Giáo án trọn bộ Vật lý 9

Chia sẻ: cuonglocnhi

Tài liệu tham khảo về giáo án giảng dạy môn vật lý lớp 9

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Giáo án trọn bộ Vật lý 9

PHÒNG GIÁO D Ụ C
TR ƯỜ NG T.H.C.S.
--------– ----------




GIÁO ÁN VẬT LÍ 9
HỌ VÀ TÊN:.
TỔ: TOÁN-LÍ




NĂM HỌ C 2007-2008


Ngày so ạ n: Ngày gi ả ng:. Tiế t 1:

CHƯƠ NG I: ĐIỆN HỌ C.

M Ụ C TIÊU C Ủ A CH ƯƠ NG :
Kiên th ư c:
́
-Phat biêu đ ươ c đinh luât Ôm.
́ ̉ ̣ ̣
-Nêu đươ c điên tr ơ cua môt dây dân co ́ gia ́ tri ̣ hoan toan xac đinh,
̣ ̉ ̣ ̃ ̀ ̀ ́ ̣
đ ươ c tinh băng th ươ ng sô ́ gi ư hiêu điên thê ́ đăt vao hai đâu dây dân và
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̃
c ươ ng đô ̣ dong điên chay qua no. Nhân biêt đươ c đơ n vị cua điên trơ .
̀ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ̉ ̣



1
-Nêu đươ c đăc điêm vê ̀ c ươ ng đô ̣ dong điên, về hiêu điên thế và điên
̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣
tr ơ t ươ ng đ ươ ng đôi vơ i đoan mach nôi tiêp va ̀ đoan mach song song. ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣
-Nêu đươ c môi quan hê ̣ gi ư a điên trơ cua dây dân vơ i chiêu dai, tiêt
́ ̣ ̉ ̃ ̀ ̀ ́
diên va ̀ vât liêu lam dây dân.
̣ ̣ ̣ ̀ ̃
-Nêu đươ c biên tr ơ la ̀ gi ̀ va ̀ cac dâu hiêu nhân biêt điên tr ơ trong ky ̃
́ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̣
thuât. ̣
-Nêu đươ c y ́ nghia cac tri ̣ sô ́ vôn va ̀ oat ghi trên thiêt bi ̣ tiêu thu ̣ điên
̃ ́ ́ ́ ̣
năng.
-Viêt đ ươ c cac công thư c tinh công suât điên và điên năng tiêu thụ cua
́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉
môt đoan mach.̣ ̣ ̣
Nêu đ ươ c môt sô ́ dâu hiêu ch ư ng to ̉ dong điên có năng lươ ng.
̣ ́ ̣ ̀ ̣
-Chi ̉ ra đ ươ c s ư chuyên hoa cac dang năng lươ ng khi đen điên, bêp ̉ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ́
điên, ban la, nam châm điên, đông cơ điên hoat đông.
̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣
Ky ̃ năng:
-Xac đinh đươ c điên tr ơ cua môt đoan mach băng vônkế và ampekê.
́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ́
-Nghiên cư a băng thư c nghiêm môi quan hê ̣ giư a điên tr ơ t ươ ng đươ ng
̀ ̣ ́ ̣
cua đoan mach nôi tiêp hoăc song song vơ i cac điên tr ơ thanh phân và
̉ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̀
xacρ lâp đ ươ c cac công th ư c: Rtđ = R 1 +R 2 +R 3: ;
́ ̣ ́
1 1 1 1
R tđ R1 R2 R3
-So sanh đ ươ c điên tr ơ tươ ng đ ươ ng cua đoan mach nôi tiêp hoăc song
́ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ̣
song v ơ i môi điên tr ơ thanh phân. ̃ ̣ ̀ ̀
-Vân dung đươ c đinh luât Ôm cho đoan mach gôm nhiêu nhât ba điên
̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̣
tr ơ thanh phân. ̀ ̀
- Xac đinh đươ c băng th ư c nghiêm môi quan hệ giư điên trơ cua dây
́ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̉
dân v ơ i chiêu dai, tiêt diên va ̀ v ơ i vât liêu lam dây dân.
̃ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ̃
l
- Vân dung đươ c công th ư c R= ρ đê ̉ tinh môi đai l ươ ng khi biêt cac
̣ ̣ ́ ̃ ̣ ́ ́
S
đai l ươ ng con lai va ̀ giai thich đươ c cac hiên tươ ng đ ơ n gian liên quan
̣ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ̣ ̉
đên điên tr ơ cua dây dân.
́ ̣ ̉ ̃
-Giai thich đ ươ c nguyên tăc hoat đông cua biên tr ơ con chay. Sư dung
̉ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ̣
đ ươ c biên tr ơ đê ̉ điêu chinh c ươ ng đô ̣ dong điên trong mach.
́ ̀ ̉ ̀ ̣ ̣
l
-Vân dung đươ c đinh luât Ôm va ̀ công th ư c R= ρ đê ̉ giai bai toan vê ̀
̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ́
S
mach điên đ ươ c sư dung v ơ i hiêu điên thê ́ không đôi, trong đó có măc
̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́
biên tr ơ .
́
-Xac đinh đươ c công suât điên cua môt đoan mach băng vôn kế và
́ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀

ampekê. Vân dung đ ươ c cac công thư c
́ ̣ ̣ ́ = U.I ; A = t = U.I.t để p p.
tinh đươ c môt đai l ươ ng khi biêt cac đai l ươ ng con lai đôi v ơ i đoan mach
́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̣
tiêu thu ̣ điên năng.
̣
-Vân dung đươ c đinh luât Jun- Len-x ơ đê ̉ giai thich cac hiên t ươ ng đơ n
̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̣
gian co ́ liên quan.
̉



2
-Giai thich đ ươ c tac hai cua hiên tươ ng đoan mach va ̀ tac dung cua câu
̉ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ̣ ̉ ̀
chi ̀ đê ̉ đam bao an toan điên.
̉ ̉ ̀ ̣
-Giai thich va ̀ thư c hiên đươ c cac biên phap thông thươ ng để sư dung an
̉ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̣
toan điên va ̀ s ư dung tiêt kiêm điên năng.
̀ ̣ ̣ ́ ̣ ̣

Bài 1: SỰ PHỤ THUỘ C CỦ A CƯỜ NG ĐỘ DÒNG ĐIỆ N VÀO
HIỆ U ĐIỆ N THẾ GIỮ A HAI ĐẦ U DÂY DẪ N.

A.M Ụ C TIÊU :
1.Ki ế n th ư c:
-Nêu đươ c cách bố trí và ti ế n hành thí nghiệ m khả o sát sư phụ thuộ c củ a
c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n vào hi ệ u đi ệ n thế giư a hai đầ u dây dẫ n.
-V ẽ và s ư d ụ ng đ ươ c đ ồ th ị bi ể u di ễ n m ố i quan hệ I, U từ số li ệ u thư c
nghi ệ m.
-Nêu đươ c k ế t lu ậ n v ề sư ph ụ thu ộ c c ủ a c ươ ng độ dòng điệ n vào hiệ u
đi ệ n th ế gi ư a hai đ ầ u dây d ẫ n.
2. Kĩ năng: -Mắ c m ạ ch đi ệ n theo sơ đ ồ .
-S ư d ụ ng các d ụ ng c ụ đo: Vôn k ế , ampek ế .
-S ư d ụ ng m ộ t s ố thu ậ t ng ư khi nói v ề hi ệ u đi ệ n th ế và cươ ng độ dòng
đi ệ n.
-Kĩ năng v ẽ và sư lí đ ồ thị .
3. Thái đ ộ : -Yêu thích môn họ c.
B. Đ Ồ DÙNG D Ạ Y H Ọ C:
1. Giáo viên: B ả ng ph ụ ghi n ộ i dung bả ng 1(tr4-SGK), bả ng 2(tr5-
SGK)
B ả ng 1: B ả ng 2:
Kq đo Hi ệ u đi ệ n C ươ ng đ ộ Kq đo Hi ệ u đi ệ n C ươ ng đ ộ
th ế (V) dòng thế dòng
L ầ n đo đi ệ n(A). L ầ n đo (V) đi ệ n(A).
1 0 0 1 2,0 0,1
2 2,7 0,1 2 2,5
3 5,4 0,2 3 0,2
4 8,1 0,28 4 0,25
5 10,8 0,38 5 6,0
( B ả ng 1: Giáo viên làm thí nghi ệ m trướ c ở phòng thự c hành-So sánh vớ i
k ế t qu ả làm c ủ a họ c sinh).

2. M ỗ i nhóm họ c sinh:
-M ộ t dây dẫ n b ằ ng nicrôm chi ề u dài 1800mm, đươ ng kính 0,3mm, dây
này đ ươ c quấ n sẵ n trên tr ụ sư (g ọ i là đi ệ n trơ m ẫ u)
-1 ampe k ế có gi ơ i h ạ n đo 1A.
1 vôn k ế có gi ơ i hạ n đo 6V, 12V.
-1 công tắ c.
-1 ngu ồ n đi ệ n m ộ t chi ề u 6V.
-các đo ạ n dây n ố i.


3
C. PH ƯƠ NG PHÁP : Tr ư c quan, th ư c nghi ệ m.
Thông báo d ạ ng đ ồ th ị từ k ế t quả TN vơ i mộ t dây dẫ n khác.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
* H. Đ. 1: Ổ N Đ Ị NH T Ổ CH Ứ C L Ớ P-YÊU C Ầ U MÔN H Ọ C.
GV: -Ki ể m tra sĩ s ố l ơ p.
-Nêu yêu c ầ u đố i v ơ i môn h ọ c v ề sách vơ , đồ dùng họ c tậ p.
-Gi ơ i thi ệ u ch ươ ng trình V ậ t lí 9.
-Th ố ng nhấ t cách chia nhóm và làm vi ệ c theo nhóm trong lơ p.
*H.Đ.2: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P.
Ho ạ t độ ng c ủ a th ầ y Ho ạ t độ ng c ủ a trò
-GV yêu c ầ u: V ẽ s ơ đ ồ m ạ ch đi ệ n g ồ m: -HS: V ẽ s ơ đ ồ m ạ ch đi ệ n và giả i thích
1 ngu ồ n đi ệ n, 1 bóng đèn, 1 vôn k ế , 1 cách m ắ c vôn k ế , ampe k ế .
ampe k ế , 1 công t ắ c K. Trong đó vôn k ế
đo hi ệ u đi ệ n th ế gi ư a hai đ ầ u bóng đèn,
ampe k ế đo c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n qua đèn.
Gi ả i thích cách m ắ c vôn k ế , ampe kế A
trong mạ ch đi ệ n đó. V
(G ọ i HS xung phong) K + -
-GV ĐVĐ: Ở l ơ p 7 ta đã bi ế t khi hi ệ u K
đi ệ n th ế đ ặ t vào bóng đèn càng l ơ n thì
c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n qua bóng đèn càng
l ơ n và đèn càng sáng. V ậ y c ươ ng đ ộ dòng
đi ệ n ch ạ y qua dây d ẫ n có t ỉ l ệ v ơ i hi ệ u
đi ệ n th ế đ ặ t vào hai đ ầ u dây hay không?
Mu ố n tr ả l ơ i câu h ỏ i này , theo em chúng -HS đ ư a ra ph ươ ng án thí nghi ệ m
ta ph ả i ti ế n hành thí nghi ệ m nh ư th ế
nào?
ki ể m tra s ư ph ụ thu ộ c c ủ a c ươ ng
-Trên c ơ s ơ ph ươ ng án ki ể m tra HS nêu đ ộ dòng đi ệ n qua dây d ẫ n vào hiệ u
( n ế u có) GV phân tích đúng, sai→Ti ế n đi ệ n th ế gi ư a hai đ ầ u dây d ẫ n.
hành thí nghi ệ m.
*H. Đ.3: TÌM HI Ể U S Ự PH Ụ THU Ộ C CỦ A CƯỜ NG Đ Ộ DÒNG ĐI Ệ N
VÀO HI Ệ U ĐI Ệ N TH Ế GJ Ữ A HAI Đ Ầ U DÂY D Ẫ N.
-GV: yêu c ầ u HS tìm hi ể u m ạ ch I.Thí nghi ệ m: Đo ạ n dây
đi ệ n Hình 1.1(tr4-SGK), k ể tên, nêu 1.S ơ đồ m ạ ch đi ệ n. dẫ n đang xét
công d ụ ng, cách mắ c các b ộ phậ n 2
trong s ơ đ ồ , bổ xung ch ố t (+), (-)
vào các d ụ ng c ụ đo trên sơ đ ồ m ạ ch
đi ệ n. 6 5 1
-Yêu c ầ u HS đ ọ c m ụ c 2-Ti ế n hành A V
TN, nêu các bươ c ti ế n hành TN. 3
-GV: H ươ ng d ẫ n cách làm thay đ ổ i 2. Ti ế n hành thí nghi ệ m.-
K +
hi ệ u đi ệ n th ế đặ t vào hai đầ u dây -M ắ c m ạ ch đi ệ n 4
theo s ơ đồ hình
d ẫ n b ằ ng cách thay đổ i số pin dùng 1.1.
làm ngu ồ n đi ệ n. (Cách 1: +Dây 1: T ừ c ư c âm đ ế n
-Yêu c ầ u HS nh ậ n d ụ ng c ụ TN ti ế n đo ạ n dây d ẫ n đang xét.
hành TN theo nhóm, ghi k ế t qu ả vào +Dây 2: T ừ đoạ n dây dẫ n đang xét
b ả ng 1. đ ế n núm (-) c ủ a ampe k ế .


4
-GV ki ể m tra các nhóm ti ế n hành thí +Dây 3: T ừ núm (+) c ủ a ampe k ế
nghi ệ m, nh ắ c nh ơ cách đ ọ c ch ỉ số đ ế n khoá K.
trên d ụ ng c ụ đo, ki ể m tra các đi ể m +Dây 4: T ừ khoá K tr ơ v ề c ư c
ti ế p xúc trên m ạ ch. Khi đ ọ c xong d ươ ng c ủ a nguồ n.
k ế t qu ả ph ả i ng ắ t mạ ch đ ể tránh +Dây 5, dây 6: Từ các núm (-), (+)
sai s ố cho k ế t qu ả sau. c ủ a vôn k ế mắ c vào hai đ ầ u đoạ n
dây d ẫ n đang xét).
-GV g ọ i đạ i đi ệ n nhóm đ ọ c k ế t qu ả -Đo c ươ ng độ dòng đi ệ n I t ươ ng
thí nghi ệ m, GV ghi lên b ả ng ph ụ . ư ng v ơ i mỗ i hi ệ u đi ệ n th ế U đ ặ t
-G ọ i các nhóm khác tr ả lơ i câu C1 vào hai đầ u dây.
t ừ k ế t qu ả thí nghi ệ m c ủ a nhóm. -Ghi k ế t qu ả vào b ả ng 1→Tr ả lơ i
câu C1.
-GV đánh giá k ế t qu ả thí nghi ệ m *Nh ậ n xét : Khi tăng (ho ặ c gi ả m)
c ủ a các nhóm. Yêu c ầ u HS ghi câu hi ệ u đi ệ n th ế đặ t vào hai đầ u dây
tr ả l ơ i C1 vào vơ . d ẫ n bao nhiêu l ầ n thì c ươ ng độ
dòng đi ệ n ch ạ y qua dây d ẫ n đó
cũng tăng (ho ặ c gi ả m) b ấ y nhiêu
l ầ n.
*H. Đ.4: V Ẽ VÀ S Ử D Ụ NG Đ Ồ TH Ị Đ Ể RÚT RA K Ế T LU Ậ N.
-Yêu c ầ u HS đ ọ c ph ầ n thông báo II. Đ ồ th ị bi ể u di ễ n s ư ph ụ thu ộ c
m ụ c 1-D ạ ng đồ th ị , trả l ơ i câu h ỏ i: c ủ a c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n vào hi ệ u
+Nêu đ ặ c đi ể m đ ươ ng bi ể u di ễ n sư đi ệ n th ế .
ph ụ thu ộ c c ủ a I vào U. 1. D ạ ng đ ồ th ị .
+D ư a vào đ ồ th ị cho bi ế t: Đ ặ c đi ể m đ ồ th ị bi ể u di ễ n sư
U = 1,5V→I = ? ph ụ thu ộ c c ủ a I vào U là đ ươ ng
U = 3V → I = ? th ẳ ng đi qua g ố c to ạ độ .
U = 6V → I =? C2:
-GV h ươ ng d ẫ n l ạ i cách v ẽ đồ th ị I (A)
và yêu c ầ u từ ng HS tr ả lơ i câu C2 0,4
vào v ơ .
-G ọ i HS nêu nhậ n xét v ề đồ th ị c ủ a 0,3
mình, GV gi ả i thích: K ế t qu ả đo
còn m ắ c sai s ố , do đó đ ươ ng bi ể u 0,2
di ễ n đi qua g ầ n t ấ t c ả các đi ể m
0,1
bi ể u di ễ n.

0 2,7 5,4 8,1 10,8 U(V)
,7 ,7


K ế t lu ậ n: Hi ệ u đi ệ n th ế gi ư a hai
-Nêu k ế t lu ậ n v ề m ố i quan h ệ gi ư a đ ầ u dây d ẫ n tăng (ho ặ c gi ả m) bao
I và U. nhiêu l ầ n thì c ươ ng độ dòng đi ệ n
ch ạ y qua dây dẫ n đó cũng tăng
(ho ặ c gi ả m) b ấ y nhiêu l ầ n.


5
*H. Đ.5: V Ậ N D Ụ NG -C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG DẪ N V Ề NHÀ.
-Yêu c ầ u cá nhân HS hoàn thành câu C3: U=2,5V→I=0,5A
C3. U=3,5V→I=0,7A
-G ọ i HS tr ả l ơ i câu C3-HS khác →Mu ố n xác đ ị nh giá tr ị U, I ư ng
nh ậ n xét→Hoàn thành câu C3. v ơ i mộ t đi ể m M b ấ t kì trên đ ồ th ị ta
làm nh ư sau:
+K ẻ đ ươ ng th ẳ ng song song vơ i
tr ụ c hoành, c ắ t tr ụ c tung t ạ i đi ể m
có c ươ ng đ ộ I t ươ ng ư ng.
+K ẻ đ ươ ng th ẳ ng song song vơ i
tr ụ c tung, c ắ t tr ụ c hoành t ạ i đi ể m
có hi ệ u đi ệ n th ế U tươ ng ư ng.
-Cá nhân HS hoàn thành câu C4 theo C4:
nhóm, g ọ i 1 HS lên b ả ng hoàn thành Kq đo Hi ệ u đi ệ n C ươ ng đ ộ
trên b ả ng ph ụ . th ế (V) dòng đi ệ n
L ầ n đo (A)
1 2 0,1
2 2,5 0,125
3 4 0,2
*C ủ ng c ố :
-Yêu c ầ u phát bi ể u k ế t lu ậ n v ề :
+S ư ph ụ thu ộ c c ủ a c ươ ng đ ộ dòng
đi ệ n vào hi ệ u đi ệ n th ế giư a hai đ ầ u
dây d ẫ n.
+D ạ ng đ ồ th ị bi ể u di ễ n s ư ph ụ
thu ộ c c ủ a I vào U gi ư a hai đ ầ u dây
d ẫ n.
-Yêu c ầ u m ộ t HS đọ c l ạ i ph ầ n ghi
nh ơ cu ố i bài.
*H.D.V.N: +H ọ c thuộ c phầ n ghi nh ơ .
+Đọ c thêm mụ c “Có thể em chư a biế t”
+Họ c bài và làm bài tậ p 1 SBT.
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:04/9/2007
Ngày gi ả ng: 10/9/2007 Tiế t 2:

ĐIỆ N TRỞ CỦ A DÂY DẪ N-ĐỊ NH LUẬ T ÔM.


6
A.M Ụ C TIÊU:
1.Ki ế n th ư c:
-Nh ậ n bi ế t đ ươ c đ ơ n vị đi ệ n tr ơ và v ậ n dụ ng đươ c công thư c tính điệ n
tr ơ đ ể gi ả i bài t ậ p.
-Phát bi ể u và vi ế t đươ c h ệ th ư c c ủ a đ ị nh luậ t Ôm.
-V ậ n d ụ ng đ ươ c đ ị nh lu ậ t Ôm đ ể gi ả i m ộ t số d ạ ng bài tậ p đơ n giả n.
2.Kĩ năng:
-S ư d ụ ng m ộ t s ố thu ậ t ng ư khi nói v ề hi ệ u đi ệ n th ế và cươ ng độ dòng
đi ệ n.
-V ẽ s ơ đồ m ạ ch đi ệ n s ư dụ ng các d ụ ng c ụ đo để xác đị nh điệ n trơ củ a
m ộ t dây d ẫ n.
3. Thái đ ộ :
-C ẩ n thậ n, kiên trì trong h ọ c t ậ p.
B.CHU Ẩ N B Ị C Ủ A GIÁO VIÊN VÀ H Ọ C SINH.
U
GV: K ẻ s ẵ n b ả ng ghi giá tr ị thươ ng số
I
C.PH ƯƠ NG PHÁP: -D ư a vào k ế t qu ả số li ệ u trong b ả ng 1 và 2 ơ bài
U
1, HS tính th ươ ng s ố →Nh ậ n xét.
I
-Thu th ậ p thông tin: D ư a vào số li ệ u thu đươ c t ừ TN ơ bài trươ c.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C TẬ P.
Ki ể m tra bài cũ:
1. Nêu k ế t luậ n v ề mố i quan h ệ 1.C ươ ng đ ộ dòng đi ệ n ch ạ y qua
gi ư a hi ệ u đi ệ n th ế gi ư a hai đ ầ u dây m ộ t dây d ẫ n t ỉ l ệ thuậ n v ơ i hi ệ u
d ẫ n và c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n chạ y đi ệ n th ế đ ặ t vào haiđ ầ u dây dẫ n đó.
qua dây dẫ n đó. Trình bày rõ, đúng 3 đi ể m.
2.T ừ bả ng k ế t qu ả số li ệ u ơ bài U
2.Xác đ ị nh đúng thươ ng số
U I
tr ươ c hãy xác đ ị nh thươ ng số .
I (4 đi ể m)
T ừ k ế t quả thí nghi ệ m hãy nêu -Nêu nh ậ n xét k ế t qu ả : Th ươ ng số
nh ậ n xét. U
có giá tr ị g ầ n nh ư nhau vơ i dây
-GV g ọ i HS nhậ n xét câu tr ả l ơ i I
c ủ a b ạ n→GV đánh giá cho đi ể m d ẫ n xác đ ị nh đ ươ c làm TN ki ể m tra
HS. ơ b ả ng 1. (2
ĐVĐ: V ơ i dây d ẫ n trong TN ơ bả ng 1 ta đi ể m)
U
th ấ y n ế u b ỏ qua sai s ố thì th ươ ng s ố
I
có giá tr ị nh ư nhau. V ậ y v ơ i các dây d ẫ n
khác k ế t qu ả có nh ư vậ y không?→Bài
m ơ i.
*H.Đ.2: TÌM HI Ể U KHÁI NI Ệ M ĐI Ệ N TRỞ .
-Yêu c ầ u t ừ ng HS, dư a vào b ả ng 2, I. Đi ệ n tr ơ c ủ a dây d ẫ n.



7
U U
xác đ ị nh th ươ ng số v ơ i dây 1. Xác đ ị nh thươ ng số đối vơi
I I
d ẫ n→Nêu nh ậ n xét và tr ả lơ i câu m ỗ i dây d ẫ n.
C2. U
+V ơ i m ỗ i dây dẫ n thì th ươ ng số
-GV h ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n đ ể I
tr ả l ơ i câu C2. có giá tr ị xác đ ị nh và không đổ i.
+v ơ i hai dây d ẫ n khác nhau thì
U
th ươ ng s ố có giá trị khác nhau.
I
-Yêu c ầ u HS đ ọ c ph ầ n thông báo 2. Đi ệ n tr ơ .
c ủ a m ụ c 2 và tr ả lơ i câu hỏ i: Nêu U
Công thư c tính đi ệ n tr ơ : R=
công th ư c tính đi ệ n trơ . I
-GV gi ơ i thi ệ u kí hi ệ u đi ệ n tr ơ -Kí hi ệ u đi ệ n tr ơ trong mạ ch đi ệ n:
trong s ơ đ ồ mạ ch đi ệ n, đơ n v ị tính ho ặ c
đi ệ n tr ơ . Yêu c ầ u HS v ẽ sơ đ ồ -S ơ đ ồ m ạ ch đi ệ n:
m ạ ch đi ệ n xác đ ị nh đi ệ n tr ơ c ủ a
m ộ t dây d ẫ n và nêu cách tính đi ệ n
tr ơ . A
-G ọ i 1 HS lên bả ng v ẽ sơ đồ m ạ ch V
đi ệ n, HS khác nhậ n xét, GV sư a K + -
ch ư a n ế u c ầ n.
U
V
Khoá K đóng: R= I
A

-H ươ ng d ẫ n HS cách đổ i đ ơ n v ị -Đ ơ n v ị đi ệ n tr ơ là Ôm, kí hi ệ u Ω.
đi ệ n tr ơ . 1V
1Ω = .
-So sánh đi ệ n tr ơ c ủ a dây d ẫ n ơ 1A
b ả ng 1 và 2→Nêu ý nghĩa củ a đi ệ nKilôôm; 1kΩ=1000Ω,
tr ơ . Mêgaôm; 1MΩ=1000 000Ω.
-Ý nghĩa c ủ a đi ệ n trơ : Bi ể u th ị mư c
đ ộ c ả n tr ơ dòng đi ệ n nhi ề u hay ít
c ủ a dây dẫ n.
*H. Đ.3: PHÁT BI Ể U VÀ VI Ế T BI Ể U TH Ứ C Đ Ị NH LU Ậ T ÔM.
II. Đ ị nh lu ậ t Ôm.
1. H ệ th ư c c ủ a đ ị nh lu ậ t.
-GV h ươ ng d ẫ n HS t ừ công th ư c I=
U
U U R
R= →I = và thông báo đây chính
I R trong đó: U đo bằ ng vôn (V),
là bi ể u th ư c c ủ a đ ị nh lu ậ t Ôm. Yêu I đo b ằ ng ampe (A),
R đo bằ ng ôm (Ω).
c ầ u d ư a vào bi ể u th ư c đ ị nh luậ t Ôm
hãy phát bi ể u đ ị nh lu ậ t Ôm. 2. Phát bi ể u đ ị nh lu ậ t.
C ườ ng đ ộ dòng đi ệ n ch ạ y qua dây dẫ n t ỉ
l ệ thu ậ n v ớ i hi ệ u đi ệ n th ế đặ t vào hai
đ ầ u dây và t ỉ l ệ ngh ị ch v ớ i đi ệ n tr ở c ủ a
dây .
*H. Đ.4: V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ.


8
-GV yêu c ầ u HS trả l ơ i câu h ỏ i: 1.Câu C3:
1. Đ ọ c, tóm t ắ t C3? Nêu cách gi ả i? Tóm Bài gi ả i
tắt Áp d ụ ng bi ể u thư c đị nh
R=12Ω U
lu ậ t Ôm: I = ⇒ U = I .R
I=0,5A R
U=? Thay s ố :
U=12Ω.0,5A=6V
Hi ệ u đi ệ n th ế gi ư a hai
đ ầ u dây tóc đèn là 6V.
U Trình bày đ ầ y đ ủ các bươ c, đúng
2. T ừ công thư c R = , mộ t HS phát
I (8 điể m)
bi ể u nh ư sau: “Đi ệ n tr ơ c ủ a m ộ t U
2. Phát bi ể u đó là sai vì t ỉ số là
dây d ẫ n t ỉ l ệ thu ậ n v ơ i hi ệ u đi ệ n I
th ế đ ặ t vào hai đ ầ u dây d ẫ n và t ỉ l ệ không đ ổ i đ ố i v ơ i m ộ t dây d ẫ n do
ngh ị ch v ơ i c ươ ng độ dòng đi ệ n đó không th ể nói R t ỉ l ệ thuậ n vơ i
ch ạ y qua dây dẫ n đó”. Phát bi ể u đó U, t ỉ l ệ ngh ị ch v ơ i I. (2
đúng hay sai? T ạ i sao? đi ể m)
-Yêu c ầ u HS tr ả l ơ i C4. C4: Vì cùng 1 hi ệ u đi ệ n th ế U đ ặ t
vào hai đầ u các dây dẫ n khác nhau,
I t ỉ l ệ ngh ị ch v ơ i R. Nên R 2 =3R 1 thì
I 1 =3I 2 .
*H.D.V.N: -Ôn l ạ i bài 1 và h ọ c kĩ bài 2.
-Chu ẩ n b ị mẫ u báo cáo thư c hành (tr10-SGK) cho bài sau vào vơ .
-Làm bài t ậ p 2 SBT.
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:09/9/2007.
Ngày gi ả n:13/9/2007-9C; 14/9-9E. Tiế t 3:

THỰ C HÀNH: XÁC Đ Ị NH ĐIỆ N TRỞ CỦ A MỘ T DÂY DẪ N
BẰ NG AMPE KẾ VÀ VÔN KẾ .

A.M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c:
-Nêu đươ c cách xác đ ị nh đi ệ n trơ t ừ công thư c tính điệ n trơ .
-Mô t ả đươ c cách bố trí và ti ế n hành TN xác đị nh điệ n trơ củ a mộ t dây
d ẫ n bằ ng vôn k ế và ampe kế .
2. Kĩ năng: -Mắ c m ạ ch đi ệ n theo sơ đ ồ .
-S ư d ụ ng đúng các d ụ ng c ụ đo: Vôn k ế , ampe kế .
-Kĩ năng làm bài thư c hành và vi ế t báo cáo thư c hành.


9
3. Thái đ ộ :
-C ẩ n thậ n,kiên trì, trung th ư c, chú ý an toàn trong sư dụ ng điệ n.
-H ơ p tác trong ho ạ t độ ng nhóm.
-Yêu thích môn họ c.
B.CHU Ẩ N B Ị : GV Phô tô cho m ỗ i HS mộ t m ẫ u báo cáo TH.
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-1 đi ệ n tr ơ ch ư a bi ế t tr ị s ố (dán kín tr ị số ). -1 nguồ n đi ệ n 6V.
-1 ampe k ế có GHĐ 1A. -1 vônkế có GHĐ 6V, 12V.
-1 công tắ c đi ệ n. -Các đoạ n dây nố i.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Thư c nghi ệ m.
1.Ki ể m tra phầ n chu ẩ n b ị lí thuy ế t c ủ a HS cho bài TH.
2. Chia HS thành các nhóm, mỗ i nhóm TH trên m ộ t bộ dụ ng cụ TN.
3. Đ ạ i di ệ n nhóm nêu rõ m ụ c tiêu và các bươ c tiế n hành, sau đó mơ i tiế n
hành.
4. Ho ạ t độ ng nhóm.
5. HS hoàn thành ph ầ n báo cáo TH.
6. Cu ố i giơ h ọ c: GV thu báo cáo TH, nêu nhậ n xét về ý thư c, thái độ và
tác phong.
D.T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ.
-Yêu c ầ u l ơ p phó họ c tậ p báo cáo
tình hình chu ẩ n b ị bài c ủ a các bạ n
trong lơ p.
-G ọ i HS lên bả ng tr ả lơ i câu hỏ i:
+Câu hỏ i c ủ a m ụ c 1 trong m ẫ u báo
cáo TH Đo ạ n dây
+V ẽ s ơ đồ m ạ ch đi ệ n TN xác đ ị nh d ẫ n đang xét
đi ệ n tr ơ củ a mộ t dây d ẫ n b ằ ng vôn 3
k ế và ampe k ế .
-GV ki ể m tra ph ầ n chu ẩ n bị c ủ a HS
trong vơ . 6 5 4
-G ọ i HS nh ậ n xét câu tr ả l ơ i củ a A V
b ạ n→Đánh giá ph ầ n chu ẩ n bị bài 2
K + -
c ủ a HS c ả l ơ p nói chung và đánh
giá cho đi ể m HS đ ươ c ki ể m tra trên 1
b ả ng.
*H. Đ.2: TH Ự C HÀNH THEO NHÓM.
-GV chia nhóm, phân công nhóm -Nhóm tr ươ ng c ư đ ạ i di ệ n lên nhậ n
tr ươ ng. Yêu c ầ u nhóm tr ươ ng c ủ a d ụ ng c ụ TN, phân công b ạ n thư kí
các nhóm phân công nhi ệ m v ụ c ủ a ghi chép k ế t quả và ý ki ế n thả o
các b ạ n trong nhóm c ủ a mình. lu ậ n c ủ a các bạ n trong nhóm.
-GV nêu yêu c ầ u chung củ a ti ế t TH
v ề thái đ ộ h ọ c t ậ p, ý thư c kỉ lu ậ t.
-Giao d ụ ng c ụ cho các nhóm.


10
-Yêu c ầ u các nhóm ti ế n hành TN -Các nhóm ti ế n hành TN.
theo n ộ i dung m ụ c II tr9 SGK.
-GV theo dõi, giúp đ ỡ HS mắ c -T ấ t c ả HS trong nhóm đ ề u tham
m ạ ch đi ệ n, ki ể m tra các đi ể m ti ế p gia m ắ c ho ặ c theo dõi, ki ể m tra
xúc, đ ặ c bi ệ t là cách m ắ c vôn kế , cách m ắ c c ủ a các b ạ n trong nhóm.
ampe k ế vào m ạ ch tr ươ c khi đóng
công t ắ c. L ư u ý cách đ ọ c kế t quả
đo, đ ọ c trung thư c ơ các lầ n đo khác
nhau. -Đ ọ c k ế t qu ả đo đúng quy tắ c.
-Yêu c ầ u các nhóm đ ề u ph ả i tham
gia TH. -Cá nhân HS hoàn thành b ả n báo cáo
-Hoàn thành báo cáo TH. Trao đổ i TH m ụ c a), b).
nhóm đ ể nh ậ n xét v ề nguyên nhân -Trao đ ổ i nhóm hoàn thành nh ậ n xét
gây ra s ư khác nhau c ủ a các tr ị số c).
đi ệ n tr ơ vừ a tính đ ươ c trong m ỗ i
l ầ n đo.
*H. Đ.3: T Ổ NG K Ế T, ĐÁNH GIÁ THÁI Đ Ộ H Ọ C T Ậ P C Ủ A H Ọ C SINH.
-GV thu báo cáo TH.
-Nh ậ n xét rút kinh nghi ệ m v ề :
+Thao tác TN.
+Thái đ ộ h ọ c t ậ p củ a nhóm.
+Ý thư c k ỉ lu ậ t.
*H. Đ.4: H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ:
Ôn l ạ i ki ế n thư c v ề mạ ch mắ c n ố i ti ế p, song song đã họ c ơ lơ p 7.
RÚT KINH NGHIÊM:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:09/9/2007.
Ngày gi ả ng:17/9/2007. Tiế t 4:

ĐOẠ N MẠ CH NỐI TI Ế P.
A. M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c:
-Suy lu ậ n đ ể xây d ư ng đ ươ c công thư c tính điệ n tr ơ tươ ng đươ ng củ a
U1 R1
đo ạ n mạ ch gồ m hai đi ệ n trơ m ắ c n ố i ti ế p: R tđ =R 1 +R 2 và h ệ thư c U = R
2 2

t ừ các ki ế n th ư c đã h ọ c.
-Mô t ả đươ c cách bố trí TN ki ể m tra l ạ i các h ệ th ư c suy ra t ừ lí thuyế t.
-V ậ n d ụ ng đ ươ c như ng ki ế n th ư c đã h ọ c để gi ả i thích m ộ t số hi ệ n t ươ ng
và gi ả i bài tậ p v ề đoạ n m ạ ch n ố i ti ế p.
2. Kĩ năng:


11
-Kĩ năng TH s ư d ụ ng các dụ ng c ụ đo đi ệ n: Vôn kế , ampe kế .
-Kĩ năng bố trí, ti ế n hành l ắ p ráp thí nghi ệ m.
-Kĩ năng suy lu ậ n, l ậ p lu ậ n lôgic.
3. Thái đ ộ :
-V ậ n d ụ ng ki ế n th ư c đã h ọ c đ ể gi ả i thích mộ t số hi ệ n tươ ng đơ n giả n có
liên quan trong th ư c t ế .
-Yêu thích môn họ c.
B. CHU Ẩ N B Ị Đ Ồ DÙNG.
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-3 đi ệ n tr ơ lầ n l ươ t có giá tr ị 6 Ω, 10Ω, 16Ω. -Ngu ồ n đi ệ n mộ t chi ề u
6V.
-1 ampe k ế có GHĐ 1 A. -1 vôn kế có GHĐ 6V.
-1 công tắ c đi ệ n. -Các đoạ n dây nố i.
C. PH ƯƠ NG PHÁP: Phươ ng pháp th ư c nghi ệ m.
M ơ r ộ ng thêm cho đo ạ n m ạ ch g ồ m 3 đi ệ n tr ơ →Rèn tư duy khái quát cho
HS.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P.
Ki ể m tra bài cũ: 1. Phát bi ể u và vi ế t đúng bi ể u th ư c
HS1: đ ị nh lu ậ t Ôm:
1. -Phát bi ể u và vi ế t bi ể u th ư c c ủ a C ươ ng đ ộ dòng đi ệ n ch ạ y qua dây
đ ị nh lu ậ t Ôm? d ẫ n t ỉ l ệ thu ậ n vơ i hi ệ u đi ệ n th ế
đ ặ t vào hai đ ầ u dây d ẫ n và t ỉ l ệ
ngh ị ch v ơ i đi ệ n trơ c ủ a m ỗ i dây.
U
Bi ể u thư c c ủ a đ ị nh luậ t Ôm: I =
R
(4 điể m)
2. Ch ư a bài tậ p 2-1 (SBT) 2. bài 2.1 (tr.5-SBT)
-HS c ả lơ p chú ý lắ ng nghe, nêu a)T ừ đ ồ th ị xác đ ị nh đúng giá tr ị
nh ậ n xét àGV đánh giá cho đi ể m c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n ch ạ y qua mỗ i
HS. dây d ẫ n khi hi ệ u đi ệ n th ế đ ặ t gi ư a
-ĐVĐ: Trong ph ầ n đi ệ n đã h ọ c ơ hai đ ầ u dây d ẫ n là 3V:
l ơ p 7, chúng ta đã tìm hi ể u v ề đo ạ n I 1 =5mA; I 2 =2mA; I 3 =1mA
m ạ ch n ố i ti ế p. Li ệ u có th ể thay th ế (3 điể m)
hai đi ệ n tr ơ mắ c nố i ti ế p b ằ ng m ộ t b) R 1 >R 2 >R 3
đi ệ n tr ơ đ ể dòng đi ệ n ch ạ y qua Gi ả i thích b ằ ng 3 cách, m ỗ i cách 1
m ạ ch không thay đ ổ i không? àBài đi ể m. (3 điể m)
m ơ i.
*H. Đ.2: ÔN L Ạ I KI Ế N TH Ứ C CÓ LIÊN QUAN Đ Ế N BÀI M Ớ I.
-HS2: Trong sđo ạ n m ạ ch g ồ m 2 I.C ươ ng đ ộ dòng đi ệ n và hi ệ u đi ệ n
bóng đèn m ắ c n ố i ti ế p, c ươ ng độ th ế trong đo ạ n mạ ch nố i ti ế p.
dòng đi ệ n ch ạ y qua mỗ i đèn có m ố i 1. Nh ơ l ạ i ki ế n thư c cũ.
quan h ệ như th ế nào vơ i c ươ ng độ Đ 1 nt Đ 2 : I 1 =I 2 =I (1)



12
dòng đi ệ n m ạ ch chính? U 1 +U 2 =U (2)
Hi ệ u đi ệ n th ế giư a hai đầ u đo ạ n 2.Đo ạ n m ạ ch g ồ m 2 đi ệ n tr ơ m ắ c
m ạ ch liên h ệ nh ư th ế nào v ơ i hi ệ u n ố i ti ế p.
đi ệ n th ế gi ư a hai đ ầ u m ỗ i bóng Hình 4.1: R 1 nt R 2 nt (A)
đèn? I 1 =I 2 =I (1)
-Yêu c ầ u HS tr ả l ơ i C1. U 1 +U 2 =U (2)
-GV thông báo các h ệ thư c (1) và C2:Tóm t ắ t: R 1 nt R 2
(2) v ẫ n đúng đ ố i v ơ i đo ạ n m ạ ch U R
C/m: U = R
1 1

g ồ m 2 đi ệ n tr ơ m ắ c n ố i ti ế p. 2 2

-Yêu c ầ u cá nhân HS hoàn thành C2. Gi ả i: Cách 1:
U U I .R
I= → U = I .R → 1 = 1 1 . Vì
R U 2 I 2 .R2
U R
I1 = I 2 → 1 = 1 (đccm)
U 2 R2
U1 U 2 U1 R1
Cách 2: I1 = I 2 → R = R hay U = R
1 2 2 2

(3)
*H. Đ.3: XÂY D Ự NG CÔNG TH Ứ C TÍNH ĐI Ệ N TR Ở T ƯƠ NG Đ ƯƠ NG
C Ủ A ĐO Ạ N M Ạ CH N ỐI TI Ế P.
II. Đi ệ n tr ơ t ươ ng đ ươ ng c ủ a đo ạ n
m ạ ch n ố i ti ế p.
-GV thông báo khái ni ệ m đi ệ n trơ 1. Đi ệ n tr ơ t ươ ng đ ươ ng.
t ươ ng đươ ng →Đi ệ n trơ t ươ ng 2. Công thư c tính đi ệ n tr ơ tươ ng
đ ươ ng c ủ a đo ạ n mạ ch gồ m 2 đi ệ n đ ươ ng c ủ a đo ạ n mạ ch gồ m 2
tr ơ m ắ c n ố i ti ế p đ ươ c tính nh ư th ế đi ệ n tr ơ m ắ c n ố i ti ế p .
nào? C3: Tóm t ắ t: R 1 nt R 2
-Yêu c ầ u cá nhân HS hoàn thành C3. C/m: R tđ =R 1 +R 2
Gi ả i: Vì R 1 nt R 2 nên:
U AB =U 1 +U 2 →I AB .R tđ =I 1 .R 1 +I 2 .R 2 mà
I AB =I 1 =I 2 →R tđ =R 1 +R 2 (đccm) (4).
*Chuy ể n ý: Công th ư c (4) đã đ ươ c 3. Thí nghi ệ m ki ể m tra.
c/m b ằ ng lí thuy ế t→đ ể kh ẳ ng đ ị nh M ắ c m ạ ch đi ệ n theo s ơ đ ồ hình
công th ư c này chúng ta ti ế n hành 4.1, trong đó:
TN ki ể m tra. -L ầ n 1: M ắ c R 1 =6Ω; R 2 =10Ω vào
-V ơ i như ng d ụ ng c ụ TN đã phát cho U=6V, đ ọ c I 1 .
các nhóm, em hãy nêu cách ti ế n -L ầ n 2: M ắ c R 3 =16Ω vào U=6V,
hành TN ki ể m tra công th ư c (4). đ ọ c I 2 . So sánh I1 và I 2 .
-Yêu c ầ u HS làm TN ki ể m tra theo 4. K ế t lu ậ n:
nhóm và g ọ i các nhóm báo cáo kế t R 1 nt R 2 có R tđ =R 1 +R 2
qu ả TN.
-Qua k ế t qu ả TN ta có th ể k ế t lu ậ n
gì?
-GV thông báo: các thi ế t b ị đi ệ n có



13
th ể m ắ c n ố i ti ế p nhau khi chúng
ch ị u đ ươ c cùng m ộ t c ươ ng đ ộ dòng
đi ệ n.
-GV thông báo khái ni ệ m giá tr ị
c ươ ng đ ộ đị nh m ư c.
*H. Đ.4: C Ủ NG C Ố -V Ậ N D Ụ NG-H ƯỚ NG DẪ N V Ề NHÀ.
-Yêu c ầ u cá nhân hoàn thành câu C4:...
C4.
Qua câu C4: GV m ơ rộ ng, ch ỉ c ầ n 1
công t ắ c đi ề u khi ể n đoạ n m ạ ch
m ắ c n ố i ti ế p. C5: + Vì R 1 nt R 2 do đó đi ệ n tr ơ
-T ươ ng tư yêu c ầ u HS hoàn thành t ươ ng đươ ng R 12:
câu C5. R 12 =R 1 +R 2 =20Ω+20Ω=40Ω
-T ừ k ế t qu ả câu C5, mơ r ộ ng: Đi ệ n M ắ c thêm R 3 vào đo ạ n m ạ ch trên
tr ơ t ươ ng đ ươ ng c ủ a đo ạ n m ạ ch thì đi ệ n tr ơ t ươ ng đươ ng R AC c ủ a
g ồ m 3 đi ệ n tr ơ m ắ c n ố i ti ế p bằ ng đo ạ n m ạ ch m ơ i là:
t ổ ng các đi ệ n tr ơ thành ph ầ n: R AC =R 12 +R 3 =40Ω+20Ω=60Ω
R tđ =R 1 +R 2 +R 3 →Trong đo ạ n mạ ch + R AC l ơ n h ơ n mỗ i đi ệ n trơ
có n đi ệ n tr ơ R gi ố ng nhau m ắ c nố i thành ph ầ n.
ti ế p thì đi ệ n tr ơ t ươ ng đươ ng b ằ ng
n.R.
-Yêu c ầ u HS y ế u đ ọ c l ạ i ph ầ n ghi
nh ơ cu ố i bài.
*H.D.V.N: -H ọ c bài và làm bài t ậ p 4 (SBT).
-Ôn l ạ i ki ế n thư c về mạ ch mắ c song song đã họ c ơ lơ p 7.
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:16/9/2007.
Ngày gi ả ng:20/9/2007. Tiế t 5:

ĐOẠ N MẠ CH SONG SONG.

A.M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c: -Suy lu ậ n đ ể xây d ư ng đươ c công thư c tính điệ n trơ tươ ng
1 1 1
đ ươ ng c ủ a đo ạ n m ạ ch g ồ m hai đi ệ n tr ơ m ắ c song song: R = R + R và hệ
td 1 2
I1 R2
thư c I = R từ các ki ế n th ư c đã h ọ c.
2 1

-Mô t ả đươ c cách bố trí TN ki ể m tra l ạ i các h ệ th ư c suy ra t ừ lí thuyế t.



14
-V ậ n d ụ ng đ ươ c như ng ki ế n th ư c đã h ọ c để gi ả i thích m ộ t số hi ệ n t ươ ng
và gi ả i bài tậ p v ề đoạ n m ạ ch song song.
2. Kĩ năng: -Kĩ năng thư c hành sư d ụ ng các dụ ng cụ đo điệ n: vôn kế ,
ampe k ế .
-Kĩ năng bố trí, ti ế n hành l ắ p ráp TN.
-Kĩ năng suy lu ậ n.
3. Thái đ ộ : -Vậ n d ụ ng ki ế n th ư c đã h ọ c để giả i thích m ộ t số hiệ n tươ ng
đơ n gi ả n có liên quan trong th ư c t ế .
-Yêu thích môn họ c.
B. CHU Ẩ N B Ị Đ Ồ DÙNG: Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-3 đi ệ n tr ơ mẫ u: R 1 =15Ω; R 2 =10Ω; R 3 =6Ω.
-1 ampe k ế có GHĐ 1A. -1 vônkế có GHĐ 6V.
-1 công tắ c. -1 nguồ n điệ n 6V. -Các đoạ n dây
nố i.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Thông qua bài t ậ p, mơ r ộ ng cho đoạ n mạ ch gồ m
3 đi ệ n tr ơ m ắ c song song và có tr ị số đi ệ n tr ơ b ằ ng nhau và bằ ng R 1 thì
R1
Rtd =
3
D.T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C TẬ P.
-Trong đo ạ n m ạ ch gồ m 2 bóng đèn m ắ c song song, Đ 1 //Đ 2 :
hi ệ u đi ệ n th ế và c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n củ a đoạ n mạ ch U=U 1 =U 2
có quan h ệ th ế nào v ơ i hi ệ u đi ệ n thế và cươ ng độ I=I 1 +I 2
dòng đi ệ n các m ạ ch r ẽ ?
ĐVĐ: Đ ố i v ơ i đo ạ n mạ ch m ắ c n ố i ti ế p, chúng ta đã
bi ế t R tđ b ằ ng tổ ng các đi ệ n tr ơ thành ph ầ n. Vơ i đoạ n
m ạ ch song song đi ệ n trơ t ươ ng đ ươ ng c ủ a đo ạ n m ạ ch
có b ằ ng t ổ ng các đi ệ n tr ơ thành phầ n không?→Bài mơ i
*H. Đ.2: NH Ậ N BI Ế T ĐO Ạ N M Ạ CH G Ồ M HAI ĐI Ệ N TRỞ MẮ C SONG
SONG.
-Yêu c ầ u HS quan sát sơ đ ồ mạ ch I.C ươ ng độ dòng đi ệ n và hi ệ u đi ệ n
đi ệ n hình 5.1 và cho bi ế t đi ệ n tr ơ th ế trong đo ạ n mạ ch song song.
R 1 và R 2 đ ươ c m ắ c vơ i nhau như -Hình 5.1: R 1 //R 2
th ế nào? Nêu vai trò củ a vôn k ế , (A) nt (R 1 //R 2 )→(A) đo c ươ ng đ ộ
ampe k ế trong s ơ đ ồ ? dòng đi ệ n m ạ ch chính. (V) đo HĐT
-GV thông báo các h ệ thư c v ề mố i gi ư a hai đi ể m A, B cũng chính là
quan h ệ giư a U, I trong đoạ n m ạ ch HĐT gi ư a hai đ ầ u R 1 và R 2 .
có hai bóng đèn song song v ẫ n đúng U AB =U 1 =U 2 (1)
cho tr ươ ng h ơ p 2 đi ệ n trơ R 1 // I AB =I 1 +I 2 (2)
R 2 →Vi ế t h ệ th ư c v ơ i hai đi ệ n trơ C2: Tóm t ắ t: R 1 //R 2
R 1 //R 2 . I1 R2
C/m: I = R
-H ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n C2. 2 1

-Có th ể đ ư a ra nhi ề u cách ch ư ng Gi ả i: Áp d ụ ng bi ể u th ư c đ ị nh luậ t
minh→GV nh ậ n xét b ổ sung. Ôm cho m ỗ i đo ạ n m ạ ch nhánh, ta


15
có:
U1
I1 R U .R
= 1 = 1 2 . Vì R 1 //R 2 nên
I 2 U 2 U 2 .R1
-T ừ bi ể u th ư c (3), hãy phát bi ể u R2
thành l ơ i mố i quan h ệ giư a cươ ng I1 R2
đ ộ dòng đi ệ n qua các mạ ch rẽ và U 1 =U 2 → I = R (3)→ Trong đoạ n
2 1
đi ệ n tr ơ thành phầ n. m ạ ch song song c ươ ng độ dòng
đi ệ n qua các m ạ ch r ẽ t ỉ l ệ nghị ch
v ơ i đi ệ n tr ơ thành ph ầ n.
*H. Đ.3: XÂY D Ự NG CÔNG TH Ứ C TÍNH ĐI Ệ N TR Ở T ƯƠ NG Đ ƯƠ NG
C Ủ A ĐO Ạ N M Ạ CH G Ồ M HAI ĐI Ệ N TRỞ M Ắ C SONG SONG.
II. Đi ệ n tr ơ t ươ ng đ ươ ng củ a đoạ n
m ạ ch song song.
1. Công thư c tính đi ệ n tr ơ tươ ng
đ ươ ng c ủ a đo ạ n mạ ch gồ m 2
đi ệ n tr ơ m ắ c song song.
-Yêu c ầ u cá nhân HS hoàn thành câu C3: Tóm t ắ t: R 1 //R 2
C3. 1 1 1
C/m R = R + R
td 1 2

-G ọ i 1 HS lên bả ng trình bày, GV Gi ả i: Vì R 1 //R 2 →I=I 1 +I 2 →
ki ể m tra ph ầ n trình bày c ủ a m ộ t số U AB U1 U 2
= + mà
HS d ươ i lơ p. Rtd R1 R2
-GV g ọ i HS nhậ n xét bài làm củ a 1 1 1
U AB = U1 = U 2 → = + (4)
b ạ n trên b ả ng, nêu cách chư ng minh Rtd R1 R2
khác→GV nh ậ n xét, sư a ch ư a. R1.R2
→ Rtd = R + R (4 ’ ).
1 2
-Hãy nêu cách ti ế n hành TN ki ể m 2. Thí nghi ệ m ki ể m tra.
tra công th ư c (4)-Ti ế n hành ki ể m M ắ c m ạ ch đi ệ n theo s ơ đ ồ hình 5.1:
tra→K ế t lu ậ n. +L ầ n 1: M ắ c R //R vào U=6V, đ ọ c
1 2
-GV thông báo: Ng ươ i ta th ươ ng dùng các
d ụ ng c ụ đi ệ n có cùng HĐT đ ị nh m ư c và I 1 =?, R 1 =15Ω; R 2 =10Ω.
m ắ c chúng song song vào m ạ ch đi ệ n. Khi +L ầ n 2: M ắ c R 3 vào U=6V, R 3 =6Ω,
đó chúng đ ề u ho ạ t đ ộ ng bình th ươ ng và đ ọ c I 2 =?
có th ể s ư d ụ ng đ ộ c l ậ p v ơ i nhau, n ế u +So sánh I1 vơ i I 2 .
HĐT c ủ a m ạ ch đi ệ n b ằ ng HĐT đ ị nh 3. K ế t lu ậ n:
m ư cc ủ a các d ụ ng c ụ .
*H. Đ.4: V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ.
-Yêu c ầ u HS phát bi ể u thành l ơ i
m ố i quan h ệ gi ư a U, I, R trong
đo ạ n m ạ ch song song.
-Yêu c ầ u HS th ả o lu ậ n nhóm nh ỏ C4: +Vì qu ạ t tr ầ n và đèn dây tóc có
tr ả l ơ i câu C4. cùng HĐT đ ị nh mư c là 220V→Đèn và
qu ạ t đươ c m ắ c song song vào ngu ồ n



16
220V đ ể chúng ho ạ t đ ộ ng bình
thươ ng .
+Sơ đ ồ m ạ ch đi ệ n:


M
+N ế u đèn không ho ạ t đ ộ ng thì qu ạ t
v ẫ n hoạ t đ ộ ng và qu ạ t v ẫ n đ ươ c
m ắ c vào HĐT đã cho (chúng hoạ t
-Yêu c ầ u cá nhân hoàn thành câu độ ng đ ộ c l ậ p nhau).
C5. C5: +Vì R 1 //R 2 do đó đi ệ n tr ơ t ươ ng
-GV m ơ r ộ ng: đ ươ ng R 12 là:
1 1 1 1 1 1
+Trong đo ạ n m ạ ch có 3 đi ệ n trơ = + = + = → R12 = 15Ω
m ắ c song song thì đi ệ n trơ t ươ ng R12 R1 R2 30 30 15
đ ươ ng: +Khi m ắ c thêm đi ệ n tr ơ R 3 thì đi ệ n
1 1 1 1 tr ơ t ươ ng đ ươ ng R AC c ủ a đo ạ n mạ ch
= + +
Rtd R1 R2 R3 m ơ i là:
1 1 1 1 1 3 1
+N ế u có n đi ệ n tr ơ giố ng nhau = + = + = = ⇒ RAC = 10.
R RAC R12 R3 15 30 30 10
m ắ c song song thì Rtd = . R AC nhỏ h ơ n m ỗ i đi ệ n tr ơ thành
n
ph ầ n.
H.D.V.N: -Làm bài t ậ p 5 (SBT).
-Ôn l ạ i ki ế n thư c bài 2, 4, 5.
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:22/9/2007.
Ngày gi ả ng:24/9/2007 Tiế t 6:

BÀI TẬ P VẬ N DỤ NG Đ Ị NH LUẬ T ÔM.

A.M Ụ C TIÊU :
1. Ki ế n th ư c: V ậ n dụ ng các ki ế n th ư c đã họ c để giả i đươ c các bài tậ p
đơ n gi ả n v ề đo ạ n m ạ ch g ồ m nhi ề u nh ấ t là 3 đi ệ n tr ơ .
2. Kĩ năng: -Gi ả i bài t ậ p v ậ t lí theo đúng các b ươ c gi ả i.
-Rèn kĩ năng phân tích, so sánh, t ổ ng hơ p thông tin.
-S ư d ụ ng đúng các thu ậ t ng ư .
3. Thái đ ộ : C ẩ n th ậ n, trung th ư c.
B. Đ Ồ DÙNG D Ạ Y H Ọ C .
B ả ng ph ụ .


17
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Các b ươ c gi ả i bài t ậ p:
-B ươ c 1: Tìm hi ể u tóm tắ t đ ề bài, v ẽ sơ đồ m ạ ch đi ệ n ( n ế u có).
-B ươ c 2: Phân tích m ạ ch đi ệ n, tìm công th ư c liên quan đế n các đạ i
l ươ ng c ầ n tìm.
-B ươ c 3: V ậ n d ụ ng công th ư c đã h ọ c để gi ả i bài toán.
-B ươ c 4: Ki ể m tra k ế t qu ả , tr ả l ơ i.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P.
-Phát bi ể u và vi ế t bi ể u th ư c đ ị nh
lu ậ t Ôm.
-Vi ế t công th ư c bi ể u di ễ n m ố i quan
h ệ gi ư a U, I, R trong đo ạ n mạ ch có
2 đi ệ n tr ơ mắ c n ố i ti ế p, song song.
ĐVĐ:...
Treo b ả ng ph ụ các b ươ c chung để gi ả i bài t ậ p điệ n.
*H. Đ.2: GI Ả I BÀI T Ậ P 1.
-G ọ i 1 HS đ ọ c đ ề bài bài 1. Tóm tắ t: R 1 =5Ω; U v =6V; I A =0,5A.
-G ọ i 1 HS tóm t ắ t đ ề bài. a)R td =? ; R 2 =?
-Yêu c ầ u cá nhân HS gi ả i bài t ậ p 1 Bài gi ả i:
ra nháp. Phân tích m ạ ch đi ệ n: R 1 nt R 2
-H ươ ng d ẫ n: (A)nt R 1 nt R 2 → I A =I AB =0,5A
+Cho bi ế t R 1 và R 2 đ ươ c m ắ c v ơ i U v =U AB =6V.
nhau nh ư th ế nào? Ampe k ế , vôn U AB 6V
a) Rtd = I = 0,5 A = 12Ω
k ế đo nh ư ng đ ạ i l ươ ng nào trong AB

m ạ ch đi ệ n? Đi ệ n tr ơ t ươ ng đ ươ ng c ủ a đo ạ n
+V ậ n d ụ ng công th ư c nào đ ể tính m ạ ch AB là 12Ω.
đi ệ n tr ơ t ươ ng đ ươ ng R td và R 2 ? b) Vì R 1 nt R 2 →R td =R 1 +R 2 →
→Thay s ố tính R td →R 2 . R 2 =R td - R 1 =12Ω-5Ω=7Ω.
-Yêu c ầ u HS nêu cách giả i khác, V ậ y đi ệ n tr ơ R 2 b ằ ng 7Ω.
ch ẳ ng h ạ n: Tính U 1 sau đó tính U 2
→R 2 và tính R td =R 1 +R 2 .
*H. Đ.3: GI Ả I BÀI T Ậ P 2:
-G ọ i 1 HS đ ọ c đ ề bài bài 2. Tóm t ắ t:
-Yêu c ầ u cá nhân giả i bài 2 theo R 1 =10Ω; I A1 =1,2A; I A =1,8A
đúng các b ươ c gi ả i. a) U AB =?; b)R 2 =?
-Sau khi HS làm bài xong, GV thu Bài gi ả i:
m ộ t s ố bài c ủ a HS đ ể ki ể m tra. a) (A)nt R 1 →I 1 =I A1 =1,2A
-G ọ i 1 HS lên chư a phầ n a); 1 HS (A) nt (R 1 // R 2 ) →I A =I AB =1,8A
ch ư a ph ầ n b) T ừ công th ư c:
-G ọ i HS khác nêu nh ậ n xét; Nêu các I = U → U = I .R → U = I .R = 1, 2.10 = 12(V )
cách gi ả i khác ví dụ : Vì R
1 1 1

I1 R2 R1 // R2 → U1 = U2 = U AB = 12V
R1 // R2 → = → Cách tính R 2 v ơ i
I 2 R1 Hi ệ u đi ệ n th ế gi ư a hai đi ể m AB là
R 1 ; I 1 đã bi ế t; I 2 =I - I 1 . 12V.


18
Ho ặ c đi tính R AB : b) Vì R 1 //R 2 nên I=I 1 +I 2 →I 2 =I-
U 12V 20 I 1 =1,8A-1,2A=0,6A→
RAB = AB = = Ω
I AB 1,8 A 3 U 2 12V
R2 = = = 20Ω
1 1 1 1 1 1 R2 0, 6 A
= + → = −
RAB R1 R2 R2 RAB R1 V ậ y đi ệ n tr ơ R 2 b ằ ng 20Ω.
1 3 1 1
= − = → R2 = 20Ω
R2 20 10 20
Sau khi bi ế t R 2 cũng có th ể tính
U AB =I.R AB .
-G ọ i HS so sánh cách tính R 2 .
*H. Đ.4: GI Ả I BÀI T Ậ P 3:
-T ươ ng tư h ươ ng d ẫ n HS giả i bài Tóm tắ t: (1 đi ể m)
t ậ p 3. R 1 =15Ω; R 2 =R 3 =30Ω; U AB =12V.
-GV ch ư a bài và đua ra bi ể u đi ể m a)R AB =? b)I 1 , I 2 , I 3 =?
ch ấ m cho t ừ ng câu. Yêu c ầ u HS Bài gi ả i:
đ ổ i bài cho nhau đ ể ch ấ m đi ể m a) (A)nt R 1 nt (R 2 //R 3 ) (1 đi ể m)
cho các b ạ n trong nhóm. Vì R 2 =R 3 →R 2,3 =30:2=15(Ω) (1 đi ể m)
-L ư u ý các cách tính khác nhau, (Có th ể tính khác k ế t quả đúng cũng
n ế u đúng v ẫ n cho đi ể m t ố i đa. cho 1 đi ể m)
R AB =R 1 +R 2,3 =15Ω+15Ω=30Ω (1đi ể m)
đi ệ n tr ơ củ a đoạ n m ạ ch AB là 30Ω
(0,5 đi ể m)
b) Áp d ụ ng công th ư c đ ị nh lu ậ t
Ôm
U U 12V
I= → I AB = AB = = 0, 4 A
R RAB 30Ω (1,5đi ể m)
I1 = I AB = 0, 4 A
U1 = I1.R1 = 0, 4.15 = 6V (1 đi ể m)
U 2 = U 3 = U AB − U1 = 12V − 6V = 6V (0,5đi ể m
)
U2 6
I2 = = = 0, 2( A) (1 đi ể m)
R2 30
I 2 = I 3 = 0, 2 A (0,5đi ể m)
V ậ y c ươ ng độ dòng đi ệ n qua R1 là
0,4A; C ươ ng đ ộ dòng đi ệ n qua R2 ; R 3
b ằ ng nhau và b ằ ng 0,2A. (1 điể m).
*H. Đ.5: C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ.
-GV củ ng c ố l ạ i: Bài 1 v ậ n d ụ ng v ơ i đoạ n m ạ ch gồ m 2 điệ n tr ơ mắ c nố i
ti ế p; Bài 2 v ậ n d ụ ng vơ i đo ạ n m ạ ch g ồ m 2 đi ệ n tr ơ m ắ c song song. Bài 3
v ậ n dụ ng cho đoạ n m ạ ch h ỗ n h ơ p. Lư u ý cách tính điệ n trơ tươ ng đươ ng
vơ i m ạ ch h ỗ n h ơ p.
-V ề nhà làm lài t ậ p 6 (SBT).
RÚT KINH NGHI Ệ M :


19
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:23/9/2007
Ngày gi ả ng:27/9/2007. Tiế t 7:


SỰ PHỤ THUỘ C CỦ A ĐIỆ N TRỞ VÀO CHI Ề U DÀI DÂY
DẪ N.
A. M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c:
-Nêu đươ c đi ệ n trơ c ủ a dây d ẫ n phụ thu ộ c vào chiề u dài, tiế t diệ n và vậ t
li ệ u làm dây d ẫ n.
-Bi ế t cách xác đ ị nh sư ph ụ thu ộ c c ủ a đi ệ n tr ơ vào 1 trong các yế u tố
(chi ề u dài, ti ế t di ệ n, v ậ t li ệ u làm dây dẫ n).
-Suy lu ậ n và ti ế n hành TN ki ể m tra sư ph ụ thu ộ c c ủ a đi ệ n tr ơ dây dẫ n
vào chi ề u dài.
-Nêu đươ c đi ệ n trơ c ủ a các dây d ẫ n có cùng tiế t diệ n và đươ c làm từ
cùng m ộ t v ậ t li ệ u thì t ỉ l ệ v ơ i chi ề u dài c ủ a dây.
2. Kĩ năng: M ắ c m ạ ch đi ệ n và sư d ụ ng dụ ng cụ đo để đo điệ n trơ củ a
dây d ẫ n.
3. Thái đ ộ : Trung th ư c, có tinh th ầ n hơ p tác trong hoạ t độ ng nhóm.
B. Đ Ồ DÙNG D Ạ Y H Ọ C.
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-1 ngu ồ n đi ệ n 3V. -1 công t ắ c. -1 ampe kế có GHĐ là 1A
-1 vôn k ế có GHĐ là 6V. -3 điệ n trơ : S1 =S 2 =S 3 cùng lo ạ i v ậ t
li ệ u.
l 1 =900mm; l 2 =1800mm; l 3 =2700mm.
Các đi ệ n tr ơ có Ф=0,3mm.
C.PH ƯƠ NG PHÁP: Thu th ậ p thông tin → d ư đoán → suy lu ậ n di ễ n
d ị ch t ừ tr ươ ng h ơ p chung cho m ộ t tr ươ ng hơ p riêng → Kiể m tra bằ ng
thư c nghi ệ m → Kh ẳ ng đị nh tính đúng đắ n.
D.T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
-HS1: Ch ư a bài t ậ p 6.2 ph ầ n a) Bài 6.2 ph ầ n a)
(SBT) a) Vì 2 cách m ắ c đ ề u đ ươ c m ắ c
HS có th ể không c ầ n tính c ụ th ể vào cùng mộ t hi ệ u đi ệ n th ế
nh ư ng gi ả i thích đúng đ ể đi đ ế n U=6V.
cách m ắ c (5 đi ể m) C 1 : Đi ệ n tr ơ t ươ ng đ ươ ng c ủ a đo ạ n
V ẽ s ơ đồ đúng (5 đi ể m). U 6V
m ạ ch là: R td = I → Rtd 1 = 0, 4 A = 15Ω
1

C 2 : Đi ệ n tr ơ t ươ ng đ ươ ng c ủ a đo ạ n




20
U 6V 10
Rtd 2 = → Rtd 2 = = Ω
m ạ ch là I2 1,8 A 3
-HS2: Rtd 1 > Rtd 2
1. Trong đo ạ n m ạ ch g ồ m 2 đi ệ n tr ơ m ắ c →Cách 1: R 1 nt R 2 .
n ố i ti ế p c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n ch ạ y qua
m ỗ i đi ệ n tr ơ có m ố i quan h ệ nh ư th ế nào
Cách 2: R 1 //R 2 .
v ơ i c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n m ạ ch chính?
Hi ệ u đi ệ n th ế gi ư a hai đầ u đo ạ n m ạ ch R1ntR2 → I1 = I 2 = I
liên h ệ nh ư th ế nào v ơ i m ỗ i đi ệ n tr ơ U = U1 + U 2
thành ph ầ n? R = R1 + R2
2.V ẽ s ơ đ ồ m ạ ch đi ệ n s ư d ụ ng vôn k ế và
ampe k ế đ ể đo đi ệ n tr ơ c ủ a m ộ t dây dẫ n.
-GV đánh giá cho đi ể m 2 HS.
ĐVĐ: Chúng ta bi ế t v ơ i m ỗ i dây dẫ n thì -V ẽ đúng s ơ đ ồ m ạ ch đi ệ n, ch ỉ rõ
R là không đ ổ i. V ậ y đi ệ n tr ơ m ỗ i dây ch ố t n ố i vôn k ế , ampe k ế (5 đi ể m).
d ẫ n ph ụ thu ộ c nh ư th ế nào vào bả n thân
dây d ẫ n đó?→Bài m ơ i.
*H. Đ.2: TÌM HI Ể U ĐI Ệ N TRỞ DÂY D Ẫ N PH Ụ THU Ộ C VÀO NH Ữ NG
Y Ế U T Ố NÀO?
-Yêu c ầ u HS quan sát các đo ạ n dây d ẫ n ơ I.Xác đ ị nh s ư ph ụ thu ộ c c ủ a đi ệ n
hình 7.1 cho bi ế t chúng khác nhau ơ y ế u tr ơ dây dẫ n vào mộ t trong như ng
t ố nào? Điệ n tr ơ c ủ a các dây dẫ n này
y ế u t ố khác nhau.
li ệ u có nh ư nhau không?
→Y ế u t ố nào có th ể gây ả nh h ươ ng đ ế n -Hình 7.1: Các dây d ẫ n khác nhau:
tr ơ c ủ a dây d ẫ n. +Chi ề u dài dây.
-Yêu c ầ u th ả o lu ậ n nhóm đ ề ra ph ươ ng +Ti ế t di ệ n dây.
án ki ể m tra s ư ph ụ thu ộ c c ủ a đi ệ n tr ơ +Ch ấ t li ệ u làm dây dẫ n.
dây d ẫ n vào chi ề u dài dây d ẫ n.
-Yêu c ầ u đ ư a ra ph ươ ng án TN t ổ ng quát
đ ể có th ể ki ể m tra s ư ph ụ thu ộ c c ủ a đi ệ n
tr ơ vào 1 trong 3 yế u t ố c ủ a bả n thân dây
d ẫ n.
*H. Đ.3: XÁC Đ Ị NH S Ự PH Ụ THU Ộ C C Ủ A ĐI Ệ N TRỞ VÀO CHI Ề U
DÀI DÂY D Ẫ N.
-D ư ki ế n cách làm TN: II.S ư s ư phu ộ c c ủ a đi ệ n trơ vào
-Yêu c ầ u HS nêu d ư đoán v ề sư chi ề u dài dây d ẫ n.
ph ụ thu ộ c c ủ a đi ệ n tr ơ vào chi ề u 1.D ư ki ế n cách làm.
dài dây bằ ng cách tr ả l ơ i câu
C1.→GV thố ng nh ấ t ph ươ ng án
TN→M ắ c m ạ ch đi ệ n theo s ơ đồ
hình 7.2a→Yêu c ầ u các nhóm chọ n
d ụ ng c ụ TN, ti ế n hành TN theo
nhóm, ghi k ế t qu ả vào b ả ng 1. Làm
TN t ươ ng t ư theo sơ đ ồ hình 72b; 2. Thí nghi ệ m ki ể m tra.
72c.
-GV thu k ế t qu ả TN c ủ a các nhóm.
→G ọ i các b ạ n nhóm khác nhậ n xét.
-Yêu c ầ u nêu k ế t lu ậ n qua TN ki ể m


21
tra d ư đoán. 3. K ế t lu ậ n:
-GV: V ơ i 2 dây d ẫ n có đi ệ n tr ơ
t ươ ng ư ng R 1 , R 2 có cùng ti ế t di ệ n Đi ệ n tr ơ c ủ a các dây d ẫ n có cùng
và đ ươ c làm t ừ cùng mộ t lo ạ i v ậ t ti ế t di ệ n và đ ươ c làm t ừ cùng mộ t
li ệ u , chi ề u dài dây tươ ng ư ng là l 1 , lo ạ i v ậ t li ệ u thì t ỉ l ệ thu ậ n v ơ i
R1 l1 chi ề u dài c ủ a mỗ i dây.
l 2 thì: R = l
2 2

*H. Đ.4: V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ.
-Yêu c ầ u cá nhân HS hoàn thành C2. C2: Chi ề u dài dây càng lơ n (l càng
-H ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n câu C2. l ơ n)→ Đi ệ n tr ơ c ủ a đo ạ n mạ ch
càng lơ n (R càng lơ n).N ế u gi ư HĐT
(U) không đổ i→C ươ ng đ ộ dòng
đi ệ n ch ạ y qua đoạ n m ạ ch càng nhỏ
(I càng nhỏ )→ Đèn sáng càng y ế u.
-T ươ ng tư v ơ i câu C4. C4: Vì HĐT đ ặ t vào 2 đ ầ u dây
không đ ổ i nên I tỉ l ệ nghị ch vơ i R
do I1 = 0.25 I 2 → R2 = 0.25 R1 hay R1 = 4 R2 .
R l
Mà R = l → l1 = 4l2
1 1

2 2

H ươ ng d ẫ n v ề nhà:
-H ọ c bài và làm bài tậ p 7 SBT.
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:29/9/2007.
Ngày gi ả ng: 01/10/2007. Tiế t 8:

SỰ PHỤ THUỘ C CỦ A ĐIỆ N TRỞ VÀO TIẾ T DIỆ N DÂY
DẪ N.
A.M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c:
-Suy lu ậ n đ ươ c rằ ng các dây dẫ n có cùng chiề u dài và làm từ cùng mộ t
lo ạ i v ậ t li ệ u thì đi ệ n tr ơ c ủ a chúng tỉ l ệ ngh ị ch vơ i ti ế t di ệ n c ủ a dây.
-B ố trí và ti ế n hành TN ki ể m tra m ố i quan h ệ gi ư a đi ệ n trơ và ti ế t di ệ n
dây d ẫ n.
-Nêu đươ c đi ệ n trơ c ủ a các dây d ẫ n có cùng chiề u dài và làm từ cùng mộ t
v ậ t li ệ u thì t ỉ l ệ ngh ị ch v ơ i ti ế t di ệ n c ủ a dây.
2. Kĩ năng:
-M ắ c m ạ ch đi ệ n và s ư d ụ ng d ụ ng c ụ đo đ ể đo đi ệ n tr ơ củ a dây dẫ n.
3. Thái đ ộ : Trung th ư c, có tinh th ầ n hơ p tác trong hoạ t độ ng nhóm.
B. Đ Ồ DÙNG D Ạ Y H Ọ C.


22
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-2 đi ệ n tr ơ dây qu ấ n cùng lo ạ i.
- l1 = l2 ; S2 = 4S1 (Φ1 = 0.3mm; Φ 2 = 0.6mm)
-1 ngu ồ n đi ệ n 1 chi ề u 6V. -1 công tắ c.
-1 ampe k ế có GHĐ là 1A và ĐCNN 0.02A.
-1 vônk ế có GHĐ là 6V và ĐCNN 0.1V. -Các đoạ n dây nố i.
C.PH ƯƠ NG PHÁP: Thu th ậ p thông tin → d ư đoán → suy lu ậ n di ễ n
d ị ch t ừ tr ươ ng h ơ p chung cho m ộ t tr ươ ng hơ p riêng → Kiể m tra bằ ng
thư c nghi ệ m → Kh ẳ ng đị nh tính đúng đắ n.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P.
1. Trong đo ạ n m ạ ch g ồ m 2 đi ệ n tr ơ 1. Trong đo ạ n m ạ ch g ồ m
m ắ c song song, HĐT và c ươ ng độ R1 // R2 :
dòng đi ệ n c ủ a đo ạ n m ạ ch có quan I = I1 + I 2
h ệ th ế nào vơ i HĐT và c ươ ng độ U = U1 = U 2
dòng đi ệ n c ủ a các m ạ ch r ẽ ? Vi ế t 1 1 1
công th ư c tính đi ệ n trơ t ươ ng = +
R12 R1 R2
đ ươ ng c ủ a đo ạ n mạ ch đó.
2. Mu ố n xác đ ị nh mố i quan h ệ gi ư a 2.Đ ể xác đ ị nh sư ph ụ thuộ c củ a
đi ệ n tr ơ vào chi ề u dài dây d ẫ n thì đi ệ n tr ơ dây d ẫ n vào chi ề u dài củ a
ph ả i đo đi ệ n trơ c ủ a dây dẫ n nh ư dây ta phả i đo đi ệ n tr ơ củ a các dây
th ế nào? d ẫ n đ ươ c làm từ cùng mộ t lo ạ i v ậ t
li ệ u, có ti ế t di ệ n nh ư nhau nh ư ng
chi ề u dài khác nhau.
3. V ẽ s ơ đồ m ạ ch đi ệ n ki ể m tra sư 3.V ẽ đúng s ơ đồ m ạ ch đi ệ n.
ph ụ thu ộ c c ủ a đi ệ n tr ơ dây d ẫ n vào
chi ề u dài dây.
-G ọ i HS nh ậ n xét câu tr ả l ơ i củ a
b ạ n, GV s ư a ch ư a n ế u c ầ n→Đánh
giá cho đi ể m HS.
ĐVĐ: Đi ệ n tr ơ c ủ a m ộ t dây d ẫ n ph ụ
thu ộ c nh ư th ế nào vào ti ế t di ệ n dây→Bài
m ơ i.
*H. Đ.2: NÊU D Ự ĐOÁN V Ề S Ự PH Ụ THU Ộ C C Ủ A ĐI Ệ N TR Ở VÀO
TI ẾT DI Ệ N DÂY.
-Yêu c ầ u HS v ậ n d ụ ng ki ế n thư c I.D ư đoán s ư ph ụ thuộ c c ủ a đi ệ n
v ề đi ệ n tr ơ tươ ng đ ươ ng trong tr ơ vào ti ế t di ệ n dây d ẫ n.
đo ạ n m ạ ch m ắ c song song đ ể trả R R
C1: R2 = ; R3 =
l ơ i câu h ỏ i C1. 2 3
-T ừ câu h ỏ i C1→D ư đoán sư phụ C2: Tr ươ ng h ơ p hai dây d ẫ n có
thu ộ c c ủ a R vào S qua câu 2. cùng chi ề u dài và cùng đươ c làm từ
cùng m ộ t lo ạ i vậ t li ệ u, thì đi ệ n trơ
c ủ a chúng tỉ l ệ ngh ị ch vơ i ti ế t di ệ n
dây.


23
*H. Đ.3: THÍ NGHI Ệ M KI Ể M TRA D Ự ĐOÁN.
-V ẽ s ơ đ ồ m ạ ch đi ệ n ki ể m Hình 8.3:
tra→Nêu d ụ ng c ụ c ầ n thi ế t đ ể làm
TN, các b ươ c ti ế n hành TN.
-Yêu c ầ u HS làm TN ki ể m tra theo
nhóm đ ể hoàn thành bả ng 1-tr23.
-GV thu k ế t qu ả TN c ủ a các -Các bươ c ti ế n hành TN:
nhóm→H ươ ng d ẫ n th ả o lu ậ n chung +M ắ c m ạ ch đi ệ n theo s ơ đ ồ .
c ả l ơ p. +Thay các đi ệ n tr ơ R đ ươ c làm từ
-Yêu c ầ u so sánh v ơ i d ư đoán đ ể rút cùng m ộ t la ọ i vậ t li ệ u, cùng chi ề u
ra k ế t lu ậ n. dài, ti ế t di ệ n S khác nhau.
-Yêu c ầ u HS đ ọ c yêu c ầ u ph ầ n 3- +Đo giá tr ị U, I → Tính R.
S d 2
+So sánh vơ i d ư đoán đ ể rút ra nhậ n
Nh ậ n xét. Tính t ỉ số 2 = 22 và so xét qua k ế t quả TN.
S1 d1
R1 -Ti ế n hành TN:...
sánh v ơ i tỉ s ố R thu đươ c t ừ b ả ng -K ế t qu ả TN:...
2

1. -Nh ậ n xét: Áp d ụ ng công thư c tính
-G ọ i 1 HS nh ắ c l ạ i k ế t lu ậ n v ề m ố i di ệ n tích hình 2tròn
 d  π .d
2
quan h ệ giư a R và S→V ậ n d ụ ng. S = π .R = π .
2
=
 
2 4
π .d 2
2
2
S2 4 = d2
Tỉ số: = →Rút ra k ế t
S1 π .d12 d12
4
qu ả :
R1 S 2 d 22
= =
R2 S1 d12
-K ế t lu ậ n: đi ệ n tr ơ c ủ a các dây d ẫ n
có cùng chi ề u dài và đ ươ c làm từ
cùng m ộ t lo ạ i vậ t li ệ u thì t ỉ l ệ
ngh ị ch v ơ i ti ế t di ệ n c ủ a dây.
*H. Đ.4: V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ.
-Yêu c ầ u cá nhân hoàn thành C3. C3: Vì 2 dây d ẫ n đ ề u b ằ ng đồ ng, có
-G ọ i HS khác nh ậ n xét→yêu c ầ u cùng chi ề u dài
ch ư a bài vào vơ . R S 6mm 2
→ 1 = 2 = = 3 → R1 = 3.R2
-Yêu c ầ u HS hoàn thành bài 8.2 R2 S1 2mm 2
SBT. Đi ệ n tr ơ c ủ a dây th ư nhấ t g ấ p 3
-D ư a vào k ế t qu ả bài 8.2→yêu cầ u l ầ n đi ệ n tr ơ c ủ a dây dẫ n th ư hai.
HS hoàn thành C5. Bài 8.2: C.
-GV thu bài c ủ a 1 s ố HS ki ể m tra, Chi ề u dài lơ n g ấ p 4 thì đi ệ n trơ
nêu nh ậ n xét. g ấ p 4 l ầ n, ti ế t di ệ n lơ n g ấ p 2 thì
-G ọ i HS đ ư a ra các lí lu ậ n khác đ ể đi ệ n tr ơ nhỏ h ơ n 2 l ầ n, vậ y R1 = 2.R2
tính đi ệ n tr ơ R 2 . .


24
C5: Cách 1: Dây dẫ n th ư hai có
l1
chi ề u dài l2 = nên có đi ệ n trơ nh ỏ
2
h ơ n hai l ầ n, đồ ng th ơ i có ti ế t di ệ n
S 2 = 5.S1 nên đi ệ n tr ơ nh ỏ h ơ n 5 lầ n.
K ế t qu ả là dây th ư 2 có đi ệ n tr ơ
nh ỏ h ơ n dây thư nh ấ t 10 l ầ n
R1
→ R2 = = 50Ω .
10
Cách 2: Xét 1 dây R 3 cùng lo ạ i có
l1
cùng chi ề u dài l2 = 50m = và có ti ế t
2
di ệ n S1 = 0.5mm2 ; có đi ệ n tr ơ là:
R3 R1
R2 = = = 50Ω .
5 10
H.D.V.N: -Tr ả l ơ i C6 và bài t ậ p 8 SBT.
-Ôn l ạ i bài củ a ti ế t 7 và tiế t 8.
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:30/9/2007.
Ngày gi ả ng:5/10/2007. Tiế t 9:

SỰ PHỤ THUỘ C CỦ A ĐIỆ N TRỞ VÀO VẬ T LIỆ U LÀM
DÂY DẪ N.
A.M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c: -B ố trí và ti ế n hành TN ki ể m tra ch ư ng t ỏ rằ ng đi ệ n tr ơ củ a
các dây d ẫ n có cùng chi ề u dài, tiế t diệ n và đươ c làm từ các vậ t liệ u khác
nhau thì khác nhau.
-So sánh đ ươ c m ư c đ ộ d ẫ n đi ệ n củ a các chấ t hay các vậ t liệ u căn cư vào
b ả ng giá tr ị đi ệ n trơ su ấ t c ủ a chúng.
l
-V ậ n d ụ ng công th ư c R = ρ đ ể tính đ ươ c mộ t đ ạ i l ươ ng khi bi ế t các đạ i
S
l ươ ng còn l ạ i.
2.Kĩ năng:
-M ắ c m ạ ch đi ệ n và s ư d ụ ng d ụ ng c ụ đo đ ể đo đi ệ n tr ơ củ a dây dẫ n.
-S ư d ụ ng b ả ng đi ệ n tr ơ su ấ t c ủ a m ộ t s ố ch ấ t.
3. Thái đ ộ : Trung th ư c, có tinh th ầ n hơ p tác trong hoạ t độ ng nhóm.
B. Đ Ồ DÙNG D Ạ Y H Ọ C.
Φ1 = Φ 2 = 0.3mm.
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS: Hai dây dẫ n khác nhau có
l1 = l2 = 1800mm



25
Dây 1: Constantan, dây 2: Nicrom, 1 nguồ n điệ n 4.5V, 1 công tắ c.
1 ampe k ế có GHĐ là 1A và ĐCNN là 0.01A.
1 vônk ế có GHĐ là 6V và ĐCNN là 0.1V.
Các đoạ n dây nố i.
C.PH ƯƠ NG PHÁP: Thu th ậ p thông tin → d ư đoán → suy luậ n diễ n
d ị ch t ừ tr ươ ng h ơ p chung cho m ộ t tr ươ ng hơ p riêng → kiể m tra bằ ng
thư c nghi ệ m → khẳ ng đ ị nh tính đúng đắ n.
-GV thông báo khái ni ệ m đi ệ n tr ơ su ấ t.
l
-HS t ư l ư c suy lu ậ n theo các bươ c đã đươ c đị nh hươ ng XDCT: R = ρ . .
S
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
-Qua ti ế t 7, 8 ta đã bi ế t đi ệ n tr ơ củ a
m ộ t dây d ẫ n ph ụ thu ộ c vào các yế u
t ố nào? Ph ụ thuộ c như th ế nào?
-Mu ố n ki ể m tra s ư ph ụ thuộ c c ủ a
đi ệ n tr ơ vào v ậ t li ệ u làm dây dẫ n ta
ph ả i ti ế n hành TN nh ư th ế nào?
*H. Đ.2: TÌM HI Ể U XEM ĐI Ệ N TR Ở CÓ PH Ụ THU Ộ C VÀO V Ậ T LI Ệ U
LÀM DÂY D Ẫ N HAY KHÔNG?
I.Sư ph ụ thu ộ c c ủ a đi ệ n trơ vào v ậ t li ệ u làm
dây d ẫ n.
-Yêu c ầ u HS tr ả lơ i C1. C1: Đo đi ệ n tr ơ c ủ a các dây d ẫ n có cùng
chi ề u dài và cùng ti ế t di ệ n nh ư ng làm b ằ ng
các v ậ t li ệ u khác nhau.
1.Thí nghi ệ m
-Yêu c ầ u thư c hi ệ n TN
theo nhóm.
A V
+ -
Các Đi ệ n
bươ Dây d ẫ n có các đi ệ n tr ơ su ấ t khác nhau( tr ơ dây
c ρ) d ẫ n( Ω
tính )

1
l1 = l2 = 1800m S1 = S 2 = 0.07065mm 2 R1 =
= 1.8m = 0.07065.10−6 m 2 R2 =
2

G ọ i đ ạ i di ệ n các nhóm nêu 2.K ế t lu ậ n: Đi ệ n tr ơ c ủ a dây d ẫ n phụ thu ộ c
nh ậ n xét rút ra t ừ k ế t qu ả vào v ậ t li ệ u làm dây d ẫ n.
TN.
*H. đ.3: TÌM HI Ể U V Ề ĐI Ệ N TR Ở SU Ấ T.
II. Đi ệ n tr ơ su ấ t-Công th ư c đi ệ n
-Yêu c ầ u HS đ ọ c m ụ c 1 và tr ả l ơ i tr ơ .
câu hỏ i: 1.Đi ệ n tr ơ su ấ t.


26
+Đi ệ n tr ơ su ấ t c ủ a m ộ t v ậ t li ệ u -Đi ệ n tr ơ su ấ t c ủ a m ộ t v ậ t li ệ u
(hay 1 ch ấ t) là gì? (hay m ộ t ch ấ t) có tr ị số b ằ ng đi ệ n
+Kí hi ệ u c ủ a đi ệ n tr ơ su ấ t? tr ơ c ủ a mộ t đo ạ n dây d ẫ n hình tr ụ
+Đ ơ n v ị đi ệ n tr ơ su ấ t? đ ươ c làm b ằ ng v ậ t li ệ u đó có chi ề u
-GV treo b ả ng đi ệ n tr ơ su ấ t c ủ a dài 1m và có ti ế t di ệ n là 1m 2 .
m ộ t s ố ch ấ t ơ 20 0 C. Gọ i HS tra Đi ệ n tr ơ su ấ t đ ươ c kí hi ệ u là ρ
b ả ng đ ể xác đ ị nh đi ệ n tr ơ su ấ t c ủ a Đ ơ n v ị đi ệ n tr ơ su ấ t là Ωm.
m ộ t s ố ch ấ t và gi ả i thích ý nghĩa C2: D ư a vào b ả ng đi ệ n tr ơ suấ t bi ế t
con s ố . ρcons tan tan = 0,5.10−6 Ωm có nghĩa là m ộ t dây
-Yêu c ầ u cá nhân hoàn thành C2. d ẫ n hình tr ụ làm b ằ ng constantan có
chi ề u dài 1m và ti ế t di ệ n là 1m 2 thì đi ệ n
tr ơ c ủ a nó là 0,5.10−6 Ω .V ậ y đo ạ n dây
constantan có chi ề u dài 1m, ti ế t di ệ n
1mm 2 =10 -6 m 2 có đi ệ n tr ơ là 0,5Ω.
*H. Đ.4: XÂY D Ự NG CÔNG TH Ứ C TÍNH ĐI Ệ N TR Ở .
2-Công th ư c đi ệ n trơ .
-H ươ ng d ẫ n HS tr ả l ơ i câu C3. C3: B ả ng 2
Các Dây d ẫ n (đ ươ c làm t ừ v ậ t Đi ệ n tr ơ
b ươ c li ệ u có đi ệ n tr ơ su ấ t ρ). c ủ a dây
tính d ẫ n (Ω)
1 Chi ề u dài 1m Ti ế t di ệ n R 1 =ρ
1m 2
2 Chi ề u dài Ti ế t di ệ n R 2 =ρ.l
l(m) 1 m2
3 Chi ề u dài Ti ế t di ệ n l
l(m) S(m 2 ) R=ρ
S
l
3.K ế t lu ậ n: R = ρ . , trong đó:
-Yêu c ầ u HS ghi công th ư c tính R S
và gi ả i thích ý nghĩa các kí hi ệ u, ρ là đi ệ n tr ơ su ấ t (Ωm)
đ ơ n v ị c ủ a t ừ ng đạ i l ươ ng trong l là chi ề u dài dây d ẫ n (m)
công th ư c. S là ti ế t di ệ n dây d ẫ n (m 2 ).

*H. Đ.5: V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ.
-Yêu c ầ u cá nhân HS làm BT 9.1 Bài 9.1. Ch ọ n C. Vì b ạ c có đi ệ n tr ơ
SBT gi ả i thích lí do chọ n ph ươ ng su ấ t nhỏ nh ấ t trong s ố 4 kim lo ạ i
án đúng. đã cho.
-GV h ươ ng d ẫ n HS hoàn thành câu C4: Tóm t ắ t: l=4m; d=1mm=10 -3 m.
C4: ρ = 1, 7.10−8 Ωm .
+Đ ể tính đi ệ n tr ơ ta vậ n d ụ ng công R=?
th ư c nào? Bài gi ả i: Di ệ n tích ti ế t di ệ n dây
+Đ ạ i l ươ ng nào đã bi ế t, đ ạ i l ươ ng đ ồ ng là:
nào trong công th ư c c ầ n ph ả i tính? d2 (10−3 ) 2
S = π. = 3,14.
→Tính S rồ i thay vào công th ư c 4 4
l Áp d ụ ng công th ư c tính
R = ρ. đ ể tính R.
S
-T ừ k ế t qu ả thu đ ươ c ơ câu


27
C4→Đi ệ n tr ơ c ủ a dây đ ồ ng trong l
R = ρ . → R = 1, 7.10−8.
4.4
m ạ ch đi ệ n là r ấ t nhỏ , vì v ậ y ng ươ i S 3,14.(10−3 ) 2
ta th ươ ng bỏ qua đi ệ n tr ơ c ủ a dây R = 0, 087(Ω)
n ố i trong m ạ ch đi ệ n. Đi ệ n tr ơ c ủ a dây đ ồ ng là 0,087Ω
*H.D.V.N: -Đ ọ c ph ầ n “Có th ể em ch ư a bi ế t”
-Trả l ơ i câu C5, C6 (SGK-tr.27) và làm bài tậ p 9 (SBT).
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:06/10/2007.
Ngày gi ả ng: 08/10/2007. Tiế t 10:

BIẾ N TRỞ -ĐIỆ N TRỞ DÙNG TRONG KĨ THUẬ T .

A.M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c: -Nêu đươ c bi ế n trơ là gì và nêu đươ c nguyên tắ c hoạ t
độ ng c ủ a bi ế n tr ơ .
-m ắ c đ ươ c bi ế n tr ơ vào m ạ ch đi ệ n đ ể đi ề u ch ỉ nh cươ ng độ dòng điệ n
ch ạ y qua m ạ ch.
-Nh ậ n ra đ ươ c các đi ệ n trơ dùng trong kĩ thu ậ t.
2. Kĩ năng: M ắ c và v ẽ sơ đ ồ mạ ch đi ệ n có sư dụ ng biế n tr ơ .
3. Thái đ ộ : ham hi ể u bi ế t. S ư dụ ng an toàn đi ệ n.
B.CHU Ẩ N B Ị Đ Ồ DÙNG.
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-Bi ế n tr ơ con ch ạ y (20Ω-2 A). -Chi ế t áp (20Ω-2A). -Nguồ n điệ n
3V. -Bóng đèn 2,5V-1W. - Công tắ c. -Dây nố i.
-3 đi ệ n tr ơ kĩ thu ậ t có ghi tr ị số đi ệ n tr ơ .
-3 đi ệ n tr ơ kĩ thu ậ t có các vòng màu.
C.PH ƯƠ NG PHÁP: Tr ư c quan, đàm tho ạ i.
-Gi ơ i thi ệ u qua bi ế n th ế k ế → HS v ậ n d ụ ng gi ả i bài tậ p.
-HS nh ậ n bi ế t đ ươ c các đi ệ n trơ kĩ thu ậ t.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C TẬ P.
1. Đi ệ n tr ơ c ủ a dây d ẫ n phụ thu ộ c 1.Đi ệ n tr ơ c ủ a dây d ẫ n t ỉ l ệ thuậ n
vào nh ư ng y ế u t ố nào? Ph ụ thuộ c v ơ i chi ề u dài l c ủ a dây, t ỉ l ệ nghị ch
nh ư th ế nào? Vi ế t công thư c bi ể u v ơ i ti ế t di ệ n S c ủ a dây d ẫ n và ph ụ
di ễ n s ư phụ thu ộ c đó. thu ộ c vào v ậ t li ệ u làm dây d ẫ n.
l
R = ρ.. Trong đó: R là đi ệ n tr ơ c ủ a
S
dây d ẫ n (Ω); ρ là đi ệ n tr ơ su ấ t
(Ωm); l là chi ề u dài dây d ẫ n (m);


28
S là ti ế t di ệ n dây d ẫ n (m 2 ).
2. T ừ công thư c tính R ơ trên, mu ố n
2. T ừ công thư c trên, theo em có thay đ ổ i tr ị s ố đi ệ n tr ơ c ủ a dây d ẫ n
nh ư ng cách nào đ ể làm thay đổ i ta có các cách sau:
đi ệ n tr ơ củ a dây d ẫ n. -Thay đổ i chi ề u dài dây.
-T ừ câu tr ả lơ i c ủ a HS→GV đ ặ t -ho ặ c thay đ ổ i ti ế t di ệ n dây.
v ấ n đ ề vào bài mơ i: Trong 2 cách -Cách thay đổ i chi ề u dài dây d ễ
thay đ ổ i tr ị s ố củ a đi ệ n tr ơ , theo em th ư c hi ệ n đ ươ c. khi thay đổ i chi ề u
cách nào d ễ th ư c hi ệ n đ ươ c? dài dây thì tr ị số đi ệ n trơ thay đ ổ i.
→Đi ệ n tr ơ có th ể thay đ ổ i tr ị số
g ọ i là bi ế n tr ơ →Bài mơ i.
*H. Đ.2: TÌM HI Ể U C Ấ U T Ạ O VÀ HO ẠT Đ Ộ NG C Ủ A BI Ế N TR Ở .
Treo tranh v ẽ các lo ạ i bi ế n tr ơ . I. Bi ế n tr ơ .
Yêu c ầ u HS quan sát ả nh ch ụ p các 1.Tìm hi ể u c ấ u tạ o và hoạ t đ ộ ng
lo ạ i bi ế n tr ơ , k ế t h ơ p v ơ i hình 10.1, c ủ a bi ế n tr ơ .
tr ả l ơ i C1. C1: các lo ạ i bi ế n tr ơ : Con chay, tay
-Gv đ ư a ra các lo ạ i bi ế n tr ơ th ậ t, quay, bi ế n tr ơ than ( chi ế t áp).
g ọ i HS nh ậ n dạ ng các lo ạ i bi ế n tr ơ , C2: Hai ch ố t nố i v ơ i 2 đ ầ u cuộ n
g ọ i tên chúng. dây c ủ a bi ế n tr ơ là A, B trên hình
-D ư a vào bi ế n trơ đã có ơ các v ẽ . n ế u mắ c 2 đầ u A, B c ủ a cuộ n
nhóm, đ ọ c và tr ả lơ i câu C2. dây này nố i ti ế p vào m ạ ch đi ệ n thì
Mu ố n bi ế n tr ơ con ch ạ y có tác khi d ị ch chuy ể n con ch ạ y C không
d ụ ng làm thay đ ổ i đi ệ n tr ơ ph ả i làm thay đ ổ i chi ề u dài cu ộ n dây có
m ắ c nó vào m ạ ch đi ệ n qua các chố t dòng đi ệ n ch ạ y qua→Không có tác
nào? d ụ ng làm thay đ ổ i đi ệ n tr ơ .
-Gv g ọ i HS nh ậ n xét, b ổ xung. Nế u -HS ch ỉ ra các ch ố t n ố i c ủ a bi ế n tr ơ
HS không nêu đ ươ c đ ủ cách m ắ c, khi m ắ c vào m ạ ch đi ệ n và gi ả i
GV b ổ sung. thính vì sao ph ả i m ắ c theo các ch ố t
-Gv gi ơ i thi ệ u các kí hi ệ u c ủ a bi ế n đó.
tr ơ trên s ơ đ ồ m ạ ch đi ệ n, HS ghi
vơ.
-G ọ i HS tr ả l ơ i C4.
Chuy ể n ý: Đ ể tìm hi ể u xem bi ế n
tr ơ đ ươ c s ư d ụ ng nh ư th ế nào? Ta
tìm hi ể u ti ế p ph ầ n 2.
*H. Đ.3: S Ử D Ụ NG BI Ế N TR Ở Đ Ể ĐI Ề U CH Ỉ NH C ƯỜ NG Đ Ộ DÒNG
ĐI Ệ N
-Yêu c ầ u HS quan sát bi ế n tr ơ c ủ a 2.S ư d ụ ng bi ế n tr ỏ đ ể đi ề u ch ỉ nh
nhóm mình, cho bi ế t số ghi trên dòng đi ệ n.
bi ế n tr ơ và giả i thích ý nghĩa con số (20Ω-2A) có nghĩa là đi ệ n trơ l ơ n
đó. nh ấ t c ủ a bi ế n tr ơ là 20Ω, c ươ ng độ
-Yêu c ầ u HS tr ả l ơ i câu C5. dòng đi ệ n t ố i đa qua bi ế n trơ là 2A.
-H ươ ng d ẫ n th ả o lu ậ n →Sơ đ ồ C5:
chính xác. C6: Khi di chuy ể n con ch ạ y c ủ a


29
-Yêu c ầ u các nhóm mắ c m ạ ch đi ệ n bi ế n tr ơ (thay đ ổ i chi ề u dài dây d ẫ n
theo s ơ đồ , làm thí nghi ệ m theo tham gia m ạ ch đi ệ n) thì đi ệ n tr ơ
h ươ ng d ẫ n ơ câu C6. Th ả o luậ n và c ủ a bi ế n tr ơ tham gia mạ ch đi ệ n
tr ả l ơ i câu C6. thay đ ổ i. Do đó c ươ ng độ dòng đi ệ n
-Bi ế n tr ơ là gì? Bi ế n tr ơ có th ể trong m ạ ch thay đổ i.
đ ươ c dùng làm gì?→Yêu c ầ u ghi *K ế t lu ậ n: Bi ế n tr ơ là đi ệ n tr ơ có
k ế t lu ậ n đúng vào v ơ . th ể thay đ ổ i tr ị s ố và có th ể đươ c
-GV liên h ệ th ư c t ế : M ộ t s ố thi ế t b ị dùng đ ể đi ề u ch ỉ nh c ươ ng đ ộ dòng
đi ệ n s ư dụ ng trong gia đình sư đi ệ n trong m ạ ch.
d ụ ng bi ế n tr ơ than (chi ế t áp) nh ư
trong rađiô, tivi, đèn đ ể bàn ...
*H. Đ.4: NH Ậ N D Ạ NG HAI LO Ạ I ĐI Ệ N TRỞ DÙNG TRONG KĨ THU Ậ T
-H ươ ng d ẫ n trung c ả lơ p tr ả lơ i câu C7: Đi ệ n tr ơ dùng trong kĩ thu ậ t
C7. đ ươ c ch ế t ạ o b ằ ng 1 lơ p than hay
L ơ p than hay lơ p kim lo ạ i mỏ ng có l ơ p kim loạ i m ỏ ng →S rấ t nh ỏ →có
ti ế t di ệ n l ơ n hay nh ỏ →R l ơ n hay kích th ươ c nh ỏ và R có th ể r ấ t lơ n.
nh ỏ . -Hai lo ạ i đi ệ n tr ơ dùng trong kĩ
-Yêu c ầ u HS quan sát các lo ạ i đi ệ n thu ậ t:
tr ơ dùng trong kĩ thu ậ t củ a nhóm +Có tr ị s ố ghi ngay trên đi ệ n trơ .
mình, k ế t h ơ p v ơ i câu C8, nh ậ n +Tr ị s ố đ ươ c th ể hi ệ n b ằ ng các
d ạ ng hai lo ạ i đi ệ n tr ơ dùng trong kĩ vòng màu trên đi ệ n trơ .
thu ậ t.
-GV nêu VD c ụ th ể cách đ ọ c tr ị số
c ủ a hai lo ạ i đi ệ n trơ dùng trong kĩ
thu ậ t.
*H. Đ.5: V Ậ N D Ụ NG - C Ủ NG C Ố - H.D.V.N.
-Yêu c ầ u cá C9:
nhân HS hoàn Bài 10.2
thành câu C9. Tóm t ắ t:
-Yêu c ầ u HS Bi ế n tr ơ (20Ω-2,5A); ρ = 1,1.10−6 Ω.m ;l=50m
làm bài 10.2 (tr a)Gi ả i thích ý nghĩa con số .
15-SBT) a) U max =?S=?
Bài gi ả i:
a) Ý nghĩa c ủ a con số : 50 Ω là đi ệ n tr ơ l ơ n nh ấ t c ủ a
bi ế n tr ơ ; 2,5A là c ươ ng độ dòng đi ệ n l ơ n nhấ t mà
bi ế n tr ơ ch ị u đ ươ c.
b) Hi ệ u đi ệ n th ế l ơ n nh ấ t đ ươ c phép đ ặ t lên hai đầ u
dây c ố đ ị nh c ủ a bi ế n tr ơ là:
U max = I max .Rmax = 2,5.50 = 125 ( V )
C) T ừ công th ư c:
l ρ .l 50
R = ρ. →S = = 1,1.10−6. → S = 1,1.10−6.m 2 = 1,1mm 2
S R 50
H.D.V.N: Đ ọ c ph ầ n có th ể em ch ư a bi ế t.



30
-Ôn l ạ i các bài đã h ọ c.
-Làm n ố t bài tậ p 10(SBT).
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:07/10/2007
Ngày gi ả ng:11/10-9C; 12/10-9E. Tiế t 11:

BÀI TẬ P VẬ N DỤ NG Đ Ị NH LUẬ T ÔM VÀ CÔNG THỨ C
TÍNH ĐIỆ N TRỞ CỦ A DÂY DẪ N.

A.M Ụ C TIÊU :
1.Ki ế n th ư c: V ậ n dụ ng đ ị nh lu ậ t Ôm và công thư c tính điệ n trơ củ a
dây d ẫ n đ ể tính các đ ạ i l ươ ng có liên quan đố i vơ i đoạ n mạ ch gồ m nhiề u
nh ấ t là 3đi ệ n tr ơ m ắ c nố i ti ế p, song song, h ỗ n h ơ p.
2.Kĩ năng:
-Phân tích, t ổ ng h ơ p ki ế n thư c.
-Gi ả i bài t ậ p theo đúng các bươ c gi ả i.
3.Thái đ ộ :Trung th ư c, kiên trì.
B.PH ƯƠ NG PHÁP:
-Tìm hi ể u, tóm tắ t đ ề bài, v ẽ s ơ đ ồ mạ ch đi ệ n 9 n ế u có).
-Phân tích m ạ ch đi ệ n, tìm các công thư c có liên quan đế n các đạ i lươ ng
c ầ n tìm.
-V ậ n d ụ ng nh ư ng công th ư c đã h ọ c để gi ả i bài toán.
-Ki ể m tra, bi ệ n lu ậ n k ế t qu ả .
C.T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C
*H. Đ.1: ÔN T Ậ P PHẦ N KI Ế N TH Ứ C CŨ CÓ LIÊN QUAN .
Ki ể m tra bài cũ:
HS1: Phát bi ể u và vi ế t bi ể u th ư c
đ ị nh lu ậ t Ôm, gi ả i thích kí hi ệ u và
ghi rõ đơ n v ị c ủ a t ừ ng đ ạ i l ươ ng
trong công th ư c .
HS2: Dây d ẫ n có chi ề u dài l,có ti ế t
di ệ n Svà làm b ằ ng ch ấ t có đi ệ n tr ơ
là ρ thì có đi ệ n tr ơ R đ ươ c tính b ằ ng
công th ư c nào? Từ công th ư c hãy
phát bi ể u m ố i quan h ệ gi ư a đi ệ n
tr ơ Rv ơ i các đ ạ i lươ ng đó.
ĐVĐ: V ậ n d ụ ng đ ị nh lu ậ t Ôm và
công th ư c tính đi ệ n trơ vào vi ệ c
gi ả i các bài tậ p trong ti ế t họ c hôm


31
nay.
*H. Đ.2: GI Ả I BÀI T Ậ P 1:
-Yêu c ầ u 1 HS đ ọ c đ ề bài t ậ p 1và Bài 1:
1HS lên b ả ng tóm t ắ t đ ề bài. Tóm tắ t:
-GV h ươ ng d ẫ n HS cách đổ i đ ơ n v ị l=30m; S=0,3mm 2 =0,3.10 -6 m 2
di ệ n tích theo s ố mũ cơ số 10 đ ể ρ = 1,1.10−6 Ωm ; U=220V
tính toán g ọ n h ơ n đỡ nh ầ m l ẫ n. I=?
-H ươ ng d ẫ n HSth ả o lu ậ n bài 1. Yêu Bài gi ả i
c ầ u ch ư a bài vào vơ n ế u sai. l
-GV ki ể m tra cách trình bày bài Áp d ụ ng công th ư c : R = ρ .
S
trong vơ c ủ a 1 s ố HS nhắ c nhơ cách −6 30
Thay s ố : R = 1,1.10 . 0,3.10−6 Ω = 110Ω
trình bày.
-GV: Ở bài 1, đ ể tính đ ươ c c ươ ng Đi ệ n tr ơ c ủ a dây nicrôm là 110Ω.
đ ộ dòng đi ệ n qua dây d ẫ n ta phả i Áp d ụ ng công th ư c đ ị nh lu ậ t Ôm:
áp d ụ ng đ ươ c 2 công th ư c: Công U 220V
I = . Thay s ố : I = = 2 A.
th ư c c ủ a đ ị nh lu ậ t Ôm và công th ư c R 110Ω
tính đi ệ n tr ơ . V ậ y c ươ ng độ dòng đi ệ n qua dây
d ẫ n là 2A.


*H. Đ.3: GI Ả I BÀI T Ậ P 2




32
-Yêu c ầ u HS đ ọ c Tóm t ắ t: Bài gi ả i:
đ ề bài bài 2. Tư ghi Cho m ạ ch đi ệ n C1: Phân tích mạ ch: R 1 nt R 2 .
nh ư hình v ẽ Vì đèn sáng bình th ươ ng do đó:
ph ầ n tóm t ắ t vào
R1 = 7,5Ω; I = 0, 6 A; I 1 =0,6A và R 1 =7,5Ω.
vơ. R 1 ntR 2 →I 1 =I 2 =I=0,6A.
-H ươ ng d ẫ n HS U = 12V
a)Đ ể đèn sáng Áp d ụ ng công th ư c:
phân tích đ ề bài, bình th ươ ng, R 2 =? U 12V
R= = = 20Ω
yêu c ầ u HS nêu I 0, 6 A
cách gi ả i câu a) đ ể R = R1 + R2 → R2 = R − R1
c ả l ơ p trao đổ i, Mà
→ R2 = 20Ω − 7,5Ω = 12,5Ω
th ả o lu ậ n. GV ch ố t Đi ệ n tr ơ R 2 là 12,5Ω.
l ạ i cách gi ả i đúng. C2: Áp d ụ ng công th ư c:
-Đ ề ngh ị HS t ư U
I = → U = I .R
gi ả i vào v ơ . R
-G ọ i 1 HS lên bả ng U1 = I .R1 = 0, 6 A.7,5Ω = 4,5V
gi ả i ph ầ n a), GV R1ntR2 → U = U1 + U 2
ki ể m tra bài gi ả i Vì:
→ U 2 = U − U1 = 12V − 4,5V = 7,5V .
c ủ a 1 s ố HS khác Vì đèn sáng bình th ươ ng mà
trong lơ p. U 7,5V
-G ọ i HS nh ậ n xét I1 = I 2 = 0, 6 A → R2 = 2 = = 12,5Ω.
I 2 0, 6 A
bài làm c ủ a b ạ n. C3: Áp d ụ ng công th ư c:
Nêu cách gi ả i khác U
cho ph ầ n a). T ừ đó I = → U = I .R
R
so sánh xem cách U1 = I .R1 = 0, 6 A.7,5Ω = 4,5V
gi ả i nào ng ắ n g ọ n b)Tóm t ắ t: U1 + U 2 = 12V → U 2 = 7.5V
và d ễ hi ể u Rb = 30Ω U1 R1
h ơ n→Ch ư a vào v ơ . Vì R1ntR2 → = → R2 = 12,5Ω .
S = 1mm 2 = 10−6 m 2 U 2 R2
-T ươ ng tư , yêu c ầ u
ρ = 0, 4.10−6 Ωm Bài gi ả i: Áp d ụ ng công th ư c:
cá nhân HS hoàn
l =? l R.S 30.10−6
thành ph ầ n b). R = ρ. → l = = m = 75m.
S ρ 0, 4.10−6
V ậ y chi ề u dài dây làm bi ế n tr ơ là 75m
*H. Đ.4: GI Ả I BÀI T Ậ P 3:




33
-Yêu c ầ u HS Tóm t ắ t: Bài gi ả i:
đ ọ c và làm R1 = 600Ω; R2 = 900Ω a) Áp d ụ ng công th ư c:
ph ầ n a) bài t ậ p U MN = 220V l 200
R = ρ . = 1, 7.10−8. = 17Ω
3. l = 200m; S = 0, 2mm2 S 0, 2.10−6
-N ế u còn đ ủ Đi ệ n tr ơ c ủ a dây R d là 17Ω.
ρ = 1, 7.10−8 Ωm Vì:
th ơ i gian thì
R .R 600.900
cho HS làm R1 // R2 → R1,2 = 1 2 = Ω = 360Ω
R1 + R2 600 + 900
ph ầ n b). N ế u
h ế t th ơ i gian Rd nt ( R1 // R2 ) → RMN = R1,2 + Rd
Coi
thì cho HS về RMN = 360Ω + 17Ω = 337Ω
nhà hoàn thành V ậ y đi ệ n tr ơ đo ạ n m ạ ch MN bằ ng 377Ω.
bài b) và tìm U
b)Áp d ụ ng công th ư c: I =
các cách gi ả i R
khác nhau. U 220V
I MN = MN =
RMN 377Ω
220
U AB = I MN .R1,2 = .360V ≈ 210V
377
Vì R1 // R2 → U1 = U 2 = 210V
Hi ệ u đi ệ n th ế đ ặ t vào 2 đ ầ u m ỗ i đèn là
210V.
*H. Đ.5: H.D.V.N:
-Làm các bài tậ p 11(SBT).
-GV gơ i ý bài 11.4 cách phân tích m ạ ch đi ệ n.
RÚT KINH NGHI Ệ M :
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:13/10/2007.
Ngày gi ả ng:15/10/2007. Tiế t 12:

CÔNG SUẤ T ĐIỆ N.

A.M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c: -Nêu đươ c ý nghĩa c ủ a số oát ghi trên dụ ng cụ điệ n.
-V ậ n d ụ ng đ ươ c công thư c P=U.I đ ể tính đ ươ c mộ t đ ạ i l ươ ng khi biế t
các đ ạ i l ươ ng còn lạ i.
2. Kĩ năng: Thu th ậ p thông tin.
3. Thái đ ộ : Trung th ư c, c ẩ n th ậ n, yêu thích môn họ c.
B. CHU Ẩ N B Ị Đ Ồ DÙNG.
Đ ố i v ơ i GV:
-1 bóng đèn 6V-5W. -1 bóng đèn 12V-10W.
-1 bóng đèn 220V-100W. -1 bóng đèn 220V-25W.


34
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-1 bóng đèn 12V-3W (ho ặ c 6V-3W).
-1 bóng đèn 12V-6W (ho ặ c 6V-6W).
-1 bóng đèn 12V-10W (ho ặ c 6V-8W).
-1 ngu ồ n đi ệ n 6V ho ặ c 12V phù hơ p vơ i loạ i bóng đèn.
-1công tắ c. -1 biế n trơ 20Ω-2A.
-1 ampe k ế có GHĐ là 1A và ĐCNN là 0,01A.
-1 vônk ế có GHĐ là 12V và ĐCNN là 0,1V.
-Các đo ạ n dây n ố i.
C.PH ƯƠ NG PHÁP:
1. Khái ni ệ m công và công su ấ t đươ c xây dư ng không dư a trên khái niệ m
HĐT.
2. T ừ th ư c t ế cu ộ c s ố ng, qua TN → tìm tòi và phát hi ệ n ra mố i quan hệ
giư a công su ấ t, hi ệ u đi ệ n th ế và cươ ng độ dòng điệ n.
3. HS xư lí các số li ệ u th ư c nghi ệ m đ ể rút ra công thư c tính công suấ t
đi ệ n P=U.I.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P.
-B ậ t công t ắ c 2 bóng đèn 220V- Hai bóng đèn này đ ươ c sư dụ ng ơ
100W và 220V-25W. G ọ i HS nh ậ n cùng m ộ t HĐT 220V như ng đ ộ sáng
xét đ ộ sáng c ủ a 2 bóng đèn? c ủ a 2 bóng khác nhau.
-GV: Các dụ ng c ụ dùng đi ệ n khác
nh ư qu ạ t đi ệ n, n ồ i c ơ m đi ệ n, b ế p
đi ệ n,... cũng có th ể ho ạ t độ ng
m ạ nh, y ế u khác nhau. V ậ y căn cư
vào đâu đ ể xác đ ị nh m ư c độ hoạ t
đ ộ ng m ạ nh, y ế u khác nhau này?
→Bài mơ i.
*H. Đ.2: TÌM HI Ể U CÔNG SUẤ T Đ Ị NH M Ứ C C Ủ A CÁC D Ụ NG C Ụ
ĐI Ệ N.
-GV cho HS quan sát mộ t số dụ ng I.Công su ấ t đị nh m ư c c ủ a các d ụ ng
c ụ đi ệ n →G ọ i HS đ ọ c số đ ươ c ghi c ụ đi ệ n.
trên các d ụ ng c ụ đó→GV ghi b ả ng 1. S ố vôn và số oát trên các dụ ng cụ
1 s ố ví d ụ . đi ệ n.
-Yêu c ầ u HS đ ọ c s ố ghi trên 2 bóng C1: Vơ i cùng m ộ t HĐT, đèn có số
đèn TN ban đ ầ u → Trả l ơ i câu hỏ i oát l ơ n h ơ n thì sáng m ạ nh h ơ n, đèn
C1. có s ố oát nhỏ h ơ n thì sáng yế u hơ n.
-GV th ư l ạ i đ ộ sáng c ủ a hai đèn đ ể
ch ư ng minh v ơ i cùng HĐT, đèn
100W sáng h ơ n đèn 25W.
-GV: Ở l ơ p 7 ta đã bi ế t s ố vôn 9V) 2.Ý nghĩa c ủ a số oát ghi trên m ỗ i
có ý nghĩa như th ế nào? Ở lơ p 8 oát d ụ ng c ụ đi ệ n.
(W) là đơ n v ị c ủ a đ ạ i l ươ ng nào? → -S ố oát ghi trên m ỗ i dụ ng c ụ đi ệ n
S ố oát ghi trên d ụ ng c ụ dùng đi ệ n ch ỉ công su ấ t đ ị nh mư c củ a dụ ng c ụ


35
có ý nghĩa gì? đó.
-Yêu c ầ u HS đ ọ c thông báo m ụ c 2 -Khi d ụ ng c ụ đi ệ n đươ c sư d ụ ng
và ghi ý nghĩa số oát vào v ơ . v ơ i HĐT bằ ng HĐT đ ị nh m ư c thì
-Yêu c ầ u 1, 2 HS gi ả i thích ý nghĩa tiêu th ụ công su ấ t b ằ ng công su ấ t
con s ố trên các d ụ ng cụ đi ệ n ơ đ ị nh m ư c.
ph ầ n1 C3: -Cùng mộ t bóng đèn, khi sáng
-H ươ ng d ẫ n HS tr ả l ơ i câu C3 m ạ nh thì có công su ấ t l ơ n h ơ n.
→Hình thành m ố i quan h ệ gi ư a -Cùng m ộ t b ế p đi ệ n, lúc nóng ít h ơ n
m ư c đ ộ ho ạ t độ ng m ạ nh, y ế u c ủ a thì công su ấ t nhỏ h ơ n.
m ỗ i d ụ ng cụ đi ệ n vơ i công su ấ t.
-GV treo b ả ng: Công su ấ t c ủ a m ộ t
s ố d ụ ng c ụ đi ệ n th ươ ng dùng. Yêu
c ầ u HS gi ả i thích con số ư ng v ơ i 1,
2 d ụ ng c ụ đi ệ n trong bả ng.
*H. Đ.3: TÌM CÔNG TH Ứ C TÍNH CÔNG SU ẤT ĐI Ệ N.
-G ọ i HS nêu mụ c tiêu TN. II. Công th ư c tính công su ấ t đi ệ n.
-Nêu các bươ c ti ế n hành TN → 1.Thí nghi ệ m.
Thố ng nh ấ t. -M ụ c tiêu TN: Xác đ ị nh m ố i liên h ệ
-Yêu c ầ u HS ti ế n hành TN theo gi ư a công su ấ t tiêu th ụ c ủ a m ộ t
nhóm, ghi k ế t qu ả trung th ư c vào d ụ ng c ụ đi ệ n v ơ i hi ệ u đi ệ n th ế đ ặ t
b ả ng 2. vào d ụ ng c ụ đó và c ươ ng đ ộ dòng
-Yêu c ầ u HS tr ả l ơ i câu C4. đi ệ n ch ạ y qua nó.
→ Công thư c tính công su ấ t đi ệ n. 2. Công thư c tính công su ấ t đi ệ n.
-Yêu c ầ u HS v ậ n d ụ ng đ ị nh lu ậ t P =U.I
Ôm đ ể tr ả lơ i câu C5.
*H. Đ.4: V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H.D.V.N.
-Đèn sáng bình C6: Đèn sáng bình th ươ ng khi đèn đ ươ c sư dụ ng ơ
th ươ ng khi nào? HĐT đ ị nh m ư c U=220V, khi đó công su ấ t đèn đạ t
-Đ ể b ả o v ệ đèn, đ ươ c b ằ ng công su ấ t đ ị nh m ư c P=75W.
c ầ u chì đ ươ c m ắ c Áp d ụ ng công th ư c: P=U.I→
nh ư th ế nào? I=P /U=75W/220V=0,341A.
-yêu c ầ u cá nhân R=U 2 /P =645Ω.
HS hoàn thành câu -Có th ể dùng lo ạ i c ầ u chì lo ạ i 0,5A vì nó đ ả m bả o
C7, C8. cho đèn hoạ t đ ộ ng bình th ươ ng và sẽ nóng chả y, tư
đ ộ ng ng ắ t mạ ch khi đoả n m ạ ch.
H.D.V.N: -H ọ c và làm bài 12 SBT.
-GV hươ ng dẫ n HS làm bài 12.7.
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
..................................................................................................................
Ngày so ạ n:14/10/2007.
Ngày gi ả ng:18/10/2007. Tiế t 13:



36
ĐIỆ N NĂNG-CÔNG CỦ A DÒNG ĐIỆN.

A.M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c: -Nêu đươ c ví d ụ ch ư ng tỏ dòng điệ n có năng lươ ng.
-Nêu đươ c d ụ ng c ụ đo đi ệ n năng tiêu thụ là công tơ điệ n và mỗ i số đế m
c ủ a công t ơ là 1 KWh.
-Ch ỉ ra đ ươ c s ư chuy ể n hoá các dạ ng năng lươ ng trong hoạ t độ ng củ a các
d ụ ng cụ đi ệ n.
-V ậ n d ụ ng công th ư c A= P.t=U.I.t đ ể tính mộ t đ ạ i l ươ ng khi bi ế t các đ ạ i
l ươ ng còn l ạ i.
2. Kĩ năng: Phân tích, tổ ng h ơ p ki ế n thư c.
3. Thái đ ộ : Ham h ọ c h ỏ i, yêu thích môn họ c.
B.CHU Ẩ N B Ị Đ Ồ DÙNG.
Đ ố i v ơ i GV: 1 công t ơ đi ệ n.
C.PH ƯƠ NG PHÁP: Phươ ng pháp trư c quan.
1.Phân bi ệ t rõ hai khái ni ệ m: Công c ủ a dòng điệ n là lươ ng điệ n năng tiêu
thụ , còn đi ệ n năng là năng l ươ ng củ a dòng điệ n và là mộ t dạ ng năng
l ươ ng.
2.T ừ tác d ụ ng c ủ a dòng đi ệ n→ Năng l ươ ng củ a dòng điệ n → Sư chuyể n
hoá đi ệ n năng thành các dạ ng năng lươ ng khác → Công củ a dòng điệ n.
Công th ư c tính công c ủ a dòng đi ệ n đươ c suy ra từ mố i quan hệ giư a công
và công su ấ t đi ệ n t ươ ng tư nh ư công và công suấ t cơ họ c.
3. T ổ ch ư c cho HS ho ạ t đ ộ ng tư l ư c, vậ n dụ ng như ng hiể u biế t đã có để
đ ạ t tơ i nh ư ng ki ế n th ư c quan tr ọ ng c ủ a bài.
D.T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P.
-G ọ i HS lên bả ng ch ư a bài tậ p 12.1 Bài 12.1-Ch ọ n đáp án B.
và 12.2 SBT. Bài 12.2: a) Bóng đèn ghi 12V-6W
-ĐVĐ: Khi nào 1 v ậ t có mang năng có nghĩa là đèn đ ươ c dùng ơ HĐT
l ươ ng? → Dòng đi ệ n có mang năng đ ị nh m ư c là 12V, khi đó đèn tiêu thụ
l ươ ng không? → Bài m ơ i. công su ấ t đ ị nh mư c là 6W vì đèn
sáng bình th ươ ng.
b) Áp d ụ ng công th ư c: P = U.I →
I=P/U=6W/12V =0,5A.
C ươ ng đ ộ đ ị nh mư c qua đèn là
0,5A.
c) Đi ệ n tr ơ c ủ a đèn khi sáng bình
U 12V
th ươ ng là: R = I = 0, 5 A = 24Ω .
*H. Đ.2: TÌM HI Ể U V Ề NĂNG L ƯỢ NG C Ủ A DÒNG ĐI Ệ N.
-Yêu c ầ u cá nhân HS tr ả lơ i câu I. Đi ệ n năng.
C1→H ươ ng d ẫ n HS tr ả l ơ i từ ng 1.Dòng đi ệ n có mang năng l ươ ng.


37
ph ầ n câu h ỏ i C1. Dòng đi ệ n có khả năng thư c hi ệ n
-yêu c ầ u HS l ấ y thêm các ví d ụ công ho ặ c làm bi ế n đổ i n ộ i năng
khác trong th ư c t ế . c ủ a v ậ t ta nói dòng đi ệ n có mang
GV: Năng lươ ng c ủ a dòng đi ệ n năng l ươ ng. Năng l ươ ng củ a dòng
đ ươ c g ọ i là đi ệ n năng. đi ệ n g ọ i là đi ệ n năng.
*H. Đ.3: TÌM HI Ể U S Ự CHUY Ể N HOÁ ĐI Ệ N NĂNG THÀNH CÁC
D Ạ NG NĂNG L ƯỢ NG KHÁC.
-Yêu c ầ u HS tr ả l ơ i câu C2 theo 2. S ư chuy ể n hoá đi ệ n năng thành
nhóm. các d ạ ng năng lươ ng khác.
-G ọ i đạ i di ệ n c ủ a 1 nhóm hoàn
thành b ả ng 1 trên b ả ng.
-H ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n câu C2.
H ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n câu C3.
-Yêu c ầ u HS nh ắ c l ạ i khái ni ệ m
hi ệ u su ấ t đã họ c ơ l ơ p 8 (v ơ i máy
c ơ đ ơ n gi ả n và độ ng c ơ nhi ệ t) →
v ậ n d ụ ng v ơ i hi ệ u su ấ t sư d ụ ng
đi ệ n năng.
*H. Đ.4: TÌM HI Ể U CÔNG C Ủ A DÒNG ĐI Ệ N, CÔNG TH Ứ C TÍNH VÀ
D Ụ NG C Ụ ĐO CÔNG C Ủ A DÒNG ĐI Ệ N.
-GV thông báo v ề công c ủ a dòng II. Công c ủ a dòng đi ệ n.
đi ệ n. 1.Công c ủ a dòng đi ệ n.
-G ọ i HS tr ả l ơ i câu C4. Công c ủ a dòng đi ệ n sả n ra trong
-G ọ i HS lên bả ng trình bày câu m ộ t m ạ ch đi ệ n là s ố đo đi ệ n năng
C5→H ươ ng d ẫ n th ả o lu ậ n chung mà đo ạ n m ạ ch đó tiêu th ụ đ ể
c ả l ơ p. chuy ể n hoá thành các dạ ng năng
-GV: Công th ư c tính A= P.t áp d ụ ng l ươ ng khác.
cho m ọ i c ơ c ấ u sinh công; A=U.I.t 2.Công thư c tính công củ a dòng
tính công c ủ a dòng đi ệ n. đi ệ n.
-G ọ i HS nêu đơ n v ị c ủ a t ừ ng đ ạ i C4:...
l ươ ng trong công th ư c. C5:...
-GV gi ơ i thi ệ u đơ n v ị đo công c ủ a -Dùng công t ơ đi ệ n đ ể đo công c ủ a
dòng đi ệ n kW.h, hươ ng d ẫ n HS dòng đi ệ n ( l ươ ng đi ệ n năng tiêu
cách đổ i t ừ kW.h ra J. th ụ )
-Trong th ư c t ế đ ể đo công c ủ a dòng C6:...
đi ệ n ta dùng d ụ ng c ụ đo nào? -S ố đ ế m c ủ a công tơ t ươ ng ư ng v ơ i
-Hãy tìm hi ể u xem m ộ t s ố đ ế m c ủ a l ươ ng tăng thêm c ủ a số ch ỉ c ủ a
công t ơ ư ng vơ i l ươ ng đi ệ n năng sư công t ơ .
d ụ ng là bao nhiêu? -M ộ t s ố đ ế m ( s ố ch ỉ c ủ a công t ơ
tăng thêm 1 đ ơ n v ị ) tươ ng ư ng vơ i
l ươ ng đi ệ n năng đã sư d ụ ng là 1
kW.h.
*H. Đ.5: V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H.D.V.N.
-Yêu c ầ u cá nhân HS hoàn thành câu C7: Vì đèn s ư d ụ ng ơ HĐT U=220V


38
C7, C8 vào v ơ . b ằ ng HĐT đ ị nh mư c do đó công
-H ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n chung su ấ t củ a đèn đ ạ t đươ c b ằ ng công
câu C7, C8. su ấ t đị nh m ư c P=75W=0,075kW.
-G ọ i HS đ ư a ra cách làm khác. So Áp d ụ ng công th ư c: A= P.t
sánh các cách. →A=0,075.4=0,3 9kW.h)
V ậ y l ươ ng đi ệ n năng mà bóng đèn
này s ư dụ ng là 0,3kW.h, tươ ng ư ng
v ơ i s ố đ ế m c ủ a công t ơ là 0,3 số .
C8: Số ch ỉ c ủ a công t ơ tăng lên 1,5
s ố →t ươ ng ư ng lươ ng đi ệ n năng
mà b ế p s ư d ụ ng là 1,5kW.h =
1,5.3,6.10 6 J.
Công su ấ t c ủ a b ế p đi ệ n là:
A 1,5kW.h
P= = = 0, 75kW=750W
t 2h
C ươ ng đ ộ dòng đi ệ n ch ạ y qua bế p
trong thơ i gian này là:
750W
I=P/U= = 3, 41A
220V
H.D.V.N: -Đ ọ c ph ầ n “ Có th ể em ch ư a bi ế t”
-Họ c bài và làm bài tậ p 13 SBT.
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:20/10/2007
Ngày gi ả ng:22/10/2007. Tiế t 14:

BÀI TẬ P VỀ CÔNG SUẤ T ĐIỆ N VÀ ĐIỆ N NĂNG SỬ DỤ NG.

A.M Ụ C TIÊU:
1.Ki ế n th ư c: Gi ả i đ ươ c cá bài t ậ p tính công su ấ t đi ệ n và đi ệ n năng tiêu
thụ đ ố i v ơ i các d ụ ng c ụ đi ệ n m ắ c nố i ti ế p và mắ c song song.
2. Kĩ năng: -Phân tích, t ổ ng h ơ p ki ế n thư c.
-Kĩ năng gi ả i bài t ậ p đ ị nh l ươ ng.
3. Thái đ ộ : C ẩ n th ậ n, trung th ư c.
B. PH ƯƠ NG PHÁP: Phươ ng pháp d ạ y h ọ c chung vơ i tiế t bài tậ p.
B ươ c 1: Tìm hi ể u, tóm t ắ t đ ề bài, v ẽ sơ đ ồ m ạ ch đi ệ n (nế u có).
B ươ c 2: Phân tích mạ ch đi ệ n, tìm công thư c có liên quan đế n các đạ i
l ươ ng c ầ n tìm.
B ươ c 3: V ậ n dụ ng các công th ư c đã họ c để giả i bài toán.
B ươ c 4: Ki ể m tra, bi ệ n lu ậ n k ế t qu ả .


39
C. T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ.
-G ọ i 2 HS lên b ả ng vi ế t công th ư c tính công suấ t đi ệ n và điệ n năng tiêu
thụ .
-V ậ n d ụ ng vào vi ệ c gi ả i m ộ t số bài t ậ p áp dụ ng cho đoạ n mạ ch nố i tiế p,
song song.
*H. Đ.2: GI Ả I BÀI T Ậ P 1.
-G ọ i 1 HS đ ọ c đ ề bài bài 1, Tóm t ắ t:
1 HS lên b ả ng tóm t ắ t đ ề U=220V; I=341mA=0,341A; t=4h30
a)R=?; P=?
bài, đô ỉ đ ơ n v ị .
b) a=?(J)=?(s ố )
-Yêu c ầ u HS t ư lư c gi ả i Bài gi ả i:
các ph ầ n c ủ a bài t ậ p. U 220V
-GV l ư u ý cách sư d ụ ng a)Đi ệ n tr ơ c ủ a đèn là: R = = ≈ 645Ω
I 0,314 A
đ ơ n v ị trong các công th ư c Áp d ụ ng công th ư c:
tính: P=U.I=220V.0,341A≈75W.
1J=1W.s V ậ y công su ấ t c ủ a bóng đèn là 75W.
6
1kW.h=3,6.10 J b)A=P.t=75W.4.30.3600s=32408640J
V ậ y có th ể tính A ra đ ơ n A=32408640:3,6.10 6 ≈9kW.h=9 “s ố ”
v ị j sau đó đổ i ra kW.h ho ặ c A= P.t=0,075.4.30kW.h≈9kW.h=9“s ố ”
b ằ ng cách chia cho 3,6.106 V ậ y đi ệ n năng tiêu th ụ c ủ a bóng
Đèn trong m ộ t tháng là 9 s ố
ho ặ c tính A ra kW.h thì
trong công th ư c A= P.t đơ n
v ị P (kW); t(h).
*H. Đ.3: GI Ả I BÀI 2:
-GV yêu c ầ u HS t ư lư c giả i bài Tóm t ắ t:
t ậ p 2. Đ(6V-4,5w); U=9V; t=10 ph
GV ki ể m tra đánh giá cho đi ể m bài a) I A =?
c ủ a 1 s ố HS. b) R b =?; P b =?
-H ươ ng d ẫ n chung c ả l ơ p th ả o c) A b =?; A=?
lu ậ n bài 2. Yêu c ầ u HS nào gi ả i -Phân tích m ạ ch đi ệ n: (A)nt R b nt Đ
sai thì ch ư a bài vào v ơ . →a) đèn sáng bình th ươ ng do đó:
-G ọ i HS nêu các cách giả i khác, so U Đ =6V;
sánh v ơ i cách đã gi ả i, nh ậ n xét? P Đ =4,5W→I Đ =P/U=4,5W/6V=0,75A.
Qua bài tậ p 2→GV nhấ n m ạ nh các Vì (A)nt R b nt Đ →I Đ =I A =I b =0,75A
công th ư c tính công và công su ấ t. C ươ ng độ dòng đi ệ n qua ampe kế là
0,75A.
b. U b =U-U Đ =9V-6V=3V
Ub 3V
→ Rb = = = 4Ω .
I b 0, 75 A
Đi ệ n tr ơ c ủ a bi ế n tr ơ tham gia vào
m ạ ch khi đèn sáng bình th ươ ng là
4Ω.
P b =U b .I b =3V.0,75A=2,25W.



40
Công su ấ t c ủ a bi ế n tr ơ khi đó là
2,25W.
c)A b =P b .t=2,25.10.60J = 1350J
A=U.I.t=0,75.9.10.60J=4050J
Công c ủ a dòng đi ệ n sả n ra ơ bi ế n trơ
trong 10 phút là 1350J và ơ toàn đoạ n
m ạ ch là 4050J.
*H. Đ.4: GI Ả I BÀI 3
-GV h ươ ng d ẫ n HS gi ả i bài 3 Bài 3:
t ươ ng tư bài 1: Tóm t ắ t:
+Gi ả i thích ý nghĩa con số ghi Đ(220V-100W)
trên đèn và bàn là? BL(220V-1000W)
+Đèn và bàn là ph ả i mắ c như U=220V
th ế nào trong m ạ ch đi ệ n đ ể c ả a) V ẽ s ơ đ ồ m ạ ch đi ệ n; R=?
2 cùng ho ạ t đ ộ ng bình thươ ng? b) A=?J=?kW.h.
→V ẽ s ơ đồ m ạ ch đi ệ n. Bài gi ả i:
+V ậ n d ụ ng công th ư c tính câu a)Vì đèn và bàn là có cùng HĐT đị nh
b. m ư c bằ ng HĐT ơ ổ l ấ y đi ệ n, do đó để
L ư u ý coi bàn là nh ư mộ t đi ệ n c ả 2 ho ạ t độ ng bình th ươ ng thì trong
tr ơ bình th ươ ng kí hi ệ u R BL . m ạ ch đi ệ n đèn và bàn là ph ả i m ắ c song
- Ở ph ầ n b) HS có th ể đ ư a ra song.
nhi ề u cách tính A nh ư : 2
U d / m 2202
RD = = Ω = 484Ω
C1: Tính đi ệ n năng tiêu th ụ c ủ a Pd / m 100
đèn, c ủ a bàn là trong 1 gi ơ rồ i 2
U d / m 2202
c ộ ng l ạ i. RBL = = Ω = 48, 4Ω
Pd / m 1000
C2: Tính đi ệ n năng theo công
Vì đèn m ắ c song song v ơ i bàn là:
th ư c: R .R 484.48, 4
U2 →R= D BL
= Ω = 44Ω
A= .t RD + RBL 484 + 48, 4
R
Đi ệ n tr ơ t ươ ng đ ươ ng c ủ a đo ạ n m ạ ch
...
là 44Ω.
→ Cách gi ả i áp d ụ ng công thư c
b)Vì đèn mắ c song song v ơ i bàn là vào
A=P.t là g ọ n nh ấ t và không
HĐT 220V bằ ng HĐT đ ị nh m ư c do đó
m ắ c sai s ố .
công su ấ t tiêu th ụ c ủ a đèn và bàn là đ ề u
Qua bài 3:
b ằ ng công su ấ t đ ị nh m ư c ghi trên đèn và
+Công thư c tính A, P.
bàn là.→ Cong su ấ t tiêu thụ đi ệ n c ủ a
+Công su ấ t tiêu th ụ củ a c ả đo ạ n mạ ch là:
đo ạ n m ạ ch b ằ ng tổ ng công P=P Đ +P BL =100W+1000W=1100W=1,1k
su ấ t tiêu t ụ c ủ a các d ụ ng cụ
W
tiêu th ụ đi ệ n có trong đo ạ n
A=P.t=1100W.3600s=3960000J hay
m ạ ch.
A=1,1kW.1h=1,1kW.h
+Cách đ ổ i đơ n v ị đi ệ n năng t ừ
Đi ệ n năng mà đo ạ n m ạ ch tiêu th ụ trong
đ ơ n v ị J ra kW.h.
1 giơ là 3960000J hay 1,1kW.h.
*H. Đ.5: C Ủ NG C Ố -H.D.V.N.


41
-GV nhậ n xét thái đ ộ h ọ c t ậ p c ủ a HS trong gi ơ họ c.
-Nh ấ n m ạ nh các đi ể m c ầ n lư u ý khi làm bài t ậ p v ề công và công suấ t
đi ệ n.
-V ề nhà làm bài t ậ p 14 SBT.
-Chu ẩ n b ị mẫ u báo cáo TN tr 43-SGK ra v ơ BTĐ, tr ả l ơ i câu hỏ i phầ n 1.
RÚT KINH NGHIÊM:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n: 21/10/2007.
Ngày gi ả ng: 25/10/2007. Tiế t 15:

THỰ C HÀNH: XÁC ĐỊ NH CÔNG SUẤ T CỦ A CÁC DỤ NG
CỤ ĐIỆ N.
A. M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c: Xác đ ị nh đ ươ c công su ấ t c ủ a các dụ ng cụ điệ n bằ ng vôn
k ế và ampe k ế .
2. Kĩ năng: -M ắ c m ạ ch đi ệ n, s ư d ụ ng các d ụ ng c ụ đo.
-Kĩ năng làm bài thư c hành và viế t báo cáo thư c hành.
3.Thái đ ộ : C ẩ n th ậ n, h ơ p tác trong hoạ t độ ng nhóm.
B.CHU Ẩ N B Ị :
-M ỗ i HS m ộ t m ẫ u báo cáo.
-Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
+1 nguồ n đi ệ n 6V. +1 bóng đèn pin 2,5V.
+1 công t ắ c. +1 quạ t nhỏ , Ud/m =2,5V.
+9 đo ạ n dây d ẫ n. +1 biế n trơ RMax =20Ω;
+I Max =2A. +1 ampe kế .
+1 vôn k ế .
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Ph ươ ng pháp chung c ủ a giơ th ư c hành.
-Ki ể m tra ph ầ n chu ẩ n b ị lí thuy ế t c ủ a HS cho bài TH.
-Chia HS thành các nhóm, m ỗ i nhóm TH trên m ộ t b ộ dụ ng cụ TN.
-Nêu rõ m ụ c tiêu và các bươ c ti ế n hành, sau đó mơ i tiế n hành cụ thể .
-GV theo dõi, nhắ c nhơ , l ư u ý các kĩ năng TH và giúp đỡ các nhóm khi
c ầ n thi ế t.
-HS hoàn thành báo cáo TH.
-Cu ố i gi ơ h ọ c, GV thu báo cáo TH củ a HS, đồ ng thơ i nêu nhậ n xét về
ý thư c, thái độ và tác phong TH c ủ a nhóm, tuyên dươ ng các nhóm thư c
hi ệ n tố t và nhắ c nhơ các nhóm làm ch ư a tố t.
D.T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ.
-Yêu c ầ u l ơ p phó họ c tậ p báo cáo phầ n chuẩ n bị bài ơ -HS l ắ ng nghe ph ầ n
nhà c ủ a các b ạ n trong l ơ p. tr ả l ơ i c ủ a b ạ n trên


42
-GV ki ể m tra ph ầ n chu ẩ n bị bài ơ nhà củ a HS. b ả ng, so sánh v ơ i
-G ọ i 1 HS v ẽ s ơ đồ m ạ ch đi ệ n TN xác đ ị nh công suấ t ph ầ n chu ẩ n b ị bài
c ủ a bóng đèn. c ủ a mình, nêu nh ậ n
-GV nh ậ n xét chung vi ệ c chu ẩ n bị ơ nhà củ a HS. xét.
*H. Đ.2: TH Ự C HÀNH XÁC Đ Ị NH CÔNG SU Ấ T C Ủ A BÓNG ĐÈN.
-Yêu c ầ u các nhóm th ả o lu ậ n → -Th ả o luậ n nhóm v ề cách ti ế n hành
Cách ti ế n hành TN XĐ công su ấ t TN XĐ công su ấ t c ủ a bóng đèn theo
c ủ a bóng đèn. h ươ ng d ẫ n ph ầ n 1, m ụ c II.
-G ọ i 1, 2 HS nêu cách ti ế n hành TN
XĐ công su ấ t c ủ a bóng đèn.
-GV: Chia nhóm, phân công nhóm -Nhóm tr ươ ng c ư đ ạ i di ệ n lên nh ậ n
tr ươ ng. Yêu c ầ u nhóm tr ươ ng c ủ a d ụ ng cụ TN, phân công b ạ n thư kí
các nhóm phân công nhi ệ m v ụ c ủ a ghi chép k ế t qu ả và ý ki ế n thả o
các b ạ n trong nhóm c ủ a mình. lu ậ n củ a các b ạ n trong nhóm.
-GV nêu yêu c ầ u chung củ a ti ế t TH
v ề thái đ ộ h ọ c t ậ p, ý thư c kỉ lu ậ t.
-Giao d ụ ng c ụ cho các nhóm.
-Yêu c ầ u các nhóm ti ế n hành TN
theo n ộ i dung m ụ c II tr 42 SGK.
-GV theo dõi, giúp đ ỡ HS mắ c m ạ ch -Các nhóm ti ế n hành TN.
đi ệ n, ki ể m tra các đi ể m ti ế p xúc, -T ấ t c ả HS trong nhóm đ ề u tham
đ ặ c bi ệ t là cách m ắ c vôn k ế , ampe gia m ắ c ho ặ c theo dõi, ki ể m tra
k ế vào mạ ch, đi ề u ch ỉ nh bi ế n tr ơ ơ cách m ắ c c ủ a các b ạ n trong nhóm.
giá tr ị lơ n nh ấ t tr ươ c khi đóng công -Đ ọ c k ế t qu ả đo đúng quy t ắ c.
t ắ c.
-L ư u ý cách đọ c k ế t quả đo, đọ c
trung thư c ơ các l ầ n đo khác nhau.
-yêu c ầ u các nhóm đ ề u phả i tham
gia TH. -Cá nhân HS hoàn thành b ả ng 1.
-Hoàn thành b ả ng 1.
-Th ả o lu ậ n th ố ng nhấ t ph ầ n a, b.
*H. Đ.3: XÁC Đ Ị NH CÔNG SUẤ T C Ủ A QU Ạ T ĐI Ệ N.
-T ươ ng tư GV hươ ng d ẫ n HS XĐ -Các nhóm ti ế n hành XĐ công su ấ t
công su ấ t c ủ a qu ạ t đi ệ n. c ủ a qu ạ t đi ệ n theo h ươ ng d ẫ n c ủ a
-Yêu c ầ u HS th ả o lu ậ n hoàn thành GV và h ươ ng dẫ n ơ ph ầ n 2 củ a
b ả ng 2 và th ố ng nh ấ t phầ n a, b. m ụ c 2.
-Cá nhân hoàn thành b ả ng 2 trong
báo cáo c ủ a mình.
*H. Đ.4: T Ổ NG K Ế T, ĐÁNH GIÁ THÁI Đ Ộ H Ọ C T Ậ P C Ủ A H Ọ C SINH.
-GV thu báo cáo TH.
-Nh ậ n xét rút kinh nghi ệ m v ề :
+Thao tác TN.
+Thái đ ộ h ọ c t ậ p củ a nhóm.
+Ý thư c k ỉ lu ậ t.


43
RÚT KINH NGHI Ệ M :
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n: 27/10/2007.
Ngày gi ả ng: 29/10/2007. Tiế t 16:

Đ Ị NH LUẬ T JUN-LEN XƠ .

A.M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c: -Nêu đươ c tác d ụ ng nhi ế t c ủ a dòng đi ệ n.
-Phát bi ể u đ ươ c đ ị nh lu ậ t Jun-Len x ơ và vậ n dụ ng đươ c đị nh luậ t này để
gi ả i các bài t ậ p v ề tác d ụ ng nhi ệ t c ủ a dòng đi ệ n.
2. Kĩ năng: Rèn luy ệ n kĩ năng phân tích, tổ ng hơ p kiế n thư c để sư lí
k ế t qu ả đã cho.
3. Thái đ ộ : Trung th ư c, kiên trì.
B. CHU Ẩ N B Ị: Hình 13.1 và hình 16.1 phóng to.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Đ ị nh lu ậ t Jun-Len xơ đ ươ c xây d ư ng b ằ ng
cá ắ ngua lu ậ n lí thuy ế t khi áp d ụ ng đị nh luậ t bả o toàn và chuyể n hoá năng
l ươ ng cho các tr ươ ng hơ p đi ệ n năng biế n đổ i hoàn toàn thành nhiệ t năng-
SGK mô tả TN ki ể m tra và cung c ấ p sẵ n các số li ệ u thu đươ c từ TN.
Thông qua vi ệ c sư lí các số li ệ u th ư c nghi ệ m HS hi ể u rõ và đầ y đủ hơ n
v ề cách th ư c ti ế n hành TN đ ể ki ể m tra đ ị nh luậ t này.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C TẬ P.
-Đi ệ n năng có th ể bi ế n đ ổ i thành d ạ ng năng lươ ng nào? Cho ví dụ .
-ĐVĐ: Dòng đi ệ n ch ạ y qua các v ậ t d ẫ n thươ ng gây ra tác dụ ng nhiệ t.
Nhi ệ t l ươ ng to ả ra khi đó phụ thu ộ c vào các yế u tố nào? → Bài mơ i.
*H. Đ.2: TÌM HI Ể U S Ự BI Ế N Đ Ổ I ĐI Ệ N NĂNG THÀNH NHI Ệ T NĂNG.
-Cho HS quan sát hình 13.1-D ụ ng I.Tr ươ ng h ơ p đi ệ n năng bi ế n đ ổ i
c ụ hay thi ế t b ị nào bi ế n đ ổ i đi ệ n thành nhi ệ t năng.
năng đ ồ ng th ơ i thành nhi ệ t năng và 1. M ộ t ph ầ n đi ệ n năng đ ươ c bi ế n
năng l ươ ng ánh sáng? Đồ ng thơ i đổ i thành nhi ệ t năng.
thành nhi ệ t năng và c ơ năng? Đi ệ n
năng bi ế n đổ i hoàn toàn thành nhi ệ t
năng? -S ư d ụ ng b ả ng đi ệ n tr ơ su ấ t:
-Các dụ ng c ụ đi ệ n bi ế n đ ổ i đi ệ n Dây h ơ p kim nikêlin và constantan
năng thành nhi ệ t năng có bộ phậ n có đi ệ n tr ơ su ấ t l ơ n h ơ n rấ t nhi ề u
chính là đo ạ n dây d ẫ n b ằ ng nikêlin so v ơ i đi ệ n tr ơ su ấ t c ủ a dây đồ ng.
ho ặ c constantan. Hãy so sánh đi ệ n
tr ơ su ấ t c ủ a các dây d ẫ n h ơ p kim
này v ơ i các dây d ẫ n bằ ng đồ ng.


44
*H. Đ.3: XÂY D Ự NG H Ệ TH Ứ C BI Ể U TH Ị Đ Ị NH LU Ậ T JUN-LENX Ơ .
-Xét tr ươ ng h ơ p đi ệ n năng đ ươ c II. Đ ị nh lu ậ t Jun-Len x ơ .
bi ế n đ ổ i hoàn toàn thành nhi ệ t 1.H ệ th ư c c ủ a đ ị nh lu ậ t.
năng thì nhi ệ t l ươ ng toả ra ơ dây Vì đi ệ n năng chuy ể n hoá hoàn toàn
d ẫ n đi ệ n trơ R khi có dòng đi ệ n có thành nhi ệ t năng → Q=A=I 2 .R.t
c ươ ng đ ộ I ch ạ y qua trong thơ i V ơ i R là đi ệ n tr ơ c ủ a dây d ẫ n.
gian t đ ươ c tính b ằ ng công thư c I là c ươ ng độ dòng đi ệ n ch ạ y qua
nào? dây d ẫ n.
-Vì đi ệ n năng bi ế n đ ổ i hoàn toàn t là th ơ i gian dòng đi ệ n ch ạ y qua.
thành nhi ệ t năng → Áp dụ ng đ ị nh
lu ậ t b ả o toàn và chuay ể n hoá năng
l ươ ng → Nhi ệ t lươ ng to ả ra ơ dây 2.X ư lí k ế t qu ả c ủ a TN ki ể m tra.
d ẫ n Q=?
-Cho HS quan sát hình 16.1 yêu cầ u
HS đ ọ c kĩ mô t ả TN xác đị nh đi ệ n C1: A=I 2 .R.t=(2,4) 2 .5.300J=8640J
năng s ư dụ ng và nhi ệ t lươ ng toả Q1 = C1.m1.∆ t = 4200.0, 2.9, 5 J = 7980 J
ra. C2:
Q2 = C1.m1.∆ t = 4200.0, 2.9, 5 J = 652, 08 J
-Yêu c ầ u HS t ả o lu ậ n nhóm tr ả lơ i Nhi ệ t l ươ ng mà n ươ c và bình nhôm
câu hỏ i C1, C2, C3. nh ậ n đ ươ c là:
-G ọ i 1 HS lên bả ng ch ư a câu C1; 1 Q=Q 1 +Q 2 =8632,08J
HS ch ư a câu C2. C3: Q≈A
-T ừ k ế t qu ả C1, C2 → Th ả o lu ậ n
C3.
-GV thông báo: N ế u tính c ả ph ầ n
nh ỏ nhi ệ t l ươ ng truy ề n ra môi
tr ươ ng xung quanh thì A=Q. Nh ư 3. Phát bi ể u đ ị nh lu ậ t.
vây h ệ thư c đ ị nh lu ậ t Jun-Len xơ Nhi ệ t l ươ ng toả ra ơ dây d ẫ n khi có
mà ta suy lu ậ n từ ph ầ n 1: Q=I 2 .R.t dòng đi ệ n ch ạ y qua tỉ l ệ thu ậ n vơ i
đã đ ươ c kh ẳ ng đ ị nh qua TN ki ể m bình ph ươ ng c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n,
tra. v ơ i đi ệ n tr ơ c ủ a dây d ẫ n và th ơ i gian
-Yêu c ầ u HS d ư a vào h ệ th ư c trên dòng đi ệ n ch ạ y qua.
phát bi ể u thành lơ i. H ệ th ư c c ủ a đ ị nh lu ậ t Jun-Len xơ :
-GV ch ỉ nh l ạ i cho chính xác → Q=I 2 .R.t
Thông báo đó chính là n ộ i dung Trong đó: I đo b ằ ng ampe(A)
đ ị nh lu ậ t Jun-Len xơ . R đo b ằ ng ôm(Ω)
-Yêu c ầ u HS ghi h ệ th ư c đ ị nh lu ậ t T đo bằ ng giây(s) thì
Jun-Len x ơ vào v ơ . Q đo b ằ ng Jun(J).
-GV thông báo: Nhi ệ t l ươ ng Q L ư u ý: Q=0,24.I 2 .R.t (calo).
ngoài đ ơ n v ị là Jun(J) còn l ấ y đ ơ n
v ị đo là calo. 1calo=0,24Jun do đó
n ế u đo nhi ệ t l ươ ng Q b ằ ng đơ n vị
calo thì h ệ th ư c c ủ a đ ị nh lu ậ t Jun-
Len x ơ là: Q=0,24 I2 .R.t.
*H. Đ.4: V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H.D.V.N.


45
-Yêu c ầ u HS tr ả l ơ i câu C4. C4: +Dây tóc bóng đèn đ ươ c làm từ
l
h ơ p kim có ρ lơ n → R = ρ . l ơ n h ơ n
S
nhi ề u so v ơ i đi ệ n tr ơ dây n ố i.
+Q=I 2 .R.t mà c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n
qua dây tóc bóng đèn và dây nố i như
nhau
→ Q to ả ra ơ dây tóc bóng đèn l ơ n
h ơ n ơ dây nố i →Dây tóc bóng đèn
nóng t ơ i nhi ệ t độ cao và phát sáng
-Yêu c ầ u HS hoàn thành C5. còn dây nố i h ầ u nh ư không nóng lên.
C5: Tóm t ắ t:
Ấ m (220V-1000W); U=220V
t10 = 200 C ; t2 = 1000 C
0


V=2 l→ m= 2kg; C = 4200 J / kg
Yêu c ầ u HS lên bả ng ch ư a bài. t =?
Sau đó g ọ i HS khác nh ậ n xét cách Bài gi ả i:
trình bày. Vì ấ m s ư d ụ ng ơ HĐT U-220V nên
công su ấ t tiêu thụ P=1000W
Theo đ ị nh lu ậ t bả o toàn năng lươ ng:
C.m.(t2 − t10 )
0

-GV nh ậ n xét, rút kinh nghi ệ m A = Q = P.t = C.m.∆t → t =
0
=
P
m ộ t s ố sai sót c ủ a HS khi trình bày 4200.2.80
= s = 672s.
bài. 1000
Thơ i gian đun sôi n ươ c là: 672s.
*H.D.V.N: Đ ọ c ph ầ n “ Có th ể em ch ư a bi ế t”.
H ọ c bài và làm bài tậ p 16-17.1; 16-17.2; 16-17.3; 16-17.4
(SBT).
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n: 28/10/2007.
Ngày gi ả ng: 01/11/2007. Tiế t 17:

BÀI TẬ P VẬ N DỤ NG Đ Ị NH LUẬ T JUN-LEN XƠ .

A.M Ụ C TIÊU:
1.Ki ế n th ư c: V ậ n dụ ng đ ị nh lu ậ t Jun-Len xơ để gi ả i đươ c các bài tậ p
v ề tác d ụ ng nhi ệ t c ủ a dòng đi ệ n.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng gi ả i bài t ậ p theo các bươ c giả i.
-Kĩ năng phân tích, so sánh, tổ ng h ơ p thông tin.


46
3. Thái đ ộ : Trung th ư c, kiên trì, c ẩ n th ậ n.
B.PH ƯƠ NG PHÁP : Ph ươ ng pháp dạ y h ọ c chung vơ i ti ế t bài t ậ p.
B ươ c 1: Tìm hi ể u, tóm t ắ t đ ề bài, v ẽ sơ đ ồ m ạ ch đi ệ n (nế u có).
B ươ c 2: Phân tích mạ ch đi ệ n, tìm công thư c có liên quan đế n các đạ i
l ươ ng c ầ n tìm.
B ươ c 3: v ậ n dụ ng các công th ư c đã họ c để giả i bài toán.
B ươ c 4: Ki ể m tra, bi ệ n lu ậ n k ế t qu ả .
C.T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ.
-HS1: Phát bi ể u đ ị nh luậ t Jun-Len -HS1:
xơ. Phát bi ể u đúng đ ị nh lu ậ t (2 đi ể m)
Ch ư a bài tậ p 16-17.1 và 16-17.3/a. Bài 16-17.1: Ch ọ n p/a: D (2 đi ể m)
-HS2: Vi ế t h ệ th ư c c ủ a đ ị nh lu ậ t Bài 16-17.3: (6 đi ể m).
Jun-Len x ơ . Q I 2 .R .t
Ch ư a bài tậ p 16-17.2 và 16-17/b. a) 1 = 1 1 1 Vì R1ntR2 → I1 = I 2 mà
2
Q2 I 2 .R2 .t2
-G ọ i HS d ươ i lơ p nh ậ n xét ph ầ n Q R
t1 = t2 → 1 = 1 (đccm).
trình bày c ủ a b ạ n. GV sư a ch ư a Q2 R2
n ế u c ầ n. -HS2: H ệ th ư c c ủ a đ ị nh lu ậ t Jun-
-Qua bài 16-17.3/a→ Trong đo ạ n Len x ơ :
m ạ ch m ắ c n ố i ti ế p, nhi ệ t lươ ng Q=I 2 .R.t
to ả ra ơ dây dẫ n t ỉ l ệ thu ậ n v ơ i Trong đó: I đo b ằ ng ampe(A)
đi ệ n tr ơ củ a dây d ẫ n đó. R đo b ằ ng ôm(Ω)
-Qua bài 16-17.3/b→ Trong đo ạ n T đo bằ ng giây(s) thì
m ạ ch m ắ c song song, nhi ệ t l ươ ng Q đo b ằ ng Jun(J).
to ả ra ơ dây dẫ n t ỉ l ệ ngh ị ch v ơ i L ư u ý: Q=0,24.I 2 .R.t (calo). (2
đi ệ n tr ơ củ a dây d ẫ n đó. đi ể m)
→ Đánh giá cho đi ể m HS. Có th ể Bài 16-17.2 ch ọ n p/a: A (2 đi ể m).
HS ch ư ng minh câu a), b) theo cách Bài 16-17.3/b (6 đi ể m).
khác mà v ẫ n đúng thì cho đi ể m tố i Q1 I12 .R1.t1
đa. b) = 2 Vì R1 // R2 → U1 = U 2 mà
Q2 I 2 .R2 .t2
U12
.t1
Q1 R1 R
t1 = t2 → = 2 = 2 đccm.
Q2 U 2 R1
.t2
R2
*H. Đ.2: GI Ả I BÀI T Ậ P 1
-Yêu c ầ u 1 HS đ ọ c to đ ề bài bài 1. Tóm tắ t:
HS khác chú ý lắ ng nghe. Đọ c lạ i R=80Ω; I=2,5A;
đ ề bài và ghi tóm t ắ t đ ề . a)t 1 =1s→Q=?
b)V=1,5 l→m=1,5kg




47
t10 = 250 C ; t2 = 1000 C ; t2 = 20 ph = 1200 s;
0


C = 4200 J / kg .K .
H =?
+Đ ể tính nhi ệ t l ươ ng mà b ế p to ả ra c)t = 3h.30
v ậ n d ụ ng công th ư c nào? 3


+Nhi ệ t l ươ ng cung c ấ p đ ể làm sôi 1kW.h giá 700đ
n ươ c đ ươ c tính b ằ ng công th ư c M=?
nào? Bài gi ả i:
a)Áp d ụ ng h ệ th ư c đ ị nh lu ậ t Jun-
+Hi ệ u su ấ t đươ c tính b ằ ng công Len x ơ ta có:
Q = I 2 .R.t = (2,5) 2 .80.1J = 500 J
th ư c nào?
Nhi ệ t l ươ ng mà b ế p to ả ra trong 1
giây là 500J.
b)Nhi ệ t l ươ ng c ầ n cung c ấ p đ ể đun
Q = C.m.∆t
sôi nươ c là: Q = 4200.1,5.75 J = 472500 J
i

Nhi ệ t l ươ ng mà b ế p to ả ra:
+Đ ể tính ti ề n đi ệ n ph ả i tính l ươ ng Qtp = I 2 .R.t = 500.1200 J = 600000 J
đi ệ n năng tiêu th ụ trong mộ t tháng Hi ệ u su ấ t c ủ a b ế p là:
theo đ ơ n v ị kW.h→ Tính bằ ng công Qi 472500
H= = .100% = 78, 75%.
th ư c nào? Qtp 600000
-G ọ i HS lên bả ng ch ư a bài. c)Công su ấ t toả nhi ệ t c ủ a b ế p
-GV b ổ sung: Nhi ệ t l ươ ng mà b ế p P=500W=0,5kW
to ả ra trong m ộ t giây là 500J khi đó A=P.t=0,5.3.30kW.h=45kW.h
có th ể nói công su ấ t to ả nhi ệ t c ủ a M=45.700(đ)=31500(đ)
b ế p là 500W. S ố ti ề n ph ả i tr ả cho vi ệ c sư dụ ng
-Yêu c ầ u HS ch ư a bài vào v ơ nế u b ế p trong m ộ t tháng là 31500đồ ng.
sai.

*H. Đ.3: GI Ả I BÀI T Ậ P 2:
-Bài 2 là bài toán ngươ c Tóm tắ t:
c ủ a bài 1 vì v ậ y GV có Ấ m ghi (220V-1000W); U=220V;
th ể yêu c ầ u HS t ư l ư c V=2 l→m=2 kg; t10 = 200 C; t20 = 1000 C
làm bài 2. H = 90%; C = 4200 J / kg .K
a )Qi = ?
b)Qtp = ?
c )t = ?
-GV g ọ i 1 HS lên bả ng Bài gi ả i:
ch ư a bài, HS khác làm bài a)Nhi ệ t l ươ ng c ầ n cung c ấ p đ ể đun sôi nươ c
vào v ơ . GV ki ể m tra v ơ là:
Qi = C.m.∆t = 4200.2.80 J = 672000 J
có th ể đánh giá cho đi ể m
bài làm c ủ a m ộ t s ố HS Qi Qi 672000.100
b)Vì: H = Q → Qtp = H = 90
J ≈ 746666, 7 J
ho ặ c GV có th ể tổ ch ư c tp




48
cho HS ch ấ m chéo bài Nhi ệ t l ươ ng b ế p to ả ra là: 746666,7J
nhau sau khi GV đã cho c)Vì b ế p s ư d ụ ng ơ U=220V b ằ ng vơ i HĐT
ch ư a bài và bi ể u đi ể m c ụ đ ị nh m ư c do đó công su ấ t c ủ a b ế p là
th ể cho từ ng ph ầ n. P=1000W.
-GV đánh giá chung về Qtp 746666, 7
Qtp = I 2 .R.t = P.t → t = = s ≈ 746, 7 s.
k ế t qu ả bài 2. P 1000
Thơ i gian đun sôi l ươ ng n ươ c trên là 746,7s.
*H. Đ.4: GI Ả I BÀI 3:
N ế u không đủ Tóm tắ t:
th ơ i gian, GV có l=40m; S=0,5mm 2 =0,5.10 -6 m 2 ; U=220V; P=165W; ρ
th ể h ươ ng d ẫ n =1,7.10 -8 Ωm;T=3.30h.
chung c ả l ơ p bài 3 a)R=?
và yêu c ầ u v ề nhà b)I=?
làm n ố t bài 3. c) Q=? (kWh)
Bài gi ả i:
a)Đi ệ n tr ơ toàn b ộ đ ươ ng dây là:
l 40
R = ρ. = 1, 7.10−8. Ω = 1, 36Ω
S 0,5.10−6
b)Áp d ụ ng công th ư c: P=U.I→
L ư u ý: Nhi ệ t P 165
I= = A = 0, 75 A
l ươ ng toả ra ơ U 220
đ ươ ng dây c ủ a C ươ ng đ ộ dòng đi ệ n ch ạ y trong dây dẫ n là 0,75A.
gia đình r ấ t nhỏ c)Nhi ệ t l ươ ng to ả ra trên dây d ẫ n là:
nên trong th ư c t ế Q = I 2 .R.t = (0, 75) 2 .1, 36.3.30.3600 J =
có th ể bỏ qua hao = 247860 J ≈ 0, 07 kW.h
phí này.
*H. Đ.5: H.D.V.N
-Làm n ố t bài tậ p 3 (n ế u ch ư a làm xong).
-Làm bài t ậ p 16-17.5; 16-17.6(SBT).
-Chu ẩ n b ị s ẵ n ra vơ m ẫ u báo cáo TH bài 18 tr 50 SGK tr ả lơ i câu hỏ i
ph ầ n 1, đọ c tr ươ c nộ i dung th ư c hành.
RÚT KINH NGHIÊM:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n: 03/11/2007.
Ngày gi ả ng: 05/11/2007. Tiế t 18:

THỰ C HÀNH: KIỂ M NGHIỆ M MỐ I QUAN HỆ Q~I 2 TRONG
Đ Ị NH LUẬ T JUN-LEN XƠ .
A.M Ụ C TIÊU :



49
-HS v ẽ đ ươ c s ơ đ ồ m ạ ch đi ệ n c ủ a TN ki ể m nghi ệ m đị nh luậ t Jun-Len
xơ .
-L ắ p ráp và ti ế n hành đ ươ c TN ki ể m nghi ệ m m ố i quan hệ Q~ I2 trong
đ ị nh lu ậ t Jun-Len xơ .
-Tác phong c ẩ n th ậ n kiên trì, chính xác và trung thư c trong quá trình thư c
hi ệ n các phép đo và ghi lạ i các kế t quả đo củ a TN.
B.CHU Ẩ N B Ị :
1. Đ ố i v ơ i GV: Hình 18.1 phóng to.
Làm tr ươ c TN:
+L ầ n 1: t10 = 240 C; t20 = 260 C ; ∆t10 = 20 C.
+L ầ n 2: t10 = 240 C; t2 = 320 C; ∆t2 = 80 C .
0 0


+L ầ n 3: t10 = 240 C ; t20 = 420 C ; ∆t30 = 180 C
I 2 ( 1, 2 )
2
∆t3 180 C
0 2
1, 44 ∆t2 I 2
0 2

a) Tính: 0 = 0 = 4; 2 = = =4→ 0 = 2 =4
∆t1 2 C I1 ( 0, 6 ) 2 0,36 ∆t1 I1

I 2 ( 1,8 )
2
∆t3 180 C
0
3, 24 ∆t 0 I 2
b) Tính: 0 = 0 = 9; 32 = = = 9 → 3 = 32 .
∆t1 2 C I1 ( 0, 6 ) 2 0,36 ∆t10 I1
→K ế t lu ậ n: Nhi ệ t lươ ng to ả ra trên dây d ẫ n t ỉ l ệ thuậ n vơ i bình
ph ươ ng c ươ ng độ dòng đi ệ n ch ạ y qua nó (TN thành công).
2. Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-Ngu ồ n đi ệ n: Máy bi ế n áp h ạ áp.
-1 ampe k ế . -1 vôn k ế . -1 bi ế n trơ 20Ω-2A.
-Bình nhi ệ t lươ ng k ế 250ml, dây đ ố t b ằ ng Nỉ côm, que khuấ y, nhiệ t kế
có ph ạ m vi đo từ 15 0 C đ ế n 100 0 C và có ĐCNN 1 0 C.
-170ml n ươ c s ạ ch (n ươ c tinh khi ế t).
-Đ ồ ng h ồ b ấ m giây có GHĐ 20 phút và có ĐCNN 1 giây.
-Các đo ạ n dây n ố i: 10 đoạ n.
C.PH ƯƠ NG PHÁP:
1. Ki ể m tra phầ n lí thuy ế t c ủ a HS cho bài TH.
2. Chia HS thành các nhóm, mỗ i nhóm TH trên m ộ t bộ dụ ng cụ .
3. Yêu c ầ u đ ạ i di ệ n nhóm nêu rõ mụ c tiêu và các bươ c tiế n hành, sau
đó mơ i ti ế n hành c ụ th ể .
4. khi ho ạ t đ ộ ng nhóm, GV theo dõi, nhắ c nhơ , lư u ý các kĩ năng TH và
giúp đỡ các nhóm khi c ầ n thi ế t.
5. HS hoàn thành ph ầ n báo cáo TH.
6.Cu ố i giơ h ọ c GV thu báo cáo TH củ a HS, đồ ng thơ i nêu nhậ n xét về
ý thư c, thái độ và tác phong Th củ a nhóm, tuyên dươ ng các nhóm thư c
hi ệ n tố t và nhắ c nhơ các nhóm làm ch ư a tố t.
*L ư u ý cách lắ p nhi ệ t k ế , khu ấ y n ươ c, đọ c và ghi nhiệ t độ ban đầ u,
ghi nhi ệ t độ t 2 0 ngay cu ố i th ơ i gian đun.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA S Ự CHU Ẩ N B Ị BÀI C Ủ A HS (5 phút)
-GV yêu c ầ u l ơ p phó ph ụ trách


50
h ọ c t ậ p báo cáo ph ầ n chuẩ n bị bài
ơ nhà c ủ a các b ạ n trong l ơ p.
-GV: Ki ể m tra ph ầ n chu ẩ n bị bài
ơ nhà c ủ a HS.
+Nhi ệ t l ươ ng toả ra ơ dây d ẫ n Qtoa = I 2 .R.t
khi có dòng đi ệ n ch ạ y qua? Q1 = C1.m1. ( t2 − t10 )
0

+Nhi ệ t l ươ ng nhậ n đ ươ c c ủ a
n ươ c? Q2 = C2 .m2 . ( t2 − t10 )
0


+Nhi ệ t l ươ ng nhậ n đ ươ c c ủ a Qthu = Q1 + Q2 = ( C1.m1 + C2 .m2 ) . ( t2 − t10 )
0

c ố c?
+Nhi ệ t l ươ ng thu đươ c c ủ a c ố c Qtoa = Qthu ↔ I 2 .R.t = ( C1.m1 + C2 .m2 ) . ( t2 − t10 ) ⇔
0


n ươ c? R.t
0 ∆t 0 = t2 − t10 =
0
g2
I
Theo bài ra có: Q toả =Q thu , ∆t liên C1.m1 + C2 .m2
h ệ v ơ i I bơ i h ệ th ư c nào?
*H. Đ.2: TÌM HI Ể U YÊU C Ầ U VÀ N Ộ I DUNG TH (5 phút).
-Yêu c ầ u HS nghiên c ư u kĩ ph ầ n II -HS: ...
trong SGK v ề n ộ i dung TH.
G ọ i đ ạ i di ệ n nhóm trình bày.
+M ụ c tiêu TNTH.
+Tác d ụ ng c ủ a t ừ ng thi ế t b ị đ ươ c
s ư dụ ng và cách l ắ p ráp các thi ế t b ị Đ ộ tăng nhi ệ t đ ộ ∆t 0 khi đun nươ c
đó theo s ơ đồ TN. trong 7 phút vơ i dòng đi ệ n có cươ ng
+Công vi ệ c ph ả i làm trong m ộ t lầ n đ ộ khác nhau ch ạ y qua dây đố t.
đo và k ế t quả c ầ n có. B ả ng 1 SGK/50.
*H. Đ.3: L Ắ P RÁP CÁC THI Ế T B Ị TNTH
-Phân công các nhóm nh ậ n dụ ng -Các nhóm nhậ n d ụ ng c ụ TN.
cụ . -Nhóm tr ươ ng h ươ ng d ẫ n và ki ể m
-Cho các nhóm ti ế n hành l ắ p ráp các tra vi ệ c l ắ p ráp dụ ng c ụ TN c ủ a
thi ế t b ị TN. GV theo dõi giúp đỡ các nhóm đ ả m b ả o các yêu c ầ u:
nhóm. +Dây đ ố t ng ậ p hoàn toàn trong
n ươ c.
+B ầ u nhi ệ t k ế ngậ p trong n ươ c và
không đ ươ c ch ạ m vào dây đố t, đáy
c ố c.
+M ắ c đúng ampe k ế , bi ế n trơ .
*H. Đ.4: TI Ế N HÀNH TN
-GV ki ể m tra vi ệ c l ắ p ráp d ụ ng c ụ
TN c ủ a t ấ t c ả các nhóm.
-Yêu c ầ u nhóm trươ ng phân công -Nhóm tr ươ ng phân công:
công vi ệ c c ụ th ể c ủ a từ ng thành +M ộ t ng ươ i đi ề u ch ỉ nh bi ế n tr ơ .
viên trong nhóm. +M ộ t ng ươ i dùng que khu ấ y nươ c
nh ẹ nhàng và thươ ng xuyên.
+M ộ t ng ươ i theo dõi và đọ c nhi ệ t
kế.


51
+M ộ t ng ươ i theo dõi đồ ng h ồ .
-Yêu c ầ u các nhóm th ư c hi ệ n l ầ n đo +M ộ t th ư kí ghi k ế t qu ả và vi ế t báo
th ư nh ấ t. cáo TH chung c ủ a nhóm.
-GV theo dõi TN c ủ a các nhóm-Yêu -Các nhóm ti ế n hành TN, th ư c hi ệ n
c ầ u k ỉ lu ậ t trong TH. l ầ n đo th ư nh ấ t. L ư u ý:
+Đi ề u ch ỉ nh bi ế n tr ơ đ ể I1 =0,6A.
+Ghi nhi ệ t đ ộ ban đ ầ u t10 .
+B ấ m đ ồ ng h ồ đ ể đun n ươ c trong 7
-G ọ i HS nêu lạ i các b ươ c th ư c hi ệ n phút → Ghi l ạ i nhi ệ t đ ộ t2 . 0

l ầ n đo th ư hai. -Ti ế n hành lầ n đo th ư hai theo
-Ch ơ cho n ươ c nguộ i đ ế n nhi ệ t đ ộ nhóm, ghi k ế t qu ả vào báo cáo TH.
ban đ ầ u t10 , GV cho các nhóm ti ế n
hành l ầ n đo th ư hai.
-T ươ ng tư nh ư l ầ n đo th ư hai.
-Ch ơ n ươ c nguộ i đ ế n nhi ệ t đ ộ ban -Ti ế n hành lầ n đo th ư ba theo nhóm,
đ ầ u t10 , GV cho các nhóm ti ế n hành ghi k ế t qu ả vào báo cáo TH.
l ầ n đo th ư ba.
*H. Đ.5: HOÀN THÀNH BÁO CÁO TH Ự C HÀNH.
-Yêu c ầ u cá nhân HS hoàn thành nố t -HS trong nhóm hoàn thành n ố t các
báo cáo TH. yêu c ầ u còn lạ i c ủ a ph ầ n TH vào
-GV thu báo cáo TH. báo cáo TH.
GV nh ậ n xét, rút kinh nghi ệ m v ề :
+Thao tác TN.
+Thái đ ộ h ọ c t ậ p củ a nhóm.
+Ý thư c k ỉ lu ậ t.
GV đánh giá cho đi ể m thi đua c ủ a l ơ p.
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n: 04/11/2007
Ngày gi ả ng: 08/11-9C; 09/11-9E. Tiế t 19:

ÔN TẬ P
A.M Ụ C TIÊU:
-H ệ thố ng hoá nh ư ng ki ế n th ư c c ơ b ả n đã họ c trong chươ ng I.
-V ậ n d ụ ng h ơ p lí vào các d ạ ng bài t ậ p.
-Thái đ ộ : T ư giác trong họ c t ậ p.
B.CHU Ẩ N B Ị :
-Th ầ y: H ệ thố ng câu hỏ i phù h ơ p, bài t ậ p vừ a sư c vơ i HS.
Trò: Ôn ki ế n th ư c c ơ bả n đã họ c trong chươ ng I.
C.PH ƯƠ NG PHÁP:


52
GV t ổ chư c các ho ạ t đ ộ ng tư l ư c củ a từ ng cá nhân HS và trao đổ i,
th ả o lu ậ n trong c ả lơ p.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: ÔN LÍ THUY Ế T
1. Phát bi ể u n ộ i dung đ ị nh lu ậ t 1. Đ ị nh lu ậ t Ôm:
Ôm, vi ế t công th ư c và nêu rõ C ươ ng độ dòng đi ệ n ch ạ y qua dây dẫ n tỉ
đ ơ n v ị các đ ạ i l ươ ng trong l ệ thu ậ n vơ i hi ệ u đi ệ n th ế đ ặ t vào hai
công th ư c. đ ầ u dây và t ỉ l ệ ngh ị ch vơ i đi ệ n tr ơ củ a
dây.
U
Công th ư c: I =
R
Trong đó: U đo b ằ ng vôn(V)
I đo b ằ ng ampe (A)
R đo bằ ng ôm (Ω).
2. Công th ư c tính đi ệ n tr ơ c ủ a dây dẫ n:
2. Nêu công thư c tính đi ệ n tr ơ l
R = ρ. trong đó:
c ủ a dây dẫ n, đ ơ n v ị các đạ i S
ρ là đi ệ n tr ơ su ấ t (Ωm)
l ươ ng trong công th ư c.
l là chi ề u dài dây d ẫ n (m)
S là ti ế t di ệ n (m 2 )
R là đi ệ n tr ơ (Ω).
3. Công th ư c tính công su ấ t
3.Nêu công thư c tính công P=U.I
su ấ t, đơ n v ị các đạ i l ươ ng trong đó: P đo b ằ ng oat (W)
trong công th ư c? U đo b ằ ng vôn (V)
I đo b ằ ng ampe (A)
1 W=1V.1A
4. Công c ủ a dòng đi ệ n sả n ra trong m ộ t
đo ạ n mạ ch là s ố đo lươ ng đi ệ n năng mà
4. Công c ủ a dòng đi ệ n là gì? đo ạ n mạ ch đó tiêu th ụ đ ể chuy ể n hoá
thành các d ạ ng năng l ươ ng khác.
Công thư c tính công củ a dòng Công th ư c tính công c ủ a dòng đi ệ n:
đi ệ n? A=P.t=U.I.t
Trong đó: U đo b ằ ng vôn (V),
I đo b ằ ng ampe (A),
t đo b ằ ng giây (s),
Đ ơ n v ị các đ ạ i l ươ ng trong Thì công A c ủ a dòng đi ệ n đo bằ ng jun
công th ư c? (J).
1J=1W.1s=1V.1A.1s.
Ngoài ra công c ủ a dòng đi ệ n đươ c đo
M ộ t s ố đi ệ n tươ ng ư ng vơ i b ằ ng đơ n v ị kilôat gi ơ (kW.h):
bao nhiêu kWh? Bao nhiêu J? 1kW.h=1000W.3600s=3600000J=3,6.10 6 J.
5. Phát bi ể u n ộ i dung đ ị nh lu ậ t 1 “s ố ” đi ệ n t ươ ng ư ng v ơ i 1kW.h.
Jun-Len x ơ . Vi ế t công th ư c,


53
nêu đ ơ n v ị các đạ i l ươ ng trong 5.Đ ị nh lu ậ t Jun-len xơ :
công th ư c? Nhi ệ t l ươ ng to ả ra ơ dây dẫ n khi có dòng
đi ệ n ch ạ y qua t ỉ l ệ thu ậ n vơ i bình
ph ươ ng c ươ ng độ dòng đi ệ n, vơ i đi ệ n
tr ơ c ủ a dây d ẫ n và th ơ i gian dòng đi ệ n
ch ạ y qua.
H ệ th ư c c ủ a đ ị nh lu ậ t: Q=I 2 .R.t
Trong đó: I đo b ằ ng ampe (A)
6. Nêu công thư c tính U, I, R, R đo b ằ ng ôm (Ω)
P, A, trong đo ạ n mạ ch có các T đo b ằ ng giây (s) thì Q đo b ằ ng jun (J).
đi ệ n tr ơ m ắ c n ố i ti ế p, song Q=0,24 I2 .R.t (calo)
song và các m ố i liên quan. 6. Trong đo ạ n mạ ch nố i ti ế p R 1 ntR 2 :
I=I 1 =I 2 ; R=R 1 +R 2 ; U=U 1 +U 2 ; P=P 1 +P 2 ;
U1 R1 Q1 R1
A=A 1 +A 2 ; U = R ; Q = R ; R > R1 ; R > R2
2 2 2 2

Trong đo ạ n mạ ch mắ c song song R1 //R 2 :
1 1 1
U = U1 = U 2 ; I = I1 + I 2 ; = + ;
Rtd R1 R2
P=P 1 +P 2
I R Q R
Rtd < R1 ; Rtd < R2 ; 1 = 2 ; 1 = 2
I 2 R1 Q2 R1
A=A 1 +A 2 ;
R1
N ế u R 1 //R 2 và R 1 =R 2 thì Rtd = .
2
*H. Đ.2: GI Ả I BÀI T Ậ P ÔN
Cho R 1 =24Ω; R 2 =8Ω đươ c m ắ c vào a) R 1 ntR 2 →R=R 1 +R 2 =32Ω
2 đi ể m A, B theo hai cách m ắ c: N ố i U 12V 3
I = I1 = I 2 = = = A
ti ế p và song song. R 32Ω 8
a) Tính đi ệ n tr ơ t ươ ng đ ươ ng 3
P = U .I = 12V . A = 4,5¦W
c ủ a m ạ ch đi ệ n theo m ỗ i cách 8
m ắ c? 3
2

b) Tính c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n qua Q=I .R.t =   .32.10.60 J = 2700 J .
2

8
m ỗ i đi ệ n tr ơ theo m ỗ i cách b) R 1 //R 2 thì:
m ắ c. R1.R2 U 12
c) Tính công su ấ t tiêu th ụ đi ệ n R′ = = 6Ω; I1′ = = A = 0,5 A
R1 + R2 R1 24
theo m ỗ i cách m ắ c. U 12
d) Tính nhi ệ t lươ ng to ả ra trên ′
I2 = = A = 1,5 A; I ′ = I1′ + I 2 = 2 A

R2 8
đo ạ n m ạ ch AB trong 10 phút
P′ = U .I ′ = 12V .2 A = 24W
theo m ỗ i cách m ắ c đó?
Q′=I′2 .R′2 .t = 22.62.10.60 J = 14400 J .
H.D.V.N: H ọ c bài và xem lạ i các bài t ậ p đã chư a.
Giơ sau ki ể m tra mộ t ti ế t.
RÚT KINH NGHIÊM:




54
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n: 10/11/2007.
Ngày ki ể m tra: 12/11/2007. Tiế t 20:

̉ ̣ ́ ́
KIÊM TRA VÂT LY- 45 PHUT .

A.M Ụ C TIÊU: Ki ể m tra ki ế n thư c c ơ b ả n c ủ a HS đã đươ c họ c.
-Đ ề bài vừ a s ư c v ơ i HS.
B.CHU Ẩ N B Ị :
Th ầ y ra đ ề ki ể m tra-Phô tô cho m ỗ i HS mộ t đ ề .
Trò: Ôn t ậ p tố t đ ể chu ẩ n b ị cho ki ể m tra.
C.PH ƯƠ NG PHÁP:
Ra đ ề tr ắ c nghi ệ m k ế t h ơ p vơ i t ư lu ậ n.
D. Đ Ề BÀI
I.Khoanh tron chư cai tr ươ c câu tra ̉ l ơ i đung: ( 3 điêm)
̀ ́ ́ ̉
Câu 1: Môt bong đen co ́ ghi ) 6V- 0,5A( măc nôi tiêp v ơ i môt điên tr ơ
̣ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣
R = 12 Ω , rôi măc chung vao 2 điêm co ́ hiêu điên thê ́ 12V. Hay cho
̀ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ̃
biêt đô ̣ sang cua bong đen nh ư thê ́ nao?
́ ́ ̉ ́ ̀ ̀
A. Đen sang binh thươ ng.
̀ ́ ̀ C. Đen sang yêu hơ n binh
̀ ́ ́ ̀
thươ ng
B. Đen sang manh hơ n binh th ươ ng.
̀ ́ ̣ ̀ D.Không thể xac đinh ́ ̣
đ ươ c.
Câu 2: Ba điên tr ơ R 1 = R 2 = 3 Ω va ̀ R 3 = 4 Ω măc nôi tiêp vao giư a hai
̣ ́ ́ ́ ̀
điêm co ́ hiêu điên thê ́ 12V. Điên tr ơ tươ ng đ ươ ng va ̀ cươ ng độ dong
̉ ̣ ̣ ̣ ̀
điên trong mach lân lươ t băng:
̣ ̣ ̀ ̀
A. 6 Ω va ̀ 1,25A. C.10 Ω va ̀ 1,2A.
B. 7 Ω va ̀ 1,25A. D.10 Ω va ̀ 1,25A.
Câu3: Ba điên tr ơ giông nhau măc nôi tiêp vao môt hiêu điên thê ́ không
̣ ́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣
đôi. Nêu chuyên sang cung măc song song thi ̀ c ươ ng độ dong điên trong
̉ ́ ̉ ̀ ́ ̀ ̣
mach chinh thay đôi thê ́ nao ?
̣ ́ ̉ ̀
A. Giam 3 lân. ̉ ̀ B.Giam 9 lân. ̉ ̀ C. Tăng 3 lân. ̀
D.Tăng 9 lân. ̀
Câu 4: Khi đăt hiêu điên thê ́ 4,5V vao hai đâu môt dây dân thi ̀ dong điên
̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̃ ̀ ̣
chay qua dây dân nay co ́ c ươ ng độ 0,3A. Nêu tăng cho hiêu điên thế nay
̣ ̃ ̀ ́ ̣ ̣ ̀
thêm 3V n ư a thi ̀ dong điên chay qua dây dân có cươ ng độ la: ̀ ̣ ̣ ̃ ̀
A. 0,2A. B. 0,5A. C. 0,9A. D. 0,6A.
Câu 5: Điên tr ơ R 1 = 10 ̣ Ω chiu đ ươ c hiêu điên thê ́ l ơ n nhât đăt vao hai
̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̀
đâu cua no ́ la ̀ U 1 = 6V. Điên tr ơ R 2 = 5 Ω chiu đ ươ c hiêu điên thê ́ lơ n
̀ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣
nhât đăt vao hai đâu cua no ́ la ̀ U 2 =4V. Đoan mach gôm R 1 va ̀ R 2 măc nôi
́ ̣ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ ́



55
tiêp chiu đ ươ c hiêu điên thê ́ lơ n nhât đăt vao hai đâu cua đoan mach
́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣
̀
nay la: ̀
A. 10V. B. 12V. C. 9V. D. 8V.
Câu 6: Xet cac dây dân đ ươ c lam t ừ cung môt loai vât liêu, nêu chiêu
́ ́ ̃ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̀
dai dây dân tăng gâp 3 lân va ̀ tiêt diên giam đi 2 lân thi ̀ điên tr ơ cua dây
̀ ̃ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ ̣ ̉
dân: ̃
A. Tăng gâp 6 lân. ́ ̀ B. Giam đi 6 lân. ̉ ̀
C. Tăng gâp 1,5 lân. ́ ̀ D. Giam đi 1,5 lân. ̉ ̀
II. Chon t ư hay cum t ư thich h ơ p: Ti ̉ lê ̣ thuân, ti ̉ lê ̣ nghich, nho ̉ h ơ n,
̣ ̣ ́ ̣ ̣
l ớ n h ơ n, băng, tông, hiêu, điên năng tiêu thu ̣ đê ̉ điên vao chô ̃ trông
̀ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ́
trong cac câu sau: ́
( 2,5 điêm) ̉
Câu 7: Đôi v ơ i đoan mach gôm hai điên tr ơ măc nôi tiêp, hiêu điên thê ́
́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̣ ̣
giư a hai đâu môi điên tr ơ ......................................................vơ i điên
̀ ̃ ̣ ̣
tr ơ đo. ́
Câu 8: Đôi v ơ i đoan mach gôm hai điên tr ơ măc song song, c ươ ng đô ̣
́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́
dong điên chay qua môi điên trơ ..................................................vơ i
̀ ̣ ̣ ̃ ̣
điên tr ơ đo. ̣ ́
Câu 9: Điên tr ơ t ươ ng đ ươ ng cua đoan mach măc nôi ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ́
tiêp .........................môi điên tr ơ thanh phân.
́ ̃ ̣ ̀ ̀
Câu 10: Điên tr ơ t ươ ng đ ươ ng cua đoan mach măc song ̣ ̉ ̣ ̣ ́
song .........................môi điên trơ thanh phân. ̃ ̣ ̀ ̀
Câu 11: Công suât tiêu thu ̣ trên đoan mach gôm nhiêu điên tr ơ khi co ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣
dong điên chay qua bao gi ơ cung băng .....................................công
̀ ̣ ̣ ̃ ̀
suât tiêu thu ̣ trên t ừ ng điên tr ơ cho du ̀ chung đ ươ c măc nôi tiêp hay
́ ̣ ́ ́ ́ ́
song song.
III. Tra ̉ l ơ i câu hoi hoăc l ơ i giai cho cac bai tâp. ̉ ̣ ̉ ́ ̀ ̣
Câu 12:
a. Trình bày cách đo đi ệ n tr ơ c ủ a đoạ n dây dẫ n MN trong mạ ch điệ n
(0,5 đi ể m).
b.Tai sao v ơ i cung môt dong điên chay qua, dây đôt nong cua ban là
̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ̀
nong lên tơ i nhiêt đô ̣ cao, con dây nôi t ơ i ban là hâu như không nong
́ ̣ ̀ ́ ̀ ̀ ́
lên? ) 0,5 điêm(. ̉
Câu 13: Môt bêp điên co ́ ghi 220V- 1000W đ ươ c sư dung vơ i hiêu điên ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣
thê ́ 220V đê ̉ đun sôi 2,5 l n ươ c t ừ nhiêt đô ̣ ban đâu la ̀ 20 C thi ̀ mât môt ̣ ̀ 0
́ ̣
thơ i gian la ̀ 14 phut 35 giây. )Biêt nhiêt dung riêng cua n ươ c la ̀ ́ ́ ̣ ̉
4200J/kg.K)
a. Tinh điên tr ơ cua bêp điên. ) 1 điêm(
́ ̣ ̉ ́ ̣ ̉
b. Tinh c ươ ng đô ̣ dong điên chay qua bêp. ) 1 điêm(
́ ̀ ̣ ̣ ́ ̉
́
c. Tinh hiêu suât cua bêp.) 1 điêm( ̣ ́ ̉ ́ ̉
d. Nêu môi ngay đun sôi 5 l n ươ c v ơ i cac điêu kiên nh ư nêu trên thi ̀
́ ̃ ̀ ́ ̀ ̣
trong 30 ngay se ̃ phai tra ̉ bao nhiêu tiên điên cho viêc đun nươ c nay.
̀ ̉ ̀ ̣ ̣ ̀
Cho răng gia ́ môi kw.h la ̀ 800đ. ) 0,5 điêm(.
̀ ̃ ̉
E. ĐÁP ÁN-BI Ể U ĐI Ể M:


56
1-A; 2-C; 3-D; 4-B; 5-C; 6-A;
7- t ỉ l ệ thu ậ n; 8-tỉ l ệ ngh ị ch; 9-l ơ n hơ n; 10-nhỏ h ơ n; 11-tổ ng.
12.a. Đo đi ệ n trơ c ủ a dây dẫ n MN b ằ ng dụ ng cụ : Ampe kế , vôn kế .
M ắ c ampe k ế nố i ti ế p v ơ i đo ạ n dây d ẫ n Mn, m ắ c vôn kế song song vơ i
U
đo ạ n dây d ẫ n MN. RMN = I .
V

A

12.b.V ơ i cùng mộ t dòng đi ệ n ch ạ y qua, dây đố t nóng củ a bàn là nóng lên
t ơ i nhi ệ t đ ộ cao, còn dây nố i t ơ i bàn là hầ u như không nóng lên vì:
R dây d ẫ n nt R dây đ ố t nóng và R dây đ ố t nóng >>R dây d ẫ n . Mà trong đo ạ n m ạ ch nố i ti ế p
nhi ệ t lươ ng to ả ra ơ dây d ẫ n t ỉ l ệ thuậ n vơ i điệ n trơ củ a dây nên Qdây d ẫ n
nóng lên không đáng k ể (mộ t phầ n m ấ t nhi ệ t ra môi tr ươ ng ngoài).
13. B ế p đi ệ n có ghi 220V-1000W sư dụ ng ơ HĐT 220V nên công suấ t tiêu
thụ b ằ ng công su ấ t đ ị nh mư c và bằ ng 1000W. Áp dụ ng công thư c:
U 2 ( 220 )
2
U2
P = U .I = → a ) Rb = = Ω = 48, 4Ω.
R P 1000
P 1000W 50
b) P = U .I → I = = = A.
U 220V 11

c) H = =
(
Qi C.m. t2 − t1
0 0
)
= 0,96 = 96%
Qtp P.t
d ) A = Qtp .2.30 = 52500000 J = 14, 6kW.h.
T=14,6kW.h.800d/kW.h=11667d
T ừ câu 1 đ ế n câu 11, mỗ i câu đươ c 0,5 điể m.
Câu 12: 1 đi ể m ( mỗ i ph ầ n đ ươ c 0,5 đi ể m).
Câu 13: 3,5 đi ể m(ph ầ n a, b, c m ỗ i phầ n đươ c 1 điể m; phầ n d đươ c 0,5
đi ể m)
RÚT KINH NGHI Ệ M
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................




Ngày so ạ n: 11/11/2007.
Ngày gi ả ng: 15/11-9C; 16/11-9E. Tiế t 21:

SỬ DỤ NG AN TOÀN VÀ TIẾ T KIỆ M ĐIỆ N.

A. M Ụ C TIÊU:


57
-Nêu và thư c hi ệ n đươ c các quy t ắ c an toàn khi sư dụ ng điệ n.
-Gi ả i thích đ ươ c c ơ s ơ v ậ t lí c ủ a các quy t ắ c an toàn khi sư dụ ng điệ n.
-Nêu và thư c hi ệ n đươ c các bi ệ n pháp sư dụ ng tiế t kiệ m điệ n năng.
B. CHU Ẩ N B Ị Đ Ồ DÙNG .
-Nam châm.
-Hoá đơ n thu ti ề n đi ệ n.
-Phi ế u h ọ c t ậ p.
C. PH ƯƠ NG PHÁP D Ạ Y H Ọ C.
Huy đ ộ ng vố n hi ể u bi ế t đã có củ a HS qua họ c tậ p vậ t lí ơ lơ p 7 và lơ p
9, công ngh ệ ơ lơ p 8, qua kinh nghiệ m trong cuộ c số ng và qua các nguồ n
thông tin khác đ ể t ổ ch ư c các hoạ t độ ng họ c tậ p tư lư c và tích cư c.
D.T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: TÌM HI Ể U VÀ TH Ự C HI Ệ N CÁC QUY T Ắ C AN TOÀN KHI S Ử
D Ụ NG ĐI Ệ N.
I.An toàn khi s ư dụ ng đi ệ n.
1.Nh ơ lạ i các quy tắ c an toàn khi sư dụ ng đi ệ n đã
họ c ơ l ơ p 7.
-GV phát phi ế u h ọ c C1: Ch ỉ làm TN v ơ i các ngu ồ n đi ệ n có HĐT dươ i
t ậ p theo nhóm. Yêu 40V.
c ầ u các nhóm thả o C2: Ph ả i s ư d ụ ng các dây d ẫ n có vỏ bọ c cách
lu ậ n hoàn thành đi ệ n đúng tiêu chu ẩ n quy đ ị nh.
phi ế u h ọ c t ậ p. C3: C ầ n m ắ c c ầ u chì có cươ ng đ ộ đị nh mư c phù
-GV h ươ ng d ẫ n HS hơ p cho mỗ i d ụ ng c ụ đi ệ n đ ể ng ắ t m ạ ch tư độ ng
th ả o lu ậ n. khi đo ả n mạ ch.
GV nh ậ n xét, b ổ C4: Khi ti ế p xúc v ơ i m ạ ng đi ệ n gia đinhf c ầ n l ư u
sung. ý:
+Phả i r ấ t thậ n tr ọ ng khi ti ế p xúc vơ i m ạ ng đi ệ n
này vì nó có HĐT 220V nên có thể gây nguy hiể m
đ ế n tính m ạ ng con ngươ i.
+Ch ỉ s ư d ụ ng các thi ế t b ị đi ệ n v ơ i m ạ ng đi ệ n gia
đình khi đả m b ả o cách đi ệ n đúng tiêu chuẩ n quy
đ ị nh đố i v ơ i các b ộ ph ậ n c ủ a thi ế t b ị có sư ti ế p
xúc v ơ i tay và c ơ th ể ngươ i nói chung.
2.M ộ t s ố quy t ắ c an toàn khác khi sư dụ ng điệ n.
C5: +N ế u đèn treo dùng phích c ắ m, bóng đèn bị
-GV yêu c ầ u HS th ả o đ ư t dây tóc thì phả i rút phích c ắ m khỏ i ổ l ấ y đi ệ n
lu ậ n l ơ i gi ả i thích tr ươ c khi tháo bóng đèn h ỏ ng và lắ p bóng đèn
theo nhóm...→Nêu khác.
cách s ư a ch ư a nh ư ng +N ế u đèn treo không dùng phích cắ m, bóng đèn bị
h ỏ ng hóc nh ỏ v ề đ ư t dây tóc thì phả i ng ắ t công t ắ c ho ặ c tháo cầ u
đi ệ n. chì tr ươ c khi tháo bóng đèn hỏ ng lắ p bóng đèn
Bi ệ n pháp đ ả m b ả o khác.
an toàn đi ệ n là s ư +Đ ả m bả o cách đi ệ n gi ư a ng ươ i và n ề n nhà.
d ụ ng dây n ố i đ ấ t cho C6: +Ch ỉ ra dây n ố i d ụ ng c ụ đi ệ n vơ i đ ấ t...


58
các d ụ ng cụ đi ệ n có +Trong tr ươ ng hơ p dây đi ệ n b ị hơ và ti ế p xúc vơ i
v ỏ kim lo ạ i. vỏ kim lo ạ i c ủ a d ụ ng c ụ . Nhơ có dây ti ế p đ ấ t mà
-GV gi ơ i thi ệ u cách ng ươ i s ư d ụ ng n ế u ch ạ m tay vào v ỏ dụ ng cụ
m ắ c thêm đ ươ ng dây cùng không b ị nguy hi ể m vì đi ệ n tr ơ c ủ a ngươ i
n ố i đ ấ t, cọ c nố i đ ấ t r ấ t l ơ n so v ơ i dây n ố i đấ t→dòng đi ệ n qua ngươ i
đ ả m b ả o an toàn. r ấ t nh ỏ không gây nguy hi ể m.
-GV chuy ể n ý...
*H. Đ.2:TÌM HI Ể U Ý NGHĨA VÀ BI Ệ N PHÁP S Ử D Ụ NG TI Ế T KI Ệ M
ĐI Ệ N NĂNG.
-GV yêu c ầ u HS đ ọ c thông II.S ư d ụ ng ti ế t ki ệ m đi ệ n năng.
báo m ụ c 1 đ ể tìm hi ể u m ộ t 1.C ầ n phả i s ư dụ ng ti ế t ki ệ m đi ệ n năng.
s ố l ơ i ích khi ti ế t ki ệ m đi ệ n -Ng ắ t đi ệ n khi ra kh ỏ i nhà.
năng. -Dành ph ầ n đi ệ n năng ti ế t ki ệ m đ ươ c đ ể
-GV yêu c ầ u tìm thêm xu ấ t kh ẩ u đi ệ n, tăng thu nh ậ p.
ng ư ng l ơ i ích khác c ủ a vi ệ c -Gi ả m bơ t vi ệ c xây dư ng nhà máy đi ệ n góp
ti ế t ki ệ m đi ệ n năng. ph ầ n gi ả m ô nhi ễ m môi tr ươ ng .
2. Các bi ệ n pháp sư dụ ng ti ế t ki ệ m đi ệ n
năng.
-H ươ ng d ẫ n HS tr ả l ơ i C8: A=P.t.
cáccau h ỏ i C8, C9 đ ể tìm C9: +C ầ n ph ả i lư a ch ọ n, sư d ụ ng các dụ ng
bi ệ n pháp s ư d ụ ng ti ế t c ụ hay thi ế t b ị đi ệ n có công su ấ t h ơ p lí, đ ủ
ki ệ m đi ệ n năng. m ư c c ầ n thi ế t.
-Cho HS đ ọ c m ộ t s ố bi ệ n +Không s ư dụ ng các d ụ ng cụ hay thi ế t bị
pháp ti ế t ki ệ m đi ệ n. đi ệ n trong nh ư ng lúc không c ầ n thi ế t.
*H. Đ.3: V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H.D.V.N.
-Yêu c ầ u HS tr ả l ơ i C10-Liên h ệ C10:...
th ư c t ế ...
-G ọ i 1, 2 HS tr ả lơ i C11, C12. C11: D.
-S ư d ụ ng đèn Compact thay cho đèn C12:...
tròn.
H.D.V.N: -H ọ c bài và làm bài 19. SBT.
-Trả l ơ i câu hỏ i phầ n tư kiể m tra tr 54 SGK.
RÚT KINH NGHIÊM:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................


Ngày so ạ n: 18/11/2007.
Ngày gi ả ng: 22/11-9C; 23/11-9E. Tiế t 22:

TỔ NG KẾ T CHƯƠ NG I: ĐIỆ N HỌ C.


59
A.M Ụ C TIÊU:
T ư ôn t ậ p và t ư ki ể m tra đ ươ c nh ư ng yêu cầ u về kiế n thư c và kĩ năng
c ủ a toàn b ộ ch ươ ng I.
V ậ n dụ ng đ ươ c nh ư ng ki ế n th ư c và kĩ năng để giả i các bài tậ p trong
ch ươ ng I.
B.Đ Ồ DÙNG: B ả ng ph ụ .
C.PH ƯƠ NG PHÁP:
-GV t ổ ch ư c các ho ạ t đ ộ ng t ư lư c củ a từ ng cá nhân HS và trao đổ i, thả o
lu ậ n trong c ả l ơ p.
–GV ki ể m tra phầ n chu ẩ n b ị c ủ a HS và qua đó đặ c biệ t lư u ý như ng kiế n
thư c và kĩ năng mà HS ch ư a v ư ng.
-HS trao đ ổ i , th ả o lu ậ n nh ư ng suy nghĩ và hi ể u biế t riêng củ a mình-GV
là ng ươ i kh ẳ ng đ ị nh cu ố i cùng.
-V ậ n d ụ ng làm bài t ậ p tổ ng h ơ p.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: TRÌNH BÀY VÀ TRAO Đ Ổ I K Ế T QU Ả ĐÃ CHU Ẩ N B Ị .
-GV yêu c ầ u l ơ p phó họ c tậ p báo -L ơ p phó h ọ c t ậ p báo cáo vi ệ c
cáo tình hình chu ẩ n b ị bài ơ nhà củ a chu ẩ n b ị bài ơ nhà c ủ a các bạ n
các b ạ n trong l ơ p. trong lơ p.
-G ọ i HS đ ọ c ph ầ n chu ẩ n b ị bài ơ -HS trình bày câu tr ả l ơ i củ a phầ n
nhà c ủ a mình đ ố i v ơ i mỗ i câu c ủ a t ư ki ể m tra. HS khác l ắ ng nghe,
ph ầ n t ư ki ể m tra. nh ậ n xét, b ổ sung.
-GV đánh giá ph ầ n chu ẩ n b ị bài củ a -HS l ư u ý s ư a ch ư a n ế u sai.
HS, nh ấ n m ạ nh mộ t số đi ể m c ầ n
chú ý...
*H. Đ.2: V Ậ N D Ụ NG
-GV cho HS trả 12.C. 13.B. 14.D. 15.A. 16.D.
l ơ i ph ầ n câu h ỏ i 17.Tóm tắ t:
v ậ n d ụ ng t ừ câu U=12V; R 1 nt R 2 ; I=0,3A; R 1 //R 2 ; I / =1,6A;
12 đ ế n 16, yêu R 1 =?; R 2 =?
c ầ u có gi ả i thích Bài gi ả i:
cho các cách l ư a U 12V
R1ntR2 → R1 + R2 = = = 40Ω(1)
ch ọ n. I 0,3 A
R1.R2 U 12V
R1 // R2 → Rtd = = = = 7,5Ω → R1.R2 = 300(2)
R1 + R2 I ′ 1, 6 A
-Yêu c ầ u cá nhân ⇒ R1 = 30Ω; R2 = 10Ω( hoac : R1 = 10Ω; R2 = 30Ω)
HS hoàn thành câu 18. a) B ộ ph ậ n chính c ủ a nh ư ng dụ ng cụ đố t nóng
17; 18-G ọ i lên b ằ ng đi ệ n đ ề u làm b ằ ng dây d ẫ n có điệ n tr ơ suấ t lơ n
b ả ng ch ư a. đ ể đo ạ n dây này có đi ệ n tr ơ l ơ n. Khi có dòng điệ n
ch ạ y qua thì nhi ệ t l ươ ng toả ra ơ dây dẫ n đươ c tính
b ằ ng
Q=I 2 .R.t mà dòng đi ệ n ch ạ y qua dây dẫ n và dây nố i



60
t ừ ổ c ắ m đ ế n dụ ng c ụ đi ệ n b ằ ng nhau do đó hầ u
nh ư nhi ệ t l ươ ng ch ỉ to ả ra ơ đoạ n dây dẫ n này mà
không to ả ra ơ dây nố i b ằ ng đ ồ ng (có điệ n tr ơ suấ t
nh ỏ do đó có đi ệ n trơ nh ỏ ).
b)Khi ấ m hoạ t đ ộ ng bình th ươ ng thì hi ệ u đi ệ n thế là
220V và công su ấ t đi ệ n là 1000W→Đi ệ n tr ơ củ a ấ m
khi đó là R=U 2 /P=220/1000Ω=48,4Ω.
l ρ .l 1,1.10−6.2 2
R = ρ. →S = = m = 0, 045.10−6 m 2
S R 48, 4
c) T ừ :
d2
S = π. → d = 0, 24mm.
4
Đ ươ ng kính ti ế t di ệ n là 0,24mm.
*H. Đ.3: H.D.V.N: -Ôn t ậ p toàn bộ ch ươ ng I.
-GV hươ ng dẫ n bài 19, 20.
RÚT KINH NGHI Ệ M:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
..................................................................................................................
Ngày so ạ n: 23/11/2007.
Ngày gi ả ng: 26/11/2007 Tiế t 23.

CHƯƠ NG II: ĐIỆ N TỪ HỌ C .

M Ụ C TIÊU C Ủ A CH ƯƠ NG:
A.Ki ế n th ư c:
1-Mô t ả đươ c t ừ tính c ủ a nam châm vĩnh c ư u.
2.Nêu đ ươ c s ư t ươ ng tác gi ư a các từ cư c củ a hai nam châm.
3. Mô t ả đ ươ c c ấ u tạ o c ủ a la bàn.
4.Mô t ả đ ươ c TN : Ơ XTET phát hi ệ n t ừ tính c ủ a dòng đi ệ n.
5.Mô t ả đ ươ c c ấ u tạ o c ủ a nam châm đi ệ n và nêu đươ c vai trò củ a lõi sắ t
làm tăng tác d ụ ng t ừ củ a nam châm đi ệ n.
6.Nêu đ ươ c mộ t s ố ư ng d ụ ng c ủ a nam châm đi ệ n và chỉ ra tác dụ ng củ a
nam châm đi ệ n trong ho ạ t đ ộ ng c ủ a nh ư ng ư ng dụ ng này.
7.Phát bi ể u đ ươ c quy t ắ c bàn tay trái về chiề u củ a lư c điệ n từ .
8.Mô t ả đ ươ c c ấ u tạ o và nguyên tắ c hoạ t độ ng củ a độ ng cơ điệ n.
9.Mô t ả đ ươ c TN ho ặ c nêu đ ươ c ví d ụ v ề hi ệ n t ươ ng cả m ư ng điệ n từ .
10.Nêu đ ươ c dòng đi ệ n c ả m ư ng xuấ t hi ệ n khi số đươ ng sư c từ xuyên
qua ti ế t di ệ n c ủ a cu ộ n dây d ẫ n kín bi ế n thiên.
11.Mô t ả đ ươ c c ấ u tạ o c ủ a máy phát đi ệ n xoay chiề u có khung dây quay
ho ặ c có nam châm quay.
12.Nêu đ ươ c các máy phát đi ệ n đề u biế n đổ i trư c tiế p cơ năng thành điệ n
năng.


61
13.Nêu đ ươ c dấ u hi ệ u chính phân biệ t dòng điệ n xoay chiề u vơ i dòng
đi ệ n mộ t chi ề u.
14.Nh ậ n bi ế t đươ c kí hi ệ u ghi trên ampe k ế và vôn kế xoay chiề u. Nêu
đ ươ c ý nghĩa c ủ a các số ch ỉ khi các dụ ng cụ này hoạ t độ ng.
15. Nêu đ ươ c công su ấ t hao phí đi ệ n năng trên dây tả i tỉ lệ nghị ch vơ i
bình phươ ng c ủ a hi ệ u đi ệ n th ế ( hi ệ u d ụ ng) đ ặ t vào hai đầ u đươ ng dây.
16. Mô t ả đ ươ c c ấ u tạ o c ủ a máy bi ế n th ế . Nêu đươ c hiệ u điệ n thế giư a
hai đ ầ u c ủ a các cu ộ n dây củ a máy biế n thế tỉ lệ thuậ n vơ i số vòng dây
c ủ a mỗ i cu ộ n. Mô tả đ ươ c ư ng d ụ ng quan tr ọ ng củ a máy biế n thế .
B.K ỹ năng:
1.Xác đ ị nh các từ c ư c c ủ a kim nam châm.
2. Xác đ ị nh đ ươ c tên các t ừ cư c củ a mộ t nam châm vĩnh cư u trên cơ sơ
bi ế t các t ừ c ư c c ủ a m ộ t nam châm khác.
3. Gi ả i thích đươ c ho ạ t đ ộ ng củ a la bàn và bi ế t sư dụ ng la bàn để tìm
h ươ ng đ ị a lý.
4. Gi ả i thích đươ c ho ạ t đ ộ ng củ a nam châm đi ệ n.
5. Bi ế t dùng nam châm th ư đ ể phát hi ệ n sư tồ n t ạ i c ủ a t ừ tr ươ ng.
6. V ẽ đ ươ c đươ ng sư c t ừ c ủ a nam châm thẳ ng, nam châm hình chư U và
c ủ a ố ng dây có dòng đi ệ n chạ y qua.
7. V ậ n dụ ng đ ươ c quy t ắ c n ắ m tay phả i để xác đị nh chiề u củ a đươ ng sư c
t ừ trong lòng ố ng dây khi bi ế t chi ề u dòng đi ệ n và ngươ c lạ i.
8. V ậ n dụ ng đ ươ c quy t ắ c bàn tay trái để xác đị nh đươ c mộ t trong 3 yế u
t ố ( chi ề u c ủ a đ ươ ng sư c t ừ , c ủ a dòng điệ n, và củ a lư c điệ n từ ) khi biế t
hai y ế u t ố kia.
9. Gi ả i thích đươ c nguyên t ắ c hoath độ ng ( về mặ t tác dụ ng lư c và về
m ặ t chuy ể n hóa năng l ươ ng) c ủ a độ ng cơ điệ n mộ t chiề u.
10. Gi ả i thích đươ c các bài tậ p đ ị nh tính về nguyên nhân gây ra dòng điệ n
c ả m ư ng.
11. Gi ả i thích đươ c nguyên t ắ c ho ạ t đ ộ ng củ a máy phát điệ n xoay chiề u
có khung dây quay hoặ c có nam châm quay.
12. Gi ả i thích đươ c vì sao có sư hao phí đi ệ n năng trên dây tả i điệ n.
13. So sánh đ ươ c tác d ụ ng t ừ củ a dòng điệ n xoay chiề u và dòng điệ n mộ t
chi ề u.
14.Gi ả i thích đươ c nguyên t ắ c ho ạ t đ ộ ng củ a máy biế n thế .
.
Bài 21: NAM CHÂM VĨNH CỬ U.
I.M Ụ C TIÊU:
1. Ki ến thư c: - Mô t ả đ ươ c từ tính c ủ a nam châm.
-Bi ế t cách xác đ ị nh các t ừ c ư c Bắ c, Nam củ a nam châm vĩnh cư u.
-Bi ế t đ ươ c các t ừ cư c loạ i nào thì hút nhau, loạ i nào thì đẩ y nhau.
-Mô t ả đươ c c ấ u t ạ o và gi ả i thích đ ươ c ho ạ t đ ộ ng củ a la bàn.
2.Kĩ năng: -Xác đ ị nh c ư c c ủ a nam châm.
-Gi ả i thích đ ươ c ho ạ t đ ộ ng c ủ a la bàn, bi ế t sư dụ ng la bàn để xác đị nh
ph ươ ng h ươ ng.


62
3.Thái đ ộ : Yêu thích môn h ọ c, có ý th ư c thu thậ p thông tin.
B.CHU Ẩ N B Ị : Đ ố i v ơ i nhóm HS:
-2 thanh nam châm th ẳ ng, trong đó m ộ t thanh đươ c bọ c kín để che phầ n
s ơ n màu và tên các c ư c.
-H ộ p đ ư ng m ạ t s ắ t.
-1 nam châm hình móng ngư a.
-Kim nam châm đặ t trên mũi nh ọ n th ẳ ng đ ư ng
-La bàn.
-Giá TN và m ộ t s ơ i dây đ ể treo thanh nam châm.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Th ư c nghi ệ m.
D.T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C .
*ÔN Đ Ị NH .( 1 phút)
*HOAT Đ Ộ NG 1: GI Ớ I THI Ệ U M Ụ C TIÊU CH ƯƠ NG II-T Ổ CH Ứ C
TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P .(4 phút)
-GV nêu nh ư ng m ụ c tiêu c ơ bả n -Cá nhân HS đ ọ c SGK tr57 đ ể nắ m
c ủ a ch ươ ng II. đ ươ c nh ư ng m ụ c tiêu c ơ b ả n c ủ a
-ĐVĐ: +Cách 1: Nh ư SGK. ch ươ ng II.
+Cách 2: Bài đ ầ u tiên chúng
ta nh ơ l ạ i cá đ ặ c đi ể m c ủ a nam
châm vĩnh c ư u mà ta đã bi ế t từ l ơ p
5 và l ơ p 7.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 2: NH Ớ L Ạ I KI Ế N TH Ứ C Ở L Ớ P 5, L Ớ P 7 VỀ T Ừ
TÍNH C Ủ A NAM CHÂM .( 10 phút)
I. T Ừ TÍNH C Ủ A NAM CHÂM.
-GV: T ổ ch ư c cho HS nh ơ lạ i ki ế n 1.Thí nghiệ m.
th ư c cũ: -HS nh ơ l ạ i ki ế n thư c cũ: Nam
+Nam châm là v ậ t có đặ c đi ể m gì? châm hút s ắ t hay b ị sắ t hút, nam
châm có hai c ư c b ắ c và nam...
+D ư a vào ki ế n th ư c đã bi ế t hãy nêu -HS nêu ph ươ ng án lo ạ i sắ t ra khỏ i
ph ươ ng án lo ạ i sắ t ra khỏ i h ỗ n hơ p hỗ n h ơ p (s ắ t, g ỗ , nhôm, đồ ng,
(s ắ t, g ỗ , nhôm, đồ ng, nh ư a, x ố p). nh ư a, xố p).
-GV: hươ ng d ẫ n th ả o luậ n, đ ể đư a
ra ph ươ ng án đúng.
-Yêu c ầ u các nhóm ti ế n hành TN
câu C1. -Các nhóm HS th ư c hi ệ n TN câu C1.
-G ọ i HS các nhóm báo cáo k ế t quả C1: Đ ư a thanh kim loạ i l ạ i g ầ n v ụ n
TN. s ắ t tr ộ n l ẫ n v ụ n nhôm, đồ ng,...N ế u
-GV nh ấ n mạ nh l ạ i: Nam châm có thanh kim loạ i hút v ụ n sắ t thì nó là
tính hút s ắ t. (l ư u ý có HS cho rằ ng nam châm.
nam châm có th ể hút các kim lo ạ i).
*HO Ạ T Đ Ộ NG 3: PHÁT HI Ệ N THÊM TÍNH CH Ấ T T Ừ C Ủ A NAM
CHÂM.(10 phút)
-Yêu c ầ u HS đ ọ c SGK đ ể n ắ m -Cá nhân HS đọ c câu C2, n ắ m v ư ng
v ư ng yêu c ầ u c ủ a câu C2. Gọ i mộ t yêu c ầ u.


63
HS nh ắ c l ạ i nhi ệ m v ụ .
-GV giao d ụ ng c ụ TN cho các
nhóm, nh ắ c HS chú ý theo dõi,
quan sát đ ể rút ra k ế t lu ậ n.
-Yêu c ầ u đ ạ i di ệ n các nhóm trình -Các nhóm th ư c hi ệ n t ừ ng yêu c ầ u
bày t ừ ng ph ầ n c ủ a câu C2. Thả o c ủ a câu C2. C ả nhóm chú ý quan sát,
lu ậ n chung c ả l ơ p đ ể rút ra k ế t trao đ ổ i tr ả l ơ i câu C2.
lu ậ n. -Đ ạ i di ệ n nhóm trình bày t ừ ng ph ầ n
c ủ a câu C2. Tham gia th ả o lu ậ n trên
l ơ p.
C2: +Khi đã đư ng cân b ằ ng, kim nam
châm nằ m d ọ c theo h ươ ng Nam-
B ắ c.
+Khi đã đ ư ng cân b ằ ng trơ l ạ i, nam
-GV g ọ i HS đọ c k ế t lu ậ n tr 58 và châm vẫ n ch ỉ h ươ ng Nam-B ắ c nh ư
yêu c ầ u HS ghi l ạ i k ế t lu ậ n vào cũ.
vơ. 2.K ế t lu ậ n.
B ấ t kì nam châm nào cũng có hai t ừ
c ư c. Khi đ ể tư do, c ư c luôn ch ỉ
h ươ ng B ắ c g ọ i là c ư c B ắ c, còn cư c
-GV g ọ i HS đọ c ph ầ n thông báo luôn ch ỉ h ươ ng Nam g ọ i là cư c Nam.
SGK tr 59 đ ể ghi nh ơ : Các nhân HS đ ọ c ph ầ n thông báo
+Quy ươ c kí hi ệ u tên c ư c t ừ , đánh SGK ghi nh ơ kí hi ệ u tên c ư c t ừ , đánh
d ấ u b ằ ng màu sơ n các c ư c từ c ủ a d ấ u màu t ừ c ư c c ủ a nam châm và tên
nam châm. các v ậ t li ệ u từ .
+Tên các v ậ t li ệ u t ừ . N S
-GV có th ể g ọ i 1,2 HS đ ể ki ể m tra
ph ầ n tìm hi ể u thông tin c ủ a mụ c
thông báo. GV có th ể đ ư a ra m ộ t
s ố màu s ơ n đố i v ơ i các c ư c t ừ
th ươ ng có ơ PTN nh ư màu đỏ c ư c
b ắ c, màu xanh hoặ c tr ắ ng là cư c
nam....tùy n ơ i sả n xu ấ t vì v ậ y đ ể
phân bi ệ t c ư c từ c ủ a nam châm
chúng ta có th ể d ư a vào kí hi ệ u
ho ặ c có th ể phân bi ệ t b ằ ng các TN
đ ơ n gi ả n.



-GV yêu c ầ u HS d ư a vào hình v ẽ
trong SGK và nam châm có ơ b ộ -HS quan sát hình v ẽ k ế t hơ p v ơ i
TN c ủ a các nhóm g ọ i tên các lo ạ i nam châm có sẵ n trong bộ TN c ủ a
nam châm. các nhóm đ ể nh ậ n bi ế t các nam


64
châm.
-1,2 HS gọ i tên các nam ch ẩ m trong
b ộ TN củ a nhóm mình.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 4: TÌM HI Ể U S Ự T ƯƠ NG TÁC GI Ữ A HAI NAM
CHÂM.
( 10 phút)
II. T ƯƠ NG TÁC GI Ữ A HAI NAM CHÂM
-GV yêu c ầ u HS d ư a vào hình v ẽ 1.Thí nghiệ m:
21.3 SGK và các yêu c ầ u ghi trong -HS: Làm TN theo nhóm đ ể trả l ơ i
câu C3, C4 làm TN theo nhóm. câu C3, C4.
`-GV hươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n câu -HS tham gia th ả o lu ậ n trên lơ p câu
C3, C4 qua k ế t qu ả TN. C3, C4.
C3: Đ ư a c ư c Nam c ủ a thanh nam
châm l ạ i g ầ n kim nam châm→C ư c
B ắ c c ủ a kim nam châm b ị hút v ề
phía c ư c Nam c ủ a thanh nam châm.
C4: Đ ổ i đ ầ u c ủ a mộ t trong hai nam
châm r ồ i đ ư a l ạ i g ầ n→các c ư c cùng
tên c ủ a hai nam châm đ ẩ y nhau, các
c ư c khác tên hút nhau.
-GV g ọ i 1 HS nêu k ế t lu ậ n v ề 2.K ết lu ậ n: Khi đ ặ t hai nam châm
t ươ ng tác gi ư a các nam châm qua g ầ n nhau, các t ừ c ư c cùng tên đẩ y
TN→Yêu c ầ u ghi v ơ k ế t lu ậ n. nhau, các t ừ c ư c khác tên hút nhau.
*HO Ạ T Đ Ộ NG : V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG D Ẫ N VỀ NHÀ .(10
phút)
-Yêu c ầ u HS nêu đ ặ c đi ể m c ủ a nam -HS nêu đ ươ c đ ặ c đi ể m c ủ a nam
châm và h ệ thố ng lai ki ế n th ư c đã châm nh ư ph ầ n ghi nhơ cu ố i bài và
h ọ c. ghi nhơ t ạ i l ơ p.
-Cá nhân HS tìm hi ể u v ề la bàn và
-V ậ n d ụ ng câu C6. Yêu c ầ u HS nêu tr ả l ơ i câu C6.
c ấ u t ạ o và ho ạ t đ ộ ng→Tác d ụ ng C6: B ộ ph ậ n ch ỉ h ươ ng củ a la bàn
c ủ a la bàn. là kim nam châm b ơ i vì tạ i m ọ i v ị
trí trên Trái Đ ấ t ( tr ừ ơ hai đ ị a cư c)
kim nam châm luôn ch ỉ h ươ ng Nam-
B ắ c đ ị a lý.
→La bàn dùng đ ể xác đị nh phươ ng
h ươ ng dùng cho ng ươ i đi bi ể n, đi
r ừ ng, xác đ ị nh h ươ ng nhà...

-T ươ ng tư h ươ ng d ẫ n HS thả o lu ậ n 90 180

câu C7, C8.




0
65
Đ N




B T

-V ơ i câu C7, yêu c ầ u HS xác đ ị nh
c ư c t ừ c ủ a các nam châm có trong
b ộ TN. Vơ i kim nam châm (không -Yêu c ầ u vơ i câu C7: Đ ầ u nào c ủ a
ghi tên c ư c) ph ả i xác đ ị nh c ư c t ừ nam châm có ghi ch ư N là c ư c Bắ c.
nh ư th ế nào? Đ ầ u nào ghi ch ư S là c ư c Nam. V ơ i
-GV l ư u ý HS thươ ng nh ầ m lẫ n kí kim nam châm HS ph ả i dư a vào màu
hi ệ u N là cư c Nam. s ắ c ho ặ c ki ể m tra:
+Dùng nam châm khác đã bi ế t c ư c
t ừ đ ư a l ạ i g ầ n, d ư a vào t ươ ng tác
giư a hai nam châm đ ể xác đị nh tên
c ư c.
+Đ ặ t kim nam châm tư do, d ư a vào
-GV: (B ổ sung bài t ậ p) Cho hai đ ị nh hươ ng c ủ a kim nam châm đ ể
thanh thép gi ố ng h ệ t nhau, 1 thanh bi ế t đ ươ c tên c ư c từ c ủ a kim nam
có t ừ tính. Làm th ế nào đ ể phân châm.
bi ệ t hai thanh? -HS th ả o lu ậ n đ ư a ra câu tr ả l ơ i.
N ế u HS không có phươ ng án tr ả lơ i
đúng→Gv cho các nhóm ti ế n hành
TN so sánh t ừ tính củ a thanh nam
châm ơ các v ị trí khác nhau trên -HS: T ừ tính c ủ a nam châm tậ p
thanh. trung ch ủ y ế u ơ hai đ ầ u nam châm.
*HDVN: -Đ ọ c ph ầ n có th ể em ch ư a
bi ế t.
-Đ ọ c kĩ bài và làm bài t ậ p 21 (SBT)
E.RÚT KINH NGHI Ệ M :
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
...................................................................................................................

Ngày so ạ n:.23/11/2007.
Ngày gi ả ng:29/11/2007. Tiế t:24


66
TÁC DỤ NG TỪ CỦ A DÒNG ĐIỆN-TỪ TRƯỜ NG.

A.M Ụ C TIÊU:
1.Ki ế n thư c :
-Mô t ả đươ c TN v ề tác d ụ ng t ừ củ a dòng đi ệ n.
-Tr ả l ơ i đ ươ c câu hỏ i, t ừ tr ươ ng tồ n t ạ i ơ đâu.
-Bi ế t cách nh ậ n bi ế t t ừ tr ươ ng.
2.Kĩ năng :
- L ắ p đ ặ t TN.
-Nh ậ n bi ế t t ừ tr ươ ng.
3.Thái độ :
-Ham thích tìm hi ể u hi ệ n t ươ ng v ậ t lý.
B.CHU Ẩ N B Ị .
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS :
- 2 giá TN. - Biế n trơ 20Ω − 2 A
-Ngu ồ n đi ệ n 3V ho ặ c 4,5V. -1 Ampek ế , thang đo 1A
- 1 la bàn. -Các đoạ n dây nố i.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Th ư c nghi ệ m.
D.T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C. * Ổ N Đ Ị NH .(1 phút)
*HO Ạ T Đ Ộ NG 1 : KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG
H Ọ C T Ậ P .(14 phút)
-GV g ọ i HS1 lên -HS1 : Lên b ả ng tr ả lơ i câu h ỏ i. HS khác nêu nhậ n xét.
b ả ng ch ư a bài Bài 21.2 : N ế u 2 thanh thép luôn hút nhau bấ t kể đư a
t ậ p 21.2 ; 21.3 từ các đ ầ u nào c ủ a chúng l ạ i g ầ n nhau. Có thể kế t luậ n
k ế t qu ả đó nêu đ ươ c r ằ ng m ộ t trong hai thanh này không phả i là nam
các đ ặ c đi ể m châm vì n ế u c ả hai đ ề u là nam châm thì khi đổ i đầ u,
c ủ a nam châm. chúng ph ả i đ ẩ y nhau.
-Yêu c ầ u c ả l ơ p Bài 21.3 : Đ ể xác đ ị nh tên c ư c c ủ a m ộ t thanh nam
l ắ ng nghe , nêu châm khi màu s ơ n đánh d ấ u c ư c đã bị tróc hế t có thể
nhân xét. làm theo m ộ t trong các cách sau :
+Đ ể thanh nam châm t ư do→Dư a vào đị nh hươ ng củ a
thanh nam châm đ ể xác đ ị nh cư c.
+Dùng m ộ t nam châm khácđã bi ế t tên c ư c→Dư a vào
*ĐVĐ : Như t ươ ng tác gi ư a hai nam châm để bi ế t tên cư c củ a thanh
SGK. nam châm.

*HO Ạ T Đ Ộ NG 2 : PHÁT HI Ệ N TÍNH CH Ấ T T Ừ CỦ A DÒNG ĐI Ệ N .
(14 phút)
-Yêu c ầ u HS nghiên c ư u cách bố trí I.L ự c đi ệ n t ư
TN trong hình 22.1 (tr.81-SGK). 1. Thí nghi ệ m .
-G ọ i HS nêu mụ c đích TN, cách bố -Cá nhân HS nghiên c ư u TN hình
trí, ti ế n hành TN. 22.1, nêu m ụ c đích TN, cách bố trí



67
-Yêu c ầ u các nhóm ti ế n hành TN, và ti ế n hành TN.
quan sát đ ể tr ả lơ i câu h ỏ i C1. +M ụ c đích TN : Ki ể m tra xem
+ - A B dòng đi ệ n ch ạ y qua dây d ẫ n thẳ ng
có tác dụ ng t ừ hay không ?
9 1 +B ố trí TN : Nh ư hình 22.1 (đặ t
dây d ẫ n song song v ơ i tr ụ c c ủ a kim
A nam châm)
0 2 +Ti ế n hành TN : Cho dòng đi ệ n
ch ạ y qua dây dẫ n, quan sát hi ệ n
K t ươ ng xả y ra.
M N -Ti ế n hành TN theo nhóm, sau đó
tr ả l ơ i câu h ỏ i C1.
-GV b ố trí TN sao cho đoạ n dây dẫ n C1 : Khi cho dòng đi ệ n ch ạ y qua
AB song song vơ i tr ụ c c ủ a kim nam dây d ẫ n →kim nam châm b ị l ệ ch đi.
châm Khi ng ắ t dòng đi ệ n→kim nam châm
( kim nam châm n ằ m d ươ i dây d ẫ n), l ạ i tr ơ v ề v ị trí cũ.
ki ể m tra đi ể m ti ế p xúc tr ươ c khi -HS rút ra k ế t lu ậ n : Dòng đi ệ n
đóng công t ắ c→Quan sát hi ệ n gây ra tác d ụ ng l ư c lên kim nam
t ươ ng xả y ra v ơ i kim nam châm. châm đặ t g ầ n nó ch ư ng t ỏ dòng
Ng ắ t công t ắ c→Quan sát v ị trí c ủ a đi ệ n có tác d ụ ng từ .
kim nam châm lúc này. -HS ghi k ế t lu ậ n vào vơ .
-TN ch ư ng t ỏ đi ề u gì ? 2.K ế t lu ậ n : Dòng đi ệ n có tác d ụ ng
-GV thông báo : Dòng đi ệ n ch ạ y qua t ừ .
dây d ẫ n th ẳ ng hay dây dẫ n có hình
d ạ ng b ấ t kỳ đ ề u gây tác d ụ ng l ư c
( g ọ i là lư c t ừ ) lên kim nam châm
đ ặ t g ầ n nó. Ta nói r ằ ng dòng đi ệ n
có tác dụ ng t ừ .
*HO Ạ T Đ Ộ NG 3 : TÌM HI Ể U T Ừ TR ƯỜ NG .( 8 phút)
*Chuy ể n ý : Trong TN trên, nam
châm đươ c b ố trí n ằ m d ươ i và song
song vơ i dây dẫ n thì ch ị u tác dụ ng
c ủ a l ư c t ừ . Có ph ả i ch ỉ có v ị trí đó -HS nêu ph ươ ng án TN tr ả l ơ i câu
m ơ i có l ư c từ tác dụ ng lên kim nam hỏ i GV đặ t ra. HS có th ể đ ư a ra
châm hay không ? Làm th ế nào đ ể ph ươ ng án đ ư a kim nam châm đ ế n
tr ả l ơ i đ ươ c câu h ỏ i này ? các v ị trí khác nhau xung quanh dây
-G ọ i HS nêu phươ ng án ki ể m tra d ẫ n.
→Thố ng nh ấ t cách ti ế n hành TN. II. T Ừ TR ƯỜ NG.
1.Thí nghiệ m.
-Yêu c ầ u các nhóm chia các bạ n -HS ti ế n hành TN theo nhóm đ ể tr ả
trong nhóm làm đôi, mộ t n ư a ti ế n l ơ i câu hỏ i C 2, C3.
hành TN v ơ i dây d ẫ n có dòng đi ệ n, C2 : Khi đư a kim nam châm đ ế n các
m ộ t n ư a ti ế n hành v ơ i kim nam v ị trí khác nhau xung quanh dây dẫ n
châm→th ố ng nh ấ t tr ả l ơ i câu C3, có dòng đi ệ n ho ặ c xung quanh thanh


68
C3 nam châm→Kim nam châm l ệ ch
khỏ i h ươ ng Nam-B ắ c đ ị a lý.
C3 : Ở m ỗ i v ị trí, sau khi nam châm
đã đ ư ng yên, xoay cho nó l ệ ch khỏ i
h ươ ng v ừ a xác đ ị nh, buông tay, kim
nam châm luôn ch ỉ m ộ t hươ ng xác
đ ị nh.
-TN ch ư ng t ỏ không gian xung -TN ch ư ng tỏ không gian xung
quanh nam châm và xung quanh quanh nam châm và xung quanh
dòng đi ệ n có gì đ ặ c bi ệ t ? dòng đi ệ n có kh ả năng tác dụ ng l ư c
t ừ lên kim nam châm đ ặ t trong nó.
-Yêu c ầ u HS đ ọ c k ế t lu ậ n ph ầ n 2 -HS nêu k ế t lu ậ n ghi v ơ :
(SGK tr.61) đ ể tr ả l ơ i câu h ỏ i : Từ 2.K ết lu ậ n : Không gian xung
tr ươ ng t ồ n t ạ i ơ đâu ? quanh nam châm, xung quanh dòng
đi ệ n tồ n t ạ i m ộ t từ tr ươ ng.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 4 : TÌM HI Ể U CÁCH NH Ậ N BI Ế T T Ừ TR ƯỜ NG.
-GV : Ng ươ i ta không nh ậ n bi ế t 3.Cách nh ậ n bi ế t t ư tr ươ ng.
tr ư c ti ế p t ừ tr ươ ng b ằ ng giác quan
→V ậ y có th ể nh ậ n bi ế t t ừ tr ươ ng
b ằ ng cách nào ? -HS : Nêu cách nh ậ n bi ế t t ừ
-GV có th ể g ơ i ý HS cách nh ậ n bi ế t tr ươ ng : Dùng kim nam châm thư
t ừ tr ươ ng đ ơ n gi ả n nh ấ t : T ừ các đ ư a vào không gian c ầ n ki ể m tra.
Tn đã làm ơ trên, hãy rút ra cách N ế u có lư c từ tác d ụ ng lên kim nam
dùng kim nam châm (nam châm th ư ) châm thì n ơ i đó có t ừ tr ươ ng.
đ ể phát hi ệ n từ tr ươ ng ?
*HO Ạ T Đ Ộ NG 5 : V Ậ N D Ụ NG-CỦ NG C Ố -H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ .
(10 phút)
-Yêu c ầ u HS nh ắ c l ạ i cách b ố trí và -HS nêu l ạ i đ ươ c cách b ố trí và TN
ti ế n hành TN ch ư ng t ỏ xung quanh ch ư ng t ỏ xung quanh dòng đi ệ n có
dòng đi ệ n có từ trươ ng. t ừ tr ươ ng.
-GV thông báo : TN này đ ươ c gọ i là -Cá nhân HS hoàn thành câu C4 : Để
TN Ơ -xtét do nhà bác họ c Ơ -xtét phát hi ệ n ra trong dây d ẫ n AB có
ti ế n hành năm 1820. dòng đi ệ n hay không ta đặ t kim nam
K ế t qu ả c ủ a Tn mơ đ ầ u cho b ươ c châm l ạ i g ầ n dây d ẫ n AB. N ế u kim
phát tri ể n m ơ i c ủ a đi ệ n từ h ọ c th ế nam châm l ệ ch kh ỏ i h ươ ng Nam-
k ỉ 19 và 20. B ắ c thì dây d ẫ n AB có dòng đi ệ n
-Yêu c ầ u cá nhân HS hoàn thành ch ạ y qua và ngươ c l ạ i.
C4→Cách nh ậ n bi ế t t ừ tr ươ ng. C5 : Đ ặ t kim nam châm ơ tr ạ ng thái
-T ươ ng tư v ơ i câu C5, C6. t ư do, khi đã đ ư ng yên, kim nam
châm luôn ch ỉ hươ ng Nam-B ắ c
ch ư ng t ỏ xung quanh Trái Đ ấ t có từ
tr ươ ng.
C6 : T ạ i m ộ t đi ể m trên bàn làm
vi ệ c, ngươ i ta th ư đi th ư l ạ i v ẫ n


69
th ấ y kim nam châm luôn n ằ m d ọ c
*H D V N : H ọ c và làm bài t ậ p 22 theo m ộ t h ươ ng xác đ ị nh, không
SBT. trùng v ơ i h ươ ng Nam-B ắ c. Ch ư ng
t ỏ không gian xung quanh nam châm
có t ừ tr ươ ng.
E.RÚT KINH NGHI Ệ M.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n :28/11/2007.
Ngày gi ả ng :03/12/2007. Tiế t :25

TỪ PHỔ -Đ ƯỜ NG SỨ C TỪ .
A. M Ụ C TIÊU.
1.Ki ến th ư c : -Bi ế t cách dùng m ạ t sắ t tạ o ra t ừ ph ổ củ a thanh nam
châm.
-Bi ế t cách v ẽ các đ ươ ng sư c từ và xác đị nh đươ c chiề u các đươ ng sư c
t ừ c ủ a thanh nam châm.
2. Kĩ năng : Nh ậ n bi ế t c ư c c ủ a nam châm, v ẽ đươ ng sư c từ đúng cho
nam châm th ẳ ng, nam châm ch ư U.
3. Thái độ : Trung thư c, c ẩ n thậ n, khéo léo trong thao tác TN.
B.CHU Ẩ N B Ị : Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS :
-1 thanh nam châm thẳ ng. -1 hộ p đ ư ng nh ư a trong, c ư ng, đư ng m ạ t sắ t.
-1 bút d ạ . -M ộ t s ố kim nam châm nh ỏ đ ươ c đ ặ t trên giá th ẳ ng đư ng.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Th ư c nghi ệ m.
D.T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HOC . * Ổ N Đ Ị NH ( 1 phút).
*HO Ạ T Đ Ộ NG 1 : KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG
H Ọ C T Ậ P .( 9 phút)
-GV g ọ i 2 HS lên bả ng tr ả lơ i câu -2 HS lên b ả ng tr ả l ơ i câu h ỏ i. HS
hỏi : khác chú ý l ắ ng nghe, nêu nhậ n xét.
+HS1 : Nêu đ ặ c đi ể m c ủ a nam châm Bài 22.1 : Ch ọ n B.
? Ch ư a bài t ậ p 22.1 ; 22.2. Bài 22.2 : Có m ộ t s ố pin đ ể lâu
ngày và mộ t đo ạ n dây d ẫ n. Nế u
không có bóng đèn pin để thư , ta có
th ể m ắ c hai đ ầ u dây d ẫ n l ầ n l ươ t
vào hai cư c c ủ a pin cho dòng điệ n
ch ạ y qua dây dẫ n. N ế u kim nam
châm l ệ ch khỏ i h ươ ng Nam –B ắ c
thì pin còn đi ệ n.
( l ư u ý : làm nhanh n ế u không sẽ
+HS2 : Ch ư a bài t ậ p 22.3 và 22.4. Nh ắ c h ỏ ng pin).
l ạ i cách nh ậ n bi ế t t ừ tr ươ ng. Bài 22.3 : Ch ọ n C.


70
-Qua bài 22.3→Nh ắ c l ạ i khái ni ệ m dòng Bài 22.4 : Gi ả s ư có m ộ t đo ạ n dây
đi ệ n là dòng chuy ể n d ơ i có h ươ ng c ủ a d ẫ n ch ạ y qua nhà. N ế u không dùng
các h ạ t mang đi ệ n tích→Xung quanh đi ệ n
d ụ ng c ụ đo đi ệ n có th ể dùng nam
tích chuy ể n đ ộ ng có dòng đi ệ n.
*ĐVĐ : B ằ ng m ắ t th ươ ng chúng ta không châm th ư đ ể phát hi ệ n trong dây
th ể nhìn th ấ y t ừ tr ươ ng. V ậ y làm th ế nào d ẫ n có dòng đi ệ n ch ạ y qua hay
đ ể có th ể hình dung ra t ừ tr ươ ng và không.
nghiên c ư u t ừ tính c ủ a nó m ộ t cách d ễ
dàng, thu ậ n l ơ i ? →Bài m ơ i.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 2 : THÍ NGHI Ệ M T Ạ O T Ừ PH Ổ C Ủ A THANH NAM
CHÂM( 8 phút)
-Yêu c ầ u HS t ư nghiên c ư u ph ầ n I.T ư ph ổ .
TN→G ọ i 1, 2 HS nêu : D ụ ng cụ 1. Thí nghiệ m :
TN, cách ti ế n hành TN. -HS đ ọ c ph ầ n 1. Thí nghi ệ m→Nêu
-GV giao d ụ ng c ụ TN theo nhóm, d ụ ng cụ c ầ n thi ế t, cách ti ế n hành
yêu c ầ u HS làm TN theo nhóm. TN.
Không đ ươ c đ ặ t nghiêng t ấ m nh ư a -Làm TN theo nhóm, quan sát tr ả lơ i
so vơ i b ề mặ t c ủ a thanh nam châm. C1.
-Yêu c ầ u HS so sánh s ư s ắ p x ế p C1 : Các m ạ t s ắ t xung quanh nam
c ủ a m ạ t s ắ t v ơ i lúc ban đ ầ u ch ư a châm đ ươ c s ắ p x ế p thành nh ư ng
đ ặ t tên nam châm và nhậ n xét độ đ ươ ng cong n ố i t ừ c ư c này sang cư c
mau, th ư a c ủ a các m ạ t sắ t ơ các v ị kia c ủ a nam châm. Càng ra xa nam
trí khác nhau. châm, các đươ ng này càng thư a.
-G ọ i đạ i di ệ n các nhóm tr ả l ơ i câu 2. K ết lu ậ n.
h ỏ iC1. Gv l ư u ý đ ể HS nh ậ n xét Trong t ừ tr ươ ng cu ả thanh nam
đúng. châm, m ạ t s ắ t đ ươ c s ắ p x ế p thành
-GV thông báo k ế t lu ậ n SGK. nh ư ng đươ ng cong n ố i từ c ư c này
*Chuy ể n ý : D ư a vào hình ả nh t ừ sang c ư c kia c ủ a nam châm. Càng ra
ph ổ , ta có th ể v ẽ đ ươ ng sư c t ừ để xa nam châm, nh ư ng đ ươ ng này
nghiên c ư u t ừ tr ươ ng. V ậ y đ ươ ng càng th ư a d ầ n.
s ư c từ đ ươ c v ẽ nh ư th ế nào ? N ơ i nào mạ t s ắ t dày thì từ trươ ng
m ạ nh, nơ i nào m ạ t sắ t th ư a thì t ừ
tr ươ ng y ế u.
Hình ả nh các đ ươ ng mạ t sắ t xung
quanh nam châm đ ươ c g ọ i là từ phổ .
T ừ ph ổ cho ta m ộ t hình ả nh trư c
quan v ề t ừ tr ươ ng.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 3 : V Ẽ VÀ XÁC Đ Ị NH CHI Ề U Đ ƯỜ NG S Ứ C T Ừ.
( 20 phút)
-Yêu c ầ u HS làm vi ệ c theo nhóm II. Đ ươ ng s ư c t ư .
nghiên c ư u ph ầ n a, h ươ ng d ẫ n 1.V ẽ và xác đ ị nh chi ề u đ ươ ng sư c
trong SGK. tư.
-GV thu bài v ẽ c ủ a các nhóm, -HS làm vi ệ c theo nhóm, dư a vào
h ươ ng d ẫ n th ả o lu ậ n chung cả l ơ p hình ả nh các đ ươ ng m ạ t sắ t, v ẽ các
đ ể có đươ ng bi ể u di ễ n đúng : đ ươ ng s ư c từ c ủ a nam châm thẳ ng.


71
-GV l ư u ý : -Tham gia th ả o lu ậ n chung c ả
+Các đ ươ ng s ư c từ không c ắ t nhau. l ơ p→V ẽ đươ ng bi ể u di ễ n đúng vào
+Các đ ươ ng s ư c từ không xu ấ t phát vơ .
t ừ m ộ t đi ể m.
+Đ ộ mau, th ư a c ủ a đ ươ ng sư c từ ,…
-GV thông báo : Các đ ươ ng li ề n nét
mà các em v ừ a v ẽ đ ươ c gọ i là
đ ươ ng s ư c t ừ .
-Ti ế p t ụ c h ươ ng d ẫ n HS làm TN N
nh ư h ươ ng d ẫ n ơ ph ầ n b, và tr ả l ơ i S
câu hỏ i C2.


-GV thông báo chi ề u quy ươ c c ủ a N
đ ươ ng s ư c t ừ →yêu c ầ u HS dùng S
mũi tên đánh d ấ u chi ề u c ủ a các -HS làm vi ệ c theo nhóm xác đ ị nh
đ ươ ng s ư c t ừ v ừ a v ẽ đ ươ c. chi ề u đ ươ ng s ư c t ừ và tr ả l ơ i câu
hỏ i C2 :
Trên m ỗ i đươ ng s ư c t ừ , kim nam
châm đ ị nh h ươ ng theo m ộ t chi ề u
nh ấ t đị nh.
-HS ghi nh ơ quy ươ c chi ề u đươ ng
-D ư a vào hình v ẽ trả l ơ i câu C3. s ư c t ừ , dùng mũi tên đánh d ấ u chi ề u
-G ọ i HS nêu đặ c đi ể m đươ ng sư c đ ươ ng s ư c từ vào hình v ẽ trong v ơ .
t ừ c ủ a thanh nam châm, nêu chi ề u 1 HS lên b ả ng v ẽ và xác đ ị nh chi ề u
quy ươ c c ủ a đ ươ ng sư c từ . đ ươ ng s ư c từ c ủ a nam châm.
-GV thông báo cho HS bi ế t quy ươ c C3 : Bên ngoài thanh nam châm, các
v ề đ ộ mau, th ư a c ủ a các đươ ng sư c đ ươ ng s ư c từ đ ề u có chi ề u đi ra từ
t ừ bi ể u th ị cho đ ộ mạ nh, y ế u c ủ a c ư c B ắ c, đi vào c ư c Nam.
t ừ tr ươ ng t ạ i mỗ i đi ể m. 2.K ết lu ậ n.
a. Các kim nam châm n ố i đuôi nhau
dọ c theo mộ t đ ươ ng s ư c t ừ . C ư c
B ắ c c ủ a kim này n ố i v ơ i c ư c Nam
c ủ a kim kia.
b.M ỗ i đ ươ ng s ư c từ có mộ t chi ề u
N xác đ ị nh. Bên ngoài nam châm, các
S
đ ươ ng s ư c từ đi ra t ừ c ư c B ắ c, đi
vào c ư c nam c ủ a nam châm.
c. N ơ i nào từ tr ươ ng m ạ nh thì
đ ươ ng s ư c từ dày, n ơ i nào t ừ
tr ươ ng y ế u thì đươ ng sư c từ th ư a.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 4 : V Ậ N D Ụ NG-CỦ NG C Ố -H.DV.N (7 phút).
C4 : Yêu c ầ u HS làm TN quan sát t ừ -HS làm TN quan sát t ừ phổ c ủ a
ph ổ c ủ a nam châm ch ư U ơ gi ư a hai nam châm ch ư U tươ ng t ư như TN


72
c ư c và bên ngoài nam châm. v ơ i nam châm th ẳ ng. Từ hình ả nh
-Yêu c ầ u HS v ẽ đ ươ ng sư c t ừ c ủ a t ừ ph ổ , cá nhân HS trả l ơ i C4.
nam châm ch ư U vào vơ , dùng mũi -Tham gia th ả o lu ậ n trên lơ p câu
tên đánh dấ u chi ề u c ủ a đươ ng sư c C4:
từ. + Ở kho ả ng gi ư a hai c ư c c ủ a nam
-GV ki ể m tra vơ c ủ a m ộ t s ố HS châm chư U, các đ ươ ng sư c t ừ gầ n
nh ậ n xét nh ư ng sai sót đ ể HS sư a nh ư song song v ơ i nhau.
ch ư a n ế u sai. +Bên ngoài là nh ư ng đươ ng cong
-Yêu c ầ u cá nhân hoàn thành câu n ố i hai c ư c nam châm.
C5, C6. -V ẽ và xác đ ị nh chi ề u đ ươ ng sư c từ
V ơ i câu C6, cho HS các nhóm ki ể m c ủ a nam châm ch ư U vào v ơ .
tra l ạ i hình ả nh t ừ ph ổ b ằ ng th ư c -Cá nhân HS hoàn thành C5, C6 vào
nghi ệ m. vơ.
C5: Đ ươ ng s ư c t ừ có chi ề u đi ra ơ
c ư c B ắ c và đi vào c ư c Nam c ủ a nam
A châm, vì v ậ y đ ầ u B củ a thanh nam
B châm là c ư c Nam.
C6: HS v ẽ đ ươ c đ ươ ng sư c từ th ể
hi ệ n có chi ề u đi từ c ư c Bắ c c ủ a
nam châm bên trái sang c ư c nam c ủ a
nam châm bên ph ả i.
Hình 23.5 -HS đọ c mụ c “ Có th ể em ch ư a
bi ế t” →Tránh sai sót khi làm TN
-Yêu c ầ u HS đ ọ c m ụ c « Có th ể em quan sát t ừ phổ .
ch ư a bi ế t »

* H ươ ng d ẫ n v ề nhà : Họ c bài và
làm bài t ậ p 23 (SBT)
E. RÚT KINH NGHI Ệ M :
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n:02/11//2007
Ngày gi ả ng:06/11/2007. Tiế t:26

TỪ TRƯỜ NG CỦ A Ố NG DÂY CÓ DÒNG ĐIỆ N CHẠ Y QUA .

A.M Ụ C TIÊU:
1.Ki ến thư c: -So sánh đ ươ c t ừ phổ c ủ a ố ng dây có dòng điệ n chạ y qua
vơ i t ừ ph ổ c ủ a thanh nam châm th ẳ ng.
-V ẽ đươ c đ ươ ng s ư c t ừ bi ể u di ễ n từ tr ươ ng củ a ố ng dây.



73
-V ậ n d ụ ng quy t ắ c n ắ m tay ph ả i đ ể xác đ ị nh chi ề u đươ ng sư c từ củ a ố ng
dây có dòng đi ệ n ch ạ y qua khi bi ế t chi ề u dòng điệ n.
2.Kĩ năng: -Làm t ừ phổ c ủ a t ừ trươ ng ố ng dây có dòng điệ n chạ y qua.
-V ẽ đươ ng s ư c t ừ c ủ a t ừ tr ươ ng ố ng dây có dòng điệ n đi qua.
3.Thái đ ộ :
-Th ậ n tr ọ ng khéo léo khi làm TN.
B.CHU Ẩ N B Ị .
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-1 t ấ m nh ư a có lu ồ n s ẵ n các vòng dây củ a mộ t ố ng dây dẫ n.
-Ngu ồ n đi ệ n 3V đ ế n 6 V.-1 công t ắ c.-3 đoạ n dây nố i.- 1 bút dạ .
C. PH ƯƠ NG PHÁP : Th ư c nhi ệ m.
D.T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C. * Ổ N Đ Ị NH ( 1 phút)
*HO Ạ T Đ Ộ NG 1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG
H Ọ C T Ậ P.
( 9 phút)
*Ki ể m tra bài cũ : - 2 HS lên b ả ng ch ư a bài, HS khác
-HS1: + Nêu cách t ạ o ra t ừ phổ và chú ý l ắ ng nghe, nh ậ n xét phầ n trình
đ ặ c đi ể m t ừ ph ổ c ủ a nam châm bày c ủ a b ạ n. ….

th ẳ ng.
+Nêu quy ươ c v ề chi ề u đ ươ ng sư c B A
từ. N
V ẽ và xác đ ị nh chi ề u đ ươ ng sư c t ừ S
C
bi ể u di ễ n t ừ tr ươ ng c ủ a nam châm
th ẳ ng.
-HS2: +Ch ư a bài t ậ p 23.1; 23.2. + Bài 23.1: Dùng mũi tên đánh d ấ u
-H ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n chung. chi ề u c ủ a các đươ ng sư c t ừ đi qua
Yêu c ầ u HS ch ư a bài vào vơ nế u các đi ể m A, B, C. T ừ đó v ẽ kim nam
sai. châm qua các đi ể m đó.
+Bài 23.2: Căn c ư vào sư đ ị nh
h ươ ng c ủ a kim nam châm ta v ẽ
chi ề u c ủ a đ ươ ng sư c t ừ tạ i đi ể m C.
T ừ đó xác đ ị nh c ư c B ắ c, c ư c Nam
c ủ a thanh nam châm và chi ề u
c ủ a đ ươ ng s ư c từ còn lạ i ( chi ề u
đ ươ ng s ư c từ có chi ề u đi ra t ừ c ư c
b ắ c, đi vào c ư c Nam c ủ a nam
-GV đánh giá cho đi ể m HS. châm).
*Đ ặ t v ấ n đ ề: Chúng ta bi ế t t ừ ph ổ C
và các đ ươ ng sư c từ bi ể u di ễ n từ
tr ươ ng c ủ a thanh nam châm thẳ ng. E
Xung quanh dòng đi ệ n cũng có từ S
N
tr ươ ng. T ừ tr ươ ng c ủ a ố ng dây có
dòng đi ệ n ch ạ y qua thì đ ươ c bi ể u D
di ễ n nh ư th ế nào?


74
*HO Ạ T Đ Ộ NG 2: T Ạ O RA VÀ QUAN SÁT T Ừ PH Ổ C Ủ A Ố NG DÂY
CÓ DÒNG ĐI Ệ N CH Ạ Y QUA .( 15 phút)
I.T Ừ PH Ổ , Đ ƯỜ NG SỨ C T Ừ C Ủ A Ố NG DÂY CÓ DÒNG ĐI Ệ N
CH Ạ Y QUA. S N
1.Thí nghi ệ m.
-GV: G ọ i HS nêu cách t ạ o ra đ ể - Nêu cách tạ o ra t ừ phổ củ a ố ng
quan sát t ừ phổ c ủ a ố ng dây có dây có dòng đi ệ n ch ạ y qua.
dòng đi ệ n ch ạ y qua vơ i nh ư ng dụ ng -HS làm TN theo nhóm, quan sát từ
c ụ đã phát cho các nhóm. ph ổ và th ả o lu ậ n tr ả l ơ i C1.
-Yêu c ầ u làm TN tạ o t ừ ph ổ c ủ a -Đ ạ i di ệ n các nhóm báo cáo k ế t quả
ố ng dây có dòng đi ệ n theo nhóm, TN theo h ươ ng d ẫ n c ủ a câu C1:
quan sát t ừ phổ bên trong và bên So sánh từ ph ổ c ủ a ố ng dây có dòng
ngoài ố ng dây đ ể tr ả lơ i câu hỏ i C1. đi ệ n v ơ i t ừ phổ c ủ a nam châm
-G ọ i đạ i di ệ n các nhóm tr ả l ơ i câu th ẳ ng:
h ỏ i C1. Th ả o luậ n chung c ả + Ph ầ n t ừ phổ ơ bên ngoài ố ng dây
l ơ p→Yêu c ầ u HS ch ư a vào v ơ nế u có dòng đi ệ n ch ạ y qua và bên ngoài
sai ho ặ c thi ế u. thanh nam châm giố ng nhau.
-Yêu c ầ u các nhóm v ẽ mộ t vài +Khác nhau: Trong lòng ố ng dây
đ ươ ng s ư c t ừ c ủ a ố ng dây ra b ả ng cũng có các đ ươ ng mạ t sắ t đ ươ c
ph ụ -treo b ả ng ph ụ , GV g ọ i HS các s ắ p x ế p g ầ n như song song v ơ i
nhóm khác nhậ n xét→GV lư u ý HS nhau.
m ộ t s ố sai sót th ươ ng g ặ p đ ể HS
tránh l ặ p lạ i.
-G ọ i HS tr ả l ơ i C2. -Cá nhân HS hoàn thành câu C2:
-T ươ ng tư C1, GV yêu c ầ u HS th ư c Đ ươ ng s ư c t ừ ơ trong và ngoài ố ng
hi ệ n câu C3 theo nhóm và h ươ ng dây t ạ o thành nh ư ng đ ươ ng cong
d ẫ n th ả o lu ậ n. Lư u ý kim nam châm khép kín.
đ ươ c đ ặ t trên tr ụ c thẳ ng đ ư ng mũi -HS thư c hi ệ n câu C3 theo nhóm.
nh ọ n, ph ả i ki ể m tra xem kim nam Yêu c ầ u nêu đươ c: D ư a vào đị nh
châm có quay đ ươ c t ư do không. h ươ ng c ủ a kim nam châm ta xác
-GV thông báo: Hai đ ầ u c ủ a ố ng đ ị nh đ ươ c chi ề u đ ươ ng sư c t ừ . ơ
dây có dòng đi ệ n ch ạ y qua cũng có hai c ư c c ủ a ố ng dây đ ươ ng sư c t ừ
hai t ừ c ư c. Đ ầ u có các đươ ng sư c cùng đi ra ơ mộ t đ ầ u ố ng dây và
t ừ đi ra gọ i là c ư c B ắ c, đ ầ u có các cùng đi vào ơ m ộ t đ ầ u ố ng dây.
đ ươ ng s ư c t ừ đi vào g ọ i là cư c -D ư a vào thông báo c ủ a GV, HS xác
Nam. đ ị nh c ư c t ừ c ủ a ố ng dây có dòng
-T ừ k ế t qu ả TN ơ câu C1, C2, C3 đi ệ n trong
chúng ta rút ra đ ươ c k ế t lu ậ n gì vè TN.
t ừ ph ổ , đươ ng s ư c t ừ và chi ề u
đ ươ ng s ư c t ừ ơ hai đầ u ố ng dây?
-T ổ ch ư c cho HS trao đ ổ i trên l ơ p 2.K ế t lu ậ n:
đ ể rút ra k ế t lu ậ n.
-G ọ i 1, 2 HS đ ọ c l ạ i ph ầ n 2 k ế t
lu ậ n trong SGK.


75
-HS rút ra k ế t lu ậ n.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 3: TÌM HI Ể U QUY T Ắ C N Ắ M TAY PH Ả I (10 phút)
II.QUY T Ắ C N Ắ M TAY PH Ả I .
1.Chi ề u đươ ng s ư c tư c ủ a ố ng dây có dòng đi ệ n chạ y qua phụ thuộ c
vào y ế u t ố nào?
-GV: T ừ tr ươ ng do dòng đi ệ n sinh -HS nêu d ư đoán, và cách ki ể m tra
ra, v ậ y chi ề u c ủ a đ ươ ng sư c t ừ có s ư phụ thu ộ c c ủ a chi ề u đ ươ ng sư c
ph ụ thu ộ c vào chi ề u dòng đi ệ n hay t ừ và chi ề u c ủ a dòng đi ệ n.
không? Làm th ế nào đ ể ki ể m tra -HS có th ể nêu cách ki ể m tra:Đ ổ i
đi ề u đó? chi ề u dòng đi ệ n trong ố ng dây,
ki ể m tra s ư đ ị nh h ươ ng củ a nam
châm th ư trên đ ươ ng s ư c từ cũ.
-HS ti ế n hành TN theo nhóm. So
-T ổ ch ư c cho HS làm TN ki ể m tra sánh k ế t qu ả TN v ơ i d ư đoán ban
d ư đoán theo nhóm và h ươ ng dẫ n đ ầ u →Rút ra k ế t lu ậ n: Chi ề u
th ả o lu ậ n k ế t qu ả TN→rút ra k ế t đ ươ ng s ư c t ừ c ủ a dòng đi ệ n trong
lu ậ n. ố ng dây ph ụ thuộ c vào chi ề u dòng
-GV: Đ ể xác đị nh chi ề u đươ ng sư c đi ệ n ch ạ y qua các vòng dây.
t ừ c ủ a ố ng dây có dòng đi ệ n chạ y
qua không ph ả i lúc nào cũng cầ n có
kim nam châm th ư , cũng ph ả i ti ế n
hành TN mà ng ươ i ta đã sư d ụ ng
quy t ắ c n ắ m tay ph ả i đ ể có th ể xác
đ ị nh d ễ dàng.
2.Quy t ắ c n ắ m tay ph ả i.




76
-Yêu c ầ u HS nghiên c ư u quy t ắ c -HS làm vi ệ c cá nhân nghiên c ư u
n ắ m tay ph ả i ơ phầ n 2 ( SGK- quy t ắ c n ắ m tay ph ả i trong SGK (tr
tr66)→G ọ i HS phát bi ể u quy t ắ c. 66), v ậ n dụ ng xác đ ị nh chi ề u
-GV: Quy t ắ c n ắ m tay ph ả i giúp ta đ ươ ng s ư c c ủ a ố ng dây trong TN
xác đ ị nh chi ề u đ ươ ng sư c ơ trong trên, So sánh v ơ i chi ề u đ ươ ng sư c
lòng ố ng dây hay ngoài ố ng dây? t ừ đã xác đ ị nh b ằ ng nam châm thư .
Đ ươ ng s ư c t ừ trong lòng ố ng dây và -Đ ổ i chi ề u dòng đi ệ n ch ạ y trong
bên ngoài ố ng dây có gì khác nhau? các vòng ố ng dây, ki ể m tra l ạ i
→L ư u ý HS tránh nh ầ m l ẫ n khi áp chi ề u đươ ng s ư c t ừ b ằ ng n ắ m tay
d ụ ng quy t ắ . ph ả i.
-Yêu c ầ u HS c ả l ơ p giơ n ắ m tay -1,2 HS xác đ ị nh chi ề u đ ươ ng sư c
ph ả i th ư c hi ệ n theo h ươ ng d ẫ n c ủ a t ừ b ằ ng quy t ắ c n ắ m tay phả i trên
quy t ắ c xác đị nh l ạ i chi ề u đ ươ ng hình v ẽ trên b ả ng, v ừ a v ậ n dụ ng
s ư c từ trong ố ng dây ơ TN trên, so v ừ a phát bi ể u l ạ i quy t ắ c.
sánh v ơ i chi ề u đ ươ ng s ư c từ đã
đ ươ c xác đ ị nh b ằ ng nam châm thư .
-L ư u ý HS cách xác đ ị nh n ư a vòng
ố ng dây bên ngoài và bên trong trên
măth ph ẳ ng c ủ a hình v ẽ th ể hi ệ n
b ằ ng nét đ ư t, nét li ề n ho ặ c nét
đ ậ m, nét m ả nh. B ố n ngón tay
h ươ ng theo chi ề u dòng đi ệ n ch ạ y
qua n ư a vòng dây bên ngoài (nét
li ề n).
*HO Ạ T Đ Ộ NG 5: V Ậ N DỤ NG-C Ủ NG C Ố-H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ .
( 10 phút)
-G ọ i HS nh ắ c l ạ i quy t ắ c n ắ m tay phả i. -HS ghi nhơ quy t ắ c n ắ m tay ph ả i
-V ậ n d ụ ng: Cá nhân HS hoàn thành câu t ạ i l ơ p đ ể v ậ n dụ ng linh ho ạ t quy
C4, C5, C6.
t ắ c này tr ả lơ i câu C4, C5, C6.
C4: Mu ố n xác đ ị nh tên t ừ c ư c c ủ a ố ng
dây c ầ n bi ế t gì? Xác đ ị nh bằ ng cách nào? C4: Đ ầ u A là c ư c Nam.
C5: Mu ố n xác đ ị nh chi ề u dòng đi ệ n ch ạ y C5: Kim nam châm b ị v ẽ sai chi ề u
qua các vòng dây cầ n bi ế t gì? V ậ n d ụ ng là kim s ố 5. Dòng đi ệ n trong ố ng
quy t ắ c n ắ m tay ph ả i trong tr ươ ng h ơ p dây có chi ề u đi ra ơ đ ầ u dây B.
này nh ư th ế nào? C6: Đ ầ u A c ủ a cu ộ n dây là c ư c
-GV nh ấ n m ạ nh: D ư a vào quy tắ c nắ m
B ắ n, đầ u B là c ư c Nam.
tay ph ả i, mu ố n bi ế t chi ề u đ ươ ng s ư c t ừ
trong lòng ố ng dây ta c ầ n bi ế t chi ề u dòng
đi ệ n. Mu ố n bi ế t chi ề u dòng đi ệ n trong
ố ng dây c ầ n bi ế t chi ề u đ ươ ng s ư c t ừ .
-Cho HS đ ọ c ph ầ n “ Có th ể em ch ư a
bi ế t”.
*H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ :
-H ọ c thu ộ c quy tắ c nắ m tay ph ả i, vậ n
d ụ ng thành th ạ o quy t ắ c.
-Làm BT 24 (SBT)
E. RÚT KINH NGHI Ệ M.


77
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n: 08/12/2007
Ngày gi ả ng:10/12/2007. Tiế t 27:

SỰ NHI Ễ M TỪ CỦ A SẮ T, THÉP-NAM CHÂM ĐIỆ N .
A. M Ụ C TIÊU:
1.Ki ế n thư c :- Mô t ả đươ c TN v ề s ư nhi ễ m t ừ c ủ a sắ t, thép.
-Gi ả i thich đ ươ c vì sao ng ươ i ta dùng lõi sắ t non đ ể ch ế t ạ o nam châm
đi ệ n.
-Nêu đươ c hai cách làm tăng l ư c từ củ a nam châm điệ n tác dụ ng lên
m ộ t v ậ t.
2.Kĩ năng: M ắ c m ạ ch đi ệ n theo s ơ đồ , sư d ụ ng bi ế n trơ trong m ạ ch,
s ư d ụ ng các d ụ ng c ụ đo đi ệ n.

3.Thái đ ộ : Th ư c hi ệ n an toàn v ề đi ệ n, yêu thích môn họ c.
B.CHU Ẩ N B Ị :
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS :
- 1 ố ng dây có số vòng khoả ng 400 vòng. - 1 giá TN.
.-1 bi ế n tr ơ 20Ω-2A. -1 nguồ n điệ n 3V-6V.
-1 ampek ế . Có GHĐ c ỡ 1A. -1 công tắ c điệ n.
-Các đo ạ n dây n ố i. -Mộ t ít đinh sắ t.
-1 lõi s ắ t non ho ặ c m ộ t lõi thép có th ể đ ặ t v ừ a trong lòng ố ng dây.
-1 la bàn hoặ c kim nam châm đ ặ t trên giá thẳ ng đư ng
C. PH ƯƠ NG PHÁP : Th ư c nghi ệ m.
D. T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C.
* Ổ N Đ Ị NH .(1 phút)
* KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P .( 9 phút)
-GV h ươ ng d ẫ n HS tr ả lơ i các câu -HS nh ơ l ạ i ki ế n thư c cũ, v ậ n dụ ng
h ỏ i nh ơ lạ i ki ế n th ư c cũ c ủ a nam tr ả l ơ i câu h ỏ i củ a GV.
châm đi ệ n đ ể tổ ch ư c tình hu ố ng
h ọ c t ậ p: +Dòng đi ệ n gây ra lư c từ tác dụ ng
+Tác d ụ ng từ cu ả dòng đi ệ n đươ c lên kim nam châm đ ặ t g ầ n nó. Ta
bi ể u hi ệ n nh ư th ế nào? nói dòng đi ệ n có tác d ụ ng t ừ .

+Nam châm đi ệ n g ồ m mộ t ố ng dây
+ Nêu c ấ u t ạ o và ho ạ t đ ộ ng c ủ a d ẫ n trong có lõi sắ t non. Khi cho
nam châm đi ệ n mà em đã h ọ c ơ lơ p dòng đi ệ n ch ạ y qua ố ng dây, lõi sắ t
7. b ị nhi ễ m từ và tr ơ thành mộ t nam
châm. Khi ng ắ t dòng đi ệ n, lõi sắ t
m ấ t t ừ tính.


78
+Trong thư c t ế nam châm đi ệ n có
+ Trong th ư c t ế nam châm đi ệ n th ể đ ươ c dùng làm m ộ t b ộ phậ n
đ ươ c dùng làm gì? c ủ a c ầ n c ẩ u, c ủ a rơ le đi ệ n t ừ ,…

-GV đánh giá cho đi ể m HS n ế u
ph ầ n tr ả l ơ i c ủ a HS t ố t.
* ĐVĐ: Chúng ta bi ế t, s ắ t và thép
đ ề u là vậ t li ệ u t ừ , v ậ y s ắ t và thép
nhi ễ m t ừ có gi ố ng nhau không? T ạ i
sao lõi c ủ a nam châm đi ệ n là sắ t
non mà không ph ả i là thép?→Bài
m ơ i.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 2: LÀM TN VỀ S Ự NHI Ễ M T Ừ C Ủ A S Ắ T VÀ THÉP
(10 phút)
I.S Ự NHI Ễ M T Ừ C Ủ A S Ắ T,THÉP.
-Yêu c ầ u cá nhân HS quan sát hình -Cá nhân HS quan sát hình 25.1
25.1, đ ọ c SGK m ụ c 1 TN- Tìm hi ể u nghiên c ư u mụ c 1 SGK nêu đ ươ c:
m ụ c đích TN, d ụ ng cụ TN, cách +M ụ c đích TN : Làm TN v ề s ư
ti ế n hành TN. nhi ễ m từ c ủ a s ắ t và thép.
+ D ụ ng c ụ: 1 ố ng dây, 1 lõi sắ t non,
1 lõi thép, 1 la bàn, 1 công t ắ c, 1
bi ế n tr ơ , 1 ampek ế , 5 đo ạ n dây nố i.




C
A
M N

K
9 1

→Yêu c ầ u HS làm TN theo nhóm.
0 2
-GV l ư u ý HS : Đ ể cho kim nam
châm đư ng thăng b ằ ng r ồ i m ơ i đ ặ t +Ti ế n hành TN : M ắ c m ạ ch đi ệ n
cu ộ n dây sao cho trụ c củ a kim nam nh ư hình 25.1. Đóng công tắ c K,
châm song song vơ i m ặ t ố ng dây. quan sát góc l ệ ch c ủ a kim nam châm
Sau đó m ơ i đóng m ạ ch đi ệ n. so v ơ i ban đ ầ u.
Đ ặ t lõi s ắ t non ho ặ c thép vào trong
lòng ố ng dây, đóng công tắ c K, quan
sát và nhậ n xét góc l ệ ch c ủ a kim
nam châm so vơ i trươ ng h ơ p tr ươ c.
-Các nhóm nh ậ n d ụ ng c ụ TN, ti ế n
-GV: yêu c ầ u các nhóm báo cáo kế t hành TN theo nhóm.


79
qu ả TN. -Quan sát, so sánh góc l ệ ch c ủ a kim
-N ế u có nhóm k ế t qu ả sai, GV yêu
nam châm trong các trươ ng h ơ p.
c ầ u nhóm đó ti ế n hành TN l ạ i dươ i
-Đ ạ i di ệ n các nhóm báo cáo k ế t quả
s ư giám sát c ủ a GV. GV ch ỉ ra sai
TN:
sót cho HS nhóm đó đ ể có k ế t quả
+Khi đóng công t ắ c K, kim nam
đúng. châm b ị l ệ ch đi so vơ i ph ươ ng ban
đ ầ u.
+Khi đ ặ t lõi s ắ t hoặ c thép vào trong
lòng cu ộ n dây, đóng khoá K, góc
l ệ ch c ủ a kim nam châm l ơ n h ơ n so
vơ i tr ươ ng h ơ p không có lõi sắ t
ho ặ c thép.
→Lõi s ắ t ho ặ c thép làm tăng tác
d ụ ng từ c ủ a ố ng dây có dòng đi ệ n.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 3: LÀM TN , KHI NG Ắ T DÒNG ĐI Ệ N CH Ạ Y QUA
Ố NG DÂY, S Ự NHI Ễ M T Ừ CỦ A S Ắ T NON VÀ THÉP CÓ GÌ KHÁC
NHAU RÚT RA K Ế T LU Ậ N V Ề S Ự NHI Ễ M T Ừ C Ủ A S Ắ T, THÉP .
( 8 phút)

-T ươ ng tư , GV yêu c ầ u HS nêu m ụ c -HS quan sát hình 25.2, k ế t hơ p v ơ i
đích TN ơ hình 25.2, dụ ng c ụ TN và vi ệ c nghiên c ư u SGK nêu đươ c:
cách ti ế n hành TN. +M ụ c đích : Nêu đ ươ c nhậ n xét v ề
-H ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n mụ c đích tác dụ ng t ừ c ủ a ố ng dây có lõi sắ t
TN, các b ươ c ti ế n hành TN. non và ố ng dây có lõi thép khi ngắ t
-Yêu c ầ u các nhóm lấ y thêm d ụ ng dòng đi ệ n qua ố ng dây.
c ụ TN và ti ế n hành TN hình 25.2 +M ắ c m ạ ch đi ệ n như hình 25.2.
theo nhóm. +Quan sát hi ệ n t ươ ng x ả y ra v ơ i
-G ọ i đạ i di ệ n các nhóm trình bày đinh s ắ t trong hai trươ ng h ơ p.
k ế t qu ả TN qua vi ệ c tr ả lơ i câu C1.
H ươ ng d ẫ n thả o lu ậ n chung cả l ơ p. -HS ti ế n hành TN theo nhóm, quan
-Qua TN 25.1 và 25.2, rút ra k ế t sát, trao đổ i nhóm câu C1.
lu ậ n gì? -Đ ạ i di ệ n các nhóm trình bày câu
-GV thông báo v ề sư nhi ễ m từ c ủ a C1: Khi ngắ t dòng đi ệ n đi qua ố ng
s ắ t và thép: dây, lõi s ắ t non mấ t h ế t t ừ tính, còn
+S ơ dĩ lõi s ắ t ho ặ c lõi thép làm tăng lõi thép thì v ẫ n gi ư đươ c t ừ tính.
tác dụ ng t ừ c ủ a ố ng dây vì khi đ ặ t 2.K ế t lu ậ n.
trong từ tr ươ ng thì lõi s ắ t và thép bị -Cá nhân HS nêu k ế t lu ậ n rút ra qua
nhi ễ m t ừ và trơ thành m ộ t nam 2 TN. Yêu c ầ u nêu đ ươ c:
châm. +Lõi s ắ t ho ặ c lõi thép làm tăng tác
+Không nh ư ng s ắ t, thép mà các v ậ t d ụ ng t ừ c ủ a ố ng dây có dòng đi ệ n.
li ệ u nh ư niken, côban,… đ ặ t trong +Khi ng ắ t đi ệ n, lõi s ắ t non m ấ t h ế t
t ừ tr ươ ng đ ề u b ị nhi ễ m t ừ . t ừ tính, còn lõi thép thì v ẫ n gi ư
+Chính s ư nhi ễ m từ c ủ a sắ t non và đ ươ c t ừ tính.
thép khác nhau nên ng ươ i ta đã dùng -HS ghi k ế t lu ậ n vào vơ .


80
s ắ t non đ ể ch ế t ạ o nam châm đi ệ n,
còn thép đ ể ch ế t ạ o nam châm vĩnh
c ư u.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 4: TÌM HI Ể U NAM CHÂM ĐI Ệ N .(10 phút)
-Yêu c ầ u HS làm vi ệ c v ơ i SGK đ ể -HS: Ho ạ t đ ộ ng cá nhân.
tr ả l ơ i câu C2. +C ấ u t ạ o: Gồ m m ộ t ố ng dây dẫ n
-H ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n câu C2. trong có lõi s ắ t non.
-Yêu c ầ u HS đ ọ c thông báo c ủ a +Các con s ố (1000-1500) ghi trên
m ụ c II, tr ả l ơ i câu h ỏ i: Có th ể tăng ố ng dây cho bi ế t ố ng dây có th ể sư
l ư c t ừ c ủ a nam châm đi ệ n tác dụ ng d ụ ng vơ i s ố vòng dây khác nhau tuỳ
lên m ộ t v ậ t bằ ng các cách nào? theo cách ch ọ n đ ể n ố i hai đầ u ố ng
dây v ơ i nguồ n đi ệ n. Dòng chư 1A-
22Ω cho bi ế t ố ng dây đ ươ c dùng
vơ i dòng đi ệ n c ươ ng đ ộ 1A, đi ệ n
tr ơ c ủ a ố ng dây là 22Ω
-Nghiên c ư u phầ n thông báo c ủ a
m ụ c II
đ ể th ấ y đươ c có th ể tăng lư c t ừ củ a
nam châm đi ệ n b ằ ng các cách sau:
+Tăng cư ơ ng đ ộ dòng đi ệ n ch ạ y
-Yêu c ầ u cá nhân HS tr ả lơ i câu hỏ i qua các vòng dây.
C3. H ươ ng d ẫ n th ả o lu ậ n chung cả +Tăng s ố vòng củ a ố ng dây.
l ơ p, yêu c ầ u so sánh có gi ả i thích. -Cá nhân hoàn thành câu C3.
C3: Nam châm b mạ nh h ơ n a, d
m ạ nh hơ n c, e mạ nh h ơ n b và d.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 5: V Ậ N DỤ NG-C Ủ NG C Ố-H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ .
(7 phút)
-Yêu c ầ u cá nhân HS -Cá nhân HS hoàn thành câu C4, C5, C6 vào
hoàn thành câu C4, C5, vơ .
C6 vào v ơ . C4: Khi ch ạ m mũi kéo vào đ ầ u thanh nam
châm thì mũi kéo b ị nhi ễ m từ và tr ơ thành mộ y
nam châm. Vì kéo đ ươ c làm b ằ ng thép nên sau
khi không còn ti ế p xúc v ơ i nam châm nư a, nó
v ẫ n giư đ ươ c t ừ tính lâu dài.
C5: Mu ố n nam châm đi ệ n mấ t h ế t t ừ tính ta
ch ỉ c ầ n ng ắ t dòng đi ệ n đi qua ố ng dây củ a
nam châm.

C6: L ơ i th ế c ủ a nam châm đi ệ n:
-Có th ể ch ế t ạ o nam châm đi ệ n c ư c m ạ nh
b ằ ng cách tăng số vòng dây và tăng cươ ng độ
dòng đi ệ n đi qua ố ng dây.
-Ch ỉ c ầ n ng ắ t dòng đi ệ n đi qua ố ng dây là nam
-GV yêu c ầ u HS đ ọ c châm đi ệ n m ấ t h ế t t ừ tính.


81
ph ầ n “Có th ể em ch ư a -Có th ể thay đ ổ i tên từ c ư c c ủ a nam châm
bi ế t” đ ể tìm hi ể u thêmđi ệ n b ằ ng cách đ ổ i chi ề u dòng đi ệ n qua ố ng
cách làm tăng l ư c từ c ủ a
dây.
nam châm đi ệ n. -Cá nhân HS đ ọ c ph ầ n “Có th ể em chư a bi ế t”
đ ể tìm hi ể u cách khác (ngoài 2 cách đã họ c) để
có th ể tăng l ư c t ừ c ủ a nam châm đi ệ n.
*H.D.V.N: Họ c và làm bài t ậ p 25 (SBT).
E.RÚT KINH NGHI Ệ M .
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n: 08/12/2007.
Ngày gi ả ng:13/12-9C; 14/12-9E. Tiế t 28:

Ứ NG DỤ NG CỦ A NAM CHÂM.
A. M Ụ C TIÊU:
1.Ki ến thư c:
-Nêu đươ c nguyên t ắ c ho ạ t đ ộ ng c ủ a loa đi ệ n, tác dụ ng củ a nam châm
trong r ơ le đi ệ n từ , chuông báo độ ng.
-K ể tên đươ c m ộ t s ố ư ng dụ ng c ủ a nam châm trong đ ơ i số ng và kỹ thuậ t.
2. K ỹ năng :
-Phân tích, t ổ ng h ơ p ki ế n thư c.
-Gi ả i thích đ ươ c ho ạ t đ ộ ng c ủ a nam châm đi ệ n.
3. Thái độ: Th ấ y đ ươ c vai trò to l ơ n c ủ a V ậ t lý họ c, t ừ đó có ý thư c họ c
t ậ p, yêu thích môn họ c.
B.CHU Ẩ N B Ị: Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS :
-M ộ t ố ng dây đi ệ n kho ả ng 100 vòng dây, đươ ng kính củ a cuộ n dây cỡ 3
cm.
-1 giá TN.-1 bi ế n tr ơ 20Ω, 2A.-Ngu ồ n đi ệ n 3V.-1 ampekế có giơ i hạ n đo
là 1A.
-1 nam châm ch ư U.-1 công t ắ c đi ệ n.-Các đoạ n dây nố i.
-Chuông đi ệ , nam châm đi ệ n, r ơ le đi ệ n từ .
C. T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C.* Ổ N Đ Ị NH (1 phút)
*HO Ạ T Đ Ộ NG 1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG
H Ọ C T Ậ P .(7 phút)
*Ki ể m tra bài cũ: Bài 25.3:
HS1: Mô t ả TN v ề s ư nhi ễ m t ừ c ủ a A, Có th ể kh ẳ ng đ ị nh các k ẹ p gi ấ y
s ắ t và thép. Gi ả i thích vì sao ng ươ i b ằ ng s ắ t b ị hút dính vào các c ư c
ta dùng lõi s ắ t non đ ể ch ế t ạ o nam c ủ a thanh nam châm vì các k ẹ p sắ t
châm đi ệ n? Ch ư a bài t ậ p 25.3. b ị nhi ễ m t ừ .
B, Các k ẹ p s ắ t b ị nhi ễ m từ , do đó
t ừ c ư c c ủ a k ẹ p sắ t bị hút vào cư c


82
Nam c ủ a thanh nam châm sẽ là c ư c
b ắ c và ng ươ c l ạ i.
C, Khi đ ặ t v ậ t b ằ ng s ắ t, thép g ầ n
nam châm thì v ậ t b ị nhi ễ m t ừ và tr ơ
thành nam châm, đ ầ u đặ t g ầ n nam
HS2: Nêu cách làm tăng l ư c t ừ củ a châm là từ c ư c trái d ấ u vơ i t ừ c ư c
nam châm đi ệ n tác d ụ ng lên mộ t c ủ a nam châm. Do đó b ị nam châm
v ậ t.Ch ư a bài t ậ p 25.1 và 25.2. hút.
Bài 25.1:
-H ươ ng d ẫ n HS nh ậ n xét ph ầ n trình a, N ế u ng ắ t dòng đi ệ n ch ạ y qua
bày c ủ a 2 HS trên→đánh giá cho nam châm đi ệ n thì nó không còn tác
đi ể m. d ụ ng t ừ nư a.
b, Lõi c ủ a nam châm đi ệ n ph ả i là
lõi s ắ t non mà không ph ả i lõi thép
vì khi ng ắ t đi ệ n lõi thép v ẫ n giư
đ ươ c t ừ tính, nam châm đi ệ n m ấ t ý
nghĩa s ư dụ ng.
Bài 25.2:
Thay lõi s ắ t non c ủ a nam châm đi ệ n
b ằ ng lõi niken thì t ừ tr ươ ng m ạ nh
h ơ n ố ng dây không có lõi sắ t vì
*Đ ặ t v ấ n đ ề : Nh ư SGK. niken là v ậ t li ệ u t ừ nó cũng b ị
nhi ễ m t ừ .
B,v ậ n dụ ng quy t ắ c n ắ m tay ph ả i ta
xác đ ị nh đươ c đ ầ u A c ủ a ố ng dây
trong hình v ẽ là c ư c t ừ B ắ c.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 2: TÌM HI Ể U NGUYÊN T Ắ C C Ấ U T Ạ O VÀ HO Ạ T
Đ Ộ NG C Ủ A LOA ĐI Ệ N .(10 phút)
I. LOA ĐI Ệ N

-GV thông báo: M ộ t trong nh ư ng ư ng d ụ ng 1.Nguyên t ắ c ho ạ t đ ộ ng
c ủ a nam châm ph ả i k ể tên đó là loa đi ệ n. c ủ a loa đi ệ n.
Loa đi ệ n ho ạ t độ ng d ư a vào tác d ụ ng từ -HS l ắ ng nghe GV thông báo
c ủ a nam châm lên ố ng dây có dòng điệ n v ề m ụ c đích TN.
ch ạ y qua. v ậ y chúng ta sẽ cùng làm TN tìm
hi ể u nguyên tắ c này.
a.Thí nghiệ m :
-Yêu c ầ u HS đ ọ c SGK ph ầ n a,→Ti ế n hành -Cá nhân HS đ ọ c SGK ph ầ n
TN. a, tìm hi ể u d ụ ng cụ c ầ n
-GV h ươ ng d ẫ n HS khi treo ố ng dây phả i di thi ế t, cách ti ế n hành TN.
chuy ể n linh ho ạ t khi có tác dụ ng l ư c, khi di -Các nhóm l ấ y d ụ ng cụ TN,
chuy ể n con ch ạ y c ủ a bi ế n tr ơ ph ả i nhanh làm TN theo nhóm d ươ i sư
và d ư t khoát. h ươ ng d ẫ n c ủ a GV.
-GV giúp đ ỡ như ng nhóm y ế u khi ti ế n hành -T ấ t c ả HS các nhóm quan


83
TN. sát k ỹ đ ể nêu nhậ n xét trong
-GV: Có hi ệ n t ươ ng gì x ả y ra v ơ i ố ng dây hai tr ươ ng hơ p:
trong hai tr ươ ng hơ p? + Khi có dòng đi ệ n không
-H ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n chung →Kế t đổ i ch ạ y qua ố ng dây.
lu ậ n. +Khi dòng đi ệ n trong ố ng
dây bi ế n thiên (khi cho con
ch ạ y bi ế n tr ơ d ị ch chuy ể n).

b.Kế t lu ậ n .
+Khi có dòng đi ệ n ch ạ y qua
ố ng dây chuy ể n đ ộ ng.
+Khi c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n
thay đ ổ i ố ng dây d ị ch
chuy ể n d ọ c theo khe h ơ
giư a hai c ư c c ủ a nam châm.
N

A
S
C 2.C ấ u t ạ o c ủ a loa đi ệ n.
-Cá nhân HS tìm hi ể u c ấ u
K t ạ o củ a loa đi ệ n. Yêu c ầ u
ch ỉ đúng các b ộ ph ậ n chính
-GV thông báo: Đó chính là nguyên t ắ c trên loa đi ệ n c ủ a hình phóng
ho ạ t đ ộ ng c ủ a loa đi ệ n. Loa đi ệ n ph ả i có to 26.2.
c ấ u t ạ o nh ư th ế nào?
.-GV treo hình v ẽ 26.2 phóng to, gọ i HS nêu
c ấ u t ạ o b ằ ng cách ch ỉ các bộ phậ n chính
trên hình v ẽ .
E


M
-HS đ ọ c SGK tìm hi ể u nh ậ n
bi ế t cách làm cho nh ư ng
L bi ế n đ ổ i v ề c ươ ng đ ộ dòng
-GV: Chúng ta bi ế t v ậ t dao đ ộ ng khi phát ra đi ệ n thành dao đ ộ ng c ủ a
âm thanh. V ậ y quá trình bi ế n đ ổ i dao độ ng màng loa phát ra âm thanh.
đi ệ n thành âm thanh trong loa đi ệ n di ễ n ra -Đ ạ i di ệ n 1,2 HS nêu tóm
nh ư th ế nào? Các em cùng nghiên cư u phầ n t ắ t quá trình bi ế n đ ổ i dao
thông báo c ủ a m ụ c 2. độ ng đi ệ n thành dao độ ng
-G ọ i 1,2 HS tr ả lơ i tóm t ắ t quá trình bi ế n âm.
đ ổ i dao đ ộ ng đi ệ n thành dao dộ ng âm.
-N ế u HS g ặ p khó khăn, GV giúp đ ỡ làm rõ


84
h ơ n quá trình bi ế n đổ i đó.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 3: TÌM HI Ể U C Ấ U T Ạ O VÀ HO Ạ T Đ Ộ NG C Ủ A
R Ơ LE ĐI Ệ N T Ừ.(17 phút)
II.R Ơ LE ĐI Ệ N T Ừ .
-Yêu c ầ u HS đ ọ c SGK ph ầ n 1. C ấ u 1. C ấ u t ạ o và ho ạ t đ ộ ng củ a r ơ le
t ạ o và ho ạ t đ ộ ng c ủ a rơ le đi ệ n t ừ , đi ệ n t ư .( 7 phút)
tr ả l ơ i câu h ỏ i: +R ơ le đi ệ n t ừ là -Cá nhân HS nghiên c ư u SGK tìm
gì? hi ể u v ề c ấ u t ạ o và ho ạ t độ ng c ủ a
+Ch ỉ ra b ộ ph ậ n ch ủ y ế u củ a r ơ le đi ệ n t ừ .
r ơ le đi ệ n từ . Nêu tác d ụ ng c ủ a mỗ i
b ộ ph ậ n. -1,2 HS lên b ả ng ch ỉ trên hình v ẽ
-GV treo hình phóng to 26.3. Gọ i các b ộ ph ậ n ch ủ y ế u c ủ a rơ le đi ệ n
1,2 HS tr ả lơ i câu h ỏ i trên, HS khác t ừ và nêu tác d ụ ng c ủ a mỗ i b ộ
nêu nh ậ n xét, b ổ sung. ph ậ n.
Thanh s ắ t



M ạ ch Mạ ch đi ệ n 2
đi ệ n 1
M
-Yêu c ầ u cá nhân HS hoàn thành -Cá nhân HS trả l ơ i C1. Yêu c ầ u
câu C1 đ ể hi ể u rõ h ơ n nguyên tắ c nêu đ ươ c: Khi đóng khoá K, có dòng
ho ạ t đ ộ ng c ủ a rơ le đi ệ n t ừ . đi ệ n ch ạ y qua m ạ ch 1, nam châm
-GV: R ơ le đi ệ n t ừ đ ươ c ư ng d ụ ng đi ệ n hút s ắ t và đóng m ạ ch đi ệ n 2.
nhi ề u trong th ư c t ế và k ỹ thu ậ t, 2. Ví dụ v ề ư ng dụ ng c ủ a r ơ le
m ộ t trong nh ư ng ư ng d ụ ng củ a rơ đi ệ n t ư : Chuông báo đ ộng .(10
le đi ệ n t ừ là chuông báo độ ng. Ta phút)
cùng tìm hi ể u v ề ho ạ t đ ộ ng c ủ a -HS nghiên c ư u SGK ph ầ n 2 đ ể tìm
m ộ t chuông báo đ ộ ng thi ế t k ế cho hi ể u ho ạ t độ ng c ủ a chuông báo
gia đình dùng đ ể ch ố ng trộ m. độ ng ơ hình 26.4 và tr ả lơ i câu hỏ i
-Dành th ơ i gian cho HS nghiên c ư u C2.
hình 26.4 và tr ả lơ i câu hỏ i C2. C2: Khi đóng c ư a, chuông không kêu
vì mạ ch đi ệ n 2 hơ .
M ạ ch đi ệ n 1 K Khi c ư a b ị hé m ơ , chuông kêu vì cư a
m ơ đã làm hơ m ạ ch đi ệ n 1, nam
châm đi ệ n m ấ t h ế t t ừ tính, mi ế ng
N s ắ t r ơ i xu ố ng và t ư độ ng đóng
m ạ ch đi ệ n 2.
P S
M ạ ch đi ệ n 2




85
P C
*HO Ạ T Đ Ộ NG 4: V Ậ N DỤ NG-C Ủ NG C Ố-H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ .(10
phút)

-Yêu c ầ u HS hoàn thành câu C3, C4 -Cá nhân HS hoàn thành câu C3, C4
vào v ơ .-H ươ ng d ẫ n th ả o lu ậ n chung vào v ơ .-Tham gia th ả o luậ n trên
toàn l ơ p l ơ p, ch ư a bài vào vơ n ế u sai.
C3: Trong b ệ nh vi ệ n, bác sĩ có th ể
l ấ y m ạ t s ắ t nh ỏ li ti ra khỏ i m ắ t
c ủ a b ệ nh nhân b ằ ng cách đư a nam
châm l ạ i g ầ n vị trí có m ạ t s ắ t, nam
châm t ư độ ng hút m ạ t sắ t ra kh ỏ i
m ắ t.
R ơ le dòng: C4: R ơ le đ ươ c m ắ c nố i ti ế p v ơ i
thi ế t b ị c ầ n bả o v ệ đ ể khi dòng
M 1 đi ệ n qua đ ộ ng c ơ vươ t quá m ư c cho
N phép, tác d ụ ng t ừ c ủ a nam châm
đi ệ n m ạ nh lên, thắ ng l ư c đàn hồ i
S c ủ a lò xo và hút ch ặ t l ấ y thanh sắ t
2 S làm cho m ạ ch đi ệ n tư đ ộ ng
ng ắ t→Độ ng c ơ ng ừ ng ho ạ t độ ng.
-Dành th ơ i gian cho HS đọ c phầ n
“Có th ể em ch ư a bi ế t” đ ể tìm hi ể u -Đ ọ c ph ầ n “Có th ể em ch ư a bi ế t”.
thêm m ộ t tác d ụ ng c ủ a nam châm.
*HDVN: H ọ c và làm bài t ậ p 26
(SBT).
E. RÚT KINH NGHI Ệ M.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n:15/12/2007.
Ngày gi ả ng:17/12/2007 Tiế t 29
LỰ C ĐIỆ N TỪ .
A. M Ụ C TIÊU:
1.Ki ến th ư c:
-Mô t ả đươ c TN ch ư ng tỏ tác dụ ng c ủ a l ư c đi ệ n t ừ lên đoạ n dây dẫ n
th ẳ ng có dòng đi ệ n ch ạ y qua đ ặ t trong t ừ tr ươ ng.
-V ậ n d ụ ng đ ươ c quy tắ c bàn tay trái bi ể u di ễ n lư c từ tác dụ ng lên dòng
đi ệ n th ẳ ng đặ t vuông góc vơ i đ ươ ng sư c t ừ , khi biế t chiề u đươ ng sư c từ
và chi ề u dòng đi ệ n.
2.K ỹ năng:


86
-M ắ c m ạ ch đi ệ n theo s ơ đ ồ , sư d ụ ng các bi ế n tr ơ và các dụ ng cụ điệ n.
-V ẽ và xác đ ị nh chi ề u đ ươ ng sư c t ừ củ a nam châm.
3.Thái đ ộ : C ẩ n th ậ n, trung th ư c, yêu thích môn h ọ c.
B.CHU Ẩ N B Ị :
*Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS :
-1 nam châm ch ư U. -1 nguồ n điệ n 6V đế n 9V.
-1 đo ạ n dây d ẫ n AB b ằ ng đồ ng Ф = 2,5mm, dài 10cm.
- 1 bi ế n tr ơ loạ i 20Ω - 2A
-1 công tắ c, 1 giá TN. - 1 ampekế GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A
*C ả l ơ p:
-M ộ t b ả n v ẽ phóng to hình 27.1 và 27.2 (SGK)
-Chu ẩ n b ị v ẽ hình ra b ả ng ph ụ cho phầ n vậ n dụ ng câu C2, C3, C4.
C. PH ƯƠ NG PHÁP : Th ư c nghi ệ m.
D T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C.
* Ổ N Đ Ị NH.( 1 phút)
*HO Ạ T Đ Ộ NG1: T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P .(6 phút)
-GV g ọ i HS1 lên bả ng: Nêu TN ch ư ng t ỏ dòng đi ệ n -HS1 lên b ả ng
có tác dụ ng t ừ . trình bày TN Ơ -
*ĐVĐ: Dòng đi ệ n tác d ụ ng từ lên kim nam châm, xtét. HS khác nhậ n
V ậ y ng ươ c l ạ i nam châm có tác d ụ ng l ư c từ lên dòng xét.
đi ệ n hay không?
--G ọ i HS nêu d ư đoán.
-GV: Chúng ta s ẽ cùng nghiên c ư u bài họ c ngày hôm -HS nêu d ư đoán.
nay đ ể tìm câu tr ả l ơ i→Bài m ơ i.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 2: TN V Ề TÁC D Ụ NG C Ủ A T Ừ TR ƯỜ NG LÊN
DÂY D Ẫ N CÓ DÒNG ĐI Ệ N .(10 phút)
I.TÁC D Ụ NG CỦ A T Ừ TR ƯỜ NG LÊN DÂY D Ẫ N CÓ DÒNG
ĐI Ệ N.
(10 phút)
-Yêu c ầ u HS nghiên c ư u TN hình
27.1 (SGK-tr.73) 1.Thí nghi ệ m.
-GV treo hình 27.1, yêu c ầ u HS nêu -HS nghiên c ư u SGK, nêu d ụ ng c ụ
d ụ ng c ụ c ầ n thi ế t đ ể ti ế n hành TN. c ầ n thi ế t đ ể ti ế n hành TN theo
hình 27.1 (SGK-tr.73).



N N
A B
A F I
S ●

C S
K



87
-GV giao d ụ ng c ụ TN cho các nhóm, -Các nhóm nhậ n d ụ ng c ụ TN.
yêu c ầ u HS làm TN theo nhóm. -HS ti ế n hành TN theo nhóm. C ả
-GV l ư u ý cách b ố trí TN, đo ạ n dây nhóm quan sát hi ệ n t ươ ng x ả y ra
d ẫ n AB phả i đ ặ t sâu vào trong lòng khi đóng công t ắ c K.
nam châm ch ư U, không đ ể dây dẫ n
ch ạ m vào nam châm.
-G ọ i HS tr ả l ơ i câu hỏ i C1, so sánh
-Đ ạ i đi ệ n các nhóm báo cáo k ế t
v ơ i d ư đoán ban đ ầ u đ ể rút ra k ế t
qu ả TN và so sánh v ơ i dư đoán ban
lu ậ n. đ ầ u. Yêu c ầ u th ấ y đ ươ c: Khi đóng
công t ắ c K, đo ạ n dây d ẫ n AB bị
hút vào trong lòng nam châm ch ư U
(ho ặ c b ị đ ẩ y ra ngoài nam châm).
Nh ư v ậ y t ừ tr ươ ng tác d ụ ng lư c
đi ệ n t ừ lên dây d ẫ n AB có dòng
đi ệ n ch ạ y qua.
-HS ghi vơ ph ầ n k ế t lu ậ n vào v ơ
*HO Ạ T Đ Ộ NG 3: TÌM HI Ể U CHI Ề U CỦ A L Ự C ĐI Ệ N T Ừ.(18 phút)
II.CHI Ề U C Ủ A L Ự C ĐI Ệ N T Ừ , QUY T Ắ C BÀN TAY TRÁI.




88
*Chuy ể n ý : T ừ k ế t qu ả các 1.Chi ề u c ủ a lự c đi ệ n tư ph ụ thu ộ c vào
nhóm ta th ấ y dây d ẫ n AB bị nh ư ng y ế u t ố nào? (10 phút)
hút ho ặ c b ị đ ẩ y ra ngoài 2 c ư c -HS:…
c ủ a nam châm tư c là chi ề u -HS:…
c ủ a l ư c đi ệ n t ừ trong TN c ủ a -HS ti ế n hành TN theo nhóm:
các nhóm khác nhau. Theo các +Đ ổ i chi ề u dòng đi ệ n ch ạ y qua N
em chi ề u c ủ a lư c đi ệ n từ ph ụ dây d ẫ n AB, đóng công t ắ c I
thu ộ c vào y ế u t ố nào? K quansát hi ệ n t ươ ng đ ể rút +
-GV: C ầ n làm TN nh ư th ế ra đ ươ c k ế t luậ n:
nào đ ể ki ể m tra đ ươ c đi ề u Khi đ ổ i chi ề u dòng đi ệ n S
đó. ch ạ y qua dây dẫ n AB thì
-GV h ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n chi ề u lư c đi ệ n t ừ thay đ ổ i.
cách ti ế n hành TN ki ể m tra và -HS ti ế n hành TN theo nhóm: S
s ư a ch ư a, bổ sung n ế u c ầ n. +Đ ổ i chi ề u đ ươ ng s ư c t ừ , đóng I
-Yêu c ầ u HS làm TN 2: Ki ể m công t ắ c K quan sát hi ệ n t ươ ng +
tra s ư ph ụ thu ộ c c ủ a chi ề u đ ể rút ra đươ c k ế t lu ậ n:
l ư c đi ệ n t ừ vào chi ề u đ ươ ng Khi đ ổ i chi ề uđ ươ ng s ư c t ừ thì N
s ư c từ b ằ ng cách đổ i v ị trí chi ề u lư c đi ệ n t ừ thay đ ổ i .
c ư c cu ả nam châm ch ư U. b.K ế t lu ậ n : Chi ề u c ủ a l ư c đi ệ n t ừ tác
-GV: Qua 2 TN, chúng ta rút d ụ ng lên dây d ẫ n AB phụ thu ộ c vào chi ề u
ra đ ươ c k ế t luậ n gì? dòng đi ệ n ch ạ y trong dây d ẫ n và chiề u
*Chuy ể n ý: V ậ y làm th ế nào c ủ a đ ươ ng s ư c t ừ .
đ ể xác đ ị nh chi ề u l ư c đi ệ n t ừ 2.Quy t ắ c bàn tay trái .(8 phút)
khi bi ế t chi ề u dòng đi ệ n ch ạ y -Cá nhân HS tìm hi ể u quy t ắ c bàn tay trái
qua dây dẫ n và chi ề u c ủ a trong SGK.
đ ươ ng s ư c t ừ ? -HS theo dõi h ươ ng d ẫ n c ủ a GV đ ể ghi
-Yêu c ầ u HS đ ọ c m ụ c thông nh ơ và có th ể v ậ n d ụ ng quy t ắ c bàn tay
báo ơ m ụ c 2. Quy t ắ c bàn tay trái ngay t ạ i lơ p.
trái (tr.74-SGK). -HS v ậ n dụ ng quy t ắ c bàn tay trái đ ể
-GV treo hình v ẽ 27.2 yêu c ầ u ki ể m tra chi ề u l ư c đi ệ n t ừ trong TN đã
HS k ế t h ơ p hình v ẽ đ ể hi ể u ti ế n hành ơ trên, đố i chi ế u vơ i k ế t qu ả đã
rõ quy t ắ c bàn tay trái. quan sát đ ươ c.
-Cho HS v ậ n d ụ ng quy t ắ c
bàn tay trái đ ể đ ố i chi ế u v ơ i
chi ề u chuy ể n đ ộ ng củ a dây
d ẫ n AB trong TN đã quan sát
đ ươ c ơ trên
*HO Ạ T Đ Ộ NG 4: V Ậ N DỤ NG-C Ủ NG C Ố-H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ.
(10 phút)
-Chi ề u c ủ a l ư c đi ệ n t ừ ph ụ thuộ c -HS:…
vào y ế u tố nào? Nêu quy t ắ c bàn
tay trái.
-N ế u đ ồ ng thơ i đ ổ i chi ề u dòng HS: Khi đ ồ ng thơ i đ ổ i
đi ệ n qua dây d ẫ n và chi ề u c ủ a


89
đ ươ ng s ư c t ừ thì chi ề u c ủ a l ư c chi ề u dòng đi ệ n ch ạ y
đi ệ n t ừ có thay đ ổ i không? Làm qua dây dẫ n AB và đ ổ i S
TN ki ể m tra. chi ề u đươ ng s ư c t ừ thì F
-H ươ ng d ẫ n HS v ậ n d ụ ng câu chi ề u lư c đi ệ n t ừ không ●
C2, C3, C4. Vơ i m ỗ i câu, yêu c ầ u I
HS v ậ n d ụ ng quy t ắ c bàn tay trái thay đ ổ i. N
nêu các b ươ c:
+Xác đ ị nh chi ề u dòng đi ệ n ch ạ y
trong dây d ẫ n khi bi ế t chi ề u -Cá nhân HS hoàn thành câu C2, C3,
đ ươ ng s ư c t ừ và chi ề u l ư c đi ệ n C4 ph ầ n vậ n d ụ ng:
từ. C2: Trong đo ạ n dây d ẫ n AB, dòng
+Xác đ ị nh chi ề u đ ươ ng sư c từ đi ệ n có chièu đi từ B đ ế n A.
(c ư c t ừ c ủ a nam châm) khi bi ế t C3: Đươ ng s ư c từ c ủ a nam châm có
chi ề u dòng đi ệ n ch ạ y qua dây chi ề u đi t ừ d ươ i lên trên.
d ẫ n và chi ề u lư c đi ệ n t ừ tác d ụ ng
lên dây dẫ n.
H ươ ng d ẫ n về nhà:
-H ọ c thu ộ c quy t ắ c bàn tay trái, v ậ n dụ ng vào làm bài tậ p 27 (SBT )
E.RÚT KINH NGHI Ệ M.
……………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n:15/12/2007
Ngày gi ả ng:20/12-9C; 21/12-9E. Tiế t 30:

ĐỘ NG CƠ ĐIỆN MỘ T CHI Ề U

A.M Ụ C TIÊU:
1.Ki ế n thư c:
-Mô t ả đươ c các bộ ph ậ n chính, gi ả i thích đươ c hoạ t độ ng củ a độ ng cơ
đi ệ n mộ t chi ề u.
-Nêu đươ c tác d ụ ng c ủ a m ỗ i bộ ph ậ n chính trong độ ng cơ điệ n.
-Phát hi ệ n s ư bi ế n đổ i đi ệ n năng thành cơ năng trong khi độ ng cơ điệ n
ho ạ t độ ng.
2.K ỹ năng :
-V ậ n d ụ ng quy t ắ c bàn tay trái XĐ chi ề u l ư c đi ệ n t ừ , bi ể u diễ n lư c điệ n
từ.
-Gi ả i thích đ ươ c nguyên t ắ c ho ạ t độ ng c ủ a độ ng cơ điệ n mộ t chiề u.
3.Thái độ: Ham hi ể u bi ế t, yêu thích môn hoc.
B.CHU Ẩ N B Ị: Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
- 1 mô hình đ ộ ng c ơ đi ệ n mộ t chi ề u có ơ PTN.
-Ngu ồ n đi ệ n 6V-Máy bi ế n áp h ạ áp, ổ đi ệ n di độ ng.


90
* C ả l ơ p : Hình v ẽ 28.2 phóng to.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Th ư c nghi ệ m.
D. T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C.
* Ổ N Đ Ị NH ( 1 phút)
*HO Ạ T Đ Ộ NG 1:KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C
T Ậ P .(5 phút)
+Phát bi ể u quy t ắ c bàn tay trái? -HS lên b ả ng ch ư a bài. HS khác chú
+Ch ư a bài tậ p 27.3. H ỏ i thêm có ý l ắ ng nghe, nêu nh ậ n xét.
l ư c t ừ tác d ụ ng lên c ạ nh AB c ủ a
khung dây không? Vì sao?
→GV l ư u ý : Khi dây d ẫ n đ ặ t song -HS l ư u ý: Trong tr ươ ng h ơ p dây
song vơ i đ ươ ng s ư c t ừ thì không có d ẫ n đ ươ c đ ặ t song song v ơ i đ ươ ng
l ư c t ừ tác d ụ ng lên dây d ẫ n. s ư c từ thì không có l ư c đi ệ n t ừ tác
ĐVĐ: N ế u đ ư a liên t ụ c dòng đi ệ n vào d ụ ng lên dây d ẫ n.
trong khung dây thì khung dây sẽ liên t ụ c
chuy ể n đ ộ ng quay trong t ừ tr ươ ng c ủ a
nam châm, nh ư th ế ta s ẽ có m ộ t đ ộ ng c ơ
đi ệ n→Bài m ơ i .
*HO Ạ T Đ Ộ NG 2: TÌM HI Ể U NGUYÊN T Ắ C C Ấ U T Ạ O C Ủ A Đ Ộ NG
C Ơ ĐI Ệ N M Ộ T CHI Ề U.
I.NGUYÊN T Ắ C C Ấ U T Ạ O VÀ HO Ạ T Đ Ộ NG C Ủ A Đ Ộ NG C Ơ ĐI Ệ N
M Ộ T CHI Ề U .
-GV phát mô hình đ ộ ng cơ đi ệ n mộ t 1. Các b ộ ph ậ n chính củ a đ ộ ng
chi ề u cho các nhóm. c ơ đi ệ n mộ t chi ề u .(7 phút)
-Yêu c ầ u HS đ ọ c SGK ph ầ n 1 (tr.76), -Cá nhân HS làm vi ệ c vơ i SGK, k ế t
k ế t h ơ p v ơ i quan sát mô hình tr ả lơ i h ơ p v ơ i nghiên c ư u hình v ẽ 28.1 và
câu hỏ i: Ch ỉ ra các bộ ph ậ n c ủ a độ ng mô hình đ ộ ng c ơ đi ệ n mộ t chi ề u
c ơ đi ệ n m ộ t chi ề u. nêu đ ươ c các bộ ph ậ n chính củ a
-GV v ẽ mô hình c ấ u t ạ o đơ n gi ả n lên đ ộ ng c ơ đi ệ n mộ t chi ề u:
b ả ng.1 +Khung dây d ẫ n.
B C +Nam châm.
+C ổ góp đi ệ n.

N A D S


C2 C1
- +

*HO Ạ T Đ Ộ NG 3: NGHIÊN C Ứ U NGUYÊN T Ắ C HO Ạ T Đ Ộ NG C Ủ A
Đ Ộ NG C Ơ ĐIÊN M Ộ T CHI Ề U.
2.Ho ạ t đ ộ ng c ủ a đ ộ ng c ơ đi ệ n
-Yêu c ầ u HS đ ọ c ph ầ n thông báo và m ộ t chiề u. (10 phút)
nêu nguyên tắ c hoạ t đ ộ ng c ủ a độ ng -Cá nhân HS đọ c ph ầ n thông báo


91
c ơ đi ệ n m ộ t chi ề u. trong SGK đ ể nêu đ ươ c nguyên t ắ c
ho ạ t đ ộ ng c ủ a độ ng c ơ đi ệ n m ộ t
chi ề u là dư a trên tác d ụ ng c ủ a t ừ
tr ươ ng lên khung dây d ẫ n có dòng
đi ệ n ch ạ y qua đặ t trong từ tr ươ ng.
-Yêu c ầ u HS tr ả l ơ i câu C1. -Cá nhân HS th ư c hi ệ n câu C1:
V ậ n d ụ ng quy t ắ c bàn tay trái, xác
đ ị nh c ặ p l ư c t ừ tác d ụ ng lên hai
c ạ nh AB, CD c ủ a khung dây.
-HS thư c hi ệ n câu C2: Nêu dư đoán
hi ệ n t ươ ng x ả y ra v ơ i khung dây.
-Sau khi cho HS th ả o luậ n k ế t qu ả
câu C1. Gv g ơ i ý: C ặ p l ư c từ v ừ a
v ẽ đ ươ c có tác d ụ ng gì đ ố i vơ i
khung dây? -HS ti ế n hành TN ki ể m tra d ư đoán
-Yêu c ầ u HS làm TN theo nhóm, câu C3 theo nhóm. Đ ạ i di ệ n các
ki ể m tra d ư đoán câu C3. nhóm báo cáo k ế t qu ả , so sánh vơ i
d ư đoán ban đ ầ u.
3.K ế t lu ậ n.
-Qua ph ầ n 1, hãy nh ắ c l ạ i: Độ ng c ơ -HS trao đ ổ i rút ra k ế t lu ậ n v ề c ấ u
đi ệ n m ộ t chi ề u có các bộ ph ậ n t ạ o và nguyên t ắ c ho ạ t đ ộ ng c ủ a
chính là gì? Nó hoạ t đ ộ ng theo đ ộ ng c ơ đi ệ n mộ t chi ề u. Ghi vơ .
nguyên t ắ c nào?
*HO Ạ T Đ Ộ NG 4: TÌM HI Ể U Đ Ộ NG C Ơ ĐI Ệ N M Ộ T CHI Ề U TRONG
K Ỹ THU Ậ T.
II. Đ Ộ NG C Ơ ĐI Ệ N M Ộ T CHI Ề U TRONG K Ỹ THU Ậ T .(10 phút)
1. C ấ u t ạ o c ủ a đ ộ ng c ơ đi ệ n m ộ t
-GV treo hình v ẽ phóng to hình 28.2 chi ề u trong k ỹ thu ậ t.
(SGK), yêu c ầ u HS quan sát hình v ẽ -HS quan sát hình v ẽ 28.2 đ ể ch ỉ ra
đ ể ch ỉ ra các bộ ph ậ n chính củ a đ ươ c hai b ộ phậ n chính củ a độ ng
đ ộ ng c ơ đi ệ n mộ t chi ề u trong k ỹ c ơ đi ệ n trong k ỹ thu ậ t.
thu ậ t. -Nh ậ n xét s ư khác nhau c ủ a hai bộ
-GV nêu câu hỏ i: Đ ộ ng c ơ đi ệ n mộ t ph ậ n chính c ủ a nó so vơ i mô hình
chi ề u trong k ỹ thu ậ t, bộ ph ậ n t ạ o đ ộ ng c ơ đi ệ n mộ t chi ề u ta vừ a tìm
ra t ừ tr ươ ng có ph ả i là nam châm hi ể u.
vĩnh c ư u không? B ộ ph ậ n quay củ a -Yêu c ầ u nêu đ ươ c:
đ ộ ng c ơ có đ ơ n giả n ch ỉ là mộ t a. Trong độ ng c ơ đi ệ n k ỹ thu ậ t, bộ
khung dây hay không? ph ậ n t ạ o ra từ tr ươ ng là nam châm
đi ệ n.
b. B ộ ph ậ n quay c ủ a đ ộ ng cơ đi ệ n
-GV có th ể thông báo ho ặ c g ọ i HS k ỹ thu ậ t không đơ n gi ả n là m ộ t
gi ả i thích: Trong đ ộ ng cơ đi ệ n khung dây mà gồ m nhi ề u cu ộ n dây
trong k ỹ thuậ t, b ộ ph ậ n chuy ể n đ ặ t l ệ ch nhau và song song vơ i trụ c
đ ộ ng g ọ i là rôto, b ộ ph ậ n đư ng yên c ủ a m ộ t kh ố i tr ụ làm b ằ ng các lá


92
g ọ i là stato. thép k ỹ thu ậ t ghép l ạ i.
-G ọ i HS đ ọ c k ế t lu ậ n trong SGK v ề
đ ộ ng c ơ đi ệ n mộ t chi ề u trong k ỹ
thu ậ t.
-Ng ươ i ta còn dư a vào hi ệ n tươ ng
l ư c đi ệ n t ừ tác d ụ ng lên khung dây 2.K ế t lu ậ n
d ẫ n có dòng đi ệ n ch ạ y qua để chế -HS rút ra k ế t lu ậ n ghi vơ .
t ạ o đi ệ n k ế , đó là b ộ ph ậ n chính
c ủ a các d ụ ng c ụ đo đi ệ n như ampe
k ế , vôn k ế .
*HO Ạ T Đ Ộ NG 5: PHÁT HI Ệ N S Ự BI Ế N Đ Ổ I NĂNG L ƯỢ NG
TRONG Đ Ộ NG C Ơ ĐI Ệ N.
III.S Ự BI Ế N Đ Ổ I NĂNG L ƯỢ NG TRONG Đ Ộ NG C Ơ ĐI Ệ N .(3
phút)
-Khi ho ạ t độ ng, đ ộ ng c ơ đi ệ n -Cá nhân HS nêu nh ậ n xét về sư
chuy ể n hoá năng l ươ ng t ừ dạ ng nào chuy ể n hoá năng l ươ ng trong độ ng
sang d ạ ng nào? c ơ đi ệ n.
-Có th ể g ơ i ý HS: -HS nêu đ ươ c: Khi đ ộ ng cơ đi ệ n
+Khi có dòng đi ệ n ch ạ y qua độ ng m ộ t chi ề u hoạ t đ ộ ng, đi ệ n năng
c ơ đi ệ n quay. V ậ y năng l ươ ng đã chuy ể n hoá thành c ơ năng.
đ ươ c chuy ể n hoá t ừ d ạ ng nào sang
d ạ ng nào?
*HO Ạ T Đ Ộ NG 6: V Ậ N DỤ NG-H ƯỚ NG D Ẫ N VỀ NHÀ (9 phút)
-T ổ ch ư c cho HS làm vi ệ c cá nhân -Cá nhân HS trả l ơ i câu h ỏ i C5, C6,
tr ả l ơ i câu h ỏ i C5, C6, C7 vào v ơ C7 vào v ơ , tham gia th ả o lu ậ n trên
BT. l ơ p hoàn thành các câu hỏ i đó.
-H ươ ng d ẫ n HS trao đổ i trên O/
l ơ p→đi đ ế n đáp án đúng.
*HDVN: -H ọ c bài và làm bài t ậ p 28 B C
(SBT)
-Tr ả l ơ i báo cáo TH vào vơ BT.
N S
A D

O
Hình 28.3
E. RÚT KINH NGHI Ệ M .
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………….............................




93
Ngày so ạ n:21/12/2007.
Ngày gi ả ng:24/12/2007 Tiế t 31:
THỰ C HÀNH VÀ KIỂ M TRA THỰ C HÀNH: CHẾ TẠ O NAM
CHÂM VĨNH CỬ U, NGHIỆ M LẠ I TỪ TÍNH CỦ A Ố NG DÂY
CÓ DÒNG ĐIỆ N.

A.M Ụ C TIÊU:
-Ch ế t ạ o đươ c m ộ t đo ạ n dây thép thành nam châm, biế t cách nhậ n
bi ế t mộ t v ậ t có ph ả i là nam châm hay không.
-Bi ế t dùng kim nam châm đ ể xác đị nh tên từ cư c củ a ố ng dây có dòng
đi ệ n ch ạ y qua và chi ề u dòng đi ệ n chạ y trong ố ng dây.
-Bi ế t làm vi ệ c t ư lư c đ ể ti ế n hành có kế t quả công việ c thư c hành,
bi ế t s ư lý và báo cáo k ế t qu ả TH theo m ẫ u, có tinh thầ n hơ p tác vơ i các
b ạ n trong nhóm.
-Rèn k ỹ năng làm TH và báo cáo TH.
B.CHU Ẩ N B Ị :
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-Ngu ồ n điên: Máy bién áp h ạ áp.
-2 đo ạ n dây d ẫ n, 1 b ằ ng thép, 1 bằ ng đồ ng dài 3,5cm, Ф = 0,4mm.
-Cu ộ n dây A kho ả ng 200 vòng, dây dẫ n có Ф = 0,2mm, quấ n sẵ n trên mộ t
ố ng nh ư a có đươ ng kính c ỡ 1cm. Cuộ n này dùng để nạ p từ .
-Cu ộ n dây B kho ả ng 300 vòng, dây dẫ n có Ф = 0,2mm, quấ n sẵ n trên mộ t
ố ng nh ư a chia thành 2 ph ầ n, đươ ng kính cỡ 4-5cm. Cuộ n này dùng để
ki ể m tra t ừ đã n ạ p.
-1 công tắ c.-S ơ i ch ỉ nhỏ .
-M ẫ u báo cáo TH: Phô tô cho mỗ i HS.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Th ư c nghi ệ m.
D.T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C .* Ổ N Đ Ị NH : (1 phút)
*HO Ạ T Đ Ộ NG 1: CHU Ẩ N B Ị TH Ự C HÀNH .(5 phút)
-GV ki ể m tra ph ẩ n tr ả lơ i câu hỏ i -HS c ả l ơ p tham gia th ả o luậ n các
c ủ a HS, h ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n câu h ỏ i c ủ a ph ầ n 1. Tr ả lơ i câu h ỏ i
các câu h ỏ i đó. trong SGK (tr. 81)
-HS n ắ m đ ươ c yêu c ầ u c ủ a ti ế t
-GV nêu tóm t ắ t yêu c ầ u c ủ a ti ế t họ c.
h ọ c là TH ch ế t ạ o nam châm,
nghi ệ m l ạ i t ừ tính c ủ a ố ng dây có -Các nhóm nh ậ n d ụ ng c ụ TH.
dòng đi ệ n.
-Giao d ụ ng c ụ TN cho các nhóm.



94
*HO Ạ T Đ Ộ NG 2: TH CH Ế T Ạ O NAM CHÂM VĨNH C Ử U. (15
phút)
-Yêu c ầ u cá nhân HS nghiên c ư u -HS:…
ph ầ n 1. Ch ế tạ o nam châm vĩnh cư u
(SGK-tr.80). +Nố i hai đ ầ u ố ng dây A v ơ i nguồ n
-G ọ i 1, 2 HS nêu tóm t ắ t các bươ c đi ệ n 3V.
th ư c hi ệ n. +Đ ặ t đồ ng th ơ i đo ạ n dây thép và
đồ ng d ọ c trong lòng ố ng dây, đóng
công t ắ c đi ệ n kho ả ng 2 phút.
+M ơ công t ắ c, l ấ y các đo ạ n kim
lo ạ i ra kh ỏ i ố ng dây.
+Th ư t ừ tính đ ể xác đ ị nh xem đoạ n
kim loạ i nào đã tr ơ thành nam châm.
+Xác đ ị nh tên c ư c c ủ a nam châm,
dùng bút d ạ đánh d ấ u tên cư c.
-HS ti ế n hành TH theo nhóm theo
-GV yêu c ầ u HS TH theo nhóm, theo các b ươ c đã nêu ơ trên.
dõi nh ắ c nh ơ , u ố n nắ n ho ạ t đ ộ ng -Ghi chép k ế t qu ả TH, vi ế t vào
c ủ a HS các nhóm. b ả ng 1 c ủ a báo cáo TH.
-Dành th ơ i gian cho HS ghi chép k ế t
qu ả vào báo cáo TH.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 3: NGHI Ệ M L Ạ I T Ừ TÍNH C Ủ A Ố NG DÂY CÓ
DÒNG ĐI Ệ N .(15 phút)
-T ươ ng tư ho ạ t đ ộ ng 2: -Cá nhân HS nghiên c ư u ph ầ n 2
+GV cho HS nghiên cư u ph ầ n 2. trong SGK. Nêu đươ c tóm t ắ t các
Nghi ệ m l ạ i t ừ tính củ a ố ng dây có b ươ c TH cho ph ầ n 2:
dòng đi ệ n ch ạ y qua. +Đ ặ t ố ng dây B n ằ m ngang, luồ n
+GV v ẽ hình 29.2 lên bả ng, yêu cầ u qua l ỗ tròn đ ể treo nam châm v ừ a
HS nêu tóm t ắ t các b ươ c TH. ch ế t ạ o ơ phầ n 1. Xoay ố ng dây sao
cho nam châm n ằ m song song v ơ i
m ặ t ph ẳ ng c ủ a các vòng dây.
+Yêu c ầ u HS TH theo nhóm, GV +Đóng m ạ ch đi ệ n.
ki ể m tra, giúp đ ỡ HS. +Quan sát hi ệ n tươ ng, nh ậ n xét.
+Ki ể m tra k ế t quả thu đ ươ c.
-TH theo nhóm. T ư mình ghi k ế t
qu ả vào báo cáo TH.
*T Ổ NG KẾ T TH-H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ .(10 phút)
-GV dành th ơ i gian cho HS thu dọ n -HS thu dọ n d ụ ng c ụ TH, làm v ệ
d ụ ng c ụ , hoàn ch ỉ nh báo cáo TH. sinh l ơ p h ọ c, n ộ p báo cáo TH.
-Thu báo cáo TH c ủ a HS.
-Nêu nh ậ n xét ti ế t TH v ề các m ặ t
c ủ a t ừ ng nhóm:
+Thái độ h ọ c t ậ p.
+K ế t qu ả TH.


95
*ĐÁP ÁN - BI Ể U ĐI Ể M:
1.Tr ả lơ i câu hỏ i.
C1: Làm th ế nào đ ể cho m ộ t thanh thép nhiễ m từ ?
-Đ ặ t thanh thép trong t ừ tr ươ ng c ủ a nam châm, củ a dòng điệ n (1
chi ề u).
C2:Có như ng cách nào để nhậ n biế t chiế c kim bằ ng thép đã bị nhiễ m
t ừ hay ch ư a?
-Treo kim thăng bằ ng trên m ộ t sơ i dây không xoắ n xem nó có chỉ
h ươ ng Nam -B ắ c hay không hoặ c đư a kim l ạ i gầ n các mạ t sắ t xem kim
có hút m ạ t s ắ t hay không…
C3: Nêu cách xác đ ị nh tên t ừ cư c củ a 1 ố ng dây có dòng điệ n chạ y qua
và chi ề u dòng đi ệ n trong các vòng dây bằ ng mộ t kim nam châm.
-Đ ặ t kim nam châm vào trong lòng và gầ n mộ t đầ u ố ng dây. Căn cư
vào s ư đ ị nh h ươ ng củ a kim nam châm m ả xác đị nh chiề u các đươ ng sư c
t ừ trong lòng ố ng dây. Từ đó xác đị nh tên từ cư c củ a ố ng dây. Sau đó,
dùng quy t ắ c n ắ m tay phả i đ ể xác đị nh chiề u dòng điệ n chạ y trong các
vòng c ủ a ố ng dây.
2.K ế t qu ả ch ế t ạ o nam châm vĩnh cư u.
B ả ng 1:
Kết Thơ i Th ư nam châm. Sau khi đ ư ng cân
Đo ạ n dây
quả gian b ằ ng, đo ạ n dây d ẫ n n ằ m theo
nào đã
làm ph ươ ng nào?
thành nam
L ầ n TN nhi ễ m
châm vĩnh
t ừ (phút Lần 1 Lần 2 Lần 3
c ư u?
)
V ơ i đo ạ n dây
2 phút
đ ồ ng
V ơ i đo ạ n dây
2 phút Nam-B ắ c Nam-B ắ c Nam-B ắ c Thép.
thép
3.K ết qu ả nghi ệm l ạ i t ư tính c ủ a ố ng dây có dòng đi ệ n
Đ ặ t nam châm vào trong lòng ố ng dây
B ả ng 2:
Dùng mũi tên
Nhậ Có hi ệ n t ươ ng gì cong đ ể kí hi ệ u
Đ ầ u nào c ủ a ố ng
n xét x ả y ra v ơ i nam chi ề u dòng di ệ n
dây là từ c ư c
châm khi đóng ch ạ y trong các
b ắ c?
L ầ n TN công t ắ c K? vòng dây ơ m ộ t
đ ầ u nh ấ t đ ị nh.
Nam châm quay Đ ầ u ố ng dây
1 và n ằ m dọ c theo g ầ n t ừ c ư c b ắ c
I
tr ụ c ố ng dây c ủ a nam châm.
2 Nam châm quay Đ ầ u ố ng dây
(đ ổ i c ư c nguồ n và n ằ m dọ c theo g ầ n từ c ư c B ắ c
I
đi ệ n) tr ụ c ố ng dây c ủ a nam châm.


96
Trong đó: 3 đi ể m ý thư c, 7 đi ể m TH (Câu 1: 3 đi ể m, câu 2: 2 điể m,
câu 3: 2 đi ể m)
*Hươ ng d ẫ n về nhà :
Ôn l ạ i quy tắ c n ắ m tay ph ả i và quy t ắ c bàn tay trái
E.RÚT KINH NGHI Ệ M .
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n :21/12/2007.
Ngày gi ả ng:03/01-9C; 04/01-9E. Tiế t 32:

BÀI TẬ P VẬ N DỤ NG QUY TẮ C NẮ M TAY PHẢ I VÀ QUY
TẮ C BÀN TAY TRÁI .
A. M Ụ C TIÊU :
-V ậ n d ụ ng đ ươ c quy tắ c nắ m tay ph ả i xác đị nh đươ ng sư c từ củ a ố ng
dây khi bi ế t chi ề u dòng đi ệ n và ng ươ c l ạ i.
-V ậ n d ụ ng đ ươ c quy tắ c bàn tay trái xác đị nh chiề u lư c điệ n từ tác
d ụ ng lên dây d ẫ n thẳ ng có dòng điệ n chạ y qua đặ t vuông góc vơ i
đ ươ ng s ư c từ ho ặ c chi ề u đươ ng sư c t ừ (hoặ c chiề u dòng điệ n) khi
bi ế t hai trong ba y ế u tố trên.
-Bi ế t cách th ư c hi ệ n các bươ c gi ả i bài t ậ p đ ị nh tính phầ n điệ n từ , cách
suy lu ậ n lôgic và bi ế t v ậ n d ụ ng ki ế n th ư c vào thư c t ế .
B.CHU Ẩ N B Ị : Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-1 ố ng dây d ẫ n kho ả ng t ừ 400 vòng .
-M ộ t la bàn.-1 ngu ồ n đi ệ n 3V.-1 công t ắ c.
C. PH ƯƠ NG PHÁP :
Phươ ng pháp suy luậ n và thư c hi ệ n các bươ c giả i bài tậ p đị nh
tính→tăng d ầ n yêu c ầ u tư l ư c củ a HS –rèn luyệ n khả năng biể u diễ n
k ế t qu ả b ằ ng hình v ẽ , khả năng đề xuấ t và thư c hiệ n các TN kiể m tra.
D.T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C.* Ổ N Đ Ị NH (1 phút)
*HO Ạ T Đ Ộ NG 1: GI Ả I BÀI 1 .(15 phút)
-Phát bi ể u quy t ắ c n ắ m tay phả i - -HS:…
V ậ n d ụ ng quy t ắ c n ắ m tay ph ả i đ ể Quy t ắ c n ắ m tay ph ả i dùng đ ể xác
là gì? đ ị nh chi ề u đ ươ ng sư c t ừ trong lòng
ố ng dây khi bi ế t chi ề u dòng đi ệ n
ch ạ y trong ố ng dâyho ặ c ngươ c l ạ i.
-HS:…
-G ọ i HS đ ọ c đ ề bài, nghiên c ư u nêu Các b ươ c ti ế n hành gi ả i bài 1:
các b ươ c gi ả i. N ế u HS g ặ p khó a. +Dùng quy t ắ c n ắ m tay ph ả i xác
khăn có th ể tham kh ả o gơ i ý cách đ ị nh chi ề u đ ươ ng sư c t ừ trong lòng
gi ả i trong SGK. ố ng dây.
+Xác đ ị nh tên từ c ư c c ủ a ố ng dây.


97
-Xét t ươ ng tác giư a ố ng dây và nam
châm→hi ệ n tươ ng.
A B b. + Khi đ ổ i chi ề u dòng đi ệ n, dùng
quy t ắ c n ắ m tay ph ả i xác đ ị nh l ạ i
S N chi ề u đươ ng s ư c t ừ ơ hai đ ầ u ố ng
dây.
+Xác đ ị nh đươ c tên t ừ c ư c c ủ a ố ng
K dây.
+Mô t ả t ươ ng tác gi ư a ố ng dây và
nam châm.
-Thu bài c ủ a mộ t s ố HS, h ươ ng dẫ n -Cá nhân HS làm phầ n a, b, theo các
HS th ả o lu ậ n k ế t qu ả . b ươ c nêu trên, xác đ ị nh t ừ c ư c củ a
ố ng dây cho ph ầ n a, b. Nêu đươ c
hi ệ n t ươ ng x ả y ra gi ư a ố ng dây và
-Yêu c ầ u các nhóm làm TN ki ể m nam châm.
tra. c. HS b ố trí TN ki ể m tra lạ i theo
nhóm, quan sát hi ệ n t ươ ng x ả y ra,
rút ra k ế t luậ n.
-G ọ i HS nêu các ki ế n th ư c đ ề c ậ p -HS ghi nhơ các ki ế n th ư c đ ươ c đề
đ ế n đ ể giả i bài t ậ p 1. c ậ p đ ế n: +Quy t ắ c n ắ m tay ph ả i.
+Xác đ ị nh từ c ư c c ủ a ố ng dây khi
bi ế t chi ề u đươ ng s ư c t ừ .
+T ươ ng tác gi ư a nam châm và ố ng
dây có dòng đi ệ n ch ạ y qua (t ươ ng
tác gi ư a hai nam châm).
*HO Ạ T Đ Ộ NG 2: GI Ả I BÀI 2 (10 phút)
-Yêu c ầ u HS đ ọ c đ ề bài t ậ p 2. GV nh ắ c l ạ i quy -Cá nhân HS nghiên
ươ c các kí hi ệ u ● c ư u đ ề bài 2, v ẽ l ạ i
Cho bi ế t đi ề u gì, luy ệ n hình vào v ơ bài tậ p,
cách đ ặ t bàn tay trái theo quy t ắ c phù hơ p vơ i v ậ n dụ ng quy t ắ c bàn
m ỗ i hình v ẽ đ ể tìm lơ i gi ả i cho bài t ậ p 2. tay trái đ ể giả i bài
t ậ p, bi ể u di ễ n k ế t
-GV g ọ i 3 HS lên bả ng bi ể u di ễ n k ế t quả trên qu ả trên hình v ẽ .
hình v ẽ đ ồ ng th ơ i gi ả i thích các bươ c thư c hiệ n -3 HS lên b ả ng làm 3
t ươ ng ư ng v ơ i các ph ầ n a, b, c củ a bài 2. Yêu cầ u ph ầ n a, b, c. Cá nhân
HS khác chú ý theo dõi, nêu nhậ n xét. khác th ả o lu ậ n đ ể đi
đ ế n đáp án đúng.
-HS ch ư a bài n ế u sai.
S -Qua bài 2 HS ghi
F nh ậ n đươ c: V ậ n d ụ ng
quy t ắ c bàn tay trái
N





S




F xác đ ị nh đ ươ c chi ề u
N l ư c đi ệ n từ tác dụ ng
lên dây d ẫ n th ẳ ng có


98
Hình a. Hình b. Hình c dòng đi ệ n ch ạ y qua
-GV nêu nh ậ n xét chung, nh ắ c nhơ như ng sai sót đ ặ t vuông góc vơ i
c ủ a HS th ươ ng mắ c. đ ươ ng s ư c từ ho ặ c
chi ề u đ ươ ng s ư c t ừ
(ho ặ c chi ề u dòng
đi ệ n) khi bi ế t 2 trong
3 y ế u t ố trên.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 3: GI Ả I BÀI 3 .(10 phút)
-Yêu c ầ u cá nhân HS gi ả i bài 3. -Cá nhân HS nghiên
-G ọ i 1 HS lên bả ng ch ư a bài. c ư u gi ả i bài t ậ p 3.
-GV h ươ ng d ẫ n HS gi ả i bài t ậ p 3 chung c ả lơ p đ ể -Th ả o lu ậ n chung c ả
đi đ ế n đáp án đúng. l ơ p bài t ậ p 3.
-GV đ ư a ra mô hình khung dây đ ặ t trong t ừ tr ươ ng
c ủ a nam châm giúp HS hình dung m ặ t phẳ ng khung
dây trong hình 30.3 ơ vị trí nào t ươ ng ư ng vơ i S ư a ch ư a nh ư ng sai
khung dây mô hình. L ư u ý HS khi bi ể u diễ n lư c sót khi bi ể u di ễ n lư c
trong hình không gian, khi bi ể u di ễ n nên ghi rõ n ế u có vào vơ .
ph ươ ng, chi ề u c ủ a l ư c đi ệ n t ừ tác dụ ng lên các
c ạ nh ơ phía d ươ i hình v ẽ .
O/

B C
N
A D S

O
*HO Ạ T Đ Ộ NG 4: RÚT RA CÁC B ƯỚ C GI Ả I BÀI T Ậ P-H.D.V.N (9
phút)
-H ươ ng d ẫ n HS trao đổ i, nh ậ n xét -HS trao đ ổ i, th ả o lu ậ n chung c ả
đ ể đ ư a ra các bươ c chung khi gi ả i l ơ p đ ể đ ư a các b ươ c gi ả i bài t ậ p
bài t ậ p v ậ n d ụ ng quy tắ c nắ m tay v ậ n d ụ ng 2 quy t ắ c. Ghi nhơ t ạ i
ph ả i và quy t ắ c bàn tay trái. l ơ p.
-Làm bài t ậ p 30 (SBT).-H ươ ng d ẫ n HS làm bài 30.2
E.RÚT KINH NGHI Ệ M :
..............................................................................................................
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n:28/12/2007
Ngày gi ả ng:03/01/2008-9C; 07/01/2008-9E. Tiế t 33:

HIỆ N TƯỢ NG CẢ M Ứ NG ĐIỆ N TỪ .
A. M Ụ C TIÊU:


99
1.Ki ế n thư c:
-Làm đ ươ c TN dùng nam châm vĩnh cư u hoặ c nam châm điệ n để tạ o
ra dòng đi ệ n c ả m ư ng.
-Mô t ả cách làm xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng trong cuộ n dây dẫ n kín
b ằ ng nam châm vĩnh c ư u ho ặ c nam châm điệ n.
-S ư d ụ ng đươ c đúng hai thu ậ t ng ư mơ i, đó là dòng điệ n cả m ư ng và
hi ệ n t ươ ng c ả m ư ng đi ệ n t ừ .
2.K ỹ năng : Quan sát và mô tả chính xác hi ệ n t ươ ng xả y ra.
3.Thái độ: Nghiêm túc, trung th ư c trong họ c tậ p.
B. CHU Ẩ N B Ị :
Đ ố i v ơ i GV :
- 1 đinamô xe đ ạ p có l ắ p bóng đèn.
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
- 1 cu ộ n dây d ẫ n có l ắ p bóng đèn LED.
- 1 nam châm vĩnh c ư u có trụ c quay tháo lắ p đươ c.
- 1 nam châm đi ệ n + 2 pin 1,5V.
C.PH ƯƠ NG PHÁP: Th ư c nghi ệ m.
D.T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C . * Ổ N Đ Ị NH (1 phút)
*HO Ạ T Đ Ộ NG 1: PHÁT HI Ệ N RA CÁCH KHÁC Đ Ể T Ạ O RA
DÒNG ĐI Ệ N NGOÀI CÁCH DÙNG PIN HAY Ắ C QUY . (5 phút)
ĐVĐ: Ta đã bi ế t mu ố n tạ o ra dòng đi ệ n, ph ả i -Cá nhân HS suy
dùng ngu ồ n đi ệ n là pin ho ặ c ắ c quy. Em có biế t nghĩ tr ả l ơ i câu h ỏ i
tr ươ ng h ơ p nào không dùng pin hoặ c ắ c quy mà vẫ n c ủ a GV. HS có th ể
t ạ o ra dòng đi ệ n đ ươ c không? k ể ra các lo ạ i máy
-Xe đ ạ p c ủ a mình không có pin hay ắ c quy, vậ y bộ phát đi ệ n.
ph ậ n nào đã làm cho đèn củ a xe có thể phát sáng
-Trong bình đi ệ n xe đ ạ p (gọ i là đinamô xe đạ p) là HS:…
m ộ t máy phát đi ệ n đ ơ n giả n, nó có như ng bộ phậ n
nào, chúng hoạ t đ ộ ng nh ư th ế nào để t ạ o ra dòng
đi ệ n?→Bài m ơ i.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 2: TÌM HI Ể U C Ấ U T Ạ O VÀ HO Ạ T Đ Ộ NG C Ủ A
ĐINAMÔ XE Đ Ạ P .(6 phút)
I. C Ấ U T Ạ O VÀ HO Ạ T Đ Ộ NG C Ủ A ĐINAMÔ XE Đ Ạ P.
-Yêu c ầ u HS quan sát hình 31.1 (SGK) -Quan sát hình 31.1 k ế t hơ p v ơ i
và quan sát đinamô đã tháo v ỏ để chỉ ra quan sát đinamô đã tháo v ỏ , nêu
các bộ ph ậ n chính c ủ a đinamô. đ ươ c các b ộ ph ậ n chính củ a
-G ọ i 1 HS nêu các b ộ ph ậ n chính củ a đinamô:
đinamô xe đ ạ p. + 1 nam châm.
-Yêu c ầ u HS d ư đoán xem ho ạ t độ ng +Cu ộ n dây có th ể quay quanh trụ c.
c ủ a b ộ ph ậ n chính nào củ a đinamô gây -Cá nhân HS nêu dư đoán.
ra dòng đi ệ n?
-D ư a vào d ư đoán c ủ a HS, GV đ ặ t v ấ n
đ ề nghiên cư u ph ầ n II



100
*HO Ạ T Đ Ộ NG 3: TÌM HI Ể U CÁCH DÙNG NAM CHÂM VĨNH
C Ử U Đ Ể T Ạ O RA DÒNG ĐI Ệ N. XÁC Đ Ị NH TRONG TR ƯỜ NG
H Ợ P NÀO THÌ NAM CHÂM VĨNH C Ử U CÓ TH Ể T Ạ O RA DÒNG
ĐI Ệ N .( 10 phút)
II. DÙNG NAM CHÂM ĐỂ T Ạ O RA DÒNG ĐI Ệ N .
1.Dùng nam châm vĩnh cử u .
-Yêu c ầ u HS nghiên c ư u câu C1, -Cá nhân HS đọ c câu C1, nêu đươ c
nêu d ụ ng c ụ c ầ n thi ế t đ ể ti ế n hành d ụ ng c ụ TN và các b ươ c ti ế n hành
TN và các bươ c ti ế n hành. TN.
-GV giao d ụ ng c ụ TN cho các nhóm,
yêu c ầ u HS làm TN câu C1 theo -Các nhóm nhậ n d ụ ng c ụ TN, nhóm
nhóm, th ả o lu ậ n nhóm tr ả l ơ i câu tr ươ ng h ươ ng dẫ n các b ạ n trong
h ỏ i. nhóm làm TN , quan sát hi ệ n tươ ng,
-GV h ươ ng d ẫ n HS các thao tác TN: th ả o lu ậ n nhóm câu C1.
+Cu ộ n dây d ẫ n ph ả i đ ươ c nố i kín.
+Đ ộ ng tác nhanh, d ư t khoát.
-G ọ i đạ i di ệ n nhóm mô t ả rõ từ ng -Yêu c ầ u HS quan sát , nh ậ n xét rõ:
tr ươ ng h ơ p TN t ươ ng ư ng yêu cầ u Dòng đi ệ n xu ấ t hi ệ n trong cu ộ n dây
câu C1. d ẫ n kín ơ tr ươ ng hơ p di chuy ể n
nam châm lạ i g ầ n ho ặ c ra xa cu ộ n
dây.




-Yêu c ầ u HS đ ọ c câu C2, nêu d ư -Yêu c ầ u HS d ư đoán, sau đó ti ế n
đoán và làm TN ki ể m tra d ư đoán hành TN ki ể m tra dư đoán theo
theo nhóm. nhóm. Quan sát hi ệ n t ươ ng→ rút ra
k ế t lu ậ n.
-Yêu c ầ u HS rút ra nh ậ n xét qua TN Nh ậ n xét 1: Dòng đi ệ n xu ấ t hi ệ n
câu C1, C2. trong cu ộ n dây d ẫ n kín khi ta đư a
m ộ t c ư c nam châm l ạ i g ầ n hay ra xa
m ộ t đ ầ u cuộ n dây đó hoặ c ngươ c
* Chuy ể n ý : Nam châm đi ệ n có th ể l ạ i.
t ạ o ra dòng đi ệ n hay không?
*HO Ạ T Đ Ộ NG 4: TÌM HI Ể U CÁCH DÙNG NAM CHÂM ĐI Ệ N ĐỂ
T Ạ O RA DÒNG ĐI Ệ N, TRONG TR ƯỜ NG H ỢP NÀO THÌ NAM
CHÂM ĐI Ệ N CÓ TH Ể T Ạ O RA DÒNG ĐI Ệ N . ( 10 phút)
2. Dùng nam châm đi ệ n.
-T ươ ng tư , Yêu c ầ u HS đọ c TN 2, nêu -Cá nhân HS nghiên c ư u các
d ụ ng c ụ c ầ n thi ế t. b ươ c ti ế n hành làm TN 2.
-Yêu c ầ u HS ti ế n hành TN 2 theo nhóm.
-GV h ươ ng d ẫ n HS l ắ p đ ặ t dụ ng c ụ TN.


101
L ư u ý lõi s ắ t c ủ a nam châm đi ệ n đ ư a sâu
vào lòng cu ộ n dây.

Nam châm

-Ti ế n hành TN theo nhóm
d ươ i s ư h ươ ng d ẫ n c ủ a GV.
Th ả o luậ n theo nhóm tr ả lơ i
K câu C3.
Đ ạ i di ệ n nhóm tr ả l ơ i câu
-H ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n câu C3. C3. HS nhóm khác tham gia
th ả o lu ậ n.
-HS: Trong khi đóng mạ ch
đi ệ n c ủ a nam châm đi ệ n thì
1 đèn LED sáng. Trong khi
-Khi đóng m ạ ch (hay ngắ t m ạ ch đi ệ n) thì ng ắ t m ạ ch đi ệ n c ủ a nam
dòng đi ệ n có cươ ng đ ộ thay đổ i như thế châm đi ệ n thì đèn LED 2
nào? T ừ tr ươ ng c ủ a nam châm đi ệ n thay sáng.
đ ổ i nh ư th ế nào? -HS: Khi đóng (ng ắ t) mạ ch
-GV ch ố t l ạ i : Dòng đi ệ n xu ấ t hi ệ n ơ cu ộ n đi ệ n thì dòng đi ệ n trong
dây d ẫ n kín trong thơ i gian đóng hoặ c ngắ t m ạ ch tăng (gi ả m) đi, vì v ậ y
m ạ ch đi ệ n c ủ a nam châm nghĩa là trong t ừ tr ươ ng c ủ a nam châm
th ơ i gian t ừ tr ươ ng c ủ a nam châm đi ệ n đi ệ n thay đ ổ i tăng lên (ho ặ c
bi ế n thiên. gi ả m) đi.
-HS ghi nh ậ n xét 2 vào vơ .
*HO Ạ T Đ Ộ NG 5: TÌM HI Ể U THU Ậ T NG Ữ M Ớ I: DÒNG ĐI Ệ N
C Ả M Ứ NG VÀ HI Ệ N T ƯỢ NG C Ả M Ứ NG ĐI Ệ N T Ừ. (3 phút)
III.HI Ệ N T ƯỢ NG C Ả M Ứ NG ĐI Ệ N T Ừ .
-Yêu c ầ u HS đ ọ c ph ầ n thông báo -HS đ ọ c SGK đ ể hi ể u v ề thu ậ t ng ư :
SGK. Dòng đi ệ n c ả m ư ng , hi ệ n tươ ng
-Qua TN 1 và 2, hãy cho bi ế t khi c ả m ư ng đi ệ n từ .
nào xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng? -HS (cá nhân):…
*HO Ạ T Đ Ộ NG 6: V Ậ N DỤ NG -C Ủ NG C Ố-H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ .
(10 phút)
-Yêu c ầ u cá nhân HS tr ả lơ i C4, C5. -Cá nhân HS d ư a ra dư
-V ơ i câu C4: đoán cho câu C4.
+Nêu d ư đoán. -Nêu k ế t luậ n qua quan
+GV làm TN ki ể m tra sát TN ki ể m tra.
đ ể c ả l ơ p theo dõi rút -Cá nhân hoàn thành câu
ra k ế t lu ậ n. C5.
-G ọ i HS đ ọ c ph ầ n ghi nh ơ cu ố i bài, -HS h ọ c thu ộ c ph ầ n ghi
yêu c ầ u ghi vào vơ . nhơ t ạ i l ơ p.
-Cho HS đ ọ c ph ầ n “Có th ể em ch ư a bi ế t”. -HS đ ọ c ph ầ n “Có th ể em
ch ư a bi ế t”.


102
*H.D.V.N: Họ c bài và làm bài t ậ p 30 (SBT)
E.RÚT KINH NGHI Ệ M
………………………………………………………...................................
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………




Ngày so ạ n:05/01/2008
Ngày gi ả ng:10/01-9C; 11/01-9E. Tiế t 34:

ĐIỀ U KI Ệ N XUẤ T HIỆ N DÒNG ĐIỆ N CẢ M Ứ NG .

M Ụ C TIÊU:
1.Ki ế n thư c : - Xác đ ị nh đươ c có sư bi ế n đổ i ( tăng hay giả m) củ a số
đ ươ ng s ư c từ xuyên qua ti ế t di ệ n S c ủ a cuộ n dây dẫ n kín khi làm TN vơ i
nam châm vĩnh c ư u ho ặ c nam châm điệ n.
-D ư a trên quan sát TN, xác lậ p đ ươ c m ố i quan hệ giư a sư xuấ t hiệ n dòng
đi ệ n c ả m ư ng và s ư bi ế n đ ổ i c ủ a số đ ươ ng sư c từ xuyên qua tiế t diệ n S
c ủ a cu ộ n dây d ẫ n kín.
-Phát bi ể u đ ươ c đi ề u ki ệ n xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n cả m ư ng.
-V ậ n d ụ ng đ ươ c đi ề u ki ệ n xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n cả m ư ng để giả i thích và
d ư đoán như ng tr ươ ng h ơ p c ụ th ể , trong đó xuấ t hiệ n hay không xuấ t
hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng.
2. K ỹ năng : -Quan sát TN, mô tả chính xác t ỉ mỉ TN.
-Phân tích, t ổ ng h ơ p ki ế n thư c cũ.
3. Thái độ: Ham h ọ c hỏ i, yêu thích môn h ọ c.
B.CHU Ẩ N B Ị : Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
Mô hình cu ộ n dây d ẫ n và đ ươ ng sư c t ừ củ a mộ t nam châm.
C.PH ƯƠ NG PHÁP :
S ư d ụ ng mô hình đ ươ ng sư c t ừ đ ể khả o sát như ng sư biế n đổ i mà từ
tr ươ ng gây ra vơ i cu ộ n dây dẫ n khi xuấ t hiệ n dòng điệ n cả m ư ng: “Số
đ ươ ng s ư c từ xuyên qua ti ế t di ệ n S c ủ a cuộ n dây thay đổ i”
D. T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C. * Ổ N Đ Ị NH.( 1 phút)
*H Đ 1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C .(7
phút)
Ki ể m tra bài cũ: -1 HS lên b ả ng tr ả
-Nêu các cách dùng nam châm để tạ o ra dòng điệ n trong l ơ i câu hỏ i. HS c ả
cu ộ n dây d ẫ n kín. l ơ p tham gia th ả o
-GV h ỏ i : Có tr ươ ng h ơ p nào mà nam châm chuyể n lu ậ n câu tr ả l ơ i


103
đ ộ ng so v ơ i cu ộ n dây mà trong cuộ n dây không xuấ t c ủ a b ạ n trên l ơ p.
hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng.
-GV h ươ ng d ẫ n và cùng HS ki ể m tra l ạ i nh ư ng tr ươ ng -HS có th ể đư a ra
h ơ p HS nêu ho ặ c GV có th ể gơ i ý kiể m tra tr ươ ng hơ p các cách khác nhau,
nam châm chuy ể n đ ộ ng quay quanh trụ c củ a nam châm d ư đoán nam châm
trùng vơ i tr ụ c c ủ a ố ng dây →đ ể không xuấ t hiệ n dòng chuy ể n đ ộ ng so
đi ệ n c ả m ư ng. vơ i cu ộ n dây mà
*ĐVĐ: Ta bi ế t có th ể dùng nam châm đ ể tạ o ra dòng trong cu ộ n dây
đi ệ n c ả m ư ng ơ cu ộ n dây d ẫ n kín trong nh ư ng đi ề u không xu ấ t hi ệ n
ki ệ n khác nhau. Sư xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n cả m ư ng không dòng đi ệ n.
ph ụ thu ộ c vào lo ạ i nam châm ho ặ c tr ạ ng thái chuyể n
đ ộ ng c ủ a nó. V ậ y đi ề u ki ệ n nào là đi ề u kiệ n xuấ t hiệ n
dòng đi ệ n c ả m ư ng? →Bài mơ i.
*H Đ 2: KH Ả O SÁT S Ự BI Ế N Đ Ổ I C Ủ A S Ố Đ ƯỜ NG S Ứ C T Ừ
XUYÊN QUA TI Ế T DI Ệ N S C Ủ A CU Ộ N DÂY D Ẫ N KHI M Ộ T C Ự C
NAM CHÂM L Ạ I G Ầ N HAY RA XA CU Ộ N DÂY D Ẫ N TRONG TN
T Ạ O RA DÒNG ĐI Ệ N C Ả M Ứ NG B Ằ NG NAM CHÂM VĨNH C Ử U
(hình 32.1 SGK) (10 phút).
I.S Ự BI Ế N Đ Ổ I S Ố Đ ƯỜ NG S Ứ C T Ừ XUYÊN QUA TI Ế T DI Ệ N C Ủ A
CU Ộ N DÂY.
-GV thông báo: Xung quanh nam châm có từ
tr ươ ng. Các nhà bác h ọ c cho r ằ ng chính từ trươ ng
gây ra dòng đi ệ n c ả m ư ng trong cuộ n dây dẫ n kín.
T ừ tr ươ ng đ ươ c bi ể u di ễ n b ằ ng đ ươ ng sư c t ừ .
V ậ y hãy xét xem trong các TN trên, số đươ ng sư c
t ừ xuyên qua ti ế t di ệ n S c ủ a cu ộ n dây có biế n đổ i
không? -HS quan sát hình vẽ
-H ươ ng d ẫ n HS s ư d ụ ng mô hình và đ ế m số 32.1 (SGK) tr ả lơ i câu
đ ươ ng s ư c t ừ xuyên qua ti ế t di ệ n S c ủ a cuộ n dây h ỏ i C1
d ẫ n khi nam châm ơ xa và khi l ạ i gầ n cuộ n dây để -HS tham gia th ả o luậ n
tr ả l ơ i câu h ỏ i C1. câu C1:
+S ố đươ ng s ư c từ tăng.
+S ố đươ ng s ư c từ
không đ ổ i.
+S ố đươ ng s ư c từ
gi ả m.
+S ố đươ ng s ư c từ tăng.

-H ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n chung câu C1 để rút ra →nh ậ n xét : Khi đ ư a
nh ậ n xét v ề sư bi ế n đổ i số đ ươ ng sư c t ừ xuyên m ộ t c ư c c ủ a nam châm
qua ti ế t di ệ n S c ủ a cu ộ n dây khi đ ư a nam châm l ạ i g ầ n hay ra xa đ ầ u
vào, kéo nam châm ra khỏ i cuộ n dây. m ộ t cu ộ n dây d ẫ n thì
*Chuy ể n ý : Khi đư a mộ t c ư c c ủ a nam châm lạ i s ố đ ươ ng s ư c t ừ xuyên
g ầ n hay ra xa m ộ t đ ầ u cuộ n dây dẫ n kín thì trong qua ti ế t di ệ n S c ủ a


104
cu ộ n dây xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng. Vậ y sư cu ộ n dây d ẫ n tăng ho ặ c
xu ấ t hi ệ n c ủ a dòng đi ệ n c ả m ư ng có liên quan gì gi ả m (bi ế n thiên).
đ ế n s ư bi ế n thiên số đ ươ ng sư c từ xuyên qua tiế t -HS ghi nh ậ n xét vào
di ệ n S c ủ a cu ộ n dây hay không? vơ.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 3: TÌM HI Ể U M Ố I QUAN H Ệ GI Ữ A S Ự TĂNG HAY
GI Ả M C Ủ A S Ố Đ ƯỜ NG S Ứ C T Ừ QUA TI Ế T DI Ệ N S C Ủ A CU Ộ N
DÂY V Ớ I S Ự XU Ấ T HI Ệ N DÒNG ĐI Ệ N C Ả M Ứ NG→ĐI Ề U KI Ệ N
XU Ấ T HI Ệ N DÒNG ĐI Ệ N C Ả M Ứ NG .(20 phút)
II. ĐI Ề U KI Ệ N XU Ấ T HI Ệ N DÒNG ĐI Ệ N C Ả M Ứ NG.
-Yêu c ầ u cá nhân HS tr ả lơ i C2 -Cá nhân HS suy nghĩ hoàn thành bả ng 1.
b ằ ng vi ệ c hoàn thành bả ng 1. -HS lên b ả ng hoàn thành b ả ng 1 trên
b ả ng ph ụ .
-GV h ươ ng d ẫ n đ ố i chi ế u, tìm -Th ả o lu ậ n đ ể tìm đi ề u ki ệ n xu ấ t hi ệ n
đi ề u ki ệ n xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng.
c ả m ư ng→nh ậ n xét 1 -Qua b ả ng 1→ HS nêu đ ươ c nhậ n xét 1:
Dòng đi ệ n c ả m ư ng xu ấ t hi ệ n trong
cu ộ n dây d ẫ n kín đ ặ t trong t ừ tr ươ ng
c ủ a m ộ t nam châm khi số đ ươ ng sư c t ừ
xuyên qua ti ế t di ệ n S c ủ a cuộ n dây bi ế n
thiên.
-GV yêu c ầ u cá nhân HS vậ n
d ụ ng nh ậ n xét đó đ ể trả l ơ i C4. -HS:+Khi ngắ t m ạ ch đi ệ n, c ươ ng đ ộ
+Khi đóng (ng ắ t ) m ạ ch đi ệ n thì dòng đi ệ n trong nam châm đi ệ n gi ả m v ề
dòng đi ệ n qua nam châm đi ệ n 0, t ừ tr ươ ng c ủ a nam châm y ế u đi, số
tăng hay gi ả m? T ừ đó suy ra sư đ ươ ng s ư c t ừ bi ể u di ễ n t ừ tr ươ ng gi ả m,
bi ế n đ ổ i c ủ a s ố đ ươ ng s ư c t ừ s ố đ ươ ng s ư c t ừ qua ti ế t di ệ n S c ủ a
xuyên qua ti ế t di ệ n S c ủ a cuộ n cu ộ n dây gi ả m, do đó xu ấ t hi ệ n dòng
dây bi ế n thiên tăng hay gi ả m. đi ệ n c ả m ư ng.
-GV h ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n C4 +Khi đóng m ạ ch đi ệ n, c ươ ng độ dòng
→nh ậ n xét 2. đi ệ n trong nam châm đi ệ n tăng, t ừ
tr ươ ng c ủ a nam châm mạ nh lên, số
đ ươ ng s ư c t ừ qua ti ế t di ệ n S c ủ a cu ộ n
dây tăng, do đó xuấ t hi ệ n dòng đi ệ n cả m
-T ừ nh ậ n xét 1 và 2, ta có th ể ư ng.
đ ư a ra k ế t lu ậ n chung v ề đi ề u -HS t ư nêu đươ c k ế t lu ậ n v ề đi ề u ki ệ n
ki ệ n xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n c ả m xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng.
ư ng là gì? K ế t lu ậ n : Trong mọ i tr ươ ng h ơ p, khi số
đ ươ ng s ư c t ừ xuyên qua ti ế t di ệ n S c ủ a
cu ộ n dây d ẫ n kín bi ế n thiên thì trong
cu ộ n dây xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng.
*HO Ạ T Đ Ộ NG 4: V Ậ N DỤ NG-C Ủ NG C Ố-H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ
(7 phút).




105
-GV g ọ i 2, 3 HS nhắ c lạ i đi ề u -HS ghi nhơ đi ề u ki ệ n xuấ t hi ệ n dòng
ki ệ n xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n c ả m đi ệ n c ả m ư ng.
ư ng. C5: Khi quay núm c ủ a đinamô xe đ ạ p,
-Y/c cá nhân HS hoàn thành câu nam châm quay theo. Khi 1 c ư c củ a nam
C5, C6. châm lạ i g ầ n cu ộ n dây, số đ ươ ng sư c t ừ
-Yêu c ầ u gi ả i thích t ạ i sao khi cho xuyên qua ti ế t di ệ n S c ủ a cuộ n dây tăng,
nam châm quay quanh tr ụ c trùng lúc đó xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng.
vói tr ụ c c ủ a nam châm và cu ộ n Khi c ư c đó c ủ a nam châm ra xa cuộ n dây
dây trong TN phầ n m ơ bài thì thì s ố đ ươ ng s ư c t ừ xuyên qua ti ế t di ệ n
trong cu ộ n dây không xu ấ t hi ệ n S c ủ a cu ộ n dây gi ả m, lúc đó cũng xuấ t
dòng đi ệ n c ả m ư ng. hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng.
-GV: Nh ư v ậ y không phả i c ư nam C6: T ươ ng tư C5.
châm hay cu ộ n dây chuy ể n độ ng -Khi cho nam châm quay theo tr ụ c quay
thì trong cuộ n dây xuấ t hi ệ n dòng trùng vơ i tr ụ c c ủ a nam châm và cu ộ n dây
đi ệ n c ả m ư ng mà đi ề u ki ệ n đ ể thì s ố đ ươ ng s ư c t ừ xuyên qua ti ế t di ệ n
trong cu ộ n dây xu ấ t hi ệ n dòng c ủ a cu ộ n dây không bi ế n thiên, do đó
đi ệ n c ả m ư ng là cu ộ n dây d ẫ n trong cu ộ n dây không xu ấ t hi ệ n dòng
ph ả i kín và s ố đ ươ ng sư c t ừ đi ệ n c ả m ư ng.
xuyên qua ti ế t di ệ n S c ủ a cuộ n
dây ph ả i bi ế n thiên.
*Hươ ng d ẫ n về nhà : “Đ ọ c ph ầ n có th ể em ch ư a bi ế t”.
-Họ c và làm bài tậ p 32 (SBT)
E.RÚT KINH NGHI Ệ M :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………................................................................................
Ngày so ạ n:07/01/2008
Ngày gi ả ng:.../.../2008. Tiế t 35:
ÔN TẬ P
A.M Ụ C TIÊU
-Qua h ệ thố ng câu hỏ i, bài t ậ p, HS đ ươ c ôn lạ i các kiế n thư c cơ bả n đã
họ c v ề đi ệ n , đi ệ n t ừ .
-C ủ ng cố , đánh giá s ư n ắ m ki ế n thư c và k ỹ năng củ a họ c sinh.
-Rèn k ỹ năng t ổ ng hơ p ki ế n th ư c và t ư duy trong mỗ i HS.
B. CHU Ẩ N B Ị : HS: Tr ả l ơ i câu h ỏ i ôn t ậ p.
C. PH ƯƠ NG PHÁP: V ấ n đáp.
D. T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C. * Ổ N Đ Ị NH: (1 phút)
*HO Ạ T Đ Ộ NG 1: ÔN T Ậ P LÝ THUY Ế T (20 phút)
1.Phát bi ể u n ộ i dung đ ị nh lu ậ t Ôm? 1.Đ ị nh lu ậ t Ôm : C ươ ng đ ộ dòng
Vi ế t công th ư c? Đơ n v ị các đ ạ i đi ệ n ch ạ y qua dây d ẫ n tỉ l ệ thu ậ n
l ươ ng trong công th ư c? v ơ i hi ệ u đi ệ n th ế đ ặ t vào hai đ ầ u
dây và tỉ l ệ nghị ch vơ i đi ệ n trơ c ủ a


106
dây.
U
Công thư c : I =
R
Trong đó U là hi ệ u đi ệ n th ế , đo
b ằ ng vôn, kí hi ệ u là V; I là c ươ ng
đ ộ dòng đi ệ n. đo b ằ ng ampe, kía
2. Đ ị nh lu ậ t Ôm cho đo ạ n m ạ ch n ố i hi ệ u là A; R là đi ệ n trơ , đo b ằ ng
ti ế p, đo ạ n m ạ ch song song và các ôm, kí hi ệ u là Ω.
m ố i liên quan
2. Đo ạ n m ạ ch n ố i ti ế p :R 1 nt R 2 :
I = I1 = I2; U = U1 +
U2;
U 1 R1
R tđ = R 1 + R 2 ; =
U 2 R2
Đo ạ n m ạ ch song song R 1 //R 2 :
I = I1 + I2; U = U1=
3. Đi ệ n tr ơ c ủ a các dây d ẫ n có cùng U 2
ti ế t di ệ n và đ ươ c làm t ừ cùng mộ t 1 1 1 I 1 R2
= + ; =
lo ạ i v ậ t li ệ u thì t ỉ l ệ th ế nào vơ i R R1 R2 I 2 R1
chi ề u dài mỗ i dây?
3.Dây dẫ n cùng lo ạ i v ậ t li ệ u ρ1 = ρ 2 ,
cùng ti ế t di ệ n S 1 = S 2 thì đi ệ n tr ơ
c ủ a dây dẫ n t ỉ l ệ thu ậ n v ơ i chi ề u
4. Đi ệ n tr ơ c ủ a các dây d ẫ n có cùng R1 l1
chi ề u dài và đ ươ c làm t ừ cùng m ộ t dài c ủ a dây = .
R2 l 2
lo ạ i v ậ t li ệ u thì t ỉ l ệ th ế nào vơ i
ti ế t di ệ n c ủ a dây?
4. Đi ệ n tr ơ c ủ a dây d ẫ n có cùng
chi ề u dài l 1 =l 2 và đ ươ c làm từ cùng
lo ạ i v ậ t li ệ u ρ1 = ρ 2 t ỉ l ệ ngh ị ch v ơ i
5.Vi ế t công th ư c tính đi ệ n trơ c ủ a R S
ti ế t di ệ n c ủ a dây R = S .
1 1

v ậ t d ẫ n, nêu rõ đơ n v ị các đạ i 2 2

l ươ ng trong công th ư c?
5.Công thư c tính đi ệ n tr ơ c ủ a v ậ t
d ẫ n:
6. Bi ế n tr ơ là gì? S ư dụ ng bi ế n tr ơ l
R=ρ
nh ư th ế nào? S
Trong đó: ρ là đi ệ n tr ơ su ấ t (Ωm)
l là chi ề u dài (m). s là ti ế t di ệ n
(m 2 )
6. Bi ế n tr ơ th ư c ch ấ t là đi ệ n tr ơ có
7.Công thư c tính công su ấ t đi ệ n? th ể thay đ ổ i tr ị s ố đi ệ n tr ơ c ủ a nó.
-M ắ c bi ế n tr ơ nố i ti ế p trong mạ ch
đi ệ n đ ể đi ề u ch ỉ nh c ươ ng đ ộ dòng


107
đi ệ n trong m ạ ch.

7.Công thư c tính công su ấ t đi ệ n:
U2
8.Công thư c tính công củ a dòng P 2
=U.I =I .R = R ;
đi ệ n? + R 1 nt R 2 có P = P1 + P2
+R 1 // R 2 có P = P 1 + P 2.

9.Phát bi ể u n ộ i dung đ ị nh lu ậ t Jun 8. A = P .t = U.I.t.
Len-xơ ? Vi ế t công thư c? Đơ n v ị các + R 1 nt R 2 có A = A 1 + A 2 ;
đ ạ i l ươ ng trong công th ư c? + R 1 // R 2 có A = A 1 + A 2 .

9. Nhi ệ t l ươ ng toả ra ơ dây d ẫ n khi
có dòng đi ệ n ch ạ y qua t ỉ l ệ thuậ n
v ơ i bình ph ươ ng c ươ ng độ dòng
đi ệ n, v ơ i đi ệ n tr ơ c ủ a dây d ẫ n và
th ơ i gian dòng đi ệ n ch ạ y qua.
Công thư c : Q=I 2 .R.t (J)
Trong đó: I là c ươ ng độ dòng đi ệ n,
-M ố i liên quan gi ư a Q v à R trong đo b ằ ng ampe(A).
đo ạ n m ạ ch m ắ c n ố i ti ế p, song song R là đi ệ n tr ơ đo b ằ ng Ôm (Ω )
nh ư th ế nào? T đo b ằ ng giây (s) thì Q đo b ằ ng
Jun.
10.An toàn khi sư dụ ng đi ệ n? Sư Q= 0,24 I 2 .R.t (calo)
d ụ ng ti ế t ki ệ m đi ệ n năng nh ư th ế Q1 R1
nào? + R 1 nt R 2 : Q = R ; + R 1 //R 2 :
2 2
11. Nam châm đi ệ n có đ ặ c đi ể m gì Q1 R2
gi ố ng và khác nam châm vĩnh cư u? =
Q 2R 1




10. HS:…SGK /51-52.

11.-Gi ố ng nhau :
+Hút s ắ t
12.T ừ tr ươ ng t ồ n t ạ i ơ đâu? Làm
+T ươ ng tác gi ư a các từ cư c củ a hai
th ế nào đ ể nh ậ n bi ế t đươ c t ừ
nam
tr ươ ng? bi ể u di ễ n từ trươ ng b ằ ng
hình v ẽ nh ư th ế nào?
châm đặ t g ầ n nhau.
-Khác nhau: Nam châm vĩnh cư u
cho t ừ tr ươ ng ổ n đ ị nh.
+Nam châm đi ệ n cho t ừ tr ươ ng
m ạ nh.


108
13.L ư c đi ệ n từ do t ừ trươ ng tác 12. T ừ tr ươ ng t ồ n t ạ i ơ xung quanh
d ụ ng lên dòng đi ệ n ch ạ y qua dây nam châm , xung quanh dòng điệ n.
d ẫ n th ẳ ng có đ ặ c đi ể m gì? Dùng kim nam châm đ ể nh ậ n bi ế t
t ừ tr ươ ng (SGK tr. 62).
14. Trong đi ề u ki ệ n nào thì xuấ t Bi ể u di ễ n t ừ tr ươ ng b ằ ng h ệ th ố ng
hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng? đ ươ ng s ư c t ừ .
Quy t ắ c n ắ m tay ph ả i (SGK tr.66):
Xác đ ị nh chi ề u đ ươ ng sư c từ c ủ a
ố ng dây khi bi ế t chi ề u dòng đi ệ n.

13.Quy t ắ c bàn tay trái.SGK /74.


14. Đi ề u ki ệ n xuấ t hi ệ n dòng đi ệ n
c ả m ư ng SGK / 89
*HO Ạ T Đ Ộ NG 2: ÔN T Ậ P LUY Ệ N T Ậ P .( 23 ph út)
-GV yêu c ầ u HS xem l ạ i các d ạ ng -HS xem l ạ i các dạ ng bài t ậ p đã
bài t ậ p đã h ọ c, d ạ ng bài t ậ p nào còn làm.
m ắ c , yêu c ầ u GV chư a.
-GV : Gi ơ i thi ệ u đ ề ki ể m tra h ọ c kỳ
I các năm tr ươ c. -HS tham kh ả o và nghiên c ư u
h ươ ng làm

Đ Ề KI Ể M TRA H Ọ C KỲ I- NĂM H Ọ C 2005-2006.

Phầ n I: Câu hỏ i trắ c nghiêm:
1.Khi hi ệ u đi ệ n th ế đ ặ t vào hai đ ầ u dây đẫ n tăng hay giả m bao nhiêu lầ n
thì c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n qua dây dẫ n đó thay đổ i như thế nào? Chọ n câu
tr ả l ơ i đúng cho các câu sau:
A, Không thay đ ổ i. B.Giả m hay tăng bấ y nhiêu
l ầ n.
C.Tăng hay gi ả m b ấ y nhiêu lầ n. D.Không thể xác đị nh chính
xác đ ươ c.
2.Sắ p x ế p theo thư t ư đ ơ n v ị c ủ a các đạ i lươ ng sau: Hiệ u điệ n thế ,
c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n, đi ệ n trơ .
A, Ampek ế , vôn, ôm. B,Vôn, ampe, ôm.
C. Ôm, ampe, vôn. D.Ampe, vôn, ôm.
3.Ba bóng đèn có đi ệ n tr ơ b ằ ng nhau, chị u đươ c hiệ u điệ n thế đị nh mư c
6V. Ph ả i m ắ c chúng như th ế nào vào hiệ u điệ n thế 18V để chúng sáng
bình thươ ng?
A, Ba bóng m ắ c n ố i ti ế p.
B,Ba bóng m ắ c song song.
C,Hai bóng m ắ c n ố i ti ế p, c ả hai m ắ c song song v ơ i bóng thư ba.


109
D, Hai bóng m ắ c song song, c ả hai m ắ c nố i ti ế p vơ i bóng thư ba.
4. Hãy ch ọ n câu phát bi ể u đúng nhấ t.
A,Ph ầ n từ ph ổ bên ngoài c ủ a ố ng dây có dòng điệ n chạ y qua và ơ bên
ngoài c ủ a thanh nam châm là gi ố ng nhau.
B.Bên trong ố ng dây có dòng đi ệ n chạ y qua cũng có đươ ng sư c từ đươ c
s ắ p x ế p g ầ n nh ư song song nhau.
C.Gi ố ng nh ư thanh nam châm, t ạ i hai đ ầ u ố ng dây có dòng điệ n chạ y qua
các đ ươ ng s ư c t ừ có chi ề u cùng đi vào mộ t đầ u và cùng đi ra đầ u kia.
D. C ả A, B, C đ ề u đúng.
5. Hãy ch ọ n câu phát bi ể u không đúng:
A, Ố ng dây d ẫ n có dòng đi ệ n chạ y qua có tác dụ ng như mộ t thanh nam
châm .
B. Tác d ụ ng từ c ủ a dòng đi ệ n ch ư ng tỏ r ằ ng chẳ ng như ng xung quanh
nam châm có t ừ tr ươ ng mà xung quanh dòng điệ n cũng có từ trươ ng.
C. Dây d ẫ n có dòng đi ệ n ch ạ y qua đặ t bấ t cư ơ vị trí nào trong từ trươ ng
cũng ch ị u tác d ụ ng c ủ a l ư c đi ệ n t ừ .
D. Dây d ẫ n có dòng đi ệ n ch ạ y qua đặ t trong từ tr ươ ng và không song
song v ơ i đ ươ ng s ư c từ thì ch ị u tác dụ ng c ủ a l ư c đi ệ n t ừ .

Phầ n II: Bài t ậ p tư lu ậ n (5 đi ể m)
1. Sau đây là m ộ t k ế t quả làm TN c ủ a m ộ t HS khi khả o sát sư phụ
thuộ c củ a I vào U gi ư a hai đ ầ u vậ t dẫ n.

U (V) 0 3,0 4,5 6,0 7,5 9,0
I (A) 0 0,5 0,74 0,99 1,25 1,5
R (Ω) R1 R2 R3 R4 R5

A, Hãy v ẽ đ ồ th ị bi ể u di ễ n sư ph ụ thu ộ c c ủ a I vào U.
B,Tính đi ệ n tr ơ c ủ a v ậ t d ẫ n đó? ( Bỏ qua sai số trong phép đo)
2.Mu ố n đo đi ệ n trơ c ủ a m ộ t dây d ẫ n MN ta c ầ n phả i có như ng dụ ng cụ
gì? Hãy nêu c ụ th ể các b ươ c để đo điệ n tr ơ củ a dây MN đó.
3. Đ ặ t hai cu ộ n dây có lõi sắ t g ầ n nhau. Em hãy cho biế t như ng nhậ n xét
c ủ a mình v ề chi ề u dòng đi ệ n trong các cuộ n dây.(Chú ý hai cuộ n dây
đ ươ c cu ố n ng ươ c chi ề u nhau)


A B C D




* H ƯỚ NG D Ẫ N VỀ NHÀ: (1 phút)
V ề nhà ôn t ậ p t ố t chu ẩ n b ị cho thi họ c kỳ 1.


110
E.RÚT KINH NGHI Ệ M.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n:S ở GD ra đ ề .
Ngày ki ể m tra:27/12/2007. Tiế t 36:

KIỂ M TRA HỌ C KỲ I
(Đ ề do chuyên môn c ủ a SGD ra đ ề )

RÚT KINH NGHI Ệ M:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………



111
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………...
Ngày so ạ n :12/01/2008.
Ngày gi ả ng :17/01-9C ; 18/01-9 E . Tiế t 37 :

DÒNG ĐIỆ N XOAY CHI Ề U.

A.M Ụ C TIÊU :
1.Ki ến thư c : -Nêu đươ c s ư ph ụ thu ộ c c ủ a chi ề u dòng đi ệ n cả m ư ng vào
s ư bi ế nđ ổ i c ủ a s ố đ ươ ng sư c từ qua ti ế t di ệ n S củ a cuộ n dây.
-Phát bi ể u đ ươ c đ ặ c đi ể m c ủ a dòng đi ệ n xoay chiề u là dòng điệ n cả m
ư ng có chi ề u luân phiên thay đổ i.
-B ố trí đ ươ c TN t ạ o ra dòng đi ệ n xoay chi ề u trong cuộ n dây dẫ n kín theo
2 cách, cho nam châm quay hoặ c cho cuộ n dây quay. Dùng đèn LED để
phát hi ệ n s ư đ ổ i chi ề u c ủ a dòng đi ệ n.
-D ư a vào quan sát TN đ ể rút ra đi ề u ki ệ n chung làm xuấ t hiệ n dòng điệ n
c ả m ư ng xoay chi ề u.
2.K ỹ năng : Quan sát và mô tả chính xác hi ệ n t ươ ng xả y ra.
3.Thái độ : C ẩ n th ậ n, t ỉ mỉ , yêu thích môn họ c.
B. CHU Ẩ N B Ị : Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS :
- 1 cu ộ n dây d ẫ n kín có hai bóng đèn LED mắ c song song ngươ c chiề u
vào m ạ ch đi ệ n.
-2 nam châm vĩnh c ư u.
-C ặ p nam châm có trụ c quay.
Đ ố i v ơ i GV :
-1 cu ộ n dây d ẫ n kín có m ắ c hai bóng đèn LED song song ngươ c chiề u có
th ể quay trong từ trươ ng c ủ a nam châm.
-1 mô hình khung dây quay trong t ừ tr ươ ng củ a mộ t nam châm.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Th ư c nghi ệ m.
D.T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C . * Ổ N Đ Ị NH (1 phút)
*H. Đ.1 : KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P .(9
phút)
*Ki ể m tra bài cũ :
-G ọ i 1 HS ch ư a bài 32.1 và 32.3. -M ộ t h ọ c sinh lên b ả ng ch ư a bài
Qua phầ n ch ư a bài tậ p, GV nh ấ n 32l. và
m ạ nh l ạ i đi ề u ki ệ n xu ấ t hi ệ n dòng 32.2,các HS khác chú ý theo dõi để
đi ệ n c ả m ư ng, rèn cho HS kĩ năng nêu nh ậ n xét.
s ư dụ ng thu ậ t ng ư " dòng đi ệ n c ả m Bài 32.1
ư ng ". a,…bi ế n đ ổ i c ủ a số đ ươ ng sư c từ …
b.,…dòng đi ệ n c ả m ư ng
Bài 32.3
Khi cho nam châm quay tr ươ c mộ t
cu ộ n dây d ẫ n kín thì số đươ ng sư c


112
t ừ xuyên qua ti ế t di ệ n S c ủ a cu ộ n
dây bi ế n thiên, do đó trong cuộ n dây
*ĐVĐ : Trên máy thu thanh ơ nhà xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng.
em có hai chỗ đ ư a đi ệ n vào máy,
m ộ t ch ỗ có kí hi ệ u 6V, còn ch ỗ kia
có kí hi ệ u AC 220V. Em không hi ể u
các kí hi ệ u đó có ý nghĩa gì ?
*HO Ạ T Đ Ộ NG 2 : PHÁT HI Ệ N DÒNG ĐI Ệ N C Ả M Ứ NG CÓ TH Ể
Đ Ổ I CHI Ề U VÀ TÌM HI Ể U TRONG TR ƯỜ NG H Ợ P NÀO DÒNG
ĐI Ệ N C Ả M Ứ NG Đ Ổ I CHI Ề U .(10 phút)
I.CHI Ề U C Ủ A DÒNG ĐI Ệ N C Ả M Ứ NG.
-Yêu c ầ u HS làm TN hình 33.1 theo
nhóm, quan sát kĩ hi ệ n t ươ ng x ả y ra 1. Thí nghi ệ m :
đ ể tr ả lơ i câu hỏ i C1. -HS ti ế n hành TN theo nhóm.
-So sánh s ư bi ế n thiên số đ ươ ng -HS quan sát kĩ TN, mô t ả chính xác
s ư c từ xuyên qua ti ế t di ệ n S củ a TN so sánh đ ươ c : Khi đư a nam
cu ộ n dây d ẫ n kín trong 2 tr ươ ng châm từ ngoài vào trong cu ộ n dây,
h ơ p. s ố đ ươ ng s ư c t ừ xuyên qua ti ế t
-Nêu cách s ư d ụ ng đèn LED đã h ọ c di ệ n S c ủ a cu ộ n dây d ẫ n tăng, còn
ơ l ơ p 7 (đèn LED ch ỉ cho dòng đi ệ n khi kéo nam châm từ trong ra ngoài
theo m ộ t chi ề u nh ấ t đ ị nh). T ừ đó cu ộ n dây thì s ố đ ươ ng sư c t ừ xuyên
cho bi ế t chi ề u dòng đi ệ n c ả m ư ng qua ti ế t di ệ n S c ủ a cu ộ n dây d ẫ n
trong 2 tr ươ ng hơ p trên có gì khác gi ả m.
nhau ? -Khi đ ư a nam châm t ừ ngoài vào
trong cu ộ n dây 1 đèn LED sáng còn
khi đ ư a nam châm t ừ trong ra ngoài
cu ộ n dây thì đèn LED th ư 2 sáng .
Mà 2 đèn LED đ ươ c m ắ c song song
và ng ươ c chi ề u nhau, đèn LED chỉ
cho dòng đi ệ n đi theo mộ t chi ề u
nh ấ t đ ị nh → Chi ề u dòng đi ệ n trong
2 tr ươ ng h ơ p trên là ngươ c nhau.
-HS ghi vơ k ế t lu ậ n :

2. K ế t lu ậ n : Khi s ố đ ươ ng s ư c từ
xuyên qua ti ế t di ệ n S c ủ a cuộ n dây
tăng thì dòng đi ệ n c ả m ư ng trong
cu ộ n dây có chi ề u ngươ c v ơ i chi ề u
dòng đi ệ n c ả m ư ng khi số đ ươ ng
s ư c từ xuyên qua ti ế t di ệ n đó giả m.




113
*H. Đ. 3 : TÌM HI Ể U KHÁI NI Ệ M M Ớ I : DÒNG ĐI Ệ N XOAY CHI Ề U
(5 phút)
-Yêu c ầ u cá nhân đọ c m ụ c 3- Tìm hi ể u khái niệ m 3. Dòng đi ệ n xoay
dòng đi ệ n xoay chi ề u. chi ề u ( 5 phút)
-GV có th ể liên h ệ th ư c t ế : Dòng đi ệ n trong m ạ ng -HS : Dòng đi ệ n
đi ệ n sinh luân

ho ạ t là dòng đi ệ n xoay chi ề u. Trên các dụ ng cụ sư phiên đ ổ i chi ề u g ọ i
d ụ ng đi ệ n th ươ ng ghi AC 220V (AC : Dòng đi ệ n là dòng đi ệ n xoay
xoay chi ề u), ho ặ c ghi DC 6V (Dòng đi ệ n 1 chi ề u chi ề u.
không đ ổ i).
*H. Đ.4 : TÌM HI Ể U 2 CÁCH T Ạ O RA DÒNG ĐI Ệ N XOAY CHI Ề U
(10 phút)
-G ọ i HS đ ư a các cách t ạ o ra dòng -HS có th ể nêu 2 cách đó là cho nam
đi ệ n xoay chi ề u. châm quay trươ c cu ộ n dây hoặ c cho
cu ộ n dây quay trong t ừ trươ ng sao
cho s ố đ ươ ng s ư c t ừ xuyên qua ti ế t
di ệ n c ủ a cu ộ n dây d ẫ n kín phả i
luân phiên tăng gi ả m.
-Yêu c ầ u HS đ ọ c câu C2, nêu d ư II. Cách t ạ o ra dòng điệ n xoay
đoán v ề chi ề u dòng đi ệ n c ả m ư ng chi ều .
xu ấ t hi ệ n trong cuộ n dây, giả i 1.Cho nam châm quay trươ c cu ộ n
thích. dây d ẫ n kín .
-Làm TN theo nhóm ki ể m tra dư –Cá nhân HS nghiên cư u câu C2 nêu
đoán → đ ư a ra k ế t lu ậ n. d ư đoán v ề chi ề u dòng di ệ n cả m
ư ng.
-Tham gia TN ki ể m tra d ư đoán theo
nhóm.
-Th ả o luậ n trên l ơ p k ế t qu ả đ ể đư a
ra k ế t luậ n.
C2 : Khi c ư c N c ủ a nam châm l ạ i
g ầ n cuộ n dây thì số đươ ng sư c t ừ
xuyên qua ti ế t di ệ n S c ủ a cu ộ n dây
tăng. Khi c ư c N ra xa cu ộ n dây thì
s ố đ ươ ng s ư c từ qua S gi ả m. Khi
nam châm quay liên t ụ c thì số
đ ươ ng s ư c từ xuyên qua S luân
-G ọ i HS nêu dư đoán v ề chi ề u dòng phiên tăng gi ả m. V ậ y dòng đi ệ n
đi ệ n c ả m ư ng có gi ả i thích. c ả m ư ng xu ấ t hi ệ n trong cu ộ n dây
-GV làm TN ki ể m tra, yêu c ầ u c ả là dòng xoay chi ề u.
l ơ p quan sát . L ư u ý HS quan sát kỹ 2.Cho cu ộ n dây d ẫ n kín quay
TN. trong t ư tr ươ ng .
-H ươ ng d ẫ n HS th ả o lu ậ n đi đ ế n –HS nghiên c ư u câu C3, nêu dư


114
k ế t lu ậ n cho câu C3. đoán.
-Yêu c ầ u HS ghi k ế t lu ậ n chung cho -HS quan sát TN, phân tích TN và so
2 tr ươ ng h ơ p. sánh v ơ i d ư đoán ban đ ầ u → Rút ra
Tr ụ c quay k ế t lu ậ n câu C3 : Khi cu ộ n dây
Cuộ n dây dẫ n quay t ừ v ị trí 1 sang v ị trí 2 thì số
đ ươ ng s ư c từ xuyên qua ti ế t di ệ n S
c ủ a cu ộ n dây tăng. Khi cu ộ n dây từ
v ị trí 2 quay ti ế p thì s ố đ ươ ng sư c
N t ừ gi ả m. N ế u cu ộ n dây quay liên
t ụ c thì s ố đươ ng sư c t ừ xuyên qua
ti ế t di ệ n S luân phiên tăng, gi ả m.
V ậ y dòng đi ệ n c ả m ư ng xu ấ t hi ệ n
trong cu ộ n dây là dòng đi ệ n xoay
chi ề u.
3. K ết lu ậ n : Khi cho cu ộ n dây d ẫ n
kín quay trong t ừ trươ ng c ủ a nam
châm hay

cho nam châm quay tr ươ c cuộ n dây
d ẫ n thì trong cu ộ n dây có th ể xuấ t
hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng xoay
chi ề u.
*H. Đ 5 : V Ậ N D Ụ NG-CỦ NG C Ố -H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ .(10 phút)
-Yêu c ầ u HS nh ắ c l ạ i đi ề u ki ệ n -Cá nhân HS tr ả l ơ i câu h ỏ i :
xu ấ t hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng xoay Dòng đi ệ n c ả m ư ng xoay chi ề u
chi ề u trong cu ộ n dây d ẫ n kín. xu ấ t hi ệ n trong cuộ n dây dẫ n kín
-H ươ ng d ẫ n HS tr ả l ơ i câu h ỏ i C4 khi s ố đ ươ ng s ư c t ừ xuyên qua ti ế t
c ủ a ph ầ n v ậ n d ụ ng SGK. di ệ n S c ủ a cu ộ n dây d ẫ n kín luân
-Dành th ơ i gian cho HS tìm hi ể u phiên tăng, gi ả m.
ph ầ n ‘‘Có th ể em ch ư a bi ế t’’ -Cá nhân HS hoàn thành câu C4 :
*H ươ ng d ẫ n v ề nhà : Họ c và làm Khi khung dây quay nư a vòng tròn
bài t ậ p 33 (SBT) thì s ố đ ươ ng s ư c t ừ qua khung dây
tăng. Trên nư a vòng tròn sau, số
đ ươ ng s ư c t ừ gi ả m nên dòng đi ệ n
đ ổ i chi ề u, đèn th ư hai sáng.
-HS đọ c phầ n ‘‘Có th ể em ch ư a
bi ế t’’.
E. RÚT KINH NGHI Ệ M .
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….......
Ngày so ạ n :12/01/2008


115
Ngày gi ả ng : 21/01/2008 Tiế t 38 :

MÁY PHÁT ĐIỆ N XOAY CHIỀ U .
A.M Ụ C TIÊU :
1.Ki ế n thư c :
-Nh ậ n bi ế t đ ươ c hai b ộ phậ n chính củ a mộ t máy phát điệ n xoay chiề u,
ch ỉ ra đươ c rôto và stato c ủ a m ỗ i lo ạ i máy.
-Trình bày đươ c nguyên t ắ c ho ạ t đ ộ ng củ a máy phát điệ n xoay chiề u.
-Nêu đươ c cách làm cho máy phát đi ệ n có thể phát điệ n liên tụ c.
2.Kĩ năng :
Quan sát, mô tả trên hình v ẽ . Thu th ậ p thông tin t ừ SGK.
3. Thái độ : Th ấ y đ ươ c vai trò c ủ a v ậ t lý h ọ c→yêu thích môn họ c.
B.CHU Ẩ N B Ị.
Đ ố i v ơ i GV :
-M ộ t máy phát đi ệ n xoay chi ề u nh ỏ .
-M ộ t hình v ẽ lơ n treo lên b ả ng v ề sơ đ ồ c ấ u tạ o 2 loạ i máy phát điệ n
xoay chi ề u.
C. PH ƯƠ NG PHÁP : Tr ư c quan, đàm tho ạ i.
D.T Ổ CH Ứ C HO Ạ T Đ Ộ NG D Ạ Y HỌ C . * Ổ N Đ Ị NH (1 phút)
* H. Đ.1 : KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P .(5
phút)
*Ki ể m tra bài cũ : -1 HS lên b ả ng tr ả lơ i câu h ỏ i. HS
khác chú ý l ắ ng nghe để nêu nhậ n
xét.
-Nêu cách tạ o ra dòng đi ệ n xoay
chi ề u. -Có 2 cách t ạ o ra dòng đi ệ n xoay
chi ề u :
-Nêu ho ạ t đ ộ ng củ a đinamô xe +Cho nam châm quay tr ươ c cu ộ n
đ ạ p→Cho bi ế t máy đó có th ể th ắ p dây d ẫ n kín.
sáng đ ươ c lo ạ i bóng đèn nào ? +Cho cu ộ n dây d ẫ n kín quay trong
t ừ tr ươ ng.
ĐVĐ : Dòng đi ệ n xoay chi ề u l ấ y ơ l ươ i đi ệ n sinh ho ạ t có HĐT 220V đủ
đ ể th ắ p đươ c hàng tri ệ u bóng đèn cùng mộ t lúc→Vậ y giư a đinamô xe
đ ạ p và máy phát đi ệ n ơ nhà máy đi ệ n có điể m gì giố ng và khác nhau ? →
Bài m ơ i.
*H. Đ.2 : TÌM HI Ể U CÁC B Ộ PH Ậ N CHÍNH CỦ A MÁY PHÁT ĐI Ệ N
XOAY CHI Ề U VÀ HO Ạ T Đ Ộ NG CỦ A CHÚNG KHI PHÁT ĐI Ệ N.(15
phút)
I. C Ấ U T Ạ O VÀ HO Ạ T Đ Ộ NG C Ủ A MÁY PHÁT ĐI Ệ N XOAY
CHI Ề U .
1. Quan sát.
-GV thông báo : Ở các bài trươ c,
chúng ta đã bi ế t cách t ạ o ra dòng



116
đi ệ n xoay chi ề u. D ư a trên c ơ sơ đó
ng ươ i ta ch ế t ạ o ra 2 lo ạ i máy phát
đi ệ n xoay chi ề u có c ấ u t ạ o như
hình 34.1 và 34.2. -HS quan sát hình v ẽ 34.1 ; 34.2 để
-GV treo hình 34.1 ; 34.2 phóng to. tr ả l ơ i câu h ỏ i C1. Yêu c ầ u ch ỉ
Yêu c ầ u HS quan sát hình v ẽ kế t đ ươ c trên mô hình 2 b ộ ph ậ n chính
h ơ p v ơ i quan sát mô hình máy phát c ủ a máy phát đi ệ n xoay chi ề u.
đi ệ n tr ả l ơ i câu C1. C1 : -Hai b ộ phậ n chính là cuộ n dây
-Gv h ươ ng d ẫ n th ả o lu ậ n câu C1, và nam châm.
C2. -Khác nhau :
+Máy ở hình 34.1 :
Rôto là cu ộ n dây, Stato là nam
châm.
Có thêm bộ góp đi ệ n là vành khuyên
và thanh quét.
+Máy ở hình 34.2 :
Rôto là nam châm, Stato là cu ộ n
dây.
C2 : Khi nam châm hoặ c cuộ n dây
quay thì s ố đ ươ ng sư c t ừ qua ti ế t
di ệ n S c ủ a cu ộ n dây d ẫ n luân phiên
tăng gi ả m →thu đ ươ c dòng đi ệ n
xoay chi ề u trong các máy trên khi
n ố i hai c ư c c ủ a máy v ơ i các d ụ ng
-GV h ỏ i thêm : c ụ tiêu th ụ đi ệ n.
+Lo ạ i máy phát đi ệ n nào c ầ n có bộ -Cá nhân HS suy nghĩ tr ả l ơ i :
góp đi ệ n ? B ộ góp đi ệ n có tác d ụ ng +Lo ạ i máy có cu ộ n dây d ẫ n quay
gì ? Vì sao không coi b ộ góp đi ệ n là c ầ n có thêm b ộ góp đi ệ n. Bộ góp
b ộ ph ậ n chính ? đi ệ n ch ỉ giúp l ấ y dòng đi ệ n ra ngoài
+Vì sao các cu ộ n dây c ủ a máy phát d ễ dàng hơ n.
đi ệ n l ạ i đ ươ c quấ n quanh lõi sắ t ? +Các cu ộ n dây c ủ a máy phát đi ệ n
đ ươ c qu ấ n quanh lõi sắ t đ ể t ừ
tr ươ ng m ạ nh h ơ n.
+Hai lo ạ i máy phát đi ệ n xoay chi ề u
có c ấ u t ạ o khác nhau như ng nguyên +Hai lo ạ i máy phát đi ệ n trên tuy
t ắ c ho ạ t đ ộ ng có khác nhau không ? c ấ u t ạ o có khác nhau như ng nguyên
t ắ c ho ạ t đ ộ ng đ ề u d ư a vào hi ệ n
t ươ ng c ả m ư ng đi ệ n t ừ .
+Nh ư v ậ y 2 lo ạ i máy phát đi ệ n ta -HS ghi vở :
v ừ a xét ơ trên có các b ộ ph ậ n chính 2.K ế t lu ậ n : Các máy phát đi ệ n
nào ? xoay chi ề u đ ề u có 2 b ộ phậ n chính
là nam châm và cu ộ n dây d ẫ n.
*H. Đ.3 : TÌM HI Ể U M Ộ T S Ố Đ Ặ C ĐI Ể M C Ủ A MÁY PHÁT ĐI Ệ N
TRONG K Ỹ THU Ậ T VÀ TRONG S Ả N XU Ấ T .(15 phút)


117
II. MÁY PHÁT ĐI Ệ N XOAY CHI Ề U TRONG KĨ THU Ậ T.
-Yêu c ầ u HS t ư nghiên c ư u ph ầ n II
sau đó yêu c ầ u 1, 2 HS nêu như ng -Cá nhân HS t ư nghiên c ư u ph ầ n II
đ ặ c đi ể m kĩ thu ậ t c ủ a máy phát đ ể nêu đ ươ c mộ t số đ ặ c đi ể m kĩ
đi ệ n xoay chi ề u trong kĩ thu ậ t : thu ậ t :
+C ươ ng đ ộ dòng đi ệ n. +C ươ ng độ dòng đi ệ n đ ế n 2000A.
+Hi ệ u đi ệ n th ế . +Hi ệ u đi ệ n th ế xoay chi ề u đ ế n
+T ầ n s ố . 25000V.
+Kích th ươ c. +T ầ n s ố 50Hz.
+Cách làm quay rôto c ủ a máy phát +Cách làm quay máy phát đi ệ n :
đi ệ n. Dùng đ ộ ng cơ n ổ , dùng tuabin
n ươ c, dùng cánh qu ạ t gió,…
*H. Đ.4 : V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ .(9 phút)
-Yêu c ầ u HS d ư a vào thông tin thu -Cá nhân HS suy nghĩ tr ả lơ i câu hỏ i
th ậ p đ ươ c trong bài tr ả lơ i câu h ỏ i C3.
C3. C3 : Đinamô xe đ ạ p và máy phát
đi ệ n ơ nhà máy phát đi ệ n.
-Gi ố ng nhau : Đ ề u có nam châm và
cu ộ n dây d ẫ n, khi mộ t trong hai bộ
ph ậ n quay thì xuấ t hi ệ n dòng đi ệ n
xoay chi ề u.
-Khác nhau : Đinamô xe đ ạ p có
kích th ươ c nh ỏ h ơ n→Công su ấ t
phát đi ệ n nh ỏ , hi ệ u đi ệ n th ế , cươ ng
- Yêu c ầ u HS đ ọ c ph ầ n “Có th ể em độ dòng đi ệ n ơ đ ầ u ra nhỏ hơ n.
ch ư a bi ế t” đ ể tìm hi ể u thêm tác -HS đ ọ c ph ầ n “Có th ể em chư a
d ụ ng c ủ a b ộ góp đi ệ n. bi ế t”
*H.D.V.N : Họ c và làm bài t ậ p 34 (SBT)
E.RÚT KINH NGHI Ệ M :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n : 15/01/2008
Ngày gi ả ng : 24/01/2008-9C ; 25/01-9 E . Tiế t 39 :

CÁC TÁC DỤ NG CỦ A DÒNG ĐIỆ N XOAY CHIỀ U. ĐO
CƯỜ NG Đ Ộ VÀ HIỆ U ĐIỆN THẾ XOAY CHI Ề U.

A.M Ụ C TIÊU.
1.Ki ến th ư c :
-Nh ậ n bi ế t đ ươ c các tác dụ ng nhi ệ t, quang, từ củ a dòng điệ n xoay
chi ề u.


118
-B ố trí đ ươ c TN ch ư ng t ỏ lư c t ừ đ ổ i chi ề u khi dòng đi ệ n đổ i chiề u.
-Nh ậ n bi ế t đ ươ c kí hi ệ u c ủ a ampe k ế và vôn kế xoay chiề u, sư dụ ng
đ ươ c chúng đ ể đo c ươ ng độ và hiệ u điệ n thế hiệ u dụ ng củ a dòng điệ n
xoay chi ề u.
2. Kĩ năng :
-S ư d ụ ng các d ụ ng c ụ đo đi ệ n, m ắ c m ạ ch đi ệ n theo sơ đồ , hình vẽ .
3. Thái độ :
-Trung th ư c, c ẩ n th ậ n, ghi nh ơ sư d ụ ng đi ệ n an toàn.
-H ơ p tác trong ho ạ t độ ng nhóm.
B.CHU Ẩ N B Ị :
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS :
-Giá có g ắ n nam châm đi ệ n. -1 nam châm vĩnh cư u gắ n trên giá
b ậ p bênh.
-1 ngu ồ n đi ệ n m ộ t chi ề u 6V. -1 nguồ n điệ n xoay chiề u 6V.
-1 ampe k ế xoay chi ề u. - 1 bóng đèn pin 3V.
-1 công tắ c đi ệ n. -Các đoạ n dây nố i mạ ch điệ n.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Tr ư c quan, đàm tho ạ i.
D.T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
* Ổ N Đ Ị NH (1 phút)
*H. Đ.1 : KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P.(8
phút)
-Dòng đi ệ n xoay chi ề u có đặ c đi ể m -Dòng đi ệ n mộ t chi ề u là dòng đi ệ n
gì khác so v ơ i dòng đi ệ n mộ t chi ề u. có chi ề u không đ ổ i theo thơ i gian ;
-Dòng đi ệ n m ộ t chi ề u có nh ư ng đ ặ c dòng đi ệ n xoay chi ề u là dòng đi ệ n
đi ể m gì ? có chi ề u luân phiên thay đ ổ i.
-Dòng đi ệ n mộ t chi ề u có tác dụ ng
nhi ệ t, tác d ụ ng từ , tác dụ ng phát
sáng, tác dụ ng sinh lý.
*ĐVĐ : Li ệ u dòng đi ệ n xoay chi ề u
có tác dụ ng gì ? Đo cươ ng đ ộ và
hi ệ u đi ệ n th ế củ a dòng đi ệ n xoay
chi ề u như th ế nào ?
*H. Đ.2 : TÌM HI Ể U CÁC TÁC D Ụ NG C Ủ A DÒNG ĐI Ệ N XOAY CHI Ề U
(5 phút)
I.TÁC D Ụ NG C Ủ A DÒNG ĐI Ệ N XOAY CHI Ề U.
-GV làm 3 TN bi ể u di ễ n nh ư hình +TN 1 : Cho dòng đi ệ n xoay chi ề u
35.1, yêu c ầ u HS quan sát TN và đi qua bóng đèn dây tóc làm bóng
nêu rõ m ỗ i TN dòng đi ệ n xoay đèn nóng lên→dòng đi ệ n có tác
chi ề u có tác d ụ ng gì ? d ụ ng nhi ệ t.
+Dòng đi ệ n xoay chi ề u làm bóng
đèn c ủ a

bút th ư đi ệ n sáng lên →dòng đi ệ n
xoay chi ề u có tác d ụ ng quang.


119
+Dòng đi ệ n xoay chi ề u qua nam
châm đi ệ n, nam châm đi ệ n hút đinh
-Ngoài 3 tác d ụ ng trên, dòng đi ệ n s ắ t →Dòng đi ệ n xoay chi ề u có tác
xoay chi ề u còn có tác d ụ ng gì ? T ạ i d ụ ng t ừ .
sao em bi ế t ? -Ngoài 3 tác d ụ ng trên, dòng đi ệ n
-GV thông báo : Dòng đi ệ n xoay xoay chi ề u còn có tác dụ ng sinh lí vì
chi ề u trong l ươ i đi ệ n sinh ho ạ t có dòng đi ệ n xoay chi ề u trong m ạ ng
hi ệ u đi ệ n th ế 220V nên tác d ụ ng đi ệ n sinh ho ạ t có th ể gây đi ệ n gi ậ t
sinh lí r ấ t m ạ nh, gây nguy hi ể m ch ế t ngươ i,…
ch ế t ngươ i, vì v ậ y khi sư d ụ ng
đi ệ n chúng ta phả i đ ả m b ả o an
toàn.
*Chuy ể n ý : Khi cho dòng đi ệ n
xoay chi ề u vào nam châm đi ệ n thì
nam châm đi ệ n cũng hút đinh sắ t
gi ố ng nh ư khi cho dòng di ệ n mộ t
chi ề u vào nam châm. V ậ y có phả i
tác dụ ng t ừ c ủ a dòng đi ệ n xoay -HS : Khi dòng đi ệ n đổ i chi ề u thì
chi ề u gi ố ng h ệ t c ủ a dòng đi ệ n m ộ t c ư c t ừ c ủ a nam châm đi ệ n thay đổ i,
ch ề u không ? Vi ệ c đ ổ i chi ề u dòng do đó chi ề u lư c t ừ thay đ ổ i.
đi ệ n li ệ u có ả nh h ươ ng đ ế n l ư c từ
không ? Em hãy th ư cho d ư đoán.
-Nêu b ố trí TN ki ể m tra d ư đoán đó. -HS nêu cách b ố trí Tn ki ể m tra dư
đoán.
*H. Đ.3 : TÌM HI Ể U TÁC D Ụ NG T Ừ C Ủ A DÒNG ĐI Ệ N XOAY CHI Ề U.
(12 phút)
II.TÁC D Ụ NG T Ừ C Ủ A DÒNG ĐI Ệ N XOAY CHI Ề U.
-GV yêu c ầ u HS b ố trí TN nh ư hình 1. Thí nghiệ m : -HS ti ế n hành
35.2 và 35.3 (SGK) - H ươ ng d ẫ n kĩ HS TN theo nhóm, quan sát kĩ đ ể mô
cách bố trí TN sao cho quan sát nhậ n t ả hi ệ n t ươ ng s ả y ra, trả l ơ i câu
bi ế t rõ, trao đổ i nhóm tr ả l ơ i câu h ỏ i hỏ i C2.
C2. C2 : Tr ươ ng hơ p s ư dụ ng dòng
đi ệ n không đ ổ i, N ế u lúc đ ầ u c ư c
` N c ủ a thanh nam châm b ị hút thì
khi đổ i chi ề u dòng đi ệ n nó sẽ b ị
6V ~ đ ẩ y và ng ươ c l ạ i.
K K Khi dòng đi ệ n xoay chi ề u ch ạ y
qua ố ng dây thì c ư c N c ủ a thanh
nam châm l ầ n l ươ t b ị hút, đ ẩ y.
N S N Nguyên nhân là do dòng đi ệ n đổ i
S chi ề u.

2.K ết lu ậ n :
-Nh ư v ậ y tác d ụ ng từ c ủ a dòng đi ệ n Khi dòng đi ệ n ch ạ y qua ố ng dây


120
xoay chi ề u có đi ể m gì khác so vơ i dòng đổ i chi ề u thì l ư c t ừ c ủ a ố ng dây
đi ệ n m ộ t chi ề u ? có dòng đi ệ n tác d ụ ng lên nam
châm cũng đ ổ i chi ề u.

*H. Đ.4 : TÌM HI Ể U CÁC D Ụ NG C Ụ ĐO, CÁCH ĐO C ƯỜ NG Đ Ộ VÀ
HI Ệ U ĐI Ệ N TH Ế C Ủ A DÒNG ĐI Ệ N XOAY CHI Ề U.(10 phút)
III. ĐO C ƯỜ NG Đ Ộ DÒNG ĐI Ệ N VÀ HI Ệ U ĐI Ệ N TH Ế C Ủ A M Ạ CH
ĐI Ệ N XOAY CHI Ề U.
-ĐVĐ : Ta đã bi ế t cách dùng ampe kế và
vôn k ế m ộ t chi ề u (kí hi ệ u DC) đ ể đo K
c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n và hi ệ u đi ệ n thế củ a +
m ạ ch đi ệ n m ộ t chi ề u. Có th ể dùng dụ ng V
c ụ này đ ể đo cươ ng đ ộ dòng đi ệ n và -
hi ệ u đi ệ n th ế củ a mạ ch đi ệ n xoay chi ề u - +
A
đ ươ c không ? N ế u dùng thì sẽ có hi ệ n
t ươ ng gì xả y ra v ơ i kim củ a các dụ ng cụ
đó ? HS : Khi dòng đi ệ n đ ổ i chi ề u
thì kim c ủ a d ụ ng c ụ đo đổ i
-GV m ắ c vôn k ế ho ặ c ampe k ế vào mạ ch chi ề u.
đi ệ n xoay chi ề u, yêu c ầ u HS quan sát và
so sánh v ơ i d ư đoán. -HS quan sát th ấ y kim c ủ a
-GV thông báo : Kim c ủ a dụ ng c ụ đo nam châm đư ng yên.
đ ư ng yên vì l ư c t ừ tác d ụ ng vào kim luân K
phiên đ ổ i chi ề u theo sư đổ i chi ề u c ủ a
dòng đi ệ n. Nh ư ng vì kim có quán tính, V
cho nên không k ị p đổ i chi ề u quay và ~
đ ư ng yên.
-GV gi ơ i thi ệ u : đ ể đo c ươ ng đ ộ và hi ệ u A
đi ệ n th ế c ủ a dòng đi ệ n xoay chi ề u ngươ i
ta dùng vôn k ế , ampe k ế xoay chiề u có kí -HS theo dõi GV thông báo,
hi ệ u AC ( hay ~). ghi nh ơ cách nh ậ n bi ế t vôn
-GV làm TN s ư d ụ ng vôn k ế , amp ẻ k ế k ế , ampe k ế xoay chi ề u, cách
xoay chi ề u đo c ươ ng đ ộ , hi ệ u đi ệ n thế m ắ c vào m ạ ch đi ệ n.
xoay chi ề u.
-G ọ i 1 vài HS đọ c các giá tr ị đo đ ươ c, sau -K ết lu ậ n :+Đo hi ệ u đi ệ n th ế
đó đ ổ i ch ỗ ch ố t l ấ y đi ệ n và gọ i HS đọ c và c ươ ng đ ộ dòng đi ệ n xoay
l ạ i s ố ch ỉ . chi ề u bằ ng vôn k ế và ampe kế
-G ọ i HS nêu lạ i cách nh ậ n bi ế t vôn k ế , có kí hi ệ u là Ac (hay ~).
ampe k ế xoay chi ề u , cách mắ c vào mạ ch +K ế t qu ả đo không thay đ ổ i
đi ệ n. khi ta đ ổ i ch ỗ hai ch ố t củ a
*ĐVĐ : C ươ ng đ ộ dòng đi ệ n và hi ệ u phích c ắ m vào ổ l ấ y đi ệ n.
đi ệ n th ế c ủ a dòng đi ệ n xoay chi ề u luôn -HS ghi nhơ …
bi ế n đ ổ i. V ậ y các d ụ ng c ụ đó cho ta bi ế t
giá tr ị nào ?


121
-GV thông báo v ề ý nghĩa c ủ a cươ ng độ
dòng đi ệ n và hi ệ u đi ệ n th ế hi ệ u d ụ ng
nh ư SGK. Gi ả i thích thêm giá tr ị hi ệ u
d ụ ng không ph ả i là giá tr ị trung bình mà
là do hi ệ u qu ả t ươ ng đươ ng v ơ i dòng
đi ệ n m ộ t chi ề u có cùng giá tr ị .
*H. Đ.5 : V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NGD Ẫ N V Ề NHÀ.(10 phút)
-Dòng đi ệ n xoay chi ề u có như ng tác dụ ng -HS : Tr ả l ơ i các câu h ỏ i
gì ? Trong các tác d ụ ng đó, tác dụ ng nào c ủ ng c ố củ a GV, tư ghi nh ơ
ph ụ thu ộ c vào chi ề u dòng đi ệ n. ki ế n th ư c tạ i l ơ p.

-Vôn k ế và ampe k ế xoay chi ề u có kí hiệ u
th ế nào ? M ắ c vào mạ ch đi ệ n như th ế IV. V ậ n d ụ ng :
nào ? C3 : Sáng như nhau. Vì hi ệ u
-Yêu c ầ u cá nhân HS tư tr ả lơ i câu đi ệ n th ế hi ệ u d ụ ng c ủ a
C3→h ươ ng d ẫ n chung c ả l ơ p thả o luậ n. dòng đi ệ n xoay chi ề u t ươ ng
Nh ấ n m ạ nh hi ệ u đi ệ n th ế hi ệ u d ụ ng đ ươ ng v ơ i hi ệ u đi ệ n th ế
t ươ ng đươ ng v ơ i hi ệ u đi ệ n th ế c ủ a dòng c ủ a dòng đi ệ n m ộ t chi ề u có
đi ệ n m ộ t chi ề u có cùng tr ị số . cùng giá trị .
-Cho HS th ả o lu ậ n C4.
A B



K
~ C4 : Có. Vì dòng đi ệ n xoay
-GV l ư u ý : chi ề u ch ạ y vào cu ộ n dây
+Dòng đi ệ n ch ạ y qua nam châm đi ệ n A là c ủ a nam châm đi ệ n và t ạ o ra
dòng đi ệ n xoay chi ề u. m ộ t t ừ tr ươ ng bi ế n đ ổ i . Các
+T ừ tr ươ ng c ủ a ố ng dây có dòng đi ệ n xoay đ ươ ng s ư c từ c ủ a t ừ trươ ng
chi ề u có đ ặ c đi ể m gì ? trên xuyên qua ti ế t di ệ n S
+T ừ tr ươ ng này xuyên qua cuộ n dây dẫ n c ủ a cu ộ n dây B bi ế n đ ổ i. Do
kín B s ẽ có tác dụ ng gì ? đó trong cu ộ n dây B xu ấ t
-N ế u không đ ủ thơ i gian cho C4 v ề nhà. hi ệ n dòng đi ệ n c ả m ư ng.
*Hươ ng d ẫ n về nhà : H ọ c và làm bài t ậ p 35 ( SBT).
E.RÚT KINH NGHI Ệ M .
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n : 15/01/2008.
Ngày gi ả ng : 28/01/2008 Tiế t 40 :

TRUYỀ N TẢ I ĐIỆ N NĂNG ĐI XA.


122
A. M Ụ C TIÊU :
1.Ki ến thư c : -L ậ p đươ c công th ư c tính năng l ươ ng hao phí do toả nhiệ t
trên đ ươ ng dây t ả i đi ệ n.
-Nêu đươ c hai cách làm gi ả m hao phí đi ệ n năng trên đươ ng dây tả i điệ n
và lí do vì sao ch ọ n cách tăng hi ệ u điệ n thế ơ hai đầ u đươ ng dây.
2.Kĩ năng : T ổ ng h ơ p ki ế n th ư c đã h ọ c để đi đế n kiế n thư c mơ i.
3.Thái độ : Ham h ọ c hỏ i, h ơ p tác trong ho ạ t đ ộ ng nhóm.
B. CHU Ẩ N B Ị : -HS ôn l ạ i ki ế n th ư c v ề công su ấ t c ủ a dòng đi ệ n và
công su ấ t to ả nhi ệ t c ủ a dòng đi ệ n.
C. PH ƯƠ NG PHÁP :-V ậ n dụ ng ki ế n th ư c cũ đ ể giả i quy ế t m ộ t v ấ n
đ ề m ơ i.
-HS ho ạ t đ ộ ng cá nhân k ế t h ơ p ho ạ t độ ng nhóm và thả o luậ n chung ơ lơ p
đ ể xây d ư ng bài h ọ c.

D.T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C : * Ổ N Đ Ị NH ( 1 phút)
*H. Đ.1 : KI Ể M TRA BÀI CŨ- T Ổ CH Ứ C TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P.
( 8 phút)
-GV g ọ i 1 HS lên bả ng vi ế t các -HS vi ế t công th ư c và gi ả i thích
công th ư c tính công su ấ t củ a dòng đ ươ c kí hi ệ u c ủ a các công thư c :
đi ệ n.
P
= U.I ; P2
= I .R ; P
U2
= R ; P
-ĐVĐ : A
=
+ Ở các khu dân c ư thươ ng có trạ m t
bi ế n th ế . Trạ m bi ế n th ế dùng đ ể -HS : +Tr ạ m bi ế n th ế ( là tr ạ m hạ
làm gì ? th ế ) dùng đ ể gi ả m hi ệ u đi ệ n th ế t ừ
+Vì sao ơ tr ạ m bi ế n th ế th ươ ng ghi đ ươ ng dây truy ề n tả i (đ ươ ng dây
kí hi ệ u nguy hi ể m không l ạ i g ầ n ? cao th ế) xu ố ng hi ệ u đi ẹ n th ế 220V.
+T ạ i sao đ ươ ng dây tả i đi ệ n có +Dòng đi ệ n đ ư a vào tr ạ m h ạ th ế có
hi ệ u đi ệ n th ế lơ n ? Làm th ế có l ơ i hi ệ u đi ệ n th ế lơ n nguy hi ể m ch ế t
gì ? ng ươ i do đó có ghi kí hi ệ u nguy
→Bài mơ i. hi ể m ch ế t ngươ i.
+HS d ư đoán : Ch ắ c ch ắ n có lơ i.
*H. Đ.2 : PHÁT HI Ệ N S Ự HAO PHÍ ĐI Ệ N NĂNG VÌ TO Ả NHI Ệ T TRÊN
Đ ƯỜ NG DÂY T ẢI ĐI Ệ N. L ẬP CÔNG TH Ứ C TÍNH CÔNG SU ẤT HAO
PHÍ P hp KHI TRUY Ề N T ẢI M Ộ T CÔNG SUẤ T ĐI Ệ N P B Ằ NG M Ộ T
Đ ƯỜ NG DÂY CÓ ĐI Ệ N TR Ở R VÀ Đ Ặ T VÀO HAI ĐẦ U Đ ƯỜ NG DÂY
M Ộ T HI Ệ U ĐI Ệ N TH Ế U.(12 phút)
I. S Ự HAO PHÍ ĐI Ệ N NĂNG TRÊN Đ ƯỜ NG DÂY TRUY Ề N T Ả I ĐI Ệ N.
-GV thông báo : Truy ề n t ả i đi ệ n -HS chú ý l ắ ng nghe GV thông báo.
năng t ừ n ơ i sả n xu ấ t tơ i n ơ i tiêu
th ụ b ằ ng đ ươ ng dây truy ề n t ả i.
Dùng dây dẫ n có nhi ề u thuậ n l ơ i
h ơ n so v ơ i vi ệ c v ậ n chuy ể n các


123
d ạ ng năng l ươ ng khác như than đá,
dầu lưa … -Cá nhân HS suy nghĩ tr ả l ơ i câu h ỏ i
-Li ệ u t ả i đi ệ n b ằ ng đ ươ ng dây dẫ n c ủ a GV →Nêu nguyên nhân hao phí
nh ư th ế có hao h ụ t, m ấ t mát gì dọ c trên đ ươ ng dây truy ề n t ả i.
đ ươ ng không ? 1. Tính điệ n năng hao phí trên
-N ế u HS không nêu đ ươ c nguyên đươ ng dây t ả i đi ệ n.
nhân hao phí trên đ ươ ng dây truy ề n -HS :
t ả i →GV thông báo nh ư SGK. +Công su ấ t c ủ a dòng đi ệ n :
-Yêu c ầ u HS t ư đọ c mụ c 1 trong
SGK, trao đ ổ i nhóm tìm công th ư c
P = U.I
liên h ệ gi ư a công su ấ t hao phí và
P
P, U, R. I= (1)
U
+Công su ấ t to ả nhi ệ t hao phí:
-G ọ i đạ i di ệ n nhóm lên trình bày P
= I 2 . R (2)
hp

l ậ p lu ậ n để tìm công th ư c tính P
hp . +T ừ (1) và (2) → Công su ấ t hao phí

GV hư ơ ng d ẫ n chung c ả l ơ p đi đ ế n do to ả nhi ệ t:
công th ư c tính
P .
hp
R. P 2



P hp =
U2
*H. Đ.3 : CĂN C Ứ VÀO CÔNG TH Ứ C TÍNH CÔNG SUẤ T HAO PHÍ
DO TOẢ NHI Ệ T, Đ Ề XU Ấ T CÁC BI Ệ N PHÁP LÀM GI Ả M CÔNG
SU Ấ T HAO PHÍ VÀ L Ự A CH Ọ N CÁCH NÀO CÓ L Ợ I NH Ấ T. (12 ph
út)




124
2.Cách làm gi ả m hao phí .
-Yêu c ầ u các nhóm trao đ ổ i tìm câu -HS trao đ ổ i nhóm-Đ ạ i di ệ n nhóm
tr ả l ơ i cho các câu C1, C2, C3. tr ả l ơ i câu h ỏ i:
-G ọ i đạ i di ệ n các nhóm trình bày +C1: Có hai cách làm gi ả m hao phí
câu tr ả l ơ i. H ươ ng d ẫ n th ả o lu ậ n trên đ ươ ng dây truy ề n tả i là cách
chung c ả l ơ p. làm gi ả m R ho ặ c tăng U.
l
+C2: Bi ế t R = ρ , ch ấ t làm dây đã
s
-V ơ i câu C2, GV có th ể gơ i ý HS ch ọ n tr ươ c và chi ề u dài đ ươ ng dây
l không đổ i, v ậ y ph ả i tăng S t ư c là
d ư a vào công th ư c tính R = ρ .
s dùng dây có ti ế t di ệ n l ơ n, có kh ố i
l ươ ng l ơ n, đ ắ t ti ề n, n ặ ng, d ễ gãy,
ph ả i có h ệ thố ng c ộ t đi ệ n l ơ n. Tổ n
phí đ ể tăng ti ế t di ệ n S c ủ a dây còn
l ơ n h ơ n giá tr ị đi ệ n năng b ị hao phí.
-T ạ i sao ng ươ i ta không làm dây +C3: Tăng U, công su ấ t hao phí sẽ
d ẫ n đi ệ n b ằ ng vàng, b ạ c? gi ả m r ấ t nhi ề u ( t ỉ l ệ ngh ị ch v ơ i
-Trong hai cách làm gi ả m hao phí U 2 ). Ph ả i ch ế t ạ o máy tăng hi ệ u
trên đ ươ ng dây, cách nào có l ơ i đi ệ n th ế .
h ơ n? → K ết lu ậ n : Mu ố n gi ả m hao phí
-GV thông báo thêm: Máy tăng hi ệ u trên đ ươ ng dây truy ề n tả i cách đ ơ n
đi ệ n th ế chính là máy bi ế n th ế . gi ả n nhấ t là tăng hi ệ u đi ệ n th ế .
*.H. Đ.4:V Ậ N D Ụ NG- C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG DẪ N V Ề NHÀ.(12 phút)
II. V Ậ N D Ụ NG.
-Yêu c ầ u HS làm vi ệ c cá nhân, l ầ n -HS: +C4: Vì công su ấ t hao phí t ỉ l ệ
l ươ t tr ả l ơ i C4, C5. ngh ị ch v ơ i bình ph ươ ng hi ệ u đi ệ n
-H ươ ng d ẫ n th ả o lu ậ n chung c ả lơ p th ế nên hi ệ u đi ệ n th ế tăng 5 l ầ n thì
v ề k ế t quả . công su ấ t hao phí gi ả m 5 2 = 25 l ầ n.
+ C5: B ắ t bu ộ c ph ả i dùng máy bi ế n
th ế đ ể gi ả m công su ấ t hao phí, ti ế t
ki ệ m, bơ t khó khăn.
*Hươ ng d ẫ n về nhà : Làm bài t ậ p 36 ( SBT)
E. RÚT KINH NGHI Ệ M:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n: 25/01/2008.
Ngày gi ả ng:31/01/2008-9C; 01/02-9E. Tiế t 41:

MÁY BIẾ N THẾ .
A.M Ụ C TIÊU :
1.Ki ến th ư c :


125
-Nêu đươ c các bộ ph ậ n chính củ a máy biế n thế gồ m 2 cuộ n dây dẫ n
có s ố vòng khác nhau đươ c quấ n quanh mộ t lõi sắ t chung.
-Nêu đươ c công dung chung củ a máy biế n thế là làm tăng hay giả m
U1 n1
hi ệ u đi ệ n th ế theo công th ư c U = n .
2 2

-Gi ả i thích đ ươ c máy bi ế n th ế ho ạ t độ ng đ ươ c d ươ i dòng đi ệ n xoay
chi ề u mà không ho ạ t đ ộ ng đươ c v ơ i dòng đi ệ n mộ t chi ề u không đổ i.
-V ẽ đươ c s ơ đ ồ l ắ p đ ặ t máy bi ế n th ế ơ hai đầ u dây tả i điệ n.
2. Kĩ năng: -Bi ế t v ậ n d ụ ng v ề hi ệ n t ươ ng c ả m ư ng đi ệ n t ừ đ ể gi ả i
thích các ư ng d ụ ng trong kĩ thu ậ t.
3. Thái độ: Rèn luy ệ n ph ươ ng pháp t ư duy, suy diễ n mộ t cách lôgic
trong phong cách họ c vậ t lí và áp dụ ng kiế n thư c vậ t lí trong kĩ thuậ t và
cu ộ c s ố ng.
B.CHU Ẩ N B Ị: Đ ố i vói m ỗ i nhóm HS:
-1 máy bi ế n th ế nhỏ (1 cu ộ n 200 vòng, 1 cuộ n 400 vòng)
-1 ngu ồ n đi ệ n xoay chi ề u 0-12V ( máy biế n áp hạ áp, ổ điệ n di
độ ng).
-1 vôn k ế xoay chi ề u 0-12V, và 0-36V.
C. PH ƯƠ NG PHÁP : Thư c nghi ệ m
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.* Ổ N Đ Ị NH ( 1 phút)
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ- T Ạ O TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P. (4
phút)
1. Ki ểm tra bài cũ : Khi truy ề n t ả i đi ệ n năng đi xa thì có bi ệ n pháp
nào làm gi ả m hao phí đi ệ n năng trên đươ ng dây tả i điệ n? Biệ n pháp nào
t ố i ư u nh ấ t?
2. T ạ o tình hu ố ng h ọ c t ậ p : Đ ể gi ả m hao phí đi ệ n năng trên đươ ng
dây t ả i đi ệ n thì tăng U tr ươ c khi tả i đi ệ n và khi sư dụ ng điệ n giả m hiệ u
đi ệ n th ế xu ố ng U = 220V. Phả i dùng máy biế n thế . Máy biế n thế cấ u tạ o
và ho ạ t độ ng nh ư th ế nào?
* H. Đ.2: TÌM HI Ể U C Ấ U T Ạ O C Ủ A MÁY BI Ế N TH Ế . ( 5 phút)
I.C Ấ U T ẠO VÀ HO ẠT Đ Ộ NG C Ủ A MÁY BI Ế N TH Ế .
-Yêu c ầ u HS đ ọ c tài li ệ u và quan 1.C ấ u t ạ o:
sát máy bi ế n th ế nh ỏ , nêu lên c ấ u Lõi s ắ t pha
t ạ o c ủ a máy bi ế n th ế .
-S ố vòng dây củ a 2 cuộ n gi ố ng
hay khác nhau? G ọ i 2 HS tr ả l ơ i?
-Lõi s ắ t có c ấ u tạ o nh ư th ế nào?
Dòng đi ệ n t ừ cu ộ n dây này có sang Cuộ Cuộ
cu ộ n dây kia đ ươ c không? Vì sao? n n
-GV: Lõi s ắ t gồ m nhi ề u l ơ p s ắ t
silic ép cách đi ệ n v ơ i nhau mà
không ph ả i là m ộ t thỏ i đ ặ c.
-GV chu ẩ n ki ế n th ư c và yêu c ầ u
HS nh ắ c l ạ i ghi vơ . -Có 2 cu ộ n dây: Cu ộ n sơ c ấ p và cuộ n


126
th ư c ấ p có s ố vòng n 1 , n 2 khác nhau.
-1 lõi s ắ t pha silic chung.
-Dây và lõi s ắ t đ ề u bọ c ch ấ t cách
đi ệ n, nên dòng đi ệ n c ủ a cuộ n sơ cấ p
không truy ề n tr ư c ti ế p sang cu ộ n th ư
c ấ p.
*H. Đ.3: TÌM HI Ể U NGUYÊN T Ắ C HO Ạ T Đ Ộ NG C Ủ A MÁY BI Ế N TH Ế .
(10 phút)
-Yêu c ầ u HS d ư đoán. 2.Nguyên t ắ c ho ạ t đ ộ ng c ủ a máy
-GV ghi k ế t qu ả HS d ư đoán lên bi ế n th ế.
b ả ng. C1: Khi có hi ệ u đi ệ n th ế xoay
+N ế u đ ặ t vào 2 đ ầ u cu ộ n sơ c ấ p U1 chi ề u đặ t vào hai đầ u cu ộ n sơ c ấ p
xoay chi ề u thì từ trươ ng c ủ a cu ộ n → bóng đèn sáng → có xuấ t hi ệ n
s ơ c ấ p có đặ c đi ể m gì? dòng đi ệ n ơ cu ọ n th ư c ấ p.
+Lõi s ắ t có nhi ễ m t ừ không? N ế u C2: Đ ặ t vào 2 đ ầ u cu ộ n sơ c ấ p m ộ t
có thì đ ặ c đi ể m t ừ tr ươ ng c ủ a lõi hi ệ u đi ệ n th ế xoay chi ề u thì trong
s ắ t đó như th ế nào? cu ộ n dây đó có dòng đi ệ n xoay
+T ừ tr ươ ng có xuyên qua cuộ n thư chi ề u ch ạ y qua. Từ tr ươ ng trong lõi
c ấ p không?→Hi ệ n tươ ng gì x ả y ra s ắ t luân phiên tăng gi ả m. K ế t quả
v ơ i cu ộ n thư c ấ p. là trong cu ộ n thư c ấ p xu ấ t hi ệ n
Rút ra k ế t lu ậ n v ề nguyên tắ c ho ạ t m ộ t dòng đi ệ n xoay chi ề u – N ế u
đ ộ ng c ủ a máy bi ế n th ế . cu ộ n th ư c ấ p đ ươ c n ố i thành m ạ ch
kín. M ộ t dòng đi ệ n xoay chi ề u ph ả i
do m ộ t hi ệ u đi ệ n th ế xoay chi ề u
gây ra. B ơ i v ậ y ơ hai đ ầ u cuộ n th ư
c ấ p có m ộ t hi ệ u đi ệ n th ế xoay
chi ề u
*H. Đ.4: TÌM HI Ể U TÁC D Ụ NG LÀM BI Ế N Đ Ổ I HI Ệ U ĐI Ệ N TH Ế C Ủ A
MÁY BI Ế N TH Ế .( 10 phút)
II. TÁC D Ụ NG LÀM BI Ế N Đ Ổ I HI Ệ U ĐI Ệ N TH Ế C Ủ A MÁY BI Ế N TH Ế .
-HS: Ghi k ế t qu ả vào b ả ng 1.
ĐVĐ: Gi ư a U 1 ơ cu ộ n s ơ c ấ p, U 2 U1 n1 U 1 / n1
/


ơ cu ộ n thư c ấ p và số vòng dây n1 C3: U ;
n2 U 2 / / ;
2 n2
và n 2 có m ố i quan h ệ nào?
-Yêu c ầ u HS quan sát TN và ghi k ế t // //
U 1 n1
U1 n1
qu ả . // // →
= .
U2 n2 U 2 n2
Qua k ế t quả TN rút ra k ế t lu ậ n gì?
Hi ệ u đi ệ n th ế ơ hai đ ầ u mỗ i cu ộ n
dây t ỉ l ệ v ơ i số vòng củ a mỗ i cuộ n
dây.
-N ế u n 1 > n 2 → U 1 nh ư th ế nào đố i U 1 = n1 > 1→ U > U máy h ạ th ế .
1 2
v ơ i U 2 → máy đó là máy tăng thế U 2 n2
hay h ạ th ế ? U 1 n1
=
U n
2f Ả nh th ậ t Nh ỏ h ơ n v ậ t
vơ i v ậ t
Ng ươ c chi ề u
3 F < d < 2f Ả nh th ậ t Lơn hơn vật
vơ i vậ t
Cùng chi ề u
4 D 2f. -HS d ư ng ả nh vào v ơ .
-Yêu c ầ u HS d ư ng ả nh d < f.
-Yêu c ầ u nh ậ n xét cách dư ng c ủ a B
b ạ n. F’
A
-GV ch ấ n ch ỉ nh và th ố ng nh ấ t.
- Ả nh thậ t hay ả o? A F O
Tính ch ấ t ả nh? B
GV ki ể m tra s ư nhân th ư c c ủ a HS HS nh ậ n xét:
b ằ ng TN→ mô phỏ ng. -HS ch ấ n ch ỉ nh l ạ i cách dư ng ả nh,
HS ch ỉ d ư ng ả nh c ủ a v ậ t ┴ ∆ → n ế u nh ư cách d ư ng ch ư a chu ẩ n.
ch ỉ c ầ n d ư ng ả nh B ’ c ủ a B.
GV kh ắ c sâu l ạ i cách d ư ng ả nh
b ằ ng hình ả nh mô phỏ ng.
*H. Đ.4: C Ủ NG C Ố VÀ V Ậ N D Ụ NG (10 phút)
1 C ủ ng c ố :
-Hãy nêu đ ặ c đi ể m c ủ a ả nh c ủ a m ộ t D > f: Ả nh th ậ t, ng ươ c chi ể u v ơ i
v ậ t t ạ o bơ i th ấ u kính h ộ i tụ ? v ậ t.
D < f: Ả nh ả o, cùng chi ề u vơ i v ậ t,
-Hãy nêu cách d ư ng ả nh? l ơ n h ơ n vậ t.
V ẽ hai tia đặ c bi ệ t→dư ng hai tia
t ươ ng ư ng→giao đi ể m c ủ a hai tia
ló là ả nh c ủ a đi ể m sáng.
2.V ậ n dụ ng :
-Yêu c ầ u HS làm C6. C6: Cho AB = h = 1 cm; f = 12cm
+Bài cho bi ế t đi ề u gì? Ph ả i tìm y ế u +d = 36 cm→h ’ = ?; d ’ = ?
t ố nào? +d = 8cm→h ’ = ?; d ’ = ?

Hình 1:
L ơ i gi ả i :
B
I +d=36 cm.
Xét hai c ặ p tam giác đồ ng d ạ ng:
F’A

Tam giác ABF đ ồ ng d ạ ng v ơ i tam
A O giác OHF. Tam giác A ’ B ’ F ’ đồ ng
B’ d ạ ng v ơ i tam giác OIF ’ . Vi ế t các
h ệ th ư c đ ồ ng d ạ ng, từ đó tính
đ ươ c h ’ = 0,5cm; OA’= 18 cm
Hình 2: + d= 8 cm:
Xét hai c ặ p tam giác đồ ng d ạ ng:
Tam giác OB’F’ đồ ng d ạ ng v ơ i
tam giác BB ’ I. Tam giác OAB
đ ồ ng d ạ ng vơ i tam giác OA ’ B ’ .
Vi ế t các h ệ th ư c đ ồ ng dạ ng, t ừ đó
tính đ ươ c h ’ =3 cm; OA ’ = 24cm.
S ư khác nhau gi ư a ả nh th ậ t và


148
B’ ả nh ả o ơ thấ u kính h ộ i t ụ :
Ả nh th ậ t luôn ngươ c chi ề u v ơ i
v ậ t.
B I Ả nh ả o luôn cùng chi ề u v ơ i v ậ t.
A’ F A O

C7: T ừ t ừ d ị ch chuy ể n th ấ u kính
h ộ i t ụ ra xa trang sách, ả nh c ủ a
dòng ch ư quan sát qua th ấ u kính
C7.Tr ả lơ i câu h ỏ i nêu ra ơ phầ n m ơ cùng chi ề u và to hơ n dòng chư khi
bài. quan sát tr ư c ti ế p. Đó là ả nh ả o
c ủ a dòng ch ư t ạ o b ơ i thấ u kính
h ộ i t ụ khi dòng ch ư n ằ m trong
kho ả ng tiêu c ư c ủ a th ấ u kính.
T ơ i m ộ t v ị trí nào đó, ta l ạ i nhìn
th ấ y ả nh c ủ a dòng ch ư ng ươ c
chi ề u vơ i v ậ t. Đó là ả nh th ậ t củ a
dòng ch ư t ạ o b ơ i th ấ u kính h ộ i tụ ,
khi dòng ch ư n ằ m ngoài kho ả ng
tiêu c ư c ủ a th ấ u kính, và ả nh th ậ t
đó n ằ m ơ tr ươ c m ắ t.
Hươ ng d ẫ n về nhà:
H ọ c thuộ c ph ầ n ghi nh ơ cu ố i bài.
Làm bài t ậ p 43.4 đ ế n 43.6SBT.
E. RÚT KINH NGHI Ệ M :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n: 22/02/2008.
Ngày gi ả ng: 06/03/2008. Tiế t 48:

THẤ U KÍNH PHÂN KÌ.
A.M Ụ C TIÊU :
1.Ki ế n th ư c: -Nh ậ n d ạ ng đ ươ c thấ u kính phân kì.
-V ẽ đươ c đ ươ ng truy ề n c ủ a hai tia sáng đ ặ c bi ệ t qua thấ u kính phân kì.
-V ậ n d ụ ng đ ươ c ki ế n thư c đã họ c để giả i thích m ộ t vài hiệ n tươ ng đã
họ c trong th ư c ti ễ n.
2.Kĩ năng: -Bi ế t ti ế n hành TN dư a vào các yêu cầ u củ a kiế n thư c trong
SGK. T ừ đó rút ra đ ươ c đ ặ c đi ể m c ủ a th ấ u kính phân kì.
-Rèn đ ươ c kĩ năng v ẽ hình.
3. Thái đ ộ : Nghiêm túc, c ộ ng tác v ơ i b ạ n để thư c hi ệ n đươ c thí nghiệ m.
B. Đ Ồ DÙNG:


149
Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-1 th ấ u kính phân kì tiêu c ư kho ả ng 12 cm.
-1 giá quang họ c đ ươ c g ắ n hộ p kính đặ t thấ u kính và gắ n hộ p đèn laser.
-1 ngu ồ n đi ệ n 12V-Đèn laser dùng ơ m ư c 9V.
C. PH ƯƠ NG PHÁP: Tr ư c quan, đàm tho ạ i.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-Đ Ặ T V Ấ N Đ Ề (15 phút).




150
1.Ki ể m tra bài
cũ: -HS1:+V ậ t đ ặ t ngoài kho ả ng tiêu c ư cho ả nh th ậ t, ngươ c
-Đ ố i vơ i th ấ u chi ề u v ơ i vậ t. Khi đ ặ t v ậ t rấ t xa th ấ u kính thì ả nh thậ t có
kính h ộ i tụ thì khi v ị trí cách thấ u kính m ộ t kho ả ng bằ ng tiêu cư .
nào ta thu đ ươ c +V ậ t đặ t trong kho ả ng tiêu c ư cho ả nh ả o, l ơ n hơ n vậ t và
ả nh th ậ t, khi nào cùng chi ề u v ơ i v ậ t.
ta thu đ ươ c ả nh +Mu ố n d ư ng ả nh A / B / c ủ a AB qua th ấ u kính ( AB vuông
ả o c ủ a v ậ t? Nêu góc v ơ i tr ụ c chính c ủ a th ấ u kính , A nằ m trên tr ụ c chính ),
cách d ư ng ả nh ch ỉ c ầ n d ư ng ả nh B / c ủ a B b ằ ng cách v ẽ đ ươ ng truyề n
c ủ a m ộ t v ậ t sáng c ủ a hai tia sáng đặ c bi ệ t, sau đó t ừ B/ h ạ vuông góc xuố ng
tr ươ c th ấ u kính tr ụ c chính ta có ả nh A / c ủ a A.
h ộ i t ụ ? Ch ư a bài Bài 42-43.1: S / là ả nh ả o:
t ậ p 42-43.1.
S/
I
S
∆ F F/
O
Bài 42-43.2:
a. S / là ả nh th ậ t.
-HS2: Ch ư a bài b. Th ấ u kính đã cho là th ấ u kính hộ i t ụ và điể m sáng S
t ậ p 42-43.2. qua th ấ u kính cho ả nh thậ t.
Xác đ ị nh quang tâm O, hai tiêu đi ể m F và F / b ằ ng cách v ẽ :
-N ố i S v ơ i S / c ắ t tr ụ c chính c ủ a th ấ u kính t ạ i O.
-D ư ng đ ươ ng thẳ ng vuông góc vơ i trụ c chính tạ i O. Đó là
v ị trí đ ặ t th ấ u kính.
-T ừ S d ư ng tia t ơ i SI song song v ơ i tr ụ c chính c ủ a th ấ u
kính. Nố i I v ơ i S/ c ắ t tr ụ c chính t ạ i tiêu đi ể m F / . L ấ y OF
= OF / .

Bài 42-43.5: -Th ấ u kính đã cho là th ấ u kính hộ i t ụ vì ả nh
c ủ a đi ể m sáng đặ t tr ươ c th ấ u kí
nh là ả nh th ậ t.

S I
F’
-HS3: Ch ư a bài F O
42-43.5. S’
-Xác đ ị nh đi ể m sáng S b ằ ng cách vẽ :
+Tia ló 1 đi qua tiêu đi ể m F / , v ậ y tia tơ i là tia đi song song
vơ i tr ụ c chính c ủ a th ấ u kính.
-Tia ló 2 là tia đi song song v ơ i tr ụ c chính, v ậ y tia tơ i là
tia đi qua tiêu đi ể m c ủ a th ấ u kính.

S
I

F F’
K 151 S’
2.Đ ặ t v ấ n đ ề: Th ấ u kính phân kì có đ ặ c đi ể m gì khác vơ i thấ u kính hộ i
tụ.
*H. Đ.2: TÌM HI Ể U ĐẶ C ĐI Ể M TH Ấ U KÍNH PHÂN KÌ (10 phút).
-Yêu c ầ u HS 1.Quan sát và tìm cách nhậ n bi ế t.
tr ả l ơ i C1. C1: Có th ể nh ậ n bi ế t TKHT b ằ ng mộ t trong ba cách sau:
Thông báo về +Dùng tay nh ậ n bi ế t đ ộ dày ph ầ n rìa so vơ i độ dày phầ n giư a
TKPK. c ủ a th ấ u kính. n ế u th ấ u kính có phầ n rìa mỏ ng hơ n thì đó là
-Yêu c ầ u m ộ t TKHT.
vài HS nêu +Đ ư a th ấ u kính l ạ i gầ n dòng ch ư trên trang sách. Nế u nhìn
nh ậ n xét v ề qua th ấ u kính th ấ y hình ả nh dòng chư to hơ n so vơ i dòng chư
hình d ạ ng c ủ a đó khi nhìn trư c ti ế p thì đó là TKHT.
TKPK và so +Dùng th ấ u kính h ư ng ánh sáng mặ t trơ i ho ặ c ánh sáng ngọ n
sánh v ơ i đèn đ ặ t ơ xa lên màn h ư ng. Nế u chùm sáng đó hộ i tụ trên màn
TKHT. thì đó là TKHT.
-H ươ ng d ẫ n C2: TKPK có đ ộ dày ph ầ n rìa lơ n h ơ n ph ầ n gi ư a.
HS ti ế n hành 2.Thí nghi ệ m: Hình 44.1.
TN nh ư hình -Chi ế u m ộ t chùm sáng tơ i song song theo ph ươ ng vuông góc
44.1 SGK để v ơ i m ặ t củ a mộ t TKPK-Chùm tia ló là chùm phân kì.
tr ả l ơ i C3. -Kí hi ệ u TKPK:
-Thông báo
hình d ạ ng
m ặ t c ắ t và kí
hi ệ u TKPK.
*H. Đ.3 (10 phút): TÌM HI Ể U TR Ụ C CHÍNH, QUANG TÂM, TIÊU ĐI Ể M,
TIÊU C Ự C Ủ A TH Ấ U KÍNH PHÂN KÌ.
-Quan sát TN trên và cho bi ế t
trong ba tia t ơ i TKPK, tia nào đi 1. Tr ụ c chính: ∆
qua th ấ u kính không b ị đ ổ i 2. Quang tâm: O
h ươ ng? 3. Tiêu đi ể m: F, F / .
-Yêu c ầ u HS đ ọ c SGK ph ầ n thông 4. Tiêu c ư : OF = OF / = f
báo v ề tr ụ c chính và tr ả lơ i câu
h ỏ i: Tr ụ c chính c ủ a th ấ u kính có
đ ặ c đi ể m gì?
-Yêu c ầ u HS đ ọ c ph ầ n thông báo
khái ni ệ m quang tâm và tr ả l ơ i
câu hỏ i: Quang tâm c ủ a m ộ t th ấ u I
kính có đ ặ c đi ể m gì?
-Yêu c ầ u HS t ư đọ c phầ n thông F O F’
báo khái ni ệ m tiêu đi ể m và tr ả l ơ i
K
câu hỏ i sau: Tiêu đi ể m c ủ a th ấ u
kính phân kì đ ươ c xác đ ị nh nh ư
th ế nào? Nó có đ ặ c đi ể m gì khác
v ơ i tiêu đi ể m c ủ a TKHT?
-T ư đ ọ c ph ầ n thông báo khái ni ệ m


152
tiêu c ư và tr ả lơ i câu hỏ i: Tiêu c ư
c ủ a th ấ u kính là gì?




*H. Đ.4: V Ậ N D Ụ NG-H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ ( 10 phút)
-Yêu c ầ u HS lên
b ả ng v ẽ C7
S
S’
F F


-Trong tay em có
m ộ t kính c ậ n th ị .
C8: Kính c ậ n là TKPK Có th ể nh ậ n bi ế t b ằ ng m ộ t
Làm th ế nào đ ể bi ế t
trong hai cách sau:
đó là th ấ u kính h ộ i
-Ph ầ n rìa c ủ a th ấ u kính này dày hơ n phầ n giư a.
t ụ hay phân kì? - Đ ặ t th ấ u kính này g ầ n dòng ch ư . Nhìn qua kính thấ y
-Th ấ u kính phân kì ả nh dòng ch ư nhỏ h ơ n so vơ i khi nhìn tr ư c tiế p dòng
có nh ư ng đ ặ c đi ể m
ch ư đó.
gì khác so v ơ i thấ u
C9: Th ấ u kính phân kì có nh ư ng đặ c điể m trái ngươ c
kính h ộ i tụ ? vơ i TKHT:
-Ph ầ n rìa c ủ a TKPK dày h ơ n ph ầ n gi ư a.
-Chùm sáng t ơ i // vơ i tr ụ c chính c ủ a TKPK, cho chùm
tia ló phân kì.
-Khi đ ể TKPK vào g ầ n dòng ch ư trên trang sách, nhìn
qua th ấ u kính ta thấ y hình ả nh dòng chư bé đi so vơ i
khi nhìn tr ư c ti ế p
Hươ ng d ẫ n về nhà : H ọ c ph ầ n ghi nh ơ -Làm các bài t ậ p 44-45.
E.RÚT KINH NGHI Ệ M:




153
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n: 29/02/2008
Ngày gi ả ng: 10/03/2008. Tiế t 49:

Ả NH CỦ A MỘ T VẬ T TẠ O BỞ I THẤ U KÍNH PHÂN KÌ.

A. M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c: -Nêu đư ơ c ả nh c ủ a m ộ t vậ t sáng t ạ o bơ i TKPK
-Mô t ả đươ c nh ư ng đ ặ c đi ể m c ủ a ả nh ả o c ủ a mộ t v ậ t t ạ o bơ i TKPK.
Phân bi ệ t đ ươ c ả nh ả o do đ ươ c tạ o bơ i TKPK và TKHT.
-Dùng 2 tia sáng đ ặ c bi ệ t d ư ng đ ươ c ả nh củ a m ộ t vậ t tạ o bơ i TKPK.
2. Kĩ năng: -S ư d ụ ng thi ế t b ị TN đ ể nghiên c ư u ả nh c ủ a vậ t t ạ o bơ i
TKPK.
-Kĩ năng dư ng ả nh c ủ a TKPK.
3. Thái đ ộ : Nghiêm túc, h ơ p tác.
B. Đ Ồ DÙNG . Đ ố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-1 th ấ u kính phân kì tiêu c ư kho ả ng 12cm.
-1 giá quang họ c. -1 cây nế n cao
kho ả ng 5cm.
-1 màn h ư ng ả nh. -1 bậ t lư a.
C. PH ƯƠ NG PHÁP : Tr ư c quan.
D.T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C .
*H. Đ.1: KI Ể M TRA, Đ Ặ T V Ấ N Đ Ề (5 phút)




154
1. Ki ể m tra:
-HS1: Hãy nêu tính ch ấ t các đ ặ c -HS:…
đi ể m tia sáng qua TKPK mà em đã
họ c. Bi ể u di ễ n trên hình v ẽ các
tia sáng đó. -Bài 44-45.3.
-HS2: Ch ư a bài tậ p 44-45.3 a. Th ấ u kính đã cho là TKPK.
b.B ằ ng cách v ẽ :
-Xác đ ị nh ả nh S / : Kéo dài tia ló s ố 2,
c ắ t đ ươ ng kéo dài c ủ a tia ló 1 t ạ i đâu
thì dó là S / .
Xác đ ị nh đi ể m S: Vì tia ló 1 kéo dài đi
qua tiêu đi ể m F nên tia t ơ i c ủ a nó
ph ả i là tia đi song song v ơ i tr ụ c chính
c ủ a th ấ u kính. Tia này c ắ t tia đi qua
quang tâm ơ đâu thì đó là đi ể m sáng
S.


S I

S
F O F’
2. Đ ặ t vấ n đ ề : Yêu c ầ u HS đ ặ t
m ộ t v ậ t sau TKPK, nhìn qua
TKPK, nh ậ n xét ả nh quan sát
đ ươ c.

*H. Đ.2: (10 phút) TÌM HI Ể U…
I. Đ Ặ C ĐI Ể M C Ủ A Ả NH C Ủ A M Ộ T V Ậ T T Ạ O B Ở I TKPK

-Yêu c ầ u b ố trí Tn như hình v ẽ . Tính ch ấ t 1: (Ho ạ t đ ộ ng nhóm).
-G ọ i 1, 2 HS lên bả ng trình bày TN C1: Đ ặ t màn hư ng ơ g ầ n, ơ xa đèn
và tr ả lơ i C 1 . không h ư ng đươ c ả nh.
-G ọ i 1, 2 HS tr ả lơ i C2. C2: -Nhìn qua th ấ u kính th ấ y ả nh
- Ả nh thậ t hay ả nh ả o? nhỏ h ơ n v ậ t, cùng chi ề u v ơ i v ậ t.
- Ả nh ả o.
*H. Đ.3: (15 phút) I. CÁCH D Ự NG Ả NH




155
C3: (Ho ạ t độ ng cá nhân).
-Yêu c ầ u 2 HS trả l ơ i C3-Yêu c ầ u D ư ng hai tia tơ i đ ặ c bi ệ t- Giao đi ể m
HS ph ả i tóm t ắ t đ ươ c đ ề bài. c ủ a 2 tia ló tươ ng ư ng là ả nh c ủ a
đi ể m sáng.
C4: f=12cm. OA=24cm
a.D ư ng ả nh.
b.Ch ư ng minh d / < f.
-G ọ i HS lên trình bày cách v ẽ a.
-D ị ch AB ra xa ho ặ c l ạ i g ầ n thì B
h ươ ng tia BI có thay đ ổ i không? I
→h ươ ng c ủ a tia ló IK nh ư th ế B’
nào? A F A’ O F’
- Ả nh B là giao đi ể m c ủ a tia nào?
/

→ B / n ằ m trong khoả ng nào?


a. HS trình bày cách d ư ng.
b.Tia t ơ i BI có h ươ ng không đ ổ i
→h ươ ng tia ló IK không đổ i.
-Giao đi ể m BO và FK luôn n ằ m trong
kho ả ng FO
*H. Đ.4: SO SÁNH Đ Ộ L Ớ N C Ủ A Ả NH T Ạ O B Ở I TKPK VÀ TKHT (10
phút).
III. Đ Ộ L Ớ N C Ủ A Ả NH T Ạ O B Ở I CÁC TH Ấ U KÍNH.




156
-Yêu c ầ u HS hoạ t đ ộ ng theo F = 12cm.
nhóm: d = 8cm.
+1 HS v ẽ ả nh c ủ a TKHT. B’
+1 HS v ẽ ả nh c ủ a TKPK. I

F’
-HS lên b ả ng v ẽ theo t ỉ l ệ th ố ng A’ F O
nh ấ t đ ể d ễ so sánh.

.

B
I
B’


F A A’ O




Nh ậ n xét : Ả nh ả o c ủ a TKHT bao gi ơ
cũng l ơ n h ơ n v ậ t.
Ả nh ả o c ủ a TKPK bao giơ cũng < v ậ t
-Yêu c ầ u các nhóm nh ậ n xét kế t
qu ả c ủ a nhóm mình.


*H. Đ.5: V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ (5 phút).
-G ọ i HS tr ả l ơ i câu hỏ i C6. IV.V Ậ N D Ụ NG:
C6: Ả nh ả o c ủ a TKHT và TKPK:
-Gi ố ng nhau : Cùng chi ề u v ơ i v ậ t.
-Khác nhau: Ảnh ả o c ủ a TKHT lơ n h ơ n v ậ t,
ả nh ả o c ủ a TKPK nh ỏ hơ n v ậ t và nằ m trong
kho ả ng tiêu c ư .
-Nêu cách phân bi ệ t nhanh -Cách phân bi ệ t nhanh chóng:
chóng. +Sơ tay th ấ y gi ư a d ầ y hơ n rìa →TKHT; thấ y
rìa d ầ y h ơ n gi ư a→TKPK.
V ậ t đ ặ t càng xa TKPK →d /
+Đ ư a v ậ t g ầ n th ấ u kính → ả nh cùng chiề u nhỏ
thay đ ổ i nh ư th ế nào? hơ n v ậ t→TKPK, ả nh cùng chi ề u l ơ n hơ n
V ẽ nhanh tr ươ ng hơ p trên v ậ t→TKHT.
c ủ a C5→d=20cm. C ủ ng c ố :
/
-d > f ? V ậ t đặ t càng xa th ấ u kính →d / càng lơ n.
-GV chu ẩ n l ạ i ki ế n thư c → d / max =f.
Yêu c ầ u HS ghi l ạ i ph ầ n ghi
nh ơ .


157
H ươ ng d ẫ n về nhà:
HS họ c phầ n ghi nh ơ .
-Làm bài t ậ p C7 SGK. -Làm bài tậ p SBT.
-Chu ẩ n b ị bài th ự c hành: B ả n báo cáo th ư c hành.
1.Trả lơ i câu hỏ i: a, b, c, d làm trươ c ơ nhà.
E. RÚT KINH NGHI Ệ M :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n: 07/3/2008
Ngày gi ả ng:13/3/2008. Tiế t 50:

THỰ C HÀNH VÀ KIỂ M TRA THỰ C HÀNH: ĐO TIÊU CỰ
CỦ A THẤ U KÍNH HỘ I TỤ .
A. M Ụ C TIÊU :
1.Ki ế n th ư c:-Trình bày đ ươ c ph ươ ng pháp đo tiêu cư củ a TKHT.
-Đo đ ươ c tiêu c ư c ủ a TKHT theo ph ươ ng pháp nêu trên.
B. Đ Ồ DÙNG : Đố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
-1 th ấ u kính h ộ i tụ tiêu c ư c ầ n đo ( f vào khoả ng 12cm).
-1 v ậ t sáng có d ạ ng hình ch ư L ho ặ c chư F, khoét trên mộ t màn chắ n
sáng.
-1 màn ả nh nh ỏ .
-1 giá quang họ c th ẳ ng, trên có các giá đỡ vậ t, thấ u kính và màn ả nh, dài
kho ả ng 0,6m.
-1 th ươ c th ẳ ng chia đ ộ đ ế n mm ( trên giá đã kẻ sẵ n thươ c).
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Tr ư c quan, th ư c nghi ệ m-Th ư c hành.
D.T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C .
*H. Đ.1: KI Ể M TRA S Ự CHU Ẩ N B Ị CỦ A H Ọ C SINH (15 phút).
-Ki ể m tra báo cáo th ư c hành c ủ a -HS tr ả l ơ i câu c.
h ọ c sinh: M ỗ i nhóm ki ể m tra m ộ t d = 2f → ả nh thât, ngươ c chi ề u v ơ i
b ả n → GV s ư a, như ng ch ỗ HS còn v ậ t.
thi ế u sót. h / = h; d / = d = 2f
-G ọ i đạ i di ệ n 2 nhóm trình bày các d) d + d / = 4f
b ươ c ti ế n hành TN → GV chu ẩ n b ị d +d/
f=
và ghi tóm t ắ t các b ươ c ti ế n hành 4
TN đ ể HS y ế u có th ể hi ể u đ ươ c. -HS:…
*H. Đ.2: TI Ế N HÀNH TH Ự C HÀNH (20 phút)




158
-Yêu c ầ u HS làm theo B ươ c1 : Đo chi ề u cao c ủ a vât h = …
các b ươ c TN. B ươ c 2 : D ị ch chuy ể n màn và v ậ t ra xa thấ u kính
-GV theo dõi quá trình kho ả ng cách b ằ ng nhau → dừ ng khi thu đươ c ả nh rõ
th ư c hi ệ n TN c ủ a HS nét.
→ giúp các nhóm HS B ươ c 3 : Ki ể m tra: d = d / ; h = h / .
y ế u. /

B ươ c 4 : f = d + d =
L
4 4
-HS ti ế n hành TH theo nhóm→ghi k ế t qu ả vào bả ng.
f1 + f 2 + f 3 + f 4
f= (mm) .
4
*H. Đ.3: C Ủ NG C Ố (10 phút)
-GV nh ậ n xét đánh giá gi ơ thư c hành:
+V ề k ỉ lu ậ t khi ti ế n hành TN.
+Kĩ năng TH c ủ a các nhóm.
+ Đánh giá chung và thu báo cáo.
-Ngoài ph ươ ng pháp này các em có thể chỉ ra phươ ng
pháp khác đ ể xác đ ị nh tiêu cư .
-GV có th ể g ơ i ý: D ư a vào cách dư ng ả nh củ a vậ t
qua TKHT c/minh như bài t ậ p.
Đo đ ươ c đ ạ i lươ ng nào→ c/th ư c tính f.
-GV thu báo cáo TH c ủ a HS-So sánh v ơ i mẫ u báo báo
c ủ a GV.

M Ẫ U BÁO CÁO TH Ự C HÀNH :
1. Tr ả l ơ i câu h ỏ i:
a. D ư ng ả nh c ủ a mộ t v ậ t đ ặ t cách th ấ u kính hộ i t ụ mộ t khoả ng bằ ng 2f.
Dùng hai trong ba tia sáng đ ặ c bi ệ t t ơ i th ấ u kính để dư ng ả nh:
+Tia t ơ i từ B song song v ơ i tr ụ c chính B
thì tia ló đi qua tiêu đi ể m F . / I
+Tia t ơ i từ B đi qua quang tâm O thì tia ló F’ A’
ti ế p t ụ c truy ề n th ẳ ng không đ ổ i hươ ng. A F O
Giao c ủ a hai tia sáng này chính là ả nh B/ c ủ a B.
B’
H ạ đươ ng vuông góc v ơ i tr ụ c chính chân đươ ng vuông góc là
A’.
b, c)Ta có BI = AO =2f = 2.OF / , nên OF / là đ ươ ng trung bình c ủ a ∆B / BI
T ừ đó suy ra OB = OB / và ∆ABO = ∆A / B / O. K ế t quả , ta có A / B / =AB và
OA / =OA=2f hay d = d / = 2f.
d +d/
d.Công th ư c tính tiêu c ư c ủ a th ấ u kính: f =
4
e. Tóm t ắ t cách ti ế n hành đo tiêu cư củ a thấ u kính hộ i tụ :
- Đ ặ t th ấ u kính ơ gi ư a giá quang họ c, r ồ i đặ t v ậ t và màn ả nh sát gầ n và
cách đ ề u th ấ u kính.




159
-D ị ch vậ t và màn ra xa d ầ n th ấ u kính như ng khoả ng bằ ng nhau cho tơ i khi
thu đươ c ả nh c ủ a v ậ t rõ nét trên màn và ả nh có kích thươ c bằ ng vậ t.
L d +d/
- Đo kho ả ng cách từ v ậ t t ơ i màn và tính tiêu cư f = =
4 4
2. K ế t qu ả đo: B ả ng 1:
K ế t Kho ả ng cách
Chi ề u cao Tiêu c ư c ủ a
qu ả đo từ vật đến Chi ề u cao
c ủ a ả nh th ấ u kính
L ầ n đo màn ả nh c ủ a v ậ t (mm)
(mm) (mm)
(mm)
1
2
3
4
Giá tr ị trung bình c ủ a tiêu c ư th ấ u kính đo đươ c là:
f1 + f 2 + f 3 + f 4
f= (mm) ≈ 120(mm)
4
H ươ ng d ẫ n về nhà : Đ ọ c tr ươ c bài “S ư t ạ o ả nh trên phim trong máy
ả nh”
E. RÚT KINH NGHI Ệ M :
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n: 7/3/2008
Ngày gi ả ng:17/3/2008 Tiế t 51:

SỰ TẠ O Ả NH TRÊN PHIM TRONG MÁY Ả NH .

A.M Ụ C TIÊU:
1 Ki ế n th ư c:
-Nêu và ch ỉ ra đươ c hai b ộ phậ n chính củ a máy ả nh là vậ t kính và buồ ng
t ố i.
-Nêu và gi ả i thích đ ươ c đ ặ c đi ể m c ủ a ả nh hi ệ n trên phim củ a máy ả nh.-
D ư ng đươ c ả nh c ủ a v ậ t đ ươ c t ạ o ra trong máy ả nh.
2. Kĩ năng: Bi ế t tìm hi ể u kĩ thu ậ t đã đ ươ c ư ng d ụ ng trong kĩ thuậ t, cuộ c
s ố ng.
3.Thái đ ộ : Say mê, h ư ng thú khi hi ể u đươ c tác dụ ng củ a ư ng dụ ng.
B. Đ Ồ DÙNG: -Mô hình máy ả nh.
-M ộ t máy ả nh bình th ươ ng.
C. PH ƯƠ NG PHÁP : Tr ư c quan , đàm tho ạ i.
-Tìm hi ể u c ấ u t ạ o chính c ủ a máy ả nh-V ậ n d ụ ng ki ế n th ư c đã có để giả i
thích nguyên t ắ c ho ạ t độ ng c ủ a thi ế t b ị .
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.


160
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ- T Ạ O TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P (5 phút).
1.Ki ể m tra: V ậ t đ ặ t ơ v ị trí nào thì TKHT t ạ o đ ươ c ả nh h ư ng trên màn độ
l ơ n c ủ a v ậ t không đ ổ i, độ l ơ n c ủ a ả nh phụ thuộ c vào yế u tố nào?
2. T ạ o tình hu ố ng họ c t ậ p: Nh ư SGK.
*H. Đ.2: TÌM HI Ể U C Ấ U T Ạ O C Ủ A MÁY Ả NH ( 10 phút).
I.C Ấ U T Ạ O C Ủ A MÁY ẢNH.
-Yêu c ầ u HS đ ọ c tài li ệ u và trả l ơ i
câu hỏ i: I.C ấ u t ạ o máy ả nh.
+B ộ ph ậ n quan trọ ng c ủ a máy ả nh +V ậ t kính là TKHT đ ể t ạ o ra ả nh
là gì? th ậ t h ư ng trên màn ả nh.
+V ậ t kính là th ấ u kính gì? Vì sao? +Bu ồ ng t ố i đ ể không cho ánh sáng
+T ạ i sao ph ả i có bu ồ ng tố i? ngoài l ọ t vào, ch ỉ có ánh sáng củ a
v ậ t sáng truy ề n vào tác d ụ ng lên
phim.
→Hai b ộ ph ậ n quan trọ ng c ủ a máy
-Yêu c ầ u HS tìm hi ể u các b ộ ph ậ n ả nh là v ậ t kính và bu ồ ng tố i.
trên mô hình.
-V ị trí c ủ a ả nh ph ả i n ằ m ơ b ộ ph ậ n Ả nh hi ệ n lên trên phim.
nào?
*H. Đ.3: TÌM HI Ể U Ả NH C Ủ A M Ộ T V Ậ T TRÊN PHIM ( 20 phút).
II. Ả NH C Ủ A M Ộ T VẬ T TRÊN PHIM.
B P
I
A’
A O
B’
Q
-Yêu c ầ u HS tr ả l ơ i C1.
Chú ý ơ máy ả nh bình th ươ ng thì C1: Ả nh trên phim là ả nh th ậ t, ng ươ c
ả nh nh ỏ hơ n v ậ t, còn ơ máy ả nh chi ề u v ơ i vậ t, nh ỏ h ơ n v ậ t.
đi ệ n t ư ch ụ p nh ư ng v ậ t nh ỏ nh ư C2: Hi ệ n t ươ ng thu đươ c ả nh th ậ t
côn trùng, phân t ư …thì ả nh to hơ n ( ả nh trên phim) c ủ a v ậ t th ậ t ch ư ng tỏ
v ậ t. v ậ t kính c ủ a máy ả nh là th ấ u kính
-Yêu c ầ u HS v ẽ ả nh ( chú ý phim hộ i tụ .
PQ có tr ươ c).-Yêu c ầ u HS tư C4: d = 2m = 200cm; d / = 5cm.
ch ư ng minh. Tam giác vuông ABO đ ồ ng d ạ ng vơ i
-Yêu c ầ u t ư rút ra k ế t lu ậ n ả nh tam giác vuông A / B / O
c ủ a v ậ t đ ặ t tr ươ c máy ả nh là gì? A/ B / A/ O h/ d / 5 1
= → = = =
AB AO h d 200 40
-Yêu c ầ u t ư rút ra k ế t lu ậ n ả nh h
h/ =
c ủ a v ậ t đ ặ t tr ươ c máy ả nh có đ ặ c 40
đi ể m gì? 3. K ế t lu ậ n: Ả nh trên phim là ả nh
th ậ t, ng ươ c chi ề u và nh ỏ h ơ n vậ t.
*H.Đ.4: V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG DẪ N V Ề NHÀ (10 phút).


161
-Hãy tìm hi ể u m ộ t máy ả nh đ ể -HS:…
nh ậ n ra v ậ t kính, buồ ng t ố i và chỗ C6: h=1,6m; d=3m; d / =6m.
đ ặ t phim. h / =?
-G ọ i 1 HS trung bình lên b ả ng, các Gi ả i: Áp dụ ng k ế t qu ả c ủ a C4 ta có
HS làm vào v ơ . ả nh A / B / c ủ a ng ươ i ấ y trên phim có
chi ề u cao là: A / B / =AB.
A/O 6
= 160. = 3,2cm.
-GV gi ơ i thi ệ u “Có th ể em ch ư a AO 200
bi ế t”. -Ghi nh ơ vào v ơ .
-Yêu c ầ u HS nh ắ c l ạ i ki ế n thư c đã
h ọ c.
E. RÚT KINH NGHI Ệ M:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n: 15/3/2008.
Ngày gi ả ng:20/3/2008 Tiế t 52:
ÔN TẬ P.
A. M Ụ C TIÊU:
Ôn t ậ p và h ệ th ố ng hoá như ng ki ế n thư c về hiệ n tươ ng khúc xạ ánh
sáng, quan h ệ giư a góc tơ i và góc khúc xạ , TKHT, TKPK, ả nh củ a mộ t
v ậ t tạ o b ơ i TKHT, TKPK, s ư t ạ o ả nh trên phim trong máy ả nh.
-Luy ệ n t ậ p gi ả i bài tậ p quang h ọ c.
B.CHU Ẩ N B Ị : -HS: Ôn t ậ p các ki ế n th ư c đã h ọ c.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Đàm tho ạ i.
D.T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H.Đ.1: ÔN T Ậ P LÍ THUY Ế T (15 phút)
-Hi ệ n t ươ ng -Hi ệ n t ươ ng tia sáng truy ề n từ môi trươ ng trong su ố t
khúc x ạ ánh này sang môi tr ươ ng trong su ố t khác b ị gãy khúc tạ i mặ t
sáng là gì? phân cách gi ư a hai môi tr ươ ng , đươ c gọ i là hiệ n tươ ng
khúc x ạ ánh sáng.
-Nêu m ố i -Khi tia sáng truy ề n t ừ không khí sang nươ c, góc khúc
quan h ệ giư a x ạ nh ỏ hơ n góc tơ i. Khi tia sáng truy ề n đươ c t ừ nươ c sang
góc t ơ i và góc không khí, góc khúc xạ l ơ n hơ n góc tơ i.
khúc x ạ ?
-So sánh đ ặ c
đi ể m khác bi ệ t
c ủ a TKHT và
TKPK?




162
Th ấ u kính h ộ i tụ Th ấ u kính phân kì
-Ph ầ n rìa m ỏ ng hơ n ph ầ n -Ph ầ n rìa dày h ơ n ph ầ n
gi ư a. gi ư a.
-So sánh đ ặ c -Chùm sáng tơ i // v ơ i tr ụ c -Chùm sáng tơ i // v ơ i tr ụ c
đi ể m c ủ a ả nh chính c ủ a TKHT, cho chùm chính c ủ a TKPK, cho chùm
c ủ a m ộ t v ậ t tạ o tia ló h ộ i tụ . tia ló phân kì.
b ơ i TKHT, -Khi đ ể TKHT vào g ầ n -Khi đ ể TKPK vào g ầ n
TKPK? dòng ch ư trên trang sách, dòng ch ư trên trang sách,
nhìn qua TKHT th ấ y ả nh nhìn qua TKPK th ấ y ả nh
dòng ch ư to h ơ n so v ơ i khi dòng ch ư bé đi so vơ i khi
nhìn tr ư c ti ế p. nhìn tr ư c ti ế p.
- Ả nh c ủ a mộ t v ậ t t ạ o bơ i TKHT:
+V ậ t đ ặ t ngoài kho ả ng tiêu c ư cho ả nh thậ t, ngươ c chiề u
v ơ i v ậ t. Khi đặ t v ậ t r ấ t xa thấ u kính thì ả nh th ậ t có v ị trí
cách th ấ u kính m ộ t kho ả ng b ằ ng tiêu cư .
-Nêu s ư t ạ o ả nh +V ậ t đ ặ t trong kho ả ng tiêu c ư cho ả nh ả o, lơ n hơ n vậ t và
trên phim trong cùng chi ề u vơ i v ậ t.
máy ả nh? - Ả nh c ủ a mộ t v ậ t t ạ o bơ i TKPK:
+V ậ t sáng đ ặ t ơ m ọ i v ị trí tr ươ c TKPK luôn cho ả nh ả o,
cùng chi ề u, nhỏ h ơ n v ậ t và luôn nằ m trong khoả ng tiêu cư
c ủ a th ấ u kính.
+V ậ t đ ặ t r ấ t xa th ấ u kính, ả nh ả o c ủ a v ậ t có vị trí cách
th ấ u kính m ộ t kho ả ng b ằ ng tiêu c ư .
-S ư t ạ o ả nh trên phim trong máy ả nh: Ả nh trên phim là ả nh
th ậ t, nh ỏ hơ n v ậ t và ng ươ c chi ề u vơ i vậ t.
*H. Đ.2: LUY Ệ N T Ậ P GI Ả I BÀI T Ậ P QUANG H Ọ C (28 phút)
D Ạ NG 1: Ả NH C Ủ A M Ộ T V Ậ T T Ạ O B Ở I TKHT.
Cho v ậ t sáng AB đặ t vuông góc a.OF ’ //BI ta có OB ’ F ’ đ ồ ng d ạ ng
v ơ i tr ụ c chính c ủ a TKHT có tiêu c ư vơ i
b ằ ng 12cm. Đi ể m A n ằ m trên tr ụ c
chính, OF′ OB ′ F ′B ′ 12 2
∆BB ’ I→ = = = = (1)
AB = h = 1cm. Hãy d ư ng ả nh A B ’ ’
BI BB ′ IB ′ 30 5
c ủ a AB.
Tính kho ả ng cách t ừ ả nh đế n thấ u ∆ABO đ ồ ng d ạ ng vơ i ∆A ’ B ’
kính và chi ề u cao c ủ a ả nh trong hai (g.g)→
tr ươ ng h ơ p: OB OA′ A′B ′
= = ( 2) ∙
+ V ậ t AB đặ t cách th ấ u kính m ộ t OB OA AB
kho ả ng d = 30cm. OB ′ 2 OB ′ 2
T ừ (1)→ ′ = = = (3)
+V ậ t AB đặ t cách th ấ u kính m ộ t BB − OB 5 − 2 OB 3
kho ả ng d=9cm Thay (3) vào (2) có
B I

F’ A’
A F O
B’


163
OA′ A′B ′ 2
= = →
B’ 30 1 3
30.2
OA′ = d ′ = = 20(cm)
3
B I 2
A′B ′ = h′ = (cm)
3
A’ FA F’ b) BI//OF ’ ta có ∆B ’ BI đồ ng d ạ ng
vơ i ∆B ’ OF ’
B ′B B ′I BI 9 3
→ = = = = (1)
B ′O B ′F ′ OF′ 12 4
∆B ’ A ’ O đ ồ ng dạ ng v ơ i ∆BAO do
AB//A ’ B ’
B ′A′ B ′O A′O
→ = = ( 2)
BA BO AO
B ′O 4 B ′O
T ừ (1)→ = =4= (3)
B ′O − B ′B 4 − 3 BO
Thay (3) vào (2) có
A′O B ′A′ B ′O
= = =4
AO BA BO
→ A′O = d ′ = 4.9 = 36(cm);
A′B ′ = 4.1 = 4(cm)
D Ạ NG 2: Ả NH C Ủ A M Ộ T V Ậ T T Ạ O B Ở I TKPK.

Cho v ậ t sáng AB đặ t vuông góc vơ i Xét 2 c ặ p tam giác đồ ng d ạ ng:
tr ụ c chính c ủ a TKPK có tiêu cư b ằ ng
12cm, đi ể m A n ằ m trên tr ụ c chính và +∆B ’ FO đ ồ ng d ạ ng vơ i ∆B ’ IB (g.g)
cách th ấ u kính m ộ t kho ả ng b ằ ng 9cm, Có:
AB=h=1cm. B ′F FO B ′O 12
= = = →
Hãy dư ng ả nh A ’ B ’ c ủ a AB. B ′I IB B ′B 9
Tính kho ả ng cách t ừ ả nh đ ế n thấ u kính B ′O 12 12 4 B ′O
= = = = (1)
và chi ề u cao c ủ a ả nh. B ′B + B ′O 12 + 9 21 7 BO


B
+∆OA ’ B ’ đ ồ ng d ạ ng v ơ i ∆OAB (do
B’ I OA′ OB ′ A′B ′
AB//AB) có: = = ( 2) . T
OA OB AB
ừ (1) và (2) có:
F A A’ O
4 1 4
OA′ = 9. cm = 5 cm; h′ = cm
7 7 7




164
*H.Đ.3: H ƯỚ NG DẪ N V Ề NHÀ (2 phút):
Ôn t ậ p chu ẩ n b ị cho giơ sau ki ể m tra 1 ti ế t.
*RÚT KINH NGHI Ệ M:
Bài này gi ả ng b ằ ng giáo án đi ệ n t ử .
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................


Ngày so ạ n: 22/3/2008.
Ngày gi ả ng:24/3/2008. Tiế t 53:
KIỂ M TRA
A. M Ụ C TIÊU:
-Ki ể m tra ki ế n th ư c HS đã h ọ c trong ch ươ ng III.
-Gi ả i bài t ậ p quang h ọ c.
B.CHU Ẩ N B Ị. -Th ầ y:Đ ề ki ể m tra v ừ a s ư c v ơ i HS
-Trò: Ôn tậ p tố t kiế n thư c đã họ c.
C. PH ƯƠ NG PHÁP : Ra đ ề tr ắ c nghi ệ m k ế t hơ p v ơ i tư lu ậ n.
D. Đ Ề BÀI:
I. HÃY GHÉP M Ỗ I PH Ầ N 1, 2, 3, 4, 5, 6 V Ớ I M Ộ T PH Ầ N a, b, c, d, e, f Đ Ể ĐƯỢ C
M Ộ T CÂU CÓ N Ộ I DUNG ĐÚNG( 3 đi ể m).
1.Hi ệ n t ươ ng khúc x ạ ánh sáng là hi ệ n a. góc khúc x ạ l ơ n h ơ n góc t ơ i.
t ươ ng tia t ơ i khi g ặ p m ặ t phân cách gi ư a b. b ị h ắ t tr ơ l ạ i môi tr ươ ng trong su ố t cũ.
hai môi tr ươ ng trong su ố t khác nhau thì… Đ ộ l ơ n góc ph ả n xạ b ằ ng góc t ơ i.
2.Khi tia sáng truy ề n t ừ không khí vào c. góc khúc x ạ nh ỏ h ơ n góc t ơ i.
n ươ c thì … d. góc khúc xạ cũng bằ ng O, tia sáng
3. Khi tia sáng truy ề n t ừ n ươ c vào không không b ị gãy khúc khi truy ề n qua hai môi
khí thì… tr ươ ng.
4. Hi ệ n t ươ ng phả n x ạ ánh sáng là hi ệ n e. b ị gãy khúc ngay tạ i m ặ t phân cách và
t ươ ng tia t ơ i khi g ặ p m ặ t phân cách gi ư a ti ế p t ụ c đi vào môi tr ươ ng trong su ố t th ư
hai môi tr ươ ng thì… hai. Đ ộ l ơ n góc khúc x ạ không bằ ng góc
5. Hi ệ n t ươ ng phả n x ạ toàn phầ n x ả y ra t ơ i.
khi… f. ánh sáng chi ế u t ừ n ươ c vào không khí
6. Khi góc t ơ i bằ ng O thì… và góc t ơ i l ơ n h ơ n 48 0 30 / .
II. KHOANH TRÒN CH Ữ CÁI TR ƯỚ C CÂU TR Ả L Ờ I ĐÚNG (4 đi ể m).
7. Chùm sáng đi qua thấ u kính h ộ i t ụ tuân theo đ ị nh lu ậ t nào sau đây:
a. Đ ị nh lu ậ t tán x ạ ánh sáng. c. Đ ị nh luậ t phả n xạ ánh sáng.
b. Đ ị nh lu ậ t khúc x ạ ánh sáng. d. Đị nh luậ t truyề n thẳ ng ánh sáng.
8. Tr ươ c m ộ t th ấ u kính h ộ i t ụ , ta đặ t m ộ t vậ t AB sao cho AB n ằ m ngoài tiêu cư củ a
th ấ u kính. Hãy cho bi ế t tính ch ấ t ả nh cho b ơ i th ấ u kính.
a.Là ả nh ả o, cùng chi ề u. c.Là ả nh thậ t, cùng chiề u.
b.Là ả nh th ậ t, ng ươ c chi ề u. d. Là ả nh ả o, ngươ c chiề u.
9. Tr ươ c m ộ t th ấ u kính h ộ i t ụ , ta đặ t m ộ t vậ t AB sao cho AB n ằ m trong tiêu cư . Hãy
cho bi ế t tính ch ấ t c ủ a ả nh.
a.Là ả nh ả o cùng chi ề u. c.Là ả nh thậ t ngươ c
chi ề u



165
b.Là ả nh ả o, ng ươ c chi ề u. d.Là ả nh thậ t cùng
chi ề u.
10.Chi ế u m ộ t chùm tia sáng song song v ơ i tr ụ c chính đi qua th ấ u kính phân kì thì
chùm tia ló có tính chấ t gì?
a. Chùm tia ló h ộ i t ụ . C. Chùm tia ló song
song.
b. Chùm tia ló phân kì. d. Cả a, b, c đề u sai.
11. V ậ t sáng đ ặ t tr ươ c th ấ u kính phân kì sẽ cho ả nh nh ư thế nào?
a. Ả nh th ậ t, cùng chi ề u, nh ỏ h ơ n vậ t. b. Ả nh thậ t, cùng chiề u, lơ n
h ơ n v ậ t.
c. Ả nh ả o, cùng chi ề u, nh ỏ h ơ n v ậ t. d. Ả nh ả o, ngươ c chiề u,
nh ỏ h ơ n v ậ t.
12.Tính ch ấ t gi ố ng nhau c ủ a ả nh ả o cho b ơ i th ấ u kính h ộ i tụ và phân kì l à:
a. l ơ n h ơ n v ậ t. b. nhỏ hơ n vậ t.
c. cùng chi ề u v ơ i v ậ t. d. ng ươ c chi ề u v ơ i vậ t.
13. Máy ả nh g ồ m các b ộ ph ậ n:
a. Bu ồ ng t ố i, v ậ t kính, ch ỗ đ ặ t phim. c.vậ t kính, thị kính, kính mơ , chỗ đặ t
phim
b. Bu ồ ng t ố i, kính m ơ , th ị kính. d.buồ ng tố i, vậ t kính, chỗ đặ t
phim, kính m ơ .

14. Ả nh trên phim là ả nh có tính ch ấ t g ì?
a.Nh ỏ h ơ n v ậ t, là ả nh th ậ t, ng ươ c chi ề u v ơ i vậ t. b. Nhỏ hơ n vậ t, là ả nh thậ t,
cùng chi ề u v ơ i v ậ t.
c. Nh ỏ h ơ n v ậ t, là ả nh ả o, cùng chi ề u v ơ i v ậ t. d. Nhỏ hơ n vậ t, là ả nh ả o,
ng ươ c chi ề u v ơ i v ậ t.
III. B ÀI T Ậ P T Ự LU Ậ N (3 đi ể m)
15. V ậ t sáng AB đ ươ c đặ t vuông góc v ơ i tr ụ c chính củ a thấ u kính có tiêu cư f =
12cm. Đi ể m A n ằ m trên tr ụ c chính và cách th ấ u kính m ộ t kho ả ng d = 6cm, AB có
chi ề u cao h = 1cm.
Hãy d ư ng ả nh A ’ B ’ c ủ a AB r ồ i tính kho ả ng cách t ừ ả nh đế n th ấ u kính và chi ề u cao
c ủ a ả nh trong hai tr ươ ng h ơ p:
+Thấ u kính h ộ i tụ .
+Thấ u kính phân kì.
E. ĐÁP ÁN-BI Ể U ĐI Ể M:
1-e; 2-c; 3-a; 4-b; 5-f; 6-d; 7-b; 8-b; 9-a; 10-b; 11-c; 12-c; 13-a; 14-a. M ỗ i câu đúng
đ ươ c 0,5 đi ể m.
15.-Tr ươ ng h ơ p 1:Th ấ u kính h ộ i t ụ .
f=12cm; d = 6cm; AB = h = 1cm.d ’ = ? h ’ = ?

+ BI//OF ’ →∆B ’ BI đ ồ ng d ạ ng

B’ vơ i ∆B’ OF ’ có:
BI B ′B 1
B I = = (1)
OF′ B ′O 2
A ’ ≡F A O F’
+AB//A ’ B ’ →∆A ’ B ’ O đ ồ ng d ạ ng v ơ i ∆ABO
có:
A′B ′ B ′O A′O
= = (2)
AB BO AO




166
Từ (1) và (2)
→A ’ B ’ =2.AB=2cm=h ’ .
A’ O=2.AO=12cm=f=d ’ .
V ẽ hình đúng: 0,5 đi ể m; Tính đ ươ c d , h đ ươ c 1 đi ể m.
’ ’

-Tr ươ ng h ơ p 2: Th ấ u kính phân kì.
f=12cm; d=6cm; AB=h=1cm. d ’ =? h ’ =?
+BI//FO có ∆BB ’ I đ ồ ng d ạ ng v ơ i ∆OB ’ F có
BI BB ′ 1
= = (1)
B Oß OB ′ 2
I + AB//A’ B ’ có ∆BOA đ ồ ng d ạ ng v ơ i
’ ’
∆B OA có:
BO AB AO
F AA O

F ’ = = (2)
B ′O A′B ′ A′O
3 2
T ừ (1) và (2) →A ’ B ’ = AB: = cm = h ′
2 3
3
A’ O = AO: = 4cm = d ’
2
2
V ẽ hình đúng: 0,5 đi ể m; Tính đ ươ c h ’ = cm , d ’ = 4 cm. đ ươ c 1 đi ể m.
3
F. RÚT KINH NGHI Ệ M:
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày so ạ n: 22/2008
Ngày gi ả ng:27/3008 Tiế t 54:
MẮ T .

A.M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c: -Nêu và ch ỉ ra đươ c trên hình vẽ ( hay trên mô hình) hai bộ
ph ậ n quan tr ọ ng nh ấ t c ủ a m ắ tlà th ể thuỷ tinh và màng l ươ i.
-Nêu đươ c ch ư c năng thu ỷ tinh th ể và màng l ươ i so sánh đươ c chúng vơ i
các b ộ ph ậ n tươ ng ư ng c ủ a máy ả nh.
-Trình bày đươ c khái ni ệ m sơ l ươ c v ề sư đi ề u ti ế t củ a m ắ t, đi ể m cư c
c ậ n và đi ể m c ư c vi ễ n.
-Bi ế t cách th ư m ắ t.
2.Kĩ năng: -Rèn luy ệ n kĩ năng tìm hi ể u b ộ phậ n quan trọ ng củ a cơ thể là
M ắ t theo khía c ạ nh v ậ t lí.
-Bi ế t cách xác đ ị nh đi ể m cư c c ậ n và đi ể m cư c vi ễ n bằ ng thư c tế .
3.Thái đ ộ : Nghiêm túc nghiên c ư u ư ng d ụ ng vậ t lí.
B. Đ Ồ DÙNG: Tranh và mô hình con m ắ t.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Tr ư c quan, đàm tho ạ i.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ạ O TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P (7 phút).
1. Ki ể m tra bài cũ:


167
-Hai b ộ ph ậ n quan tr ọ ng nh ấ t c ủ a -Hai bộ ph ậ n quan trọ ng nh ấ t c ủ a
máy ả nh là gì? Tác d ụ ng c ủ a các bộ máy ả nh là v ậ t kính và buồ ng t ố i.
ph ậ n đó? V ậ t kính củ a máy ả nh là mộ t th ấ u
kính hộ i t ụ ….
2.T ạ o tình hu ố ng họ c t ậ p: Nh ư SGK.
*H. Đ.2: TÌM HI Ể U C Ấ U T Ạ O M Ắ T (7 phút)
I.C Ấ U T Ạ O C Ủ A M Ắ T.
-Yêu c ầ u HS đ ọ c tài li ệ u, tr ả l ơ i 1.C ấ u tạ o:
câu hỏ i: -Hai b ộ ph ậ n quan tr ọ ng nh ấ t c ủ a
+Hai b ộ ph ậ n quan trọ ng nh ấ t c ủ a m ắ t là th ể thu ỷ tinh và màng l ươ i.
m ắ t là gì? -Th ể thu ỷ tinh là m ộ t TKHT, nó
+B ộ ph ậ n nào c ủ a m ắ t đóng vai trò ph ồ ng lên, d ẹ t xu ố ng đ ể thay đổ i
nh ư TKHT? Tiêu c ư c ủ a nó có th ể f…
thay đ ổ i nh ư th ế nào?
+ Ả nh c ủ a v ậ t mà m ắ t nhìn th ấ y -Màng lươ i ơ đáy mắ t, t ạ i đó ả nh
hi ệ n ơ đâu? hi ệ n lên rõ.
-Yêu c ầ u HS y ế u nh ắ c l ạ i. 2. So sánh m ắ t và máy ả nh.
-Nêu nh ư ng đi ể m giố ng nhau v ề C1: -Gi ố ng nhau: +Th ể thu ỷ tinh và
c ấ u t ạ o gi ư a con m ắ t và máy ả nh? v ậ t kính đ ề u là TKHT.
Th ể thu ỷ tinh đóng vai trò nh ư b ộ +Phim và màng l ươ i đ ề u có tác
ph ậ n nào trong máy ả nh? Phim d ụ ng nh ư màn h ư ng ả nh.
trong máy ả nh đóng vai trò nh ư b ộ -Khác nhau: +Th ể thu ỷ tinh có f có
ph ậ n nào trong con m ắ t? th ể thay đ ổ i.
+V ậ t kính có f không đổ i.

*H. Đ.3: TÌM HI Ể U S Ự ĐI Ề U TI Ế T C Ủ A M Ắ T ( 15 phút).
II. S Ự ĐI Ề U TI ẾT.




168
-Yêu c ầ u HS nghiên c ư u tài li ệ u. Sư đi ề u ti ế t c ủ a m ắ t là s ư thay đổ i
-Tr ả l ơ i câu hỏ i: tiêu c ư c ủ a th ể thu ỷ tinh đ ể ả nh rõ
+ Đ ể nhìn rõ v ậ t thì mắ t ph ả i nét trên màng lươ i.
th ư c hi ệ n quá trình gì? V ậ t càng xa tiêu c ư càng l ơ n.
+S ư đi ề u ti ế t c ủ a m ắ t là gì?
B
-Yêu c ầ u 2 HS v ẽ lên ả nh c ủ a v ậ t I
lên võng m ạ c khi v ậ t ơ xa và gầ n
f c ủ a th ể thu ỷ tinh thay đổ i nh ư F A’
th ế nào? A O
( Chú ý yêu c ầ u HS ph ả i gi ư B’
kho ả ng cách từ th ể thu ỷ tinh đ ế n
phim không đ ổ i). B
Các HS khác th ư c hi ệ n vào v ơ .
I
A’
A O F
B’




*H. Đ 4: III. ĐI Ể M C Ự C C Ậ N VÀ ĐI Ể M C Ự C VI Ễ N ( 10 phút)
-HS đọ c tài li ệ u, tr ả l ơ i câu hỏ i: 1.C ư c vi ễ n:
+Đi ể m c ư c vi ễ n là gì? C v : Là đi ể m xa nhấ t mà m ắ t còn
+Kho ả ng c ư c vi ễ n là gì? nhìn thấ y v ậ t.
-GV thông báo HS th ấ y ng ươ i m ắ t Kho ả ng c ư c vi ễ n là kho ả ng cách t ừ
t ố t không th ể nhìn th ấ y vậ t ơ rấ t xa đi ể m c ư c vi ễ n đ ế n m ắ t.
mà m ắ t không ph ả i đi ề u ti ế t. 2.C ư c c ậ n:
-HS đọ c tài li ệ u và tr ả l ơ i câu h ỏ i: C c : Là đi ể m g ầ n nh ấ t mà mắ t còn
+Đi ể m c ư c c ậ n là gì? nhìn rõ v ậ t.
+Kho ả ng c ư c c ậ n là gì? Kho ả ng cách t ừ đi ể m c ư c c ậ n đ ế n
-GV thông báo cho HS rõ t ạ i đi ể m m ắ t là khoả ng c ư c c ậ n.
c ư c c ậ n m ắ t ph ả i đi ề u ti ế t nên m ỏ i C4: HS xác đ ị nh c ư c c ậ n và khoả ng
m ắ t. cách c ư c c ậ n.
-Yêu c ầ u HS xác đ ị nh đi ể m c ư c
c ậ n, kho ả ng c ư c c ậ n c ủ a mình.

*H. Đ.5: V Ậ N D Ụ NG, C Ủ NG C Ố , H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ ( 6 m ắ t).

-Yêu c ầ u HS tóm t ắ t, dư ng hình, C5: d=20m=2000cm; h=8m=800cm;
ch ư ng minh C5. d ’ =2cm.
h ’ =?
Đáp : Chi ề u cao c ủ a ánh c ộ t đi ệ n
trên màng lươ i là:



169
d′ 2
h ′ = h. = 800. = 0,8(cm)
d 2000
B



H A’
O H
C6: Khi nhìn mộ t v ậ t ơ đi ể m c ư c A B’
vi ễ n thì tiêu c ư c ủ a th ể thu ỷ tinh
s ẽ dài nh ấ t hay ng ắ n nh ấ t? Khi C6: Khi nhìn m ộ t vậ t ơ đi ể m c ư c
nhìn m ộ t v ậ t ơ đi ể m c ư c c ậ n thì vi ễ n thì tiêu c ư c ủ a th ể thu ỷ tinh s ẽ
tiêu c ư c ủ a th ể thu ỷ tinh s ẽ dài dài nh ấ t.
nh ấ t hay ng ắ n nh ấ t? Khi nhìn mộ t v ậ t ơ đi ể m c ư c c ậ n thì
-Yêu c ầ u hai HS nh ắ c l ạ i ki ế n tiêu c ư c ủ a th ể thu ỷ tinh s ẽ ng ắ n
th ư c đã thu th ậ p đ ươ c trong bài. nh ấ t.

-Ghi nh ơ : +Hai b ộ ph ậ n quan tr ọ ng
nh ấ t củ a mắ t là th ể thu ỷ tinh và
màng l ươ i.
+Th ể thu ỷ tinh đóng vai trò như v ậ t
kính trong máy ả nh, còn màng l ươ i
nh ư phim. + Ả nh c ủ a v ậ t mà ta nhìn
hi ệ n trên màng lươ i.
+Trong quá trình đi ề u ti ế t thì th ể
thu ỷ tinh b ị co giãn, phồ ng lên ho ặ c
-H ươ ng d ẫ n HS đ ọ c m ụ c “Có th ể d ẹ t xu ố ng, đ ể cho ả nh hi ệ n trên
em ch ư a bi ế t”. màng l ươ i rõ nét.
+Đi ể m xa m ắ t nhấ t mà ta có th ể
nhìn rõ đ ươ c khi không đi ề u tíêt gọ i
là đi ể m c ư c vi ễ n.
+Đi ể m g ầ n m ắ t nh ấ t mà ta có th ể
nhìn rõ đ ươ c g ọ i là đi ể m cư c c ậ n.
H ươ ng d ẫ n v ề nhà:-H ọ c ph ầ n ghi nhơ .
-Làm bài tậ p-SBT.
E. RÚT KINH NGHI Ệ M:
Bài này gi ả ng b ằ ng giáo án đi ệ n t ử .
....................................................................................................................
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Ngày so ạ n: 29/3/2008
Ngày gi ả ng: …/4/2008. Ti ế t 55:


170
MẮ T CẬ N VÀ MẮ T LÃO.
A.M Ụ C TIÊU:
1. Ki ế n th ư c: -Nêu đươ c đ ặ c đi ể m chính củ a m ắ t cậ n là không nhìn dươ c
các v ậ t ơ xa m ắ t và cách kh ắ c phụ c t ậ t cậ n thị là phả i đeo TKPK.
-Nêu đươ c đ ặ c đi ể m chính c ủ a m ắ t lão là không nhìn đươ c vậ t ơ gầ n mắ t
và cách kh ắ c ph ụ c t ậ t m ắ t lão là đeo TKHT.
-Gi ả i thích đ ươ c cách kh ắ c ph ụ c t ậ t c ậ n th ị và t ậ t m ắ t lão.
-Bi ế t cách th ư m ắ t bằ ng b ả ng th ư m ắ t.
2.Kĩ năng: -Bi ế t v ậ n dụ ng các ki ế n th ư c quang họ c để hiể u đươ c cách
kh ắ c ph ụ c tậ t v ề mắ t.
3. Thái đ ộ : C ẩ n th ậ n.
B. Đ Ồ DÙNG:
HS tư chu ẩ n b ị : 1 kính c ậ n, 1 kính lão.
C.PH ƯƠ NG PHÁP: Tr ư c quan, đàm tho ạ i.
D.T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ạ O TÌNH HU Ố NG H Ọ C T Ậ P (5 phút)
-Em hãy so sánh ả nh ả o c ủ a TKPK -TKPK cho ả nh ả o n ằ m trong tiêu
và ả nh ả o c ủ a TKHT? c ư (g ầ n thấ u kính).
-TKHT cho ả nh ả o n ằ m ngoài tiêu

-ĐVĐ: Nh ư SGK. ( xa th ấ u kính).
*H. Đ.2: TÌM HI Ể U BI Ể U HI Ệ N C Ủ A M Ắ T C Ậ N TH Ị VÀ CÁCH KH Ắ C
PH Ụ C
(20 phút)
I. M Ắ T C Ậ N:
-V ậ n d ụ ng vố n hi ể u 1.Nh ư ng bi ể u hi ệ n c ủ a t ậ t c ậ n th ị .
bi ế t s ẵ n có hàng C1:-Khi đọ c sách, ph ả i đ ặ t sách g ầ n mắ t h ơ n bình
ngày đ ể tr ả l ơ i C1. thươ ng.
-V ậ n d ụ ng k ế t quả -Ng ồ i d ươ i l ơ p, nhìn ch ư vi ế t trên b ả ng th ấ y m ơ .
c ủ a C1 và ki ế n th ư c -Ng ồ i trong l ơ p, nhìn không rõ các v ậ t ngoài sân
đã có v ề đi ể m c ư c tr ươ ng.
vi ễ n đ ể làm C2. C2: M ắ t c ậ n không nhìn rõ nh ư ng vậ t ơ xa. Đi ể m c ư c
-V ậ n d ụ ng ki ế n thư c vi ễ n Cv c ủ a m ắ t c ậ n ơ g ầ n mắ t h ơ n bình thươ ng.
v ề nh ậ n d ạ ng TKPK 2. Cách khắ c phụ c t ậ t c ậ n th ị .
đ ể làm C3. C3: - PP 1 : B ằ ng hình h ọ c thấ y gi ư a m ỏ ng hơ n rìa.
-Yêu c ầ u HS đ ọ c C4- -PP 2 : Ki ể m tra xem kính c ậ n có phả i là TKPK hay
Tr ả l ơ i câu h ỏ i: không ta có th ể xem kính đó có cho ả nh ả o nhỏ hơ n
+ Ả nh c ủ a v ậ t qua v ậ t hay không.
kính c ậ n n ằ m trong C4: V ẽ ả nh c ủ a v ậ t AB tạ o b ơ i kính c ậ n.
kho ả ng nào? B
+N ế u đeo kính, mắ t I
có nhìn th ấ y v ậ t B
không? Vì sao?
A F, C v A O
-Kính c ậ n là lo ạ i TK


171
gì?
-Ng ươ i đeo kính c ậ n
v ơ i m ụ c đích gì? +Khi không đeo kính, m ắ t c ậ n không nhìn rõ vậ t AB vì
-Kính c ậ n thích h ơ p v ậ t này n ằ m xa mắ t h ơ n di ể m c ư c vi ễ n C V c ủ a m ắ t.
v ơ i m ắ t là phả i có F +Khi đeo kính, muố n nhìn rõ ả nh A/ B / c ủ a AB thì A / B /
nh ư th ế nào? ph ả i hi ệ n lên trong kho ả ng t ừ đi ể m c ư c cậ n tơ i đi ể m
c ư c vi ễ n c ủ a m ắ t, tư c là phả i n ằ m g ầ n m ắ t hơ n so vơ i
đi ể m c ư c vi ễ n C V .


*H. Đ.3: TÌM HI Ể U V Ề T Ậ T M Ắ T LÃO VÀ CÁCH KH Ắ C PH Ụ C (15
phút)
II.M Ắ T LÃO .
1.Nh ư ng đ ặ c đi ể m c ủ a m ắ t lão.
-Yêu c ầ u HS đ ọ c tài -M ắ t lão th ươ ng gặ p ơ ng ươ i già.
li ệ u, tr ả l ơ i câu h ỏ i: -S ư đi ề u ti ế t m ắ t kém nên ch ỉ nhìn th ấ y v ậ t ơ xa
+M ắ t lão th ươ ng g ặ p mà không th ấ y v ậ t ơ gầ n.
ơ ng ươ i có tu ổ i nh ư -C c xa h ơ n C c c ủ a ng ươ i bình th ươ ng.
th ế nào? 2. Cách kh ắ c ph ụ c t ậ t mắ t lão.
+C c so v ơ i m ắ t bình C5: -PP1: B ằ ng hình h ọ c th ấ y gi ư a dầ y hơ n rìa.
th ươ ng như th ế nào? - PP 2 : Đ ể v ậ t ơ g ầ n thấ y ả nh cùng chi ề u lơ n
h ơ n v ậ t.
- Ả nh c ủ a v ậ t qua - Ả nh c ủ a v ậ t qua TKHT n ằ m ơ xa m ắ t.
TKHT n ằ m ơ g ầ n hay C6: V ẽ ả nh c ủ a v ậ t tạ o b ơ i kính lão.
xa m ắ t? B I
-M ắ t lão không đeo
kính có nhìn th ấ y v ậ t B
không?
A’ Cc F A O


+Khi không đeo kính, m ắ t lão không nhìn rõ vậ t
AB vì v ậ t này nằ m g ầ n m ắ t h ơ n đi ể m cư c c ậ n
C c c ủ a m ắ t.
+Khi đeo kính thì ả nh A ’ B ’ c ủ a v ậ t AB ph ả i hi ệ n
lên xa mắ t h ơ n đi ể m c ư c c ậ n Cc c ủ a m ắ t thì m ắ t
m ơ i nhìn rõ ả nh này.
K ế t lu ậ n : M ắ t lão ph ả i đeo TKHT đ ể nhìn th ấ y
-HS rút ra k ế t lu ậ n v ề v ậ t ơ gầ n hơ n C c .
cách kh ắ c ph ụ c tậ t
m ắ t lão.
*H. Đ.4: V Ậ N D Ụ NG-C Ủ NG C Ố -H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NHÀ (5 phút)
III.V Ậ N D Ụ NG:
-Em hãy nêu cách ki ể m tra kính c ậ n 1.V ậ n dụ ng.


172
hay kính lão. C7:…
-HS ki ể m tra C v c ủ a b ạ n b ị c ậ n và C8:…
b ạ n không b ị c ậ n. 3. Ghi nhơ : …
-Nh ậ n xét: Bi ể u hi ệ n c ủ a ng ươ i 4.H.D.V.N: H ọ c ph ầ n ghi nhơ , gi ả i
c ậ n th ị , m ắ t lão, cách kh ắ c ph ụ c. thích cách kh ắ c ph ụ c t ậ t c ậ n th ị và
t ậ t m ắ t lão.
-Làm BT SBT.
E.RÚT KINHNGHI Ệ M:
Bài này gi ả ng b ằ ng giáo án điệ n tử , thi giáo viên giỏ i huyệ n Đông
tri ề u.




Ngày so ạ n: 29/3/2008.
Ngày gi ả ng: 03/4/2008. Tiế t 56:
KÍNH LÚP.
A.M Ụ C TIÊU :
1. Ki ế n th ư c: -Bi ế t đươ c kính lúp dùng đ ể làm gì?
-Nêu đặ c đi ể m c ủ a kính lúp.
-Nêu đươ c ý nghĩa c ủ a số bộ i giác củ a kính lúp.
-Bi ế t cách s ư dụ ng kính lúp đ ể nhìn đ ươ c v ậ t kích thươ c nhỏ .
2.Kĩ năng: Tìm tòi ư ng d ụ ng kĩ thu ậ t đ ể hi ể u bi ế t ki ế n th ư c trong đơ i
s ố ng qua bài kính lúp.
3.Thái đ ộ : Nghiên c ư u, chính xác.
B. Đ Ồ DÙNG : Đố i v ơ i m ỗ i nhóm HS:
- 3 chi ế c kính lúp có độ b ộ i giác đã bi ế t.
C.PH ƯƠ NG PHÁP : Tr ư c quan, đàm tho ạ i.
D. T Ổ CH Ứ C HOẠ T Đ Ộ NG D Ạ Y H Ọ C.
*H. Đ.1: KI Ể M TRA BÀI CŨ-T Ạ O TÌNH HUÓNG H Ọ C T Ậ P (5 phút)
-Cho 1 TKHT, hãy dư ng ả nh c ủ a `
v ậ t khi f>d. Hãy nh ậ n xét ả nh
c ủ a v ậ t.
-G ọ i HS TB lên d ư ng ả nh.
ĐVĐ: Trong môn sinh h ọ c các em
đã đ ươ c quan sát các v ậ t nhỏ
b ằ ng d ụ ng c ụ gì? Tạ i sao nhơ
d ụ ng c ụ đó mà quan sát đ ươ c các
v ậ t nh ỏ như v ậ y. Bài này giúp
các em gi ả i quy ế t đươ c th ắ c m ắ c
đó.
*H. Đ.2: TÌM HI Ể U KÍNH LÚP (20 phút)
I. KÍNH LÚP LÀ GÌ?


173
-HS đọ c tài li ệ u, tr ả l ơ i các câu Kính lúp là TKHT có tiêu c ư ng ắ n.
h ỏ i: -S ố b ộ i giác càng l ơ n cho ả nh càng
-Kính lúp là gì? Trong th ư c t ế , em l ơ n.
đã th ấ y dùng kính lúp trong tr ươ ng -S ố b ộ i giác càng l ơ n cho ả nh quan
h ơ p nào? sát càng lơ n.
-GV gi ả i thích s ố b ộ i giác là gì? -Gi ư a s ố b ộ i giác và tiêu c ư f c ủ a
-M ố i quan h ệ gi ư a b ộ i giác và tiêu 25
m ộ t kính lúp có h ệ th ư c: G = f
c ư nh ư th ế nào?
-GV cho HS dùng m ộ t vài kính lúp C1: Kính lúp có s ố b ộ i giác càng lơ n
có đ ộ b ộ i giác khác nhau để quan s ẽ có tiêu c ư càng ng ắ n.
sát cùng m ộ t vậ t nh ỏ -Rút ra nhậ n C2: S ố bộ i giác nh ỏ nh ấ t c ủ a kính
xét. lúp là 1,5x. V ậ y tiêu c ư dài nh ấ t c ủ a
-HS làm vi ệ c cá nhân C1 và C2. 25
kính lúp là: f = 1,5 ≈ 16,7cm.
K ết lu ậ n : -Kính lúp là TKHT.
-Kính lúp dùng đ ể quan sát v ậ t nh ỏ .
-G cho bi ế t ả nh thu đ ươ c g ấ p bộ i
-HS rút ra k ế t lu ậ n: Kính lúp là gì? l ầ n so v ơ i khi không dùng kính lúp.
Có tác d ụ ng như th ế nào? Số b ộ i
giác G cho bi ế t gì?

*H. Đ.3: N/C Ứ U CÁCH QUAN SÁT M Ộ T V Ậ T NH Ỏ QUA KÍNH LÚP
(15 phút)
II.CÁCH QUAN SÁT M Ộ T V Ậ T NH Ỏ QUA KÍNH LÚP.
-Yêu c ầ u HS ho ạ t độ ng nhóm trên -Đ ẩ y v ậ t AB vào g ầ n th ấ u kính,
d ụ ng c ụ TN. quan sát ả nh ả o c ủ a v ậ t qua th ấ u
-Yêu c ầ u HS tr ả l ơ i C3, C4. kính.
- Ả nh ả o, to h ơ n vậ t, cùng chi ề u vơ i
v ậ t.
-HS rút ra k ế t lu ậ n cách quan sát -Mu ố n có ả nh ả o l ơ n h ơ n vậ t thì
v ậ t nh ỏ qua th ấ u kính. v ậ t đặ t trong kho ả ng FO(d
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản