Giáo án toán lớp 4 - PHÉP TRỪ

Chia sẻ: iphone1209

Giúp HS: -Củng cố kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ và không nhớ với các số tự nhiên có bốn,năm,sáu chữ số. -Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn bằng một phép trừ. -Luyện vẽ hình theo mẫu. II Đồ dùng dạy học: -Hình vẽ như bài tập 4 vở bài tập trên bảng phụ.

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án toán lớp 4 - PHÉP TRỪ

 

  1. PHÉP TRỪ I Mục tiêu: Giúp HS: -Củng cố kĩ năng thực hiện phép trừ có nhớ và không nhớ với các số tự nhiên có bốn,năm,sáu chữ số. -Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn bằng một phép trừ. -Luyện vẽ hình theo mẫu. II Đồ dùng dạy học: -Hình vẽ như bài tập 4 vở bài tập trên bảng phụ. III Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoat động của trò 1. Kiểm tra bài cũ: -GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu làm -3 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu các bài tập hướng dẫn luyện tập của GV thêm của tiết 29, đồng thời kiểm tra vở bài tập về nhà của một số HS. -GV nhận xét cho điểm HS. 2. Dạy - học bài mới: 2.1 Củng cố kĩ năng làm tính trừ
  2. -GV viết bảng 2 phép tính trừ - 2HS lên bảng làm bài 865279 – 450237 và 647253 – 285749, sau đó yêu cầu HS đặt tính rồi tính. -HS kiểm tra bài bạn và nêu nhận xét -GV yêu cầu HS cả lớp nhận xét bài . làm của cả 2 bạn trên bảng cả về cách đặt tính và kết quả tính . -GV hỏi HS vừa lên bảng : -HS nêu cách đặt tính và thực hiện Em hãy nêu lại cách đặt tính và thực phép tính: hiện phép tính của mình ? 647253 – 285749. 647253 285749 361504 *Đặt tính: Viết 647253 rồi viết 245749 xuống dưới sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm ,hàng nghìn thẳng hàng nghìn,hàng chục nghìn thẳng hàng
  3. chục nghìn. *Thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái: - 13 trừ 9 bằng 4, viết 4 nhớ 1 - 4 thêm 1 bằng 5; 5 trừ 5 bằng 0, viết 0 -GV nhận xét sau đó yêu cầu HS2 - 12 trừ 7 bằng 5, viết 5 nhớ 1 trả lời câu hỏi:Vậy khi thực hiện - 5 thêm 1 bằng 6; 7 trừ 6 bằng 1, viết phép trừ các số tự nhiên ta đặt tính 1 như thế nào? Thực hiện phép tính - 2 thêm 1 bằng 3; 6 trừ 3 bằng 3, viết như thế nào? 3 *Vậy 647253 – 285749 = 361504 -HS: Khi thực hiện phép trừ các số tự nhiên ta thực hiện đặt tính sao cho các hàng đơn vị thẳng cột với nhau.Thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái. 2.2.Hướng dẫn luyệntập Bài1:
  4. -GV yêu cầu HS tự đặt tính và thực 2HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm hiện phép tính, sau đó chữa bài.Khi vào vở nêu cách đặt tính và thực hiện chữa bài , GV yêu cầu HS nêu cách phép tính: đặt tính và thực hiện tính của một số 987864-783251(trừ không nhớ) và phép tính trong bài. phép tính 839084- 246937 ( trừ có -GV nhận xét và cho điểm HS. nhớ) Bài2 -Yêu cầu hs làm vào vở, 1 hs làm bảng, gv theo dõi giúp đỡ hs yếu, sau -Hs làm bài tập, sau đó đổi chéo vở đó hướng dẫn hs chấm chữa chấm chữa Bài 3: -Gọi 1hs đọc đề bài3 -Yêu cầu hs quan sáthình vẽ trong SGK và nêu cách tìm quãng đường -Hs nêu : Quãng đường xe lửa từ xe lửa từ Nha Trang đến Thành phố Nha Trang đến Thành phố Hồ Chí Hồ Chí Minh. Minh là hiệu quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Thành Phố Hồ Chí Minh -Yêu cầu hs làm bài, gv theo dõi và quãng đường xe lửa từ Hà Nội giúp đỡ hs yếu đến Nha Trang. -Hướng dẫn hs chấm chữa. -Hs làm bài vào vở, 1hs làm bảng .
  5. Bài 4: -Đổi chéo vở chấm chữa - Gọi 1 hs đọc đề bài - Hướng dẫn hs chấm chữa, nhận xét - 1hs đọc đề bài, sau đó làm bài vào cho điểm vở, 1em làm bảng. 3Củng cố- dặn dò -Tổng kết giờ học, tuyên dương những em học tốt , dặn dò bài tới.
  6. LUYỆN TẬP I Mục tiêu : - Củng cố kiến thức về biểu đồ, đọc biểu đồ hình cột - Giải toán về trung bình cộng. II Các hoạt động dạy - học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta sẽ củng cố các kiến thức về biểu đồ,rèn kỹ năng đọc biểu đồ và giải toán về trung bình cộng 2 Hướng dẫn luyện tập Bài 1 : Treo bảng phụ ghi và vẽ sẵn Dưới đây là biểu đồ nêu số ki lô gam giấy vụn đã thu được ởcác tổ học sinh lớp 4A làm kế hoạch nhỏ kg 50 40 30 20 10 0
  7. SỐ KI LÔ GAM GIẤY VỤN ĐÃ THU ĐƯỢC CỦA 4 TỔ ……. 35 ……. ……. - Hs làm bài trên phiếu, tự chấm chữa .
  8. Tổ1 Tổ2 Tổ3 Tổ4 - Hs đọc đề , tóm Dựa vào biểu đồ, em hãy điền số thích hợp vào chỗ tắt đề rồi giải trống : a) Số kg giấy vụn các tổ thu được là : - Tổ 1 :……………. - Tổ 2 : 35kg - Hs tóm tắt đề rồi - Tổ 3 :….. ……….. giải - Tổ 4 : …………… - Đổi vở chấm b) Cả lớp thu được số kg giấy vụn là : chéo - Gv phát phiếu học tập , hs làm trên phiếu, 1 em làm bảng - Hướng dẫn hs chấm chữa - Gọi 1 hs lên điền vào biểu đồ , nhìn biểu đồ trên bảng
  9. đọc to cho cả lớp nghe Bài 2: GV treo bảng phụ viết sẵn đề bài lên bảng Một cửa hàng ngày đầu bán được 210 m vải, ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày đầu 30 m, ngày thứ ba bán được bằng ½ số vải của hai ngày đầu. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải? - Gọi 1 hs đọc đề bài - Gọi 1 em tóm tắt đề, cả lớp tóm tắt đề vào vở Bài 3: Trung bình cộng của 2 số là 18. Biết số lớn gấp đôi số bé. Tìm 2 số đó ? - Gọi hs đọc đề , hướng dẫn hs tóm tắt đề bằng sơ đồ đoạn thẳng. - Hướng dẫn hs giải bài toán Giải : Tổng của 2 số: 18x 2 = 36 Số bé là : 36 : (2+1 ) = 12
  10. Số lớn là ; 12x 2 = 24 Đs : 12 , 24 3 Dặn dò : Về nhà tự ôn tập
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản