Giáo án môn Sinh học lớp 10 cơ bản

Chia sẻ: Hồ Hoàng Hải | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:70

1
1.068
lượt xem
130
download

Giáo án môn Sinh học lớp 10 cơ bản

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo Giáo án môn Sinh học lớp 10 cơ bản

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án môn Sinh học lớp 10 cơ bản

  1. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn Phần I. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THẾ GIỚI SỐNG Tiết 1: CÁC CẤP TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG Ngày soạn: Mục tiêu: 1. Kiến thức: củng cố kiến thức về các cấp tổ chức của thế giới sống,đặc điểm chung của các cấp tổ chức. 2. Kĩ năng: Rèn luyện tư duy hệ thống và rèn luyện phương pháp tự học. 3. Giáo dục cho học sinh về cơ sở khoa học về các cấp độ tổ chức sống trong sinh giới. Chuẩn bị: I. Hình vẽ các cấp độ tổ chức của thế giới sống. III Tổ chøc c¸c ho¹t ®éng d¹y vµ häc: 1. æn định lớp: 2. nội dung: kiến thức cần nhớ: các cấp tổ chức thế giới sống 3 đặc điểm của tổ chức thế giới sống Bài tập: 1.trắc nghiệm: Câu 1: Vật chất sống trong tế bào được xắp xếp theo trình tự nào ? Phân tử vô cơ - đại phân tử - phân tử hữu cơ – siêu phân tử - bào quan. A. Phân tử hữu cơ - phân tử vô cơ - đại phân tử - siêu phân tử - bào quan. B. Phân tử vô cơ - phân tử hữu cơ - đại phân tử - siêu phân tử - bào quan. x C. Phân tử vô cơ - đại phân tử - phân tử hữu cơ - siêu phân tử - bào quan. D. Câu 2: Thế giới sống được sắp xếp theo các cấp tổ chức chính như thế nào ? Tế bào - cơ thể - quần xã - quần thể - hệ sinh thái - sinh quyển. A. Tế bào - cơ thể - quần thể - quần xã - hệ sinh thái - sinh quyển. x B. Tế bào - bào quan - cơ thể - quần xã - hệ sinh thái - sinh quyển. C. Tế bào - cơ thể - quần thể - loài - hệ sinh thái - sinh quyển. D. Câu 3: Đặc điểm của thế giới sống ? Không ngừng trao đổi chất va bnăng lượng với môi trường. A. Là hệ mở có khả năng tự điều chỉnh. B. Là hệ thống duy nhất trên hành tinh. C. Cả a và b. x D. Câu 4:đơn vị cơ bản của thế giới sống là: A.tế bào. B.quần thể C.cơ thể D. quần thể Câu 5:đơn vị phân loại cơ bản của sinh giới là: A.tế bào C.cơ thể D.quần thể B.loài.X. câu 6:đơn vị tiến hóa cơ bản của sinh giới là: A.tế bào B.quần thể C.cơ thể D.loài Câu 7:trong hệ sống,mối quan hệ dinh dưỡng biểu hiện rõ nhất ở cấp tổ chức: A.tế bào B. quần thể C. cơ thể D. quần xã Câu 8:trong hệ sống,mối quan hệ sinh sản biểu hiện rõ nhất ở cấp tổ chức: A.tế bào B.quần thể.x C.cơ thể D.quần xã Câu 9:tế bào là đơn vị: A. tiến hóa cơ sở của sinh giới. B.cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống.x Trang 1
  2. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn C.sinh sản. D.phân loại cơ bản. Câu 10:quần thể là đơn vị: A.dinh dưỡng trong hệ sinh t hái. B.cơ bản cấu tao mọi cơ thể sống. C.sinh sản.x D. phân loại cơ bản của sinh giới. Câu 11:cơ thể là đơn vị : A. tiến hóa cơ sở của sinh giới. B.cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống. C.sinh sản D.cấu trúc và chức năng hoàn chỉnh,tồn tại và thích nghi với điều kiện nhất định của môi trường.x Câu 12: loài là đơn vị: A. tiến hóa cơ sở của sinh giới. B.cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống. C.sinh sản D.phân loại cơ bản.x Câu 13: quần xã là đơn vị: A.dinh dưỡng trong hệ sinh t hái.x B.cơ bản cấu tao mọi cơ thể sống. C.sinh sản. D. phân loại cơ bản của sinh giới. 2.tự luận: 1.vì sao nói các cấp tổ chức chính của thế giới sống có mối quan hệ mật thiết theo thức bậc kế tiếp nhau? Vì: cấp tế bào là đơn vị cơ b ản c ấu tạo nên cấp cơ thể Cá thể cùng loài tạo nên cấp quần thể. Nhiều quần thể thuộc các loài khác nhau tạo nên cấp quần xã. Tập hợp nhiều quần xã và môi trường sống tạo nên hệ sinh thái , cao nhất là sinh quyển. 2.vì sao tế bào là đơn vị cơ bản của thế giới sống? Vì:tb là đơn vị cơ bản cấu tạo mọi cơ thể,đơn vị chức năng thông qua các hoạt động sống,tb chỉ sinh ra từ tbtạo ra sự sinh sản của cơ thể đơn bào,sự sinh trưởng cơ thể đa bào. 3. vì sao các cấp:đại phân tử, bào quan, mô ,cơ quan,hệ cơ quan chưa được xem là cấp tổ chức chính của thế giới sống? Vì: -các tổ chức nầy khi ở riêng biệt thì không thực hiện được chức năng của chúng. -các đại phân tử chỉ thực hiện chức năng khi ở ttrong tb -mô ,cơ quan, hệ cơ quan chỉ thực hiện chức năng khi ở trrong cơ thể. 3. H ướng dẫn về nhà: - Học bài theo nộidung câu hỏi sách giáo khoa. - Đọc trước bài mới sách giáo khoa Trang 2
  3. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn Tiết 2: Bài 2: CÁC GIỚI SINH VẬT Ngày soạn: Mục tiêu: I. 1. Kiến thức: củng cố kiến thức về giới và hệ thống phân loại giới, đặc điểm chính của mỗi giới sự đa dạng của thế giớ sinh vvật 2. Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng quan sát, phân tích so sánh và khái quát kiến thức. 3. Giáo dục: ý thức bảo tồn đa dạng sinh học. II. Chuẩn bị Sơ đồ sách giáo khoa III. Tổ chức các hoạt động dạy và học: 1. ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: (?) Thế giới sống được tổ chức như thế nào ? Nêu các cấp độ tổ chức cơ bản ? (?) Đặc điểm nổi trội và khả năng tự điều chỉnh của cơ thể như thế nào ? 3.nộidung: Lý thuyết -khái niệm giới -hệ thống 5 giới -các bậc phân loại -đặc điểm mỗi giới Bài tập 1. vì sao virut chưa được xem là cơ thể sống? vì :không có cấu tạo tế bào.sống kí sinh bắt buộc trong tế bào,không sống trong thiên nhiên,ngoài cơ thể. 2. vì sao thế giới sống được phân thành 5 giới? vì:chúng có những sai khác nhau ở các đặc điểm cơ bản: -cấu tạo:nhân sơ /nhân thực,đơn /đa bào. -dinh dưỡng:tự dưỡng/dị dưỡng. -giống nhau ở điểm này khác nhau ở điểm khác. 3.vì sao vi sinh vật không được xem là đơn vị phân loại? Vì:chỉ để chỉ các sinh vật có kích thước hiển vi.các sinh vật trong nhóm vi sinh vật thuộc các giới khác nhau:khởi sinh ,nguyên sinh, nấm. Trắc nghiệm: Câu 1: Đặc điểm chung của các loài sinh vật là gì ? A. Chúng đều có chung một tổ tiên. B. Chúng sống trong những môi trường gần giống nhau. C. Chúng đều có cấu tạo tế bào. x D. Cấp đơn vị tổ chức cơ bản của sự sống. Câu 2: Nêu đặc điểm chung của giới thực vật ? A. Thành tế bào có xenlulôzơ, là sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định và cảm ứng chậm. x B. Thành tế bào không có xenlulôzơ, là sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định và cảm ứng chậm. C. Thành tế bào có xenlulôzơ, là sinh vật nhân thực, tự dưỡng, có khả năng di chuyển. Trang 3
  4. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn D. Thành tế bào không có xenlulôzơ, là sinh vật nhân thực, tự dưỡng. Câu 3: Vai trò của ĐV trong tự nhiên và trong đời sống con người ? A. ĐV tham gia vào các khâu của mạng lưới dinh dưỡng, duy trì sự cân bằng sinh thái. B. ĐV cung cấp thức ăn, nguồn nguyên liệu, dược phẩm quý. C. Nhiều khi động vật còn gây hại cho con người và vật nuôi. D. Cả a, b và c. x 4.điểm đặc trưng nhất của giới khởi sinh là: A.nhân sơ.x B. đơn bào. C.tự dưỡng D.dị dưỡng 5. điểm đặc trưng nhất của giới nguyên sinh là: A. nhân sơ B.nhân thực ,đơn bào/đa bào.x C.tự dưỡng D.dị dưỡng 6. điểm đặc trưng nhất của giới nấm là: A. nhân sơ B.nhân thực đa bào C.tự dưỡng quang hợp D.dị dưỡng hoại sinh.x 7.giới sinh vật sống bằng ttự dưỡng,dị dưỡng là: B. khoởi sinh C. nấm D. thực vật A.nguyên sinh.x 8. giới sinh vật sống hoại sinh ,kí sinh, cộng sinh,cố định là: B.khởi sinh C. nấm.x D. thực vật A .nguyên sinh 9. nhân sơ là cấu trrúc đặc trương nhất của giới: B.khởi sinh. X C.nấm D.thực vật A. nguyên sinh 10. nhân thực đơn bào ,đa bào,sống dị dưỡng, tự dưỡng là điểm đặc trương nhất của giới: B.khởi sinh. C.nấm D.thực vật A. nguyên sinh.x 11. dị dưỡng hoại sinh là điểm đặc trưng nhất của giới: B.khởi sinh. C.nấm.x D.thực vật A. nguyên sinh. 12. tự dưỡng quang hợp là điểm đặc trưng của giới: B.khởi sinh. C.nấm. D.thực vật.x A. nguyên sinh. 13.sống di chuyển là điểm đặc trưng của giới: B.khởi sinh. C.động vật.x D.thực vật. A. nguyên sinh. 14. điểm đặc trưng nhất của giới thực vật là: B.nhân thực đa bào C.tự dưỡng quang hợp.x D.dị dưỡng hoại A. có thành xenlulos sinh. 15. điểm đặc trưng nhất của giới động vật là: B.nhân thực đa bào C.có khả năng di chuyển.x D.dị A.không có thành xenlulos dưỡng . 3.Hướng dẫn về nhà: Học bài theo nội dung câu hỏi sgk. - Làm bài tập 1,3 ở sgk. - Đọc trước bài mới sgk. - IV. Rút kinh nghiệm. Trang 4
  5. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn PHẦN II: SINH HỌC TẾ BÀO CHƯƠNG I: THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CỦA TẾ BÀO Tiết 3 - Bài3: CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC , NƯỚC, CACBOHIDRAT Ngày soạn: I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: củng cố kt về các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào, vai trò của nguyên tố đa lượng và vi lượng, cấu trúc hoá học của phân tử nước quyết định các đặc tính lí hoá của nước, cấu trúc , chức năng của cacbohidrat. 2. Kĩ năng: Tư duy phân tích so sánh tổng hợp. 3. Thái độ: bảo vệ nguồn nước, chăm sóc sức khỏe. II. Chuẩn bị: Câu hỏi III dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: (?) Trình bày đặc điểm của các giới sinh vật ? Đại diện của các giới khởi sinh, nguyến inh và giới nấm ? (?) So sánh đặc điểm của giới thực vật và giới động vật ? 3. Bài mới: Lý thuyết:- nguyên tố hh cơ bản. -nguyên tố đa lượng ,vi lượng, vai trò - cấu trúc của nước-tính phan cực, vai trò - cấu tạo chung của đường, các loại đường, vai trò. - Bài tập: trắc nghiệm: Câu 1: Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ là : A. O. C. Fe. B. K. D. C. Câu 2: Iốt trong cơ thể người chỉ cần một lượng cực nhỏ, nhưng nếu thiếu nó sẽ gây bệnh gì ? B. Bướu cổ A. Đao (Down) B. Ung thư máu D. Hồng cầu lưỡi liềm. Câu 3: Nước có đặc tính phân cực cao nên có vai trò gì ? A. Làm dung môi hoà tan nhiều chất, tạo môi trường cho các phản ứng sinh hoá xảy ra. x B. Làm ổn định nhiệt của cơ thể. C. Làm giảm nhiệt độ cơ thể. D. Làm cho tế bào chất dẫn điện tốt. Câu 4: Khi chạm tay vào lá cây trinh nữ, lá cây cụp lại là do: A. Tế bào lá cây thoát hơi nước nhanh. B. Tế bào lá cây hút no nước nhanh. C. Tế bào cuống lá thoát hơi nước nhanh. x Trang 5
  6. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn Tế bào cuống lá hút no nước nhanh. Câu 5: nguyên tố phổ biến trong cơ thể sống là: A. C, H,O,N,Ca,P x B.C,H,N,K,S,Ca C.C,H,O,Ca,K,P D.C.H.O.N câu 6:vai trò của nguyên tố vi lượng là: a. tùy loài sinh vật b.thành phần enzim .x c.cấu tạo tb d. cấu tạo màng câu 7: nguyên tố đa lượng khác vi lượng ở: b.có hay không có trong tb c. hàm lượng <0,01%hay >0,01% .x a.vai trò d.mối quan hệ .câu 8: Do có tính phân cực cao nên nước có vai trò: A. làm dung môi hòa tan nhiều chất, taoị môi trường cho các phản ứng sinh hóa xay ra trong tế bào. B. làm ổn định nhiệt độ trong cơ thể C. làm giảm nhiệt độ cơ thể D. làm chất dẫn điện tốt trong cơ thể Câu 9: Nước trong tế bào có khả năng hút nhau và hút các phân tử phân cực khác tạo dạng nước liên kết là do: A. các liên kết hidro giữa các phân tử nước bền chặt B. đôi điện tử dùng chung trong liên kết cộng hóa trị của phân tử nước bị lệch về phía H C. nước có tính phân cực do liên kết cộng hóa trị bị kéo lệch về phía O D. các electron lớp ngoài cùng của O không sử dụng hết khi liên kết với H nên O mang điện tích âm Câu 10: nguyên tố cấu tạo cacbohídrat: a.C,H,O. x b.C,H,O,N c.C,H,O,N,P D. C,H,O,N,,P,S. CÂU 11: Liên kết glicozit nằm trong cấu trúc của phân tử nào sau đây? A. Lipit B. Cacbohidrat D. nước C. Protein Câu 12: Đường nào sau đây không cùng nhóm với các loại đường khác? B. tinh bột A. lactozo C. xenlullozo D. kitin Câu 13: Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ gồm những nguyên tố vi lượng: A. F, Fe, Ca, K, Zn B. Co, Fe, I, B, O C. Mo, B, Cr, N, Cu D. F, Fe, Zn, Co, I . x Câu 14: Thuật ngữ nào sau đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại? A. đường đơn B. đường đôi C. đường đa D. Cacbohidrat Tự luận: 1. tại sao thành phần các nguyên tố trong tb của các loài sinh vật về cơ bản lại giống nhau? Nêu vai trò của nước đối với tb? Vì: sự sống có sự tham gia của C,H,O,N,…,các loại tb đều tiến hóa từ 1 tổ tiên chung. Vai trò của nước:chiếm tỉ lệ lớn trong tb,cấu tạo,dung môi, môi trường phản ứng sinh hóa, chuyển hóa vật chất. 2. so sánh xenlulo và tinh bột. 3.nêu chức năng của cacbohidrat. 4. nguyên tố nào là nguyên tố cơ bản của chất sống? căn cứ vào đâu để phân biệt nguyên tố đa lượng và vi lượng? cho ví dụ. 4. Hướng dẫn về nhà: Học bài theo nội dung câu hỏi sách giáo khoa. - Đọc trước nội dung bài mới sách giáo khoa. - Trang 6
  7. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn Trang 7
  8. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn TIẾT 4: LIPIT VÀ PROTEIN Ngày soạn: Mục tiêu: I. 1. Kiến thức: củng cố kt về cấu trúc và chức năng của lipit, protein trong cơ thể sinh vật. HS phân biệt được các mức độ cấu trúc của prôtein và chức năng của các loại prôtein. 2. Kĩ năng: HS so sánh được đường và lipit trong cơ thể sinh vật. 3. Giáo dục cho HS cơ sở khoa học của các chất cấu tạo nên cơ thể sinh vật. II.Chuẩn bị: Câu hỏi III.Tổ chức các hoạt động dạy và học: 1. ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: (?) Trình bày cấu trúc và đặc tính lí hoá của nước. (?) Nước có vai trò như thế nào đối với tế bào ? 3. Bài mới: Lý thuyết: 1.các loại lipit và chức năng từng loại 2. cấu trúc đn phân , đa phân của protein, chức năng . Bài tập: TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Bốn đại phân tử hữu cơ quan trọng cấu tạo nên tế bào của cơ thể là: A. Cacbohiđrat, lipit, prôtein, axit nuclêic. x B. Cacbohiđrat, pôlisaccarit, axit amin, prôtein. C. Lipit, axit amin, prôtein, axit amin. D. Lipit, axit amin, prôtein, axit nuclêic. Câu 2: Trong các chất hữu cơ sau: Đường đơn, đường đôi, đường đa, tinh bột, cacbohiđrat. Hợp chất hữu cơ nào là chung cho các hợp chất hữu cơ còn lại ? A. Đường đôi. C. Đường đa. B. Tinh bột. D. Cacbohiđrat. x Câu 3: Loại lipit nào có vai trò chính dự trữ năng lượng ? A. Dầu, mỡ. C. Phôtpholipit, dầu, mỡ. x D. Stêrôit, dầu, mỡ. B. Stêrôit, phôtpholipit. Câu 4: Vào mùa lạnh hanh, khô, người ta thường bôi kem (sáp) chống nứt da vì: A. Sáp giúp da thoát hơi nước nhanh. B. Sáp chống thoát hơi nước qua da. x C. Sáp giúp dự trữ năng lượng. D. Sáp bổ sung nhiều vitamin cho da. Câu 5: Glixerol và 3 axit béo là là thành phần cấu tạo nên phân tử nào sau đây? A. dầu, photpholipit B. dầu, mỡ C. mỡ, sắc tố D. vitamin A, D, E, K Câu 6: Bệnh xơ vữa đông mạch xảy ra do: A. ăn nhiều dầu chứa nhiều axit béo không no B. ăn nhiều mỡ chúa nhiều axit béo không no C. ăn nhiều dầu chứa nhiều axit béo no D. ăn nhiều mỡ chứa nhiều axit béo no Câu 7: Loại lipit nào sau đây cấu tạo nên hoocmon giới tính? A. colesteron B. steroit D. mỡ C. photpholipit Trang 8
  9. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn Câu 8:aa là đơn phân của: B. PROTEIN.C. xenlulo D. MỠ. A. AND Câu 9: liên kết peptit có ở: A. AND B. PROTEIN C. Cacbohiđrat D. lipit Câu 10: tính đặc thù của protein do cấu trúc bậc nào qui định? A. Bậc 1. B. Bậc 2 C.Bậc 3 D.Bậc 4 Câu 11: phân tử có chức năng đa dạng nhất là: A. AND B. PROTEIN C. Cacbohiđrat D. lipit Câu 12: loại lipit tham gia cấu tạo màng là: B. mỠ D. dầu A.stêroit. C. Photpholipit. Tự luận: 1. một protein có 198 aa. Tính chiều dài, khối lượng của protein đó. 2. một protein có l= 1494 AO. Tính số aa , khối lượng protein. Hướng dẫn về nhà: Học bài dựa vào nội dung câu hỏi sgk. - Đọc trước nội dung bài mới. - VI. Rút kinh nghiệm: Trang 9
  10. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn ́ Tiêt 5 ̀ ̣ BAI TÂP AXIT NUCLÊIC ̣ I.MUC TIÊU: - Cung cố kiên thức lý thuyêt ̉ ́ ́ - Vân dung được kiên thức lý thuyêt để giai bai tâp ̣ ̣ ́ ́ ̣̉̀ II. CHUÂN BỊ ̉ ́ 1. Giao viên: Hệ thông cac câu hoi và bai tâp ́ ́ ̉ ̣̀ ̣ 2. Hoc sinh: ̣̀ Xem lai bai 6 “Axit nuclêic” III. NÔI DUNG VÀ TIÊN TRINH LÊN LỚP ̣ ́ ̀ Ôn đinh lớp: Kiêm tra sĩ số ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ̃ Kiêm tra bai cu: ? Mô tả câu truc cua axit nuclêic? ́ ́ ̉ ? Thế nao là nguyên tăc bổ sung? ̀ ́ Tiên trinh lên lớp ́ ̀ HỆ THÔNG CAC CÔNG THỨC ́ ́ Giao viên hướng dân hoc sinh chứng ninh cac công thức có liên quan đên ADN và ARN ́ ̃ ̣ ́ ́ + A =T, G=X + N = 2A + 2G = 2T +2X + l =(N/2) x 0,34 nm + H = 2A + 3G + P= N – 2 + A+G = 50% + Số ADN con sau x lân nhân đôi: ADNcon = 2x ̀ + Số nu tự do: Ntd=2x.N – N Atd = 2x.A –A ̀ ̣ B. BAI TÂP Giao viên cho bai tâp và hướng dân hoc sinh giai bai tâp ́ ̣̀ ̃ ̣ ̣̉̀ Bai tâp 1: Môt đoan ADN có 24000 nu, trong đó có 900A. ̣̀ ̣ ̣ ̣́ ̀ ̀̉ Xac đinh chiêu dai cua AND. Số nu từng loai cua ADN là bao nhiêu? ̣̉ Xac đinh số liên kêt hidrô trong đoan ADN đo. ̣́ ́ ̣ ́ ̉ Giai: ̀ ̀ ̣ ̀ Chiêu dai đoan AND la: ( 2400 : 2) x 0.34 = 408nm Số nu từng loai ̣ A = T = 900 G = X = ( 2400: 2 ) – 900 = 300 nu c. Số liên kêt hidrô ́ ́ ( 900 x 2 ) = ( 300 x 3 ) = 2700 liên kêt hidrô Bai tâp 2: Chiêu dai cua đoan ADN là 510 nm. Mach 1 cua nó có 400 A, 500 T, 400 G. ̣̀ ̀ ̀̉ ̣ ̣ ̉ Trang 10
  11. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn Xac đinh số nu cua đoan ADN ̣́ ̉ ̣ Số nu từng loai trên mach 2 cua đoan ADN là bao nhiêu? ̣ ̣ ̉ ̣ Đoan mARN vừa được tông hợp trên 2 mach cua đoan ADN có số nu từng loai là bao nhiêu? ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ Giai: a. Số nu cua đoan ADN ̉ ̣ ( 510 / 0.34 ) x 2 =3000nu Số nu từng loai trên ADN là ̣ T = 400, A = 500, X = 400, G = ( 3000 + 500 + 400 )= 200 c. Đoan mARN vừa được tông hợp trên 2 mach cua đoan ADN có số nu từng loai là ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ A = 400, U = 500, G = 400, X = 200. BAI TÂP VỀ NHÀ ̀ ̣ Bai 1. Môtu đoan ADN có 24000 nu, có hiêu cua A với loai nu khac là 30% số nuclêôtut cua gen . ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̉ Xac đinh số nu từng loai cuađoan gen ̣́ ̣̉ ̣ Xac đinh số liên kêt hidro trong đoan ADN đó ̣́ ́ ̣ Bai 2. Gen B có 3000 nu, có A + T = 66% số nu cua gen ̀ ̉ ̣́ ̀ ̀ 1. Xac đinh chiêu dai gen B 2. Số nu từng loai cua gen B lag bao nhiêu? ̣̉ Bai 3. chiêu dai cua phân tử ADN la: 34000nm. Phân tử ADN nay có 400000G. ̀ ̀ ̀̉ ̀ ̀ Xac đinh số vong xoăn trong phân tử ADN. ̣́ ̀ ́ Xac đinh số lượng nu cua cac loai trong phân tử ADN ̣́ ̉ ́ ̣ ́ ̣ RUT KINH NGHIÊM: ............................................................................................................................. ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................................... Trang 11
  12. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn ́ Tiêt 6 TẾ BAO NHÂN SƠ ̀ ̣ I. MUC TIÊU - Cung cố kiên thức lý thuyêt ̉ ́ ́ - Nêu được cac thanh phân câu tao cua tế bao nhân sơ và chức năng cua từng thanh phân đo. ́ ̀ ̀ ̣́ ̉ ̀ ̉ ̀ ̀ ́ - Giai được bai tâp SGK và 1 số bai tâp liên quan khac ̉ ̣̀ ̣̀ ́ II. CHUÂN BỊ ̉ 1. giao viên: cac câu hoi và bai tâp ́ ́ ̉ ̣̀ 2. Hoc sinh: ôn lai kiên thức cua bai tê bao nhân sơ đã hoc ̣ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ̣ III. NÔI DUNG VÀ TIÊN TRINH LÊN LỚP ̣ ́ ̀ 1. Ôn đinh lớp: Kiêm tra sĩ số ̉ ̣ ̉ ́ ̀ 2. Tiên trinh A. CUNG CỐ KIÊN THỨC LÝ THUYÊT ̉ ́ ́ Goi hoc sinh trả lời câu hoi lý thuyêt ̣ ̣ ̉ ́ Câu 1: Thanh tế bao vio khuân có câu truc như thế nao? chức năng gi? ̀ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̀  Câu tao chủ yêu băng peptiđôglican ( chuôi cacbôhidrat liên kêt với nhau băng cac đoan ngăn ̣́ ́ ̀ ̃ ́ ̀ ́ ̣ ́ prôptêin) có chức năng quy đinh hinh dang tế bao. ̣ ̀ ̣ ̀ Câu 2: Tế bao chât là gi? Gôm có những thanh phân nao? ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀  Tế bao chât là vung năm giữa mang sinh chât và vung nhân hoăc nhân gôm chât tế bao ( bao ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ̀ tương ) và cac bao quań ̀ Câu 3: Chức năng cua lông và roi là gi? ̉ ̀  roi giup tế bao vi khuân di chuyên , ở môt số tế bao vi khuân gây bênh , lông giup chung bam trêm ́ ̀ ̉ ̉ ̣ ̀ ̉ ̣ ́ ́ ́ bề măt tế bao người để xâm nhâp và gây bênh. ̣ ̀ ̣ ̣ Câu 4: Nêu câu truc vung nhân cua tế bao vi khuân vachức năng cua no? ́ ́ ̀ ̉ ̀ ̉ ̀ ̉ ́ Vung nhân không có mang bao boc chứa phân tử ADN dang vongm môt số tế bao vi khuân chứa ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ̀ ̉ môt số ADN dang voong nhỏ được goi là plasmit. Chức năng: lưu trữ, bao quan vât chât di truyên ̣ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ B. BAI TÂP TRĂC NGHIÊM Hoc sinh lam bai tâp trăc nghiêm sau đó GV sửa chửa ̣ ̀ ̣̀ ́ ̣ Câu 1: Cac tế bao thuwong có kich thước khá nhỏ vi: ́ ̀ ̀ ́ ̀ A. dễ thay đôi hinh dang ̉̀ ̣ B. khi bị thương tôn thì dễ thay thế ̉ C. thuân lợi cho viêc trao đôi chât ̣ ̣ ̉ ́ D. đở tiêu tôn năng lượng và nguyên liêu để tao tế bao. ́ ̣ ̣ ̀ Câu 2: Tai sao tế bao vi khuân được goi là tế bao nhân sơ? ̣ ̀ ̉ ̣ ̀ A. Không có nhân B. vung nhân không có mang bao boc ̀ ̀ ̣ C. Nhân có mang bao boc ̀ ̣ D. Nhân chứa ADN dang vong ̣ ̀ Câu 3: Chon phat biêu sai khi noi về tế bao nhân sơ? ̣ ́ ̉ ́ ̀ A. Thường có kich thước nho, quá trinh trao đôi chât thực hiên qua mang ́ ̉ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ B. Nhân không có mang chinh thức nên được goi là vung nhân ̀ ́ ̣ ̀ C. Tế bao không có những bao quan có mang bao boc ̀ ̀ ̀ ̣ Trang 12
  13. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn D. Vât chât di truyên chủ yêu là plasmit ̣ ́ ̀ ́ Câu 4: Tất cả các loại tế bào đều được cấu tạo 3 thành phần là: A. Màng sinh chất, chất tế bào, vùng nhân hoặc nhân. x B. Màng sinh chất, vùng nhân hoặc nhân, NST. C. Màng sinh chất, chất tế bào, các bào quan. D. Chất tế bào, vùng nhân hoặc nhân, NST. Câu 5: Lông và roi có nguôn gôc từ: ̀ ́ A. thanh tế bao ̀ ̀ B. tế bao chât ̀ ́ ̀ ́ C. mang sinh chât ̀ ̀ D. mang nhây Câu 5: Mang nhây cua tế bao vi khuân có tac dung gì với đời sông cua chung? ̀ ̀ ̉ ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̉ ́ A. giup chung bam trên bề măt tế bao vât chu, dễ xâm nhâp vao tế bao vât chủ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ̣ B. giup chung di chuyên trong môi trường sông ́ ́ ̉ ́ C. giup chung trao đôi chât dễ dang hơn ́ ́ ́ ̀ D. giup vi khuân chông chiu với môi trường khăc nghiêt ́ ̉ ́ ̣ ́ ̣ Câu 6:Dựa vao câu truc nao cua vi khuân người ta có thể phân thanh vi khuân G+ và vi ̀ ́ ́ ̀ ̉ ̉ ̀ ̉ ̉ khuân G- ? ̀ ́ A. mang sinh chât ̀ ̀ B. mang nhây C. thanh tế bao ̀ ̀ D. lông và roi Câu 7: Cac vi khuân có đăc điêm naqò dưới đây? ́ ̉ ̣ ̉ 1. thế bao chưa coi nhân ̀ ́ 2. . thanh trế bao có câu tao từ peptiđôglican ̀ ̀ ̣́ 3. có vung nhân ̀ ̉ ́ 4. sinh san băng cach phân đôi 5. mang sinh chât có câu tao từ xenlulôzơ ̀ ́ ̣́ A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 3,4,5 D. 1,2 C. BAI TÂP VỀ NHÀ ̀ ̣ - Tế bao nhân thực gôm có những thanh phân nao? ( bao quan nao?) ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ - So sanh cac thanh phân cua tế bà nhân thực và tế bao nhân sơ/ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̀ - Tế bao nhân sơ có ở những giứo sinh vât nao mà em đã hoc? Điêm khac nhâu cơ ban nhât ̀ ̣̀ ̣ ̉ ́ ̉ ́ cua tế bao nhân thực và tế bao nhân sơ là gi? ̉ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ RUT KINH NGHIÊM: ................................................................................................................ ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Trang 13
  14. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn Tiết 7,8: TẾ BÀO NHÂN THỰC Ngày soạn: Mục tiêu: I. 1. Kiến thức: HS mô tả được cấu trúc và chức năng của ti thể, lạp thể, lizôxôm và không bào. 2. Kĩ năng: HS phân biệt được cấu trúc của các bào quan phù hợp với chức năng của chúng. 3. Giáo dục: cho HS ý nghĩa của các bào quan trong té bào nhân thực. II. Phương tiện dạy học: Các hình vẽ sgk. III. Phương pháp giảng dạy: Vấn đáp + trực quan IV. Trọng tâm bài giảng: Cấu trúc và chức năng của các bào quan. Tiến trình lên lớp: V. 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: (?) Tế bào nhân thực có đặc điểm gì khác so với tế bào nhân sơ ? (?) Trình bày cấu trúc và chức năng của nhân, và mạng lưới nội chất ? 3. Giảng bài mới: Câu 1. Tế bào động vật được cấu tạo gồm A. màng, các bào quan, NST và ADN B. tế bào chất, các bào quan và nhân C. màng, các bào quan và nhân D. màng, tế bào chất chứa bào quan và nhân Câu 2. Thành phần của tế bào chất gồm A. nước, các hợp chất hữu cơ B. các bào quan ( ti thể, lục lạp ... ) C. vùng nhân D. nước, các hợp chất vô cơ Câu 3. Thành phần hóa học của màng sinh chất A. phôtpholipit và prôtêin B. axit nuclêic và prôtêin C. prôtêin và cacbonhiđrat D. cacbonhiđrat và lipit Câu 4. Cấu trúc của ribôxôm A. là bào quan có kích thước rất bé, không có màng bao bọc B. gồm prôtêin và rARN C. có cấu tạo gồm 2 tiểu đơn vị D. A, B, C đúng Câu 5. Chức năng của ti thể A. cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP B. tạo ra nhiều sản phẩm trung gian có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất Trang 14
  15. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn C. tạo nên các thoi vô sắc D. A, B đúng Câu 6. Chức năng của lục lạp là A. quang hợp B. bảo vệ lớp ngòai lá C. kết hợp với nước và muối khoáng tạo cacbonhiđrat D. A, B, C đúng Câu 7. Cấu tạo của mạng lưới nội chất A. là hệ thống màng phân chia thành các xoang dẹt và ống thông với nhau, ngăn cách các phần còn lại của tế bào chất B. mạng lưới nội chất hạt trên màng có nhiều ribôxôm gắn vào C. mạng lưới nội chất trơn thường dính nhiều enzim D. A, B, C đúng Câu 8. Chức năng của mạng lưới nội chất A. tổng hợp prôtêin để xuất bào và các prôtêin tạo nên màng tế bào B. tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giả chất độc C. tổng hợp cacbonhiđrat cho tế bào D. A, B đúng Câu 9. Chức năng của thành tế bào là A. tạo bộ khung ngoài để ổn định hình dạng tế bào B. bảo vệ bề mặt và gắn dính nhưng vẩn đảm bảo liên thông giữa các tế bào C. tham gia sinh sản ra chất nguyên sinh D. A, B đúng Câu 10. Chức năng của màng sinh chất A. kiểm sóat sự vận chuyển các chất qua màng B. trao đổi thông tin giữa tế bào với môi trường C. hấp thụ ôxi và thải khí cacbônic D. A, B đúng Câu 11. Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển? A. Tế bào hồng cầu B. Tế bào bạch cầu C. Tế bào biểu bì D. Tế bào cơ Câu 12 : Cấu tạo của nhân gồm : A- 2 lớp màng , dịch nhân ( chất nhiễm , nhân con ) B- màng nhân , dịch nhân ( chất nhiễm ) , nhân con C- 1 lớp màng , dịch nhân ( chất nhiễm , nhân con ) D- màng nhân , dịch nhân ( nhân con ) , chất nhiễm Câu 13 : Chức năng của nhân là A- tổng hợp prôtêin B- tổng hợp lipit, chuyển hoá đường C- lắp ráp , đóng gói và phân phối sản phẩm D- trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống Câu 14: Bào quan nào sau đây không có màng ? B- Lưới nội chất A- Nhân D- Bộ máy gôngi C- Ribôxôm Trang 15
  16. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn Câu 15 : Lưới nội chất là 1 hệ thống …… bên trong tế bào tạo nên hệ thống các …….. và…….. thông với nhau . Lưới nội chất gồm 2 loại là ……. và……… . ( 1) : Lưới nội chất hạt (2 ) : Ống (3 ) : Xoang dẹp ( 4) : Lưới nội chất trơn ( 5 ) : Màng Thứ tự đúng sẽ là : A- 1, 2 , 3, 4, 5. B- 1, 3, 4, 5, 2. C- 5, 2, 3, 4, 1, . D- 5, 2, 1, 3, 4. Câu 16 : Chức năng của bộ máy gôngi A- tổng hợp prôtêin B- tổng hợp lipit, chuyển hoá đường C- lắp ráp , đóng gói và phân phối sản phẩm D- trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống Câu 17 : Phát biểu nào sau đây là sai? A- Thành tb quy định hình dạng của tb B- Roi và lông giúp tb di chuyển và bám vào bề mặt tb người C- Ribôxôm giữ chức năng di truyền. D- Vỏ nhầy có tác dụng giúp vk tránh sự tiêu diệt của bạch cầu. Câu 18: Bào quan có nhiệm vụ cung cấp năng lượng chủ yếu cho tế bào là: A. lưới nội chất B. bộ máy gôngi C. ti thể D. lục lạp Câu 19: Bào quan nào sau đây có cấu trúc màng kép? A. Ribôxôm và lục lạp B. Lục lạp và ti thể C. Lưới nội chất và ti thể D. Lizôxôm và không bào Câu 20: Nhận định nào sau đây không phải là chức năng của màng sinh chất? A. Vận chuyển các chất qua màng B. Thu nhận thông tin cho tế bào C. Các tế bào cùng một cơ thể nhận biết nhau và nhận biết tế bào “lạ” (nhờ “dấu chuẩn”) D. Duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan Câu 21: Lục lạp là bào quan chỉ có ở ……được cấu tạo bởi……màng. Là nơi diễn ra quá trình…. A. tế bào thực vật – 2 lớp – quang hợp B. tế bào thực vật – 1lớp – hô hấp C. tế bào động vật – 2 lớp – quang hợp D. tế bào động vật – 1 lớp – hô hấp Câu22: Phân tử nào làm tăng độ ổn định của màng sinh chất? A. Photpholipit B. Protein C. Colesteron D. Glicoprotein Câu 23: Tế bào nào có không bào lớn? A. Động vật B. Nấm C. Thực vật D. Thực vật và nấm. Câu 24. Cấu trúc cơ bản của một tế bào gồm các thành phần sau đây : A. thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. B. vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân. C. vách tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân. D. màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân. Câu 25. Thành phần bắt buộc trong cấu tạo của mọi vi khuẩn là A. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân, tế bào chất . B. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân, tế bào chất, vỏ nhày, plasmit C. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân, tế bào chất, vỏ nhày, tiên mao D. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân, tế bào chất, vỏ nhày, roi Câu 26. Kích thước nhỏ mang lại nhiều lợi thế cho vi khuẩn trừ: A. trao đổi chất qua màng nhanh Trang 16
  17. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn B. tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện C. tế bào sinh trưởng nhanh và phân chia nhanh D. sự khuếch tán các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào diễn ra nhanh hơn Câu 27. Đặc điểm cơ bản nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực? A. Có hoặc không có thành tế bào B. Có hoặc không có màng nhân C. Có hoặc không có ribôxôm D. Tế bào có chứa ADN hay không Câu 28. Chọn đáp án đúng về cặp tương đương giữa thành phần cấu tạo với chức năng tương ứng ở tế bào vi khuẩn A. Thành tế bào: quy định hình dạng tế bào B. Vỏ nhầy: tăng sức tự vệ và bám dính C. Lông: giúp vi khuẩn di chuyển D. Vùng nhân: là trung tâm di truyền của tế bào Câu 29. Điều nào sau đây không đúng khi nói về thành của tế bào vi khuẩn? A. Được cấu tạo chủ yếu từ peptiđôglican có thành phần gồm glucôpeptit liên kết với axit teicoic B. Dựa vào thành tế bào mà người ta chia vi khuẩn thành 2 loại: Gram dương và gram âm C. Là thành phần cấu tạo bắt buộc của phần lớn các vi khuẩn D. Có cấu tạo tương tự với thành tế bào thực vật Câu 30. Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào vi khuẩn? A. Thành tế bào B. Tế bào chất C. Nhân D. Plasmit Câu 31. Những bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật, không có trong tế bào động vật? A. Lục lạp, lưới nội chất trơn, không bào B. Thành xenlulôzơ, lục lạp, trung thể C. Thành tế bào, lục lạp, không bào lớn D. Lục lạp, không bào, ti thể Câu 32. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Cả ribôxôm, khung xương tế bào và trung thể đều không có màng bao bọc B. Ribôxôm gồm tARN và prôtêin, là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào C. Khung xương tế bào là hệ thống mạng sợi và ống prôtêin đan chéo nhau, giúp duy trì hình dạng và neo giữ các bào quan D. Trung thể gồm 2 trung tử xếp thẳng góc với nhau theo chiều dọc, có vai trò quan trọng trong quá trình phân chia tế bào Câu 33. Chức năng nào bên dưới là không có ở nhân? A. Là nơi diễn ra quá trình dịch mã để tổng hợp prôtêin B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào C. Chứa ADN nên quyết định mọi đặc tính của tế bào D. Là nơi diễn ra quá trình sao chép của vật liêu di truyền Trang 17
  18. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn Câu34 . Phát biểu không đúng khi nói về cấu trúc của nhân ở tế bào nhân thực? A. Đựơc bao bọc bởi một lớp màng có cấu trúc gần giống với màng sinh chất B. Bên trong có chứa chất nhiễm sắc đựợc cấu tạo từ ADN và prôtêin loại histôn C. Trên bề mặt nàng nhân có các lỗ nhân đựơc gắn với những phân tử prôtêin cho phép các chất ra hoặc vào nhân D. Màng ngoài nhân thường nối với lưới nội chất Câu 35. Chất nhiễm sắc được cấu tạo bởi: A. ADN và prôtêin kiềm tính B. ARN và prôtêin loại histon D. ADN và prôtêin loại histon C. ADN, ARN và prôtêin Câu 36. Điều nào dưới đây là sai khi mô tả về trung thể? A. Trung thể là nơi lắp ráp và tổ chức các vi ống trong tế bào động vật B. Là bào quan có trong các tế bào nhân thực C. Là ống hình trụ, rỗng, đường kính 0,13µm D. Là bào quan hình thành nên thoi vô sắc trong quá trình phân chia tế bào động vật Câu 37: Ti thể có chức năng gì trong tế bào? A. Cung cấp năng lượng cho tế bào C. Vận chuyển các chất nội bào B. Phân hủy các chất độc hại trong tế bào D.Thâu tóm những chất lạ xâm nhập vào tế bào Câu 38: Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là A. trung thể. C.lục lạp. B.ribôxôm. D.ti thể. Câu 39: Lục lạp có chứa diệp lục, có khả năng ……………….. tích trữ dưới dạng tinh bột. A. tiếp nhận ánh sáng mặt trời B. tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ C. quang hợp D. chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học Câu 40: Bào quan ở tế bào thực vật không có màng bao bọc là A. bộ máy Gôngi. B. ribôxôm. C.lưới nội chất. D. lục lạp. Câu 41: Dựa vào đâu người ta chia lưới nội chất thành các loại khác nhau? A.Dựa vào chức năng của mạng lưới nội chất. B.Dựa vào sự sắp xếp các ống trong lưới nội chất. C.Dựa vào sự đính các hạt ribôxôm trên mạng lưới nội chất. D. Dựa vào cấu tạo của mạng lưới nội chất. Câu 42: Mạng lưới nội chất hạt có chức năng gi? A.Tổng hợp glucôzơ. B. Tổng hợp nuclêic axit. C. Tổng hợp lipit. D. Tổng hợp prôtêin. Câu 43: Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là A.Tổng hợp glucôzơ, nuclêic axit. Trang 18
  19. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn B. Tổng hợp nuclêic axit. C. Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể. D. Tổng hợp prôtêin, glucôzơ, nuclêic axit và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể. Câu 44: Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào? A.Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương. B. Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già. C. Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn. D. Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào. Câu 45: Lưới nội chất là A. hệ thống mạng lưới bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau. B. hệ thống những con đường bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau. C. hệ thống màng bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau. D. hệ thống ống bên trong tế bào tạo nên các ống và xoang dẹt thông với nhau. Câu46: Trong những nhận định sau đây, nhận định nào là đúng? A. Không bào là một bào quan chỉ có ở tế bào thực vật. B.Không bào ở tế bào thực vật lớn, còn không bào ở tế bào động vật nhỏ. C. Không bào ở tế bào thực vật lớn hoặc nhiều không bào, còn ở một số tế bào động vật có thể có không bào nhưng kích thước nhỏ. D.Không bào ở tế bào động vật lớn hoặc nhiều không bào, còn ở một số tế bào thực vật có thể có không bào nhưng kích thước nhỏ. Câu 47: Hai nhà khoa học đưa ra mô hình cấu trúc khảm động của màng sinh chất là A. Singơ và Nicônsơn. B. Matias Slâyđen và RôbơcHúc. C. Lơvenhuc và Sơvan. D. Singơ và Lơvenhuc. Câu 48: Theo mô hình cấu trúc khảm động, màng sinh chất có …(1)… bao bọc tế bào và có nhiều loại …(2)… trong …(3)… (1),(2) và (3) lần lượt là A. Lớp kép photpholipit, prôtêin khảm động, lớp kép photpholipit. B. Prôtêin khảm động, lớp kép photpholipit, lớp kép photpholipit. C. Prôtêin khảm động, lớp kép photpholipit, prôtêin khảm động. D. Lớp kép photpholipit, prôtêin khảm động, prôtêin khảm động. Câu 49: Nội dung nào sau đây đúng với chức năng của thành tế bào thực vật? A. Bảo vê, xác định hình dạng, kích thước tế bào. B. Vận chuyển các chất. Trang 19
  20. Giáo án Sinh học 10 (Cơ bản) tự chọn C. Liên kết các tế bào với nhau. D. Truyền thông tin từ bên ngoài vào trong tế bào. Câu 50: Bên ngoài màng sinh chất của tế bào động vật được bao bọc bởi A. thành tế bào. B. lớp photpholipit kép. C. chất nền ngoại bào D. thành peptiđôglican. Câu 51: Nội dung nào sau đây là không đúng khi nói về chức năng của màng sinh chất ? A. Vận chuyển chọn lọc các chất ra vào tế bào. B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. C. Nơi tiếp nhận và truyền thông tin từ bên ngoài vào bên trong tế bào. D. Giúp ghép nối các tế bào trong cùng một mô. Câu 52 : Đặc điểm nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân thực với tế bào nhân sơ ? A. Có roi hay không B. Có màng nhân hay không . C. Có vách tế bào hay không D. Có lục lạp hay không. Câu 53: Đặc tính nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân thực ? A. Có màng nguyên sinh chất B. Có phân tử ADN. C. Có ribôxôm D. Có các bào quan có màng bao bọc . Câu 54: Theo Singơ và Nicônsơn cấu trúc màng sinh chất A. có cấu trúc khảm như các màng ti thể, lục lạp, màng nhân. B. cấu tạo từ photpholipit và cacbohydrat. C. có 2 lớp màng bao bọc. D. là mô hình khảm động. Câu 55: Dựa vào đâu để phân biệt tế bào động vật và thực vật ? A. Có nhân sơ hay nhân thực B. Có thành xenlulôzơ và lạp thể hay không . C. Có ti thể và ribôxôm hay không D. Có các bào quan có màng bao bọc hay không. Câu 56 : Bào quan giữ vai trò chuyển hoá năng lượng trong tế bào thực vật A. ti thể và lạp thể B. thể gôngi C. ti thể D. lạp thể và lizôxôm. Câu 57: Các bào quan có 2 lớp màng bao bọc A. lục lạp, ti thể, nhân B. nhân, không bào, nhân con. C. ribôxôm, ti thể , trung thể D. lưới nội chất, lizôxôm, ti thể. 4. Hướng dẫn về nhà: Học bài dựa vào các câu hỏi sgk. - Đọc trước nội dụng bài mới sgk. - Trang 20
Đồng bộ tài khoản