Giáo án môn Toán lớp 7 : Tên bài dạy : ôn tập chương I (tiêt1)

Chia sẻ: abcdef_28

A.Mục tiêu: +Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học. +Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q. +Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ. B.Chuẩn bị

Nội dung Text: Giáo án môn Toán lớp 7 : Tên bài dạy : ôn tập chương I (tiêt1)

 

  1. ôn tập chương I (tiêt1) A.Mục tiêu: +Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học. +Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q. +Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ. B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Bảng phụ ghi bảng tổng kết quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R, bảng các phép toán trong Q. -HS: +bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi. +Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I (từ câu 1 đến câu 5), làm BT ôn tập 96, 97/101 ôn tập chương I, nghiên cứu các bảng tổng kết. C.Tổ chức các hoạt động dạy học: I. ổn định lớp (1 ph) II. Kiểm tra bài cũ (Tiến hành trong giờ).
  2. III. Bài mới HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số -Hỏi:+Hãy nêu các tập hợp số đã Các tập hợp số đã học là: học và mối quan hệ giữa các tập +Tập N các số tự nhiên. hợp số đó. +Tập Z các số nguyên. -GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy +Tập Q các số hữu tỉ. ví dụ về số tự nhiên, số nguyên, số +Tập I các số vô tỉ. hữu tỉ, số vô tỉ. +Tập R các số thực. -HS điền kí hiệu tập hợp vào sơ đồ N  Z; Z  Q; Q  R; I  R; Ven, kí hiệu quan hệ trên bảng phụ. I = . Q  Z N -Yêu cầu HS đọc các bảng còn lại trong SGK.
  3. HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ -Hãy nêu định nghĩa số hữu tỉ? -Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a -Thế nào là số hữu tỉ dương? số hữu phân số với a, b  Z; b  0. b tỉ âm? Cho ví dụ. -Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn -Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ hơn 0. dương cũng không là số hữu tỉ âm? -Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 3 -Nêu 3 cách viết số hữu tỉ biểu và 0. 5 diễn trên trục số -Số 0. -Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt 3 6 3 - = = 5 5 10 đối của một số hữu tỉ.  x neux  0 *Giá trị tuyệt đối: = x   x neux  0 -GV treo bảng phụ kí hiệu qui tắc Với a, b, c, d, m  Z, m > 0 các phép toán trong Q (nửa trái). ab a b Cộng + = Yêu cầu HS điền tiếp: m m m a b Với a, b, c, d, m  Z, m > 0 a b Trừ - = m m m a b Cộng + = a c a.c ; (b,d  0). Nhân . = m m b d b.d a b Trừ - = a c a . d= a.d ; (b, c, d  Chia : = m m b d b c b.c
  4. HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng a c 0). Nhân . = b d *Luỹ thừa:Với x, y  Q; m, n  N a c Chia : = b d . = x mn xm xn Luỹ thừa: Với x, y  Q; m, n  N ; (x0; m  n) : = x m n xm xn . = ; : = xm xn xm xn x  = mn x m .n x  = ; x. y n = mn x. y n = xm . xn n x =   y n  xn  x ; (y  0). =   y yn  -GV chốt lại các điều kiện, cùng cơ số … Hoạt động 3: Luyện tập -Yêu cầu chữa BT 101 trang 49 -Làm BT 101/49 SGK. SGK. Tìm x a) x = 2,5  x = 2,5 -Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời kết b) x = -1,2 không tồn tại quả câu a, b. c) x + 0,573 = 2  = 2 – 0,573 x -Gọi 2 HS lên bảng làm câu c, d. 
  5. HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng = 1,427  x = 1,427 x -Gọi các HS khác nhận xét sửa d) x  1 - 4 = -1  1 =3 x 3 3 chữa. 1 1 = 3 hoặc = -3 x x 3 3 2 1 hoặc x = x= 3 2 3 3 *BT 96/48 SGK: Tính -Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện a)= 1 4 4   5 16   +    +0,5    23 23   21 21  phép tính a, b, d BT 96/48 SGK. =1 + 1 + 0,5 = 2,5 b) 3 19 1  33 1  = 3 . 14= -6   7 7 3 3 d)= 14 -Yêu cầu làm BT 97/49 Tính nhanh. *BT 97/49 SGK: Tính nhanh: a)= -6,37.(0,4.2,5) = -6,37.1 = -6,37 -Gọi 2 HS lên bảng làm. b)= (-0,125. 8) . (-5,3) = (-1). (-5,3) = 5,3 *BT 99/49 SGK: 37 a)P = -Yêu cầu HS làm BT 99/49 SGK: 60
  6. HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng Tính giá trị của biểu thức. -Hướng dẫn : có thể đổi hết ra phân số. IV. Đánh giá bài dạy (1 ph). -Ôn tập lại lý thuyết và các bài tập đã ôn. -Làm tiếp 5 câu hỏi (từ 6 đến 10) Ôn tập chương I. -BTVN: 99, 100, 102 trang 49, 50 SGK: BT 133, 140, 141 trang 22, 23 SBT.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản