Giáo án toán lớp 4 - LUYỆN TẬP CHUNG

Chia sẻ: iphone1209

- Kĩ năng thực hiện phép tính nhân chia với số có nhiều chữ số. - Tìm các thành phần chưa biết của phép nhân , phép chia. - Giải bài toán có lời văn. - Giải bài toán về biểu đồ. II. Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ ghi bài tập 1/90 , 4/90. - Phiếu học tập ghi nội dung bài 1/90 , 4/90.

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án toán lớp 4 - LUYỆN TẬP CHUNG

 

  1. LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu : Giúp HS củng cố về : - Kĩ năng thực hiện phép tính nhân chia với số có nhiều chữ số. - Tìm các thành phần chưa biết của phép nhân , phép chia. - Giải bài toán có lời văn. - Giải bài toán về biểu đồ. II. Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ ghi bài tập 1/90 , 4/90. - Phiếu học tập ghi nội dung bài 1/90 , 4/90. III. Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ : - Kiểm tra vở BTVN 4-5 em. - Gọi HS làm bài tập 1b. - 3 HS thực hiện. - GV nhận xét bài cũ. 2. Bài mới : Giới thiệu bài : GV nêu mục đích của bài dạy
  2. - GV ghi đề lên bảng Hướng dẫn luyện tập. Bài 1 : Bảng phụ : - Bài tập 1 yêu cầu chúng ta làm gì ? - 1 HS đọc đề bài. - Các số cần điền vào ô trống trong - Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng là gì ? bảng. - Yêu cầu HS nêu cách tìm thừa số , tìm - Là thừa số hoặc tích trong phép nhân. tích trong phép nhân và tìm số bị chia , - Số bị chia , số chia , thương trong phép số chia , thương trong phép chia. chia. - Cho HS làm bài ở bảng phụ. - 5 HS lần lượt nêu trước lớp. - Cho HS nhận xét sửa bài ở bảng. - Cả lớp theo dõi , nhận xét. - GV chấm điểm một số em và nhận xét - 2 HS làm bài ở bảng phụ. bài 1. Cả lớp làm bài trên phiếu học tập ( photo Bài 2 : Bài tập yêu cầu gì ? ). HS tự làm bài. - Cả lớp sửa bài. Cho HS nhận xét sửa bài lần lượt a,b,c. Bài 3 : Gọi HS đọc đề bài. Đặt tính rồi tính. - Bài tập yêu cầu gì ? - 3 HS làm ở bảng con và sửa từng bài. - Muốn biết mỗi trường nhận được bao - 1 HS đọc. nhiêu bộ đồ dùng học toán chúng ta cần - Tìm số bộ đồ dùng học toán mỗi trường
  3. biết được gì ? nhận được. - Ta cần thực hiện các bước giải nào ? - Cần biết có tất cả bao nhiêu bộ đồ dùng học toán. - Tìm số đồ dùng học toán Sở GD-ĐT đó - Cho HS làm bài vào vở. đã nhận. - Tìm số đồ dùng học toán của mỗi trường. Cả lớp làm bài vào vở - sửa bài. 1 HS làm bài ở bảng lớp. Giải : Số bộ đồ dùng học toán Sở GD-ĐT đã nhận về là : 48 x 468 = 18720 ( bộ ) Số bộ đồ dùng học toán mỗi trường nhận là : GV chấm bài một số em và nhận xét bài 18720 : 156 = 120 ( bộ ) 3. Đáp số : 120 bộ. Bài 4 : GV cho HS quan sát biểu đồ ở bảng phụ và SGK/91. - Biểu đồ cho biết điều gì ? Cả lớp cùng quan sát. Cho HS đọc biểu đồ và nêu số sách bán
  4. được của từng tuần. Số sách bán được trong 4 tuần. HS nêu : Tuần 1 : 4500 cuốn - Cho HS đọc câu hỏi và làm bài ở phiếu Tuần 2 : 6250 cuốn bài tập. Tuần 3 : 5750 cuốn Tuần 4 : 5500 cuón - 1 HS làm ở bảng lớp. Cả lớp làm bài ở phiếu học tập. a. Số cuốn sách tuần 1 bán được ít hơn tuần 4 là : 5500 – 4500 = 1000 ( cuốn ) b. Số cuốn sách tuần 2 bán được nhiều hơn tuần 3 là : 6250 – 5750 = 500 ( cuốn ) c. Trung bình mỗi tuần bán được số cuốn sách là : ( 4500+6250+5750+5500) : 4 = 5500 ( cuốn ) - GV chấm bài một số em và nhận xét Đáp số : a. 1000 cuốn bài 4. b. 500 cuốn
  5. 3. Củng cố dặn dò : c. 5500 cuốn - Nhận xét tiết học. - HS làm bài 2/90 vào vở BTVN. - Làm vào vở nháp bài 2/93. - HS ghi vào vở chuẩn bị bài.
  6. LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu : Giúp HS củng cố về : - Giá trị theo vị trí của chữ số trong 1 số. - Các phép tính cộng , trừ , nhân , chia với số có nhiều chữ số. - Diện tích hình chữ nhật và so sánh số đo diện tích. - Bài toán về biểu đồ. - Bài toán về tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó. - Làm quen với bài toán trắc nghiệm. II. Đồ dùng dạy học : - Photo các bài tập tiết 83 cho từng HS. III. Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Giới thiệu bài – Ghi đề : - GV nêu yêu cầu của tiết học : Trong tiết - HS lắng nghe. học này các em sẽ cùng làm một đề luyện tập tổng hợp theo hình thức trắc nghiệm đề chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối HKI. 2. Hướng dẫn luyện tập : GV phát phiếu photo cho HS , yêu cầu - HS làm bài trên phiếu.
  7. HS làm bài tập. GV hướng dẫn cách chấm bài : Đáp án : Bài 1 : a. Khoanh vào B. b. Khoanh vào C. c. Khoanh vào D. d. Khoanh vào C. e. Khoanh vào C. Bài 2 : a. Thứ 5 có số giờ mưa nhiều nhất. b. Ngày thứ 6 có mưa trong 2 giờ. c. Ngày thứ 4 trong tuần không có mưa. Bài 3 : Tóm tắt : Có : 672 HS Nữ nhiều hơn nam : 92 em Nam : ? em Nữ : ? em Bài giải : ( hoặc vẽ sơ đồ : Số HS nam của trường là : ( 672 – 92 ) : 2 = 290 ( HS )
  8. Nam 92hs Số HS nữ là : 672hs 290 + 92 = 382 ( HS ) Nữ Đáp số : Nam 290 HS Nữ 382 HS GV hướng dẫn HS tự đánh giá kết quả bài làm của mình. Bài 1 : ( 4 đ ) ( Mỗi lần khoanh đúng 0,8 điểm ) Bài 2 : ( 3 đ ) ( Mỗi câu đúng được 1 điểm ) Bài 3 : ( 3 đ ) Trả lời và viết phép tính đúng tìm được số HS nam : 1 điểm. Trả lời và viế phép tính đúng tìm được số HS nữ : 1 điểm Đáp số : 1 điểm. 3.Củng cố , dặn dò : - GV nhận xét bài làm của HS , nhận xét tiết học.
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản