Giáo án môn sinh lớp 6 - Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I

Chia sẻ: pencil_5

Biết cách trả lời câu hỏi theo biểu bảng - Chú thích được các hình vẽ - Tiếp tục phát triển kĩ năng tư duy lí luận: Phân tích,

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án môn sinh lớp 6 - Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I

 

  1. Giáo án môn sinh lớp 6 - Tiết 34: ÔN TẬP HỌC KÌ I I.Mục tiêu: Kiến thức: - Hệ thống hoá toàn bộ các kiến thức đã học trong HKI Kĩ năng: - Biết cách trả lời câu hỏi theo biểu bảng - Chú thích được các hình vẽ - Tiếp tục phát triển kĩ năng tư duy lí luận: Phân tích, so sánh, tổng hợp, khái quát hóa II. Phương tiện: - Các tranh vẽ có liên quan - Các bảng phụ III.Hoạt động dạy học:
  2. 1/ Bài cũ: Không kiểm tra 2/ Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Hệ thống I. Hệ thống hoá toàn hoá toàn bộ các kiến thức bộ các kiến thức đã đã học học Giới thiệu nôi dung chính: Nắm bắt nội dung cần ôn tập CH Ủ CHUẨN KIẾN THỨC ĐỀ CHÍNH Chương Các loại rễ, các miền của rễ, II chức năng của Rễ rễ Chương Cấu tạo ngoài
  3. của thân, các 1/ Các loai rễ: III loại thân,sự Phân biệt rễ cọc rễ Thân vận chuyển các chùm. chất trong thân Các miền của rễ: Chương Đặc điểm bên  Miền trưởng thành. ngoài của lá, IV  Miền hút. các kiểu xếp lá Lá  Miền sinh trưởng. trên thân và cành, các chức  Miền chóp rễ. năng của lá Biểu bì -> lông hút 1/ Rễ(13’): Vỏ  Treo tranh 8.1, 8.2. M. Hút Thịt  Treo tranh rễ cọc, rễ vỏ chùm -> phân biệt 2 loại rễ.  Treo tranh: “Các miền Ruột của rễ” -> y/c hs lên xác Trụ giữa định các miền của rễ -> M.rây
  4. chức năng.  Nêu cấu tạo miền hút của Bó M rễ?  Cây cần những loại muối M.gỗ khoáng chủ yếu nào?  Xác định con đường hút Đạm nước và MK của rễ? Muối khoáng cây cần Lân Kali  HS lên tranh xác định con đường hấp thụ nước và muối khoáng? 2/Thân:  Trả lời câu hỏi GV. Thân(12’):  Trả lời câu hỏi gv +
  5.  Treo tranh, cho học sinh điền sơ đồ. xác định các bộ phận của Thân thân. chính  Phân biệt chồi lá và chồi Thân cây Cành( hoa. thân phụ)  Gv treo tranh cấu tạo Chồi trong thân. ngọn Chồi lá  y/c hs lên tranh chú thích Chồi và điền vào bản sơ đồ. nách  Cho hs xác định các loại Chồi hoa thân Các loại thân: Thân gổ Thân đứng Thân cột
  6. Thân cỏ Thân leo: Mềm, yếu leo bằng tua cuốn, tay móc Thân bò: thân mềm, yếu leo bò sát mặt đất  Hoàn thành sơ đồ cấu tạo trong của thân non  Hs thực hiện y/c của GV. Biểu bì Vỏ 3/ Lá(10’): Thịt vỏ - Quan sát tranh vẽ, xác Thân non định các bộ phận bên M rây
  7. ngoài của lá Bó M Trụ giữa M gổ Ruột - Xác định các kiểu xếp lá 3/ Lá: trên thân và cành Đặc điểm bên ngoài - Các chức năng của lá? của lá:  Cuống lá: Hình trụ gắn phiến lá với thân hoặc cành  Phiến lá: màu xanh, - Viết sơ đồ quang hợp, sơ hình dạng bản dẹt có đồ hô hấp. nhiều gân lá  Gân lá: gồm ba kiểu song song, hình mạng
  8. và hình cung  Các kiểu xếp lá trên thân và cành: Mọc cách, mọc đối, mọc vòng. Trình bày được ba - Em hãy kể các biện chức năng: pháp bảo vệ và phát triển  Quang hợp cây xanh.  Hô hấp  Thoát hơi nước Viết sơ đồ quang hợp. Em hãy kể bốn biện pháp bảo vệ và phát triển cây xanh. Sơ đồ quang hợp: Khí cacbonic + Nước
  9. Ánh sáng Tinh bột + Khí ôxy Diệp lục Sơ đồ hô hấp: Chất hữu cơ + Ô xy Năng lượng + Hơi nước Kể các biện pháp bảo vệ và phát triển cây xanh IV. Kiểm tra – đánh giá(7’): Nhấn mạnh những điểm cần lưu ý :  Rễ gồm mấy miền? Chức năng của mỗi miền?  Kể tên và nêu đặc điểm của từng loại thân ? Lấy ví dụ minh họa.
  10.  Đặc điểm bên ngoài của lá? Kể tên các kiểu xếp lá trên thân và cành.  Viết sơ đồ quang hợp. Em hãy kể bốn biện pháp bảo vệ và phát triển cây xanh. V. Hoạt động nối tiếp(3’):  Học kỹ các nội dung chính để chuẩn bị cho tiết kiểm tra học kỳ I ******************************** ****
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản