Giáo án Sinh 7 - MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC - ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA GIUN ĐỐT

Chia sẻ: lenovo1209

Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm: - Giúp hs chỉ ra 1 số đặc điểm của các đại diện giun đốt phù hợp với lối sống và nêu được đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt. - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát so sành, tổng hợp lại kiến thức. - Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ động vật.

Nội dung Text: Giáo án Sinh 7 - MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC - ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA GIUN ĐỐT

 

  1. Bài : MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA GIUN ĐỐT A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm: - Giúp hs chỉ ra 1 số đặc điểm của các đại diện giun đốt phù hợp với lối sống và nêu được đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt. - Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát so sành, tổng hợp lại kiến thức. - Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ động vật. B. Phương pháp: Quan sát, so sánh, tổng hợp, hoạt động nhóm… C. Chuẩn bị: 1. GV: Tranh giun đất: Rươi, giun đỏ, róm biển… 2. HS: Kẻ bảng 1 & 2 sgk T60 vào vở BT. D. Tiến trình lên lớp: I. ổn định: (1’) 7A: 7B: II. Bài cũ: III. Bài mới: 1. Đặt vấn đề: (1’) Giun đốt có khoảng trên 9000 loài, sống ở nước mặn, nước ngọt, trong bùn đất. Một số giun đốt sống ở can và kí sinh. 2. Triển khai bài: Hoạt động thầy trò Nội dung kiến thức
  2. HĐ1: (15’) I. Một số giun đốt thường gặp. - GV cho hs qs hình: Giun đỏ, đĩa, rươi, róm biển và đọc  phần I sgk ( T59)  TĐN  Hoàn thành bảng 1. - GV kẻ sẳn bảng 1 để hs lên chữa bài ( gọi nhiều nhóm) - GV ghi ý kiến bổ sung của từng nội dung để hs tiện theo dõi. - Giun đốt có nhiều loài: Vắt, đỉa, - GV thông báo các nội dung đúng và róm biển, giun đỏ, giun đất … cho hs theo dõi bảng 1 kiến thức - Sống ở các môi trường: Đất ẩm, chuẩn. nước, lá cây… - Qua bảng 1 y/c hs tự rút ra kết luận - Giun đốt có thể sống tự do, định về sự đa dạng của giun đốt về số loài, cư hay chui rúc. lối sống, môi trường sống. II. Đặc điểm chung của ngành HĐ 2: (15’) giun đốt. - GV cho hs qs lại tranh đại diện của ngành và ng/cứu sgk ( T60) - GV y/c hs TĐN  hoàn thành bảng 2. - GV kẻ sẳn bảng 2  HS lên chữa
  3. bài. - GV chữa nhanh bảng 2 Đặc điểm Giun đất Giun Đỉa Rươi đỏ 1. Cơ thể phân đốt x x x x 2. Cơ thể không phân đốt 3. Cơ thể xoang( khoang cơ thể) x x x x 4. Có hệ tuần hoàn, máu đỏ x x x x 5. Hệ thần kinh và giác quan phát triển x x x x 6. Di chuyển nhờ chi trên, tơ hoặc thành x x x cơ thể 7. ống tiêu hoá thiếu hậu môn 8. ống tiêu hoá phân hoá x x x x 9. Hệ hô hấp qua da hay bằng mang x x x x ơ - GV y/c hs rút ra kết luân về những - Cơ thể phân đốt , có thể xoang đặc điểm chung. - Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ. - HTK dạng chuỗi hạch và giác quan
  4. phát triển. - Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể. - Hô hấp qua da hay mang - Hệ tiêu hoá phân hoá HĐ 3 ( 7’) III. Vai trò của giun đốt. - GV y/c hs hoàn thành BT SGK ( T - Lợi ích: Làm thức ăn cho người & 61) ĐV - GV cho 1 số hs trình bày. + Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, - Giun đốt có vai trò gì trong tự màu mỡ. nhiên và trong đời sống con người . Tác hại: Hút máu người & ĐV  gây bệnh
  5. 3. Kết luận chung, tóm tắt: ( 1’) Gọi 1 hs đọc kết luận sgk IV. Kiểm tra, đánh giá: (5’) - Trình bày đặc điểm chung của giun đốt - Vai trò của giun đất. ? Để nhận biết đại diện ngành GĐ cần dựa vào đđ cơ bản nào V. Dặn dò: (1’) - Học bài và trả lời câu hỏi sgk - Làm bài tập 4 sgk T 61 - Tiết sau kiểm tra 1 tiết. 
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản