Giáo án nhà trẻ - CHỦ ĐIỂM: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ (7 TUẦN)

Chia sẻ: xuanbinhkido

ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – TRÒ CHUYỆN VỚI TRẺ 1. Đón trẻ: - Cô trò chuyện với trẻ đi học đã biết những bạn nào trong lớp? Bạn trai hay bạn gái? - Bé thích những bain nào trong nhóm lớp? - Bé và các bạn đã cùng nhau làm gì? - Bé và các bạn được chơi trò chơi gì? 2. Điểm danh: - Cô điểm danh vào sổ theo dõi - Báo cơm. 3. Trò chuyện với trẻ: - Cô trò chuyện với trẻ về ngày hoọi đến trường của bé. - Cô hỏi trẻ: Đến lớp...

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án nhà trẻ - CHỦ ĐIỂM: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ (7 TUẦN)

httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
CHỦ ĐIỂM: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ (7 TUẦN)
Tuần 1
CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ CÁC BẠN (Từ 6/9 đến 10/9)

Soạn CN. 5/9/2010
Giảng: T2. 6/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – TRÒ CHUYỆN VỚI TRẺ
1. Đón trẻ:
- Cô trò chuyện với trẻ đi học đã biết những bạn nào trong lớp? Bạn trai hay bạn
gái?
- Bé thích những bain nào trong nhóm lớp?
- Bé và các bạn đã cùng nhau làm gì?
- Bé và các bạn được chơi trò chơi gì?
2. Điểm danh:
- Cô điểm danh vào sổ theo dõi
- Báo cơm.
3. Trò chuyện với trẻ:
- Cô trò chuyện với trẻ về ngày hoọi đến trường của bé.
- Cô hỏi trẻ: Đến lớp các con biết những ai trong lớp? Hôm nay ai đưa con đi
học? đi học bằng xe gì?
Kết thúc: Cô và trẻ cùng chơi trò chơi “Bóng tròn to”

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
ĐỀ TÀI: - BÉ TRỔ TÀI
- BTPTC: CHIM SẺ
VĐCB: - BÒ TRONG ĐƯỜNG HẸP
- LĂN BÓNG BẰNG HAI TAY
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ đi được trong đường hẹp, không dẫm vào vạch đi thẳng người và biết cầm
bóng bằng hai tay lăn về phía trước.
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn chân và đôi bàn tay.
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô.
- Trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, không xô đẩy nhau.
II/ CHUẨN BỊ:
- Sân chơi rông phẳng có vẽ đường hẹp
- Bóng: 10 quả
NDTH: NBTN
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1) Hoạt động 1: BÉ CHƠI CÙNG CÔ
- Cô và trẻ cùng nhau đi chơi vừa đi vừa hát bài “khúc BÐ khëi ®éng cïng c«
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
1
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
hát dạo chơi” Cô cho trẻ đi theo vòng tròn, cô đi cùng
chiều với trẻ, Cô cho trẻ đi các kiểu theo hiệu lệng của
cô, Sau chuyển thành một hàng dọc.
2) Hoạt động 2: THI AI KHÉO
* BTPTC: Chim sẻ Nghe
- Cô giới thiệu tên bài tập
- Cô cho trẻ tập cùng cô trong các động tác Tập 3 – 4 lần
+ ĐT1: Thổi lông chim
+ ĐT2: Chim vẫy cánh
+ ĐT3: Chim mổ thóc
+ĐT 4: Chim bay
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, khuyến khích động viên trẻ
- Hỏi trẻ tên bài Chim sẻ
* VĐCB: Đi trong vòng hẹp
Lăn bóng
- Cô giới thiệu tên bài
- Cô tập mẫu ba lần
+ Lần 1: Không phân tích Quan sát
+ Lần 2: Phấn tích
Từ vạch chuẩn nghe có hiệu lệnh, đi thật khéo trong
đường hẹp không dẫm vào vạch, đi thẳng người, khi hết
đường hẹp cúi xuống cầm bóng bằng hai tay lăn về phía
trước
+ Lần 3: Tập lại hoàn chỉnh một lần
- Cô gọi một trẻ khá lên tập cùng cô Một trẻ lên tập
Sau đó cô cho trẻ tập Trẻ thực hiện
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Cho từng tổ thi đua nhau Trẻ tập 2 – 3 lần
- Hỏi trẻ tên bài Trẻ trả lời
- Giáo dục: Đi không xô đẩy nhau. Tập TD cho cơ thể
khỏe mạnh
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
- Cô làm chim mẹ, trẻ làm chim con. Đi lại nhẹ nhàng
trong phòng 1 – 2 phút sau đó ra chơi.
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát thiên nhiên
- TCVĐ: Về đúng nhà
- Chơi tự do
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ được dạo chơi trong thiên nhiên làm quen thích nghi với điều kiện ngoài trời
- Có sự hiểu biết sơ đẳng về thiên nhiên.
- Hứng thú chơi trò chơi và phân biệt được nhà bạn trai, nhà bạn gái.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
2
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
II/ CHUẨN BỊ:
- Trang phục gọn gàng sạch sẽ
- Hai ngôi nhà: Nhà bạn trai, nhà bạn gái
- Sân trường rộng, sạch sẽ

III/ TIẾN HÀNH
Cô giới thiệu nội dung buổi dạo chơi và cho trẻ ra sân
1) Quan sát thiên nhiên:
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh sân trường và hướng cho trẻ quan sát các
hiện tượng thiên nhiên đang diễn ra trong ngày.
- Cô cho trẻ quan sát sau đó hỏi trẻ:
+ Hôm nay bầu trời ntn?
+ Trời nắng bầu trời ra sao?
 Cô giải thích cho trẻ hiểu về trời nắng, mưa. thời tiết nóng lạnh
* Cô chú ý những trẻ nói ngọng nói lắp.
2) TCVĐ: Về đúng nhà
- Cô giới thiệu tên trò chơ, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Khuyến khích động viên trẻ chơi
- Hỏi trẻ tên trò chơi
3) Chơi tự do
- Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát và nhắc nhở trẻ chơi với những đồ chơi
ngoài trời.
* Kết thúc:
Cô hỏi trẻ nội dung buổi chơi sau đó cho trẻ vào lớp vệ sinh

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Thao tác vai
Bế em
2) Góc nghệ thuật
Thơ: Bạn mới
Hát: Búp bê

I/ Yêu cầu:
- Trẻ hát đúng nhịp bài hát, thuộc bài hát Búp bê và đọc thuộc bài thơ “Bạn mới”
- Trẻ biết bắt trước các thao tác của người lớn như biết bế em, ru em ngủ

II/ Chuẩn bị:
- Búp bê: 2-3 con
- Sắc xô: 3-4 cái
- Mô hình trường mầm non
III/ Tiến hành:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
3
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1) Tr−íc khi ch¬i:
- C« giíi thiÖu cho trÎ biÕt c¸c gãc ch¬i vµ Nghe, quan s¸t
h−íng cho trÎ ch¬i vµo tõng gãc
- Tháa thuËn xem trÎ thÝch ch¬i ë gãc nµo LÊy kÝ hiÖu gãc vµ vÒ gãc ch¬i
vµ cho trÎ lÊy ký hiÖu vÒ gãc ch¬i cña
m×nh
2) Trong khi ch¬i:
- C« nh¾c vµ ®éng viªn trÎ, h−íng dÉn trÎ
ch¬i
- Gãc thao t¸c vai:
BÕ em
+ Con ®ang lµm g×?
Bóp bª
+ Con ru em ngñ ®i
Cã ¹
- Gãc nghÖ thuËt
B¹n míi
+ Con h¸t bµi g×? B¹n bóp bª cã ngoan
kh«ng? Cßn con ®äc th¬ bµi g×? Líp m×nh
cã nh÷ng b¹n nµo míi?
- C« khuyÕn khÝch ®éng viªn trÎ ë c¸c gãc
- Cho trÎ ®i th¨m quan c¸c gãc.
3) Sau khi ch¬i:
- §Õn c¸c gãc nhËn xÐt trÎ ch¬i
- Cho trÎ biÓu diÔn v¨n nghÖ
- Ra ch¬i.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh : Sạch sẽ trước khi ăn cơm
- Ăn trưa: Ăn hết xuất, không ngậm, không rơi vãi
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giấc




Soạn : T2. 6/9/2010
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
4
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
Giảng: T3. 7/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:

BÀI: THỔI BÓNG
I/ YÊU CẦU:
- Tập thở sâu phát triển cơ bắp
- Rèn luyện khả năng thực hiện bài tập theo yêu cầu
II/ CHUẨN BỊ:
- Mỗi trẻ một quả bóng
III/ TIẾN HÀNH:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh lớp 1- 2 vòng, trẻ lấy bóng rồi đứng thành
vòng tròn để tập
* ĐT1: Thổi bóng (3-4 lần)
TPCB Trẻ đứng thoải mái bóng để dưới chân, hai tay chụm lại để trước miệng
- Cô nói: Thổi bóng, trẻ hít vào thật sâu rồi thở ra từ từ kết hợp hai tay rang rộng
- Trở lại tư thế ban đầu
*ĐT2: Đưa bóng lên cao (3-4 lần)
TTCB: Hai tay cầm bóng để phía trước
1. Đưa bóng lên cao
2. Về TTCB
*ĐT3: Cầm bóng lên (2-3 lần)
TTCB: CXhân ngang vai, tay thả xuôi, bóng để dưới chân
1. Cầm lên
2. thả xuống
* ĐT4: Bóng này (4-5 lần)
TTCB Đứng thoải mài, hai tay cầm bóng.
Trẻ nhảy bật tại chỗ vừa nhảy vửa hô bóng nảy
=> Kết thúc: Cho trẻ đI nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơi

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: BẠN MỚI

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ hiểu biết được nội dung bài thơ được nhịp điệu của bài thơ.
- Rèn luyện kỹ năng đọc diễn cảm
- Trẻ biết đoàn kết , giúp đỡ bạn bè, không tranh dành đồ chơi của bạn
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh vẽ bé và các bạn đang chơi trong lớp
- Mô hình về trường mầm non
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
5
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
NDTH: Âm nhạc - Khúc hát dạo chơi.
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1) Hoạt động 1: BÉ VÀ CÁC BẠN DẠO CHƠI
- Cô dẫn trẻ đi dạo chơi xung quanh lớp vừa đi vừa hát TrÎ h¸t cïng c«
bài “ Khúc htá dạo chơi”
- Các em vừa đi dạo ở đâu? S©n tr−êng
C« gi¸o vµ c¸c b¹n
- Chúng mình đến trường có ai?
Đúng rồi các con đi học có cô giáo và các bạn, nhiều bạn
đã đi học từ năm ngoài còn các con năm năy mới đi học,
còn nhút nhát hay khóc nhè. Chúng mình phải biết giúp
đỡ những bạn mới đi học. Nhà thơ Nguyệt Mai đã viết
TrÎ ®äc
bài thơ “Bạn mới” bây giờ chúng mình cùng đọc bài thơ
đó nào.

2) Hoạt động 2: BÉ NGHE CÔ ĐỌC THƠ
TrÎ nghe
- Cô giới thiệu lại bài thơ
- Cô đọc cho trẻ nghe lần 1 (có tranh)
- Hỏi trẻ tên bài thơ
- Cô đọc lần 2 (có tranh)
3) Hoạt động 3: BÉ CÙNG KHÁM PHÁ B¹n míi
- Cô vừa đọc bài thơ gì? Nhµ th¬ NguyÖt Mai
- Bài thơ do ai viết? Cßn nhót nh¸t
- Bạn mới đI học còn làm sao? D¹y h¸t
- Bé dạy bạn cái gì? Cïng ch¬i
- Bé rủ bạn làm gì? §oµn kÕt
- Cô khen các bé ntn?
Giảng nội dung: Các bé mới đến trường còn nhút nhát,
chúng mình phải biết dạy bạn cùng hát, cùng chơi.
Biết đoàn kết nhau, khi chơi không tranh giành đồ chơi
của nhau
- Cho cả lớp đọc cùng cô 2-3 lần C¶ líp ®äc
Tæ nhãm, c¸ nh©n ®äc
- Cho tổ nhóm cá nhân
- Hỏi trẻ tên bài

4) Hoạt động 4: BÉ CÙNG VUI CHƠI
- Cho trÎ ®i d¹o ch¬i xung quanh s©n tr−êng vµ cïng trß
Trß chuyÖn cïng c«
chuyÖn víi trÎ vÒ gia ®×nh cña bÐ
- Ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát thiên nhiên
- TCVĐ: Về đúng nhà
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
6
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Chơi tự do

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Thao tác vai
Bế em
2) Góc nghệ thuật
Thơ: Bạn mới
Hát: Búp bê
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




Soạn : T3. 7/9/2010
Giảng: T4. 8/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: THỔI BÓNG
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: BÉ VÀ CÁC BẠN BIẾT NHỮNG AI?
-
I/ Yêu cầu:
- Trẻ biết được trong nhóm có bạn trai, bạn gái, cô giáo.
- Trẻ gọi tên một số trẻ trong nhóm
- Rèn kỹ năng phát triển ngôn ngữ
- Trẻ biết đoàn kết , giúp đỡ bạn bè, không tranh dành đồ chơi của bạn
II/ Chuẩn bị:
- Tranh vẽ bé và các bạn và cô giáo
- Phòng nhóm lớp sạch sẽ
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
7
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Tranh về gia đình
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ THĂM GIA ĐÌNH BÚP BÊ
- Cô dẫn trẻ đi thăm gia đình búp bê, cho trẻ gọi tên các TrÎ gäi tªn
thành viên trong gia đình búp bê
- Các con ạ. Mọi người trong gia đình ai cũng yêu thương
và giúp đỡ lẫn nhau
- Cô kể về “búp bê bạn búp bê rất ngoan, sáng dạy đánh
răng rửa mặt rồi được mẹ dẫn đi học, đi học búp bê
không khóc nhè và biết chơivới các bạn
- Không biết bạn búp bê biết những gì trong lớp chúng
mình, vậy chúng mình hãy tìm hiểu xem nhé.

2) Hoạt động 2: BÉ BIẾT NHỮNG BẠN NÀO?
Trẻ trả lời
- Cô cho trẻ nhận biết về búp bê
- Cô đưa ra tờ tranh cho trẻ chỉ
- Hỏi: Trong lớp có những ai nào?
+Cô giáo của chúng mình tên là gì?
+ Bé còn biết tên cô nào nữa?
+ Đến lớp học với bạn nào?
Con gái
+ Bạn My là con trai hay con gái?
Con trai
+ Bạn Vũ là con trai hay con gái?
- Lần lượt cô cho trẻ gọi tên các bạn trong nhóm lớp.
- Các con ạ ngoài cô ….. ra còn có rất nhiều cô khác nữa,
cô cho trẻ kể tên các cô mà trẻ biết.
*Giáo dục: Các con đến lớp phảI biết vâng lời cô, đoàn
kết với bạn, giúp đỡ bạn, không tranh giành đồ chơi của
bạn

3) Hoạt động 3: AI NÓI NHANH
- C« cho trÎ ch¬i trß ch¬i “T×m b¹n” mçi trÎ t×m cho Cho trÎ ch¬i trß ch¬i
m×nh mét b¹n, trÎ nãi ®-îc tªn b¹n cña m×nh
- LÇn 2: B¹n g¸i t×m b¹n trai, trÎ nãi tªn b¹n
* KÕt thóc: C« vµ trÎ cïng ®äc bµi th¬ “b¹n míi”
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát thiên nhiên
- TCVĐ: Về đúng nhà
- Chơi tự do

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Thao tác vai
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
8
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
Bế em
2) Góc nghệ thuật
Thơ: Bạn mới
Hát: Búp bê
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa


Soạn : T4. 8/9/2010
Giảng: T5. 9/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: THỔI BÓNG
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI
Đề tài: XÂU VÒNG THEO MẪU TẶNG BẠN
-
I/ Yêu cầu:
- Trẻ biết cầm dây cầm hạt xâu thành vòng mầu để tặng bạn
- Biết chọn hạt đỏ đẻ xâu
- Rèn kỹ năng khéo léo của đôi tay
- Trẻ có tình cảm yêu thương, nhường nhịn và đoàn kết, biết đem tặng bạn
II/ Chuẩn bị:
- Dây, hạt, rổ đựng hạt
- Hạt đỏ nhiều, hạt xanh ít
- Búp bê
NDTH: NBPB: Mầu xanh đỏ
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: DẠO CHƠI
- Cô dẫn trẻ đi dạo quanh sân trường vừa đi vừa hát bài
dạo chơi. Sau đó cô dẫn trẻ đến khu nhà trẻ và hỏi:
+ Các con xem bạn có gì?
Cã vßng
+ Vòng có màu gì?
Mµu ®á
+ Vòng được xâu bằng gị?
B»ng h¹t
Bây giờ chúng mình cùng xâu vòng để tặng bạn nhé

2) Hoạt động 2: BÉ NÀO KHÉO TAY
Cã d©y, h¹t
- Cô phát dây, hạt và rổ đựng hạt và hỏi trẻ có gì?
Mµu ®á
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
9
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
+ Hạt có mầu gì?
- Cô và trẻ cùng xâu hạt màu đỏ
- Quan sát và hỏi một vàik trẻ X©u h¹t
+ Các con đang làm gì? MÇu ®á
TÆng b¹n
+ Xâu hạt mầu gì?
+ Xâu vòng tặng ai?
- Cô khuyến khích động viên trẻ
- Cô gọi 1-2 trẻ nhận xét
- Cô nhận xét chung và giáo dục trẻ.

3) Hoạt động 3: TẶNG VÒNG CHO BẠN
TrÎ ®em tÆng vßng cho
- C¸c con võa x©u ®−îc nh÷ng chiÕc vßng thËt lµ ®Ñp
b¹n
- Cho trÎ ®em vßng ®i tÆng b¹n
C« nhËn xÐt vµ tuyªn d−¬ng trÎ vµ cho trÎ ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát thiên nhiên
- TCVĐ: Về đúng nhà
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Thao tác vai
Bế em
2) Góc nghệ thuật
Thơ: Bạn mới
Hát: Búp bê
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




Soạn : T5. 9/9/2010
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
10
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
Giảng: T6. 10/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: THỔI BÓNG
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH NHẬN THỨC
Đề tài: BÉ TRỌN VÒNG ĐỎ TẶNG BẠN

I/ Yêu cầu:
- Trẻ biết và phân biệt được vòng đỏ
- Biết chọn đúng vòng đỏ để tặng bạn
- Trả lời được câu hỏi của cô rõ ràng
- Trẻ có tình cảm yêu thương, nhường nhịn và đoàn kết, không tranh giành đồ
chơi của bạn
II/ Chuẩn bị:
- Vòng đỏ, vòng xanh
- Búp bê mặc váy đỏ
- Một số đồ dùng
NDTH: Nhận biết tự nhiên
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ ĐI SIÊU THỊ
- Cô dẫn trẻ đi thăm siêu thị và hỏi : Trong siêu thị có Vßng ®o, xanh vµ mét sè
bán những gì? ®å dïng kh¸c
- Sắp đến sinh nhật búp bê, chúng mình chọn một món
quà để tặng búp bê nhé.
TrÎ chän
- Bạn búp bê rất thích chiếc vòng đỏ đấy, chúng mình
cùng chọn chiếc vòng đỏ để tặng bạn búp bê nhé

2) Hoạt động 2: BÉ NÀO KHÉO TAY
§i siªu thÞ
- Các con vừa điđau về?
Mµu ®á
- ở siêu thị có bán những gì?
Bạn búp bê thích chiếc vòng màu nào?
Chúng mình cùng chọn chiếc vòng màu đỏ nào?
- Trẻ chọn, cô hỏi trẻ:
+ Con chọn được cái gì?
+ Vòng có màu gì?
+ Chọn vòng đỏ cho ai?
- Chúng mình chọn được vòng rồi, chúng mình hãy để
vào những chiếc hộp để đem tặng búp bê
+ Chiếc hộp có màu gì?
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
11
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k


3) Hoạt động 3: TẶNG QUÀ CHO BẠN
- B©y giê chóng m×nh mang ®i tÆng bóp bª nh©n ngµy
sinh nhËt
+ b¹n bóp bª rÊt thÝch mµu ®á. B¹n bóp bª mÆc v¸y mµu
g×?
- Bóp bª ®· nhËn ®−îc quµ råi vµ c¸m ¬n chóng m×nh
* KÕt thóc: C« cho trÎ h¸t bµi bóp bª.
- Ra ch¬i

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát thiên nhiên
- TCVĐ: Về đúng nhà
- Chơi tự do

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Thao tác vai
Bế em
2) Góc nghệ thuật
Thơ: Bạn mới
Hát: Búp bê
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




ĐỒ CHƠI CỦA BÉ
(Từ 13/9 - 17/9/2010) Tuần 2
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
12
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k

CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ CÁC BẠN (TUẦN 1)
(Từ 6/9 đến 10/9)

Soạn :12/9/2010
Giảng: T2. 12/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – TRÒ CHUYỆN VỚI TRẺ
1. Đón trẻ:
- Cô đón trẻ vào lớp.
- Chuẩn bị phòng nhóm gọn gàng, sạch sẽ
- Chuẩn bị những đồ dùng đồ chơi bé yêu thích
- Cô hỏi trẻ thích chơi đồ chơi gì? chơi vái bạn nào?
2. Điểm danh:
- Cô điểm danh vào sổ theo dõi
- Báo cơm.

3. Trò chuyện với trẻ:
- Cô trò chuyện với trẻ về hai ngày nghỉ
- Cô hỏi trẻ: Được đi chơi ở đâu và được ăn những gì?
- Cho trẻ xem lớp học có những đồ chơi gì?
- Cho trẻ chơi với các đồ chơi trẻ thích?
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
ĐỀ TÀI:
BTPTC: CHIM SẺ
VĐCB: - BÒ TRONG ĐƯỜNG HẸP NÉM VÀO
ĐÍCH
- LĂN BÓNG
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ bò được trong đường hẹp, không dẫm vào vạch phối hợp chân tay nhịp
nhàng và biết ném bóng vào đích bằng từng tay
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn chân và đôi bàn tay.
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô.
- Trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, không xô đẩy nhau.
II/ CHUẨN BỊ:
- Sân chơi rông phẳng có vẽ đường hẹp
- Bóng: 10 quả
NDTH: NBTN
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ KHỞI ĐỘNG
- Cô và trẻ cùng nhau đi theo vòng tròn vừa đi vừa hát BÐ khëi ®éng cïng c«
bài “Đoàn tầu nhỏ bé” Cô cho trẻ đi theo vòng tròn, cô đi
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
13
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
cùng chiều với trẻ, Cô cho trẻ đi các kiểu theo hiệu lệng
của cô, Sau chuyển thành một hàng dọc.
2) Hoạt động 2: BÉ CÙNG THỬ SỨC
* BTPTC: Chim sẻ Nghe
- Cô giới thiệu tên bài tập
- Cô cho trẻ tập cùng cô trong các động tác TËp 3 - 4 lÇn
+ ĐT1: Thổi lông chim
+ ĐT2: Chim vẫy cánh
+ ĐT3: Chim mổ thóc
+ĐT 4: Chim bay
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, khuyến khích động viên trẻ
- Hỏi trẻ tên bài Chim sÎ
* VĐCB: Bò trong vòng hẹp
Ném bóng trúng đích
- Cô giới thiệu tên bài
- Cô tập mẫu ba lần
+ Lần 1: Không phân tích Quan s¸t
+ Lần 2: Phấn tích
Từ vạch chuẩn nghe có hiệu lệnh, bò thật khéo trong
đường hẹp không dẫm vào vạch, bò không cong lưng, khi
hết đường hẹp cúi xuống cầm bóng bằng hai tay lăn về
phía trước.
+ Lần 3: Tập lại hoàn chỉnh một lần
- Cô gọi một trẻ khá lên tập cùng cô Mét trÎ lªn tËp
Sau đó cô cho trẻ tập TrÎ thùc hiÖn
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Cho từng tổ thi đua nhau TrÎ tËp 2- 3 lÇn
- Hỏi trẻ tên bài TrÎ tr¶ lêi
- Giáo dục: Đi không xô đẩy nhau. Tập TD cho cơ thể
khỏe mạnh
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
- C« lµm chim mÑ, trÎ lµm chim con, ®i l¹i nhÑ nhµng
trong phßng 1- 2 phót sau ®ã ra ch¬i

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát đồ chơi có màu đỏ
- TCVĐ: Bắt bướm
- Chơi tự do
I/ Yêu cầu:
- Trẻ được dạo chơi trong sân trường làm quen với một số đồ vật có màu đỏ
- Hứng thú chơi trò chơi vận động qua đó rèn cho trẻ tính nhanh nhẹn khéo léo.
II/ Chuẩn bị:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
14
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Trang phục gọn gàng sạch sẽ
- Ngoài sân trường có đồ chơi màu đỏ
- Bướm giấy
III/ Tiến hành
Cô giới thiệu nội dung buổi dạo chơi và cho trẻ ra sân
1.Quan sát đồ chơi màu đỏ:
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh sân trường và vừa đi vừa hát. Khi đI đến
gần vật có mầu đỏ thì hát to, khi đi xa thì hát nhỏ
- Trẻ tìm được vật màu đỏ thì hỏi trẻ:
+ Đay là cái gì?
+ Quả bóng có mầu gì?
- Lần lượt cô cho trẻ tìm các đồ vật có màu đỏ.
- các con vừa tìm được đồ chơi có màu gì?
- Khi chơi các đồ chơi này chúng mình phải biết giữ gìn cẩn thận, không vứt bừa
bài và để đồ dùng đúng nơi quy định.
 Cô giải thích cho trẻ hiểu về trời nắng, mưa. thời tiết nóng lạnh
2) TCVĐ: Bắt bướm
- Cô giới thiệu tên trò chơ, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Khuyến khích động viên trẻ chơi
- Hỏi trẻ tên trò chơi
3) Chơi tự do
- Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát và nhắc nhở trẻ chơi với những đồ chơi
ngoài trời.
* Kết thúc:
Cô hỏi trẻ nội dung buổi chơi sau đó cho trẻ vào lớp vệ sinh

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc nghệ thuật
- Bé xâu vòng mầu đỏ
2) Góc HĐVĐV
- Sắp xếp nhà cho búp bê

I/ Yêu cầu:
- Trẻ hát biết cầm dây cầm hạt xâu thành vòng màu đỏ
- Trẻ biết sắp xếp khối ô vuông và khố tam giác thành ngôi nhà cho búp bê
II/ Chuẩn bị:
- Dây, hạt, rổ đựng hạt
- Hạt đỏ nhiều, hạt xanh ít
- Các khối gỗ hình ô vuông và tam giác
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
15
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
1) Tr−íc khi ch¬i:
Nghe, quan s¸t
- C« giíi thiÖu cho trÎ biÕt c¸c gãc ch¬i vµ
h−íng cho trÎ ch¬i vµo tõng gãc
- Tháa thuËn xem trÎ thÝch ch¬i ë gãc nµo vµ LÊy kÝ hiÖu gãc vµ vÒ gãc ch¬i
cho trÎ lÊy ký hiÖu vÒ gãc ch¬i cña m×nh
2) Trong khi ch¬i:
- C« nh¾c vµ ®éng viªn trÎ, h−íng dÉn trÎ ch¬i
- Gãc thao t¸c vai:
+ Con ®ang lµm g×?
+ Con ru em ngñ ®i
- Gãc nghÖ thuËt BÕ em
+ Con h¸t bµi g×? B¹n bóp bª cã ngoan Bóp bª
kh«ng? Cßn con ®äc th¬ bµi g×? Líp m×nh cã Cã ¹
nh÷ng b¹n nµo míi? B¹n míi
- C« khuyÕn khÝch ®éng viªn trÎ ë c¸c gãc
- Cho trÎ ®i th¨m quan c¸c gãc.
3) Sau khi ch¬i:
- §Õn c¸c gãc nhËn xÐt trÎ ch¬i
- Cho trÎ biÓu diÔn v¨n nghÖ
- Ra ch¬i.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh : Sạch sẽ trước khi ăn cơm
- Ăn trưa: Ăn hết xuất, không ngậm, không rơi vãi
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giấc


Soạn : T2. 13/9/2010
Giảng: T3. 14/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:

BÀI: Ồ SAO BÉ KHÔNG LẮC
I/ Yêu cầu:
- Biết phối hợp chân tay nhẹ nhàng, tập đúng, chính xác theo lời bài hát
- Giúp trẻ có cơ thể khỏe mạnh.




II/ Chuẩn bị:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
16
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Sân rộng, sạch sẽ

III/ Tiến hành:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh sân tập 1- 2 vòng,
- Cô tập cùng trẻ các động tác:
* ĐT1: Đứng tự nhiên hai tay cầm tai, nghiêng đầu về hai phía
*ĐT2: Từng tay chỉ về phía trước, tay sau khom mình.
*ĐT3: Hai tay chống hông, nghiên người về hai phía.
* ĐT4: Như động tác 2
* ĐT5: Khom mình hai tay cầm đầu gối và đung đưa chân
*ĐT6: Như động tác 2
- Cho trẻ tập 2-3 lần
- Động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi trẻ tên bài tập
=> Kết thúc: Cho trẻ đi nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơi

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: CHÁU CHÀO ÔNG Ạ!

I/ Yêu cầu:
- Trẻ hiểu biết tên chuyện, tên nhân vật và nọi dung chuyện
- Bước đầu cùng cô kể từng đoạn chuyện
- Làn giàu vốn từ thông qua tiết kể chuyện
- Biết lễ phép với người lớn

II/ Chuẩn bị:
- Tranh chuyện “Cháu chào ông ạ”
- Mũ gà, chim, cóc vàng và một số mũ khác
NDTH: NBTN - Trò chơi

III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: KHÁM PHÁ ĐIỀU BÍ ẨN
- Cho trẻ đi khám phá điều bí ẩn qua trò chơi “Mỗi trẻ
hãy tìm cho mình một đồ chơi trẻ thích.
- Để biết điều bí ẩn là gì chúng mình cùng mở ra xem
- Đay là ai nào? ¤ng
- Đúng rồi đây là ông của chúng mình, ông đang đi chơi
trên đường có nhiều bạn rất ngoan gặp ông đã biết lễ
phép chào ông không biết đó là các bạn nào. Chúng mình
cùng nghe cô kể chuyện “Cháu chào ông ạ” nhé.

NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
17
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
2) Hoạt động 2: BÉ NGHE CÔ KỂ CHUYỆN
- Cô đọc kể cho trẻ nghe lần 1 (có tranh)
- Cô kể lần 2 (Tranh minh họa) Nghe
- Giúp trẻ hiểu tác phẩm Ch¸u chµo «ng
+ Cô vừa kể chuyện gì?
+ Trong chuyện có những ai? Ch¸u chµo «ng ¹
+ Gặp ông các bạn đã làm gì? ¤ng, gµ con, chim b¹c m¸ vµ
+ Ông khen các bạn như thế nào? anh cãc vµng
+ Nội dung câu chuyện nói về ai? Chµo «ng
- Cô nói lại nội dung câu chuyện Ngoan qu¸
- Qua câu chuyện nhắc nhở chúng ta điều gì? TrÎ tr¶ lêi
- Cô kể cho trẻ nghe câu chuyện lần 3 (Cô là người dẫn
chuyện và mời một số bạn phối hợp cùng cô kể từng Ph¶i lÔ phÐp víi ng−êi lín
đoạn và thể hiện các nhân vật)
- Cô nhận xét
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
- C« ch¬i trß ch¬i t×m ®óng c¸c nh©n vËt trong chuyÖn
* KÕt thóc: C« vµ trÎ võa ®i võa ®äc bµi th¬ “Chó gµ TrÎ t×m gµ con, chim vµ cãc
con” vµ ®i ra s©n- Ra ch¬i vµng
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát đồ chơi có màu đỏ
- TCVĐ: bắt bướm
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc nghệ thuật
Bé xâu vòng mầu đỏ
2) HĐVĐV
Sắp nhà cho búp bê
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa

Soạn : 14/9/2010
Giảng: T4. 15/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: Ồ SAO BÉ KHÔNG LẮC
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: ĐỒ CHƠI YÊU THÍCH CỦA BÉ
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
18
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
-
I/ Yêu cầu:
- Trẻ biết được một số đồ chơi trong lớp, của, của bạn
- Trẻ nói tên đồ chơi, tên bài và trả lời rõ ràng câu hỏi của cô
- Biết giữ gìn đồ chơi, không tranh nhau đồ chơi với bạn, chơi xong dể đugns
nơi quy định.
- Trẻ biết đoàn kết , giúp đỡ bạn bè, không tranh dành đồ chơi của bạn
II/ Chuẩn bị:
- Đồ chơi có màu sắc khác nhau
NDTH: NBPB
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BẠN NÀO TẬP KHÉO
- Cô cho trẻ vừa đI vừa hát bài “Bóng tròn to” TrÎ h¸t
- Các con vừa hát bài hát nói về cáI gì? Qu¶ bãng
- Cho trẻ vừa hát vừa vận động 1 lần VËn ®éng cïng c«

2) Hoạt động 2: AI GIỎI NHẤT? TrÎ tr¶ lêi
- Các con vừa hát bài hát nói về quả bóng phải không?
- Vậy lớp mình có bạn nào thích chơi với bóng? TrÎ tr¶ lêi
- Cô đưa ra quả bóng có mầu xanh, đỏ và hỏi:
+ Đay là quả gì? Qu¶ bãng
+ Bóng có màu gì? Xanh, ®á
+ Những quả bóng được xếp ở góc nào? Gãc nghÖ thuËt
+ Vì sao con thích chơi với bóng? ThÝch ®¸ bãng
- Cô đặt các câu hỏi tương tự với các đò chơi khác
- ở nhà con thích chơi đồ chơi gì? Vì sao?
- Tất cả các loại đồ chơi bé dùng làm gì? TrÎ tr¶ lêi
- Để đồ chơi không bị hỏng mình phải làm gì? §Ó ch¬i
Đúng rồi để đồ chơi không bị hỏng khi chơi xong các con Kh«ng tranh ®å ch¬I c¶u
phảI cất đúng nơi quy định. nhau

3) Hoạt động 3: BÉ NÀO XẾP ĐÚNG
- Líp m×nh cã rÊt nhiÒu ®å ch¬i mµu s¾c kh¸c nhau,
b©y giê c« cho c¸c con ch¬i trß ch¬i “xÕp bãng theo
mµu”
- C« h-íng dÉn c¸ch ch¬i nghe, vµ tiÕn hµnh ch¬i
- KhuyÕn khÝch ®éng viªn trÎ
KÕt thóc: NhËn xÐt, tuyªn d-¬ng trÎ
Ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát thiên nhiên
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
19
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- TCVĐ: Về đúng nhà
- Chơi tự do

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Thao tác vai
Bế em
2) Góc nghệ thuật
Thơ: Bạn mới
Hát: Búp bê
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa


Soạn : T4. 15/9/2010
Giảng: T5. 16/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:

BÀI: Ồ SAO BÉ KHÔNG LẮC
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI
Đề tài: LÀM QUEN VỚI ĐẤT NẶN
-
I/ Yêu cầu:
- Biết nhào đất, chia đất thành các phần nhỏ bằng các ngón tay
- Biết chọn hạt đỏ đẻ xâu
- Rèn kỹ năng khéo léo của đôi tay
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô
- Biết giữ gìn vệ sinh sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
- Mỗi cháu một phần đất nặn, bảng, nước rửa
NDTH: NBTN


III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: DẠO CHƠI
- Cô dẫn trẻ đi dạo quanh sân trường vừa đi vừa hát bài
“Đi nhà trer”. Sau đó cô dẫn trẻ đến khu nhà trẻ và hỏi: H¸t cïng c«
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
20
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
+ Đến nhà trẻ được cô dạy những gì?
- Đúng rồi đến nhà trẻ được các cô dạy hát, đọc thơ, kể Tr¶ lêi
chuyện …
- Cô giới thiệu về đất nặn

2) Hoạt động 2: BÉ CHƠI VỚI ĐẤT NẶN
- Cô vừa cho các con xem cái gì?
- Bây giờ các con có thích chơi với đất nặ không? §Êt nÆn
- Phát đất nặn cho trẻ
- Đây là cái gì? Đất nặn có màu gì? Tr¶ lêi
- Cô và trẻ cùng nhào đất vừa làm cô vừa hướng dẫn Võa nhµo võa nãi “®Êt mÒm
cách làm cho trẻ dÎo”
- Cho trẻ chơi tự do.
Khi chơi với đất nặn các con không được bôi ra bàn,
quần áo, phải biết giữ gìn vệ sinh sạch sẽ

3) Hoạt động 3: BÉ VỪA BIẾT CÁI GÌ
- C¸c con võa ®−îc lµm quen víi c¸i g×?
- Cã biÕt ®Êt nÆn dïng ®Ó lµm g× kh«ng?
§óng råi ®Êt nÆn dïng ®Ó t¹o ra rÊt nhiÒu thø, ®Êt nÆn cã nhiÒu
mµu kh¸c nhau. Nh−ng khi chóng m×nh kh«ng b«i ra bµn, quÇn
¸o.
C« nhËn xÐt vµ tuyªn d−¬ng trÎ vµ cho trÎ ra ch¬i

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát đồ chơi có màu đỏ
- TCVĐ: bắt bướm
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc nghệ thuật
Bé xâu vòng mầu đỏ
2) HĐVĐV
Sắp nhà cho búp bê
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa



Soạn : T5. 16/9/2010
Giảng: T6. 17/9/2010
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
21
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: Ồ SAO BÉ KHÔNG LẮC
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
Đề tài: BÉ CHỌN CỜ HOA MÀU GÌ?

I/ Yêu cầu:
- Trẻ biết và phân biệt được cờ hoa màu đỏ, chọn cho bé
- Biết chọn đúng vòng đỏ để tặng bạn
- Nói được cờ đỏ, hoa đỏ và trả lời được câu hỏi của cô rõ ràng
- Biết cất dọn đồ chơi sau khi chơi
II/ Chuẩn bị:
- 10 lá cờ (4 xanh - 6 đỏ)
- 10 bông hoa (4 xanh - 6 đỏ)
- Mô hình cửa hàng búp bê
NDTH: NBTN
Âm nhạc - Búp bê
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ ĐI SIÊU THỊ
- Cô dẫn trẻ đi thăm siêu thị và hỏi :
Trong siêu thị có bán những gì? Tr¶ lêi
- Bây giờ hãy mua một số thứ ở siêu thị nhé Tù chän cê, hoa ®Ó vµo bµn

2) Hoạt động 2: BÉ NÀO CHỌN KHÉO §i siªu thÞ
- Các con vừa đi đâu về? Tr¶ lêi
- ở siêu thị có bán những gì? Chän theo yªu cÇu cña c«
Đúng rồi siêu thị búp bê bán được rất nhiều thứ. Bây giờ
các con hãy chọn cờ đỏ, hoa đỏ để vào bàn đỏ Chän cê ®á, cê hoa theo c«
- Cho biết đâu là cờ đỏ, hoa đỏ ®äc
- Khuyến khích trẻ, động viên trẻ chọn đúng và nói to Cê, hoa
“Cờ đỏ”, “Hoa đỏ” Mµu ®á
- Các con vừa chọn cái gì?
- Cờ, hoa có màu gì?

3) Hoạt động 3: TẶNG CỜ HOA CHO BẠN
- BÐ b«ng chuÈn bÞ sinh nhËt b¹n b«ng rÊt thÝch mµu
®á. B©y giê chóng m×nh mang ®i tÆng b¹n b«ng nh©n
ngµy sinh nhËt nhÐ
+ BÐ b«ng mÆc v¸y ®á, c¸c ng«i nhµ mµu ®á
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
22
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- B¹n b«ng ®· nhËn quµ vµ rÊt thÝch.
* KÕt thóc: C« cho trÎ h¸t bµi bóp bª.
- Ra ch¬i

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát đồ chơi có màu đỏ
- TCVĐ: bắt bướm
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc nghệ thuật
Bé xâu vòng mầu đỏ
2) HĐVĐV
Sắp nhà cho búp bê

E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
23
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
TUẦN 3
ĐỒ CHƠI CỦA BÉ
(Từ 20/9 - 24/9/2010)

CHỦ ĐỀ: BÉ VÀ CÁC BẠN (TUẦN 1)
(Từ 20/9 đến 24/9)

Soạn : 19/9/2010
Giảng: T2. 20/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – TRÒ CHUYỆN VỚI TRẺ
1. Đón trẻ:
- Cô đón trẻ vào lớp.
- Chuẩn bị phòng nhóm gọn gàng, sạch sẽ
- Chuẩn bị những đồ dùng đồ chơi bé yêu thích
- Cô hỏi trẻ thích chơi đồ chơi gì? chơi vái bạn nào?
2. Điểm danh:
- Cô điểm danh vào sổ theo dõi
- Báo cơm.

3. Trò chuyện với trẻ:
- Cô trò chuyện với trẻ về hai ngày nghỉ
- Cô hỏi trẻ: Được đi chơi ở đâu và được ăn những gì?
- Cho trẻ xem lớp học có những đồ chơi gì?
- Cho trẻ chơi với các đồ chơi trẻ thích?
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
ĐỀ TÀI: BÉ TRỔ TÀI
BTPTC: CHIM SẺ
VĐCB: - ĐI THEO ĐƯỜNG HẸP NGOẰN NGÈO- NÉM VÀO ĐÍCH

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ đi được trong đường hẹp , không dẫm vào vạch phối hợp chân tay nhịp
nhàng và biết ném bóng vào đích bằng từng tay
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn chân và đôi bàn tay.
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô.
- Trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, không xô đẩy nhau.
II/ CHUẨN BỊ:
- Sân chơi rông phẳng có vẽ đường hẹp
- Bóng: 10 quả
NDTH: NBTN
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ KHỞI ĐỘNG
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
24
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Cô và trẻ cùng nhau đi theo vòng tròn vừa đi vừa hát BÐ khëi ®éng cïng c«
bài “Đoàn tầu nhỏ bé” Cô cho trẻ đi theo vòng tròn, cô đi
cùng chiều với trẻ, Cô cho trẻ đi các kiểu theo hiệu lệng
của cô, Sau chuyển thành một hàng dọc.
2) Hoạt động 2: BÉ CÙNG THỬ SỨC
* BTPTC: Chim sẻ Nghe
- Cô giới thiệu tên bài tập
- Cô cho trẻ tập cùng cô trong các động tác TËp 3 - 4 lÇn
+ ĐT1: Thổi lông chim
+ ĐT2: Chim vẫy cánh
+ ĐT3: Chim mổ thóc
+ĐT 4: Chim bay
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, khuyến khích động viên trẻ
- Hỏi trẻ tên bài Chim sÎ
* VĐCB: Đi theo đường hẹp ngoằn ngèo- Ném vào đích
- Cô giới thiệu tên bài
- Cô tập mẫu ba lần
+ Lần 1: Không phân tích
+ Lần 2: Phấn tích Quan s¸t
Từ vạch chuẩn nghe có hiệu lệnh, đi thật khéo trong
đường hẹp không dẫm vào vạch, bò không cong lưng, khi
hết đường hẹp cúi xuống cầm bóng bằng hai tay lăn về
phía trước.
+ Lần 3: Tập lại hoàn chỉnh một lần
- Cô gọi một trẻ khá lên tập cùng cô
Sau đó cô cho trẻ tập Mét trÎ lªn tËp
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ TrÎ thùc hiÖn
- Cho từng tổ thi đua nhau
- Hỏi trẻ tên bài TrÎ tËp 2- 3 lÇn
- Giáo dục: Đi không xô đẩy nhau. Tập TD cho cơ thể TrÎ tr¶ lêi
khỏe mạnh
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
- C« lµm chim mÑ, trÎ lµm chim con, ®i l¹i nhÑ nhµng
trong phßng 1- 2 phót sau ®ã ra ch¬i

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vật có màu đỏ
- TCVĐ: Nu na nu nống
- Chơi tự do với những đồ chơi ở ngoài trời
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ được dạo chơi trong sân trường làm quen với một số đồ vật có màu đỏ
- Hứng thú chơi trò chơi vận động qua đó rèn cho trẻ tính nhanh nhẹn khéo léo.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
25
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
II/ CHUẨN BỊ:
- Trang phục gọn gàng sạch sẽ
- Ngoài sân trường có đồ chơi màu đỏ
- Bướm giấy
III/ TIẾN HÀNH
Cô giới thiệu nội dung buổi dạo chơi và cho trẻ ra sân
1.Quan sát đồ vật màu đỏ:
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh sân trường và vừa đi vừa hát. Khi đi đến
gần vật có mầu đỏ thì hát to, khi đi xa thì hát nhỏ
- Trẻ tìm được vật màu đỏ thì hỏi trẻ:
+ Đay là cái gì?
+ Quả bóng có mầu gì?
- Lần lượt cô cho trẻ tìm các đồ vật có màu đỏ.
- các con vừa tìm được đồ chơi có màu gì?
- Khi chơi các đồ chơi này chúng mình phải biết giữ gìn cẩn thận, không vứt bừa
bài và để đồ dùng đúng nơi quy định.
 Cô giải thích cho trẻ hiểu về trời nắng, mưa. thời tiết nóng lạnh
2) TCVĐ: Nu na nu nống
- Cô giới thiệu tên trò chơ, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Khuyến khích động viên trẻ chơi
- Hỏi trẻ tên trò chơi
3) Chơi tự do
- Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát và nhắc nhở trẻ chơi với những đồ chơi
ngoài trời.
* Kết thúc:
Cô hỏi trẻ nội dung buổi chơi sau đó cho trẻ vào lớp vệ sinh

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc hoạt động với đồ vật
- Xếp đường đi của ô tô
2) Góc thao tác vai
- Cửa hàng bàn đồ dùng

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ hát biết cầm các khối gỗ xếp cạnh nhau để thành con đường
- Trẻ biết giao tiếp khi bán hàng
II/ CHUẨN BỊ:
- Khối gỗ; đồ dùng đồ chơi.
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1) TRƯỚC KHI CHƠI:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
26
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Cô giới thiệu cho trẻ biết các góc chơi và Nghe, quan s¸t
hướng cho trẻ chơi vào từng góc
- Thỏa thuận xem trẻ thích chơi ở góc nào LÊy kÝ hiÖu gãc vµ vÒ gãc ch¬i
và cho trẻ lấy ký hiệu về góc chơi của
mình
2) TRONG KHI CHƠI:
- Cô nhắc và động viên trẻ, hướng dẫn trẻ
chơi
- Góc hoạt động với đồ vật:
+ Con đang làm gì? ®ang xÕp ®−êng ®i
+ Xếp đường đi cho cái gì? ¤ t«
- Góc thao tác vai Tr¶ lêi
+ Các con bán hàng gì? Tr¶ lêi
+ Khi bán hàng con phải con như thế nào?
- Cô khuyến khích động viên trẻ ở các góc
- Cho trẻ đi thăm quan các góc.
3) SAU KHI CHƠI:
- §Õn c¸c gãc nhËn xÐt trÎ ch¬i
- Cho trÎ biÓu diÔn v¨n nghÖ
- Ra ch¬i.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh : Sạch sẽ trước khi ăn cơm
- Ăn trưa: Ăn hết xuất, không ngậm, không rơi vãi
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giấc




s


Soạn : 21/9/2010
Giảng: T4. 22/9/2010

A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: THỔI BÓNG
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
27
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: GIA ĐÌNH BÉ CÓ NHỮNG AI?
-
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ biết được trong gia đình của mình có những ai
- Trẻ kể được tên của các thành viên trong gia đình của be.
- Rèn kỹ năng phát triển ngôn ngữ
- Trẻ biết đoàn kết, yêu thương ông bà, cha mẹ, anh , chị em trong gia đình
II/ CHUẨN BỊ:
- Phòng nhóm lớp sạch sẽ
- Tranh về gia đình
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ THĂM GIA ĐÌNH BÚP BÊ
- Cô dẫn trẻ đi thăm gia đình búp bê, cho trẻ gọi tên các TrÎ gäi tªn
thành viên trong gia đình búp bê
- Các con ạ. Mọi người trong gia đình ai cũng yêu thương
và giúp đỡ lẫn nhau
- Cô kể về “búp bê bạn búp bê rất ngoan, sáng dạy đánh
răng rửa mặt rồi được mẹ dẫn đi học, đi học búp bê
không khóc nhè và biết chơivới các bạn
- Không biết bạn búp bê biết những gì trong lớp chúng
mình, vậy chúng mình hãy tìm hiểu xem nhé.

2) Hoạt động 2: BÉ BIẾT TRONG GIA ĐÌNH CÓ
NHỮNG AI?
- Cô cho trẻ xem tranh vẽ về gia đình và đàm thoạ cùng
trẻ:
+ Gia đình các con có những ai? TrÎ tr¶ lêi
+ Bố con tên là gì?
+ Mẹ con tên là gì?
+ Em con tên là gì? TrÎ tr¶ lêi
- Cứ như vậy lần lượt cô cho trẻ giới thiệu về gia đình
mình
*Giáo dục: Bố mẹ là người rất yêu thương các con. Vì
vậy mọi người trong ra đình phải biết yêu thương giúp đỡ
nhau
3) Hoạt động 3: AI NÓI NHANH
- C« cho trÎ ch¬i trß ch¬i “T×m ng−êi th©n trong gia ®×nh”
- C« giíi thiÖu tªn trß ch¬i, c¸ch ch¬i. sau ®ã cho trÎ ch¬i. TrÎ ch¬i
* KÕt thóc: C« vµ trÎ cïng ®äc bµi th¬ “Yªu mÑ
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
28
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Quan sát vật có màu đỏ
- TCVĐ: Nu na nu nống
- Chơi tự do với những đồ chơi ở ngoài trời
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc hoạt động với đồ vật
- Xếp đường đi của ô tô
2) Góc thao tác vai
- Cửa hàng bàn đồ dùng
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




Soạn : 22/9/2010
Giảng: T5. 23/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng: TẬP VỚI GẬY

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI
Đề tài: BÉ XÂU VÒNG TẶNG AI?

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ biết cầm dây cầm hạt xâu thành vòng mầu để tặng bạn
- Biết chọn hạt đỏ đẻ xâu
- Rèn kỹ năng khéo léo của đôi tay
- Trẻ có tình cảm yêu thương, nhường nhịn và đoàn kết, biết đem tặng người
thân của bé.
II/ CHUẨN BỊ:
- Dây, hạt, rổ đựng hạt
- Hạt đỏ nhiều, hạt xanh ít
- Búp bê
NDTH: NBPB: Mầu xanh đỏ
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: DẠO CHƠI
- Cô dẫn trẻ đi dạo quanh sân trường vừa đi vừa hát bài
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
29
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
dạo chơi. Sau đó cô dẫn trẻ đến khu nhà trẻ và hỏi:
+ Các con xem bạn có gì?
+ Vòng có màu gì? Cã vßng
+ Vòng được xâu bằng gị? Mµu ®á
Bây giờ chúng mình cùng xâu vòng để tặng bạn nhé B»ng h¹t

2) Hoạt động 2: BÉ NÀO KHÉO TAY
- Cô phát dây, hạt và rổ đựng hạt và hỏi trẻ có gì? Cã d©y, h¹t
+ Hạt có mầu gì? Mµu ®á
- Cô và trẻ cùng xâu hạt màu đỏ
- Quan sát và hỏi một vàik trẻ
+ Các con đang làm gì? X©u h¹t
+ Xâu hạt mầu gì? MÇu ®á
+ Xâu vòng tặng ai? TÆng b¹n
- Cô khuyến khích động viên trẻ
- Cô gọi 1-2 trẻ nhận xét
- Cô nhận xét chung và giáo dục trẻ.
3) Hoạt động 3: TẶNG VÒNG CHO BẠN
- C¸c con võa x©u ®−îc nh÷ng chiÕc vßng thËt lµ ®Ñp
- Cho trÎ ®em vßng ®i tÆng b¹n TrÎ ®em tÆng vßng cho b¹n
C« nhËn xÐt vµ tuyªn d−¬ng trÎ vµ cho trÎ ra ch¬i

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vật có màu đỏ
- TCVĐ: Nu na nu nống
- Chơi tự do với những đồ chơi ở ngoài trời
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc hoạt động với đồ vật
- Xếp đường đi của ô tô
2) Góc thao tác vai
- Cửa hàng bàn đồ dùng
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa

Soạn : T5. 23/9/2010
Giảng: T6. 24/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng: TẬP VỚI GẬY
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
30
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
Đề tài: BÉ CHỌN GÌ CHO EM UỐNG NƯỚC?

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ biết gọi tên các đồ dùng để uống nước.
- Biết chọn đúng đồ dùng để uống cho em
II/ CHUẨN BỊ:
- Các loại đồ dùng để uống như ca, cốc, chén ...
- NDTH: NBTN
Âm nhạc - Búp bê
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ ĐI SIÊU THỊ
- Cô dẫn trẻ đi thăm siêu thị và hỏi :
Trong siêu thị có bán những gì? - Tr¶ lêi
- Bây giờ hãy mua một số thứ ở siêu thị nhé

2) Hoạt động 2: BÉ NÀO CHỌN KHÉO
- §i siªu thÞ
- Các con vừa đi đâu về?
- Tr¶ lêi
- ở siêu thị có bán những gì?
- Chän theo ý thÝch cña
Đúng rồi siêu thị rất nhiều đồ dùng uống nước. Bây giờ
các con hãy chọn các đồ dùng nào con thích dùng để cho trÎ.
em uống nước.
- Cô hướng cho trẻ biết cốc để làm gì? làm bằng chất liệu - Tr¶ lêi
gì?
- Khuyến khích trẻ, động viên trẻ chọn đúng và nói đúng
tên các đồ dùng để uống
- Tr¶ lêi
- Các con vừa chọn cái gì cho em?
=> Cô khái quát và giáo dục trẻ
3) Hoạt động 3: TẶNG ĐỒ DÙNG ĐỂ UỐNG CHO
EM Mang ®å dïng tÆng em
- BÐ b«ng chuÈn bÞ sinh nhËt b¹n b«ng rÊt thÝch nh÷ng ®å
dïng ®Ó uèng. B©y giê chóng m×nh mang ®i tÆng b¹n
b«ng nh©n ngµy sinh nhËt nhÐ.
- B¹n b«ng ®· nhËn quµ vµ rÊt thÝch.
* KÕt thóc: C« cho trÎ h¸t bµi bóp bª.
- Ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vật có màu đỏ
- TCVĐ: Nu na nu nống
- Chơi tự do với những đồ chơi ở ngoài trời

NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
31
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc hoạt động với đồ vật
- Xếp đường đi của ô tô
2) Góc thao tác vai
- Cửa hàng bàn đồ dùng
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
32
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k




Tuần 4
CHỦ ĐỀ: .....................................................
(Từ 27/9 đến 01/10/2010)

Soạn CN. 26/9/2010
Giảng: T2. 27/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – TRÒ CHUYỆN VỚI TRẺ
1. Đón trẻ:
- Cô đón trẻ vào lớp.
- Chuẩn bị phòng nhóm gọn gàng, sạch sẽ
- Chuẩn bị những đồ dùng đồ chơi bé yêu thích
- Cô hỏi trẻ thích chơi đồ chơi gì? chơi vái bạn nào?
2. Điểm danh:
- Cô điểm danh vào sổ theo dõi
- Báo cơm.

3. Trò chuyện với trẻ:
- Cô trò chuyện với trẻ về hai ngày nghỉ
- Cô hỏi trẻ: Được đi chơi ở đâu và được ăn những gì?
- Cho trẻ xem lớp học có những đồ chơi gì?
- Cho trẻ chơi với các đồ chơi trẻ thích?

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
33
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
ĐỀ TÀI: - BTPTC: TAY EM
- VĐCB: ĐI TRONG ĐƯỜNG HẸP NGOẰN NGÈO –
NÉM BÓNG BẰNG MỘT TAY


I/ YÊU CẦU:
- Trẻ đi được trong đường hẹp, không dẫm vào vạch đi thẳng người và biết cầm
bóng bằng 1 tay ném về phía trước.
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn chân và đôi bàn tay.
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô.
- Trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, không xô đẩy nhau.
II/ CHUẨN BỊ:
- Sân chơi rông phẳng có vẽ đường hẹp
- Bóng: 10 quả
NDTH: NBTN
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ CHƠI CÙNG CÔ
- Cô và trẻ cùng nhau đi chơi vừa đi vừa hát bài “khúc BÐ khëi ®éng cïng c«
hát dạo chơi” Cô cho trẻ đi theo vòng tròn, cô đi cùng
chiều với trẻ, Cô cho trẻ đi các kiểu theo hiệu lệng của
cô, Sau chuyển thành một hàng dọc.
2) Hoạt động 2: THI AI KHÉO
Nghe
* BTPTC: Chim sẻ
- Cô giới thiệu tên bài tập
TËp 3 - 4 lÇn
- Cô cho trẻ tập cùng cô trong các động tác
+ ĐT1: Đưa hai tay lên cao
+ ĐT2: Cúi người gập sát chân
+ ĐT3: Ngồi duỗi thẳng chân
+ĐT 4: Đi nhẹ nhàng theo nhịp 1-2
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, khuyến khích động viên trẻ
Chim sÎ
- Hỏi trẻ tên bài
* VĐCB: Đi trong đường hẹp ngoằn ngèo – ném bóng
bằng một tay
- Cô giới thiệu tên bài
- Cô tập mẫu ba lần Quan s¸t
+ Lần 1: Không phân tích
+ Lần 2: Phấn tích
Từ vạch chuẩn nghe có hiệu lệnh, đi thật khéo trong
đường hẹp không dẫm vào vạch, đi thẳng người, khi hết
đường hẹp cúi xuống cầm bóng bằng 1 tay ném về phía
trước
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
34
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
+ Lần 3: Tập lại hoàn chỉnh một lần Mét trÎ lªn tËp
- Cô gọi một trẻ khá lên tập cùng cô TrÎ thùc hiÖn
Sau đó cô cho trẻ tập
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ TrÎ tËp 2- 3 lÇn
TrÎ tr¶ lêi
- Cho từng tổ thi đua nhau
- Hỏi trẻ tên bài
- Giáo dục: Đi không xô đẩy nhau. Tập TD cho cơ thể
khỏe mạnh
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
- C« lµm chim mÑ, trÎ lµm chim con, ®i l¹i nhÑ nhµng
trong phßng 1- 2 phót sau ®ã ra ch¬i

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát thiên nhiên
- TCVĐ: Thỏ nhảy
- Chơi tự do
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ được dạo chơi trong thiên nhiên làm quen thích nghi với điều kiện ngoài trời
- Có sự hiểu biết sơ đẳng về thiên nhiên.
- Hứng thú chơi trò chơi
II/ CHUẨN BỊ:
- Trang phục gọn gàng sạch sẽ
- Sân trường rộng, sạch sẽ

III/ TIẾN HÀNH
Cô giới thiệu nội dung buổi dạo chơi và cho trẻ ra sân
2) Quan sát thiên nhiên:
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh sân trường và hướng cho trẻ quan sát các
hiện tượng thiên nhiên đang diễn ra trong ngày.
- Cô cho trẻ quan sát sau đó hỏi trẻ:
+ Hôm nay bầu trời ntn?
+ Trời nắng bầu trời ra sao?
 Cô giải thích cho trẻ hiểu về trời nắng, mưa. thời tiết nóng lạnh
* Cô chú ý những trẻ nói ngọng nói lắp.
2) TCVĐ: Thỏ nhảy
- Cô giới thiệu tên trò chơ, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Khuyến khích động viên trẻ chơi
- Hỏi trẻ tên trò chơi
3) Chơi tự do
- Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát và nhắc nhở trẻ chơi với những đồ chơi
ngoài trời.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
35
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
* Kết thúc:
Cô hỏi trẻ nội dung buổi chơi sau đó cho trẻ vào lớp vệ sinh

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc nghệ thuật
- Thơ: Yêu mẹ
- Hát: Cả nhà thương nhau
2) HĐ với đồ vật:
- Xếp nhà và đường đi
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ hát đúng nhịp bài hát "Cả nhà thương nhau", thuộc bài thơ "Yêu mẹ"
- Trẻ biết cầm các khối gỗ để xếp thành những ngôi nhà và đường đi.
II/ CHUẨN BỊ:
- Búp bê: 2-3 con
- Sắc xô: 3-4 cái
- Mô hình trường nhà và đường đi
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1) Tr−íc khi ch¬i:
- C« giíi thiÖu cho trÎ biÕt c¸c gãc ch¬i vµ Nghe, quan s¸t
h−íng cho trÎ ch¬i vµo tõng gãc
- Tháa thuËn xem trÎ thÝch ch¬i ë gãc nµo LÊy kÝ hiÖu gãc vµ vÒ gãc ch¬i
vµ cho trÎ lÊy ký hiÖu vÒ gãc ch¬i cña
m×nh
2) Trong khi ch¬i:
- C« nh¾c vµ ®éng viªn trÎ, h−íng dÉn trÎ
ch¬i
 Gãc nghÖ thuËt: - Yªu mÑ
- C¶ nhµ th−¬ng nhau
+ Con ®ang ®äc bµi th¬ g×?
+ Con h¸t bµi h¸t g×?
 Gãc ho¹t ®éng víi ®å vËt - XÕp nhµ vµ ®−êng ®i
+ Con ®ang lµm g×?
- C« khuyÕn khÝch ®éng viªn trÎ ë c¸c gãc
- Cho trÎ ®i th¨m quan c¸c gãc.
3) Sau khi ch¬i:
- §Õn c¸c gãc nhËn xÐt trÎ ch¬i
- Cho trÎ biÓu diÔn v¨n nghÖ
- Ra ch¬i.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh : Sạch sẽ trước khi ăn cơm
- Ăn trưa: Ăn hết xuất, không ngậm, không rơi vãi
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giấc

NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
36
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
Soạn : T2. 27/9/2010
Giảng: T3. 28/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:

BÀI: THỔI BÓNG
I/ YÊU CẦU:
- Tập thở sâu phát triển cơ bắp
- Rèn luyện khả năng thực hiện bài tập theo yêu cầu

II/ CHUẨN BỊ:
- Mỗi trẻ một quả bóng

III/ TIẾN HÀNH:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh lớp 1- 2 vòng, trẻ lấy bóng rồi đứng thành
vòng tròn để tập
* ĐT1: Thổi bóng (3-4 lần)
TPCB Trẻ đứng thoải mái bóng để dưới chân, hai tay chụm lại để trước miệng
- Cô nói: Thổi bóng, trẻ hít vào thật sâu rồi thở ra từ từ kết hợp hai tay rang rộng
- Trở lại tư thế ban đầu
*ĐT2: Đưa bóng lên cao (3-4 lần)
TTCB: Hai tay cầm bóng để phía trước
1. Đưa bóng lên cao
2. Về TTCB
*ĐT3: Cầm bóng lên (2-3 lần)
TTCB: CXhân ngang vai, tay thả xuôi, bóng để dưới chân
1. Cầm lên
2. thả xuống
* ĐT4: Bóng này (4-5 lần)
TTCB Đứng thoải mài, hai tay cầm bóng.
Trẻ nhảy bật tại chỗ vừa nhảy vửa hô bóng nảy
=> Kết thúc: Cho trẻ đI nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơi
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: MẸ RU EM NGỦ

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ hiểu biết tên chuyện, tên nhân vật và nội dung chuyện
- Bước đầu cùng cô kể từng đoạn chuyện
- Làm giàu vốn từ thông qua tiết kể chuyện
II/ CHUẨN BỊ:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
37
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Tranh chuyện “Mẹ ru em ngủ"
- NDTH: NBTN - Trò chơi
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: KHÁM PHÁ ĐIỀU BÍ ẨN
- Cho trẻ đi khám phá điều bí ẩn qua trò chơi “Mỗi trẻ
hãy tìm cho mình một đồ chơi trẻ thích.
- Để biết điều bí ẩn là gì chúng mình cùng mở ra xem
- Đay là ai nào? MÑ vµ em bÐ
- Đúng rồi đây làệm và em của chúng mình, mẹ đang ru
em ngủ , em bé đang ngủ rất say sưa. Cô có một câu
chuyện rất hay nói về mẹ ru em bây giời cô sẽ kể cho
chúng mình cùng nghe.
2) Hoạt động 2: BÉ NGHE CÔ KỂ CHUYỆN
- Cô đọc kể cho trẻ nghe lần 1 (có tranh)
- Cô kể lần 2 (Tranh minh họa)
- Giúp trẻ hiểu tác phẩm Nghe
+ Cô vừa kể chuyện gì? MÑ ru em
+ Trong chuyện có những ai? MÑ vµ em bÐ
+ Mẹ đang làm gì? Ru em
+Em bé thì như thế nào? §ang ngñ
+ Nội dung câu chuyện nói về ai? MÑ vµ em bÐ
=> Cô nói lại nội dung câu chuyện
- Cô kể cho trẻ nghe câu chuyện lần 3 (Cô là người dẫn
chuyện và mời một số bạn phối hợp cùng cô kể từng
đoạn và thể hiện các nhân vật)
- Cô nhận xét
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
- C« ch¬i trß ch¬i t×m ®óng c¸c nh©n vËt trong chuyÖn TrÎ t×m gµ con, chim vµ cãc
* KÕt thóc: C« vµ trÎ võa ®i võa ®äc bµi th¬ “Chó gµ con” vµ ®i vµng
ra s©n
- Ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát thiên nhiên
- TCVĐ: Thỏ nhảy
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
11) Góc nghệ thuật
- Thơ: Yêu mẹ
- Hát: Cả nhà thương nhau
2) HĐ với đồ vật:
- Xếp nhà và đường đi
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
38
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
39
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
Soạn : T3. 28/9/2010
Giảng: T4. 29/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng: BÀI: THỔI BÓNG

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: BÉ THÍCH CÔNG VIỆC GÌ CỦA NGƯỜI THÂN

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ biết mọi người trong gia đình làm những công việc gì.
- Trẻ biết lợi ích của từng công việc đó
- Rèn kỹ năng phát triển ngôn ngữ
II/ CHUẨN BỊ:
- Phòng nhóm lớp sạch sẽ
- Tranh về cụng việc của những thành viên trong gia đình.
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ HÁT CÙNG CÔ
- Cô cho trẻ hát bài "Cháu lên ba" Trẻ hát
- Cô cùng trẻ đàm thoại về nội dung bài hát
- Giáo dục trẻ

2) Hoạt động 2: BÉ THÍCH CÔNG VIỆC GÌ CỦA
NGƯỜI THÂN
- Cô cho trẻ xem tranh vẽ về công việc của những thành
viên trong gia đình
+ Gia đình các con có những ai? Trẻ trả lời
+ Bố con làm nghề gì?
+ Mẹ con làm nghề gì?
- Cứ như vậy lần lượt cô cho trẻ giới thiệu về công việc Trẻ trả lời
của những người thân trong gia đình mình
*Giáo dục: Bố mẹ là người rất yêu thương các con. Vì
vậy mọi người trong ra đình phải biết yêu thương giúp đỡ
nhau

3) Hoạt động 3: AI NÓI NHANH
- Cô cho trẻ chơi trò chơi “giới thiệu nhanh công việc
của bố, mẹ” Trẻ chơi
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi. sau đó cho trẻ
chơi.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
40
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
* Kết thúc: Cô và trẻ cùng đọc bài thơ “Yêu mẹ
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vật có màu đỏ
- TCVĐ: Nu na nu nống
- Chơi tự do với những đồ chơi ở ngoài trời
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc hoạt động với đồ vật
- Xếp đường đi của ô tô
2) Góc thao tác vai
- Cửa hàng bàn đồ dùng
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa


Soạn : 29/9/2010
Giảng: T5. 30/9/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng: TẬP VỚI GẬY

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI
Đề tài: NGÔI NHÀ MẦU GÌ BÉ THÍCH

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ biết cầm các khối gỗ để biết xếp thành những ngôi nhà
- Rèn kỹ năng khéo léo của đôi tay
- Trẻ biết yêu quý ngôi nhà của mình, biết giữ những sản phẩm của mình làm ra
II/ CHUẨN BỊ:
- Các khối gỗ hình vuông, tam giác, hình chữ nhật
- Tâm lí trẻ thoải mái
NDTH: NBPB: Mầu xanh đỏ
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: DẠO CHƠI
- Cô dẫn trẻ đi dạo quanh sân trường vừa đi vừa hát bài
dạo chơi. Sau đó cô dẫn trẻ đến khu nhà trẻ và hỏi:
+ Các con xem cô có cái gì? Hình ngôi nhà
+ Nhà có màu gì? Màu đỏ
+Ngôi nhà cô xếp bằng gì? Bằng các khối gỗ
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
41
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
Bây giờ chúng mình cùng xếp những ngôi nhà giống của
cô nhé

2) Hoạt động 2: BÉ NÀO KHÉO TAY
- Cô phát các khối gỗ cho trẻ - Trẻ trả lời
+ Các khối gỗ có hình gì? mầu gì?
- Cô và trẻ cùng xếp - Trẻ thực hiện
- Quan sát và hỏi một vài hỏi trẻ
+ Các con đang làm gì?
+ Xếp nhà có mầu gì? - Màu đỏ
+ Xếp nhà tặng ai?
- Cô khuyến khích động viên trẻ Trẻ đem tặng vòng cho
- Cô gọi 1-2 trẻ nhận xét bạn
- Cô nhận xét chung và giáo dục trẻ.
3) Hoạt động 3: TẶNG NHÀ CHO BẠN
- Các con vừa xếp được những ngôi nhà thật là đẹp
- Cho trẻ đem ngôi nhà đi tặng bạn
Cô nhận xét và tuyên dương trẻ và cho trẻ ra chơi

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vật có màu đỏ
- TCVĐ: Nu na nu nống
- Chơi tự do với những đồ chơi ở ngoài trời
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc hoạt động với đồ vật
- Xếp đường đi của ô tô
2) Góc thao tác vai
- Cửa hàng bàn đồ dùng
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
42
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k




Soạn : T5. 30/9/2010
Giảng: T6. 01/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng: TẬP VỚI GẬY

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
Đề tài: BÉ CHỌN GÌ ĐỂ UỐNG NƯỚC?

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ biết gọi tên các đồ dùng để uống nước.
- Biết chọn đúng đồ dùng để uống cho em
II/ CHUẨN BỊ:
- Các loại đồ dùng để uống như ca, cốc, chén ...
- NDTH: NBTN
Âm nhạc - Búp bê
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ ĐI SIÊU THỊ
- Cô dẫn trẻ đi thăm siêu thị và hỏi :
Trong siêu thị có bán những gì? - Tr¶ lêi
- Bây giờ hãy mua một số thứ ở siêu thị nhé

2) Hoạt động 2: BÉ NÀO CHỌN KHÉO
- §i siªu thÞ
- Các con vừa đi đâu về?
- Tr¶ lêi
- ở siêu thị có bán những gì?
- Chän theo ý thÝch cña
Đúng rồi siêu thị rất nhiều đồ dùng uống nước. Bây giờ
trÎ.
các con hãy chọn các đồ dùng nào con thích dùng để cho
em uống nước.
- Tr¶ lêi
- Cô hướng cho trẻ biết cốc để làm gì? làm bằng chất liệu
gì?
- Khuyến khích trẻ, động viên trẻ chọn đúng và nói đúng
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
43
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
tên các đồ dùng để uống - Tr¶ lêi
- Các con vừa chọn cái gì cho em?
=> Cô khái quát và giáo dục trẻ
3) Hoạt động 3: TẶNG ĐỒ DÙNG ĐỂ UỐNG CHO
Mang ®å dïng tÆng em
EM
- BÐ b«ng chuÈn bÞ sinh nhËt b¹n b«ng rÊt thÝch nh÷ng ®å
dïng ®Ó uèng. B©y giê chóng m×nh mang ®i tÆng b¹n
b«ng nh©n ngµy sinh nhËt nhÐ.
- B¹n b«ng ®· nhËn quµ vµ rÊt thÝch.
* KÕt thóc: C« cho trÎ h¸t bµi bóp bª.
- Ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát hiện tượng thiên nhiên
- TCVĐ: Thỏ nhảy
- Chơi tự do với những đồ chơi ở ngoài trời
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc nghệ thuật
- Thơ: yêu mẹ
- Hát: Cả nhà thương nhau
2) Góc hoạt động với đồ vật
- Xếp nhà và đường đi
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa

TUẦN 5

CHỦ ĐỀ: .............................................................

Soạn : 3/10/2010
Giảng: T2. 4/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – TRÒ CHUYỆN VỚI TRẺ
1. Đón trẻ:
- Cô đón trẻ vào lớp.
- Chuẩn bị phòng nhóm gọn gàng, sạch sẽ
- Chuẩn bị những đồ dùng đồ chơi bé yêu thích
- Cô hỏi trẻ thích chơi đồ chơi gì? chơi vái bạn nào?
2. Điểm danh:
- Cô điểm danh vào sổ theo dõi
- Báo cơm.

3. Trò chuyện với trẻ:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
44
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Cô trò chuyện với trẻ về hai ngày nghỉ
- Cô hỏi trẻ: Được đi chơi ở đâu và được ăn những gì?
- Cho trẻ xem lớp học có những đồ chơi gì?
- Cho trẻ chơi với các đồ chơi trẻ thích?
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
ĐỀ TÀI:
BTPTC: CHIM SẺ
VĐCB: - ĐI THEO ĐƯỜNG HẸP NGOẰN NGÈO
TUNG BÓNG BẰNG HAI TAY
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ đi được trong đường hẹp , không dẫm vào vạch phối hợp chân tay nhịp
nhàng và biết ném bóng vào đích bằng từng tay
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn chân và đôi bàn tay.
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô.
- Trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, không xô đẩy nhau.
II/ CHUẨN BỊ:
- Sân chơi rông phẳng có vẽ đường hẹp
- Bóng: 10 quả
NDTH: NBTN
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ KHỞI ĐỘNG
- Cô và trẻ cùng nhau đi theo vòng tròn vừa đi vừa hát BÐ khëi ®éng cïng c«
bài “Đoàn tầu nhỏ bé” Cô cho trẻ đi theo vòng tròn, cô đi
cùng chiều với trẻ, Cô cho trẻ đi các kiểu theo hiệu lệng
của cô, Sau chuyển thành một hàng dọc.
2) Hoạt động 2: BÉ CÙNG THỬ SỨC
Nghe
* BTPTC: Chim sẻ
- Cô giới thiệu tên bài tập
TËp 3 - 4 lÇn
- Cô cho trẻ tập cùng cô trong các động tác
+ ĐT1: Thổi lông chim
+ ĐT2: Chim vẫy cánh
+ ĐT3: Chim mổ thóc
+ĐT 4: Chim bay
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, khuyến khích động viên trẻ
Chim sÎ
- Hỏi trẻ tên bài
* VĐCB: Đi theo đường hẹp ngoằn ngèo- Ném vào đích
- Cô giới thiệu tên bài
- Cô tập mẫu ba lần
+ Lần 1: Không phân tích Quan s¸t
+ Lần 2: Phấn tích
Từ vạch chuẩn nghe có hiệu lệnh, đi thật khéo trong
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
45
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
đường hẹp không dẫm vào vạch, bò không cong lưng, khi
hết đường hẹp cúi xuống cầm bóng bằng hai tay lăn về
phía trước.
+ Lần 3: Tập lại hoàn chỉnh một lần
Mét trÎ lªn tËp
- Cô gọi một trẻ khá lên tập cùng cô
TrÎ thùc hiÖn
Sau đó cô cho trẻ tập
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
TrÎ tËp 2- 3 lÇn
- Cho từng tổ thi đua nhau
TrÎ tr¶ lêi
- Hỏi trẻ tên bài
- Giáo dục: Đi không xô đẩy nhau. Tập TD cho cơ thể
khỏe mạnh
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
- C« lµm chim mÑ, trÎ lµm chim con, ®i l¹i nhÑ nhµng
trong phßng 1- 2 phót sau ®ã ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát nhà trẻ và sân trường
- TCVĐ: Chim sẻ và ôtô
- Chơi tự do

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ được dạo chơi trong sân trường làm quen với một số đồ vật có màu đỏ
- Hứng thú chơi trò chơi vận động qua đó rèn cho trẻ tính nhanh nhẹn khéo léo.
II/ CHUẨN BỊ:
- Trang phục gọn gàng sạch sẽ
- Ngoài sân trường có đồ chơi màu đỏ
- Bướm giấy
III/ TIẾN HÀNH
Cô giới thiệu nội dung buổi dạo chơi và cho trẻ ra sân
1.Quan sát đồ vật màu đỏ:
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh sân trường và vừa đi vừa hát. Khi đi đến
gần vật có mầu đỏ thì hát to, khi đi xa thì hát nhỏ
- Trẻ tìm được vật màu đỏ thì hỏi trẻ:
+ Đay là cái gì?
+ Quả bóng có mầu gì?
- Lần lượt cô cho trẻ tìm các đồ vật có màu đỏ.
- các con vừa tìm được đồ chơi có màu gì?
- Khi chơi các đồ chơi này chúng mình phải biết giữ gìn cẩn thận, không vứt bừa
bài và để đồ dùng đúng nơi quy định.
 Cô giải thích cho trẻ hiểu về trời nắng, mưa. thời tiết nóng lạnh
2) TCVĐ: Nu na nu nống
- Cô giới thiệu tên trò chơ, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
46
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Khuyến khích động viên trẻ chơi
- Hỏi trẻ tên trò chơi
3) Chơi tự do
- Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát và nhắc nhở trẻ chơi với những đồ chơi
ngoài trời.
* Kết thúc:
Cô hỏi trẻ nội dung buổi chơi sau đó cho trẻ vào lớp vệ sinh

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc nghệ thuật
- Hát: " Cháu yêu bà"
- Thơ: "Yêu mẹ"
2) Góc thao tác vai
- Cho em ăn

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ hát biết cầm các khối gỗ xếp cạnh nhau để thành con đường
- Trẻ biết giao tiếp khi bán hàng
II/ CHUẨN BỊ:
- Trẻ thuộc các bài hát, bài thơ
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1) TRƯỚC KHI CHƠI:
- Cô giới thiệu cho trẻ biết các góc chơi và Nghe, quan s¸t
hướng cho trẻ chơi vào từng góc
- Thỏa thuận xem trẻ thích chơi ở góc nào LÊy kÝ hiÖu gãc vµ vÒ gãc ch¬i
và cho trẻ lấy ký hiệu về góc chơi của
mình

2) TRONG KHI CHƠI:
- Cô nhắc và động viên trẻ, hướng dẫn trẻ
chơi
- Trẻ hát
- Góc nghệ thuật
- Trẻ đọc thơ
+ Hát: " Cháu yêu bà"
+ Thơ: "Yêu mẹ"
- Góc thao tác vai
+Cho em ăn

3) SAU KHI CHƠI:
- §Õn c¸c gãc nhËn xÐt trÎ ch¬i
- Cho trÎ biÓu diÔn v¨n nghÖ
- Ra ch¬i.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
47
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh : Sạch sẽ trước khi ăn cơm
- Ăn trưa: Ăn hết xuất, không ngậm, không rơi vãi
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giấc




Soạn : T2. 4/10/2010
Giảng: T3. 5/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:

BÀI: CHIM SẺ
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ bò được trong đường hẹp, không dẫm vào vạch phối hợp chân tay nhịp
nhàng và biết ném bóng vào đích bằng từng tay
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn chân và đôi bàn tay.
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
48
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, không xô đẩy nhau.
II/ CHUẨN BỊ:
- Sân chơi rông phẳng có vẽ đường hẹp
- Bóng: 10 quả
NDTH: NBTN
III/ TIẾN HÀNH:
* BTPTC: Chim sẻ
- Cô giới thiệu tên bài tập
- Cô cho trẻ tập cùng cô trong các động tác
+ ĐT1: Thổi lông chim
+ ĐT2: Chim vẫy cánh
+ ĐT3: Chim mổ thóc
+ĐT 4: Chim bay
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, khuyến khích động viên trẻ
- Hỏi trẻ tên bài

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: BÉ MAI Ở NHÀ

I/ Yêu cầu:
- Trẻ hiểu biết tên chuyện, tên nhân vật và nọi dung chuyện
- Bước đầu cùng cô kể từng đoạn chuyện
- Làn giàu vốn từ thông qua tiết kể chuyện

II/ Chuẩn bị:
- Tranh chuyện “Bé Mai ở nhà”

III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: KHÁM PHÁ ĐIỀU BÍ ẨN
- Cho trẻ đi khám phá điều bí ẩn qua trò chơi “Mỗi trẻ
hãy tìm cho mình một đồ chơi trẻ thích.
- Để biết điều bí ẩn là gì chúng mình cùng mở ra xem
- Trẻ trả lời
- Đay là ai nào?
- Đúng rồi đây là bạn Mai của chúng mình, bạn Mai đan
gở nhà trông nhà cho bố mẹ
2) Hoạt động 2: BÉ NGHE CÔ KỂ CHUYỆN
- Cô đọc kể cho trẻ nghe lần 1 (không có tranh)
- Nghe cô kể
- Cô kể lần 2 (Tranh minh họa)
- Giúp trẻ hiểu tác phẩm
- Bé Mai ở nhà
+ Cô vừa kể chuyện gì?
- Trẻ trả lời
+ Trong chuyện có những ai?
- Trẻ trả lời
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
49
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Trẻ trả lời
+ Bạn Mai đang làm gì?
+ Bạn Mai có ngoan không? - Trẻ trả lời
+ Nội dung câu chuyện nói về ai?
- Cô nói lại nội dung câu chuyện
- Qua câu chuyện nhắc nhở chúng ta điều gì?
- Cô kể cho trẻ nghe câu chuyện lần 3 (Cô là người dẫn
chuyện và mời một số bạn phối hợp cùng cô kể từng
đoạn và thể hiện các nhân vật)
- Cô nhận xét
- Trẻ chơi
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
- C« ch¬i trß ch¬i t×m ®óng c¸c nh©n vËt trong chuyÖn
* KÕt thóc: C« vµ trÎ võa ®i võa ®äc bµi th¬ “Chó gµ con”
vµ ®i ra s©n- Ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát sát nhà trẻ và sân trường
- TCVĐ: Chim sẻ và ôtô
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc nghệ thuật
- Hát: " Cháu yêu bà"
- Thơ: "Yêu mẹ"
2) Góc thao tác vai
- Cho em ăn

E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




Soạn : 05/10/2010
Giảng: T4. 06/10/2010

A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng: BÀI: CHIM SẺ
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
50
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: GIA ĐÌNH BÉ CÓ NHỮNG AI?
-
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ biết được trong gia đình của mình có những ai
- Trẻ kể được tên của các thành viên trong gia đình của be.
- Rèn kỹ năng phát triển ngôn ngữ
- Trẻ biết đoàn kết, yêu thương ông bà, cha mẹ, anh , chị em trong gia đình
II/ CHUẨN BỊ:
- Phòng nhóm lớp sạch sẽ
- Tranh về gia đình
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ THĂM GIA ĐÌNH BÚP BÊ
- Cô dẫn trẻ đi thăm gia đình búp bê, cho trẻ gọi tên các TrÎ gäi tªn
thành viên trong gia đình búp bê
- Các con ạ. Mọi người trong gia đình ai cũng yêu thương
và giúp đỡ lẫn nhau
- Cô kể về “búp bê bạn búp bê rất ngoan, sáng dạy đánh
răng rửa mặt rồi được mẹ dẫn đi học, đi học búp bê
không khóc nhè và biết chơivới các bạn
- Không biết bạn búp bê biết những gì trong lớp chúng
mình, vậy chúng mình hãy tìm hiểu xem nhé.

2) Hoạt động 2: BÉ BIẾT TRONG GIA ĐÌNH CÓ
NHỮNG AI?
- Cô cho trẻ xem tranh vẽ về gia đình và đàm thoạ cùng
trẻ: TrÎ tr¶ lêi
+ Gia đình các con có những ai?
+ Bố con tên là gì?
+ Mẹ con tên là gì? TrÎ tr¶ lêi
+ Em con tên là gì?
- Cứ như vậy lần lượt cô cho trẻ giới thiệu về gia đình
mình
*Giáo dục: Bố mẹ là người rất yêu thương các con. Vì
vậy mọi người trong ra đình phải biết yêu thương giúp đỡ
nhau
3) Hoạt động 3: AI NÓI NHANH
- C« cho trÎ ch¬i trß ch¬i “T×m ng−êi th©n trong gia TrÎ ch¬i
®×nh”
- C« giíi thiÖu tªn trß ch¬i, c¸ch ch¬i. sau ®ã cho trÎ
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
51
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
ch¬i.
* KÕt thóc: C« vµ trÎ cïng ®äc bµi th¬ “Yªu mÑ
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát sát nhà trẻ và sân trường
- TCVĐ: Chim sẻ và ôtô
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc nghệ thuật
- Hát: " Cháu yêu bà"
- Thơ: "Yêu mẹ"
2) Góc thao tác vai
- Cho em ăn

E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa

Soạn : 06/10/2010
Giảng: T5. 07/10/2010

A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng: BÀI: CHIM SẺ

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI
Đề tài: BÉ NẶN NHỮNG ĐỒ VẬT GÌ?
-
I/ Yêu cầu:
- Biết nhào đất, chia đất thành các phần nhỏ bằng các ngón tay
- Biết chọn hạt đỏ đẻ xâu
- Rèn kỹ năng khéo léo của đôi tay
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô
- Biết giữ gìn vệ sinh sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
- Mỗi cháu một phần đất nặn, bảng, nước rửa
NDTH: NBTN

III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: DẠO CHƠI
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
52
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Cô dẫn trẻ đi dạo quanh sân trường vừa đi vừa hát bài
“Đi nhà trer”. Sau đó cô dẫn trẻ đến khu nhà trẻ và hỏi: H¸t cïng c«
+ Đến nhà trẻ được cô dạy những gì?
- Đúng rồi đến nhà trẻ được các cô dạy hát, đọc thơ, kể Tr¶ lêi
chuyện …
- Cô giới thiệu về đất nặn

2) Hoạt động 2: BÉ CHƠI VỚI ĐẤT NẶN
- Cô vừa cho các con xem cái gì?
§Êt nÆn
- Bây giờ các con có thích chơi với đất nặ không?
- Phát đất nặn cho trẻ
Tr¶ lêi
- Đây là cái gì? Đất nặn có màu gì?
Võa nhµo võa nãi “®Êt
- Cô và trẻ cùng nhào đất vừa làm cô vừa hướng dẫn
mÒm dÎo”
cách làm cho trẻ
- Cho trẻ chơi tự do.
Khi chơi với đất nặn các con không được bôi ra bàn,
quần áo, phải biết giữ gìn vệ sinh sạch sẽ

3) Hoạt động 3: BÉ VỪA BIẾT CÁI GÌ
- C¸c con võa ®−îc lµm quen víi c¸i g×?
- Cã biÕt ®Êt nÆn dïng ®Ó lµm g× kh«ng?
§óng råi ®Êt nÆn dïng ®Ó t¹o ra rÊt nhiÒu thø, ®Êt nÆn cã
nhiÒu mµu kh¸c nhau. Nh−ng khi chóng m×nh kh«ng b«i
ra bµn, quÇn ¸o.
C« nhËn xÐt vµ tuyªn d−¬ng trÎ vµ cho trÎ ra ch¬i

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát sát nhà trẻ và sân trường
- TCVĐ: Chim sẻ và ôtô
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc nghệ thuật
- Hát: " Cháu yêu bà"
- Thơ: "Yêu mẹ"
2) Góc thao tác vai
- Cho em ăn

E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa


NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
53
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k




Soạn : T5. 07/10/2010
Giảng: T6. 08/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng: BÀI: CHIM SẺ


B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
Đề tài: BÉ CHỌN ĐƯỢC GÌ CHO BÉ ĂN CƠM?


I/ YÊU CẦU:
- Trẻ biết gọi tên các đồ để ăn.
- Biết chọn đúng đồ để ăn
II/ CHUẨN BỊ:
- Các loại đồ để ăn
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ ĐI SIÊU THỊ
- Cô dẫn trẻ đi thăm siêu thị và hỏi :
Trong siêu thị có bán những gì? - Tr¶ lêi
- Bây giờ hãy mua một số thứ ở siêu thị nhé


2) Hoạt động 2: BÉ NÀO CHỌN KHÉO
- §i siªu thÞ
- Các con vừa đi đâu về?
- Tr¶ lêi
- ở siêu thị có bán những gì?
- Chän theo ý thÝch cña
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
54
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
Đúng rồi siêu thị rất nhiều đồ để ăn. Bây giờ các con hãy trÎ.
chọn các món đồ nào con thích dùng để ăn.
- Cô hướng cho trẻ biết tên các món ăn. - Tr¶ lêi
- Các con vừa chọn cái gì cho em?
=> Cô khái quát và giáo dục trẻ
3) Hoạt động 3: TẶNG ĐỒ ĂN CHO EM ĂN CƠM
- BÐ b«ng chuÈn bÞ sinh nhËt b¹n b«ng rÊt thÝch nh÷ng ®å - Tr¶ lêi
dïng ®Ó uèng. B©y giê chóng m×nh mang ®i tÆng b¹n
b«ng nh©n ngµy sinh nhËt nhÐ.
- B¹n b«ng ®· nhËn quµ vµ rÊt thÝch.
Mang ®å dïng tÆng em
* KÕt thóc: C« cho trÎ h¸t bµi bóp bª.
- Ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát sát nhà trẻ và sân trường
- TCVĐ: Chim sẻ và ôtô
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc nghệ thuật
- Hát: " Cháu yêu bà"
- Thơ: "Yêu mẹ"
2) Góc thao tác vai
- Cho em ăn
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
55
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k




TUẦN 6

CHỦ ĐỀ: .......................................................................

Soạn CN. 09/10/2010
Giảng: T2. 10/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – TRÒ CHUYỆN VỚI TRẺ
1. Đón trẻ:
- Cô đón trẻ vào lớp.
- Chuẩn bị phòng nhóm gọn gàng, sạch sẽ
- Chuẩn bị những đồ dùng đồ chơi bé yêu thích
- Cô hỏi trẻ thích chơi đồ chơi gì? chơi vái bạn nào?
2. Điểm danh:
- Cô điểm danh vào sổ theo dõi
- Báo cơm.

3. Trò chuyện với trẻ:
- Cô trò chuyện với trẻ về hai ngày nghỉ
- Cô hỏi trẻ: Được đi chơi ở đâu và được ăn những gì?
- Cho trẻ xem lớp học có những đồ chơi gì?
- Cho trẻ chơi với các đồ chơi trẻ thích?

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
ĐỀ TÀI: - BTPTC: TAY EM
VĐCB: - ĐI TRONG ĐƯỜNG HẸP – NÉM BÓNG BẰNG
MỘT TAY

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ đi được trong đường hẹp, không dẫm vào vạch đi thẳng người và biết cầm
bóng bằng một tay ném trúng đích.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
56
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn chân và đôi bàn tay.
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô.
- Trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, không xô đẩy nhau.
II/ CHUẨN BỊ:
- Sân chơi rông phẳng có vẽ đường hẹp
- Bóng: 10 quả
NDTH: NBTN
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ CHƠI CÙNG CÔ
- Cô và trẻ cùng nhau đi chơi vừa đi vừa hát bài “khúc BÐ khëi ®éng cïng c«
hát dạo chơi” Cô cho trẻ đi theo vòng tròn, cô đi cùng
chiều với trẻ, Cô cho trẻ đi các kiểu theo hiệu lệng của
cô, Sau chuyển thành một hàng dọc.
2) Hoạt động 2: THI AI KHÉO
* BTPTC: Tay em Nghe
- Cô giới thiệu tên bài tập
- Cô cho trẻ tập cùng cô trong các động tác TËp 3 - 4 lÇn
+ ĐT1: Thổi lông chim
+ ĐT2: Chim vẫy cánh
+ ĐT3: Chim mổ thóc
+ĐT 4: Chim bay
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, khuyến khích động viên trẻ
Chim sÎ
- Hỏi trẻ tên bài
* VĐCB: Đi trong vòng hẹp
Lăn bóng
- Cô giới thiệu tên bài
- Cô tập mẫu ba lần Quan s¸t
+ Lần 1: Không phân tích
+ Lần 2: Phấn tích
Từ vạch chuẩn nghe có hiệu lệnh, đi thật khéo trong
đường hẹp không dẫm vào vạch, đi thẳng người, khi hết
đường hẹp cúi xuống cầm bóng bằng hai tay lăn về phía
trước
+ Lần 3: Tập lại hoàn chỉnh một lần Mét trÎ lªn tËp
- Cô gọi một trẻ khá lên tập cùng cô TrÎ thùc hiÖn
Sau đó cô cho trẻ tập
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ TrÎ tËp 2- 3 lÇn
- Cho từng tổ thi đua nhau TrÎ tr¶ lêi
- Hỏi trẻ tên bài
- Giáo dục: Đi không xô đẩy nhau. Tập TD cho cơ thể
khỏe mạnh
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
57
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
- C« lµm chim mÑ, trÎ lµm chim con, ®i l¹i nhÑ nhµng
trong phßng 1- 2 phót sau ®ã ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát thiên nhiên
- TCVĐ: Về đúng nhà
- Chơi tự do

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ được dạo chơi trong thiên nhiên làm quen thích nghi với điều kiện ngoài trời
- Có sự hiểu biết sơ đẳng về thiên nhiên.
- Hứng thú chơi trò chơi và phân biệt được nhà bạn trai, nhà bạn gái.
II/ CHUẨN BỊ:
- Trang phục gọn gàng sạch sẽ
- Hai ngôi nhà: Nhà bạn trai, nhà bạn gái
- Sân trường rộng, sạch sẽ

III/ TIẾN HÀNH
Cô giới thiệu nội dung buổi dạo chơi và cho trẻ ra sân
3) Quan sát thiên nhiên:
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh sân trường và hướng cho trẻ quan sát các
hiện tượng thiên nhiên đang diễn ra trong ngày.
- Cô cho trẻ quan sát sau đó hỏi trẻ:
+ Hôm nay bầu trời ntn?
+ Trời nắng bầu trời ra sao?
 Cô giải thích cho trẻ hiểu về trời nắng, mưa. thời tiết nóng lạnh
* Cô chú ý những trẻ nói ngọng nói lắp.
2) TCVĐ: Về đúng nhà
- Cô giới thiệu tên trò chơ, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Khuyến khích động viên trẻ chơi
- Hỏi trẻ tên trò chơi
3) Chơi tự do
- Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát và nhắc nhở trẻ chơi với những đồ chơi
ngoài trời.
* Kết thúc:
Cô hỏi trẻ nội dung buổi chơi sau đó cho trẻ vào lớp vệ sinh

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Thao tác vai
Bế em
2) Góc nghệ thuật
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
58
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
Thơ: Bạn mới
Hát: Cả nhà thương nhau

I/ Yêu cầu:
- Trẻ hát đúng nhịp bài hát, thuộc bài hát "Cả nhà thương nhau" và đọc thuộc bài thơ
“Bạn mới”
- Trẻ biết bắt trước các thao tác của người lớn như biết bế em, ru em ngủ

II/ Chuẩn bị:
- Búp bê: 2-3 con
- Sắc xô: 3-4 cái
- Mô hình trường mầm non
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1) Tr−íc khi ch¬i:
- C« giíi thiÖu cho trÎ biÕt c¸c gãc ch¬i vµ Nghe, quan s¸t
h−íng cho trÎ ch¬i vµo tõng gãc
- Tháa thuËn xem trÎ thÝch ch¬i ë gãc nµo LÊy kÝ hiÖu gãc vµ vÒ gãc ch¬i
vµ cho trÎ lÊy ký hiÖu vÒ gãc ch¬i cña
m×nh
2) Trong khi ch¬i:
- C« nh¾c vµ ®éng viªn trÎ, h−íng dÉn trÎ
ch¬i
- Gãc thao t¸c vai:
+ Con ®ang lµm g×? BÕ em
+ Con ru em ngñ ®i Cả nhà thương nhau
- Gãc nghÖ thuËt Cã ¹
+ Con h¸t bµi g×? B¹n bóp bª cã ngoan B¹n míi
kh«ng? Cßn con ®äc th¬ bµi g×? Líp m×nh
cã nh÷ng b¹n nµo míi?
- C« khuyÕn khÝch ®éng viªn trÎ ë c¸c gãc
- Cho trÎ ®i th¨m quan c¸c gãc.
3) Sau khi ch¬i:
- §Õn c¸c gãc nhËn xÐt trÎ ch¬i
- Cho trÎ biÓu diÔn v¨n nghÖ
- Ra ch¬i.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh : Sạch sẽ trước khi ăn cơm
- Ăn trưa: Ăn hết xuất, không ngậm, không rơi vãi
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giấc

Soạn : T2. 11/10/2010
Giảng: T3. 12/10/2010
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
59
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng: BÀI: THỔI BÓNG

I/ YÊU CẦU:
- Tập thở sâu phát triển cơ bắp
- Rèn luyện khả năng thực hiện bài tập theo yêu cầu

II/ CHUẨN BỊ:
- Mỗi trẻ một quả bóng

III/ TIẾN HÀNH:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh lớp 1- 2 vòng, trẻ lấy bóng rồi đứng thành
vòng tròn để tập
* ĐT1: Thổi bóng (3-4 lần)
TPCB Trẻ đứng thoải mái bóng để dưới chân, hai tay chụm lại để trước miệng
- Cô nói: Thổi bóng, trẻ hít vào thật sâu rồi thở ra từ từ kết hợp hai tay rang rộng
- Trở lại tư thế ban đầu
*ĐT2: Đưa bóng lên cao (3-4 lần)
TTCB: Hai tay cầm bóng để phía trước
1. Đưa bóng lên cao
2. Về TTCB
*ĐT3: Cầm bóng lên (2-3 lần)
TTCB: CXhân ngang vai, tay thả xuôi, bóng để dưới chân
1. Cầm lên
2. thả xuống
* ĐT4: Bóng này (4-5 lần)
TTCB Đứng thoải mài, hai tay cầm bóng.
Trẻ nhảy bật tại chỗ vừa nhảy vửa hô bóng nảy
=> Kết thúc: Cho trẻ đI nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơi

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: THỎ CON KHÔNG VÂNG LỜI MẸ

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ hiểu biết tên chuyện, tên nhân vật và nội dung chuyện
- Bước đầu cùng cô kể từng đoạn chuyện
- Làm giàu vốn từ thông qua tiết kể chuyện
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh chuyện “Thỏ con không vâng lời mẹ"
- NDTH: NBTN - Trò chơi
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
60
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: KHÁM PHÁ ĐIỀU BÍ ẨN
- Cho trẻ đi khám phá điều bí ẩn qua trò chơi “Mỗi trẻ
Trẻ trả lời
hãy tìm cho mình một đồ chơi trẻ thích.
- Để biết điều bí ẩn là gì chúng mình cùng mở ra xem
Trẻ trả lời
- Đây là ai nào?
- Đúng rồi đây là mẹ và thỏ của chúng mình. Cô có một
câu chuyện rất hay nói về thỏ bây giời cô sẽ kể cho
chúng mình cùng nghe.
2) Hoạt động 2: BÉ NGHE CÔ KỂ CHUYỆN
- Cô đọc kể cho trẻ nghe lần 1 (có tranh)
Nghe
- Cô kể lần 2 (Tranh minh họa)
- Giúp trẻ hiểu tác phẩm
+ Cô vừa kể chuyện gì?
Thỏ con không vâng lời
+ Trong chuyện có những ai?
mẹ
+ Mẹ đang làm gì?
Trẻ trả lời
+Em bé thì như thế nào?
+ Nội dung câu chuyện nói về ai?
Trẻ trả lời
=> Cô nói lại nội dung câu chuyện
- Cô kể cho trẻ nghe câu chuyện lần 3 (Cô là người dẫn
chuyện và mời một số bạn phối hợp cùng cô kể từng
đoạn và thể hiện các nhân vật)
- Cô nhận xét
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
- C« ch¬i trß ch¬i t×m ®óng c¸c nh©n vËt trong chuyÖn TrÎ t×m gµ con, chim vµ
* KÕt thóc: C« vµ trÎ võa ®i võa ®äc bµi th¬ “Chó gµ con” cãc vµng
vµ ®i ra s©n
- Ra ch¬i



C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát thiên nhiên
- TCVĐ: Về đúng nhà
- Chơi tự do

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Thao tác vai
Bế em
2) Góc nghệ thuật
Thơ: Bạn mới
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
61
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
Hát: Cả nhà thương nhau
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa


Soạn : T3. 12/10/2010
Giảng: T4. 13/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: THỔI BÓNG
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: BÉ BIẾT CÔ BÁC NÀO TRONG TRƯỜNG MẦM NON
-
I/ Yêu cầu:
- Trẻ biết được tên các cô, các bác trong trường mầm non và biết được công việc
của từng người
- Trẻ phát âm đúng tên của từng người
- Trẻ biết yêu quý các cô, bác trong trường.
II/ Chuẩn bị:
- Địa điểm trong phòng học
- NDTH: Âm nhạc hát bài "Ai hỏi cháu"
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ THÍCH TRÒ CHUYỆN
- Cô cho trẻ ngồi chiếu trò chuyện về các cô bác trong TrÎ gäi tªn
trường và đàm thoại về chủ đề

NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
62
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k


2) Hoạt động 2: BÉ NGHĨ VỀ AI?
- Cô giới thiệu tên bài dạy
Trẻ trả lời
- Cô hỏi trẻ: Hãy cho cô biết trường mầm non Vĩnh Tuy
ai là hiệu trưởng
- Cô hiệu trưởng hàng ngày làm gì?
Trẻ trả lời
+Cô nào làm hiệu phó?
- Các cô hiệu phó làm những việc gì?
- Cứ như vậy cô cho trẻ tìm hiểu về các cô, bác trong nhà
trường
TrÎ hoạt động theo
*Giáo dục: Các con đến lớp phảI biết vâng lời cô, đoàn
hướng dẫn của cô
kết với bạn, giúp đỡ bạn, không tranh giành đồ chơi của
bạn
3) Hoạt động 3: BÉ HÁT CÙNG CÔ
Trẻ hát cùng cô
- C« cùng trẻ hát bài "Ai hỏi cháu"
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát thiên nhiên
- TCVĐ: Về đúng nhà
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Thao tác vai
Bế em
2) Góc nghệ thuật
Thơ: Bạn mới
Hát: Cả nhà thương nhau
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa
Soạn : 06/10/2010
Giảng: T5. 07/10/2010

A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
63
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
3. Thể dục buổi sáng: BÀI: THỔI BÓNG

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI
Đề tài: BÉ THÍCH XẾP GÌ?

I/ Yêu cầu:
- Biết xếp các khối gỗ thành các hình bé thích
- Rèn kỹ năng khéo léo của đôi tay
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô
- Biết giữ gìn vệ sinh sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
- Các khối gỗ hình chữ nhật, hình tam giác ...


III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ ĐI THĂM XƯỞNG LẮP RÁP
ÔTÔ
- Cô cho trẻ hát bài "Em tập lái ôtô" H¸t cïng c«
- Cho trẻ thăm các ôtô cô đã lắp sẵn.


Tr¶ lêi
2) Hoạt động 2: BÉ QUAN SÁT ÔTÔ
- Cô giới thiếu bài học
- Cho trẻ quan sát ôtô và hỏi trẻ: Khi đi thăm qua, du lịch
thường đi bằng phương tiện gì?
- Bây gờ chúng ta cùng xếp ôto để tặng gia đình nhé.
- Cô giao dụng cụ cho học sinh.

Trẻ xếp ô to theo
3) Hoạt động 3: BÉ XẾP ÔTÔ
hướng dẫn của cô
- Cô giao cho mỗi trẻ một số đồ chơi ôtô và khối gỗ, sau
đó cho trẻ xếp ôtô

NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
64
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Cô hướng dẫn: Xếp chồng khít lên nhau các khối gỗ để
được một cái ôtô
C« nhËn xÐt vµ tuyªn d−¬ng trÎ vµ cho trÎ ra ch¬i


4 Hoạt động 4: BÉ LÁI XE ÔTÔ
Cô hỏi trẻ tên bài và nồng giáo dục
- Cô cho trẻ lái ôtô đến gia đình bé


C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát thiên nhiên
- TCVĐ: Về đúng nhà
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Thao tác vai
Bế em
2) Góc nghệ thuật
Thơ: Bạn mới
Hát: Cả nhà thương nhau
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
65
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k

Soạn : T5. 14/10/2010
Giảng: T6. 15/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: THỔI BÓNG
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH NHẬN THỨC
Đề tài: BÉ TRỌN VÒNG ĐỎ TẶNG BẠN

I/ Yêu cầu:
- Trẻ biết và phân biệt được vòng đỏ
- Biết chọn đúng vòng đỏ để tặng bạn
- Trả lời được câu hỏi của cô rõ ràng
- Trẻ có tình cảm yêu thương, nhường nhịn và đoàn kết, không tranh giành đồ
chơi của bạn
II/ Chuẩn bị:
- Vòng đỏ, vòng xanh
- Búp bê mặc váy đỏ
- Một số đồ dùng
NDTH: Nhận biết tự nhiên
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ ĐI SIÊU THỊ
- Cô dẫn trẻ đi thăm siêu thị và hỏi : Trong siêu thị có Vßng ®o, xanh vµ mét sè ®å
bán những gì? dïng kh¸c
- Sắp đến sinh nhật búp bê, chúng mình chọn một món
quà để tặng búp bê nhé.
- Bạn búp bê rất thích chiếc vòng đỏ đấy, chúng mình TrÎ chän
cùng chọn chiếc vòng đỏ để tặng bạn búp bê nhé

2) Hoạt động 2: BÉ NÀO KHÉO TAY
- Các con vừa điđau về? §i siªu thÞ
- ở siêu thị có bán những gì? Mµu ®á
Bạn búp bê thích chiếc vòng màu nào?
Chúng mình cùng chọn chiếc vòng màu đỏ nào?
- Trẻ chọn, cô hỏi trẻ:
+ Con chọn được cái gì?
+ Vòng có màu gì?
+ Chọn vòng đỏ cho ai?
- Chúng mình chọn được vòng rồi, chúng mình hãy để
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
66
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
vào những chiếc hộp để đem tặng búp bê
+ Chiếc hộp có màu gì?


3) Hoạt động 3: TẶNG QUÀ CHO BẠN
- B©y giê chóng m×nh mang ®i tÆng bóp bª nh©n ngµy
sinh nhËt
+ b¹n bóp bª rÊt thÝch mµu ®á. B¹n bóp bª mÆc v¸y mµu
g×?
- Bóp bª ®· nhËn ®−îc quµ råi vµ c¸m ¬n chóng m×nh
* KÕt thóc: C« cho trÎ h¸t bµi bóp bª.
- Ra ch¬i

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát sát nhà trẻ và sân trường
- TCVĐ: Chim sẻ và ôtô
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc nghệ thuật
- Hát: " Cháu yêu bà"
- Thơ: "Yêu mẹ"
2) Góc thao tác vai
- Cho em ăn
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




TUẦN 7
CHỦ ĐỀ: .......................................................................

Soạn CN. 17/10/2010
Giảng: T2. 18/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – TRÒ CHUYỆN VỚI TRẺ
1. Đón trẻ:
- Cô đón trẻ vào lớp.
- Chuẩn bị phòng nhóm gọn gàng, sạch sẽ
- Chuẩn bị những đồ dùng đồ chơi bé yêu thích
- Cô hỏi trẻ thích chơi đồ chơi gì? chơi vái bạn nào?
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
67
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
2. Điểm danh:
- Cô điểm danh vào sổ theo dõi
- Báo cơm.

3. Trò chuyện với trẻ:
- Cô trò chuyện với trẻ về hai ngày nghỉ
- Cô hỏi trẻ: Được đi chơi ở đâu và được ăn những gì?
- Cho trẻ xem lớp học có những đồ chơi gì?
- Cho trẻ chơi với các đồ chơi trẻ thích?

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
ĐỀ TÀI: - BTPTC: THỔI BÓNG
VĐCB: - ĐI TRONG ĐƯỜNG HẸP - NÉM BÓNG BẰNG HAI TAY

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ đi được trong đường hẹp, không dẫm vào vạch đi thẳng người và biết cầm
bóng bằng hai tay ném về phía trước.
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn chân và đôi bàn tay.
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô.
- Trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, không xô đẩy nhau.
II/ CHUẨN BỊ:
- Sân chơi rông phẳng có vẽ đường hẹp
- Bóng: 10 quả
NDTH: NBTN
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
2) Hoạt động 1: BÉ CHƠI CÙNG CÔ
- Cô và trẻ cùng nhau đi chơi vừa đi vừa hát bài “khúc BÐ khëi ®éng cïng c«
hát dạo chơi” Cô cho trẻ đi theo vòng tròn, cô đi cùng
chiều với trẻ, Cô cho trẻ đi các kiểu theo hiệu lệng của
cô, Sau chuyển thành một hàng dọc.
2) Hoạt động 2: THI AI KHÉO
Nghe
* BTPTC: Thổi bóng
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh lớp 1- 2 vòng,
TËp 3 - 4 lÇn
trẻ lấy bóng rồi đứng thành vòng tròn để tập
* ĐT1: Thổi bóng (3-4 lần)
TPCB Trẻ đứng thoải mái bóng để dưới chân, hai tay
chụm lại để trước miệng
- Cô nói: Thổi bóng, trẻ hít vào thật sâu rồi thở ra từ từ
kết hợp hai tay rang rộng
Trẻ trả lời
- Trở lại tư thế ban đầu
* ĐT2: Đưa bóng lên cao (3-4 lần)
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
68
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
TTCB: Hai tay cầm bóng để phía trước
1. Đưa bóng lên cao
Trẻ trả lời
2. Về TTCB
* ĐT3: Cầm bóng lên (2-3 lần)
TTCB: CXhân ngang vai, tay thả xuôi, bóng để dưới
chân
Mét trÎ lªn tËp
1. Cầm lên
TrÎ thùc hiÖn
2. thả xuống
* ĐT4: Bóng này (4-5 lần)
TTCB Đứng thoải mài, hai tay cầm bóng.
Trẻ nhảy bật tại chỗ vừa nhảy vửa hô bóng nảy
* VĐCB: Đi trong vòng hẹp
Lăn bóng
- Cô giới thiệu tên bài
- Cô tập mẫu ba lần
+ Lần 1: Không phân tích
+ Lần 2: Phấn tích
Từ vạch chuẩn nghe có hiệu lệnh, đi thật khéo trong TrÎ tËp 2- 3 lÇn
đường hẹp không dẫm vào vạch, đi thẳng người, khi hết TrÎ tr¶ lêi
đường hẹp cúi xuống cầm bóng bằng hai tay lăn về phía
trước
+ Lần 3: Tập lại hoàn chỉnh một lần
- Cô gọi một trẻ khá lên tập cùng cô
Sau đó cô cho trẻ tập
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Cho từng tổ thi đua nhau
- Hỏi trẻ tên bài
- Giáo dục: Đi không xô đẩy nhau. Tập TD cho cơ thể
khỏe mạnh
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
- C« lµm chim mÑ, trÎ lµm chim con, ®i l¹i nhÑ nhµng
trong phßng 1- 2 phót sau ®ã ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát nhà bếp
- TCVĐ: Bịt mắt bắt dê
- Chơi tự do


I/ YÊU CẦU:
- Trẻ được dạo chơi trong nhà bếp làm quen thích nghi với đồ vật trong bếp
- Có sự hiểu biết sơ đẳng về nhà bếp.
- Hứng thú chơi trò chơi
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
69
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
II/ CHUẨN BỊ:
- Trang phục gọn gàng sạch sẽ
- Sân trường rộng, sạch sẽ

III/ TIẾN HÀNH
Cô giới thiệu nội dung buổi dạo chơi và cho trẻ ra sân
4) Quan sát nhà bếp:
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh nhà bếp và hướng cho trẻ quan sát các đồ
vật trong bếp
- Cô cho trẻ quan sát sau đó hỏi trẻ:
+ Trong bếp có gì??
* Cô chú ý những trẻ nói ngọng nói lắp.
2) TCVĐ: Bịt mắt bắt dê
- Cô giới thiệu tên trò chơ, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Khuyến khích động viên trẻ chơi
- Hỏi trẻ tên trò chơi
3) Chơi tự do
- Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát và nhắc nhở trẻ chơi với những đồ chơi
ngoài trời.
* Kết thúc:
Cô hỏi trẻ nội dung buổi chơi sau đó cho trẻ vào lớp vệ sinh

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Bé thích xếp gì?
2) Thao tác vai
Bé tập nấu ăn

I/ Yêu cầu:
- Trẻ xếp đúng các đồ vật
- Trẻ biết bắt trước các thao tác của người làm bếp

II/ Chuẩn bị:
- Búp bê: 2-3 con
- Sắc xô: 3-4 cái
- Mô hình trường mầm non
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1) Tr−íc khi ch¬i:
- C« giíi thiÖu cho trÎ biÕt c¸c gãc ch¬i vµ Nghe, quan s¸t
h−íng cho trÎ ch¬i vµo tõng gãc
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
70
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Tháa thuËn xem trÎ thÝch ch¬i ë gãc nµo LÊy kÝ hiÖu gãc vµ vÒ gãc ch¬i
vµ cho trÎ lÊy ký hiÖu vÒ gãc ch¬i cña
m×nh
2) Trong khi ch¬i:
- C« nh¾c vµ ®éng viªn trÎ, h−íng dÉn trÎ
ch¬i
- Gãc thao t¸c vai:
Trẻ xếp hình
Cô hướng dẫn trẻ xếp hình
- C« khuyÕn khÝch ®éng viªn trÎ ë c¸c gãc
- Cho trÎ ®i th¨m quan c¸c gãc.
3) Sau khi ch¬i:
- §Õn c¸c gãc nhËn xÐt trÎ ch¬i
- Cho trÎ biÓu diÔn v¨n nghÖ
- Ra ch¬i.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh : Sạch sẽ trước khi ăn cơm
- Ăn trưa: Ăn hết xuất, không ngậm, không rơi vãi
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giấc




Soạn : T2. 18/10/2010
Giảng: T3. 19/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:

BÀI: Ồ SAO BÉ KHÔNG LẮC
I/ Yêu cầu:
- Biết phối hợp chân tay nhẹ nhàng, tập đúng, chính xác theo lời bài hát
- Giúp trẻ có cơ thể khỏe mạnh.

II/ Chuẩn bị:
- Sân rộng, sạch sẽ

III/ Tiến hành:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh sân tập 1- 2 vòng,
- Cô tập cùng trẻ các động tác:
* ĐT1: Đứng tự nhiên hai tay cầm tai, nghiêng đầu về hai phía
*ĐT2: Từng tay chỉ về phía trước, tay sau khom mình.
*ĐT3: Hai tay chống hông, nghiên người về hai phía.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
71
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
* ĐT4: Như động tác 2
* ĐT5: Khom mình hai tay cầm đầu gối và đung đưa chân
*ĐT6: Như động tác 2
- Cho trẻ tập 2-3 lần
- Động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi trẻ tên bài tập
=> Kết thúc: Cho trẻ đi nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơi

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: CHÁU CHÀO ÔNG Ạ!

I/ Yêu cầu:
- Trẻ hiểu biết tên chuyện, tên nhân vật và nọi dung chuyện
- Bước đầu cùng cô kể từng đoạn chuyện
- Làn giàu vốn từ thông qua tiết kể chuyện
- Biết lễ phép với người lớn

II/ Chuẩn bị:
- Tranh chuyện “Cháu chào ông ạ”
- Mũ gà, chim, cóc vàng và một số mũ khác
NDTH: NBTN - Trò chơi



III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: KHÁM PHÁ ĐIỀU BÍ ẨN
- Cho trẻ đi khám phá điều bí ẩn qua trò chơi “Mỗi trẻ
hãy tìm cho mình một đồ chơi trẻ thích.
- Để biết điều bí ẩn là gì chúng mình cùng mở ra xem
- Đay là ai nào? ¤ng
- Đúng rồi đây là ông của chúng mình, ông đang đi chơi
trên đường có nhiều bạn rất ngoan gặp ông đã biết lễ
phép chào ông không biết đó là các bạn nào. Chúng mình
cùng nghe cô kể chuyện “Cháu chào ông ạ” nhé.

2) Hoạt động 2: BÉ NGHE CÔ KỂ CHUYỆN
- Cô đọc kể cho trẻ nghe lần 1 (có tranh)
Nghe
- Cô kể lần 2 (Tranh minh họa)
Ch¸u chµo «ng
- Giúp trẻ hiểu tác phẩm
+ Cô vừa kể chuyện gì? Ch¸u chµo «ng ¹
+ Trong chuyện có những ai? ¤ng, gµ con, chim b¹c m¸
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
72
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
+ Gặp ông các bạn đã làm gì? vµ anh cãc vµng
+ Ông khen các bạn như thế nào? Chµo «ng
+ Nội dung câu chuyện nói về ai? Ngoan qu¸
- Cô nói lại nội dung câu chuyện TrÎ tr¶ lêi
- Qua câu chuyện nhắc nhở chúng ta điều gì?
Ph¶i lÔ phÐp víi ng−êi lín
- Cô kể cho trẻ nghe câu chuyện lần 3 (Cô là người dẫn
chuyện và mời một số bạn phối hợp cùng cô kể từng
đoạn và thể hiện các nhân vật)
- Cô nhận xét
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
TrÎ t×m gµ con, chim vµ
- C« ch¬i trß ch¬i t×m ®óng c¸c nh©n vËt trong chuyÖn
cãc vµng
* KÕt thóc: C« vµ trÎ võa ®i võa ®äc bµi th¬ “Chó gµ con”
vµ ®i ra s©n- Ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát nhà bếp
- TCVĐ: Bịt mắt bắt dê
- Chơi tự do

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Bé thích xếp gì?
2) Thao tác vai
Bé tập nấu ăn
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa

Soạn : T3. 19/10/2010
Giảng: T4. 20/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: THỔI BÓNG
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: BÉ VÀ CÁC BẠN BIẾT NHỮNG AI?
-
I/ Yêu cầu:
- Trẻ biết được trong nhóm có bạn trai, bạn gái, cô giáo.
- Trẻ gọi tên một số trẻ trong nhóm
- Rèn kỹ năng phát triển ngôn ngữ
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
73
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Trẻ biết đoàn kết , giúp đỡ bạn bè, không tranh dành đồ chơi của bạn
II/ Chuẩn bị:
- Tranh vẽ bé và các bạn và cô giáo
- Phòng nhóm lớp sạch sẽ
- Tranh về gia đình
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ THĂM GIA ĐÌNH BÚP BÊ
- Cô dẫn trẻ đi thăm gia đình búp bê, cho trẻ gọi tên các TrÎ gäi tªn
thành viên trong gia đình búp bê
- Các con ạ. Mọi người trong gia đình ai cũng yêu thương
và giúp đỡ lẫn nhau
- Cô kể về “búp bê bạn búp bê rất ngoan, sáng dạy đánh
răng rửa mặt rồi được mẹ dẫn đi học, đi học búp bê
không khóc nhè và biết chơivới các bạn
- Không biết bạn búp bê biết những gì trong lớp chúng
mình, vậy chúng mình hãy tìm hiểu xem nhé.

2) Hoạt động 2: BÉ BIẾT NHỮNG BẠN NÀO?
TrÎ tr¶ lêi
- Cô cho trẻ nhận biết về búp bê
- Cô đưa ra tờ tranh cho trẻ chỉ
- Hỏi: Trong lớp có những ai nào?
+Cô giáo của chúng mình tên là gì?
+ Bé còn biết tên cô nào nữa?
+ Đến lớp học với bạn nào? Con g¸i
+ Bạn My là con trai hay con gái? Con trai
+ Bạn Vũ là con trai hay con gái?
- Lần lượt cô cho trẻ gọi tên các bạn trong nhóm lớp.
- Các con ạ ngoài cô ….. ra còn có rất nhiều cô khác nữa,
cô cho trẻ kể tên các cô mà trẻ biết.
*Giáo dục: Các con đến lớp phảI biết vâng lời cô, đoàn
kết với bạn, giúp đỡ bạn, không tranh giành đồ chơi của
bạn

3) Hoạt động 3: AI NÓI NHANH Cho trÎ ch¬i trß ch¬i
- C« cho trÎ ch¬i trß ch¬i “T×m b¹n” mçi trÎ t×m cho
m×nh mét b¹n, trÎ nãi ®−îc tªn b¹n cña m×nh
- LÇn 2: B¹n g¸i t×m b¹n trai, trÎ nãi tªn b¹n
* KÕt thóc: C« vµ trÎ cïng ®äc bµi th¬ “b¹n míi”

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát nhà bếp
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
74
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- TCVĐ: Bịt mắt bắt dê
- Chơi tự do

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Bé thích xếp gì?
2) Thao tác vai
Bé tập nấu ăn
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa

Soạn : T4. 20/10/2010
Giảng: T5. 21/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: Ồ SAO BÉ KHÔNG LẮC

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM XÃ HỘI
Đề tài: XÂU VÒNG MÀU XANH, MẦU ĐỎ
-
I/ Yêu cầu:
- Trẻ biết cầm dây cầm hạt xâu thành vòng mầu xanh, mầu đỏ
- Biết chọn hạt đỏ, xanh để xâu
- Rèn kỹ năng khéo léo của đôi tay
- Trẻ có tình cảm yêu thương, nhường nhịn và đoàn kết
II/ Chuẩn bị:
- Dây, hạt, rổ đựng hạt
- Hạt đỏ nhiều, hạt xanh
- Nồi, chảo, thìa, đũa
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: DẠO CHƠI
- Cô dẫn trẻ đi dạo quanh sân trường vừa đi vừa hát bài
dạo chơi. Sau đó cô dẫn trẻ đến khu nhà trẻ và hỏi:
+ Các con xem bạn có gì?
+ Vòng có màu gì? Cã vßng
+ Vòng được xâu bằng gị? Mµu ®á
B»ng h¹t
Bây giờ chúng mình cùng xâu vòng để tặng bạn nhé
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
75
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k

2) Hoạt động 2: BÉ NÀO KHÉO TAY
- Cô phát dây, hạt và rổ đựng hạt và hỏi trẻ có gì? Cã d©y, h¹t
+ Hạt có mầu gì? Mµu ®á
- Cô và trẻ cùng xâu hạt màu đỏ
- Quan sát và hỏi một vàik trẻ
X©u h¹t
+ Các con đang làm gì?
MÇu ®á
+ Xâu hạt mầu gì?
TÆng b¹n
+ Xâu vòng tặng ai?
- Cô khuyến khích động viên trẻ
- Cô gọi 1-2 trẻ nhận xét
- Cô nhận xét chung và giáo dục trẻ.

3) Hoạt động 3: TẶNG VÒNG CHO BẠN
- C¸c con võa x©u ®−îc nh÷ng chiÕc vßng thËt lµ ®Ñp TrÎ ®em tÆng vßng cho
- Cho trÎ ®em vßng ®i tÆng b¹n b¹n
C« nhËn xÐt vµ tuyªn d−¬ng trÎ vµ cho trÎ ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát nhà bếp
- TCVĐ: Bịt mắt bắt dê
- Chơi tự do

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Bé thích xếp gì?
2) Thao tác vai
Bé tập nấu ăn
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




Soạn : 21/10/2010
Giảng: T6. 22/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
76
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: Ồ SAO BÉ KHÔNG LẮC
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: ĐỒ CHƠI GÌ BÉ THÍCH
-
I/ Yêu cầu:
- Trẻ biết được một số đồ chơi trong lớp, của, của bạn
- Trẻ nói tên đồ chơi, tên bài và trả lời rõ ràng câu hỏi của cô
- Biết giữ gìn đồ chơi, không tranh nhau đồ chơi với bạn, chơi xong dể đugns
nơi quy định.
- Trẻ biết đoàn kết , giúp đỡ bạn bè, không tranh dành đồ chơi của bạn
II/ Chuẩn bị:
- Đồ chơi có màu sắc khác nhau
NDTH: NBPB
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BẠN NÀO TẬP KHÉO
- Cô cho trẻ vừa đi vừa hát bài “Bóng tròn to” TrÎ h¸t
- Các con vừa hát bài hát nói về cái gì? Qu¶ bãng
- Cho trẻ vừa hát vừa vận động 1 lần VËn ®éng cïng c«
2) Hoạt động 2: AI GIỎI NHẤT?
TrÎ tr¶ lêi
- Các con vừa hát bài hát nói về quả bóng phải không?
- Vậy lớp mình có bạn nào thích chơi với bóng?
TrÎ tr¶ lêi
- Cô đưa ra quả bóng có mầu xanh, đỏ và hỏi:
+ Đay là quả gì?
Qu¶ bãng
+ Bóng có màu gì?
Xanh, ®á
+ Những quả bóng được xếp ở góc nào?
Gãc nghÖ thuËt
+ Vì sao con thích chơi với bóng?
ThÝch ®¸ bãng
- Cô đặt các câu hỏi tương tự với các đò chơi khác
- ở nhà con thích chơi đồ chơi gì? Vì sao?
- Tất cả các loại đồ chơi bé dùng làm gì? TrÎ tr¶ lêi
- Để đồ chơi không bị hỏng mình phải làm gì? §Ó ch¬i
Đúng rồi để đồ chơi không bị hỏng khi chơi xong các con Kh«ng tranh ®å ch¬I c¶u
phảI cất đúng nơi quy định. nhau
3) Hoạt động 3: BÉ NÀO XẾP ĐÚNG
- Líp m×nh cã rÊt nhiÒu ®å ch¬i mµu s¾c kh¸c nhau, b©y
giê c« cho c¸c con ch¬i trß ch¬i “xÕp bãng theo mµu”
- C« h−íng dÉn c¸ch ch¬i
- KhuyÕn khÝch ®éng viªn trÎ nghe, vµ tiÕn hµnh ch¬i
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
77
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
KÕt thóc: NhËn xÐt, tuyªn d−¬ng trÎ
Ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát nhà bếp
- TCVĐ: Bịt mắt bắt dê
- Chơi tự do

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Bé thích xếp gì?
2) Thao tác vai
Bé tập nấu ăn
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




KẾT QUẢ MONG ĐỢI

CHỦ ĐIỂM: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ
Lĩnh vực phát triển Kết quả
- Trẻ đi được trong đường hẹp không dẫm vạch, đi
Phát triển thể chất
phối hợp chân tay nhịp nhàng và lăn bóng được bằng
hai tay về phía trước

NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
78
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Trẻ bò được trong đường hẹp không đi ra ngoài vạch
và ném trúng đích
- 85% trẻ đi được trong đường ngoằn ngèo, đi thẳng
người chân không dẫm vào vạch và cầm bóng bằng hai
tay tung về phía trước
- Trẻ bò trong đường hẹp không dẫm vạch và tung
bóng bằng hai tay
- Trẻ đi trong đường hẹp không dãm vào vạch và ném
bóng được bằng từn tay một
- Trẻ đi được trong đường ngoằ ngèo và biết lăn bóng
bằng hai tay ra phía trước
Tốt: 30%; Khá: 55 % ; Tb: 15%


- 70% biết chọn vòng màu đỏ tặng cho bạn, còn một số
LĨnh vực phát triển
trẻ chưa nhận được màu đỏ tặng cho bạn
nhận thức
- Củng cố kiến thức về màu đỏ, trẻ biết chọn cờ hoa
màu đỏ
- Tiếp tục củng cố màu đỏ - Biết chọn đúng đồ chơi
màu đỏ tặng em bé. Nhận biết và phân biệt được màu
xanh
- Củng cố nhận biết màu xanh, biết chọn đúng đồ
dùng, đò uống có màu xanh
- Củng cố nhận biết màu xanh, đỏ, gọi đúng tên đồ
dùng có màu xanh, đỏ
Trẻ cảm nhận được nhịp điệu, hiểu nội dung bài thơ,
Lĩnh vực phát triển
80% trẻ thuộc bài thơ "Bạn mơí" ; "Mẹ ru con ngủ" ;
ngôn ngữ
"Gọi nghé"...
- Trẻ hiểu nội dung câu chuyện, biết hành động các

NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
79
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
nhân vật , Bước đầu trẻ biết phối hợp cùng cô kể từng
đoạn chuyện.
- Trẻ biết trong nhóm có những ai và gọi được tên các
bạn trong nhóm.
- Trẻ gọi được tên một số đồ chơi và một số cô tronbg
trường và biết được một số việc của tứng người trong
trường
85% trẻ biết gọi tên ông bà, bố mẹ ..., biết gia đình
mình có những ai, làm việc gì..
Trẻ gọi được tên các đồ dùng trong gia đình và công
dụng của chúng
Kết quả:
T: 35%; K: 50%; Tb: 15%
- 80% trẻ thuộc bài hát
Lĩnh vự phát triển tình
- Hứng thú với bài hát và vận động cùng cô
cảm xã hội
- Biết xếp chồng các khối gỗ thanhg ngôi nhà màu đỏ
- Biết cầm hạt, cầm dây xâu được vòng màu đỏ
- Bắt đầu làm quen với đất nặn, biết chim đất nặn
thàng nhiều phần nhỏ
Kết qủa:
T: 32%; K: 47% ; T b: 21%
Chủ điểm: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
(8 tuần)
TUẦN 1
Soạn : 241/10/2010
Giảng: T2. 25/10/2010

A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – TRÒ CHUYỆN VỚI TRẺ
1. Đón trẻ:
- Cô đón trẻ vào lớp.
- Chuẩn bị phòng nhóm gọn gàng, sạch sẽ
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
80
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Chuẩn bị những đồ dùng đồ chơi bé yêu thích
- Cô hỏi trẻ thích chơi đồ chơi gì? chơi vái bạn nào?
2. Điểm danh:
- Cô điểm danh vào sổ theo dõi
- Báo cơm.

3. Trò chuyện với trẻ:
- Cô trò chuyện với trẻ về hai ngày nghỉ
- Cô hỏi trẻ: Được đi chơi ở đâu và được ăn những gì?
- Cho trẻ xem lớp học có những đồ chơi gì?
- Cho trẻ chơi với các đồ chơi trẻ thích?

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
ĐỀ TÀI::
BTPTC: - GÀ GÁY
VĐCB: - ĐI TRONG ĐƯỜNG HẸP - TUNG BÓNG BẰNG HAI TAY

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ đi được trong đường hẹp, không dẫm vào vạch đi thẳng người và biết cầm
bóng bằng hai tay tung về phía trước.
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn chân và đôi bàn tay.
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô.
- Trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, không xô đẩy nhau.
II/ CHUẨN BỊ:
- Sân chơi rông phẳng có vẽ đường hẹp
- Bóng: 10 quả
NDTH: Đoàn tàu nhỏ xíu- NBPB bóng mùa đỏ xanh
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
3) Hoạt động 1: BÉ CHƠI CÙNG CÔ
- Cô và trẻ cùng nhau đi chơi vừa đi vừa hát bài “khúc BÐ khëi ®éng cïng c«
hát dạo chơi” Cô cho trẻ đi theo vòng tròn, cô đi cùng
chiều với trẻ, Cô cho trẻ đi các kiểu theo hiệu lệng của
cô, Sau chuyển thành một hàng dọc.
2) Hoạt động 2: THI AI KHÉO
* BTPTC:
Nghe và tập cùng cô
- Cô giới thiệu tên bài và cho trẻ tập các động tác sau:
+ ĐT1: Gà gáy
TËp 3 - 4 lÇn
Đưa hai tay sang ngang hít thật sâu võ hai tay vào đùi
nói ò ó o rồi thở ra.
+ ĐT 2: Gà tìm bạn: Đứng thẳng người hai chống hông
lần lượt nghiêng sang trái, sang phải
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
81
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
+ĐT3: Gà mổ thóc
Ngồi xuống gõ hai tay xuống đất và nói tốc ..tốc...
+ ĐT 4: Gà bới đất
Đưa hai tay về phía trước, phía sau giả làm gà bới đất
* VĐCB: Đi trong vòng hẹp – tung bóng bằng hai tay
Cô giới thiệu tên bài
- Cô tập mẫu ba lần
+ Lần 1: Không phân tích
+ Lần 2: Phấn tích
Từ vạch chuẩn nghe có hiệu lệnh, đi thật khéo trong
đường hẹp không dẫm vào vạch, đi thẳng người, khi hết
đường hẹp cúi xuống cầm bóng bằng hai tay tung lên cao
+ Lần 3: Tập lại hoàn chỉnh một lần
- Mét trÎ lªn tËp
- Cô gọi một trẻ khá lên tập cùng cô
TrÎ thùc hiÖn
Sau đó cô cho trẻ tập
- TrÎ tËp 2- 3 lÇn
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Cho từng tổ thi đua nhau
- TrÎ tr¶ lêi
- Hỏi trẻ tên bài
- Giáo dục: Đi không xô đẩy nhau. Tập TD cho cơ thể
khỏe mạnh
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI - Trẻ hứng thú chơi
- C« lµm chim mÑ, trÎ lµm chim con, ®i l¹i nhÑ nhµng
trong phßng 1- 2 phót sau ®ã ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vườn hoa
- TCVĐ: Bắt bướm
- Chơi tự do



I/ YÊU CẦU:
- Trẻ biết được một số loại hoa và biết được đặc điểm công dụng của các loại
hoa đó
- Trẻ biết nhảy lên hai tay đập vào nhau giả vờ bắt bướm
II/ CHUẨN BỊ:
- Trang phục gọn gàng sạch sẽ
- Một vườn hoa có đủ các loại hoa; một con bướm giấy
- Sân trường rộng, sạch sẽ

III/ TIẾN HÀNH
Cô giới thiệu nội dung buổi dạo chơi và cho trẻ ra sân
1.Quan sát vườn hoa:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
82
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh vườn hoa và hỏi trẻ:
+ Đây là hoa gì?
+ Hoa này có màu gì?
+ Cánh hoa to hay nhỏ?
+ Lá hoa có màu gì?
Cứ như vậy lần lượt quan sát các loại hoa trong vườn
* Cô chú ý những trẻ nói ngọng nói lắp.
2) TCVĐ: Bắt bướm
- Cô giới thiệu tên trò chơ, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Khuyến khích động viên trẻ chơi
- Hỏi trẻ tên trò chơi
3) Chơi tự do
- Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát và nhắc nhở trẻ chơi với những đồ chơi
ngoài trời.
* Kết thúc:
Cô hỏi trẻ nội dung buổi chơi sau đó cho trẻ vào lớp vệ sinh

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Xếp hàng rào cho trang trại chăn nuôi
2) Thao tác vai
- Xâu vòng màu vàng tặng búp bê.

I/ Yêu cầu:
- Trẻ xếp đúng các các khối gỗ đứng sát cạnh nhau tạo thành hàng rào
- Trẻ biết dùng một tay cầm dây, một tay cầm hạt để xâu thành vòng

II/ Chuẩn bị:
- Búp bê: 1 con
- Mô hình trang trại chăn nuôi
-


III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1) Tr−íc khi ch¬i:
- C« giíi thiÖu cho trÎ biÕt c¸c gãc ch¬i vµ Nghe, quan s¸t
h−íng cho trÎ ch¬i vµo tõng gãc
- Tháa thuËn xem trÎ thÝch ch¬i ë gãc nµo LÊy kÝ hiÖu gãc vµ vÒ gãc ch¬i
vµ cho trÎ lÊy ký hiÖu vÒ gãc ch¬i cña
m×nh
2) Trong khi ch¬i:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
83
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- C« nh¾c vµ ®éng viªn trÎ, h−íng dÉn trÎ
ch¬i
- Gãc thao t¸c vai:
Trẻ xếp hình hàng rào
Cô hướng dẫn trẻ xếp hình
- C« khuyÕn khÝch ®éng viªn trÎ ë c¸c gãc
- Cho trÎ ®i th¨m quan c¸c gãc.
3) Sau khi ch¬i:
- §Õn c¸c gãc nhËn xÐt trÎ ch¬i
- Cho trÎ biÓu diÔn v¨n nghÖ
- Ra ch¬i.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh : Sạch sẽ trước khi ăn cơm
- Ăn trưa: Ăn hết xuất, không ngậm, không rơi vãi
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giấc




Soạn : T2. 25/10/2010
Giảng: T3. 26/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: GÀ GÁY
I/ Yêu cầu:
- Biết tập các động tác cùng cô

II/ Chuẩn bị:
- Địa điểm
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
84
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Tâm lí trẻ thoải mái

III/ Tiến hành:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh sân tập 1- 2 vòng,
- Cô tập cùng trẻ các động tác:
* ĐT1: Gà gáy Giơ hai tay sang ngang đồng thời hít vào thật sâu, vỗ hai tay vào
đùi đồng thời gáy ò ó o
*ĐT2: Gà vỗ cánh: Hai tay sang ngang vỗ vào đùi và nói gà vỗ cánh
*ĐT3: Gà mổ thóc: Trẻ ngồi xuống gõ hai tay xuống sàn nhà và nói cốc cốc
* ĐT4: GÀ bới đất Trẻ ngồi xổm dùng hai tay giả vờ bới đất.
- Cho trẻ tập 2-3 lần
- Động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi trẻ tên bài tập
=> Kết thúc: Cho trẻ đi nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơi

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: XÂU VÒNG MÀU XANH, ĐỎ

I/ Yêu cầu:
- Trẻ hiểu biết tên chuyện, tên nhân vật và nọi dung chuyện
- Bước đầu cùng cô kể từng đoạn chuyện
- Làn giàu vốn từ thông qua tiết kể chuyện
- Biết lễ phép với người lớn

II/ Chuẩn bị:
- Tranh chuyện “Cháu chào ông ạ”
- Mũ gà, chim, cóc vàng và một số mũ khác
NDTH: NBTN - Trò chơi



III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: DẠO CHƠI
- Cô dẫn trẻ đi dạo quanh sân trường vừa đi vừa hát bài
dạo chơi. Sau đó cô dẫn trẻ đến khu nhà trẻ và hỏi:
+ Các con xem bạn có gì? - Trẻ trả lời
+ Vòng có màu gì? - Trẻ trả lời
+ Vòng được xâu bằng gì?
Bây giờ chúng mình cùng xâu vòng để tặng bạn nhé
2) Hoạt động 2: BÉ NÀO KHÉO TAY
- Cô phát dây, hạt và rổ đựng hạt và hỏi trẻ có gì?
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
85
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
+ Hạt có mầu gì?
- Màu xanh, đỏ
- Cô và trẻ cùng xâu hạt màu đỏ
- Quan sát và hỏi một vài trẻ
+ Các con đang làm gì?
- Xâu vòng
+ Xâu hạt mầu gì?
+ Xâu vòng tặng ai?
- Tặng bạn
- Cô khuyến khích động viên trẻ
- Cô gọi 1-2 trẻ nhận xét
- Cô nhận xét chung và giáo dục trẻ.

3) Hoạt động 3: TẶNG VÒNG CHO BẠN
- C¸c con võa x©u ®−îc nh÷ng chiÕc vßng thËt lµ ®Ñp
- Cho trÎ ®em vßng ®i tÆng b¹n
- Trẻ thực hiện
C« nhËn xÐt vµ tuyªn d−¬ng trÎ vµ cho trÎ ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vườn hoa
- TCVĐ: Bắt bướm
- Chơi tự do

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Xếp hàng rào cho trang trại chăn nuôi
2) Thao tác vai
- Xâu vòng màu vàng tặng búp bê.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa

Soạn : T3. 26/10/2010
Giảng: T4. 27/10/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: GÀ GÁY
I/ Yêu cầu:
- Biết tập các động tác cùng cô

II/ Chuẩn bị:
- Địa điểm
- Tâm lí trẻ thoải mái
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
86
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k

III/ Tiến hành:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh sân tập 1- 2 vòng,
- Cô tập cùng trẻ các động tác:
* ĐT1: Gà gáy Giơ hai tay sang ngang đồng thời hít vào thật sâu, vỗ hai tay vào
đùi đồng thời gáy ò ó o
*ĐT2: Gà vỗ cánh: Hai tay sang ngang vỗ vào đùi và nói gà vỗ cánh
*ĐT3: Gà mổ thóc: Trẻ ngồi xuống gõ hai tay xuống sàn nhà và nói cốc cốc
* ĐT4: GÀ bới đất Trẻ ngồi xổm dùng hai tay giả vờ bới đất.
- Cho trẻ tập 2-3 lần
- Động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi trẻ tên bài tập
=> Kết thúc: Cho trẻ đi nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơi

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: ĐÔI BẠN NHỎ

I/ Yêu cầu:
- Kiến thức: Trẻ nhớ tên truyện, tên các nhân vật và biết được hành động của
từng con vật
- Ngôn ngữ: Giúp trẻ phát triển ngôn ngữ, làm quen với văn học
- Giáo dục: Biết thương yêu đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn.

II/ Chuẩn bị:
- Tranh truyện “Đôi bạn nhỏ”
- Tâm lí trẻ thoải mái, hứng thú
NDTH: Một con vịt


III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ ĐI THĂM TRANG TRẠI CHĂN
NUÔI
- C« vµ trÎ đi thăm trang trại chăn nuôi của nhà bác nông - Trẻ đàm thoại về chủ
dân điểm cùng cô
- C« trß chuyÖn đàm thoại
về chủ điểm
- Nghe cô giới thiệu tên
2) Hoạt động 2: BÉ NGHE CÔ KÊ
bài
- Cô giới thiệu tên bài dạy : Kể truyện đôi bạn nhỏ
- Nghe cô kể
- Cô kể lần 1: Không dùng tranh và hỏi trẻ tên bài
- Kể lần 2: Dùng tranh - Truyện đôi bạn nhỏ
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
87
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
* Đàm thoại:
- Gà con, vịt con, con cáo
- Cô vừa kể cho các con nghe truyện gì?
- Đi kiếm ăn
- Trong truyện có những ai?
- Bị cáo đuổi
- Gà, vịt rủ nhau đi đâu?
- Vịt đã cứu bạn
- Gà đã bị ai đuổi?
- Vịt đã làm gì?
- Trẻ nghe cô giảng
Cô khái quát lại ý của trẻ
* Giảng từ khó: "Chiếp, Chiếp" là tiếng kêu của con gà
- Trẻ nghe cô giảng
con
- Trẻ kể
* Giảng nội dung:
- Kể lần 3: Cùng tranh vẽ
- Cho một số trẻ lên tập kể

- Trẻ nghe cô giảng
3) Hoạt động 3:
- Chơi trò chơi
- Hỏi trẻ tên truyện và lồng giáo dục
- Cho trẻ chơi trò chơi gà con, vịt con đi kiếm ăn
C« nhËn xÐt vµ tuyªn d−¬ng trÎ vµ cho trÎ ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vườn hoa
- TCVĐ: Bắt bướm
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Xếp hàng rào cho trang trại chăn nuôi
2) Thao tác vai
- Xâu vòng màu vàng tặng búp bê.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: GÀ GÁY
I/ Yêu cầu:
- Biết tập các động tác cùng cô

II/ Chuẩn bị:
- Địa điểm
- Tâm lí trẻ thoải mái
III/ Tiến hành:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh sân tập 1- 2 vòng,
- Cô tập cùng trẻ các động tác:


NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
88
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
* ĐT1: Gà gáy Giơ hai tay sang ngang đồng thời hít vào thật sâu, vỗ hai tay vào
đùi đồng thời gáy ò ó o
*ĐT2: Gà vỗ cánh: Hai tay sang ngang vỗ vào đùi và nói gà vỗ cánh
*ĐT3: Gà mổ thóc: Trẻ ngồi xuống gõ hai tay xuống sàn nhà và nói cốc cốc
* ĐT4: Gà bới đất Trẻ ngồi xổm dùng hai tay giả vờ bới đất.
- Cho trẻ tập 2-3 lần
- Động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi trẻ tên bài tập
=> Kết thúc: Cho trẻ đi nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơi
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: - dH: CON GÀ TRỐNG
- nh: GÀ TRỐNG
I/ Yªu cÇu:
- Kiến thức: TrÎ nhận biết hát cùng cô bài con gà trống và tích cự tham gia trò
chơi VĐTN bà "là con mèo"
- Ngôn ngữ: Phát triển khả năng, năng khiếu âm nhạc và ngôn ngữ cho trẻ.
- Giáo dục: Trẻ thích ca hát và yêu thích âm nhạc.
II/ ChuÈn bÞ:
- Tranh con gà trống
- Mũ âm nhạc con mèo
 NDTH: NBTN Con gà trống
 III/ TiÕn hμnh
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Ho¹t ®éng 1: BÉ TRÒ CHUYỆN
- C« vµ trÎ đi thăm trang trại chăn nuôi của nhà bác
- Trẻ đàm thoại về chủ
nông dân
điểm cùng cô
- C« trß chuyÖn đàm thoại về chủ điểm
2) Ho¹t ®éng 2: BỂNTỔ TÀI
- Nghe cô giới thiệu tên
a) Dạy hát: con gà trống
bài
- Cô giới thiệu tên bài, tên tác giả
Cô hát lần 1 cho trẻ nhe và hỏi trẻ tên bài hát
- Trẻ nghe cô hát
- Cô hát lần 2 và giảng giải nội dung bài hát
- Cả lớp thực hiện
- Cô hát lần 3 cho trẻ nghe
- Tổ nhóm thực hiện
- Cho cả lớp hát cùng cô hai lần
- Cá nhân thực hiện
- Cho tổ, nhóm, cá nhân hát
- Trẻ trả lời
- Gọi trẻ khá đứng dạy hát lại bài hát
- Chú ý, sửa sai (nếu có)
b) Vận động tự nhiên: Là con mèo
- Trẻ nghe
- Cô giới thiệu tên bài vận động
- Hướng dẫn cách chơi
- Trẻ nghe cô hướng dẫn
- Chia cho mỗi trẻ một mũ con mèo
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
89
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Cho trẻ vận động cùng cô 2 – 3 lần - Chơi trò chơi
- Cho tổ, nhóm vận động - Tổ nhóm thực hiện
- Cho cả lớp vận động lại một lần
3) Ho¹t ®éng 3: BÐ CHƠI TRÒ CHƠI
- Cô hướng dẫn cách chơi
- Chơi trò chơi
- Cô hỏi tên trò chơi
- Chơi trò chơi bắt trước tiếng kêu của những con
vật
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vườn hoa
- TCVĐ: Bắt bướm
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Xếp hàng rào cho trang trại chăn nuôi
2) Thao tác vai
- Xâu vòng màu vàng tặng búp bê.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa
Soạn : 29/10/2010
Giảng: T3. 2/11/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – TRÒ CHUYỆN VỚI TRẺ
1. Đón trẻ:
- Cô đón trẻ vào lớp.
- Chuẩn bị phòng nhóm gọn gàng, sạch sẽ
- Chuẩn bị những đồ dùng đồ chơi bé yêu thích
- Cô hỏi trẻ thích chơi đồ chơi gì? chơi vái bạn nào?
2. Điểm danh:
- Cô điểm danh vào sổ theo dõi
- Báo cơm
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: GÀ GÁY
I/ Yêu cầu:
- Biết tập các động tác cùng cô

II/ Chuẩn bị:
- Địa điểm
- Tâm lí trẻ thoải mái

III/ Tiến hành:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
90
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh sân tập 1- 2 vòng,
- Cô tập cùng trẻ các động tác:
* ĐT1: Gà gáy Giơ hai tay sang ngang đồng thời hít vào thật sâu, vỗ hai tay vào
đùi đồng thời gáy ò ó o
*ĐT2: Gà vỗ cánh: Hai tay sang ngang vỗ vào đùi và nói gà vỗ cánh
*ĐT3: Gà mổ thóc: Trẻ ngồi xuống gõ hai tay xuống sàn nhà và nói cốc cốc
* ĐT4: Gà bới đất Trẻ ngồi xổm dùng hai tay giả vờ bới đất.
- Cho trẻ tập 2-3 lần
- Động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi trẻ tên bài tập
=> Kết thúc: Cho trẻ đi nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơ
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN T.C.X.H
ĐỀ TÀI:
XÊP NHÀ VÀ ĐƯỜNG ĐI
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ xếp chồng và xếp các khối gỗ sát cạnh nhau thành các ngôi nhà và đường
đi
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn chân và đôi bàn tay.
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô.
- Trẻ biết đoàn kết trong khi chơi và biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi.
II/ CHUẨN BỊ:
- Các khối gỗ hình vuông,hình tam giác,hình chữ nhật.
NDTH: NBTN-NBPB
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1:
BÐ thăm quan cïng c«
- Cô cho trẻ cùng nhau đi thăm trang trại chăn nuôi và
đàm thoại cùng cô về nội dung chủ điểm
2) Hoạt động 2:
Nghe cô giới thiệu và trả
- Cô giới thiệu tên bài
lời câu hỏi của cô
- Cô đưa từng khối gô ra và giới thiệu cho trẻ:
+ Đây là hình gì?
+ Hình này có mầu gì?
- Cứ như vây cô lần lượt cho trẻ quan sát các hình
như:Hình vuông,hình tròn,hình tam giác,hình chữ nhật.
- Cô đưa các rổ đồ chơi ra phát cho mỗi trẻ một rổ đồ
chơi,trong rổ có các hình khối cô đã chuẩn bị sẵn.
- Cả lớp cùng nhau thực
- Cô cho trẻ cùng nhaub thực hiện.
hiện.
- Cô hướng cho trẻ xếp nhà trươc xếp đường đi sau.
- Trong khi xếp cô quan sát và hỏi trẻ:
+ Các con đang làm gì?
- Con đang xếp nhà và
đường đi.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
91
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
+ Xếp nhà và đường đi cho ai? - Tr ả l ờ i
- Cô khuyến khích trẻ xếp nhanh,xếp đẹp,xếp chính xác.
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ, khuyến khích động viên trẻ
- Trẻ dẫn gà vịt đi trên
khi xếp
đường.
- Trẻ xếp xong cho trẻ dẫn gà vịt đi trên đường.


-Trả lời câu hỏi của cô
3) Hoạt động 3:
- Trẻ hứng thú chơi trò
- C« hỏi trẻ tên bài và giáo dục trẻ.
chơi.
- Cho trẻ chơi trò chơi" Gà tìm bạn"

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vườn rau.
- TCVĐ: Gà trong vườn rau.
- Chơi tự do
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ biết được 1 số loại rau và biết được công dụng của loại rau đó.
- Hứng thú chơi trò chơi vận động qua đó rèn cho trẻ tính nhanh nhẹn khéo léo.
II/ CHUẨN BỊ:
- Trang phục gọn gàng sạch sẽ
- Vườn rau thật ở cạnh trường.
- Sân chơi rộng rãi,
- Tâm lý trẻ thoải mái.
III/ TIẾN HÀNH
Cô giới thiệu nội dung buổi dạo chơi và cho trẻ ra sân
1.Quan sát vườn rau :
- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng xung quanh sân trường và vừa đi vừa hát. Khi đi đến
gần vườn rau dừng lại
- Trẻ quan sát và đàm thoại cùng cô:
+ Đay là cây rau gì?
+Cây rau có mầu gì?
+ Cây rau này dùng để làm gì?
+ Rau này ăn có ngon không?
- Lần lượt cô cho trẻ quan sát từng cây rau có trong vườn rau.
- Các con vừa được những loại rau gì?
- .Rau rât ăn rất tốt cho cơ thể chúng ta. Vì vây chúng mình phải biết chăm sóc
và bảo vể cây rau để chúng minh có được nhiều rau xanh để ăn
2) TCVĐ: Gà trong vườn rau
- Cô giới thiệu tên trò chơ, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Khuyến khích động viên trẻ chơi
- Hỏi trẻ tên trò chơi
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
92
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
3) Chơi tự do
- Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát và nhắc nhở trẻ chơi với những đồ chơi
ngoài trời.
* Kết thúc:
Cô hỏi trẻ nội dung buổi chơi sau đó cho trẻ vào lớp vệ sinh

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Góc Thao tác vai
- Cho em ăn
2) Góc Hoạt động với đồ vật
-Xếp hàng rào cho trang trại chăn nuôi

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ hát biết cầm các khối gỗ xếp cạnh nhau để thành hàng rào cho trang trại
- Trẻ biết làm những động tác cho em ăn.
II/ CHUẨN BỊ:
- Khối gỗ; đồ dùng đồ chơi.
- Búp bê 3-4 con.
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1) TRƯỚC KHI CHƠI:
- Cô giới thiệu cho trẻ biết các góc chơi và Nghe, quan s¸t
hướng cho trẻ chơi vào từng góc
- Thỏa thuận xem trẻ thích chơi ở góc nào LÊy kÝ hiÖu gãc vµ vÒ gãc ch¬i
và cho trẻ lấy ký hiệu về góc chơi của
mình
2) TRONG KHI CHƠI:
- Cô nhắc và động viên trẻ, hướng dẫn trẻ
chơi
- Góc hoạt động với đồ vật:
®ang xÕp hàng rào
+ Con đang làm gì?
Cho trang trại
+ Xếp đường đi cho cái gì?
- Góc thao tác vai
Tr¶ lêi
+ Các con đang làm gì?
Tr¶ lêi
+ Khi cho em ăn con phải con như thế
nào?
- Cô khuyến khích động viên trẻ ở các góc
- Cho trẻ đi thăm quan các góc.
3) SAU KHI CHƠI:
- §Õn c¸c gãc nhËn xÐt trÎ ch¬i
- Cho trÎ biÓu diÔn v¨n nghÖ
- Ra ch¬i.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
93
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh : Sạch sẽ trước khi ăn cơm
- Ăn trưaănTrẻ ăn hết xuất, không ngậm, không rơi vãi
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giấc




Soạn : T2. 1/11/2010
Giảng: T4. 3/11/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: GÀ GÁY
I/ Yêu cầu:
- Biết tập các động tác cùng cô

II/ Chuẩn bị:
- Địa điểm
- Tâm lí trẻ thoải mái

III/ Tiến hành:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh sân tập 1- 2 vòng,
- Cô tập cùng trẻ các động tác:
* ĐT1: Gà gáy Giơ hai tay sang ngang đồng thời hít vào thật sâu, vỗ hai tay vào
đùi đồng thời gáy ò ó o
*ĐT2: Gà vỗ cánh: Hai tay sang ngang vỗ vào đùi và nói gà vỗ cánh
*ĐT3: Gà mổ thóc: Trẻ ngồi xuống gõ hai tay xuống sàn nhà và nói cốc cốc
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
94
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
* ĐT4: Gà bới đất Trẻ ngồi xổm dùng hai tay giả vờ bới đất.
- Cho trẻ tập 2-3 lần
- Động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi trẻ tên bài tập
=> Kết thúc: Cho trẻ đi nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơ

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: TÌM Ổ

I/ YÊU CẦU:
- Trẻ hiểu biết được nội dung bài thơ được nhịp điệu của bài thơ.
- Rèn luyện kỹ năng đọc diễn cảm
- Trẻ biết đoàn kết , giúp đỡ bạn bè, không tranh dành đồ chơi của bạn
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh vẽ gà mẹ và ổ trứng.
- Mô hình vềâgf mẹ và ổ trứng.
NDTH: Âm nhạc – Con gà trống.
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
Trẻ vừa đi vừa hát cùng
2) Hoạt động 1: BÉ HÁT VÀ ĐẾN THĂM

TRANG TRẠI CHĂN NUÔI.
- Cô dẫn trẻ đi dạo chơi xung quanh lớp vừa đi vừa hát
bài “ Con gà trống”
Sau đó dẫn trẻ đến quan sát trang trại chăn nuôi nhà bác - Quan sát và đàm thoại
chăn nuôi và đàm thoại cùng trẻ. cùng cô.

2) Hoạt động 2: BÉ NGHE CÔ ĐỌC THƠ
- Cô giới thiệu lại bài thơ Trẻ nghe
- Cô đọc cho trẻ nghe lần 1 (có tranh)
- Hỏi trẻ tên bài thơ
- Cô đọc lần 2 (có tranh)
3) Hoạt động 3: BÉ CÙNG KHÁM PHÁ
- Cô vừa đọc bài thơ gì? -Trả lời câu hỏi của cô.
- Bài thơ do ai viết?
- Gà mái có áo trắng ntn?
- Yếm gà ntn?
- Cánh gà làm sao?
- Gà xăm xăm xúi xúi đi đâu?
- Gà tìm ổ ở đâu?
=>Cô khái quát lại những ý của trẻ.
Giảng nội dung: Có chú gà mái lông trắng mươt đang đi
tìm ổ để đẻ trứng.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
95
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
4) Hoạt động 4: Bé đọc thơ
- Cho cả lớp đọc cùng cô 2-3 lần - Trẻ đọc diễn cảm.
- Cho tổ nhóm cá nhân
- Hỏi trẻ tên bài
5) Hoạt động 4: BÉ CÙNG VUI CHƠI
- Cho trẻ chơi trò chơi gà mẹ gà con.
Cô giới thiệu cách chơi,luật chơi sau đó cho trẻ chơi t/c.
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vườn rau
- TCVĐ:ầG trong vườn rau
- Chơi tự do

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Thao tác vai
- Cho em ăn
2) Góc HĐVĐV
- Xếp hàng rào cho trang trại chăn nuôi.

E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa.
- Ngủ trưa.
Soạn : T4. 3/11/2010
Giảng: T5. 4/11/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: GÀ GÁY
I/ Yêu cầu:
- Biết tập các động tác cùng cô

II/ Chuẩn bị:
- Địa điểm
- Tâm lí trẻ thoải mái.
III/ Tiến hành:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh sân tập 1- 2 vòng,
- Cô tập cùng trẻ các động tác:
* ĐT1: Gà gáy Giơ hai tay sang ngang đồng thời hít vào thật sâu, vỗ hai
tay vào đùi đồng thời gáy ò ó o
*ĐT2: Gà vỗ cánh: Hai tay sang ngang vỗ vào đùi và nói gà vỗ cánh
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
96
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
*ĐT3: Gà mổ thóc: Trẻ ngồi xuống gõ hai tay xuống sàn nhà và nói cốc
cốc
* ĐT4: Gà bới đất Trẻ ngồi xổm dùng hai tay giả vờ bới đất.
- Cho trẻ tập 2-3 lần
- Động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi trẻ tên bài tập
=> Kết thúc: Cho trẻ đi nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơ

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NBTN
Đề tài: CON THỎ-CON LỢN
I/ YÊU CẦU:
1/ Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và nói được tên con thỏ ,con lợn.
2/Ngôn ngữ
- Phát trểi ngôn nhữ cho trẻ trả lời các câu hỏi rõ ràng.
3- Trẻ biết yêu quý các con vật nuôi trong gia đình.
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh vẽ con thỏ và con lợn..
- Mô hình trang trại chăn nuôi..
NDTH: Âm nhạc – Con gà trống.
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA
TRẺ
1/ Hoạt động 1: BÉ HÁT VÀ ĐẾN THĂM
TRANG TRẠI CHĂN NUÔI.
- Cô dẫn trẻ đi dạo chơi xung quanh lớp vừa đi vừa -Trẻ vừa đi vừa hát cùng
hát bài “ Con gà trống” cô
Sau đó dẫn trẻ đến quan sát trang trại chăn nuôi nhà - Quan sát và đàm thoại
bác chăn nuôi và đàm thoại cùng trẻ. cùng cô.

2/ Hoạt động 2: BÉ BIẾT ĐƯỢC NHỮNG GÌ.
- Cô giới thiệu lại bài . - Trẻ nghe
* Cô đưa tranh con thỏ ra và đàm thoại cùng trẻ: - Quan sát và đàm thoại:
+ Cô có con gì đây? - Con thỏ.
+ Con thỏ này có mầu gì? - Mầu trắng.
+ Con thỏ thích ăn gì? - Thỏ thích ăn củ cà rốt.
+ Thỏ là con vật nuôi ở đâu? - Nuôi ở trong gia đình.
- Cô cho cả lớp phát âm và lần lượt hỏi cá nhân phát
âm các bộ phận và đặc điểm của con thỏ.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
97
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
*/ Cô tiêp tục đưa tranh con lợn ra cho trẻ quan sát và
đàm thoại cùng trẻ:
+ Cô có tranh con gì đây? -Con lợn.
+ Con lợn này có mầu gì? - Mầu đen.
+ Con lợn nó thích ăn gì? - Thích ăn cám,ăn rau...
+ Con lợn nó kêu như thế nào? - Nuôi ở trong gia đình.
+ Nuôi lợn đẻ làm gì? - Nuôi để ăn thịt.
+ lợn là con vật nuôi ở đâu?
* Chú ý cho trẻ phát âm nhiều và động viên khuyến
khích và sửa sai kịp thời cho trẻ.
=> Cô khái quát lại những ý của trẻ và giáo dục trẻ:
Các con ạ ngoài con thỏ,con lợn ra cỏn có con
trâu,con gà, con chó, con mèo,con vịt...đều là các con
vật nuôi trong gia đình, chúng đêu có ích cho con
người chúng ta.
Vì vậy các con phải biết thương yêu,chăm sóc và bảo
vệ chúng không được đánh đâp chúng coác con nhớ
chưa?
- trẻ hứng thú chơi trò
3) Hoạt động 3: BÉ CHƠI TRÒ CHƠI.
- Cô giớ thiệu cách chơi,luật chơi. chơi.
- Sau đó cô cho trẻ chơi trò chơi " Chọn tranh theo
yêu cầu của cô " -
- Cho trẻ chơi 3-4 lần.
=> Chú ý động viên khuyến khích và sửa sai kịp thời
cho trẻ khi chơi trò chơi.
-Trẻ chơi xong cô hỏi trẻ lại tên trò chơi.
4) Hoạt động 4: .
- Cô nhận xét và tuyên dương
- Củng cố bài và giáo dục trẻ.
.
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vườn rau
- TCVĐ:ầG trong vườn rau
- Chơi tự do

D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Thao tác vai
- Cho em ăn
2) Góc HĐVĐV
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
98
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Xếp hàng rào cho trang trại chăn nuôi.

E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa.
- Ngủ trưa.




Soạn : T4. 3/11/2010
Giảng: T6. 5/11/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: GÀ GÁY
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
99
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TCXH
Đề tài - dH: GÀ TRỐNG,MÈO CON VÀ CÚN CON
- nh: CON GÀ TRỐNG

I/ Yªu cÇu:
1) Kiến thức: - TrÎ nhận biết hát cùng cô bài gà trống, mèo con và cún
con.
- Trẻ hứng thú nghe cô hát.
2) Ngôn ngữ: Phát triển khả năng, năng khiếu âm nhạc và ngôn ngữ cho
trẻ.
3) Giáo dục: Trẻ thích ca hát và yêu thích âm nhạc.
II/ ChuÈn bÞ:
- Tranh con gà trống
- Mũ âm nhạc con mèo,con chó, con gà.
 NDTH: NBTN Con gà trống
 III/ TiÕn hμnh
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA
TRẺ
1.Ho¹t ®éng 1: BÉ TRÒ CHUYỆN
- C« vµ trÎ đi thăm trang trại chăn nuôi của nhà
- Trẻ đàm thoại về chủ
bác nông dân
điểm cùng cô
- C« trß chuyÖn đàm thoại về chủ điểm
2) Ho¹t ®éng 2: BÉ TẬP LÀM CA SĨ
- Nghe cô giới thiệu tên
a) Dạy hát: "Gà trống,mèo con và cún con"
bài
- Cô giới thiệu tên bài, tên tác giả
- Cô hát lần 1 cho trẻ nghe và hỏi trẻ tên bài hát
- Trẻ nghe cô hát và
- Cô hát lần 2 và giảng giải nội dung bài hát:
nghe cô giảng giải nội
Bài hát nói về nhà bạn nhỏ có nuôi con gà
trống,con mèo và con chó.Gà trống thì gáy ò ó o,mèo dung
con chăm dình bắt chuột còn con chó thì chăm gác
nhà.
- Cô hát lần 3 cho trẻ nghe.
- Cả lớp thực hiện
- Cho cả lớp hát cùng cô hai lần.
- Tổ nhóm thực hiện
- Cho tổ thi nhau hát.
- Cá nhân thực hiện
- Cho 1-2 nhóm lên hát.
- Gọi trẻ khá đứng dạy hát lại cả bài hát.
*Chú ý: Động viên khuyến khích và sửa sai kịp thời
cho trẻ khi hát.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
100
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
3) Ho¹t ®éng 3: BÐ NGHE CÔ HÁT
- Trẻ nghe cô giới thiệu.
- Cô giới thiệu tên bài hát và hát cho trẻ nghe:
- Chú ý nghe cô hát
+ Cô hát lần 1.
- Nghe cô giảng giải nội
+ Cô hát lần 2+giảng giải nội dung bài hát.
dung.
+ Cô hát lần 3 và làm động tác minh hoạ.
- Cô hát xong hỏi trẻ tên bài hát.
* KẾT THÚC:
-Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi.
- Trẻ hứng thú chơi trò
- Sau đó cho trẻ chơi trò chơi " Mèo và chim
chơi.
sẻ"
=> Chú ý động viên khuyến khích và sửa sai kịp
thời cho trẻ khi chơi trò chơi.
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vườn rau.
- TCVĐ: Gà trong vườn rau.
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Xếp hàng rào cho trang trại chăn nuôi
2) Thao tác vai
- Cho em ăn.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




TUẦN 3

Soạn : 7/11/2010
Giảng: T2. 8/11/2010

A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – TRÒ CHUYỆN VỚI TRẺ
1. Đón trẻ:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
101
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Cô đón trẻ vào lớp.
- Chuẩn bị phòng nhóm gọn gàng, sạch sẽ
- Chuẩn bị những đồ dùng đồ chơi bé yêu thích
- Cô hỏi trẻ thích chơi đồ chơi gì? chơi vái bạn nào?
2. Điểm danh:
- Cô điểm danh vào sổ theo dõi
- Báo cơm.
3. Trò chuyện với trẻ:
- Cô trò chuyện với trẻ về hai ngày nghỉ
- Cô hỏi trẻ: Được đi chơi ở đâu và được ăn những gì?
- Cho trẻ xem lớp học có những đồ chơi gì?
- Cho trẻ chơi với các đồ chơi trẻ thích?
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
ĐỀ TÀI::
BTPTC: - GÀ TRỐNG
VĐCB: - BƯỚC QUA VẬT CẢN- NÉM BÓNG QUA DÂY
I/ YÊU CẦU:
1) Kiến thức:
- Trẻ bước qua được vật cản không chạm vào vật cản đi, thẳng
người và biết cầm bóng bằng 1 tay tung qua dây.
2) Kỹ năng:
- Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn chân và đôi bàn tay.
- Trẻ nói được tên bài và trả lời được câu hỏi của cô.
3) Giáo dục :
-Trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, không xô đẩy nhau.
II/ CHUẨN BỊ:
- Sân chơi rông phẳng có 2 vật cản
- Bóng: 10 quả
NDTH: Đoàn tàu nhỏ xíu- NBPB bóng mùa đỏ -xanh
III/ TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
4) Hoạt động 1: BÉ CHƠI CÙNG CÔ
- Cô và trẻ cùng nhau đi chơi vừa đi vừa hát - BÐ khëi ®éng cïng
bài “ Đoàn tầu nhỏ xíu”. Cô cho trẻ đi theo c«
vòng tròn, cô đi cùng chiều với trẻ, Cô cho trẻ
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
102
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
đi các kiểu theo hiệu lệng của cô, Sau chuyển
thành một hàng dọc.
2) Hoạt động 2: THI AI KHÉO
* BTPTC:
- Nghe cô giới thiệu
- Cô giới thiệu tên bài và cho trẻ tập các động
và tập cùng cô.
tác sau:
+ ĐT1: Gà gáy
Đưa hai tay sang ngang hít thật sâu võ hai tay
vào đùi nói ò ó o rồi thở ra.
+ ĐT 2: Gà tìm bạn: Đứng thẳng người hai
chống hông lần lượt nghiêng sang trái, sang
phải
+ĐT3: Gà mổ thóc
Ngồi xuống gõ hai tay xuống đất và nói tốc
..tốc...
+ ĐT 4: Gà bới đất
Đưa hai tay về phía trước, phía sau giả làm gà - Trẻ quan sát cô
bới đất tập.
* VĐCB: " Bước qua vật cản –Ném bóng qua
dây" - Nghe cô phân tích
Cô giới thiệu tên bài động tác
- Cô tập mẫu ba lần
+ Lần 1: Không phân tích
+ Lần 2: Phấn tích:
Từ vạch chuẩn nghe có hiệu lệnh, cô đi thật - Mét trÎ lªn tËp
khéo chân cô nhấc cao không dẫm vào vật cản,
đi thẳng người, khi bước hết vật cản cô cúi -TrÎ thùc hiÖn
người xuống cầm bóng bằng và ném bóng qua - TrÎ tËp 2- 3 lÇn
dây.
+ Lần 3: Tập lại hoàn chỉnh một lần - TrÎ tr¶ lêi
- Cô gọi một trẻ khá lên tập cùng cô
+ Sau đó cô cho cả lớp tập 2 lần.
+ Cho hai tổ thi đua nhau tập.
=> Cô chú ý động viên khuyến khích và sửa - Trẻ hứng thú chơi
sai kịp thời cho trẻ khi tập.
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
103
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Trẻ tập xong cô hỏi trẻ tên bài.
- Giáo dục: Tập TD rất tốt cho cơ. Vì vậy mà
các con phải thường xuyên tập thể dục cho cơ
thể khỏe mạnh.
3) Hoạt động 3: BÉ VUI CHƠI
- C« lµm chim mÑ, trÎ lµm chim con, ®i l¹i nhÑ
nhµng trong phßng 1- 2 phót sau ®ã ra ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát con chó,con mèo.
- TCVĐ: Mèo và chim sẻ
- Chơi tự do
I/ YÊU CẦU:
- Trẻ biết được con chó, con mèo và biết được đặc điểm của từng
con vật đó.
- Trẻ biết chơi và hứng thú chơi trò chơi "Mèo và chim sẻ".
II/ CHUẨN BỊ:
- Trang phục gọn gàng sạch sẽ
- 2 con vật thật :1con chó và 1 con mèo.
- Sân trường rộng, sạch sẽ

III/ TIẾN HÀNH
Cô giới thiệu nội dung buổi dạo chơi và cho trẻ ra sân
1.Quan sát con chó- con mèo:
- Cô cho trẻ quan sát con chóvà hỏi trẻ:
+ Đây là con gì?
+Con chó này có màu gì?
+ Chó thích ăn gì?
+ Chó là con vật sống ở đâu?
Cứ như vậy lần lượt quan sát con mèo.
* Cô chú ý những trẻ nói ngọng nói lắp.
2) TCVĐ: "Mèo và chim sẻ"
- Cô giới thiệu tên trò chơ, cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
- Khuyến khích động viên trẻ chơi
- Hỏi trẻ tên trò chơi
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
104
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
3) Chơi tự do
- Cô cho trẻ chơi tự do, cô bao quát và nhắc nhở trẻ chơi với
những đồ chơi ngoài trời.
* Kết thúc:
Cô hỏi trẻ nội dung buổi chơi sau đó cho trẻ vào lớp vệ sinh
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Xếp hàng rào cho trang trại chăn nuôi
2) Thao tác vai
- Xâu vòng cho chó,mèo.
I/ Yêu cầu:
- Trẻ xếp đúng các các khối gỗ đứng sát cạnh nhau tạo thành hàng
rào
- Trẻ biết dùng một tay cầm dây, một tay cầm hạt để xâu thành
vòng

II/ Chuẩn bị:
- 1 con chó và 1 con mèo làm bằng bìa cứng.
- Mô hình trang trại chăn nuôi
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1) Tr−íc khi ch¬i:
- Nghe, quan s¸t
- C« giíi thiÖu cho trÎ biÕt c¸c gãc
ch¬i vµ h−íng cho trÎ ch¬i vµo
- LÊy kÝ hiÖu gãc vµ vÒ gãc ch¬i
tõng gãc
- Tháa thuËn xem trÎ thÝch ch¬i ë
gãc nµo vµ cho trÎ lÊy ký hiÖu vÒ
gãc ch¬i cña m×nh
2) Trong khi ch¬i:
- C« nh¾c vµ ®éng viªn trÎ, h−íng
dÉn trÎ ch¬i
-Trẻ xếp hình hàng rào
* Gãc HĐVĐV:
Cô hướng dẫn trẻ xếp hình.
- Trẻ xâu vòng.
* Góc nghệ thuật:
- Cô hướng dẫn trẻ sâu hạt tạo
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
105
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
thành vòng để tặng cho chó và
mèo.
- C« khuyÕn khÝch ®éng viªn trÎ ë
c¸c gãc
- Cho trÎ ®i th¨m quan c¸c gãc.
=> Cô động viên khuyến khích và
sửa sai kịp thời cho trẻ khi chơi.
3) Sau khi ch¬i:
- §Õn c¸c gãc nhËn xÐt trÎ ch¬i
- Cho trÎ biÓu diÔn v¨n nghÖ
- Ra ch¬i.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh : Sạch sẽ trước khi ăn cơm
- Ăn trưa: Ăn hết xuất, không ngậm, không rơi vãi
- Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giấc

Soạn : T2. 8/11/2010
Giảng: T3. 9/11/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: GÀ GÁY
I/ Yêu cầu:
- Biết tập các động tác cùng cô
II/ Chuẩn bị:
- Địa điểm
- Tâm lí trẻ thoải mái
III/ Tiến hành:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh sân tập 1- 2 vòng,
- Cô tập cùng trẻ các động tác:
* ĐT1: Gà gáy Giơ hai tay sang ngang đồng thời hít vào thật sâu,
vỗ hai tay vào đùi đồng thời gáy ò ó o
*ĐT2: Gà vỗ cánh: Hai tay sang ngang vỗ vào đùi và nói gà vỗ
cánh
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
106
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
*ĐT3: Gà mổ thóc: Trẻ ngồi xuống gõ hai tay xuống sàn nhà và
nói cốc cốc
* ĐT4: GÀ bới đất Trẻ ngồi xổm dùng hai tay giả vờ bới đất.
- Cho trẻ tập 2-3 lần
- Động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi trẻ tên bài tập
=> Kết thúc: Cho trẻ đi nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơi
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: ĐÔI BẠN NHỎ
I/ Yêu cầu:
- Kiến thức: Trẻ nhớ tên truyện, tên các nhân vật và biết được
hành động của từng con vật
- Ngôn ngữ: Giúp trẻ phát triển ngôn ngữ, làm quen với văn học
- Giáo dục: Biết thương yêu đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau trong lúc
khó khăn.
II/ Chuẩn bị:
- Tranh truyện “Đôi bạn nhỏ”
- Tâm lí trẻ thoải mái, hứng thú
NDTH: Một con vịt
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: BÉ ĐI THĂM TRANG
TRẠI CHĂN NUÔI
- C« vµ trÎ đi thăm trang trại chăn nuôi của nhà - Trẻ đàm thoại về
bác nông dân chủ điểm cùng cô
- C« trß chuyÖn đàm thoại
về chủ điểm
2) Hoạt động 2: BÉ NGHE CÔ KÊ - Nghe cô giới thiệu
- Cô giới thiệu tên bài dạy : Kể truyện đôi bạn tên bài
- Nghe cô kể
nhỏ
- Cô kể lần 1: Không dùng tranh và hỏi trẻ tên
bài - Truyện đôi bạn nhỏ
- Kể lần 2: Dùng tranh
* Đàm thoại: - Gà con, vịt con, con
cáo
- Cô vừa kể cho các con nghe truyện gì?
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
107
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Đi kiếm ăn
- Trong truyện có những ai?
- Bị cáo đuổi
- Gà, vịt rủ nhau đi đâu?
- Vịt đã cứu bạn
- Gà đã bị ai đuổi?
- Vịt đã làm gì?
- Trẻ nghe cô giảng
Cô khái quát lại ý của trẻ
* Giảng từ khó: "Chiếp, Chiếp" là tiếng kêu
- Trẻ nghe cô giảng
của con gà con
- Trẻ kể
* Giảng nội dung:
- Kể lần 3: Cùng tranh vẽ
- Cho một số trẻ lên tập kể
3) Hoạt động 3:
- Trẻ nghe cô giảng
- Hỏi trẻ tên truyện và lồng giáo dục
- Chơi trò chơi
- Cho trẻ chơi trò chơi gà con, vịt con đi kiếm
ăn
C« nhËn xÐt vµ tuyªn d−¬ng trÎ vµ cho trÎ ra
ch¬i
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát vườn hoa
- TCVĐ: Bắt bướm
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Xếp hàng rào cho trang trại chăn nuôi
2) Thao tác vai
- Xâu vòng màu vàng tặng búp bê.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa
Soạn : T3. 9/11/2010
Giảng: T4. 10/11/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
108
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
BÀI: GÀ GÁY
I/ Yêu cầu:
- Biết tập các động tác cùng cô

II/ Chuẩn bị:
- Địa điểm
- Tâm lí trẻ thoải mái

III/ Tiến hành:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh sân tập 1- 2 vòng,
- Cô tập cùng trẻ các động tác:
* ĐT1: Gà gáy Giơ hai tay sang ngang đồng thời hít vào thật sâu,
vỗ hai tay vào đùi đồng thời gáy ò ó o
*ĐT2: Gà vỗ cánh: Hai tay sang ngang vỗ vào đùi và nói gà vỗ
cánh
*ĐT3: Gà mổ thóc: Trẻ ngồi xuống gõ hai tay xuống sàn nhà và
nói cốc cốc
* ĐT4: GÀ bới đất Trẻ ngồi xổm dùng hai tay giả vờ bới đất.
- Cho trẻ tập 2-3 lần
- Động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi trẻ tên bài tập
=> Kết thúc: Cho trẻ đi nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơi

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
Đề tài: XÂU VÒNG MÀU VÀNG

I/ Yêu cầu:
1) Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và phân biệt được vòng mầu vàng.
- Trẻ biết xâu những hạt mầu vàng thành chiếc vòng mâu vàng
- Rèn sự khép léo của đôi bàn tay và ngón tay.
2) Ngôn ngữ:
- Phát triển tư duy, ngôn ngữ cho trẻ.
- Trẻ nói được câu chọn vẹn.
3) Giáo dục:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
109
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Giúp trẻ biết được vẻ đẹp của các mầu sắc để trang trí đồ dùng
đồ chơi cho đẹp.

II/ Chuẩn bị:
- Cô và mỗi trẻ 1 bộ xâu hạt mầu vàng.
- Mô hình các con vật nuôi trong gia đình.
* NDTH: NBTN
III/ Tiến hành:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Hoạt động 1: DẠO CHƠI
- Loa loa loa làng ta mở hội.Mời già trẻ gái
trai,các bé trong làng cùng đi dự hội .
- Các con ơi! Hôm nay làng ta mở hội thi đấu
của các con vật đấy. Bây giờ cô cháu mình
cùng nhau đên dự hội thi xem các con vật thi
đấu nào.
- Cô dẫn trẻ đi trong đường hẹp vừa đi vừa
quan sát cảnh vật xung quanh ven đường và
đàm thoại với trẻ. Sau đó cô dẫn trẻ đến hội - Trẻ trả lời
làng và hỏi:
+ Các con xem có các con vật gì đến dự - Bạn búp bê.
hội thi đây?
+ Đến dự hội thi ngày hôm nay còn có ai - Đeo vòng cổ.
đây? - Được xâu bằng hạt.
+ Các con nhìn xem bạn búp bê đang đeo - Mầu xanh,đỏ.
cái gì đây?
+ Vòng cổ của búp bê được xâu bằng gì?
+ Hạt vòng có mầu gì?
Bây giờ chúng mình cùng xâu vòng để tặng
các con vật này nhé !
2) Hoạt động 2: BÉ NÀO KHÉO TAY.
- Các con ạ ở hội lang cô thấy các bạn búp bê
đeo những chiếc vòng rất đẹp.Bằng đôi tay
khéo léo,bây giờ các con hãy xâu chiếc vòng - Có hạt vòng và dây.
mầu vàng thật đẹp để tặng cho các con vật ở
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
110
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
hội thi nào. - Màu vàng và mầu
+ Trước khi xâu bạn nào cho cô biết muốn xanh
xâu được vòng ta cần phải có những gì? - Hình tròn
- Cô phát dây, hạt và rổ đựng hạt và hỏi trẻ có - Có dây ạ.
gì? - Trẻ cùng cô thực
+ Hạt có mầu gì? hiện.
+ Hạt vòng có dạng hình gì?
+ Trong rổ còn có gì nữa? - Xâu vòng
- Cô và trẻ cùng xâu hạt màu vàng. - Mầu vàng
- Quan sát và hỏi một vài trẻ - Tặng bạn mèo và
+ Các con đang làm gì? gà.
+ Xâu vòng mầu gì?
+ Xâu vòng tặng ai?
- Trẻ xâu xong cô giúp trẻ buộc hai đầu dây
vào với nhau tạo thành vòng.
- Cô cho trẻ xâu hai lần.
=> Cô khuyến khích động viên và sửa sai kịp - Trẻ lên nhận xét.
thời cho trẻ khi xâu. - Nghe cô nhận xét.
- Cô gọi 1-2 trẻ nhận xét
- Cô nhận xét chung và giáo dục trẻ.
- Cái vòng ạ.
3) Hoạt động 3: TẶNG VÒNG CHO CON
VẬT.
+ C¸c con võa x©u ®−îc cái gì?
- Các con ạ trong hội thi các con vật.Ban tổ
chức tuyên bố những con vật có bộ lông mầu
vàng đã đạt giải trong hội thi.
- Trẻ mang vòng đến
Bây giờ các con cùng đến dự hội thi, để xem
tặng các con vật.
con nào có bộ lông mầu vang để chúng mình
tặng vòng cho các con vật đó.
- Cho trÎ ®em vßng đi tặng gà và mèo. - Trẻ hát cùng cô.
- Để chúc mưng cho các con vật,cô cháu mình
cùng hát vang bài hát"Gà trống,mèo con và
cún con"
=>C« nhËn xÐt vµ tuyªn d−¬ng trÎ vµ cho trÎ ra
ch¬i
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
111
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát con chó, con mèo.
- TCVĐ: Mèo và chim sẻ.
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Xếp nhà và đường đi cho gà và vịt.
2) Thao tác vai
- Xâu vòng cho chó,mèo..
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




Soạn : T4. 10/11/2010
Giảng: T5. 11/11/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
112
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
BÀI: GÀ GÁY
I/ Yêu cầu:
- Biết tập các động tác cùng cô
II/ Chuẩn bị:
- Địa điểm
- Tâm lí trẻ thoải mái
III/ Tiến hành:
- Cô cho trẻ khởi động đi vòng quanh sân tập 1- 2 vòng,
- Cô tập cùng trẻ các động tác:
* ĐT1: Gà gáy Giơ hai tay sang ngang đồng thời hít vào thật sâu,
vỗ hai tay vào đùi đồng thời gáy ò ó o
*ĐT2: Gà vỗ cánh: Hai tay sang ngang vỗ vào đùi và nói gà vỗ
cánh
*ĐT3: Gà mổ thóc: Trẻ ngồi xuống gõ hai tay xuống sàn nhà và
nói cốc cốc
* ĐT4: GÀ bới đất Trẻ ngồi xổm dùng hai tay giả vờ bới đất.
- Cho trẻ tập 2-3 lần
- Động viên khuyến khích trẻ
- Hỏi trẻ tên bài tập
=> Kết thúc: Cho trẻ đi nhẹ nhàng một vài vòng quanh lớp rồi ra chơi

B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
®Ò tμi: GÀ CON-VỊT CON MẦU VÀNG
I/ Yªu cÇu:
- Kiến thức: TrÎ nhận biết và phân biệt được gà con , vịt con màu
vàng
- Ngôn ngữ: Phát triển ngôn ngữ cho trẻ trả lời các câu hỏi rõ ràng.
- Giáo dục: Trẻ biết yêu quý các con vật nuôi trong gia đình.
II/ ChuÈn bÞ:
- Đồ chơi gà con , vịt con màu vàng
III/ TiÕn hμnh
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Ho¹t ®éng 1: BÉ THĂM TRANG TRẠI
- Trẻ đi thăm trang trại
- C« vµ trÎ đi thăm trang trại chăn nuôi của
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
113
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
nhà bác nông dân cùng cô
- C« trß chuyÖn đàm thoại về chủ điểm - Đàm thoại cùng cô
2) Ho¹t ®éng 2: BÉ NGHĨ GÌ
- Nghe cô giới thiệu
- C« giíi thiÖu tªn bµi dạy
- Quan sát và trả lời câu
- C« đưa đồ chơi cho trẻ đồ chơi con chó và
hỏi của cô
hỏi:
- Con gà con-Mầu vàng
+ Con gì đây? nó có màu gì?
- Cô cho cả lớp gọi tên và nêu màu sắc các
- Tổ phát âm nhiều lần
con vật
- Tổ nhóm gọi tên và nêu màu sắc các con vật
- Con gà, con vịt mầu
- Cá nhân gọi tên và nêu màu sắc các con vật
vàng
- Cho trẻ đồ chơi con mèo vàng
+ Con gì đây? nó có màu gì
- Cô cho cả lớp gọi tên và nêu màu sắc các
con vật
- Tổ nhóm gọi tên và nêu màu sắc các con vật
- Cá nhân gọi tên và nêu màu sắc các con vật
- Các cháu vừa được quan sát những con gì?
- Cô đưa gà, vịt con ra hỏi con gì đây?, có
màu gì?
- Cô treo tranh gà con, vịt con và hỏi con - Qua sát và trả lời câu
gì đây?, có màu gì? hỏi
=> Cô khái quát lại ý của trẻ và giáo dục trẻ.
3) Ho¹t ®éng 3: BÐ CHƠI TRÒ CHƠI
- Cô hướng dẫn cách chơi,luật chơi.Sau đó
cho trẻ chơi t/c:
" Bắt trước tiếng kêu của con vật"
- Cho trẻ chơi 2-3 lần - Trẻ hứng thú chơi.
- Động viên,khuyến khích,động viên và sửa
sai kịp thời cho trẻ khi chơi trò chơi.
- Trả lời câu hỏi của cô
- Trẻ chơi xong cô hỏi trẻ tên trò chơi.
* Kết thúc:+ Nhận xét-Tuyên dương.
+ Củng cố bài-Giáo dục trẻ.

C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
114
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Quan sát con chó, con mèo.
- TCVĐ: Mèo và chim sẻ.
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Xếp nhà và đường đi cho gà và vịt.
2) Thao tác vai
- Xâu vòng cho chó,mèo..
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




Soạn : T5. 11/11/2010
Giảng: T6. 12/11/2010
A. ĐÓN TRẺ - ĐIỂM DANH – THỂ DỤC BUỔI SÁNG
1. Đón trẻ:
2. Điểm danh:
3. Thể dục buổi sáng:
BÀI: GÀ GÁY
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
115
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
B. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TCXH
Đề tài - dH: lÀ CON MÈO
- nh: RỬA MẶT NHƯ MÈO

I/ Yªu cÇu:
1) Kiến thức: - TrÎ nhận biết hát cùng cô bài là con mèo
- Trẻ hứng thú nghe cô hát.
2) Ngôn ngữ: Phát triển khả năng, năng khiếu âm nhạc và ngôn ngữ
cho trẻ.
3) Giáo dục: Trẻ thích ca hát và yêu thích âm nhạc.
II/ ChuÈn bÞ:
- Tranh con mèo
- Mũ âm nhạc con mèo
 NDTH: NBTN Con mèo
III/ TiÕn hμnh
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
1.Ho¹t ®éng 1: BÉ TRÒ CHUYỆN
- C« vµ trÎ đi thăm trang trại chăn nuôi của
- Trẻ đàm thoại về chủ
nhà bác nông dân
điểm cùng cô
- C« trß chuyÖn đàm thoại về chủ điểm
2) Ho¹t ®éng 2: BÉ TẬP LÀM CA SĨ
a) Dạy hát: "Là con mèo"
- Nghe cô giới thiệu
- Cô giới thiệu tên bài, tên tác giả
tên bài
- Trẻ nghe cô hát và
- Cô hát lần 1 cho trẻ nghe và hỏi trẻ tên bài hát
nghe cô giảng giải nội
- Cô hát lần 2 và giảng giải nội dung bài hát:
dung
- Cô hát lần 3 cho trẻ nghe.
- Cả lớp thực hiện
- Cho cả lớp hát cùng cô hai lần.
- Tổ nhóm thực hiện
- Cho tổ thi nhau hát.
- Cho 1-2 nhóm lên hát.
- Cá nhân thực hiện
- Cá nhân hát
- Gọi trẻ khá đứng dạy hát lại cả bài hát.
*Chú ý: Động viên khuyến khích và sửa sai kịp
thời cho trẻ khi hát.
3) Ho¹t ®éng 3: BÐ NGHE CÔ HÁT
- Trẻ nghe cô giới
NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
116
httttp::////nhiipdiieu..ttk
h p nh pd eu k
- Cô giới thiệu tên bài hát và hát cho trẻ nghe bài: thiệu.
"Rửa mặt như mèo" - Chú ý nghe cô hát
+ Cô hát lần 1. - Nghe cô giảng giải
+ Cô hát lần 2+giảng giải nội dung bài hát. nội dung.
+ Cô hát lần 3 và làm động tác minh hoạ.
- Cô hát xong hỏi trẻ tên bài hát.
* KẾT THÚC:
-Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi. - Trẻ hứng thú chơi trò
- Sau đó cho trẻ chơi trò chơi " Mèo và chơi.
chim sẻ"
=> Chú ý động viên khuyến khích và sửa sai kịp
thời cho trẻ khi chơi trò chơi.
C. HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Quan sát con chó, con mèo
- TCVĐ: Mèo và chim sẻ
- Chơi tự do
D/ HOẠT ĐÔNG GÓC:
1) Hoạt động với đồ vật
- Xếp nhà và đường đi cho gà vịt
2) Góc nghệ thuật
- Xâu vòng cho chó, mèo.
E. VỆ SINH - ĂN TRƯA - NGỦ TRƯA
- Vệ sinh
- Ăn trưa
- Ngủ trưa




NĂM HỌC::: 2010 -- 2011
NĂM HỌC 2010 - 2011
NĂM HỌC 2010 2011
117
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản