Giáo án sinh học lớp 7 - Tiết 51 : SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (TIẾP) BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT

Chia sẻ: pencil_4

MỤC TIÊU . 1. Kiến thức : - Học sinh nắm được cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ, bộ thú gặm nhấm và bộ thú ăn thịt. - Học sinh phân biệt được từng bộ thú thông qua những đặc điểm cấu tạp đặc trưng.

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án sinh học lớp 7 - Tiết 51 : SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (TIẾP) BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT

Giáo án sinh học lớp 7 - Tiết 51 : SỰ ĐA DẠNG
CỦA THÚ (TIẾP)

BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT

I. MỤC TIÊU . 1. Kiến thức :

- Học sinh nắm được cấu tạo thích nghi với đời sống
của bộ thú ăn sâu bọ, bộ thú gặm nhấm và bộ thú ăn
thịt.

- Học sinh phân biệt được từng bộ thú thông qua
những đặc điểm cấu tạp đặc trưng.

2. Kĩ năng :Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến
thức.

- Kĩ năng thu thập thông tin và kĩ năng hoạt động
nhóm.

3. Thái độ : Giáo dục ý thức tìm hiểu thế giới động
vật để bảo vệ loài có lợi.

II. ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC

- Tranh chân, răng chuột chù.
- Tranh sóc, chuột đồng và bộ răng chuột.

- Tranh bộ răng và chân của mèo.

III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

1. Kiểm tra bài cũ

- Nêu đặc điểm của dơi, cá voi phù hợp với điều
kiện sống ?

2. Bài mới

Hoạt động 1: Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm và bộ ăn
thịt..



Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS đọc - Cá nhân HS tự đọc SGK
các thông tin của SGK và thu thập thông tin, trao
trang 162, 163, 164, đổi nhóm, quan sát kĩ
quan sát hình vẽ 50.1; tranh và thống nhất ý kiến.
50.2; 50.3 SGK và - Yêu cầu:
hoàn thành bài tập. Phân tích rõ cách bắt mồi,

- GV treo bảng 1 để cấu tạo chân, răng.
HS tự điền vào các - Nhiều nhóm lên bảng ghi
mục (bằng số). kết quả của nhóm vào

- GV cho HS thảo luận bảng 1
toàn lớp về những ý - Các nhóm theo dõi, bổ
kiến của các nhóm. sung nếu cần.

- GV cho HS quan sát - HS tự điều chỉnh những
bảng 1 với kiến thức chỗ chưa phù hợp (nếu
đúng. có).



Bảng 1: Bộ ăn sâu bọ, bộ ăn thịt và bộ gặm nhấm

Cấu Cách Chế Cấu
Môi
Đại Lối
Bộ thú trường tạo bắt độ tạo
diện sống
sống răng mồi ăn chân

-
Ăn
sâu bọ Chuột
chù

-
Chuột
chũi

-
Gặm Chuột
nhấm đồng
- Sóc

- Báo
Ăn
thịt - Sói

1- 1- 1- 1- 1- 1-
Những Đơn Răng Đuổi Ăn
Trên Chi
câu trả mặt độc bắt thực trước
nanh
lời lựa đất mồi vật ngắn,
dài
2-
chọn Sống nhọn, bàn
2- 2- 2-
răng rộng,
đàn Rình, Ăn
Trên hàm ngón
mặt dẹp vồ động to,
đất và mồi vật khoẻ
bên,
sắc
trên 3- 3- 2-
cây Ăn
2- Các Tìm Chi
răng mồi tạp
3- to,
đều khoẻ,
Trên
nhọn
cây các
ngón
4- 3-

Đào Răng
vuốt
cửa
hang
sắc
lớn, có
trong
nhọn,
đất khoảng
dưới
trống

hàm
nệm
thịt
dày.
- Ngoài nội dung trong bảng chúng ta
còn biết thêm gì về đại diện của 3 bộ thú - HS trả lời
này? câu hỏi.



Hoạt động 2: Đặc điểm cấu tạo phù hợp với đời
sống của

bộ gặm nhấm, bộ ăn sâu bọ và bộ ăn thịt

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV yêu cầu HS sử - Cá nhân HS xem lại
dụng nội dung bảng 1, thông tin bảng, quan sát
quan sát lại hình và trả chân, răng của các đại
lời câu hỏi: diện.

- Dựa vào cấu tạo của - Trao đổi nhóm và hoàn
bộ răng phân biệt bộ ăn thành câu hỏi.
sâu bọ, bộ ăn thịt và bộ
gặm nhấm?

- Đặc điểm cấu tạo chân
báo, sói phù hợp với - Thảo luận toàn lớp về
việc săn mồi và ăn thịt đáp án, nhận xét, bổ sung.
như thế nào?
- Rút ra các đặc điểm cấu
- Nhận biết bộ thú ăn tạo thích nghi với đời
thịt, thú ăn sâu bọ, thú sống của từng bộ.
gặm nhấm nhờ cách bắt
mồi như thế nào?

- Chân chuột chũi có
đặc điểm gì phù hợp với
việc đào hang trong
đất?

Kết luận:

- Bộ thú ăn thịt

+ Răng cửa sắc nhọn, răng nanh dài nhọn, răng
hàm có mấu dẹp sắc.
+ Ngón chân có vuốt cong, dưới có đệm thịt êm.

- Bộ thú ăn sâu bọ:
+ Mõm dài, răng nhọn

+ Chân trước ngắn, bàn rộng, ngón tay to khoẻ
để đào hang.

- Bộ gặm nhấm:
+ Răng cửa lớn luôn mọc dài, thiếu răng nanh.

4. Củng cố

Câu 1: Hãy lựa chọn những đặc điểm của bộ thú ăn
thịt trong các đặc điểm sau:

a. Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.

b. Răng nanh dài, nhọn, răng hàm hẹp hai bên,
sắc.

c. Rình và vồ mồi.

e. Ngón chân có vuốt cong, nhọn sắc, nệm thịt
dày.

g. Đào hang trong đất.
Câu 2: Những đặc điểm cấu tạo sau của bộ thú nào?

a. Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.

b. Răng cửa mọc dài liên tục

c. Ăn tạp

5. Hướng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”. Tìm hiểu đặc điểm
sống của trâu, bò, khỉ…
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản