazơ, 2. Tính chất
CaO sẽ có những tính tác dụng được với nước, hóa học:
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


chất hóa học tương ứng với oxit axit và với axit.
nào?
Gv làm thí nghiệm Hs quan sát thí a. Tác dụng với
cho CaO tác dụng với nghiệm và kiểm tra nhiệt nước:
nước, cho Hs kiểm tra độ của ống nghiệm sau
nhiệt độ của ống nghiệm phản ứng (nóng lên)
sau khi phản ứng xảy ra.
Gv yêu cầu học CaO + H2O → Ca(OH)2
sinh viết phương trình
phản ứng.
Gv có thể thông
báo thêm cho học sinh
lưu ý khi trộn vôi phải
cẩn thận vì nhiệt tỏa ra
khá lớn.
- Ngồi tính chất tác Hs liên hệ kiến
dụng với nước, CaO còn thức cũ để trả lời: tác
có tính chất hóa học nào dụng với axit và với oxit
nữa? axit.
Gv yêu cầu Hs viết Hs viết phản ứng b. Td với axit:
phương trình phản ứng minh họa cho tính chất CaO + 2HCl → CaCl2 +
minh họa. của CaO H2O
c. Td với oxit axit:
CaO + CO2 → CaCO3
Hoaït ñoäng 4: Tìm hiểu các ứng dụng của CaO
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs nêu Hs liên hệ thực tế
một số ứng dụng của vôi và SGK để nêu lên một
mà các em biết. số ứng dụng của vôi.
Ở các ứng dụng, II. Ứng dụng của
Gv có thể yêu cầu Hs CaO:
giải thích vì sao có thể CaO được dùng
ứng dụng vôi vào công trong công nghiệp luyện
việc như vậy. kim, công nghiệp hóa học
và dùng để khử chua đất,
sát trùng, diệt nấm, khử
độc môi trường …
Hoaït ñoäng 5: Tìm hiểu việc sản xuất vôi
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs xem Tìm hiểu SGK → III. Sản xuất CaO:
SGK và nêu cách điều trình bày. Nguyên liệu để
chế vôi: nguyên liệu? sản xuất vôi là đá vôi
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Các phản ứng xảy ra? CaCO3
o
t
CaCO3  CaO + CO2

Gv giới thiệu về
hai loại lò nung vôi, ưu
và khuyết điểm của từng
loại.
IV. Củng cố – Dặn dò:
- CaO có những tính chất hóa học nào?
- Điều chế CaO bằng phản ứng nào?
- Làm BT 1 SGK tr.9
- BT về nhà: 2, 4 SGK tr.9
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (........ - .......)
Tiết: 4

Bài 2 (t.t)
MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Các tính chất của SO2; các phương trình phản ứng minh họa.
- Những ứng dụng của SO2 và phương pháp điều chế SO2 trong công
nghiệp và phòng thí nghiệm.
2. Kỹ năng:
- Giải bài tập liên quan đến tính chất của SO2.

II. Chuẩn bị:
- Vẽ lớn 2 hình 1.6 và 1.7 SGK tr.10

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất hóa học của oxit?
- Nêu tính chất hóa học của CaO. Viết phương trình hóa học minh họa.
- Điều chế CaO?
Hoaït ñoäng 2: Giới thiệu bài mới
- Tiết trước, các em đã học về CaO là một oxit bazơ. Tiết này, chúng ta tìm
hiểu về một oxit thuộc loại oxit axit, đó là SO2 – lưu huỳnh đioxit.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu về tính chất vật lý của SO2
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
- SO2 có tính chất Hs tìm hiểu SGK I. Tính chất của SO2:
vật lý như thế nào? → tính chất vật lý của 1. Tính chất
SO2. vật lý:
Gv lưu ý cho Hs Chất khí không
nhớ khi sử dụng SO2 cần màu, mùi hắc, rất độc.
cẩn thận vì SO2 là chất Nặng hơn không
khí độc… 64
khí (d= )
29
Hoaït ñoäng 4: Tìm hiểu tính chất hóa học của SO2
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
- SO2 là oxit loại gì? - SO2 là oxit axit, tác 2. Tính chất
Từ đó hãy cho biết SO2 dụng được với nước, với hóa học:
có những tính chất hóa bazơ và oxit bazơ.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


học nào?
Gv dùng hình vẽ Hs quan sát hiện a. Tác dụng với
1.6 để minh họa cho tính tượng qua hình vẽ và ghi nước:
chất SO2 tác dụng với phương trình hóa học SO2 + H2O → H2SO3
nước tạo thành axit và của phản ứng.
yêu cầu Hs ghi phương
trình phản ứng.
Tiếp tục dùng hình b. Tác dụng với bazơ:
vẽ 1.7 để minh họa về SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3↓
tính chất SO2 tác dụng +
với dung dịch Bazơ. H2O
Gv yêu cầu Hs viết c. Tác dụng với oxit
phản ứng minh họa cho bazơ:
tính chất còn lại của SO2: SO2 + Na2O → Na2SO3
td với oxit bazơ.
Hoaït ñoäng 5: Tìm hiểu ứng dụng của SO2
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs tự tìm Hs tìm hiểu qua II. Ứng dụng:
hiểu những ứng dụng SGK và trình bày các ứng SO2 được dùng để
của SO2 và trình bày cho dụng của SO2. sản xuất H2SO4; dùng
cả lớp. làm chất tẩy trắng, chất
diệt nấm…
Hoaït ñoäng 6: Cách điều chế SO2 trong công nghiệp và trong phòng
thí nghiệm
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Gv sử dụng lại Quan sát hình vẽ →
hình vẽ 1.6 và 1.7 cho Hs nguyên liệu là H2SO4 và
nhận xét về nguyên liệu Na2SO3.
để điều chế SO2 trong
phòng thí nghiệm.
Gv gợi ý: thay thế Hs thảo luận và sẽ III. Điều chế SO2:
H2SO4 bằng axit khác và trả lời được. 1. Trong phòng thí
thay Na2SO3 bằng muối nghiệm:
(=SO3) khác được không? Muối sunfit tác dụng với
axit:
Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl
+
H2O + SO2
Gv thông báo 2. Trong công nghiệp:
những cách để điều chế to
S + O2  SO2→
SO2 trong công nghiệp.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


IV. Củng cố – Dặn dò:
- SO2 có những tính chất hóa học như thế nào?
- Điều chế SO2 bằng những cách nào?
- Làm BT 1 SGK tr.11
- BT về nhà: 2, 3, 4, 5 SGK tr.11

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (........ - .......)
Tiết: 5

Bài 3
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Hs biết được các tính chất hóa học chung của axit và dẫn ra được
những phương trình hóa học tương ứng cho mỗi tính chất.
2. Kỹ năng:
- Hs biết vận dụng những kiến thức về tính chất hóa học của axit để
giải thích một số hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất.
- Biết vận dụng những kiến thức đã học để giải một số bài tập.

II. Chuẩn bị:
* Hóa chất: * Dụng cụ:
- Dung dịch HCl; H2SO4 - Ống nghiệm
- Zn, Fe - Kẹp ống nghiệm
- Cu(OH)2 - Kẹp gắp hóa chất
- Fe2O3 - Thìa lấy hóa chất
- Giấy quỳ tím

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất hóa học của oxit?
- Tính chất của SO2? Viết phương trình hóa học minh họa.
- Điều chế SO2?
Hoaït ñoäng 2: Giới thiệu bài mới
- Tiết học hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về tính chất hóa học của loại hợp
chất vô cơ thứ hai, đó là axit.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu tính chất hóa học của axit
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Gv yêu cầu Hs Hs đọc SGK và I. Tính chất hóa học:
trình bày cách tiến hành trình bày cách tiến hành.
thí nghiệm 1.
Gv chốt lại những Hs tiến hành thí 1. Tác dụng với chất chỉ
điểm cần lưu ý Hs: phải nghiệm, ghi nhận hiện thị màu:
dùng kẹp để kẹp mẩu tượng và báo cáo cho Gv: Dung dịch axit làm
giấy quỳ, chỉ cần nhỏ 1 quỳ tím chuyển thành đổi màu quỳ tím thành
giọt axit là đủ. màu đỏ. đỏ.
Sau đó, Gv cho Hs
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


tiến hành thí nghiệm và
báo cáo kết quả.
Yêu cầu Hs tiếp Hs trình bày cách 2. Axit tác dụng với
tục trình bày thí nghiệm tiến hành thí nghiệm. k.loại:
thứ 2.
Gv chốt lại những Hs tiến hành làm
ý chính và điều chỉnh thí nghiệm và ghi nhận
cách tiến hành: lấy axit hiện tượng: kim loại bị
vào ống nghiệm trước hòa tan dần, có khí không
rồi nhẹ nhàng thả mẩu màu thốt ra.
kim loại vào, quan sát
hiện tượng.
Gv yêu cầu Hs viết Viết phương trình 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2↑
phương trình phản ứng hóa học và rút ra công
của thí nghiệm và rút ra thức. Axit + K.loại → Muối +
công thức chung của tính H2↑
chất này.
Gv làm thí nghiệm * Lưu ý: Cu, Ag, Au
cho đồng vào dung dịch không tác dụng với dung
HCl và lưu ý với Hs: có dịch axit.
một số kim loại (Cu, Ag,
Au) không tác dụng được
với dung dịch axit.
Hs trình bày tiếp 3. Axit tác dụng với
thí nghiệm thứ 3. bazơ:
Gv hướng dẫn Hs Hs làm thí nghiệm H2SO4 + Cu(OH)2 →
cách lấy hóa chất bột vào và ghi nhận hiện tượng: CuSO4
ống nghiệm: dùng máng chất rắn bị hòa tan, dung +
nhựa (hoặc giấy) dịch tạo thành có màu 2H2O
xanh lam.
Axit + Bazơ → Muối +
H2O
Cho Hs tiếp tục Hs trình bày thí 4. Axit tác dụng với
làm thí nghiệm thứ 4. nghiệm thứ 4. bazơ:
Hs làm thí nghiệm Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 +
và ghi nhận hiện tượng:
dung dịch tạo thành có
màu vàng nâu. 3H2O
Axit + O.B → Muối +
H2O
Hoaït ñoäng 4: Tìm hiểu sự phân loại axit
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Gv giới thiệu sơ về cách phân loại axit: dựa vào sự phản ứng nhanh hay
chậm giữa axit với cách chất: kim lôi, với muối cacbonat,… và giới thiệu cho
Hs có 2 loại axit: axit mạnh và axit yếu.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Các tính chất hóa học của axit.
- Làm bài tập 1 SGK tr.14
- BT về nhà 2, 3, 4 SGK tr.14
- Dặn học sinh chuẩn bị phần trình bày (mỗi nhóm) về tính chất hóa học
của HCl, H2SO4 lỗng.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (........ - .......)
Tiết: 6

Bài 4
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Biết được tính chất hóa học của axit HCl, H2SO4 lỗng: có đầy đủ tính
chất hóa học của axit. Viết được phản ứng hóa học minh họa cho mỗi
tính chất.
2. Kỹ năng:
- Biết cách sử dụng các axit này một cách an tồn trong quá trình thí
nghiệm.
- Vận dụng tính chất hóa học để giải bài tập.

II. Chuẩn bị:
- Hs chuẩn bị phần trình bày tính chất hóa học của HCl; H2SO4 lỗng.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các tính chất hóa học của Axit. Viết các phương trình phản ứng minh
họa.
Hoaït ñoäng 2: Giới thiệu bài mới
- Tiết trước, chúng ta đã tìm hiểu tính chất hóa học chung của axit, hôm
nay, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu tính chất hóa học của hai loại axit
thường gặp, đó là axit clohiđric HCl và axit sunfuric H2SO4.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu về axit clohiđric
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Gv yêu cầu các Hs thảo luận nhóm A. Axit Clohiđric HCl:
nhóm thảo luận và đại về các tính chất hóa học 1. Tính chất:
diện một nhóm lên trình của axit clohiđric và đại Axit clohiđric có
bày về tính chất hóa học diện một nhóm sẽ lên những tính chất hóa học
của HCl. trình bày. của một axit mạnh.
Gv theo dõi sự  Làm quỳ tím → đỏ.
trình bày của Hs và chỉnh  Tác dụng với kim
sửa những điểm các em loại:
trình bày quá dài, cũng 2HCl + Fe → FeCl2 + H2↑
như bổ sung những phần  Tác dụng với bazơ:
các em còn thiếu. HCl + NaOH → NaCl +
H2O
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


 Tác dụng với oxit
bazơ:
2HCl + CuO → CuCl2 +
H2O
Dựa vào phần tính Phân tích tính chất 2. Ứng dụng:
chất các em vừa mới → ứng dụng của HCl, - Điều chế muối
trình bày, Gv đàm thoại theo sự hướng dẫn của clorua.
dẫn dắt Hs đúc kết Gv. - Tẩy gỉ, làm sạch bề
những ứng dụng của mặt kim loại.
HCl. - Chế biến thực phẩm,
dược phẩm,…
Hoaït ñoäng 4: Tìm hiểu về tính chất vật lý của axit sunfuric
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs trình Tìm hiểu SGK và B.Axit Sunfuric H2SO4:
bày về tính chất vật lý trình bày tính chất vật lý I.Tính chất vật lý:
của H2SO4. của H2SO4. Axit Sunfuric là chất
lỏng sánh, không màu.
Axit sunfuric không
bay hơi, tan dễ dàng
trong nước và tỏa rất
nhiều nhiệt.
Gv lưu ý nhắc nhở * Lưu ý:
Hs: nhiệt lượng tỏa ra từ Khi pha lỗng
quá trình hòa tan H2SO4 H2SO4, phải rót axit đặc
rất lớn, do đó khi hòa tan vào nước, không được
phải rót từ từ axit đặc làm ngược lại.
vào nước chứ không làm
ngược lại. (Gv có thể
giải thích thêm cho Hs ở
điểm này).
Hoaït ñoäng 5: Tìm hiểu tính chất hóa học của axit sunfuric lỗng
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs thảo Các nhóm thảo II. Tính chất
luận theo nhóm và trình luận và đại diện một hóa học:
bày phần tính chất hóa nhóm sẽ trình bày. 1. Axit sunfuric lỗng:
học của H2SO4 lỗng. Axit sunfuric có
Gv theo dõi và tính chất hóa học của
điều chỉnh những chỗ sai một axit.
của Hs cũng như những  Làm quỳ tím → đỏ.
chỗ quá dài dòng.  Tác dụng với kim
loại:
H2SO4 + Zn → ZnSO4 +
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


H2↑
 Tác dụng với bazơ:
H2SO4 + Cu(OH)2 →
CuSO4
+
2H2O
 Tác dụng với oxit
bazơ:
H2SO4 + CuO → CuSO4 +


H2O
IV. Củng cố – Dặn dò:
- Axit clohiđric và axit sunfuric lỗng có những tính chất hóa học như thế
nào?
- Axit sunfuric có tính chất vật lý gì cần chú ý.
- Làm BT 1 SGK tr.19
- BT về nhà: 6 SGK tr.19
- Xem trước phần axit sunfuric đặc và sản xuất, nhận biết H2SO4.
V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (........ - .......)
Tiết: 7

Bài 4 (t.t)
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Tính chất đặc trưng của axit sunfuric đặc.
- Cách sản xuất và nhận biết axit sunfuric.
- Một số ứng dụng của axit sunfuric.
2. Kỹ năng:
- Biết cách sử dụng axit sunfuric đúng cách, an tồn.
- Giải bài tập nhận biết axit sunfuric và các loại bài tập khác có liên
quan đến axit sunfuric đặc.

II. Chuẩn bị:
* Hóa chất: * Dụng cụ:
- Dung dịch axit sunfuric đặc - Ống nghiệm.
và lỗng. - Cốc thủy tinh.
- Dung dịch Na2SO4; - Kẹp (ống nghiệm, hóa chất)
BaCl2 - Đèn cồn.
- Kim loại Cu. - Ống nhỏ giọt (nên chuẩn bị
- Đường (hoặc bông, vải) ống riêng cho từng loại hóa
chất trong thí nghiệm nhận
biết (=SO4))


III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất hóa học của axit clohiđric? Các phương trình phản ứng minh
họa.
- Tính chất hóa học của axit sunfuric lỗng? Các phương trình phản ứng
minh họa.
Hoaït ñoäng 2: Giới thiệu bài mới
- Tiết vừa rồi, chúng ta đã biết được những tính chất hóa học của axit
clohiđric và axit sunfuric lỗng. Hôm nay, chúng ta tìm hiểu xem axit
sunfuric đặc có những tính chất hóa học như thế nào, cũng như cách nhận
biết một dung dịch có gốc sunfat (=SO4) như thế nào.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu tính chất hóa học của axit sunfuric đặc
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Nghe Hs trình bày Tìm hiểu SGK và 2. Axit sunfuric đặc:
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


cách tiến hành thí nêu cách tiến hành thí
nghiệm, chỉnh sửa những nghiệm.
điểm cần thiết trong thao
tác.
(Trong thí nghiệm Tiến hành thí a. Axit sunfuric đặc
này, Gv nên chuẩn bị sẵn nghiệm và nhận xét hiện tác dụng với kim loại
ống nghiệm chứa axit tượng: ống thứ hai có khí không sinh ra khí Hiđro.
sunfuric đặc cho Hs) mùi hắc thốt ra, dung Cu + 2H2S Oñ to

4
dịch có màu xanh lam. CuSO4
+ SO2 + 2H2O
Gv tiến hành thí Quan sát hiện
nghiệm về tính háo nước tượng: đường sạm màu
của axit sunfuric đặc. dần và sau cùng chuyển
thành màu đen.
Gv giải thích cho b. Axit sunfuric đặc
Hs biết lý do khối đen có tính háo nước, dễ làm
xốp bị đẩy lên khỏi than hóa các hợp chất
miệng cốc là do diễn ra hữu cơ.
sự oxi hóa của H2SO4 H2SO4 ñaë
c
C12H22O11  12C + 11H2O

đặc.
Hoaït ñoäng 4: Các ứng dụng của axit sunfuric
Gv cho học sinh tìm hiểu qua hình 1.12 SGK tr.17 (III. Ứng dụng: SGK)
Hoaït ñoäng 5: Sản xuất axit sunfuric
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Cho Hs viết các phương IV. Sản xuất H2SO4:
trình điều chế H2SO4 từ lưu to
S + O2  SO2

hùynh. t o

Gv cũng thông báo thêm, 2SO2 + O2  2SO3
VO

2 5
trong thực tế người ta dùng SO3 + H2O  H2SO4

quặng pirit FeS2 để điều
chế SO2 để tiết kiệm hơn
việc đốt trực tiếp S.
Hoaït ñoäng 6: Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Theo dõi Hs trình Trình bày cách tiến
bày thí nghiệm, chỉnh sửa hành thí nghiệm nhận
những chỗ cần thiết. biết H2SO4 và muối
(=SO4)
Lưu ý Hs dùng ống nhỏ Tiến hành thí V. Nhận biết gốc Sunfat:
giọt cẩn thận, tránh làm nghiệm và nhận xét hiện Dùng dung dịch
lẫn hóa chất. tượng trong cả hai thí chứa Ba [BaCl2;
nghiệm: có kết tủa keo Ba(NO3)2; Ba(OH)2] để
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


trắng xuất hiện. nhận biết các dung dịch
có chứa gốc (=SO4).
Hiện tượng: có kết
tủa trắng xuất hiện.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Axit sunfuric đặc có tính chất hóa học đặc trưng gì?
- Các phương trình để sản xuất axit sunfuric?
- Cách nhận biết dung dịch có chứa gốc (=SO4)?
- Làm BT 3 SGK tr.19
- BT về nhà: 2, 5, 7 SGK tr.19
V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 8

Bài 5
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CỦA OXIT VÀ AXIT

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Những tính chất hóa học của oxit axit và oxit bazơ, tính chất của
axit.
- Viết được những phương trình hóa học dẫn chứng cho các tính chất
trên bằng những chất cụ thể như CaO, SO2, HCl, H2SO4.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức để giải bài tập.

II. Chuẩn bị:
- Sơ đồ tính chất hóa học của oxit, axit.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất hóa học của axit sunfuric đặc? Viết phương trình phản ứng
minh họa.
- Các phương trình hóa học diễn ra trong quá trình sản xuất axit sunfuric?
- Cách nhận biết các hợp chất có gốc sunfat (=SO4)?
Hoaït ñoäng 2: Giới thiệu bài mới
- Sau khi đã tìm hiểu về tính chất của hai loại hợp chất vô cơ là oxit và axit,
tiết học ngày hôm nay, chúng ta sẽ tiến hành ôn tập lại những kiến thức
đã học về tính chất hóa học của hai loại hợp chất này.
Hoaït ñoäng 3: Ôn tập về tính chất hóa học của oxit
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs xem Hs tìm hiểu ý 1. Tính chất hóa học
SGK và trình bày ý nghĩa nghĩa của sơ đồ 1 và của oxit:
của sơ đồ 1. chép vào tập.
Hướng dẫn các Thảo luận nhóm (Sơ đồ 1 SGK
nhóm tìm các ví dụ để để tìm Vd minh họa và tr.20)
minh họa cho các tính đại diện nhóm lên trình
chất vừa trình bày (khác bày trước lớp.
với Vd SGK).
Hoaït ñoäng 4: Ôn tập về tính chất hóa học của axit
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Yêu cầu Hs xem Hs tìm hiểu ý 2. Tính chất hóa học
SGK và trình bày ý nghĩa nghĩa của sơ đồ 2 và của axit:
của sơ đồ 2. chép vào tập.
Hướng dẫn các Thảo luận nhóm (Sơ đồ 2 SGK
nhóm tìm các ví dụ để để tìm Vd minh họa và tr.20)
minh họa cho các tính đại diện nhóm lên trình
chất vừa trình bày (khác bày trước lớp.
với Vd SGK).
Yêu cầu Hs nhắc Trình bày tính chất 2H2SO4 + Cu → CuSO4 +
lại tính chất đặc biệt của của axit sunfuric đặc và
axit sunfuric đặc và viết cho ví dụ. 2H2O + SO2
phản ứng minh họa. H2SO4 ñaë
c
C12H22O11  12C + 11H2O


Hoaït ñoäng 5: Một số bài tập
Yêu cầu Hs làm bài tập 1 và 5 SGK tr.21

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit, axit.
- BT về nhà: 3, 4 SGK tr.21
- Chuẩn bị bài thực hành tính chất hóa học của oxit và axit.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 9

Bài 6
THỰC HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CỦA OXIT VÀ AXIT

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của oxit và axit thông qua
việc tiến hành những thí nghiệm cụ thể.
2. Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng về thao tác thực hành hóa học.
- Kỹ năng làm thí nghiệm về bài tập nhận biết.
3. Thái độ:
- Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong công việc, ý thức giữ vệ
sinh trong quá trình làm việc.

II. Chuẩn bị:
* Hóa chất: * Dụng cụ:
- CaO - Ống nghiệm: 4 ống
- Photpho - Lọ thủy tinh: 1 lọ
- Dung dịch H2SO4 - Kẹp (nhíp)
- Dung dịch HCl - Thìa đốt hóa chất
- Dung dịch Na2SO4 - Đũa thủy tinh
- Dung dịch BaCl2 - Ống nhỏ giọt: 4 ống
- Giấy quỳ - Khăn lau.
- Phenolphtalein

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Giới thiệu bài học
- Tiết học hôm nay, các em sẽ được dịp ôn lại một số tính chất hóa học của
oxit và axit thông qua một số thí nghiệm mà các em sắp thực hiện.
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu về các thí nghiệm sắp thực hành
Hoạt động Gv Hoạt động Hs
Yêu cầu Hs nhắc lại các tính Nhắc lại tính chất hóa học của
chất hóa học của oxit. oxit.
- Trong các tính chất mà các em Hs tìm hiểu SGK và trả lời
vừa nhắc lại, các em hãy cho biết bài được: tính chất oxit tác dụng với nước.
thực hành mà các em sắp làm hôm nay
liên quan đến tính chất nào?
- Ngồi thí nghiệm về tính chất
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


hóa học của oxit, các em còn tiến hành
một bài tập dạng thí nghiệm, đó là một
bài tập nhận biết.
- Khi làm bài tập nhận biết, các - Nêu cách tiến hành: chọn thuốc
em trình bày bài như thế nào? thử, hiện tượng,… và viết phương
trình phản ứng.
- Đối với bài tập nhận biết hôm
nay cũng thế, các em cũng sẽ nêu cách
tiến hành và viết phương trình phản
ứng, nhưng sau đó, các em sẽ trực tiếp
tiến hành thí nghiệm để nhận ra các
hóa chất được đựng trong các lọ mất
nhãn.
Hoaït ñoäng 3: Thí nghiệm phản ứng của canxi oxit với nước
Hoạt động Gv Hoạt động Hs
Yêu cầu Hs trình bày cách tiến Trình bày cách tiến hành thí
hành thí nghiệm 1. nghiệm 1.
Gv nhắc Hs lưu ý một số điểm: Hs tiến hành thí nghiệm và ghi
chỉ lấy cục vôi sống nhỏ và sau khi lấy nhận hiện tượng: vôi sống tan trong
xong phải đóng ngay lọ đựng để bảo nước, có nhiệt tỏa ra, dung dịch thu
quản vôi sống; khi thử với giấy quỳ được làm quỳ tím → xanh và làm
tím, phải dùng nhíp kẹp mẩu giấy quỳ phenolphtalein → đỏ.
và chỉ nhỏ 1 giọt dung dịch lên mẩu
giấy để tiện việc so sánh màu.
Gv yêu cầu Hs dẹp gọn dụng cụ
và trả lời câu hỏi trong phiếu thực
hành.
Hoaït ñoäng 4: Thí nghiệm phản ứng của điphotpho pentaoxit với
nước
Hoạt động Gv Hoạt động Hs
Yêu cầu Hs trình bày cách tiến Trình bày cách tiến hành thí
hành thí nghiệm 2. nghiệm 2.
Lưu ý Hs lấy một ít photpho để Tiến hành thí nghiệm, thu nhận
tránh nhiệt tỏa ra quá lớn sẽ làm nứt lọ kết quả: P cháy tạo khói trắng, khói
thủy tinh. trắng tan dần trong nước tạo ra dung
dịch làm quỳ tím hóa đỏ, đó là dung
dịch axit H3PO4.
Hoaït ñoäng 5: Thí nghiệm nhận biết các dung dịch
Hoạt động Gv Hoạt động Hs
Yêu cầu Hs trình bày cách nhận Hs trình bày cách nhận biết 3
biết 3 dung dịch bị mất nhãn: H2SO4, dung dịch.
HCl, Na2SO4.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Gv hướng dẫn Hs cách làm thí Hs tiến hành thí nghiệm để nhận
nghiệm nhận biết: lấy mẫu thử, ghi biết các dung dịch bị mất nhãn.
nhận hiện tượng và kết luận.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Yêu cầu Hs thu dọn dụng cụ, làm vệ sinh khu vực thực hành.
- Trả lời hồn tất những câu hỏi trong phiếu thực hành.
- Chuẩn bị bài: Tính chất hóa học của Bazơ.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 10

KIỂM TRA 1 TIẾT

I. Mục tiêu:
Đánh giá:
- Mức độ tiếp thu của Hs đối với các kiến thức về Oxit và Axit.
- Kỹ năng giải tốn của Hs.

II. Thống kê điểm:
Lớp 1 2 3 4 5 5
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 11

Bài 7
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết được những tính chất hóa học của bazơ và viết được
phương trình hóa học minh họa cho mỗi tính chất.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng những kiến thức về tính chất hóa học của bazơ vào thực tế
cuộc sống.
- Giải các bài tập định tính và định lượng.

II. Chuẩn bị:
* Hóa chất: * Dụng cụ:
- Dung dịch NaOH - Ống nghiệm
- Cu(OH)2 rắn - Ống nhỏ giọt
- Dung dịch phenolphtalein - Đèn cồn
- Giấy quỳ - Chén sứ nung
- Nhíp

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Giới thiệu bài mới
- Tiết học ngày hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về tính chất hóa học của
loại hợp chất vô cơ tiếp theo là bazơ.
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu tính chất hóa học của bazơ
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs nêu Tìm hiểu cách tiến
cách tiến hành thí hành thí nghiệm trong
nghiệm thứ 1 và 2. SGK.
Lưu ý Hs khi sử Tiến hành thí 1. Tác dụng với chất
dụng phenolphtalein cần nghiệm và quan sát hiện chỉ thị màu:
cẩn thận, không làm hư tượng. Dung dịch bazơ
hóa chất. làm quỳ tím hóa xanh,
làm phenolphtalein không
màu hóa đỏ.
- Ngồi ra, các em đã Nhớ lại kiến thức 2. Tác dụng với oxit
biết được những tính trong bài oxit, axit → tính axit:
chất nào khác của bazơ? chất của bazơ.
(những tính chất đã học
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


trong bài oxit và axit)
Yêu cầu Hs viết Kiềm + O.A → Muối +
công thức chung và cho H2O
Vd minh họa.

3. Tác dụng với axit:
Bazơ + Axit → Muối +
H2O
Yêu cầu Hs tìm Xem SGK và nêu
hiểu thí nghiệm thứ 3. cách tiến hành thí
nghiệm.
Quan sát Hs làm thí Nhận xét: chất rắn 4. Phản ứng nhiệt
nghiệm và yêu cầu Hs màu xanh → đen → có phân:
nhận xét. phản ứng xảy ra. Bazô to
khoâgtan  Oxit + H2O
n →

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Nêu các tính chất hóa học của bazơ. Viết phản ứng minh họa.
- Giải bài tập 1, 2 SGK tr.25
- Bài tập về nhà: 5 SGK tr.25
- Chuẩn bị bài 8: Một số bazơ quan trọng.

V. Đáng giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 12

Bài 8
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A. Natri Hiđroxit
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Tính chất của NaOH và viết được những phản ứng hóa học minh họa.
- Ứng dụng quan trọng của NaOH trong đời sống và sản xuất.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức để giải BT.

II. Chuẩn bị:
- Yêu cầu Hs chuẩn bị trước bài ở nhà để trình bày.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Bazơ có những tính chất hóa học gì?
- Viết phương trình hóa học minh họa.
Hoaït ñoäng 2: Giới thiệu bài mới
Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu một số bazơ quan trọng, được
ứng dụng rốt nhiều trong đời sống và sản xuất.
Hoaït ñoäng 3: Tính chất Vật lý của NaOH
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs nêu Tìm hiểu SGK và I. Tính chất vật lý:
những tính chất vật lý nêu tính chất vật lý của
của NaOH NaOH
NaOH là chất rắn,
không màu, tan nhiều
trong nước và tỏa nhiệt.
Dung dịch NaOH
nhờn, làm bục giấy, vải
và ăn mòn da.
Hoaït ñoäng 4: Tính chất hóa học của NaOH
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Dành thời gian cho Thảo luận theo II. Tính chất hóa học:
Hs thảo luận về tính nhóm, sau đó đại diện NaOH là một bazơ
chất hóa học của NaOH. nhóm sẽ trình bày về tính kiềm, có những tính chất
chất hóa học của NaOH hóa học của một bazơ
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


tan:
1. Làm quỳ tím →
xanh; phenolphtalein hóa
đỏ.
2 Tác dụng với axit
tạo thành muối và nước.
NaOH + HCl → NaCl +
H2O
3. Tác dụng với oxit
axit tạo thành muối.
2NaOH + SO2 → Na2SO3
+

H2O
Hoaït ñoäng 5: Tìm hiểu một số ứng dụng của NaOH
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs nêu Tìm hiểu một số
các ứng dụng của NaOH ứng dụng của NaOH
trong SGK.
Giải thích thêm về III. Ứng dụng: SGK
các ứng dụng của NaOH.
Hoaït ñoäng 6: Cách sản xuất NaOH
Gv thông báo về cách sản xuất NaOH bằng phương pháp điện phân dung
dịch NaCl có màng ngăn. (dùng hình vẽ 3.6 tr.80)
Ñieä phaâ
n n
2NaCl + 2H2O  2NaOH + H2 ↑ + Cl 2 ↑
coù aøgngaê
mn n



IV. Củng cố – Dặn dò:
- Tính chất của NaOH? Viết phản ứng minh họa.
- Phương trình điều chế NaOH.
- Làm BT 3 SGK tr.27
- BT về nhà: 1, 4 SGK tr.27
- Chuẩn bị phần B. Canxi Hiđroxit

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 13

Bài 8 (t.t)
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
B. Canxi Hiđroxit
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Tính chất của Ca(OH)2 và phản ứng hóa học minh họa.
- Những ứng dụng của Ca(OH)2.
- Ý nghĩa của thang pH.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức để giải bài tập.

II. Chuẩn bị:
* Dụng cụ: * Hóa chất:
- Cốc thủy tinh (2 cái) - Ca(OH)2 rắn
- Đũa thủy tinh - Nước cất.
- Phễu lọc - Dung dịch HCl lỗng.
- Giấy lọc - Dung dịch amoniac.
- Giá sắt - Dung dịch NaOH.
- Giấy pH.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Các tính chất hóa học của NaOH?
- Cách điều chế NaOH?
Hoaït ñoäng 2: Giới thiệu bài mới
- Hôm nay, chúng ta tiếp tục tìm hiểu tính chất của một bazơ khác cũng có
rất nhiều ứng dụng, đó là Canxi hiđroxit.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu cách pha chế dung dịch Ca(OH)2
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Gv giới thiệu hóa I. Tính chất:
chất dùng để pha chế 1. Pha chế dung dịch:
dung dịch Ca(OH)2
Gv vừa làm, vừa Theo dõi cách pha SGK tr.28
hướng dẫn cho Hs cách chế dung dịch Ca(OH)2.
pha chế dung dịch
Ca(OH)2.
2. Tính chất
hóa học:
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


- Canxi hiđroxit là - Hợp chất bazơ tan.
hợp chất loại gì?
- Vậy canxi hiđroxit - Tác dụng với chất Ca(OH)2 có tính
có những tính chất hóa chỉ thị, với axit và vớichất hóa học của một
học như thế nào? oxit axit. bazơ kiềm.
- Làm đổi màu chất
chỉ thị.
Yêu cầu Hs viết Viết ví dụ minh - Tác dụng với axit:
những ví dụ minh họa. họa cho từng tính chất. Vd:
- Tác dụng với oxit
axit:
Vd:
3. Ứng dụng:
- Ca(OH)2 có những Tìm hiểu SGK, nêu SGK tr.29
ứng dụng gì trong cuộc các ứng dụng của
sống và sản xuất? Ca(OH)2.
II. Thang pH:
Gv giới thiệu cho pH của một dung
Hs ý nghĩa của giấy pH dịch cho biết độ axit
và thang đo pH. (để đo hoặc độ bazơ của một
được độ axit, bazơ của dung dịch:
một dung dịch) Trung tính: pH = 7
Axit: pH 7

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Cách thức để pha chế dung dịch Ca(OH)2?
- Ca(OH)2 có tính chất hóa học như thế nào?
- Ý nghĩa của thang pH?

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 14

Bài 9
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Học sinh biết được:
- Những tính chất hóa học của muối, viết đúng PTHH cho mỗi tính chất.
- Khái niệm phản ứng trao đổi và điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng kiến thức về tính chất hóa học của muối để giải thích một
số hiện tượng thường gặp..
- Giải BT liên quqn đến tính chất hóa học của muối.

II. Chuẩn bị:
* Hóa chất: * Dụng cụ:
- Các dung dịch: AgNO3, - Ống nghiệm.
BaCl2, NaCl, H2SO4, HCl. - Ống nhỏ giọt.
- Kim loại: Cu, Fe. - Kẹp ống nghiệm.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất hóa học của Ca(OH)2? Viết PTHH minh họa.
- Ý nghĩa độ pH?
Hoaït ñoäng 2: Giới thiệu bài mới
- Tiết học hôm nay, chúng ta tìm hiểu loại hợp chất vô cơ cuối cùng trong
chương trình, đó là hợp chất muối.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiều tính chất muối tác dụng với kim loại
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs đọc Tìm hiểu thí I. Tính chất hóa học
tiến trình thí nghiệm 1. nghiệm 1 trong SGK. của muối:
Gv lưu ý Hs để Hs tiến hành thí 1. Tác dụng với kim
phản ứng xảy ra thuận nghiệm và quan sát hiện loại:
lợi, cần dùng giấy nhám tượng xảy ra: có lớp kim KL + Muối → Muối mới
làm sạch bề mặt của dây loại bạc bám bên ngồi +
đồng trước khi cho vào dây đồng. KL
dung dịch AgNO3. mớ i
Hoaït ñoäng 4: Muối tác dụng với axit
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Yêu cầu Hs tìm Đọc cách tiến hành 2. Tác dụng với axit:
hiểu thí nghiệm 2. thí nghiệm 2.
Gv lưu ý Hs cẩn Tiến hành thí Muối + axit → Muối mới
thận dùng riêng ống nhỏ nghiệm. Nhận xét hiện +
giọt cho từng hóa chất. tượng: có tạo thành kết Axit mới
tủa màu trắng.
Hoaït ñoäng 5: Muối tác dụng với muối

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 15

Bài 10
MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Học sinh biết được:
- Muối NaCl có ở dạng trong nước biển dạng kết tinh trong mỏ
muối.
- Muối KNO3 hiếm có trong tự nhiên, được sản xuất trong công nghiệp
bằng phương pháp nhân tạo.
- Những ứng dụng của NaCl và KNO3 trong đời sống và công nghiệp.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng những tính chất của NaCl và KNO3 trong đời sống và công
nghiệp.

II. Chuẩn bị:
- Sơ đồ các ứng dụng của NaCl và KNO3.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các tính chất hóa học của muối.
- Viết ví dụ minh họa.
Hoaït ñoäng 2: Giới thiệu bài mới
Theo SGK.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu muối NaCl
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- Yêu cầu HS đọc SGK, - Trong nước biển và mỏ I. Muối natri clorua
trả lời : Muối có ở đâu ? muối trong lòng đất. NaCl :
1. Trạng thái tự nhiên :
- Hồ tan trong nước biển.
- Người ta khai thác muối - Cho nước biển bay hơi. - Kết tinh trong mỏ
ntn ? - Đào hầm hoặc giếng muối.
sâu đến mỏ muối. 2. Cách khai thác :
- Cho nước biển bay hơi.
- HS thảo luận nhóm, cử - Đào hầm hoặc giếng
- Muối có những ứng đại diện trả lời. sâu đến mỏ muối.
dụng gì ? - Nhìn sơ đồ, kể thêm 3. Ứng dụng : SGK/35
những ứng dụng của
- GV treo sơ đồ tr.35 muối qua việc điều chế
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


SGK, yêu cầu HS nêu một số chất.
thêm những ứng dụng - Tự ghi vài ứng dụng
của muối. của muối vào tập.
Hoaït ñoäng 4: Tìm hiểu muối KNO3
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
II. Muối kali nitrat KNO3 :
- Cho HS quan sát lọ KNO3, - KNO3 là chất rắn màu 1. Tính chất :
yêu cầu HS nhận xét màu trắng. - Là chất rắn màu trắng.
sắc. - KNO3 tan nhiều trong - Tan nhiều trong nước.
- Ở 200C 1 lít nước hòa tan nước.
được 320g KNO3, ta kết
luận được gì ? - Bị phân hủy ở nhiệt độ - Bị phân hủy ở nhiệt độ
- Yêu cầu HS đọc SGK, cho cao. cao.
biết tính chất hóa học của 0
2 KNO3  2 KNO2 + O2 ↑
t

KNO3. - HS đọc SGK, trả lời.
- KNO3 có những ứng dụng 2. Ứng dụng : SGK/35
gì ?

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Kiến thức : ∗ Muối NaCl có ở đâu ? Làm sao khai thác ? Ứng dụng làm gì ?
∗ Muối KNO3 có những tính chất gì ? Ứng dụng ?
- Sửa nhanh BT1, 3/36 SGK.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 16

Bài 11
PHÂN BÓN HÓA HỌC

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức :
- HS biết phân bón hố học là gì? Vai trò của nguyên tố hố học đối với
cây trồng.
- Thế nào là phân bón đơn? Cho VD.
- Thế nào là phân bón kép? Cho VD.
- Phân bón vi lượng chứa những nguyên tố hóa học nào ?
2. Kỹ năng : rèn cho HS
- Gọi tên các loại phân bón (gọi tên muối).
- Phân biệt được phân bón đơn và phân bón kép.
- Khả năng phân biệt các loại phân bón thừơng dùng.
- Kỹ năng nói và tóm tắt ý chính trong bài.

II. Chuẩn bị:
1. GV: mẫu các loại phân bón thường dùng.
2. HS: trình bày bài nói, bài ghi.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Giới thiệu bài mới
- Phân bón hóa học là gì? Vai trò của phân bón đối với cây trồng là gì? Đó là
những nội dung chúng ta tìm hiểu trong tiết học hôm nay.
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu Những nhu cầu của cây trồng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
- Tổ 1 : cử 1HS trình bày, I. Những nhu cầu của
- GV ghi nhận lại phần 1 HS viết bảng. cây trồng :
trình bày của tổ 1, nghe ý - Lớp theo dõi, bổ sung 1. Thành phần của thực
kiến đóng góp của tổ và nhận xét. vật :
khác. - Nước chiếm 90%, 10%
- Nhận xét, tổng kết lại - Ghi lại vào tập BH theo là các chất khô.
bài ghi, góp ý phần trình góp ý của GV. - Chất khô gồm : 99% là
bày của tổ 1 để các tổ - Các tổ khác rút kinh các nguyên tố C, H, O, N,
trình bày sau rút kinh nghiệm phầøn trình bày … còn 1% là các nguyên
nghiệm. của mình. tố vi lượng B, Cu, Zn, Fe,
Mn …
2. Vai trò của các nguyên
tố hóa học đối với thực
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


vật :
- Phản ứng quang hợp
nCO2 + mH2O  Cn (H2O)m + nO2
anhsang
chatdiepluc




Gluxit
- Nguyên tố N : kích thích
cây trồng phát triển.
- Nguyên tố P : kích thích
sự phát triển bộ rễ.
- Nguyên tố K : tổng hợp
chất diệp lục, kích thích
cây trồng ra hoa, làm hạt.
- Nguyên tố S : tổng hợp
protêin.
- Nguyên tố Ca, Mg : sinh
sản chất diệp lục.
- Nguyên tố vi lượng :
cần thiết cho sự phát
triển của thực vật.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu phân bón đơn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
- Tổ 2 cử đại diện trình II. Những phân bón hóa
- GV ghi nhận lại phần bày. học thường dùng :
trình bày của tổ 2, nghe ý - Các tổ khác nghe và góp 1. Phân bón đơn :
kiến đóng góp của tổ ý. Chỉ chứa 1 trong 3
khác. nguyên tố dinh dưỡng
- Nhận xét, tổng kết lại - Ghi bài theo hướng dẫn chính là đạm (N), lân (P),
bài ghi, góp ý phần trình của GV. kali (K).
bày của tổ 2
- GV hướng dẫn tên - NH4NO3 : amoni nitrat
nhóm NH4, yêu cầu HS - (NH4)2SO4 : amoni
gọi tên các phân đạm. sunfat.
Hoaït ñoäng 4: Tìm hiểu phân bón kép và
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
- Tổ 3 cử đại diện trình 2. Phân bón kép :
- GV ghi nhận lại phần bày. - Chứa 2 hoặc cả 3
trình bày của tổ 3, nghe ý - Các tổ khác nghe và góp nguyên tố dinh dưỡng N,
kiến đóng góp của tổ ý. P, K.
khác. 3. Phân bón vi lượng :
- Nhận xét, tổng kết lại - Ghi bài theo hướng dẫn Chứa 1 số nguyên tố B,
bài ghi, góp ý phần trình của GV. Cu, Zn, Fe, Mn … rất
bày của tổ 3 cần thiết cho sự phát
triển của cây trồng.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009



V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 17

Bài 12
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS tổng kết lại mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
-Viết được các phương trình phản ứng hố học thể hiện sự chuyển hố giữa
các loại hợp chất vô cơ.
2. Kỹ năng : rèn luyện cho HS
- Kỹ năng viết các phương trình phản ứng hố học.
- Mô tả lại các hiện tượng của những ptpứ đã viết

II. Chuẩn bị:
- Bảng vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
- Hóa chất : Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, HCl, AgNO3.
- Dụng cụ : ống nghiệm, ống nhỏ giọt, cốc nước.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Giải BT 3a, 3b tr.41 SGK
- Yêu cầu Hs nhận xét, bổ sung.
Hoaït ñoäng 2: Hồn thành các phương trình phản ứng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- GV yêu cầu mỗi tổ cử 4 - Các tổ tự phân công viết 4 Viết các phương trình phản
HS lên bảng viết ptpứ (tiếp ptpứ. ứng :
sức). 1) CuO + 2 HCl → CuCl2 + H2O
2) CaO + SO2 → CaSO3
- Yêu cầu cả lớp làm BT, - Cả lớp làm BT, nhận xét 3) Na2O + H2O → 2NaOH
nhận xét các ptpứ. bài làm của các tổ. t0
4)Cu(OH)2  CuO + H2O

5)CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4
6)P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
7)AgNO3 + HCl → AgCl ↓ + HNO3
8)2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
9)Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 ↓ + H2O
10)2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 ↑
11)BaCl 2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ +2NaCl
12)CaCO3 + 2HCl → CaCl 2 + CO2 ↑ + H2O

Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu mối quan hệ của các hợp chất vô cơ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- GV đàm thoại để HS hồn - HS dựa vào các ptpứ đã Sơ đồ mối quan hệ giữa
thành sơ đồ mối quan hệ viết hồn thành sơ đồ. các loại hợp chất vô cơ :
giữa các loại hợp chất vô - HS vẽ sơ đồ vào vở. SGK
cơ.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009



IV. Củng cố – Dặn dò:
-GV làm TN của BT1/41 SGK. Yêu cầu HS giải thích và viết ptpứ.
-Sửa nhanh BT2/41 SGK.
NaOH HCl H2SO4
CuSO4 X O O
HCl X O O
Ba(OH)2 O X X

- Ôn lại tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
- Soạn và làm trước bài : Luyện tập chương 1

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 18

Bài 13
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 1:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS biết được sự phân loại các loại hợp chất vô cơ.
- HS nhớ lại và hệ thống hố những tính chất hố học của mỗi loại hợp chất.Viết
được những phương trình hố học biểu diễn cho mỗi tính chất của hợp chất.
2. Kỹ năng:
- HS giải được những bài tập có liên quan.

II. Chuẩn bị:
- Bảng ghi bài tập 2/41(sgk)
- Sơ đồ phân loại các hợp chất vô cơ.
- Sơ đồ tính chất hố học các loại hợp chất vô cơ.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Phân loại các hợp chất vô cơ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
- GV treo sơ đồ hệ thống - Quan sát, thảo luận I. Phân loại các hợp chất vô
các loại hợp chất vô cơ nhóm, trả lời. cơ :
(chưa ghi đầy đủ thông Sơ đồ (tr.42/GSK)
tin) - Có 4 loại : oxit, axit,
- Có những loại hợp chất bazơ, muối.
vô cơ nào ? - Trả lời dựa vào SGK.
- Mỗi loại được phân
loại ntn ? - Vẽ sơ đồ vào vở.
- Mỗi loại cho 3 VD.
Hoaït ñoäng 2: Tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài ghi
- GV treo sơ đồ Mối - Quan sát lại sơ đồ. II. Tính chất của các
quan hệ giữa các loại loại hợp chất vô cơ :
hợp chất vô cơ. 1. Oxit :
a) OB + H2O → B
- GV đàm thoại để HS - Nhớ lại kiến thức, làm VD : Na2O + H2O → 2 NaOH
nhớ lại các kiến thức làm BT1/43 SGK. b) OB + A → M + H2O
BT1/43 SGK. VD : CuO + 2 HCl → CuCl2 + H2O
c) OA + H2O → A
- Mỗi tính chất GV cho 1 - Mỗi pt 1 HS viết.
VD : P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
VD, yêu cầu HS viết - Lớp theo dõi, bổ sung
d) OA + B → M + H2O
ptpứ. điều kiện (nếu cần). VD
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
e) OA + OB → M
VD : CaO + SO2 → CaSO3
2. Bazơ :
a) B + A → M + H2O
Ca(OH)2 + 2HCl → CaCl2 + 2H2O
b) B + OA → M + H2O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 ↓ + H2O
c) B + M → Bmoi + Mmoi
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4
0
d) B  OB + H2O
t

VD:
o
Cu(OH)2  CuO + H2O
t

3. Axit :
a) A + KL → M + H2
VD
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ↑
b) A + B → M + H2O
H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O
c) A + OB → M + H2O
VD
2HCl + CaO → CaCl2 + H2O
d) A + M → Amoi + Mmoi
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
4. Muối :
a) M + A → Mmoi + Amoi.
VD
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 ↓ + 2HCl
b) M + Kiềm → Mmoi + Bmoi.
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ +3NaCl
c) M + M → 2 Mmoi.
VD
AgNO3 + NaCl → AgCl ↓ + NaNO3
d) M + KL → Mmoi + KLmoi.
VD
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu ↓
0
e) 2KClO3  MnO 2KCl + 3O2 ↑
 2→
t


IV. Củng cố – Dặn dò:
- Sửa BT2/43 : hướng dẫn
- Ôn lại các loại hợp chất vô cơ.
- Soạn : Thực hành :Tính chất hóa học của bazơ và muối.
V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 19

Bài 14
Thực hành:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ – MUỐI

I. Mục tiêu:
- Khắc sâu những tính chất hóa học của bazơ và muối.
- Tiếp tục rèn luyện các kỹ năng thực hành hóa học.
- Giáo dục tính cẩn thận, tiết kiệm … trong học tập và thực hành hóa học.

II. Chuẩn bị:
1. Hóa chất: Fe, NaOH, FeCl3. BaCl2, H2SO4, HCl, Na2SO4, NaCl, CuSO4
2. Dụng cụ: giá để ống nghiệm, 8 ống nghiệm, cốc, ống nhỏ giọt, kẹp sắt
3. Hình vẽ mô tả các TN.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Thí nghiệm về tính chất hóa học của bazơ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* TN1 : Bazơ tác dụng với muối. - HS: Nghiên cứa TN1. Cho biết dụng
cụ và hố chất cần dùng.
- GV giới thiệu dụng cụ và hóa chất - HS tiến hành thí nghiệm theo hướng
của thí nghiệm. Treo hình vẽ hướng dẫn.
dẫn cách tiến hành.
- Hiện tượng gì ? Giải thích ?
- Hiện tượng : có kết tủa màu đỏ nâu,
- Yêu cầu 1HS viết ptpứ. do tạo thành Fe(OH)3.
- Có kết luận gì về tính chất hóa học FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ +3NaCl
của bazơ? - HS thảo luận nhóm, kết luận.
TN2 : Bazơ tác dụng với axit
- HS : Nghiên cứa TN2. Cho biết dụng
- GV treo hình vẽ mô tả cách tiến cụ và hố chất cần dùng, cách tiến hành
hành. TN.
- Hiện tượng gì ? Giải thích ? - HS tiến hành TN
- Hiện tượng : tạo kết tủa màu xanh
Cu(OH)2, kết tủa này tan trong axit HCl
- Yêu cầu 1 HS viết ptpứ xảy ra. thành I màu xanh lam là muối CuCl2.
- 1HS viết phương trình.
CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4
- Có kết luận gì về tính chất hóa học Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
của bazơ ?
- HS thảo luận nhóm, kết luận.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Hoaït ñoäng 2: Thí nghiệm về tính chất hóa học của muối
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* TN3 :Muối tác dụng với kim loại. - HS: Nghiên cứu TN 3 . Cho biết dụng
- GV giới thiệu dụng cụ và hóa chất cụ và hố chất cần dùng, cách tiến hành
của thí nghiệm.Treo hình vẽ hướng TN.
dẫn cách tiến hành.

- Hiện tượng gì ? Giải thích ? - HS tiến hành thí nghiệm.
- Hiện tượng : Cu bám vào đinh sắt,
- Yêu cầu HS viết PTPỨ màu xanh lam của muối CuSO4 nhạt
dần.
- Có kết luận gì về tính chất hóa học - 1HS viết phương trình.
của muối ? Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu ↓
* TN4 :Muối tác dụng với muối. - HS thảo luận nhóm, kết luận.

- GV giới thiệu dụng cụ và hóa chất - HS: Nghiên cứu TN 4. Cho biết dụng
của thí nghiệm. Treo hình vẽ hướng cụ và hố chất cần dùng, cách tiến hành
dẫn cách tiến hành. TN.
- Hiện tượng gì ? Giải thích? - HS tiến hành thí nghiệm.

- Yêu cầu HS viết PTPỨ
- Hiện tượng : Na2SO4 pứ với BaCl2
-Có kết luận gì về tính chất hóa học tạo kết tủa trắng, NaCl không pứ với
của muối Na2SO4.
* TN 5 : Muối tác dụng với axit. -1HS viết phương trình.
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ +2NaCl
- GV giới thiệu dụng cụ và hóa chất - Thảo luận nhóm, trả lời.
của thí nghiệm. Treo hình vẽ hướng
dẫn cách tiến hành. - HS: Nghiên cứu TN 5. Cho biết dụng
- Hiện tượng gì ? Giải thích ? cụ và hố chất cần dùng, cách tiến hành
TN.
- Yêu cầu 1HS viết PTPỨ - HS tiến hành thí nghiệm.
-Có kết luận gì về tính chất hóa học
của muối - Hiện tượng : BaCl2 không pứ với
HCl, pứ với H2SO4 tạo kết tủa màu
trắng BaSO4.
- 1HS viết phương trình.
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 ↓ +2HCl
- Thảo luận nhóm, trả lời.
IV. Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét buổi thực hành.
- Nhắc nhở một số thao tác HS còn sai sót.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


- Yêu cầu HS làm vệ sinh khu vực làm TN, rửa sạch dụng cụ.
- Ôn bài để chuẩn bị KT 45’
- Chuẩn bị bài : Tính chất vật lý của kim loại.
V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 20

KIỂM TRA 1 TIẾT

I. Mục tiêu:
Đánh giá:
- Mức độ tiếp thu của Hs đối với các kiến thức về Bazơ và Muối.
- Kỹ năng giải tốn của Hs.

II. Thống kê điểm:
Lớp 1 2 3 4 5 5
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 21

Bài 15
TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Một số tính chất vật lý của kim loại: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn
nhiệt và ánh kim.
- Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống, sản xuất dựa vào tính
chất vật lý của kim loại.
2. Kỹ năng:
- Quan sát, nhận xét rút ra kết luận về mỗi hiện tượng.
- Liên hệ tính chất với một số ứng dụng.

II. Chuẩn bị:
- Có thể yêu cầu Hs chuẫn bị một số vật mẫu: dây thép, đồ vật bằng nhôm
(ca, thước, giấy gói kẹo…), v.v…

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Giới thiệu bài mới
- Hôm nay, chúng ta sang chương học mới, đó là chương nói về kim loại.
Trước tiên, trong bài học hôm nay, ta sẽ tìm hiểu về một số tính chất vật
lý của kim loại.

Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu về tính dẻo của kim loại
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Gv đàm thoại với Liên tưởng đến I. Tính dẻo:
Hs, nêu các ví dụ để các những hiện tượng đã gặp Các kim loại có
em liên tưởng đến các trong cuộc sống hằng thể bị uốn cong, dát
hiện tượng nói lên tính ngày. mỏng, kéo sợi,… để tạo
dẻo của kim loại. (uốn ra các vật có hình dáng và
cong một cây đinh sắt, độ dày khác nhau.
đập dẹp một cây đinh, Kết luận: kim loại
cán mỏng lá nhôm,…) có tính dẻo.

Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu tính dẫn điện của kim loại
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs nhận Hs liên tưởng thực
xét hiện tượng khi cắm tế để đưa ra nhận xét:
phích cắm vào ổ điện. đèn sáng
Đặt vài câu hỏi để Hs thảo luận nhóm II. Tính dẫn diện:
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Hs thảo luận: để trả lời, và bổ sung Kim loại có tính
- Dây điện thường những phần còn thiếu dẫn điện, được ứng
làm bằng gì? của nhóm bạn. dụng để làm dây dẫn
- Các kim loại khác điện.
có dẫn được điện không? Cần cẩn thận khi
- Độ dẫn điện của sử dụng các đồ dùng
các KL khác nhau có như điện có vỏ bằng kim
nhau không? loại.

Hoaït ñoäng 4: Tính dẫn nhiệt của kim loại
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs cầm Làm thí nghiệm, III. Tính dẫn nhiệt:
một dây thép và hơ nóng nhận xét: phần dây thép Kim loại có tính
đầu dây trên ngọn lửa không tiếp xúc với ngọn dẫn nhiệt.
đèn cồn. lửa cũng bị nóng lên.
Yêu cầu Hs giải Giải thích: do dây
thích. thép truyền dẫn nhiệt.

Hoaït ñoäng 5: Kim loại có ánh kim
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs nhận Nhận xét: chúng có IV. Ánh kim:
xét về bề mặt các vật vẻ sáng lấp lánh. Kim loại có ánh
trang sức bằng kim loại? kim.
Vẻ sáng của kim
loại được gọi là ánh kim.

IV. Kết luận bài học:
- Các tính chất vật lý của kim loại?
- Dựa vào các tính chất đó, người ta có thể ứng dụng kim loại để làm gì?

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 22

Bài 16
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Tính chất hóa học chung của kim loại: tác dụng với phi kim, với axit và
với muối.
2. Kỹ năng:
- Liên hệ kiến thức cũ để xây dựng bài học.
- Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng và rút ra nhận xét.
- Viết các phương trình hóa học để minh họa tính chất của kim loại.

II. Chuẩn bị:
- Dụng cụ cải tiến khí clo.
- Dụng cụ thực hiện thí nghiệm đốt natri trong clo.
- Ống nghiệm, đèn cồn, diêm,…
- Dung dịch CuSO4, đinh sắt, Na, dung dịch HCl đặc, MnO2.
- Gv điều chế trước khí clo để sử dụng trong bài dạy.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Giới thiệu bài mới
- Sau khi đã tìm hiểu về các tính chất vật lý của kim loại, tiết học hôm nay,
chúng ta tiếp tục tìm hiểu về tính chất hóa học chung của các kim loại.

Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu phản ứng của kim loại với phi kim
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
- GV giới thiệu hóa chất, - HS quan sát và nhận xét I. Tác dụng với phi
dụng cụ và làm TN Fe + hiện tượng. kim :
O2. - 1HS viết pt, gọi tên : 1. Với oxi :
- Yêu cầu HS viết PTHH. oxit sắt từ 0
3Fe + 2O2  Fe3O4
t

Gọi tên sản phẩm. - 1 HS khác viết pt, gọi
- GV yêu cầu HS viết pt tên : nhôm oxit. 4A l + 3O2 → 2A l2O3
Al + O2. Gọi tên sản - KL + O2 oxit KL
phẩm.
KL + O2 Oxit KL
- Vậy KL +O2 tạo nên - 2 HS viết pt. 2. Với clo :
sản phẩm là gì ? 0
2Na + Cl2  2NaCl
t

- GV yêu cầu HS víêt pt 0

- KL + Cl2 muối clorua. 2Al + 3Cl2  2AlCl3

t
Na + Cl2, Cu + Cl2.

- KL tác dụng với clo tạo KL + Cl2 2 muối clorua
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


sản phẩm là gì ? 3. Với lưu huỳnh
0
2Na + S  2Na2S
t

0
2Al + 3S  A l2S3
t

KL + S → muối sunfua

Hoaït ñoäng 3: Kim loại tác dụng với dung dịch Axit
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
- GV yêu cầu HS làm TN - Các nhóm làm TN, nhận II. Tác dụng với axit :
Zn + H2SO4. xét.
- KL + axit sinh ra sản - KL + Axit - Muối + H2 KL + Axit KMuối + H22
phẩm gì ?
- Yêu cầu 1 HS viết ptpứ. - 1 HS viết. Zn+ H2SO4 ZnSO4+ H22

Hoaït ñoäng 4: Kim loại tác dụng với dung dịch Muối
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
- Yêu cầu HS làm TN : Cu - Các nhóm làm TN, nhận III. Tác dụng với dung
+ AgNO3, Zn + CuSO4 và xét : dịch muối :
nhận xét hiện tượng. TN1 : có lớp KL trắng bạc
bám lên miếng đồng.
TN2 : có lớp KL đỏ nâu
bám lên miếng kẽm, màu
xanh lam của I nhạt dần.
- KL + I muối tạo thành sản - KL + M → KLmoi + Mmoi M + KL → Mmoi + KLmoi
phẩm gì ?
- Yêu cầu 2HS viết ptpứ. - 2HS viết ptpứ. Cu + 2Ag → Cu(NO3)2 + 2Ag ↓
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu ↓
- GV diễn giải.
- Từ 2 TN ta rút ra được - Nhận xét : Zn mạnh hơn
nhận xét gì về độ hoạt Nhận xét : Zn mạnh hơn
Cu, Cu mạnh hơn Ag.
động của Zn, Cu, Ag ? Cu, Cu mạnh hơn Ag.
- Thông báo nội dung phần
chữ in nghiêng trong SGK.

IV. Kết luận bài học:
- Kim loại có những tính chất hóa học gì?
- Sửa BT 1, 2 tr.51 SGK
- Làm BT SGK.
V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 23

Bài 17
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức :
- HS biết dãy hoạt động hóa học của kim loại.
- HS hiểu được ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại.
2. Kỹ năng :
- Biết cách tiến hành nghiên cứu một số TN đối chứng để rút ra KL hoạt
động mạnh, yếu và cách sắp xếp theo từng cặp. Từ đó rút ra cách sắp
xếp của dãy.
- Rút ra ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của một số KL từ các TN và
các phản ứng đã biết.
- Viết được các PTHH chứng minh cho từng ý nghĩa của dãy hoạt động
hóa học của các KL.
- Bước đầu vận dụng ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại để
xét phản ứng cụ thể của KL với chất khác có xảy ra hay không?

II. Chuẩn bị:
1. Hố chất : Fe, Cu, Na, HCl, CuSO4, AgNO3, phenolphtalêin, nước, H2SO4.
2. Dụng cụ : ống nghiệm, ống nhỏ giọt, cốc thủy tinh.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Trình bày tính chất hóa học của kim loại. Viết pthh minh họa.
- Sửa BT 2 – 3 tr.51 SGK
Hoaït ñoäng 2: Nghiên cứu dãy hoạt động hóa học của kim loại
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
I. Dãy hoạt động hóa
học của kim loại được
xây dựng như thế nào ?
- Yêu cầu HS đọc TN1, - 1 HS đọc : Fe + CuSO4, 1. Thí nghiệm :
mô tả ngắn gọn. Cu + FeSO4. TN1 : Fe + CuSO4 và Cu
- Hướng dẫn HS làm TN. - Nhóm làm TN theo + FeSO4
hướng dẫn, mô tả hiện
- Yêu cầu 1HS viết tượng.
PTHH - 1 HS viết PTHH Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu ↓
Cu + FeSO4 : không phản
- Yêu cầu HS rút ra nhận - Thảo luận nhóm nhận ứng
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


xét từ TN. xét : Fe mạnh hơn Cu. Nhận xét : Fe mạnh hơn
- Yêu cầu HS mô tả ngắn - Mô tả : Cu + AgNO3, Cu.
gọn TN2 Ag + CuSO4.
- Hướng dẫn HS làm - Làm TN theo hướng TN2 : Cu + AgNO3
TN2 dẫn, mô tả hiện tượng
quan sát được.
- 1 HS viết PTHH.
- Yêu cầu HS viết PTHH.
Cu + 2 AgNO3 →
- Thảo luận nhóm nhận Cu(NO3)2 + 2 Ag
- Yêu cầu HS rút ra nhận xét : Cu mạnh hơn Ag. Ag + CuSO4 : không
xét từ TN. - Mô tả : Fe + HCl và Cu phản ứng.
- Yêu cầu HS mô tả ngắn + HCl Nhận xét : Cu mạnh hơn
gọn T3 - Làm TN theo hướng Ag.
- Hướng dẫn HS làm dẫn, mô tả hiện tượng
TN3 quan sát được. TN3 : Fe + HCl và Cu +
- 1 HS viết PTHH. HCl

- Yêu cầu HS viết PTHH. - Thảo luận nhóm nhận
xét : Fe đẩy được H2 ra
- Yêu cầu HS rút ra nhận khỏi axit, còn Cu thì
xét từ TN. không. Fe + 2HCl  FeCl2 + H22
- Mô tả : Na + H2O và Fe Cu + HCl : không phản
- Yêu cầu HS mô tả ngắn + H2O. ứng.
gọn TN4 - Làm TN theo hướng Nhận xét : Fe đẩy được
- Hướng dẫn HS làm dẫn, mô tả hiện tượng H2 ra khỏi axit, còn Cu thì
TN4 quan sát được. không.
- 1 HS viết PTHH.
TN4 : Na + H2O và Fe +
- Yêu cầu HS viết PTHH. - Thảo luận nhóm nhận H2O.
xét : Na đẩy được H2 ra
- Yêu cầu HS rút ra nhận khỏi H2O, còn Fe thì
xét từ TN. không nên Na mạnh hơn
Fe.
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑
- GV rút kết lại và đưa ra Fe + H2O : không phản
dãy hoạt động hóa học ứng
của KL, bổ sung thêm Nhận xét : Na đẩy được
Ca, Ba. H2 ra khỏi H2O, còn Fe
thì không nên Na mạnh
hơn Fe

2. Dãy hoạt động hóa
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


học của kim loại :
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe
Pb H Cu Ag Au
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiều ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
- Yêu cầu HS thảo luận - Dựa theo SGK, thảo II. Ý nghĩa dãy hoạt
nhóm, cho biết ý nghĩa luận nhóm, đại diện động hóa học của kim
dãy hoạt động hóa học nhóm trả lời. loại :
của KL. - Mỗi ý nghĩa viết 1 1. Độ hoạt động hóa học
PTHH minh họa. của các KL giảm dần từ
- GV giải thích vì sao từ trái qua phải.
Mg trở đi, lấy VD Na
cho vào I CuSO4 để minh 2. Từ Mg trở đi, KL đứng
họa. trước đẩy được KL đứng
sau ra hkỏi muối.
2A l + 3CuSO4 → A l2(SO4 )3 + 3Cu ↓
3. KL đứng trước H đẩy
được H2 ra khỏi axit.
Mg + 2HCl  MgCl2 +
H22
- Yêu cầu 2 HS nhắc lại - 2 HS nhắc lại theo yêu 4. KL đứng trước Mg
ý nghĩa dãy hoạt động cầu của GV. đẩy được H2 ra khỏi
hóa học của KL. nước.
2K + 2H2O → 2KOH + H2 ↑

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
- Ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại. Mỗi ý nghĩa viết 1 PTHH minh họa.
- Sửa nhanh BT1, 2, 3/54 SGK.
- Học bài. Làm BT4, 5/54 SGK.
- Soạn : Nhôm
- Sưu tầm một số vật dụng được làm bằng nhôm

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 24

Bài 18
NHÔM Al = 27

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức : HS biết được
- Tính chất vật lý của kim loại nhôm : nhẹ, dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt
tốt.
- Tính chất hóa học của nhôm : có đầy đủ những tính chất hóa học của
KL nói chung (tác dụng với PK, với I axit, với I muối của KL kém hoạt
động hơn).
- Tính chất riêng : phản ứng với I kiềm giải phóng khí hiđro.
- Những ứng dụng của nhôm trong đời sống và sản xuất.
2. Kỹ năng : rèn cho HS
- Biết dự đốn tính chất hóa học của nhôm, biết làm TN để kiểm tra
dự đốn.
- Dự đốn nhôm có phản ứng với I kiềm, làm TN kiểm tra.
- Viết được các PTHH biểu diễn tính chất hóa học của nhôm.
- Biết cách bảo quản và sử dụng các đồ dùng bằng nhôm.

II. Chuẩn bị:
1. Dụng cụ : giá đựng ống nghiệm, 3 ống nghiệm, cốc thủy tinh, ống nhỏ
giọt, đèn cồn, môi sắt.
2. Hóa chất : bột nhôm, nhôm miếng, HCl, CuCl2, NaOH.
3. Tranh : Sơ đồ điện phân nóng chảy nhôm oxit.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Trình bày dãy hoạt động hóa học của kim loại.
- Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học kim loại?
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiều tính chất Vật lý của Nhôm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
- Yêu cầu HS quan sát - Quan sát, nhớ lại kiến I. Tính chất vật
miếng nhôm, cho biết thức và trả lời. lý :SGK/55
những tính chất vật lý
của nhôm. Tại sao em
biết được điều đó ?
- Thông báo thêm một số
thông tin : khối lượng
riêng, độ dẫn điện, nhiệt
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


độ nóng chảy.
- Yêu cầu 1HS tóm tắt - 1 HS trả lời.
lại tính chất vật lý của
nhôm.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Hoaït ñoäng 3: Nghiên cứu tính chất hóa học của Nhôm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
- Yêu cầu HS nhắc lại - 1HS nhắc lại : tác dụng II. Tính chất hóa học :
tính chất hóa học của với PK, với I axit, với I 1. Tác dụng với PK :
KL. muối của KL yếu hơn.
- Nhôm tác dụng với O2, a) Với oxi :
Cl2, S …
- Nhôm có thể tác dụng - Đốt nhôm trong không
với những PK nào ? khí.
- Làm thế nào để biết
nhôm có thể tác dụng với - Các nhóm làm TN theo
khí oxi ? hướng dẫn của GV. 0
4A l + 3O2  2A l2O3
t

- GV hướng dẫn HS làm - Tạo thành nhôm oxit.
TN. 1HS viết.
b) Với clo :
- Nhôm cháy trong không
khí tạo thành sản phẩm - Nhôm tác dụng với khí
là gì ? Yêu cầu 1HS viết clo tạo thành muối nhôm
ptpứ. clorua. 1HS viết ptpứ. 2A l + 3Cl2  2A lCl3
t

0


- Ngồi ra nhôm còn tác - Cho nhôm phản ứng
dụng được với khí clo. với I HCl.
Sản phẩm tạo thành là gì - Các nhóm làm TN.
? Viết ptpứ.
- Với những hóa chất có - Hiện tượng : Al tan 2. Tác dụng với axit :
sẵn trên bàn, làm sao để dần, có sủi bọt khí. 1 HS 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 ↑
ta chứng minh nhôm có viết ptpứ.
tác dụng với axit ? Lưu ý : Al không tác
- Hiện tượng quan sát dụng với H2SO4đ,ng và
được là gì ? Viết ptpứ. HNO3đ,ng.
- Nhôm tác dụng được
- GV lưu ý Al không tác với muối của những KL 3. Tác dụng với I muối :
dụng với H2SO4đ,ng và đứng sau nó trong dảy
HNO3đ,ng. hoạt động hóa học của
- Nhôm tác dụng được KL.
với muối của những KL - Cho nhôm tác dụng với
nào ? muối đồng. Các nhóm
làm TN.
- Hiện tượng : Cu bám
- Làm TN nào để chứng lên Al, I màu xanh lam 2A l + 3CuSO4 → A l2(SO4 )3 + 3Cu ↓
minh tính chất này của nhạt dần.
nhôm ? - Nhôm có đầy đủ tính
- Hiện tượng là gì ? Giải chất hóa học của 1 KL.
thích. Viết ptpứ.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


- HS thực hiện TN giữa
- Từ những tính chất này, Al và I NaOH.
ta kết luận được gì về 4. Phản ứng với I kiềm :
tính chất hóa học của Al tan trong I kiềm sinh
nhôm ? - Hiện tượng : có bọt khí ra khí H2.
- Ngồi ra nhôm còn có sủi lên, nhôm tan dần.
tính chất nào khác, chúng - Thảo luận nhóm, trả
ta hãy làm TN. GV lời.
hướng dẫn HS làm TN.
- Hiện tượng quan sát
được là gì ?
- Yêu cầu HS đọc
BT3/58 SGK và trả lời.
Hoaït ñoäng 4: Tìm hiểu những ứng dụng và cách sản xuất Nhôm
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
- Kể vài ứng dụng của - Vài HS phát biểu. III. Ứng dụng : SGK/56
nhôm mà em được biết.
- GV bổ sung nếu cần.
- Để sản xuất nhôm người - Quặng bôxit, chủ yếu là IV. Sản xuất nhôm :
ta dùng nguyên liệu là gì ? Al2O3. 1. Nguyên liệu : quặng
- GV diễn giảng về cách bôxit, chủ yếu là Al2O3.
điện phân nóng chảy Al2O3.
- Hướng dẫn HS viết và - Cân bằng ptpứ 2. Phương trình :
cân bằng ptpứ. 2Al2O3  ñieäcriolit chaû→ 4Al + 3O2
n phaâ noùg 
n y
n




IV. Củng cố – Dặn dò:
- Nhôm có những tính chất vật lý gì ? Sửa BT1/57 SGK.
- Nhôm có những tính chất hóa học gì ? Sửa BT2/58
- Tổ chức để HS làm một số câu hỏi trắc nghiệm đã chuẩn bị sẵn.
- Học bài. Làm BT4, 5/58 SGK + 18.3/21 SBT.
- Soạn : Sắt.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 25

Bài 19
SẮT Fe = 56

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức : HS nắm được
- Tính chất vật lý, liên hệ ứng dụng của sắt.
- Tính chất hóa học, viết được ptpứ của mỗi tính chất.
2. Kỹ năng : HS biết
- Dự đốn tính chất hóa học của Fe từ tính chất chung của KL và vị trí
của Fe trong dãy hoạt động hố học của KL.
- Dùng TN và kiến thức cũ để kiểm tra dự đốn và kết luận về tính chất
hóa học của Fe.

II. Chuẩn bị:
1. Hố chất : Fe, dây Fe, lọ khí O2, HCl, CuSO4
2. Dụng cụ : ống nghiệm, đèn cồn, diêm quẹt, cốc, ống nhỏ giọt

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Trình bày tính chất hóa học của Al. Viết ptpứ.
- Sửa BT2 (câu a, b)/58 SGK
- Sửa BT2 (câu c, d)/58 SGK
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiều tính chất Vật lý của Sắt
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
- Yêu cầu HS quan sát - Trả lời dựa vào mẫu I. Tính chất vật lý:
mẫu vật, mô tả tính chất vật và SGK. SGK/59
vật lý.
- GV bổ sung (nếu cần).
Hoaït ñoäng 3: Nghiên cứu Sắt tác dụng với Phi kim
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


- Yêu cầu HS nhắc lại - KL tác dụng với PK II. Tính chất hóa học :
những tính chất hóa học (O2, Cl2 …), với axit, với
của KL. I muối
- Fe tác dụng với : PK, 1. Tác dụng với PK :
- Dự đốn những tính chất với axit và với I muối. a) Với oxi :
của Fe ? - HS quan sát hiện tượng,
- GV làm TN : Fe + O2. viết ptpứ. 3 Fe + 2 O2 Fe3O4
3 Fe + 2 O2 Fe3O4 Oxit
- 1 HS viết ptpứ sắt từ
- Ngồi ra, Fe còn pứ với 2 Fe + 3 Cl2 2 FeCl3 b) Với clo :
khí clo. Yêu cầu HS viết 2 Fe + 3 Cl2 2 FeCl3
ptpứ.
- GV lưu ý đây là trường
hợp tạo thành muối sắt
(III)
Hoaït ñoäng 4: Sắt tác dụng với Axit và dung dịch Muối
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
- Làm thế nào để biết sắt - Làm TN : Fe + HCl. 2. Tác dụng với axit :
có pứ với I axit ? - Nhận xét hiện tượng :
Fe tan dần, có hiện
tượng sủi bọt khí.
- Yêu cầu HS viết ptpứ. - 1HS viết ptpứ. Fe + 2 HCl F FeCl2 + H22
- GV lưu ý Fe không tác Lưu ý : Fe không tác
dụng với H2SO4 và HNO3 dụng với H2SO4 và HNO3
đặc, nguội. đặc, nguội.
- Fe tác dụng được với - Fe tác dụng với những
những muối của KL muối của KL đứng sau 3. Tác dụng với I muối :
nào ? KL đó ở vị trí nào nó trong dãy hoạt động
so với Fe trong dãy hoạt hóa học.
động hóa học ? - Dãy hoạt động hóa
- Yêu cầu HS ghi dãy học : K Na Mg Al Zn Fe
hoạt động hóa học, cho Pb H Cu Ag Au
VD vài KL yêu hơn Fe. - Làm TN : Fe + CuSO4.
- Làm TN gì để kiểm
chứng tính chất này ? - Nhận xét hiện tượng :
- Yêu cầu HS nhận xét có lớp Cu bám lên sắt, I
hiện tượng, viết ptpứ. nhạt màu dần.
- Viết ptpứ.
- Thảo luận nhóm : Fe có Fe + CuSO4 FeSO4 +
- Qua những TN trên, ta đầy đủ tính chất hóa học CuC
KL được gì về tính chất của KL. Kết luận : Fe có đầy đủ
hóa học của Fe ? tính chất hóa học của
KL.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009



IV. Củng cố – Dặn dò:
- Fe có những tính cấht hóa học nào ? Viết ptpứ minh họa.
- Sửa BT2/60 SGK :
GV hướng dẫn HS hướng làm theo sơ đồ các pứ :
+ O2
Fe  Fe3O4

0 0
+ Cl2 ,t + NaOH
Fe → FeCl3 → Fe(OH)3  Fe2O3
t

- Học bài. Làm BT3, 5/60 SGK + BT19.3, 19.7/22 SBT.
- Soạn : Hợp kim sắt : Gang – Thép

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 26

Bài 20
Hợp kim Sắt: GANG – THÉP

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức : HS biết được
- Gang là gì ? Nguyên tắc, nguyên liệu và quá trình sản xuất gang trong
lò cao.
- Thép là gì ? Nguyên tắc, nguyên liệu và quá trình sản xuất thép trong lò
luyện thép.
- Tính chất và một số ứng dụng của gang và thép.
2. Kỹ năng : HS biết
- Biết đọc và tóm tắt các kiến thức từ SGK.
- Biết sử dụng các kiến thức thực tế về gang và thép để rút ra ứng dụng
của chúng.
- Biết khai thác thông tin về sản xuất gang, thép từ sơ đồ lò luyện gang
và lò luyện thép.
- Tiếp tục phát triển kỹ năng nói và trình bày kiến thức.

II. Chuẩn bị:
- Một số vật mẫu gang, thép.
- Sơ đồ lò cao, lò luyện thép phóng to.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất hóa học của Sắt? Viết các phương trình hóa học minh họa.
- Sửa bài tập 3,4 tr.60 SGK.
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu khái niệm hợp kim – gang – thép
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
Yêu cầu Hs trình Theo sự phân công I. Hợp kim của Sắt:
bày phần trình bày của từ trước, trình bày phần 1. Gang:
mình về khái niệm hợp chuẩn bị của mình. Gang là hợp kim
kim, gang, thép. của sắt với cacbon, trong
đó hàm lượng cacbon
chiếm từ 2 – 5%.
2. Thép:
Thép là hợp kim
của sắt với cacbon, trong
đó hàm lượng cacbon
dưới 2%.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Hoaït ñoäng 3: Nguyên tắc để sản xuất Gang
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
II. Sản xuất Gang –
Thép:
1. Sản xuất
Gang:
- Nguyên liệu để - Hs trả lời theo sự Nguyên liệu:
sản xuất Gang là gì? phân công chuẩn bị. Quặng sắt, than cốc, và
một số phụ gia khác.
- Treo sơ đồ lò cao, Trình bày nguyên Nguyên tắc sản
yêu cầu Hs trình bày tắc sản xuất gang theo xuất: dùng oxit cacbon
nguyên tắc sản xuất gang sự chuẩn bị trước. khử các oxit sắt.
và quá trình sản xuất. Quá trình sản xuất:
SGK
Hoaït ñoäng 4: Nguyên tắc để sản xuất Thép
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
- Nguyên liệu để - Hs trả lời theo sự Nguyên liệu: Gang,
sản xuất Thép là gì? phân công chuẩn bị. Sắt phế liệu và khí oxi.
- Treo sơ đồ lò bet- Trình bày nguyên Nguyên tắc sản
xơ-me, yêu cầu Hs trình tắc sản xuất thép theo sự xuất: oxi hóa một số phi
bày nguyên tắc sản xuất chuẩn bị trước. kim, kim loại để loại ra
thép và quá trình sản khỏi gang phần lớn
xuất. những nguyên tố cacbon,
silic, mangan,…
Quá trình sản xuất:
SGK

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Thế nào là hợp kim? Gang – Thép là gì?

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 27

Bài 21
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS biết được
- Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại do tác dụng của môi
trường.
- Nguyên nhân và những yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại.
- Các biện pháp bảo vệ đồ vật bằng kim loại.
2. Kỹ năng:
- Liên hệ những hiện tượng trong thực tế để xây dựng bài học.

II. Chuẩn bị:
- Một vài đồ vật bằng kim loại bị gỉ sét.
- Thực hiện thí nghiệm như SGK mô tả.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Hợp kim là gì?
- Thế nào là gang? Nguyên tắc sản xuất gang?
- Thế nào là thép? Nguyên tắc sản xuất thép?
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu về sự ăn mòn kim loại
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
Yêu cầu Hs quan Quan sát lớp gỉ sét, I. Thế nào là sự ăn
sát những đồ vật bị gỉ sét tìm hiểu những đặc điểm mòn kim loại?
và nhận xét về màu sắc, mà Gv yêu cầu: khôn còn
ánh kim, tính dẻo,… tính chất của kim loại.
Kết luận về sự ăn Sự phá hủy kim
mòn kim loại. loại, hợp kim do tác dụng
hóa học của môi trường
được gọi là sự ăn mòn
kim loại.
Hoaït ñoäng 3: Những yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
Yêu cầu HS quan Quan sát thí II. Những yếu tố
sát các thí nghiệm đã tiến nghiệm, nhận xét: điều ảnh hưởng đến sự ăn
hành, và nhận xét về kết kiện cần để kim loại bị mòn kim loại:
quả của thí nghiệm này. ăn mòn là có cả nước và Sự ăn mòn kim
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


không khí. loại không xảy ra hoặc
xảy ra nhanh hay chậm
phụ thuộc vào các chất
có trong môi trường,
nhiệt độ môi trường,…
Hoaït ñoäng 4: Những biện pháp để bảo vệ đồ vật bằng kim loại khỏi
sự ăn mòn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
Yêu cầu Hs đề Dựa vào những kết III. Làm thế nào để
xuất những biện pháp để luận ở phần 1 và 2, nêu bảo vệ đồ vật bằng
bảo vệ đồ vật bằng kim ra những biện pháp kim loại không bị ăn
loại khỏi bị ăn mòn. chống ăn mòn kim loại. mòn?
Ngăn không cho
kim loại tiếp xúc với môi
trường hoặc chế tạo
những hợp kim không bị
ăn mòn.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Các yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại?
- Biện pháp chống ăn mòn kim loại?

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 28

Bài 22
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 2: KIM LOẠI

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: hệ thống lại các kiến thức
- Dãy hoạt động hóa học của kim loại.
- Tính chất chung của kim loại và điều kiện để phản ứng có thể xảy
ra.
- Tính chất giống nhau và khác nhau giữa nhôm và sắt.
- Tính chất đặc biệt của nhôm và sắt.
2. Kỹ năng:
- Hệ thống hóa, rút ra các tính chất cơ bản của chương.
- Vận dụng kiến thức về tính chất của kim loại, về dãy hoạt động hóa
học của kim loại để giải các bài tập.

II. Chuẩn bị:
- Phiếu giao việc: một số câu hỏi để tự ôn ở nhà và một số bài tập thực
hiện tại lớp.
- Chuẩn bị dụng cụ, hóa chất để tiến hành bài tập thực nghiệm ngay tại
lớp (nếu có điều kiện)

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Tính chất hóa học nói chung của Kim loại
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung
Yêu cầu học sinh Nhắc lại dãy hoạt I. Tính chất hóa học
nhắc lại dãy hoạt động động hóa học của kim của KL
hóa học của kim loại và loại. 1. Dãy hoạt động hóa
ý nghĩa. Ý nghĩa của dãy học của KL.
hoạt động hóa học.
Tính chất hóa học Nhắc lại các tính 2. KL tác dụng được
chung của KL là gì? chất hóa học của KL. với:
Phi kim
Axit
Muối
Yêu cầu Hs viết Viết các phương
một số phương trình hóa trình hóa học minh họa
học minh họa cho tính cho các tính chất của Phi
chất của KL. kim.
Hoaït ñoäng 2: So sánh tính chất hóa học của Nhôm và Sắt
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung
Yêu cầu Hs so So sánh tính chất II. Tính chất Nhôm –
sánh tính chất hóa học hóa học của Nhôm và Sắt:
của Nhôm và Sắt. Sắt. 1. Giống nhau:
- Có đầy đủ các tính
chất hóa học của kim
loại nói chung.
- Đều không tác
dụng được với H2SO4
đặc, nguội và HNO3 đặc,
nguội.
2. Khác nhau:
- Nhôm tác dụng
được với dung dịch
kiềm.
- Trong hợp chất,
Nhôm chỉ có hóa trị III
còn Sắt có hai hóa trị là II
hoặc III.
Hoaït ñoäng 3: Hợp kim của sắt
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung
- Gang – Thép là gì? Trả lời câu hỏi của III. Hợp kim Gang –
Gv. Thép
- Thành phần hóa SGK tr.68
học của Gang – Thép.
- Nguyên tắc sản
xuất Gang – Thép.
Hoaït ñoäng 4: Ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung
Yêu cầu Hs trả lời Trả lời câu hỏi IV. Ăn mòn kim loại:
các câu hỏi gợi ý trong trong SGK SGK.
SGK tr.68 – 69.
Hoaït ñoäng 5: Làm bài tập trang 69 SGK
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Hướng dẫn Hs làm bìa tập 5 Làm việc theo sự hướng dẫn
trang 69: của Gv, và ghi nhớ cách làm của loại
- Viết phương trình hóa học. tốn này.
- Đặt x là số mol của kim loại.
- Lập tỉ lệ:
nA = nACl
9,2 23,4
=
M A M A + 35,5
- Giải phương trình để có được
MA
Cho một bài tập tương tự để Tự giải bài tập để ghi nhớ cách
học sinh làm quen với cách giải bài tập làm.
loại này:
Cho 26g kim loại A tác dụng với
khí Clo thu được 23,4g muối. Hãy xác
định kim loại A, biết rằng kim loại này
có hóa trị II.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm bài tập 1 → 4 SGK tr.69
- Chuẫn bị bài Thực hành tính chất hóa học của Kim loại
V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 29

Bài 23
THỰC HÀNH:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NHÔM VÀ SẮT

I. Mục tiêu:
- Khắc sâu kiến thức hóa học của nhôm và sắt.
- Rèn luyện kỹ năng thực hành hóa học, khả năng làm bài tập thực hành hóa
học.
- Rèn luyện ý thức cẩn thận trong thực hành hóa học.

II. Chuẩn bị:
* Dụng cụ: - Giá sắt
- Ống nghiệm (3 ống) * Hóa chất:
- Vỏ lon bia - Bột Nhôm
- Ống nhỏ giọt - Bột Sắt
- Đèn cồn - Bột lưu huỳnh
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


- Dung dịch NaOH

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: TN: Tác dụng của bột nhôm với oxi
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
Yêu cầu Hs nêu tiến trình thực Phát biểu trình tự tiến hành thí
hiện thí nghiệm 1. nghiệm 1.
Lưu ý Hs để dễ tiến hành, sẽ Lưu ý những điểm Gv vừa nhắc.
thay tờ bìa bằng vỏ lon bia (tránh bén Tiến hành thí nghiệm, quan sát
lửa vào tờ bìa gây cháy), và khi rắc bột và ghi nhận hiện tượng.
nhôm lên ngọn lửa phải làm nhẹ, từ từ Trả lời vào phiếu thực hành.
mới quan sát kịp hiện tượng.
Hoaït ñoäng 2: TN: Tác dụng của Sắt với Lưu huỳnh
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
Yêu cầu Hs nêu tiến trình thực Phát biểu trình tự tiến hành thí
hiện thí nghiệm 2. nghiệm 2.
Lưu ý Hs gắn ống nghiệm vào Tiến hành thí nghiệm, quan sát
giá sắt vừa tầm với ngọn lửa đèn cồn và ghi nhận hiện tượng.
và cẩn thận hơ nóng ống nghiệm Trả lời vào phiếu thực hành.
trước khi nung.
Hoaït ñoäng 3: TN: Nhận biết hai kim loại Al và Fe
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
Yêu cầu Hs nêu tiến trình thực Phát biểu trình tự tiến hành thí
hiện thí nghiệm 3. nghiệm 3.
Nhắc Hs chọn ống nghiệm khô Tiến hành thí nghiệm, quan sát
(hoặc hơ nóng làm khô ống nghiệm) và ghi nhận hiện tượng.
trước khi cho bột Sắt và Nhôm vào để Trả lời vào phiếu thực hành.
tránh việc bột kim loại bám vào thành
ống nghiệm.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét buổi thực hành.
- Yêu cầu Hs làm vệ sinh và trả lời hồn chỉnh phiếu thực hành.
- Chuẩn bị bài Tính chất của Phi Kim.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 30

Bài 25
TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Một số tính chất vật lý và hóa học của Phi kim.
- Mức độ hoạt động của các phi kim khác nhau.
2. Kỹ năng:
- Viết được phương trình hóa học để minh họa cho tính chất hóa
học.

II. Chuẩn bị:
- Điều chế và thu sẵn khí Clo trong phòng thí nghiệm.
- Dụng cụ điều chế khí Hiđro.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Những tính chất vật lý của Phi kim
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
Gv đàm thoại với Hs đóng góp xây I. Tính chất Vật lý:
Hs để hình thành nên các dựng các tính chất vật lý Phi kim tồn tại ở
tính chất vật lý của các của Phi kim (trạng thái, cả 3 trạng thái rắn, lỏng,
phi. dẫn điện, nhiệt,…) khí.
Phần lớn phi kim
không dẫn điện, không
dẫn nhiệt.
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu tính chất hóa học của phi kim
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
Yêu cầu Hs nhắc Nhớ lại kiến thức II. Tính chất Hóa học:
lại tính chất kim loại tác đã học → hình thành nội 1. Tác dụng
dụng với phi kim đã học dung của bài học. với Kim loại:
trong chương trước. * PK + KL → Muối
2Na + Cl2 → 2NaCl
Fe + S → FeS
* Oxi + KL → Oxit
Bazơ
2Cu + O2 → 2CuO
Yêu cầu Hs quan Quan sát hình thí 2. Tác dụng
sát thí nghiệm hình 3.1 và nghiệm, và nhận xét về với Hiđro:
nhận xét về tính chất phi tính chất phi kim tác PK + H2 → Hợp
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


kim tác dụng với hiđro. dụng với hiđro.
chất khí
O2 + 2H2 → 2H2O
Cl2 + H2 → 2HCl
S + H2 → H2S
Gợi nhắc cho Hs: Trả lời các câu hỏi 3. Tác dụng
S, P cháy có được hay của Gv, qua đó hình với khí Oxi:
không? Khi cháy là chúng thành nên tính chất phi PK + O2 → Oxit
tác dụng với chất gì? kim tác dụng với khí oxi. Axit
S + O2 → SO2
4P + 5O2 → 2P2O5
- Qua bài kim loại, - Nhận xét về mức 4. Mức độ hoạt
có nhận xét gì về mức độ hoạt động của các phi động của các phi kim:
độ họat động của các phi kim: chúng hoạt động SGK tr.75
kim? với các mức độ khác
nhau.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm BT 1, 2, 3 SGK tr.76
- BT về nhà: 4,5.
- Chuẩn bị Bài 26: Clo

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 31

Bài 26
CLO – Cl = 35,5

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Một số tính chất vật lý và hóa học của Clo.
- Các tính chất đặc trưng của Clo.
2. Kỹ năng:
- Viết được phương trình hóa học để minh họa cho tính chất hóa
học.

II. Chuẩn bị:
- Điều chế và thu sẵn khí Clo trong phòng thí nghiệm.
- Dung dịch NaOH, Nước, Giấy quỳ.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Những tính chất hóa học của Phi Kim. Phương trình hóa học minh họa?
- Sửa bài tập 4 tr.76 SGK
Hoaït ñoäng 2: Những tính chất vật lý của Clo
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
Yêu cầu Hs cho Thảo luận tìm I. Tính chất Vật lý:
biết những tính chất vật hiểu những tính chất vật Chất khí màu vàng
lý của khí Clo. lý của Clo. lục, mùi hắc.
Nặng hơn không
khí 2,5 lần, tan được
trong nước.
Là khí độc.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu tính chất hóa học của Clo
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
I. Tính chất Hóa học:
Yêu cầu Hs nhớ Thảo luận nhóm, 1. Tính chất
lại những tính chất đã hình thành nên tính chất của Phi kim:
học ở những bài trước và hóa học của Clo. a. Tác dụng với KL
so sánh với tính chất Đại diện nhóm → muối
chung của Phi kim, hình viết phương trình hóa
thành nên các tính chất học minh họa. Clorua
của Clo.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009

0
t
2Na + Cl 2  2NaCl

o
t
2Fe + 3Cl 2  2FeCl3

b. Tác dụng với H2 →
khí
Hiđro Clorua
0
t
Cl 2 + H2  2HCl

Lưu ý Hs: Clo c. Tác dụng với Oxi:
không có khả năng phản Clo không tác dụng được
ứng trực tiếp với khí với Oxi.
Oxi.
Hoaït ñoäng 4: Tính chất hóa học riêng của Clo
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài
Làm thí nghiệm Theo dõi thí 2.T/c riêng của Clo:
cho khí Clo đi qua nước nghiệm của Gv, và nhận a. Tác dụng với H2O:
có sẵn mẩu giấy quỳ và xét hiện tượng thay đổi  →
Cl 2 + H2O ← HCl + HClO

yêu cầu Hs quan sát hiện màu sắc của mẩu giấy
tượng xảy ra. quỳ.
Làm thí nghiệm b. Tác dụng với
tương tự với dung dịch Kiềm:
NaOH. Cl2 + 2NaOH  NaCl +

NaClO + H2O

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm BT 1, 3, 4 SGK tr.81
- Chuẩn bị Ứng dụng và Điều chế Clo

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 32

Bài 26 (t.t)
CLO – Cl = 35,5

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Các ứng dụng của clo trong đời sống và trong sản xuất công
nghiệp.
- Phương pháp điều chế Clo trong phòng thực hành và trong công
nghiệp.
2. Kỹ năng:
- Viết được phương trình hóa học điều chế khí Clo.
- Giải bài tập.

II. Chuẩn bị:
- Yêu cầu Hs chuẩn bị trước phần trình bày các ứng dụng của Clo.
- Dụng cụ điều chế khí Clo trong phòng thí ngiệm.
- Sơ đồ thùng điện phân dung dịch NaCl.
- Dung dịch HCl đặc, MnO2, dung dịch NaCl bão hòa.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Tìm hiểu các ứng dụng của Clo
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi bài
Treo hình các ứng Trình bày các ứng III. Ứng dụng của Clo:
dụng của Clo (H3.4) và dụng của Clo dựa trên SGK tr.79
yêu cầu Hs trình bày các hình vẽ.
ứng dụng của Clo.
Hoaït ñoäng 2: Phương pháp điều chế Clo trong phòng thí nghiệm
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi bài
Treo hình vẽ 3.5 và Quan sát H3.5 IV. Điều chế khí Clo:
thuyết trình về các điều 1. Trong phòng
chế Clo trong phòng thí thí nghiệm:
nghiệm.
Yêu cầu Hs trả lời:
o
4HCl(ñ) + MnO2  t MnCl2 + Cl2 ↑ + 2H2O

- Vì sao cần dẫn khí - Để làm khô khí
Clo qua bình đựng H2SO4 Clo do H2SO4 có tính hút
đặc. ẩm.
- Vì sao cần bịt - Để Clo dư không
miện của bình thu Clo bị thốt ra ngồi không khí.
bằng miếng bông tẩm
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


xút.
Hoaït ñoäng 3: Phương pháp điều chế Clo trong công nghiệp
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi bài
Yêu cầu Hs nhớ Viết phương trình 2. Trong công
lại cách điều chế NaOH hóa học điều chế NaOH nghiệp:
đã được học trong đã học.
chương I và viết phương
trình hóa học.
- Trong phương - Còn có thêm khí 2NaCl + 2H2O  coùmaøphaâ n→ Cl2 ↑ + H2 ↑ + 2NaOH
ñieäng ngaê
n
n

trình này, ngồi NaOH Clo.
được điều chế ra, còn có
chất nào khác được điều
chế nữa?
Gv thông báo cho
Hs về phương pháp điều
chế bằng bình điện phân
có màng ngăn.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm bài tập 7, 8, 9 tr.81 SGK.
- Bài tập về nhà 10, 11 tr.81 SGK.
- Chuẩn bị Bài 27: Cacbon.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 33

Bài 27
CACBON

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Đơn chất Cacbon có ba dạng thù hình chính.
- Sơ lược về tính chất vật lý của ba dạng thù hình.
- Tính chất hóa học của Cacbon.
2. Kỹ năng:
- Suy luận từ tính chất chung của Phi kim → dự đốn tính chất hóa
học của Cacbon.
- Biết nghiên cứu thí nghiệm để rút ra tính chất của than.

II. Chuẩn bị:
* Thí nghiệm tính chất hấp phụ:
- Ống hình trụ, nút có ống vuốt nhọn, giá sắt, cốc thủy tinh
- Nước màu (thuốc tím, mực), than gỗ, bông thấm nước.
* Thí nghiệm tính khử:
- Ống nghiệm, nút có ống dẫn khí, đèn cồn, cốc.
- Bột CuO khô, than gỗ khô, nước vôi trong.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Tìm hiểu các dạng thù hình của Cacbon
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi bài
Gv yêu cầu Hs trả lời: Nhớ lại kiến thức I. Các dạng thù hình
- Đơn chất là gì? cũ để trả lời các câu hỏi của Cacbon:
- Một nguyên tố có của Gv.
thể tạo được mấy loại 1. Dạng thù
đơn chất? hình là gì?
Từ đó, Gv đưa ra Dạng thù hình của
khái niệm về dạng thù một nguyên tố hóa học là
hình. những đơn chất khác
nhau do nguyên tố đó tạo
nên.
Yêu cầu Hs tìm Tìm hiểu SGK, kể
hiểu xem Cacbon có ra các dạng thù hình của 2. Dạng thù
những dạng thù hình Cacbon và một số tính hình của Cacbon:
nào? chất vật lý cơ bản của Cacbon có ba dạng
chúng. thù hình: kim cương, than
chì, cacbon vô định hình.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu tính hấp phụ của Cacbon
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi bài
Gv hướng dẫn Hs Hs tiến hành thí II. Tính chất của
tiếp hành thí nghiệm về nghiệm, quan sát hiện Cacbon:
tính hấp phụ của cacbon. tượng: màu mực bị mất 1. Tính hấp phụ:
Cacbon có tính hấp
phụ: có khả năng hút giữ
trên bề mặt các chất khí,
chất hơi, chất tan trong
dung dịch.
Hoaït ñoäng 3: Tính chất hóa học của cacbon
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi bài
Gv yêu cầu Hs
nhắc lại các tính chất
hóa học chung của Phi
kim.
Lưu ý Hs là điều
kiện để Cacbon phản
ứng với Kim loại và
Hiđro rất khó khăn, và
nội dung chương trình
không đề cập đến điều
này.
- Đốt than (cacbon) - Cacbon cháy được 2. Tính chất hóa học:
có được hay không? Sản và tạo ra khí cabonic.
phẩm thu được?
- Khi cháy nghĩa là - Tác dụng với khí a. Tác dụng
tác dụng với chất gì? oxi. với Oxi:
to
C + O2  CO2 →
Gv thông báo thêm:
phản ứng tỏa nhiều
nhiệt, nên thường được
dùng để làm nhiên liệu,
chất đốt.
Gv làm thí nghiệm Nhận xét các hiện b. Tác dụng
tính khử của Cacbon, yêu tượng: bột màu đen → với Oxit KL
cầu Hs quan sát các hiện đỏ, nước vôi trong bị
tượng. đục.
- Các hiện tượng - Do có khí CO2. to
2CuO + C  2Cu +

trên nói lên điều gì? Vì CO2
sao nước vôi trong bị
đục.
- C đã tách Oxi ra - Tính khử. Cacbon có tính
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


khỏi hợp chất CuO. khử. Ở to cao, Cacbon có
Chúng ta gọi đó là tính khả năng tách oxi ra khỏi
gì? một số oxit KL.
Hoaït ñoäng 4: Các ứng dụng của Cacbon
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi bài
Yêu cầu Hs nêu Trình bày các ứng III. Ứng dụng:
các ứng dụng của dụng thường gặp của SGK tr.84
Cacbon. Cacbon.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm BT 1 → 5 tr.84 SGK
- Chuẩn bị bài Các oxit của Cacbon.
V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 34

Bài 28
CÁC OXIT CỦA CACBON

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: học sinh biết được
- Cacbon có hai oxit là CO và CO2
- Tính chất hóa học của hai oxit Cacbon.
2. Kỹ năng:
- Nguyên tắc điều chế các chất khí này.
- Quan sát để rút ra nhận xét.
- Vận dụng kiến thức cũ để hình thành bài học mới.

II. Chuẩn bị:
- Thí nghiệm điều chế khí CO2 trong phòng thí nghiệm: bình Kíp cải tiến,
Na2CO3, HCl.
- Ống nghiệm, giấy quỳ, nước.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là dạng thù hình? Các dạng thù hình của cacbon?
- Các tính chất hóa học của cacbon? Viết phương trình hóa học minh họa.
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiều tính chất và ứng dụng của CO
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi bài
I. Cacbon Oxit CO =
28
1. Tính chất
Vật lý:
Yêu cầu Hs phát Tìm hiểu SGK → Chất khí, không
biểu các tính chất vật lý phát biểu. màu, không mùi, ít tan
của CO trong nước, nhẹ hơn
không khí.
Là chất khí rất
độc.
- Oxit được phân Vận dụng kiến
chia làm mất loại? thức đã học từ đầu năm 2. Tính chất
→ có 4 loại. Hóa học:
Gv giới thiệu với a. CO là oxit trung
Hs CO là một oxit trung tính: CO không phản ứng
tính. được với nước, kiềm và
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


axit.
- Vậy CO có những - CO có tính khử.
tính chất gì?
- Chất có đặc điểm - Có khả năng tách b. CO có tính khử:
như thế nào thì được gọi Oxi ra khỏi hợp chất
là có tính khử? khác.
Yêu cầu HS viết ví Cho ví dụ phản  Td với Oxit kim
dụ. ứng của CO với oxit kim loại:
loại. o
CuO + CO  t Cu + CO2

o
Fe3O4 + 4CO  t 3Fe + 4CO2

- Ngồi việc tách oxi
ra khỏi hợp chất khác,
các chất khử còn thể  Td với Oxi:
hiện tính khử của mình t o
2CO + O2  2CO2 (+Q)

thông qua phản ứng trực
tiếp với khí Oxi.
- Với những tính - Tìm hiểu, phát 3. Ứng dụng
chất của CO như vừa biểu những ứng dụng của CO:
nêu, CO sẽ được ứng của CO. SGK tr.85
dụng vào những mục
đích nào?
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu tính chất và ứng dụng của CO2
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung ghi bài
II. Cacbon Dioxit CO2
= 44
1. Tính chất
Vật lý:
CO2 có những tính Tìm hiểu và phát Chất khí không
chất vật lý như thế nào? biểu tính chất vật lý của màu, không mùi, nặng
Gv giới thiệu CO2 CO2 hơn không khí.
có thể bị hóa rắn khi nén CO2 không duy trì
và làm lạnh gọi là nước sự cháy và sự sống.
đá khô.
2. Tính chất
Hóa học:
- CO2 được xếp vào Hs dựa vào những CO2 có những tính
loại oxit gì? kiến thức đã học để trả chất hóa học của Oxit
lời: Oxit Axit Axit.
- Vậy CO2 sẽ có - Tác dụng được với a. Td với nước:
những tính chất hóa học nước, với bazơ tan, với  →
CO2 + H2O ← H2CO3

gì? oxit bazơ tan.
Gv làm thí nghiệm b. Td với bazơ tan:
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


cho CO2 tác dụng với CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
nước có sẵn mẩu giấy CO2 + NaOH → NaHCO3
quỳ. Yêu cầu Hs viết CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
những phản ứng hóa học 2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3 )2
minh họa cho những tính
chất của CO2.
c. Td với oxit bazơ
tan:
CO2 + CaO → CaCO3
CO2 + Na2O → Na2CO3
- Hãy nêu những Tìm hiểu các ứng 3. Ứng dụng:
ứng dụng của CO2. dụng của CO2. SGK tr.87
IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm BT 1 → 5 tr.87 SGK
- Chuẩn bị bài Axit Cacbonic và Muối Cacbonat.
V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 37

Bài 29
AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- H2CO3 là một oxit yếu, không bền.
- Muối Cacbonat có những tính chất hóa học của muối như: tác dụng với
axit, với bazơ, với muối, và bị nhiệt phân hủy.
- Ứng dụng của một số muối cacbonat.
2. Kỹ năng:
- Tiến hành thí nghiệm để chứng minh tính chất hóa học của muối
cacbonat.
- Quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận về tính chất của
muối cacbonat.

II. Chuẩn bị:
- Ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, ống nhỏ giọt.
- Các dung dịch: NaHCO3, Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2, CaCl

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Cacbon có mấy loại oxit? Tính chất vật lý của từng loại?
- Tính chất hóa học của từng loại oxit? Viết phương trình ví dụ.
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu về Axit Cacbonic
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung ghi bài
I. Axit Cacbonic
H2CO3:
Yêu cầu Hs đọc Đọc phần bài đọc. 1. Trạng thái tự
phần 1. tr.88 SGK nhiên – Tính chất Vật lý:
Xem SGK tr.88
2. Tính chất
Hóa học:
Yêu cầu Hs nhớ
lại thí nghiệm cho CO2
tác dụng với nước có
sẵm mẩu giấy quỳ.
- H2CO3 là axit - Axit yếu. Làm quỳ Là một axit yếu:
mạnh hay yếu? Thể hiện tím hóa đỏ nhạt. làm quỳ tím chuyển thành
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


qua đặc điểm nào? màu đỏ nhạt.
- Từ những bài đã - Kém bền, dễ bị Là một axit không
học, các em đã biết phân hủy thành CO2 và bền: dễ bị phân hủy
H2CO3 có tính chất gì đặc H2O. thành CO2 và H2O.
biệt?
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu về Muối Cacbonat
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung ghi bài
II. Muối Cacbonat:
1. Phân loại:
Yêu cầu Hs đọc Đọc SGK, tìm hiểu Muối cacbonat
nội dung SGK. về việc phân loại các trung hòa: muối không
muối cacbonat. còn H trong phân tử. Vd:
Na2CO3, CaCO3
Muối cacbonat axit
(muối hiđro cacbonat):
muối còn H trong phân
tử. Vd: NaHCO3,
Ca(HCO3)2
2. Tính chất:
Yêu cầu Hs nhắc Nhớ lại kiến thức: a. Tính tan:
lại tính tan của các muối “Các muối Cacbonat đều Đa số muối
Cacbonat đã học ở không tan, trừ muối của cacbonat đều không tan,
chương I. K, Na.” trừ Na2CO3, K2CO3.
Gv thông báo cho Hầu hết muối
Hs biết về tính tan của hiđrocacbonat đều tan.
các muối hiđrocacbonat.
b. Tính chất hóa học:
Yêu cầu Hs nhắc Hs nhớ lại kiến
lại các tính chất hóa họcthức về muối → các tính
chung của muối. chất hóa học chung của
muối.
- Điều kiện để phản - Sản phẩm phải có  Tác dụng với Axit:
ứng giữa muối và axit kết tủa hoặc chất khí.
xảy ra?
Yêu cầu Hs làm thí Làm thí nghiệm, Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2
nghiệm và nhận xét hiện nhận xét: có chất khí thốt NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2
tượng. ra.
Viết phương trình.
 Tác dụng với
kiềm:
- Điều kiện phản - Chất tham gia tan,
ứng? → những cặp muối sản phẩm có kết tủa.
cacbonat – kiềm nào có - K2CO3/Na2CO3 với
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


thể xảy ra phản ứng? Ca(OH)2/ Ba(OH)2.
Yêu cầu Hs làm thí Làm thí nghiệm, K 2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2KOH
nghiệm: K2CO3 tác dụng nhận xét hiện tượng: có
với Ca(OH)2 kết tủa trắng xuất hiện.
Gv thông báo với NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Hs trường hợp muối
Hiđrocacbonat tác dụng
với kiềm sẽ tạo thành
muối trung hòa và nước.
 Tác dụng với
muối:
- Điều kiện phản - Chất tham gia tan,
ứng? → những muối sản phẩm có kết tủa.
cacbonat nào có thể tham - K2CO3 hoặc
gia phản ứng? Na2CO3.
Cho Hs làm thí Làm thí nghiệm, Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl
nghiệm: Na2CO3 tác nhận xét hiện tượng.
dụng với CaCl2.
 Phản ứng nhiệt
phân:
Gv thông báo về t o
CaCO3  CaO + CO2

phản ứng nhiệt phân t o
muối cacbonat và muối MgCO3  MgO + CO2

hiđrocacbonat. * Na2CO3 và K2CO3
không bị nhiệt phân.
o
2NaHCO3  t→ Na2CO3 + H2O + CO2
Gv yêu cầu Hs
nhắc lại điều kiện để
phản ứng giữa kim loại
và muối xảy ra → muối
cacbonat không tác dụng
được với kim loại vì
không có muối cacbonat
và kim loại nào thỏa mãn
điều kiện.
Yêu cầu Hs trình Tìm hiểu SGK → 3. Ứng dụng:
bày ứng dụng của một ứng dụng của một số SGK
số muối cacbonat. muối cacbonat.
Hoaït ñoäng 4: Tìm hiểu về chu trình cacbon trong tự nhiên
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung ghi bài
III. Chu trình cacbon
trong tự nhiên:
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Yêu cầu Hs đọc Tìm hiểu SGK. SGK
SGK

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Nhắc lại tính chất của muối cacbonat.
- Làm bài tập 1 → 5 SGK tr.91

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 39 – 40

Bài 31
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HỒN HÓA HỌC

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần của điện tích
hạt nhân nguyên tử.
- Biết được cấu tạo bảng tuần hồn: ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm.
- Quy luật biến đổi tính chất trong chu kỳ, trong nhóm.
2. Kỹ năng:
- Từ cấu tạo của nguyên tử → vị trí của nguyên tố trong bảng tuần
hồn.
- Từ vị trí → cấu tạo nguyên tử.
- Dự đốn tính chất cơ bản của nguyên tố khi biết vị trí, so sánh tính chất
với các nguyên tố lân cận.

II. Chuẩn bị:
- Bảng tuần hồn vẽ lớn.
- Sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất của silic?
- Những ngành thuộc công nghiệp silicat.
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố vào bảng
tuần hồn
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs quan Quan sát và tìm I. Nguyên tắc sắp
sát sơ bộ bảng tuần hồn hiểu SGK → nguyên tắc xếp các nguyên tố trong
và cho biết nguyên tắc sắp xếp. bản tuần hồn:
sắp xếp các nguyên tố Trong bảng tuần
trong bảng tuần hồn. hồn, các nguyên tố được
sắp xếp theo chiều tăng
dần điện tích hạt nhân
nguyên tử.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu cấu tạo của bảng tuần hồn
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs quan Quan sát ô nguyên II. Cấu tạo bảng tuần
sát ô nguyên tố, và cho tố và phần chú thích → hồn:
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


biết ý nghĩa của những cấu tạo ô nguyên tố. 1. Ô nguyên tố:
dữ liệu có trong ô. cho biết:
Số hiệu nguyên tử
(số thứ tự nguyên tố, số
proton, số electron có
trong nguyên tử).
Ký hiệu hóa học.
Tên nguyên tố.
Nguyên tử khối.
Giới thiệu sơ về
chu kỳ: mỗi hàng trong
bảng tuần hồn được gọi 2. Chu kỳ:
là một chu kỳ.
Hãy cho biết chu Tìm hiểu về khái Chu kỳ là dãy các
kỳ là gì? niệm chu kỳ → phát biểu. nguyên tố mà nguyên tử
Dựa vào sự phát của chúng có cùng số lớp
biểu của Hs, Gv dùng sơ electron và được xếp
đồ một số nguyên tử đã theo chiều điện tích hạt
chuẩn bị sẵn → phân tích nhân tăng dần.
về cấu tạo chu kỳ. Số thứ tự chu kỳ
bằng số lớp electron.
Giới thiệu: mỗi Tìm hiểu khái
cột trong bảng tuần hồn niệm nhóm.
được gọi là một nhóm.
(Gv lưu ý với Hs là chỉ 3. Nhóm:
xét những nhóm chính)
Gv dùng sơ đồ một Nhóm gồm các
số nguyên tử → diễn giải nguyên tố mà nguyên tử
về nhóm. của chúng có số electron
lớp ngồi cùng bằng nhau
và do đó có tính chất
tương tự nhau được xếp
thành cột theo chiều tăng
dần của điện tích hạt
nhân.
Số thứ tự nhóm
bằng số electron lớp ngồi
cùng.
Hoaït ñoäng 4: Sự biến đổi tuần hồn tính chất của các nguyên tố trong
bảng tuần hòan
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
III. Sự biến đổi tuần
hồn tính chất các nguyên
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


tố trong bảng tuần hồn:
1. Trong chu
kỳ:
Yêu cầu Hs nhắc Số nhóm bằng số
lại “số thự tự nhóm cho electron lớp ngồi cùng
biết gì?” của nguyên tử.
Trong một chu kỳ, Số electron lớp
các nguyên tử được sắp ngồi cùng của nguyên tử
xếp liên tục từ nhóm 1 sẽ tăng dần từ 1 → 8
đến nhóm 8. Vậy các
nguyên tử sẽ có sự thay
đổi về yếu tố nào?
Thông báo: nguyên Số electrong lớp
tử có càng ít electron lớp ngồi cùng của nguyên tử
ngồi cùng thì càng có tính tăng dần từ 1 đến 8.
kim loại mạnh và ngược Tính kim loại giảm
lại → sự biến đổi trong dần, tính phi kim tăng
chu kỳ. dần.
2. Trong nhóm:
Hình thành tương Số lớp electron
tự trường hợp của chu tăng dần.
kỳ. Tính kim loại tăng
Thông báo: bán dần, tính phi kim giảm
kính nguyên tử càng lớn, dần.
tính kim loại càng mạnh
và ngược lại.
Hoaït ñoäng 5: Tìm hiểu ý nghĩa của bàng tuần hồn
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Khi biết được vị trí Tìm hiểu về ý IV. Ý nghĩa bảng tuần
của một nguyên tố trong nghĩa 1: biết vị trí → cấu hồn các nguyên tố hóa
bảng tuần hồn, ta suy tạo nguyên tử. học:
luận được những yếu tố 1. Biếtvị trí của nguyên
nào? tố → cấu tạo nguyên
tử, tính chất của
nguyên tố.
Ngược lại, khi biết Tìm hiểu ý nghĩa 2. Biết cấu tạo nguyên
cấu tạo của một nguyên 2: từ cấu tạo → vị trí. tử → vị trí và tính chất
tố, ta có suy ra được vị trí của nguyên tố.
của nguyên tố đó không?

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Khái niệm o nguyên tố? Chu kỳ? Nhóm?
- Tính tuần hồn trong chu kỳ? Trong nhóm?
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


- Ý nghĩa bảng tuần hồn?
- Làm bài tập tr.101 SGK.
- Chuẩn bị bài Luyện tập chương 3.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 41

Bài 32
LUYỆN TẬP CHƯƠNG III

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: HS hệ thống hố lại những kiến thức đã học trong chương.
- Tính chất của PK, tính chất của clo, cacbon, silic, oxit cacbon, axit
cacbonic và muối cacbonat.
- Cấu tạo bảng hệ thống tuần hồn và sự biến đổi tính chất của các
nguyên tố trong chu kỳ, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hồn.
2. Kỹ năng : rèn cho HS
- Chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy chuyển đổi giữa các chất. Viết
PTHH cụ thể.
- Biết xây dựng sự chuyển đổi giữa các loại chất và cụ thể hố thành dãy
chuyển đổi và ngược lại. Viết PTHH biểu diễn sự chuyển đổi đó.
- Biết vận dụng bảng tuần hồn :
+ Cụ thể hố ý nghĩa của ô nguyên tố, chu kỳ, nhóm.
+ Vân dụng quy luật biến đổi tính chất trong chu kỳ, nhóm đối với
các nguyên tố cụ thể, so sánh tính KL, tính PK của một nguyên tố
với những nguyên tố lân cận.
+ Suy đốn cấu tạo nguyên tử, tính chất của nguyên tố cụ thể từ vị trí
và ngược lại.

II. Chuẩn bị:
- Sơ đồ 1, 2, 3/ 102 – 103 SGK
- Bảng hệ thống tuần hồn các nguyên tố hóa học.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Củng cố tính chất của Phi kim
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
- PK có những tính chất - Nhớ lại kiến thức và I. Tính chất hóa học của
hóa học gì ? trả lời. PK :
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ 1 - Vẽ sơ đồ 1 vào tập. Sơ đồ 1
- Hướng dẫn sửa - Đọc đề BT1/103
BT1/103 SGK. SGK. VD : H2S S S SO2

Na2S, FeS
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009

0
t
H2 + S ¾¾ H2S
®
0
t
S+ O2 ¾¾ SO2
®
0
t
Fe+ S ¾¾ FeS
®
2Na+ S ® Na2S

Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu tính chất của một số Phi kim cụ thể
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
II. Tính chất hóa học
của một số PK cụ thể :
- Clo có những tính chất - 1 HS nhắc lại 1. Tính chất
hóa học gì ? - Lớp nhận xét, bổ sung hóa học của clo :
- Yêu cầu HS làm BT2 / - Làm BT2/103 Sơ đồ 2
103 SGK as
H2 + Cl 2 ¾¾ 2HCl
®
0
t
3Cl 2 + 2Fe ¾¾ 2FeCl 3
®
Cl 2 + 2NaOH ® NaCl + NaClO + H2O
Cl 2 + H2O ® HCl + HClO
- GV treo sơ đồ câm 3, - HS điền vào sơ đồ câm,
yêu cầu HS điền vào các bổ sung điều kiện pứ. 2. Tính chất
vị trí để trống trên sơ đồ. - Làm BT3/103 hóa học của C và hợp
- Yêu cầu HS làm chất của C :
BT3/103 SGK. Sơ đồ 3
0
t
2C + O2 ¾¾ 2CO
®
0
t
C + O2 ¾¾ CO2
®
0
t
2CO + O2 ¾¾ 2CO2
®
0
t
CO2 + C ¾¾ 2CO
®
CO2 + CaO ® CaCO3
CO2 + 2NaOH ® Na2CO3 + H2O
0
t
CaCO3 ¾¾ CaO + CO2 ­
®
Na2CO3 + 2HCl ® 2NaCl + CO2 ­+ H

Hoaït ñoäng 3: Ôn lại về bàng tuần hồn các nguyên tố hóa học
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
- Gv yêu cầu HS nhắc lại - 3 HS nhắc lại. III. Bảng tuần hồn các
về ô nguyên tố, chu kỳ, nguyên tố hóa học :
nhóm 1. Ô nguyên tố :
- GV chốt lại ý chính về 2. Chu kỳ :
chu kỳ, nhóm. - Dãy các ngtố bắt đầu là
- Lưu ý sự biến thiên tính - HS nhắc lại nhiều lần sự KL mạnh, kết thúc là PK
chất các ngtố trong 1 chu kỳ biến thiên tính chất các mạnh, tận cùng là 1 khí trơ.
và 1 nhóm ngtố trong 1 chu kỳ và 1 - Tính KL giảm dần, tính
nhóm. PK tăng dần.
3. Nhóm :
- Cột các ngtố có số
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


electron lớp ngồi cùng bằng
- Sửa BT4/ 103 SGK. - Phân tích từng dữ kiện ệ nhau (cùng hóa trị).
- Hướng dẫn HS phân tích cấu tạo nguyên tử - Tính KL tăng dần, tính PK
từng dữ kiện suy ra cấu tạo - Từ vị trí nhóm ị xác định giảm dần.
ngtử, tính chất hố học, so ngtố KL hay PK, từ đó suy Bài 4/103 SGK :
sánh với các ngtố lân cận ra tính chất hố học đặc A có số hiệu ngtử là 11,
dựa vào sự biến thiên tính trưng. thuộc chu kỳ 3, nhóm I ộ
chất trong chu kỳ và nhóm. - So sánh với Li, Mg, K. Cấu tạo : điện tích hạt
nhân là +11, có 3 lớp
eletron, có 1 electron lớp
ngồi cùng.
A (Na) thuộc nhóm I ộ A là
KL mạnh
- Tác dụng với axit
- Tác dụng với PK (O2, Cl2,
S, …)
- Tác dụng với H2O.
Na mạnh hơn Mg (Đứng
trước Mg trong chu kỳ 3),
mạnh hơn Li (Li ở chu kỳ 2,
cùng nhóm so với Na), yếu
hơn K (K ở chu kỳ 4, cùng
nhóm so với Na).

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Sửa BT5, 6/ 103 SGK
- Ôn lại các kiến thức về Phi kim.
- Ôn lại các dạng BT trong chương ơ chuẩn bị KT 1 tiết.
- Chuẩn bị bài thực hành : Tính chất hóa học của phi kim và hợp chất của
chúng.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 42

Bài 33
THỰC HÀNH TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức : Khắc sâu kiến thức về phi kim, tính chất đặc trưng của
cacbon, muối cacbonat, muối clorua.
2. Kỹ năng : Tiếp tục rèn luyện kỹ năng về thực hành hố học, giải bài tập
thực nghiệm hóa học.

II. Chuẩn bị:
1. Hố chất :
- Hỗn hợp bột Cu và C được tán nhuyễn, trộn đều theo tỉ lệ thể tích
là 2 : 1
- Bột NaHCO3, nước vôi trong, dd HCl, nước cất.
- Bột NaCl, Na2CO3, CaCO3 để sẵn trong 3 ống nghiệm (mỗi nhóm)
2. Dụng cụ : cho mỗi nhóm
- Bộ giá sắt, nút cao su có ống dẫn khí, đèn cồn, diêm quẹt, bình tia chứa
nước.
- 5 ống nghiệm lớn và 2 ống nghiệm nhỏ đựng nước vôi trong.
3. Hình vẽ 3.9/ 83 SGK

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiềm tra sự chuẩn bị, củng cố kiến thức
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS. - Các nhóm trưởng báo cáo tình hình
chuẩn bị của các thành viên trong
- Yêu cầu HS nêu mục tiêu của bài. nhóm.
- Các TN trong bài củng cố lại những - 1 HS nêu mục tiêu bài.
kiến thức gì ? - Củng cố về tính chất đặc trưng của
C là tính khử, muối hiđro cacbonat bị
- Tính khử của C thể hiện qua pứ nào ? nhiệt phân, nhận biết muối cacbonat và
- Khi nhiệt phân muối hiđro cacbonat muối clorua.
sinh ra sản phẩm là gì - C + CuO
- Làm cách nào để nhận biết muối - Sinh muối cacbonat + CO2 và hơi
cacbonat ? Hiện tượng. nước.

- Dùng axit. Hiện tượng : sủi bọt khí
CO2.
Hoaït ñoäng 2: Thí nghiệm Cacbon khử Đồng (II) Oxit
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Yêu cầu HS kiểm tra dụng cụ, hóa - Kiểm tra theo yêu cầu của GV.
chất của TN. 1 HS đọc thao tác. - 1 HS đọc thao tác TN.
- Treo hình vẽ, yêu cầu HS lắp ráp - Nhóm trưởng phân công nhiệm vụ
dụng cụ theo hình. từng thành viên.
- GV kiểm tra, cho HS tiến hành TN, - Các nhóm tiến hành TN theo hướng
hướng dẫn từng thao tác. dẫn, quan sát hiện tượng, viết PTHH.
- Lưu ý : Tránh tình trạng nước vôi t0
C + 2CuO ¾¾ CO2 + 2Cu
®
trong rút ngược vào ống nghiệm. Hiện tượng : bột màu đen trong ống
nghiệm chuyển sang màu đỏ, khí sinh
ra làm đục nước vôi trong.
CO2 + Ca(OH)2 ® CaCO3 ¯ + H2O

Hoaït ñoäng 3: Thí nghiệm nhiệt phân muối NaHCO3
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Yêu cầu HS đọc thao tác TN và lắp - 1 HS đọc. Nhóm trưởng phân công
ráp dụng cụ tương tự TN1 nhiệm vụ từng thành viên trong việc
lắp ráp dụng cụ và chuẩn bị TN.
- GV kiểm tra và cho các nhóm đồng - Tiến hành TN, nhận xét hiện tượng
loạt tiến hành TN. và viết PTHH.
- Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả Hiện tượng : khí sinh ra làm đục nước
hiện tượng TN, viết PTHH. vôi trong.
0
t
2NaHCO3 ¾¾ Na2CO3 + CO2 ­+ H2O
®
CO2 + Ca(OH)2 ® CaCO3 ¯ + H2O

Hoaït ñoäng 4: Nhận biết muối Cacbonat và muối Clorua
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Yêu cầu 1 HS đọc TN3. - 1 HS đọc thao tác TN
- Gợi ý HS nhận xét về tính tan của các - Dựa vào tính tan các muối, nhóm thảo
muối để HS đưa ra bước 1 ớ nhận ra luận đưa ra bước 1 : hòa tan các muối
CaCO3. vào nước, chỉ CaCO3 không tan, 2 muối
còn lại tan.
- 2 muối còn lại gồm muối cacbonat và - Dùng axit để nhận ra muối cacbonat
muối clorua. Làm thế nào để phân biệt (vì có hiện tượng sủi bọt khí), muối
2 muối này ? clorua không phản ứng.
- Theo dõi, quan sát thao tác của HS, - HS tiến hành làm TN, ghi kết quả vào
nhắc nhở khi cần thiết. bài báo cáo.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét buổi thực hành.
- Nhắc nhở một số thao tác HS còn sai sót.
- Yêu cầu HS làm vệ sinh khu vực làm TN, rửa sạch dụng cụ.
- Ôn tập lại tồn bộ chương Phi kim – Sơ lược bảng HTTH.
- Soạn bài 34 : Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009



V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 43

Bài 34
KHÁI NIỆM HỢP CHẤT HỮU CƠ
VÀ HÓA HỌC HỮU CƠ

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh hiểu được như thế nào là hợp chất hữu cơ và hóa học hữu
cơ.
- Biết cách phân loại các hợp chất hữu cơ.
2. Kỹ năng:
- Phân biệt chất hữu cơ với chất vô cơ và các loại chất hữu cơ.

II. Chuẩn bị:
* Hóa chất:
Bông gòn, nến, nước vôi trong.
* Dụng cụ:
Ống nghiệm, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Tìm hiểu khái niệm hợp chất hữu cơ
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung ghi bài
I. Khái niệm về hợp
chất hữu cơ:
- Các em hãy tìm Tìm hiểu SGK → 1. Hợp chất
hiểu xem hợp chất hữu chất hữu cơ có trong các hữu cơ có ở đâu?
cơ có ở đâu? loại thực phẩm, đồ dùng SGK tr.106
và trong cơ thể sinh vật.
Gv làm thí nghiệm Hiện tượng: nước 2. Hợp chất
đốt một mẩu bông gòn vôi trong bị đục. hữu cơ là gì?
và yêu cầu Hs quan sát và Kết luận: khi bông
rút ra nhận xét. cháy đã sinh ra khí CO2
Gv thông báo: với
các loại hợp chất hữu cơ
khác, khi tiến hành thí
nghiệm đốt cháy, người
ta đều nhận thấy sản
phẩm sinh ra đều có khí
CO2.
- Vậy trong thành - Có nguyên tố
phần của hợp chất hữu Cacbon.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


cơ phải có nguyên tố gì?
Gv lưu ý Hs một Hợp chất hữu cơ là
số chất chứa C như: CO, hợp chất chứa Cacbon,
CO2, H2CO3, muối trừ CO, CO2, H2CO3,
Cacbonat,… không phải muối Cacbonat,…
là hợp chất hữu cơ.
Gv viết công thức Hs nhận xét về 3. Phân loại:
của một số hợp chất hữu cấu tạo của các hợp chất Hiđrocacbon: phân
cơ và yêu cầu Hs nhận hữu cơ → phân loại. tử chỉ chứa C và H
xét về thành phần nguyên Vd: CH4, C2H4,
tố có trong các hợp chất C6H6,…
đó. Dẫn xuất
Hiđrocacbon: ngồi C và
H, trong phân tử còn chứa
các nguyên tố khác.
Vd: C2H6O, CH5N,
CH3Cl, C2H3O2Na
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu khái niệm hóa học hữu cơ
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung ghi bài
II. Khái niệm Hóa học
hữu cơ:
Gv và Hs đàm Hóa học hữu cơ là
thoại về khái niệm hợp ngành hóa học chuyên
chất hữu cơ theo sự gợi nghiên cứu về các hợp
ý của SGK. chất hữu cơ.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Khái niệm hợp chất hữu cơ? Phân loại?
- Làm các bài tập trong SGK.
- Chuẩn bị bài “Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ”

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 44

Bài 35
CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh nắm được 3 đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ.
2. Kỹ năng:
- Viết được công thức cấu tạo của một số hợp chất hữu cơ đơn
giản.
- Phân biệt được các chất khác nhau qua công thức cấu tạo.

II. Chuẩn bị:
- Bộ phân tử hợp chất hữu cơ.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hợp chất hữu cơ?
- Hợp chất hữu cơ có mấy loại?
- Sửa bài tập 5 tr.108
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu về hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung ghi bài
Gv hỏi lại hóa trị Nhớ lại hóa trị của I. Đặc điểm cấu tạo
của một số nguyên tố một số nguyên tố. phân tử hợp chất hữu cơ:
hóa học như C, O, N, H,
Cl,…
Gv thông báo: Hs sẽ biểu diễn 1. Hóa trị và
trong hóa hữu cơ, người hóa trị một số nguyên tử liên kết giữa các nguyên
ta biểu diễn hóa trị của theo yêu cầu của Gv. tử :
các nguyên tử bằng
những nét gạch xung
quanh nguyên tử đó.
Gv lưu ý học sinh, Trong phân tử hợp
trong liên kết giữa các chất hữu cơ, các nguyên
nguyên tử trong hợp chất tử liên kết với nhau theo
hữu cơ, các nguyên tử sẽ đúng hóa trị: C là IV, H là
liên kết theo đúng hóa trị I, O là II,…
của nó, không thiếu,
không thừa.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu về mạch Cacbon
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung ghi bài
Yêu cầu Hs viết Hs viết các công
cấu tạo của một số hợp thức cấu tạo của một số
chất hữu cơ đơn giản hợp chất.
như CH4, CH3Cl, CH4O,

Hướng dẫn cách
viết cấu tạo của hợp
chất có nhiều C: Nếu có
nhiều nguyên tử Cacbon
trong hợp chất, trước hết
các nguyên tử C sẽ liên
kết với nhau, rồi mới liên
kết với các nguyên tử
còn lại.
Yêu cầu Hs viết Viết cấu tạo
cấu tạo một số chất:
C2H6, C3H8, C4H10
Gv hướng dẫn Hs
với các hợp chất có
nhiều C (từ 4C trở lên)
thì các nguyên tử C còn
có thể liên kết với nhau
tạo thành dạng mạch
nhánh.
Gv hướng dẫn 2. Mạch
cách viết một số công Cacbon:
thức dạng mạch vòng. Trong phân tử hợp
chất hữu cơ, các nguyên
tử có thể liên kết trực
tiếp với nhau tạo thành
ba dạng mạch Cacbon:
mạch thẳng, mạch
nhánh, mạch vòng.
Hoaït ñoäng 4: Tìm hiểu về trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong
phân tử
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung ghi bài
Yêu cầu Hs viết Viết cấu tạo.
công thức cấu tạo của
C2H6O.
Có thể di chuyển Suy nghĩ, tìm vị trí
vị trí của O nhu thế nào thích hợp của O
để vẫn đảm bảo hóa trị
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


của các nguyên tử?
Hai hợp chất vừa 3. Trật tự liên
mới viết có giống nhau kết giữa các nguyên tử:
hay không?
Gv thông báo khi Mỗi hợp chất hữu
công thức cấu tạo của cơ có một trật tự liên xác
một chất thay đổi thì định giữa các nguyên tử
chất đã biến đổi thành trong phân tử.
chất khác, cho dù chúng
có cùng công thức phân
tử .
Hoaït ñoäng 5: Tìm hiểu về công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung ghi bài
Những công thức II. Công thức cấu tạo:
biểu diễn các hợp chất
mà chúng ta viết vừa rồi
được gọi là công thức
cấu tạo của các hợp chất
ấy.
Vậy chúng ta hiểu Trả lời Công thức cấu tạo
công thức cấu tạo của cho biết thành phần phân
hợp chất hữu cơ là gì? tử và trật tự liên kết giữa
các nguyên tử trong phân
tử .
Gv hướng dẫn Hs
cách viết công thức cấu
tạo dạng thu gọn.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Những đặc điểm cấu tạo của các hợp chất hữu cơ.
- Cách viết công thức cấu tạo của một hợp chất?
- Chuẩn bị bài “Metan”

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 45

Bài 36
METAN CH4 = 16

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Từ cấu tạo của CH4 → khái niệm về liên kết đơn và đặc tính bền
của liên kết đơn.
- Tính chất của Metan.
- Ứng dụng của Metan.
2. Kỹ năng:
- Viết được các phương trình hóa học minh họa cho tính chất của
Metan.

II. Chuẩn bị:
- Mô hình phân tử Metan.
- Tranh vẽ phản ứng của Metan với Oxi và với Clo.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu các đặc điểm cấu tạo phân tử chất hữu cơ.
- Ý nghĩa của công thức cấu tạo?
- Viết CTCT của CH4, C2H6, C3H8.
Hoaït ñoäng 2: Tím hiểu tính chất Vật lý của Metan
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
- Hãy nêu những nơi - Tìm hiểu SGK → I. Trạng thái tự nhiên
có nhiều khí Metan? trạng thái metan trong tự – Tính chất Vật lý:
Gv thông báo về nhiên. Metan có nhiều
việc hình thành Metan trong mỏ dầu, mỏ khí
trong tự nhiên là do sự đốt, mỏ than, trong bùn
phân hủy xác động thực ao,…
vật → Hs hiểu vì sao
Metan có trong những
nguồn vừa nêu.
Cho Hs quan sát lọ Quan sát lọ chứa Metan là chất khí
chứa khí Metan đã thu khí, tìm hiểu về tính chất không màu, không mùi, ít
sẵn → t/c Vật lý của của metan. tan trong nước, nhẹ hơn
Metan không khí.
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu cấu tạo phân tử của Metan
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Yêu cầu Hs lắp mô Lắp ráp mô hình II. Cấu tạo phân tử:
hình phân tử của Metan. phân tử Metan.
Yêu cầu Hs quan Nhận xét về cấu H
sát và phát biểu về đặc tạo của Metan 
H C H
điểm cấu tạo của Metan. 
H
Phân tử Metan có
bốn liên kết đơn C–H
(bền)
Hoaït ñoäng 4: Tìm hiểu tính chất hóa học của Metan
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs quan Quan sát hình vẽ, III. Tính chất hóa học:
sát hình vẽ 4.5 và nhận nhận xét: Metan cháy 1. Tác dụng
xét về sản phẩm sinh ra sinh ra khí CO2 và hơi với Oxi:
khi Metan cháy. nước. 0
CH4 + 2O2  t CO2 ↑ + 2H2O

Gv lưu ý nếu tỉ lệ Hỗn hợp CH4 và O2
CH4 và O2 theo đúng tỉ lệ trộn theo tỉ lệ 1:2 về thể
1:2 về thể tích thì hỗn tích là hỗn hợp nổ mạnh.
hợp sẽ gây nổ mạnh.
2. Tác dụng
với Clo:
H H
Gv yêu cầu Hs Hs quan sát, nhận  as 
H  C  H + Cl  Cl  → H  C  Cl + H  Cl
quan sát hình vẽ 4.6 và xét: một nguyên tử H  
H H
dùng mô hình để mô tả trong CH4 đã bị thay thế
phản ứng giữa CH4 và bởi nguyên tử Cl.
Cl2. Yêu cầu Hs nhận
xét.
Thông báo: phản
ứng giữa CH4 và Cl2
được gọi là phản ứng
thế, đó là phản ứng đặc
trưng của liên kết đơn.
Hoaït ñoäng 5: Ứng dụng của Metan
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Hãy nêu các ứng Tìm hiểu SGK và IV. Ứng dụng:
dụng của Metan tính chất của Metan → Làm nhiên liệu
ứng dụng. trong công nghiệp và đời
sống.
Làm nguyên liệu
sản xuất bột than, khí H2,

Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


IV. Củng cố – Dặn dò:
- Cấu tạo phân tử của Mêtan?
- Các tính chất hóa học của Mêtan?
- Học bài, làm bài tập tr.116
- Chuẩn bị bài Etilen.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 46

Bài 37
ETILEN C2H4 = 28

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nắm được cấu tạo của Etilen.
- Biết đặc điểm của liên kết đôi và đặc điểm của nó.
- Phản ứng đặc trưng của liên kết đôi là phản ứng cộng.
2. Kỹ năng:
- Viết được các phương trình hóa học của Etilen.

II. Chuẩn bị:
- Mô hình phân tử Etilen.
- Rượu etilic, H2SO4 đặc, dung dịch Brom.
- Ống nghiệm (4 ống) ống dẫn khí (vuốt nhọn + chữ L) đèn cồn, giá sắt,
kẹp.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất Vật lý và cấu tạo của Metan?
- Tính chất hóa học của Metan?
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu tính chất vật lý của Etilen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Cho Hs quan sát lọ Quan sát → Khí I. Tính chất Vật lý:
khí Etilen → T/c Vật lý không màu, không mùi
Ngồi ra, Etilen còn Etilen là chất khí
có những tính chất vật lý không màu, không mùi, ít
khác: ít tan, nhẹ hơn tan trong nước, nhẹ hơn
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


không khí. không khí
Hoaït ñoäng 3: Cấu tạo phân tử Etilen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Cho Hs quan sát Dư hai Cacbon. II. Cấu tạo phân tử:
cấu tạo của C2H6, so
sánh với C2H4
Vậy phải bỏ đi
2H, nhưng khi bỏ đi 2H
thì các nguyên tử C lại
không đảm bảo về hóa
trị.
Do đó, hai hóa trị Hs viết cấu tạo Phân
còn dư của C tạm thời của C2H4 dựa theo mô tử Etilen có
liên kết lại với nhau tạo hình phân tử. một liên
nên liên kết thứ 2 giữa C=C kết đôi
hai cacbon. C=C, trong
đó có một
liên kết
kém bền.
Hoaït ñoäng 4: Tính chất hóa học của Etilen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs dự Etilen có khả năng III. Tính chất Hóa học:
đốn tính chất cháy được cháy được vì là
của Etilen. Hiđrocacbon.
Gv làm thí nghiệm Quan sát → nhận 1. Tác dụng
điều chế khí Etilen và xét: Etilen cháy với ngọn với Oxi:
đốt cháy. lửa sáng.
0
C2H4 + 3O2  t→ 2CO2 + 2H2O
Gv làm thí nghiệm Quan sát → dung 2. Tác dụng
cho etilen đi qua dung dịch Brom bị mất màu. với dung dịch Brom:
dịch Brom.
CH2 = CH2 + Br − Br → C H2 − C H2
 
Br Br
H2O
C2H4 + Br2   C2H4Br2

Gv cho Hs ghi hiện Hiện tượng: etilen
tượng và lưu ý: hiện làm mất màu dung dịch
tượng này dùng để nhận Brom.
biết khí Etilen.
3. Phản ứng
trùng hợp:
Giới thiệu phản nCH2 = CH2  p o
t ; aù suaá
t

xuù taù
c c
ứng trùng hợp: phản ứng
(CH2 − CH2 )n
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


xảy ra giữa các phân tử
có liên kết kém bền với
nhau.
Hoaït ñoäng 5: Các ứng dụng của Etilen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
IV. Ứng dụng:
Dựa vào sơ đồ Tìm hiểu các ứng Kích thích trái cây
tr.118, hãy nêu các ứng dụng của etilen. mau chín.
dụng của etilen. Dùng để điều chế
rượu etilic, axit axetic,
nhựa PE (poly etilen).

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Đặc điểm cấu tạo của Etilen.
- Tính chất hóa học của Etilen. Phản ứng đặc trưng.
- So sánh tính chất hóa học của Metan và Etilen.
- Làm BT số 3 SGK/70
- Học bài và làm bài SGK.
- Chuẩn bị bài Axetilen.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 47

Bài 38
AXETILEN C2H2 = 26

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Công thức cấu tạo, tính chất của Axetilen.
- Khái niệm và đặc điểm của liên kết ba.
- Một số ứng dụng quan trọng của Axetilen.
2. Kỹ năng:
- Viết phản ứng.
- Dự đốn tính chất dựa vào thành phần và cấu tạo phân tử.

II. Chuẩn bị:
- Ống nghiệm, nút có ống dẫn khí (nhọn, chữ L), giá ống nghiệm.
- CaC2, dung dịch Brom.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất vật lý của Etilen?
- Cấu tạo Etilen? Hóa tính? Phản ứng đặc trưng?
Hoaït ñoäng 2: Tính chất Vật lý của Axrtilen
Hoạt động Gv Họat động Hs Nội dung
Gv yêu cầu Hs Tìm hiểu, trình bày I. Tính chất Vật lý:
trình bày những tính chất tính chất vật lý của Chất khí không
vật lý của Axetilen. Axetilen. màu, không mùi, ít tan
trong nước, nhẹ hơn
không khí.
Hoaït ñoäng 3: Cấu tạo phân tử Axetilen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Dùng mô hình phân Quan sát mô hình II. Cấu tạo phân tử:
tử, đàm thoại với Hs → → cấu tạo. H–C≡ C–H Phân tử
cấu tạo phân tử Axetilen. Axetilen có liên kết ba,
trong đó có hai liên kết
kém bề, dễ đứt lần lượt
trong các phản ứng hóa
học.
Hoaït ñoäng 4: Tính chất Hóa học của Axetilen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Yêu cầu Hs dự Dự đốn: cháy, III. Tính chất Hóa học:
đốn về tính chất hóa học cộng với dung dịch
của Axetilen. Brom.
Gv làm thí nghiệm Hs quan sát, nhận 1. Tác dụng với
đốt cháy Axetilen xét: axetilen cháy sáng. Oxi:
Gv hướng dẫn Hs 2C2H2 +5O2 → 4CO2 +
cách cân bằng. 2H2O
Gv tiếp tục làm thí Hs quan sát: dung 2. Tá dụng với
nghiệm cho Axetilen đi dịch Brom bị mất màu. dung dịch Brom:
qua dung dịch Brom.
CH ≡ CH + Br − Br  H2O C H = C H
 →
 
Br Br
Br Br
 
C H = C H + Br − Br  H2O C H − C H
 →
   
Br Br Br Br
H2O
C2H2 + Br2   C2H2Br4

Hiện tượng: Axetilen làm
mất màu dung dịch Brom.
Hoaït ñoäng 5: Các ứng dụng của Axetilen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Hãy nêu một số Tìm hiểu các ứng IV. Ứng dụng:
ứng dụng của Axetilen? dụng của Axetilen.
Gv giải thích về - Làm nhiên liệu.
một số ứng dụng. - Nguyên liệu để
sản xuất nhựa PVC, cao
su, axit axetic,…
Hoaït ñoäng 6: Cách điều chế Axetilen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giới thiệu những V. Điều chế:
hóa chất vừa sử dụng để CaC2 + 2H2O → C2H2 +
điều chế Axetilen trong
hai phản ứng minh họa Ca(OH)2
trong bài.
Giới thiệu thêm
cách điều chế Axetilen
từ Metan.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Đặc điểm cấu tạo Axetilen?
- Tính chất hóa học của Axetilen?
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


- Ứng dụng?
- Làm bài tập SGK.
- Ôn tập từ đầu chương tới hết bài Axetilen, chuẩn bị Kiểm tra 1 tiết

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 48

Kiểm tra 1 tiết
HIĐROCACBON

I. Mục tiêu: kiểm tra, đánh giá sự tiếp thu của Học sinh về:
1. Kiến thức:
- Các kiến thức cơ bản về hợp chất hữu cơ và hợp chất hiđrocacbon.
- Tính chất hóa học của Metan, Etilen, Axetilen.
2. Kỹ năng:
- Giải các dạng bài tập của hóa hữu cơ: phản ứng cháy, phản ứng đặc
trưng (thế, cộng), tốn hỗn hợp.

II. Thống kê điểm:
1 2 3 4 5 5
9A1
9A2
9A3
9A4
9A5
9A6
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 49

Bài 39
BENZEN C6H6 = 78

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nắm được cấu tạo của Benzen.
- Tính chất vật lý, hóa học và các ứng dụng của benzen.
2. Kỹ năng:
- Viết công thức cấu tạo, các phương trình hóa học.
- Giải bài tập hóa học.

II. Chuẩn bị:
- Ống nghiệm, benzen, dầu ăn, nước

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Tìm hiểu tính chất Vật lý của Benzen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Gv cho Hs quan sát Quan sát và nhận I. Tính chất Vật lý:
lọ đựng Benzen, yêu cầu xét: chất lỏng, không Chất lỏng, không
Hs nhận xét về tính chất màu màu, mùi thơm.
Vật lý của Benzen. Gv
bổ sung và kết luận.
Gv tiến hành thí Nhận xét: Benzen Không tan trong
nghiệm thử tính tan của không tan trong nước, nước, nhẹ hơn nước, hòa
benzen → Hs nhận xét. nhẹ hơn nước, hòa tan tan được các chất hữu cơ
được dầu ăn. (dầu ăn, xăng,…)
Benzen độc.
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu cấu tạo của Benzen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Cho Hs quan sát Quan sát nhận xét: II. Cấu tạo phân tử:
mô hình cấu tạo phân tử vòng 6 cạnh, có 3 liên H

benzen → nhận xét. kết đơn xen kẽ 3 liên kết H H

đôi.
H H
H
Phân tử có dạng
vòng 6 cạnh, trong đó có
3 liên kết đơn xen kẽ 3
liên kết đôi.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu tính chất Hóa học của Benzen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs nhắc Phản ứng chung: III. Tính chất hóa học:
lại các tính chất chung phản ứng cháy. 1. Tác dụng với Oxi:
của Hiđrocacbon?
Yêu cầu Hs viết Viết phương trình 2C6H6 + 15O2 to
 →
phương trình phản ứng phản ứng cháy. 12CO2
cháy của Benzen → Gv
hướng dẫn lại cách cân + 6H2O
bằng.
Gv thông báo về 2. Phản ứng
phản ứng thế với Brom thế với Brom lỏng:
lỏng: do benzen có cấu C6H6+ Br2  Fe, to

tạo đặc biệt: 3 đôi xen C6H5Br
kẽ 3 đơn → các liên kết
đôi trong vòng benzen + HBr
khó bị bẽ gãy hơn các
liên kết đơn C–H ngồi
vòng
Vì phân tử có liên 3. Phản ứng
kết đôi, nên Benzen vẫn cộng:
có khả năng tham gia C6H6+ H2 Ni, to
 →
phản ứng cộng, mặc dù C6H12
khó khăn.
Hoaït ñoäng 4: Các ứng dụng của Benzen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Hãy nêu một số Tìm hiểu các ứng IV. Ứng dụng:
ứng dụng của Benzen? dụng của Benzen.
Gv giải thích về - Nguyên liệu để
một số ứng dụng. sản xuất chất dẻo, phẩm
nhuộm, thuốc trừ sâu,
dược phẩm…
- Làm dung môi
trong công nghiệp.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Cấu tạo của Benzen?
- Các tính chất hóa học?
- Làm bài tập.
- Chuẩn bị bài Dầu mỏ khí thiên nhiên.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 50

Bài 40
DẦU MỎ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Tính chất vật lý, trạng thái tự nhiên, thành phần, cách khai thác, chế
biến và ứng dụng của dầu mỏ, khí thiên nhiên.
- Những đặc điểm cơ bản của dầu mỏ ở Việt Nam, vị trí một số mỏ
dầu khí và tình hình khai thác dầu khí ở nước ta.
2. Kỹ năng:
- Biết cách bảo quản và phòng tránh cháy nổ, ô nhiễm môi trường khi sử
dụng dầu khí.

II. Chuẩn bị:
- Mẫu dầu mỏ và các sản phẩm chế biến tử dầu mỏ.
- Tranh vẽ sơ đồ chưng cất dầu.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Cấu tạo của Benzen, tính chất hóa học của Benzen.
- Các ứng dụng của benzen.
Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu về dầu mỏ
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Cho Hs quan sát Quan sát, nhận xét I. Dầ mỏ:
mẫu dầu mỏ → tính chất về tính chất vật lý: chất 1. Tính chất
vật lý. lỏng, sánh, màu nâu đen Vật lý:

Gv bổ sung những Dầu mỏ là chất
điểm còn thiếu. lỏng sánh, có màu nâu
đen, nhẹ hơn nước và
không tan trong nước.
2. Trạng thái tự
nhiên, thành phần của
dầu mỏ:
Dầu mỏ thường Dầu mỏ hình thành Dầu mỏ được hình
được hình thành ở đâu? trong lòng đất thành sâu trong lòng đất.
Cho Hs quan sát Quan sát: gồm 3 Một mỏ dầu gồm
tranh vẽ cấu tạo của một lớp: nước, dầu, khí. có 3 lớp:
mỏ dầu và nhận xét. - Lớp khí mỏ dầu:
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


thành phần chính là khí
Metan.
- Lớp dầu lỏng: hỗn
hợp nhiều loại
Hiđrocacbon.
- Lớp nước mặn.
Để khai thác được Khoan những
dầu, người ta phải làm giếng dầu để hút dầu
gì? lên.
3. Các sản
phẩm chế biến từ dầu
mỏ :
Quan sát các mẫu Quan sát những
vật các sản phẩm chế sản phẩm
biến tử dầu mỏ
Dùng sơ đồ chưng Khi chưng cất dầu thô,
cất → phương pháp chế người ta lần lượt thu
biến. được những phần sôi ở
những nhiệt độ khác
nhau như: khí đốt, xăng,
dầu nặng, dầu mazut,…
Bằng chế biến hóa
học, ta có thể thu được
xăng và nhiều nguyên
liệu quan trọng trong
công nghiệp tổng hợp
hữu cơ: etilen, metan,…
Hoaït ñoäng 3: Tìm hiểu về khí thiên nhiên
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giới thiệu với Hs II. Khí thiên nhiên:
việc hình thành các mỏ Khí thiên nhiên có
khí thiên nhiên trong lòng trong các mỏ khí, mỏ
đất và thành phần của dầu, thường chủ yếu là
khí thiên nhiên. khí metan (95%)
Hoaït ñoäng 4: Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở Việt Nam
Yêu cầu Hs đọc SGK tr.128

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Những thành phần và cấu tạo của mỏ dầu?
- Cách khai thác và chế biến dầu mỏ?
- Khí thiên nhiên?

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 51

Bài 41
NHIÊN LIỆU

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy có tỏa nhiệt và phát
sáng.
- Phân loại nhiên liệu, đặc điểm và ứng dụng của một số nhiên liệu
thông dụng.
2. Kỹ năng:
- Cách sử dụng nhiên liệu có hiệu quả.

II. Chuẩn bị:
III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Tìm hiểu về nhiên liệu
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Trong cuộc sống Than, củi, dầu I. Nhiên liệu là gì?
hằng ngày, chúng ta có hỏa,…
những chất nào là nhiên
liệu?
Những chất này có Cháy được, tỏa Nhiên liệu là
những tính chất nào nhiệt và phát sáng. những chất có khả năng
chung? cháy được, khi cháy có
tỏa nhiệt và phát sáng.
Hoaït ñoäng 2: Phân loại nhiên liệu
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Người ta phân loại 3 loại: rắn, lỏng, II. Phân loại nhiên
nhiên liệu dựa vào trạng khí. liệu:
thái của chúng. Vậy 1. Nhiên liệu rắn:
chúng ta có bao nhiêu than đá, than bùn, gỗ…
loại nhiên liệu? 2. Nhiên liệu lỏng:
Gv thông báo về sản phẩm chế biến dầu
những ưu khuyết điểm mỏ (xăng, dầu hỏa,…) và
của từng loại, cũng như một số rượu.
lĩnh vực ứng dụng của 3. Nhiên liệu khí: khí
từng loại. thiên nhiên (metan), khí lò
cao, khí than,…
Hoaït ñoäng 3: Cách sử dụng nhiên liệu có hiệu quả
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Để sử dụng nhiên III. Cách sử dụng
liệu có hiệu quả, cần có nhiên liệu có hiệu quả:
những biện pháp nào?
Gv đưa ra những 1. Cung cấp đủ oxi
tình huống cụ thể cho sự cháy.
thường gặp để dẫn 2. Tăng diện tích tiếp
chứng. xúc của nhiên liệu với
oxi (trộn đều, đập nhỏ
nhiên liệu rắn)
3. Điều chỉnh lượng
nhiên liệu để duy trì sự
cháy ở mức độ cần thiết
phù hợp với nhu cầu sử
dụng.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Các loại nhiên liệu?
- Cách sử dụng nhiên liệu có hiệu quả?

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 52

Bài 42
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về hiđrocacbon.
- Hệ thống mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất hóa học của
hiđrocacbon.
2. Kỹ năng:
Giải bài tập nhận biết, xác định công thức hợp chất hữu cơ.

II. Chuẩn bị:
- Phiếu học tập (in sẵn bảng như SGK tr.133)

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Ôn tập các kiến thức về Hiđrocacbon
- Gv phát phiếu học tập, yêu cầu Hs điền nội dung thích hợp vào ô trống.
- Gọi Hs lên bảng trình bày (mỗi nhóm một loại)
- Gv nhận xét từng nội dung và cho Hs bổ sung cho hồn chỉnh.
Hoaït ñoäng 2: Bài tập
- Gv hướng dẫn học sinh sửa các bài tập trong SGK.
 Bài 1: không bắt buộc Hs phải biết viết hết tất cả các công thức của C3H6
và C3H4, tuy nhiên, cần động viên những Hs tìm được nhiều công thức cấu
tạo.
 Bài 3: hướng dẫn hs so sánh số mol của Brom và của Hiđrocacbon trong
phản ứng → hiđrocacbon phải tìm.
 Bài 4: dạng tốn tìm công thức phân tử, yêu cầu Hs nhắc lại các bước giải
bài tốn dạng này và hướng dẫn thêm:
M < 40 → 15n < 40 → n < 2,7 → xác định n

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm bài tập.
- Chuẩn bị bài Thực hành tính chất của Hiđrocacbon.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 53

Bài 43
THỰC HÀNH TÍNH CHẤT CỦA HIĐROCACBON

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về Hiđrocacbon.
2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hành hóa học.

II. Chuẩn bị:
1. Hóa chất: 2. Dụng cụ:
- Canxi Cacbua CaC2 - Ống nghiệm có nhánh + nút
- Dung dịch Brom cao su
- Nước cất - Ống nghiệm
- Bình tia.
- Giá sắt, đèn cồn, chậu nước.
III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Thí nghiệm điều chế Axetilen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs
Yêu cầu Hs nhắc lại hóa chất Cho CaC2 tác dụng với nước.
dùng để điều chế Axetilen.
Cho Hs nhắc lại tính chất vật lý Axetilen không tan trong nước →
của Axetilen → cách thu khí. thu bằng cách đẩy nước.
Yêu cầu Hs lắp dụng cụ như Hs tiến hành thí nghiệm và trả
hình vẽ trong SGK → thu khí → nhận lời phiếu thực hành.
xét về tính chất vật lý của Axetilen và
so sánh với lý thuyết đã học.
(Gv giải thích hiện tượng khi
điều chế khí Axetilen có mùi khó chịu
vì trong CaC2 có lẫn tạp chất, khi điều
chế có sinh ta những khí như SO2, H2S,
… nên làm khí sinh ra có mùi)
Hoaït ñoäng 2: Thí nghiệm về tính chất hóa học của Axetilen
Hoạt động Gv Hoạt động Hs
Cho Hs nhắc lại những tính chất Axetilen tác dụng được với oxi
hóa học của Axetilen. (phản ứng cháy) và tác dụng được với
dung dịch Brom (phản ứng cộng)
Yêu cầu Hs lắp dụng cụ như Hs tiến hành.
hình vẽ.
Gv nhắc Hs thao tác chuyển đổi Hs làm thí nghiệm, nhận xét
giữa hai thí nghiệm phải nhanh và dứt hiện tượng.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


khốt (thay ống dẫn khí L bằng ống
vuốt nhọn)
Nhận xét thao tác hiện tượng
của các nhóm.
IV. Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét về tiết thực hành: kết quả của các nhóm, trật tự, kỷ luật, vệ
sinh.
- Yêu cầu Hs hồn tất phiếu thực hành và dọn vệ sinh.
- Chuẩn bị bài Rượu Etylic

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 54

Bài 44
RƯỢU ETYLIC C2H6O = 46

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Công thức phân tử, cấu tạo của Rượu Etylic.
- Tính chất Vật lý, Hóa học của Rượu Etylic.
- Biết nhóm –OH là nhóm nguyên tử gây nên tính chất đặc trưng của
rượu.
- Tính độ rượu.
2. Kỹ năng:
- Viết được các phản ứng hóa học của Rượu.
- Giải các bài tập về rượu.

II. Chuẩn bị:
- Mô hình phân tử rượu Etylic.
- Rượu Etylic, Na, Iot, nước.
- Chén sứ, ống nghiệm, quẹt.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Tính chất Vật lý của Rượu Etylic và khái niệm Độ
rượu
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs quan Quan sát, nhận xét: I. Tính chất Vật lý:
sát lọ đựng rượu etylic chất lỏng, không màu.
và nhận xét về tính chất
vật lý của rượu.
Gv bổ sung những Chất lỏng, không
ý còn lại. màu, sôi ở 78,3oC.
Nhẹ hơn nước, tan
vô hạn trong nước, hòa
tan được nhiều chất khác
như Iot, benzen,…
* Độ rượu:
Gv giải thích ý Số ml rượu Etylic
nghĩa những con số nguyên chất có trong
thường thấy ghi trên 100ml hỗn hợp rượu với
nhãn các chai rượu (45 ,
o
nước gọi là độ rượu
o
18 ,…) và hình thành nên VEtylic
Ñoä u =
röôï ⋅ 100
khái niệm về độ rượu. Vhh
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Hoaït ñoäng 2: Tìm hiểu cấu tạo của Rượu Rtylic
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
II. Cấu tạo phân tử:
Cho Hs quan sát Nhận xét: phân tử H H
mô hình phân tử rượu có một nhóm OH  
Η C  C  O H
Etylic và nhận xét điểm
 
đặc biệt trong cấu tạo H H
của phân tử này.
CH3  CH2  OH
Gv giải thích chính Phân tử có một
nhóm –OH này làm cho nguyên tử O kết hợp với
phân tử có những tính nguyên tử H tạo thành
chất riêng biệt khác với nhóm –OH, làm cho phân
các hợp chất khác → tính từ có tính chất đặc trưng
rượu. (tính rượu)
Gv lưu ý Hs viết
công thức hóa học của
rượu etylic không viết
dưới dạng C2H6O mà
viết dưới dạng C2H5OH.
Hoaït ñoäng 3: Tính chất Hóa học của Rượu Etylic
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Làm thí nghiệm: Nhận xét: rượu III. Tính chất Hóa học:
cho một ít rượu vào chén etylic có khả năng cháy 1. Tác dụng
sứ rồi đốt cho Hs quan được với ngọn lửa màu với Oxi:
sát. xanh. 0
C2H5OH + 3O2  t→ 2CO2 + 3H2O
Làm thí nghiệm: Nhận xét: có khí
cho Na vào ống nghiệm xuất hiện.
chứa rượu Etylic.
Gv giải thích: do 2. Tác dụng
Na tác dụng với H trong với kim loại mạnh (K,
nhóm OH → đẩy H ra Na)
khỏi nhóm OH tạo thành 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2 ↑
khí H2 thốt ra ngồi. 2C2H5OH + 2K → 2C2H5OK + H2 ↑
Gv giới thiệu với 3. Tác dụng
Hs rượu còn một tính với Axit Axetic:
chất tác dụng với Axit
Axetic, sẽ tìm hiểu sau
trong bài Axit.
Hoaït ñoäng 4: Những ứng dụng của Rượu Etylic
Yêu cầu Hs tìm hiểu SGK và kể ra những ứng dụng của Rượu Etylic.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Hoaït ñoäng 5: Điều chế Rượu Etylic
Gv giới thiệu hai cách điều chế rượu:
leâ men
n
Tinh boä ñöôøg  Röôï Etylic
t, n → u
Axit
C2H4 + H2O  C2H5OH

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm bài tập 1,2,3,4 SGK tr.139
- Làm bài 5 và chuẩn bị bài Axit Axetic
V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 55 - 56

Bài 45
AXIT AXETIC C2H4O2 = 60

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Cấu tạo, tính chất vật lý, hóa học của và ứng dụng của Axit Axetic.
- Biết nhóm –COOH là nhóm gây ra tính axit.
- Khái niệm về Este và phản ứng Este hóa.
2. Kỹ năng:
- Viết được các phản ứng hóa học của Axit Axetic.
- Giải các bài tập về Axit.

II. Chuẩn bị:
- Mô hình phân tử Axit Axetic.
- Phenolphatalein, CuO, Zn, Na2CO3, Rượu Etylic, NaOH, H2SO4,
CH3COOH.
- Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, kẹp, đèn cồn, ống dẫn khí, cốc thủy tinh.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Cấu tạo phân tử rượu.
- Tính chất hóa học?
Hoaït ñoäng 2: Tính chất Vật lý của Axit Axetic
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs làm thí Làm thí nghiệm, I. Tính chất Vật lý:
nghiệm hòa tan axit nhận xét: chất lỏng,
axetic vào nước → trạng không màu, tan được
thái, màu sắc, tính tan trong nước.
của axit.
Giấm ăn chính là Giấm có vị chua → Chất lỏng, không
dung dịch Axit Axetic, vị của Axit axetic. màu, vị chua, tan vô hạn
khi dùng giấm, ta thấy có trong nước.
vị gì? → vị của axit
axetic?
Hoaït ñoäng 3: Đặc điểm cấu tạo phân tử Axit Axetic
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Cho Hs quan sát Quan sát → phân tử II. Cấu tạo phân tử:
phân tử Axit Axetic → chỉ Axit Axetic có nhóm –
ra điểm khác biệt. COOH
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


H O

H C C

H O H
Gv thông báo: Phân tử Axit
chính nhóm –COOH này Axetic có nhóm OH liên
làm cho phân tử có tính kết với nhóm C=O tạo
axit. thành nhóm –COOH làm
cho phân tử có tính Axit.
Hoaït ñoäng 4: Các tính chất Hóa học của Axit Axetic
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs làm Làm thí nghiệm III. Tính chất Hóa học:
các thí nghiệm chứng theo hướng dẫn của 1. Tính Axit:
minh Axit Axetic có đầy SGK. Axit Axetic có đầy
đủ tính chất của Axit. đủ tính chất hóa học của
Axit.
Gv làm thí nghiệm Thu được sản 2. Phản ứng
cho Axit Axetic tác dụng phẩm không màu, không este hóa:
với Rượu Etylic (phản tan trong nước, có mùi CH3COOH + C2H5OH →
ứng Este hóa) → cho học thơm nhẹ.
sinh quan sát sản phẩm CH3COOC2H5 + H2O
thu được và nhận xét mùi
sản phẩm.
Giới thiệu sản
phẩm thu được thuộc
loại hợp chất gọi là este.
Hoaït ñoäng 5: Ứng dụng của Axit Axetic
Yêu cầu Hs tìm hiểu SGK
Hoaït ñoäng 6: Cách điều chế Axit Axetic
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giới thiệu V. Điều chế:
hai phương pháp o
xt,t
2C2H4 + 5O2  4CH3COOH + 2H2O

điều chế Axit men giaá
m
C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O
Axetic trong công
nghiệm và trong
đời sống hằng
ngày (sản xuất
giấm)
Lưu ý nhắc
Hs: đây là những
phản ứng oxi hóa
(tác dụng với oxi)
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


nhưng không phải
là phản ứng cháy.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm bài tập 1 → 5 SGK tr.143
- Về nhà: BT 6,7
- Chuẩn bị bài Mối liên hệ giữa Etilen, Rượu Etylic, Axit Axetic

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 57

Bài 46
MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN – RƯỢU ETYLIC
VÀ AXIT AXETIC

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nắm đựơc mối quan hệ giữa Hiđrocacbon, rượu, axit và este với các
chất cụ thể là Etylen, rượu etylic, axit axetic và etyl axetat.
2. Kỹ năng:
- Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển đổi.

II. Chuẩn bị:
III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Cấu tạo phân tử Axit Axetic
- Các tính chất hóa học của Axit Axetic.
Hoaït ñoäng 2: Ôn lại công thức, tính chất của các chất.
- Gv yêu cầu Hs viết lại công thức hóa học của các chất có tên trong tựa bài
và nêu những tính chất hóa học của các chất đó.
- Tìm mối quan hệ giữa các chất vừa nêu → viết phương trình biểu diễm
mối quan hệ đó. Đồng thời, Gv hình thành nên sơ đồ về mối quan hệ giữa
các chất.
Hoaït ñoäng 3: Làm bài tập trong SGK
Gv hướng dẫn Hs làm các bài tập trong SGK tr.144

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Ôn tập 4 loại Hiđrocacbon, Rượu Etylic, Axit Axetic chuẩn bị làm K.tra 1
tiết.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 58

Kiểm tra 1 tiết
DẪN XUẤT CỦA HIĐROCACBON

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Các kiến thức cơ bản về hợp chất hiđrocacbon và hai dẫn xuất
Rượu, Axit.
2. Kỹ năng:
- Giải các dạng bài tập của hóa hữu cơ: phản ứng cháy, phản ứng đặc
trưng (thế, cộng), tốn hỗn hợp, xác định công thức phân tử, hiệu suất.

II. Thống kê điểm:
1 2 3 4 5 5
9A1
9A2
9A3
9A4
9A5
9A6
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 59

Bài 47
CHẤT BÉO

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Định nghĩa chất béo.
- Trạng thái, tính chất vật lý và hóa học của chất béo.
- Công thức tổng quát của chất béo.
2. Kỹ năng:
- Viết được phản ứng thủy phân của chất béo trong môi trường Axit và
trong môi trường Kiềm.

II. Chuẩn bị:
- Dầu ăn, Benzen, nước.
- Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, kẹp.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Trạng thái tự nhiên của chất béo
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Những chất nào Các loại dầu, mỡ I. Chất béo có ở đâu?
được gọi là chất béo? Chất béo có trong
các mô mỡ (động vật) và
trong các loại quả, hạt
(thực vật)
Hoaït ñoäng 2: Tính chất Vật lý của chất béo
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Chất béo có tan Dựa vào thực tế → II. Tính chất Vật lý:
trong nước hay không? không tan trong nước.
Gv làm thí nghiệm Quan sát, nhận xét:
thử tính tan của chất béo. chất béo có khả năng tan
trong benzen.
Ngồi benzen, chất Chất béo nhẹ hơn
béo còn có khả năng tan nước, không tan trong
trong các dung môi hữu nước, nhưng tan trong
cơ khác như: cồn, xăng, các dung môi hữu cơ
dầu, giấm,… (xăng, dầu, cồn, benzen,
…)
Hoaït ñoäng 3: Thành phần cấu tạo của chất béo
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Gv thông báo về III. Thành phần cấu
thành phần cấu tạo của tạo:
chất béo. Chất béo là hỗn
hợp nhiều este của
glyxerol và các axit béo,
có công thức chung
(RCOO)3C3H5.
Giới thiệu thêm về Glyxerol:
Glyxerol và Axit béo. C3H5(OH)3.
Axit béo: RCOOH
với gốc R rất lớn (C17H35,
C15H31,…)
Hoaït ñoäng 4: Những tính chất Hóa học của chất béo
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giới thiệu những IV. Tính chất Hóa học:
phản ứng thủy phân của 1. Thủy phân
chất béo trong hai môi trong môi trường Axit:
trường, hướng dẫn học
sinh cách viết phương
trình hóa học.
Giới thiệu với Hs 2. Thủy phân
muối của các axit béo thu trong môi trường Kiềm:
được là nguyên liệu,
thành phần chính để sản
xuất xà phòng nên phản
ứng thủy phân chất béo
trong môi trường Kiềm
còn được gọi là phản
ứng xà phòng hóa.
Hoaït ñoäng 5: Các ứng dụng của Chất béo
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Chất béo được Ăn → thực phẩm IV. Ứng dụng:
dùng làm gì?
Thông báo: chất
béo là nguồn cung cấp
năng lượng nhiều nhất
trong các loại thực phẩm.
Ngồi ra, chất béo
còn là nguyên liệu để
sản xuất xà phòng.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm bài tập.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


- Chuẩn bị bài Luyện tậpRượu Axit Chất béo

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 60

Bài 48
LUYỆN TẬP RƯỢU ETYLIC, AXIT AXETIC
VÀ CHẤT BÉO

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hợp chất Rượu, Axit và chất béo.
2. Kỹ năng: Giải một số dạng bài tập của hóa hữu cơ.

II. Chuẩn bị:
- Kẻ sẵn bảng SGK tr.148 (trong phiếu học tập và trên bảng phụ)

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Chất béo là gì? Có ở đâu?
- Tính chất hóa học của chất béo?
Hoaït ñoäng 2: Ôn lại những kiến thức về Rượu – Axit – Chất béo
- Gv yêu cầu Hs điền nội dung thích hợp vào những chỗ trống → gọi đại
diện các nhóm lên điền vào bảng phụ.
- Gv chỉnh sửa những nội dung chưa chính xác.
Hoaït ñoäng 3: Làm bài tập trong SGK
Gv hướng dẫn Hs làm bài tập 4,5,6 tr.149
 Bài 4: dựa vào tính axit và tính tan của các chất trong nước.
 Bài 5: yêu cầu Hs nhắc lại tính chất đặc trưng của rượu và Axit thông qua
hai nhóm (OH và COOH) → phản ứng cần dùng.
 Bài 6: tìm khối lượng của rượu Etylic dựa vào độ rượu và D

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm các bài tập SGK.
- Chuẩn bị bài Thực hành về rượu và axit

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 61

Bài 49
THỰC HÀNH TÍNH CHẤT CỦA RƯỢU VÀ AXIT

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về Rượu Etylic và Axit Axetic.
2. Kỹ năng: rèn luyện những kỹ năng thực hành hóa học.

II. Chuẩn bị:
1. Hóa chất: 2. Dụng cụ:
- Axit Axetic, Rượu Etylic - Ống nghiệm
(lõang và đặc) - Ống nhỏ giọt
- Kẽm, CuO, CaCO3 - Nút cao su có kèm ống thủy
- H2SO4 đặc tinh
- Nước lạnh. - Cốc thủy tinh

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Thí nghiệm về tính Axit của Axit Axetic
Hoạt động Gv Hoạt động Hs
Những tính chất hóa học của Nhắc lại các tính chất của Axit:
Axit Axetic? Tính axit (…), phản ứng este hóa.
Yêu cầu Hs tiến hành những thí Hs tiến hành thí nghiệm → quan
nghiệm về tín Axit của Axit Axetic. sát → trình bày vào phiếu thực hành.
Hoaït ñoäng 2: Thí nghiệm về phản ứng Este
Hoạt động Gv Hoạt động Hs
Yêu cầu Hs lắp ráp dụng cụ như Lắp dụng cụ
hình vẽ.
Hướng dẫn cẩn thận các thao Hs tiến hành thí nghiệm.
tác, lưu ý Hs cẩn thận khi sử dụng
Axit Axetic đặc.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Đánh giá tiết thực hành: kết quả, trật tự, vệ sinh.
- Yêu cầu Hs làm vệ sinh khu vực thí nghiệm và nộp phiếu thực hành.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 62

Bài 50
GLUCOZƠ C6H12O6 = 180

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Công thức phân tử, tính chất vật lý, hóa học của Glucozơ.
2. Kỹ năng: Viết phương trình hóa học của Glucozơ.

II. Chuẩn bị:
- Glucozơ, dung dịch AgNO3, NH3.
- Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, cốc thủy tinh, nước nóng.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Trạng thái tự nhiên của Glucozơ
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Dùng tranh ảnh, I. Trạng thái tự
giới thiệu về trạng thái nhiên:
tự nhiên của Glucozơ. Glucozơ có trong
cơ thể của sinh vật.
Hoaït ñoäng 2: Tính chất Vật lý của Glucozơ
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Cho Hs quan sát Quan sát → chất II. Tính chất Vất lý:
màu sắc, trạng thái của rắn màu trắng
Glucozơ. Sau đó thử tính Tan được trong
tan của Glucozơ trong nước.
nước.
Những loại trái cây Chất kết tinh màu
chín có chứa nhiều trắng, vị ngọt, dễ tan
Glucozơ → vị ngọt của trong nước.
trái cây là vị của
Glucozơ.
Hoaït ñoäng 3: Những tính chất hóa học của Glucozơ
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Gv tiến hành thí Quan sát: có lớp III. Tính chất Hóa học:
nghiệm phản ứng tráng bạc bám trên thành ống 1. Phản ứng
gương, cho học sinh quan nghiệm → lớp gương. Oxi hóa Glucozơ (tráng
sát lớp bạc bám trên bề gương):
mặt của ống nghiệm. C6H12O6 + Ag2O  NH3 C6H12O7 + 2Ag ↓
 →
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Gv giải thích lý do
vì sao ghi phản ứng +
Ag2O: do AgNO3 →
AgOH → Ag2O
Yêu cầu Hs nhắc Cho lên men tinh
lại cách điều chế rượu bột hoặc đường.
Etylic.
Giới thiệu khi tinh 2. Phản ứng
bột hoặc đường bị lên lên men rượu:
men, chúng sẽ sinh ra C6H12O6  men 2C2H5OH + 2CO2 ↑
→
Glucozơ, sau đó Glucozơ
tiếp tục bị lên men tạo
thành rượu Etylic,
Hoaït ñoäng 4: Những ứng dụng của Glucozơ
- Yêu cầu Hs tìm hiểu SGK tr.152

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm bài tập tr.152
- Chuẩn bị bài Saccarozơ

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 63

Bài 51
SACCAROZƠ C12H22O11

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Công thức phân tử, tính chất vật lý và hóa học của Saccarozơ.
- Trạng thái thiên nhiên và ứng dụng của Saccarozơ.
2. Kỹ năng:
- Viết phương trình hóa học của Saccarozơ.

II. Chuẩn bị:
- Saccarozơ, dung dịch AgNO3, NH3, H2SO4, NaOH.
- Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, nước, đèn cồn.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính chất vật lý của Glucozơ?
- Glucozơ có những tính chất hóa học gì?
Hoaït ñoäng 2: Trạng thái thiên nhiên và tính chất Vật lý của
Saccarozơ
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giới thiệu Tìm hiểu trạng thái I. Trạng thái thiên
saccarozơ là đường ăn thiên nhiên của nhiên:
được sử dụng hằng ngày saccarozơ: có trong một Saccarozơ có trong
ở gia đình → trạng thái số thực vật như mía,… một số thực vật như:
thiên nhiên của mía, thốt nốt, củ cải
saccarozơ. đường,…
Yêu cầu Hs nhớ Nhớ lại trên thực II. Tính chất Vật lý:
lại những tính chất Vật tế cuộc sống → tính chất Saccarozơ là chất
lý của đường. vật lý của saccarozơ. kết tinh không màu, vị
ngọt, dễ tan trong nước.
Hoaït ñoäng 3: Các tính chất Hóa học của Saccarozơ
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giới thiệu với Hs, III. Tính chất Hóa học:
saccarozơ chỉ có một
phản ứng duy nhất là
phản ứng thủy phân
trong môi trường Axit.
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Gv hướng dẫn Hs axit, t 0
C11H22O11 + H2O  C6H12O6 + C6H12O6

cách viết phương trình
phản ứng thủy phân.
Gv lưu ý hai sản
phẩm mặc dù có công
thức hóa học giống nhau
nhưng đó là hai chất hồn
tồn khác nhau do chúng
có cấu tạo khác nhau.
Hoaït ñoäng 4: Ứng dụng của Saccarozơ
- Tìm hiểu SGK và liên hệ thực tế → những ứng dụng của Saccarozơ

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Làm bài tập.
- Chuẩn bị bài Tinh bột – Xenlulozơ

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Tuần lễ:..... (.......... - .........)
Tiết: 64

Bài 52
TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ

I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Công thức chung, đặc điểm cấu tạo của tinh bột và Xenlulozơ.
- Tính chất vật lý, hóa học và ứng dụng của tinh bột và xenlulozơ.
2. Kỹ năng:
- Viết được phản ứng hình thành và thủy phân tinh bột, xenlulozơ.

II. Chuẩn bị:
- Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, kẹp.
- Tinh bột, bông gòn, dung dịch Iot, nước lạnh, nước nóng.

III. Tiến trình dạy học:
Hoaït ñoäng 1: Kiểm tra bài cũ
- Saccarozơ có ở đâu? Có những tính chất Vật lý gì?
- Tính chất hóa học của Saccarozơ?
Hoaït ñoäng 2: Trạng thái tự nhiên và Tính chấtVật lý của Tinh bột và
Xenlulozơ
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giới thiệu trạng I. Trạng thái thiên
thái thiên nhiên của tinh nhiên:
bột và saccarozơ Tinh bột: có trong
các loại củ, quả, hạt:
gạo, bắp, khoai, sắn,…
Xenlulozơ: có
trong các bộ phận của
thực vật (thân, lá,…)
Yêu cầu Hs quan Quan sát → chất II. Tính chất Vật lý:
sát tinh bột và xenlulozơ, rắn, màu trắng. Tinh bột: chất rắn,
sau đó thử tính tan của Tinh bột tan trong màu trắng, khó tan trong
chúng. nước nóng, xenlulozơ nước lạnh, tan trong
không tan. nước nóng.
Xenlulozơ: chất
rắn màu trắng, không tan
trong nước.
Hoaït ñoäng 3: Đặc điểm cấu tạo phân tử
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Giáo án hoá học 9 Năm học 2008 - 2009


Giới thiệu phân tử III. Cấu tạo phân tử:
tinh bột và xenlulozơ (–C6H10O5–)n phân tử
được cấu tạo bởi nhiều gồm nhiềi nhóm –
nhóm –C6H10O5– liên kết C6H10O5– liên kết với
lại với nhau, với số nhau tạo thành chuỗi
lượng các mắt xích rất phân tử lớn
lớn.
Hoaït ñoäng 4: Tính chất Hóa học của Tinh bột và Xenlulozơ
Hoạt động Gv Hoạt động Hs Nội dung
Yêu cầu Hs nhắc IV. Tính chất Hóa học:
lại quá trình hấp thụ tinh 1. Phản ứng thủy phân:
bột trong cơ thể của con axit, t0
(C6H10O5)n + nH2O   nC6H12O6

người và động vật.
Sau đó, Gv giới
thiệu đó là phản ứng
thủy phân của tinh bột,
và đối với xenlulozơ, cơ
chế phản ứng cũng xảy
ra tương tự.
Yêu cầu Hs dùng Làm thí nghiệm, 2. Phản ứng của tinh
dung dịch hồ tinh bột đã quan sát: dung dịch bột với dung dịch Iot:
pha từ đầu tiết, cho tiếp chuyển màu xanh lam. Dung dịch tinh bột
dung dịch Iot vào, quan khi tiếp xúc với Iot sẽ
sát. chuyển màu xanh lam.
Hoaït ñoäng 5: Ứng dụng của Tinh bột và Xenlulozơ
- Liên hệ thực tế và tìm hiểu SGK → ứng dụng.

IV. Củng cố – Dặn dò:
- Học bài, làm bài tập.

V. Đánh giá – Rút kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản