Giáo án Sinh học 10 nâng cao - ENZIM & VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT

Chia sẻ: toshiba1209

1/ Kiến thức: - Trình bày các các khái niệm, vai trò & cơ chế tác động của enzim. - Xác định được các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzim. 2/ Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh vấn đề. Phát triển tư duy cho HS. Vận dụng vào thực tế giải thích các hiện tượng sinh học trong đời sống. 3/ Thái đo: - Hình thành quan điểm đúng đắn cho HS về sự sống. Nhận thức đúng quy luật vận động của vật chất sống cũng tuân theo các quy luật vật lí & hoá học. ...

Nội dung Text: Giáo án Sinh học 10 nâng cao - ENZIM & VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT

 

  1. BÀI 22: ENZIM & VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT I.M C TIÊU: 1/ Kiến thức: - Trình bày các các khái niệm, vai trò & cơ chế tác động của enzim. - Xác định được các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt tính enzim. 2/ Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh vấn đề. - Phát triển tư duy cho HS. - Vận dụng vào thực tế giải thích các hiện tượng sinh học trong đời sống. 3/ Thái đo: - Hình thành quan điểm đúng đắn cho HS về sự sống. - Nhận thức đúng quy luật vận động của vật chất sống cũng tuân theo các quy luật vật lí & hoá học. - II. CHU N B : 1/ GV:
  2. a) Phương pháp: diễn giảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm. b) Phương tiện: - SGK, SGV, tài liệu tham khảo. - Tranh ảnh có liên quan. 2/ HS : - Đọc bài trước ở nhà. Chuẩn bị bài mới bằng câu hỏi : Enzim là gì ? Cơ thể người có chứa enzim không? Kể tên nếu có. Bản chất của enzim là gì? III. N I DUNG &TI N TRÌNH BÀI D Y: 1/ Ổn định lớp – Kiểm diện (1’). 2 / Kiểm tra bài cũ (4’) : Cấu trúc & chức năng của ATP. 3/ Tiến trình bài mới : NỘI DUNG HĐGV HĐHS HĐ 1: Tìm hiểu KN về sự GV y/c HS KN HS nêu lại chuyển hoá vật chất (5’) nêu lại sự chuyển hoá sự chuyển hoá NL. Sự chuyển hoá vật chất là bao NL. Song song với sự Song song với sự gồm tất cả các phản ứng sinh hoá xảy chuyển hoá NL là gì ? chuyển hoá NL là ra trong tb, gồm 2 quá trình :Phân giải chuyển hoá vật chất sống, tạo NL hoạt động (dị hoá) & Sự chuyển hoá chất. tổng hợp chất sống, tích luỹ NL (đồng vật chất là gì? Bao gồm HS trả lời. hoá). các quá trình nào ? Bao gồm Đồng GV y/c HS so hoá & dị hoá. sánh đồng hóa & dị hoá. HS so sánh đồng hóa & dị hoá HĐ 2 : Tìm hiểu KN – cấu trúc dựa vào kiến thức
  3. – cơ chế hoạt động của enzim (24’). cũ. I. ENZIM & CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA ENZIM Enzim là gì? Em 1/ CẤU TRÚC CỦA ENZIM. hãy kể 1 số enzim mà a) KN : Enzim là chất xúc tác embiết. sinh học được tổng hợp trong tế bào Enzim là sống. chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào sống. Enzim có bản Như: pepsin, b) Bản chất : Enzim có bản chất chất là gì ? amilaza, lipaza, là prôtêin. Một số enzim ngoài prôtêin * Liên hệ thực tế: protêaza,… ra, còn có thêm phần phụ là vtm hoặc Nếu cơ thể người thiếu HS trả lời ion KL (coenzim). vtm (hoặc các khoáng dựa vào thông tin chất) thì sẽ ra sao? SGK. Rối loạn quá trình TĐC, suy yếu cơ thể, do Cơ chất là gì? Thế thiếu enzim trong c) Trung tâm hoạt động của nào là trung tâm hoạt cơ thể (bởi vì vtm enzim: Vùng cấu trúc không gian đặc động? hoặc ion KL cấu biệt chuyên liên kết với cơ chất (chất tạo coenzim).
  4. chịu tác động của enzim) để xúc tác pứ. Chất chịu tác động của Enzim trong tb có enzim. Vùng cấu d) Các dạng tồn tại: Enzim tồn các dạng tồn tại nào? trúc không gian tại tự do trong tbc, hoặc lk với các bào đặc biệt chuyên quan (ti thể, lục lạp, lizôxôm) liên kết với cơ 2/ CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA GV y/c HS quan chất. ENZIM sát hình 22.1/ trang 74 2 dạng : E+C EC S + E. & thảo luận nhóm để Dạng tự do & - Ban đầu enzim kết hợp cơ chất nêu cơ chế tác động của dạng lk với bào tại trung tâm hoạt động tạo hợp chất enzim. quan. trung gian enzim – cơ chất. GV nhấn mạnh: - Enzim tương tác với cơ chất. Mỗi enzim chỉ tác động HS quan sát - Cơ chất bị phân giải, cho sản đến 1 số cơ chất xác hình 22.1 & thảo phẩm, enzim được giải phóng. định. Sau khi enzim luận nhóm. được giải phóng có thể tham gia pứ enzim khác HS ghi nhận 3/ ĐẶC TÍNH ENZIM cùng loại cơ chất. & ghi bài vào tập. - Hoạt tính mạnh. Enzim có các đặc - Tính chuyên hoá cao. tính nào? - Tính phối hợp hoạt động trong Mỗi đặc tính GV TĐC. nêu 1 VD, y/c HS nhận 4/ CÁC NHÂN TỐ ẢNH xét VD & nêu KL về
  5. HƯỞNG ĐẾN HOẠT TÍNH CỦA mỗi đặc tính. HS phân ENZIM tích VD & nêu a) Nhiệt độ : Gv sử dung đồ thị KL. - Tốc độ của pứ enzim chịu ảnh 22.3 A để y/c HS nêu hưởng của nhiệt độ. Mỗi enzim có 1 ảnh hưởng nhiệt độ đến nhiệt độ tối ưu (tại đó enzim có hoạt hoạt tính enzim. HS trình tính tối đa làm cho tốc độ pứ xảy ra bày: Ban đầu, khi nhanh nhất) t0 tăng => tốc độ - VD : Ở người : Đa số enzim Tại sao enzim pứ tăng, khi khi hoạt động tối ưu ở 35 – 40 0C. VK suối chịu ảnh hưởng của t0 tăng quá cao, tốc nước nóng : 700C. enzim nhiệt độ ? độ pứ giảm xuống & ngừng hẳn. b) Độ pH : Mỗi enzim có pH tối HS nêu KL. ưu riêng. Đa số enzim có pH tối ưu = 6 Vì enzim có – 8. Gv nêu VD: bản chất là prôtêin enzim pepsin trong dạ ( t0 cao => prô dày là hoạt động tốt biến tính) nhất ở pH = 2. Enzim tripsin hoạt động tốt nhất ở pH = 8,5. Mỗi Mỗi enzim c) Nồng độ cơ chất : enzim hoạt động ở độ hoạt động ở độ pH Với 1 lượng enzim xác định, t0, pH ra sao? nhất định. pH không đổi, khi tăng nồng độ cơ chất
  6. thì hoạt tính enzim tăng dần nhưng đến GV sử dụng 2 sơ 1 lúc nào đó thì không tăng nữa. đồ ảnh hưởng của nồng d) Nồng độ enzim : độ enzim & cơ chất đến HS phân Với lượng cơ chất xác định, t0, enzim để HS phân tích tích & nêu tác pH không đổi, khi tăng nồng độ enzim & nêu tác động của động nồng độ thì tốc độ pứ tăng. chúng. enzim & cơ chất e) Chất hoạt hóa & chất ức lên hoạt tính chế : làm cho enzim hoạt động (Chất enzim. hoạt hóa) hoặc ngừng hoạt động (chất ức chế). GV nêu VD: DDT làm ức chế hoạt HĐ3 : Tìm hiểu vai trò của của tb thần kinh ở người enzim trong chuyển hoá vật chất (7’) & ĐV. Vây chất ức chế HS trình II. VAI TRÒ CỦA ENZIM enzim là gì? bày. TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT - Enzim xúc tác các pứ sinh hóa trong tế bào, làm tăng tốc độ pứ hàng Một phân tử H2O2 triệu lần. bị phân huỷ bởi chất xúc - Tb tự điều chỉnh quá trình tác hoá học là Fe trong chuyển hoá vật chất bằng các chất hoạt vòng 300 năm, nhưng - Enzim xúc hoá & ức chế. enzim catalaza thì chỉ tác các pứ sinh hóa cần 1 s. Từ VD đó, y/c trong tế bào, làm
  7. - Ức chế ngược : Kiểu điều hoà HS rút ra vai trò của tăng tốc độ pứ TĐC trong đó sản phẩm của con đường enzim. hàng triệu lần. chuyển hoá có vai trò là chất ức chế GV sử dụng sơ đồ quay lại làm bất hoạt enzim xúc tác ở mối liên hệ ức chế đầu con đường chuyển hoá. ngược của enzim trong SGV để y/c HS mô tả, HS mô tả, phân tích & nêu cơ chế . phân tích & nêu cơ chế . 4/ Củng cố (3’) : HS đọc KL trang 77/ SGK. Nêu lại bản chất, cơ chế tác động của enzim. 5/ Dặn dò:(1’) Học bài cũ. Trả lời các câu hỏi SGK/ trang 77. Đọc thêm phần “Em có biết”. Ôn tập về kiến thức hô hấp ở cấp THCS.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản