Giáo án toán lớp 4 - BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

Chia sẻ: Nguyễn Hoàng Phương Uyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
298
lượt xem
21
download

Giáo án toán lớp 4 - BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

- Nhận biết được tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đề- ca- gam, héc - tô- gam, mối quan hệ của đề ca gam, héc tô gam. - Biết tên gọi, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo khối lượng trong bảng đơn vị đo khối lượng II/ Đồ dùng dạy - học : - Bảng phụ đã kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng như SGK

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án toán lớp 4 - BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

  1. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG I/ Mục đích, yêu cầu Giúp HS : - Nhận biết được tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đề- ca- gam, héc - tô- gam, mối quan hệ của đề ca gam, héc tô gam. - Biết tên gọi, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo khối lượng trong bảng đơn vị đo khối lượng II/ Đồ dùng dạy - học : - Bảng phụ đã kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng như SGK III/ Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS I/ Kiểm tra bài cũ : 1. Đo các đơn vị khối lượng nặng hơn kg. - HS trả lời Người ta còn dùng những đơn vị đo khối lượng nào nữa ? 2. 1 yến = ? kg 20 kg = ? yến 3. 1 tấn = ? tạ = ? kg 4. 1 tạ = ? yến = ? kg II/ Bài mới :
  2. 1. Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta hệ thống lại các đơn vị đo khối lượng theo trình tự gọi lag bảng đơn vị đo khối lượng. 2. Bài giảng :  Giới thiệu đề- ca- gam và héc tô gam a. Giới thiệu Đề- ca- gam - Yêu cầu HS nêu các đơn vị đo khối - HS nêu. Lớp nhận xét. lượng đã học : tấn, tạ, yến, kg, g, 1kg = 1000g - Để đo các vật nặng hàng chục g người ta - HS nhắc lại . dùng đơn vị đề ca gam. - Đề ca gam viết tắt là : dag Và 1 dag = 10 g 10 g = 1 dag b. Giới thiệu Héc- tô- gam - Để đo các vật nặng hàng trăm g người ta dùng đơn vị đề ca gam. - HS nhắc lại Héc- tô- gam viết tắt là : hg - HS nhắc lại Và 1 hg = 100 g
  3. 100 g = 10 dag =1 - HS nêu hg  Giới thiệu bảng đơn vị đo khối lưọng. - hg, dag, g - Yêu cầu HS nêu lại các đơn vị đo khối Tấn, tạ, yến lượng đã học. GV ghi vào bảng - HS đọc - Những đơn vị đo khối lượng nhỏ hơn kg ? - HS trả lời - Những đơn vị đo khối lượng nhỏ hơn kg ? - 10 tấn - Yêu cầu HS đọc lại bảng đơn vị đo khối lượng từ lớn đến bé. - Nhiều em nhắc lại 1 tấn = ? tạ 1 tạ = ? yến 1 yến = ? kg - 10 lần 1 kg = ? hg 1 hg = ? dag 1 dag = ? g Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần đơn vị bé liền nó ? - HS làm bài . Lớp nhận xét - Yêu cầu HS nhắc lại - Yêu cầu HS đọc lại bảng đơn vị đo khối lượng  Thực hành : Bài 1 : Yêu cầu HS đọc bài tập và yêu
  4. cầu HS làm bài tập vào vở - GV và HS nêu kết quả đúng a. 1 dag = 10 g 1 hg = 10 dag 10 g = 1 dag 10 dag = 1 hg b. 4 dag = 40 g 3 kg = 30 hg - HS làm bài . Lớp nhận xét 8 hg = 80 dag 7 kg = 7000 g 2 kg 300 g = 2300 g 2 kg 30 g = 2030 g Bài 2 : yêu cầu HS tự làm bài - HS và GV nêu kết quả đúng - HS trả lời 380 + 159 = 575 g 928 dag - 274 dag = 654 dag 452hg x 3 = 1356 hg - HS làm bài 768 hg : 6 = 128 hg Bài 3 : GV hướng dẫn HS làm chung 1 - HS đọc đề bài toán câu - HS làm bài. Lớp nhận xét 4 tạ 30 kg = 4 tạ 30 kg 430 kg 430 kg - Yêu cầu HS làm bài còn lại - HS và GV nêu kết quả đúng
  5. Bài 4 : yêu cầu HS đọc yêu cầu và đề toán tóm tắt và làm bài - HS và GV sửa bài ? kg 4 gói bánh : 1 gói nặng 150 g 2 gói kẹo : 1 gói nặng 200 g Giải 4 gói bánh cân nặng là : 150 x 4= 600 (g) 2 gói bánh cân nặng là : 200 x 2= 400 (g) Số kg bánh kẹo có tất cả là : - HS trả lời. 600 + 400 = 1000 ( g) 1000 g = 1 kg Đáp số : 1 kg 3. Củng cố, dặn dò : - Nhắc lại bảng đo khối lượng từ lớn đến bé. - Mỗi đơn vị khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn liền nó ?
  6. * Bài sau : Giây thế kỷ
Đồng bộ tài khoản