Giáo án tin học 11: CHƯƠNG I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ LẬP TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

Chia sẻ: ngocblue1412

I. Mục đích, yêu cầu. Hiểu được khả năng của ng2 lập trình bậc cao, phân biệt được với ng2 máy và hợp ngữ. Hiểu ý nghĩa và nhiệm vụ của chtrình dịch. Phân biệt được thông dịch và biên dịch. Biết các thành phần cơ bản của ng2 lập trình: bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa. Hiểu và phân biệt được các thành phần này

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án tin học 11: CHƯƠNG I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ LẬP TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

GIÁO ÁN TIN HỌC 11



CHƯƠNG I: MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ LẬP TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
Ngày soạn:
Tiết 1: KHÁI NIỆM LẬP TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
I. Mục đích, yêu cầu.
Hiểu được khả năng của ng2 lập trình bậc cao, phân biệt được với ng2 máy và hợp ngữ.
Hiểu ý nghĩa và nhiệm vụ của chtrình dịch. Phân biệt được thông dịch và biên dịch.
Biết các thành phần cơ bản của ng2 lập trình: bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa.
Hiểu và phân biệt được các thành phần này
II. Lên lớp
1. Ổn định tình hình lớp.
Giới thiệu làm quen với HS của lớp.
Tạo tâm lý và quan hệ tốt với HS trước khi bắt đầu tiết học đầu tiên
2. Bài mới
T/g Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
2’ ĐVĐ: Về lập trình các em chỉ mới
được tìm hiểu qua bài các bước để
giải bài toán trên máy tính chta
chưa có khái niệm cụ thể. Còn KHÁI NIỆM LẬP TRÌNH VÀ
ngôn ngữ lập trình chta cũng đã tìm NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH

hiểu tất cả ở lớp 10.
H: Vậy có những loại ngôn ngữ Tl:Ng2 máy, hợp ngữ,
lập trình nào? ng2 bậc cao.
H: Hãy phân biệt ng bậc cao với Tl: (1-2 hs)
2

các loại ng2 khác?
Phân biệt ng2 bậc cao: chtrình
viết bằng ng2 bậc cao ko phụ thuộc
vào loại máy và phải dùng chtrình
dịch để chuyển về ng2 máy.
H: Tóm lại ng2 lập trình dùng để Tl: Lập trình
làm gì?
Dẫn dắt: Vậy lập trình là gì? Chta 1. K/n lập trình
tìm hiểu k/n này. (Sgk)
Ghi bảng Ghi bài
Giải thích thêm về câu lệnh: Ý nghĩa: tạo ra các
- Cl để diễn tả các thao tác trong chtrình giải được bài
các bước của t/toán. toán trên MT.
- Cl đơn thực hiện bước có 1 thao tác Nghe giảng và tự ghi
- Cl ghép thực hiện bước gồm dãy chép
các thao tác.
Dẫn dắt: Chtrình viết bằng ng2 máy sẽ
thực hiện được ngay, còn chtrình viết
bằng ng2 bậc cao thì phải chuyển đổi
thành chtrình trên ng2 máy mới có thể


Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


thực hiện được. Công cụ thực hiện 2. Chtrình dịch
chuyển đổi đó gọi là chtrình dịch.
H: Input, Output của chtrình dịch là Tl: In: chtrình viết bằng
gì? ( Có thể cho điểm miệng Hs ng2 bậc cao a. K/niệm: Sgk
trả lời đúng ) Out: chtrình trên ng2
máy.
H: nhiệm vụ quan trọng nhất của Tl: (2-3Hs) phát hiện lỗi
chtrình dịch là gì? cú pháp của chtrình b. Phân loại:
nguồn Có 2 loại
* Phân biệt Thông dịch và Biên - Thông dịch: lần lượt
dịch Tìm hiểu ví dụ Sgk dịch và thực hiện từng
Phân tích Ví dụ Sgk câu lệnh.
- Biên dịch: dịch toàn
bộ chtrình rồi mới thực
hiện và được lưu trữ
để sử dụng lại lần sau.
CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGÔN
NGỮ LẬP TRÌNH

ĐVĐ sang bài mới: Để có thể sử 1. Các thành phần cơ
dụng một ng2 lập trình nào đó thì b ản
trước hết chta phải biết các thành
phần cơ bản có trong nó là gì?
- Bảng chữ cái
Có ba thành phần cơ bản của ng2
lập trình: bảng chữ cái, cú pháp,
ngữ nghĩa.
Trước hết chta tìm hiểu bảng chữ - Cú pháp: bộ qui tắc
cái. Treo bảng chữ cái để viết chtrình
* So sánh bảng chữ cái của ng2 lập
trình với bảng chữ cái của ng2 tự
nhiên
Về cú pháp: Cách1: - Ngữ nghĩa
Về ngữ nghĩa: If a2+b2>1 then
Trong từng ngữ cảnh khác nhau, if a>b then s=a+b
ngữ nghĩa của 1 tổ hợp kí tự là Else s =1;
khác nhau (* a2+b21 then
nghĩa begin
+ Lỗi cú pháp if a>b then s=a+b
+ Lỗi ngữ nghĩa end
 a + b neu a 2 + b 2 > 1 va a > b Else s =1;
Ví dụ: S =  (* a1 and a>b
then s=a+b
Else s=1
Tl: Khi thực hiện kiểm
H: Lỗi ngữ nghĩa thường được thử chtrình.
phát hiện khi nào?

3. Củng cố:
Ba lớp của ng2 lập trình và các mức của nó.
Vai trò của chtrình dịch
Khái niệm biên dịch và thông dịch
Lỗi cú pháp, lỗi ngữ nghĩa
4. Về nhà:
Đọc Bài đọc thêm 1 để tìm hiểu sơ về 1 số ng2 lập trình
Soạn trước phần còn lại của bài 2. Trong đó chú ý các khái niệm mới: tên, hằng, biến.
Cách sử dụng nó trong lập trình




Ngày soạn:
Tiết 2: CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Biết được một số khái niệm như: tên, tên chuẩn, tên dành riêng, tên do người dùng đặt,
hằng biến chú thích
2. Kĩ năng
Phân biệt được tên chuẩn với tên dành riêng và tên tự đặt
Nhớ các qui định về tên hằng biến
Biết đặt tên đúng, nhận biết được tên sai qui định
Sử dụng đúng chú thích
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
Bảng chứa các tên đúng –sai để Hs chọn, bảng con, bút dạ.
2. Học sinh
Sách giáo khoa
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (7 phút) Kiểm tra bài cũ
Hđ của GV Hđ của HS
H1: Hãy phân biệt chtrình thông dịch và biên Hs1: trình bày trên bảng.
dịch?
H2: NNLT có những thành phần nào? Lỗi cú Hs2: trả lời trước lớp
pháp và lỗi ngữ nghĩa được phát hiện bằng gì? Hs3: nhận xét câu trả lời của Hs1



Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 Hs
2. Hoạt động 2: (18 phút) Tìm hiểu khái niệm tên trong thành phần của ngôn ngữ lập trình.
a. Mục tiêu:
Hs biết và phân biệt được 1 số loại tên: tên dành riêng, tên chuẩn, tên tự đặt.
b. Nội dung:
Mọi đối tượng trong chtrình đếu phải được đặt tên theo một qui tắc của NNLT và từng
chtrình dịch cụ thể.
Tên dành riêng (từ khóa): là những tên được NNLT qui định dùng với ý nghĩa xác định,
người lập trình ko được dùng với ý nghĩa khác
Tên chuẩn: là những tên được NNLT qui định dùng với ý nghĩa nào đó, người lập trình
có thể định nghĩa lại để dùng với ý nghĩa khác.
Tên do người dùng đặt: là tên được dùng theo ý nghĩa riêng của người lập trình, phải
được khai báo trước khi sử dụng và không được trùng với từ khóa.
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
ĐVĐ: Mọi đối tượng trong chtrình 1. Khái niệm Tên
đếu phải được đặt tên (Sgk)
1. N/cứu Sgk nêu qui tắc đặt tên 1. N/cứu sgk và trả lời:
trong Turbo Pascal? + Gồm chữ cái, chữ số,
dấu gạch dưới
+ Không quá 127 kí tự,
không bắt đầu bằng kí tự
số.
2. Chọn các tên đúng trong bảng 2. Quan sát và trả lời Ví dụ:
sau: A
A _24 A_BC
A_BC A BC _24
5ad A5d A5d
C#BC
Khẳng định lại các tên đúng
3. Y/cầu Hs n/cứu Sgk để biết các 3. N/cứu sgk và trả lời + Tên dành riêng
khái niệm về tên dành riêng, tên + Tên chuẩn
chuẩn, tên tự đặt. Thảo luận theo nhóm và + Tên do người dùng đặt
Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm cử người trình bày.
tìm hiểu và trình bày về một loại tên + Tên dành riêng
và cho ví dụ. + Tên chuẩn
+ Tên do người dùng đặt
Treo tranh chứa 1 số tên trong NNLT
Pascal đã được chuẩn bị sẵn: Ví dụ:
Type Const Integer Dem Quan sát và ghi lên bảng
Function Byte Inc con.
Mang string + Từ khóa: Type, Const,
HS xác định tên theo từng loại tên? function
+ Tên chuẩn: Integer, byte,
string, inc
Treo bảng con của 3 nhóm cho nhóm + Tên tự đặt: dem, mang
khác nhận xét, bổ sung Quan sát kết quả cnhóm


Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


khác, nhận xét và bổ sung
Tổng kết vấn đề này
3. Hoạt động 3: (15 phút) Tìm hiểu hằng, biến, chú thích
a. Mục tiêu: Hs biết được khái niệm về hằng, biến và chú thích. Phân biệt được hằng và biến.
Thấy được ý nghĩa của chú thích.
b. Nội dung:
* Hằng là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chtrình. Có 3 loại
hằng
+ Hằng số học: số nguyên, só thực, có dấu và không dấu
+ Hằng xâu: chuổi kí tự bất kì, được đặt trong dấu nháy đơn
+ Hằng logic: có 2 giá trị True hoặc False
* Biến: là đại lượng đặt tên để lưu giá trị và giá trị này có thể thay đổi trong quá trình
thực hiện chtrình, biến dùng trong chtrình đều phải được khai báo.
* Chú thích : giải thích cho chtrình rõ ràng, dể hiểu. Được đặt trong cặp dấu { }
hoặc (* *)
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Y/cầu Hs cho 1 số ví dụ về hằng 1. Suy nghĩ và trả lời 2. Hằng và biến
số, hằng xâu, hằng logic + Hằng số: 55 73.05 a. Hằng
+ Hằng xâu: ‘211’ ‘AB’ + Hằng số
+ Hằng logic: False True + Hằng xâu
Trình bày k/niệm về các loại hằng. Xem k/niệm hằng ở Sgk + Hằng logic
2. Ghi bảng: Xác định hằng số và 2. Quan sát và trả lời
hằng xâu: + Hằng số: 56; -3785; 1.5E+2
56 -3785 ‘485’ + Hằng xâu: ‘485’ ‘THPT’
‘THPT’ 1.5E+2 45,7

H: hằng kí tự nháy đơn và hằng kí Tl: nháy đơn: ’’’’
tự nháy kép được biểu diễn như thế Nháy kép: ‘””’
nào? b. Biến
3. Y/cầu Hs n/cứu Sgk và cho biết k/ 3. N/cứu Sgk và trả lời K/niệm: (Sgk)
niệm Biến
Cho ví dụ một số biến Ví dụ: Tong, dtoan, …

4. Y/cầu Hs n/cứu Sgk và cho biết 4. Cá nhân n/cứu Sgk vá
chức năng của chú thích trong trả lời c. Chú thích
chtrình. Chú thích được đặt giữa Ví dụ:
cặp dấu { } và (* *) dùng {thu tuc nhap du lieu}
để giải thích chtrình rõ
Cho 1 số ví dụ khác về chú thích ràng dễ hiểu.

H: Tên biến và tên hằng thuộc loại Tl: Tên do người lập trình
tên nào? đặt.

H: Các lệnh được viết trong cặp { } Tl: Không, vì đó là dòng
có được TP thực hiện ko? Vì sao? chú thích.



Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI
1. Nội dung đã học.
Thành phần của NNLT: bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa
Khái niệm: tên, từ khóa, tên chuẩn, tên tự đặt, biến, hằng, …
2. Câu hỏi, bài tập về nhà.
Làm bài tập 3, 4, 5 trang 13 Sgk
Xem bài đc thêm: Ngôn ngữ Pascal
Xem trước bài: Cấu trúc chtrình Sgk
Xem nội dung phụ lục B, trang 128 Sgk: Một số tên dành riêng


Ngày soạn:
Tiết 3: BÀI TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết có 3 lớp ngôn ngữ lập trình và các mức của ngôn ngữ lập trình: ngôn ngữ máy,
hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao.
- Biết vai trò của chương trình dịch.
- Biết khái niệm biên dịch và thông dịch.
- Biết các thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình: bảng chữ cái, cú pháp và ngữ
nghĩa.
- Biết các thành phần cơ sở của Pascal: bảng chữ cái, tên, tên chuẩn, tên riêng (từ khóa),
hằng và biến.
2. Kĩ năng: Biết viết hằng và tên đúng trong một ngôn ngữ lập trình cụ thể.
3. Về tư duy và thái độ:
Nhận thức được quá trình phát triển của ngôn ngữ lập trình gắn liền với quá trình phát
triển của tin học nhằm giải các bài toán thực tiễn ngày càng phức tạp.
Ham muốn học một ngôn ngữ lập trình cụ thể để có khả năng giải các bài toán bằng
máy tính điện tử.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: chuẩn bị nội dung để giải bài tập cuối chương và một số câu hỏi trắc nghiệm
của chương.
2. Học sinh: Ôn lại kiến thức của chương, chuẩn bị bài tập cuối chương.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ
T/g Hđ của GV Hđ của HS
1. Phân biệt giữa Hằng và Biến? Cho một số HS1: trả lời
biến đúng?
2. Đâu là từ khóa trong các tên sau đây? Hs2: trả lời (Begin và Do)
Integer Begin Do int chan tong
- Nhận xét, đánh giá cho điểm
2. Hoạt động 2:
T/g Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
ĐVĐ: Trước khi giải bài - Đọc yêu cầu của câu Câu 1:Ngôn ngữ bậc cao
tập trong SGK, các em tự hỏi và bài tập cuối + gần với ngôn ngữ tự nhiên
ôn lại một số kiến thức mà chương trang 13 SGK. hơn,


Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


chúng ta đã học ở các bài - Suy nghĩ để đưa ra + không phụ thuộc vào phần
trước dựa trên yêu cầu của phương án trả lời. cứng máy tính và một chương
câu hỏi trang 13 SGK. trình có thể thực hiện trên
- Suy nghĩ, trả lời câu nhiều máy tính khác nhau;
Đặt câu hỏi số 1: Tại sao hỏi. + dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và
người ta phải xây dựng dễ nâng cấp;
các ngôn ngữ lập trình bậc + cho phép làm việc với nhiều
cao? kiểu dữ liệu và cách tổ chức
- Nhận xét, đánh giá và bổ dữ liệu đa dạng, thuận tiện
sung hướng dẫn cho học cho mô tả thuộc toán.
sinh trả lời câu hỏi số 1: Câu 2:
Trình biên dịch: duyệt, kiểm
Đặt câu hỏi 2: Biên dịch tra, phát hiện lỗi, xác định
và thông dịch khác nhau - Suy nghĩ, trả lời câu chương trình nguồn có dịch
như thế nào? hỏi. được không? dịch toàn bộ
chương trình nguồn thành một
Phân tích câu trả lời của chương trình đích có thể thực
học sinh. hiện trên máy và có thể lưu
trữ lại để sử dụng về sau khi
cần thiết.
Trình thông dịch lần lượt dịch
từng câu lệnh ra ngôn ngữ
máy rồi thực hiện ngay câu
lệnh vừa dịch được hoặc báo
lỗi nếu không dịch được
3. Hoạt động 3:
T/g Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
Đặt câu hỏi 3: Hãy cho Câu 3: Tên dành riêng không
biết các điểm khác nhau được dùng khác với ý nghĩa đã
giữa tên dành riêng và tên xác định, tên chuẩn có thể
chuẩn? Viết 3 tên đúng dùng với ý nghĩa khác.
quy tắctrong Pascal? Suy nghĩ, trả lời, giải VD:
- Gọi hs trả lời và cho ví thích Tên dành riêng trong Pascal:
dụ program, uses, const, type, var,
- Phân tích câu trả lời của begin, end.
học sinh. Trả lời Tên chuẩn: trong Pascal abs,
Hỏi: Nêu lại quy tắc đặt integer.
tên trong Pascal?
- Gọi 3 học sinh lên bảng Lên bảng
cho ví dụ về tên do người
lập trình đặt. Chú ý, ghi nhớ
*Nhận xét, sửa chữa, góp
ý.
4. Hoạt động 4:
T/g Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
Đặt câu hỏi 4: Hãy cho Trả lời giải thích từng Câu 4:


Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


biết những biểu diễn nào câu một 1 150.0 hằng số
dưới đây không phải là 2 –22 hằng số
biểu diễn hằng trong 3 6,23 K
Pascal và chỉ rõ trong từng 4 ‘43’ hằng xâu
trường hợp: 5 A20 K
- Nhận xét, giải thích 6 1.06E-15 hằng số
7 4+6 b/thức hằng
8 ‘C K
9 ‘TRUE’ hằng xâu

IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (5phút)
Câu hỏi, bài tập về nhà
Xem trước Chương 3 gồm các bài: Cấu trúc chương trình và Một số kiểu dữ liệu
chuẩn. Xem trước nội dung phụ lục B phần 3: Một số kiểu dữ liệu chuẩn. (trang 129
Sgk)



Bài tập kiểm tra trắc nghiệm cuối chương: (15 phút)
Câu 1:Chương trình viết bằng hợp ngữ không có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau:
A. Ngắn gọn hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao.
B. Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao.
C. Diễn đạt gần với ngôn ngữ tự nhiên.
D. Sử dụng trọn vẹn các khả năng của máy tính
Câu 2: Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao không có đặc điểm nào trong các đặc điểm
sau:
A. Không phụ thuộc vào loại máy, chương trình có thể thực hiện trên nhiều loại máy.
B. Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp.
C. Kiểu dữ liệu cà cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mô tả thuật toán.
D. Máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này.
Câu 3: Chương trình dịch không có khả năng nào trong các khả năng sau?
A. Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa. C. Phát hiện được lỗi cú pháp.
B. Thông báo lỗi cú pháp. D. Tạo được chương trình dịch.
Câu 4: Nhận biết đúng/sai trong Pascal?
STT Tên biến Đúng(Đ)/Sai(S)
1 1hoten S
2 Hoten Đ
3 Ho ten S
4 Ho_ten Đ
5 Ho-ten1 S
6 Hoten1 Đ

Câu 5: Ghép mỗi câu ở cột 1 với một câu thích hợp ở cột 2 trong bảng sau:
Cột 1 Cột 2
(1) Biên dịch (A) là các đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện
chương trình.


Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


(2) Thông dịch (B) dịch và thực hiện từng câu lệnh, nếu còn câu lệnh tiếp theo thì
quá trình này còn tiếp tục.
(3) Chương trình viết trên ngôn (C) là những đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá
ngữ lập trình bậc cao. trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
(4) Biến (d) dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích
có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ để sử dụng lại khi cần
thiết.
(5) Hằng (E) phải được chuyển đổi thành chương trình trên ngôn ngữ máy
mới có thể thực hiện được.




Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11



CHƯƠNG II: CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN
Ngày soạn:
Tiết 4: CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Hiểu chtrình là sự mô tả của thuật toán bằng một NNLT
Biết cấu trúc của một chtrình đơn giản: cấu trúc chung và các thành phần
2. Kĩ năng
Nhận biết được thành phần của một chtrình đơn giản
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
Máy tính, máy chiếu projector .
Một số chtrình mẫu viết sẵn.
2. Học sinh
Sách giáo khoa
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ
Hđ của GV Hđ của HS
H1: Phân biệt tên chuẩn và từ khóa? Tên Hs1: trả lời trước lớp
hằng, tên biến thuộc loại tên nào?
H2: Cho một số tên biến, hằng đúng qui cách? Hs2: trình bày trên bảng
Hs3: nhận xét phần trả lời của Hs2
Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 hs
2. Hoạt động 2: (5phút) Tìm hiểu cấu trúc chung của chtrình
a. Mục tiêu: Hs biết được chtrình có 2 phần.
b. Nội dung: Cấu trúc chtrình có 2 phần: phần khai báo, phần thân.
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Câu hỏi gợi ý: Một bài tập làm 1. Suy nghĩ và trả lời.
văn thường viết có mấy phần? Các - Có ba phần
phần có thứ tự không? Tại sao - Có thứ tự: mở bài, thân
phải chia ra như vậy? bài, kết luận. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
- Dễ viết, dễ đọc và dễ
hiểu nội dung . 1. Cấu trúc chung
2. Y/cầu Hs n/cứu Sgk và trả lời 2. N/cứu sgk, thảo luận và Có 2 phần:
các câu hỏi sau: trả lời: []
- Một chtrình có cấu trúc mấy Có 2 phần:
phần? []


3. Chiếu lên bảng chtrình: 3. Quan sát và trả lời
Program vidu;
Begin
   Write(‘ chao cac ban’);
   Readln;
- Phần bôi đen là phần


Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


End. thân. Còn lại là phần khai
H: Đâu là phần khai báo và phần báo.
thân chtrình?
Dẫn dắt chuyển sang Hđ 3:
Chtrình trên chỉ là chtrình đơn giản.
Để có thể nhận biết các thành
phần trong chtrình bất kỳ, ta cần
tìm hiểu nội dung của từng thành
phần.
3. Hoạt động 3: (15phút) Tìm hiểu các thành phần của chtrình.
a. Mục tiêu: Hs biết được nội dung của các thành phần trong chtrình
b. Nội dung:
Phần khai báo: khai báo tên chtrình, khai báo các thư viện, khai báo hằng, khai báo biến,
khai báo chtrình con, ...
Phần thân: bao gồm dãy lệnhđược đặt trong cặp dấu hiệu mở đầu và kết thúc
Begin
Các câu lệnh;
End.
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Y/cầu Hs n/cứu Sgk và trả lời 1. N/cứu sgk, thảo luận và 2. Các thành phần của
câu hỏi: trả lời: chương trình
- Trong phần khai báo có những - Khai báo tên chtrình a. Phần khai báo
khai báo nào? - Khai báo thư viện CTC Program tên_chtrình;
- Khai báo hằng Uses tên_thư_viện;
- Khai báo biến Const tên_hằng = giá_trị;
Dẫn dắt: Cách khai báo các đối - Khai báo CTC
Var tên_biến: kiểu_dữ_liệu;
tượng này trong chtrình như thế
nào?
2. Y/cầu Hs tiếp tục n/cứu Sgk và 2. N/cứu sgk, thảo luận và
lấy ví dụ cho từng loại khai báo. cho ví dụ:
- Khai báo tên chtrình
Program tim_uscln;
- Khai báo thư viện CTC
Uses crt;
- Khai báo hằng
Const max = 1000;
Pi = 3.14;
* Cách khai báo biến sẽ được tìm - Khai báo biến
hiểu riêng trong tiết sau. Var a, d, c: integer;
* Khai báo và sử dụng CTC được Kt:char;
trình bày ở chươngVI. * Ghi nhớ các ví dụ.
3. Y/cầu Hs cho biết cấu trúc của
phần thân chtrình. 3. Trả lời b. Phần thân
Begin
Dãy các câu lệnh;
End.


Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11




4. Hoạt động 4: (15 phút) Xét một vài ví dụ về những chtrình đơn giản
a. Mục tiêu: Hs nhận biết được từng phần của một chtrình đơn giản.
b. Nội dung: Một vài chtrình đơn giản.
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Chiếu lên bảng một chtrình đơn 1. Quan sát và trả lời
giản.
Program vidu;
Uses crt;
Var x, y: byte; z:word;
Begin
     z:= x+y; 
     writeln(z);
     readln;
End. - Phần khai báo (gồm 3
H1: Phần khai báo của chtrình? dòng đầu): khai báo tên
CT, khai báo thư viện,
khai báo biến.
- Còn lại là phần thân.
H2: Phần thân của chtrình, + lệnh gán (: =)
+ lệnh z:=x+y có ý nghĩa gì? + lệnh đưa thông tin ra
+ lệnh writeln có chức năng gì? màn hình.
2. Suy nghĩ, thảo luận và
2. Có thể bỏ bớt các phần nào trả lời.
trong chtrình trên, nhưng kết quả Dòng khai báo tên
chtrình không thay đổi? Dòng khai báo thư viện.
3. Thảo luận và trả lời
3. Chia lớp thành 4 nhóm Trình bày trên bìa trắng
Y/cầu:
+ 2 nhóm lấy một ví dụ về chtrình
Pascal chỉ có phần thân.
+ 2 nhóm còn lại chtrình không có
phần khai báo biến
* Đính bìa các nhóm lên bảng, cho
các nhóm nhận xét và đánh giá
chéo.
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (5phút)
1. Nội dung đã học
Một chtrình gồm có 2 phần: phần khai báo và phần thân.
2. Câu hỏi, bài tập về nhà
Xem trước bài: Một số kiểu dữ liệu chuẩn. Khai báo biến. (trang 21-23 sgk)
Xem trước nội dung phụ lục B phần 3: Một số kiểu dữ liệu chuẩn. (trang 129 Sgk)




Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


Ngày soạn:
Tiết 5 MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN
KHAI BÁO BIẾN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, logic.
Hiểu cách khai báo biến.
2. Kĩ năng
Xác định được kiểu cần khai báo của dữ liệu đơn giản.
Biết khai báo biến đúng.
3. Tư duy – thái độ:
Tư duy logic.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu projector, một số ví dụ minh hoạ.
Bảng treo chứa một số khai báo biến cho Hs chọn Đúng - Sai
2. Học sinh: SGK
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (7 phút) Kiểm tra bài cũ
Hđ của GV Hđ của HS
H1: Nêu cấu trúc chung của một chương Hs1: trả lời trước lớp
trình?
H2: Nêu cấu trúc của các phần khai báo: tên Hs2: trình bày trên bảng
chương trình, hằng, thư viện? Hs3: nhận xét phần trả lời của Hs2
Nhận xét, đánh giá cho điểm 3 hs
2. Hoạt động 2: (3 phút)Đặt vấn đề
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
Trong toán học để thực hiện được
tính toán cần phải có các tập số. Đó Tl: Tập hợp số tự nhiên,
là các tập số nào ? nguyên, hữu tỉ, thực.
Trong lập trình Pascal cũng có các Đọc sách.
tập hợp, mỗi tập hợp có 1 giới hạn
nhất định.
3. Hoạt động 3: (20 phút)Một số kiểu dữ liệu chuẩn.
a. Mục tiêu: Biết được tên và giới hạn biểu diễn của một số kiểu dữ liệu chuẩn.
b. Nội dung: Kiểu số nguyên: Byte, Integer, Word, Longint
Kiểu số thực: Real, Extended
Kiểu kí tự: là kí tự thuộc bảng mã ASCII (char)
Kiểu logic: là tập hợp gồm 2 giá trị True và False, là kết quả của phép so sánh.
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Kiểu dữ liệu chuẩn là một tập 1. Chú ý, lắng nghe
hữu hạn các giá trị, mỗi kiểu dữ - Liên tưởng các tập số
liệu cần một dung lượng bộ nhớ trong toán học với một 1. Kiểu dữ liệu chuẩn
cần thiết đẻ lưu trữ và xác định các kiểu dữ liệu trong Pascal.



Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


phép toán có thể tác động lên dữ
liệu. 2. N/cứu Sgk và trả lời
2. Y/cầu Hs n/cứu Sgk trả lời các
câu hỏi sau: Tl1: Có 4 kiểu: nguyên,
H1: Có bao nhiêu dữ liệu chuẩn thực, kí tự, lôgic. Sgk
trong ngôn ngữ Pascal ? Tl2: Có 4 loại: byte,
H2: Trong ngôn ngữ Pascal, có integer, word, longint.
những kiểu nguyên nào thường
dùng, phạm vi biểu diễn của mỗi Tl3: Có 2 loại: Real,
loại? Extended.
H3: Trong ngôn ngữ Pascal, có Sgk
những kiểu thực nào thường dùng, Tl4: Có 1 loại: char
phạm vi biểu diễn của mỗi loại?
H4: Trong ngôn ngữ Pascal, có bao Tl5: Có 1 loại: Boolean
nhiêu kiểu kí tự? gồm 2 giá trị: True và
H5: Trong ngôn ngữ Pascal, có bao False
nhiêu kiểu logic, gồm các giá trị Quan sát - Bảng tổng hợp giới
nào? 3. Chú ý lắng nghe và ghi hạn biểu diễn một số
nhớ. kiểu dữ liệu thường
Treo bảng dùng
3. Giải thích một số vấn đề cho Hs
+ Vì sao phạm vi biểu diễn của các
loại số nguyên là khác nhau? 4. Suy nghĩ và trả lời
+ Miền giá trị của các loại kiểu Kiểu thực (Real)
thực, số chữ số có nghĩa?
4. Ứng dụng: Muốn tính toán các giá
trị: 5, 8, 9.05 ta phải sử dụng kiểu
dữ liệu nào?
4. Hoạt động 4: (10 phút) Tìm hiểu cách khai báo biến
a. Mục tiêu:
- Hs biết được rằng mọi biến trong chtrình đều phải được khai báo tên và kiểu dữ liệu.
- Hs biết được cấu trúc chung của khai báo biến trong NNLT Pascal, khai báo được biến
khi lập trình.
b. Nội dung: Cấu trúc chung của khai báo biến trong lập trình bằng Pascal:
Var tên_biến_1: kiểu_dữ_liệu_1;
tên_biến_2: kiểu_dữ_liệu_2;
...................
tên_biến_N: kiểu_dữ_liệu_N;
biếnA, biếnB, ...., biến F: kiểu_dữ_liệu;
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách 1. Đọc sách.
GK và cho biết vì sao phải khai báo Mọi biến dùng trong
biến ? chtrình đều phải được 2. Khai báo biến
khai báo tên biến và kiểu
dữ liệu của biến. Tên


Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


biến dùng để xác lập quan
hệ giữa biến với địa chỉ
bộ nhớ nơi lưu giữ giá trị
của biến.
Cấu trúc chung của khai báo biến
bằng Pascal: Var :
;
Cho ví dụ: Cần một biến kiểu
nguyên, và một biến kiểu logic. Var a: integer;
B: boolean;
2. Treo bảng có chứa một số khai Chọn khai báo đúng
báo và yêu cầu Hs chọn khai báo 2.Quan sát và chọn khai Var x, y, z: word;
đúng trong Pascal? báo đúng n m: real;
Var x, y, z: word; X: longint;
I: byte; I: byte;
a: inte gr;
true: boolean;
3. Treo bảng có chứa một số khai
báo trong Pascal.
Hỏi: Có tất cả bao nhiêu biến, bộ Var x, y: word;
nhớ phải cấp phát là bao nhiêu? n : real;
- Có 5 biến i: byte;
- Tổng bộ nhớ cần cấp c: char;
phát: x (2byte), y (2byte),
n(6byte), i(1byte), c(1byte)
2+2+6+1+1=12byte
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (5 phút)
1. Nội dung đã học
Các kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, thực, kí tự, lôgic
Cách khai báo biến
2. Câu hỏi, bài tập về nhà
Làm bài tập 1,2,3,4,5 sgk trang 35
Xem trước bài: Phép toán, biểu thức, lệnh gán. sgk trang 24



Ngày soạn:
Tiết 6 PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Biết được khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan
hệ.
Hiểu lệnh gán.
Biết được một số hàm thông dụng trong Pascal
2. Kĩ năng
Viết được lệnh gán
Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng.


Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
Tranh chứa bảng các hàm số học, bảng chân trị.
Máy tính, Projector.
2. Học sinh Sgk
3. Tư duy và thái độ :
Phát triển tư duy lôgic, linh hoạt, có tính sáng tạo.
Biết thể hiện về tính cẩn thận chính xác trong tính toán cũng như lập luận.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ
Hđ của GV Hđ của HS
- Viết khai báo biến của bài toán: 2Hs lên bảng làm việc độc lập.
Cho 2 số nguyên N, M. Tính giá trị của biểu Đ/a:
thức p= (m+n)/(m*n). Var N, M: Integer;
Ghi đề bài và gọi tên 2 hs P:real;
- Hỏi thêm: Bộ nhớ cần cấp phát cho các biến
đó là bao nhiêu? Đ/a: 10Byte
Nhận xét, đánh giá cho điểm.
2. Hoạt động 2: (10 phút)Tìm hiểu một số phép toán
a. Mục tiêu: HS biết được tên và ký hiệu các phép toán, biết cách sử dụng các phép toán đối với
mỗi kiểu dữ liệu.
b. Nội dung:
+ Phép toán số học: + , - , *, / , DIV, MOD.
+ Phép toán quan hệ: =, =, < > , giá trị logic (true hoặc false)
+ Phép toán lôgic: NOT , OR , AND.
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. ĐVĐ: Để mô tả các thao tác trong 1.Chú ý lắng nghe
thuật toán, mỗi NNLT đều xác định
và sử dụng một sô kháiniệm cơ bản:
phép toán, biểu thức, gán giá trị.
2. Hãy kể các phép toán đã học ở 2. Suy nghĩ và trả lời
toán học? - Phép: cộng, trừ, nhân,
chia, lấy dư, so sánh, chia 1. Phép toán trong Pascal
lấy nguyên.
- Trong NNLT Pascal cũng có các - Phép toán số học: +, -,
phép toán đó nhưng được diễn tả *, /, div, mod
bằng một cách khác. - Phép toán quan hệ: , =, >=, =,
quan hệ còn gọi là biểu thức so sánh + trong đó BT1 và BT2
được dùng để so sánh 2 giá trị đúng phải cùng kiểu.
hoặc sai. - Trả lời: x + y < 2* x*y + Kết quả của biểu thức
- Cho một ví dụ về biểu thức quan quan hệ là TRUE hoặc
hệ. + Tính gtrị của các bthức FALSE.
+ Thực hiện phép toán VD: - 5 > 2
- Thứ tự thực hiện của biểu thức qhệ
quan hệ?
- Kết quả mà phép toán quan hệ - Kiểu logic
thuộc kiểu dữ liệu nào? 5. Biểu thức logic.
5. Biểu thức logic là biểu thức quan 5. Lắng nghe, theo dõi sự - Biểu thức logic đơn
hệ được liên kết với nhau bởi phép sự dẫn dắt của Gv để trả giản là hằng hoặc biến
toán logic lời logic.
- Hãy quan sát biểu thức trong toán - Dùng để liên kết nhiều
học sau: 2< x ≤ 8 và biễu diễn - Kết hợp SGK, trả lời: biểu thức quan hệ lại
bthức này trong NNLT Pascal. (x > 2)and(x c) and (b+c>a)
and B, A or B, not B Suy nghĩ và trả lời bằng and (a+c>b)
cách điền vào bảng




Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


A A
Not
A B and or
A
B B
0 0 0 0 1
0 1 0 1 1
1 0 0 1 0
1 1 1 1 0
4. Hoạt động 4: (8 phút) Câu lệnh gán(:=)
a. Mục tiêu: HS biết được chức năng cấu trúc chung của lệnh gán trong NN Pascal, viết lệnh
đúng khi lập trình.
b. Nội dung:
- Lệnh gán dùng để tính giá trị một biểu thức và chuyển nó vào một biến.
- Cấu trúc: Tên biến:= biểu thức;
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
- Mỗi NNLT có cách viết lệnh gán - Quan sát ví dụ và suy 6. Câu lệnh gán.
khác nhau, chẳng hạn như trong nghĩ để trả lời. - Lệnh gán là cấu trúc cơ
Pascal có lệnh gán sau: i : = 8 + 3 bản của mọi NNLT,
- Giải thích: Lấy 8 cộng với 3, đem thường dùng để gán giá
kết quả đặt vào i , ta được i = 11. trị cho biến.
Hỏi: Hãy cho biết chức năng của + Tính gtrị của bthức
lệnh gán? + Gán gtrị tính được vào
tên biến.
- Y/cầu hs Sgk cho biết cấu trúc Cấu trúc:
chung của lệnh gán trong NNLT := :=
Pascal thức>; ;
Cho một số ví dụ về lệnh gán VD:
x:= (b*b-4* a*c);
Cần chú ý gì khi viết lệnh gán? i:= i+1;
Phân tích câu trả lời của học sinh Thảo luận và đưa ra ý j:= j-1;
sau đó tổng hợp lại kiến.
+ viết đúng kí hiệu gán.
+ bthức bên phải cần được xác định gtrị
trước khi gán.
+ kiểu của bthức bên phải phải phù hợp
với kiểu của biến.
Treo tranh, giới thiệu ví dụ về
Pascal
Cho chtrình: Quan sát, làm thử ch/trình
Var x, y: integer;
T:boolean; qua các lệnh và trả lời:
Begin
x:=3; y:=9;
x:=x-1; y:=y div 2;
Write(‘x=’,x); writeln(‘ y=’,y);
T:= x, B kí tự đầu tiên
Vd2: A:= ‘Anh’; B:= ‘Ba’ khác nhau giữa chúng từ
Các phép so sánh được thực hiện A>B A False trái sang, mà trong A có
theo thứ tự từ điển. Vd3: A=’hoa’; B=’hao’ mã ASCII lớn hơn
A>B A True
4. Các thủ tục 4. Chú ý lắng nghe c) Các thủ tục
Vd1: s=’Nui Thanh’ Tl: Delete(s,1,6) Delete(S,vt,N)
Để s chỉ còn ‘anh’ ta phải viết thủ
tục delete() thế nào?
Vd2: s2=’Nui Thanh’
Để s2 thành xâu ‘THPT Nui Thanh’ Tl: Insert(‘THPT ’,s2,1) Insert(s1,s2,vt)
ta phải chèn thêm gì vào xâu? Và Trong đó vt, N là các số
chèn như thế nào? ngdương
* Ý nghĩa: ch/đổi xâu s thành số rồi Val (s,N,code)
gán cho biến N, nếu ch/đổi thành Code =0, n=3.14 Vd: Val(’3.14’,n,code)
công thì code = 0, nglại thì code Code =3, n ko xác định Val(‘11A1’,n,code)
chứa số chỉ vị trí kí tự đầu tiên xuất
hiện lỗi trong xâu s và giá trị N ko Str(N,st)
xác định st=’2008’ Vd: str(2008,st)
* Ý nghĩa: ch/đổi giá trị số N thành
kiểu xâu, rồi gán cho biến st. BẢNG 1
5. Kiểm tra kiến thức Xâu s1 ‘cua Me’
Treo bảng y/cầu hs điền vào chổ Xâu s2 ‘Mua xuan’ ‘ABGHI’
trống (…) Thao tác Insert(…,s2,…) Insert(…,s2,…)
Hs trả lời: kết quả ‘Mua xuacua Me’ ‘ABCDEGHI’
bảng1: BẢNG 2
Insert(s1,s2,8) Xâu st ‘Mua xuan cua Me’ ‘12.3A+02’
Insert(‘CDE’,s2,3) Thao tác Delete(st,…,…) Val (st,n,e)
bảng2: kết quả st = ‘Mua xu’ n=…, e=…
Delete(st,7,9)
N= kxđ, e=5
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (5phút)
Nội dung đã học
- Khái niệm xâu. Cách khai báo xâu, tham chiếu đến từng kí tự trong xâu.
- Các phép ghép, so sánh giữa các xâu, các thủ tục



Ngày soạn:
Tiết 28 KIỂU XÂU (tiết 2/2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết được lợi ích của thủ tục và hàm liên quan đến xâu trong NNLT Pascal.
- Nắm được cấu trúc chung và chức nằng của một số hàm và thủ tục liên quan đến
xâu trong NNLT Pascal.
2. Kĩ năng


Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


Nhận biết và bước đầu sử dụng được một số hàm và thủ tục để giải quyết một số
bài tập đơn giản liên quan.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC




Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


1. Giáo viên: bảng phụ các ví dụ chbị sẵn, giáo án ,sgv, sgk
2. Học sinh: sgk
III. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, nêu vấn đề, hỏi đáp.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ
Hđ của GV Hđ của HS
Nêu câu hỏi: Lắng nghe câu hỏi và trình bày phần trả
1. Khai báo một xâu có độ dài tối đa là 50 kí lời.
tự. 1. Var st:string[50];
2. Cho s1:=’hoa’; s2:=’Hoa’; 2. False
Biểu thức s1b then write(a)
Else write(b);
Tiểu kết: để nhập/xuất dữ liệu kiểu End.
xâu vẫn sử dụng lệnh read/write như
kiểu dữ liệu chuẩn
2. Nêu bài toán ví dụ 2 2. Ghi lại đề bài toán Vd2: Viết CT nhập vào
Y/cầu hs khai báo xâu S. Var S:string; xâu S bất kì, cho biết
Ycầu hs viết lệnh nhậo giá trị cho Begin trong xâu sử dụng bao
xâu Write(‘nhap xau ’); nhiêu kí tự ‘A’?
readln(s);
Tl: duyệt qua tất cả các kí Var S:string; i,d:byte;
Làm thế nào để biết số kí tự ‘A’ có tự trong xâu nếu kí tự nào Begin
trong xâu? =’A’ thì đếm được 1 kí tự Write(‘nhap xau ’);
Tl: Length(s) kí tự readln(s);d:=0;
For i:=1 to length(s) do
Xâu S được nhập vào có bao nhiêu If s[i]=’A’ then inc(d);
kí tự? Write(d:4);
Tiểu kết: để duyệt qua tất cả các End.
ptử trong xâu ta vẫn dùng lệnh for
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (5phút)
1. Nội dung đã học
Các hàm xữ lí trên xâu, vận dụng kiểu xâu trong các bài toán đơn giản
2. Câu hỏi, bài tập về nhà
Xem trước bài: Bài thực hành sô5
Viết CT nhập vào xâu S bất kì. thực hiện xoá bỏ tất cả các kí tự trắng thừa có trong
xâu.(Xâu sau khi loại bỏ không còn 2 kí tự trắng liền kề nhau, đầu và cuối xâu không phải là
kí tự trắng)



Ngày soạn:
Tiết 29, 30 BÀI THỰC HÀNH SỐ 5
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Khắc sâu thêm phần kiến thức về lí thuyết kiểu xâu kí tự, đặc biệt là các thủ tục và
hàm liên quan.
- Nắm được một số thuật toán cơ bản: tạo xâu mới, đếm số lần xuất hiện một kí tự,

2. Kĩ năng
- Khai báo biến kiểu xâu


Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


- Nhập/xuất dữ liệu cho biến xâu
- Duyệt qua tất cả các kí tự của xâu
- Sử dụng các hàm thủ tục chuẩn
3. Thái độ: Tích cực chủ động trong thực hành
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Phòng máy vi tính, Projector để hướng dẫn
2. Học sinh: Sgk, bài tập ở nhà
III. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, nêu vấn đề, hỏi đáp.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1. Hoạt động 1: (45 phút) Tìm hiểu chương trình, đề xuất phương án cải tiến
a. Mục tiêu: Hiểu được chtrình, tính được kết quả. Biết đề xuất phương án cải tiến.
b. Nội dung: Nhập một xâu, kiểm tra xem xâu đó có phải là một Palidrom hay không?
c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Tìm hiểu đề bài 1. Quan sát đọc kĩ đề
- Giới thiệu đề bài lên bảng
Giải thích: Xâu Palidrom
-Y/cầu hs cho 2 ví dụ về xâu Palidrom Phải: aabcbaa, 45654
và 1 ví dụ không phải? Không phải: abccda
2. Tìm hiểu chtrình gợi ý 2. Quan sát chtrình suy nghĩ
- Treo chtrình lên bảng để hiểu chtrình.
- Kiểm tra xâu có phải là
-Hỏi: Chtrình sau đây có chức năng làm Palidrom hay không?
gì? Kết quả in ra màn hìnhn hư thế Kq: ‘xau la palidrom’ hoặc
nào? ‘xau khong la palidrom’
-Quan sát gv thực hiện
Chạy thử chtrình để hs kiểm nghiệm chtrình, nhập dữ liệu và kquả
suy nghĩ của mình của chtrình.
3. Chú ý theo dõi y/cầu của
3. Cải tiến chtrình gv, trả lời một số cau hỏi dẫn
- Nêu y/cầu mới: viết lại chtrình không dắt
sử dụng biến trung p?
Hỏi: kí tự thứ i đối xứng với kí tự vị - Kí tự thứ i đối xứng với kí
trí nào? tự thứ length(s) –i +1
Hỏi: cần so sánh bao nhiêu cặp kí tự - Tối đa length(s) div 2
trong xâu để biết xau đó là palidrom?
Hỏi: sử dụng cấu trúc nào để so sánh? - For hoặc While
- Thực hiện soạn thảo chtrình
-Y/cầu hs viết chtrinh hoàn chỉnh. lên máy theo yêu cầu cải tiến
y/cầu hs nhập dữ liệu gv cho sẵn và của gv
thông báo kết quả. - Nhập dữ liệu và thông báo
- xác nhận những bài làm có kết quả kết quả.
đúng.




Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


2. Hoạt động 2: (40 phút) Rèn luyện kĩ năng lập trình
a. Mục tiêu: Hs biết phân tích yêu cầu để viết một chtrình hoàn chỉnh
b. Nội dung: Viết CT nhập vào một xâu S bất kì và thông báo ra màn hình số lần xuất hiện
trong S của mỗi chữ cái tiếng Anh (không phân biệt chữ hoa và thường)




Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


c. Các bước tiến hành:
Hđ của GV Hđ của HS Nd ghi bảng
1. Giới thiệu đề bài
- Giới thiệu đề bài lên bảng
-Y/cầu hs trả lời các câu hỏi để phân
tích bài toán
+Dữ liệu vào và dữ liệu ra của bài +Vào:một xâu S
toán? Ra:dãy các số ứng với sự
xuất hiện của mỗi loại kí tự
trong xâu.
+T/toán: Duyệt xâu từ trái
+Nhiêm vụ chính cần thực hiện khi sang phải, thêm 1 đơn vị cho
giả quyết bài toán? kí tự đọc được
+Cấu trúc dữ liệu:
+Cấu trúc dữ liệu cần sử dụng? Dem[‘A’.. ‘Z’]
+Upcase()
+ Ta phải sử dụng hàm gì?
Bổ sung và sửa sai cho hs. 2. Độc lập soạn chtrình vào
2. Y/cầu hs được lập viết chương trình máy
hoàn chỉnh theo thuật toán phát hiện ở
trên - Tìm test
- Y/cầu các em lập trình xong trước - Nhập dữ liệu của gv thực
tìm một số bộ test hiện chtrình và xem kết quả
- Y/cầu hs nhập dữ liệu vào theo test - Thông báo kết quả
của gv và thông báo kết quả.
Xác nhận kết quả đúng của hs và sửa
sai cho các em có kết quả sai.
IV. ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (5phút)
1. Nội dung đã học: Một số thuật toán cơ bản liên quan đến xâu kí tự
2. Câu hỏi, bài tập về nhà
Xem trước bài: Kiểu bản ghi

Ngày soạn:
Tiết 31 KIỂU BẢN GHI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- biết được khái niệm về bản ghi
- Phân biệt được sự giống và khác nhau giữa kiểu bản ghi và kiểu mảng 1 chiều
2. Kĩ năng
- Khai báo được kiểu bản ghi, khai báo được biến kiểu bản ghi trong NNLT Pascal
- Nhập/xuất được dữ liệu cho bản ghi
- Thamchiếu đến từng trường của bản ghi
- Sử dụng kiểu bản ghi để giải quyết một số bài tập đơn giản
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Giáo án, Máy tính



Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
GIÁO ÁN TIN HỌC 11


2. Học sinh: sgk
III. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, nêu vấn đề, hỏi đáp.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ
Hđ của GV Hđ của HS
Viết CT nhập vào một xâu bất kì và cho Var S: string; i: integer;
biết trong xâu có bao nhiêu kí tự số? Begin
write(‘Nhap xau S ’); readln(S);
d:=0;
For i:=1 to length(s) do
If (s[i]>=’0’) and (s[i]n) C. i>n D. (m[ i ]=k) và (i>n)
10. Giả sử khi chạy chương trình, ta tạo dữ liệu cho mảng m gồm các phần tử lần lượt là: 7, 5,
19, 54 và 20. Và gán cho biến k mang giá trị 54. Vậy sau khi thực hiện xong chương trình,
trên màn hình sẽ có dòng thông báo:
A. Trong dãy bạn đã nhập có số bằng k B. Trong dãy bạn đã nhập có số bằng 54
C. Trong day ban da nhap co so bang k D. Trong day ban da nhap co so bang 54
II. TỰ LUẬN
1. Cho chương trình
Var i: byte;
Begin
For i:=1 to 35 do
If i mod 3 = 0 then write (i:4);
Readln
End.
a. Hãy viết lại chương trình bằng cách thay đổi cấu trúc FOR bằng cấu trúc WHILE.
b. Cho biết chương trình trên thực hiện công việc gì?
2. Viết CT tạo mảng A có N (N≤ 200) phần tử là số nguyên. In ra màn hình mảng vừa tạo. Tính và
đưa ra màn hình giá trị trung bình của các số nguyên dương lẻ có trong mảng A.




Giáo viên: Nguyễn Việt Bắc Trung tâm Ngoại Ngữ Tin Học Tỉnh Kiên Giang
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản