Giáo án Sinh học lớp 6 : Tên bài dạy : Ôn tập chương 1

Chia sẻ: abcdef_24

Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm. - Giúp HS hệ thống hoá lại những kiến thức đã học. - Rèn luyện cho HS kỉ năng tổng hợp, so sánh - Giáo dục đức tính tìm tòi, nghiên cứu. B, Phương pháp: Vấn đáp tái hiện. C, Chuẩn bị: GV: Hệ thống câu hỏi HS: Xem lại những bài đẫ học D,

Nội dung Text: Giáo án Sinh học lớp 6 : Tên bài dạy : Ôn tập chương 1

Ôn tập chương 1


A, Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.

- Giúp HS hệ thống hoá lại những kiến thức đã học.

- Rèn luyện cho HS kỉ năng tổng hợp, so sánh

- Giáo dục đức tính tìm tòi, nghiên cứu.

B, Phương pháp:

Vấn đáp tái hiện.

C, Chuẩn bị:

GV: Hệ thống câu hỏi

HS: Xem lại những bài đẫ học

D, Tiến trình lên lớp:

I, ổn định: (1 phút)

II, Bài cũ:

III, Bài mới: (43 phút)

1, Đặt vấn đề:
Từ đầu năm đến nay chúng ta đã tìm hiểu một số vấn đề về TV, hôm

nay chúng ta củng cố lại những vấn đề này qua tiết ôn tập hôm nay.

2, Triển trai bài:

Hoạt động thầy trò Nội dung



? Dựa vào đặc điểm nào để nhận 1, Thực vật có hoa và thực vật

biết TV có hoa và TV không có không có hoa:

- Thực vật có hoa: cơ quan sinh sản
hoa.

là hoa, quả, hạt

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung - Thực vật không có hoa: cơ quan

- GV chốt lại kiến thức sinh sản không phải là hoa quả hạt.

2, Hình dạng, kích thước của

? TBTV có hình dạng, kích thước TBTV.

và chức năng như thế nào. - Hình dạng kích thước TBTV rất

khác nhau: hình nhiều cạnh, hình

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung sao, hình sợi…

- GV chốt lại kiến thức - Cấu tạo gồm: Vách TB, màng

sinh chất, chất TB, nhân và một số
thành phần khác ( không bào, lục

? Mô là gì ? Kể tên các loại mô lạp)

thường gặp? 3, Mô và các loại mô:

- Mô: là nhóm TB có hình dạng,

cấu tạo giống nhau cùng thực hiện

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung một chức năng riêng.

- GV chốt lại kiến thức - Các loại mô thường gặp: Mô phân

? Rễ cây gồm những miền nào? sinh ngọn, mô mềm, mô nâng đỡ.

Nêu chức năng của từng miền? 4, Các miền của rễ chức năng của

nó:

- Miền sinh trưởng  làm cho rễ
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức dài ra

- Miền tr]ởng thành  dẫn truyền

- Miền lông hút  hấp thụ nước và

? Thân cây có những loại nào? cho muối khoáng.

- Miền chóp rễ  che chở cho đầu
ví dụ?

rễ.

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung 5, Các loại thân: Gồm 3 loại.
- GV chốt lại kiến thức - Thân đúng: Thân gỗ, cột và thân

? Nêu đặc điểm cáu tạo và chức cỏ

năng của thân non? - Thân leo: Tua cuốn, thân quấn,

tay móc, rễ móc

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung - Thân bó: Bò sát mặt đất

- GV chốt lại kiến thức 6, Đặc điểm cấu tạo và chức năng

của thân non:

* Cấu tạo: Gồm vỏ và trụ giữa

? Nêu đặc điểm cấu tạo và chức - Vỏ: Biểu bì và thịt vỏ

năng của thân trưởng thành? - Trụ giữa: Bó mạch(Mạch gỗ và

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung mạch rây) và ruột

- GV chốt lại kiến thức * Chức năng: SGK

7, Đặc điểm cấu tạo và chức năng

của thân trưởng thành:

* Cấu tạo: Giống thân non(chỉ khác

cách sắt xếp của bó mạch)

* Chức năng: SGK

IV, Kiểm tra, đánh giá:
V, Dặn dò: (1 phút)

Học lại toàn bộ những bài đẫ học

Hôm sau kiểm tra 1 tiết.
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản