Giáo án toán 9

Chia sẻ: Vu Ngoc Diep | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:39

0
83
lượt xem
10
download

Giáo án toán 9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

– Mục tiêu : - HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm - HS biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số . II – Chuẩn bị : Thầy : Bảng phụ , phiếu học tập . Trò : Bảng nhóm , bút dạ .

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án toán 9

  1. Ngày soạn :.3/9/07 Chương I : Căn bậc hai . Căn bậc ba Ngày giảng : 7/9/07 Tiết 1 : Căn bậc hai I – Mục tiêu : - HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm - HS biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số . II – Chuẩn bị : Thầy : Bảng phụ , phiếu học tập . Trò : Bảng nhóm , bút dạ . III – Tiến trình dạy học : 1) ổn định : Lớp 9A2: ………….. Lớp 9A3: …………… Lớp 9A4: ……………. 2) Kiểm tra : ( 5/ ) GV kiểm tra dồ dùng của học sinh 3) Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn toán 9 (5’) GV giới thiệu chương trình đại số lớp 9 bao gồm 4 chương: căn bậc hai; hàm HS nghe hiểu các thông số bậc nhất; hệ hai phương trình bậc tin nhất hai ẩn; hàm số y = ax . 2 GV yêu cầu về sách vở dụng cụ học HS ghi lại các yêu cầu tập và phương pháp học tập bộ môn của GV toán . GV đặt vấn đề vào bài mới ? Phép trừ là phép toán ngược của phép HS trả lời toán nào ? ? Phép chia là phép toán ngược của HS trả lời phép toán nào ? GV vậy phép toán ngược của phép bình phương là phép toán nào ? chúng ta học bài hôm nay ( GV ghi bài mới) Hoạt động 2: Căn bậc hai số học (10’) GV cho hs đọc thông tin sgk 1- 2 HS đọc sgk GV nhắc lại và nhấn mạnh lại như sgk GV yêu cầu hs làm ?1 sgk HS thực hiện ?1 HS 1 : phần a,b ?1 HS 2 : phần c,d CBH của 9 là 3 và - 3 GV giới thiệu căn bậc hai của các số 9 ; 4/ 9 ; 0,25 ; 2 . Từ đó GV khái quát dẫn dắt học sinh đi * Định nghĩa: SGK/4 đến định nghĩa căn bậc hai . HS nghe hiểu CBHSH của a là a HS đọc nội dung định (a≥ 0) GV nhấn mạnh định nghĩa . Cần phân nghĩa sgk . biệt căn bậc hai số học của một số a * Ví dụ 1 : SGK / 4 và căn bậc hai của số a. GV yêu cầu hs tìm căn bậc hai số học 1
  2. của 9 ; 2 ? HS : CBHSH của 9 là * Chú ý : SGK / 4 9 (= 3); CBHSH x= a ⇔ x≥ 0 GV giới thiệu chú ý sgk - đây là dấu a≥ 0 x2 = a của 2 là 2 hiệu nhận biết căn bậc hai số học của một số a. HS thực hiện ?2 ?2 1,21 = 11 GV cho hs làm ?2 HS 1 phần a ,b vì 11 > 0 và 112 = 121 HS 2 phần c,d ? Qua ví dụ có nhận về phép toán tìm căn bậc hai số học và phép toán bình phương ? HS : ...là hai phép toán GV giới thiệu phép khai phương ngược nhau . ? Để khai phương một số ta có thể dùng dùng dụng cụ nào ? HS dùng bảng số hoặc GV lưu ý HS cách tìm CBHSH và căn máy tính. bậc hai của một số không âm . ? Viết 16 = ±4 đúng hay sai ? vì sao ? HS : sai vì theo dấu hiệu nhận biết căn bậc hai 16 = 4 ⇔ 4 ≥ 0 và 42 = 16 HS trả lời tại chỗ ?3 GV yêu cầu HS làm ?3 sgk CBH của 81 là - 9 và 9 GV yêu cầu HS làm bài tập 6 – tr 4(sbt) HS thảo luận bàn trả ( bảng phụ). lời tại chỗ K/q: a ≥ 0; a ≤ 0 GV chốt: CBH của một số và CHBSH a ≤ 4; a ≥ của một số là khác nhau… -7/3 Hoạt động 2 : 2 - So sánh các căn bậc hai số học(13’) ? Hãy so sánh 4 và 6 từ đó suy ra 4 HS và 6 4 15→ 16 > 15 GV yêu cầu đại diện các nhóm trình nhỏ → 4 > 15 bày . HS trả lời HS cả lớp nhận xét b) 11 > 9 → 11 > 9 → 11 > 3 ? Để so sánh các căn bậc hai ta so sánh như thế nào ? HS Đưa về việc so GV nhắc lại và lưu ý HS cách thực sánh hai số HS tìm hiểu VD 3 sgk * Ví dụ 3 : sgk / 6 hiện. GV yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 3 sgk 2
  3. GV nhắc lại các bước thực hiện một HS chú ý nghe hiểu ?5 cách chậm rãi . a) x > 1 ↔ x > 1 GV cho HS làm ? 5 để củng cố HS làm ?5 vào phiếu ↔ x > 1 học tập b) x < 3 ↔ x < 9 GV yêu cầu HS làm vào phiếu học tập 2 HS lên thực hiện sau đó trao đổi phiếu để kiểm tra và Với x ≥ 0 x < 9 cùng HS kiểm tra bài làm trên bảng. ↔ x < 9 Vậy 0 ≤ x < 9 Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập. (10’) ? Định nghĩa CBHSH của một số ( chú ý khi viết dưới dạng ký hiệu ) ? HS nhắc lại ? Cách so sánh các CBHSH ? HS nhắc lại GV cần phân biệt CBH và CBHSH của * Bài tâp 1 một số không âm. Số có CBH: 3 ; 5 ; 1,5 ; 6 ; 9 GV đưa đề bài : Trong các số sau số HS đọc đề bài CBHSH của nào có căn bậc hai : 3 ; 5 ; 1,5 ; 6 ; - 3 là 3 ≈ 1,732 4; 1,5 là 1,5 ≈ 1,224 - 1/4 ; 9 HS trả lời miệng 9 là 9 = 3 GV yêu cầu HS trả lời tại chỗ ? Tìm CBHSH của các số đó bằng máy * Bài tập 2: So sánh HS thực hiện tính a) 2 và 3 tính bỏ túi ? HS nhận xét b) 2 và 2 +1 GV chốt lại và lưu ý HS phân biệt Giải CBHSH và CBH của một số. a. có 4 > 3 HS hoạt động nhóm GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm → 4 > 3 (3ph) bài tập 2 Nhóm 1,2,3 làm câu a →2 > 3 Nhóm 4,5,6 làm câu b b. có 1 < 2 → 1 < 2 HS nhận xét bài của các → 1 + 1 < 2 + 1 GV mời đại diện nhóm trình bày nhóm. hay 2 < 2 GV bổ xung sửa sai ( nếu có) và chốt lại cách so sánh các căn bậc hai - quy về việc so sánh hai số 4) Hướng dẫn về nhà: 2’ - Nắm vững định nghĩa CBHSH của một số không âm a, phân biệt với CBH của một số a không âm , biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu. - Nắm vững định lý so sánh các CBHSH , hiểu các VD áp dụng - Bài tập 1;2;3;4 (sgk/6-7) 4,7,9 (sbt /6-7 ) - Ôn định lý Pi ta go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số , đọc trước bài mới. --------------------------------------------------- Ngày soạn: 5/9/07 Tiết 2 : Căn thức bậc hai Ngày giảng : 8/9/07 và hằng đẳng thức A 2 = A I – Mục tiêu : 3
  4. - HS biết cách tìm điều kiện xác định của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất , bậc hai dạng a2 + m hay – ( a2 + m) khi m dương ). - Biết cách chứng minh định lý a 2 = a và biết vận dụng hằng đăng thức A 2 = A để rút gọn biểu thức. II – Chuẩn bị : GV : Bảng phụ HS: Ôn lại đ/n CBHSH của 1 số III – Tiến trình bài dạy : 1) ổn định: Lớp 9A2: …………… Lớp 9A3: …………… Lớp 9A4:……………. 2) Kiểm tra: (7’) ? Định nghĩa CBHSH của một số a. Viết dưới dạng ký hiệu ? Các khẳng định sau đúng hay sai ? a) Căn bậc hai của 64 là 8 và - 8 (s) c) 64 = ±8 (s) ( ) 2 b) 3 = 3 (đ) d) x < 5 ⇒ x < 25 (đ) ? Phát biểu định lý so sánh căn bậc hai số học . Làm bài tập 2 sgk /6 a) Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1 : Căn thức bậc hai.(10’) GV yêu cầu HS thực hiện ?1 sgk HS đọc ?1 sgk ? Vì sao AB = 25 − x 2 ? HS vận dụng định lý Pi ta go GV giới thiệu 25 − x 2 là căn thức bậc hai của biểu thức 25 – x2 còn HS nghe hiểu 25 – x2 là biểu thức dưới dấu căn. * Tổng quát: sgk / 8 GV khái quát với biểu thức A ≥ 0 A là biểu thức đại số GV yêu cầu HS đọc tổng quát sgk HS đọc tổng quát A căn thức bậc hai của A GV nhấn mạnh : dưới dấu căn là A xác định ⇔ A ≥ 0 một biểu thức đại số gọi là căn thức bậc hai, a xác định được nếu a ≥ 0 → A x/định khi A ≥ 0 GV y/cầu HS nghiên cứu VD1 sgk * Ví dụ 1: sgk /8 ? Nếu x = 0 ; x = 3 thì 3x lấy giá HS tìm hiểu VD1 sgk trị nào ? Nếu x = -1 thì sao ? HS trả lời: x = 0 → 3x = 0 x = 3 → 3x = 3 x = - 1 thì 3x không GV cho HS làm ?2 sgk có nghĩa. GV nhắc lại căn thức bậc hai có HS thực hiện ?2 trên ?2 nghĩa khi biểu thức dưới dấu căn bảng 5 − 2 x xác định ⇔ 5 – 2x ≥ 0 ⇔ không âm 5 ≥ 2x ⇔ x ≤ 2,5 Hoạt động 2: Hằng đẳng thức A 2 = A (18’) GV đưa bảng phụ ghi ? 3 sgk Yêu cầu HS thực hiện. HS thực hiện điền vào 4
  5. ? Từ ?3 nhận xét quan hệ giữa a 2 bảng và a ? HS Nếu a < 0 thì a 2 = -a GV không phải khi bình phương Nếu a ≥ 0 thì a 2 = a một số rồi khai phương kết quả đó cũng được số ban đầu. GV giới thiệu định lý * Định lý: sgk / 9 HS đọc đ/l ? Để c/m a 2 = a ta cần c/m 2 những điều kiện gì ? HS a ≥ 0; a = a C/m sgk /9 ? Hãy c/m từng điều kiện ? HS nêu cách c/m GV trở lại ?3 giải thích ( 2) 2 = − 2 = 2 … HS nghe hiểu * Ví dụ 2: sgk /9 GV y/ c HS nghiên cứu VD2; VD3 HS tìm hiểu VD * Ví dụ 3 : sgk/9 trong ? a) ? Nêu cách thực hiện trong từng VD và kiến thức áp dụng ? HS vận dụng định lý Tính giá trị tuyệt đối của ( )2 2 −1 = 2 −1 = 2 −1 biểu thức dưới dấu ? Tại sao kết quả rút gọn là 2 − 1 ? căn… HS 2 − 1 luôn dương GV cho HS làm bài tập 7 sgk/10 GV khái quát với biểu thức A định HS lên bảng trình bày K/q: 0,1; 0,3; -1,3; - * Chú ý: sgk /10 lý vẫn đúng A là một biểu thức GV nêu chú ý sgk /10 0,16 A2 = A = A nếu A ≥ 0 - A nếu A < 0 HS đọc chú ý GV giới thiệu VD4 sgk * Ví dụ 4: sgk /10 GV cho HS làm bài tập 8b, c - sgk HS nghe giới thiệu VD4 GV chốt lại : cách rút gọn biểu HS lên làm bài 8b, c thức dưới dấu căn là số không có K/q: 2a (vì a ≥ 0) điều kiện. Rút gọn biểu thức dưới 3(2 – a) vì a – 2 < 0 dấu chứa chữ có thể có điều kiện . Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập (8’) ? A có nghĩa khi nào ? A 2 bằng gì ? khi A ≥ 0, khi A < 0 ? HS nhắc lại GV cho HS làm bài tập 9 sgk /11 Bài tập 9 (sgk/11) HS đọc đề bài và nêu a) x 2 = 7 ⇔ x = 7 ⇔ x = ±7 Yêu cầu HS hoạt động nhóm yêu cầu của đề bài. c) HS thảo luận nhóm Nửa lớp làm phần a,c 4 x 2 = 6 ⇔ 2 x = 6 ⇔ x = ±3 Nửa lớp làm phần b,d b) x 2 = − 8 ⇔ x = 8 ⇔ x = ±8 Đại diện 2 nhóm trình bày 9 x 2 = − 12 ⇔ 3 x = 12 GV – HS nhận xét trên bảng nhóm d) GV chốt kiến thức: tính x phải dựa ⇔ x = ±4 5
  6. vào định lý tính giá trị tuyết đối của biểu thức dưới dấu căn … b) Hướng dẫn về nhà: (2’) Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A Hiểu cách c/m định lý a 2 = a với mọi a. BTVN 8, 10, 12 (sgk /11). Ôn các hđt đáng nhớ . ------------------------------------------------------- Ngày soạn: 6/9/07 Tiết 3: Luyện tập Ngày giảng: 10/9/07 I – Mục tiêu: - HS được rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng HĐT A 2 = A vào rút gọn biểu thức. - HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình. II – Chuẩn bị: GV: Bảng phụ, câu hỏi, lời giải mẫu. HS: ôn 7 HĐT đáng nhớ, bảng nhóm. III – Tiến trình bài dạy: 1) ổn định: Lớp 9A2: ………….Lớp 9A3: ……………. Lớp 9A4: ………………. 2) Kiểm tra: (7’) ? Nêu điều kiện để A có nghĩa. Làm bài tập 12(a,b) sgk /11? 3) Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1 : Chữa bài tập. (12’) Bài tập 8 (sgk /10): Rút gọn GV gọi đồng thời 2 HS cùng lên bảng a) (2 − 3 ) 2 = 2− 3 =2− 3 HS 1 chữa bài 8(a,b) vì 2 = 4 > 3 b) (3 − 11 ) 2 = 3 − 11 = 11 − 3 vì 11 > 9 = 3 Bài tập 10 (sgk /10) : Chứng minh HS 2 chữa bài 10 (a,b) a) Biến đổi vế trái GV nhận xét đánh giá cho điểm HS nhận xét ( ) 2 3 −1 = 3 − 2 3 +1 = 4 − 2 3 ? Nêu kiến thức vận dụng trong b) Biến đổi vế trái: từng bài ? HS nêu kiến thức vận 4−2 3 − 3 = ( ) 2 3 −1 − 3 GV chốt: Dùng HĐT dụng là các HĐT = 3 − 1 − 3 = 3 − 1 − 3 = −1 A 2 = A = A nếu A ≥ 0 -A nếu A < 0 và 7 HĐT đáng nhớ (L 8) để rút gọn các biểu thức trên. 6
  7. Hoạt động 2: Luyện tập. (23’) GV yêu cầu HS làm bài tập 12sgk HS tìm hiểu y/ cầu bài 12 Bài tập 12 (sgk/11) tìm x để căn GV gợi ý thức có nghĩa: ? Căn thức trên có nghĩa khi nào ? 1 1 1 HS khi >0 a) có nghĩa ⇔ >0 ? Phân thức trên có tử 1 > 0 vậy −1+ x −1 + x −1+ x mẫu phải như thế nào ? Mẫu –1 + x > 0 có 1 > 0 GV tương tự với phần b) →– 1 + x > 0 → x > 1 ? 1 + x 2 có nghĩa khi nào ? vì sao HS 1 + x 2 có nghĩa với b) 1 + x 2 có nghĩa với ∀x ∀x vì x2 ≥ 0 với ∀ x GV yêu cầu 2 HS lên trình bày. HS lên trình bày. GV chốt lại điều kiện để căn thức → x2 + 1 ≥ 1 với ∀ x có nghĩa là biểu thức dưới dấu căn phải không âm. GV đưa bài tập bổ xung: Điền vào chỗ trống để được khẳng định HS thảo luận trong bàn và đúng: lên điền vào bảng phụ. A. ĐKXĐ của ( x − 1)( x − 3) là … K/q B. ĐKXĐ của x 2 − 4 là … x ∈ R /x ≤ 1 hoặc x ≥ 3 x ≤ - 2 hoặc x ≥ 2 x−2 C. ĐKXĐ của là … x ≥ 2 hoặc x < -3 x+3 GV yêu cầu HS làm bài 13 sgk Bài tập 13 (sgk/ 11) Rút gọn biểu HS tìm hiểu đề bài thức: ? Để làm bài tập trên vận dụng a) 2 a 2 − 5a với a < 0 HS vận dụng HĐT kiến thức nào ? = 2| a| –5a = - 2a –5a = - 7a A 2 = A = A nếu A > 0 ( vì a < 0 → | a| = - a ) -A nếu A < 0 b) 25a 2 + 3a với a ≥ 0 2 HS lên làm trên bảng HS nhận xét = | 5a| + 3a = 8a ( vì 5a ≥ 0) ? Khi thực hiện rút gọn các biểu thức trên cần chú ý gì ? HS giá trị tuyệt đối của biểu thức dưới dấu căn. GV nhấn mạnh: điều kiện của chữ có trong biểu thức để vận dụng 1 trong 2 trường hợp của Bài tập 14( sgk /11) Phân tích a) HĐT. GV cho HS làm bài 14(a,b) HS thực hiện tại chỗ và x2 − 3 = x2 − ( 3)2 GV gợi ý HS biến đổi như hướng trả lời. = x−( 3 )( x + 3 ) dẫn sgk. GV giới thiệu một số HĐT có b) x 2 − 2 5 x + 5 = x − 5 ( ) 2 chứa dấu căn được suy ra từ HĐT Bài tập 15 (sgk /11) giải PT đáng nhớ chẳng hạn: a) ( )( a – 1 = a − 1 a + 1 ( a > 0) ) x2 − 5 = 0 ⇔ x2 − ( 5)2 =0 ( a− b ) 2 = a − 2 ab + b HS hoạt động nhóm . ( ⇔ x− 5 x+ )( 5) = 0 GV cho HS làm bài tập 15 theo x= 5 hoặc x = − 5 nhóm b) 7
  8. GV hướng dẫn các nhóm thực Đại diện nhóm trình bày. x 2 − 2 x 11 + 11 = 0 hiện GV – HS nhận xét bài làm của các ( ⇔ x − 11 = 0 ) 2 nhóm. ⇔ x − 11 = 0 ⇔ x = 11 GV chốt cách giải phương trình vận dụng HĐT đáng nhớ (L8). 4) Củng cố – Hướng dẫn về nhà: (3’) ? Các dạng bài tập đã chữa : cách thực hiện, kiến thức vận dụng ? GV chốt toàn bài . * Hướng dẫn về nhà: Ôn lại kiến thức bài 1, 2. Luyện tập một số bài về tìm điều kiện xác định của căn thức, rút gọn biểu thức chứa căn, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình trong SBT. BTVN 16(sgk/12) bài 12, 13, 14, 17(SBT/5). Đọc trước bài 3. --------------------------------------------------------- Ngày soạn: 8/9/07 Tiết 4: Liên hệ giữa phép nhân và Ngày giảng: 14/9/07 phép khai phương I – Mục tiêu : HS nắm được nội dung và cách c/m định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong việc tính toán và biến đổi biểu thức. II – Chuẩn bị: GV bảng phụ ghi định lý, quy tắc HS ôn bài cũ , bảng nhóm. III – Tiến trình bài dạy: 1) ổn định: Lớp 9A2: ……………. Lớp 9A3: …………. Lớp 9A4: ……………… 2) Kiểm tra:(5’) ? Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp: Câu Nội dung Đúng Sai Sửa 1 3 − 2 x xác định khi x ≥ 3/2 x x ≤ 3/2 1 2 xác định khi x ≠ 0 x x2 3 4 ( − 0,3) = 1,2 x 2 4 − ( − 2) 4 =4 x -4 5 (1 − 2 ) 2 = 2 −1 x 3) Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Định lý (10’) 8
  9. GV cho HS làm ?1 sgk HS thực hiện ?1 16.25 = 4.5 = 20 16 . 25 = 4.5 = 20 GV khái quát với a,b không âm thì ⇒ 16.25 = 16 . 25 ab = a b không ? * Định lý: sgk /12 GV giới thiệu định lý HS đọc định lý a≥ 0,b≥ 0 ? Để c/m định lý trên ta làm ntn ? ⇒ ab = a b GV gợi ý: HS tìm cách c/m ? a ≥ 0 , b ≥ 0 có nhận xét gì về C/m : sgk /13 a? b? a. b ? HS a và b xác định và không âm ⇒ a. b xác định và không âm. ( ? Tính a . b ?) 2 ( )2 HS a . b = a.b ? Định lý trên được chứng minh dựa trên cơ sở nào ? HS dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm. * Chú ý: sgk /13 GV giới thiệu chú ý sgk HS tìm hiểu chú ý Hoạt động 2: áp dụng (20’) GV từ định lý trên giới thiệu hai quy tắc ngược nhau. a. Quy tắc khai phương một ? Từ định lý theo chiều từ trái sang phải tích hãy phát biểu quy tắc ? HS phát biểu quy tắc Sgk/13 GV nhấn mạnh : Khai phương từng biểu thức, nhân các kết quả lại. * Ví dụ1: sgk /13 GV yêu cầu HS nghiên cứu VD1 sgk HS tìm hiểu VD 1 ? Qua VD cho biết khai phương một tích làm ntn ? HS Khai phương từng biểu thức rồi nhân các kết quả ? Nếu các thừa số không thể khai phương được ngay làm thế nào ? HS cần biến đổi các số về ?2 dạng có bình phương… 250.360 = 25.36.100 = GV cho HS thảo luận làm ? 2 HS hoạt động nhóm làm ?2 25. 36 . 100 = 5.6.10 = 300 Đại diện nhóm trình bày GV nhận xét các nhóm làm bài. GV cho HS làm thêm bài tập 21(sgk/15) GV từ định lý chiều từ phải sang trái HS chọn B và giải thích tiếp tục giới thiệu quy tắc nhân các căn b. Quy tắc nhân các căn thức bậc hai. thức bậc hai. ? Muốn nhân các căn thức bậc hai ta làm HS phát biểu quy tắc 2 Sgk/13 ntn ? HS Nhân các số … rồi khai GV yêu cầu HS tự đọc VD 2 sgk phương kết quả. * Ví dụ 2: sgk /13 GV nhấn mạnh : Nhân các số dưới dấu HS tìm hiểu VD 2 9
  10. căn với nhau, Khai phương kết quả đó. GV cho HS làm ?3 sgk GV nhận xét bổ xung. ?3 ? Khi nhân các căn thức bậc hai cần chú 2 HS thực hiện trên bảng ? Kết quả: 15 ; 84 ý điều gì ? 3 cả lớp cùng làm và nhận GV Lưu ý HS : khi nhân các số dưới xét dấu căn cần biến đổi về dạng tích các bình phương rồi thực hiện phép tính. HS biến đổi các số về GV ở trên ta xét với các số cụ thể vậy dạng bình phương… với những biểu thức không âm còn áp dụng được không ? * Chú ý; sgk/14 GV giới thiệu chú ý sgk A,B ≥ 0 AB = A. B GV cần lưu ý HS phân biệt Đặc biệt ( ) 2 A ≥ 0 A = A 2 = A và A bất kỳ ( ) 2 A ≥ 0 A = A2 = A A = A 2 HS đọc chý ý sgk GV y/c HS tìm hiểu VD 3 sgk ? Để thực hiện VD3 áp dụng kiến thức * Ví dụ3: sgk/14 nào ? HS nghe hiểu GV lưu ý HS phần VD 3 b, a có thể âm dương nên rút gọn a nằm trong dấu giá HS tự đọc VD 3 trị tuyệt đối. HS : Nhân các căn thức, GV yêu cầu HS lên thực hiện ?4 khai phương một tích, dùng HĐT. ?4 với a ≥ 0 3a 3 . 12a = 36a 4 = 6a 2 GV bổ xung sửa sai HS tiếp tục thực hiện trên bảng ? 4 HS cả lớp cùng làm và nhận xét . Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập.(8’) 10
  11. ? Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương ? HS lần lượt nhắc lại GV giới thiệu đây là định lý khai phương một tích hay định lý nhân các căn thức bậc hai. GV đưa bài tập trên bảng phụ Đề bài: Tìm các số cho ở cột 1 điền vào chỗ trống trong Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài. cột 2 để được các kết quả đúng: HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm điền kết quả trên bảng Cột 1 Cột 2 phụ. 2 1) a (a – 3) A. Với a < 0 , 0,36a 2 = … GV – HS nhận xét 2)36(a – 1) B. Với a ≥ 3 , a 4 ( 3 − a ) 2 = … ? Để điền kết quả chính xác ta làm ntn 3) a2 C. Với a > 1 , 27.48(1 − a ) = … 2 ? Với những biểu thức chứa chữ khi rút gọn cần chú ý điều gì ? 4) - 0,6 a 2a 3a D. Với a ≥ 0 , . =… 3 8 a GV chốt lại những vấn đề HS trả lời. 5) 2 Lưu ý HS : thực hiện khai phương 1 tích, nhân các căn thức bậc hai và dùng Kết quả : A – 4 ; B – 1 ; C – 2 ; D – 5 HĐT để rút gọn biểu thức 4) Hướng dẫn về nhà: (2’) - Học thuộc định lý, quy tắc, ghi nhớ công thức theo hai chiều. - BTVN 17, 18, 20 (sgk /15). Tiết sau luyện tập Ngày soạn: 12/9/07 Tiết 5: Luyện tập Ngày giảng: 17/9/07 I – Mục tiêu: - Củng cố kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức. - Rèn luyện tư duy , tập cho HS cách tính nhẩm , tính nhanh, vận dụng làm các bài tập c/m , rút gọn , tìm x và so sánh hai biểu thức. II – Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi bài tập HS bảng nhóm ôn bài cũ, làm các bài tập được giao. III – Tiến trình bài dạy: 1) ổn định : Lớp 9A2: ………… Lớp 9A3: …………….. Lớp 9A4:………………. 2) Kiểm tra: (5’) ? Phát biểu các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai ? 3) Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Chữa bài tập. (8ph) GV yêu cầu HS thực hiện chữa bài Bài tập 20 (sgk/15) 20(d) 1 HS TB khá chữa bài 11
  12. tập 20d d) ( 3 − a ) 2 − 0,2 . 180a 2 HS nhận xét GV bổ xung sửa sai. = 9 – 6a + a2 - 0,2.180a 2 ? Nêu kiến thức áp dụng trong bài ? HS dùng hđt, khai = 9 – 6a + a2 – 6 a (1) phương 1 tích, đ/n giá * Nếu a ≥ 0 ⇒ | a| = a trị tuyệt đối. (1) = 9 – 6a + a2 – 6a GV lưu ý HS nếu biểu thức chứa = 9 – 12a + a2 chữ chưa có điều kiện cụ thể HS nghe hiểu * Nếu a < 0 ⇒ | a| = - a chúng ta phải xét các trường hợp (1) = 9 – 6a + a2 + 6a = 9 + a2 như bài tập trên. Hoạt động 2: Luyên tập. (25ph) HS đọc bài 22 Bài tập 22 (sgk/15) Biến đổi … rồi ? Hãy nêu yêu cầu của bài tập 22 ? HS trả lời tính ? Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về a. các biểu thức dưới dấu căn ? HS có dạng hđt 13 2 − 12 2 = (13 − 12)(13 + 12) ? Thực hiện biến đổi hđt rồi tính ? 2 HS lên bảng làm = 25 = 5 HS nhận xét 17 2 − 82 = (17 − 8)(17 + 8) b. GV kiểm tra các bước và nhận xét = 25.9 = 15 HS đọc đề bài Bài tập 24 (sgk/15) Rút gọn tìm giá trị ? Bài tập phải thực hiện yêu cầu gì HS rút gọn . tính giá a. Rút gọn: ? trị biểu thức ( 4 1 + 6x + 9x 2 ) 2 = 4 [(1 + 3 x ) ] 2 2 ? Rút gọn biểu thức vận dụng kiến HS khai phương 1 = 2 | (1 + 3x)2 | thức nào ? tích hđt A 2 = A = 2 (1 + 3x)2 vì (1 + 3x)2 ≥ 0 với ∀ x GV hướng dẫn HS thực hiện rút * Với x = − 2 ta có: HS lên bảng gọn. Yêu cầu 1 HS tính giá trị HS nhận xét [ ( 21+ 3 − 2 )] 2 ( = 2 1− 3 2 ) 2 ≈ 21,029 GV yêu cầu HS tự giải phần b tương tự Bài tập 25 ( sgk/16) Tìm x biết HS đ/n CBH a. 16 x = 8 ⇔ 16x = 64 ⇔ x = 4 ? Tìm x vận dụng kiến thức nào ? HS tính ? Hãy thực hiện tính ? Ngoài cách trên còn có cách nào HS suy nghĩ khác không ? d. 4(1 − x ) − 6 = 0 2 GV gợi ý vận dụng quy tắc khai HS tự thực hiện ⇔ 2| 1 – x| = 6 phương 1 tích. GV cho HS tiếp tục làm phần d ⇔ 1 – x = 3 nếu x < 1 HS trả lời 1 – x = -3 nếu x > 1 ? Thực hiện tìm x trong phần d vận dụng kiến thức nào ? ⇔ x = - 2 nếu x < 1 HS thực hiện theo x= 4 nếu x > 1 GV y/cầu HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày và giải thích Bài tập 26 (sgk/16) Chứng minh: 12
  13. GV nhận xét đánh giá. HS thực hiện phần a b. với a > 0; b > 0 ⇒ 2 ab > 0 GV cho HS tự làm bài 26a ⇒ a + b + 2 ab > a + b GV tổng quát với a > 0 , b > 0 điều trên có đúng không ? HS c/m phần b ⇒ ( a+ b ) 2 > ( a + b) 2 GV yêu cầu HS thực hiện phần b ⇒ a + b > a+b GV gợi ý phân tích: a + b > a+b HS trình bày bài c/m ( ⇔ a+ b ) 2 > ( a + b) 2 HS đọc yêu cầu của Bài tập nâng cao ⇔ a + b + 2 ab > a + b … bài. Bài 33a (sbt/8) HS trả lời khi A Tìm điều kiện của x để biểu thức sau không âm có nghĩa và biến đổi chúng về dạng ? Biểu thức A có nghĩa khi nào ? HS khi x 2 − 4 và tích. x − 2 đồng thời có x2 − 4 + 2 x − 2 ? Biểu thức trên có nghĩa khi nào ? nghĩa. ĐK x ≥ 2 BĐ x2 − 4 + 2 x − 2 HS khá thực hiện ? Hãy tìm điều kiện của x để biến đổi. = ( x − 2)( x + 2) + 2 x−2 x 2 − 4 và x − 2 đồng thời có = x−2 x+2 +2 x−2 nghĩa ? = x−2 ( x+2+2 ) 4) Củng cố – hướng dẫn về nhà (5’) ? Những dạng bài toán đã làm và kiến thức áp dụng ? GV khái quát lại :- Dạng rút gọn ,tính vận dụng hđt , quy tắc khai phương1 tích. - Dạng chứng minh : Biến đổi 1 vế bằng vế kia… - Tìm x áp dụng kiến thức về đ/n căn bậc hai, hđt. GV lưu ý HS tuỳ từng nội dung bài tập mà áp dụng các kiến thức cho phù hợp , dễ tính toán. * Hướng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã chữa. Học thuộc các quy tắc định lý khai phương 1 tích. BTVN 22c,d ; 24b ; 25b,c; 27 (sgk/15 - 16) -------------------------------------------------------------------------- Ngày soạn: 15/9/07 Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và Ngày giảng: 18/9/07 phép khai phương I – Mục tiêu: HS nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. HS có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương 1 thương và chi hai căn thức trong tính toán và biến đổi biểu thức. II – Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi định lý quy tắc… HS Bảng nhóm, ôn lại quy tắc khai phương 1tích … 13
  14. III – Tiến trình bài dạy: 1) ổn định: Lớp 9A2: …………… Lớp 9A3: ………….. Lớp 9A4: ……………… 2) Kiểm tra: HS1 chữa bài 25a (sgk/16); HS 2 chữa bài 27a (sgk/16) 3) Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Định lý (8’ ) GV cho HS làm ?1 sgk HS thực hiện ?1 16 4 16 4 = ; = 25 5 25 5 suy ra … GV với trường hợp tổng quát phải c/m HS đọc nội dung đ/lý định lý. HS đ/n căn bậc hai ? C/m định lý trên dựa vào cơ sở nào ? HS nghiên cứu c/m sgk * Định lý: (sgk /16) GV yêu cầu HS chứng minh a ≥ 0, b > 0 a a ? So sánh điều kiện của a,b trong hai = HS a ≥ 0, b ≥ 0 b b định lý khai phương 1 tích, khai phương 1 thương ? a ≥ 0,b >0 GV chốt kiến thức định lý - giới thiệu áp dụng. Hoạt động 2: áp dụng (17’ ) GV giới thiệu từ định lý ta có hai quy tắc. a) Quy tắc khai phương một ? Từ định lý theo chiều từ trái sang thương: phải cho biết cách khai phương 1 HS nêu quy tắc Sgk /17 thương ? HS đứng tại chỗ thực GV hướng dẫn HS làm VD1 hiện * Ví dụ 1 : sgk /17 GV lưu ý HS áp dụng quy tắc theo chiều từ trái sang phải. HS hoạt động nhóm GV cho HS thảo luận làm ? 2 sgk 15 K/q 16 196 14 0,0196 = = 10000 100 HS biến đổi thành ? Để tính được câu b áp dụng kiến thương thức nào ? Khai phương 1 thương GV yêu cầu các nhóm trình bày – nhận b) Quy tắc chia hai căn thức xét đánh giá. HS đọc quy tắc bậc hai. GV giới thiệu quy tắc chia hai căn thức Sgk/17 bậc hai ( định lý theo chiều từ phải * Ví dụ 2 : sgk/17 sang trái) HS tìm hiểu VD2 GV cho HS đọc lời giải VD2 HS lên bảng thực hiện GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm ?3 K/q ?3 a. 3 ; b. 2/3 14
  15. GV với biểu thức không âm A và B > 0 * Chú ý: A ≥ 0 , B > 0 ta có công thức tổng quát nào ? HS đọc chú ý sgk A A GV nhấn mạnh khi áp dụng quy tắc = B B khai phương 1 thương hoặc chia hai căn thức bậc 2 cần luôn chú ý đến ĐK số bị chia phải không âm, số chia phải dương. GV cho HS tìm hiểu VD3 HS tìm hiểu tiếp VD3 * Ví dụ 3 : sgk /18 ? Thực hiện rút gọn áp dụng kiến thức nào ? HS quy tắc khai phương 1 thương, chia hai căn thức. ? Vận dụng làm ? 4 2 HS thực hiện ?4 trên ?4 bảng 2 2a 2 b 4 2a 2 b 4 a b a. = = HS nhận xét 50 2.25 5 GV cho HS nhận xét sửa sai b. với a ≥ 0 2ab 2 ab 2 b a = = 162 81 9 Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập.(12’) ? Phát biểu định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương, tổng quát. Các quy tắc áp dụng ? HS nhắc lại GV giới thiệu quy ước tên định lý là định lý khai phương 1 thương hay định lý chia các căn thức bậc hai. GV lưu ý HS các điều kiện của biểu thức dưới dấu căn Bài tập 30 (sgk/19) GV cho HS thực hiện bài tập 30 sgk/19 HS tìm hiểu yêu cầu a. Vì x > 0 ; y ≠ 0 ta có: của bài 30. y x2 y x 1 ? Thực hiện rút gọn biểu thức trên áp . = . 2 = x (y2 ) 2 x y y dụng kiến thức nào ? HS khai phương 1 thương, dùng HĐT c. Vì x < 0; y > 0 ta có: GV cho HS thảo luận làm câu a,c A = A 2 25 x 2 5x 25 x 2 Yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình 5 xy = 5 xy 3 = − 2 y6 y y bày. HS lên trình bày HS nhận xét GV nhận xét bổ xung. GV lưu ý HS điều kiện của chữ trong biểu thức. 15
  16. GV đưa 1 bài tập trên bảng phụ và yêu Bài tập: điền dấu “x” vào ô thích hợp . Nếu sai hãy sửa cầu HS thực hiện vào phiếu học tập. lại cho đúng. GV cho HS đổi chéo phiếu trong bàn để Câu Nội dung Đúng Sai Sửa kiểm tra. Với a ≥ 0, b ≥ 0 ta có 1 a a x b >0 GV nhận xét bổ xung = b b – chốt kiến thức vận dụng trong bài 5 đó là: KP 1 thương; dùng HĐT 6 2 =4 x 23.35 Với y < 0 ta có 3 x4 x - x2y 2y2 = x2 y 4y2 1 4 5 3 : 15 = 5 x 5 4) Hướng dẫn về nhà: (2’) Học thuộc định lý, các quy tắc, ghi nhớ công thức, cách c/m đ/lý. Làm bài tập 28; 29; 30b,d; 31(sgk/19) ------------------------------------------------------------------------- Ngày soạn: 16/9/07 Tiết 7: Luyện tập Ngày giảng: 19/9/07 I – Mục tiêu: HS được củng cố các kiến thức về khai phương 1 thương và chia hai căn thức bậc hai. Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình. II – Chuẩn bị: GV Bảng phụghi bài tập trắc nghiệm. HS bảng nhóm , học và làm bài tập được giao. III – Tiến trình bài dạy: 1) ổn định: Lớp 9A2: …………….Lớp 9A3:…………… Lớp 9A4:……………… 2) Kiểm tra: (6’) ? Phát biểu định lý khai phương 1 thương. Viết tổng quát ? 3) Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng Hoạt động 1: Chữa bài tập. (12’) Bài tập : Tính GV gọi HS lên bảng thực hiện 289 17 HS1 làm câu a a) = ; 225 15 HS 2 làm câu b 16
  17. 12500 b) = 25 = 5 500 HS 3 làm câu a bài 31 Bài tập 31(sgk/19) HS khác cùng làm và a) Tính và so sánh: nhận xét 25 − 16 = 9 = 3 GV Nhận xét bổ xung chốt kiến thưc 25 − 16 = 5 − 4 = 1 ? Rút gọn biểu thức áp dụng ⇒ 25 − 16 > 25 − 16 kiến thức nào ? HS khai phương 1 b) Chứng minh: thương , dùng hằng Với a > 0, b > 0 và từ bài 26 ta có đẳng thức a −b + b > ( a − b) + b ? Để chứng minh BĐT trên ta a −b + b > a làm ntn ? HS suy nghĩ trả lời GV hướng dẫn HS làm bài 31b ⇒ a−b > a − b dựa vào bài tập 26/ 16 sgk Hoạt động 2: Luyện tập. (24’) Bài tập 32 (sgk/19) Tính: ? Thực hiện tính ta áp dụng a) kiến thức nào ? HS Khai phương 1 9 4 25 49 1 7 tích, 1 thương 1 .5 .0,01 = . . = 16 9 16 9 100 24 GV gọi 2 HS lên bảng thực HS lên bảng thực hiện c) hiện GV gợi ý câu c 165 2 − 124 2 = (165 − 124)(165 + 124) ? Tử thức của biểu thức dưới HS Có dạng hiệu hai 164 164 dấu căn trên có dạng nào ? bình phương 41.289 289 17 = = = 164 4 2 HS đọc đề bài GV ghi đề bài trên bảng phụ HS thảo luận theo bàn Bài tập 36 (sgk / 20) Yêu cầu HS thảo luận trả lời và giải thích a) đúng b) sai vì vế phải không có nghĩa ? Bài tập trên đã sử dụng kiến HS trả lời KP căn bậc c) đúng có thêm ý nghĩa để ước thức nào ? hai, so sánh căn bậc lượng gần đúng giá trị 39 hai d) đúng do chia hai vế của bất phương trình cho cùng một số dương và không đổi chiều bất phương trình đó. HS nghiên cứu đề bài Bài tập 34(sgk/19) Rút gọn biểu thức ? Rút gọn biểu thức ta làm ntn? a) HS trả lời 3 GV cho HS hoạt động theo ab 2 2 4 Với a < 0 ; b khác 0 nhóm Nhóm 1,2 câu a ab Nhóm 3,4 câu c 3 = ab 2 =− 3 Đại diện hai nhóm ab 2 trình bày HS cả lớp theo dõi 17
  18. GV bổ xung sửa sai nhận xét 9 + 12a + 4a 2 ( 3 + 2a ) 2 ? Bài tập trên sử dụng kiến b) 2 = b b2 thức nào ? HS : KP 1tích, 1 2a + 3 GV khẳng định lại kiến thức đã thương HĐT = Vì a ≥ – 1,5 ; b < 0 −b áp dụng ? Nêu các bước giải PT ? HS: chuyển vế , thực Bài tập 33(sgk/ 19) Giải PT hiện tính, đưa về b) dạng ax = b rồi tìm x GV yêu cầu HS thực hiện giải 3.x + 3 = 12 + 27 PT HS thực hiện giải PT 3. x + 3 = 2 3 + 3 3 Lưu ý cộng trừ các căn thức 3. x = 4 3 ⇔ x = 4 bậc hai: Cộng các hệ số HS nghe hiểu Giữ nguyên phần căn 4) Củng cố (2’) ? Các dạng bài tập đã chữa ? Kiến thức vận dụng cho từng dạng bài ? GV khái quát lại bài toàn bài và các kiến thức áp dụng 5) Hướng dẫn về nhà (2’) Xem lại các bài tập đã chữa. Làm các bài tập 33; 34; 35;36 các phần còn lại -------------------------------------------------------- Ngày soạn : 28/9/07 Tiết 8: Bảng căn bậc hai Ngày giảng: 21/10/07 I – Mục tiêu: HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm II – Chuẩn bị : GV Bảng phụ , bảng số HS bảng nhóm, bảng số III – Tiến trình bài dạy: 1) ổn định : Lớp 9A2: ……………Lớp 9A3: ………… Lớp 9A4:………………. 2) Kiểm tra: (5’) ? Tìm x biết 4 x 2 + 4 x + 1 = 6 3) Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng (4’) GVgiới thiệu các dụng cụ để khai phương căn bậc hai GV giới thiệu việc sử dụng bảng Bảng CBH được chi thành các cột và để tìm căn bậc hai của một số HS mở bảng IV tìm các hàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu dương hiểu cấu tạo của chính ? Nêu cấu tạo của bảng CBH ? bảng HS nêu cấu tạo của GVgiới thiệu bảng như sgk bảng Hoạt động 2: Cách dùng bảng (25’) a) Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ GV h/dẫn HS làm VD 1 (mẫu 1) hơn 100 18
  19. ? Giao của dòng 1,6 và cột 8 là ? HS : 1,296 * VD 1: Tìm 1,68 Giao dòng 1,6 và cột 8 là 1,296 ? Thực hiện tương tự tìm 4,9 ≈ 2,214 HS Vậy 1,68 ≈ 1,296 4,9 ; 8,49 ? 8,49 ≈ 2,914 * VD 2: Tìm 39,18 GV yêu cầu HS tìm hiểu VD 2 HS quan sát tìm hiểu (mẫu 2) Giao của dòng 39 cột 1 và cột 8 phần VD 2 sgk hiệu chính Lưu ý : 9 cột hiệu chính dùng để hiệu chính chữ số cuối cùng của 39,18 ≈ 6,253 + 0,006 ≈ 6,253 CBH GV cho HS làm ?1 HS thực hiện ?1 9,11 ≈ 3,018 39,82 ≈ 6,311 b) Tìm CBH của một số > 100 GV đặt vấn đề: với số không âm > 100 và < 1 thì tra bảng ntn ? * VD 3 : sgk GV yêu cầu HS đọc VD 3 HS tìm hiểu VD 3 ? Để tìm 1680 người ta làm HS trả lời: P/tích ntn ? 1680 = 16,8 .100 Tra bảng tìm 16,8 ?2 HS : KP 1tích ? Cơ sở nào để làm VD 3 ? HS hoạt động nhóm 988 = 9,88. 100 ≈ 10.3,114 ≈ 31,14 GV cho HS vận dụng làm ?2 làm ?2 911 = 9,11. 100 ≈ 10.3,018 ≈ 30,18 Đại diện nhóm trình bày ? Qua các VD hãy nêu cách tìm HS : P/tích số đó c) Tìm CBH của 1 số không âm < 1 CBH của một số > 100 ? thành tích… rồi tra bảng tìm CBH * VD 4: 0,00168 = 16,8 : 10000 GV Tìm CBH của 1 số không âm < 1 làm ntn ? ≈ 4,099 : 100 ≈ 0,04099 HS tìm hiểu VD 4 GV hướng dẫn HS làm VD 4 ? Cách làm VD 4 dựa trên kiến HS: Pk 1 thương * Chú ý : sgk / 22 thức nào ? HS đọc chú ý sgk ?3 GV giới thiệu chú ý sgk 0,3982 = 39,82 : 10000 (dời dấu phẩy cùng chiều ) HS làm ?3 ≈ 6,311 : 100 ≈ 0,6311 GV cho HS làm ?3 HS Tìm 0,3982 ⇒ x = ±0,6311 ? Làm thế nào để tìm giá trị gần đúng của x ? Hoạt động 3 : Củng cố - luyện tập (10’) 19
  20. ? Cách sử dụng bảng CBH trong các trường hợp tìm CBH của a với a ≥ 0 ; a > 100 ; 0 ≤ a < 1 ? HS nhắc lại cách làm GV đưa bài tập trên bảng phụ Bài tập : Nối mỗi ýa ở cột A với cột B HS nghiên cứu bài để được kết quả đúng GV yêu cầu HS thảo luận Cột A Cột B Kết quả HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả ồi 1. 5,4 a. 5,568 1–e , nhóm trả lời , các 2. 31 b. 98,45 2–a nhóm khác bổ xung 3. 115 c. 0,8426 3–f nhận xét 4. 9691 d. 0,03464 4–b Gv nhận xét bổ xung 5. 0,71 e. 2,324 5–c f. 10,72 4) Hướng dẫn về nhà: (1’) Nắm chắc cách sử dụng bảng số tìm CBH của một số không âm Đọc mục “ Có thể em chưa biết”. Làm bài tập 40; 41; 42 sgk / 23 ----------------------------------------------------------------- Ngày soạn: 19/9/07 Tiết 9: Biến đổi đơn giản biểu thức chứacăn Ngày giảng: 24/9/07 thức bậc hai I – Mục tiêu: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn Nắm được kỹ năng đưa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn II – Chuẩn bị : GV Bảng phụ , bảng số HS bảng nhóm, bảng số III – Tiến trình bài dạy: 1) ổn định : Lớp 9A2: ……………..Lớp 9A3: …………… Lớp 9A4:…………….. 2) Kiểm tra: (5’) ? Dùng bảng CBH tìm x biết x2 = 15 ? 3) Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (12’) GV cho HS làm ?1 sgk HS thực hiện ?1 a 2b = a b vì a ≥ 0 ; b ≥ 0 ? Đẳng thức trên c/m được dựa HS khai phương 1 tích trên cơ sở nào ? GV a 2b = a b là biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn 20
Đồng bộ tài khoản