Giáo án môn Toán lớp 7 : Tên bài dạy : Luyện tập- kiểm tra viết 15 phút

Chia sẻ: abcdef_28

A. Mục tiêu: 27/9/09. Giảng: 30/9/09  Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.  Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích. B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Bảng phụ ghi các bài tập, bảng phụ ghi 2 tính

Nội dung Text: Giáo án môn Toán lớp 7 : Tên bài dạy : Luyện tập- kiểm tra viết 15 phút

 

  1. Luyện tập- kiểm tra viết 15 phút A. Mục tiêu: Soạn: 27/9/09. Giảng: 30/9/09  Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.  Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích. B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Bảng phụ ghi các bài tập, bảng phụ ghi 2 tính chất của tỉ lệ thức; pho to bài kiểm tra viết 15 phút. -HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, giấy kiểm tra 15 phút. C. tổ chức các hoạt động dạy học: I. ổn định lớp (1 ph) II. Kiểm tra bài cũ (5 ph). +Hãy nêu định nghĩa tỉ lệ thức. -Câu 1:
  2. +Hãy lập 1 tỉ lệ thức từ các số sau: 28; 14; 2; 4; 8; 7. -Câu 2: Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức sau đó GV treo bảng phụ ghi 2 t/c của tỉ lệ thức. III. Bài mới -ĐVĐ: Hôm nay chúng ta luyện tập về tỉ lệ thức. HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng Hoạt động 1: luyện tập Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức -Yêu cầu làm Bài 49/26 SGK b, c, -Bài 49/26 SGK: 3 2 = 393 . 5 =3 d. b) : 39 52 10 5 10 262 4 Các tỉ số sau có lập được tỉ lệ thức 21 = 3 ; vì 3  3 nên 2,1 : 3,5 = 35 5 4 5 không? không lập được tỉ lệ thức. b) 39 3 2 : và 2,1 : 3,5 52 10 5 651 : 217 3 c) 6,51 : 15,9 = = 159 : 217 7 c)6,51 : 15,9 và 3 : 7 Lập được tỉ lệ thức. 2 d)-7 : và 0,9 : (-0,5) 4 3 =  3  0,9 =  9 2 d) -7 : 4  0,5 3 2 5 -Gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời. Không lập được tỉ lệ thức.
  3. HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng -Yêu cầu cả lớp nhận xét cách làm của bạn. Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết. -Yêu cầu làm bài 2 trang 23 vở BT. -Bài 2: Tìm x a)7,5 . x = 2,5 . 3 = 2,5 .0,6 Tìm x: 5 3 a)2,5 : 7,5 = x : 2,5.0,6 0,6 Vậy x = = = 2 5 7,5 3 2 x = 1 7 : 0,2 b) : 2 b)x . 1 7 = 2 . 0,2 3 9 2 9 3 -Yêu cầu phát biểu cách tìm 1 số 16 8 8 .9 3 . Vậy x = hay x . = = 9 3 3.16 2 hạng của tỉ lệ thức. -1 HS đứng tại chỗ phát biểu cách tìm 1 số hạng của tỉ lệ thức. -Gọi 2 HS trình bày cách làm. Dạng 3: Lập tỉ lệ thức
  4. HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng -Yêu cầu HS làm bài 51/28 SGK: *Bài 51/28 SGK Lập tỉ lệ thức từ bốn số sau: 1,5; 2; Đẳng thức tích: 1,5 . 4,8 = 2. 3,6 (= 3,6; 4,8. 7,2) -Hướng dẫn: có thể viết thành đẳng -HS 2 đọc tất cả các tỉ lệ thức lập thức tích, sau đó áp dụng tính chất 2 được 1,5 3,6 4,8 3,6 1,5 ;  ;  2 ; 4,8  2 viết tất cả các tỉ lệ thức có thể được  2 4,8 2 1,5 3,6 4,8 3,6 1,5 -1 HS đọc đẳng thức tích có thể viết được Hoạt động 2: Kiểm tra giấy (15 ph). -Phát đề bài cho HS làm bài kiểm tra Đề bài: Câu 1: Tìm các tỉ số bằng nhau rồi lập thành tỉ lệ thức: 1 26 : 13 ; : 2 ; 10 : 5 ; 2,4 : 8 ; 3 : 10. 3 2 Câu 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức từ bốn trong năm số sau: 4 ; 16 ; 64 ; 256 ; 1024 Câu 3: Tìm x trong các tỉ lệ thức 3 = 11 : 2 a)6,5 : 5 = 2,6 : x b) x : 7 4 7
  5. IV. Đánh giá bài dạy (2 ph). -Ôn lại các bài tập đã làm. -BTVN: Bài 50,53/27,28 SGK; Bài 62, 64 70/ 13, 14 SBT. -Xem trước bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản