Giáo án toán lớp 1 - GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN( TIẾP )

Chia sẻ: umeox1209

Giúp học sinh - Củng cố kỹ năng giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn + Tìm hiểu bài toán ( Bài toán cho biết gì? bài toán đòi hỏi phải tìm gì? ) + Giải bài toán( Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi. Trình bày bài giải ) - Rèn cho học sinh tính cản thận, khoa học. II.Đồ dùng dạy – học: GV: SGK, bảng phụ, tranh vẽ SGK HS: SGK. Vở ô li, bảng con.

Nội dung Text: Giáo án toán lớp 1 - GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN( TIẾP )

 

  1. TIẾT 108: KIỂM TRA GIỮA KỲ II ( Đề bài do phòng giáo dục ra) TUẦN 28 TIẾT 109: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN( TIẾP ) I.Mục tiêu: Giúp học sinh - Củng cố kỹ năng giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn + Tìm hiểu bài toán ( Bài toán cho biết gì? bài toán đòi hỏi phải tìm gì? ) + Giải bài toán( Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi. Trình bày bài giải ) - Rèn cho học sinh tính cản thận, khoa học. II.Đồ dùng dạy – học: GV: SGK, bảng phụ, tranh vẽ SGK HS: SGK. Vở ô li, bảng con III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung Các thức tiến hành A. Kiểm tra bài cũ: 4P HS: Nêu miệng trước lớp
  2. - Nêu cách trình bày một bài toán có lời HS+GV: nhận xét, đánh giá văn? B. Bài mới 1. Giới thiệu bài 1P GV: Giới thiệu qua kiểm tra bài cũ. 2. Nội dung 32P GV: Nêu yêu cầu bài toán a) Giới thiệu cách giải và trình bày - HD học sinh phân tích đề toán và tóm tắt bài giải: GV: HD học sinh giải bài toán( như SGK) - Tìm hiểu bài Số gà còn lại là: + Bài toán đã cho biết những gì? 9 – 3 = 6 ( con ) +Bài toán hỏi gì? Đáp số: 6 con gà - Giải bài toán HS: Nêu lại cách giải bài toán có lời văn + Thực hiện PT để tìm điều chưa biết HS+GV: Nhận xét, bổ sung. nêu trong câu hỏi. GV: Chốt lại + Trình bày bài giải( Nêu câu lời giải. phép tính để giải bài toán, đáp số) b) Thực hànHS: GV: Nêu yêu cầu, HD học sinh cách thực Bài 1: Giải toán hiện Bài giải HS: Làm bài vào vở( 2 bước) Trên cành cây còn lại số chim là:
  3. 8 – 2 = 6 ( con ) - Lên bảng thực hiện Đáp số: 6 con chim GV: Quan sát, uốn nắn Nghỉ giải lao HS+GV: Nhận xét, bổ sung Bài 2: Tóm tắt GV: Nêu yêu cầu BT Có: 3 quả bóng HS: Trao đổi nhóm đôi Đã thả: 3 quả - Làm bài vào vở Có tất cả: ... quả bóng? - Lên bảng chữa bài Bài 3: HS+GV: Nhận xét, chữa bài. Bài giải Số vịt ở trên bờ: GV: Đọc đề bài 8 – 5 = 3 ( con ) HS+GV: Phân tích, tóm tắt Đáp số: 3 con HS: Nêu miệng cách giải - Làm bài vào vở ô li 3. Củng cố, dặn dò: 3P HS+GV: Nhận xét, bổ sung, chữa bài GV: Nhận xét giờ học. GV: Chốt lại nội dung bài HS: Ôn lại bài và làm BT ở nhà
  4. TIẾT 110: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: Giúp học sinh - Rèn luyện kỹ năng + Giải bài toán + Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đến 20. - Rèn cho học sinh tính cản thận, chính xác. II.Đồ dùng dạy – học: GV: SGK, bảng phụ, Phiếu học tập HS: SGK. Vở ô li, bảng con III.Các hoạt động dạy – học: Nội dung Các thức tiến hành A. Kiểm tra bài cũ: 4P 2HS: Lên bảng thực hiện Có: 9 con HS+GV: Nhận xét, đánh giá Bay đi: 4 con chim Còn lại: ... con chim ? B. Bài mới 1. Giới thiệu bài 1P GV: Giới thiệu qua kiểm tra bài cũ. 2. Luyện tập 32P
  5. Bài 1: Giải toán HS: Đọc đề toán Bài giải HS+GV: Phân tích, tóm tắt Số búp bê còn lại là: HS: Trao đổi nhóm đôi 15 – 2 = 13( búp bê) - Làm bài vào vở Đáp số: 13 búp bê - Lên bảng chữa bài Bài 2: Tóm tắt HS+GV: Nhận xét, chữa bài. Có: 12 máy bay GV: Đọc đề bài Bay đi: 2 máy bay HS+GV: Phân tích, tóm tắt Còn lại: ..... máy bay? HS: Nêu miệng cách giải - Làm bài vào vở ô li Nghỉ giải lao HS+GV: Nhận xét, bổ sung, chữa bài Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống -2 -3 GV: Nêu yêu cầu BT, gợi ý cách làm 17 HS: Làm bài vào phiếu HT( 4 nhóm ) -4 +1 - Trình bày kết quả trước lớp 18 HS+GV: Nhận xét, bổ sung, đánh giá kết quả của từng nhóm. Bài 4: Tóm tắt GV: Đọc đề bài qua tóm tắt SGK
  6. Có : 8 hình tam giác HS: Nêu miệng cách làm Tô màu: 4 hình tam giác - Làm bài vào vở ô li Không tô màu: ... hình tam giác ? - Lên bảng chữa bài 3. Củng cố, dặn dò: 3P HS+GV: Nhận xét, bổ sung, chữa bài GV: Nhận xét giờ học. GV: Chốt lại nội dung bài HS: Ôn lại bài và làm BT ở nhà
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản