Giáo án môn Toán lớp 7 : Tên bài dạy : Số vô tỉ. KháI niệm về căn bậc hai

Chia sẻ: abcdef_28

A.Mục tiêu: +HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm. +Biết sử dụng đúng kí hiệu ... B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Bảng phụ vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập. Máy tính bỏ túi. Bảng từ, nam châm để chơi “trò chơi”. -HS: Ôn tập định

Nội dung Text: Giáo án môn Toán lớp 7 : Tên bài dạy : Số vô tỉ. KháI niệm về căn bậc hai

 

  1. Số vô tỉ. KháI niệm về căn bậc hai A.Mục tiêu: +HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm. +Biết sử dụng đúng kí hiệu ... B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Bảng phụ vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập. Máy tính bỏ túi. Bảng từ, nam châm để chơi “trò chơi”. -HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm. C.Tổ chức các hoạt động dạy học: I. ổn định lớp (1 ph) II. Kiểm tra bài cũ (7 ph). -Câu hỏi: +Thế nào là số hữu tỉ? +Phát biểu kết luận về quạn hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân.
  2. 3 +Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân: ; 4 17 11 III. Bài mới 2 3 2 -ĐVĐ: Hãy tính 1 ; . Vậy có số hữu tỉ nào mà bình    2 phương bằng 2 không? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời. HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng Hoạt động 1: Số vô tỉ -Làm theo hướng dẫn của GV. -Xét bài toán: Cho hình 5. -Gợi ý: E 1m B +Tính S hình vuông AEBF. +Diện tích AEBF và ABCD = mấy 1m x? lần diện tích tam giác ABF? A F C +Vậy S hình vuông ABCD bằng bao nhiêu? Nếu gọi x là độ dài cạnh AB của D hình vuông thì ta có x2 = 2. người ta + S AEBF = 1. 1 = 1 (m2)
  3. HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng chứng minh được rằng không có số + S AEBF = 2 S ABF; S ABCD = 4 S ABF. hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 Vậy S ABCD = 2S AEBF S ABCD = 2 . 1 (m2) = 2(m2) và tính được x=1,4142135623730950488016887 Gọi x là độ dài cạnh AB của hình vuông thì ta có x2 = 2 ... số này là số thập phân vô hạn mà Ta tính được: phần thập phân của nó không có x=1,4142135623730950488016887.. một chu kì nào cả. . -Đó là số thập phân vô hạn không Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số tuần hoàn. Ta gọi những số như vậy thập phân vô hạn không tuần hoàn là số vô tỉ Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là -HS ghi bài vào vở I Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai Nhận xét : 32= 9 và (-32)= 9 Cho học sinh tính : 32=? và (-32)=? ta nói 3 và (-3) là các căn bậc hai Học sinh tính và nêu kết quả của 9 Giáo viên cho nhận xét Định nghĩa :
  4. HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng Căn bậc hai của một số a không âm Nêu định nghĩa sách giáo khoa là số x sao cho x2=a Cho học sinh làm?1: tìm các căn bậc hai của 16 ?1 : 16 có 2 căn bặc hai là : Cho học sinh đọc khái niệm và kí = 4 và - = -4 16 16 hiệu sgk. -Số dương a có đúng 2 căn bậc hai, Nêu chú ý sách giáo khoa. một số dương kí hiệu là và một a -HS đọc và làm?2 sgk số âm kí hiệu là - số 0 chỉ có a. -GV có thể nêu qua cách chứng một căn bậc hai là số 0 và cũng viết minh các số là những 0 =0. 2 , 3, 5, 6... số vô tỉ. *Chú ý : Không được viết 4  ±2! Hoạt động 3: Luyện tập-củng cố -Cho HS làm bài 82 sgk: Theo mẫu *Bài 82 sgk: Theo mẫu hãy hoàn hãy hoàn thành bài tập sau: thành bài tập sau: a. Vì 52 = 25 nên -2 hs làm trên bảng, mỗi hs làm 2 ý =5 25 b. Vì 72 = 49 nên -Cả lớp làm ra vở sau đó nhận xét =7 49 c. Vì 12 = 1 nên bài của bạn. =1 1 Cho hs trả lời nhanh bài 84 SGK
  5. HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng 2 Hướng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ 2 4 42 d. Vì nên    3 9 93 túi để tính căn bậc hai của một số và *Bài 84 sgk : Đáp án đúng là D làm bài tập 86/42 sgk IV. Đánh giá bài dạy (2 ph). -Nắm chắc khái niệm về số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai và cách tính căn bậc hai của một số không âm.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản