Giáo án Sinh học 10 nâng cao - VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT

Chia sẻ: toshiba1209

1/ Kiến thức: - Phân biệt được vận chuyển chủ động & vận chuyển thụ động. Phân biệt được thế nào là khuếch tán, thẩm thấu. Mô tả các con đường xuất, nhập bào. 2/ Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh vấn đề. Phát triển tư duy cho HS. Vận dụng vào thực tế giải thích các hiện tượng sinh học trong đời sống. 3/ Thái đo: - Hình thành quan điểm đúng đắn cho HS về sự sống. Nhận thức đúng quy luật vận động của vật chất sống cũng tuân theo các quy luật vật lí & hoá...

Nội dung Text: Giáo án Sinh học 10 nâng cao - VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT

 

  1. BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT I.M C TIÊU: 1/ Kiến thức: - Phân biệt được vận chuyển chủ động & vận chuyển thụ động. - Phân biệt được thế nào là khuếch tán, thẩm thấu. - Mô tả các con đường xuất, nhập bào. 2/ Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh vấn đề. - Phát triển tư duy cho HS. - Vận dụng vào thực tế giải thích các hiện tượng sinh học trong đời sống. 3/ Thái đo: - Hình thành quan điểm đúng đắn cho HS về sự sống. - Nhận thức đúng quy luật vận động của vật chất sống cũng tuân theo các quy luật vật lí & hoá học. - II. CHU N B : 1/ GV:
  2. a) Phương pháp: diễn giảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm. b) Phương tiện: - SGK, SGV, tài liệu tham khảo. - Tranh ảnh có liên quan. 2/ HS : - Đọc bài trước ở nhà. Trả lời các câu hỏi đã y/c chuẩn bị ở tiết trước. III. N I DUNG &TI N TRÌNH BÀI D Y: 1/ Ổn định lớp – Kiểm diện (1’). 2 / Kiểm tra bài cũ (4’) : Trình bày cấu trúc & chức năng màng sinh chất. 3/ Tiến trình bài mới : NỘI DUNG HĐGV HĐHS HĐ 1: Tìm hiểu phương thức GV quan sát hình HS hoàn vận chuyển thụ động vẽ 18.1 SGK trang 63 – thành phiếu học I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG 64 & vận dụng kthức đã tập.HS đọc nội 1/ TN : (Phiếu học tập) học để mô tả TN, nhận dung SGK trang - Các chất hoà tan trong nước sẽ xét TN, nêu KL. 63 – 64 để trả lời : được vận chuyển qua màng từ nơi nồng độ chất tan cao (mt ưu trương) sang nơi nồng độ chất tan thấp (mt nhược trương) (theo gridien nồng độ) : Sự khuếch tán. - Nước thấm qua màng từ nơi có Sự di thế nước cao sang nơi thế nước thấp : chuyển các chất Sự thẩm thấu. Sự di chuyển các tan qua màng sinh
  3. 2/ KL : chất tan qua màng sinh chất theo nguyên lí - Sự khuếch tán là phương thức chất theo nguyên lí khuếch tán. vận chuyển thụ động các chất qua nào ? Nêu cơ chế & giải Nước di màng tb ( Vận chuyển O2, CO2, muối thích. chuyển qua MSC khoáng, đường, …) - Nước được vận nhờ cơ chế thẩm - Nước di chuyển qua MSC nhờ chuyển qua màng theo thấu. cơ chế thẩm thấu. nguyên lí nào ? Cơ chế. Không. Các - Sự khuếch tán xảy ra khi có sự - Sự vận chuyển chất có thể thấm chênh lệch nồng độ giữa trong & ngoài thụ động có tiêu tốn NL trực tiếp qua lớp màng tb. không ? Những chất nào photpholipit (chất - Các chất có thể thấm trực tiếp được vận chuyển qua tan trong dầu, qua lớp photpholipit (chất tan trong lớp photpholipit ? qua không phân cực). dầu, không phân cực) hoặc qua kênh kênh prôtêin ? H2O, chất phân prôtêin (H2O, chất phân cực). cực di chuyển - Sự vận chuyển thụ động không được qua kênh tiêu tốn NL. * Liên hệ : Tại prôtêin. sao một số cây trồng Nồng độ không sống được ở nơi muối bên ngoài có đất mặn ? cao => Nước từ trong tb di ra ngoài, muối từ ngoài di chuyển vào => Cây không
  4. HĐ 2: Tìm hiểu phương thức hút nước được cây vận chuyển chủ động GV y/c HS nêu chết. II. VẬN CHUYỂN CHỦ hiện tượng & giải thích. HS dựa vào ĐỘNG ( SỰ VẬN CHUYỂN TÍCH nội dung 1. phần CỰC) II/ SGK trang 64 1/ Hiện tượng : để nêu hiện tượng. - Ở 1 loài tảo biển, nồng độ I2 bên ngoài tb cao gấp 1000 lần so với bên trong tb. Nhưng I2 vẫn được vận Vận chuyển chủ chuyển vào bên trong tb. động là gì ? Vận chuyển Hình thức - Tại ống thận, nồng độ glucôzơ chủ động xảy ra ở cấu vận chuyển các trong nước tiểu thấp hơn trong máu trúc nào của màng tb ? chất tan đi ngược (1.2 g/l). Nhưng glucôzơ vẫn được thu Cơ chế vận chuyển.Cần chiều gradien hồi lại từ nước tiểu vào máu. có những yếu tố nào ? nồng độ. Vận 2/ KL : HS dựa vào hình 18.2 để chuyển chủ động - Vận chuyển chủ động là hình nêu cơ chế vận chuyển xảy ra ở prô màng. thức vận chuyển các chất tan đi ngược chủ động. Cần NL ATP. chiều gradien nồng độ ( từ nồng độ chất Cơ chế :Prô tan thấp sang nơi nồng độ chất tan cao). màng lk với cơ Các chất được vận chuyển như : đường, chất cần v/c (nhờ a.a, các ion,… để dự trữ nội bào hoặc ATP) Prô tự các chất không cần thiết, chất độc được quay vào trong bài xuất ra ngoài. màng
  5. - Vận chuyển chủ động được là Phân tử cơ nhờ các prôtêin màng (prô vận chuyển GV y/c HS quan chất được giải 1 chất riêng hay 2 chất cùng 1 lúc sát hình 18.3/ SGK phóng. ngược chiều nồng độ) & cần tiêu tốn trang 65 để nêu 2 hình NL (ATP). thức xuất bào & nhập HĐ3 : Tìm hiểu 2 hình thức bào : Một số chất có vận chuyển : xuất bào & nhập bào kích thước lớn hơn lỗ Một số chất III. XUẤT BÀO & NHẬP màng thì được vận có kích thước lớn BÀO. chuyển ra sao ? Cần NL hơn lỗ màng thì - Một số phân tử có kích thước không ? được vận chuyển lớn không lọt qua lỗ màng, sự TĐC Nêu cơ chế nhập nhờ sự biến dạng diễn ra nhờ sự biến dạng tích cực của bào & xuất bào. tích cực của màng. màng. Hình thức vận chuyển này tiêu Cần tiêu tốn NL tốn NL ATP. ATP. * Cơ chế : * Liên hệ : Tb HS nêu cơ - Nhập bào : Các phân tử rắn, bạch cầu tiêu diệt VK ra chế dựa vào hình lỏng tiếp xúc với màng tb hình ra sao ? Một số tb tiết 18.3/ SGK trang thành không bào tiêu hoá bao lấy chất nhầy nhờ cơ chế 65. chất(bóng nhập bào) Tiêu hóa nhờ nào ? các lizôxôm. Tb bạch cầu + Nếu chất lấy vào là chất rắn : tiêu diệt VK bằng Thực bào. cách thực bào. + Nếu chất lấy vào là chất lỏng : Một số tb tiết chất
  6. Ẩm bào. nhầy nhờ quá trình - Xuất bào: Hình thành các bóng xuất bào. xuất bào thải các chất thải ra ngoài. Các bóng lk với màng màng biến đổi bài xuất các chất ra ngoài. PHIẾU HỌC TẬP: Nội dung 2 TN CM sự khuếch tán & thẩm thấu. TN (a) – Khuếch tán TN (b) – Thẩm thấu. Nội Cho dd KI (màu cam) & Cho 2 dd đường có nồng dung TN dd CuSO4 (màu xanh) vào độ khác nhau (11% & 5%) vào bình đựng có màng bán thấm 1 ống hình chữ U có màng bán ngăn ngang 2 dd. thấm ngăn giữa 2 dd đường (thể tích của 2 loại dd bằng nhau). Hiện Ban đầu mỗi bên có màu Ban đầu 2 nhánh có thể tượng khác nhau (bên có dd KI – tích như nhau. màu cam ; bên có dd CuSO4 - Sau 1 thời gian, nhánh màu xanh). có nồng độ đường 11% dâng Sau 1 thời gian, 2 bên cao hơn nhánh còn lại. đều có màu như nhau (xám xanh). Giải DD KI & CuSO4 đi qua Nước di chuyển từ nơi có thích màng làm cho 2 bên đều có nồng độ đường cao sang nơi
  7. cùng 1 màu. nồng độ đường thấp (nên nhánh chứa đường 11% dâng cao hơn nhánh có nồng độ 5%. 4/ Củng cố: So sánh 2 hình thức vận chuyển chủ động & vận chuyển thụ động. 5/ Dặn dò:(1’) Học bài cũ. Trả lời các câu hỏi SGK/ trang 66 & 67. Chuẩn bị mỗi nhóm 1 củ hành tây, hoa dâm bụt.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản