Giáo án Sinh học 10 nâng cao - TẾ BÀO NHÂN THỰC (t.t)

Chia sẻ: toshiba1209

1/ Kiến thức: - Mô tả được cấu trúc & chức năngcủa ti thể, lục lạp. Giải thích được cấu trúc phù hợp với chức năng của ti thể & lục lạp. - So sánh đặc điểm cấu tạo & chức năng của ti thể & lục lạp. 2/ Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh vấn đề. Phát triển tư duy cho HS. Vận dụng vào thực tế giải thích các hiện tượng sinh học trong đời sống. - Thấy được sự thống nhất giữa cấu tạo & chức năng của các bào quan. 3/ Thái độ: - Hình thành quan điểm đúng đắn cho...

Nội dung Text: Giáo án Sinh học 10 nâng cao - TẾ BÀO NHÂN THỰC (t.t)

 

  1. BI 15: TẾ BÀO NHÂN THỰC (t.t) I.M C TIÊU: 1/ Kiến thức: - Mô tả được cấu trúc & chức năngcủa ti thể, lục lạp. - Giải thích được cấu trúc phù hợp với chức năng của ti thể & lục lạp. - So sánh đặc điểm cấu tạo & chức năng của ti thể & lục lạp. 2/ Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh vấn đề. - Phát triển tư duy cho HS. - Vận dụng vào thực tế giải thích các hiện tượng sinh học trong đời sống. - Thấy được sự thống nhất giữa cấu tạo & chức năng của các bào quan. 3/ Thái độ: - Hình thành quan điểm đúng đắn cho HS về sự sống. - Hình thành lòng say mê yêu thích môn học. - II. CHU N B :
  2. 1/ GV: a) Phương pháp: diễn giảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm. b) Phương tiện: - SGK, SGV, tài liệu tham khảo. - Tranh ảnh có liên quan. 2/ HS : - Đọc bài trước ở nhà. Xem lại kiến thức cũ về cấu trúc, thành phần cấu tạo tb (lớp 6). III. N I DUNG &TI N TRÌNH BÀI D Y: 1/ Ổn định lớp – Kiểm diện (1’). 2 / Kiểm tra bài cũ (4’) : So sánh tế bào nhân sơ & nhân thực, so sánh TBĐV & TBTV. Cấu trúc & chức năng của nhân tế bào. 3/ Tiến trình bài mới : NỘI DUNG HĐGV HĐHS HĐ 1: Tìm hiểu cấu trúc & GV y/c HS quan HS quan chức năng ti thể (17’). sát hình 15.1/ SGK sát hình vẽ & đọc V. TI THỂ trang 54 để trả lời các nội dung V. để trả 1/ Cấu trúc: câu hỏi sau : lời: a) Hình dạng: hình cầu, thể sợi. - Hình dạng ti thể. - Hình cầu, b) Cấu trúc: Ti thể có cấu trúc màng thể sợi. - Có 2 lớp màng bao bọc (màng ra sao? So sánh diện tích - Ti thể có kép):Màng ngoài trơn nhẵn, màng bề mặt của màng ngoài màng kép. Màng
  3. trong ăn sâu vào trong ti thể => Tạo ra & màng trong? Giải trong có diện tích các mào chứa enzim hô hấp. thích. Thành phần các bề mặt lớn (chứa - Trong ti thể chứa nhiều prô, chất có trong ti thể. enzim hô hấp) => lipit, ADN vòng, ARN & ribôxôm. - Màng trong có tăng khả năng - Số lượng, vị trí SX, hình dạng, chứa các chất gì? TĐC. kích thước ti thể phụ thuộc vào đk mt - Số lượng, vị trí, - Ti thể có & trạng thái sinh lí của tb, loại tb. hình dạng ti thể phụ hệ gen riêng nên 2/ Chức năng: thuộc vào những yếu tố sự dt cũng chịu - Phân giải chất hữu cơ, cung cấp nào? ảnh hưởng bởi hệ NL (ATP) cho tb. Ti thể có những gen ti thể (ít). - Tạo ra 1 số chất trung gian cần chức năng gì? Ti thể có cho quá trình chuyển hoá vật chất trong * Giải thích tại vai trò: Cung cấp tb. sao tb cơ tim có nhiều ti NL (ATP) cho tb. thể ? Tb cơ tim có HĐ 2: Tìm hiểu cấu trúc & nhiều ti thể vì cần chức năng của lục lạp (17’) nhiều NL (hoạt VI. LỤC LẠP động không 1/ Cấu trúc: GV y/c HS quan ngừng nghỉ). a) Hình dạng: Hình bầu dục. sát hình 15.2/ SGK HS quan b) Cấu trúc: trang 55 để trả lời các sát hình 15.2/ - Có cấu trúc màng kép (đều trơn câu hỏi sau : SGK trang 55 để láng), bên trong có cơ chất không màu Lục lạp có ở loại trả lời các câu hỏi => chất nền (strôma) & các hạt nhỏ tb nào? Cấu trúc màng? sau:
  4. (grana). Grana gồm các túi dẹp Lục lạp có cấu trúc ra Lục lạp có (tilacoit) xếp chồng lên nhau. Trên bề sao? Thế nào là đơn vị ở tb SV có khả mặt tilacoit, có diệp lục & sắc tố quang quang hợp? năng quang hợp . hợp, các enzim quang hợp => đơn vị Lục lạp có chứa Lục lạp có quang hợp. vật chất di truyền màng kép, gồm 2 - Lục lạp cũng có ADN & không? phần: strôma & ribôxôm. grana.Đơn vị - Số lượng lục lạp phụ thuộc vào quang hợp gồm đk mt & loài. hệ sắc tố quang 2/ Chức năng: hợp & enzim Thực hiện quá trình quang hợp ở quang hợp trên bề TV. mặt tilacôit. Lục lạp cũng có chứa Ở TV, tb nào có hệ gen riêng. lục lạp nhiều? Tại sao? Ở TV, lục * Liên hệ thực tế: lạp có nhiều ở tb Nếu trồng cây mật độ lá ( chủ yếu). Nơi quá dày, cây sẽ ra sao? diễn ra quá trình Giải thích. quang hợp. 4/ Củng cố: (5’) PHIẾU HỌC TẬP : So sánh cấu tạo, chức năng ti thể & lục lạp.
  5. - Giống nhau: Đều có cấu trúc màng kép (2 màng), đều là bào quan tạo NL cho tế bào. - Khác nhau: Đặc Ti thể Lục lạp điểm Màng Màng ngoài trơn nhẵn, 2 màng đều trơn nhẵn. màng trong gấp nếp, tạo các mào chứa enzim hô hấp. Loại Có ở các loại tb. Chỉ có ở tb quang hợp ở tb TV. Tổng Phân giải c.h.c, tạo NL Chuyển NL ánh sáng hợp & sử cho tb hoạt động. thành NL hoá học (ATP) dụng ATP. trong pha sáng, dùng trong pha tối. 5/ Dặn dò:(1’) Học bài cũ. Trả lời các câu hỏi SGK/ trang 56. Ôn tập kiến thức về các cấu trúc, cấu tạo màng tb, lưới nội chất (đã học THCS) .
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản