Giáo án môn học Tiếng anh

Chia sẻ: tranbaoquyen

Tổng hợp giáo án các bài học trong chương trình học tiếng anh theo SGK giúp HS làm quen với những chủ đề mới quen thuộc với các em, rèn HS luyện nói được các hoạt động tham quan giải trí.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án môn học Tiếng anh

Giáo án môn học
tiếng Anh
HỌC KỲ I
TUẦN 1 Ngày dạy:
Tiết 1 Ngày soạn:
UNIT 1
A VISIT FROM A PENPAL (5)
Lesson 1 : GETTING STARTED & LISTEN AND READ


I. MỤC TIÊU .
- HS làm quen với chủ đề mới : Giới thiệu với một người bạn nước ngoài
về Việt Nam, về chương trình tham quan Hà Nội.
- HS nói được các hoạt động tham quan giải trí.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Ngữ pháp :
- Ôn lại thì quá khứ đơn.
- Giới thiệu cấu trúc “wish” + động từ ở quá khứ.
2. Từ vựng .
- Các từ, cụm từ chỉ địa danh
Hoan Kiem Lake used to
modern city wish
Ho Chi Minh Mausoleum
History Museum
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Tranh, cảnh trong SGK
- Băng, đài.
- Tranh, ảnh về đền Trần, về thành phố Nam Định.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài .
- Tổ chức cho HS chơi trò “Networks” - HS tham gia chơi theo 2 nhóm (HS
về các địa điểm nổi tiếng của Hà Nội có thể ghi = T.V hoặc TA đều được)
theo 2 nhóm


places in HN




1
GV tổng kết trò chơi
+ Nếu nhóm nào ghi được nhiều địa
điểm bằng TA sẽ thắng
- Sau đó qua bài làm của HS – TV có
thể giới thiệu từ mới
2. Giới thiệu chủ đề bài học
1. Getting Started
- GV giới thiệu vào chủ đề bài học - HS lắng nghe và trả lời
bằng các câu hỏi
Do you have pen pals?
Do you have any friends abroad?
in the North?
Do you like to have pen pals?
- GV nêu tình huống : Nếu em có bạn - HS lắng nghe và nêu tên các địa danh
qua thư ở nước ngoài đến thăm em mà HS sẽ đi
trong một tuần thì em sẽ đưa bạn đó đi Tran Temples
đâu Sam Son beach
- GV có thể yêu cầu HS nhìn tranh - HS quan sát tranh để nêu tên
trong SGK/6 để nhận dạng các địa Hung Temples
danh ở trong tranh và hỏi xem HS có Ch
thích đưa bạn đến đó hay không?
Do you like to take him/her there?
- GV chia cặp và yêu cầu thảo luận
GV làm mẫu với 1 HS - HS lắng nghe
Do you think this is a market place?
I think so. I think this is one of the
place we want to take our friends to .
We can do shopping or just introduce
them a Vietnamese market .
- GV đi quanh lớp giúp đỡ nếu HS gặp - HS thực hành theo các cặp
khó khăn
A: I’d like to take him to a Vietnamese
in town. I want to introduce him our
famous Nem
B. I bilieve he’s interested in it
C. I’d like to take her to the history

2
Museum. I want to introduce her the
history of our country
- GV gọi 1 vài HS trình bày ý định của - HS trình bày
mình
3. Luyện đọc – hiểu về chuyến đến
thăm của bạn nước ngoài
2. Listen and read
- GV giới thiệu tình huống bài đọc: - HS lắng nghe
Bạn của Lan, đến thăm Lan
- GV mở băng (lần 1) và đưa yêu cầu - HS nghe băng để tìm thông tin trả lời
What do you know about Lan’s
penpal?
Ex : What’s his/her name?
Where does he/she come from?
- GV mở băng (lần 2) và yêu cầu HS - HS nghe băng và theo dõi SGK để
ghi lại các địa danh mà Lan đã đưa ghi lại kết quả
Mariam đi
? Where did Lan take Mariam to? to Hoan Kiem lake
HCM’s Mausoleum
- T mở băng (lần 3) - HS nghe để kiểm tra các kết quả
- T giới thiệu từ, cụm từ mới - HS nghe và ghi vào vở
to correspond : liên lạc qua thư
to be impressed by :
to keep in touch
friendlinees :
mosque :
peaceful atmosphere
- GV làm rõ cách dùng của “used to” used to + V : đã từng
thông qua ngữ cảnh của bài đọc.
… Lan used to walk past the mosque
on her way to primary school .
- GV giải thích - HS lắng nghe giải thích để hiểu được
When Lan was a primary schoolgirl, cách dùng của cấu trúc “used to”
she used to walk past the mosque…
But now she doesn’t do this anymore
- Vì thế ‘used to” means usually or
3
often did sth in the past and no longer
now
- GV yêu cầu HS lấy ví dụ - HS lấy ví dụ với “used to”
- GV giới thiệu cấu trúc ĐT “wish” . - HS lắng nghe và ghi vào vở
Sau đó dùng ngữ cảnh của bài để làm S + wish + S + past simple
rõ cách dùng của nó (chỉ mong muốn + Wish + clause
không có thật ở HT)
(S + Vpast simple)
I wíh I had more time …
I wish you had a longer vacation
- GV yêu cầu lấy VD - HS lấy VD với “wish”
- GV yêu cầu HS đọc thầm bài để làm - HS đọc bài và làm BT
bài tập 7
- GV g ọ i - HS nêu kết quả bài làm
1–C 3–D
2–B 4–B
- GV g ọ i - 2 HS đọc to bài
4. Củng cố bài
- GV nhắc lại nội dung chủ đề bài học - HS lắng nghe
và mẫu câu với “wish” & “used to”
5. Hướng dẫn TBVN
- GV giao BTVN - HS ghi vào vở
1. Đặt 5 câu với ‘used to “
5 câu với “wish”
2. Đóng vai Lan kể lại chuyến đi thăm
HN cùng với 2 người bạn nước ngoài
Goodbye! Goodbye!


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………




4
Ngày dạy:
Tiết 2 Ngày soạn :
UNIT 1
A VISIT FROM A PENPAL (5)
Lesson 2 : SPEAK

I. MỤC TIÊU BÀI .
- HS tiếp tục mở rộng chủ đề, tự giới thiệu, làm quen với một người bạn
và nói về thành phố mình đang sống
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ.
1. Ngữ pháp
Ôn lại thì HTĐG & HTTD
2. Từ vựng.
Let me introduce myself
Please to meet you.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- SGK , băng, đài.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Vào bài
- GV chia lớp thành 6 nhóm nhỏ và tổ
chức cho HS chơi trò “Introduce
myself”
- GV g ọ i - 1 HS của 1 nhóm tự giới thiệu
My name is….
I am ……………years old
There are ……….in my family
- GV gọi HS ở nhóm khác tường thuật - 1 HS của nhóm khác giới thiệu lại
lại Her name is
- Gv cho điểm những HS nói tốt
2. Luyện kỹ năng nói
3. Speak
* Hoạt động trước bài nói a, Nga is talking to Maryam…
- GV yêu cầu HS nhìn vào SGK/8 - HS xem SGK
- GV giới thiệu tình huống : Nga đang - HS lắng nghe
nói chuyện với Maryam . Họ đang đợi
Lan ở bên ngoài trường

5
- GV nêu yêu cầu : Sắp xếp lại những - HS lắng nghe hướng dẫn
câu nói giữa Nga và Maryam để tạo
thành đoạn hội thoại hợp lí
- GV chia thành các nhóm (mỗi bàn là - HS làm bài theo các nhóm
một nhóm)
- GV g ọ i - HS trả lời
- GV nhận xét và đưa ra đáp án đúng
* Luyện tập nói b, Now you’re talking to Maryam’s
friends.
- GV yêu cầu HS luyện tập đoạn hội - HS luyện tập theo cặp
thoại phần a
- T giới thiệu tình huống mới và nêu
yêu cầu bài tập. Dựa vào bài hội thoại
trên để thực hiện những bài hội thoại
tương tự. HS có thể thay nhau đóng vai
1 trong 3 nhân vật gợi ý
- GV chia nhóm & yêu cầu HS thảo - HS thảo luận theo nhóm xây dựng
luận theo nhóm các đoạn hội thoại tương tự
GV không nhất thiết yêu cầu HS phải
bám chặt vào các đặc điểm nhân vật
mình đóng mà có thể tự phát triển theo
tưởng tượng của mình
- GV gọi 1 HS làm mẫu - 1HS làm mẫu với GV
Are you Paul? That’s right, I am
Very nice to meet you. Let me - Me, too. Do you live in Ha Noi ?
introduce myself. My name is Mai
I am 15 years old
No, I don’t. I live in Nam Dinh. Is it Yes, it is. Việt Nam is a very nice
the first time you’ve been to Viet country
Nam? I like the temples and churches in VN
(nem = chả giò = spring roll) I like Ao dai, Vietnamese food
especially nem
- Where do you live in England? - I live in Liverpool. It is an industrial
city in the North of England
Do you live in a city?
- GV gọi 1 vài cặp HS thực hành - HS thực hành trước lớp
* Luyện tập mở rộng
- GV yêu cầu HS gấp hết sách - HS gấp SGK
- GV nêu các thông tin về 1 nhân vật - HS đoán xem GV đang nói về nhân

6
vật nào
She’s from Tokyo . Who is she? - She’s Yoko
He loves the beaches. Who is he? - He is Paul
3. Củng cố bài
(Hoạt động sau bài nghe)
- GV nêu một số từ gợi ý vào bảng phụ
và yêu cầu HS xây dựng lại đoạn hội
thoại giữa Tim và Carol
- GV chia lớp theo nhóm - Các nhóm thảo luận
- GV g ọ i - 2 cặp thực hành trước lớp
- GV nhận xét và cho điểm
4. Hướng dẫn BTVN
- GV giao bài tập - HS ghi vào vở
Học thuộc các cách nói giới thiệu bản
thân và cách miêu tả thành phố quê
hương


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………



TUẦN 2 Ngày dạy:
Tiết 3 Ngày soạn :
UNIT 1
A VISIT FROM A PENPAL (5)
LISTEN
Lesson 3:

I. MỤC TIÊU BÀI .
- HS tiếp tục mở rộng chủ đề, tự giới thiệu, làm quen với một người bạn
và nói về thành phố mình đang sống
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ.
1. Ngữ pháp
Ôn lại thì HTĐG & HTTD
2. Từ vựng.
7
Let me introduce myself
Please to meet you.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- SGK , băng, đài.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Vào bài
* Hoạt động trước bài nghe
- GV yêu cầu HS nhìn vào SGK và nêu - HS lắng nghe
yêu cầu của bài nghe : Nghe và chọn
tranh phù hợp với nội dung bài nghe
- GV hướng dẫn HS cách nghe - HS nghe
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và tìm - HS xem tranh & làm theo yêu cầu
ra sự khác nhau giữa các cặp tranh GV
? What is the difference between - HS trả lời các câu hỏi của GV
picture 1 and 2 in a ?
Gọi HS trả lời a, In picture 1 we aren’t allowed to
walk on grass
In picture 2 we aren’t allowed to pick
flowers
b. …
c. …
- GV giới thiệu tình huống : Hãy nghe - HS lắng nghe
đoạn hội ngoại giữa Tim và Carol và
dựa vào những đặc điểm khác để chọn
tranh theo nội dung của băng
2. Thực hiện bài nghe
- T mở băng (2 lần) - HS nghe và chọn tranh
- T gọi - HS nêu kết quả của mình
- T mở băng lần 3 - HS nghe để đưa ra nhận xét
rút ra đáp án : a – 1 ; b – 2 ; c – 2
3. Củng cố bài
(Hoạt động sau bài nghe)
- GV nêu một số từ gợi ý vào bảng phụ
và yêu cầu HS xây dựng lại đoạn hội
thoại giữa Tim và Carol
- GV chia lớp theo nhóm - Các nhóm thảo luận

8
- GV gọi - 2 cặp thực hành trước lớp
- GV nhận xét và cho điểm
4. Hướng dẫn BTVN
- GV giao bài tập - HS ghi vào vở
Học thuộc các cách nói giới thiệu bản
thân và cách miêu tả thành phố quê
hương


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

Ngày dạy:
Tiết 3 Ngày soạn:
UNIT 1
A VISIT FROM A PENPAL (5)
Lesson 4 : READ
I. MỤC TIÊU .
- HS biết được các thông tin cơ bản về nước Malaysia và các nước thành
viên trong khối ASEAN
- HS luyện tập kĩ năng đọc hiểu dạng tóm tắt nội dung bài đọc và dạng bài
tập đúng – sai.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Ngữ pháp :
2. Từ vựng .
tropical climate
unit of currency
national language
Islam
region
religion
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- SGK, bản đồ về Malaysia
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

9
1. Vào bài .


- GV h ỏ i - HS trả lời
(GV treo b ản đồ hỏi) What’s this? It’s a map
Which subject do you like? I like …
Do you like Geography? Yes/No
? Do you want to play “Guessing Yes
game”?
- GV giải thích trò chơi : dựa vào các
câu gợi ý để đoán tên các nước (gợi ý
nước thuộc ASEAN)
- GV nêu gợi ý
This country borders with Laos & - HS đoán tùy vào mức độ hiểu biết
Cambodia? của bản thân.
It has many tourist attractions
The major cities are Bangkok, Chiang
Mai
- GV nhận xét và cho điểm nếu có HS
nào nói được nhiều nước đúng nhất
2. Hoạt động trước khi đọc
- GV giới thiệu : Bài đọc nói về nước - GV lắng nghe
Malaysia một thành viên của khối
ASEAN. Các em hãy thảo luận để
hòan thành vào bảng thông tin sau
- GV viết các thông tin vào bảng phụ - HS đọc và thảo luận theo các nhóm
để hoàn thành bản thông tin
1. Area
2. Population
3. Climate
4. Unit of curency
5. Capital city
6. Offcial religion
7. National language
8. Compulsory language
- GV gọi HS nêu các dự đoán của mình
3. Thực hiện bài đọc
10
- GV giới thiệu và đưa yêu cầu : Các - HS lắng nghe.
em đã thảo luận và có những phán - HS đọc bài & làm theo yêu cầu của
đoán về nước Malaysia . Bây giờ các GV
em hãy đọc bài và đối chiếu với những
thông tin đã đoán
GV khuyến khích HS đoán các từ mới
qua ngữ cảnh
- GV g ọ i - HS hoàn thiện bảng thông tin a, dựa
vào bài đọc
- GV ghi lên bảng - HS đối chiếu
- GV cho HS đối chiếu với bảng phụ
có thông tin theo dự đoán
- GV yêu cầu HS ghi vào vở - HS ghi vào vở
- GV hướng dẫn làm phần b/10. - HS làm bài
Đọc bài và quyết định câu đúng – sai
- GV chia mỗi bàn là 1 nhóm & yêu - HS thảo luận theo các nhóm về các
cầu thảo luận kết cảu
- GV gọi nêu kết quả - HS nêu kết quả
1-T
2-F (There are more than two
religions)
3-F (E, Chinese and Tamil are also
widely spoken
4-F (One of the three : Malay, Chinese,
Tamil)
5-F ( E is a compulsory second
language, not primary language of
instruction)
- Qua việc giới thiệu về Malaysia, GV - HS ghi vào vở
giới thiệu các từ, cụm từ mới ASEAN = Association of South East
Asian Nations
region to comprise
religion
tropical climate
unit of currency
primary language

11
- GV gọi đọc bài - 2 HS đọc to đoạn văn
- GV nghe sửa lỗi phát âm
4. Hoạt động sau bài đọc
- T treo bảng phụ có 2 cột - HS lắng nghe
Cột A : tên các nước của ASEAN - HS quan sát bảng phụ và làm bài tập
Cột B : tên thủ đô A B
- GV yêu cầu HS nối 1. Vietnam a, Bangkok
2. Malaysia b, Phnom Penh
3. Singapore c, Jakarta
4. Indonesia d, Singapore
5. Philipines e, Bandar Seri
Begawan
6. Laos f, Vientaine
7. Cambodia g, Manila
8. Myanmar h, Yangun
9. Thailand i, Ha noi
10. Brunei h. Kuala Lumpur
5. Kết thúc bài học
- GV nhắc lại thông tin chính về - HS nghe
Malaysia
- GV giao bài tập và hướng dẫn - HS nghe và ghi vào vở
BT 1, 2, /5, 6 sách bài tập
RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………



TUẦN 3 Ngày dạy:
Tiết 5 Ngày soạn :
UNIT 1
A VISIT FROM A PENPAL (5)
Lesson 5 : WRITE

I. MỤC TIÊU .
- HS tiếp tục chủ đề du lịch, viết thư kể cho bạn nghe về chuyến du lịch
tới 1 thành phố khác ở Việt Nam.

12
- Luyện kỹ năng viết cho HS dưới dạng viết 1 bức thư có gợi ý
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Ngữ pháp :
2. Từ vựng .
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- SGK
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài .
- GV tổ chức cho HS chơi trò “Find
someone who” về những địa danh nổi
tiếng của Việt Nam.
- Gv treo bảng phụ có bảng thông tin - HS tham gia trò chơi bằng cách đặt
các câu hỏi “Yes/No” để tìm ra tên của
Have you ever been to … Who
các bạn
Ha noi ? Hung
Halong?
Sapa?


2. Hoạt động trước bài viết
- GV nêu ra các câu hỏi và yêu cầu HS - HS nghe câu hỏi & trả lời
trả lời
When did you arrive in/at …?
Who met you at the bus station?
airport
Which places did you visit?
Who did you meet during the visit?
What kinds of food did you eat?
What did you buy?
How do you feel about the visit?
Are you happy?
- GV hướng dẫn & đưa yêu cầu của bài - HS nghe hướng dẫn
viết : Sử dụng những câu trả lời ngắn
gọn vừa rồi để viết 1 bức thư cho
người bạn hoặc người thân để kể lại
chuyến đi đó
3.Thực hiện bài viết
- GV yêu cầu - HS viết bài độc lập
- GV đi quanh lớp giúp đỡ
- GV yêu cầu HS trao đổi bài cho nhau - HS kiểm tra chéo bài cho nhau
13
& hướng dẫn chấm chéo
4. Hoạt động sau bài viết
- GV yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc của - HS nêu lại
1 bức thư
- GV chọn1 bài viết tốt nhất lớp và yêu - HS đọc to bức thư của mình
cầu HS đó đọc to bài September 10th
Dear…,
I arrived at Hang Co Railway Station
at 9a.m. My aunt took me home by taxi
.
I’ve visited HCM’s Mausoleum. I was
moved to tears when I saw Uncle Ho. I
went to Dong Xuan Market. There I
bought some clothes.
I’ll leave HN on Sunday. Iam so
happy. Peaple in HN are friendly. The
train is scheduled to come to ND at
7p.m . Please pick me up at the station.
I’m looking forward to meeting you.
See you then,
Love
5. Kết thúc bài
- GV nhắc lại các lưu ý khi viết thư
- GV giao BTVN
Làm BT 4, 5/7, 8 sách BT


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


Ngày dạy :
Tiết 6 Ngày soạn:
UNIT 1
A VISIT FROM A PENPAL (5)
Lesson 6 : LANGUAGE FOCUS


I. MỤC TIÊU .

14
- HS ôn lại thì QKĐG và làm quen với cấu trúc động từ “wish” .
- HS được luyện các kĩ năng hoàn thành câu dựa vào tranh và gợi ý và
viết câu sao cho giữ nguyên nghĩa.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Ngữ pháp :
- Ôn lại thì QKĐG.
- Giới thiệu cấu trúc động từ “to wish”
2. Từ vựng .
Y & Y (Youth and Young Pioneer Associations)
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- SGK
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Mục tiêu bài
- modal with “wish” - HS lắng nghe
- Past simple tense
2. Luyện tập
1. Work with a partner . Ask and
answer…
- GV yêu cầu - HS nhìn vào đoạn hội thoại SGK/11
- GV g ọ i - HS thực hành đoạn hội thoại
- GV hướng dẫn : Đoạn hội thoại giữa - HS lắng nghe hướng dẫn
2 HS nói về những việc Ba làm tuần
trước. Bây giờ các em hãy nghiên cứu
thông tin trong bảng / II và hoàn thành
các đoạn hội thoại tương tự về ngày
nghỉ cuối tuần của Nga, Lan, Nam và
Hoa
- GV yêu cầu - HS thực hành theo các cặp
- GV g ọ i - 4 cặp thực hành trước lớp
- GV nhận xét
2. Lan and her friends…
- Gv nêu ngữ cảnh : Lan cùng bạn bè - HS lắng nghe
tổ chức bữa tiệc chia tay Maryam .
- GV nêu yêu cầu : Hãy quan sát tranh - HS làm bài độc lập
và sử dụng những từ trong khung để
viết những việc họ đã làm cho bữa tiệc

15
- GV chia mỗi bàn là một nhóm và yêu - HS thảo luận kết quả theo các nhóm
cầu HS thảo luận kết quả.
- GV gọi trả lời - HS nêu kết quả sau thảo luận
- GV nhận xét và cho đáp án - HS ghi vào vở
1. maked a cake
2. hung colorful lamps
3. bought flowers
4. painted a picture of HN
5. went shopping
3 Work with a partner
- GV giới thiệu và phân tích mẫu câu - HS lắng nghe
với động từ “wish”
S + wish + S + V chia QKĐ - HS ghi vào vở
được coi là câu điều kiện loại 2. Nó
được dùng diễn tả hành động, sự việc
không có thật hoặc không có thể xảy ra
ở HT.
- GV lấy VD, phân tích giúp HS hiểu - HS lắng nghe và ghi vào vở
You are not tall (That’s she fact and
you can’t change it)
I wish I were taller
You haven’t got money
I wish I had a lot of money
- GV nêu yêu cầu : Viết lời ước cho - HS làm bài độc lập
các tình huống có ở trong bài
- GV yêu cầu thảo luận - HS thảo luận câu trả lời của mình với
bạn
- GV gọi HS nêu câu trả lời - HS nêu câu trả lời
3. Vận dụng, mở rộng
- GV yêu cầu HS lấy 5 VD với “wish” - HS tự nói các câu chỉ lời ước của
riêng mình
4. Bài tập về nhà
- GV giao BTVN - HS ghi vào vở
1. Viết 5 câu chỉ lời ước của mình
RÚT KINH NGHIỆM :


16
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
TUẦN 4 Ngày soạn :
Tiết 7 Ngày dạy:
UNIT 2
CLOTHING (6)
Lesson 1 : GETTING STARTED & LISTEN AND READ


I. MỤC TIÊU .
- HS làm quen với chủ đề : Trang phục truyền thống của một số nước và
áo dài Việt Nam .
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Ngữ pháp :
Thì HTHT
2. Từ vựng .
traditional dress
long silk tunic
designer
fashionable
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng, đài, SGK, bảng phụ có ô chữ
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài .
- Gv chia lớp thành 4 nhóm nhỏ và
hướng dẫn cho HS chơi trò
“Grossword” (nếu giải được từ hàng
ngang nhóm đó được 20 điểm. Nếu
giải từ hàng dọc sẽ được 40 điểm. Giải
từ hàng dọc bất cứ lúc nào?
Đáp án :
1- Cambodia
2- Penpal
3- Shool
4- Thailand

17
5- China
6- Singapore 1. The country whose capital city is
PhnomPenh
7- Currency
2. A friend who keeps contact through
8. Religion
letters
3. The place we go to study
4. The country has the beautiful beachs
of Phuket and Pattaya
5. The country has the largest
population in the world
6. The country in the smallest among
ASEAN members
7. The money system is used in a
country .
8. It is the belief in superhuman
especially in Gods.
- Gv tổng kết cuộc chơi tuyên bố nhóm
thắng cuộc
2. Giới thiệu chủ đề
I- Getting Started
- Dựa vào ô chữ GV giới thiệu chủ đề - HS lắng nghe
của bài
- GV yêu cầu : Hãy nhìn vào các nhân
vật trong tranh. Dựa vào quần áo của
họ và thảo luận xem họ đến từ nước - HS thảo luận theo các nhóm
nào .
- T gọi - HS trình bày ý kiến của nhóm
- T đưa ra đáp án đúng - HS lắng nghe
- She is wearing a Kimôn . She comes
from Japan
- She is wearing an Ao dai. She comes
from Viet nam
- He is wearing a Kilt . The comes
from Scotland
- She is wearing a Sari. She … India
- He is … a Cowboy. He … the USA

18
- She is … a Veil . She … Saudi
Arabia
II- Listen and read
- GV giới thiệu về Aodai truyền thống - HS lắng nghe
của Việt Nam bằng cách nêu câu hỏi
gợi mở
What do you know about Aodai?
What material is Ao dai made from?
Who wears Ao dai?
Is modern Ao dai different from the
old one?
- GV mở băng lần 1
- GV giới thiệu các từ, cụm từ mới
poet
poem
writer
along silk tunic
looes pants
ethnic minorities
traditional dress
traditional designs
3. Thực hành (làm bài tập a, b/14) to slit – slit – slit
- GV cho HS đọc các từ mới - HS đọc đồng thanh các từ 2 lần
- GV yêu cầu HS đọc thầm toàn bài - HS đọc thầm bài
- GV yêu cầu HS làm BT A/14 - HS đọc lại bài tìm các thông tin có
trong bài để hoàn thành bài tập
- GV gọi HS nêu kết quả - HS nêu kết quả của mình
- GV nhận xét
- GV chia lớp thành các cặp và yêu cầu - HS làm BT theo cặp
làm BT b/14
- GV gọi các cặp hỏi - đáp - HS thực hiện BT theo cặp
- GV nhận xét và chữa lỗi
- GV g ọ i - 2 HS đọc to bài trước lớp
- 1 HS dịch bài sang tiếng Việt
4. Củng cố

19
- GV nhắc lại tên trang phục truyền
thống của một số nước
- GV yêu cầu HS thảo luận thêm về Ao
dai Việt Nam như : màu áo nào phù
hợp với từng lứa tuổi
5. Bài tập về nhà
- GV yêu cầu : - HS ghi vào vở
+ Viết câu trả lời cho phần a, b vào vở
+ Tóm tắt đoạn văn


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


Ngày soạn :
Tiết 8 Ngày dạy:
UNIT 2
CLOTHING (6)
Lesson 2 : SPEAK


I. MỤC TIÊU .
- HS tiếp tục chủ đề trang phục nhưng là trang phục thường ngày.
- HS biết cách nói tên một số trang phục bằng tiếng anh và qua đó nói lên
sở thích ăn mặc của bản thân mình.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
a colorful T – shit a sleeveless sweater
a plaid skirt a stripped shirt
a plain suit baggy paints
a short – sleeved blouse faded jeans
blue shorts
2. Cấu trúc.
Mẫu câu hỏi đáp về thói quen, sở thích cá nhân về cách ăn mặc.
What is your favorite type of clothing?
20
What do you usually wear on the weekend?
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng, đài, SGK, bảng phụ có ô chữ
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài .
- Gv treo bảng phụ có ô chữ và hướng - Hs theo dõi bảng và chơi theo 2 đội
dẫn cho Hs chơi trò “ Noughts and + Đội 1 : Nougts
crosses “ về chiếc áo dài truyền thống + Đội 2: Crosses
của Việt Nam
traditional special convenient
poets designers pants
wear use take
- Gv tổng kết trò chơi
- Gv nhận xét và cho điểm đội thắng
cuộc
2. Hoạt động trước khi nói 3.a, Match
- Gv chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu - HS thảo luận theo các nhóm nêu ra
thảo luận về những trang phục hàng các loại quần áo mà HS thường mặc
ngày mà chúng ta mặc ( casual clothes áo sơ mi
that we wear daily) quần bò
áo len
áo phông
- GV hướng dẫn HS làm phần a, ghép - HS thảo luận theo các nhóm (theo
tên các loại quần áo với tranh sao cho bàn) và đưa ra kết quả
hợp lí
- GV gọi HS nêu kết quả - HS nêu kết quả
- GV nhận xét và đưa ra đáp án - HS ghi đáp án vào vở
a–1 c–6 e–8 g–7
i–9 b–5 d–3 f–4 h–2
- Từ các tranh vẽ mẫu áo quần : GV - HS quan sát trả lời
yêu cầu HS nêu nghĩa TV - HS ghi vào vở
a color T – shirt : áo phông nhiều màu
a sleeveless sweater : áo len cộc tay
a stripped shirt : áo sơ mi kẻ sọc
21
a plain suit : bộ quần áo comple
faded jeans : quần bò mài
a short- sleeveless bluse : áo sơ mi
ngắn tay
baggy pants : quần thụng
a plaid skirt : váy kẻ ô
blue shorts : quần soóc xanh
- GV đọc mẫu các từ - Lắng nghe
- GV yêu cầu đọc đồng thanh - Đọc đồng thanh
- GV g ọ i - Cá nhân đọc
- GV kiểm tra lại bằng cách yêu cầu - HS làm theo yêu cầu của GV
HS đọc to các từ T.A sau khi GV nói
bằng tiếng việt
3. Hoạt động nói 3b – Work in small groups
- GV hướng dẫn : Hãy điều tra về - HS lắng nghe
trang phục mà các bạn trong nhóm mặc
vào những dịp khác nhau : trang phục
mặc thường ngày, trang phục ưa thích,
đồng phục & trang phục mặc vào
những dịp đặc biệt
- GV yêu cầu HS thảo luận để nêu - HS thảo luận & đưa ra ý kiến của
thêm 2 câu hỏi về trang phục mặc nhóm mình :
trong những dịp đặc biệt
What type of clothing do you wear on
Tet holiday?
What do you wear when you go to a
party?
- GV yêu cầu HS thảo luận trong các - HS thảo luận theo các nhóm
nhóm sử dụng những câu hỏi trong
phiếu điều tra & câu hỏi thêm

Clothing Casual Favorite Clothes
clothes clothes on
Name
speacial




22
- GV gọi 1 vài nhóm thực hiện trước - HS thực hành theo nhóm
l ớp
- GV nhận xét
4. Hoạt động sau khi nói 3.c, Now report
- GV mượn 1 phiếu điều tra của 1
nhóm ghi lên bảng & hướng dẫn HS
báo cáo lại kết quả
- GV giới thiệu qua về cách nói trực
tiếp, gián tiếp
- Hương said that she liked to wear
faded jeans on the weekend because
she felt very comfortable.
- Tuan said that a colorful T-shirt was
his favorite type of clothing
- GV g ọ i - 1 vài HS báo cáo lại kết quả của
nhóm
5. Bài tập về nhà
1. Học thuộc từ mới


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

Ngày soạn :
TUẦN 5
Tiết 9 Ngày dạy:
UNIT 2
CLOTHING (6)
Lesson 3 : LISTEN

I. MỤC TIÊU .
- Luyện kỹ năng nghe hiểu nắm bắt thông tin cụ thể.
- HS nắm vững và mở rộng vốn từ vựng về các loại trang phục hàng ngày.

23
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
Từ về các loại trang phục
2. Cấu trúc.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng, đài, SGK, đèn chiếu
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài .
- GV tổ chức cho HS chơi trò - HS tham gia trò chơi
“Network” theo 4 tổ về tên những loại
quần áo đã học (GV phát giấy trong)
clothes



- Gv cho bài làm của từng tổ lên màn
hình và kiểm tra
- GV nhận xét, khen ngợi tổ thắng
2. Hoạt động trước khi nghe
- GV giới thiệu chủ đề bài nghe, yêu - HS lắng nghe
cầu HS quan sát các tranh vẽ trong
SGK/16 và gọi tên các bộ quần áo có
trong tranh
- GV nêu một số câu hỏi - HS thảo luận nhóm (bàn)
What do you call these clothes in E?
What color are these clothes?
Are these shoes or sandals?
- GV giới thiệu các từ mới - HS nghe và ghi vào vở
+ announcemt
+ missing
+ entrance
+ Car Fair
+ doll
- GV nêu tên một số quần, áo trong - HS nghe
tranh
a, A : floral pants
B : blue shorts
C : polka dot skirt

24
b, A : long – sleeved white blouse
B : short – sleeved pink shirt
C : Short – sleeved white shirt
c, A : sandals
B : boots
C : shoes with flowers
3. Hoạt động luyện nghe
- GV nêu rõ tình huống : Mary bé gái 3 - HS lắng nghe
tuổi bị lạc tại Hội chợ triển lãm ô tô
- GV yêu cầu : HS nghe và đánh dấu
vào tranh chỉ đúng quần áo, giầy mà
Mary đang mặc trong khi bị lạc
- GV mở băng lần 1 - HS nghe để nắm thông tin khái quát
toàn bài
- GV mở băng lần 2 - HS nghe kết hợp nhìn tranh và chọn
đúng tranh theo sự mô tả qua lời thông
báo trên hệ thống loa phóng thanh
công cộng
- GV yêu cầu - HS so sánh kết quả theo cặp
- GV g ọ i - 1 vài HS nêu kết quả nghe được
- GV nhận xét và cho nghe lần 3 - HS nghe để kiểm tra
Đáp án
a, She is wearing blue shorts
b, She is wearing a short – sleeved
while blouse
c, She’s wearing blown shoes.
4. Hoạt động sau bài nghe
- GV yêu cầu HS tóm tắt lại nội dung - HS thảo luận theo các nhóm
bài nghe theo các câu hỏi gợi ý
What is the announcement about?
What is the name of the little girl?
What is she wearing?
What will people do if they see her?
- GV g ọ i - HS đại diện cho các nhóm nêu bài
tóm tắt của mình
5. Bài tập về nhà
- GV nhận xét, cho điểm những học

25
sinh tích cực
- GV giao BTVN và hướng dẫn - HS ghi vào vở


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………



Ngày soạn:
Tiết 10 Ngày dạy:
UNIT 2
CLOTHING (6)
Lesson 4 : READ

I. MỤC TIÊU .
Sau khi hoàn thành bài HS có khả năng:
- Luyện kĩ năng đọc hiểu : tìm hiểu về lịch sử phát triển của quần bò Jeans
- Thực hành bài kĩ năng đọc hiểu có dạng bài tập đọc lướt toàn bài tìm
thông tin cụ thể để điền vào chỗ trống; trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
made in named after mathrial
from cotton embroidered jeans
painted jeans
2. Ngữ pháp
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Tranh, ảnh minh họa phổ biến của quần bò
- Đèn chiếu
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài .
- Gv giới thiệu chủ đề bài học. Sau đó - HS thảo luận theo các nhóm
yêu cầu HS chơi trò “Bainstorming” về Jeans :
những điều HS biết về quần Jeans
easy to wear
converient
26
fashionable
2. Hoạt động trước khi đọc
- GV giới thiệu những từ mới chủ chốt - HS đoán ý nghĩa của từ để nối
sẽ gặp trong bài thông qua trò
“Matching”
1. Material a, kiểu cách
2. Style b, lỗi thời
3. Embroidered c, thế hệ
4. Label d, chất liệu
5. Out of fashion e, thêu
6. Generation f, nhãn hiệu
- GV đưa ra đáp án
1 –d ; 2 – a ; 3 – e ; 4 – f ; 5 – b ; 6 – c
3. Hoạt động trong khi đọc
Bài tập 1 : Fill in the mising dates
and words
- GV yêu cầu HS đọc thầm bài và tìm - HS đọc thầm bài
thông tin cần thiết điền vào chỗ trống
- GV chia cặp & yêu cầu thực hành - HS trao đổi thực hành theo các cặp
- GV g ọ i - HS trình bày câu trả lời của mình
- GV sửa lỗi và cho đáp án - HS ghi vào vở
1. 18th century … jean cloth
2. 1960s … students
3. 1970s … cheaper
4. 1980s … fashion
5. 1990s … sale…
Bài tập 2 : Answer . Then write the
answers in your exercise book
- GV yêu cầu HS đọc thầm bài lần 2 và - HS đọc bài và trả lời
trả lời các câu hỏi
- GV chia cặp - HS luyện tập theo cặp hỏi - đáp 5 câu
hỏi
- GV g ọ i - HS trả lời câu hỏi trước lớp
- GV sửa lỗi, nhận xét. - HS chú ý nghe
- GV chú ý HS cách dùng của một số
động từ với “Gerund”
love
start
stop

27
- Gv gọi 2 HS khá đọc to đoạn văn - HS lắng nghe
- GV nghe và sửa lỗi ngữ âm
4. Hoạt động sau khi đọc
- GV nêu một số câu hỏi và yêu cầu - HS lắng nghe
HS liên hệ bản thân
Do you like wearing jeans? Why/why
not?
What type of jeans do you love
wearing?
Do you think jeans are in fashion now
adays?
- GV chia nhóm và yêu cầu thảo luận - HS thảo luận theo các nhóm
- GV g ọ i - HS trình bàu ý kiến của mình
I like wearing jeans especial faded
jeans. I think it is very convenient and
fashionalble…
5. Bài tập về nhà
- GV giao BTVN
1, Tóm tắt bài đọc với những mốc thời
gian chính.


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


TUẦN 6 Ngày soạn :
Tiết 11 Ngày dạy:
UNIT 2
CLOTHING (6)
Lesson 5 : WRITE

I. MỤC TIÊU .
- Sau khi hoàn thành bài HS có khả năng đưa ra quan điểm của mình về
việc mặc đồng phục trong nhà trường.
- HS sử dụng được các từ nối để chuyển ý.
- HS làm quen với dạng viết tranh luận và biết cách lập dàn ý
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ

28
1. Từ vựng .
encourage
practical
2. Cấu trúc.
I think …
In my opinion…
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- SGK.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài .
- Gv nêu ra 1 chủ đề và yêu cầu HS - HS thảo luận & nêu ý kiến
thảo luận để đưa ra ý kiến
“Jeans are very convenient”
2. Hoạt động trước bài viết
- GV dẫn dắt vào bài - HS lắng nghe
- GV giới thiệu cấu trúc một bài viết - HS ghi vào vở
tranh luận


Cấu trúc
Mở Cho độc giả biết quan điểm
bài của người viết (đồng ý hay
không đồng ý)
Thân Trình bày những ý tranh luận
bài theo1 cách logic nhất, cung
cấp dẫn chứng khi cần thiết
Kết Tóm tắt những ý đã trình bày
luận & khẳng định quan điểm của
người viết
- GV yêu cầu HS đọc phần a - đọc dàn - HS đọc bài
ý
- GV giới thiệu từ, cụm từ mới - HS nghe & ghi vào vở
bear their school’s name
feel equal
practical
- GV yêu cầu HS đọc bài viết - HS đọc bài viết

29
- GV yêu cầu HS nêu lại bố cục của - HS phân tích bài viết chỉ rõ bố cục
bài viết của bài
3. Thực hiện bài viết
- GV giới thiệu yêu cầu bài viết và - HS lắng nghe
hướng dẫn :
Các em đã làm quen một bài viết đồng
ý với việc HS mặc đồng phục. Dựa vào
dàn ý B để viết 1 đoạn văn tương tự
trình bày quan điểm ngược lại. HS ở
các trường phổ thông nên mặc thường
phục đến trường.
- GV yêu cầu HS đọc dàn ý - HS đọc dàn ý
- GV giới thiệu từ mới - HS nghe và ghi vào vở
+ feel comfortable
+ freedom of choice
+ feel self – confident
- GV yêu cầu HS viết bài độc lập - HS viết bài
- GV thu bài của 1 HS khá và chữa - HS chấm chéo nhau dựa vào bài chữa
Yêu cầu HS đổi chéo bài để chữa cho của GV
nhau
4. Hoạt động sau bài viết
- GV chia lớp thành 4 nhóm và chia về
theo 2 quan điểm : đồng ý & không
đồng ý với việc mặc đồng phục
- GV cho các từ & yêu cầu các nhóm - HS lắng nghe
đặt câu đúng với các từ & theo đúng
quan điểm của nhóm
- GV tính điểm cho từng nhóm - HS tham gia trò chơi
For – Against
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
equal, self-confident, proud,
comfortable, practical, colorful…
5. Bài tập về nhà

30
- GV giao bài tập - HS ghi vào vở
1. Học thuộc các ý chính trong 2 bài viết
2. Viết 1 bài viết tranh luận theo chủ đề
Should students go to extra classes
RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


Ngày soạn :
Tiết 12 Ngày dạy:
UNIT 2
CLOTHING
Lesson 6 : LANGUAGE FOCUS


I. MỤC TIÊU .
- HS ôn lại thì HTHT với cách dùng của “since, for”, yet, already thì
HTHT dùng với thì QKĐG.
- HS ôn lại thể bị động với ĐT thường và động từ đặc biệt dạng viết lại
câu.
- HS được luyện kĩ năng xây dựng bài hội thoại, cách chuyển câu từ CĐ

II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
vegetarian
Reunification Palace
2. Ngữ pháp
Thì HTHT
Câu BĐ
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- SGK, bảng phụ
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Mục tiêu bài dạy
- GV nêu lên các mục tiêu chính của - HS lắng nghe
bài
31
Thì HTHT “Present Perfect Tense”
Câu BĐ “Passive voice
- GV yêu cầu HS nêu lại các kiến thức - HS nêu lại các đặc điểm chính
ngữ pháp chính của 2 kiến thức trên HTHT : cách dùng
cách chia ĐT
Câu BĐ : Cách chuyển đổi
- GV nhấn mạnh lại cách dùng của : - HS lắng nghe & ghi vào vở
for
since
yet : chưa, vẫn chưa, đã … chưa (dùng
ở cuối câu phủ định & nghi vấn)
already : đã rồi (dùng giữa trợ đồng từ
& PII)
ever : từng, đã từng (dùng trong câu
hỏi)
- GV nêu rõ sự khác nhau giữa HTHT
& QKĐ
HTHT : để diễn tả kết quả sự việc
QKĐ : diễn tả chi tiết sự việc đó
2. Luyện tập
- GV hướng dẫn và yêu cầu HS làm
các BT trong SGK
Bài tập 1 : Work with a partner . Read
the dialogue
- GV chia cặp và yêu cầu đọc - HS đọc theo các cặp
- GV g ọ i - 3 cặp đọc to trước lớp
- GV yêu cầu làm rõ cách dùng của
HTHT trong đoạn hội thoại
- GV hướng dẫn sử dụng những thông - HS lắng nghe
tin trong hộp và xây dựng các đoạn hội
thoại tương tự
- HS thực hành theo các cặp
- GV g ọ i - Các cặp thực hành trước lớp
- GV nhận xét
Bài tập 2 : Work with a partner .
Imagine you and your partner…
32
- GV hướng dẫn luyện tập - HS lắng nghe
- GV làm mẫu với 2 HS
- GV chia cặp và yêu cầu thực hành - HS thực hành nói theo các cặp
- GV g ọ i - Các cặp thực hành trước lớp
- GV nhận xét
Bài tập 3 : Work with a partner. Ask
and answer questions…
- GV hướng dẫn luyện tập - HS lắng nghe
- GV yêu cầu thực hành - HS luyện tập theo các cặp
- GV g ọ i - 1 vài cặp thực hành trước lớp
- GV nhận xét
Bài tập 4 : Read the first sentence…
- GV hướng dẫn làm bài - HS lắng nghe
- GV yêu cầu viết bài - HS viết
- Gv gọi 3 HS làm trên bảng - HS làm bài trên bảng
- GV chữa bài trên bảng
- HS đối chiếu với bài làm
Bài tập 5 : Change the sentences…
- GV hướng dẫn - HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS làm - HS làm
- GV gọi lên bảng - HS làm bài trên bảng
- GV chữa bài trên bảng
- HS đối chiếu với bài làm
3. Vận dụng, mở rộng
- GV yêu cầu HS đặt câu có sử dụng
thì HTHT
- GV cho làm thêm BT chuyển câu CĐ

4. Bài tập về nhà
- GV yêu cầu HS học thuộc các mẫu
câu , các kiến thức NP.



RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
33
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


TUẦN 7 Ngày soạn :
Tiết 13 Ngày dạy:


TEST 45 MINUTES


I. MỤC TIÊU .
- Giúp HS tự đánh giá đúng mức độ hiểu bài của bản thân.
- Kiểm tra được các kiến thức cơ bản trong 2 bài đầu.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
Các từ quanh chủ đề quần áo và du lịch.
2. Cấu trúc.
- Thì HTHT, QKĐ, HTĐ, TLĐ
- Cấu trúc ĐT “wish” , love , start…
- Câu BĐ
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Giấy kiểm tra được in sẵn.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Phần I : Đề bài
I. Supply the correct tense for the verbs in brackét (2 pts)
Jane is a tennis player. She is only 15 years old, but she (1.win)……
many tournaments in her life. She (2. start)… playing tennis with her father
when she was three years old. Two years ago she (3. go) … to America to a
famous tennis school in California.
Jane and her father (4. travel) … to many countries . Last month they (5.
go) … to a tournament in Australia. Jane (6. play) … well, but she (7.not win)…
She (8. not play)… at Wimbledon yet, but she hopes to play there next year
II. Change these sentences into passive voice (2pts)
1. They are going to build a new hotel here next year.
2. We check every car engine carefully
3. Hung has told me about the party.
4. No one has used this house for ages.

34
III. Rewrite each of the sentences, beginning as shown, so that the meaning
stays the same (2pts)
1. I started learning English three years ago.
I…
2. I don’t’ know many people in the town.
I wish…
3. Lien can’t speak English well
Lien wishes…
4. You must do this exercise carefully
This exercise…
IV. Make questions for the underlined words or phrases (2pts)
1. Ha noi people are very active and frienly.
2. I used to go fishing when I was a child.
3. Hoa and Tom have been penpals for over 3 years.
4. There are 2 religions in Malaysia.
V. Fill in each gap with one suitable preposition ( 1pt)
1. The children were deveded __________small groups.
2. I studied French ______3 months last year.
3. _______ my way_______school this morning, I saw a car accident
VI. Listen carefully and complete the sentences (1pt)
1. Canada is the second largest country……..
2. The Capital of Canada is ………….
3. ………..of people are of British origin
4. ……….are spoken in Canada.
Phần II : Thang điểm
I. Mỗi câu đúng được 0,25đ
II. Mỗi câu đúng được 0,5đ
III. Mỗi câu đúng được 0,5đ
IV. Mỗi câu đúng được 0,5đ
V. Mỗi câu đúng được 0,25đ
VI. Mỗi câu đúng được 0,25đ
RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

35
……………………………………………………………………………………



Ngày soạn :
Tiết 14 Ngày dạy:
CHỮA BÀI KIỂM TRA


I. MỤC TIÊU .
- Qua phần bài chữa HS có khả năng tự biết chữa lỗi cho bài kiểm tra của
mình, tự đánh giá đúng kết quả mình đã làm. Từ đó rút ra cách khắc phục những
điểm yếu của mình.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
2. Ngữ pháp
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Phấn, bảng.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
- GV nêu lại đề bài và yêu cầu HS
chữa
Bài 1 Bài 1 : Supply the correct…
1. has won
2. started
3. went
4. have travelled
5. went
6. played
7. didn’t win
8. hasn’t played
- GV chú ý cách chấm điểm của từng
câu
Bài 2 : Change …
- GV yêu cầu HS lên bảng làm chú ý 1. A new hotel is going to be built here
cách xác định S + V + O next year
2. Every car engine is checked…
3. I have been told about the party byH
4. This house hasn’t been used by
anybody for ages.

36
Bài 3 : Rewrite
- GV yêu cầu HS nêu lại các mẫu câu 1. I’ve learnt English for three years
2. I wish I knew many people in the
town
3. Lien wishes she could speak E well
4. This exercise must be done carefully
by you
Bài 4 : Make questions…
1. What are HN people like?
2. What did you use to do when you
were a child?
3. How long have Hoa and Tom been
penpals?
4. How many religions are there in M
…?
Bài 5 : Fill in each gap …
- GV yêu cầu HS nhớ lại các cấu trúc 1. into 3. On – to
giới từ đã học 2. for
Bài 6 : Listen carefully…
- GV nêu lại nội dung bài nghe 1.
2.
3.
4.
RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………



TUẦN 8 Ngày soạn :
Tiết 15 Ngày dạy:
UNIT 3
A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
GETTING STARTED & LISTEN AND READ
Lesson 1 :


I. MỤC TIÊU .
- Qua bài học, HS làm quen với chủ đề mới : Nông thôn

37
- HS phát triển kĩ năng đọc hiểu làm bài tập “T – F”
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
a banyan tree shrine
a bamboo forest enjoyable
2. Ngữ pháp
Ôn lại cấu trúc ĐT “wish” , ĐT “like, love …”
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Băng, đài, SKG
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài + 2. Giới thiệu vào bài
- GV nêu câu hỏi gợi ý - HS nghe trả lời
Do you like the country life?
What activites do you usually see in
the countryside? - plowing
- watering
- feeding…
- GV giới thiệu vào nội dung bài
Getting Started
- GV yêu cầu HS quan sát tranh thảo - HS thực hành theo các nhóm
luận theo các nhóm nêu tên các hoạt
động trong tranh
- GV chỉ từng tranh và hỏi - HS trả lời
What is he doing? He is feeding the pigs
she She watering the vegetables
3. Luyện tập : Listen and read
- GV giới thiệu tình huống bài đọc - HS lắng nghe
- GV giới thiệu các từ mới - HS nghe và ghi vào vở
a bamboo forest
a banyan tree
entrance to the village
shrine
to have the chance to do sth
to have a rest
- GV yêu cầu HS đọc từ - HS đọc từ mới
38
- GV gọi - Cá nhân đọc
- GV mở băng (lần 1) - HS nghe băng trả lời câu hỏi
Where did Ba go ?
What is at the entrance to the village?
- GV yêu cầu - HS đọc thầm bài
- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ - HS thảo luận theo nhóm làm BT a/23
- GV gọi đại diện các nhóm - Đại diện các nhóm nêu kết quả
- GV so sánh đối chiếu các kết quả và - HS ghi các đáp án
cho đáp án
1-F ; 3 – F ; 5-T ; 7-T
2-T ; 3-F ; 6-F ; 8-F ; 9-T
- GV gọi HS chữa các câu sai
- GV chia cặp - HS thực hành theo cặp làm BT b/23
- GV g ọ i - Các cặp thực hành
- T nhận xét
- GV gọi HS viết các câu trả lời trên - HS viết bài trên bảng
bảng
4. Củng cố bài
- T nhắc lại chủ đề về nông thôn & các - HS lắng nghe
từ vựng liên quan
5. BTVN
- GV hướng dẫn BTVN
1. Học thuộc các từ mới
2. Làm BT 4/21
RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


Ngày soạn :
Tiết 16 Ngày dạy:
UNIT 3
A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
Lesson 2 : SPEAK

39
I. MỤC TIÊU .
- HS được mở rộng chủ đề về nông thôn qua việc nói về quê của một
người nào đó.
- HS được luyện kĩ năng nói : hỏi thông tin & trả lời về làng quê của
mình.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
2. Cấu trúc
How far is it from … to … ?
Where is …?
How do you go …?
How long does it take you to go …?
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ, tranh
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài + hoạt động trước bài nói.
- GV tổ chức trò chơi “Lucky - HS tham gia chơi trong 4 nhóm
numbers” để ôn lại các mẫu câu đã
học?
1. How far is it from your house to
school?
2. How do you go to school?
3. Lucky number
4. Where is your school?
6. Lucky number
7. Lucky number
8. How long does it take you to get to
school?
- T nhận xét trò chơi – tuyên bố nhóm
thắng cuộc
- Từ trò chơi đó GV dẫn dắt vào nội
dung bài nói
2. Thực hiện bài nói
a, Work with a patrner…

40
- GV gọi 1 HS đọc to yêu cầu phần a, - 1 HS đọc
- GV làm rõ yêu cầu của bài
- GV gọi HS đọc các câu hỏi - HS đọc các câu hỏi gợi ý
- GV yêu cầu HS làm rõ từng câu hỏi
- GV treo canh(dựa vào các thông tin ở - HS quan sát tranh
trong bảng)
A’svillage B’svillage
city


- GV yêu cầu HS nhận xét sự khác biệt - HS nêu sự khác nhau
giữa 2 bức tranh
What are differences between location :
A’svillage and B’svillage? - to the south of the city west
- plant rice & vegetables
plant rice , raise cattle
- have a river
no river, have a lake
- GV gọi HS lên bảng:1 HS đóng vai
A
GV đóng vai B
để thực hành luyện hỏi đáp theo cặp - HS lắng nghe
dựa vào các thông tin trên bảng
- GV chia cặp và yêu cầu thực hành - HS thực hành theo các cặp
- GV gọi các cặp thực hành trên bảng
- GV nhận xét, cho điểm
3. Củng cố, mở rộng
- GV yêu cầu HS liệt kê các chi tiết về - HS làm bài độc lập
quê của mình
- T liệt kê trên bảng.
- T mời 1 HS hỏi để GV trả lời
- GVchia cặp và yêu cầu thực hành - HS luyện tập theo các cặp để hỏi -
đáp về quê của mình
- GV g ọ i - Các cặp thực hành
- GV gọi 1 HS lên viết 1 đoạn văn tả - HS viết trên bảng
về quê của mình.
- GV nhận xét cho điểm

41
4. BTVN
- GV hướng dẫn TBVN
1.Viết 1 đoạn văn ngắn miêu tả về làng
quê mình
2. Làm BT /SBT


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


TUẦN 9 Ngày soạn
Tiết 17 Ngày dạy:
UNIT 3
A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
Lesson 3 : LISTEN


I. MỤC TIÊU .
- Luyện phát triển kĩ năng nghe hiểu, nghe nắm bắt, theo dõi thông tin.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
2. Cấu trúc
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Băng, đài, tranh, bản đồ
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài
- GV chuẩn bị 9 bức tranh tương ứng - HS chơi trò chơi
với 9 từ trong SGK
- GV gọi 4 HS lên bảng chơi trò “Slap
the board”
- GV nhận xét HS thắng cuộc
2. Hoạt động trước bài nghe
- GV treo bảng phụ có 9 từ trong SGK - HS tham gia chơi
và chia lớp thành 2 nhóm lên lấy tranh
dán vào đúng từ ứng với tranh
42
- GV nhận xét, sửa lỗi (nếu sai)
- GV cho đọc đồng thanh các từ - HS đọc đồng thanh
- GV treo bản đồ (được phóng to từ - HS lắng nghe
SGK) và nêu yêu cầu hướng dẫn bài
nghe
3. Thực hiện bài nghe
- GV mở băng (2 lần) - HS nghe và làm bài
- GV chia nhóm, yêu cầu HS đối chiếu - HS thảo luận bài làm theo các nhóm
kết quả
- GV mở băng (lần 3) – GV đánh dấu - HS nghe băng để kiểm tra kết quả sau
đường đi của gia đình Ba ( bằng mũi thảo luận
tên lên bản đồ)
- GV gọi 2 HS lên bảng - 2 HS làm bài nghe trên bảng
1 HS dán chữ
1 HS dán tranh
- GV kiểm tra kết quả trên bảng bằng - HS nghe
mở băng lần 4
- GV khẳng định lại đáp án
- GV gọi 1 HS lên bảng nói tóm tắt lại - HS lên bảng vừa nói vừa chỉ vào bản
nội dung bài nghe đồ
The bus collected Ba & his family
from their home. It went north on
Highway N01 . It…
4. Củng cố
- GV gọi 1 HS lên viết lại con đường - 1 HS viết trên bảng
đi của xe buýt
- GV đưa ra chủ đề : miêu tả đoạn - HS thảo luận theo các nhóm
đường từ nhà đến trường
- GV gọi đại diện nhóm trình bày - HS trình bày ý kiến
- GV nhận xét cho điểm
5. BTVN
- GV hướng dẫn BTVN
1. Viết đoạn văn tóm tắt chuyến đi của
Ba & gia đình.


RÚT KINH NGHIỆM :

43
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………




Ngày soạn :
Tiết 18 Ngày dạy:
UNIT 3
A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
Lesson 4 : READ
I. MỤC TIÊU .
- Luyện phát triển kĩ năng đọc hiểu : hiểu & nắm được nội dung , tóm tắt
bài khóa.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
an exchange student grow maize near-by
hot dog
2. Cấu trúc
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Bảng phụ
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài
- GV treo bảng phụ có BT “Matching”
về các từ đã học
abanyan tree : cây đa
a home village : làng quê
a bamboo forest : khóm tre
fresh air : không khí trong lành
paddy fields : cánh đồng lúa
- GV gọi 1 HS lên bảng - HS dưới lớp làm vào giấy
- GV nhận xét
2. Hoạt động trước bài học
- GV giới thiệu nội dung bài đọc : - HS lắng nghe
Cuộc sống ở một trang trại ở Mỹ
44
- GV nêu các câu hỏi yêu cầu HS dự - HS trả lời theo dự đoán
đoán câu trả lời
What vegetable do farmers in America
grow?
What animals do they raise?
What do they usually eat?
- Qua phần trả lời của HS – GV giới - HS lắng nghe và ghi vào vở
thiệu các từ mới
to grow maize
hamburger
hot dog
- GV yêu cầu - HS đọc các từ mới
3. Thực hiện bài đọc
- GV yêu cầu - HS đọc thầm bài để hiểu nội dung
chính của bài
- GV hỏi : Who is Van?
T giải thích từ an exchange student -HS lắng nghe
- GV hướng dẫn HS làm BT phần a/26
- HS làm bài
- GV g ọ i - HS nêu kết quả
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS đọc bài lần 2 chú ý - HS đọc bài và làm theo yêu cầu
hơn về nội dung để trả lời câu hỏi
GV treo hệ thống câu hỏi lên bảng phụ
1.What does Van do?
2. Who does Van live with?
3. Where is the Parker family’s farm?
4. How many children do Mr and Mrs
Parker have?
5. What does Van do in the afternoon?
6. What do the whole family do on
Saturday afternoon?
- GV g ọ i - HS thực hành hỏi đáp theo cặp
- GV nhận xét
- GV hướng dẫn làm phần b/26

45
- HS đọc bài và làm
- GV chia nhóm & yêu cầu thảo luận - HS thảo luận kết quả theo nhóm
- GV g ọ i - HS nêu kết quả
- GV nhận xét & cho đáp án
4. Hoạt động sau bài đọc
- GV chia lớp thành 4 nhóm và phát - HS tham gia trò chơi
các tờ giấy (có nội dung tích nhỏ của
đoạn văn) yêu cầu HS ghép theo đúng
thứ tự bài đọc
- GV nhận xét tổng kết trò chơi
Nhóm nhanh nhất
Nhóm đúng nhất
5. BTVN
- GV hướng dẫn BTVN
1. Học thuộc các ý chính trong bài


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………




TUẦN 10 Ngày soạn :
Tiết 19 Ngày dạy:
UNIT 3
A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
Lesson 5: WRITE

I. MỤC TIÊU .
- Luyện cho HS kĩ năng viết : viết các câu đơn giản thành một đoạn văn
ngắn tả lại một câu chuyện đã xảy ra – 1 chuyến dã ngoại ở vùng nông thôn.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .

46
2. Ngữ pháp.
Thời QKĐG
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- SGK
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài
- GV sử dụng chùm tranh lấy từ trong - HS gấp SGK
SGK
- GV chia lớp thành 2 nhóm và yêu cầu
thảo luận sắp xếp các bức tranh theo
thứ tự 1 chuyến đi dã ngoại
- GV g ọ i - Đại diện các nhóm nêu kết quả của
nhóm
- GV yêu cầu HS mở SGK và kiểm tra - HS kiểm tra kết quả
kết quả
2. Trước bài viết
- GV giải thích yêu cầu bài viết - HS lắng nghe
- GV giới thiệu các từ mới - HS nghe và ghi vào vở
picnic site
to lay out : sửa soạn đồ ăn
- GV yêu cầu - HS quan sát tranh và đọc các từ gợi ý
miêu tả nội dung trong tranh
- GV chia cặp và yêu cầu HS thực - HS thực hành theo cặp
hành so sánh tranh với các từ gợi ý để
hình nội dung câu chuyện
It was a beautiful day, may friends and - Lắng nghe
I decided to go on a picnic
3. Thực hiện bài viết
- GV yêu cầu - HS viết bài độc lập
- GV đi quanh lớp để xem bài viết của
HS
- GV cung cấp thêm các từ
- countryside/and then/walk/…
after meals/we/play…
Late/in/afternoon…
- GV chia cặp & yêu cầu HS trao đổi - HS tự chữa lỗi cho bài của nhau
bài và chấm chéo cho nhau
- GV gọi 1 HS viết bài
- GV gọi 2 HS đọc to bài viết

47
- GV chữa các bài - HS đối chiếu với bài viết của mình
4.Sau khi viết
- GV tổ chức cho HS chơi trò “What
song is it?”
- GV chia lớp thành 4 nhóm : đại diện
các nhóm sẽ hát 1 câu – các nhóm còn
lại đoán tên bài hát. Nhóm nào đoán
được nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
5. BTVN
- GV giao bài & hướng dẫn về nhà - HS ghi vào vở


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

Ngày soạn :
Tiết 20 Ngày dạy:
UNIT 3
A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
Lesson 6: LANGUAGE FOCUS


I. MỤC TIÊU .
- HS ôn tập lại các kiến thức ngữ pháp như cách dùng “could” trong MĐP
sau “wish” , câu điều kiện loại 2 với “wish” , MĐP chỉ kết quả và giới từ thời
gian .
- Luyện kĩ năng làm các dạng bài tập khác.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
2. Ngữ pháp.
- Ôn lại cấu trúc “wish”
- Giới từ chỉ thời gian
- MĐP chỉ kết quả
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- SGK
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Mục tiêu bài

48
- GV giới thiệu các kiến thức NP chính - HS lắng nghe và ghi vào vở
* Cấu trúc ‘wish” chỉ mong ước hiện wish + clause
tại (S + V QKĐ were)

Ba wishes he could have a new bicycle
* Giới từ chỉ thời gian on between
at after
in up to
for
* Câu phức chứa MĐP, TrN chỉ kết
quả
- GV sử dụng VD có trong bài để phân So : vì vậy, nên
tích làm rõ cách sử dụng của “so” dùng để nối giữa 2 MĐ chỉ kết quả
2. Luyện tập
- GV hướng dẫn và yêu cầu HS làm BT1 : What do these people wish?
các BT trong SGK Write the sentences?
- GV chia lớp thành các nhóm và yêu - HS thảo luận theo các nhóm hoàn
cầu HS thảo luận xem những người thành những điều mong ước đó
trong tranh mong ước điều gì
- GV gọi HS viết bảng
- GV gọi đọc bài - Đại diện các nhóm viết câu ước
- GV yêu cầu HS nhận xét và chữa lỗi - HS đọc lại các câu vừa viết
BT2 : Work with a partner
- GV giới thiệu ngữ cảnh : lịch hành - Lắng nghe
trình công tác của chú Thành tới
Singapore
- GV yêu cầu - HS làm bài độc lập
- GV chia nhóm - Trao đổi bài trong các nhóm
- GV g ọ i - HS đọc to các câu đã hoàn thành
- GV yêu cầu HS luyện lại cách dùng BT 3 : Complete the sentence with…
của giới từ thời gian : in, on, at, for
- GV yêu cầu HS làm bài độc lập - HS làm bài độc lập
- GV g ọ i - HS đọc to câu bài làm
BT4 : Match the half – sentences…
- GV yêu cầu HS làm bài theo cặp - Các cặp thảo luận tìm các vế câu
tương đương
- GV g ọ i - HS nêu các kết quả
- GV nhận xét
3. Vận dụng, mở rộng

49
- GV treo bảng phụ có các BT - HS làm bài tập
1. Write wishes
I don’t have a computer
Ba drives too fast
Nam can’t speak French
I am sick
2, Fill each gap with one suitable
prepositon
RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


TUẦN 11 Ngày soạn :
Tiết 21 Ngày dạy:
UNIT 4
LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
Lesson 1: GETTING STARTED & LISTEN AND READ


I. MỤC TIÊU .
- Giới thiệu chủ đề bài học, khai thác sự hiểu biết của học sinh về kinh
nghiệm học tập tiếng Anh.
- Giới thiệu ngữ liệu & chủ đề bài học về việc thi cử, chuẩn bị học ngoại
ngữ. Luyện phát âm và ngữ điệu cho học sinh
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
examiner to attend
aspect the written examination
oral exmination
2. Ngữ pháp.
- Câu điều kiện loại II
- Câu trực tiếp và gián tiếp
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- Băng, đài
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.


50
1. Vào bài Getting started
- GV nêu câu hỏi thảo luận - HS nêu câu trả lời
How do you learn English?
How do you improve your English?
- GV nêu các câu hỏi gợi ý
Do you usually watch English news?
Do you like singing English songs?
Do you read short stories in English?
- GV yêu cầu HS đọc phần Getting - HS làm bài độc lập
Started và đánh dấu những hoạt động
các em thường làm
- GV chia cặp yêu cầu HS trao đổi và - HS thảo luận theo các cặp
so sánh các danh sách liệt kê
- GV gọi HS trả lời các cách học của - HS trình bày theo các cặp
mình
How do you learn English?
I write E as much as posible
Do you usually speak E with friends?
Yes, I do.
- GV gọi 2 HS nói 5 câu về những - HS phát biểu
cách học tiếng Anh củ mình
I usually do the homework
I sometimes watch E. TV programs
2. Luyện tập : Listen and read
- GV giới thiệu ngữ liệu & chủ đề bài
học về việc thi cử, chuẩn bị học ngoại
ngữ
- GV giới thiệu ND tình huống bài hội
thoại (Lan đang nói chuyện với Paola,
1nữ sinh nước ngoài về bài thi nói TA
mà Lan vừa tham dự)
- GV mở băng (lần 1) - HS nghe băng
- GV mở băng từng câu một - HS lắng nghe, nhắc lại
- GV yêu cầu HS tìm và nhắc lại các - HS nhắc lại
câu hỏi giám thị hỏi Lan trong bài hội What is your name?
thoại

51
Where do you come from?
Why are you learning E?
Do you speak any other languages?
How do you learn E in your country?
- GV tìm các câu nói gián tiếp - HS tìm trong bài
- GV nhắc lại cách chuyển câu sang - HS lắng nghe
gián tiếp
- GV giải thích các từ, cụm từ mới - HS nghe và ghi vào vở
+ examiner (n)
+ aspect of learning E
+ written examination
+ to be able to do = can do sth
- GV cho HS đọc từ mới - Đọc đồng thanh các từ
- GV chia cặp và yêu cầu đọc - Đọc bài theo các cặp
- GV g ọ i - 2 cặp đọc to bài
- GV yêu cầu HS làm BT B/33 - HS đọc lại bài & đánh dấu vào các ô
câu hỏi mà người giám khảo đã hỏi
Lan
- GV giới thiệu một số từ mới - HS ghi vào vở
Oral examination
candidate
college
stage
- GV g ọ i - 1 HS đọc to ds các câu hỏi
- GV yêu cầu HS đọc & đối chiếu - HS đối chiếu các câu hỏi
- GV gọi nêu đáp án - HS nêu đáp án
1 – 2 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10 – 14
4. Củng cố
- GV hướng dẫn HS thực hành : 1 giám - HS thực hành theo các cặp
khảo và 1 thí sinh hội thoại theo ds
câu?
- GV gọi 1 HS làm mẫu với GV - HS lắng nghe
- GV g ọ i - HS thực hành theo cặp trước lớp
- GV nhận xét và cho điểm
5. BTVN

52
- GV hướng dẫn và cho BTVN - Nghe và ghi vào vở
1. Học thuộc những cách học TA
2,
RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày soạn
Tiết 22 Ngày dạy:
UNIT 4
LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
Lesson 2: SPEAK


I. MỤC TIÊU .
- Luyện cho HS kĩ năng thuyết phục ai đó làm việc gì
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
dormitory reputation beautiful scenery
on campus experience Western culture
2. Ngữ pháp.
- Ôn lại cấu trúc gợi ý, đề nghị.
I think
Why don’t we …?
Let’s …
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Bảng phụ
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài
- GV tổ chức cho HS chơi trò - HS tham gia trò chơi
“Hangman” về những từ mới đã học
examination
examiner
Attend
aspect

53
2. Hoạt động trước bài nói
- GV yêu cầu HS nhớ lại các cấu trúc - HS nêu lại các cấu trúc
câu đề nghị, gợi ý
- GV yêu cầu HS đối chiếu với
SGK/34
- GV g ọ i - 1 HS đọc to các cấu trúc trong
SGK/34
- GV nêu ngữ cảnh & hướng dẫn thực - Lắng nghe
hành
- GV g ọ i 3 HS đọc to quảng cáo
- GV giới thiệu từ mới - Nghe và ghi vào vở
+ dormitory
+ on campus
+ reputation
+ western culture
+ approximately
- GV cho kiểm tra từ mới = “Rub out
and remember”
3. Hoạt động nói
- GV chia lớp thành 6 nhóm và yêu cầu - Các nhóm thảo luận thuyết phục bạn
thảo luận mình cùng học trường mà mình thích
- GV đi vòng quanh lớp để giúp đỡ các
nhóm thực hiện
- GV g ọ i - 3 nhóm nêu bài thảo luận của nhóm
mình
- Các nhóm khác nghe, nhận xét
- GV gọi 3 HS khác nhóm - 3 HS đóng vai Kim, Thu & Tam để
thực hiện hội thoại
- Gv nhận xét, cho điểm (nếu HS thực
hiện tốt)
4. Hoạt động sau bài nói
- GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu - HS thảo luận trong các nhóm để viết
HS trong cùng nhóm tự chọn 1 trường bài
và hãy viết 1 bài nói ngắn giới thiệu về
trường đó
- GV g ọ i - Đại diện các nhóm nêu bài viết của

54
nhóm mình
Hi everybody. I’m Thu. It’s my
pleasure to tell you about the Brighton
Language center. It’s in the UK.
Students who study here can live…
- GV nhận xét bài nói của từng nhóm
5. BTVN
- GV giao BTVN và hướng dẫn - HS ghi vào vở


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


TUẦN 12 Ngày soạn :
Tiết 23 Ngày dạy:
UNIT 4
LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
Lesson 2: LISTEN


I. MỤC TIÊU .
- HS luyện, phát triển kĩ năng nghe hiểu : nghe và xác định thông tin
đúng, sai.
- HS mở rộng chủ đề về cách học, những khó khăn khi học TA.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
2. Ngữ pháp.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Băng, đài, SKG
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài
- GV tổ chức cho HS chơi “Find - HS thực hành trong các nhóm
someone who” về cách học và những Do you …? who
khó khăn khi học TA (5’) do a lot of grammar execises?
learn to sing E song?
55
watch E T.V programs?
have difficulty in listening?
reading?
- GV tổng kết cuộc chơi. Kiểm tra các
kết quả và cho điểm HS chiến thắng
2. Hoạt động trước bài nghe
- GV giới thiệu tình huống : Nga & - HS lắng nghe
Kate đang nói chuyện về việc học TA
của Nga
- GV yêu cầu - HS đọc thầm các câu có trong bài
- GV yêu cầu HS làm rõ ý nghĩa của - HS làm rõ nghĩa các từ
các câu nói National Bank
(to) improve
excellent
- GV yêu cầu HS nêu các dự đoán - HS đọc lại bài vàdự đoán câu đúng
sai
- GV yêu cầu HS lắng nghe băng để
làm BT
3. Thực hiện bài nghe
- GV mở băng (lần 1) - HS nghe và quyết định câu đúng – sai
- GV mở băng (lần 2) - HS nghe và kiểm tra lại kết quả
- GV mở băng (lần 3) yêu cầu HS chữa - HS nghe sửa lỗi những câu sai
những câu sai
- GV yêu cầu - HS so sánh kết quả của mình với bạn
trong nhóm
- GV g ọ i - HS nêu các kết quả sau khi đã thảo
luận nhóm
- GV mở băng lần 4 để kiểm tra các kết - HS ghi lại các đáp án
quả
- GV g ọ i - HS sửa lỗi những câu sai dựa vào
thông tin trong băng
- GV mở băng (lần 5) để kiểm tra kết - HS ghi lại các đáp án
quả
a, T
b, T
c, F. She works for an International
56
bank in Ha Noi
d, T
e, F. Her listening is terrible
4. Hoạt động sau bài nghe
- GV chia lớp thành các nhóm và yêu - HS thảo luận trong các nhóm
cầu thảo luận mở rộng chủ đề qua các
câu hỏi
What aspects of learning E do you
like? why?
Which skills are you good at?
What can you do to improve your
listening?…
GV gọi - Đại diện các nhóm trình bày bài thảo
luận của nhóm mình
5. Bài tập về nhà
- GV giao bài và hướng dẫn - HS ghi vào vở
Tóm tắt lại các hoạt động học tập TA
của Nga


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


Ngày soạn :
Tiết 24 Ngày dạy:
UNIT 4
LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
Lesson 2: READ


I. MỤC TIÊU .
- HS luyện phát triển kĩ năng đọc hiểu, đọc lướt để tìm thông tin quảng
cáo cơ sở dạy TA phù hợp với yêu cầu dự định.
- HS hiểu thêm về các ngôn ngữ dùng trong quảng cáo khóa học.
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ


57
1. Từ vựng .
beginner intermediate
tuition well – qualified teacher
2. Ngữ pháp.
Ôn lại thì HTĐG được dùng trong quảng cáo.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Băng, đài, SKG
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài
- GV tổ chức cho HS chơi trò “Chain - HS chơi trong 4 nhóm
game” về tên các thứ tự trên thế giới
GV nói : I can speak E
- GV tổng kết trò chơi tuyên bố nhóm
thắng cuộc
2. Hoạt động trước bài học
- GV giới thiệu chủ đề bài đọc - HS lắng nghe
- GV h ỏ i - HS trả lời
Do you go to an evening E class?
Have you ever read an advertisement
about E coursé?
What do they say?
What kind of information do you see in
these advertisement?
- Qua phần trả lời của HS, GV sẽ giới - HS lắng nghe, đọc từ ghi vào vở
thiệu các từ mới
+ level
+ beginner
intermediate classes
advanced
+ well – qualified teachers
- GV cho HS đọc từ mới - HS đọc đồng thanh các từ mới
- GV g ọ i - Cá nhân đọc từ
3. Thực hiện bài đọc
- GV yêu cầu đọc 3 quảng cáo trong - HS đọc thầm bài
SKG
- GV đặt câu hỏi gợi ý - HS trả lời
Which school is each advertisement The first adv is about Foreing…
about?
What time are classes?
58
When do courses begin?
- GV yêu cầu HS đọc lại bài & làm - HS làm bài phần a/36
- 1 HS làm trên bảng phụ
- GV nhận xét và cho đáp án
- GV yêu cầu HS đọc chú ý của Mr - HS đọc
Lan
- GV h ỏ i - HS trả lời
What class time in he looking for?
What level is he ?
When does he want to start the course?
- GV chia nhóm & yêu cầu thảoluận - HS thảo luận theo các nhóm tìm ra
khóa học thích hợp nhất ô.Lam
- GV g ọ i - Các nhóm đưa ra kết quả
- GV phân tích, nêu đáp án cuối cùng
- GV yêu cầu HS tự đưa ra lí do cho - Tất cả HS sẽ chọn 1 khóa học cho
sự lựa chọn của mình mình và nêu rõ lí do để chọn khóa học
đó
- GV g ọ i - HS trình bày
Academy of Language
- E class
+ afternoon
+ november
4. Hoạt động sau bài học
- Từ 3 quảng cáo GV yêu cầu HS đưa - HS nêu mẫu
ra mẫu tổng quát về quảng cáo Tên trung tâm
- Thời gian học
-Trình độ
- Thời gian khai giảng
- Địa chỉ, điện thoại
- Học phí
- GV yêu cầu - HS viết những bài quảng cáo về các
khóa học TA
- GV g ọ i - 2 HS trình bày
- 1HS viết trên bảng
- GV nhận xét, chữa lỗi ( nếu có )
5. BTVN
- GV giao BT và hướng dẫn - HS ghi vào vở
1, Trình bày lại nội dung của 3 quảng
cáo
2, Làm bài tập

59
RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


TUẦN 13 Ngày soạn :
Tiết 25 Ngày dạy:
UNIT 4
LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
Lesson 5: WRITE


I. MỤC TIÊU .
- HS được luyện kỹ năng viết thư yêu cầu
- HS biết bố cục , cấu trúc và những lưu ý trong bức thư nghi thức .
II. NỘI DUNG NGÔN NGỮ
1. Từ vựng .
2. Ngữ pháp.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
Bảng phụ
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
1. Vào bài


- GV chia lớp thành 4 nhóm , sau đó - Các nhóm đọc quảng cáo trong 3
phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy có ghi nội phút
dung quảng cáo
E fot children
For children aged 7 to12
Level from starters to flyets
Well qualified teachers
36 hours over 8 or 12 weeks
Fee: 160 USD
Add: 10 Thái Hà street
Tell : 5636608
- GV thu lại các tờ quảng cáo
60
- GV nêu câu hỏi - HS trong các nhóm trả lời
Who should take this course?
How much is this course ?
How are the teatcher?
- GV tổng kết câu trả lời
- GV tuyên bố nhóm trả lời nhiều và
đúng nhất
2. Pre – writing
- GV giới thiệu nội dung luyện tập : - HS lắng nghe
Thư yêu cầu là 1 lời yêu cầu cung cấp
thông tin hoặc đưa ra hành động
- ? : Nêu bố cục của 1 bức thư? - Có địa chỉ người viết & người nhận
Dear…,

Yours faithfully
- GV giới thiệu bố cục của 1 bức thư - HS lắng nghe
trang trọng :
# như bức thư bình thường
Dear Sir/Madam…
Yours faithfully/…
- GV yêu cầu HS đọc bức thư của bạn - HS đọc bức thư
John Robinson gửi 1 trung tâm TA
nhằm đăng ký tham dự 1 khóa học TA
3. While – writing
- GV hướng dẫn cách viết - HS nghe
Mở đề - HS ghi vào vở
Mở đề : Chỉ rõ lí do để mình biết thông
tin về trường
Yêu cầu : Cho biết trình độ TA của
mình & nói rõ thông tin mà mình cần
Thông tin thêm : Hãy nói em đã sẵn
sàng cung cấp thêm thông tin về trình
độ học TA
KL : Kết thúc bằng 1 lời cuối thư lịch
sự
- GV yêu cầu HS đọc lại phần 5. Read - HS làm theo yêu cầu của GV
61
để chọn 1 quảng cáo để viết thư
- GV yêu cầu đối chiếu thư - HS trao đổi các bức thư mà mình viết
trong các nhóm
- GV g ọ i - 1 HS trình bày thư của mình
- 1 HS viết trên bảng
- GV nhận xét chữa lỗi
- GV yêu cầu HS dựa vào bài viết trên - HS tự chữa bài
bảng HS tự chữa bài của mình
4. Post – writing
- GV nêu những câu hỏi mà HS cần - HS lắng nghe
phải biết khi tham gia vào khóa học
(Nêu câu hỏi trên bảng phụ)
1. When does the course start?
2. How long does the course last?
3. How much is the course
4. How many hours a week is it?
5. How many students are there in a
class ?
- GV chia lớp thành các nhóm & yêu - Các nhóm đọc? và thảo luận
cầu HS thảo luận để tìm ra những câu
hỏi khác trên nhưng theo cách lịch sự
hơn
- GV g ọ i - Đại diện các nhóm trả lời.
Can you tell me when the course
starts?
I’d like to know how much the course
is
5. Homework
- GV nêu lại bố cục 1 bức thư trang - HS ghi vào vở
trọng your add
- GV giao BT your city…
today’s date
- Full name of the person receiving the
letter
- The person’s street
- The person’s city, state…
62
Dear…, (The person’s shortened
name)
… (your letter)
Your signature sincerely
Your typed name


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………


Ngày soạn :
Tiết 26 Ngày dạy:
UNIT 4
LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
Lesson 5: LANGUAGE FOCUS


I. OBJECTIVES
- Luyện tập câu sử dụng liên từ “if” và ĐTKT.
- Luyện tập cách chuyển đổi từ câu nói trực tiếp sang gián tiếp.
II. CONTENTS
1. Vocabulary
2. Grammar
III. TEACHING AID
Sub - board
IV. PROCEDURE
1. Objectives

- GV nêu mục tiêu của bài - HS lắng nghe và ghi vào vở
+ Câu ĐK : If
If + present simple, S + modal + V
+ Cách chuyển đổi câu từ trực tiếp
gián tiếp
- GV yêu cầu HS nhắc lại “quy tắc lùi - HS nêu lại
1 thời của ĐT & sự ……..của 1 số từ,

63
cụm từ từ câu nói TT GT
- GV nhận xét bổ xung bằng cách treo - HS nhìn bảng, nhận xét bài làm của
bảng phụ có ghi ND 2/38 bạn
- GV yêu cầu HS nêu lại cách chuyển - HS nêu lại các cách thức chuyển
câu nói trần thuật, câu hỏi từ TT GT
- GV chốt lại các ý chính
2. Practice
- GV chia lớp theo các cặp và yêu cầu - HS thực hành theo các cặp
HS hoàn thành BT 1/38
- GV g ọ i - 3 cặp thực hành trước lớp
- GV nhận xét, chữa lỗi
- GV đưa ra tình huống BT3/39 và yêu - HS lắng nghe
cầu HS làm bài độc lập HS làm bài
- GV yêu cầu HS trao đổi bài theo - HS trao đổi kết quả bài làm của mình
nhóm với bạn trong nhóm
- GV g ọ i - HS đọc to câu bài làm
- GV nhận xét, cho điểm
- GV nêu tình huống bài tập 4/39 và - HS nghe
yêu cầu HS làm - HS làm bài độc lập
- GV g ọ i - HS nêu kết quả bài làm
- GV nhận xét và chữa lỗi - HS nghe & ghi đáp án
She asked me if my school was near
these
She asked me how old I was.
3. Further Practice
- GV treo bức tranh cảnh 1 lớp học có - HS quan sát tranh và nói
6 mặt : Ba, Hoa, Lan, Nga, Nam, Tuân.
Tất cả nhân vật có 1 câu nói. GV yêu
cầu HS nói lại các câu nói của các
nhân vật
- GV g ọ i - HS lên bảng chỉ tranh & nói
- GV nhận xét
4. Homework
- GV giao BT và hướng dẫn - HS lắng nghe & ghi vào vở
1. Học thuộc lòng các mẫu câu
2. Làm lại các BT/38, 39
3. Làm BT 5, 6/31 sách BT


RÚT KINH NGHIỆM :


64
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………




TUẦN 14 Ngày soạn :
Tiết 27 Ngày dạy:


TEST45 MINUTES


I. MỤC TIÊU
- Củng cố luyện tập cho HS kĩ năng làm các dạng BT cơ bản như chia
ĐT, phát triển câu, …
- Kiểm tra các kiến thức NP đã học
II. NỘI DUNG
1. Từ vựng
Các từ đã học
2. Ngữ pháp
- Thời của ĐT
- Câu CĐ, BĐ
- Câu trực tiếp, gián tiếp.
III. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Giấy kiểm tra được in sẵn
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Phần Đề bài
I. Read the information about someone who wants to attend language
course. Fill in the information on the course Application form (2pts)
Mary is twenty – five and comes from Scotland. She can speak Spanish
and Italian very well and now she wants to learn Vietnamese for her job. She has
never learn it before, so she would like to go on a course for beginners. She
would like to learn Vietnamese three times a week in the morning.
COURSE APPLICATION FORM
Name 1
Nationality 2

65
Age 3
Which foreign language can you speak ? 4
Which language do you want to learn? 5
Which course? 6
How often do you want classes? 7
When? 8
II. Supply the correct verb form (2pts)
1. They used to (go) swimming in the afternoon.
2. I wish they (be) here next time
3. They (just/make) a new style of jeans.
4. If he (have) free time, he’ll help you.
5. She (not finish) her homework yet.
6. I (not meet) him last week.
7, If it rains, we (not go) on a picnic.
8. Is Lan used to (write) to Maryam?
III. Put into inderect speech (2pts)
1. John said, “I’m very busy today”.
2. Peter said to me, “I’ll go to the movies with you”
3. The teacher asked Mai, “How old are you?”
4. My mother asked me, “Why do you come home late?”
IV. Choose the correct preposition to complete each sentence (2pts)
1. We will go _______a picnic next week (in /at/on/to)
2.We often go _____a walk ____the weekends (for-in/for-on/on-at/for-at)
3. We have lived in Nam Dinh _____4 years (in/since/for/at)
4. She often plays the piano _____night (in/at/on/to)
5. There is a meeting ____9 A.M and 2P.M (on/between/till/at)
6. They will come here __11.30A.M (in/at/on/by)
7. He was born___15th January (in/of/at/on)
V. Rewrite each of the sentences, beginning with the words given (2pts)
1. It’s 10 years since we met him
We haven’t
2. It’s easy to learn E
To learn
3. I am not good at E

66
I wish
4. No one could help him
he
Phần thang điểm
I. 2 điểm – Mỗi câu đúng được 0,25đ
II. 2 điểm – Mỗi câu đúng được 0,25đ
III. 2 điểm - Mỗi câu đúng được 0,5đ
IV. 2 điểm - Mỗi câu đúng được 0,25đ
V. 2 điểm - Mỗi câu đúng được 0,5đ


RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

TUẦN 14 Ngày soạn :
Tiết 28 Ngày dạy:

CHỮA BÀI KIỂM TRA

I. MỤC TIÊU
- Chữa bài cho HS, giúp HS so sánh đối chiếu với bài làm của mình.
- Chỉ ra những lỗi mà HS hay mắc phải và đưa ra hướng khắc phục
II. NỘI DUNG
1. Từ vựng
Các giới từ
2. Kĩ năng
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
- GV nêu lại đề bài sau đó gọi HS nêu - HS lắng nghe
kết quả. Với mỗi bài GV nêu ra những
lỗi mà HS thường mắc phải, yêu cầu
HS ghi nhớ để tránh
Bài 1
1. Mary
2. Lỗi sai không chuyển được từ 2. Scotish

67
Scotland Scottish 3. 25
4. Thiếu tiếng mẹ đẻ : Scottish 4. Spanish , Italian, Scottish
5.Vietnamese
6. Coure for beginners
7. 3 times a week
8. in the morning
Bài 2
Yeeu cầu HS phân biệt 1. Go
used to + V khác be used to + Ving 2. were
+ Cách chia ĐT ở thể PĐ 3. have just made
+ Cách thêm đuôi vào sau ĐT 4. has
write – writing 5. hasn’t finished
6. didn’t meet
7. won’t go
8. writing
Bài 3
1. John said he was very busy that day
Lỗi sai mà HS hay mắc phải là cách 2. Peter said to me that he would go to
chuyển các đại từ, trạng từ sang câu the movies with me
nói gián tiếp 3. The teacher asked Mai how old she
was
4. My mother asked me why I came
home late
Bài 4
- Lưu ý cách sử dụng của các giới từ 1. on
thời gian 2. for – on
3. for
4. at
5.between
6. at
7. on
Bài 5
1.We haven’t met him for 10 years
2. To learn E is easy
3. I wish I were good at E
68
4. He couldn’t be helped by anyone
He could be helped by noone




69
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản